• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 708/QĐ-UBND Đồng Nai 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 12/08/2025 13:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 708/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trường Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 708/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 708/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 708/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /-UBND
Đồng Nai, ngày tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Đồng Nai
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương s 72/2025/QH15 ngày 16 tháng
6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/-CP ngày 14 tháng 5
m 2013 của Chính ph v sửa đi, b sung mt s điu ca các ngh đnh liên quan
đến kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/-CP ngày 07 tháng 8m
2017 ca Chính ph v sa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến
kim soát th tc nh chính;
Căn c Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dn nghip v v kim soát th tc
hành chính;
Căn cứ Quyết định s 2495/QĐ-BYT ngày 04 tháng 8 năm 2025 ca B trưởng
B Y tế v vic ng b Danh mc th tc hành chính sửa đổi, b sung mc phí theo
Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 ca B trưởng B Tài chính thuc
phm vi qun lý ca B Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 978/TTr-SYT ngày 09 tháng
8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b km theo Quyt đnh ny danh mục các th tc hành chính
cp tỉnh được sửa đổi, b sung thuc thm quyn gii quyt ca S Y t tnh Đồng
Nai, c th như sau:
1. Sửa đổi, b sung 08 th tục hnh chính lĩnh vc Khám bnh, cha bnh đã
đưc ban hành ti các Quyt đnh ca Ch tch UBND tnh: Quyt đnh s 2580/QĐ-
UBND ngày 29/8/2024 v vic công b danh mc th tục hnh chính đưc sửa đổi
thuc phm vi chức năng quản nh nước ca ngành Y t tỉnh Đồng Nai; Quyt
đnh s 1301/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 ca Ch tch UBND tnh v vic công b
danh mc th tục hnh chính đưc sửa đổi, b sung lĩnh vc Thit b y tKhám
bnh, cha bnh thuc thm quyn gii quyt ca S Y t tỉnh Đồng Nai; Quyt đnh
s 2206/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 ca Ch tch UBND tnh v vic công b danh
mc th tục hnh chính đưc sửa đổi, b sung b bãi b trong lĩnh vc Khám,
cha bnh thuc thm quyn gii quyt ca S Y t tnh Đồng Nai.
708
12
2
2. Sửa đổi, b sung 04 th tục hnh chính lĩnh vực Thit b y t đã được ban
hành ti các Quyt đnh ca Ch tch UBND tnh: Quyt đnh s 1301/QĐ-UBND
ngày 23/4/2025 ca Ch tch UBND tnh v vic công b danh mc th tc hành
chính được sửa đổi, b sung lĩnh vực Thit b y t và Khám bnh, cha bnh thuc
thm quyn gii quyt ca S Y t tỉnh Đồng Nai; Quyt đnh s 2205/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh v vic công b danh mc th
tục hnh chính được ban hành mới lĩnh vực Thit b y t thuc thm quyn gii quyt
ca S Y t tỉnh Đồng Nai.
3. Sửa đổi, b sung 19 th tục hnh chính lĩnh vực Phòng bnh đã được ban
hành ti các Quyt đnh ca Ch tch UBND tnh: Quyt đnh s 3734/QĐ-UBND
ngày 06/12/2024 ca Ch tch y ban nhân dân tnh v vic công b danh mc th
tc hành chính, phê duyệt quy trình điện t, quy trình ni b gii quyt th tc hành
chính được ban hành mi, sửa đổi và b bãi b thuc phm vi chc năng quản nhà
c ca ngành y t tỉnh Đồng Nai;Quyt đnh s 2249/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
ca Ch tch y ban nhân dân tnh v vic công b danh mc th tc hành chính
đưc ban hành mi b bãi b trong lĩnh vc Phòng bnh thuc thm quyn gii
quyt ca S Y t tỉnh Đồng Nai.
4. Sửa đổi, b sung 03 th tục hnh chính lĩnh vực Y, Dược c truyn đã được
ban hành ti các Quyt đnh ca Ch tch UBND tnh: Quyt đnh s 2580/QĐ-
UBND ngày 29/8/2024 v vic công b danh mc th tục hnh chính đưc sửa đổi
thuc phm vi chức năng quản nh nước ca ngành Y t tỉnh Đồng Nai; Quyt
đnh s 2207/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh công
b danh mc th tc hành chính đưc sửa đổi, b sung lĩnh vc Y, Dược c truyn
thuc thm quyn gii quyt ca S Y t tỉnh Đồng Nai.
5. Sửa đổi, b sung 11 th tục hnh chính lĩnh vc An toàn thc phm đã được
ban hành ti Quyt đnh s 2250/QĐ-BYT ngày 26/6/2025 ca Ch tch y ban
nhân dân tnh v vic công b danh mc th tục hnh chính được ban hành mi và
b bãi b trong lĩnh vực An toàn thc phm thuc phm vi chức năng quản nhà
c ca ngành Y t tỉnh Đồng Nai.
(Danh mc th tc hành chính kèm theo)
Trường hp th tc hành chính công b ti Quyt đnh ny đã được quan
Nh nước có thm quyn ban hành mi, sửa đổi, b sung, thay th hoc bãi b, hy
b thì áp dng thc hiện theo văn bản pháp lut hin hành.
Điu 2. Quyt đnh này hiu lc thi hành k t ngày 01/7/2025 đn ht ngày
31/12/2026. K t ngày 01/01/2027 tr đi, mức thu các khon phí công b ti Quyt
đnh này thc hiện theo Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngy 05/8/2021 v Thông tư
s 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 ca B trưởng B Tài chính. Các ni dung khác
ti các Quyt đnh nêu trên ca Ch tch UBND tnh vn gi nguyên giá tr pháp .
Điu 3. S Y t, Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh v các đơn v liên
quan trách nhim t chc niêm yt, công khai danh mc th tc hành chính này
ti tr s làm việc, trên trang Thông tin điện t và ti B phn tip nhn h v trả
kt qu của đơn v; trin khai tip nhn x th tục hnh chính cho ngưi dân
theo quy đnh ti Quyt đnh này.
3
Văn phòng UBND tnh có trách nhim ch trì, phi hp S Y t cp nht công
khai danh mc th tục hnh chính đã được công b lên sở d liu quc gia v
th tc hành chính ca Chính ph.
S Khoa hc và Công ngh có trách nhim ch trì, phi hp S Y t v các cơ
quan, đơn v liên quan thc hin cp nht th tục hnh chính đã đưc công b theo
Quyt đnh này và tích hp, kt ni dch v công trc tuyn đủ điu kin lên Cng
dch v công Quc gia, H thng thông tin gii quyt th tc hành chính cp tnh
theo quy đnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y t, Khoa
hc và công ngh; Trung tâm Phục vụ Hnh chính công tỉnh v các tổ chức, cá nhân
có liên quan chu trách nhiệm thi hnh Quyt đnh ny./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Y t;
- Chủ tch, các Phó Chủ tch UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX, HCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
PH LC
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, B SUNG
THUC THM QUYN GII QUYT CA S Y T TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng 8 m 2025 của Ch tch UBND tnh Đng Nai)
Stt
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
(Sửa đổi, bổ sung)
1
Căn cứ
pháp lý
(Sửa đổi, bổ
sung)
2
Ghi chú
3
Mc phí
t ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
(đồng)
Mức phí
từ ngày
01/01/2027
trở đi (đồng)
I
Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
1
1.012289
Cấp mới
giấy phép
hnh nghề
trong giai
đoạn chuyển
tip đối với
hồ nộp từ
ngày 01
tháng 01
năm 2024
đn thời
điểm kiểm
tra đánh giá
năng lực
hnh nghề
30 ngy kể từ
ngy nhận đủ
hồ sơ
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyn trên Cổng
Dch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
quan
chuyên môn
về Y t thuộc
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
(Sở Y t):
- Đối với
người lm
việc tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
trên đa bn
quản của
quan
chuyên môn
215.000
430.000
- Luật Khám
bệnh, chữa bệnh
số
15/2023/QH15
ngày
09/01/2023;
- Ngh đnh số
96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023
của Chính phủ
quy đnh chi tit
một số điều của
Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Ngh đnh số
Nội dung
thủ tục
hành chính
thực hiện
theo Quyt
đnh số
2045/QĐ-
BYT ngày
23/6/2025,
Quyt đnh
số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
1
Phn ch In nghiêng là Ni dung sửa đổi, b sung
2
Phn ch In nghiêng là Ni dung sửa đổi, b sung
3
Đã được cp nht công khai trên Cng Dch v công Quc gia (https://dichvucong.gov.vn)
708
12
5
đối với các
chức danh
bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ
thuật y,
dinh dưỡng
lâm sàng,
cấp cứu
viên ngoại
viện, tâm
lâm sàng
về Y t thuộc
Ủy ban nhân
dân cấp Tỉnh
(bao gồm cả
các sở
khám bệnh,
chữa bệnh
trực thuộc
Bộ Y t,
thuộc Bộ,
ngnh) trừ
sở khám
bệnh, chữa
bệnh trực
thuộc B
Quốc phòng,
Bộ Công an;
- Đối với
người lm
việc tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
nhân (bao
gồm cả bệnh
viện
nhân);
- Đối với
người đang
không làm
việc tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh.
- Đối với
người đề
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ quy
đnh về phân
quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Y
t;
- Thông số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 của
Bộ Ti chính quy
đnh mức thu,
nộp, quản lý v
sử dụng phí trong
lĩnh vực y t.
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp,
người dân.
trưởng Bộ
Y t
6
ngh cấp
chức danh
chuyên môn
tâm lâm
sàng:
+ Đối với
người lm
việc tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
trên đa bn
quản của
quan
chuyên môn
về Y t thuộc
Ủy ban nhân
dân cấp Tỉnh
(bao gồm cả
các sở
khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc Bộ,
ngnh) trừ
sở khám
bệnh, chữa
bệnh trực
thuộc Bộ Y
t, Bộ Quốc
phòng, Bộ
Công an;
+ Đối với
người lm
việc tại cơ sở
khám bệnh,
7
chữa bệnh
nhân (bao
gồm cả bệnh
viện
nhân);
+ Đối với
người đang
không làm
việc tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh.
