• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 675/QĐ-BKHCN 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 30/01/2026 11:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 675/QĐ-BKHCN Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đức Long
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 675/QĐ-BKHCN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 675/QĐ-BKHCN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 675/QĐ-BKHCN PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
Số: /-BKHCN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ vkiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa học
Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định số
02/2026/QĐ-TTg ngày 08 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản của Bộ
Khoa học và Công nghệ có hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị
675
29
01
2026
2
thuộc Bộ các quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở KHCN các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Trung tâm Truyền thông khoa học và công nghệ (để
đưa tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ);
- VP (KSTT);
- Lưu: VT, PC.
1
Phụ lục
CÔNG B THTỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐI, BỔ SUNG TRONG LĨNH
VC THUC PHẠM VI CHC NG QUN LÝ CỦA
B KHOA HỌC VÀ CÔNG NGH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /-BKHCN
ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
PHẦN I: DANH MC THỦ TC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BSUNG
STT
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL
quy định nội
dung sửa đổi, b
sung
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
I. Thủ tục hành chính cấp trung ương
1.
1.002975
Thủ tục xác nhận
hàng hóa sử dụng
trực tiếp cho đổi mới
công nghệ
Quyết định s
02/2026/QĐ-TTg
ngày 08/01/2026
của Thủ tướng
Chính phủ
Hoạt động
khoa học
công nghệ
Bộ Khoa học
Công nghệ
(Cục Đổi mới
sáng tạo)
2.
1.003012
Thủ tục xác nhận
hàng hóa sử dụng
trực tiếp cho phát
triển hoạt động ươm
tạo công nghệ, ươm
tạo doanh nghiệp
khoa học công
nghệ
Quyết định s
02/2026/QĐ TTg
ngày 08/01/2026
của Thủ tướng
Chính phủ
Hoạt động
khoa học
công nghệ
Bộ, quan
ngang bộ
chủ quản dự
án, cơ sở ươm
tạo công
nghệ, ươm tạo
doanh nghiệp
khoa học
công nghệ
3.
1.002725
Thủ tục cho phép
nhập khẩu máy móc,
thiết bị đã qua sử
dụng trong trường
hợp khác
Quyết định s
02/2026/QĐ TTg
ngày 08/01/2026
của Thủ tướng
Chính phủ
Hoạt động
khoa học
công nghệ
Bộ Khoa học
Công nghệ
(Vụ Đánh giá
Thẩm định
công nghệ)
4.
2.002543
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận chuyển
giao công nghệ
khuyến khích chuyển
giao
Quyết định s
02/2026/QĐ TTg
ngày 08/01/2026
của Thủ tướng
Chính phủ
Hoạt động
khoa học
công nghệ
Bộ Khoa học
Công nghệ
(Vụ Đánh giá
Thẩm định
công nghệ)
5.
2.002545
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung Cấp Giấy chng
nhận chuyển giao
công nghệ khuyến
Quyết định s
02/2026/QĐ TTg
ngày 08/01/2026
của Thủ tướng
Hoạt động
khoa học
công nghệ
Bộ Khoa học
Công nghệ
(Vụ Đánh giá
Thẩm định
2
khích chuyển giao
Chính phủ
công nghệ)
6.
2.002547
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận chuyển
giao công nghệ
khuyến khích chuyển
giao
Quyết định s
02/2026/QĐ TTg
ngày 08/01/2026
của Thủ tướng
Chính phủ
Hoạt động
khoa học
công nghệ
Bộ Khoa học
Công nghệ
(Vụ Đánh giá
Thẩm định
công nghệ)
7.
1.012349
Thủ tục xác định dự
án đầu hoặc
không sử dụng công
nghệ lạc hậu, tiềm ẩn
nguy gây ô nhiễm
môi trường, thâm
dụng tài nguyên
Quyết định s
02/2026/QĐ TTg
ngày 08/01/2026
của Thủ tướng
Chính phủ
Hoạt động
khoa học
công nghệ
Bộ Khoa học
Công nghệ
(Vụ Đánh giá
Thẩm định
công nghệ)
8.
1.012351
Thủ tục chỉ định, chỉ
định lại tổ chức giám
định máy móc, thiết
bị, dây chuyền công
nghệ trong d án đu
Quyết định s
02/2026/QĐ TTg
ngày 08/01/2026
của Thủ tướng
Chính phủ
Hoạt động
khoa học
công nghệ
Bộ Khoa học
Công nghệ
(Vụ Đánh giá
Thẩm định
công nghệ)
9.
1.012352
Thủ tục chỉ định bổ
sung phạm vi giám
định máy móc, thiết
bị, dây chuyền công
nghệ trong d án đu
Quyết định s
02/2026/QĐ TTg
ngày 08/01/2026
của Thủ tướng
Chính phủ
Hoạt động
khoa học
công nghệ
Bộ Khoa học
Công nghệ
(Vụ Đánh giá
Thẩm định
công nghệ)
II. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1.
1.013957
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận hoạt
động ứng dụng công
nghệ cao cho tổ chức
Quyết định s
02/2026/QĐ-TTg
ngày 08/01/2026
của Thủ tướng
Chính phủ
Hoạt động
khoa học
công nghệ
Ủy ban nhân
dân cấp
tỉnh/TP (Sở
Khoa học
Công nghệ)
2.
1.013960
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận hoạt
động ứng dụng công
nghệ cao cho cá nhân
Quyết định s
02/2026/QĐ-TTg
ngày 08/01/2026
của Thủ tướng
Chính phủ
Hoạt động
khoa học
công nghệ
Ủy ban nhân
dân cấp
tỉnh/TP (Sở
Khoa học
Công nghệ)
3.
1.013961
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận doanh
nghiệp công nghệ cao
Quyết định s
02/2026/QĐ-TTg
ngày 08/01/2026
của Thủ tướng
Hoạt động
khoa học
công nghệ
Ủy ban nhân
dân cấp
tỉnh/TP (Sở
Khoa học
3
Chính phủ
Công nghệ)
4.
1.013964
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận hoạt
động nghiên cứu
phát triển công nghệ
cao cho tổ chức
Quyết định s
02/2026/QĐ-TTg
ngày 08/01/2026
của Thủ tướng
Chính phủ
Hoạt động
khoa học
công nghệ
Ủy ban nhân
dân cấp
tỉnh/TP (Sở
Khoa học
Công nghệ)
5.
1.013969
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận hoạt
động nghiên cứu và
phát triển công nghệ
cao cho cá nhân
Quyết định s
02/2026/QĐ-TTg
ngày 08/01/2026
của Thủ tướng
Chính phủ
Hoạt động
khoa học
công nghệ
Ủy ban nhân
dân cấp
tỉnh/TP (Sở
Khoa học
Công nghệ)
6.
2.001179
Thủ tục xác nhận
hàng hóa sử dụng
trực tiếp cho phát
triển hoạt động ươm
tạo công nghệ, ươm
tạo doanh nghiệp
khoa học công
nghệ
Quyết định số
02/2026/QĐ TTg
ngày 08/01/2026
của Thủ tướng
Chính phủ
Hoạt động
khoa học
công nghệ
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
7.
1.013944
Thủ tục xác nhận
phương tiện vận tải
chuyên dùng trong
dây chuyền công
nghệ sử dụng trực
tiếp cho hoạt động
sản xuất của dự án
đầu tư
Quyết định số
02/2026/QĐ TTg
ngày 08/01/2026
của Thủ tướng
Chính phủ
Hoạt động
khoa học
công nghệ
UBND cấp
tỉnh
8.
2.002544
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận chuyển
giao công nghệ
khuyến khích chuyển
giao
Quyết định số
02/2026/QĐ TTg
ngày 08/01/2026
của Thủ tướng
Chính phủ
Hoạt động
khoa học
công nghệ
UBND cấp
tỉnh
9.
2.002546
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung Cấp Giấy chng
nhận chuyển giao
công nghệ khuyến
khích chuyển giao
Quyết định số
02/2026/QĐ TTg
ngày 08/01/2026
của Thủ tướng
Chính phủ
Hoạt động
khoa học
công nghệ
UBND cấp
tỉnh
10.
2.002548
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận chuyển
giao công nghệ
khuyến khích chuyển
Quyết định số
02/2026/QĐ TTg
ngày 08/01/2026
của Thủ tướng
Hoạt động
khoa học
công nghệ
UBND cấp
tỉnh
4
giao
Chính phủ
11.
1.012353
Thủ tục xác định dự
án đầu hoặc
không sử dụng công
nghệ lạc hậu, tiềm ẩn
nguy gây ô nhiễm
môi trường, thâm
dụng tài nguyên
Quyết định số
02/2026/QĐ TTg
ngày 08/01/2026
của Thủ tướng
Chính phủ
Hoạt động
khoa học
công nghệ
UBND cấp
tỉnh
5
PHẦN II: NỘI DUNG CỤ THCỦA TỪNG THỦ TỤC NH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương
1. Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho đổi mới công ngh
(Mã TTHC 1.002975)
Trình tự thực hiện
- Tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều
2 Quyết định số 30/2018/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm
2018 của Thtướng Chính phủ quy định trình tự, thủ tục
xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt
động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học
công nghệ, đổi mới công nghệ; phương tiện vận tải
chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp
cho hoạt động sản xuất của dán đầu quy định tại
khoản 1 khoản 2 Điều 1 Quyết định 02/2026/QĐ-TTg
ngày 08/01/2026 của Thủ tướng chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học Công nghệ, gửi đến Bộ phận Một cửa của BKhoa
học và Công nghệ.
- Trong thời hạn 03 ngày m việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét hồ sơ và thông
báo cho tổ chức, nhân nếu hồ không hợp lệ, cần bổ
sung hoặc sửa đổi.
- Trong thời hạn 07 ngày m việc kể từ ngày nhận được
hồ hợp lệ, Bộ Khoa học Công nghệ văn bản trả
lời tổ chức, cá nhân (theo Mẫu s02) trong đó xác định rõ
danh mục hàng hóa sử dụng trực tiếp cho đổi mới công
nghệ; trường hợp từ chối xác nhận phải có văn bản nêu rõ
lý do.
Bộ Khoa học Công nghệ văn bản thông báo cho tổ
chức, nhân về việc gia hạn thời gian trả lời trong trường
hợp phải thẩm tra hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp cần thiết, Bộ Khoa học Công nghệ tổ chức
hội đồng để thẩm tra hồ trước khi văn bản trả lời.
Thời gian thẩm tra và trả lời không quá 14 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ; trường hợp từ chối xác
nhận phải có văn bản nêu rõ lý do.
Cách thức thực hiện
Thực hiện thông qua một trong các phương thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học
Công nghệ;
6
- Nộp qua dịch vụ bưu chính về Bộ phận Một cửa của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
(Địa chỉ Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học Công nghệ:
+ Bộ phận Một cửa cơ s1 tại Tầng 1, Tòa nhà Cục Đổi
mới Sáng tạo, số 113 đường Trần Duy Hưng, phường Yên
Hòa, TP. Hà Nội;
+ Bộ phận Một cửa cơ sở 2 tại Tòa nhà số 1196 đường 3
tháng 2, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh;
+ Bộ phận Một cửa sở 3 tại Đại diện Văn phòng Bộ tại
miền Trung, số 42 Trần Quốc Toản, TP. Đà Nẵng).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Thành phần, số lượng
hồ sơ
* Thành phần hồ sơ
- Văn bản đề nghị xác nhận (theo Mẫu số 01).
- Các tài liệu minh chứng liên quan để xác định giao dịch
mua bán, nhập khẩu (nếu có).
- Hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng ủy thác (bản sao
chứng thực hoặc bản sao xuất trình kèm bản chính để đối
chiếu) hoặc các tài liệu khác liên quan để xác định giao
dịch mua bán, nhập khẩu.
- Ngoài các tài liệu trên, tổ chức, nhân đnghị xác nhận
nộp các giấy tờ sau:
+ Bản sao chứng thực (hoặc bản sao xuất trình kèm bản
chính để đối chiếu) giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (nếu có);
quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính khai
thác, sử dụng thông tin đã trong các sở dữ liệu được
cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố để thay thế thành
phần hồ giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp
không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác
được không đầy đủ, chính xác thì quan, người thẩm
quyền tiếp nhận, gii quyết thủ tục hành chính yêu cầu cá
nhân, tổ chức bổ sung tnh phần hồ đgiải quyết th tục
nh chính;
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết
- Văn bản trả lời tổ chức, nhân v đề nghị xác nhận hàng
hóa sử dụng trực tiếp cho đổi mới công nghệ: Trong thời
hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cần thiết, Bộ Khoa học ng nghệ tổ chức
hội đồng để thẩm tra hồ trước khi văn bản trả lời.
7
Thời gian thẩm tra trả lời không quá 14 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính
Tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận hàng hóa sử dụng trực
tiếp cho đổi mới công nghệ.
Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính
Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Đổi mới sáng tạo)
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về đề nghị xác nhận hàng
hóa sử dụng trực tiếp cho đổi mới công nghệ.
Phí, lệ phí (nếu có)
Không có.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (nếu có và đính
kèm)
Mẫu số 01: Văn bản đề nghị xác nhận hàng hóa sdụng
trực tiếp cho đổi mới công nghệ.
Mẫu số 02: Văn bản trả lời tổ chức, nhân về đề nghị xác
nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho đổi mới công nghệ
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính (nếu có)
Hàng hóa thuộc Danh mục hoặc đáp ứng tiêu chí theo quy
định của Thông số 14/2017/TT-BKHCN ngày
01/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy
định tiêu chí xác định phương tiện vận tải, máy móc, thiết
bị, phụ tùng, vật chuyên dùng danh mục tài liệu, sách
báo, tạp chí khoa học quy định tại khoản 2 điều 40 Nghị
định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu.
Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính
- Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4
năm 2016;
- Nghị định số 182/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2025 của Chính phủ Ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập
khẩu đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số
18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính
phủ.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 30/2018/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm
2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định trình tự, thủ tục
xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt
động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học
công nghệ, đổi mới công nghệ; phương tiện vận tải
8
chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp
cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư.
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của
Thủ tướng Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Quyết định đcắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà nước của Bộ Khoa học Công nghệ.
- Thông số 14/2017/TT-BKHCN ngày 01/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định tiêu chí
xác định phương tiện vận tải, máy móc, thiết bị, phụ tùng,
vật tư chuyên dùng và danh mục tài liệu, sách báo, tạp chí
khoa học quy định tại khoản 2 điều 40 Nghị định
số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế
xuất khẩu, Thuế nhập khẩu.
9
Mẫu số 01
30/2018/QĐ-TTg
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:………….
V/v: đề nghị xác nhận hàng
hóa sử dụng trực tiếp cho phát
triển hoạt động ươm tạo công
nghệ, ươm tạo doanh nghiệp
khoa học và công nghệ/đổi
mới công nghệ
Hà Nội, ngày……tháng……năm ……..
Kính gửi: ………………..(1)
Tổ chức /Cá
nhân
.....................................................................................................................................................................................
Mã số
thuế
.....................................................................................................................................................................................
CMND/Hộ chiếu
số:
.....................................................................................................................................................................................
Địa
chỉ:
.....................................................................................................................................................................................
Số điện thoại/số
fax:
.....................................................................................................................................................................................
Đại diện pháp
luật:
.....................................................................................................................................................................................
Đề nghị………… (1) xem xét xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho đổi mới công nghệ cụ thể như sau:
Nhập khẩu tại cơ quan hải quan (dự kiến): ................................................................................................................
Thời gian nhập khẩu (dự kiến): ..................................................................................................................................
Hợp đồng ủy thác/hợp đồng mua bán, tài liệu liên quan khác (nếu có): ....................................................................
Đơn vị ủy thác nhập khẩu (nếu có): ...........................................................................................................................
Nội dung về hàng hóa dự kiến nhập khẩu: .................................................................................................................
Số
TT
Tên hàng
Số
lượng
Đơn vị
tính
Trị giá d
kiến
Số, ngày chứng từ liên
quan (nếu có)
Ghi chú
Tổ chức/Cá nhân….. cam kết về tính chính xác của thông tin trên. Tổ chức/cá nhân......... cam
kết nhập khẩu hàng hóa vì mục đích phục vụ trực tiếp cho hoạt động đổi mới công nghệ và chịu
10
hoàn toàn trước pháp luật về cam kết này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….
- Lưu: …………
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
(1): Bộ Khoa học và Công nghệ
11
Mẫu số 02
30/2018/QĐ-TTg
(1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……………..
V/v Danh mục hàng hóa sử dụng
trực tiếp cho phát triển hoạt động
ươm tạo công nghệ, ươm tạo
doanh nghiệp khoa học và công
nghệ
Hà Nội, ngày……tháng……năm ……..
Kính gửi: Tổ chức/Cá nhân………..(2);
Căn cứ vào hồ sơ đnghị xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho cho đổi mới công nghệ của
Tổ chức/cá nhân….....(2), ……(1) xin thông báo cụ thể như sau:
Danh mục hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo
doanh nghiệp khoa học và công nghệ của Tổ chức/cá nhân….(2) dự kiến nhập khẩu:
Số
TT
Tên hàng
Số
lượng
Đơn vị
tính
Trị giá dự
kiến
Số, ngày chứng từ liên
quan (nếu có)
Ghi chú
Tổ chức, nhân nhập khẩu hàng hóa nói trên phải sử dụng đúng mục đích phục vụ trực tiếp
cho đổi mới công nghệ./.
Nơi nhận:
- Như trên;
-……..
- Lưu:
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(hoặc người được ủy quyền)
(Ký tên, đóng dấu)
(1): Bộ Khoa học và Công nghệ
(2): Tổ chức/Cá nhân đề nghị xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho đổi mới công nghệ.
12
2. Thủ tục xác nhận ng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động
ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học công nghệ (Mã TTHC
1.003012)
Trình tự thực
hiện
- Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ về bộ chủ quản dự án, cơ sở ươm
tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ
(bộ chủ quản);
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
bộ chủ quản xem xét hồvà thông báo cho tổ chức, nhân
nếu hồ sơ không hợp lệ, cần bổ sung hoặc sửa đổi;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ, bộ chủ quản có văn bản trả lời tổ chức, cá nhân trong
đó xác định rõ danh mục hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát
triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp
khoa học công nghệ; trường hợp từ chối xác nhận phải
văn bản nêu rõ lý do;
Bộ chủ quản văn bản thông báo cho tchức, nhân về việc
gia hạn thời gian trả lời trong trường hợp phải thẩm tra hồ sơ.
- Trường hợp cần thiết, Bộ chủ quản tổ chức hội đồng để thẩm
tra hồ trước khi văn bản trả lời. Thời gian thẩm tra
trả lời không quá 15 ngày m việc kể từ ngày nhận được hồ
hợp lệ; trường hợp từ chối xác nhận phải có văn bản nêu
lý do.
Cách thực thực
hiện
Thực hiện thông qua một trong các phương thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của BKhoa học Công
nghệ;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính về Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
(Địa chỉ Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học và Công nghệ:
+ Bộ phận Một cửa cơ sở 1 tại Tầng 1, Tòa nhà Cục Đổi mới
Sáng tạo, số 113 đường Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP.
Hà Nội;
+ Bộ phận Một cửa sở 2 tại Tòa nhà số 1196 đường 3 tháng
2, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh;
+ Bộ phận Một cửa sở 3 tại Đại diện Văn phòng Bộ tại miền
Trung, số 42 Trần Quốc Toản, TP. Đà Nẵng).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Thành phần hồ
sơ, số lượng hồ
1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị xác nhận (theo mẫu).
13
- Các tài liệu minh chứng liên quan để xác định giao dịch mua
bán, nhập khẩu (nếu có).
- Bản sao chứng thực (hoặc bản sao xuất trình kèm bản chính
để đối chiếu) giấy chứng nhận đăng đầu tư, giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp (nếu có).
Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính khai thác, s
dụng thông tin đã trong các sở dữ liệu được quan chủ
quản sở dữ liệu công bố để thay thế thành phần hồ giải
quyết thủ tục hành chính. Trường hợp không khai thác được
thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, chính
xác thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ
tục hành chính yêu cầu nhân, tổ chức bsung thành phần
hồ sơ để giải quyết thủ tục hành chính;
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải
quyết
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Đối tượng thực
hiện thủ tục
hành chính
Tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp
cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh
nghiệp khoa học và công nghệ.
quan thực
hiện thủ tục
hành chính
Bộ chủ quản dự án, sở ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh
nghiệp khoa học và công nghệ.
Kết quả thực
hiện thủ tục
hành chính
Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về đề nghị xác nhận hàng hóa
sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ,
ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
Phí, lệ phí (nếu
có)
Không.
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai (nếu
có và đính kèm)
Mẫu số 01 - Văn bản đề nghị xác nhận hàng hóa sử dụng trực
tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo
doanh nghiệp khoa học và công nghệ/đổi mới công nghệ.
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện
thủ tục hành
chính (nếu có)
Hàng hóa thuộc Danh mục hoặc đáp ứng tiêu chí theo quy định
của Thông tư số 14/2017/TT-BKHCN ngày 01/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tiêu chí xác định
phương tiện vận tải, máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật tư chuyên
dùng danh mục tài liệu, sách báo, tạp chí khoa học quy định
tại khoản 2 điều 40 Nghị định s134/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu.
14
Căn cứ pháp
của thủ tục hành
chính
- Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm
2016;
- Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
- Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Thuế
xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
- Nghị định số 182/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Thuế
xuất khẩu, thuế nhập khẩu đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị
định số 18/2021/NĐ-cp ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính
phủ;- Quyết định số 30/2018/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm
2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định trình tự, thủ tục xác
nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm
tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ,
đổi mới công nghệ; phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây
chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của
dự án đầu tư;
- Quyết định số 02/2026/-TTg ngày 08 tháng 01 năm 2026
của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Quyết định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ;
- Thông số 14/2017/TT-BKHCN ngày 01/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tiêu chí xác định
phương tiện vận tải, máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật tư chuyên
dùng danh mục tài liệu, sách báo, tạp chí khoa học quy định
tại khoản 2 điều 40 Nghị định s134/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu.
15
Mẫu số 01
30/2018/QĐ-TTg
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:………….
V/v: đề nghị xác nhận hàng hóa
sử dụng trực tiếp cho phát triển
hoạt động ươm tạo công nghệ,
ươm tạo doanh nghiệp khoa học
và công nghệ
Hà Nội, ngày……tháng……năm ……..
Kính gửi: ………………..(1)
Tổ chức /Cá nhân.........................................................................................................
Mã số thuế...................................................................................................................
CMND/Hộ chiếu số:......................................................................................................
Địa chỉ:........................................................................................................................
Số điện thoại/số fax:....................................................................................................
Đại diện pháp luật:.......................................................................................................
Đề nghị………… (1) xem xét xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động
ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ cụ thể như sau:
Nhập khẩu tại cơ quan hải quan (dự kiến):.....................................................................
Thời gian nhập khẩu (dự kiến):......................................................................................
Hợp đồng ủy thác/hợp đồng mua bán, tài liệu liên quan khác (nếu có):...........................
Đơn vị ủy thác nhập khẩu (nếu có):................................................................................
Nội dung về hàng hóa dự kiến nhập khẩu:.....................................................................
Số
TT
Tên hàng
Số
lượng
Đơn vị
tính
Trị giá dự
kiến
Số, ngày chứng từ liên
quan (nếu có)
Ghi chú
Tổ chức/Cá nhân….. cam kết về tính chính xác của thông tin trên. Tổ chức/cá nhân......... cam
kết nhập khẩu hàng hóa vì mục đích ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và
công nghệ và chịu hoàn toàn trước pháp luật về cam kết này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….
- Lưu: …………
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
___________________
(1): Bộ chủ quản dự án, cơ sở ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công
nghệ
16
3. Thủ tục cho phép nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng trong
trường hợp khác (Mã số 1.002725)
Trình tự thc hin
- Tng hợp tổ chức, doanh nghiệp (sau đây viết chung doanh
nghip) đang tiến nh sản xuất tại Việt Nam, để bảo đảm duy trì
hot động sản xuất, nhu cầu nhập khu y móc, thiết bị đã
qua sdụng có tuổi thiết bị t quá quy định tại khoản 1 Điều 6
Quyết định số 18/2019/QĐ-TTg ngày 19/4/2019 của Thủ tưng
Chính phnhưng ng suất (tính theo số ng sản phẩm được
tạo ra bởi máy móc, thiết bị trong một đơn vị thời gian) hoc hiu
sut còn lại của máy c, thiết bị vẫn đạt từ 85% trở lên so với
ng suất hoặc hiệu suất thiết kế và mc tiêu hao nguyên, vật liệu,
ng ng của máy móc, thiết bị không vượt quá 15% so với
thiết kế, doanh nghiệp nộp 01 bộ hđề nghcho phép nhp
khu, đến Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học Công nghệ đ
đưc xemt, gii quyết.
- Trưng hợp hồ ca đầy đủ, ca hợp lệ theo quy định:
+ Tr li ngay h cho doanh nghiệp đ sa đổi, bsung trong
trưng hợp doanh nghip nộp hồ trực tiếp tại Bphận Bộ phận
Một ca ca BKhoa học ng nghệ;
+ Trưng hợp nhận hqua Cng dịch vụ công quốc gia, trong
thi hạn 08 giờ m việc kể từ thời điểm nhn hsơ, BKhoa học
ng ngh ý kiến đề nghị doanh nghip sửa đổi, bổ sung
hồ ;
+ Trường hợp nhận hồ qua đường u chính, trong thời hạn
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ Khoa học ng
nghệ có n bản đnghị doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đưc hồ
đầy đủ, hợp lệ, Bộ Khoa học Công nghệ gửi n bản m theo
bản chụp hồ sơ đ nghc bộ, cơ quan ngang bộ ln quan có ý
kiến. Trưng hợp cn thiết, BKhoa học Công nghệ lấy ý kiến
chuyên gia về máy c, thiết bị đã qua sử dụng đề nghị đưc
nhp khu.
- Trong thi hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đượcn bản
đề nghị của Bộ Khoa học vàng nghệ, các bộ, quan ngang
bộ, chuyên gia ý kiến về việc nhập khẩu máy móc, thiết bị
trong nh vực qun chuyên ngành cho ý kiến về đề xuất
đưc nhập khẩu máy móc, thiết bcủa doanh nghiệp.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến
của các bộ, cơ quan ngang bộ, chuyên gia, Bộ Khoa học ng
nghệ n bản tr lời doanh nghiệp, u rõ do nếu không
chp thuận đề nghị nhập khẩu máy móc, thiết bị.
Cách thức thực
hiện
Thực hiện thông qua một trong các phương thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
17
- Nộp qua dịch vụ bưu chính về Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
(Địa chỉ Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học và Công nghệ:
+ Bộ phận Một cửa sở 1 tại Tầng 1, Tòa nhà Cục Đổi mới
Sáng tạo, số 113 đường Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP.
Hà Nội;
+ Bộ phận Một cửa cơ sở 2 tại Tòa nhà số 1196 đường 3 tháng
2, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh;
+ Bộ phận Một cửa s3 tại Đại diện Văn phòng Bộ tại miền
Trung, số 42 Trần Quốc Toản, TP. Đà Nẵng).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Thành phần, số
lượng hồ sơ
- Thành phần hồ bao gồm:
+ Văn bản đề nghị cho phép nhập khẩu máy móc, thiết bđã qua
sử dụng (theo Mẫu số 01 Quyết định 02/2026/QĐ-TTg), theo đó
gii trình về sự cần thiết phải nhập khu máy móc, thiết bị đbảo
đảm duy trì hoạt động sản xuất kinh doanh, phương án sử dụng
scn thiết của y móc, thiết bị dự kiến nhập khẩu trong y
chuyn ng nghệ;
+ Bản sao Giấy chng nhận đăng ký doanh nghip có đóng dấu
của doanh nghiệp. quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành
chính khai thác, sử dụng thông tin đã trong c sở d
liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố để thay thế
thành phần hồ giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp
không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được
không đầy đủ, chính xác thì quan, người có thẩm quyền tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính yêu cầu nhân, tổ chc b
sung thành phn hồ sơ để giải quyết th tục nh cnh.
+ Chng thư giám định đưc cấp bởi tổ chức giám định được Bộ
Khoa học ng nghệ chđịnh. Nội dung chứng t giám định
đưc thực hiện theo quy định tại điểm a, b, c, d, g khoản 1 Điều
10 Quyết định 18/2019/-TTg.
- Số lượng hsơ: 01 bộ.
Thời hn gii quyết
10 ngày làm việc làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ,
hợp l.
Đối tượng thực
hiện thủ tục hành
chính
Doanh nghiệp nhp khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng trong
trưng hp kc.
quan thực hiện
thủ tục hành
chính
Bộ Khoa học ng nghệ.
Kết quả thực hiện
thủ tục hành
chính
Văn bản trả lời tchức, doanh nghiệp vviệc chấp thuận đề ngh
cho phép nhập khẩu y móc, thiết bị đã qua sử dụng. Trường
hợp không chấp thuận đề nghị cho phép nhp khẩu thì phải nêu
do.
18
Phí, l phí (nếu
có)
Kng
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai (nếu
có và đính kèm)
Mẫun bản đề nghị cho phép nhập khẩu y c, thiết bị đã
qua s dụng (theo Mẫu số 01 Quyết định 02/2026//QĐ-TTg).
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ
tục hành chính
(nếu có)
y móc, thiết bị đã qua sử dụng nhp khẩu tuổi thiết b vượt
quá quy định tại khoản 1 Điều 6 Quyết định số 18/2019/QĐ-TTg
nhưng ng sut (nh theo số ợng sản phẩm được tạo ra bởi
máy móc, thiết btrong mt đơn vị thời gian) hoc hiu suất còn
lại của máyc, thiết bị vn đạt từ 85% trn so vi ng suất
hoc hiệu suất thiết kế mức tiêu hao nguyên, vật liệu, ng
ng của máy móc, thiết bị kng vượt q 15% so với thiết kế.
