• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 713/QĐ-UBND Tuyên Quang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 13/11/2025 17:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 713/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ của ngành Y tế áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 713/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 713/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 713/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ của ngành Y tế
áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ);
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn
phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2119/QĐ-BYT ngày 26 thánh 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giám định y khoa
quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế; Quyết định số 2495/QĐ-BYT ngày 4 tháng
8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế; Quyết định số
2669/QĐ-BYT ngày 21 tháng 8 tháng 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Y tế quy định tại Thông tư số 36/2025/TT-BYT ngày 28 tháng 7 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung một số điều về phân cấp của Thông tư
04/2018/TT-BYT ngày 09 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về
Thực hành tốt phòng thí nghiệm; Quyết định số 2922/QĐ-BYT ngày 15 tháng 9 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị
bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế; Quyết
định số 2944/QĐ-BYT ngày 16 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc
công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 214/TTr-SYT ngày 11
tháng 9 năm 2025 và Tờ trình số 240/TTr-SYT ngày 17 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục: 02 thủ tục hành chính
mới ban hành; 52 thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung; 18 thủ tục hành chính bị
bãi bỏ của ngành Y tế áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (có Danh mục thủ tục
hành chính kèm theo).
2
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Lưu: VT, PVHCC, ĐM.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CỦA
NGÀNH Y TẾ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
A. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý cho việc
công bố mới TTHC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ
Lĩnh vực: Dân số, Bà mẹ - Trẻ em
1 1.014331
Cấp Giấy chứng
sinh
- Trường hợp 1: Cấp giấy chứng sinh
đối với trường hợp trẻ được sinh ra
ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
nhưng được người hành nghề khám
bệnh, chữa bệnh hoặc nhân viên y tế
thôn, bản hoặc cô đỡ thôn, bản đỡ đẻ: 05
ngày làm việc kể từ thời điểm nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Cấp giấy chứng sinh
cho trường hợp trẻ sinh ra do thực hiện
kỹ thuật mang thai hộ: 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp trực tiếp tại Cơ
sở khám bệnh, chữa
bệnh.
không
- Thông tư số 22/2025/TT-
BYT ngày 28/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc quy
định cấp và sử dụng Giấy
chứng sinh;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại
Quyết định số 2922/QĐ-BYT
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Y tế .
2 1.014332
Cấp lại Giấy chứng
sinh
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
giấy tờ hợp lệ.
Nộp trực tiếp tại Cơ
sở khám bệnh, chữa
bệnh đã cấp Giấy
chứng sinh lần đầu
.
không
4
B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
STT Mã
TTHC
Tên TTHC Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí (nếu có) Căn cứ pháp
lý cho việc
sửa đổi, bổ
sung TTHC
Mức phí từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
(đồng)
Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi (đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh (08 TTHC)
1 1.012289 Cấp mới giấy phép
hành nghề trong giai
đoạn chuyển tiếp
đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01
năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh
giá năng lực hành
nghề đối với các
chức danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý
lâm sàng
30 ngày - Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung tâm
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhận hồ sơ: số 519,
đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: Số
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xuân).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
215.000 430.000 - Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định tại
Quyết định
2495/QĐ-BYT
2 1.012292 Điều chỉnh giấy
phép hành nghề
trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung tâm
PVHCC tỉnh (
Điểm tiếp
215.000 430.000
5
hồ sơ nộp từ
01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề
đối với các chức
danh bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng, hộ sinh,
kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng,
cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm
sàng
nhận hồ sơ:
số 519,
đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: Số
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xuân). (a)
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
ngày 04/8/2025
của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
3 1.012290 Cấp lại giấy phép
hành nghề đối với
trường hợp được
cấp trước ngày 01
tháng 01 năm 2024
đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01
năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh
giá năng lực hành
nghề đối với các
chức danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý
lâm sàng
15 ngày - Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung tâm
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhận hồ sơ: số 519,
đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: Số
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xuân). (a)
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
- Đối với các trường
hợp quy định tại:
+ Điểm a khoản 1 Điều
131 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
+ Điểm b khoản 1 Điều
131 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP; điểm
d khoản 1 Điều 31 của
Luật Khám bệnh, chữa
bệnh;
+ Người hành nghề đã
được cấp chứng chỉ
hành nghề trước ngày
01/01/2024 khi bị mất
hoặc hư hỏng;
+ Hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép hành nghề
đối với người hành
nghề đã được cấp
- Đối với các trường hợp
quy định tại:
+ Điểm a khoản 1 Điều
131 Nghị định số
96/2023/NĐCP;
+ Điểm b khoản 1 Điều
131 Nghị định số
96/2023/NĐCP;
+ Giấy phép hành nghề
được cấp không đúng
thẩm quyền quy định tại
điểm d khoản 1 Điều 31
của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
+ Người hành nghề đã
được cấp chứng chỉ hành
nghề trước ngày 01 tháng
01 năm 2024 khi bị mất
hoặc hư hỏng;
- Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định tại
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025
6
chứng ch
ỉ hành nghề
trước ngày 01/01/2024
khi thay đổi một trong
các thông tin về họ và
tên; ngày, tháng, năm
sinh; số định danh cá
nhân đối với người
hành nghề Việt Nam;
số hộ chiếu và quốc tịch
đối với người hành
nghề nước ngoài;
+ Các điểm a và b
khoản 1 Điều 29 của
Luật Khám bệnh, chữa
bệnh số
40/2009/QH12.