2
1.012292
Điều chỉnh
giấy phép
hnh nghề
trong giai
đoạn chuyển
tip đối với
hồ nộp từ
ngày 01
tháng 01
năm 2024
đn thời
điểm kiểm
tra đánh giá
năng lực
hnh nghề
đối với các
chức danh
bác sỹ, y
sỹ, điều
dưỡng, hộ
sinh, kỹ
thuật y, dinh
dưỡng lâm
15 ngy kể từ
ngy nhận đủ
hồ sơ
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyn trên Cổng
Dch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
quan
chuyên môn
về Y t thuộc
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
(Sở Y t):
- Đối với
người lm
việc tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
trên đa bn
quản của
quan
chuyên môn
về Y t thuộc
Ủy ban nhân
dân cấp Tỉnh
(bao gồm cả
các sở
khám bệnh,
chữa bệnh
215.000
430.000
- Luật Khám
bệnh, chữa bệnh
số
15/2023/QH15
ngày
09/01/2023;
- Ngh đnh số
96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023
của Chính phủ
quy đnh chi tit
một số điều của
Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Ngh đnh số
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ quy
đnh về phân
quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Y
t;
Nội dung
thủ tục
hành chính
thực
hiện theo
Quyt đnh
số
2045/QĐ-
BYT ngày
23/6/2025,
Quyt đnh
số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
8
sng, cấp
cứu viên
ngoại viện,
tâm lâm
sàng
trực thuộc
Bộ Y t,
thuộc Bộ,
ngnh) trừ
sở khám
bệnh, chữa
bệnh trực
thuộc B
Quốc phòng,
Bộ Công an;
- Đối với
người lm
việc tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
nhân (bao
gồm cả bệnh
viện
nhân);
- Đối với
người đang
không làm
việc tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh.
- Đối với
người đề
ngh cấp
chức danh
chuyên môn
tâm lâm
sàng:
+ Đối với
- Thông số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 của
Bộ Ti chính quy
đnh mức thu,
nộp, quản lý v
sử dụng phí trong
lĩnh vực y t.
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp,
người dân.
9
người lm
việc tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
trên đa bn
quản của
quan
chuyên môn
về Y t thuộc
Ủy ban nhân
dân cấp Tỉnh
(bao gồm cả
các sở
khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc Bộ,
ngnh) trừ
sở khám
bệnh, chữa
bệnh trực
thuộc Bộ Y
t, Bộ Quốc
phòng, B
Công an;
+ Đối với
người lm
việc tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
nhân (bao
gồm cả bệnh
viện
nhân);
+ Đối với
10
người đang
không làm
việc tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh.
3
1.012290
Cấp lại giấy
phép hành
nghề đối với
trường hợp
được cấp
trước ngy
01 tháng 01
năm 2024
đối với hồ
nộp từ ngy
01 tháng 01
năm 2024
đn thời
điểm kiểm
tra đánh giá
năng lực
hnh nghề
đối với các
chức danh
bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh
dưỡng lâm
sng, cấp
cứu viên
ngoại viện,
m lâm
sàng
15 ngy kể từ
ngy nhận đủ
hồ sơ
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Np trc tuyn trên Cng
Dch v công Quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
quan
chuyên môn
về Y t thuộc
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
(Sở Y t):
- Đối với
người lm
việc tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
trên đa bn
quản của
quan
chuyên môn
về Y t thuộc
Ủy ban nhân
dân cấp Tỉnh
(bao gồm cả
các sở
khám bệnh,
chữa bệnh
trực thuộc
Bộ Y t,
thuộc Bộ,
ngnh) trừ
sở khám
bệnh, chữa
- Trường hợp
(1) hồ đề
ngh cấp lại giấy
phép hnh nghề
đối với trường
hợp giấy phép
hnh nghề b
mất hoặc
hỏng quy đnh
tại điểm a khoản
1 Điều 131
Ngh đnh số
96/2023/NĐ-
CP; Trường hợp
(2) Hồ đề
ngh cấp lại giấy
phép hnh nghề
đối với trường
hợp thay đổi
một trong các
thông tin về họ
tên; ngày,
tháng, năm
sinh; số đnh
danh nhân
đối với người
hnh nghề Việt
Nam; số hộ
chiu v quốc
- Trường hợp (1)
hồ đề ngh cấp
lại giấy phép
hnh nghề đối
với trường hợp
giấy phép hnh
nghề b mất hoặc
hỏng quy
đnh tại điểm a
khoản 1 Điều
131 Ngh đnh số
96/2023/NĐ-
CP;
Trường hợp (2):
Hồ đề ngh
cấp lại giấy phép
hnh nghề đối
với trường hợp
thay đổi một
trong các thông
tin về họ v tên;
ngy, tháng, năm
sinh; số đnh
danh cá nhân đối
với người hnh
nghề Việt Nam;
số hộ chiu v
quốc tch đối với
người hnh nghề
- Luật Khám
bệnh, chữa bệnh
số
15/2023/QH15
ngày
09/01/2023;
- Ngh đnh số
96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023
của Chính phủ
quy đnh chi tit
một số điều của
Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Ngh đnh số
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ quy
đnh về phân
quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Y
t;
- Thông số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 của
Bộ Ti chính quy
đnh mức thu,
Nội dung
thủ tục
hành chính
thực
hiện theo
Quyt
đnh số
2045/QĐ-
BYT ngày
23/6/2025,
Quyt
đnh số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
11
bệnh trực
thuộc B
Quốc phòng,
Bộ Công an;
- Đối với
người lm
việc tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
nhân (bao
gồm cả bệnh
viện
nhân);
- Đối với
người đang
không làm
việc tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh.
- Đối với
người đề
ngh cấp
chức danh
chuyên môn
tâm lâm
sàng:
+ Đối với
người lm
việc tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
trên đa bn
quản của
tch đối với
người hnh
nghề nước
ngoi quy đnh
tại điểm b
khoản 1 Điều
131 Ngh đnh
số 96/2023/NĐ-
CP; Trường hợp
(12) giấy phép
hnh nghề được
cấp không đúng
thẩm quyền quy
đnh tại điểm d
khoản 1 Điều 31
của Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh;
Trường hợp (15)
người hnh nghề
đã được cấp
chứng chỉ hnh
nghề trước ngy
01 tháng 01 năm
2024 khi b mất
hoặc hư hỏng;
Trường hợp (16)
Hồ đề ngh
cấp giấy phép
hnh nghề đối
với người hnh
nghề đã được
cấp chứng chỉ
hnh nghề trước
nước ngoi quy
đnh tại điểm b
khoản 1 Điều
131 Ngh đnh số
96/2023/NĐ-
CP;
Trường hợp (12)
giấy phép hnh
nghề được cấp
không đúng
thẩm quyền quy
đnh tại điểm d
khoản 1 Điều 31
của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh;
Trường hợp (15)
người hnh nghề
đã được cấp
chứng chỉ hnh
nghề trước ngy
01 tháng 01 năm
2024 khi b mất
hoặc hư hỏng;
Trường hợp (16)
Hồ đề ngh
cấp giấy phép
hnh nghề đối
với người hnh
nghề đã được
cấp chứng chỉ
hnh nghề trước
ngày 01 tháng 01
năm 2024 khi
thay đổi một
nộp, quản lý v
sử dụng phí trong
lĩnh vực y t.
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp,
người dân.
12
quan
chuyên môn
về Y t thuộc
Ủy ban nhân
dân cấp Tỉnh
(bao gồm cả
các sở
khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc Bộ,
ngnh) trừ
sở khám
bệnh, chữa
bệnh trực
thuộc Bộ Y
t, Bộ Quốc
phòng, Bộ
Công an;
+ Đối với
người lm
việc tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
nhân (bao
gồm cả bệnh
viện
nhân);
+Đối với
người đang
không làm
việc tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh.
ngày 01 tháng 01
năm 2024 khi
thay đổi một
trong các thông
tin về họ v tên;
ngy, tháng, năm
sinh; số đnh
danh cá nhân đối
với người hnh
nghề Việt Nam;
số hộ chiu v
quốc tch đối với
người hnh nghề
nước ngoi;
Trường hợp (17)
Hồ đề ngh
cấp giấy phép
hnh nghề đối
với người hnh
nghề b thu hồi
chứng chỉ hnh
nghề trước ngy
01 tháng 01 năm
2024 theo quy
đnh tại các điểm
a v b khoản 1
Điều 29 của Luật
Khám bệnh,
chữa bệnh số
40/2009/QH12.
Thời gian từ
ngy thu hồi
chứng chỉ hnh
nghề đn ngy
trong các thông
tin về họ v tên;
ngy, tháng, năm
sinh; số đnh
danh cá nhân đối
với người hnh
nghề Việt Nam;
số hộ chiu v
quốc tch đối với
người hnh nghề
nước ngoi;
Trường hợp (17)
Hồ đề ngh
cấp giấy phép
hnh nghề đối
với người hnh
nghề b thu hồi
chứng chỉ hnh
nghề trước ngy
01 tháng 01 năm
2024 theo quy
đnh tại các điểm
a v b khoản 1
Điều 29 của Luật
Khám bệnh,
chữa bệnh số
40/2009/QH12.
Thời gian từ
ngày thu hồi
chứng chỉ hnh
nghề đn ngy
đề ngh được cấp
giấy phép hnh
nghề không quá
13
đề ngh được cấp
giấy phép hnh
nghề không quá
24 tháng):
75.000;
- Các trường hợp
còn lại: 215.000.
(Không thu phí
đối với trường
hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan
có thẩm quyền
cấp giấy phép
hnh nghề)
24 tháng):
150.000;
- Các trường hợp
còn lại: 430.000.
(Không thu phí
đối với trường
hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan
thẩm quyền
cấp giấy phép
hnh nghề)
4
1.012278
Cấp mới
giấy phép
hoạt động
khám bệnh,
chữa bệnh
Tổ chức thẩm
đnh điều kiện
hoạt động v
danh mục kỹ
thuật thực
hiện tại cơ sở
đề ngh v lập
biên bản thẩm
đnh trong
thời hạn 60
ngy kể từ
ngày ghi trên
phiu tip
nhận hồ sơ
và; 10 ngày
lm việc kể từ
ngày ban hành
biên bản thẩm
đnh hoặc
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu
chính công ích;
- Nộp trực tuyn trên Cổng
Dch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Sở Y t:
- Các sở
khám bệnh,
chữa bệnh
trên đa bn
quản của
Sở Y t (bao
gồm cả các
sở khám
bệnh, chữa
bệnh thuộc
Bộ, ngnh),
trừ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
trực thuộc
Bộ Y t v
các sở
khám bệnh,
- Bệnh viện:
5.250.000;
- Phòng khám đa
khoa, nh hộ
sinh, cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
y học gia đình:
2.850.000;
- Phòng khám y
học cổ truyền,
Phòng chẩn tr y
học cổ truyền,
Trạm y t cấp xã,
trạm xá v tương
đương:
1.550.000;
- Phòng khám
chuyên khoa,
- Bệnh viện:
10.500.000;
- Phòng khám đa
khoa, nh hộ
sinh, cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
y học gia đình:
5.700.000;
- Phòng khám y
học cổ truyền,
Phòng chẩn tr y
học cổ truyền,
Trạm y t cấp xã,
trạm xá v tương
đương:
3.100.000;
- Phòng khám
chuyên khoa,
- Lut Khám
bnh, cha bnh
s
15/2023/QH15
ngày 09 tháng 01
năm 2023;
- Ngh đnh s
96/2023/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12
năm 2023 của
Chính ph quy
đnh chi tit mt
s điều ca Lut
Khám bnh,
cha bnh.
