- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 641/QĐ-UBND Vĩnh Long 2026 công bố Danh mục 15 thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 641/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Trích yếu: | Về việc công bố Danh mục 15 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 15 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
04/02/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Khoa học-Công nghệ | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 641/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 641/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 641/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 04 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục 15 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 15 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
(thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
________________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 672/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 60/TTr-SKHCN ngày 01 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 15 (mười lăm) thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 15 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.
- Đồng bộ đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các thủ tục hành chính và các quy trình nội bộ sau:
a) Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính (số thứ tự 02) trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ được ban hành kèm theo Quyết định số 2173/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
b) Bãi bỏ 08 thủ tục hành chính (số thứ tự 01, 02, 09, 14 đến 18) trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ được ban hành kèm theo Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực viễn thông và internet; tần số vô tuyến điện; sở hữu trí tuệ; an toàn bức xạ và hạt nhân; hoạt động khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
c) Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính (số thứ tự 01) và quy trình nội bộ (số 01) trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ được ban hành kèm theo Quyết định số 2055/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
d) Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính (số thứ tự 01) trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ được ban hành kèm theo Quyết định số 112/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
đ) Bãi bỏ Quyết định số 1598/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
e) Bãi bỏ Quyết định số 441/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long.
g) Bãi bỏ 08 quy trình nội bộ (số 67, 68, 75, 80, 81, 82, 83, 84) trong lĩnh vực hoạt động khoa học và Công nghệ được ban hành kèm theo Quyết định số 1407/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính trong lĩnh vực viễn thông và internet; tần số vô tuyến điện; sở hữu trí tuệ; an toàn bức xạ và hạt nhân; hoạt động khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
h) Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ (số 01) trong lĩnh vực hoạt động khoa học và Công nghệ được ban hành kèm theo Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 641/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
________________________________________________
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ | ||||||
| 1 | 249.000.00.00.H61 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định | Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đề nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa không quá 05 (năm) triệu đồng và tối thiểu không dưới 03 (ba) triệu đồng | - Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017; |
| 2 | 1.013918.H61 | Thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ | 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Mức thu phí thẩm định đối với xem xét, chấp thuận chuyển giao công nghệ là 10 (mười) triệu đồng | - Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017; |
| 3 | 1.013927.H61 | Thủ tục cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; trường hợp từ chối cấp Giấy phép thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do | Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng | - Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017; |
| 4 | 1.011812.H61 | Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu | - Gửi thông báo cho tổ chức, cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có): 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ; | Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Không | - Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017; |
| 5 | 1.013957.H61 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Không có | - Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008; |
| 6 | 1.013960.H61 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Không có | - Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008; |
| 7 | 1.013961.H61 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao | 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ | Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Không có | - Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008; |
| 8 | 1.013964.H61 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Không có | - Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008; |
| 9 | 1.013969.H61 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Không có | - Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008; |
| 10 | 2.001179.000.00.00H61 | Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ | 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Không | - Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06/4/2016; |
| 11 | 1.013944.H61 | Thủ tục xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư | 10 hoặc 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong trường hợp cần thiết thành lập hội đồng thẩm tra hồ sơ | Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Không | - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; |
| 12 | 2.002544.H61 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao | Trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định | Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Không có | - Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020; |
| 13 | 2.002546.H61 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao | - Trong thời hạn 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định; - Trong thời hạn 12 ngày đối với trường hợp có thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm. | Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Không có | - Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020; |
| 14 | 2.002548.H61 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao | Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định | Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Không có | - Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; |
| 15 | 1.012353.H61 | Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên | - Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. - Đối với dự án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp, thời hạn giải quyết có thể kéo dài thêm 20 ngày | Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. | Không quy định | - Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ |
Ghi chú: Nội dung chữ in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 641/QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
____________________________________
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ). Mã thủ tục: 2.002249.H61.