Thời gian từ ngày thu
hồi chứng chỉ hành
nghề đến ngày đề nghị
được cấp giấy phép
hành nghề không quá
24 tháng): 75.000.
- Các trường hợp còn
lại: 215.000. (Không
thu phí đối với trường
hợp cấp sai do lỗi của
cơ quan có thẩm quyền
cấp giấy phép hành
nghề)
+ Hồ sơ đề nghị cấp giấy
phép hành nghề đối với
người hành nghề đã được
cấp chứng chỉ hành nghề
trước ngày 01/01/2024
khi thay đổi một trong
các thông tin về họ và
tên; ngày, tháng, năm
sinh; số định danh cá
nhân đối với người hành
nghề Việt Nam; số hộ
chiếu và quốc tịch đối với
người hành nghề nước
ngoài;
+ Hồ sơ đề nghị cấp giấy
phép hành nghề đối với
người hành nghề bị thu
hồi chứng chỉ hành nghề
trước ngày 01/01/2024
theo quy định tại các
điểm a và b khoản 1 Điều
29 của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số
40/2009/QH12.
Thời gian từ ngày thu hồi
chứng chỉ hành nghề đến
ngày đề nghị được cấp
giấy phép hành nghề
không quá 24 tháng):
150.000.
- Các trường hợp còn lại:
430.000. (Không thu phí
đối với trường hợp cấp
sai do lỗi của cơ quan có
của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
7
thẩm quyền cấp giấy
phép hành nghề)
4 1.012278 Cấp mới giấy phép
hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh
Tổ chức thẩm
định điều kiện
hoạt động và
danh mục kỹ
thuật thực
hiện tại cơ sở
đề nghị và lập
biên bản thẩm
định trong
thời hạn 60
ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ và; 10
ngày làm việc
kể từ ngày ban
hành biên bản
thẩm định
hoặc nhận
được văn bản
thông báo và
tài liệu chứng
minh đã hoàn
thành việc
khắc phục,
sửa chữa của
cơ sở đề nghị.
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung tâm
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhận hồ sơ: số 519,
đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: Số
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xuân) (b)
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
- Bệnh viện: 5.250.000;
- Phòng khám đa khoa,
nhà hộ sinh, cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
y học gia đình:
2.850.000;
- Phòng khám y học cổ
truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y
tế cấp xã, trạm xá và
tương đương:
1.550.000;
- Phòng khám chuyên
khoa, Phòng khám liên
chuyên khoa, Phòng
khám bác sỹ y khoa,
Phòng khám răng hàm
mặt, Phòng khám dinh
dưỡng, Phòng khám y
sỹ đa khoa, Cơ sở dịch
vụ cận lâm sàng:
2.150.000;
- Các hình thức tổ chức
khám bệnh, chữa bệnh
khác: 2.150.000
- Bệnh viện: 10.500.000;
- Phòng khám đa khoa,
nhà hộ sinh, cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh y học
gia đình: 5.700.000;
- Phòng khám y học cổ
truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y tế
cấp xã, trạm xá và tương
đương: 3.100.000;
- Phòng khám chuyên
khoa, Phòng khám liên
chuyên khoa, Phòng
khám bác sỹ y khoa,
Phòng khám răng hàm
mặt, Phòng khám dinh
dưỡng, Phòng khám y sỹ
đa khoa, Cơ sở dịch vụ
cận lâm sàng: 4.300.000;
- Các hình thức tổ chức
khám bệnh, chữa bệnh
khác: 4.300.000
- Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định tại
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025
của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
5 1.012279 Cấp lại giấy phép
hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh
20 Ngày - Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung tâm
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhận hồ sơ:
số 519,
750.000 (Không thu
phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của cơ
quan cấp)
1.500.000 (Không thu
phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của cơ
quan cấp)
- Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
8
đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: Số
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xuân) (b)
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định tại
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025
của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
6 1.012280 Điều chỉnh giấy
phép hoạt động
khám bệnh, chữa
bệnh
20 Ngày - Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung tâm
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhận hồ sơ: số 519,
đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: Số
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xuân) (b)
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
- Trường hợp thay đổi
thời gian làm việc hoặc
thay đổi tên: 750.000.