- Thông số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 của
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt
đnh số
1330/QĐ -
BYT ngày
18/4/2025,
Quyt
đnh số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của
Bộ trưởng
Bộ Y t
14
nhận được
văn bản thông
báo v ti liệu
chứng minh
đã hon thnh
việc khắc
phục, sửa
chữa của cơ
sở đề ngh
chữa bệnh
thuộc thẩm
quyền quản
của Bộ
Quốc phòng,
Bộ Công an;
- Cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh nhân
trên đa bn
quản (trừ
bệnh viện
nhân)
Phòng khám liên
chuyên khoa,
Phòng khám bác
sỹ y khoa, Phòng
khám răng hm
mặt, Phòng khám
dinh ỡng,
Phòng khám y sỹ
đa khoa, sở
dch vụ cận m
ng: 2.150.000;
- Các hình thức
tổ chức khám
bệnh, chữa bệnh
khác: 2.150.000
Phòng khám liên
chuyên khoa,
Phòng khám bác
sỹ y khoa, Phòng
khám răng hm
mặt, Phòng khám
dinh ỡng,
Phòng khám y sỹ
đa khoa, sở
dch vụ cận m
ng: 4.300.000;
- Các hình thức
tổ chức khám
bệnh, chữa bệnh
khác: 4.300.000
Bộ Ti chính quy
đnh mức thu,
nộp, quản lý v
sử dụng phí trong
lĩnh vực y t;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp,
người dân.
5
1.012279
Cấp lại giấy
phép hoạt
động khám
bệnh, chữa
bệnh
20 ngy kể từ
ngy nhận đủ
hồ sơ
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyn trên Cổng
Dch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Sở Y t:
a) Các sở
khám bệnh,
chữa bệnh
trên đa bn
quản của
Sở Y t (bao
gồm cả các
sở khám
bệnh, chữa
bệnh thuộc
Bộ, ngnh),
trừ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
trực thuộc
Bộ Y t v
các sở
750.000
(Không thu phí
đối với trường
hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan
cấp)
1.500.000
(Không thu phí
đối với trường
hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan
cấp)
- Lut Khám
bnh, cha bnh
s
15/2023/QH15
ngày 09 tháng 01
năm 2023;
- Ngh đnh s
96/2023/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12
năm 2023 của
Chính ph quy
đnh chi tit mt
s điều ca Lut
Khám bnh,
cha bnh.
- Thông số
59/2023/TT-
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt
đnh số
1330/QĐ -
BYT ngày
18/4/2025,
Quyt
đnh số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của
Bộ trưởng
Bộ Y t
15
khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc thẩm
quyền quản
của Bộ
Quốc phòng,
Bộ Công an;
b) sở
khám bệnh,
chữa bệnh
nhân trên đa
bn quản
(trừ bệnh
viện
nhân).
BTC ngày
30/8/2023 của
Bộ Ti chính quy
đnh mức thu,
nộp, quản lý v
sử dụng phí trong
lĩnh vực y t;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp,
người dân.
6
1.012280
Điều chỉnh
giấy phép
hoạt động
khám bệnh,
chữa bệnh
-Trường hp
không phi
thẩm đnh
thc t tại cơ
s: 20 ngày
k t ngày
nhận đủ h
sơ;
- Trường hp
phi thm
đnh thc t
tại cơ sở: T
chc thm
đnh điều kin
hoạt động và
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu
chính công ích;
- Nộp trực tuyn trên Cổng
Dch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
quan
chuyên môn
về Y t thuộc
Ủy ban nhân
dân cấp Tỉnh
(Sở Y t):
- Trường hợp
thay đổi thời
gian lm việc
hoặc thay đổi
tên, đa chỉ
của sở
khám bệnh,
chữa bệnh
nhưng không
- Trường hợp
thay đổi thời
gian lm việc
hoặc thay đổi
tên: 750.000
- Trường hợp
thay đổi quy
mô hoạt động:
+
Bệnh viện:
5.250.000
+ Phòng khám
đa khoa, nh hộ
sinh, cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
y học gia đình:
- Trường hợp
thay đổi thời
gian lm việc
hoặc thay đổi
tên: 1.500.000
- Trường hợp
thay đổi quy
hoạt động:
+
Bệnh viện:
10.500.000
+ Phòng khám
đa khoa, nh hộ
sinh, cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
y học gia đình:
5.700.000
- Luật Khám
bệnh, chữa bệnh
số15/2023/QH15
ngày
09/01/2023;
- Ngh đnh số
96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023
của Chính phủ
quy đnh chi tit
một số điều của
Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Ngh đnh số
148/2025/NĐ-
CP ngày
Nội dung
thủ tục
hành chính
thực hiện
theo
Quyt
đnh số
2045/QĐ-
BYT ngày
23/6/2025,
Quyt
đnh số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
16
danh mc k
thut thc
hin tại cơ sở
đề ngh và lp
biên bn thm
đnh trong
thi hn 60
ngày k t
ngày nhận đủ
h sơ v;
10 ngày làm
việc kể từ
ngày ban hành
biên bản thẩm
đnh hoặc
nhận được
văn bản thông
báo v ti liệu
chứng minh
đã hon thnh
việc khắc
phục, sửa
chữa của cơ
sở đề ngh.
thay đổi đa
điểm (Điều
65 Ngh đnh
số
96/2023/NĐ-
CP).
+ Các sở
khám bệnh,
chữa bệnh
trên đa bn
quản của
quan
chuyên môn
về Y t thuộc
Ủy ban nhân
dân cấp Tỉnh
(bao gồm cả
các sở
khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc Bộ,
ngnh), trừ
sở khám
bệnh, chữa
bệnh trực
thuộc Bộ Y
t v các
sở khám
bệnh, chữa
bệnh thuộc
thẩm quyền
quản của
Bộ Quốc
phòng, Bộ
2.850.000
+ Phòng khám
y học cổ truyền,
Phòng chẩn tr y
học cổ truyền,
Trạm y tcấp xã,
trạm v tương
đương:
1.150.000
+ Các hình
thức tổ chức
khám bệnh,
chữa bệnh khác:
2.150.000
- Trường hợp
thay đổi phạm vi
hoạt động
chuyên môn
hoặc bổ sung
danh mục kỹ
thuật của sở
khám bệnh,
chữa bệnh:
+ Bệnh viện,
Phòng khám đa
khoa, Nh hộ
sinh, sở
khám bệnh,
chữa bệnh y học
gia đình, Phòng
khám chuyên
khoa, Phòng
+ Phòng khám y
học cổ truyền,
Phòng chẩn tr y
học cổ truyền,
Trạm y t cấp
xã, trạm v
tương đương:
3.100.000
+ Các hình thức
tổ chức khám
bệnh, chữa bệnh
khác: 4.300.000
- Trường hợp
thay đổi phạm vi
hoạt động
chuyên môn
hoặc bổ sung
danh mục kỹ
thuật của sở
khám bệnh,
chữa bệnh:
+ Bệnh viện,
Phòng khám đa
khoa, Nh hộ
sinh, sở
khám bệnh,
chữa bệnh y
học gia đình,
Phòng khám
chuyên khoa,
Phòng khám
liên chuyên
khoa, Phòng
khám bác sỹ y
12/6/2025 của
Chính phủ quy
đnh về phân
quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Y
t;
- Thông số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 của
Bộ Ti chính quy
đnh mức thu,
nộp, quản lý v
sử dụng phí trong
lĩnh vực y t;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp,
người dân.
trưởng Bộ
Y t
17
Công an;
+ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
nhân trên đa
bn quản
(trừ bệnh
viện
nhân).
- Trường hợp
thay đổi quy
hoạt
động, phạm
vi hoạt động
chuyên môn
hoặc bổ sung
(không phải
danh mục kỹ
thuật loại đặc
biệt), giảm
bớt danh
mục kỹ thuật
+ Các sở
khám bệnh,
chữa bệnh
trên đa bn
quản của
quan
chuyên môn
về Y t thuộc
Ủy ban nhân
dân cấp Tỉnh
(bao gồm cả
khám liên
chuyên khoa,
Phòng khám bác
sỹ y khoa,
Phòng khám
răng hm mặt,
Phòng khám
dinh dưỡng,
Phòng khám y
sỹ đa khoa, Cơ
sở dch vụ cận
lâm sàng:
2.150.000;
+ Phòng khám
y học cổ truyền,
Phòng chẩn tr y
học cổ truyền,
Trạm y t cấp xã,
trạm xá v tương
đương:
1.550.000;
+ Các hình
thức tổ chức
khám bệnh,
chữa bệnh khác:
2.150.000.
(không thu phí
đối với trường
hợp cấp sai do
lỗi của quan
thẩm quyền
cấp, trường hợp
thay đổi địa chỉ
khoa, Phòng
khám răng hm
mặt, Phòng
khám dinh
dưỡng, Phòng
khám y sỹ đa
khoa, sở
dch vụ cận lâm
sàng:
4.300.000;
+ Phòng khám y
học cổ truyền,
Phòng chẩn tr y
học cổ truyền,
Trạm y t cấp xã,
trạm v tương
đương: 3.100.000;
+ Các hình thức tổ
chức khám bệnh,
chữa bệnh khác:
4.300.000.
(không thu phí
đối với trường
hợp cấp sai do
lỗi của quan
thẩm quyền
cấp, trường hợp
thay đổi địa chỉ
nhưng không
thay đổi địa điểm
do sự điều
chỉnh về địa giới
hành chính
trường hợp điều
18
các sở
khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc Bộ,
ngnh), trừ
sở khám
bệnh, chữa
bệnh trực
thuộc Bộ Y
t v các
sở khám
bệnh, chữa
bệnh thuộc
thẩm quyền
quản của
Bộ Quốc
phòng, Bộ
Công an;
+ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
nhân trên đa
bn quản
(bao gồm cả
bệnh viện
nhân).
- Trường hợp
bổ sung danh
mục kỹ thuật
loại đặc biệt
+ Các sở
khám bệnh,
chữa bệnh
nhưng không
thay đổi địa
điểm do sự
điều chỉnh về địa
giới hành chính
trường hợp
điều chỉnh giấy
phép hoạt động
đối với trường
hợp giảm bớt
danh mục kỹ
thuật của sở
khám bệnh,
chữa bệnh)
chỉnh giấy phép
hoạt động đối
với trường hợp
giảm bớt danh
mục kỹ thuật của
sở khám
bệnh, chữa
bệnh)
19
trên đa bn
quản của
quan
chuyên môn
về Y t thuộc
Ủy ban nhân
dân cấp Tỉnh
(bao gồm cả
các sở
khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc Bộ,
ngnh), trừ
sở khám
bệnh, chữa
bệnh trực
thuộc Bộ Y
t v các
sở khám
bệnh, chữa
bệnh thuộc
thẩm quyền
quản của
Bộ Quốc
phòng, Bộ
Công an;
+ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
nhân trên đa
bn quản
(trừ bệnh
viện
nhân).
