• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 713/QĐ-UBND Tuyên Quang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 13/11/2025 17:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 713/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ của ngành Y tế áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 713/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 713/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 713/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
cnh được sửa đổi bổ sung; thủ tục hành chính bị i bỏ của ngành Y tế
áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph về kiểm soát thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ);
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn
phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2119/QĐ-BYT ngày 26 thánh 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giám định y khoa
quy định tại Nghị định s148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
ph thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế; Quyết định số 2495/QĐ-BYT ngày 4 tháng
8 năm 2025 của Bộ tởng Bộ Y tế về việc ng bố Danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi qun lý ca Bộ Y tế; Quyết định số
2669/-BYT ngày 21 tháng 8 tháng 2025 của Btrưởng Bộ Y tế về việc công b
th tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi quản
của Bộ Y tế quy định tại Thông tư số 36/2025/TT-BYT ngày 28 tháng 7 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung một số điều về phân cấp của Thông
04/2018/TT-BYT ngày 09 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về
Thực hành tốt phòng thí nghiệm; Quyết định số 2922/QĐ-BYT ngày 15 tháng 9 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị
i bỏ lĩnh vực Dân số, mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi quản của BY tế; Quyết
định số 2944/QĐ-BYT ngày 16 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc
công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ hội thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đ nghị ca Giám đc S Y tế ti Tờ trình số 214/TTr-SYT ngày 11
tháng 9 năm 2025 và Tờ trình số 240/TTr-SYT ngày 17 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục: 02 th tục hành chính
mới ban hành; 52 thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung; 18 thủ tục hành chính bị
bãi bỏ của ngành Y tế áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Danh mục thủ tục
nh chính kèm theo).
2
Điều 2. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch
Uỷ ban nhân dânc xã, pờng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu tch nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Ch tch UBND tnh;
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cng dch v công quc gia;
- Lưu: VT, PVHCC, ĐM.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CỦA
NGÀNH Y TẾ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
A. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
STT
Mã
TTHC
n TTHC Thời hn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý cho việc
công bố mi TTHC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP
Lĩnh vực: Dân số, Bà m- Trem
1 1.014331
Cấp Giấy chứng
sinh
- Trường hợp 1: Cấp giấy chứng sinh
đối với trường hợp trẻ được sinh ra
ngi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
nhưng được người hành nghề khám
bệnh, chữa bệnh hoặc nhân viên y tế
thôn, bản hoặc cô đỡ thôn, bản đỡ đẻ: 05
ngày làm việc kể từ thời điểm nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Cấp giấy chứng sinh
cho trường hợp trẻ sinh ra do thực hiện
kỹ thuật mang thai hộ: 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp trực tiếp tại Cơ
sở khám bệnh, chữa
bệnh.
không
- Thông tư số 22/2025/TT-
BYT ngày 28/6/2025 của B
trưởng Bộ Y tế về việc quy
định cp sử dụng Giấy
chứng sinh;
- Nhng bộ phận tạo thành n
lại của TTHC được quy định tại
Quyết định số 2922/-BYT
ny 15 tng 9 năm 2025 của
B trưởng B Y tế .
2 1.014332
Cấp lại Giấy chứng
sinh
03 ngày làm việc ktừ ngày nhận được
giấy tờ hợp lệ.
Nộp trực tiếp tại Cơ
sở khám bệnh, chữa
bệnh đã cấp Giấy
chứng sinh lần đầu
.
không
4
B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
STT Mã
TTHC
Tên TTHC Thời hn
giải quyết
Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí (nếu có) Căn cứ pháp
lý cho việc
sửa đổi, bổ
sung TTHC
Mức phí từ ngày
01/7/2025 đến hết
ny 31/12/2026
(đồng)
Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi (đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh (08 TTHC)
1 1.012289 Cấp mới giấy phép
hành ngh trong giai
đoạn chuyển tiếp
đối với h nộp t
ny 01 tng 01
năm 2024 đến thời
đim kiểm tra đánh
giá ng lực hành
ngh đối với các
chức danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y,
dinh ỡng m
sàng, cấp cu vn
ngoại viện, tâm
m ng
30 ngày - Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung m
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhn hồ sơ: số 519,
đường Nguyn Trãi,
phường Giang 1;
Điểm tiếp nhận h: Số
609, đưng Quang
Trung, phường Minh
Xn).
- Qua DVC trực tuyến
toàn tnh tn cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
215.000 430.000 - Tng số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
B trưởng Bộ
Tài cnh quy
định mức thu,
miễn một s
khoản phí, lệ
pnhm hỗ trợ
cho doanh
nghiệp, nời
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định ti
Quyết định
2495/QĐ-BYT
2 1.012292 Điều chỉnh giấy
pp hành nghề
trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung m
PVHCC tỉnh (
Điểm tiếp
215.000 430.000
5
h sơ nộp từ
01 tháng 01 m
2024 đến thời điểm
kim tra đánh g
năng lực hành ngh
đối với các chức
danh bác sỹ, y sỹ,
điu dưỡng, hộ sinh,
kỹ thut y, dinh
dưỡng m sàng,
cp cứu vn ngoại
vin, m m
sàng
nhn hồ sơ:
s 519,
đường Nguyn Trãi,
phường Giang 1;
Điểm tiếp nhận h: Số
609, đưng Quang
Trung, phường Minh
Xn). (a)
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
ny 04/8/2025
của Bộ trưởng
B Y tế.