Căn cứ pháp
của th tục hành
chính
- Luật Quản ngoại tơng ngày 12 tháng 6 m 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Quyết định số 18/2019/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2019 của
Thủ ớng Chính phquy định việc nhập khu máy móc, thiết bị,
y chuyền công ngh đã qua sdụng;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08 tháng 01 năm 2026
của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
19
Mẫu văn bản đề nghị cho phép nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng
(theo Mẫu số 01 Quyết định số 02/2026/-TTg)
Mẫu số 01
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……………………
V/v đề nghị nhập khẩu máy
móc, thiết bị đã qua sử dụng
………, ngày …… tháng …… năm ………
Kính gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ
1. Tổ chức..............................................................................................................
2. Mã số thuế.........................................................................................................
3. Địa chỉ:..............................................................................................................
4. Số điện thoại/số fax:..........................................................................................
5. Người đại diện pháp luật:..................................................................................
6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ……ngày cấp:.............................
nơi cấp...................................................................................................................
7. Chúng tôi có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng như sau:
TT
Tên thiết
bị
Số
lượng
Đơn vị
tính
Giá trị
(dự
kiến)
Năm
sản
xuất
Công
suất/hiệu suất
Nước sản
xuất/xuất x
Ghi
chú
8. Thời gian dự kiến nhập khẩu:............................................................................
9. Giải trình về sự cần thiết phải nhập khẩu máy móc, thiết bị để bảo đảm duy trì hoạt động sản
xuất kinh doanh, phương án sử dụng và sự cần thiết củay móc, thiết bị dự kiến nhập khẩu
trong dây chuyền công nghệ:
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
Các tài liệu gửi kèm:
- Chứng thư giám định được cấp bởi tổ chức giám định;
Doanh nghiệp…………………… cam kết nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng nêu trên
để trực tiếp phục vụ hoạt động sản xuất tại Việt Nam; y móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu về an
toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường; chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam kết này
và tính chính xác của các thông tin cung cấp./.
20
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ………………
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu)
Lưu ý: Doanh nghiệp cần cân nhắc ký hợp đồng mua bán sau khi đã đăng ký hồ sơ nhập khẩu
và được Bộ Khoa học và Công nghệ chấp thuận việc nhập khẩu bằng văn bản.
21
Mẫu số 01
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……………………
V/v đề nghị nhập khẩu máy
móc, thiết bị đã qua sử dụng
………, ngày …… tháng …… năm ………
Kính gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ
1. Tổ chức..............................................................................................................
2. Mã số thuế.........................................................................................................
3. Địa chỉ:..............................................................................................................
4. Số điện thoại/số fax:..........................................................................................
5. Người đại diện pháp luật:..................................................................................
6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ……ngày cấp:.............................
nơi cấp...................................................................................................................
7. Chúng tôi có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng như sau:
TT
Tên thiết bị
Số
lượng
Đơn vị
tính
Giá trị
(dự
kiến)
Năm
sản
xuất
Công suất/hiệu
suất
Nước sản
xuất/xuất xứ
Ghi
chú
8. Thời gian dự kiến nhập khẩu:............................................................................
9. Giải trình về sự cần thiết phải nhập khẩu máy móc, thiết bị để bảo đảm duy trì hoạt động sản
xuất kinh doanh, phương án sử dụng và sự cần thiết củay móc, thiết bị dự kiến nhập khẩu
trong dây chuyền công nghệ:
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
Các tài liệu gửi kèm:
- Chứng thư giám định được cấp bởi tổ chức giám định;
Doanh nghiệp…………………… cam kết nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng nêu trên
để trực tiếp phục vụ hoạt động sản xuất tại Việt Nam; y móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu về an
toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường; chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam kết này
và tính chính xác của các thông tin cung cấp./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ………………
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu)
Lưu ý: Doanh nghiệp cần cân nhắc ký hợp đồng mua bán sau khi đã đăng hồ nhập khẩu
và được Bộ Khoa học và Công nghệ chấp thuận việc nhập khẩu bằng văn bản.
22
4. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển
giao (Mã số 2.002543)
Trình tự thực hiện
- n giao hoặc n nhận ng nghệ thay mặt c bên tham
gia chuyển giao công nghnộp h đngh cấp Giấy chứng
nhn đến Bộ phận Một cửa của B Khoa hc và Công ngh;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đưc hồ
, Bộ Khoa học ng ngh xem t tính đầy đủ, hợp lệ
của h. Tờng hợp h chưa đầy đủ, hợp lhoc nội
dung cần phải sửa đổi, bổ sung, Bộ Khoa học và ng nghệ
n bản đề nghị sửa đổi, bổ sung, trong đó nêu nội dung,
thi hạn sa đổi, bổ sung;
- Trong thời hạn 03 ngày m việc, kể từ ngày nhận đưc hồ
đầy đủ, hợp lệ, Bộ Khoa học Công ngh quyết định
thành lập Hội đồng vấn khoa học ng nghệ để thẩm
định hồ đề nghcấp Giấy chứng nhận;
- Hội đồng tổ chức họp thẩm định hồ đề nghị cấp Giấy
chng nhận trong vòng 05 ngày m việc kể từ ngày thành lập.
Hội đồng hoạt động theo nguyên tắc tập thể, bỏ phiếu kín về
vic đồng ý hay không đồng ý cấp Giấy chứng nhận. Chtịch
Hội đồng thay mặt Hội đồng ký o o kết qu thẩm định hồ
gửi quan cấp Giấy chứng nhận;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đưc Báo
o kết quả thẩm định Bn bản họp của Hội đồng, quan
cấp Giấy chng nhận xem t, quyết định việc cấp Giấy chứng
nhn. Trường hợp từ chối, phải trả li vàu rõ lý do từ chối
bằng n bn.
Cách thức thực hiện
Thực hiện thông qua một trong các phương thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học
Công nghệ;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính về Bộ phận Một cửa của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
(Địa chỉ Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học và Công nghệ:
+ Bộ phận Một cửa sở 1 tại Tầng 1, Tòa nhà Cục Đổi
mới Sáng tạo, số 113 đường Trần Duy Hưng, phường Yên
Hòa, TP. Hà Nội;
+ Bộ phận Một cửa sở 2 tại Tòa nhà s1196 đường 3
tháng 2, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh;
+ Bộ phận Một cửa sở 3 tại Đại diện Văn phòng Bộ tại
miền Trung, số 42 Trần Quốc Toản, TP. Đà Nẵng).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Thành phần, số lượng
hồ sơ
- Thành phần hồ bao gồm:
(i) n bản đề ngh cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công
nghệ khuyến kch chuyển giao theo Mẫu số 02 tại Phlục
23
ban hành kèm theo Quyết đnh s 02/2026/QĐ-TTg;
(ii) Bản chính hoặc bản sao chứng thực n bản thỏa thuận
chuyn giao ng nghệ bằng tiếng Vit hoặc bản dịch sang
tiếng Vit ng chứng hoặc chng thực đối với n bản
thỏa thuận bằng tiếng nước ngi;
(iii) Thuyết minh nội dung chuyn giao công nghkhuyến
khích chuyển giao trong văn bản thỏa thuận chuyển giao công
nghệ theo Mẫu số 02 tại Phlục ban nh kèm theo Quyết
định số 12/2023/-TTg;
(iv) Bn sao văn bằng bảo h hoặc đơn đăng ký đối tượng sở
hữu công nghiệp (trong trường hợp chưa được cấp văn bằng
bảo hộ), giấy chứng nhận chuyển giao quyền sở hữu hoặc
quyn sử dụng đối ợng sở hữu ng nghip (trong trường
hợp chuyển giao quyn đối với đối ợng sở hữu công
nghip);
(v) o o trin khai hoạt động chuyn giao ng nghệ
khuyến khích chuyển giao theo nội dung trong n bản thỏa
thuận chuyển giao công nghệ c nhận của đầy đủ c n
tham gia chuyn giao ng ngh theo Mẫu số 03 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg;
(vi) Bản sao một trong c giấy tờ sau: Quyết định chấp thun
ch trương đầu , Giấy chng nhận đăng đầu , Giấy
chng nhận đăng doanh nghip hoc giy tkhác giá tr
pháp lýơng đương củacn tham gia chuyn giao công
nghệ. Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính khai
thác, sử dụng thông tin đã trong các cơ sở dliệu được
quan chủ quản sdữ liệu công bố để thay thế thành
phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp không
khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được
không đầy đủ, chính xác thì quan, người thẩm quyn
tiếp nhận, giải quyết thtục hành chính u cầu nhân, tổ
chc bổ sung thành phần hồ để giải quyết thủ tục hành
chính.
- Số lượng hsơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết
Trong thời hn 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hp lệ theo quy đnh.
Đối tượng thực hiện
thủ tụcnh chính
- Tổ chức, nhân thực hiện chuyển giao công nghệ thuộc
Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao quy định tại
điểm đ khoản 2 Điu 15 Lut Đu ;
- Tổ chc dự án đầu thực hiện chuyển giao ng nghệ
khuyến khích chuyển giao cho doanh nghiệp Vit Nam để
đưc áp dụng ưu đãi, htr đầu đặc biệt quy định tại Điều
20 Luật Đu .
quan giải quyết
thủ tục hành chính
Bộ Khoa học ng nghệ cấp Giấy chứng nhận đối với
chuyn giao ng nghệ khuyến khích chuyển giao trong dự án
đầu thuộc thẩm quyền chấp thun chtrương đầu của
Quốc hội, Thng Chính ph dự án đầu thuộc đối
24
ng áp dụng ưu đãi, htr đầu tư đc bit.
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
Giấy chứng nhận chuyn giao ng ngh khuyến khích
chuyn giao.
Phí, lệ phí (nếu có)
Không có
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (nếu đính
kèm)
- n bản đề nghcấp Giấy chng nhận chuyn giao ng
nghệ khuyến kch chuyển giao theo Mẫu số 02 tại Phlục
ban hành kèm theo Quyết đnh s 02/2026/QĐ-TTg;
- Thuyết minh nội dung chuyển giao công nghệ khuyến khích
chuyn giao trong văn bản thỏa thuận chuyn giao công nghệ
theo Mu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
12/2023/QĐ-TTg;
- o cáo trin khai hoạt động chuyển giao công nghệ khuyến
khích chuyển giao trong văn bản thỏa thuận chuyển giao công
nghệ theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban nh kèm theo Quyết
định số 12/2023/-TTg.
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính (nếu có)
- Dự án đầu tư đăng hoạt động theo quy định của pp lut
về đầu tư;
- Việc xem xét, cấp Giấy chng nhn thực hin sau khi c nội
dung chuyển giao công ngh đã được triển khai, sản xuất ra
sản phẩm. Trong trường hp văn bản thỏa thuận chuyển giao
ng ngh quy định về tu chuẩn sn phẩm, t sản phẩm
phi đạt tiêu chuẩn đúng theo n bn thỏa thuận.
Căn cứ pháp của
thủ tục hành chính
- Luật Đu số 61/2020/QH14 ngày 17 tng 6 năm 2020;
- Nghđịnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của
Chính ph quy định chi tiết ớng dẫn thi nh mt sđiều
của Lut Đầu ;
- Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg ny 15 tháng 5 năm 2023
của Thớng Chính phvề cấp Giấy chứng nhận chuyn
giao công ngh khuyến khích chuyển giao;
- Quyết định s02/2026/QĐ-TTg ngày 08 tháng 01 năm
2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
25
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
..., ngày... tháng... năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
KHUYẾN KHÍCH CHUYỂN GIAO
Kính gửi: …………………(Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận)
Theo văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ số ………….., ký ngày …………… giữa các
bên:
1. Bên giao công nghệ:
Tên:
Địa chỉ:
Số điện thoại: Fax:
Email: Website:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/dự án đầu tư: ... (ngày, tháng, năm cấp; quan cấp;
số).
2. Bên nhận công nghệ:
Tên:
Địa chỉ:
Số điện thoại: Fax:
Email: Website:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/dự án đầu tư: ... (ngày tháng năm cấp; cơ quan cấp; mã
số)
……………………. (Bên giao công nghệ) đã chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
cho ……………………….. (Bên giao công nghệ), chúng tôi xin gửi ... (Cơ quan cấp Giấy chứng
nhận) Hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
gồm các tài liệu như sau:
- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực thỏa thuận chuyển giao công nghệ bằng tiếng Việt, hoặc
bản dịch sang tiếng Việt công chứng hoặc chứng thực đối với thỏa thuận chuyển giao công
nghệ bằng tiếng nước ngoài.
- Thuyết minh nội dung chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển
giao.
- Bản sao văn bằng bảo hộ hoặc đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp (trong trường hợp
chưa được cấp văn bằng bảo hộ), giấy chứng nhận chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử
dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (trong trường hợp chuyển giao quyền đối với các đối
tượng sở hữu công nghiệp).
- Báo cáo triển khai hoạt động chuyển giao công nghệ theo nội dung ghi trong thỏa thuận chuyển
giao công nghệ.
Chúng tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội dung
kê khai trong Hồ sơ.
Kính đề nghị …………………………… (Cơ quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét, cấp Giấy
chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO HOẶC BÊN NHẬN
Ký tên, đóng dấu (nếu có)
26
Mẫu số 02
12/2023/QĐ-TTg
THUYẾT MINH NỘI DUNG
CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ KHUYẾN KHÍCH CHUYỂN GIAO
Trong ................................(tên n bản thỏa thun chuyển giao công nghệ)
1. Bên giao công nghệ: ...........................................................................
2. Bên nhận công nghệ: ..........................................................................
3. Tên công nghệ chuyển giao:................................................................
4. Lĩnh vực công nghệ chuyển giao:........................................................
5. Đối tượng công nghệ chuyển giao:
Bí quyết kỹ thuật, bí quyết công nghệ
Phương án, quy trình ng nghệ; giải pháp, thông số, bản vẽ, đồ kthuật;
công thức, phần mềm máy tính, thông tin dữ liệu
Giải pháp hợp lý hóa sản xuất, đổi mới công nghệ
Máy móc, thiết bị đi kèm các đối tượng nêu trên
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng sở hữu công
nghiệp:
- Số văn bằng bảo hộ hoặc số đơn đăng ký đối tượng
sở hữu công nghiệp (trường hợp chưa được cấp văn bằng
bảo hộ):... (số, ngày cấp, ngày gia hạn);
- Số giấy chứng nhận chuyển giao quyền sở
hữu/quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp:... (số,
ngày cấp, ngày gia hạn).
Sáng chế
Giải pháp hữu ích
Kiểu dáng công nghiệp
6. Phạm vi quyền chuyển giao công nghệ:
Chuyển nhượng quyền sở hữu công nghệ
Chuyển giao quyền
sử dụng công nghệ
Được quyền chuyển giao tiếp quyền sử dụng công nghệ cho tổ
chức, cá nhân khác
Không đưc quyn chuyn giao tiếp quyền s dng công ngh
Chuyển giao độc quyền sử dụng công nghệ
Chuyển giao không độc quyền sử dụng công nghệ
7. Phương thức chuyển giao công nghệ:
Chuyển giao tài liệu về công nghệ
Đào tạo
Cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật
Chuyển giao máy móc, thiết bị đi kèm đối tượng công nghệ theo các phương
thức: Chuyển giao tài liệu về công nghệ; đào tạo; cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật.
Phương thức chuyển giao kc (ghi n phương thức kc nếu có)
8. Giải trình sự phù hợp Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao theo quy định
của Luật Chuyển giao công nghệ và mức độ tin cậy của công nghệ chuyển giao.
a) Đặc điểm của công nghệ chuyển giao:
- Nêu công nghệ của dự án là công nghệ nào thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích
chuyển giao;
- Tóm tắt quy trình công nghệ, đặc điểm nổi bật của công nghệ;
- Sự hoàn thiện của công nghệ; mức độ tiên tiến của dây chuyền công nghệ; tính mới của
công nghệ; tính thích hợp của công nghệ;
- Các phương án lựa chọn công nghệ; phân tích, so sánh ưu nhược điểm của các phương
án công nghệ; tính hoàn thiện của công nghệ đã lựa chọn.
b) Máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công nghệ chuyển giao:
- Xut sứ, nhà sn xuất, năm sn xut, tiêu chuẩn sn xuất ca máy móc, thiết b;
- Danh mục máy móc, thiết bị của dây chuyền công nghệ sản xuất.
c) Sản phẩm của công nghệ chuyển giao:
- Tên sản phẩm, quy mô sản lượng (năng suất);
- Chất lượng sản phẩm, tiêu chuẩn.
27
d) Nguồn cung ứng nguyên vật liệu, linh kiện cho dây chuyền công nghệ sản xuất sử dụng
công nghệ chuyển giao:
- Tính chủ động của nguồn cung ứng nguyên, vật liệu, linh kiện cho dây chuyền công
nghệ sản xuất;
- Khả năng sử dụng nguyên, vật liệu, linh kiện, sản xuất trong nước.
đ) Lao động và đào tạo lao động vận hành y chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công
nghệ chuyển giao:
- Yêu cầu về lao động (số lượng, trình độ), khả năng cung ứng;
- Yêu cầu đào tạo, huấn luyện (trong và ngoài nước).
e) Hệ thống quản lý chất lượng của y chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công nghệ
chuyển giao đạt tiêu chuẩn quốc gia (TCVN), chứng chỉ ISO 9001, HACCP, CMM, GMP,...
hoặc chứng chỉ, chứng nhận có giá trị tương đương TCVN hoặc quốc tế.
g) Việc tuân thủ các tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về an toàn, tiết kiệm năng lượng
bảo vệ môi trường của dây chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công nghệ chuyển giao:
- c giải pháp về an toàn lao động, phòng chống cháy n, vệ sinh ng nghiệp;
- Các giải pháp về tiết kiệm năng lượng, nhiên liệu, vật tư tiêu hao,...;
- Các yếu tố ảnh hưởng đối với môi trường, nguy cơ tiềm ẩn sự cố môi trường; các giải
pháp công nghệ xử môi trường (trường hợp chưa tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của Việt
Nam thì áp dụng tiêu chuẩn của tổ chức quốc tế chuyên ngành).
h) Những vấn đề khác có liên quan (nếu có):
- Sự phù hợp của dây chuyền công nghệ đối với địa điểm thực hiện;
- Hiệu quả kinh tế - xã hội: tạo ra ngành nghề mới, sản phẩm mới, mở rộng thị trường
hoặc thị trường mới, tạo việc làm cho người lao động, đóng góp cho ngân sách nhà nước, lợi
ích kinh tế của chủ dự án,...; nâng cao trình độ công nghệ, góp phần đổi mới công nghệ,... đối
với địa phương, ngành.
-....
........., ngày tháng năm 20....
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO HOẶC BÊN NHẬN
Ký tên, đóng dấu (nếu có)
28
Mẫu số 03
12/2023/QĐ-TTg
BÁO CÁO TRIỂN KHAI HOẠT ĐỘNG
CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ KHUYẾN KHÍCH CHUYỂN GIAO
Trong ................................(tên n bản thỏa thun chuyển giao công nghệ)
A. Thông tin chung
1. Bên giao công nghệ: …………………………………………………
2. Bên nhận công nghệ: …………………………………………………
3. Tên công nghệ chuyển giao: …………………………………………
4. Địa điểm thực hiện: …………………………….........………………
5. Thời gian bắt đầu thực hiện: …………………………………………
6. Đối tượng, phạm vi, phương thức chuyển giao: (các nội dung đã thực hiện, các nội dung
theo thỏa thuận chuyển giao công nghệ chưa thực hiện)..............
B. Kết quả triển khai chuyển giao công nghệ
1. Về máy móc, thiết bị, dây chuyền sản xuất sử dụng công nghệ chuyển giao: (quá trình
lắp đặt theo quy trình công nghệ, chạy thử, hiệu chỉnh) ……….
2. Về sản phẩm của công nghệ chuyển giao: (đã/chưa sản xuất ra sản phẩm; chất lượng sản
phẩm, sản phẩm đạt/chưa đạt tiêu chuẩn, đáp ứng/chưa đáp ứng quy chuẩn; sản lượng sản xuất
được, so với nội dung thỏa thuận, ...) ..................
3. Về nguyên, vật liệu, vật tư, linh kiện cho dây chuyền công nghệ: ……
4. Về lao động và đào tạo lao động: ……………………………………….
5. Về hthống quản lý cht ợng của dây chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công nghệ
chuyển giao: (đã/ca triển khai, hoạt động trin khai cụ thể)…............
6. Mức độ đáp ứng tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật của dây chuyền công nghệ sản xuất
sử dụng công nghệ khuyến khích chuyển giao về an toàn, tiết kiệm năng lượng bảo vệ môi
trường: ………………………………………...........
7. Những vấn đề khác có liên quan:………………………………………..
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
Ký tên, đóng dấu (nếu có)
.............., ngày tháng năm 20....
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
Ký tên, đóng dấu (nếu có)
29
5. Thủ tục sửa đổi, bổ sung cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ
khuyến khích chuyển giao (Mã số 2.002545)
Trình tự thực hiện
- Bên giao hoặc n nhận công ngh thay mặt các n np hồ
đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy chng nhận đến Bộ phn Một
cửa ca BKhoa học ng nghệ;
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đưc hồ
, BKhoa học ng ngh xem xét tính đầy đủ, hợp lệ
của h. Tờng hợp h chưa đầy đủ, hợp lhoc nội
dung cần phải sửa đổi, bổ sung, BKhoa học Công nghệ
n bản đề nghị sửa đổi, bổ sung, trong đó nêu nội dung,
thi hạn sa đổi, bổ sung;
- Trong thời hn 8 ngày làm vic k tngày nhn đưc hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ, BKhoa học ng ngh xem t, cấp Giấy
chng nhận chuyển giao công ngh khuyến khích chuyển giao
sửa đổi, bổ sung. Tờng hợp từ chối, phải trả lời nêu
do từ chối bằng văn bản.
Trong trường hợp thay đổi ng nghệ, sản phẩm công ngh
hoc quy mô sản ợng, tiêu chuẩn chất ng sản phẩm, trình
tự thực hiện theo trình t cấp Giấy chứng nhận.
Cách thức thực hiện
Thực hiện thông qua một trong các phương thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học
Công nghệ;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính về Bộ phận Một cửa của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
(Địa chỉ Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học và Công nghệ:
+ Bộ phận Một cửa sở 1 tại Tầng 1, Tòa nhà Cục Đổi
mới Sáng tạo, số 113 đường Trần Duy Hưng, phường Yên
Hòa, TP. Hà Nội;
+ Bộ phận Một cửa sở 2 tại Tòa nhà s1196 đường 3
tháng 2, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh;
+ Bộ phận Một cửa sở 3 tại Đại diện Văn phòng Bộ tại
miền Trung, số 42 Trần Quốc Toản, TP. Đà Nẵng).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Thành phần, số lượng
hồ sơ
- Thành phần hồ bao gồm:
(i) n bản đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyn
giao công ngh khuyến kch chuyn giao theo Mẫu số 03 tại
Phụ lục ban nh kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg;
(ii) Bản cnh Giấy chứng nhận;
(iii) Bản chính hoặc bản sao chứng thực văn bản thỏa thuận
30
chuyn giao ng nghệ sửa đổi, bsung bằng tiếng Việt hoặc
bản dịch sang tiếng Việt có công chứng hoặc chứng thc đối
với văn bản thỏa thuận bng tiếng nước ngoài;
(iv) Các tài liệu liên quan đến nội dung sửa đổi, bổ sungối
với tng hợp thay đổi công nghệ, sản phẩm ng nghệ
hoc quy mô sản ợng, tiêu chuẩn cht ợng sản phẩm),
gồm: Thuyết minh nội dung chuyển giao công nghkhuyến
khích chuyển giao trong văn bản thỏa thuận chuyển giao công
nghệ sửa đổi, bsung theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban nh
m theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg; o o triển khai
hot động chuyn giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
trong n bản thỏa thuận chuyn giao công nghệ sửa đổi, bổ
sung theo Mẫu số 03 tại Phlục ban nh m theo Quyết
định số 12/2023/-TTg.
- Số lượng hsơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết
- Trong thời hn 8 ny làm vic k tngày nhn đưc h
đầy đủ, hp lệ theo quy đnh;
- Trong thời hạn 12 ngày đối với trường hợp có thay đổi công
nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản ng, tu chun
cht lượng sản phẩm.
Đối tượng thực hiện
thủ tụcnh chính
- Tổ chức, nhân thực hiện chuyển giao công nghệ thuc
Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao quy định tại
điểm đ khoản 2 Điu 15 Lut Đu ;
- Tổ chức Dự án đầu thực hiện chuyển giao công nghệ
khuyến khích chuyển giao cho doanh nghip Việt Nam để
đưc áp dụng ưu đãi, htr đầu đc bit quy định tại Điều
20 Luật Đu .
quan giải quyết
thủ tục hành chính
Bộ Khoa học ng nghệ cấp Giấy chứng nhận đối với
chuyn giao ng nghệ khuyến khích chuyển giao trong dán
đầu thuộc thẩm quyền chấp thun chtrương đầu của
Quốc hội, Thng Chính ph dự án đầu thuộc đối
ng áp dụng ưu đãi, htr đầu tư đc bit.
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
Giấy chứng nhận chuyn giao ng ngh khuyến khích
chuyển giao sửa đi, bổ sung.
Phí, lệ phí (nếu có)
Không có
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (nếu và đính
kèm)
- Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển
giao công ngh khuyến kch chuyn giao theo Mẫu số 03 tại
Phụ lục ban nh kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg;
- Thuyết minh nội dung chuyển giao công nghệ khuyến khích
chuyn giao trong n bản thỏa thuận chuyn giao công ngh
theo Mu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
31
12/2023/QĐ-TTg;
- o cáo trin khai hoạt động chuyển giao công ngh khuyến
khích chuyển giao trong văn bản thỏa thuận chuyển giao công
nghệ theo Mẫu số 03 tại Phlục ban nh kèm theo Quyết
định số 12/2023/-TTg.
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính (nếu có)
- Dự án đầu tư đăng hoạt động theo quy định của pháp luật
về đầu tư;
- Việc sửa đổi, bổ sung Giấy chng nhận áp dụng đối với
trưng hợp các bên tham gia chuyn giao công ngh tha
thuận sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ
khuyến khích chuyển giao, đã đưc cấp Giấy chng nhận
đã triển khai c nội dung sửa đổi, bsung đó.
Căn cứ pháp của
thủ tục hành chính
- Luật Đu số 61/2020/QH14 ngày 17 tng 6 năm 2020;
- Nghđịnh số 31/2021/ -CP ngày 26 tháng 3 năm 2021
của Cnh ph quy định chi tiết ớng dẫn thi hành một số
điu của Luật Đu ;
- Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg ny 15 tháng 5 năm 2023
của Th ớng Chính phvề cấp Giấy chứng nhận chuyn
giao công ngh khuyến khích chuyển giao;
- Quyết định s02/2026/QĐ-TTg ngày 08 tháng 01 năm
2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
32
Mẫu số 03
02/2026/-TTg
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......., ngày.......tháng ...... năm........
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY CHỨNG NHẬN
CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ KHUYẾN KHÍCH CHUYỂN GIAO
Kính gửi: ................(Cơ quan cấp Giấy chứng nhận)
Theo văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ số............., ký ngày...... giữa các bên:
1. Bên giao công nghệ:
Tên:
Địa chỉ:
Số điện thoại: Fax:
Email: Website:
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/dự án đầu : (ngày tháng m cấp; quan
cấp; mã số).
2. Bên nhận công nghệ:
Tên:
Địa chỉ:
Số điện thoại: Fax:
Email: Website:
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/dự án đầu : (ngày tháng năm cấp; quan
cấp; mã số).
Đã được cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao số........
ngày... tháng... năm......
Ngày.........., chúng tôi đã văn bản số............. thỏa thuận sửa đổi, bổ sung nội dung
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.
Chúng tôi xin gửi …..... (Cơ quan cấp Giấy chứng nhận) Hồ đề nghị cấp Giấy chứng
nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao sửa đổi, bổ sung gồm các tài liệu như
sau:
- Bản chính Giy chứng nhận chuyn giao công nghệ khuyến khích chuyn giao;
- Bản chính hoặc bản sao chứng thực văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ sửa
đổi, bổ sung bằng tiếng Việt hoặc bản dịch sang tiếng Việt công chứng hoặc chứng thực đối với
n bản thỏa thuận bằng tiếng ớc ngi;
- Thuyết minh nội dung chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích
chuyển giao trong văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ sửa đổi, bổ sung;
- Bản sao bằng bảo hộ hoặc đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp (trong tng hợp
ca được cấpn bằng bảo hộ), giấy chứng nhận chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng
đối ợng shữu công nghiệp (nếu có bsung);
- Báo cáo triển khai hoạt động chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao trong văn
bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ sửa đổi, bổ sung.
Chúng tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội
dung kê khai trong Hồ sơ.
Kính đề nghị .................(Cơ quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét, cấp Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao sửa đổi, bổ sung.
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO HOẶC BÊN NHẬN
Ký tên, đóng dấu (nếu có)
33
Mẫu số 02
12/2023/QĐ-TTg
THUYẾT MINH NỘI DUNG
CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ KHUYẾN KHÍCH CHUYỂN GIAO
Trong ................................(tên n bản thỏa thun chuyển giao công nghệ)
1. Bên giao công nghệ: ...........................................................................
2. Bên nhận công nghệ: ..........................................................................
3. Tên công nghệ chuyển giao:................................................................
4. Lĩnh vực công nghệ chuyển giao:........................................................
5. Đối tượng công nghệ chuyển giao:
Bí quyết kỹ thuật, bí quyết công nghệ
Phương án, quy trình ng nghệ; giải pháp, thông số, bản vẽ, đồ kthuật;
công thức, phần mềm máy tính, thông tin dữ liệu
Giải pháp hợp lý hóa sản xuất, đổi mới công nghệ
Máy móc, thiết bị đi kèm các đối tượng nêu trên
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng sở hữu công
nghiệp:
- Số văn bằng bảo hộ hoặc số đơn đăng ký đối tượng
sở hữu công nghiệp (trường hợp chưa được cấp văn bằng
bảo hộ):... (số, ngày cấp, ngày gia hạn);
- Số giấy chứng nhận chuyển giao quyền sở
hữu/quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp:... (số,
ngày cấp, ngày gia hạn).