20
7
1.012271
Cấp mới
giấy phép
hnh nghề
đối với chức
danh chuyên
môn
lương y,
người bi
thuốc gia
truyền hoặc
phương
pháp chữa
bệnh gia
truyền
30 ngy, kể từ
ngy nhận đủ
hồ sơ
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyn trên Cổng
Dch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Sở Y t
215.000
430.000
- Lut Khám
bnh, cha bnh
s
15/2023/QH15
ngày 09 tháng 01
năm 2023;
- Ngh đnh số
96/2023/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12
năm 2023 của
Chính phủ quy
đnh chi tit một
số điều của Luật
Khám bệnh,
chữa bệnh.
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp,
người dân.
Nội dung
thủ tục
hành chính
thực
hiện theo
Quyt
đnh số
743/QĐ-
BYT ngày
29/3/2025,
Quyt
đnh số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
8
1.012272
Cấp lại giấy
phép hành
nghề đối với
chức danh
chuyên môn
l lương y,
người bi
15 ngy kể từ
ngy nhận đủ
hồ sơ
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyn trên Cổng
Dch vụ công Quốc gia
Sở Y t
- Trường hợp (1)
giấy phép hnh
nghề b mất hoặc
hỏng quy
đnh tại điểm a
khoản 1 Điều 21
Ngh đnh số
96/2023/NĐ-
- Trường hợp (1)
giấy phép hnh
nghề b mất hoặc
hỏng quy
đnh tại điểm a
khoản 1 Điều 21
Ngh đnh số
96/2023/NĐ-
- Lut Khám
bnh, cha bnh
s
15/2023/QH15
ngày 09 tháng 01
năm 2023;
- Ngh đnh s
96/2023/NĐ-CP
Nội dung
TTHC
thực hiện
theo
Quyt
đnh số
743/QĐ-
BYT ngày
21
thuốc gia
truyền hoặc
phương
pháp chữa
bệnh gia
truyền
(https://dichvucong.gov.vn)
CP; Trường hợp
(8) giấy phép
hnh nghề được
cấp không đúng
thẩm quyền quy
đnh tại khoản 1
Điều 28 của Luật
Khám bệnh,
chữa bệnh:
75.000;
- Các trường
hợp còn lại:
215.000
(không thu phí
đối với trường
hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan
thẩm quyền
cấp giấy phép
hnh nghề)
CP; Trường hợp
(8) giấy phép
hnh nghề được
cấp không đúng
thẩm quyền quy
đnh tại khoản 1
Điều 28 của Luật
Khám bệnh,
chữa bệnh:
150.000;
- Các trường hợp
còn lại: 430.000
(không thu phí
đối với trường
hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan
thẩm quyền
cấp giấy phép
hnh nghề)
ngày 30 tháng 12
năm 2023 của
Chính ph quy
đnh chi tit mt
s điều ca Lut
Khám bnh,
cha bnh;
- Thông số
59/2023/TT-
BTC ngày 30
tháng 8 năm
2023 ca B Tài
chính quy đnh
mc thu, np,
qun s
dng phí trong
lĩnh vực y t;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B trưởng
B Tài chính quy
định mc thu,
min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.
29/3/2025,
Quyt
đnh số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
I. Lĩnh vực Thiết b y tế
1
3.000448
Cấp giấy
chứng nhận
lưu hnh tự
do (CFS) đối
03 ngày làm
vic k t thi
điểm nhn
được h
Nộp hồ sơ trực tuyn qua
Cổng thông tin điện tử về
quản thit b y t
(https://imda.moh.gov.vn/
quan
chuyên môn
về y t thuộc
Ủy ban nhân
500.000
1.000.000
- Luật Quản
ngoại thương;
- Ngh đnh số
69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018
Nội dung
thủ tục
hành chính
thực hiện
theo
22
với thit b y
t loại A, B
đầy đủ và hp
l
dân cấp tỉnh
(Sở Y t)
của Chính phủ
quy đnh chi tit
một số điều của
Luật Quản
ngoại thương;
- Ngh đnh số
98/2021/NĐ-CP
ngày 08/11/2021
của Chính phủ về
quản thit b y
t;
- Ngh đnh số
07/2023/NĐ-CP
ngày 03/3/2023
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Ngh đnh số
98/2021/NĐ-CP
ngày 08/11/ 2021
của Chính phủ về
quản thit b y
t;
- Ngh đnh số
96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023
của Chính phủ
quy đnh chi tit
một số điều của
Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Ngh đnh số
148/2025/NĐ-
CP ngày
Quyt đnh
số
2075/QĐ-
BYT ngày
24/6/2025,
Quyt
đnh số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
ca B
trưởng B
Y t
23
12/6/2025 của
Chính phủ quy
đnh về phân
quyền, phân cấp
trong lĩnh vực y
t;
- Thông số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 của
Bộ trưởng B
Tài chính quy
đnh mức thu,
ch độ thu, nộp,
quản v sử
dụng phí trong
lĩnh vực y t;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp,
người dân.
2
1.003006
Công bố đủ
điều kiện
sản xuất
thit b y t
0 ngày
Nộp hồ trực tuyn tại Hệ
thống dch vụ công trực
tuyn quản thit b y t:
https://imda.moh.gov.vn
quan
chuyên môn
về y t thuộc
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
(Sở Y t)
1.500.000
3.000.000
- Ngh đnh số
98/2021/NĐ-CP
ngày 08/11/2021
của Chính phủ về
quản thit b y
t.
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt đnh
số
1292/QĐ -
24
- Ngh đnh số
07/2023/NĐ-CP
ngày 03/3/2023
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Ngh đnh số
98/2021/NĐ-CP
ngày 08/11/2021
của Chính phủ về
quản thit b y
t;
- Ngh đnh số
96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023
của Chính phủ
quy đnh chi tit
một số điều của
Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Thông số
19/2021/TT-
BYT ngày
16/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Y
t quy đnh mẫu
văn bản, báo cáo
thực hiện Ngh
đnh số
98/2021/NĐ-CP
ngày 08/11/2021
của Chính phủ về
quản thit b y
BYT ngày
16/4/2025,
Quyt
đnh số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
ca B
trưởng B
Y t
25
t;
- Thông số
10/2023/TT-
BYT ngày
11/3/2023 của
Bộ trưởng Bộ Y
t sửa đổi bổ
sung một số điều
của Thông số
19/2021/TT-
BYT ngày
16/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Y
t quy đnh mẫu
văn bản, báo cáo
thực hiện Ngh
đnh số
98/2021/NĐ-CP
ngày 08/11/2021
của Chính phủ về
quản thit b y
t;
- Thông số
59/2023/TT-
BTC ngày 30
tháng 8 năm
2023 của Bộ
trưởng Bộ Ti
chính quy đnh
mức thu, ch độ
thu, nộp, quản
v sử dụng phí
trong lĩnh vực y
26
t;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp,
người dân.
3
1.003039
Công bố đủ
điều kiện
mua bán
thit b y t
thuộc loại B,
C, D
0 ngày
Nộp hồ sơ trực tuyn tại Hệ
thống dch vụ công trực
tuyn quản lý thit b y t:
https:///imda.moh.gov.vn
Cơ quan
chuyên môn
về y t thuộc
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
(Sở Y t)
1.500.000
3.000.000
- Ngh đnh s
98/2021/NĐ-CP
ngày 08 tháng 11
năm 2021 của
Chính ph v
qun thit b y
t.
- Ngh đnh s
07/2023/NĐ-CP
ngày 03 tháng 3
năm 2023 của
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s điều ca Ngh
đnh s
98/2021/NĐ-CP
ngày 08 tháng 11
năm 2021 của
Chính ph v
qun thit b y
t;
Nội dung
thủ tục
hành chính
thực hiện
theo Quyt
đnh số
1292/QĐ -
BYT ngày
16 tháng 4
năm 2025,
Quyt
đnh số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
ca B
trưởng B
Y t
27
- Ngh đnh s
96/2023/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12
năm 2023 của
Chính ph quy
đnh chi tit mt
s điều ca Lut
Khám bnh,
cha bnh;
- Thông số
19/2021/TT-
BYT ngày 16
tháng 11 năm
2021 ca B
trưởng B Y t
quy đnh mu
văn bản, báo o
thc hin Ngh
đnh s
98/2021/NĐ-CP
ngày 08 tháng 11
năm 2021 của
Chính ph v
qun thit b y
t;
- Thông số
10/2023/TT-
BYT ngày 11
tháng 5 năm
2023 ca B
trưởng B Y t
sửa đổi b sung
mt s điu ca
Thông s
28
19/2021/TT-
BYT ngày 16
tháng 11 năm
2021 ca B
trưởng B Y t
quy đnh mu
văn bản, báo o
thc hin Ngh
đnh s
98/2021/NĐ-CP
ngày 08 tháng 11
năm 2021 của
Chính ph v
qun thit b y
t;
- Thông số
59/2023/TT-
BTC ngày 30
tháng 8 năm
2023 của Bộ
trưởng Bộ Ti
chính quy đnh
mức thu, ch độ
thu, nộp, quản
v sử dụng phí
trong lĩnh vực y
t;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
29
khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp,
người dân.
4
1.003029
Công bố tiêu
chuẩn áp
dụng Sở Y t
đối với thit
b y t thuộc
loại A, B
0 ngày
Nộp hồ sơ trực tuyn tại Hệ
thống dch vụ công trực
tuyn quản lý thit b y t:
https://imda.moh.gov.vn
quan
chuyên môn
về y t thuộc
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
(Sở Y t)
Loi A: 500.000
Loại B:
1.500.000
Loi A:
1.000.000
Loi B:
3.000.000
- Ngh đnh s
98/2021/NĐ-CP
ngày 08/11/2021
ca Chính ph v
qun thit b y
t.
- Ngh đnh s
07/2023/NĐ-CP
ngày 03/3/2023
ca Chính ph
sửa đổi, b sung
mt s điu ca
Ngh đnh s
98/2021/NĐ-CP
ngày 08/11/2021
ca Chính ph v
qun thit b y
t;
- Ngh đnh s
96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023
ca Chính ph
quy đnh chi tit
mt s điu ca
Lut Khám bnh,
cha bnh;
- Thông số
19/2021/TT-
BYT ngày
Nội dung
thủ tục
hành chính
thực hiện
theo Quyt
đnh số
1292/QĐ-
BYT ngày
16 tháng 4
năm 2025,
Quyt
đnh số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
30
16/11/2021 ca
B trưởng B Y
t quy đnh mu
văn bản, báo o
thc hin Ngh
đnh s
98/2021/NĐ-CP
ngày 08/11/2021
ca Chính ph v
qun thit b y
t;
- Thông số
10/2023/TT-
BYT ngày
11/5/2023 ca
B trưởng B Y
t sửa đổi b
sung mt s điều
của Thông số
19/2021/TT-
BYT ngày
16/11/2021 ca
B trưởng B Y
t quy đnh mu
văn bản, báo o
thc hin Ngh
đnh s
98/2021/NĐ-CP
ngày 08/11/2021
ca Chính ph v
qun thit b y
t;
- Thông số
31
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 của
Bộ trưởng B
Tài chính quy
đnh mức thu,
ch độ thu, nộp,
quản v sử
dụng phí trong
lĩnh vực y t;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp,
người dân.