3 1.012290 Cấp lại giấy phép
hành ngh đối với
trường hp được
cp trước ngày 01
tháng 01 m 2024
đối với h nộp t
ny 01 tng 01
năm 2024 đến thời
đim kiểm tra đánh
giá ng lực hành
ngh đối với các
chức danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thut y,
dinh ỡng m
sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm
m ng
15 ngày - Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung m
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhn hồ sơ: số 519,
đường Nguyn Trãi,
phường Giang 1;
Điểm tiếp nhận h: Số
609, đưng Quang
Trung, phường Minh
Xn). (a)
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
- Đối với các tờng
hợp quy đnh tại:
+ Điểm a khoản 1 Điều
131 Ngh định số
96/2023/NĐ-CP;
+ Điểm b khoản 1 Điều
131 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP; điểm
d khoản 1 Điu 31 của
Luật Khám bệnh, chữa
bệnh;
+ Người nh nghề đã
được cấp chứng chỉ
nh ngh trước ngày
01/01/2024 khi bị mất
hoặc hư hỏng;
+ H sơ đề nghị cấp
giấy pp hành ngh
đối với người nh
ngh đã được cấp
- Đối với các trường hợp
quy định tại:
+ Điểm a khoản 1 Điều
131 Ngh định s
96/2023/NĐCP;
+ Điểm b khoản 1 Điu
131 Ngh định s
96/2023/NĐCP;
+ Giấy pp nh nghề
được cp kng đúng
thm quyền quy định tại
điểm d khoản 1 Điều 31
của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
+ Người hành nghề đã
được cấp chng chỉ nh
nghtrước ngày 01 tháng
01 năm 2024 khi bị mất
hoặc hư hỏng;
- Tng số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
B trưởng Bộ
Tài cnh quy
định mức thu,
miễn một s
khoản phí, lệ
pnhằm hỗ tr
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định ti
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ny 04/8/2025
6
chứng ch
ỉ hành nghề
trước ny 01/01/2024
khi thay đổi một trong
các tng tin vhọ
n; ngày, tng, năm
sinh; số định danh
nhân đối với nời
nh ngh Việt Nam;
shộ chiếu và quốc tch
đối với người nh
nghớc ngoài;
+ Các điểm a b
khon 1 Điều 29 của
Luật Khám bệnh, chữa
bệnh số
40/2009/QH12.
Thời gian từ ny thu
hồi chứng chỉ nh
nghđến ngày đề nghị
được cấp giấy phép
nh ngh không quá
24 tháng): 75.000.
- Các trường hợp còn
lại: 215.000. (Không
thu p đối với trường
hợp cấp sai do li của
cơ quan có thẩm quyền
cấp giấy phép nh
ngh)
+ Hồ sơ đề nghị cp giấy
phép nh ngh đối với
người hành nghề đã được
cp chng chỉnh ngh
trước ngày 01/01/2024
khi thay đổi một trong
các thông tin về h và
n; ny, tháng, m
sinh; s định danh
nhân đối với người nh
nghề Việt Nam; số h
chiếu quốc tịch đối với
người hành ngh ớc
ngoài;
+ Hồ sơ đề nghị cp giấy
pp nh nghề đối với
người nh nghề b thu
hồi chứng chỉ hành nghề
trước ngày 01/01/2024
theo quy định tại c
điểm a và b khoản 1 Điều
29 ca Luật Khám bệnh,
chữa bệnh s
40/2009/QH12.
Thời gian từ ngày thu hồi
chứng chỉnh nghề đến
ngày đề ngh được cp
giấy phép nh nghề
kng q 24 tháng):
150.000.
- Các trường hợp còn lại:
430.000. (Không thu phí
đối với trường hợp cấp
sai do lỗi của cơ quan có
của Bộ trưởng
B Y tế.
7
thẩm quyền cấp giấy
phép nh nghề)
4 1.012278 Cấp mới giấy phép
hoạt động km
bệnh, chữa bệnh
T chức thẩm
định điều kiện
hoạt động
danh mc kỹ
thuật thực
hiện tại sở
đề nghị lập
biên bản thẩm
định trong
thời hạn 60
ny k t
ny nhận đủ
hồ sơ và; 10
ny làm việc
ktừ ngày ban
hành biên bản
thẩm định
hoặc nhận
được văn bản
thông báo
tài liệu chng
minh đã hoàn
tnh việc
khắc phục,
sửa chữa của
cơ sđnghị.
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung m
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhn hồ sơ: số 519,
đường Nguyn Trãi,
phường Giang 1;
Điểm tiếp nhận h: Số
609, đưng Quang
Trung, phường Minh
Xn) (b)
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
- Bệnh viện: 5.250.000;
- Phòng khám đa khoa,
nhà h sinh, sở
khám bệnh, chữa bệnh
y học gia đình:
2.850.000;
- Png km y học c
truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y
tế cấp xã, trạm
ơng đương:
1.550.000;
- Phòng khám chuyên
khoa, Phòng khám ln
chuyên khoa, Phòng
khám bác sỹ y khoa,
Phòng khám ng hàm
mặt, Phòng khám dinh
ỡng, Phòng khám y
sỹ đa khoa, Cơ s dịch
vụ cận lâm ng:
2.150.000;
- Các hình thức tổ chức
khám bệnh, chữa bệnh
kc: 2.150.000
- Bệnh vin: 10.500.000;
- Png km đa khoa,
nhà h sinh, sở khám
bệnh, chữa bệnh y học
gia đình: 5.700.000;
- Png km y học cổ
truyền, Phòng chn trị y
học cổ truyền, Trạm y tế
cp xã, trạm ơng
đương: 3.100.000;
- Phòng khám chuyên
khoa, Phòng khám liên
chuyên khoa, Phòng
khám bác sỹ y khoa,
Phòng khám ng hàm
mặt, Phòng khám dinh
ỡng, Phòng khám y sỹ
đa khoa, Cơ s dịch v
cn lâm ng: 4.300.000;
- c hình thức tchức
khám bệnh, chữa bệnh
kc: 4.300.000
- Tng số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
B trưởng Bộ
Tài cnh quy
định mức thu,
miễn một s
khoản phí, lệ
pnhằm hỗ tr
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định ti
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ny 04/8/2025
của Bộ trưởng
B Y tế.