Sáng chế
Giải pháp hữu ích
Kiểu dáng công nghiệp
6. Phạm vi quyền chuyển giao công nghệ:
Chuyển nhượng quyền sở hữu công nghệ
Chuyển giao quyền
sử dụng công nghệ
Được quyền chuyển giao tiếp quyền sử dụng công nghệ cho tổ
chức, cá nhân khác
Không đưc quyn chuyn giao tiếp quyền s dụng công ngh
Chuyển giao độc quyền sử dụng công nghệ
Chuyển giao không độc quyền sử dụng công nghệ
7. Phương thức chuyển giao công nghệ:
Chuyển giao tài liệu về công nghệ
Đào tạo
Cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật
Chuyển giao máy móc, thiết bị đi kèm đối tượng công nghệ theo các phương
thức: Chuyển giao tài liệu về công nghệ; đào tạo; cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật
Phương thức chuyển giao kc (ghi n phương thức kc nếu có)
8. Giải trình sự phù hợp Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao theo quy định
của Luật Chuyển giao công nghệ và mức độ tin cậy của công nghệ chuyển giao.
a) Đặc điểm của công nghệ chuyển giao:
- Nêu công nghệ của dự án là công nghệ nào thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích
chuyển giao;
- Tóm tắt quy trình công nghệ, đặc điểm nổi bật của công nghệ;
- Sự hoàn thiện của công nghệ; mức độ tiên tiến của dây chuyền công nghệ; tính mới của
công nghệ; tính thích hợp của công nghệ;
- Các phương án lựa chọn công nghệ; phân tích, so sánh ưu nhược điểm của các phương
án công nghệ; tính hoàn thiện của công nghệ đã lựa chọn.
b) Máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghsản xuất sử dụng công nghệ chuyển giao:
- Xut sứ, nhà sn xuất, năm sn xut, tiêu chuẩn sn xuất ca máy móc, thiết b;
- Danh mục máy móc, thiết bị của dây chuyền công nghệ sản xuất.
c) Sản phẩm của công nghệ chuyển giao:
- Tên sản phẩm, quy mô sản lượng (năng suất);
- Chất lượng sản phẩm, tiêu chuẩn.
34
d) Nguồn cung ứng nguyên vật liệu, linh kiện cho dây chuyền công nghệ sản xuất sử dụng
công nghệ chuyển giao:
- Tính chủ động của nguồn cung ứng nguyên, vật liệu, linh kiện cho dây chuyền công
nghệ sản xuất;
- Khả năng sử dụng nguyên, vật liệu, linh kiện, sản xuất trong nước.
đ) Lao động và đào tạo lao động vận hành y chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công
nghệ chuyển giao:
- Yêu cầu về lao động (số lượng, trình độ), khả năng cung ứng;
- Yêu cầu đào tạo, huấn luyện (trong và ngoài nước).
e) Hệ thống quản lý chất lượng của y chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công nghệ
chuyển giao đạt tiêu chuẩn quốc gia (TCVN), chứng chỉ ISO 9001, HACCP, CMM, GMP,...
hoặc chứng chỉ, chứng nhận có giá trị tương đương TCVN hoặc quốc tế.
g) Việc tuân thủ các tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về an toàn, tiết kiệm năng lượng
bảo vệ môi trường của dây chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công nghệ chuyển giao:
- c giải pháp về an toàn lao động, phòng chống cháy n, vệ sinh ng nghiệp;
- Các giải pháp về tiết kiệm năng lượng, nhiên liệu, vật tư tiêu hao,...;
- Các yếu tố ảnh hưởng đối với môi trường, nguy cơ tiềm ẩn sự cố môi trường; các giải
pháp công nghệ xử môi trường (trường hợp chưa tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của Việt
Nam thì áp dụng tiêu chuẩn của tổ chức quốc tế chuyên ngành).
h) Những vấn đề khác có liên quan (nếu có):
- Sự phù hợp của dây chuyền công nghệ đối với địa điểm thực hiện;
- Hiệu quả kinh tế - xã hội: tạo ra ngành nghề mới, sản phẩm mới, mở rộng thị trường
hoặc thị trường mới, tạo việc làm cho người lao động, đóng góp cho ngân sách nhà nước, lợi
ích kinh tế của chủ dự án,...; nâng cao trình độ công nghệ, góp phần đổi mới công nghệ,... đối
với địa phương, ngành.
-....
........., ngày tháng năm 20....
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO HOẶC BÊN NHẬN
Ký tên, đóng dấu (nếu có)
35
Mẫu số 03
12/2023/QĐ-TTg
BÁO CÁO TRIỂN KHAI HOẠT ĐỘNG
CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ KHUYẾN KHÍCH CHUYỂN GIAO
Trong ................................(tên n bản thỏa thun chuyển giao công nghệ)
A. Thông tin chung
1. Bên giao công nghệ: …………………………………………………
2. Bên nhận công nghệ: …………………………………………………
3. Tên công nghệ chuyển giao: …………………………………………
4. Địa điểm thực hiện: …………………………….........………………
5. Thời gian bắt đầu thực hiện: …………………………………………
6. Đối tượng, phạm vi, phương thức chuyển giao: (các nội dung đã thực hiện, các nội dung
theo thỏa thuận chuyển giao công nghệ chưa thực hiện)…………
B. Kết quả triển khai chuyển giao công nghệ
1. Về máy móc, thiết bị, y chuyền sản xuất sử dụng công nghệ chuyển giao: (quá trình
lắp đặt theo quy trình công nghệ, chạy thử, hiệu chính)………
2. Về sản phẩm của công nghệ chuyển giao: (đã/chưa sản xuất ra sản phẩm; chất lượng sản
phẩm, sản phẩm đạt/chưa đạt tiêu chuẩn, đáp ứng/chưa đáp ứng quy chuẩn; sản lượng sản xuất
được, so với nội dung thỏa thuận,...) ……………
3. Về nguyên, vật liệu, vật tư, linh kiện cho dây chuyền công nghệ: ……
4. Về lao động và đào tạo lao động: ……………………………………….
5. Về hthống quản chất lượng của dây chuyền ng nghệ sản xuất sdụng công nghệ
chuyển giao: (đã/ca triển khai, hoạt động trin khai cụ thể)…
6. Mức độ đáp ứng tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật của dây chuyền công nghệ sản xuất
sử dụng công nghệ khuyến khích chuyển giao về an toàn, tiết kiệm năng lượng bảo vệ môi
trường: ……………………………………….........
7. Những vấn đề khác có liên quan:………………………………………
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
Ký tên, đóng dấu (nếu có)
.............., ngày … tháng năm 20.... ĐẠI
DIỆN BÊN NHẬN
Ký tên, đóng dấu (nếu có)
36
6. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích
chuyển giao (Mã số 2.002547)
Trình tự thực hiện
- Bên giao hoặc n nhận công ngh thay mặt các n np hồ
đnghcấp lại Giy chng nhn đến Bphận Một cửa của
BKhoa học ng nghệ;
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đưc hồ
, Bộ Khoa học ng ngh xem t tính đầy đủ, hợp lệ
của h. Tờng hợp h chưa đầy đủ, hợp lhoc nội
dung cần phải sửa đổi, bổ sung, Bộ Khoa học Công ngh
n bản đề nghị sửa đổi, bổ sung, trong đó nêu nội dung,
thi hạn sa đổi, bổ sung;
- Trong thi hạn 05 ngày làm vic, ktừ khi nhận được h
đầy đủ hợp lệ, Bộ Khoa học ng nghệ xem xét, quyết định
vic cấp lại Giấy chứng nhận.
Cách thức thực hiện
Thực hiện thông qua một trong các phương thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học
Công nghệ;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính về Bộ phận Một cửa của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
(Địa chỉ Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học và Công nghệ:
+ Bộ phận Một cửa sở 1 tại Tầng 1, Tòa nhà Cục Đổi
mới Sáng tạo, số 113 đường Trần Duy Hưng, phường Yên
Hòa, TP. Hà Nội;
+ Bộ phận Một cửa sở 2 tại Tòa nhà s1196 đường 3
tháng 2, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh;
+ Bộ phận Một cửa sở 3 tại Đại diện Văn phòng Bộ tại
miền Trung, số 42 Trần Quốc Toản, TP. Đà Nẵng).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Thành phần, số lượng
hồ sơ
- Thành phần hồ bao gồm:
(i) Văn bản đề nghcp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công
nghệ khuyến kch chuyển giao theo Mẫu số 04 tại Phlục
ban hành kèm theo Quyết đnh s 02/2026/QĐ-TTgg;
(ii) Bản chính Giấy chứng nhận chuyển giao công ngh
khuyến khích chuyn giao (tr trưng hợp Giấy chứng nhn
bị mất);
(iii) Bản sao một trong c giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng
đầu, Giấy chng nhn đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy
tờ khác có giá trị pháp ơng đương của c n tham gia
chuyn giao công ngh (nếu thay đổi n, địa chỉ ca cácn
tham gia chuyn giao công nghệ). quan tiếp nhận, giải
quyết thủ tục hành chính khai thác, sử dụng thông tin đã có
trong các sdữ liệu được quan chủ quản sdữ
liệu công bố để thay thế thành phần hồ giải quyết thủ tục
37
hành chính. Trường hợp không khai thác được thông tin
hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, chính xác thì
quan, người thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục
nh cnh u cầu nhân, tổ chức bổ sung thành phn hồ
đgiải quyết thtục nh cnh.
- Số lượng hsơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết
Trong thời hn 05 ngàym vic k từ ny nhận đưc h
đầy đủ, hp lệ theo quy đnh.
Đối tượng thực hiện
thủ tụcnh chính
- Tổ chức, nhân thực hiện chuyển giao công nghệ thuc
Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao quy định tại
điểm đ khoản 2 Điu 15 Lut Đu ;
- Tổ chức Dự án đầu thực hiện chuyển giao công nghệ
khuyến khích chuyển giao cho doanh nghiệp Vit Nam để
đưc áp dụng ưu đãi, htr đầu đc bit quy định tại Điều
20 Luật Đu .
quan giải quyết
thủ tục hành chính
Bộ Khoa học ng nghệ cấp Giấy chứng nhận đối với
chuyn giao ng nghệ khuyến khích chuyển giao trong dự án
đầu thuộc thẩm quyền chấp thun chtrương đầu của
Quốc hội, Thng Chính ph dự án đầu thuộc đối
ng áp dụng ưu đãi, htr đầu tư đc bit.
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
Giấy chứng nhận chuyn giao ng ngh khuyến khích
chuyn giao (cấp lại).
Phí, lệ phí (nếu có)
Không có
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (nếu và đính
kèm)
Văn bản đề nghcấp lại Giấy chứng nhận chuyn giao ng
nghệ khuyến kch chuyển giao theo Mẫu số 04 tại Phlục
ban hành kèm theo Quyết đnh s 02/2026/QĐ-TTg.
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính (nếu có)
- Dự án đầu tư đăng hoạt động theo quy định của pp lut
về đầu tư;
- Vic cấp lại áp dụng đối với tng hợp Giấy chứng nhận bị
mt, hư hỏng hoặc thay đổi tên, địa chcủa một trong các bên
tham gia chuyển giao công nghệ.
Căn cứ pháp của
thủ tục hành chính
- Luật Đu số 61/2020/QH14 ngày 17 tng 6 năm 2020;
- Nghđịnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của
Chính ph quy định chi tiết ớng dẫn thi nh mt sđiều
của Lut Đầu ;
- Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg ny 15 tháng 5 năm 2023
của Thớng Chính phvề cấp Giấy chứng nhn chuyển
giao công ngh khuyến khích chuyển giao;
- Quyết định s02/2026/QĐ-TTg ngày 08 tháng 01 năm
2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
38
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
………….., ngày …. tháng …. năm ……..
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
KHUYẾN KHÍCH CHUYỂN GIAO
Kính gửi: ……………………. (Cơ quan cấp Giấy chứng nhận)
1. Tên bên giao hoặc bên nhận công nghệ: ………………………………………
2. Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………… E-mail: ………...
3. Đã được cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao số
………………ngày...tháng...năm …….
4. Lý do đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận: ………………………………………………………
5. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/dự án đầu tư: ... (ngày tháng năm cấp; quan cấp;
mã số)
6. Hồ sơ kèm theo gồm:
- Bản chính Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp
Giấy chứng nhận bị mất);
Chúng tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội dung
kê khai trong Hồ sơ.
Kính đề nghị ……………………. (Cơ quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét cấp lại Giấy
chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO HOẶC BÊN NHẬN
Ký tên, đóng dấu (nếu có)
39
7. Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc
hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (Mã số
1.012349)
Trình tự thực hiện
- Nhà đầu lập 01 bhồ đề ngh xác định công nghệ,
gửi đến Bphận Một cửa của BKhoa học và Công nghệ.
- Đối với hchưa đầy đủ, chưa hợp lệ theo quy định, B
phn Một cửa trả ngay lại hồ sơ cho nhà đầu tng o
vềc văn bản cần sửa đổi, bổ sung để nhà đầu tư hoàn
thiện h trong tng hợp n đầu nộp hồ sơ trực tiếp
tại B phận Một ca. Trưng hợp n đầu tư gi hsơ trực
tuyến hoặc qua đường u chính, trong thi hạn 02 ngày
m việc kể tngày nhn hồ , BKhoa học và Công ngh
có n bản đề nghị nhà đầu tư sa đổi, bổ sung, hoàn thiện
hồ .
- Trong thời hạn 03 ngàym việc kể từ ngày nhn được hồ
đầy đủ, hợp lệ, Bộ Khoa học ng nghệ n bản
gửi Bi nguyên i trường, Bộ quản lý chuyên ngành
liên quan đ lấy ý kiến phối hợp. Tờng hợp cần thiết, B
Khoa học và Công ngh lấy thêm ý kiến tổ chức, chuyên gia
độc lập để tham vấn về chuyên môn, c định ng nghệ
của dự án đầu tư.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, quan được lấy ý
kiến phối hợp, tổ chức, chuyên gia độc lập có ý kiến bằng
văn bản gửi Cơ quan chủ trì.
- Đối với dự án đu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp,
trong tờng hợp cn thiết, trong thi hạn 20 ngày làm vic
kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Bộ Khoa học và
ng nghệ quyết định tnh lập Hội đồng tư vấn khoa học
ng nghệ, tổ chức kho t thực tế để c định công
nghệ của dự án đầu tư.
- Trong thời hạn 05 ngàym việc kể tny nhận được đ
ý kiến của cơ quan phối hợp, hội đồng vấn khoa học và
ng ngh, tổ chc, chuyên gia độc lập, Bộ Khoa học
ng ngh có ý kiến xác định công nghệ của dự án bằng văn
bản gi n đầu tư.
Cách thức thực hiện
Thực hiện thông qua một trong các phương thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính về Bộ phận Một cửa của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
(Địa chỉ Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học Công
nghệ:
+ Bộ phận Một cửa cơ sở 1 tại Tầng 1, Tòa nhà Cục Đổi
mới Sáng tạo, số 113 đường Trần Duy Hưng, phường Yên
Hòa, TP. Hà Nội;
40
+ Bộ phận Một cửa cơ sở 2 tại Tòa nhà số 1196 đường 3
tháng 2, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh;
+ Bộ phận Một cửa sở 3 tại Đại diện Văn phòng Bộ tại
miền Trung, số 42 Trần Quốc Toản, TP. Đà Nẵng).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Thành phần, số lượng
hồ sơ
- Thành phần hồ bao gồm:
(i) n bản đề nghị c định công nghệ;
(ii) Thuyết minh hiện trngng nghệ s dụng trong dự án
đầu tư;
(iii) Chứng thư giám định máy móc, thiết bị, y chuyền
ng nghsdụng trong dán đầu còn hiệu lc.
- Số lượng hsơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết
- Trong thời hạn 15 ngày m việc ktngày nhn được hồ
đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
- Đối với dự án đu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp,
thi hạn giải quyết có thkéo i tm 20 ngày.
Đối tượng thực hiện
thủ tụcnh chính
N đầu dự án đầu tư đã hoặc sắp hết thời gian hot
động, nhu cầu gia hn thi gian hoạt động.
quan giải quyết
thủ tục hành chính
Bộ Khoa học Công nghệ chủ trì tổ chc việc xác định dự
án đầu sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô
nhiễm môi trưng, thâm dụng i nguyên thuộc thẩm quyền
chp thuận ch trương của Quốc hội, Thủ ớng Chính ph
theo quy định tại điểm a khon 11 Điu 27 Ngh định số
31/2021/NĐ-CP ny 26 tng 3 năm 2021 ca Chính phủ
quy định chi tiết và ng dẫn thi nh một số điều của Luật
Đầu .
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
Văn bản xác định ng nghdán đầu
Phí, lệ phí (nếu có)
Kng quy định
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (nếu và đính
kèm)
(i) n bản đề nghc định ng nghệ theo Mu số 01 quy
định tại Ph lục của Quyết định s29/2023/-TTg;
(ii) Thuyết minh hiện trngng nghệ s dụng trong dự án
đầu tư theo Mu số 02 quy đnh tại Phlục của Quyết định
số 29/2023/QĐ-TTg;
(iii) Chứng thư gm định còn hiệu lực theo Mu số 03 quy
định tại Phlục ca Quyết định số 29/2023/QĐ-TTg.
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính (nếu có)
- Dự án đầu tư đăng hot động theo quy định của pháp
lut về đầu ;
- Việc xem t, xác định dự án đầu sử dụng công nghệ
lạc hậu, tiềm n nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng
i nguyên thc hin khi nhà đu nhu cầu gia hạn thời
gian hot động ca dán đầu .
Căn cứ pháp của
thủ tục hành chính
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 m 2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021
của Cnh phquy định chi tiết và ng dẫn thi hành một
41
số điều của Lut Đu ;
- Quyết định số 29/2023/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm
2023 của Thng Chính phquy định hồ , trình tự, thủ
tục c định dự án đầu sử dụng ng nghệ lạc hậu, tiềm
ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi tng, thâm dụng i nguyên;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08 tháng 01 năm
2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
42
Mẫu số 01
29/2023/QĐ-TTg
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
..., ngày ... tháng ... năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ XÁC ĐỊNH CÔNG NGHỆ
Kính gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ
1. Tên nhà đầu tư: …………………………….…………………………
2. Địa chỉ: …………………………………….…………………………
3. Số điện thoại/fax: …………………………………………………….
Email: …………………….. Website: ……………….…………………
4. Người đại diện pháp luật: ……………………………………………
5. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…….(mã số), do …….. ( quan) cấp ngày...
tháng... năm….
6. Dự án đầu : .................................... (n, địa điểm thực hiện dán).
7. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu hoặc Giấy chứng nhận đăng dự án đầu
số (mã số)….....do (cơ quan)............... cấp ngày... tháng... năm…
Đề nghị được xác định công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư. Hồ đề nghị xác định công
nghệ gửi kèm văn bản này gồm các tài liệu sau:
1. Thuyết minh hiện trạng công nghệ;
2. Chng thư giám định số …. ngày tng năm do.(n tchức gm định) cp;
......... (tên nhà đầu tư) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về nh chính xác
hợp pháp của các tài liệu nêu trên.
ĐẠI DIỆN NHÀ ĐẦU TƯ
(Ký tên, đóng dấu)
43
Mẫu số 02
29/2023/QĐ-TTg
THUYẾT MINH HIỆN TRẠNG
CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG TRONG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên d án đầu tư:...........................................................................................
2. Địa điểm thực hiện dự án:.........................................................................
3. Địa chỉ liên hệ: ................. Điện thoại: ....................................................
Email: …………………….. Website: ……………………………………
4. Giấy chứng nhận đăng ký dự án đầu tư: ......................... (ngày tháng năm cấp; cơ quan
cấp; mã số).
5. Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của dự án đầu tư:.........................................
6. Quy mô dự án:
- Sản lượng:................ đơn vị sản phẩm/năm
- Lao động:................. người
- Diện tích mặt đất, mặt nước sử dụng (nếu có): .............. m
2
hoặc ha
- Tổng vốn đầu tư của dự án: ......... (bằng chữ) đồng
7. Thời gian bắt đầu hoạt động:………..… ……………………………....
8. Thời hạn hoạt động: .................................................................................
II. THUYẾT MINH HIỆN TRẠNG CÔNG NGHỆ
1. Quy trình công nghệ, đặc điểm của dây chuyền công nghệ:
- Tên công nghệ;
- Quy trình, đặc điểm của dây chuyền công nghệ (trong đó thuyết minh quy trình, thông số
kỹ thuật, sơ đồ dây chuyền công nghệ,…);
- Quy mô công suất/hiệu suất hiện tại và so với thiết kế;
- Sự hoàn thiện của công nghệ, phù hợp của công nghệ; phân tích ưu nhược điểm của công
nghệ, so sánh với công nghệ cùng loại đang sử dụng phổ biến trong và ngoài nước (nếu có);
- Quy chuẩn kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của tiêu chuẩn về an toàn, tiết kiệm năng lượng,
bảo vệ môi trường áp dụng đối với dây chuyền công nghệ.
2. Nguyên vật liệu, nhiên liệu năng lượng của dây chuyền công nghệ:
- Thống kê nguyên, vật liệu (chủng loại, khối lượng);
- Mức độ tiêu thụ nguyên, vật liệu, năng lượng hiện tại so với thiết kế;
3. Sản phẩm của dây chuyền công nghệ:
- Tên các loại sản phẩm, quy mô sản lượng (năng suất);
- Tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm.
4. Thống kê loại chất thải, khối lượng chất thải trong quá trình sản xuất.
5. Hệ thống quản lý chất lượng sản phẩm của y chuyền công nghệ, việc tuân thủ tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về an toàn, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường.
6. Hoạt động duy tu, bảo dưỡng theo định kỳ, sửa chữa, thay thế y móc, thiết bị (kèm
theo hồ sơ sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ máy móc, thiết bị).
7. Thuyết minh máy móc, thiết bị có tuổi vượt quá 10m không thuộc công nghệ lạc hậu,
tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễmi tờng, thâm dụng tài nguyên (theo ớng của Bộ Khoa học
Công nghệ).
8. Danh mục máy móc, thiết bị trong dây chuyền công nghệ:
Số
TT
Tên máy móc,
thiết bị
Năm
sản
xuất
Nhà
sản
xuất
Nước
sản
xuất
(xuất
sứ)
Nhãn
hiệu
Số
hiệu
Kiểu loại
(model)
Thông số
kỹ thuật
bản
Mã HS
I
Máy móc, thiết bị có tuổi không vượt quá 10 năm
1
...
.....
II
Máy móc, thiết bị có tuổi vượt quá 10 năm
44
1
...
.....
Lưu ý: Trường hợp một dự án đầu tư có nhiều dây chuyền sản xuất thì liệt thuyết minh
chi tiết hiện trạng công nghệ của từng dây chuyền sản xuất trong dự án đó.
.............., ngày.... tháng.... năm 20....
NHÀ ĐẦU TƯ
(Ký tên, đóng dấu)
45
Mẫu số 03
29/2023/QĐ-TTg
TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH
__________
Số:.........
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
........, ngày......tháng ..... năm......
CHỨNG THƯ GIÁM ĐỊNH
Máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư
___________
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên dự án đầu tư: ………………………………..…………..………..
2. Ngày thực hiện giám định:…………………………………………….
3. Địa điểm giám định:………………. ………………………………….
4. Phương pháp giám định:……………………………………………....
II. KẾT QUẢ GIÁM ĐỊNH
1. Dây chuyền công nghệ:
1.1. Dây chuyền công nghệ thứ nhất:
- Tên dây chuyền công nghệ:…
- Công suất (hoặc hiệu suất):
Theo thiết kế:…… thực tế:…… đạt: ...% (so vi thiết kế)
- Tiêu hao nguyên, vật liệu, năng lượng:
Theo thiết kế:…… thực tế:…… đạt: ...% (so vi thiết kế)
- Đánh giá mức độ đáp ứng của y chuyền công nghệ khi hoạt động theo quy định của
Quy chuẩn kthuật quốc gia (QCVN) về an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường.
Trường hợp không có QCVN về an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường liên quan đến
dây chuyền công nghệ của dự án thì thể áp dụng chỉ tiêu kỹ thuật của tiêu chuẩn quốc gia
(TCVN) của Việt Nam hoặc tiêu chuẩn quốc gia của một trong các nước G7, Hàn Quốc về an
toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường (Mức độ đáp ứng quy chun hoc tiêu chuẩn về
an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường)
1
: ………
1.2. y chuyền công nghệ tiếp theo: (trình bày tương tự như dây chuyền công nghệ thứ
nhất).................................... ....................... .................................
2. Máy móc, thiết b mã hàng hóa (mã số HS) thuộc các Chương 8485 Danh mục
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam có tuổi không vượt quá 10 năm:
2.1. Danh mục máy móc thiết bị:
Số TT
Tên máy móc,
thiết bị
Nhà
sản
xuất
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu/số
hiệu/ kiểu
loại
(model)
HS
Mức độ đáp ứng quy
chuẩn hoặc tiêu chuẩn
về an toàn, tiết kiệm
năng lượng, bảo vệ môi
trường
1
2
....
.......
2.2. Đánh giá chung về mức độ đáp ứng quy chuẩn hoặc tiêu chuẩn về an toàn, tiết kiệm
năng lượng, bảo vệ môi trường của toàn bộ y móc, thiết bị tuổi không vượt quá 10
năm:…...... ........ ........ ........ ........ ........ ........ ........ ........
3. Máy móc, thiết b có mã hànga (mã số HS) thuộc các Cơng 84 85 Danh mục hàng
hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam có tuổi vượt quá 10 năm:
3.1. Danh mục máy móc thiết bị:
1
Trường hp không QCVN, TCVN tiêu chun quc gia của các nước G7, Hàn Quc
thì nêu rõ trong Chứng thư giám định.
46
Số TT
Tên máy móc,
thiết bị
Nhà
sản
xuất
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu/số
hiệu/kiểu
loại (model)
HS
Mức độ đáp ứng quy
chuẩn hoặc tiêu chuẩn về
an toàn, tiết kiệm năng
lượng, bảo vệ môi trường
1
2
....
.......
3.2. Đánh giá y móc, thiết bị về việc đáp ứng các tiêu chí xác định máy móc, thiết bị
trong một số lĩnh vực có tuổi vượt quá 10 năm không thuộc công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ
gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (theo hướng dẫn của Bộ Khoa học Công nghệ).
4. Hiệu lực của chứng thư giám định: 12 tháng (kể từ ngày cấp chứng thư).
GIÁM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)
TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên)
47
8. Thủ tục chỉ định, chỉ định lại tổ chức giám định máy móc, thiết bị,
dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư (Mã số 1.012351)
Trình tự thực hiện
- Tổ chc giám định lập 01 bộ hồ đăng ký chđịnh, chỉ định
lại hot động giám định máy móc, thiết bị, dây chuyn ng
nghệ trong dự án đầu , gửi đến B phận Một cửa của B
Khoa học và ng nghđđăng ký chỉ định.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đưc h
đăng , nếu hồ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, Bộ
Khoa học ng nghệ thông o bằng n bản u cầu tổ
chc gm định sửa đổi, bsung h.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ
đầy đủ và hợp lệ, Bộ Khoa học và Công nghệ tiến hành
đánh giá năng lực thực tế của tổ chức giám định thông qua
việc cử chuyên gia hoặc thành lập đoàn đánh giá. Nội dung
đánh giá thực tế theo quy định tại khoản 4 Điều này. Chi phí
phục vụ hoạt động đánh giá của chuyên gia hoặc đoàn đánh
giá do tổ chức giám định đăng ký chỉ định bảo đảm.
Việc đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức giám định phải
được thông báo bằng văn bản cho tổ chức giám định đã nộp
hồ đăng biết trước 05 ngày làm việc. Kết thúc việc
đánh giá, chuyên gia hoặc đoàn đánh giá phải lập biên bản
đánh giá thực tế với các nội dung đã được quy định tại khoản
4 Điều này.
Trường hợp, tổ chức giám định phải khắc phục các nội dung
quy định trong biên bản đánh giá thực tế, trong thời hạn 22
ngày làm việc, tổ chức giám định phải gửi báo cáo kết quả
hành động khắc phục về Bộ Khoa học và Công nghệ.
Trường hợp các nội dung cần khắc phục phải kéo dài thêm
thời hạn thì tổ chức giám định báo cáo với Bộ Khoa học và
Công nghệ bằng văn bản và nêu thời hạn chính thức hoàn
thành việc khắc phục các nội dung trên.
- Trong thời hn 10 ngày làm vic kể từ ngày nhn được báo
o kết quả nh động khắc phục theo bn bản đánh giá thc
tế, nếu tổ chc giám định đã thực hiện khắc phục đầy đủc
nội dung đáp ứng yêu cầu theo quy định, Bộ Khoa học
ng ngh ban nh quyết định chđịnh tổ chức giám định
hot động giám định máy móc, thiết bị, y chuyn công ngh
trong d án đầu tư.
Trong tng hợp từ chối việc chđịnh, BKhoa học ng
nghệ phải thông báo do bằng n bản cho tổ chức giám
định.
Cách thức thực hiện
Thực hiện thông qua một trong các phương thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học
Công nghệ;
48
- Nộp qua dịch vụ bưu chính về Bộ phận Một cửa của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
(Địa chỉ Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học và Công nghệ:
+ Bộ phận Một cửa sở 1 tại Tầng 1, Tòa nhà Cục Đổi
mới Sáng tạo, số 113 đường Trần Duy Hưng, phường Yên
Hòa, TP. Hà Nội;
+ Bộ phận Một cửa sở 2 tại Tòa nhà s1196 đường 3
tháng 2, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh;
+ Bộ phận Một cửa sở 3 tại Đại diện Văn phòng Bộ tại
miền Trung, số 42 Trần Quốc Toản, TP. Đà Nẵng).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Thành phần, số lượng
hồ sơ
- Thành phần hồ bao gồm:
(i) Đơn đăng chđịnh giám định máy móc, thiết bị, dây
chuyn ng nghệ trong dự án đầu ;
(ii) Danh ch giám định vn kèm theo bản sao chứng chỉ đào
tạo chuyên môn, nghiệp vụ c tài liệu chng minh năng
lực của giám định viên đáp ứng u cầu quy định tại Nghđịnh
số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính
phquy định về điu kin kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
(iii) Bản sao hệ thống c i liệu kỹ thuật, tiêu chun, quy
chuẩn kỹ thut áp dụng, phương pháp quy trình, thtục
giám định phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) ISO
17020 tươngng với phạm vi đăng ch định;
(iv) Bản sao chng chcông nhận năng lực giám định do tổ
chc công nhận hợp pp cp (nếu có).