- Trường hợp thay đổi
quy mô hoạt động:
+ Bệnh viện: 5.250.000
+ Phòng khám đa khoa,
nhà hộ sinh, cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
y học gia đình:
2.850.000
+ Phòng khám y học cổ
truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y
- Trường hợp thay đổi
thời gian làm việc hoặc
thay đổi tên: 1.500.000.
- Trường hợp thay đổi
quy mô hoạt động:
+ Bệnh viện: 10.500.000
+ Phòng khám đa khoa,
nhà hộ sinh, cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh y học
gia đình: 5.700.000
+ Phòng khám y học cổ
truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y tế
cấp xã, trạm xá và tương
- Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
9
tếcấp xã, trạm xá và
tương đương:
1.150.000
+ Các hình thức tổ chức
khám bệnh, chữa bệnh
khác: 2.150.000.
- Trường hợp thay đổi
phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ
sung danh mục kỹ thuật
của cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh:
+ Bệnh viện, Phòng
khám đa khoa, Nhà hộ
sinh, Cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh y học gia
đình, Phòng khám
chuyên khoa, Phòng
khám liên chuyên khoa,
Phòng khám bác sỹ y
khoa, Phòng khám răng
hàm mặt, Phòng khám
dinh dưỡng, Phòng
khám y sỹ đa khoa, Cơ
sở dịch vụ cận lâm
sàng: 2.150.000;
+ Phòng khám y học cổ
truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y
tế cấp xã, trạm xá và
tương đương:
1.550.000;
+ Các hình thức tổ chức
đương: 3.100.000
+ Các hình thức tổ chức
khám bệnh, chữa bệnh
khác: 4.300.000.
- Trường hợp thay đổi
phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ
sung danh mục kỹ thuật
của cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh:
+ Bệnh viện, Phòng
khám đa khoa, Nhà hộ
sinh, Cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh y học gia đình,
Phòng khám chuyên
khoa, Phòng khám liên
chuyên khoa, Phòng
khám bác sỹ y khoa,
Phòng khám răng hàm
mặt, Phòng khám dinh
dưỡng, Phòng khám y sỹ
đa khoa, Cơ sở dịch vụ
cận lâm sàng: 4.300.000;
+ Phòng khám y học cổ
truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y tế
cấp xã, trạm xá và tương
đương: 3.100.000;
+ Các hình thức tổ chức
khám bệnh, chữa bệnh
khác: 4.300.000. (không
thu phí đối với trường
hợp cấp sai do lỗi của
cơ
TTHC được
quy định tại
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025
của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
10
khám bệnh, chữa bệnh
khác: 2.150.000.
(không thu phí đối với
trường hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan có thẩm
quyền cấp, trường hợp
thay đổi địa chỉ nhưng
không thay đổi địa
điểm do có sự điều
chỉnh về địa giới hành
chính và trường hợp
điều chỉnh giấy phép
hoạt động đối với
trường hợp giảm bớt
danh mục kỹ thuật của
cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh)
quan có thẩm quyền cấp,
trường hợp thay đổi địa
chỉ nhưng không thay đổi
địa điểm do có sự điều
chỉnh về địa giới hành
chính và trường hợp điều
chỉnh giấy phép hoạt
động đối với trường hợp
giảm bớt danh mục kỹ
thuật của cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh)
7 1.012271 Cấp mới giấy phép
hành nghề đối với
chức danh chuyên
môn là lương y,
người có bài thuốc
gia truyền hoặc có
phương pháp chữa
bệnh gia truyền
30 ngày - Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung tâm
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhận hồ sơ: số 519,
đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: Số
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xuân).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
215.000 430.000 - Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
11
quy định tại
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025
của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
8 1.012272 Cấp lại giấy phép
hành nghề đối với
chức danh chuyên
môn là lương y,
người có bài thuốc
gia truyền hoặc có
phương pháp chữa
bệnh gia truyền
15 ngày - Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung tâm
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhận hồ sơ: số 519,
đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: Số
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xuân).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
- Trường hợp giấy phép
hành nghề bị mất hoặc
hư hỏng quy định tại
điểm a khoản 1 Điều 21
Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
- Trường hợp giấy phép
hành nghề được cấp
không đúng thẩm
quyền quy định tại
khoản 1 Điều 28 của
Luật Khám bệnh, chữa
bệnh: 75.000;
- Các trường hợp còn
lại: 215.000 (không thu
phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của cơ
quan có thẩm quyền
cấp giấy phép hành
nghề)
- Trường hợp giấy phép
hành nghề bị mất hoặc hư
hỏng quy định tại điểm a
khoản 1 Điều 21 Nghị
định số 96/2023/NĐCP;