5 1.012279 Cp lại giấy phép
hoạt động km
bệnh, chữa bnh
20 Ngày - Trực tiếp hoc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung m
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhn hồ sơ:
s 519,
750.000 (Không thu
phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của cơ
quan cp)
1.500.000 (Không thu
phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của cơ
quan cấp)
- Tng số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
B trưởng Bộ
8
đường Nguyn Trãi,
phường Giang 1;
Điểm tiếp nhận h: Số
609, đưng Quang
Trung, phường Minh
Xn) (b)
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
Tài cnh quy
định mức thu,
miễn một s
khoản phí, lệ
pnhm hỗ trợ
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định ti
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ny 04/8/2025
của Bộ trưởng
B Y tế.
6 1.012280 Điều chỉnh giấy
pp hoạt động
km bnh, chữa
bệnh
20 Ngày - Trực tiếp hoc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung m
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhn hồ sơ: số 519,
đường Nguyn Trãi,
phường Giang 1;
Điểm tiếp nhận h: Số
609, đưng Quang
Trung, phường Minh
Xn) (b)
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
- Trường hợp thay đổi
thời gianm việc hoc
thay đổi n: 750.000.
- Trường hợp thay đổi
quy mô hoạt động:
+ Bệnh viện: 5.250.000
+ Phòng khám đa khoa,
nhà h sinh, sở
khám bệnh, chữa bệnh
y học gia đình:
2.850.000
+ Phòng khám y học cổ
truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y
- Trường hợp thay đổi
thời gian làm việc hoặc
thay đổi n: 1.500.000.
- Trường hợp thay đổi
quy mô hoạt động:
+ Bệnh viện: 10.500.000
+ Phòng khám đa khoa,
nhà h sinh, sở khám
bệnh, chữa bệnh y học
gia đình: 5.700.000
+ Phòng khám y học cổ
truyền, Phòng chẩn try
học cổ truyền, Trạm y tế
cp xã, trạm ơng
- Thông s
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
B trưởng Bộ
Tài cnh quy
định mức thu,
miễn một s
khoản phí, lệ
pnhằm hỗ tr
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
9
tếcấp xã, trm
ơng đương:
1.150.000
+ Các hình thức tổ chức
khám bệnh, chữa bệnh
kc: 2.150.000.
- Trường hợp thay đổi
phạm vi hoạt động
chuyên n hoặc bổ
sung danh mục kỹ thuật
của cơ sở khám bnh,
chữa bệnh:
+ Bệnh viện, Phòng
khám đa khoa, N hộ
sinh, sở khám bệnh,
chữa bệnh y học gia
đình, Png khám
chuyên khoa, Phòng
km ln chuyên khoa,
Phòng khám bác sỹ y
khoa, Phòng khám răng
m mặt, Phòng khám
dinh ỡng, Phòng
khám y sỹ đa khoa, Cơ
s dịch vụ cận m
sàng: 2.150.000;
+ Phòng khám y học c
truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y
tế cấp xã, trạm
ơng đương:
1.550.000;
+ Các hình thức tổ chức
đương: 3.100.000
+ Các nh thức tổ chức
khám bệnh, chữa bệnh
kc: 4.300.000.
- Trường hợp thay đổi
phạm vi hot động
chuyên môn hoặc b
sung danh mục kỹ thut
của s km bnh,
chữa bệnh:
+ Bnh viện, Phòng
khám đa khoa, Nhà h
sinh, sở khám bệnh,
chữa bệnh y học gia đình,
Phòng khám chuyên
khoa, Phòng khám liên
chuyên khoa, Phòng
khám bác sỹ y khoa,
Phòng khám ng hàm
mặt, Phòng khám dinh
ỡng, Phòng khám y sỹ
đa khoa, Cơ s dịch v
cn lâm ng: 4.300.000;
+ Phòng khám y học cổ
truyền, Phòng chn trị y
học cổ truyền, Trạm y tế
cp xã, trạm ơng
đương: 3.100.000;
+ Các nh thức tổ chức
khám bệnh, chữa bệnh
kc: 4.300.000. (không
thu phí đối vi trường
hợp cấp sai do lỗi của
cơ
TTHC được
quy định ti
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ny 04/8/2025
của B tởng
B Y tế.
10
khám bệnh, chữa bệnh
kc: 2.150.000.
(không thu phí đối với
trường hợp cấp sai do
lỗi của quan thẩm
quyn cấp, trường hợp
thay đổi địa ch nhưng
kng thay đổi địa
điểm do s điều
chỉnh về địa gii nh
chính và trường hợp
điều chỉnh giấy phép
hoạt đng đi với
trường hợp giảm bớt
danh mục kỹ thuật của
cơ s khám bệnh, chữa
bệnh)
quan thm quyền cấp,
trường hợp thay đổi địa
chỉ nhưng kng thay đổi
địa điểm do có s điều
chỉnh về địa giớinh
chính trường hợp điu
chỉnh giấy phép hoạt
động đối với trường hợp
giảm bớt danh mục kỹ
thuật của sở km
bệnh, chữa bệnh)
7 1.012271 Cấp mới giấy phép
hành ngh đối với
chức danh chuyên
n lương y,
ni bài thuốc
gia truyền hoc có
phương pháp chữa
bệnh gia truyền
30 ngày - Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung m
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhn hồ sơ: số 519,
đường Nguyn Trãi,
phường Giang 1;
Điểm tiếp nhận h: Số
609, đưng Quang
Trung, phường Minh
Xn).
- Qua DVC trực tuyến
toàn tnh tn cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
215.000 430.000 - Tng số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
B trưởng Bộ
Tài cnh quy
định mức thu,
miễn một s
khoản phí, lệ
pnhằm hỗ tr
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
11
quy định ti
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ny 04/8/2025
của Bộ trưởng
B Y tế.
8 1.012272 Cấp lại giấy phép
hành ngh đối với
chức danh chuyên
n lương y,
ni bài thuốc
gia truyền hoc có
phương pháp chữa
bệnh gia truyền
15 ngày - Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung m
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhn hồ sơ: số 519,
đường Nguyn Trãi,
phường Giang 1;
Điểm tiếp nhận h: Số
609, đưng Quang
Trung, phường Minh
Xn).