III
Lĩnh vực Phòng bệnh
1
1.013866
Đăng lưu
hnh mới
ch phẩm
diệt côn
trùng, diệt
khuẩn dùng
trong lĩnh
vực gia dụng
v y t
- Trường hợp
1: 30 ngy kể
từ ngy nhận
được đủ hồ
hợp lệ.
- Trường hợp
2:
+ 60 ngy kể
từ ngy nhận
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyn trên Cổng
Dch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Sở Y t
- Thẩm đnh cp
giy phép kho
nghim hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong gia dng
y t:
1.750.000
- Thẩm đnh cấp
- Thẩm đnh cp
giy phép kho
nghim hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong gia dng
y t:
3.500.000
- Thẩm đnh cp
mi: 11.000.000
- Ngh đnh s
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 ca
Chính ph quy
đnh v phân
quyn, phân cp
trong lĩnh vực y
t.
- Ngh đnh s
42/2025/NĐ-CP
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt đnh
số
2093/QĐ-
BYT ngày
24/6/2025,
Quyt
đnh số
2495/QĐ-
32
được đủ hồ
hợp lệ.
+ Riêng đối
với hồ ch
phẩm chứa
hoạt chất hoặc
dạng sản
phẩm hoặc
phạm vi sử
dụng hoặc tác
dụng lần đầu
đăng tại
Việt Nam: 120
ngy kể từ
ngy nhận
được đủ hồ
hợp lệ.
mới: 5.500.000
ngày 27/02/2025
ca Chính ph
quy đnh chc
năng, nhiệm v,
quyn hạn v
cu t chc ca
B Y t.
- Ngh đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng và y t.
- Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
CP ngày
12/11/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s quy đnh liên
quan đn điều
kiện đầu kinh
doanh thuc
phm vi qun
nh nước ca B
Y t.
- Ngh đnh s
129/2024/NĐ-
CP ngày
10/10/2024 ca
BYT ngày
04/8/2025
ca B
trưởng B
Y t
33
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh
đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng y t;
Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
CP ngày
12/11/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s quy đnh liên
quan đn điều
kiện đầu kinh
doanh thuc
phm vi qun
nh nước ca B
Y t.
- Thông số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 ca
B Tài chính quy
đnh mc thu,
ch độ thu, np,
qun s
34
dng phí trong
lĩnh vực y t;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B trưởng
B Tài chính quy
định mc thu,
min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.
2
1.013874
Gia hạn số
đăng lưu
hnh ch
phẩm diệt
côn trùng,
diệt khuẩn
dùng trong
lĩnh vực gia
dụng v y t
30 ngy kể từ
ngy nhận
được đủ hồ sơ
hợp lệ
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyn trên Cổng
Dch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Sở Y t
2.000.000
4.000.000
- Ngh đnh s
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 ca
Chính ph quy
đnh v phân
quyn, phân cp
trong lĩnh vực y
t.
- Ngh đnh s
42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025
ca Chính ph
quy đnh chc
năng, nhiệm v,
quyn hạn v
cu t chc ca
B Y t.
- Ngh đnh s
91/2016/NĐ-CP
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt đnh
số
2093/QĐ-
BYT ngày
24/6/2025,
Quyt
đnh số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
ca B
trưởng B
Y t
35
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng và y t.
- Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
CP ngày
12/11/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s quy đnh liên
quan đn điều
kiện đầu kinh
doanh thuc
phm vi qun
nh nước ca B
Y t.
- Ngh đnh s
129/2024/NĐ-
CP ngày
10/10/2024 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh
đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
36
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng y t;
Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
CP ngày
12/11/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s quy đnh liên
quan đn điều
kiện đầu kinh
doanh thuc
phm vi qun
nh nước ca B
Y t.
- Thông số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 ca
B Tài chính quy
đnh mc thu,
ch độ thu, np,
qun s
dng phí trong
lĩnh vực y t;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
37
ca B trưởng
B Tài chính quy
định mc thu,
min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.
3
1.013887
Đăng lưu
hnh bổ
sung do thay
đổi quyền sở
hữu số đăng
lưu hnh
ch phẩm
diệt côn
trùng, diệt
khuẩn dùng
trong lĩnh
vực gia dụng
v y t
30 ngy kể từ
ngy nhận
được đủ hồ sơ
hợp lệ
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Np trc tuyn trên Cng
Dch v công Quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Sở Y t
1.250.000
2.500.000
- Ngh đnh s
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 ca
Chính ph quy
đnh v phân
quyn, phân cp
trong lĩnh vực y
t.
- Ngh đnh s
42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025
ca Chính ph
quy đnh chc
năng, nhiệm v,
quyn hạn v
cu t chc ca
B Y t.
- Ngh đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt đnh
số
2093/QĐ-
BYT ngày
24/6/2025,
Quyt
đnh số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
38
trong lĩnh vực
gia dng và y t.
- Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
CP ngày
12/11/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s quy đnh liên
quan đn điều
kiện đầu kinh
doanh thuc
phm vi qun
nh nước ca B
Y t.
- Ngh đnh s
129/2024/NĐ-
CP ngày
10/10/2024 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh
đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng y t;
Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
39
CP ngày
12/11/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s quy đnh liên
quan đn điều
kiện đầu kinh
doanh thuc
phm vi qun
nh nước ca B
Y t.
- Thông số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 ca
B Tài chính quy
đnh mc thu,
ch độ thu, np,
qun s
dng phí trong
lĩnh vực y t;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B trưởng
B Tài chính quy
định mc thu,
min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.
40
4
1.013891
Đăng lưu
hnh bổ
sung do đổi
tên ch
phẩm diệt
côn trùng,
diệt khuẩn
dùng trong
lĩnh vực gia
dụng v y t
30 ngy kể từ
ngy nhận
được đủ hồ sơ
hợp lệ
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Np trc tuyn trên Cng
Dch v công Quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Sở Y t
2.500.000
5.000.000
- Ngh đnh s
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 ca
Chính ph quy
đnh v phân
quyn, phân cp
trong lĩnh vực y
t.
- Ngh đnh s
42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025
ca Chính ph
quy đnh chc
năng, nhiệm v,
quyn hạn v
cu t chc ca
B Y t.
- Ngh đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng và y t.
- Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
CP ngày
12/11/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt
đnh số
2093/QĐ-
BYT ngày
24/6/2025,
Quyt
đnh số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
41
s quy đnh liên
quan đn điều
kiện đầu kinh
doanh thuc
phm vi qun
nh nước ca B
Y t.
- Ngh đnh s
129/2024/NĐ-
CP ngày
10/10/2024 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh
đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng y t;
Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
CP ngày
12/11/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s quy đnh liên
quan đn điều
kiện đầu kinh
doanh thuc
42
phm vi qun
nh nước ca B
Y t.
- Thông số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 ca
B Tài chính quy
đnh mc thu,
ch độ thu, np,
qun s
dng phí trong
lĩnh vực y t;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B trưởng
B Tài chính quy
định mc thu,
min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.
5
1.013895
Đăng lưu
hnh bổ
sung do thay
đổi đa điểm
sở sản
xuất, thay
đổi sở sản
xuất ch
phẩm diệt
côn trùng,
60 ngy kể từ
ngy nhận
được đủ hồ sơ
hợp lệ
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyn trên Cổng
Dch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Sở Y t
- Thẩm đnh cp
giy phép kho
nghim hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong gia dng
y t:
1.750.000
- Thẩm đnh cp
giy phép kho
nghim hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong gia dng
y t:
3.500.000
- Ngh đnh s
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 ca
Chính ph quy
đnh v phân
quyn, phân cp
trong lĩnh vực y
t.
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt
đnh số
2093/QĐ-
BYT ngày
24/6/2025,
Quyt
đnh số
43
diệt khuẩn
dùng trong
lĩnh vực gia
dụng v y t
- Đăng lưu
hnh bổ sung do
thay đổi đa điểm
sở sản xuất,
thay đổi sở
sản xuất:
1.250.000
- Đăng lưu
hành b sung do
thay đổi đa điểm
sở sn xut,
thay đổi sở
sn xut:
2.500.000
- Ngh đnh s
42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025
ca Chính ph
quy đnh chc
năng, nhiệm v,
quyn hạn v
cu t chc ca
B Y t.
- Ngh đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng và y t.
- Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
CP ngày
12/11/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s quy đnh liên
quan đn điều
kiện đầu kinh
doanh thuc
phm vi qun
nh nước ca B
Y t.
- Ngh đnh s
129/2024/NĐ-
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
44
CP ngày
10/10/2024 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh
đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng y t;
Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
CP ngày
12/11/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s quy đnh liên
quan đn điều
kiện đầu kinh
doanh thuc
phm vi qun
nh nước ca B
Y t.
- Thông số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 ca
B Tài chính quy
đnh mc thu,
45
ch độ thu, np,
qun s
dng phí trong
lĩnh vực y t;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B trưởng
B Tài chính quy
định mc thu,
min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.
6
1.013867
Đăng lưu
hnh bổ
sung do thay
đổi tên, đa
chỉ liên lạc
của đơn v
đăng ký, đơn
v sản xuất
ch phẩm
diệt côn
trùng, diệt
khuẩn dùng
trong lĩnh
vực gia dụng
v y t
30 ngy kể từ
ngy nhận
được đủ hồ sơ
hợp lệ
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyn trên Cổng
Dch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Sở Y t
1.250.000
2.500.000
- Ngh đnh s
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 ca
Chính ph quy
đnh v phân
quyn, phân cp
trong lĩnh vực y
t.
- Ngh đnh s
42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025
ca Chính ph
quy đnh chc
năng, nhiệm v,
quyn hạn v
cu t chc ca
B Y t.
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt
đnh số
2093/QĐ-
BYT ngày
24/6/2025,
Quyt
đnh số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
46
- Ngh đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng và y t.
- Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
CP ngày
12/11/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s quy đnh liên
quan đn điều
kiện đầu kinh
doanh thuc
phm vi qun
nh nước ca B
Y t.
- Ngh đnh s
129/2024/NĐ-
CP ngày
10/10/2024 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh
đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
47
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng y t;
Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
CP ngày
12/11/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s quy đnh liên
quan đn điều
kiện đầu kinh
doanh thuc
phm vi qun
nh nước ca B
Y t.