- Trường hợp giấy phép
hành nghề được cấp
không đúng thẩm quyền
quy định tại khoản 1 Điều
28 của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh: 150.000;
- Các trường hợp còn lại:
430.000 (không thu phí
đối với trường hợp cấp
sai do lỗi của cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy
phép hành nghề)
- Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định tại
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025
của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
Lĩnh vực: Thiết bị y tế (04 TTHC)
9 3.000448 Cấp giấy chứng
nhận lưu hành tự do
03 ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
500.000 1.000.000 - Thông tư số
64/2025/TT-
12
(CFS) đối với thiết
bị y tế loại A, B
cửa Sở Y tế tại trung tâm
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhận hồ sơ: số 519,
đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: Số
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xuân).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định tại
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025
của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
10 1.003006 Công bố đủ điều
kiện sản xuất thiết bị
y tế
Ngay sau khi
nhận được hồ
sơ đầy đủ, Sở
Y tế trên địa
bàn nơi đặt cơ
sở sản xuất
trang thiết bị y
tế đăng tải
công khai trên
Cổng thông
tin điện tử về
quản lý trang
thiết bị y tế
các thông tin
và hồ sơ công
bố đủ điều
kiện sản xuất
trang thiết bị y
tế.
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung tâm
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhận hồ sơ: số 519,
đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: Số
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xuân).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
1.500.000 3.000.000
11 1.003039 Công bố đủ điều Ngay sau khi - Trực tiếp hoặc qua 1.500.000 3.000.000
13
kiện mua bán thiết
bị y tế thuộc loại B,
C, D
nhận được hồ
sơ đầy đủ, Sở
Y tế trên địa
bàn nơi đặt cơ
sở mua bán
trang thiết bị y
đăng tải công
khai trên
Cổng thông
tin điện tử về
quản lý trang
thiết bị y tế
các thông tin
và hồ sơ công
bố đủ điều
kiện sản xuất
trang thiết bị y
tế.
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung tâm
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhận hồ sơ: số 519,
đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: Số
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xuân).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
12 1.003029 Công bố tiêu chuẩn
áp dụng Sở Y tế đối
với thiết bị y tế
thuộc loại A, B
01 ngày Loại A: 500.000
Loại B: 1.500.000
Loại A: 1.000.000
Loại B: 3.000.000
Lĩnh vực: Phòng bệnh (23 TTHC)
13 1.013866 Đăng ký lưu hành
mới chế phẩm diệt
côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và
y tế
30 ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung tâm
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhận hồ sơ: số 519,
đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: Số
- Thẩm định cấp giấy
phép khảo nghiệm hóa
chất, chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong gia dụng và
y tế: 1.750.000 - Thẩm
định cấp mới:
5.500.000
- Thẩm định cấp giấy
phép khảo nghiệm hóa
chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng
trong gia dụng và y tế:
3.500.000 - Thẩm định
cấp mới: 11.000.000
- Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
14
14 1.013874 Gia hạn số đăng ký
lưu hành chế phẩm
diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và
y tế
30 ngày làm
việc
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xuân).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
2.000.000 4.000.000
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định tại
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025
của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
15 1.013887 Đăng ký lưu hành
bổ sung do thay đổi
quyền sở hữu số
đăng ký lưu hành
chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
30 ngày làm
việc
1.250.000 2.500.000
16 1.013891 Đăng ký lưu hành
bổ sung do đổi tên
chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
30 ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung tâm
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhận hồ sơ: số 519,
đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: Số
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xuân).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
2.500.000 5.000.000
17 1.013895 Đăng ký lưu hành
bổ sung do thay đổi
địa điểm cơ sở sản
xuất, thay đổi cơ sở
sản xuất chế phẩm
diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và
y tế
60 ngày làm
việc
- Thẩm định cấp giấy
phép khảo nghiệm hóa
chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng
trong gia dụng và y tế:
1.750.000.
