Tiếp nối Bảng lương cán bộ, công chức cấp xã, trong bài viết này, LuatVietnam sẽ đề cập đến bảng lương công an, quân đội mới nhất, căn cứ vào mức lương cơ sở vừa được điều chỉnh vào đầu tháng 7 vừa qua.
Bảng lương theo cấp bậc quân hàm
|
STT |
Cấp bậc quân hàm |
Hệ số lương |
Mức lương từ 01/7/2026 |
|
1 |
Đại tướng |
10,4 |
26.312.000 |
|
2 |
Thượng tướng |
9,8 |
24.794.000 |
|
3 |
Trung tướng |
9,2 |
23.276.000 |
|
4 |
Thiếu tướng |
8,6 |
21.758.000 |
|
5 |
Đại tá |
8,0 |
20.240.000 |
|
6 |
Thượng tá |
7,3 |
18.469.000 |
|
7 |
Trung tá |
6,6 |
16.698.000 |
|
8 |
Thiếu tá |
6,0 |
15.180.000 |
|
9 |
Đại úy |
5,4 |
13.662.000 |
|
10 |
Thượng úy |
5,0 |
12.650.000 |
|
11 |
Trung úy |
4,6 |
11.638.000 |
|
12 |
Thiếu úy |
4,2 |
10.626.000 |
|
13 |
Thượng sĩ |
3,8 |
9.614.000 |
|
14 |
Trung sĩ |
3,5 |
8.855.000 |
|
15 |
Hạ sĩ |
3,2 |
8.096.000 |
Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp
|
Bậc lương |
Nhóm 1 |
Nhóm 2 |
||
|
Hệ số |
Mức lương |
Hệ số |
Mức lương |
|
|
Quân nhân chuyên nghiệp cao cấp, kỹ thuật công an cao cấp |
||||
|
Bậc 1 |
3,85 |
9.740.500 |
3,65 |
9.234.500 |
|
Bậc 2 |
4,2 |
10.626.000 |
4 |
10.120.000 |
|
Bậc 3 |
4,55 |
11.511.500 |
4,35 |
11.005.500 |
|
Bậc 4 |
4,9 |
12.397.000 |
4,7 |
11.891.000 |
|
Bậc 5 |
5,25 |
13.282.500 |
5,05 |
12.776.500 |
|
Bậc 6 |
5,6 |
14.168.000 |
5,4 |
13.662.000 |
|
Bậc 7 |
5,95 |
15.053.500 |
5,75 |
14.547.500 |
|
Bậc 8 |
6,3 |
15.939.000 |
6,1 |
15.433.000 |
|
Bậc 9 |
6,65 |
16.824.500 |
6,45 |
16.318.500 |
|
Bậc 10 |
7,0 |
17.710.000 |
6,8 |
17.204.000 |
|
Bậc 11 |
7,35 |
18.595.500 |
7,15 |
18.089.500 |
|
Bậc 12 |
7,7 |
19.481.000 |
7,5 |
18.975.000 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp trung cấp, kỹ thuật công an trung cấp |
||||
|
Bậc 1 |
3,5 |
8.855.000 |
3,2 |
8.096.000 |
|
Bậc 2 |
3,8 |
9.614.000 |
3,5 |
8.855.000 |
|
Bậc 3 |
4,1 |
10.373.000 |
3,8 |
9.614.000 |
|
Bậc 4 |
4,4 |
11.132.000 |
4,1 |
10.373.000 |
|
Bậc 5 |
4,7 |
11.891.000 |
4,4 |
11.132.000 |
|
Bậc 6 |
5,0 |
12.650.000 |
4,7 |
11.891.000 |
|
Bậc 7 |
5,3 |
13.409.000 |
5 |
12.650.000 |
|
Bậc 8 |
5,6 |
14.168.000 |
5,3 |
13.409.000 |
|
Bậc 9 |
5,9 |
14.927.000 |
5,6 |
14.168.000 |
|
Bậc 10 |
6,2 |
15.686.000 |
5,9 |
14.927.000 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp sơ cấp, kỹ thuật công an sơ cấp |
||||
|
Bậc 1 |
3,2 |
8.096.000 |
2,95 |
6.932.500 |
|
Bậc 2 |
3,45 |
8.728.500 |
3,2 |
7.520.000 |
|
Bậc 3 |
3,7 |
9.361.000 |
3,45 |
8.107.500 |
|
Bậc 4 |
3,95 |
9.993.500 |
3,7 |
8.695.000 |
|
Bậc 5 |
4,2 |
10.626.000 |
3,95 |
9.282.500 |
|
Bậc 6 |
4,45 |
11.258.500 |
4 |
9.400.000 |
|
Bậc 7 |
4,7 |
11.891.000 |
4,45 |
10.457.500 |
|
Bậc 8 |
4,95 |
12.523.500 |
4,7 |
11.045.000 |
|
Bậc 9 |
5,2 |
13.156.000 |
4,95 |
11.632.500 |
|
Bậc 10 |
5,45 |
13.788.500 |
5,2 |
12.220.000 |
Trên đây là tổng hợp Bảng lương công an quân đội mới nhất.
RSS