- Thông số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 ca
B Tài chính quy
đnh mc thu,
ch độ thu, np,
qun s
dng phí trong
lĩnh vực y t;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B trưởng
B Tài chính quy
48
định mc thu,
min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.
7
1.013868
Đăng lưu
hnh bổ
sung do thay
đổi tác dụng,
liều lượng
sử dụng,
phương
pháp sử
dụng, hm
lượng hoạt
chất, hm
lượng phụ
gia cộng
hưởng, dạng
ch phẩm,
hạn sử dụng,
nguồn hoạt
chất
- 30 ngy kể từ
ngy nhận
được đủ hồ
hợp lệ đối với
đăng lưu
hnh bổ sung
thay đổi hạn
sử dụng.
- Các trường
hợp còn lại:
60 ngy kể từ
ngy nhận
được đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Np trc tuyến trên Cng
Dch v công Quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Sở Y t
- Thẩm đnh cp
giy phép kho
nghim hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong gia dng
y t (tr
trường hp thay
đổi hn s
dng): 1.750.000
- Đăng lưu
hnh bổ sung do
thay đổi tác
dụng, liều lượng
sử dụng, phương
pháp sử dụng,
hm lượng hoạt
chất, hm lượng
phụ gia cộng
hưởng, dạng ch
phẩm, hạn sử
dụng, nguồn
hoạt chất ch
phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh
- Thẩm đnh cp
giy phép kho
nghim hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong gia dng
y t (tr
trường hp thay
đổi hn s
dng): 3.500.000
- Đăng lưu
hành b sung do
thay đổi tác
dng, liều lượng
s dụng, phương
pháp s dng,
hm lượng hot
chất, hm lượng
ph gia cng
hưởng, dng ch
phm, hn s
dng, ngun
hot cht ch
phm dit côn
trùng, dit khun
dùng trong lĩnh
- Ngh đnh s
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 ca
Chính ph quy
đnh v phân
quyn, phân cp
trong lĩnh vực y
t.
- Ngh đnh s
42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025
ca Chính ph
quy đnh chc
năng, nhiệm v,
quyn hạn v
cu t chc ca
B Y t.
- Ngh đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng và y t.
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt đnh
số
2093/QĐ-
BYT ngày
24/6/2025,
Quyt đnh
số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
49
vực gia dụng v
y t: 1.250.000
vc gia dng
y t: 2.500.000
- Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
CP ngày
12/11/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s quy đnh liên
quan đn điều
kiện đầu kinh
doanh thuc
phm vi qun
nh nước ca B
Y t.
- Ngh đnh s
129/2024/NĐ-
CP ngày
10/10/2024 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh
đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng y t;
Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
CP ngày
12/11/2018 ca
50
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s quy đnh liên
quan đn điều
kiện đầu kinh
doanh thuc
phm vi qun
nh nước ca B
Y t.
- Thông số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 ca
B Tài chính quy
đnh mc thu,
ch độ thu, np,
qun s
dng phí trong
lĩnh vực y t;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B trưởng
B Tài chính quy
định mc thu,
min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.
8
1.013870
Đăng cấp
lại Giấy
chứng nhận
đăng lưu
10 ngy kể từ
ngy nhận
được đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
Sở Y t
1.250.000
2.500.000
- Ngh đnh s
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 ca
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt
51
hnh ch
phẩm diệt
côn trùng,
diệt khuẩn
dùng trong
lĩnh vực gia
dụng v y t
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyn trên Cổng
Dch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Chính ph quy
đnh v phân
quyn, phân cp
trong lĩnh vực y
t.
- Ngh đnh s
42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025
ca Chính ph
quy đnh chc
năng, nhiệm v,
quyn hạn v
cu t chc ca
B Y t.
- Ngh đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng và y t.
- Ngh đnh s
129/2024/NĐ-
CP ngày
10/10/2024 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh
đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
đnh số
2093/QĐ-
BYT ngày
24/6/2025,
Quyt
đnh số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
52
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng y t;
Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
CP ngày
12/11/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s quy đnh liên
quan đn điều
kiện đầu kinh
doanh thuc
phm vi qun
nh nước ca B
Y t.
- Thông số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 ca
B Tài chính quy
đnh mc thu,
ch độ thu, np,
qun s
dng phí trong
lĩnh vực y t;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B trưởng
53
B Tài chính quy
định mc thu,
min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.
9
1.013875
Cấp giấy
phép nhập
khẩu ch
phẩm diệt
côn trùng,
diệt khuẩn
dùng trong
lĩnh vực gia
dụng v y t
để nghiên
cứu
15 ngy kể từ
ngy nhận
được đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyn trên Cổng
Dch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Sở Y t
1.000.000
2.000.000
- Ngh đnh s
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 ca
Chính ph quy
đnh v phân
quyn, phân cp
trong lĩnh vực y
t.
- Ngh đnh s
42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025
ca Chính ph
quy đnh chc
năng, nhiệm v,
quyn hạn v
cu t chc ca
B Y t.
- Ngh đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt
đnh số
2093/QĐ-
BYT ngày
24/6/2025,
Quyt
đnh số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
54
trong lĩnh vực
gia dng và y t.
- Ngh đnh s
129/2024/NĐ-
CP ngày
10/10/2024 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh
đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng y t;
Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
CP ngày
12/11/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s quy đnh liên
quan đn điều
kiện đầu kinh
doanh thuc
phm vi qun
nh nước ca B
Y t.
- Thông số
59/2023/TT-
55
BTC ngày
30/8/2023 ca
B Tài chính quy
đnh mc thu,
ch độ thu, np,
qun s
dng phí trong
lĩnh vực y t;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp,
người dân.
10
1.013880
Cấp giấy
phép nhập
khẩu ch
phẩm diệt
côn trùng,
diệt khuẩn
dùng trong
lĩnh vực gia
dụng v y t
phục vụ mục
đích viện trợ
15 ngy kể từ
ngy nhận
được đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyn trên Cổng
Dch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Sở Y t
1.000.000
2.000.000
- Ngh đnh s
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 ca
Chính ph quy
đnh v phân
quyn, phân cp
trong lĩnh vực y
t.
- Ngh đnh s
42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025
ca Chính ph
quy đnh chc
năng, nhiệm v,
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt
đnh số
2093/QĐ-
BYT ngày
24/6/2025,
Quyt
đnh số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
56
quyn hạn v
cu t chc ca
B Y t.
- Ngh đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng và y t.
- Ngh đnh s
129/2024/NĐ-
CP ngày
10/10/2024 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh
đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng y t;
Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
CP ngày
12/11/2018 ca
Y t
57
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s quy đnh liên
quan đn điều
kiện đầu kinh
doanh thuc
phm vi qun
nh nước ca B
Y t.
- Thông số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 ca
B Tài chính quy
đnh mc thu,
ch độ thu, np,
qun s
dng phí trong
lĩnh vực y t;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp,
người dân.
11
1.013881
Cấp giấy
phép nhập
khẩu ch
phẩm diệt
15 ngy kể từ
ngy nhận
được đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
Sở Y t
1.000.000
2.000.000
- Ngh đnh s
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 ca
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt
58
côn trùng,
diệt khuẩn
dùng trong
lĩnh vực gia
dụng v y t
l qu biu,
cho, tặng
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyn trên Cổng
Dch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Chính ph quy
đnh v phân
quyn, phân cp
trong lĩnh vực y
t.
- Ngh đnh s
42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025
ca Chính ph
quy đnh chc
năng, nhiệm v,
quyn hạn v
cu t chc ca
B Y t.
- Ngh đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng và y t.
- Ngh đnh s
129/2024/NĐ-
CP ngày
10/10/2024 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh
đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
đnh số
2093/QĐ-
BYT ngày
24/6/2025,
Quyt
đnh số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
59
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng y t;
Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
CP ngày
12/11/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s quy đnh liên
quan đn điều
kiện đầu kinh
doanh thuc
phm vi qun
nh nước ca B
Y t.
- Thông số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 ca
B Tài chính quy
đnh mc thu,
ch độ thu, np,
qun s
dng phí trong
lĩnh vực y t;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng
60
Bộ Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp,
người dân.
12
1.013883
Cấp giấy
phép nhập
khẩu ch
phẩm diệt
côn trùng,
diệt khuẩn
dùng trong
lĩnh vực gia
dụng v y t
do trên th
trường
không có
sản phẩm
hoặc
phương
pháp sử
dụng phù
hợp với nhu
cầu của tổ
chức,
nhân xin
nhập khẩu
15 ngy kể từ
ngy nhận
được đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyn trên Cổng
Dch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Sở Y t
1.000.000
2.000.000
- Ngh đnh s
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 ca
Chính ph quy
đnh v phân
quyn, phân cp
trong lĩnh vực y
t.
- Ngh đnh s
42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025
ca Chính ph
quy đnh chc
năng, nhiệm v,
quyn hạn v
cu t chc ca
B Y t.
- Ngh đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt
đnh số
2093/QĐ-
BYT ngày
24/6/2025,
Quyt
đnh số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
61
trong lĩnh vực
gia dng và y t.
- Ngh đnh s
129/2024/NĐ-
CP ngày
10/10/2024 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh
đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng y t;
Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
CP ngày
12/11/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s quy đnh liên
quan đn điều
kiện đầu kinh
doanh thuc
phm vi qun
nh nước ca B
Y t.
- Thông tư số
59/2023/TT-
62
BTC ngày
30/8/2023 ca
B Tài chính
quy đnh mc
thu, ch độ thu,
np, qun lý và
s dng phí
trong lĩnh vực y
t;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp,
người dân.
13
1.013886
Cấp giấy
chứng nhận
lưu hnh tự
do (CFS) đối
với ch
phẩm diệt
côn trùng,
diệt khuẩn
dùng trong
lĩnh vực gia
dụng v y t
xuất khẩu
thuộc thẩm
quyền quản
03 ngy kể từ
ngy nhận
được đủ hồ sơ
hợp lệ
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyn trên Cổng
Dch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Sở Y t
1.000.000
2.000.000
- Ngh đnh s
69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018
ca Chính ph
quy đnh chi tit
mt s điu ca
Lut Qun
ngoại thương.
- Ngh đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
Qun hóa cht,
ch phm dit
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt
đnh số
2093/QĐ-
BYT ngày
24/6/2025,
Quyt
đnh số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
63
của Bộ Y
t
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng và y t.
- Ngh đnh s
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 ca
Chính ph quy
đnh v phân
đnh thm quyn
ca chính quyn
đa phương 02
cấp trong lĩnh
vc qun nhà
nước ca B Y t
v quy đnh v
phân quyn,
phân cp trong
lĩnh vực y t.
- Thông
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 ca
B Tài chính quy
đnh mc thu,
ch độ thu, np,
qun s
dng phí trong
lĩnh vực y t.