- Qua DVC trực tuyến
toàn tnh tn cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
- Trường hợp giấy phép
nh nghề b mt hoặc
hỏng quy định tại
điểm a khoản 1 Điều 21
Ngh định số
96/2023/NĐ-CP;
- Trường hợp giấy phép
nh ngh được cấp
không đúng thẩm
quyn quy định tại
khon 1 Điều 28 của
Luật Khám bệnh, chữa
bệnh: 75.000;
- Các trường hợp còn
lại: 215.000 (không thu
phí đối với trường hợp
cấp sai do li của cơ
quan có thẩm quyền
cấp giấy phép nh
ngh)
- Tờng hợp giấy phép
nh nghề bị mất hoc
hỏng quy định tại điểm a
khon 1 Điều 21 Ngh
định s96/2023/NĐCP;
- Tờng hợp giấy phép
nh nghề được cp
không đúng thm quyền
quy định tại khoản 1 Điều
28 ca Luật Khám bệnh,
chữa bệnh: 150.000;
- Các trường hợp còn lại:
430.000 (không thu p
đối với trường hợp cấp
sai do lỗi của cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy
phép nh nghề)
- Tng số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
B trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
miễn một s
khoản phí, lệ
pnhằm hỗ tr
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định ti
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ny 04/8/2025
của Bộ trưởng
B Y tế.
Lĩnh vực: Thiết bị y tế (04 TTHC)
9 3.000448 Cấp giấy chứng
nhận lưu hành tự do
03 ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
500.000 1.000.000 - Tng số
64/2025/TT-
12
(CFS) đối với thiết
bị y tế loại A, B
cửa Sở Y tế tại trung m
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhn hồ sơ: số 519,
đường Nguyn Trãi,
phường Giang 1;
Điểm tiếp nhận h: Số
609, đưng Quang
Trung, phường Minh
Xn).
- Qua DVC trực tuyến
toàn tnh tn cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
BTC ngày
30/6/2025 của
B trưởng Bộ
Tài cnh quy
định mức thu,
miễn một s
khoản phí, l
pnhằm hỗ tr
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định ti
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ny 04/8/2025
của Bộ trưởng
B Y tế.
10 1.003006 Công bố đủ điều
kin sản xuất thiết bị
y tế
Ngay sau khi
nhận được hồ
sơ đầy đủ, Sở
Y tế tn địa
bàni đặt cơ
s sản xut
trang thiết by
tế đăng tải
công khai trên
Cng tng
tin điện tử về
quản lý trang
thiết bị y tế
các thông tin
và hồ công
b đ điều
kiện sản xut
trang thiết by
tế.
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: B phận mt
cửa Sở Y tế tại trung m
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhn hồ sơ: số 519,
đường Nguyn Trãi,
phường Giang 1;
Điểm tiếp nhận h: Số
609, đưng Quang
Trung, phường Minh
Xn).
- Qua DVC trực tuyến
toàn tnh tn cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
1.500.000 3.000.000
11 1.003039 Công bố đủ điều Ngay sau khi - Trực tiếp hoc qua 1.500.000 3.000.000
13
kin mua n thiết
b y tế thuộc loi B,
C, D
nhận được hồ
sơ đầy đủ, Sở
Y tế tn địa
bàni đặt cơ
s mua bán
trang thiết by
đăng tải ng
khai trên
Cng tng
tin điện tử về
quản lý trang
thiết bị y tế
các thông tin
và hồ công
b đ điều
kiện sản xut
trang thiết by
tế.
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung m
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhn hồ sơ: số 519,
đường Nguyn Trãi,
phường Giang 1;
Điểm tiếp nhận h sơ: S
609, đưng Quang
Trung, phường Minh
Xn).
- Qua DVC trực tuyến
toàn tnh tn cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
12 1.003029 Công bố tiêu chuẩn
áp dụng S Y tế đối
với thiết b y tế
thuộc loại A, B
01 ngày Loại A: 500.000
Loại B: 1.500.000
Loại A: 1.000.000
Loại B: 3.000.000
Lĩnh vực: Png bệnh (23 TTHC)
13 1.013866 Đăng lưu hành
mới chế phẩm diệt
côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong
nh vực gia dụng
y tế
30 ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung m
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhn hồ sơ: số 519,
đường Nguyn Trãi,
phường Giang 1;
Điểm tiếp nhận h: Số
- Thẩm đnh cấp giấy
phép khảo nghiệm a
chất, chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong gia dụng
y tế: 1.750.000 - Thẩm
định cấp mới:
5.500.000
- Thẩm đnh cấp giấy
phép khảo nghiệm a
chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khun ng
trong gia dụng và y tế:
3.500.000 - Thẩm định
cp mới: 11.000.000
- Tng số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
B trưởng Bộ
Tài cnh quy
định mức thu,
miễn một s
14
14 1.013874 Gia hạn số đăng
u nh chế phm
dit n trùng, diệt
khuẩn dùng trong
nh vực gia dụng
y tế
30 ngày làm
việc
609, đưng Quang
Trung, phường Minh
Xn).
- Qua DVC trực tuyến
toàn tnh tn cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
2.000.000 4.000.000
khoản phí, lệ
pnhằm hỗ tr
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định tại
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ny 04/8/2025
của Bộ trưởng
B Y tế.
15 1.013887 Đăng lưu hành
bsung do thay đi
quyền sở hữu số
đăng u nh
chế phẩm diệt n
trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
30 ngày làm
việc
1.250.000 2.500.000
16 1.013891 Đăng lưu hành
b sung do đổi tên
chế phẩm diệt n
trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
30 ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung m
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhn hồ sơ: số 519,
đường Nguyn Trãi,
phường Giang 1;
Điểm tiếp nhận h: Số
609, đưng Quang
Trung, phường Minh
Xn).