- Đăng ký lưu hành bổ
sung do thay đổi địa
điểm cơ sở sản xuất,
thay đổi cơ sở sản xuất:
1.250.000
- Thẩm định cấp giấy
phép khảo nghiệm hóa
chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng
trong gia dụng và y tế:
3.500.000
- Đăng ký lưu hành bổ
sung do thay đổi địa điểm
cơ sở sản xuất, thay đổi
cơ sở sản xuất: 2.500.000
- Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ
cho doanh
15
18 1.013867 Đăng ký lưu hành
bổ sung do thay đổi
tên, địa chỉ liên lạc
của đơn vị đăng ký,
đơn vị sản xuất chế
phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia
dụng và y tế
30 ngày 1.250.000 2.500.000
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định tại
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025
của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
19 1.013868 Đăng ký lưu hành
bổ sung do thay đổi
tác dụng, liều lượng
sử dụng, phương
pháp sử dụng, hàm
lượng hoạt chất,
hàm lượng phụ gia
cộng hưởng, dạng
chế phẩm, hạn sử
dụng, nguồn hoạt
chất
30 ngày - Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung tâm
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhận hồ sơ: số 519,
đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: Số
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xuân).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
- Thẩm định cấp giấy
phép khảo nghiệm hóa
chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng
trong gia dụng và y tế
(trừ trường hợp thay
đổi hạn sử dụng):
1.750.000.
- Đăng ký lưu hành bổ
sung do thay đổi tác
dụng, liều lượng sử
dụng, phương pháp sử
dụng, hàm lượng hoạt
chất, hàm lượng phụ
gia cộng hưởng, dạng
chế phẩm, hạn sử dụng,
nguồn hoạt chất chế
phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y
tế: 1.250.000
- Thẩm định cấp giấy
phép khảo nghiệm hóa
chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng
trong gia dụng và y tế (trừ
trường hợp thay đổi hạn
sử dụng): 3.500.000.
- Đăng ký lưu hành bổ
sung do thay đổi tác
dụng, liều lượng sử dụng,
phương pháp sử dụng,
hàm lượng hoạt chất,
hàm lượng phụ gia cộng
hưởng, dạng chế phẩm,
hạn sử dụng, nguồn hoạt
chất chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng
và y tế: 2.500.000
- Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định tại
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025
16
20 1.013870 Đăng ký cấp lại
Giấy chứng nhận
đăng ký lưu hành
chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
10 ngày 1.250.000 2.500.000
của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
21 1.013875 Cấp giấy phép nhập
khẩu chế phẩm diệt
côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và
y tế để nghiên cứu
15 ngày - Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung tâm
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhận hồ sơ: số 519,
đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: Số
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xuân).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
1.000.000 2.000.000
22 1.013880 Cấp giấy phép nhập
khẩu chế phẩm diệt
côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và
y tế phục vụ mục
đích viện trợ
15 ngày 1.000.000 2.000.000 - Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định tại
Quyết định
2495/QĐ
-BYT
23 1.013881 Cấp giấy phép nhập
khẩu chế phẩm diệt
côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và
y tế là quà biếu, cho,
tặng
15 ngày 1.000.000 2.000.000
24 1.013883 Cấp giấy phép nhập
khẩu chế phẩm diệt
côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong
15 ngày - Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung tâm
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
1.000.000 2.000.000
17
lĩnh vực gia dụng và
y tế do trên thị
trường không có sản
phẩm hoặc phương
pháp sử dụng phù
hợp với nhu cầu của
tổ chức, cá nhân xin
nhập khẩu
nhận hồ sơ:
số 519,
đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: Số
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xuân).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
ngày 04/8/2025
của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
25 1.013886 Cấp giấy chứng
nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với chế
phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia
dụng và y tế xuất
khẩu thuộc thẩm
quyền quản lý của
Bộ Y tế
3 ngày 1.000.000 2.000.000 - Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định tại
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025
của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
26 1.013889 Sửa đổi, bổ sung,
cấp lại giấy chứng
nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với chế
phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia
dụng và y tế xuất
khẩu thuộc thẩm
quyền quản lý của
Bộ Y tế
03 ngày - Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung tâm
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhận hồ sơ: số 519,
đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: Số
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xuân).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
1.000.000 2.000.000
27 1.004070 Công bố cơ sở đủ
điều kiện kiểm
nghiệm chế phẩm
diệt côn trùng, diệt
03 ngày làm
việc
150.000 300.000
18
khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và
y tế
28 1.004062 Công bố cơ sở đủ
điều kiện khảo
nghiệm chế phẩm
diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và
y tế
03 ngày làm
việc
150.000 300.000
29 1.002944 Công bố cơ sở đủ
điều kiện sản xuất
chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
03 ngày làm
việc
150.000 300.000
30 1.002467 Công bố cơ sở đủ
điều kiện cung cấp
dịch vụ diệt côn
trùng, diệt khuẩn
trong lĩnh vực gia
dụng và y tế bằng
chế phẩm
03 ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung tâm
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhận hồ sơ: số 519,
đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: Số
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xuân).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
150.000 300.000 - Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
31 1.002564 Cấp giấy xác nhận
nội dung quảng cáo
hóa chất, chế phẩm
diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và
y tế
10 ngày làm
việc
150.000 300.000
19
32 1.013878 Cấp mới giấy chứng
nhận cơ sở xét
nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh
học cấp III
27 ngày
(dichvucong.gov.vn)
4.500.000 9.000.000
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định tại
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025
của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
33 1.013884 Cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở xét
nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh
học cấp III do hết
hạn.