- Số lượng hsơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết
- Trong thời hạn 33 ngày làm vic kể từ ny nhận được hồ
đầy đủ, hp lệ theo quy đnh.
- Tng hợp tchức giám định phải khắc phục các nội dung
quy định trong biên bản đánh giá thc tế, thời hạn giải quyết
th kéo dài thêm 22 ny m việc hoặc hơn nữa tùy thuộc
o thời gian khắc phc của tổ chức giám định.
Đối tượng thực hiện
thủ tụcnh chính
Tchc giám định đã được cấp Giấy chng nhận đăng hoạt
động giám định theo quy định tại Nghị định s 107/2016/NĐ-
CP, trong đó lĩnh vực giám định máy c, thiết bị, y
chuyn công nghnhu cầu đăng hoạt động giám định
máy móc, thiết bị, dây chuyn công ngh trong dán đầu .
quan giải quyết
thủ tục hành chính
Bộ Khoa học ng ngh cơ quan có thẩm quyền chđịnh
tổ chc giám định y c, thiết bị, y chuyn ng nghệ
trong d án đầu tư.
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
Quyết định chđịnh tổ chức giám định hoạt động giám định
máy móc, thiết bị, dây chuyền ng nghệ trong dự án đầu tư
(thời hạn hiệu lực của quyết định chỉ định 03 năm ktừ ngày
49
ban hành).
Phí, lệ phí (nếu có)
Chi phí phục vụ hoạt động đánh giá của chuyên gia hoặc đn
đánh giá do tchức giám định đăng ký chỉ định bảo đảm.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (nếu và đính
kèm)
(i) Đơn đăng chđịnh giám định máy móc, thiết bị, dây
chuyn công nghệ trong dự án đầu theo Mẫu s05 quy định
tại Phlục của Quyết định số 29/2023/-TTg;
(ii) Danh sách giám định viên theo Mẫu số 06 quy định tại Ph
lục ca Quyết định s29/2023/-TTg;
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính (nếu có)
- Tổ chc giám định đăng hoạt động theo quy định của
pháp lut;
- Vic xem xét, chđịnh khi Tổ chức giám định nhu cầu
đăng hoạt động giám định máy c, thiết bị, y chuyn
ng nghtrong dán đầu .
Căn cứ pháp của
thủ tục hành chính
- Luật Đu số 61/2020/QH14 ngày 17 tng 6 năm 2020;
- Nghđịnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của
Chính ph quy định chi tiết ớng dẫn thi nh mt sđiều
của Lut Đầu ;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính ph quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh
giá s phù hợp;
- Quyết định số 29/2023/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 m 2023
của Thủ tướng Chính phquy định hồ , trình tự, thủ tục c
định dự án đầu sử dụng ng nghệ lạc hậu, tiềm n nguy
y ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên;
- Quyết định s02/2026/QĐ-TTg ngày 08 tháng 01 năm
2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
50
Mẫu số 05
29/2023/QĐ-TTg
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
..., ngày ... tháng ... năm...
ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỈ ĐỊNH HOẠT ĐỘNG
GIÁM ĐỊNH MÁY MÓC, THIẾT BỊ, DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ
Kính gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ
1. Tên tổ chức: …..........................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ........................................................................................
Điện thoại: …………..Fax: …………………E-mail: ................................
3. Quyết đnh thành lập/Giy chng nhn đăng ký doanh nghip/Giy chng nhn
đăng đu tư số: …..….cơ quan cấp:cấp ngày …… tại ..................
4. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định số………cơ quan cấp:………… cấp
ngày ..........................
5. Hồ sơ kèm theo:
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định;
- Danh sách giám định viên kèm theo bản sao chứng chỉ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ
và các tài liệu chứng minh năng lực của giám định viên đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị
định số 107/2016/NĐ-CP;
- Bản sao hệ thống các tài liệu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng, phương
pháp và quy trình, thủ tục giám định phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) ISO 17020
tương ứng với phạm vi đăng ký chỉ định;
- Bản sao chứng chỉ công nhận năng lực giám định do tổ chức công nhận hợp pháp cấp
(nếu có).
Đề nghị được xem xét chỉ định ............(tên tổ chức) hoạt động giám định máy móc, thiết
bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực đánh
giá sự phù hợp được chỉ định và chịu trách nhiệm về các nội dung khai báo nêu trên.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
51
Mẫu số 06
29/2023/QĐ-TTg
TÊN TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH
__________
DANH SÁCH GIÁM ĐỊNH VIÊN
STT
Họ và tên
Chứng chỉ
đào tạo
chuyên môn
Chứng chỉ
đào tạo
hệ thống
quản lý
Kinh nghiệm
công tác
(ghi số năm)
Kinh nghiệm
giám định
(ghi số cuộc)
Loại hợp
đồng lao
động
đã
Ghi
chú
1
2
3
4
....
(Tên tổ chức).... gửi kèm theo bản sao chứng chỉ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ và các
tài liệu chứng minh năng lực của giám định viên đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định
số 107/2016/NĐ-CP và cam đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm về các
nội dung đã khai.
………, ngày…..tháng…..năm…..
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
52
9. Thủ tục chỉ định bổ sung phạm vi giám định máy móc, thiết bị, dây
chuyền công nghệ trong dự án đầu tư (Mã số 1.012352)
Trình tự thực hiện
- Tổ chức giám định lập 01 bộ hồ đăng bsung phạm vi
hoạt động giám định y móc, thiết bị, dây chuyền ng nghệ
trong dán đầu tư, gửi đến Bphận Một cửa BKhoa học và
ng nghđđăng ký chđịnh.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
đăng , nếu hồ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, Bộ
Khoa học ng nghệ thông o bằng n bản u cầu tổ
chc gm định sửa đổi, bsung h.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ
đầy đủ và hợp lệ, Bộ Khoa học Công nghệ tiến hành
đánh giá năng lực thực tế của tổ chức giám định thông qua
việc cử chuyên gia hoặc thành lập đoàn đánh giá. Nội dung
đánh giá thực tế theo quy định tại khoản 4 Điều này. Chi phí
phục vụ hoạt động đánh giá của chuyên gia hoặc đoàn đánh
giá do tổ chức giám định đăng ký chỉ định bảo đảm.
Việc đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức giám định phải
được thông báo bằng văn bản cho tổ chức giám định đã nộp
hồ đăng biết trước 05 ngày làm việc. Kết thúc việc
đánh giá, chuyên gia hoặc đoàn đánh giá phải lập biên bản
đánh giá thực tế với các nội dung đã được quy định tại khoản
4 Điều này.
Trường hợp, tổ chức giám định phải khắc phục các nội dung
quy định trong biên bản đánh giá thực tế, trong thời hạn 22
ngày làm việc, tổ chức giám định phải gửi báo cáo kết quả
hành động khắc phục về Bộ Khoa học và Công nghệ.
Trường hợp các nội dung cần khắc phục phải kéo dài thêm
thời hạn thì tổ chức giám định báo cáo với Bộ Khoa học và
Công nghệ bằng văn bản nêu thời hạn chính thức hoàn
thành việc khắc phục các nội dung trên.
- Trong thời hn 10 ngày làm vic kể từ ngày nhn được báo
o kết quả nh động khắc phục theo bn bản đánh giá thc
tế, nếu tổ chc giám định đã thực hiện khắc phục đầy đủc
nội dung đáp ứng yêu cầu theo quy định, Bộ Khoa hc và
ng ngh ban nh quyết định chđịnh tổ chức giám định
hot động giám định máy móc, thiết bị, y chuyn công ngh
trong d án đầu tư.
Trong tng hợp từ chối việc chđịnh, BKhoa học ng
nghệ phải tng o do bằng n bản cho tổ chức giám
định.
53
Cách thức thực hiện
Thực hiện thông qua một trong các phương thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học
Công nghệ;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính về Bộ phận Một cửa của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
(Địa chỉ Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học và Công nghệ:
+ Bộ phận Một cửa sở 1 tại Tầng 1, Tòa nhà Cục Đổi
mới Sáng tạo, số 113 đường Trần Duy Hưng, phường Yên
Hòa, TP. Hà Nội;
+ Bộ phận Một cửa sở 2 tại Tòa nhà s1196 đường 3
tháng 2, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh;
+ Bộ phận Một cửa sở 3 tại Đại diện Văn phòng Bộ tại
miền Trung, số 42 Trần Quốc Toản, TP. Đà Nẵng).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Thành phần, số lượng
hồ sơ
- Thành phần hồ bao gồm:
(i) Đơn đăng chỉ định bổ sung phạm vi hoạt động giám định
máy móc, thiết bị, dây chuyn công nghtrong dự án đầu tư;
(ii) Danh ch giám định vn kèm theo bản sao chứng chỉ đào
tạo chuyên môn, nghiệp vụ c tài liệu chng minh năng
lực của giám định viên đáp ứng u cầu quy định tại Nghđịnh
số 107/2016/NĐ-CP;
(iii) Bản sao hệ thống c i liệu kỹ thuật, tiêu chun, quy
chuẩn kỹ thut áp dụng, phương pháp quy trình, thtục
giám định phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) ISO
17020 tươngng với phạm vi đăng ch định;
(iv) Bản sao chứng chỉ công nhận năng lực giám định do tổ
chc công nhận hợp pp cp (nếu có).
- Số lượng hsơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết
- Trong thời hạn 33 ngày làm vic kể từ ny nhận được hồ
đầy đủ, hp lệ theo quy đnh.
- Tng hợp tchức giám định phải khắc phục các ni dung
quy định trong biên bản đánh giá thc tế, thời hạn giải quyết
th kéo dài thêm 22 ny m việc hoặc hơn nữa tùy thuộc
o thời gian khắc phục của tổ chc giám định.
Đối tượng thực hiện
thủ tụcnh chính
Tchức giám định đã được chđịnh thực hin giám định máy
móc, thiết bị, dây chuyn ng nghệ đã qua sử dụng nhập khẩu
theo quy định tại Quyết định số 18/2019/QĐ-TTg ngày 19
tháng 4 năm 2019 của Thủ ớng Chính phquy định việc
nhp khu máy móc, thiết bị, y chuyền ng nghệ đã qua sử
dụng nhu cầu đăng bổ sung pham vi hot động giám
định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghtrong dự án đầu
.
quan giải quyết
thủ tục hành chính
Bộ Khoa học ng nghệ
54
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
Quyết định chđịnh tổ chức giám định hoạt động giám định
máy móc, thiết bị, dây chuyền ng nghệ trong dự án đầu tư
(thời hạn hiệu lực của quyết định chỉ định 03 năm ktừ ngày
ban hành).
Phí, lệ phí (nếu có)
Chi phí phục vụ hoạt động đánh giá của chuyên gia hoặc đoàn
đánh giá do tchức giám định đăng ký chỉ định bảo đảm
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (nếu và đính
kèm)
(i) Đơn đăng chỉ định bổ sung phạm vi hoạt động giám định
máy móc, thiết bị, dây chuyền ng nghệ trong dự án đầu tư
theo Mẫu số 07 quy định tại Ph lục ca Quyết định s
29/2023/QĐ-TTg;
(ii) Danh sách giám định viên theo Mẫu số 06 quy định tại Ph
lục ca Quyết định s29/2023/-TTg;
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính (nếu có)
- Tổ chc giám định đăng hoạt động theo quy định của
pháp lut;
- Vic xem xét, chđịnh khi Tổ chức giám định nhu cầu
đăng bổ sung phạm vi hot động gm định máy móc, thiết
bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu .
Căn cứ pháp của
thủ tục hành chính
- Luật Đu số 61/2020/QH14 ngày 17 tng 6 năm 2020;
- Nghđịnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của
Chính ph quy định chi tiết ớng dẫn thi nh mt sđiều
của Lut Đầu ;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính ph quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh
giá s phù hợp;
- Quyết định số 29/2023/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 m 2023
của Thủ tướng Chính phquy định hồ , trình tự, thủ tục c
định dự án đầu sử dụng ng nghệ lạc hậu, tiềm n nguy
y ô nhiễm môi trường, thâm dụng i nguyên;
- Quyết định s02/2026/QĐ-TTg ngày 08 tháng 01 năm
2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
55
Mẫu số 07
29/2023/QĐ-TTg
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
..., ngày ... tháng ... năm...
ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỈ ĐỊNH BỔ SUNG PHẠM VI HOẠT ĐỘNG
GIÁM ĐỊNH MÁY MÓC, THIẾT BỊ, DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ
Kính gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ.
1. Tên tổ chức: .............................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ........................................................................................
Điện thoại: ……………..Fax: ………………E-mail: ...............................
3. Đã được chỉ định thực hiện hoạt động giám định y móc, thiết bị, dây chuyền công
nghệ đã qua sử dụng nhập khẩu theo Quyết định số: …….. ngày..../..../.20.. của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ.
4. Hồ sơ kèm theo:
- Danh sách giám định viên kèm theo bản sao chứng chỉ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ
và các tài liệu chứng minh năng lực của giám định viên đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định
số 107/2016/NĐ-CP;
- Bản sao hệ thống các tài liệu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng, phương
pháp và quy trình, thủ tục giám định phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) ISO 17020 tương
ứng với phạm vi đăng ký chỉ định;
- Bản sao chứng chỉ công nhận năng lực giám định do tổ chức công nhận hợp pháp cấp
(nếu có).
Đề nghị được xem xét để chỉ định bổ sung phạm vi hoạt động giám định máy móc, thiết
bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu cho ................(tên tổ chức).
Chúng i cam kết s thực hiện đầy đủ các quy định của pp luật trong nh vực giám đnh
được chđnh và chu trách nhiệm về các nôi dung khai o nêu trên.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
56
Mẫu số 06
29/2023/QĐ-TTg
TÊN TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH
__________
DANH SÁCH GIÁM ĐỊNH VIÊN
STT
Họ và tên
Chứng chỉ
đào tạo
chuyên môn
Chứng chỉ
đào tạo
hệ thống
quản lý
Kinh nghiệm
công tác
(ghi số năm)
Kinh nghiệm
giám định
(ghi số cuộc)
Loại hợp
đồng lao
động
đã
Ghi
chú
1
2
3
4
....
(Tên tổ chức).... gửi kèm theo bản sao chứng chỉ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ và các
tài liệu chứng minh năng lực của giám định viên đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định
số 107/2016/NĐ-CP và cam đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm về các
nội dung đã khai.
………, ngày…..tháng…..năm…..
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
57
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1. Thtục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho
tổ chc (Mã TTHC 1.013957)
Trình tự thực hiện
- Tổ chức nộp hồ đnghị cấp Giấy chứng nhận hoạt
động ứng dụng công nghệ cao.
- Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức tiếp nhận, thẩm định
hồ sơ.
+ Trong thời hạn 10 ngày m việc, kể từ khi nhận được
đơn đề nghị xác nhận của tổ chức, cá nhân hoạt động ứng
dụng công nghệ cao, y ban nhân dân cấp tỉnh trách
nhiệm xác nhận. Trường hợp từ chối xác nhận thì phải
thông báo do bằng văn bản cho tổ chức đề nghị xác
nhận.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phải công văn yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện cho tổ chức đề nghị
cấp Giấy chứng nhận hoạt động. Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được công văn yêu cầu của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức đề nghị cấp Giấy chứng
nhận hoạt động trách nhiệm bổ sung, sửa chữa gửi
lại Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động do tổ chức
gửi, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thẩm định cấp Giấy
chứng nhận hoạt động gửi cho tổ chức đề nghị cấp Giấy
chứng nhận hoạt động. Trường hợp từ chối cấp thì phải
thông báo do bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp Giấy
chứng nhận hoạt động.
Cách thức thực
hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
- Nộp trực tiếp tại Trung m Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
Thành phần, số
lượng hồ sơ
- Hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động của tổ
chức, bao gồm:
+ Đơn đnghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động của tổ chức
theo mẫu số B1-TCHĐUD tại Phụ lục VI Nghị định số
133/2025/NĐ-CP;
+ Bản sao chứng thực của một trong các loại giấy tờ
sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng
nhận đầu tư; Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học
công nghệ; Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học
và công nghệ;
quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính khai
thác, sử dụng thông tin đã trong các sở dữ liệu được
58
cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố để thay thế thành
phần hồ giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp
không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác
được không đầy đủ, chính xác thì cơ quan, người thẩm
quyền tiếp nhận, gii quyết thủ tục hành chính yêu cầu cá
nhân, tổ chức bổ sung tnh phần hồ đgiải quyết th tục
nh chính
+ Bản thuyết minh dự án ứng dụng công nghệ cao (công
nghệ cao thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu
phát triển) theo mẫu số B2-TMDAUD tại Phụ lục VI
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
+ Xác nhận bằng văn bản của quan chủ quản đối với
các nội dung đã trình bày trong Bản thuyết minh dự án ứng
dụng công nghệ cao (đối với tổ chức thuộc quyền quản lý
của các Bộ, quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ);
xác nhận bằng văn bản của Sở Khoa học Công nghệ nơi
tổ chức hoạt động ứng dụng công nghệ cao (đối với tổ chức
không thuộc quyền quản của các Bộ, quan ngang Bộ,
quan thuộc Chính phủ) theo mẫu số B3-XNDAUD tại
Phụ lục VI Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
-Hồ sơ được lập thành 02 bộ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc
và 01 bộ hồ sơ phô tô.
Thời hạn giải quyết
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
Đối tượng thực
hiện thủ tục hành
chính
Tổ chức xin cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng
công nghệ cao
quan giải quyết
thủ tục hành chính
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính
Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho
tổ chức
Phí, lệ phí (nếu có)
Không có.
Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai (nếu
đính kèm)
- Đơn đề nghcấp Giấy chứng nhn hoạt động ứng dụng
ng nghệ cao dành cho tổ chức theo Mu B1-TCHĐUD
Ph lc VI Ngh đnh s 133/2025/NĐ-CP;
- Thuyết minh dự án ứng dụng công nghệ cao theo Mẫu B2-
TMDAUD Ph lc VI Nghị đnh s 133/2025/NĐ-CP;
- c nhn thuyết minh dự ánng dng công nghệ cao theo
Mu B3-XNDAUD Phụ lc VI Ngh đnh số 133/2025/NĐ-
CP.
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính (nếu có)
Căn cứ pháp của
thủ tục hành chính
- Luật Công nghệ cao ngày 13 tháng 11 năm 2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội Quy định
về xử một svấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy nhà nước;
59
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa học Công
nghệ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày 10 tháng 09 m
2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự,
thủ tục chứng nhận tổ chức, nhân hoạt động ứng dụng
công nghệ cao, chứng nhận tổ chức, nhân nghiên cứu
phát triển công nghệ cao công nhận doanh nghiệp
công nghệ cao;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của
Thủ tướng Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Quyết định đcắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà nước của Bộ Khoa học Công nghệ;
- Quyết định số 38/2020/-TTg ngày 30 tháng 12 năm
2020 của Thtướng Chính phủ ban hành Danh mục công
nghcao được ưu tiên đầu phát triển Danh mục sản
phẩm công nghcao được khuyến khích phát triển;
- Thông số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15 tháng 11 năm
2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao,
dự án đầu sản xuất sản phẩm ng nghệ cao thẩm
định hồ đnghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng
dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án
đầu sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp
công nghệ cao;
- Thông số 04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN
ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công
nghệ về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ
cao, dự án đầu sản xuất sản phẩm ng nghệ cao
thẩm định hồ sơ đnghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động
ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ
dự án đầu sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ cao;
- Thông số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm
2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
32/2011/TT-BKHCN Thông số 03/2014/TT-
BKHCN.
60
Mẫu B1-TCHĐUD
Phụ lc VI Nghị định s133/2025/-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
(Mẫu đơn này dành cho tổ chức)
Kính gửi: ......................................................................
1. Thông tin chung
Tên tổ chức đề nghị:
Địa chỉ liên hệ:
Địa điểm thực hiện dự án:
Số điện thoại: Fax :
2. Thực hiện dự án đầu tư...... theo Quyết định đầu tư, Giấy phép đầu tư (nếu có)
3. Chúng tôi xin chuyển đến Quý Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh hồ sơ sau :
- Bản sao chứng thực của một trong các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng kinh
doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học công nghệ; Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ.
- Bản thuyết minh dự án ứng dụng công nghệ cao.
- Bản xác nhận của quan chủ quản hoặc của Sở Khoa học Công nghệ theo mẫu quy
định.
Chúng tôi cam kết về tính chính xác, trung thực hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội
dung kê khai trong Hồ sơ.
Kính đề nghị Quý Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét và cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng
dụng công nghệ cao.
Đại diện tổ chức đề nghị
(Ký tên-đóng dấu)
61
Mẫu B2-TMDAUD
Phlc VI
Nghđịnh số 133/2025/NĐ-CP
THUYẾT MINH DỰ ÁN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
I. Thông tin chung
1
Tên Dự án:
2
Cấp quản lý (nếu có):
3
Thời gian, địa điểm hoạt động của dự án:
4
Kinh phí:
Tổng kinh phí đầu tư: triệu đồng (hoặc USD)
Các giai đoạn đầu tư:
Giai đoạn 1 triệu đồng (hoặc USD)
Giai đoạn 2 triệu đồng (hoặc USD)
Xuất xứ nguồn vốn:
Từ ngân sách nhà nước: triệu đồng
Từ vốn tự có của doanh nghiệp: triệu đồng (hoặc USD)
Từ các nguồn vốn khác: triệu đồng (hoặc USD)
Hình thức đầu tư
5
Tổ chức chủ trì dự án ứng dụng công nghệ cao (nếu có)
Tên tổ chức:
Thông tin về Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng
nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và
công nghệ:
Điện thoại: Fax:
E-mail:
Địa chỉ:
6
Đại diện tổ chức/cá nhân chủ trì dự án ứng dụng công nghệ cao
Họ và tên:
Học hàm/học vị:
Điện thoại: Fax:
E-mail:
Địa chỉ:
7
Các tổ chức phối hợp thực hiện dự án ứng dụng công nghệ cao
TT
Tên tổ chức
Địa chỉ
Cơ quan chủ quản
1
8
Xuất xứ dự án ứng dụng công nghệ cao (nguồn hình thành, mục tiêu chung của dự án):
9
Tổng quan tình hình nghiên cứu, ứng dụng, phát triển làm chủ ng nghcủa dự
án ở trong ngoài nước (thể hiện quan điểm của tổ chức, cá nhân chủ trì dự án về tính
cấp thiết của dán ứng dụng công nghệ cao đối với sự phát triển kinh tế xã hội Việt Nam)
9.1. Ngoài nước:
9.2. Trong nước:
II. Mục tiêu, nội dung chủ yếu
62
10
Mục tiêu của dự án ứng dụng công nghệ cao
10.1. Mục tiêu kinh tế-xã hội (dự án ứng dụng công nghệ cao giải quyết những mục tiêu, vấn đề
cụ thể gì phục vụ chiến lược phát triển kinh tế–xã hội của đất nước, của địa phương,... )
10.2. Mục tiêu vkhoa học công ngh(ứng dụng, phát triển, giải mã, làm chủ những công
nghệ gì? thuộc lĩnh vực nào, ở trình độ nào so với trong khu vực và quốc tế,...)
11
Nội dung dự án ứng dụng công nghệ cao
11.1. Giải trình công nghệ của dự án ứng dụng công nghệ cao:
Nêu tóm tắt công nghệ của dự án, quy trình công nghệ, đặc điểm nổi bật của công nghệ.
Giải trình công nghệ của dự án công nghệ nào thuộc Danh mục công nghệ cao được
ưu tiên đầu tư phát triển ban hành kèm theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
Yếu tố trực tiếp về công nghệ: sự hoàn thiện của công nghệ; phương án lựa chọn công nghệ
(phân ch, so sánh ưu nhược điểm của từng phương án và trên sở xem xét tính hoàn
thiện của công nghệ); mức độ tiên tiến của dây chuyền công nghệ; tính mới của công nghệ;
tính thích hợp của công nghệ; phương án lựa chọn công nghệ.
Yếu tố gián tiếp của công nghệ: nguồn cung cấp nguyên vật liệu, linh kiện, phụ tùng cho
sản xuất; sự phù hợp của địa điểm thực hiện dự án đối với dây chuyền ng nghệ dự án;
hiệu quả của công nghệ đối với sự phát triển của địa phương, ngành sản xuất; ưu tiên các
dự án ứng dụng công nghệ cao có sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu, linh kiện, phụ tùng sản
xuất trong nước.
Giải trình rõ việc thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật về chuyển giao công
nghệ (nếu có), trong đó yêu cầu thông tin về giá trị hợp đồng, bản quyền, thời hạn,...
11.2. Giải trình dự án đáp ứng một trong các trường hợp sau:
Sử dụng kết quả nghiên cứu về công nghệ cao để đổi mới công nghệ, đổi mới và nâng cao
giá trị gia tăng của sản phẩm góp phần hiện đại hóa hoặc hình thành ngành sản xuất, dịch
vụ mới tại Việt Nam.
Sản xuất thử nghiệm sản phẩm công nghệ cao nhằm hoàn thiện công nghệ.
m chủ, thích nghi công nghệ cao nhập từ nước ngoài vào điều kiện thực tế Việt Nam, có
sử dụng nguyên liệu, vật liệu, linh kiện, phụ tùng sản xuất trong nước thay thế nhập khẩu.
11.3. Giải trình về lực lượng lao động tham gia dự án:
11.4. Giải trình về hoạt động triển khai thực hiện nghiên cứu, phát triển và ứng dụng của dự
án:
Chi phí cho hoạt động nghiên cứu, phát triển và ứng dụng:
Nội dung chi phí cho hoạt động nghiên cứu, phát triển và ứng dụng:
11.5. Giải trình hệ thống quản chất lượng của dự án: đạt một trong số các tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO 9001, HACCP, CMM, GMP hoặc chứng chỉ, chứng nhận giá trị tương
đương (tùy theo đặc thù dự án ứng dụng công nghệ cao áp dụng tiêu chuẩn quốc gia hoặc
quốc tế).
11.6. Giải trình việc tuân thủ các tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về môi trường của dự án:
các yếu tố ảnh hưởng của công nghệ đối với môi trường (đặc biệt nguy tiềm ẩn sự cố
môi trường); các giải pháp công nghệ xử lý môi trường (trường hợp chưa có tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật của Việt Nam thì áp dụng tiêu chuẩn của tổ chức quốc tế chuyên ngành).
11.7. Những vấn đề khác có liên quan (nếu có):
Sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu, linh kiện, phụ tùng (xem xét khả năng khai thác, cung ứng,
vận chuyển, lưu giữ nguyên vật liệu để cung cấp cho dự án; xem xét chủng loại, khối lượng,
giá trị các loại linh kiện, phụ tùng hoặc bán thành phẩm phải nhập ngoại để gia công, lắp
ráp, sản xuất ra sản phẩm; xem xét chủng loại, khối lượng, giá trị nguyên, nhiên, vật liệu
phải nhập ngoại, khả năng sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu tại địa phương trong nước,
khả năng sử dụng nguyên liệu ít gây ô nhiễm môi trường).
63
Năng lực chuyên môn, năng lực tài chính (khả năng huy động vốn, hoàn vốn, trả nợ,...) của
doanh nghiệp.
Hiệu quả của dự án đối với kinh tế - xã hội (tạo ra năng lực sản xuất mới, ngành nghề mới,
sản phẩm mới, mở rộng thị trường hoặc thị trường mới, tạo việc làm cho người lao động,
đóng góp cho ngân sách nhà nước, lợi ích kinh tế của chủ dự án,.....), đối với địa phương,
ngành (nâng cao trình độ công nghệ của ngành, góp phần đổi mới công nghệ của địa
phương,...).
Lao động và đào tạo.
An toàn và vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ.
...
12
Tiến độ thực hiện
STT
Nội dung trọng tâm
Sản phẩm
phải đạt
Thời gian
Thực hiện
Ghi chú
(Ghi rõ nội dung dự án)
1
III. Kết quả của dự án ứng dụng công nghệ cao
13
Dạng kết quả dự kiến của dự án
Dây chuyền công nghệ, sản phẩm, thiết bị, máy móc, vật liệu, giống cây trồng, giống gia súc, các
kết quả khác.
14
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với kết quả dự án
STT
Kết quả dự án
và chỉ tiêu chất lượng
chủ yếu
Đơn vị
đo
Mức chất lượng
Ghi chú
Cần
đạt
Mẫu tương tự
Trong nước
Thế giới
1
15
Hiệu quả của dự án
Hiệu quả về khoa học và công nghệ
Hiệu quả về kinh tế
Hiệu quả về xã hội
................, ngày tháng năm 20....
Thủ trưởng Tổ chức chủ trì dự án (nếu
có)
Đại diện tổ chức/cá nhân chủ trì
dự án
Ký tên, họ và tên, đóng dấu)
(Ký tên, họ và tên)
64
Mẫu B3-XNDAUD
Phlục VI Ngh đinh s 133/2025/-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
XÁC NHẬN THUYẾT MINH
DỰ ÁN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
Kính gửi: ......................................................................
1. Tên dự án ứng dụng công nghệ cao
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. Tổ chức và cá nhân thực hiện dự án ứng dụng công nghệ cao
- Tên tổ chức/cá nhân thực hiện dự án . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Địa điểm thực hiện dự án . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Cơ quan chủ quản/cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh
xác nhận những thông tin trên là đúng với Bản thuyết minh dự án ứng dụng công
nghệ cao theo mẫu quy định.
............., ngày tháng năm 20...