- Qua DVC trực tuyến
toàn tnh tn cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
2.500.000 5.000.000
17 1.013895 Đăng lưu hành
bsung do thay đổi
đa điểm ssản
xuất, thay đổi sở
sản xuất chế phm
dit n trùng, diệt
khuẩn dùng trong
nh vực gia dụng
y tế
60 ngày làm
việc
- Thẩm đnh cấp giấy
phép khảo nghiệm hóa
chất, chế phẩm diệt n
trùng, diệt khun ng
trong gia dụng y tế:
1.750.000.
- Đăng u hành bổ
sung do thay đổi địa
điểm s sản xuất,
thay đổi s sản xuất:
1.250.000
- Thẩm định cấp giấy
phép khảo nghiệm a
chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng
trong gia dụng và y tế:
3.500.000
- Đăng lưu nh bổ
sung do thay đổi địa điểm
cơ ssản xuất, thay đổi
cơ sở sn xuất: 2.500.000
- Tng số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 ca
B trưởng Bộ
Tài cnh quy
định mức thu,
miễn một s
khoản phí, lệ
pnhằm hỗ tr
cho doanh
15
18 1.013867 Đăng lưu nh
bsung do thay đổi
n, địa chliên lc
của đơn vị đăng ,
đơn vsản xut chế
phẩm diệt côn trùng,
dit khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia
dụng và y tế
30 ngày 1.250.000 2.500.000
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định ti
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ny 04/8/2025
của Bộ trưởng
B Y tế.
19 1.013868 Đăng lưu hành
bsung do thay đổi
c dụng, liều ợng
s dụng, phương
pp sử dụng, hàm
ng hoạt cht,
hàm lượng phụ gia
cộng hưởng, dạng
chế phẩm, hạn s
dụng, nguồn hoạt
chất
30 ngày - Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung m
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhn hồ sơ: số 519,
đường Nguyễn Trãi,
phường Giang 1;
Điểm tiếp nhận h: Số
609, đưng Quang
Trung, phường Minh
Xn).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
- Thẩm đnh cấp giấy
phép khảo nghiệm hóa
chất, chế phẩm diệt n
trùng, diệt khun dùng
trong gia dụng y tế
(tr trường hợp thay
đổi hạn s dụng):
1.750.000.
- Đăng u hành bổ
sung do thay đổi tác
dụng, liều lượng s
dụng, pơng pháp sử
dụng, m ợng hoạt
chất, hàm lượng phụ
gia cộng hưởng, dạng
chế phẩm, hạn sử dụng,
nguồn hoạt chất chế
phẩm diệt côn trùng,
diệt khun ng trong
nh vực gia dụng và y
tế: 1.250.000
- Thẩm định cp giấy
phép khảo nghiệm a
chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng
trong gia dụng và y tế (tr
trường hợp thay đổi hn
sử dng): 3.500.000.
- Đăng lưu nh bổ
sung do thay đổi tác
dụng, liu ợng sdụng,
phương pháp s dụng,
m ợng hoạt chất,
m lượng phgia cộng
ởng, dạng chế phm,
hạn sdng, ngun hoạt
chất chế phẩm dit n
trùng, diệt khuẩn dùng
trong nh vực gia dụng
y tế: 2.500.000
- Tng số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
B trưởng Bộ
Tài cnh quy
định mức thu,
miễn một s
khoản phí, lệ
pnhằm hỗ tr
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định ti
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025
16
20 1.013870 Đăng cấp lại
Giấy chứng nhận
đăng u nh
chế phẩm diệt n
trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
10 ngày 1.250.000 2.500.000
của Bộ trưởng
B Y tế.
21 1.013875 Cp giấy phép nhập
khẩu chế phm dit
côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong
nh vực gia dụng
y tế đnghiên cứu
15 ngày - Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung m
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhn hồ sơ: số 519,
đường Nguyn Trãi,
phường Giang 1;
Điểm tiếp nhận h: Số
609, đưng Quang
Trung, phường Minh
Xn).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
1.000.000 2.000.000
22 1.013880 Cp giấy phép nhập
khẩu chế phm dit
côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong
nh vực gia dụng
y tế phục v mục
đích viện trợ
15 ngày 1.000.000 2.000.000 - Tng số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
B trưởng Bộ
Tài cnh quy
định mức thu,
miễn một s
khoản phí, lệ
pnhằm hỗ tr
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định tại
Quyết định
2495/QĐ
-BYT
23 1.013881 Cp giấy phép nhập
khẩu chế phm dit
côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong
nh vực gia dụng
y tế là q biếu, cho,
tặng
15 ngày 1.000.000 2.000.000
24 1.013883 Cp giấy phép nhập
khẩu chế phm dit
côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong
15 ngày - Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung m
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
1.000.000 2.000.000
17
nh vực gia dụng
y tế do tn thị
trường không sản
phẩm hoặc pơng
pp sử dụng phù
hợp với nhu cầu ca
tổ chức, nhân xin
nhập khẩu
nhn hồ sơ:
s 519,
đường Nguyn Trãi,
phường Giang 1;
Điểm tiếp nhận h: Số
609, đưng Quang
Trung, phường Minh
Xn).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
ny 04/8/2025
của Bộ trưởng
B Y tế.
25 1.013886 Cp giy chứng
nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với chế
phẩm diệt côn trùng,
dit khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia
dụng và y tế xuất
khẩu thuộc thẩm
quyền quản của
B Y tế
3 ngày 1.000.000 2.000.000 - Tng số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
B trưởng Bộ
Tài cnh quy
định mức thu,
miễn một s
khoản phí, lệ
pnhằm hỗ tr
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định ti
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ny 04/8/2025
của Bộ trưởng
B Y tế.