27 ngày - Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung tâm
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhận hồ sơ: số 519,
đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: Số
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xuân).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
4.500.000 9.000.000
34 1.013893 Cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở xét
nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh
học cấp III do bị
hỏng, bị mất
27 ngày - Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung tâm
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhận hồ sơ: số 519,
đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: Số
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xuân).
- Qua DVC trực tuyến
4.500.000 9.000.000
35 1.013865 Cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở xét
nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh
học cấp III do thay
đổi tên của cơ sở xét
Trường hợp 1:
Có thẩm định
tại phòng xét
nghiệm 27
ngày làm việc
kể từ ngày
4.500.000 9.000.000 - Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
20
nghiệm.
nhận hồ sơ
đầy đủ và hợp
lệ Trường hợp
2: Không
thẩm định tại
phòng xét
nghiệm 17
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận hồ sơ
đầy đủ và hợp
lệ
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định tại
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025
của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
Lĩnh vực: Y dược cổ truyền (03 TTHC)
36 1.012418 Cấp giấy chứng
nhận người có bài
thuốc gia truyền,
giấy chứng nhận
người có phương
pháp chữa bệnh gia
truyền
20 ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung tâm
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhận hồ sơ: số 519,
đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: Số
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xuân).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
1.250.000 2.500.000 - Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
37 1.012415 Cấp giấy chứng
nhận lương y theo
quy định cho các đối
tượng quy định tại
khoản 1, 2 và khoản
3 Điều 1 Thông tư
số 02/2024/TT
-
35 ngày làm
việc
1.250.000 2.500.000
21
BYT
(dichvucong.gov.vn)
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định tại
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025
của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
38 1.012416 Cấp giấy chứng
nhận lương y theo
quy định cho các đối
tượng quy định tại
khoản 4, 5 và khoản
6 Điều 1 Thông tư
số 02/2024/TT-
BYT
10 ngày làm
việc
1.250.000 2.500.000
Lĩnh vực: An toàn thực phẩm (13 TTHC)
39 1.013862 Đăng ký bản công
bố sản phẩm sản
xuất trong nước đối
với thực phẩm dinh
dưỡng y học, thực
phẩm dùng cho chế
độ ăn đặc biệt, sản
phẩm dinh dưỡng
dùng cho trẻ đến 36
tháng tuổi.
07 ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung tâm
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhận hồ sơ: số 519,
đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: Số
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xuân).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
750.000/ lần/sản phẩm 1.500.000/lần/sản phẩm - Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định tại
Quyết định
2495/QĐ-BYT
40 1.013858 Đăng ký bản công
bố sản phẩm nhập
khẩu đối với thực
phẩm dinh dưỡng y
học, thực phẩm
dùng cho chế độ ăn
đặc biệt, sản phẩm
dinh dƣỡng dùng
cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
07 ngày 750.000/ lần/sản phẩm 1.500.000/lần/sản phẩm
22
41 1.013857 Chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà
nước.
45 ngày làm
việc
4.250.000 /lần/ đơn vị 28.500.000/lần/ đơn vị
ngày 04/8/2025
của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
42 1.013854 Đăng ký gia hạn chỉ
định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà
nước.
45 ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung tâm
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhận hồ sơ: số 519,
đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: Số
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xuân).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
10.250.000/lần/ đơn vị 20.500.000/lần/ đơn vị
43 1.013850 Đăng ký thay đổi,
bổ sung phạm vi chỉ
định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà
nước.