Thủ trưởng cơ quan
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
65
2. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho
nhân (Mã TTHC 1.013960)
Trình tự thực hiện
- nhân nộp hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động
ứng dụng công nghệ cao.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trực tiếp tiếp nhận và tổ chức thẩm
định hồ sơ.
+ Trong thời hạn 07 ngày m việc, kể từ khi nhận được đơn
đề nghị xác nhận cho nhân hoạt động ứng dụng công nghệ
cao, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm xác nhận. Trường
hợp từ chối xác nhận thì phải thông báo do bằng văn bản cho
cá nhân đề nghị xác nhận.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
phải công văn yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hgửi trực
tiếp hoặc qua đường bưu điện cho nhân đề nghị cấp Giấy
chứng nhận hoạt đng. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được công văn yêu cầu của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động có trách
nhiệm bổ sung, sửa chữa và gửi lại Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động do cá nhân gửi, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh thẩm định và cấp Giấy chứng nhận hoạt
động gửi cho nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt
động. Trường hợp từ chối cấp thì phải thông báo do bằng
văn bản cho cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động.
Cách thức thực
hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
(Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
Thành phần, số
lượng hồ sơ
- Hồ đnghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công
nghệ cao cho cá nhân bao gồm:
+ Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động của nhân
theo mẫu số B1-CNHĐUD tại Phụ lục VI Nghị định số
133/2025/NĐ-CP;
+ 02 ảnh cỡ 4x6 cm;
+ Bản phô tô Giấy chứng minh hoặc Hộ chiếu còn giá trị hoặc
tài khoản định danh điện tử mức độ 2 để thay thế cho bản sao
Giấy chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân, Hộ chiếu
khi thực hiện thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động
ứng dụng công nghệ cao;
Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính khai thác, sử
dụng thông tin đã trong các sở dữ liệu được cơ quan chủ
quản sở dữ liệu công bố để thay thế thành phần hồ giải
quyết thủ tục hành chính. Trường hợp không khai thác được
thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, chính
xác t cơ quan, người có thẩm quyn tiếp nhận, giải quyết thủ
66
tụcnh cnh yêu cu cá nhân, t chc bổ sung thành phần h
đgiải quyết thtục nh cnh
+ Bản thuyết minh dự án ứng dụng công nghệ cao (công nghệ
cao thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu phát
triển) theo mẫu sB2-TMDAUD tại Phụ lục VI Nghị định số
133/2025/NĐ-CP;
+ Xác nhận bằng văn bản của Sở Khoa học và Công nghệ nơi
nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao đối với các nội
dung đã trình bày trong Bản thuyết minh dự án ứng dụng công
nghệ cao theo mẫu số B3-XNDAUD tại Phụ lục VI Nghị định
số 133/2025/NĐ-CP;
-Số lượng hồ sơ: 02 bộ, trong đó có 01 một bộ hồ sơ gốc và 01
bộ hồ sơ phô tô.
Thời hạn giải
quyết
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
Đối tượng thực
hiện thủ tục hành
chính
nhân xin cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công
nghệ cao
quan giải
quyết thủ tục hành
chính
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính
Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho
nhân
Phí, lệ phí (nếu
có)
Không có.
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai (nếu
có và đính kèm)
- Đơn đề nghcấp Giấy chng nhận hoạt động ứng dụng ng
nghệ cao dành cho cá nhân theo Mu B1-CNHĐUD Ph lc VI
Ngh đnh số 133/2025/NĐ-CP;
- Thuyết minh dự án ng dụng ng nghệ cao theo Mu B2-
TMDAUD Ph lục VI Ngh đnh s 133/2025/NĐ-CP;
- Đơn đề nghc nhận thuyết minh d án ng dụng công ngh
cao theo Mẫu B3-XNDAUD Ph lc VI Ngh định s
133/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ
tục hành chính
(nếu có)
Không có
Căn cứ pháp
của thủ tục hành
chính
- Luật Công nghệ cao ngày 13 tháng 11 năm 2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội Quy định về xử
một số vấn đliên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà
nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năn 2025 của
Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
67
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày 10 tháng 09 năm 2010
của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự, thủ tục
chứng nhận tổ chức, nhân hoạt động ứng dụng công nghệ
cao, chứng nhận tổ chức, nhân nghiên cứu và phát triển công
nghệ cao và công nhận doanh nghiệp công nghệ cao;
- Quyết định s02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ
tướng Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2020
của Thủ tướng Chính phủ ban nh Danh mục công nghcao
được ưu tiên đầu phát triển Danh mục sản phẩm công nghệ
cao được khuyến khích phát triển;
- Thông số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15 tháng 11 năm
2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định về
việc xác định tiêu chí dán ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu
sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ đề nghị
cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao,
doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông số 04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số 32/2011/TT-BKHCN ngày
15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư
sản xuất sản phẩm công nghệ cao thẩm định hồ đề nghị
cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao,
doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu sản xuất sản phẩm
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023
về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.
68
Biểu B1-CNHĐUD
Phlục VI Ngh đinh s 133/2025/-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
(Mẫu đơn này dành cho cá nhân)
Kính gửi: ............................................................................
1. Thông tin chung
Họ và tên cá nhân đề nghị:
Số định danh cá nhân/CMND/Hộ chiếu: số:..... ngày cấp.... nơi cấp......
Địa chỉ liên hệ:
Địa điểm thực hiện dự án:
Số điện thoại: Fax :
2. Thực hiện dự án đầu tư...... theo Quyết định đầu tư, Giấy phép đầu tư, Quyết định chủ trương
đầu tư (nếu có)
3. Chúng tôi xin chuyển đến Quý Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hồ sơ sau:
- 02 ảnh cỡ 4 x6 cm.
- Bản sao (được chứng thực hoặc bản gốc đđối chiếu) Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh, Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc giấy tờ chứng minh tư cách pháp lý
(nếu có);
- Bản thuyết minh dự án ứng dụng công nghệ cao.
- Bản xác nhận của quan chủ quản hoặc của quan chuyên môn về khoa học công
nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo mẫu quy định.
Tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội dung
kê khai trong hồ sơ.
Kính đề nghị Quý Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét và cấp Giấy chứng nhận hoạt động
ứng dụng công nghệ cao.
Cá nhân đề nghị
(Ký tên)
69
Biểu B2-TMDAUD
Phlục VI Ngh định số 133/2025/NĐ-CP
THUYẾT MINH DỰ ÁN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
I. Thông tin chung
1
Tên Dự án:
2
Cấp quản lý (nếu có):
3
Thời gian, địa điểm hoạt động của dự án:
4
Kinh phí:
Tổng kinh phí đầu tư: triệu đồng (hoặc USD)
Các giai đoạn đầu tư:
Giai đoạn 1 triệu đồng (hoặc USD)
Giai đoạn 2 triệu đồng (hoặc USD)
Xuất xứ nguồn vốn:
Từ ngân sách nhà nước: triệu đồng
Từ vốn tự có của doanh nghiệp: triệu đồng (hoặc USD)
Từ các nguồn vốn khác: triệu đồng (hoặc USD)
Hình thức đầu tư
5
Tổ chức chủ trì dự án ứng dụng công nghệ cao (nếu có)
Tên tổ chức:
Thông tin về Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng
nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và
công nghệ:
Điện thoại: Fax:
E-mail:
Địa chỉ:
6
Đại diện tổ chức/cá nhân chủ trì dự án ứng dụng công nghệ cao
Họ và tên:
Học hàm/học vị:
Điện thoại: Fax:
E-mail:
Địa chỉ:
7
Các tổ chức phối hợp thực hiện dự án ứng dụng công nghệ cao
TT
Tên tổ chức
Địa chỉ
Cơ quan chủ quản
1
8
Xuất xứ dự án ứng dụng công nghệ cao (nguồn hình thành, mục tiêu chung của dự án):
70
9
Tổng quan tình hình nghiên cứu, ứng dụng, phát triển làm chủ ng nghcủa dự
án ở trong ngoài nước (thể hiện quan điểm của tổ chức, cá nhân chủ trì dự án về tính
cấp thiết của dán ứng dụng công nghệ cao đối với sự phát triển kinh tế xã hội Việt Nam)
9.1. Ngoài nước:
9.2. Trong nước:
II. Mục tiêu, nội dung chủ yếu
10
Mục tiêu của dự án ứng dụng công nghệ cao
10.1. Mục tiêu kinh tế-xã hội (dự án ứng dụng công nghệ cao giải quyết những mục tiêu, vấn đề
cụ thể gì phục vụ chiến lược phát triển kinh tế–xã hội của đất nước, của địa phương,... )
10.2. Mục tiêu vkhoa học công ngh(ứng dụng, phát triển, giải mã, làm chủ những công
nghệ gì? thuộc lĩnh vực nào, ở trình độ nào so với trong khu vực và quốc tế,...)
11
Nội dung dự án ứng dụng công nghệ cao
11.1. Giải trình công nghệ của dự án ứng dụng công nghệ cao:
Nêu tóm tắt công nghệ của dự án, quy trình công nghệ, đặc điểm nổi bật của công nghệ.
Giải trình công nghệ của dự án công nghệ nào thuộc Danh mục công nghệ cao được
ưu tiên đầu tư phát triển ban hành kèm theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
Yếu tố trực tiếp về công nghệ: sự hoàn thiện của công nghệ; phương án lựa chọn công nghệ
(phân ch, so sánh ưu nhược điểm của từng phương án và trên sở xem xét tính hoàn
thiện của công nghệ); mức độ tiên tiến của dây chuyền công nghệ; tính mới của công nghệ;
tính thích hợp của công nghệ; phương án lựa chọn công nghệ.
Yếu tố gián tiếp của công nghệ: nguồn cung cấp nguyên vật liệu, linh kiện, phụ tùng cho
sản xuất; sự phù hợp của địa điểm thực hiện dự án đối với dây chuyền công nghệ dự án;
hiệu quả của công nghệ đối với sự phát triển của địa phương, ngành sản xuất; ưu tiên các
dự án ứng dụng công nghệ cao có sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu, linh kiện, phụ tùng sản
xuất trong nước.
Giải trình rõ việc thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật về chuyển giao công
nghệ (nếu có), trong đó yêu cầu thông tin về giá trị hợp đồng, bản quyền, thời hạn,...
11.2. Giải trình dự án đáp ứng một trong các trường hợp sau:
Sử dụng kết quả nghiên cứu về công nghệ cao để đổi mới công nghệ, đổi mới và nâng cao
giá trị gia tăng của sản phẩm góp phần hiện đại hóa hoặc hình thành ngành sản xuất, dịch
vụ mới tại Việt Nam.
Sản xuất thử nghiệm sản phẩm công nghệ cao nhằm hoàn thiện công nghệ.
m chủ, thích nghi công nghệ cao nhập từ nước ngoài vào điều kiện thực tế Việt Nam, có
sử dụng nguyên liệu, vật liệu, linh kiện, phụ tùng sản xuất trong nước thay thế nhập khẩu.
11.3. Giải trình về lực lượng lao động tham gia dự án:
11.4. Giải trình về hoạt động triển khai thực hiện nghiên cứu, phát triển và ứng dụng của dự
án:
Chi phí cho hoạt động nghiên cứu, phát triển và ứng dụng:
Nội dung chi phí cho hoạt động nghiên cứu, phát triển và ứng dụng:
11.5. Giải trình hệ thống quản lý chất lượng của dự án: đạt một trong số các tiêu chuẩn quốc
71
gia TCVN ISO 9001, HACCP, CMM, GMP hoặc chứng chỉ, chứng nhận giá trị tương
đương (tùy theo đặc thù dự án ứng dụng công nghệ cao áp dụng tiêu chuẩn quốc gia hoặc
quốc tế).
11.6. Giải trình việc tuân thủ các tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về môi trường của dự án:
các yếu tố ảnh hưởng của công nghệ đối với môi trường (đặc biệt nguy tiềm ẩn sự cố
môi trường); các giải pháp công nghệ xử lý môi trường (trường hợp chưa có tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật của Việt Nam thì áp dụng tiêu chuẩn của tổ chức quốc tế chuyên ngành).
11.7. Những vấn đề khác có liên quan (nếu có):
Sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu, linh kiện, phụ tùng (xem xét khả năng khai thác, cung ứng,
vận chuyển, lưu giữ nguyên vật liệu để cung cấp cho dự án; xem xét chủng loại, khối lượng,
giá trị các loại linh kiện, phụ tùng hoặc bán thành phẩm phải nhập ngoại để gia công, lắp
ráp, sản xuất ra sản phẩm; xem xét chủng loại, khối lượng, giá trị nguyên, nhiên, vật liệu
phải nhập ngoại, khả năng sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu tại địa phương trong nước,
khả năng sử dụng nguyên liệu ít gây ô nhiễm môi trường).
Năng lực chuyên môn, năng lực tài chính (khả năng huy động vốn, hoàn vốn, trả nợ,...) của
doanh nghiệp.
Hiệu quả của dự án đối với kinh tế - xã hội (tạo ra năng lực sản xuất mới, ngành nghề mới,
sản phẩm mới, mở rộng thị trường hoặc thị trường mới, tạo việc làm cho người lao động,
đóng góp cho ngân sách nhà nước, lợi ích kinh tế của chủ dự án,.....), đối với địa phương,
ngành (nâng cao trình độ công nghệ của ngành, góp phần đổi mới công nghệ của địa
phương,...).
Lao động và đào tạo.
An toàn và vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ.
...
12
Tiến độ thực hiện
STT
Nội dung trọng tâm
Sản phẩm
phải đạt
Thời gian
Thực hiện
Ghi chú
(Ghi rõ nội dung dự án)
1
III. Kết quả của dự án ứng dụng công nghệ cao
13
Dạng kết quả dự kiến của dự án
Dây chuyền công nghệ, sản phẩm, thiết bị, máy móc, vật liệu, giống cây trồng, giống gia súc, các
kết quả khác.
14
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với kết quả dự án
STT
Kết quả dự án
và chỉ tiêu chất lượng
chủ yếu
Đơn vị
đo
Mức chất lượng
Ghi chú
Cần
đạt
Mẫu tương tự
Trong nước
Thế giới
1
15
Hiệu quả của dự án
Hiệu quả về khoa học và công nghệ
Hiệu quả về kinh tế
Hiệu quả về xã hội
………….ngày tháng năm 20....
72
Thủ trưởng Tổ chức chủ trì dự án (nếu
có)
Đại diện tổ chức/cá nhân chủ trì
dự án
(Ký tên, họ và tên, đóng dấu)
(Ký tên, họ và tên)
73
Biểu B3-XNDAUD
Phlục VI Ngh đinh s 133/2025/-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
XÁC NHẬN THUYẾT MINH
DỰ ÁN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
Kính gửi: ......................................................................
1. Tên dự án ứng dụng công nghệ cao
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. Tổ chức và cá nhân thực hiện dự án ứng dụng công nghệ cao
- Tên tổ chức/cá nhân thực hiện dự án . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Địa điểm thực hiện dự án . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Cơ quan chủ quản/cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh
xác nhận những thông tin trên đúng với Bản thuyết minh dự án ứng dụng công
nghệ cao theo mẫu quy định.
................, ngày tháng năm 20...
Thủ trưởng cơ quan
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
74
3. Th tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công ngh cao (Mã TTHC
1.013961)
Trình t thực
hiện
Doanh nghiệp nộp hồ đề nghị công nhận doanh nghiệp
công nghệ cao.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức tiếp nhận, thẩm định hồ
sơ.
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lấy ý kiến của
các Sở, ban, ngành có liên quan.
+ Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phải có công văn yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi
trực tiếp hoặc qua đường bưu điện cho doanh nghiệp đề nghị
công nhận doanh nghiệp công nghệ cao. Trong thời hạn 10
ngày làm việc, kể tngày nhận được công văn yêu cầu của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy
chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao có trách nhiệm bổ
sung, sửa chữa và gửi lại Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Trong trường hợp cần thiết, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ
chức cuộc họp với Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương liên quan để làm
những vấn đề nêu trong hồ đề nghị công nhận doanh
nghiệp công nghệ cao.
+ Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
đầy đủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm thẩm
định cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao
gửi cho doanh nghiệp. Trường hợp từ chối cấp Giấy
chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao thì phải thông báo
do bằng văn bản cho doanh nghiệp đề nghị công nhận
doanh nghiệp công nghệ cao.
Cách thức thực
hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
Thành phần, số
lượng hồ sơ
- Hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công
nghệ cao bao gồm:
+ Đơn đề nghị công nhận doanh nghiệp công nghệ cao theo
mẫu số B1-DNCNC tại Ph lục VI Ngh định s
133/2025/NĐ-CP;
+ Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận
doanh nghiệp khoa học và công nghệ;
Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính khai thác,
sử dụng thông tin đã trong các sở dữ liệu được quan
chủ quản sdữ liệu công bố để thay thế thành phần hồ
75
giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp không khai
thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy
đủ, chính xác thì cơ quan, ngưi thẩm quyn tiếp nhận, giải
quyết thtục hành chính u cầu nhân, tổ chức bổ sung
thành phần hồ sơ để giải quyết thủ tc hành chính.
+ Bản thuyết minh doanh nghiệp đã đáp ứng các tiêu chí xác
định doanh nghiệp công nghệ cao theo mẫu số B2-
TMDNCNC tại Phụ lc VI Nghđịnh s 133/2025/-CP;
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ, trong đó có 01 một bộ hồ sơ gốc
01 bộ hồ sơ phô tô.
Thời hạn giải
quyết
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
Đối tượng thực
hiện thủ tục hành
chính
Tổ chức xin cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ
cao
quan giải
quyết thủ tục
hành chính
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
Kết quả thực hiện
thủ tục hành
chính
Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao
Phí, lệ phí (nếu
có)
Không có.
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai (nếu
có và đính kèm)
- Đơn đề nghị công nhận doanh nghiệp công nghệ cao theo
Mu B1-DNCNC ti Phụ lục VI Nghđịnh số 133/2025/NĐ-
CP.
- Thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng các định tiêu chí xác
định doanh nghiệp công nghệ cao theo Mẫu B2-TMDNCNC
ti Phlục VI Ngh định s 133/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện
thủ tục hành
chính (nếu có)
Không có
Căn cứ pháp
của thủ tục hành
chính
- Luật Công nghệ cao ngày 13 tháng 11 năm 2008;
- Nghị quyết s190/2025/QH15 của Quốc hội Quy định về
xử một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bmáy
nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 m
2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày 10 tháng 9 năm 2010
của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự, thủ tục
chứng nhận tổ chức, nhân hoạt động ứng dụng công ngh
76
cao, chứng nhận tổ chức, nhân nghiên cứu và phát triển
công nghệ cao và công nhận doanh nghiệp công nghệ cao;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ
tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 38/2020/-TTg ngày 30 tháng 12 m 2020
của Thủ ớng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao
được ưu tiên đầu phát triển Danh mục sản phẩm công
nghệ cao được khuyến khích phát triển;
- Quyết định số 10/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 3 năm 2021
của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí xác định doanh
nghiệp ng nghệ cao;
- Thông số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15 tháng 11 năm
2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định về
việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án
đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ
đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ
cao, doanh nghiệp thành lập mới tdự án đầu sản xuất
sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông số 04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung
một s điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày
15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ v
việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án
đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ
đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ
cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu sản xuất
sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm
2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.
77
Biểu B1-DNCNC
Phlục VI Ngh định s133/2025/-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO
Kính gửi: ..............................................................................
1. Thông tin chung
Tên doanh nghiệp đề nghị:
Trụ sở doanh nghiệp:
Địa chỉ doanh nghiệp:
Số điện thoại: Fax :
2. Đại diện doanh nghiệp
Họ và tên: Chức vụ:
Số định danh cá nhân/CMND/Hộ chiếu: số:..... ngày cấp.... nơi cấp......
3. Chúng tôi xin chuyển đến Quý Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hồ sơ sau:
- Bản sao (được chứng thực hoặc có bản gốc để đối chiếu) của một trong các loại giấy
tờ sau: Giấy chứng nhận đăng kinh doanh; Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp;
Giấy chứng nhận đầu tư; Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
- Bản thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí doanh nghiệp công nghệ cao theo
quy định của pháp luật.
Chúng tôi cam kết về tính chính xác, trung thực hoàn toàn chịu trách nhiệm vcác
nội dung kê khai trong Hồ sơ.
Kính đề nghị Quý y ban nhân dân cấp tỉnh xem xét và cấp Giấy chứng nhận doanh
nghiệp công nghệ cao.
Đại diện doanh nghiệp đề nghị
(Ký tên-đóng dấu)
78
Biểu B2-TMDNCNC
Phlục VI Ngh định s133/2025/-CP
THUYẾT MINH DOANH NGHIỆP ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH DOANH
NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO
I. Thông tin chung
1
Tên doanh nghiệp:
2
Các sản phẩm chính:
3
Trụ sở đăng ký, điện thoại, fax:
4
Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận kinh doanh, Giấy chứng nhận doanh nghiệp
khoa học và công nghệ:
5
Hình thức đầu tư:
Bên Việt Nam (tên công ty)
Bên nước ngoài (tên công ty)
6
Thông tin doanh nghiệp
6.1. Mặt bằng địa điểm xây dựng hiện nay
Địa chỉ:
Diện tích sử dụng:
6.2. Thời hạn được phép hoạt động của doanh nghiệp
6.3. Thời điểm chính thức sản xuất
6.4. Mục tiêu và phạm vi hoạt động chính của doanh nghiệp
6.5. Tổng vốn đầu tư ......................................VN đồng/
………………………...USD,
trong đó:
Vốn cố định:………………………VN đồng/
…………………….USD, bao gồm
+ Nhà xưởng………..m
2
, trị giá……………….VN đồng/USD
+ Văn phòng…………m
2
, trị giá………………VN đồng/USD
+ Trang thiết bị công nghệ……….trị giá………………. VN đồng/USD
+ Giá trị công nghệ được đưa vào vốn cố định…………….. VN đồng/USD
Vốn cố định khác…………………..VN đồng/USD
Vốn pháp định………………..VN đồng/USD
+ Bên Việt Nam………….%, ……….USD
Gồm: - Tiền, tương đương…………USD
- Tài sản khác, tương đương……USD
+ Bên nước ngoài………..%, ………..USD
Gồm: - Tiền, tương đương………..USD
- Tài sản khác……………..USD
7
Các tổ chức hợp tác với doanh nghiệp để sản xuất sản phẩm công nghệ cao
TT
Tên tổ chức
Địa chỉ
Ghi chú
1
79
8
Tổng quan tình hình nghiên cứu, ứng dụng, phát triển, làm chủ công nghệ sản
xuất sản phẩm của các doanh nghiệp trong ngoài nước (thể hiện quan điểm
của doanh nghiệp về vai trò quan trọng sản phẩm tạo ra đóng góp cho sự phát triển kinh
tế xã hội ở Việt Nam)
8.1. Ngoài nước:
8.2. Trong nước:
II. Mục tiêu, nội dung chủ yếu
9
Mục tiêu, định hướng và kế hoạch phát triển sản phẩm của doanh nghiệp
9.1. Phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế-xã hội (giải quyết những mục tiêu, vấn đề cụ thể
gì phục vụ chiến lược phát triển kinh tế-xã hội của đất nước, của địa phương,... )
9.2. Phù hợp với tiềm lực khoa học và công nghệ Việt Nam (ứng dụng, phát triển, giải mã, làm
chủ những công nghệ sản xuất sản phẩm gì? Sản phẩm tạo ra đạt trình độ nào so với trong
khu vực và quốc tế,...)
10
Nội dung thuyết minh doanh nghiệp công nghệ cao (giải trình việc đáp ứng tiêu chí
xác định doanh nghiệp công nghệ cao theo quy định pháp luật hiện hành)
Tiêu chí 1
Tiêu chí 2
Giải trình dây chuyền công nghệ: các thiết bị chính trong dây chuyền ng nghệ sản
xuất sản phẩm (xuất xứ của thiết bị; hiệu, các đặc tính, tính năng kỹ thuật của thiết
bị; công suất của thiết bị; năm chế tạo của thiết bị; tình trạng thiết bị; thời gian bảo hành).
Tính đồng bộ của thiết bị trong dây chuyền công nghệ.
Những vấn đề khác có liên quan (nếu có):
Sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu, linh kiện, phụ tùng (xem xét khả năng khai thác, cung
ứng, vận chuyển, lưu giữ nguyên vật liệu để cung cấp cho dự án; xem xét chủng loại, khối
lượng, giá trị các loại linh kiện, phụ tùng hoặc bán thành phẩm phải nhập ngoại để gia
công, lắp ráp, sản xuất ra sản phẩm; xem xét chủng loại, khối lượng, giá trị nguyên, nhiên,
vật liệu phải nhập ngoại, khả năng sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu tại địa phương trong
nước, khả năng sử dụng nguyên liệu ít gây ô nhiễm môi trường).
Năng lực chuyên môn, năng lực tài chính (khả năng huy động vốn, hoàn vốn, trả nợ...) của
doanh nghiệp.
Hiệu quả của sản phẩm công nghệ cao đối với kinh tế - hội (sản phẩm mới, mở rộng thị
trường hoặc thị trường mới, tạo việc làm cho người lao động, đóng góp cho ngân sách nhà
nước, lợi ích kinh tế của chủ dự án,...), đối với địa phương, ngành (nâng cao chất lượng
sản phẩm, góp phần làm gia tăng giá trị sản phẩm, tạo ra sản phẩm chủ lực, sản phẩm
thế mạnh của địa phương,...).
Lao động và đào tạo.
An toàn và vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ.
………
III. Sản phẩm công nghệ cao
11
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị
đo
Mức chất lượng
Dự kiến số
lượng
Mẫu tương tự
80
và chỉ tiêu chất lượng
chủ yếu
Cần
đạt
Trong nước
Thế giới
sản phẩm
tạo ra
1
12
Đóng góp của doanh nghiệp công nghệ cao
Đối với khoa học và công nghệ
Đối với kinh tế - xã hội
................, ngày tháng năm 20....
Đại diện doanh nghiệp
(Ký tên, họ và tên)
81
4. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu phát triển
công nghệ cao cho tổ chức (Mã TTHC 1.013964)
Trình tự thực
hiện
- Tổ chức nộp hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động
nghiên cu phát trin công nghcao.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức tiếp nhận, thẩm định hồ
sơ.
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ khi nhận được đơn
đề ngh xác nhận cho tổ chức, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
trách nhiệm xác nhận. Trường hợp từ chối c nhận thì phải
thông báodo bằng văn bản cho cá nhân đ nghịc nhận.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
phải công văn yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ gửi trực
tiếp hoặc qua đường bưu điện cho nhân đề nghị cấp Giấy
chứng nhận hoạt động. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được công văn yêu cầu của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, tổ chức đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động có trách
nhiệm bổ sung, sửa chữa và gửi lại Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động do tổ chức gửi, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh thẩm định cấp Giấy chứng nhận hoạt
động gửi cho nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt
động. Trường hợp từ chối cấp tphải thông báo do bằng
văn bản cho cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động.
Cách thức thực
hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
Thành phần, số
lượng hồ sơ
- Hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu
và phát triển công nghệ cao cho tổ chức, bao gồm:
+ Đơn đnghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu
phát triển công nghệ cao của tổ chức theo mẫu số B1-
TCĐTĐA tại Phụ lc VI Ngh đnh s 133/2025/-CP;
+ Bản sao chứng thực của một trong các loại giấy tờ sau:
Giấy chứng nhận đăng kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu
tư; Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ;
quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính khai thác,
sử dụng thông tin đã có trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan
chủ quản cơ sở dữ liệu công bố để thay thế thành phần hồ
giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp không khai thác
được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ,
chính xác thì quan, ngưi có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết
thtục nh chính u cầu cá nhân, tổ chức bổ sung thành phn
hồ để gii quyết thtục nh chính.
82
+ Bản thuyết minh đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công
nghệ cao (công nghệ cao thuộc Danh mục công nghệ cao được
ưu tiên đầu phát triển) theo mẫu sB2-TMĐTĐA tại Ph
lc VI Nghđnh s 133/2025/NĐ-CP;
+ Xác nhận bằng văn bản của quan chủ quản đối với các
nội dung đã trình bày trong Bản thuyết minh dự án ứng dụng
công nghệ cao (đối với tổ chức thuộc quyền quản của các
Bộ, quan ngang Bộ, quan thuộc Chính phủ) theo mẫu số
B3-XNĐTĐA tại Phlc VI Nghđịnh s 133/2025/-CP;
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ, trong đó 01 một bộ hồ gốc
01 bộ hồ sơ phô tô.
Thời hạn giải
quyết
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
Đối tượng thực
hiện thủ tục hành
chính
Tổ chức xin cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu
phát triển công nghệ cao
quan giải
quyết thủ tục
hành chính
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
Kết quả thực
hiện thủ tục hành
chính
Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công
nghệ cao cho tổ chức
Phí, lệ phí (nếu
có)
Không có.
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai (nếu
có và đính kèm)
- Đơn đề nghcấp Giấy chứng nhận hoạt động nghn cứu
phát triển công nghệ cao của tổ chức theo mẫu số B1-TCĐTĐA
tại Phụ lục VI Nghị định s 133/2025/-CP;
- Thuyết minh đề tài, đề án nghn cu và pt trin công nghệ
cao theo mẫu số B2-TMĐTĐA tại Phụ lục VI Nghị định số
133/2025/NĐ-CP;
- c nhận thuyết minh đề tài, đ án nghiên cứu phát trin công
nghệ cao theo mẫu số B3-XNĐTĐA tại Phụ lục VI Nghị đnh
s 133/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện
thủ tục hành
chính (nếu có)
Căn cứ pháp
của thủ tục hành
chính
- Luật Công nghệ cao ngày 13 tháng 11 năm 2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội Quy định về xử
một số vấn đliên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà
nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năn 2025
của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
83
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày 10 tháng 09 năm 2010
của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự, thủ tục
chứng nhận tổ chức, nhân hoạt động ứng dụng công nghệ
cao, chứng nhận tổ chức, nhân nghiên cứu phát triển
công nghệ cao và công nhận doanh nghiệp công nghệ cao;
- Quyết định s02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ
tướng Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2020
của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao
được ưu tiên đầu phát triển Danh mục sản phẩm công
nghệ cao được khuyến khích phát triển;
- Thông số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15 tháng 11 năm
2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định về
việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án
đầu sản xuất sản phẩm công nghệ cao thẩm định hồ
đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ
cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản
phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông số 04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày
15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ về việc
xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư
sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị
cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao,
doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu sản xuất sản phẩm
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023
về việc sửa đổi, b sung một s điều của Thông tư s
32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN;
- Thông số 01/2013/TT-BKHCN ngày 14 tháng 01 năm
2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định về
việc xác định tiêu chí đề tài, đề án nghiên cứu phát triển
công nghệ cao thẩm định hồ đnghị cấp Giấy chứng
nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao.