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Sở Khoa học và Công nghệ | ||
| Bước 2.1 | Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2.2 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng | Chuyên viên Phòng ĐMST | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.3 | Xem xét trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2.4 | Xem xét, ký duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2.5 | Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh | Văn thư Sở | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Trình Ủy ban nhân dân tỉnh | ||
| Bước 3.1 | Tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3.2 | Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư | Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã | 2,5 ngày làm việc |
| Bước 3.3 | Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở KH&CN | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 4 | Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,25 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 05 ngày làm việc | ||
2. Thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ. Mã thủ tục: 1.013918.H61
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Sở Khoa học và Công nghệ | ||
| Bước 2.1 | Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.2 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng | Chuyên viên Phòng ĐMST | 14 ngày làm việc |
| Bước 2.3 | Xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 01 ngày làm việc |
| Bước 2.4 | Xem xét, ký duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc |
| Bước 2.5 | Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh | Văn thư Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Trình Ủy ban nhân dân tỉnh | ||
| Bước 3.1 | Tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3.2 | Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư | Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã | 11 ngày làm việc |
| Bước 3.3 | Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở KH&CN | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 30 ngày làm việc | ||
3. Thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ. Mã thủ tục: 1.013927.H61
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Sở Khoa học và Công nghệ | ||
| Bước 2.1 | Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.2 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng | Chuyên viên Phòng ĐMST | 05 ngày làm việc |
| Bước 2.3 | Xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 01 ngày làm việc |
| Bước 2.4 | Xem xét, ký duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc |
| Bước 2.5 | Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh | Văn thư Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Trình Ủy ban nhân dân tỉnh | ||
| Bước 3.1 | Tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3.2 | Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư | Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã | 05 ngày làm việc |
| Bước 3.3 | Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở KH&CN | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 15 ngày làm việc | ||
4. Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu. Mã thủ tục: 1.011812.H61
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Sở Khoa học và Công nghệ | ||
| Bước 2.1 | Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.2 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng | Chuyên viên Phòng ĐMST | 14 ngày làm việc |
| Bước 2.3 | Xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.4 | Xem xét, ký duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc |
| Bước 2.5 | Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh | Văn thư Sở | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Trình Ủy ban nhân dân tỉnh | ||
| Bước 3.1 | Tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3.2 | Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư | Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã | 07 ngày làm việc |
| Bước 3.3 | Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở KH&CN | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,25 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 25 ngày làm việc | ||
5. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức. Mã thủ tục: 1.013957.H61
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Sở Khoa học và Công nghệ | ||
| Bước 2.1 | Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.2 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng | Chuyên viên Phòng ĐMST | 03 ngày làm việc |
| Bước 2.3 | Xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.4 | Xem xét, ký duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.5 | Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh | Văn thư Sở | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Trình Ủy ban nhân dân tỉnh | ||
| Bước 3.1 | Tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3.2 | Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư | Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã | 04 ngày làm việc |
| Bước 3.3 | Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở KH&CN | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 4 | Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 10 ngày làm việc | ||
6. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân. Mã thủ tục: 1.013960.H61
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Sở Khoa học và Công nghệ | ||
| Bước 2.1 | Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.2 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng | Chuyên viên Phòng ĐMST | 03 ngày làm việc |
| Bước 2.3 | Xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.4 | Xem xét, ký duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.5 | Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh | Văn thư Sở | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Trình Ủy ban nhân dân tỉnh | ||
| Bước 3.1 | Tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3.2 | Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư | Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã | 04 ngày làm việc |
| Bước 3.3 | Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở KH&CN | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 4 | Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 10 ngày làm việc | ||
7. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao. Mã thủ tục: 1.013961.H61
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Sở Khoa học và Công nghệ | ||
| Bước 2.1 | Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.2 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng | Chuyên viên Phòng ĐMST | 08 ngày làm việc |
| Bước 2.3 | Xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 01 ngày làm việc |
| Bước 2.4 | Xem xét, ký duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc |
| Bước 2.5 | Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh | Văn thư Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Trình Ủy ban nhân dân tỉnh | ||
| Bước 3.1 | Tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3.2 | Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư | Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã | 07 ngày làm việc |
| Bước 3.3 | Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở KH&CN | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 20 ngày làm việc | ||
8. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức. Mã thủ tục: 1.013964.H61
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Sở Khoa học và Công nghệ | ||
| Bước 2.1 | Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.2 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng | Chuyên viên Phòng ĐMST | 03 ngày làm việc |