45 ngày làm
việc
14.250.000/lần/ đơn vị 28.500.000/lần/ đơn vị - Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định tại
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025
của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
23
44 1.013844 Đăng ký chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm
thực phẩm đã được
tổ chức công nhận
hợp pháp của Việt
Nam hoặc tổ chức
công nhận nước
ngoài là thành viên
tham gia thỏa thuận
lẫn nhau của Hiệp
hội công nhận
phòng thí nhiệm
Quốc tế, Hiệp hội
công nhận phòng thí
nghiệm Châu ÁThái
Bình Dương đánh
giá và cấp chứng chỉ
công nhận theo Tiêu
chuẩn quốc gia
TCVN ISO/IEC
17025 hoặc Tiêu
chuẩn quốc tế
ISO/IEC 17025
30 ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung tâm
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhận hồ sơ: số 519,
đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: Số
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xuân).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
14.250.000/lần/ đơn vị 28.500.000/lần/ đơn vị - Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định tại
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025
của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
45 1.013851 Đăng ký nội dung
quảng cáo đối với
thực phẩm dinh
dưỡng y học, thực
phẩm dùng cho chế
độ ăn đặc biệt, sản
phẩm dinh dưỡng
dùng cho trẻ đến 36
tháng tuổi
10 ngày làm
việc
550.000/lần/sản phẩm 1.100.000/lần/sản phẩm
46 1.013847 Sửa đổi, bổ sung, 03 ngày làm - Trực tiếp hoặc qua 500.000/lần/giấy 1.000.000/lần/giấy
24
cấp lại giấy chứng
nhận lưu hành tự do
đối với sản phẩm
thực phẩm xuất
khẩu thuộc quyền
quản lý của Bộ Y tế
việc
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung tâm
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhận hồ sơ: số 519,
đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: Số
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xuân).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
chứng nhận
chứng nhận
47 1.013855 Cấp giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở
kinh doanh dịch vụ
ăn uống, cơ sở sản
xuất thực phẩm
thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Y tế
20 ngày làm
việc
- Phí thẩm định cơ sở
kinh doanh thực phẩm:
500.000/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở
kinh doanh dịch vụ ăn
uống dưới 200 suất ăn:
350.000/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở
kinh doanh dịch vụ ăn
uống từ 200 suất ăn trở
lên: 500.000/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản
xuất nhỏ lẻ được cấp
giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện ATTP:
250.000/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản
xuất khác (bao gồm cả
cơ sở vừa sản xuấy vừa
kinh doanh) được cấp
giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện ATTP:
1.250.000/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở
kinh doanh thực phẩm:
1.000.000 /lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở
kinh doanh dịch vụ ăn
uống dưới 200 suất ăn:
700.000 /lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở
kinh doanh dịch vụ ăn
uống từ 200 suất ăn trở
lên: 1.000.000/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản
xuất nhỏ lẻ được cấp giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện ATTP:
500.000/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản
xuất khác (bao gồm cả cơ
sở vừa sản xuất vừa kinh
doanh) được cấp giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện ATTP:
2.500.000/lần/ cơ sở
- Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định tại
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025
của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
25
48 1.013838 Cấp giấy chứng
nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với sản
phẩm thực phẩm
xuất khẩu thuộc
quyền quản lý của
Bộ Y tế.
03 ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung tâm
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhận hồ sơ: số 519,
đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: Số
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xuân).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
500.000/lần/giấy
chứng nhận
1.000.000/lần/giấy
chứng nhận
49 1.013829 Cấp giấy chứng
nhận đối với thực
phẩm xuất khẩu.
05 ngày làm
việc
500.000/lần/giấy
chứng nhận
1.000.000/lần/giấy
chứng nhận
50 1.002867 Kiểm tra nhà nước
về an toàn thực
phẩm đối với thực
phẩm nhập khẩu
theo phương thức
kiểm tra thông
thường
03 ngày làm
việc
Trực tiếp tại Cơ quan
kiểm tra nhà nước hoặc
trực tuyến qua Cổng
thông tin một cửa quốc
gia phân hệ Bộ Y tế, Bộ
Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn, Bộ
Công Thương (nếu đã áp
dụng)
150.000/lô hàng 300.000/lô hàng - Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định tại
51 2.001191 Kiểm tra nhà nước
về an toàn thực
phẩm đối với thực
phẩm nhập khẩu
theo phương thức
kiểm tra chặt
07 ngày làm
việc
Trực tiếp hoặc trực tuyến
tại Cơ quan hải quan
500.000/lô hàng +số
mặt hàng x100.000 (số
mặt hàng tính từ mặt
hàng thứ 2) Tối đa
5.000.000/lô hàng
1.000.000/lô hàng + số
mặt hàng x100.000 (số
mặt hàng tính từ mặt
hàng thứ 2) Tối đa
10.000.000/lô hàng
26
Quyết định
2495/QĐ-BYT
ngày 04/8/2025
của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
Lĩnh vực: Dược phẩm
52
1.003068
Kiểm soát thay đổi
khi có thay đổi
thuộc một trong
các trường hợp quy
định tại các điểm d,
đ và e Khoản 1
Điều 11 Thông tư
04/2018/TT-BYT
10 ngày - Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Bộ phận một
cửa Sở Y tế tại trung tâm
PVHCC tỉnh (Điểm tiếp
nhận hồ sơ: số 519,
đường Nguyễn Trãi,
phường Hà Giang 1;
Điểm tiếp nhận hồ sơ: Số
609, đường Quang
Trung, phường Minh
Xuân).