84
Mẫu B1-TCĐTĐA
Ph lc VI Ngh đnh s 133/2025/NĐ-CP
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
Số:............/.............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CAO
(Mẫu đơn này dành cho tổ chức)
Kính gửi: ...............................................................................
1. Thông tin chung
Tên tổ chức đề nghị:
Địa chỉ liên hệ:
Địa điểm thực hiện đề tài, đề án:
Số điện thoại: Fax:
2. Chúng tôi xin chuyển đến Quý Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hồ sơ sau:
- Bản sao công chứng của một trong các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng kinh
doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học công nghệ; Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ.
- Bản thuyết minh đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao.
- Bản xác nhận của cơ quan chủ quản hoặc của Sở Khoa học và Công nghệ theo mẫu quy định.
Chúng tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội dung
kê khai trong Hồ sơ.
Kính đề nghị Quýy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét và cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên
cứu và phát triển công nghệ cao./.
Đại diện tổ chức đề nghị
(Ký tên-đóng dấu)
85
Mẫu B2-TMĐTĐAA
Phụ lc VI Nghị định s 133/2025/NĐ-CP
THUYẾT MINH ĐỀ TÀI, ĐỀ ÁN NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN
CÔNG NGHỆ CAO
I. Thông tin chung
1
Tên đề tài, đề án:
2
Cấp quản lý (nếu có):
3
Thời gian, địa điểm hoạt động của đề tài, đề án:
4
Kinh phí:
Tổng kinh phí đầu tư : triệu đồng (hoặc USD)
Các giai đoạn đầu tư :
Giai đoạn 1 triệu đồng (hoặc USD)
Giai đoạn 2 triệu đồng (hoặc USD)
Xuất xứ nguồn vốn :
Từ ngân sách nhà nước: triệu đồng
Từ vốn tự có của doanh nghiệp: triệu đồng (hoặc USD)
Từ các nguồn vốn khác: triệu đồng (hoặc USD)
Hình thức đầu tư
5
Tổ chức chủ trì đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao (nếu có)
Tên tổ chức:
Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng
nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và
công nghệ:
Điện thoại: Fax:
E-mail:
Địa chỉ:
6
Đại diện tổ chức/cá nhân chủ trì đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao
Họ và tên:
Học hàm/học vị:
Điện thoại: Fax:
E-mail:
Địa chỉ:
7
Các tổ chức phối hợp thực hiện đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao
TT
Tên tổ chức
Địa chỉ
Cơ quan chủ quản
1
86
8
Xuất xứ đề tài, đề án nghiên cứu phát triển công nghệ cao (nguồn hình thành, mục tiêu
chung của đề tài, đề án):
9
Tổng quan tình hình nghiên cứu phát triển công nghệ cao của đề tài, đề án trong
và ngoài nước
9.1. Ngoài nước:
Tình hình nghiên cứu và phát triển công nghệ cao ở nước ngoài (nêu khái quát thông tin về
các công trình nghiên cứu có liên quan đến đề tài, đề án...).
Tình hình thị trường và dự báo khả năng thị trường ở nước ngoài (tình hình thị trường hiện
tại và nhu cầu của dự kiến...).
9.2. Trong nước:
Tình hình nghiên cứu phát triển trong nước (nêu khái quát các công trình nghiên cứu
mới nhất, nêu quan điểm về nh cấp thiết đối với nghiên cứu phát triển công nghệ
cao)
Tình hình thị trường và dự báo khả năng thị trường ở trong nước (tình hình thị trường hiện
tại và dự báo khả năng thị trường trong nước).
II. Mục tiêu, nội dung chủ yếu
10
Mục tiêu của đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao
10.1. Mục tiêu kinh tế-xã hội (đề tài, đề án nghiên cứu phát triển công nghệ cao giải quyết
những mục tiêu hiệu quả kinh tế ý nghĩa tác động quan trọng lâu dài tới việc thúc
đẩy phát triển kinh tế –xã hội của đất nước, khu vực, ngành, lĩnh vực,...)
10.2. Mục tiêu về khoa học công nghệ (ứng dụng, nghiên cứu, phát triển, giải mã, làm chủ
những công nghệ gì? thuộc lĩnh vực nào, ở trình độ nào so với trong khu vực và quốc tế,...)
11
Nội dung đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao
11.1. Giải trình công nghệ của đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao:
Nêu tóm tắt công nghệ của đề tài, đề án, quy trình công nghệ, đặc điểm nổi bật của công
nghệ.
Giải trình công nghệ được nghn cứu trong đềi, đề án phi thuộc Danh mục công nghệ
cao được ưu tiên đầu tư phát triển được bannh m theo Quyết định của Thủ tướng Chính
phủ.
Yếu tố trực tiếp về công nghệ: sự hoàn thiện của công nghệ; phương án lựa chọn công nghệ
(phân tích, so sánh ưu nhược điểm của từng phương án trên sở xem xét tính hoàn
thiện của công nghệ); mức độ tiên tiến của dây chuyền công nghệ; tính mới của công nghệ;
tính thích hợp của công nghệ; phương án lựa chọn công nghệ.
Yếu tố gián tiếp của công nghệ: nguồn cung cấp ngun vật liệu, linh kiện, phụ tùng cho
sản xuất; sự phù hợp của địa điểm thực hiện đề tài, đề án đối với dây chuyền công nghệ đề
tài, dự án; hiệu quả của công nghệ đối với sự phát triển của địa phương ngành sản xuất; ưu
tiên các đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao có sử dụng nguyên, nhiên, vật
liệu, linh kiện, phụ tùng sản xuất trong nước.
Giải trình rõ việc thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật về chuyển giao công
nghệ (nếu có), trong đó yêu cầu thông tin về giá trị hợp đồng, bản quyền, thời hạn,...
11.2. Giải trình đề tài, đề án đáp ứng một trong các trường hợp sau:
Công nghđược sử dng trong đề i, đề án phải là công ngh thuộc Danh mục ng nghệ cao
được ưu tiên đầu phát triển được ban nh m theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
Đề tài, đề án thuộc mt trongc trường hợp sau:
87
a) Nghiên cứu ứng dụng công ngh cao: từ kết quả nghn cứu khoa học phát triển công
nghệ; từng nghệ cao được giao; từng nghệ cao được nhập khẩu, nhằm tiếp thu,m chủ
vic ng dụng công ngh cao phù hợp vi điều kiện kinh tế Việt Nam.
b) Nghn cứu tạo ra công ngh cao thay thế công nghệ nhập khẩu từ nước ngoài: nghn cứu
từng phn của công ngh nhp khẩu; nghiên cứu giải mã ng nghệ để tiếp thu các giải pháp,
quy trình, bí quyết kỹ thut của công ngh, từng ớc hoàn thiện công nghệ, nâng cao tỷ trọng
nội địa hoá các công nghệ được nhập khẩu.
c) Nghn cứu ng tạo công nghệ cao mới đtạo rang nghệ cao lần đầu tn được tạo ra tại
Việt Nam.
Đề tài, đề án phải có tính mới, khả năng đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ; có tính độc
đáo, đóng p cho việc nâng cao trình độ và tiềm lực công nghệ cao của Việt Nam; có khả
ng chuyển giao vào sản xuất trên qui mô công nghiệp.
11.3. Giải trình về lực lượng lao động tham gia đề tài, đề án: Số lượng cán bộ trực tiếp tham
gia thực hiện hoạt động nghiên cứu và phát triển phải đạt ít nhất 85% tổng số cán bộ của đề
tài, đề án, trong đó số cán bộ bằng đại học trở lên chiếm ít nhất 85% (kèm theo các văn
bằng, chứng chỉ).
11.4. Giải trình về hoạt động tổ chức chủ trì đề tài, đề án: tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài, đề án
năng lực hoặc huy động nguồn lực từ bên ngoài để bảo đảm được tài chính, quản lý, công
nghệ, sở hữu trí tuệ, pháp lýnhững yếu tố quan trọng khác cho việc thực hiện thành công
đềi, đề án; có khảng tchức triển khai kết quả đề tài, đề án vào sản xuất với quylớn;
khảng hợp tác trong ngoài nước để triển khai đềi, đề án.
11.5. Giải trình việc tuân thủ các tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về môi trường của đề tài,
đề án: phải tuân thủ các tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về môi trường trong lĩnh vực hoạt
động của đề tài, đề án theo quy định của pháp luật Việt Nam. Khuyến khích đề tài, đề án đạt
các tiêu chuẩn quốc tế về môi trường như ISO 14000 hoặc tiêu chuẩn tương đương. Các yếu
tố ảnh hưởng của công nghệ đối với môi trường (đặc biệt nguy tiềm ẩn sự cố môi
trường); các giải pháp công nghệ xử lý môi trường; những thuận lợi và khó khăn trong việc
bảo vệ môi trường đối với địa điểm thực hiện đề tài, đề án.
11.6. Những vấn đề khác có liên quan (nếu có):
Sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu, linh kiện, phụ tùng (xem xét chủng loại, khối lượng, giá
trị các loại linh kiện, phụ tùng hoặc bán thành phẩm phải nhập ngoại để gia công, lắp ráp,
sản xuất ra sản phẩm; xem xét chủng loại, khối lượng, giá trị nguyên, nhiên, vật liệu phải
nhập ngoại, khả năng sử dụng ngun, nhiên, vật liệu tại địa phương trong nước, khả
năng sử dụng nguyên liệu ít gây ô nhiễm môi trường).
Năng lực chuyên môn, năng lực tài chính (khả năng huy động vốn, hoàn vốn, trả nợ,...) của
doanh nghiệp.
Hiệu quả của đề tài, đề án đối với kinh tế - xã hội (tạo ra năng lực sản xuất mới, ngành nghề
mới, sản phẩm mới, mở rộng thị trường hoặc thị trường mới, tạo việc làm cho người lao
động, đóng góp cho ngân sách nhà nước, lợi ích kinh tế của chủ dự án, v.v...), đối với địa
phương, ngành (nâng cao trình độ công nghệ của ngành, góp phần đổi mới công nghệ của
địa phương,...).
Lao động và đào tạo.
An toàn và vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ.
.....
12
Tiến độ thực hiện
STT
Nội dung trọng tâm
Sản phẩm
phải đạt
Thời gian
Thực hiện
Ghi chú
(Ghi rõ nội dung đề tài, đề
án)
1
88
III. Kết quả của đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao
13
Dạng kết quả dự kiến của đề tài, đề án
Dây chuyền công nghệ, sản phẩm, thiết bị, máy móc, vật liệu, giống cây trồng, giống gia súc, các
kết quả khác.
14
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với kết quả đề tài, đề án
STT
Kết quả đề tài, đề án
và chỉ tiêu chất lượng
chủ yếu
Đơn vị
đo
Mức chất lượng
Ghi chú
Cần
đạt
Mẫu tương tự
Trong nước
Thế giới
1
15
Hiệu quả của đề tài, đề án
Hiệu quả về khoa học và công nghệ
Hiệu quả về kinh tế
Hiệu quả về xã hội
................, ngày tháng năm 20....
Thủ trưởng Tổ chức chủ trì đề tài,
đề án (nếu có)
(Ký tên, họ và tên, đóng dấu)
Đại diện tổ chức/cá nhân chủ trì
đề tài, đề án
(Ký tên, họ và tên)
89
Mẫu B3-XNĐTĐA
Phụ lc VI Nghị định s133/2025/NĐ-CP
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC XÁC NHẬN
Số:............/.............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày tháng năm
XÁC NHẬN THUYẾT MINH
ĐỀ TÀI, ĐỀ ÁN NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CAO
Kính gửi: .............................................................
1. Tên đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. Tổ chức và cá nhân thực hiện đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao
- Tên tổ chức/cá nhân thực hiện đề tài, đề án . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Địa điểm thực hiện đề tài, đề án.. . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..................................
Cơ quan chủ quản/Sở Khoa học và Công nghệ xác nhận những thông tin trên là đúng với
Bản thuyết minh đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao theo mẫu quy định./.
Thủ trưởng cơ quan
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
90
5. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu phát triển
công nghệ cao cho cá nhân (Mã TTHC 1.013969)
Trình tự thực hiện
- nhân nộp hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động
ứng dụng công nghệ cao.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức tiếp nhận, thẩm định hồ
sơ.
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ khi nhận được đơn
đề nghị xác nhận cho nhân hoạt động ứng dụng công nghệ
cao, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm xác nhận.
Trường hợp từ chối xác nhận thì phải thông báo do bằng
văn bản cho cá nhân đề nghị xác nhận.
+ Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phải có công văn yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi
trực tiếp hoặc qua đường bưu điện cho nhân đề nghị cấp
Giấy chứng nhận hoạt động. Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được công văn yêu cầu của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt
động trách nhiệm bsung, sửa chữa gửi lại Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
đnghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động do nhân gửi,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thẩm định cấp Giấy chứng nhận
hoạt động gửi cho cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận
hoạt động. Trường hợp từ chối cấp thì phải thông báo do
bằng văn bản cho nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt
động.
Cách thức thực
hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
Thành phần, số
lượng hồ sơ
- Hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động của nhân,
bao gồm:
+ Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu
phát triển công nghệ cao cho nhân theo mẫu số B1-
CNĐTĐA tại Phụ lục VI Ngh đnh số 133/2025/-CP;
+ 01 ảnh cỡ 4x6 cm;
+ Bản phô Giấy chứng minh hoặc Hộ chiếu còn giá trị
hoặc tài khoản định danh điện tử mức đ2 để thay thế cho
bản sao Giấy chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân,
Hộ chiếu khi thực hiện thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận
hoạt động nghiên cứu phát triển công nghệ cao cho
nhân;
Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính khai thác,
sử dụng thông tin đã trong các sdliệu được quan
91
chủ quản sdữ liệu công bố để thay thế thành phần hồ
giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp không khai
thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy
đủ, chính xác thì cơ quan, ngưi thẩm quyn tiếp nhận, giải
quyết thtục hành chính u cầu nhân, tổ chức bổ sung
thành phần hồ sơ để giải quyết thủ tc hành chính.
+ Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng kinh
doanh hoặc tư cách pháp lý (nếu có).
+ Bản thuyết minh đề tài, đán nghiên cứu phát triển
công nghệ cao (công nghệ cao thuộc Danh mục công nghệ
cao được ưu tiên đầu phát triển) theo mẫu số B2-
TMĐTĐA tại Phụ lục VI Ngh đnh số 133/2025/-CP;
+ Xác nhận bằng văn bản của cơ quan chủ quản đối với các
nội dung đã trình bày trong Bản thuyết minh dự án ứng dụng
công nghệ cao (đối với cá nhân thuộc quyền quản lý của các
Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ); xác nhận
bằng văn bản của Sở Khoa học Công nghệ nơi tchức
hoạt động ứng dụng công nghệ cao (đối với nhân không
thuộc quyền quản của các Bộ, quan ngang Bộ, cơ quan
thuộc Chính phủ) theo mẫu số B3-XNĐTĐA tại Phụ lục VI
Ngh đnh số 133/2025/NĐ-CP;
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ, trong đó có 01 một bộ hồ sơ gốc
01 bộ hồ sơ phô tô.
Thời hạn giải
quyết
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
Đối tượng thực
hiện thủ tục hành
chính
nhân xin cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu
phát triển công nghệ cao
quan giải
quyết thủ tục hành
chính
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính
Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu phát triển công
nghệ cao cho cá nhân
Phí, lệ phí (nếu
có)
Không có.
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai (nếu
có và đính kèm)
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhn hot động nghn cu và
phát triển công nghệ cao dành cho cá nhân (theo mẫu số B1-
CNĐTĐA tại Phụ lục VI Ngh đnh số 133/2025/-CP);
- Thuyết minh đề i, đề án nghiên cứu pt trin ng ngh
cao (theo mẫu số B2-TMĐTĐA tại Phụ lục VI Nghị định s
133/2025/NĐ-CP);
- Xác nhận thuyết minh đề i, đề án nghiên cu và phát triển
công ngh cao (theo mẫu số B3-XNĐTĐA tại Phụ lục VI
Ngh đnh số 133/2025/NĐ-CP).
92
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ
tục hành chính
(nếu có)
Căn cứ pháp
của thủ tục hành
chính
- Luật Công nghệ cao ngày 13 tháng 11 năm 2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội Quy định về
xử một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năn 2025
của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục
nh chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày 10 tháng 09 năm
2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự, thủ
tục chứng nhận tổ chức, nhân hoạt động ứng dụng công
nghệ cao, chứng nhận tổ chức, nhân nghiên cứu phát
triển công nghệ cao và công nhận doanh nghiệp công nghệ
cao;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ
tướng Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 38/2020/-TTg ngày 30 tháng 12 m 2020
của Thủ ớng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao
được ưu tiên đầu phát triển Danh mục sản phẩm công
nghệ cao được khuyến khích pt triển;
- Thông số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15 tháng 11 năm
2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định về
việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án
đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ
đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ
cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu sản xuất
sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông số 04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung
một s điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày
15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ v
việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án
đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ
đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ
cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu sản xuất
sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
93
- Thông số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm
2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN;
- Thông số 01/2013/TT-BKHCN ngày 14 tháng 01 năm
2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định về
việc xác định tiêu chí đề tài, đán nghiên cứu phát triển
công nghệ cao thẩm định hồ đề nghị cấp Giấy chứng
nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao.
94
Mẫu B1-CNĐTĐA
Phụ lc VI Nghị định s133/2025/NĐ-CP
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
Số:............/.............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CAO
(Mẫu đơn này dành cho cá nhân)
Kính gửi: ..................................................................................
1. Thông tin chung
Họ và tên cá nhân đề nghị:
Địa chỉ liên hệ:
Địa điểm thực hiện đề tài, đề án:
Số điện thoại: Fax :
2. Chúng tôi xin chuyển đến Quý Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hồ sơ sau :
- Bản sao công chứng Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu (còn giá trị ít nhất 12 tháng),
kèm theo 02 ảnh cỡ 4 x6 cm.
- Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tư cách pháp lý (nếu có).
- Bản thuyết minh đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao.
- Bản xác nhận của cơ quan chủ quản hoặc của Sở Khoa học và Công nghệ theo mẫu quy định.
Tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội dung
kê khai trong hồ sơ.
Kính đề nghị Quý Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét và cấp Giấy chứng nhận hoạt động
nghiên cứu và phát triển công nghệ cao./.
Cá nhân đề nghị
(Ký tên)
95
Mẫu B2-TMĐTĐA
Phụ lc VI Nghị định s133/2025/NĐ-CP
THUYẾT MINH ĐỀ TÀI, ĐỀ ÁN NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN
CÔNG NGHỆ CAO
I. Thông tin chung
1
Tên đề tài, đề án:
2
Cấp quản lý (nếu có):
3
Thời gian, địa điểm hoạt động của đề tài, đề án:
4
Kinh phí:
Tổng kinh phí đầu tư : triệu đồng (hoặc USD)
Các giai đoạn đầu tư :
Giai đoạn 1 triệu đồng (hoặc USD)
Giai đoạn 2 triệu đồng (hoặc USD)
Xuất xứ nguồn vốn :
Từ ngân sách nhà nước: triệu đồng
Từ vốn tự có của doanh nghiệp: triệu đồng (hoặc USD)
Từ các nguồn vốn khác: triệu đồng (hoặc USD)
Hình thức đầu tư
5
Tổ chức chủ trì đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao (nếu có)
Tên tổ chức:
Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng
nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và
công nghệ:
Điện thoại: Fax:
E-mail:
Địa chỉ:
6
Đại diện tổ chức/cá nhân chủ trì đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao
Họ và tên:
Học hàm/học vị:
Điện thoại: Fax:
E-mail:
Địa chỉ:
7
Các tổ chức phối hợp thực hiện đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao
TT
Tên tổ chức
Địa chỉ
Cơ quan chủ quản
1
8
Xuất xứ đề tài, đề án nghiên cứu phát triển công nghệ cao (nguồn hình thành, mục tiêu
96
chung của đề tài, đề án):
9
Tổng quan tình hình nghiên cứu phát triển công nghệ cao của đề tài, đề án trong
và ngoài nước
9.1. Ngoài nước:
Tình hình nghiên cứu và phát triển công nghệ cao ở nước ngoài (nêu khái quát thông tin về
các công trình nghiên cứu có liên quan đến đề tài, đề án...).
Tình hình thị trường và dự báo khả năng thị trường ở nước ngoài (tình hình thị trường hiện
tại và nhu cầu của dự kiến...).
9.2. Trong nước:
Tình hình nghiên cứu phát triển trong nước (nêu khái quát các công trình nghiên cứu
mới nhất, nêu quan điểm về tính cấp thiết đối với nghiên cứu phát triển công nghệ
cao)
Tình hình thị trường và dự báo khả năng thị trường ở trong nước (tình hình thị trường hiện
tại và dự báo khả năng thị trường trong nước).
II. Mục tiêu, nội dung chủ yếu
10
Mục tiêu của đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao
10.1. Mục tiêu kinh tế-xã hội (đề tài, đề án nghiên cứu phát triển công nghệ cao giải quyết
những mục tiêu hiệu quả kinh tế ý nghĩa tác động quan trọng lâu dài tới việc thúc
đẩy phát triển kinh tế –xã hội của đất nước, khu vực, ngành, lĩnh vực,...)
10.2. Mục tiêu về khoa học công nghệ (ứng dụng, nghiên cứu, phát triển, giải mã, làm chủ
những công nghệ gì? thuộc lĩnh vực nào, ở trình độ nào so với trong khu vực và quốc tế,...)
11
Nội dung đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao
11.1. Giải trình công nghệ của đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao:
Nêu tóm tắt công nghệ của đề tài, đề án, quy trình công nghệ, đặc điểm nổi bật của công
nghệ.
Giải trình công nghệ được nghn cứu trong đềi, đề án phi thuộc Danh mục công nghệ
cao được ưu tiên đầu phát trin đưc ban nh kèm theo Quyết định của Thủ tướng Chính
phủ.
Yếu tố trực tiếp về công nghệ: sự hoàn thiện của công nghệ; phương án lựa chọn công nghệ
(phân tích, so sánh ưu nhược điểm của từng phương án trên sở xem xét tính hoàn
thiện của công nghệ); mức độ tiên tiến của dây chuyền công nghệ; tính mới của công nghệ;
tính thích hợp của công nghệ; phương án lựa chọn công nghệ.
Yếu tố gián tiếp của công nghệ: nguồn cung cấp nguyên vật liệu, linh kiện, phụ tùng cho
sản xuất; sự phù hợp của địa điểm thực hiện đề tài, đề án đối với dây chuyền công nghệ đề
tài, dự án; hiệu quả của công nghệ đối với sự phát triển của địa phương ngành sản xuất; ưu
tiên các đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao có sử dụng nguyên, nhiên, vật
liệu, linh kiện, phụ tùng sản xuất trong nước.
Giải trình rõ việc thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật về chuyển giao công
nghệ (nếu có), trong đó yêu cầu thông tin về giá trị hợp đồng, bản quyền, thời hạn,...
11.2. Giải trình đề tài, đề án đáp ứng một trong các trường hợp sau:
Công nghđược sử dng trong đi, đề án phải là ng nghệ thuc Danh mục công nghcao
được ưu tiên đầu phát triển được ban nh m theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
Đề tài, đề án thuộc mt trongc trường hợp sau:
a) Nghiên cứu ứng dụng ng nghệ cao: từ kết quả nghn cứu khoa học phát triển ng
nghệ; từng nghệ cao được giao; từng nghệ cao được nhập khẩu, nhằm tiếp thu,m chủ
vic ng dụng công ngh cao phù hợp vi điều kiện kinh tế Việt Nam.
97
b) Nghn cứu tạo ra công ngh cao thay thế công nghệ nhập khẩu từ nước ngoài: nghn cứu
từng phn của công ngh nhp khẩu; nghiên cứu giải mã ng nghệ để tiếp thu các giải pháp,
quy trình, bí quyết kỹ thut của công ngh, từng ớc hoàn thiện công nghệ, nâng cao tỷ trọng
nội địa hoá các công nghệ được nhập khẩu.
c) Nghn cứu ng tạo công nghệ cao mới đtạo rang nghệ cao lần đầu tn được tạo ra tại
Việt Nam.
Đề tài, đề án phải có tính mới, khả năng đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ; có tính độc
đáo, đóng p cho việc nâng cao trình độ tiềm lực công nghệ cao của Việt Nam; có khả
ng chuyển giao vào sản xuất trên qui mô công nghiệp.
11.3. Giải trình về lực lượng lao động tham gia đề tài, đề án: Số lượng cán bộ trực tiếp tham
gia thực hiện hoạt động nghiên cứu và phát triển phải đạt ít nhất 85% tổng số cán bộ của đề
tài, đề án, trong đó số cán bộ bằng đại học trở lên chiếm ít nhất 85% (kèm theo các văn
bằng, chứng chỉ).
11.4. Giải trình về hoạt động tổ chức chủ trì đề tài, đề án: tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài, đề án
năng lực hoặc huy động nguồn lực từ n ngoài để bảo đảm được tài chính, quản lý, công
nghệ, sở hữu trí tuệ, pháp lýnhững yếu tố quan trọng khác cho việc thực hiện thành công
đềi, đề án; có khảng tchức triển khai kết quả đề tài, đề án vào sản xuất với quylớn;
khảng hợp tác trong ngoài nước để triển khai đềi, đề án.
11.5. Giải trình việc tuân thủ các tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về môi trường của đề tài,
đề án: phải tuân thủ các tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về môi trường trong lĩnh vực hoạt
động của đề tài, đề án theo quy định của pháp luật Việt Nam. Khuyến khích đề tài, đề án đạt
các tiêu chuẩn quốc tế về môi trường như ISO 14000 hoặc tiêu chuẩn tương đương. Các yếu
tố ảnh hưởng của công nghệ đối với môi trường (đặc biệt là nguy tiềm ẩn sự cố môi
trường); các giải pháp công nghệ xử lý môi trường; những thuận lợi và khó khăn trong việc
bảo vệ môi trường đối với địa điểm thực hiện đề tài, đề án.
11.6. Những vấn đề khác có liên quan (nếu có):
Sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu, linh kiện, phụ tùng (xem xét chủng loại, khối lượng, giá
trị các loại linh kiện, phụ tùng hoặc bán thành phẩm phải nhập ngoại để gia công, lắp ráp,
sản xuất ra sản phẩm; xem xét chủng loại, khối lượng, giá trị nguyên, nhiên, vật liệu phải
nhập ngoại, khả năng sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu tại địa phương trong nước, khả
năng sử dụng nguyên liệu ít gây ô nhiễm môi trường).
Năng lực chuyên môn, năng lực tài chính (khả năng huy động vốn, hoàn vốn, trả nợ,...) của
doanh nghiệp.
Hiệu quả của đề tài, đề án đối với kinh tế - xã hội (tạo ra năng lực sản xuất mới, ngành nghề
mới, sản phẩm mới, mở rộng thị trường hoặc thị trường mới, tạo việc làm cho người lao
động, đóng góp cho ngân sách nhà nước, lợi ích kinh tế của chủ dự án, v.v...), đối với địa
phương, ngành (nâng cao trình độ công nghệ của ngành, góp phần đổi mới công nghệ của
địa phương,...).
Lao động và đào tạo.
An toàn và vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ.
.....
12
Tiến độ thực hiện
STT
Nội dung trọng tâm
Sản phẩm
phải đạt
Thời gian
Thực hiện
Ghi chú
(Ghi rõ nội dung đề tài, đề
án)
1
III. Kết quả của đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao
13
Dạng kết quả dự kiến của đề tài, đề án
98
Dây chuyền công nghệ, sản phẩm, thiết bị, máy móc, vật liệu, giống cây trồng, giống gia súc, các
kết quả khác.
14
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với kết quả đề tài, đề án
STT
Kết quả đề tài, đề án
và chỉ tiêu chất lượng
chủ yếu
Đơn vị
đo
Mức chất lượng
Ghi chú
Cần
đạt
Mẫu tương tự
Trong nước
Thế giới
1
15
Hiệu quả của đề tài, đề án
Hiệu quả về khoa học và công nghệ
Hiệu quả về kinh tế
Hiệu quả về xã hội
.........., ngày tháng năm 20....
Thủ trưởng Tổ chức chủ trì đề tài,
đề án (nếu có)
(Ký tên, họ và tên, đóng dấu)
Đại diện tổ chức/cá nhân chủ trì
đề tài, đề án
(Ký tên, họ và tên)
99
Mẫu B3-XNĐTĐA
Phụ lc VI Nghị định s133/2025/NĐ-CP
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC XÁC NHẬN
Số:............/.............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày tháng năm
XÁC NHẬN THUYẾT MINH
ĐỀ TÀI, ĐỀ ÁN NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CAO
Kính gửi: ...................................................................
1. Tên đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. Tổ chức và cá nhân thực hiện đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao
- Tên tổ chức/cá nhân thực hiện đề tài, đề án . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Địa điểm thực hiện đề tài, đ
án.. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Cơ quan chủ quản/Sở Khoa học và Công nghệ xác nhận những thông tin trên đúng với
Bản thuyết minh đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao theo mẫu quy định./.
Thủ trưởng cơ quan
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
100
6. Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động
ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học công nghệ (Mã TTHC
2.001179).
