• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 641/QĐ-UBND Vĩnh Long 2026 công bố Danh mục 15 thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 23/03/2026 07:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 641/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục 15 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 15 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 641/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 641/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 641/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 641/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Số: 641/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 04 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố danh mục 15 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 15 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
(thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

________________________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 672/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 60/TTr-SKHCN ngày 01 tháng 02 năm 2026.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 15 (mười lăm) thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 15 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ sau:

- Hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.

- Đồng bộ đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.

- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.

- Phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các thủ tục hành chính và các quy trình nội bộ sau:

a) Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính (số thứ tự 02) trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ được ban hành kèm theo Quyết định số 2173/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;

b) Bãi bỏ 08 thủ tục hành chính (số thứ tự 01, 02, 09, 14 đến 18) trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ được ban hành kèm theo Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực viễn thông và internet; tần số vô tuyến điện; sở hữu trí tuệ; an toàn bức xạ và hạt nhân; hoạt động khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;

c) Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính (số thứ tự 01) và quy trình nội bộ (số 01) trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ được ban hành kèm theo Quyết định số 2055/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;

d) Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính (số thứ tự 01) trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ được ban hành kèm theo Quyết định số 112/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;

đ) Bãi bỏ Quyết định số 1598/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;

e) Bãi bỏ Quyết định số 441/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long.

g) Bãi bỏ 08 quy trình nội bộ (số 67, 68, 75, 80, 81, 82, 83, 84) trong lĩnh vực hoạt động khoa học và Công nghệ được ban hành kèm theo Quyết định số 1407/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính trong lĩnh vực viễn thông và internet; tần số vô tuyến điện; sở hữu trí tuệ; an toàn bức xạ và hạt nhân; hoạt động khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;

h) Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ (số 01) trong lĩnh vực hoạt động khoa học và Công nghệ được ban hành kèm theo Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Phòng KGVX, HC-QT;
- Lưu: VT, 06, PVHCC

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

 

Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 641/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
________________________________________________

 

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ

1

249.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.

Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đề nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa không quá 05 (năm) triệu đồng và tối thiểu không dưới 03 (ba) triệu đồng

- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 02/2018/TT-BKHCN ngày 15/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chế độ báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao; mẫu văn bản trong hoạt động cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ, đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TTBTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 58/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số Thông tư thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

2

1.013918.H61

Thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.

Mức thu phí thẩm định đối với xem xét, chấp thuận chuyển giao công nghệ là 10 (mười) triệu đồng

- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 58/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số Thông tư thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

3

1.013927.H61

Thủ tục cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; trường hợp từ chối cấp Giấy phép thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.

Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng

- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 58/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số Thông tư thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

4

1.011812.H61

Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

- Gửi thông báo cho tổ chức, cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có): 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
- Thực hiện việc đánh giá hồ sơ thông qua hội đồng đánh giá: 15 ngày làm việc;
- Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả đánh giá hồ sơ của hội đồng

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.

Không

- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính quy định tại một số điều của Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 58/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

5

1.013957.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.

Không có

- Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ -CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày 10/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận tổ chức, cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng nhận tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận doanh nghiệp công nghệ cao;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định để cắt giảm đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển;
- Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.

6

1.013960.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.

Không có

- Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày 10/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận tổ chức, cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng nhận tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận doanh nghiệp công nghệ cao;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển;
- Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TTBKHCN

7

1.013961.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.

Không có

- Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày 10/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận tổ chức, cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng nhận tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận doanh nghiệp công nghệ cao;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển;
- Quyết định số 10/2021/QĐ-TTg ngày 16/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí xác định doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.

8

1.013964.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.

Không có

- Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày 10/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận tổ chức, cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng nhận tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận doanh nghiệp công nghệ cao;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển;
- Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN;
- Thông tư số 01/2013/TT-BKHCN ngày 14/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định vềviệc xác định tiêu chí đề tài, đề án nghiên cứu và phát triểncông nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao.

9

1.013969.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.

Không có

- Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày 10/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận tổ chức, cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng nhận tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận doanh nghiệp công nghệ cao;
- Quyết định số 02/2026/Q -TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển;
- Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN;
- Thông tư số 01/2013/TT-BKHCN ngày 14/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc xác định tiêu chí đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao.

10

2.001179.000.00.00H61

Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ

22 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ .

Không

- Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06/4/2016;
- Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
- Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11/03/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
- Nghị định số 182/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11/03/2021 của Chính phủ;
- Quyết định số 30/2018/QĐ-TTg ngày 31/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định trình tự, thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ, đổi mới công nghệ; phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 14/2017/TT-BKHCN ngày 01/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tiêu chí xác định phương tiện vận tải, máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật tư chuyên dùng và danh mục tài liệu, sách báo, tạp chí khoa học quy định tại khoản 2 điều 40 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu.

11

1.013944.H61

Thủ tục xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư

10 hoặc 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong trường hợp cần thiết thành lập hội đồng thẩm tra hồ sơ

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.

Không

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 30/2018/QĐ-TTg ngày 31/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định trình tự, thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ, đổi mới công nghệ; phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

12

2.002544.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao

Trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.

Không có

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 củaChính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg ngày 15/5/2023 của Thủ tướng Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

13

2.002546.H61

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao

- Trong thời hạn 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định;

- Trong thời hạn 12 ngày đối với trường hợp có thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.

Không có

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg ngày 15/5/2023 của Thủ tướng Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

14

2.002548.H61

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.

Không có

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg ngày 15/5/2023 của Thủ tướng Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

15

1.012353.H61

Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên

- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.

- Đối với dự án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp, thời hạn giải quyết có thể kéo dài thêm 20 ngày

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Cơ quan giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.