26 1.013889 Sửa đổi, b sung,
cp li giấy chứng
nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với chế
phẩm diệt côn trùng,
dit khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia
dụng và y tế xuất
khẩu thuộc thẩm
quyền quản của
B Y tế
03 ngày - Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung m
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhn hồ sơ: số 519,
đường Nguyn Trãi,
phường Giang 1;
Điểm tiếp nhận h: Số
609, đưng Quang
Trung, phường Minh
Xn).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
1.000.000 2.000.000
27 1.004070 Công b cơ s đ
điu kin kiểm
nghiệm chế phm
dit n trùng, diệt
03 ngày làm
việc
150.000 300.000
18
khuẩn dùng trong
nh vực gia dụng
y tế
28 1.004062 Công b cơ s đ
điu kiện khảo
nghiệm chế phm
dit n trùng, diệt
khuẩn dùng trong
nh vực gia dụng
y tế
03 ngày làm
việc
150.000 300.000
29 1.002944 Công b cơ s đ
điu kin sản xuất
chế phẩm diệt n
trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
03 ngày làm
việc
150.000 300.000
30 1.002467 Công b cơ s đ
điu kiện cung cấp
dch v dit côn
trùng, diệt khuẩn
trong lĩnh vực gia
dụng y tế bằng
chế phẩm
03 ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung m
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhn hồ sơ: số 519,
đường Nguyn Trãi,
phường Giang 1;
Điểm tiếp nhận h: Số
609, đưng Quang
Trung, phường Minh
Xn).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
150.000 300.000 - Tng số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
B trưởng Bộ
Tài cnh quy
định mức thu,
min một s
khoản phí, lệ
pnhằm hỗ tr
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
31 1.002564 Cp giấy c nhận
nội dung quảng o
hóa chất, chế phẩm
dit n trùng, diệt
khuẩn dùng trong
nh vực gia dụng
y tế
10 ngày làm
việc
150.000 300.000
19
32 1.013878 Cp mới giấy chứng
nhận cơ sở t
nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh
học cấp III
27 ngày
(dichvucong.gov.vn)
4.500.000 9.000.000
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định ti
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ny 04/8/2025
của Bộ trưởng
B Y tế.
33 1.013884 Cp lại giấy chứng
nhận cơ sở t
nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh
học cấp III do hết
hạn.
27 ngày - Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung m
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhn hồ sơ: số 519,
đường Nguyn Trãi,
phường Giang 1;
Điểm tiếp nhận h: Số
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xn).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
4.500.000 9.000.000
34 1.013893 Cp lại giấy chứng
nhận cơ sở t
nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh
học cp III do bị
hỏng, bị mất
27 ngày - Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung m
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhn hồ sơ: số 519,
đường Nguyn Trãi,
phường Giang 1;
Điểm tiếp nhận h: Số
609, đưng Quang
Trung, phường Minh
Xn).
- Qua DVC trực tuyến
4.500.000 9.000.000
35 1.013865 Cp lại giấy chứng
nhận cơ sở t
nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh
học cấp III do thay
đổi n ca st
Tng hợp 1:
Có thẩm định
ti png t
nghiệm 27
ny làm việc
k từ ngày
4.500.000 9.000.000 - Tng số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
B trưởng Bộ
Tài cnh quy
20
nghiệm.
nhận hồ
đầy đủ hợp
l Tờng hợp
2: Kng
thẩm định tại
phòng xét
nghiệm 17
ny làm việc
k từ ngày
nhận hồ
đầy đủ hợp
l
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
định mức thu,
miễn một s
khoản phí, lệ
pnhằm hỗ tr
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định ti
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ny 04/8/2025
của Bộ trưởng
B Y tế.
Lĩnh vực: Y dược ctruyền (03 TTHC)
36 1.012418 Cp giy chứng
nhận người có bài
thuốc gia truyền,
giy chứng nhận
ni có phương
pp chữa bệnh gia
truyền
20 ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung m
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhn hồ sơ: số 519,
đường Nguyn Trãi,
phường Giang 1;
Điểm tiếp nhận h: Số
609, đưng Quang
Trung, phường Minh
Xn).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
1.250.000 2.500.000 - Tng số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
B trưởng Bộ
Tài cnh quy
định mức thu,
miễn một s
khoản phí, lệ
pnhằm hỗ tr
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
37 1.012415 Cp giy chứng
nhận lương y theo
quy định cho các đối
ng quy đnh tại
khoản 1, 2 và khon
3 Điều 1 Thông tư
s 02/2024/TT
-
35 ngày làm
việc
1.250.000 2.500.000
21
BYT
(dichvucong.gov.vn)
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định ti
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ny 04/8/2025
của Bộ trưởng
B Y tế.
38 1.012416 Cp giy chứng
nhận lương y theo
quy định cho các đối
ng quy đnh tại
khoản 4, 5 và khon
6 Điều 1 Thông tư
s 02/2024/TT-
BYT
10 ngày làm
việc
1.250.000 2.500.000
Lĩnh vực: An tn thực phẩm (13 TTHC)
39 1.013862 Đăng ký bản công
b sản phẩm sản
xuất trong nước đối
với thực phẩm dinh
dưỡng y hc, thc
phẩm ng cho chế
đ ăn đặc biệt, sản
phẩm dinh dưỡng
dùng cho trẻ đến 36
tháng tui.
07 ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung m
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhn hồ sơ: số 519,
đường Nguyn Trãi,
phường Giang 1;
Điểm tiếp nhận h: Số
609, đưng Quang
Trung, phường Minh
Xn).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
750.000/ lần/sản phẩm 1.500.000/lần/sản phẩm - Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
B trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
miễn một s
khoản phí, lệ
pnhằm hỗ tr
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định ti
Quyết định
2495/QĐ-BYT
40 1.013858 Đăng ký bản công
bố sản phm nhập
khẩu đối với thực
phẩm dinh dưỡng y
học, thực phm
dùng cho chế đăn
đặc biệt, sản phẩm
dinh dƣỡng dùng
cho trẻ đến 36 tng
tuổi
07 ngày 750.000/ lần/sản phẩm 1.500.000/lần/sản phẩm
22
41 1.013857 Ch định cơ skiểm
nghiệm thực phẩm
phục vquản lý nhà
nước.