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B trưởng
trưởng Bộ
Y t
64
B Tài chính quy
định mc thu,
min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.
14
1.013889
Sửa đổi, bổ
sung, cấp lại
giấy chứng
nhận lưu
hnh tự do
(CFS) đối
với ch
phẩm diệt
côn trùng,
diệt khuẩn
dùng trong
lĩnh vực gia
dụng v y t
xuất khẩu
thuộc thẩm
quyền quản
của Bộ Y
t
03 ngy kể từ
ngy nhận
được đủ hồ sơ
hợp lệ
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyn trên Cổng
Dch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Sở Y t
1.000.000
2.000.000
- Ngh đnh s
69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018
ca Chính ph
quy đnh chi tit
mt s điu ca
Lut Qun
ngoại thương.
- Ngh đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
Qun hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng và y t.
- Ngh đnh s
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 ca
Chính ph quy
đnh v phân
đnh thm quyn
ca chính quyn
đa phương 02
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt
đnh số
2093/QĐ-
BYT ngày
24/6/2025,
Quyt
đnh số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
65
cấp trong lĩnh
vc qun nhà
nước ca B Y t
v quy đnh v
phân quyn,
phân cp trong
lĩnh vực y t.
- Thông
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 ca
B Tài chính quy
đnh mc thu,
ch độ thu, np,
qun s
dng phí trong
lĩnh vực y t.
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp,
người dân.
15
1.004070
Công bố cơ
sở đủ điều
kiện kiểm
nghiệm ch
phẩm diệt
côn trùng,
03 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được đủ h
hp l.
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyn trên Cổng
Sở Y t
150.000
300.000
- Ngh đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt đnh
số
3613/QĐ-
66
diệt khuẩn
dùng trong
lĩnh vực gia
dụng v y t
Dch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng và y t.
- Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
CP ngày
12/11/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s quy đnh liên
quan đn điều
kiện đầu tư kinh
doanh thuc
phm vi qun lý
nh nước ca B
Y t.
- Ngh đnh s
129/2024/NĐ-
CP ngày
10/10/2024 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh
đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng y t;
BYT ngày
30/11/2024,
Quyt đnh
số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
67
Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
CP ngày
12/11/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s quy đnh liên
quan đn điều
kiện đầu kinh
doanh thuc
phm vi qun
nh nước ca B
Y t.
- Thông số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 ca
B Tài chính quy
đnh mc thu,
ch độ thu, np,
qun s
dng phí trong
lĩnh vực y t.
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B trưởng
B Tài chính quy
định mc thu,
min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.
68
16
1.004062
Công bố cơ
sở đủ điều
kiện khảo
nghiệm ch
phẩm diệt
côn trùng,
diệt khuẩn
dùng trong
lĩnh vực gia
dụng v y t
03 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được đủ h
hp l.
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyn trên Cổng
Dch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Sở Y t
150.000
300.000
- Ngh đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng và y t.
- Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
CP ngày
12/11/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s quy đnh liên
quan đn điều
kiện đầu kinh
doanh thuc
phm vi qun
nh nước ca B
Y t.
- Ngh đnh s
129/2024/NĐ-
CP ngày
10/10/2024 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh
đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt đnh
số
3613/QĐ-
BYT ngày
30/11/2024,
Quyt đnh
số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
69
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng y t;
Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
CP ngày
12/11/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s quy đnh liên
quan đn điều
kiện đầu kinh
doanh thuc
phm vi qun
nh nước ca B
Y t.
- Thông số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 ca
B Tài chính quy
đnh mc thu,
ch độ thu, np,
qun s
dng phí trong
lĩnh vực y t.
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B trưởng
B Tài chính quy
70
định mc thu,
min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.
17
1.002944
Công bố cơ
sở đủ điều
kiện sản
xuất ch
phẩm diệt
côn trùng,
diệt khuẩn
dùng trong
lĩnh vực gia
dụng v y t
03 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được đủ h
hp l.
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyn trên Cổng
Dch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Sở Y t
150.000
300.000
- Ngh đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng và y t.
- Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
CP ngày
12/11/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s quy đnh liên
quan đn điều
kiện đầu kinh
doanh thuc
phm vi qun
nh nước ca B
Y t.
- Ngh đnh s
129/2024/NĐ-
CP ngày
10/10/2024 ca
Chính ph sa
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt đnh
số
3613/QĐ-
BYT ngày
30/11/2024,
Quyt đnh
số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
71
đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh
đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng y t;
Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
CP ngày
12/11/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s quy đnh liên
quan đn điều
kiện đầu kinh
doanh thuc
phm vi qun
nh nước ca B
Y t.
- Thông số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 ca
B Tài chính quy
đnh mc thu,
ch độ thu, np,
qun s
72
dng phí trong
lĩnh vực y t.
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp,
người dân.
18
1.002467
Công bố cơ
sở đủ điều
kiện cung
cấp dch vụ
diệt côn
trùng, diệt
khuẩn trong
lĩnh vực gia
dụng v y t
bằng ch
phẩm
03 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được đủ h
hp l.
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyn trên Cổng
Dch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Sở Y t
150.000
300.000
- Ngh đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng và y t.
- Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
CP ngày
12/11/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s quy đnh liên
quan đn điều
kiện đầu kinh
doanh thuc
phm vi qun
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt đnh
số
3613/QĐ-
BYT ngày
30/11/2024,
Quyt đnh
số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
73
nh nước ca B
Y t.
- Ngh đnh s
129/2024/NĐ-
CP ngày
10/10/2024 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh
đnh s
91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph v
qun lý hóa cht,
ch phm dit
côn trùng, dit
khun dùng
trong lĩnh vực
gia dng y t;
Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
CP ngày
12/11/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s quy đnh liên
quan đn điều
kiện đầu kinh
doanh thuc
phm vi qun
nh nước ca B
Y t.
- Thông số
59/2023/TT-
74
BTC ngày
30/8/2023 ca
B Tài chính quy
đnh mc thu,
ch độ thu, np,
qun s
dng phí trong
lĩnh vực y t.
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy
định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp,
người dân.
19
1.002564
Cấp giấy xác
nhận nội
dung quảng
cáo hóa
chất, ch
phẩm diệt
côn trùng,
diệt khuẩn
dùng trong
lĩnh vực gia
dụng v y t
10 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
hp l
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyn trên Cổng
Dch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Sở Y t
150.000
300.000
- Lut qung cáo
ngày 21 tháng 06
năm 2012.
- Lut hóa cht
ngày 21 tháng 11
năm 2007.
- Ngh đnh s
181/2013/NĐ-
CP ngày
14/11/2013 ca
Chính ph quy
đnh chi tit thi
hành mt s điều
ca Lut qung
cáo.
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt đnh
số
3614/QĐ-
BYT ngày
30/11/2024,
Quyt
đnh số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
75
- Thông số
09/2015/TT-
BYT ngày
25/5/2015 v xác
nhn ni dung
quảng cáo đối
vi sn phm,
hàng hóa, dch
v đặc bit thuc
lĩnh vực qun
ca B Y t.
- Thông số
20/2024/TT-
BYT ngày
14/10/2024 Sa
đổi, b sung mt
s điều ca
Thông s
09/2015/TT-
BYT ngày
25/5/2015 ca
B trưởng B Y
t quy đnh v
xác nhn ni
dung qung cáo
đối vi sn
phm, hàng hóa,
dch v đặc bit
thuộc nh vực
qun lý ca B Y
t.
- Thông
59/2023/TT-
BTC ngày
Y t
76
30/8/2023 ca
B Tài chính quy
đnh mc thu,
ch độ thu, np,
qun s
dng phí trong
lĩnh vực y t.
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B trưởng
B Tài chính quy
định mc thu,
min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.
IV
Lĩnh vực Y, Dược cổ truyền
1
1.012418
Cấp giấy
chứng nhận
người bi
thuốc gia
truyền, giấy
chứng nhận
người
phương
pháp chữa
bệnh gia
truyền
Trong thi
hn 20 ngày
làm vic, k
t ngày nhn
đủ h sơ.
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Np trc tuyn trên Cng
Dch v công Quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Sở Y t
1.250.000
2.500.000
- Lut Khám
bnh, cha bnh
s
15/2023/QH15;
- Thông số
02/2024/TT-
BYT ngày
12/3/2024 quy
đnh cp giy
chng nhn
lương y, giấy
chng nhn
người bài
thuc gia truyn,
giy chng nhn
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt đnh
số 642/QĐ-
BYT ngày
16/3/2024,
Quyt
đnh số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
ca B
trưởng B
Y t
77
người có phương
pháp cha bnh
gia truyn kt
hp y hc c
truyn vi y hc
hiện đại tại cơ s
khám bnh, cha
bnh.
- Thông số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 ca
B Tài chính quy
đnh mc thu,
ch độ thu, np,
qun s
dng phí trong
lĩnh vực y t giy
phép hoạt động
đối với sở
khám, cha
bnh.
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B trưởng
B Tài chính quy
định mc thu,
min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.
78
2
1.012415
Cấp giấy
chứng nhận
lương y theo
quy đnh cho
các đối
tượng quy
đnh tại
khoản 1, 2
v khoản 3
Điều 1
Thông số
02/2024/TT-
BYT
35 ngày làm
vic k t
ngày h
hp l
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Np trc tuyn trên Cng
Dch v công Quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Sở Y t
1.250.000
2.500.000
- Lut Khám
bnh, cha bnh
s
15/2023/QH15;
- Thông số
02/2024/TT-
BYT ngày
12/3/2024 quy
đnh cp giy
chng nhn
lương y, giấy
chng nhn
người bài
thuc gia truyn,
giy chng nhn
người có phương
pháp cha bnh
gia truyn kt
hp y hc c
truyn vi y hc
hiện đại tại cơ s
khám bnh, cha
bnh.
- Thông số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 ca
B Tài chính quy
đnh mc thu,
ch độ thu, np,
qun s
dng phí trong
lĩnh vực y t giy
phép hoạt động
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt đnh
số 642/QĐ-
BYT ngày
16/3/2024,
Quyt
đnh số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
ca B
trưởng B
Y t
79
đối với sở
khám, cha
bnh.
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B trưởng
B Tài chính quy
định mc thu,
min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.
3
1.012416
Cấp giấy
chứng nhận
lương y theo
quy đnh cho
các đối
tượng quy
đnh tại
khoản 4, 5
v khoản 6
Điều 1
Thông số
02/2024/TT-
BYT
10 ngày k t
ngày h
hp l
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Np trc tuyn trên Cng
Dch v công Quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Sở Y t
1.250.000
2.500.000
- Lut Khám
bnh, cha bnh
s
15/2023/QH15;
- Thông số
02/2024/TT-
BYT ngày
12/3/2024 quy
đnh cp giy
chng nhn
lương y, giấy
chng nhn
người bài
thuc gia truyn,
giy chng nhn
người có phương
pháp cha bnh
gia truyn kt
hp y hc c
truyn vi y hc
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt đnh
số 642/QĐ-
BYT ngày
16/3/2024,
Quyt
đnh số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
ca B
trưởng B
Y t
80
hiện đại tại cơ s
khám bnh, cha
bnh.