| Bước 2.3 | Xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.4 | Xem xét, ký duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.5 | Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh | Văn thư Sở | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Trình Ủy ban nhân dân tỉnh | ||
| Bước 3.1 | Tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3.2 | Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư | Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã | 04 ngày làm việc |
| Bước 3.3 | Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở KH&CN | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 4 | Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 10 ngày làm việc | ||
9. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân. Mã thủ tục: 1.013969.H61
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Sở Khoa học và Công nghệ | ||
| Bước 2.1 | Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.2 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng | Chuyên viên Phòng ĐMST | 03 ngày làm việc |
| Bước 2.3 | Xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.4 | Xem xét, ký duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.5 | Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh | Văn thư Sở | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Trình Ủy ban nhân dân tỉnh | ||
| Bước 3.1 | Tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3.2 | Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư | Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã | 04 ngày làm việc |
| Bước 3.3 | Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở KH&CN | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 4 | Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 10 ngày làm việc | ||
10. Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
Mã thủ tục: 2.001179.H61
*Trường hợp không tổ chức hội đồng để thẩm tra hồ sơ
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Sở Khoa học và Công nghệ | ||
| Bước 2.1 | Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2.2 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng | Chuyên viên Phòng ĐMST | 02 ngày làm việc |
| Bước 2.3 | Xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.4 | Xem xét, ký duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.5 | Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh | Văn thư Sở | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Trình Ủy ban nhân dân tỉnh | ||
| Bước 3.1 | Tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3.2 | Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư | Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã | 2,5 ngày làm việc |
| Bước 3.3 | Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở KH&CN | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 4 | Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,25 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 7 ngày làm việc | ||
*Trường hợp tổ chức hội đồng để thẩm tra hồ sơ
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Sở Khoa học và Công nghệ | ||
| Bước 2.1 | Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2.2 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng | Chuyên viên Phòng ĐMST | 13 ngày làm việc |
| Bước 2.3 | Xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.4 | Xem xét, ký duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc |
| Bước 2.5 | Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh | Văn thư Sở | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Trình Ủy ban nhân dân tỉnh | ||
| Bước 3.1 | Tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3.2 | Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư | Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã | 06 ngày làm việc |
| Bước 3.3 | Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở KH&CN | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 4 | Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,25 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 22 ngày làm việc | ||
11. Thủ tục xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư. Mã thủ tục: 1.013944.H61
a) Trường hợp không thành lập hội đồng thẩm tra hồ sơ
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Sở Khoa học và Công nghệ | ||
| Bước 2.1 | Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.2 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng | Chuyên viên Phòng ĐMST | 2,5 ngày làm việc |
| Bước 2.3 | Xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.4 | Xem xét, ký duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở | 1 ngày làm việc |
| Bước 2.5 | Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh | Văn thư Sở | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Trình Ủy ban nhân dân tỉnh | ||
| Bước 3.1 | Tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3.2 | Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư | Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã | 4 ngày làm việc |
| Bước 3.3 | Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở KH&CN | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 4 | Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 10 ngày làm việc | ||
b) Trường hợp không thành lập hội đồng thẩm tra hồ sơ
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Sở Khoa học và Công nghệ | ||
| Bước 2.1 | Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.2 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng | Chuyên viên Phòng ĐMST | 08 ngày làm việc |
| Bước 2.3 | Xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 01 ngày làm việc |
| Bước 2.4 | Xem xét, ký duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc |
| Bước 2.5 | Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh | Văn thư Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Trình Ủy ban nhân dân tỉnh | ||
| Bước 3.1 | Tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3.2 | Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư | Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã | 07 ngày làm việc |
| Bước 3.3 | Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở KH&CN | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 20 ngày làm việc | ||
12. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao. Mã thủ tục: 2.002544.H61
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Sở Khoa học và Công nghệ | ||
| Bước 2.1 | Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.2 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng | Chuyên viên Phòng ĐMST | 07 ngày làm việc |
| Bước 2.3 | Xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 01 ngày làm việc |
| Bước 2.4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | 02 ngày làm việc |
| Bước 2.5 | Đóng dấu, phát hành | Văn thư Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận kết quả từ Sở KH&CN lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 12 ngày làm việc | ||
13. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao. Mã thủ tục: 2.002546.H61
- Trường hợp 1: không thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Sở Khoa học và Công nghệ | ||
| Bước 2.1 | Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.2 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng | Chuyên viên Phòng ĐMST | 03 ngày làm việc |
| Bước 2.3 | Xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 01 ngày làm việc |
| Bước 2.4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | 02 ngày làm việc |
| Bước 2.5 | Đóng dấu, phát hành | Văn thư Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận kết quả từ Sở KH&CN lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 08 ngày làm việc | ||
- Trường hợp 2: Đối với trường hợp có thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm.