- Qua DVC trực tuyến
toàn trình trên cổng
DVC quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
- Thông tư số
36/2025/TT-
BYT ngày
28/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Y
tế;
- Những bộ
phận tạo thành
còn lại của
TTHC được
quy định tại
Quyết định số
2669/QĐ-BYT
ngày 21/8/2025
của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
*
Ghi chú: (a) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý của Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (bao
gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế, thuộc Bộ, ngành) trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an; b) Đối với
người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân (bao gồm cả bệnh viện tư nhân); c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
(b) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý của Sở Y tế (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành), trừ cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an; b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư
nhân trên địa bàn quản lý (trừ bệnh viện tư nhân).
27
C. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Căn cứ pháp lý cho việc bãi bỏ TTHC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Lĩnh vực: Giám định y khoa
1 1.002671
Khám giám định để thực hiện chế độ hưu trí đối
với người lao động
Nghị định số 148/2025/NĐCP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Y tế
2 1.002208
Khám giám định để thực hiện chế độ tử tuất Nghị định số 148/2025/NĐCP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y
tế
3 1.002168
Khám giám định để hưởng bảo hiểm xã hội một
lần
Nghị định số 148/2025/NĐCP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y
tế
4 1.002190
Khám giám định để xác định lao động nữ không
đủ sức khỏe để chăm sóc con sau khi sinh hoặc sau
khi nhận con do nhờ người mang thai hộ hoặc phải
nghỉ dưỡng thai
Nghị định số 148/2025/NĐCP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y
tế
5 1.011799
Khám giám định đối với trường hợp người khuyết
tật hoặc đại diện hợp pháp của người khuyết tật
(cá nhân, cơ quan, tổ chức) có bằng chứng xác
thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội
đồng xác định mức độ khuyết tật không khách
quan, không chính xác
Nghị định số 148/2025/NĐCP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y
tế
28
6 1.002136
Khám giám định lại bệnh nghề nghiệp tái phát Nghị định số 148/2025/NĐCP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y
tế
7 1.002146
Khám giám định lại đối với trường hợp tái phát
tổn thương do tai nạn lao động
Nghị định số 148/2025/NĐCP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y
tế
8 1.002694
Khám giám định lần đầu do bệnh nghề nghiệp Nghị định số 148/2025/NĐCP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y
tế
9 1.000281
Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường
hợp Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không
đưa ra được kết luận về mức độ khuyết tật
Nghị định số 148/2025/NĐCP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y
tế
10 1.011798
Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường
hợp người khuyết tật hoặc đại diện hợp pháp của
người khuyết tật (bao gồm cá nhân, cơ quan, tổ
chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác
định mức độ khuyết tật
Nghị định số 148/2025/NĐCP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y
tế
11 1.002706
Khám giám định thương tật lần đầu do tai nạn lao
động
Nghị định số 148/2025/NĐCP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y
tế
12 1.002118
Khám giám định tổng hợp Nghị định số 148/2025/NĐCP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y
tế
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
29
1 1.013821
Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ
cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân
dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh
khó khăn
Nghị định số 215/2025/NĐCP ngày 04/8/2025 của Chính
phủ quy định các biện pháp quản lý, bảo vệ và phát huy
giá trị di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới, di sản văn
hóa dưới nước, di sản văn hóa phi vật thể trong các Danh
sách của UNESCO và Danh mục quốc gia về di sản văn
hóa phi vật thể và chính sách đối với nghệ nhân, chủ thể
di sản văn hóa phi vật thể
2 1.013822
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân
dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh
khó khăn
Lĩnh vực: Dân số, bà mẹ trẻ em
3 1.002150
Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ được sinh
ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được
người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh hoặc nhân
viên y tế thôn, bản hoặc cô đỡ thôn, bản đỡ đẻ
Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc quy định cấp và sử dụng Giấy
chứng sinh
4 1.003437
Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ sinh ra do
thực hiện
5 1.003564
Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị
nhầm lẫn khi ghi chép giấy chứng sinh
6 1.002150
Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất
hoặc hư hỏng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 713/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ của ngành Y tế áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 713/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×