45 ngày làm
việc
4.250.000 /lần/ đơn v 28.500.000/lần/ đơn vị
ny 04/8/2025
của Bộ trưởng
B Y tế.
42 1.013854 Đăng gia hạn ch
định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm
phục vquản lý n
nước.
45 ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung m
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhn hồ sơ: số 519,
đường Nguyn Trãi,
phường Giang 1;
Điểm tiếp nhận h: Số
609, đưng Quang
Trung, phường Minh
Xn).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
10.250.000/lần/ đơn v 20.500.000/lần/ đơn vị
43 1.013850 Đăng thay đổi,
bổ sung phạm vi ch
định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm
phục vquản lý n
nước.
45 ngày làm
việc
14.250.000/lần/ đơn v 28.500.000/lần/ đơn v - Tng số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
B trưởng Bộ
Tài cnh quy
định mức thu,
miễn một s
khoản phí, lệ
pnhằm hỗ tr
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định ti
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ny 04/8/2025
của Bộ trưởng
B Y tế.
23
44 1.013844 Đăng ký chỉ đnh
s kiểm nghiệm
thực phẩm đã được
tổ chức công nhận
hợp pháp ca Việt
Nam hoc t chức
công nhận ớc
ngoài thành viên
tham gia tha thuận
lẫn nhau của Hiệp
hội công nhận
phòng t nhiệm
Quốc tế, Hiệp hội
công nhn phòng t
nghiệm Cu ÁThái
Bình Dương đánh
giá cấp chứng ch
công nhn theo Tu
chuẩn quốc gia
TCVN ISO/IEC
17025 hoặc Tu
chuẩn quốc tế
ISO/IEC 17025
30 ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung m
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhn hồ sơ: số 519,
đường Nguyn Trãi,
phường Giang 1;
Điểm tiếp nhận h: Số
609, đưng Quang
Trung, phường Minh
Xn).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
14.250.000/lần/ đơn v 28.500.000/lần/ đơn v - Tng số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
B trưởng Bộ
Tài cnh quy
định mức thu,
miễn một s
khoản phí, lệ
pnhằm hỗ tr
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định ti
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ny 04/8/2025
của Bộ trưởng
B Y tế.
45 1.013851 Đăng nội dung
quảng cáo đối với
thực phẩm dinh
dưỡng y học, thực
phẩm ng cho chế
đ ăn đặc biệt, sản
phẩm dinh dưỡng
dùng cho trẻ đến 36
tháng tui
10 ngày làm
việc
550.000/lần/sản phẩm 1.100.000/lần/sản phẩm
46 1.013847 Sửa đổi, b sung, 03 ngày m - Trực tiếp hoc qua 500.000/lần/giấy 1.000.000/lần/giấy
24
cp li giấy chứng
nhận lưu hành tự do
đối với sản phẩm
thực phẩm xuất
khẩu thuộc quyền
quản lý của Bộ Y tế
việc
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung m
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhn hồ sơ: số 519,
đường Nguyn Trãi,
phường Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: S
609, đưng Quang
Trung, phường Minh
Xn).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
chứng nhận
chứng nhận
47 1.013855 Cp giy chứng
nhận cơ sở đđiều
kin an toàn thực
phẩm đối với sở
kinh doanh dịch v
ăn uống, sở sản
xuất thực phẩm
thuộc phạm vi quản
của B Y tế
20 ngày làm
việc
- Phí thm định sở
kinh doanh thực phẩm:
500.000/lần/cơ s
- Phí thm định sở
kinh doanh dịch văn
uống ới 200 suất ăn:
350.000/lần/cơ sở
- Phí thm định sở
kinh doanh dịch văn
uống từ 200 suất ăn trở
n: 500.000/ln/ s
- P đối với cơ s sản
xut nhỏ l được cấp
giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện ATTP:
250.000/lần/cơ s
- P đối với cơ s sản
xut khác (bao gồm cả
cơ s va sản xuấy vừa
kinh doanh) được cấp
giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện ATTP:
1.250.000/lần/cơ s
- Phí thẩm định s
kinh doanh thực phẩm:
1.000.000 /lần/ s
- Phí thẩm định s
kinh doanh dịch vụ ăn
uống ới 200 suất ăn:
700.000 /lần/cơ s
- Phí thẩm định cơ s
kinh doanh dịch vụ ăn
uống từ 200 sut ăn tr
n: 1.000.000/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản
xut nh lẻ được cấp giấy
chứng nhận cơ sở đđiu
kiện ATTP:
500.000/lần/cơ s
- Phí đối với cơ sở sản
xut khác (bao gồm cả
sở vừa sản xuất vừa kinh
doanh) được cấp giấy
chứng nhận cơ sở đđiu
kiện ATTP:
2.500.000/lần/ sở
- Tng số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
B trưởng Bộ
Tài cnh quy
định mức thu,
miễn một s
khoản phí, lệ
pnhằm hỗ tr
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định ti
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ny 04/8/2025
của Bộ trưởng
B Y tế.
25
48 1.013838 Cp giy chứng
nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với sản
phẩm thực phẩm
xuất khu thuộc
quyền quản của
B Y tế.
03 ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung m
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhn hồ sơ: số 519,
đường Nguyn Trãi,
phường Giang 1;
Điểm tiếp nhận h: Số
609, đưng Quang
Trung, phường Minh
Xn).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
500.000/lần/giy
chứng nhận
1.000.000/lần/giấy
chứng nhận
49 1.013829 Cp giy chứng
nhận đối với thực
phẩm xuất khẩu.