Trình tự thực hiện
- Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ về Trung tâm Phục vụ nh chính
công cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) nơi dự án, cơ sở
ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công
nghệ;
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét hồ và thông báo cho
tổ chức, nhân nếu hồ không hợp lệ, cần bổ sung hoặc
sửa đổi;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh văn bản trả lời tổ
chức, nhân trong đó xác định danh mục hàng hóa sử
dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ,
ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ; trường hợp từ
chối xác nhận phải có văn bản nêu rõ lý do;
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản thông báo cho tổ chức,
nhân về việc gia hạn thời gian trả lời trong trường hợp
phải thẩm tra hồ sơ.
- Trường hợp cần thiết, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức hội
đồng để thẩm tra hồ trước khi văn bản trả lời. Thời gian
thẩm tra trả lời không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ; trường hợp từ chối xác nhận phải
văn bản nêu rõ lý do.
Cách thực thực
hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
Thành phần hồ sơ,
số lượng hồ
1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị xác nhận (theo mẫu).
- Các tài liệu minh chứng liên quan để xác định giao dịch mua
bán, nhập khẩu (nếu có).
- Bản sao chứng thực (hoặc bản sao xuất trình kèm bản
chính để đối chiếu) giấy chứng nhận đăng đầu tư, giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (nếu có).
quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính khai thác,
sử dụng thông tin đã có trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan
chủ quản cơ sở dữ liệu công bố để thay thế thành phần hồ sơ
giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp không khai thác
được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ,
chính xác thì quan, người thẩm quyền tiếp nhận, giải
101
quyết thủ tục hành chính yêu cầu nhân, tổ chức bổ sung
thành phần hồ sơ để giải quyết thủ tục hành chính;
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải
quyết
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Đối tượng thực
hiện thủ tục hành
chính
Tổ chức, nhân đề nghị xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp
cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh
nghiệp khoa học và công nghệ.
quan thực hiện
thủ tục hành chính
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính
Văn bản trả lời tổ chức, nhân về đề nghị xác nhận hàng hóa
sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ,
ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
Phí, lệ phí (nếu
có)
Không.
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai (nếu
có và đính kèm)
Mẫu số 01 - Văn bản đề nghị xác nhận hàng hóa sử dụng trực
tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo
doanh nghiệp khoa học và công nghệ/đổi mới công nghệ.
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính (nếu
có)
Hàng hóa thuộc Danh mục hoặc đáp ứng tiêu chí theo quy
định của Thông số 14/2017/TT-BKHCN ngày 01/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định tiêu chí
xác định phương tiện vận tải, máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật
chuyên dùng danh mục tài liệu, sách báo, tạp chí khoa
học quy định tại khoản 2 điều 40 Nghị định số 134/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế
nhập khẩu.
Căn cứ pháp
của thủ tục hành
chính
- Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm
2016;
- Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
- Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế
xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
- Nghị định số 182/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế
xuất khẩu, thuế nhập khẩu đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị
định số 18/2021/NĐ-cp ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính
phủ;
- Quyết định số 30/2018/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 2018
của Thủ tướng Chính phủ quy định trình tự, thủ tục xác nhận
102
hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo
công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học ng nghệ, đổi
mới công nghệ; phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây
chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất
của dự án đầu tư;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08 tháng 01 năm 2026
của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Quyết định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ;
- Thông số 14/2017/TT-BKHCN ngày 01/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tiêu chí xác định
phương tiện vận tải, máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật chuyên
dùng danh mục tài liệu, sách báo, tạp chí khoa học quy định
tại khoản 2 điều 40 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu.
103
Mẫu số 01
30/2018/QĐ-TTg
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:………….
V/v: đề nghị xác nhận hàng hóa
sử dụng trực tiếp cho phát triển
hoạt động ươm tạo công nghệ,
ươm tạo doanh nghiệp khoa học
và công nghệ
Hà Nội, ngày……tháng……năm ……..
Kính gửi: ………………..(1)
Tổ chức /Cá nhân.........................................................................................................
Mã số thuế...................................................................................................................
CMND/Hộ chiếu số:......................................................................................................
Địa chỉ:........................................................................................................................
Số điện thoại/số fax:....................................................................................................
Đại diện pháp luật:.......................................................................................................
Đề nghị………… (1) xem xét xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động
ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ cụ thể như sau:
Nhập khẩu tại cơ quan hải quan (dự kiến):.....................................................................
Thời gian nhập khẩu (dự kiến):......................................................................................
Hợp đồng ủy thác/hợp đồng mua bán, tài liệu liên quan khác (nếu có):...........................
Đơn vị ủy thác nhập khẩu (nếu có):................................................................................
Nội dung về hàng hóa dự kiến nhập khẩu:.....................................................................
Số
TT
Tên hàng
Số
lượng
Đơn vị
tính
Trị giá dự
kiến
Số, ngày chứng từ liên
quan (nếu có)
Ghi chú
Tổ chức/Cá nhân….. cam kết về tính chính xác của thông tin trên. Tổ chức/cá nhân......... cam
kết nhập khẩu hàng hóa vì mục đích ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và
công nghệ và chịu hoàn toàn trước pháp luật về cam kết này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….
- Lưu: …………
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
___________________
(1): Bộ chủ quản dự án, cơ sở ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công
nghệ
104
7. Thủ tục xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền
công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư (Mã số
1.013944)
Trình tự thực
hiện
1. Tổ chức, nhân lập 01 bộ hồ theo quy định tại Mục V.1
của Phụ lục 6 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP gửi trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện về Trung tâm Phục vhành chính công cấp
tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) nơi cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư.
2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét hồ thông báo cho tổ
chức, nhân nếu hồ không hợp lệ, cần bsung hoặc sửa đổi.
3. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh văn bản trả lời tổ chức, nhân
(theo Mẫu số 22 Phụ lục 6 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP);
trường hợp từ chối xác nhận phải có văn bản nêu rõ lý do.
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản thông báo cho tổ chức,
nhân về việc gia hạn thời gian trả lời trong trường hợp phải thẩm
tra hồ sơ theo quy định.
4. Trường hợp cần thiết, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức hội
đồng để thẩm tra hồ trước khi văn bản trả lời. Thời gian
thẩm tra trả lời không quá 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ
hợp lệ; trường hợp từ chối xác nhận phải văn bản nêu lý
do.
Kinh phí tổ chức hội đồng để thẩm tra hồ được đảm bảo bằng
ngân sách nhà nước.
Cách thức thực
hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
(Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
Thành phần, số
lượng hồ sơ
a) Văn bản đề nghị xác nhận (theo Mẫu s 21 tại Phụ lục 6
133/2025/NĐ-CP).
b) Thuyết minh về phương tiện vận tải chuyên dùng đáp ứng tiêu
chí theo quy định của Bộ Khoa học Công nghệ vphương
tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sdụng
trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư.
c) Tài liệu kthuật của phương tiện vận tải chuyên dùng, thể
hiện tên phương tiện, năm sản xuất, tính năng kỹ thuật, tình
trạng phương tiện, công suất, chức năng ảnh chụp phương
tiện vận tải chuyên dùng.
105
d) Hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng ủy thác (bản sao có chứng
thực hoặc bản sao xuất trình kèm bản chính đđối chiếu) hoặc
các tài liệu khác liên quan để xác định quan hệ mua bán, nhập
khẩu.
e) Danh mục máy móc, thiết bị của dự án đầu đã được chủ
đầu tư phê duyệt theo quy định của pháp luật.
f) Ngoài các tài liệu trên, tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận nộp
bản sao chứng thực (hoặc bản sao xuất trình kèm bản chính
để đối chiếu) các giấy tsau (nếu có): Giấy chứng nhận đăng
đầu tư, giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp. quan tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính khai thác, sử dụng thông tin
đã trong các sở dữ liệu được quan chủ quản sở dữ
liệu công bố để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành
chính. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông
tin khai thác được không đầy đủ, chính xác t quan, người có
thẩm quyn tiếp nhận, giải quyết thtục nh chính yêu cầu
nhân, tổ chức bổ sung thành phần hồ sơ đgiải quyết thtục nh
chính.
Thời hạn giải
quyết
10 hoặc 20 ngày ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ, trong trường hợp cần thiết thành lập hội đồng thẩm tra hồ sơ
Đối ợng thực
hiện thủ tục hành
chính
Tổ chức, cá nhân.
quan giải
quyết thủ tục
hành chính
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Kết quả thực
hiện thủ tục hành
chính
Văn bản trả lời tổ chức, nhân; trường hợp từ chối xác nhận
phải có văn bản nêu rõ lý do
Phí, lệ phí (nếu
có)
Không
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai (nếu
có và đính kèm)
Mẫu số 21, Mẫu số 22 Phụ lục 6 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện
thủ tục hành
chính (nếu có)
106
Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành
chính
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 30/2018/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 2018 của
Thủ tướng Chính phủ quy định trình tự, thủ tục xác nhận hàng
hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công
nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học công nghệ, đổi mới
công nghệ; phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền
công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án
đầu tư;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08 tháng 01 năm 2026
của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Quyết định đcắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ..
107
Mẫu số 21
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
_______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số: ……………
V/v đề nghị xác nhận phương
tiện vận tải chuyên dùng trong
dây chuyền công nghệ sử dụng
trực tiếp cho hoạt động sản xuất
của dự án đầu tư
……….., ngày ….. tháng …… năm ……
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/ thành phố.......
Tổ chức/Cá nhân............................................................................
Mã số thuế.......................................................................................................
CMND/Hộ chiếu số.......................................................................................
Địa chỉ:...........................................................................................................
Số điện thoại/số fax:.....................................................................................
Đại diện pháp luật:.........................................................................................
Đề nghị Ủy ban nhân n tỉnh....... xem xét xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng
trong y chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu cụ thể
như sau:
Nhập khẩu tại cơ quan hải quan (dự kiến):....................................................
Thời gian nhập khẩu (dự kiến):.....................................................................
Hợp đồng ủy thác/hợp đồng mua bán, tài liệu liên quan khác (nếu có):.............
Đơn vị ủy thác nhập khẩu (nếu có):...............................................................
Nội dung về phương tiện vận tải chuyên dùng dự kiến nhập khẩu:................
S TT
Tên phương tin
vn ti chuyên
dùng
S lưng
Đơn
v tính
Tr giá d
kiến
Năm
sn xut
Công
sut
S, ngày chng t
liên quan (nếu có)
Xut
xứ
Ghi chú
Tổ chức/cá nhân …………….. cam kết về tính chính xác của thông tin trên. Tổ chức/cá
nhân ….. cam kết nhập khẩu phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử
dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư và chịu hoàn toàn trước pháp luật về cam
kết này.
Nơi nhn:
- Như trên;
- .
- Lưu:
NGƯI ĐI DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHC/CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng du)
108
Mẫu số 22
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Số: ……………..
V/v phương tiện vận tải chuyên
dùng trong dây chuyền công
nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt
động sản xuất của dự án đầu tư
……….., ngày ….. tháng …… năm ……
Kính gửi: Công ty/tổ chức/……………….(1).
Căn cứ vào hồ đề nghị xác nhận phương tiện vận tải chun dùng trong y chuyền
công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu của tổ chức/cá nhân
……………….(1),
Căn cứ vào ……………(2), Ủy ban nhân dân tỉnh...... thông báo như sau:
Danh mục phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp
cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư của tổ chức/cá nhân.....(1) dự kiến nhập khẩu:
Số
TT
Tên phương
tiện vận tải
chuyên dùng
Số
lượng
Đơn
vị
tính
Trị giá dự
kiến
Năm
sản
xuất
Công
suất
Số, ngày chứng từ
liên quan (nếu có)
Ghi
chú
Tổ chức, cá nhân nhập khẩu phương tiện vận tải nói trên phải sử dụng đúng mục đích
phục vụ cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:
CHỦ TỊCH
(hoặc người được ủy quyền)
(Ký tên, đóng dấu)
109
8. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích
chuyển giao (Mã số 2.002544)
Trình tự thực hiện
- n giao hoặc n nhận ng nghệ thay mặt c bên tham
gia chuyển giao công nghnộp hđề ngh cấp Giấy chứng
nhn đến Cơ quan cấp Giấy chứng nhận;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đưc hồ
, Cơ quan cấp Giấy chứng nhận xem t tính đầy đủ, hợp l
của h. Tờng hợp h chưa đầy đủ, hợp lhoc nội
dung cần phải sửa đổi, bsung, quan cấp Giấy chng nhn
n bản đề nghị sửa đổi, bổ sung, trong đó nêu nội dung,
thi hạn sa đổi, bổ sung;
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đưc hồ
đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan cấp Giấy chng nhận quyết định
thành lp Hội đồng vấn khoa học ng nghệ để thẩm
định hồ đề nghcấp Giấy chứng nhận;
- Hội đồng tổ chức họp thẩm định hồ đề nghị cấp Giấy
chng nhận trong vòng 05 ngày m việc ktừ ngày thành lập.
Hội đồng hoạt động theo nguyên tắc tập thể, bỏ phiếu kín về
vic đồng ý hay không đồng ý cấp Giấy chứng nhn. Ch tịch
Hội đồng thay mặt Hội đồng ký o o kết qu thẩm định hồ
gửi quan cấp Giấy chứng nhận;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đưc Báo
o kết quả thẩm định Bn bản họp của Hội đồng, quan
cấp Giấy chng nhận xem t, quyết định việc cấp Giấy chứng
nhn. Trường hợp từ chối, phải trả li vàu rõ lý do từ chối
bằng n bn.
Cách thức thực hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
Thành phần, số lượng
hồ sơ
- Thành phần hồ bao gồm:
(i) n bản đề nghcấp Giấy chng nhận chuyn giao công
nghệ khuyến kch chuyển giao theo Mẫu số 02 tại Phlục
ban hành kèm theo Quyết đnh s 02/2026/QĐ-TTg;
(ii) Bản chính hoặc bản sao chứng thực n bản thỏa thuận
chuyn giao ng nghệ bằng tiếng Vit hoặc bản dịch sang
tiếng Vit ng chứng hoặc chng thực đối với n bản
thỏa thuận bằng tiếng nước ngi;
(iii) Thuyết minh nội dung chuyn giao công nghệ khuyến
khích chuyển giao trong văn bản thỏa thuận chuyển giao công
nghệ theo Mẫu số 02 tại Phlục ban nh kèm theo Quyết
định số 12/2023/-TTg;
(iv) Bn sao văn bằng bảo h hoặc đơn đăng ký đối tượng sở
110
hữu công nghiệp (trong trường hợp chưa được cấp văn bằng
bảo hộ), giấy chứng nhận chuyển giao quyền sở hữu hoặc
quyn sử dụng đối ợng sở hữu ng nghip (trong trường
hợp chuyển giao quyn đối với đối ợng sở hữu công
nghip);
(v) o o trin khai hoạt động chuyn giao ng nghệ
khuyến khích chuyển giao theo nội dung trong n bản thỏa
thuận chuyển giao công nghệ c nhận của đầy đủ c n
tham gia chuyn giao ng ngh theo Mẫu số 03 tại Phlục
ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg;
(vi) Bản sao một trong c giấy tờ sau: Quyết định chấp thun
ch trương đầu , Giấy chng nhận đăng đầu , Giấy
chng nhận đăng doanh nghip hoc giy tờ khác có giá trị
pháp lýơng đương củacn tham gia chuyn giao công
nghệ.
- Số lượng hsơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết
Trong thời hn 12 ngàym vic k từ ny nhận đưc hồ
đầy đủ, hp lệ theo quy đnh
Đối tượng thực hiện
thủ tụcnh chính
Tchức, cá nhân thực hin chuyn giao công nghthuộc Danh
mục công nghệ khuyến khích chuyn giao quy định tại điểm
đ khoản 2 Điều 15 Luật Đầu .
quan giải quyết
thủ tục hành chính
quan chuyên môn về khoa học công nghthuộc Ủy ban
nhân n cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đối với chuyển giao
ng nghệ khuyến khích chuyển giao trong dự án đầu tại
địa phương và không thuộc trường hợp quy định thẩm quyn
của Bộ Khoa học Công nghệ.
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
Giấy chứng nhận chuyn giao ng ngh khuyến khích
chuyn giao.
Phí, lệ phí (nếu có)
Không có
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (nếu và đính
kèm)
- n bản đề nghcấp Giấy chng nhận chuyn giao công
nghệ khuyến kch chuyển giao theo Mẫu số 02 tại Phlục
ban hành kèm theo Quyết đnh s 02/2026/QĐ-TTg;
- Thuyết minh nội dung chuyển giao công nghệ khuyến khích
chuyn giao trong n bản thỏa thuận chuyn giao công ngh
theo Mu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
12/2023/QĐ-TTg;
- o cáo trin khai hoạt động chuyển giao công nghệ khuyến
khích chuyển giao trong văn bản thỏa thuận chuyển giao công
nghệ theo Mẫu số 03 tại Phlục ban nh kèm theo Quyết
định s12/2023/QĐ-TTg.
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính (nếu có)
- Dự án đầu tư đăng hoạt động theo quy định của pp lut
về đầu tư;
- Việc xem xét, cấp Giấy chng nhn thực hin sau khi c nội
dung chuyển giao công ngh đã được triển khai, sản xuất ra
sản phẩm. Trong trường hp văn bản thỏa thuận chuyển giao
ng ngh quy định về tu chuẩn sn phẩm, t sản phẩm
phi đạt tiêu chuẩn đúng theo n bn thỏa thuận.
111
Căn cứ pháp của
thủ tục hành chính
- Luật Đu số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 m 2020;
- Nghđịnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của
Chính ph quy định chi tiết ớng dẫn thi nh mt sđiều
của Lut Đầu ;
- Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg ny 15 tháng 5 năm 2023
của Thớng Chính phvề cấp Giấy chứng nhn chuyển
giao công ngh khuyến khích chuyển giao;
- Quyết định s02/2026/QĐ-TTg ngày 08 tháng 01 năm
2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
112
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
..., ngày... tháng... năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
KHUYẾN KHÍCH CHUYỂN GIAO
Kính gửi: …………………(Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận)
Theo văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ số ………….., ký ngày …………… giữa các
bên:
1. Bên giao công nghệ:
Tên:
Địa chỉ:
Số điện thoại: Fax:
Email: Website:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/dự án đầu tư: ... (ngày, tháng, năm cấp; quan cấp;
số).
2. Bên nhận công nghệ:
Tên:
Địa chỉ:
Số điện thoại: Fax:
Email: Website:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/dự án đầu tư: ... (ngày tháng năm cấp; cơ quan cấp; mã
số)
……………………. (Bên giao công nghệ) đã chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
cho ……………………….. (Bên giao công nghệ), chúng tôi xin gửi ... (Cơ quan cấp Giấy chứng
nhận) Hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
gồm các tài liệu như sau:
- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực thỏa thuận chuyển giao công nghệ bằng tiếng Việt, hoặc
bản dịch sang tiếng Việt công chứng hoặc chứng thực đối với thỏa thuận chuyển giao công
nghệ bằng tiếng nước ngoài.
- Thuyết minh nội dung chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển
giao.
- Bản sao văn bằng bảo hộ hoặc đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp (trong trường hợp
chưa được cấp văn bằng bảo hộ), giấy chứng nhận chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử
dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (trong trường hợp chuyển giao quyền đối với các đối
tượng sở hữu công nghiệp).
- Báo cáo triển khai hoạt động chuyển giao công nghệ theo nội dung ghi trong thỏa thuận chuyển
giao công nghệ.
Chúng tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội dung
kê khai trong Hồ sơ.
Kính đề nghị …………………………… (Cơ quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét, cấp Giấy
chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO HOẶC BÊN NHẬN
Ký tên, đóng dấu (nếu có)
113
Mẫu số 02
12/2023/QĐ-TTg
THUYẾT MINH NỘI DUNG
CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ KHUYẾN KHÍCH CHUYỂN GIAO
Trong ................................(tên n bản thỏa thun chuyển giao công nghệ)
1. Bên giao công nghệ: ...........................................................................
2. Bên nhận công nghệ: ..........................................................................
3. Tên công nghệ chuyển giao:................................................................
4. Lĩnh vực công nghệ chuyển giao:........................................................
5. Đối tượng công nghệ chuyển giao:
Bí quyết kỹ thuật, bí quyết công nghệ
Phương án, quy trình ng nghệ; giải pháp, thông số, bản vẽ, đồ kthuật;
công thức, phần mềm máy tính, thông tin dữ liệu
Giải pháp hợp lý hóa sản xuất, đổi mới công nghệ
Máy móc, thiết bị đi kèm các đối tượng nêu trên
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng sở hữu công
nghiệp:
- Số văn bằng bảo hộ hoặc số đơn đăng ký đối tượng
sở hữu công nghiệp (trường hợp chưa được cấp văn bằng
bảo hộ):... (số, ngày cấp, ngày gia hạn);
- Số giấy chứng nhận chuyển giao quyền sở
hữu/quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp:... (số,
ngày cấp, ngày gia hạn).
Sáng chế
Giải pháp hữu ích
Kiểu dáng công nghiệp
6. Phạm vi quyền chuyển giao công nghệ:
Chuyển nhượng quyền sở hữu công nghệ
Chuyển giao quyền
sử dụng công nghệ
Được quyền chuyển giao tiếp quyền sử dụng công nghệ cho tổ
chức, cá nhân khác
Không đưc quyn chuyn giao tiếp quyền s dng công ngh
Chuyển giao độc quyền sử dụng công nghệ
Chuyển giao không độc quyền sử dụng công nghệ
7. Phương thức chuyển giao công nghệ:
Chuyển giao tài liệu về công nghệ
Đào tạo
Cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật
Chuyển giao máy móc, thiết bị đi kèm đối tượng công nghệ theo các phương
thức: Chuyển giao tài liệu về công nghệ; đào tạo; cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật
Phương thức chuyển giao kc (ghi n phương thức kc nếu có)
8. Giải trình sự phù hợp Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao theo quy định
của Luật Chuyển giao công nghệ và mức độ tin cậy của công nghệ chuyển giao.
a) Đặc điểm của công nghệ chuyển giao:
- Nêu công nghệ của dự án là công nghệ nào thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích
chuyển giao;
- Tóm tắt quy trình công nghệ, đặc điểm nổi bật của công nghệ;
- Sự hoàn thiện của công nghệ; mức độ tiên tiến của dây chuyền công nghệ; tính mới của
công nghệ; tính thích hợp của công nghệ;
- Các phương án lựa chọn công nghệ; phân tích, so sánh ưu nhược điểm của các phương
án công nghệ; tính hoàn thiện của công nghệ đã lựa chọn.
b) Máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công nghệ chuyển giao:
- Xut sứ, nhà sn xuất, năm sn xut, tiêu chuẩn sn xuất ca máy móc, thiết b;
- Danh mục máy móc, thiết bị của dây chuyền công nghệ sản xuất.
c) Sản phẩm của công nghệ chuyển giao:
- Tên sản phẩm, quy mô sản lượng (năng suất);
- Chất lượng sản phẩm, tiêu chuẩn.
114
d) Nguồn cung ứng nguyên vật liệu, linh kiện cho dây chuyền công nghệ sản xuất sử dụng
công nghệ chuyển giao:
- Tính chủ động của nguồn cung ứng nguyên, vật liệu, linh kiện cho dây chuyền công
nghệ sản xuất;
- Khả năng sử dụng nguyên, vật liệu, linh kiện, sản xuất trong nước.
đ) Lao động và đào tạo lao động vận hành y chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công
nghệ chuyển giao:
- Yêu cầu về lao động (số lượng, trình độ), khả năng cung ứng;
- Yêu cầu đào tạo, huấn luyện (trong và ngoài nước).
e) Hệ thống quản lý chất lượng của y chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công nghệ
chuyển giao đạt tiêu chuẩn quốc gia (TCVN), chứng chỉ ISO 9001, HACCP, CMM, GMP,...
hoặc chứng chỉ, chứng nhận có giá trị tương đương TCVN hoặc quốc tế.
g) Việc tuân thủ các tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về an toàn, tiết kiệm năng lượng
bảo vệ môi trường của dây chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công nghệ chuyển giao:
- c giải pháp về an toàn lao động, phòng chống cháy n, vệ sinh ng nghiệp;
- Các giải pháp về tiết kiệm năng lượng, nhiên liệu, vật tư tiêu hao,...;
- Các yếu tố ảnh hưởng đối với môi trường, nguy tiềm ẩn sự cố môi trường; các giải
pháp công nghệ xử môi trường (trường hợp chưa tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của Việt
Nam thì áp dụng tiêu chuẩn của tổ chức quốc tế chuyên ngành).
h) Những vấn đề khác có liên quan (nếu có):
- Sự phù hợp của dây chuyền công nghệ đối với địa điểm thực hiện;
- Hiệu quả kinh tế - xã hội: tạo ra ngành nghề mới, sản phẩm mới, mở rộng thị trường
hoặc thị trường mới, tạo việc làm cho người lao động, đóng góp cho ngân sách nhà nước, lợi
ích kinh tế của chủ dự án,...; nâng cao trình độ công nghệ, góp phần đổi mới công nghệ,... đối
với địa phương, ngành.
-....
........., ngày tháng năm 20....
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO HOẶC BÊN NHẬN
Ký tên, đóng dấu (nếu có)
115
Mẫu số 03
12/2023/QĐ-TTg
BÁO CÁO TRIỂN KHAI HOẠT ĐỘNG
CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ KHUYẾN KHÍCH CHUYỂN GIAO
Trong ................................(tên n bản thỏa thun chuyển giao công nghệ)
A. Thông tin chung
1. Bên giao công nghệ: …………………………………………………
2. Bên nhận công nghệ: …………………………………………………
3. Tên công nghệ chuyển giao: …………………………………………
4. Địa điểm thực hiện: …………………………….........………………
5. Thời gian bắt đầu thực hiện: …………………………………………
6. Đối tượng, phạm vi, phương thức chuyển giao (các nội dung đã thực hiện, các nội dung
theo thỏa thuận chuyển giao công nghệ chưa thực hiện): …………
B. Kết quả triển khai chuyển giao công nghệ
1. Về máy móc, thiết bị, y chuyền sản xuất sử dụng công nghệ chuyển giao: (quá trình
lắp đặt theo quy trình công nghệ, chạy thử, hiệu chính) ………
2. Về sản phẩm của công nghệ chuyển giao: (đã/chưa sản xuất ra sản phẩm; chất lượng sản
phẩm, sản phẩm đạt/chưa đạt tiêu chuẩn, đáp ứng/chưa đáp ứng quy chuẩn; sản lượng sản xuất
được, so với nội dung thỏa thuận...) ……………
3. Về nguyên, vật liệu, vật tư, linh kiện cho dây chuyền công nghệ:………
4. Về lao động và đào tạo lao động: …………………………………………
5. Về hthống quản chất lượng của dây chuyền ng nghệ sản xuất sdụng công nghệ
chuyển giao: (đã/ca triển khai, hoạt động trin khai cụ thể)…
6. Mức độ đáp ứng tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật của dây chuyền công nghệ sản xuất
sử dụng công nghệ khuyến khích chuyển giao về an toàn, tiết kiệm năng lượng bảo vệ môi
trường: ………………………………………………
7. Những vấn đề khác có liên quan:…………………………………………
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
Ký tên, đóng dấu (nếu có)
.............., ngày tháng năm 20....
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
Ký tên, đóng dấu (nếu có)
116
9. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công
nghệ khuyến khích chuyển giao (Mã số 2.002546)
Trình tự thực hiện
- Bên giao hoặc n nhận công ngh thay mặt các n np hồ
đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy chng nhận đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Cơ quan chun môn
về khoa hc và công nghệ thuộc y ban nhân dân cấp tnh);
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đưc hồ
, cơ quan chuyên môn v khoa học công ngh thuộcy
ban nhân n cấp tỉnh nhận xem t tính đầy đủ, hợp lệ của
hồ . Tng hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ hoc nội dung
cần phải sửa đổi, bổ sung, cơ quan chun môn về khoa học
công nghệ thuộcy ban nhânn cấp tỉnh n bản đ
nghị sửa đổi, bổ sung, trong đóu rõ ni dung, thời hn sa
đổi, bsung;
- Trong thời hn 8 ngày làm vic k tngày nhn đưc hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ, cơ quan chuyên n v khoa học ng nghệ
thuộc Ủy ban nhân n cấp tỉnh xem t, cấp Giấy chng
nhn chuyển giao ng nghkhuyến khích chuyn giao sửa
đổi, bổ sung. Tờng hợp từ chối, phải trả lời và nêu rõ lý do
từ chối bằng văn bản.
Trong trường hợp thay đổi ng nghệ, sản phẩm công ngh
hoc quy mô sản ợng, tiêu chuẩn chất ng sản phẩm, trình
tự thực hiện theo trình t cấp Giấy chứng nhận.
Cách thức thực hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
Thành phần, số lượng
hồ sơ
- Thành phần hồ bao gồm:
(i) n bản đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyn
giao công ngh khuyến kch chuyn giao theo Mẫu số 03 tại
Phụ lục ban nh kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg;
(ii) Bản cnh Giấy chứng nhận;
(iii) Bản chính hoặc bản sao chứng thực văn bản thỏa thun
chuyn giao ng nghệ sửa đổi, bsung bằng tiếng Việt hoặc
bản dịch sang tiếng Việt có công chứng hoặc chứng thc đối
với văn bản thỏa thuận bng tiếng nước ngoài;
(iv) Các tài liệu liên quan đến nội dung sửa đổi, bổ sungối
với tng hợp thay đổi công nghệ, sản phẩm ng nghệ
hoc quy mô sản ợng, tiêu chuẩn cht ng sản phẩm),
gồm: Thuyết minh nội dung chuyển giao công nghkhuyến
117
khích chuyển giao trong văn bản thỏa thuận chuyển giao công
nghệ sửa đổi, bsung theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành
m theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg; o o triển khai
hot động chuyn giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
theo nội dung trong n bản thỏa thun chuyển giao ng nghệ
sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban nh kèm
theo Quyết định s12/2023/-TTg.