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Sở Khoa học và Công nghệ | ||
| Bước 2.1 | Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.2 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng | Chuyên viên Phòng ĐMST | 07 ngày làm việc |
| Bước 2.3 | Xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 01 ngày làm việc |
| Bước 2.4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | 02 ngày làm việc |
| Bước 2.5 | Đóng dấu, phát hành | Văn thư Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận kết quả từ Sở KH&CN lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 08 ngày làm việc | ||
14. Đối với trường hợp có thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm.
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Sở Khoa học và Công nghệ | ||
| Bước 2.1 | Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2.2 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng | Chuyên viên Phòng ĐMST | 2,5 ngày làm việc |
| Bước 2.3 | Xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc |
| Bước 2.5 | Đóng dấu, phát hành | Văn thư Sở | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận kết quả từ Sở KH&CN lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,25 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 05 ngày làm việc | ||
15. Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên. Mã thủ tục: 1.012353.H61
- Trường hợp 1: Phối hợp lấy ý kiến Sở Nông nghiệp và Môi trường
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Sở Khoa học và Công nghệ | ||
| Bước 2.1 | Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2.2 | Kiểm tra, tham mưu văn bản lấy ý kiến Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng ĐMST | 1,25 ngày làm việc |
| Bước 2.3 | Xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt gửi Sở NN&MT | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.5 | Đóng dấu, phát hành | Văn thư Sở | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | ||
| Bước 3.1 | Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng chuyên môn Sở NN&MT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3.2 | Kiểm tra, tham mưu văn bản ý kiến gửi Sở KH&CN | Chuyên viên Phòng chuyên môn Sở NN&MT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3.3 | Xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt gửi Sở KH&CN | Lãnh đạo Phòng chuyên môn Sở NN&M | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3.4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở NN&MT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3.5 | Đóng dấu, phát hành | Văn thư Sở NN&MT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Sở Khoa học và Công nghệ | ||
| Bước 4.1 | Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 4.2 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét | Chuyên viên Phòng ĐMST | 3,5 ngày làm việc |
| Bước 4.3 | Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 01 ngày làm việc |
| Bước 4.4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc |
| Bước 4.5 | Đóng dấu, phát hành | Văn thư Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Tiếp nhận kết quả từ Sở KH&CN, lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 15 ngày làm việc | ||
- Trường hợp 2: Đối với dự án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Sở Khoa học và Công nghệ | ||
| Bước 2.1 | Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2.2 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng | Chuyên viên Phòng ĐMST | 31 ngày làm việc |
| Bước 2.3 | Xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng ĐMST | 01 ngày làm việc |
| Bước 2.4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc |
| Bước 2.5 | Đóng dấu, phát hành | Văn thư Sở | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận kết quả từ Sở KH&CN lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 35 ngày làm việc | ||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!