05 ngày làm
việc
500.000/lần/giy
chứng nhận
1.000.000/lần/giấy
chứng nhận
50 1.002867 Kiểm tra n nước
v an toàn thực
phẩm đi với thực
phẩm nhập khẩu
theo phương thức
kim tra thông
thường
03 ngày làm
việc
Trực tiếp tại quan
kiểm tra nhà ớc hoặc
trực tuyến qua Cổng
thông tin một cửa quốc
gia pn hệ B Y tế, B
Nông nghiệp và Pt
triển ng thôn, Bộ
Công Tơng (nếu đã áp
dụng)
150.000/lô hàng 300.000/ hàng - Tng số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
B trưởng Bộ
Tài cnh quy
định mức thu,
miễn một s
khoản phí, lệ
pnhằm hỗ tr
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định ti
51 2.001191 Kiểm tra n nước
v an toàn thực
phẩm đi với thực
phẩm nhập khẩu
theo phương thức
kim tra chặt
07 ngày làm
việc
Trực tiếp hoặc trực tuyến
tại quan hi quan
500.000/ hàng +số
mt hàng x100.000 (s
mt hàng tính từ mt
ng thứ 2) Tối đa
5.000.000/ hàng
1.000.000/lô hàng + s
mt hàng x100.000 (s
mt hàng tính t mt
ng thứ 2) Ti đa
10.000.000/lô hàng
26
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ny 04/8/2025
của Bộ trưởng
B Y tế.
Lĩnh vực: Dược phẩm
52
1.003068
Kiểm soát thay đổi
khi thay đổi
thuộc một trong
các trường hợp quy
định tại các điểm d,
đ e Khoản 1
Điều 11 Thông
04/2018/TT-BYT
10 ngày - Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung m
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhn hồ sơ: số 519,
đường Nguyn Trãi,
phường Giang 1;
Điểm tiếp nhận h: Số
609, đưng Quang
Trung, phường Minh
Xn).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
- Tng số
36/2025/TT-
BYT ngày
28/7/2025 của
B trưởng Bộ Y
tế;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định ti
Quyết định s
2669/QĐ-BYT
ny 21/8/2025
của Bộ trưởng
B Y tế.
*
Ghi chú: (a) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý của Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (bao
gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế, thuộc Bộ, ngành) trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an; b) Đối với
người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân (bao gồm cả bệnh viện tư nhân); c) Đối với người đang không m việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
(b) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý của Sở Y tế (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành), trừ cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an; b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư
nhân trên địa bàn quản lý (trừ bệnh viện tư nhân).
27
C. Danh mục thtục hành cnh bi b
STT Mã TTHC n thủ tục hành chính Căn c pháp lý cho việc bãi bỏ TTHC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Lĩnh vực: Giám định y khoa
1 1.002671
Khám giám định để thực hiện chế độ u trí đối
với người lao động
Nghị định số 148/2025/NĐCP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Y tế
2 1.002208
Khám giám định để thực hiện chế độ tử tuất Nghị định số 148/2025/NĐCP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y
tế
3 1.002168
Khám giám định để hưởng bảo hiểm hội một
lần
Nghị định số 148/2025/NĐCP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y
tế
4 1.002190
Khám giám định để c định lao động nữ không
đủ sức khỏe để chăm sóc con sau khi sinh hoặc sau
khi nhận con do nhờ người mang thai hộ hoặc phải
nghỉ dưỡng thai
Nghị định số 148/2025/NĐCP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y
tế
5 1.011799
Khám giám định đối với trường hợp người khuyết
tật hoặc đại diện hợp pháp của người khuyết tật
(cá nhân, quan, tổ chức) bằng chứng xác
thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội
đồng xác định mức độ khuyết tật không khách
quan, không chính xác
Nghị định số 148/2025/NĐCP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y
tế
28
6 1.002136
Khám giám định lại bệnh nghề nghiệp tái phát Nghị định số 148/2025/NĐCP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y
tế
7 1.002146
Khám giám định lại đối với trường hợp tái phát
tổn thương do tai nạn lao động
Nghị định số 148/2025/NĐCP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y
tế
8 1.002694
Khám giám định lần đầu do bệnh nghề nghiệp Nghị định số 148/2025/NĐCP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y
tế
9 1.000281
Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường
hợp Hội đồng xác định mc độ khuyết tật không
đưa ra được kết luận về mức độ khuyết tật
Nghị định số 148/2025/NĐCP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y
tế
10 1.011798
Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường
hợp người khuyết tật hoặc đại diện hợp pháp của
người khuyết tật (bao gồm nhân, quan, tổ
chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác
định mc độ khuyết tật
Nghị định s148/2025/NĐCP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y
tế
11 1.002706
Khám giám định thương tật lần đầu do tai nạn lao
động
Nghị định số 148/2025/NĐCP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y
tế
12 1.002118
Khám giám định tổng hợp Nghị định số 148/2025/NĐCP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y
tế
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
29
1 1.013821
Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ
cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân
n, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh
khó khăn
Nghị định số 215/2025/NĐCP ngày 04/8/2025 của Chính
phủ quy định các biện pháp quản lý, bảo vệ phát huy
giá trị di sản văn hóa thiên nhiên thế giới, di sản văn
hóa dưới nước, di sản văn hóa phi vật thể trong các Danh
ch của UNESCO Danh mục quốc gia về di sản văn
hóa phi vật thể và chính sách đối với nghệ nhân, chủ thể
di sản văn hóa phi vật thể
2 1.013822
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân
n, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh
khó khăn
Lĩnh vực: Dân số, bà mẹ trẻ em
3 1.002150
Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ được sinh
ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được
người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh hoặc nhân
viên y tế thôn, bản hoặc cô đỡ thôn, bản đỡ đẻ
Thông số 22/2025/TT-BYT ngày 28/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc quy định cấp sử dụng Giấy
chứng sinh
4 1.003437
Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ sinh ra do
thực hiện
5 1.003564
Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị
nhầm lẫn khi ghi chép giấy chứng sinh
6 1.002150
Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất
hoặc hỏng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 713/QĐ-UBND Tuyên Quang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Y tế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×