Không quy định

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số 29/2023/QĐ-TTg ngày 19/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục xác định dự án đầu tư sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên;

- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

 

Ghi chú: Nội dung chữ in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung

 

 

Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 641/QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
____________________________________

1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ). Mã thủ tục: 2.002249.H61.

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,25 ngày làm việc

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng ĐMST

0,5 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,25 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Trình Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 3.1

Tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 3.2

Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư

Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã

2,5 ngày làm việc

Bước 3.3

Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở KH&CN

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

2. Thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ. Mã thủ tục: 1.013918.H61

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng ĐMST

14 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng ĐMST

01 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Trình Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 3.1

Tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 3.2

Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư

Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã

11 ngày làm việc

Bước 3.3

Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở KH&CN

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

30 ngày làm việc

3. Thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ. Mã thủ tục: 1.013927.H61

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng ĐMST

05 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng ĐMST

01 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Trình Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 3.1

Tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 3.2

Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư

Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã

05 ngày làm việc

Bước 3.3

Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở KH&CN

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc

4. Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu. Mã thủ tục: 1.011812.H61

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng ĐMST

14 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Trình Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 3.1

Tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 3.2

Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư

Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã

07 ngày làm việc

Bước 3.3

Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở KH&CN

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

25 ngày làm việc

5. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức. Mã thủ tục: 1.013957.H61

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng ĐMST

03 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Trình Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 3.1

Tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 3.2

Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư

Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã

04 ngày làm việc

Bước 3.3

Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở KH&CN

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc

6. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân. Mã thủ tục: 1.013960.H61

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng ĐMST

03 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Trình Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 3.1

Tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 3.2

Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư

Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã

04 ngày làm việc

Bước 3.3

Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở KH&CN

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc

7. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao. Mã thủ tục: 1.013961.H61

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng ĐMST

08 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng ĐMST

01 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

 01 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Trình Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 3.1

Tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 3.2

Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư

Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã

07 ngày làm việc

Bước 3.3

Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở KH&CN

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày làm việc

8. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức. Mã thủ tục: 1.013964.H61

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng ĐMST

03 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

 0,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Trình Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 3.1

Tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 3.2

Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư

Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã

04 ngày làm việc

Bước 3.3

Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở KH&CN

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc

9. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân. Mã thủ tục: 1.013969.H61

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng ĐMST

03 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

 0,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Trình Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 3.1

Tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 3.2

Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư

Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã

04 ngày làm việc

Bước 3.3

Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở KH&CN

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc

10. Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ.

Mã thủ tục: 2.001179.H61

*Trường hợp không tổ chức hội đồng để thẩm tra hồ sơ

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,25 ngày làm việc

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng ĐMST

02 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

 0,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Trình Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 3.1

Tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 3.2

Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư

Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã

2,5 ngày làm việc

Bước 3.3

Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở KH&CN

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

7 ngày làm việc

*Trường hợp tổ chức hội đồng để thẩm tra hồ sơ

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,25 ngày làm việc

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng ĐMST

13 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

 01 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Trình Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 3.1

Tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 3.2

Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư

Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã

06 ngày làm việc

Bước 3.3

Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở KH&CN

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

22 ngày làm việc

11. Thủ tục xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư. Mã thủ tục: 1.013944.H61

a) Trường hợp không thành lập hội đồng thẩm tra hồ sơ

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng ĐMST

2,5 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

 1  ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Trình Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 3.1

Tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 3.2

Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư

Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã

4 ngày làm việc

Bước 3.3

Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở KH&CN

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc

b) Trường hợp không thành lập hội đồng thẩm tra hồ sơ

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng ĐMST

08 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng ĐMST

01 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01  ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Trình Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 3.1

Tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 3.2

Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư

Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã

07 ngày làm việc

Bước 3.3

Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở KH&CN

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày làm việc

12. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao. Mã thủ tục: 2.002544.H61

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng ĐMST

07 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng ĐMST

01 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

02 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ Sở KH&CN lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

12 ngày làm việc

13. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao. Mã thủ tục: 2.002546.H61

- Trường hợp 1: không thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng ĐMST

03 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng ĐMST

01 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

02 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ Sở KH&CN lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày làm việc

- Trường hợp 2: Đối với trường hợp có thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm.

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng ĐMST

07 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng ĐMST

01 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

02 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ Sở KH&CN lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày làm việc

14. Đối với trường hợp có thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm.

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,25 ngày làm việc

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng ĐMST

2,5 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ Sở KH&CN lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

15. Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên. Mã thủ tục: 1.012353.H61

- Trường hợp 1: Phối hợp lấy ý kiến Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,25 ngày làm việc

Bước 2.2

Kiểm tra, tham mưu văn bản lấy ý kiến Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng ĐMST

1,25 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt gửi Sở NN&MT

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 3.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn Sở NN&MT

0,5 ngày làm việc

Bước 3.2

Kiểm tra, tham mưu văn bản ý kiến gửi Sở KH&CN

Chuyên viên Phòng chuyên môn Sở NN&MT

0,5 ngày làm việc

Bước 3.3

Xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt gửi Sở KH&CN

Lãnh đạo Phòng chuyên môn Sở NN&M

0,5 ngày làm việc

Bước 3.4

Xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở NN&MT

0,5 ngày làm việc

Bước 3.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở NN&MT

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 4.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,5 ngày làm việc

Bước 4.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét

Chuyên viên Phòng ĐMST

3,5 ngày làm việc

Bước 4.3

Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng ĐMST

01 ngày làm việc

Bước 4.4

Xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 4.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Tiếp nhận kết quả từ Sở KH&CN, lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc

- Trường hợp 2: Đối với dự án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng ĐMST

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng ĐMST

31 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng ĐMST

01 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ Sở KH&CN lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

35 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 641/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố Danh mục 15 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 15 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×