- Số lượng hsơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết
- Trong thời hn 8 ny làm vic k tngày nhn đưc h
đầy đủ, hp lệ theo quy đnh;
- Trong thời hạn 12 ngày đối với trường hợp có thay đổi công
nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản ợng, tiêu chuẩn
cht lượng sản phẩm.
Đối tượng thực hiện
thủ tụcnh chính
Tchức, cá nhân thực hin chuyn giao công nghthuộc Danh
mục công nghệ khuyến khích chuyn giao quy định tại điểm
đ khoản 2 Điều 15 Luật Đầu .
quan giải quyết
thủ tục hành chính
quan chuyên môn về khoa học công nghthuộc Ủy ban
nhân n cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đối với chuyển giao
ng nghệ khuyến khích chuyển giao trong dự án đầu tại
địa phương và không thuộc trường hp quy định thm quyền
của Bộ Khoa học Công nghệ.
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
Giấy chứng nhận chuyn giao ng ngh khuyến khích
chuyn giao sửa đổi, bổ sung.
Phí, lệ phí (nếu có)
Kng
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (nếu và đính
kèm)
- Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển
giao công ngh khuyến kch chuyn giao theo Mẫu số 03 tại
Phụ lục ban nh kèm theo Quyết định số 06/2026/QĐ-TTg;
- Thuyết minh nội dung chuyển giao công nghệ khuyến khích
chuyn giao trong n bản thỏa thun chuyển giao công nghệ
theo Mu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
12/2023/QĐ-TTg;
- o cáo trin khai hoạt động chuyển giao công nghệ khuyến
khích chuyển giao trong văn bản thỏa thuận chuyển giao công
nghệ theo Mẫu số 03 tại Ph lục ban nh kèm theo Quyết
định số 12/2023/-TTg.
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính (nếu có)
- Dự án đầu tư đăng hoạt động theo quy định của pp lut
về đầu tư;
- Việc sửa đổi, bổ sung Giấy chng nhận áp dụng đối với
trưng hợp các bên tham gia chuyn giao công nghệ tha
thuận sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ
118
khuyến khích chuyển giao, đã đưc cấp Giấy chng nhận
đã triển khai c nội dung sửa đổi, bsung đó.
Căn cứ pháp của
thủ tục hành chính
- Luật Đu số 61/2020/QH14 ngày 17 tng 6 năm 2020;
- Nghđịnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của
Chính ph quy định chi tiết ớng dẫn thi nh mt sđiều
của Lut Đầu ;
- Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg ny 15 tháng 5 năm 2023
của Thớng Chính ph về cấp Giấy chứng nhn chuyển
giao công ngh khuyến khích chuyển giao;
- Quyết định s02/2026/QĐ-TTg ngày 08 tháng 01 năm
2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
119
Mẫu số 03
02/2026/-TTg
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......., ngày.......tháng ...... năm........
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY CHỨNG NHẬN
CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ KHUYẾN KHÍCH CHUYỂN GIAO
Kính gửi: ................(Cơ quan cấp Giấy chứng nhận)
Theo văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ số............., ký ngày...... giữa các bên:
1. Bên giao công nghệ:
Tên:
Địa chỉ:
Số điện thoại: Fax:
Email: Website:
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/dự án đầu : (ngày tháng năm cấp; quan
cấp; mã số).
2. Bên nhận công nghệ:
Tên:
Địa chỉ:
Số điện thoại: Fax:
Email: Website:
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/dự án đầu : (ngày tháng năm cấp; quan
cấp; mã số).
Đã được cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao số........
ngày... tháng... năm......
Ngày.........., chúng tôi đã văn bản số............. thỏa thuận sửa đổi, bổ sung nội dung
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.
Chúng tôi xin gửi …..... (Cơ quan cấp Giấy chứng nhận) Hồ đề nghị cấp Giấy chứng
nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao sửa đổi, bổ sung gồm c tài liệu như
sau:
- Bn chính Giy Chng nhn chuyển giao công nghkhuyến khích chuyển giao;
- Bản chính hoặc bản sao chứng thực văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ sửa
đổi, bsung bằng tiếng Việt hoặc bản dịch sang tiếng Việt có công chứng hoặc chứng thực (đối với
n bản thỏa thuận bằng tiếng ớc ngi);
- Thuyết minh nội dung chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích
chuyển giao trong văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ sửa đổi, bổ sung;
- Bản sao bằng bảo hộ hoặc đơn đăng đối tượng sở hữu công nghiệp (trường hợp chưa được
cấp n bằng bảo hộ), giấy chứng nhận chuyển giao quyền s hữu hoặc quyền sử dụng đi tượng s
hữu công nghiệp (nếu có bổ sung);
- Báo cáo triển khai hoạt động chuyển giao công nghệ trong văn bản thỏa thuận chuyển
giao công nghệ sửa đổi, bổ sung.
Chúng tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội
dung kê khai trong Hồ sơ.
Kính đề nghị .................(Cơ quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét, cấp Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao sửa đổi, bổ sung.
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO HOẶC BÊN NHẬN
Ký tên, đóng dấu (nếu có)
120
Mẫu số 02
12/2023/QĐ-TTg
THUYẾT MINH NỘI DUNG
CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ KHUYẾN KHÍCH CHUYỂN GIAO
Trong ................................(tên n bản thỏa thun chuyển giao công nghệ)
1. Bên giao công nghệ: ...........................................................................
2. Bên nhận công nghệ: ..........................................................................
3. Tên công nghệ chuyển giao:................................................................
4. Lĩnh vực công nghệ chuyển giao:........................................................
5. Đối tượng công nghệ chuyển giao:
Bí quyết kỹ thuật, bí quyết công nghệ
Phương án, quy trình ng nghệ; giải pháp, thông số, bản vẽ, đồ kthuật;
công thức, phần mềm máy tính, thông tin dữ liệu
Giải pháp hợp lý hóa sản xuất, đổi mới công nghệ
Máy móc, thiết bị đi kèm các đối tượng nêu trên
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng sở hữu công
nghiệp:
- Số văn bằng bảo hộ hoặc số đơn đăng ký đối tượng
sở hữu công nghiệp (trường hợp chưa được cấp văn bằng
bảo hộ):... (số, ngày cấp, ngày gia hạn);
- Số giấy chứng nhận chuyển giao quyền sở
hữu/quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp:... (số,
ngày cấp, ngày gia hạn).
Sáng chế
Giải pháp hữu ích
Kiểu dáng công nghiệp
6. Phạm vi quyền chuyển giao công nghệ:
Chuyển nhượng quyền sở hữu công nghệ
Chuyển giao quyền
sử dụng công nghệ
Được quyền chuyển giao tiếp quyền sử dụng công nghệ cho tổ
chức, cá nhân khác
Không đưc quyn chuyn giao tiếp quyền s dng công ngh
Chuyển giao độc quyền sử dụng công nghệ
Chuyển giao không độc quyền sử dụng công nghệ
7. Phương thức chuyển giao công nghệ:
Chuyển giao tài liệu về công nghệ
Đào tạo
Cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật
Chuyển giao máy móc, thiết bị đi kèm đối tượng công nghệ theo các phương
thức: Chuyển giao tài liệu về công nghệ; đào tạo; cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật
Phương thức chuyển giao kc (ghi n phương thức kc nếu có)
8. Giải trình sự phù hợp Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao theo quy định
của Luật Chuyển giao công nghệ và mức độ tin cậy của công nghệ chuyển giao.
a) Đặc điểm của công nghệ chuyển giao:
- Nêu công nghệ của dự án là công nghệ nào thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích
chuyển giao;
- Tóm tắt quy trình công nghệ, đặc điểm nổi bật của công nghệ;
- Sự hoàn thiện của công nghệ; mức độ tiên tiến của dây chuyền công nghệ; tính mới của
công nghệ; tính thích hợp của công nghệ;
- Các phương án lựa chọn công nghệ; phân tích, so sánh ưu nhược điểm của các phương
án công nghệ; tính hoàn thiện của công nghệ đã lựa chọn.
b) Máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công nghệ chuyển giao:
- Xut sứ, nhà sn xuất, năm sn xut, tiêu chuẩn sn xuất ca máy móc, thiết b;
- Danh mục máy móc, thiết bị của dây chuyền công nghệ sản xuất.
c) Sản phẩm của công nghệ chuyển giao:
- Tên sản phẩm, quy mô sản lượng (năng suất);
- Chất lượng sản phẩm, tiêu chuẩn.
121
d) Nguồn cung ứng nguyên vật liệu, linh kiện cho dây chuyền công nghệ sản xuất sử dụng
công nghệ chuyển giao:
- Tính chủ động của nguồn cung ứng nguyên, vật liệu, linh kiện cho dây chuyền công
nghệ sản xuất;
- Khả năng sử dụng nguyên, vật liệu, linh kiện, sản xuất trong nước.
đ) Lao động và đào tạo lao động vận hành y chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công
nghệ chuyển giao:
- Yêu cầu về lao động (số lượng, trình độ), khả năng cung ứng;
- Yêu cầu đào tạo, huấn luyện (trong và ngoài nước).
e) Hệ thống quản lý chất lượng của y chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công nghệ
chuyển giao đạt tiêu chuẩn quốc gia (TCVN), chứng chỉ ISO 9001, HACCP, CMM, GMP,...
hoặc chứng chỉ, chứng nhận có giá trị tương đương TCVN hoặc quốc tế.
g) Việc tuân thủ các tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về an toàn, tiết kiệm năng lượng
bảo vệ môi trường của dây chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công nghệ chuyển giao:
- c giải pháp về an toàn lao động, phòng chống cháy n, vệ sinh ng nghiệp;
- Các giải pháp về tiết kiệm năng lượng, nhiên liệu, vật tư tiêu hao...;
- Các yếu tố ảnh hưởng đối với môi trường, nguy cơ tiềm ẩn sự cố môi trường; các giải
pháp công nghệ xử môi trường (trường hợp chưa tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của Việt
Nam thì áp dụng tiêu chuẩn của tổ chức quốc tế chuyên ngành).
h) Những vấn đề khác có liên quan (nếu có):
- Sự phù hợp của dây chuyền công nghệ đối với địa điểm thực hiện;
- Hiệu quả kinh tế - xã hội: tạo ra ngành nghề mới, sản phẩm mới, mở rộng thị trường
hoặc thị trường mới, tạo việc làm cho người lao động, đóng góp cho ngân sách nhà nước, lợi
ích kinh tế của chủ dự án,.....; nâng cao trình độ công nghệ, góp phần đổi mới công nghệ,... đối
với địa phương, ngành.
-....
........., ngày tháng năm 20....
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO HOẶC BÊN NHẬN
Ký tên, đóng dấu (nếu có)
122
Mẫu số 03
12/2023/QĐ-TTg
BÁO CÁO TRIỂN KHAI HOẠT ĐỘNG
CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ KHUYẾN KHÍCH CHUYỂN GIAO
Trong ................................(tên n bản thỏa thun chuyển giao công ngh)
A. Thông tin chung
1. Bên giao công nghệ: …………………………………………………
2. Bên nhận công nghệ: …………………………………………………
3. Tên công nghệ chuyển giao: …………………………………………
4. Địa điểm thực hiện: …………………………….........………………
5. Thời gian bắt đầu thực hiện: …………………………………………
6. Đối tượng, phạm vi, phương thức chuyển giao (các nội dung đã thực hiện, các nội dung
theo thỏa thuận chuyển giao công nghệ chưa thực hiện): …………
B. Kết quả triển khai chuyển giao công nghệ
1. Về máy móc, thiết bị, y chuyền sản xuất sử dụng công nghệ chuyển giao: (quá trình
lắp đặt theo quy trình công nghệ, chạy thử, hiệu chính) ………
2. Về sản phẩm của công nghệ chuyển giao: (đã/chưa sản xuất ra sản phẩm; chất lượng sản
phẩm, sản phẩm đạt/chưa đạt tiêu chuẩn, đáp ứng/chưa đáp ứng quy chuẩn; sản lượng sản xuất
được, so với nội dung thỏa thuận,...) ……………
3. Về nguyên, vật liệu, vật tư, linh kiện cho dây chuyền công nghệ: ……
4. Về lao động và đào tạo lao động: …………………………………………
5. Về hthống quản chất lượng của dây chuyền ng nghệ sản xut sử dụng công nghệ
chuyển giao: (đã/ca triển khai, hoạt động trin khai cụ thể)…………
6. Mức độ đáp ứng tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật của dây chuyền công nghệ sản xuất
sử dụng công nghệ khuyến khích chuyển giao về an toàn, tiết kiệm năng lượng bảo vệ môi
trường: ………………………………………………
7. Những vấn đề khác có liên quan:…………………………………………
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
Ký tên, đóng dấu (nếu có)
.............., ngày tháng năm 20....
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
Ký tên, đóng dấu (nếu có)
123
10. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến
khích chuyển giao (Mã số 2.002548)
Trình tự thực hiện
- Bên giao hoặc bên nhận công nghệ thay mặt các bên nộp bộ
hồ đề nghcấp lại Giấy chứng nhn đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh (Cơ quan chun môn về khoa học
công nghthuc y ban nhân dân cấp tỉnh);
- Trong thi hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đưc hồ ,
cơ quan chuyên môn v khoa học và công ngh thuộc Ủy ban
nhân n cấp tỉnh xem t nh đầy đủ, hợp lệ của hồ .
Tờng hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ hoặc nội dung cần
phi sửa đổi, bổ sung, cơ quan chuyên n về khoa học
ng nghthuc y ban nhân dân cấp tỉnh có n bn đngh
sửa đổi, bsung, trong đó u nội dung, thời hạn sửa đổi, bổ
sung;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ
đầy đủ hợp lệ, cơ quan chuyên môn về khoa học công ngh
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc cấp
lại Giấy chng nhận.
Cách thức thực hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
Thành phần, số
lượng hồ sơ
- Thành phần hồ bao gồm:
(i) n bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công
nghệ khuyến khích chuyn giao theo Mẫu số 04 tại Phlc ban
hành m theo Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg;
(ii) Bản chính Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến
khích chuyển giao (trừ trường hp Giấy chứng nhận bị mất);
(iii) Bản sao một trongc giấy tờ sau: Giấy chứng nhn đăng
đầu , Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc c
giy tờ khác giá trị pháp ơng đương của các bên tham
gia chuyển giao ng ngh(nếu thay đổi n, địa chỉ của c
n tham gia chuyển giao công nghệ). Cơ quan tiếp nhận, giải
quyết thủ tục hành chính khai thác, sử dụng thông tin đã
trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu
công bố để thay thế thành phần hồ giải quyết thủ tục hành
chính. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc
thông tin khai thác được không đầy đủ, chính xác t quan,
124
người thẩm quyn tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính
u cầu nhân, tổ chức bổ sung thành phần hồ để giải
quyết thtục nh cnh.
- Số lượng hsơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết
Trong thời hạn 05 ngày m việc kể từ ngày nhận đưc hồ
đầy đủ, hp lệ theo quy đnh.
Đối tượng thực hiện
thủ tụcnh chính
Tchức, nn thc hiện chuyn giao ng ngh thuộc Danh
mục công nghệ khuyến khích chuyn giao quy định tại đim đ
khoản 2 Điều 15 Luật Đu .
quan giải quyết
thủ tục hành chính
quan chuyên môn về khoa học công nghệ thuộc Ủy ban
nhân n cấp tỉnh cấp Giấy chng nhận đối với chuyển giao
ng ngh khuyến kch chuyn giao trong dự án đầu tại địa
phương và không thuộc trường hợp quy định thẩm quyn của
Bộ Khoa học ng nghệ.
Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính
Giấy chứng nhn chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyn
giao (cấp li).
Phí, lệ phí (nếu có)
Kng
Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai (nếu có
đính kèm)
Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao ng
nghệ khuyến khích chuyn giao theo Mẫu số 04 tại Phlc ban
nh m theo Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg.
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính (nếu có)
- D án đầu tư đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật
về đầu tư;
- Việc cấp lại áp dụng đối với trường hợp Giấy chứng nhận b
mt, hỏng hoc thay đổi tên, địa chỉ của một trong cácn
tham gia chuyển giao công nghệ.
Căn cứ pháp của
thủ tục hành chính
- Luật Đu số 61/2020/QH14 ngày 17 tng 6 năm 2020;
- Ngh định s31/2021/-CP ngày 26 tháng 3 m 2021 của
Chính phquy định chi tiết hướng dẫn thi nh một số điều
của Lut Đầu ;
- Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg ngày 15 tháng 5 m 2023
của Thtướng Cnh phủ về cấp Giấy chứng nhận chuyển giao
ng nghkhuyến kch chuyển giao;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08 tháng 01 năm 2026
của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
125
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
………….., ngày …. tháng …. năm ……..
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
KHUYẾN KHÍCH CHUYỂN GIAO
Kính gửi: ……………………. (Cơ quan cấp Giấy chứng nhận)
1. Tên bên giao hoặc bên nhận công nghệ: ………………………………………
2. Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………… E-mail: ………...
3. Đã được cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao số
………………ngày...tháng...năm …….
4. Lý do đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận: ………………………………………………………
5. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/dự án đầu tư: ... (ngày tháng năm cấp; quan cấp;
mã số)
6. Hồ sơ kèm theo gồm:
- Bản chính Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp
Giấy chứng nhận bị mất);
Chúng tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội dung
kê khai trong Hồ sơ.
Kính đề nghị ……………………. (Cơ quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét cấp lại Giấy
chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO HOẶC BÊN NHẬN
Ký tên, đóng dấu (nếu có)
126
11. Thủ tục xác định dự án đầu hoặc không sử dụng công nghệ lạc
hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (Mã số
1.012353)
Trình tự thực hiện
- Nhà đầu lập 01 bhồ đề nghị xác định công nghệ,
gửi đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Sở
Khoa học và Công nghệ).
- Đối với hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ theo quy định,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh trả ngay lại hồ
cho nhà đầu tư thông báo về các văn bản cần sửa
đổi, bổ sung để nhà đầu hoàn thiện hồ trong trường
hợp nhà đầu nộp hồ trực tiếp. Trường hợp nhà đầu
gửi htrực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc
qua dịch vụ bưu chính, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ có văn bản
đề nghị nhà đầu tư sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ, Sở Khoa học Công nghệ văn bản
gửi Sở Tài nguyên và Môi trường, cơ quan quản chuyên
ngành cùng cấp liên quan để lấy ý kiến phối hợp. Trường
hợp cần thiết, Sở Khoa học Công nghệ lấy thêm ý kiến
tổ chức, chuyên gia độc lập để tham vấn về chuyên môn,
xác định công nghệ của dự án đầu tư.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, cơ quan được lấy ý kiến
phối hợp, tổ chức, chuyên gia độc lập ý kiến bằng văn
bản gửi Cơ quan chủ trì.
- Đối với dự án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp,
trong trường hợp cần thiết, trong thời hạn 20 ngày làm việc
kể tkhi nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ, Sở Khoa học
Công nghệ quyết định thành lập Hội đồng vấn khoa học
công nghệ, tổ chức khảo sát thực tế để xác định công
nghệ của dự án đầu tư.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ
ý kiến của quan phối hợp, hội đồng vấn khoa học
công nghệ, tchức, chuyên gia độc lập, Sở Khoa học
Công nghệ ý kiến xác định công nghệ của dán bằng văn
bản gửi nhà đầu tư.
Cách thức thực hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
Thành phần, số lượng
hồ sơ
- Thành phần hồ sơ bao gồm:
(i) Văn bản đề nghị xác định công nghệ;
(ii) Thuyết minh hiện trạng công nghệ sử dụng trong dự án
127
đầu tư;
(iii) Chứng thư giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền
công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư còn hiệu lực.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
- Đối với dự án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp,
thời hạn giải quyết có thể kéo dài thêm 20 ngày.
Đối tượng thực hiện
thủ tụcnh chính
Nhà đầu dán đầu đã hoặc sắp hết thời gian hoạt
động, có nhu cầu gia hạn thời gian hoạt động.
quan giải quyết
thủ tục hành chính
Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì tổ chức việc xác định dự
án đầu tư sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguygây ô
nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên không thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương của Quốc hội, Thủ tướng
Chính phủ tại địa phương theo quy định tại điểm b khoản 11
Điều 27 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
Văn bản xác định công nghệ dự án đầu tư
Phí, lệ phí (nếu có)
Không quy định.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (nếu và đính
kèm)
(i) Văn bản đề nghị xác định công nghệ theo Mẫu số 01 quy
định tại Phụ lục của Quyết định số 29/2023/QĐ-TTg;
(ii) Thuyết minh hiện trạng công nghệ sử dụng trong dự án
đầu tư theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục của Quyết định
số 29/2023/QĐ-TTg;
(iii) Chứng thư giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền
công nghệ sử dụng trong dự án đầu còn hiệu lực theo Mẫu
số 03 quy định tại Phụ lục của Quyết định số 29/2023/QĐ-
TTg.
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính (nếu có)
- Dự án đầu tư đăng ký hoạt động theo quy định của pháp
luật về đầu tư;
- Việc xem xét, xác định dự án đầu sử dụng công nghệ
lạc hậu, tiềm ẩn nguy gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng
tài nguyên thực hiện khi nhà đầu tư có nhu cầu gia hạn thời
gian hoat động của dự án đầu tư.
Căn cứ pháp của
thủ tục hành chính
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số 29/2023/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm
2023 của Thủ tướng Chính phủ quy định hồ sơ, trình tự, thủ
tục xác định dự án đầu sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm
ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên;
- Quyết định s02/2026/QĐ-TTg ngày 08 tháng 01 năm
2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
128
Mẫu số 01
29/2023/QĐ-TTg
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
..., ngày ... tháng ... năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ XÁC ĐỊNH CÔNG NGHỆ
Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh....
1. Tên nhà đầu tư: …………………………….…………………………
2. Địa chỉ: …………………………………….…………………………
3. Số điện thoại/fax: …………………………………………………….
Email: …………………….. Website: ……………….…………………
4. Người đại diện pháp luật: ……………………………………………
5. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…….(mã số), do …….. ( quan) cấp ngày...
tháng... năm….
6. Dự án đầu : .................................... (n, địa điểm thực hiện dán).
7. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu hoặc Giấy chứng nhận đăng dự án đầu
số (mã số)….....do (cơ quan)............... cấp ngày... tháng... năm…
Đề nghị được xác định công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư. Hồ đề nghị xác định công
nghệ gửi kèm văn bản này gồm các tài liệu sau:
1. Thuyết minh hiện trạng công nghệ;
2. Chng thư giám định số …. ngày tng năm do.(n tchức gm định) cp;
......... (tên nhà đầu tư) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác
hợp pháp của các tài liệu nêu trên.
ĐẠI DIỆN NHÀ ĐẦU TƯ
(Ký tên, đóng dấu)
129
Mẫu số 02
29/2023/QĐ-TTg
THUYẾT MINH HIỆN TRẠNG
CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG TRONG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên d án đầu tư:...........................................................................................
2. Địa điểm thực hiện dự án:.........................................................................
3. Địa chỉ liên hệ: ................. Điện thoại: ....................................................
Email: …………………….. Website: ……………………………………
4. Giấy chứng nhận đăng ký dự án đầu tư: ......................... (ngày tháng năm cấp; cơ quan
cấp; mã số).
5. Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của dự án đầu tư:.........................................
6. Quy mô dự án:
- Sản lượng:................ đơn vị sản phẩm/năm
- Lao động:................. người
- Diện tích mặt đất, mặt nước sử dụng (nếu có): .............. m
2
hoặc ha
- Tổng vốn đầu tư của dự án: ......... (bằng chữ) đồng
7. Thời gian bắt đầu hoạt động:………..… ……………………………....
8. Thời hạn hoạt động: .................................................................................
II. THUYẾT MINH HIỆN TRẠNG CÔNG NGHỆ
3. Quy trình công nghệ, đặc điểm của dây chuyền công nghệ:
- Tên công nghệ;
- Quy trình, đặc điểm của dây chuyền công nghệ (trong đó thuyết minh quy trình, thông số
kỹ thuật, sơ đồ dây chuyền công nghệ,…);
- Quy mô công suất/hiệu suất hiện tại và so với thiết kế;
- Sự hoàn thiện của công nghệ, phù hợp của công nghệ; phân tích ưu nhược điểm của công
nghệ, so sánh với công nghệ cùng loại đang sử dụng phổ biến trong và ngoài nước (nếu có);
- Quy chuẩn kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của tiêu chuẩn về an toàn, tiết kiệm năng lượng,
bảo vệ môi trường áp dụng đối với dây chuyền công nghệ.
4. Nguyên vật liệu, nhiên liệu năng lượng của dây chuyền công nghệ:
- Thống kê nguyên, vật liệu (chủng loại, khối lượng);
- Mức độ tiêu thụ nguyên, vật liệu, năng lượng hiện tại so với thiết kế;
3. Sản phẩm của dây chuyền công nghệ:
- Tên các loại sản phẩm, quy mô sản lượng (năng suất);
- Tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm.
4. Thống kê loại chất thải, khối lượng chất thải trong quá trình sản xuất.
5. Hệ thống quản lý chất lượng sản phẩm của y chuyền công nghệ, việc tuân thủ tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về an toàn, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường.
6. Hoạt động duy tu, bảo dưỡng theo định kỳ, sửa chữa, thay thế y móc, thiết bị (kèm
theo hồ sơ sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ máy móc, thiết bị).
7. Thuyết minh máy móc, thiết bị có tuổi vượt quá 10m không thuộc công nghệ lạc hậu,
tiềm ẩn nguy gây ô nhiễm i trường, thâm dụngi nguyên (theo hướng dẫn của Bộ Khoa học
ng nghệ).
8. Danh mục máy móc, thiết bị trong dây chuyền công nghệ:
Số
TT
Tên máy móc,
thiết bị
Năm
sản
xuất
Nhà
sản
xuất
Nước
sản
xuất
(xuất
sứ)
Nhãn
hiệu
Số
hiệu
Kiểu loại
(model)
Thông số
kỹ thuật
cơ bản
Mã HS
I
Máy móc, thiết bị có tuổi không vượt quá 10 năm
1
...
.....
II
Máy móc, thiết bị có tuổi vượt quá 10 năm
130
1
...
.....
Lưu ý: Trường hợp một dự án đầu tư có nhiều dây chuyền sản xuất thì liệt thuyết minh
chi tiết hiện trạng công nghệ của từng dây chuyền sản xuất trong dự án đó.
.............., ngày.... tháng.... năm 20....
NHÀ ĐẦU TƯ
(Ký tên, đóng dấu)
131
Mẫu số 03
29/2023/QĐ-TTg
TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH
__________
Số:.........
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
........, ngày......tháng ..... năm......
CHỨNG THƯ GIÁM ĐỊNH
Máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư
___________
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên dự án đầu tư: ………………………………..…………..………..
2. Ngày thực hiện giám định:…………………………………………….
3. Địa điểm giám định:………………. ………………………………….
4. Phương pháp giám định:……………………………………………....
II. KẾT QUẢ GIÁM ĐỊNH
1. Dây chuyền công nghệ:
1.1. Dây chuyền công nghệ thứ nhất:
- Tên dây chuyền công nghệ:…
- Công suất (hoặc hiệu suất):
Theo thiết kế:…… thực tế:…… đạt: ...% (so vi thiết kế)
- Tiêu hao nguyên, vật liệu, năng lượng:
Theo thiết kế:…… thực tế:…… đạt: ...% (so vi thiết kế)
- Đánh giá mức độ đáp ứng của y chuyền công nghệ khi hoạt động theo quy định của
Quy chuẩn kthuật quốc gia (QCVN) về an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường.
Trường hợp không có QCVN về an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường liên quan đến
dây chuyền công nghệ của dự án thì thể áp dụng chỉ tiêu kỹ thuật của tiêu chuẩn quốc gia
(TCVN) của Việt Nam hoặc tiêu chuẩn quốc gia của một trong các nước G7, Hàn Quốc về an
toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường (Mức độ đáp ứng quy chun hoc tiêu chuẩn về
an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường)
2
: ………
1.2. y chuyền công nghệ tiếp theo: (trình bày tương tự như dây chuyền công nghệ thứ
nhất).................................... ....................... .................................
2. Máy móc, thiết b mã hàng hóa (mã số HS) thuộc các Chương 8485 Danh mục
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam có tuổi không vượt quá 10 năm:
2.1. Danh mục máy móc thiết bị:
Số TT
Tên máy móc,
thiết bị
Nhà
sản
xuất
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu/số
hiệu/ kiểu
loại
(model)
HS
Mức độ đáp ứng quy
chuẩn hoặc tiêu chuẩn
về an toàn, tiết kiệm
năng lượng, bảo vệ môi
trường
1
2
....
.......
2.2. Đánh giá chung về mức độ đáp ứng quy chuẩn hoặc tiêu chuẩn về an toàn, tiết kiệm
năng lượng, bảo vệ môi trường của toàn bộ y móc, thiết bị tuổi không vượt quá 10
năm:…...... ........ ........ ........ ........ ........ ........ ........ ........
3. Máy móc, thiết b có mã hànga (mã số HS) thuộc các Cơng 84 85 Danh mục hàng
hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam có tuổi vượt quá 10 năm:
3.1. Danh mục máy móc thiết bị:
2
Trường hp không QCVN, TCVN tiêu chun quc gia của các nước G7, Hàn Quc
thì nêu rõ trong Chứng thư giám định.
132
Số TT
Tên máy móc,
thiết bị
Nhà
sản
xuất
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu/số
hiệu/kiểu
loại
(model)
HS
Mức độ đáp ứng quy
chuẩn hoặc tiêu chuẩn
về an toàn, tiết kiệm
năng lượng, bảo vệ môi
trường
1
2
....
.......
3.2. Đánh giá y móc, thiết bị về việc đáp ứng các tiêu chí xác định máy móc, thiết bị
trong một số lĩnh vực có tuổi vượt quá 10 năm không thuộc công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ
gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (theo hướng dẫn của Bộ Khoa học Công nghệ).
4. Hiệu lực của chứng thư giám định: 12 tháng (kể từ ngày cấp chứng thư).
GIÁM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)
TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 675/QĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 675/QĐ-BKHCN

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×