- Thông số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 ca
B Tài chính quy
đnh mc thu,
ch độ thu, np,
qun s
dng phí trong
lĩnh vực y t giy
phép hoạt động
đối với sở
khám, cha
bnh.
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B trưởng
B Tài chính quy
định mc thu,
min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.
V
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
1
1.013862
Đăng ký bản
công bố sản
phẩm sản
xuất trong
nước đối với
07 ngày làm
vic
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
Cơ quan
chuyên môn
về y t thuộc
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
750.000/ ln/sn
phm
1.500.000/ln/
sn phm
- Lut An toàn
thc phm s
55/2010/QH12
ngày 17/6/2010
ca Quc hi;
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt đnh
số
81
thực phẩm
dinh dưỡng
y học, thực
phẩm dùng
cho ch độ
ăn đặc biệt,
sản phẩm
dinh dưỡng
dùng cho trẻ
đn 36 tháng
tuổi.
- Np trc tuyn trên Cng
Dch v công Quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
hoặc cơ quan
chuyên môn
được Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao
nhiệm vụ.
- Ngh đnh s
15/2018/NĐ-CP
ngày 2/2/2018
ca Chính ph
quy đnh chi Tit
thi hành mt s
Điu ca Lut
An toàn thc
phm;
- Ngh đnh s
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 ca
Chính ph quy
đnh phân cp,
phân quyn trong
lĩnh vực Y t;
- Thông số
67/2021/TT-
BTC ngày
05/8/2021 ca
B Tài chính quy
đnh mc thu,
ch độ thu, np,
qun s
dng phí trong
công tác an toàn
thc phm;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B trưởng
B Tài chính quy
định mc thu,
2076/QĐ-
BYT ngày
24/6/2025,
Quyt đnh
số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
82
min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.
2
1.013858
Đăng ký bản
công bố sản
phẩm nhập
khẩu đối với
thực phẩm
dinh dưỡng
y học, thực
phẩm dùng
cho ch độ
ăn đặc biệt,
sản phẩm
dinh dưỡng
dùng cho trẻ
đn 36 tháng
tuổi
07 ngày
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Np trc tuyn trên Cng
Dch v công Quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Cơ quan
chuyên môn
về y t thuộc
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
hoặc cơ quan
chuyên môn
được Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao
nhiệm vụ
750.000/ ln/sn
phm
1.500.000/ln/
sn phm
- Lut An toàn
thc phm s
55/2010/QH12
ngày 17/6/2010
ca Quc hi;
- Ngh đnh s
15/2018/NĐ-CP
ngày 2/2/2018
ca Chính ph
quy đnh chi Tit
thi hành mt s
Điu ca Lut
An toàn thc
phm;
- Ngh đnh s
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 ca
Chính ph quy
đnh phân cp,
phân quyn trong
lĩnh vực Y t;
- Thông số
67/2021/TT-
BTC ngày
05/8/2021 ca
B Tài chính quy
đnh mc thu,
ch độ thu, np,
Nội
dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt đnh
số
2076/QĐ-
BYT ngày
24/6/2025,
Quyt đnh
số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
83
qun s
dng phí trong
công tác an toàn
thc phm;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B trưởng
B Tài chính quy
định mc thu,
min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.
3
1.013857
Chỉ đnh cơ
sở kiểm
nghiệm thực
phẩm phục
vụ quản
nh nước.
45 ngày làm
việc (chưa
bao gm thi
gian đánh giá
cơ sở kim
nghim)
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Np trc tuyn trên Cng
Dch v công Quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Cơ quan
chuyên môn
về y t thuộc
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
hoặc cơ quan
chuyên môn
được Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao
nhiệm vụ
14.250.000 /ln/
đơn vị
28.500.000/ln/
đơn vị
- Lut tiêu chun
quy chun k
thut ngày 29
tháng 6 năm
2006;
- Lut chất lượng
sn phm, hàng
hoá ngày 21
tháng 11 năm
2007;
- Lut An toàn
thc phm s
55/2010/QH12
ngày 17/6/2010;
- Ngh đnh s
127/2007/NĐ-
CP ngày
01/8/2007 ca
Chính ph v
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt đnh
số
2076/QĐ-
BYT ngày
24/6/2025,
Quyt đnh
số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
84
việc quy đnh chi
tit thi hành mt
s điều ca Lut
tiêu chun
quy chun k
thut;
- Ngh đnh s
132/2008/NĐ-
CP ngày
31/12/2008 ca
Chính ph quy
đnh chi tit thi
hành mt s điều
ca Lut cht
ng sn phm,
hàng hoá;
- Ngh đnh s
107/2008/NĐ-
CP ngày
01/7/2016 ca
Chính ph quy
đnh v điều kin
kinh doanh dch
v đánh giá sự
phù hp;
- Ngh đnh s
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 ca
Chính ph quy
đnh phân cp,
phân quyn trong
lĩnh vực y t;
85
- Thông liên
tch s
20/2013/TTLT-
BYT-BCT-
BNNPTNT ngày
01/8/2013 ca
B Y t, B
Công Thương,
B Nông nghip
Phát trin
nông thôn v
Quy đnh điu
kin, trình t th
tc ch đnh sở
kim nghim
thc phm phc
v qun nhà
nước;
- Thông số
67/TT-BTC
ngày 05/8/2021
ca B Tài chính
quy đnh mc
thu, ch độ thu,
np, qun lý và
s dng phí trong
công tác an toàn
thc phm;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B trưởng B
Tài chính quy
định mc thu,
86
min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.
4
1.013854
Đăng gia
hạn chỉ đnh
sở kiểm
nghiệm thực
phẩm phục
vụ quản
nh nước.
- 45 ngày làm
việc đối vi
cơ sở kim
nghim thuc
đối tượng quy
đnh ti Phn
7 Ph lc 5
Ngh đnh
148/2025/NĐ-
CP.
- 30 ngày làm
việc đối vi
cơ sở kim
nghim thuc
đối tượng quy
đnh ti Phn
8 Ph lc 5
Ngh đnh
148/2025/NĐ-
CP.
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Np trc tuyn trên Cng
Dch v công Quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
quan
chuyên môn
về y t thuộc
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
hoặc cơ quan
chuyên môn
được Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao
nhiệm vụ
10.250.000/ln/
đơn vị
20.500.000/ln/
đơn vị
- Lut tiêu chun
quy chun k
thut ngày 29
tháng 6 năm
2006;
- Lut chất lượng
sn phm, hàng
hoá ngày 21
tháng 11 năm
2007;
- Lut An toàn
thc phm s
55/2010/QH12
ngày 17/6/2010;
- Ngh đnh s
127/2007/NĐ-
CP ngày
01/8/2007 ca
Chính ph v
việc quy đnh chi
tit thi hành mt
s điều ca Lut
tiêu chun
quy chun k
thut;
- Ngh đnh s
132/2008/NĐ-
CP ngày
31/12/2008 ca
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt đnh
số
2076/QĐ-
BYT ngày
24/6/2025,
Quyt đnh
số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
87
Chính ph quy
đnh chi tit thi
hành mt s điều
ca Lut cht
ng sn phm,
hàng hoá;
- Ngh đnh s
107/2008/NĐ-
CP ngày
01/7/2016 ca
Chính ph quy
đnh v điều kin
kinh doanh dch
v đánh giá sự
phù hp;
- Ngh đnh s
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 ca
Chính ph quy
đnh phân cp,
phân quyn trong
lĩnh vực y t;
- Thông số
67/TT-BTC
ngày 05/8/2021
ca B Tài chính
quy đnh mc
thu, ch độ thu,
np, qun lý và
s dng phí trong
công tác an toàn
thc phm;
88
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B trưởng
B Tài chính quy
định mc thu,
min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.
5
1.013850
Đăng
thay đổi, bổ
sung phạm
vi chỉ đnh
sở kiểm
nghiệm thực
phẩm phục
vụ quản
nh nước.
- 45 ngày làm
việc đối vi
cơ sở kim
nghim thuc
đối tượng quy
đnh ti Phn
7 Ph lc 5
Ngh đnh
148/2025/NĐ-
CP (không
bao gm thi
gian đánh giá
tại cơ sở kim
nghim).
- 30 ngày làm
việc đối vi
cơ sở kim
nghim thuc
đối tượng quy
đnh ti Phn
8 Ph lc 5
Ngh đnh
148/2025/NĐ-
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Np trc tuyn trên Cng
Dch v công Quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Cơ quan
chuyên môn
về y t thuộc
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
hoặc cơ quan
chuyên môn
được Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao
nhiệm vụ
14.250.000/
ln/
đơn vị
28.500.000/ln/
đơn vị
- Lut Tiêu
chun quy
chun k thut
ngày 29 tháng 6
năm 2006;
- Lut chất lượng
sn phm, hàng
hoá ngày 21
tháng 11 năm
2007;
- Lut An toàn
thc phm s
55/2010/QH12
ngày 17/6/2010;
- Ngh đnh s
127/2007/NĐ-
CP ngày
01/8/2007 ca
Chính ph v
việc quy đnh chi
tit thi hành mt
s điều ca Lut
tiêu chun
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt đnh
số
2076/QĐ-
BYT ngày
24/6/2025,
Quyt đnh
số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
89
CP CP (không
bao gm thi
gian đánh giá
tại cơ sở kim
nghim nu
cn thit).
quy chun k
thut;
- Ngh đnh s
132/2008/NĐ-
CP ngày
31/12/2008 ca
Chính ph quy
đnh chi tit thi
hành mt s điều
ca Lut cht
ng sn phm,
hàng hoá;
- Ngh đnh s
107/2008/NĐ-
CP ngày
01/7/2016 ca
Chính ph quy
đnh v điều kin
kinh doanh dch
v đánh giá sự
phù hp;
- Ngh đnh s
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 ca
Chính ph quy
đnh phân cp,
phân quyn trong
lĩnh vực y t;
- Thông liên
tch s
20/2013/TTLT-
BYT-BCT-
BNNPTNT ngày
90
01/8/2013 ca
B Y t, B
Công Thương,
B Nông nghip
Phát trin
nông thôn v
Quy đnh điu
kin, trình t th
tc ch đnh sở
kim nghim
thc phm phc
v qun nhà
nước;
- Thông số
67/TT-BTC
ngày 05/8/2021
ca B Tài chính
quy đnh mc
thu, ch độ thu,
np, qun lý và
s dng phí trong
công tác an toàn
thc phm;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B trưởng
B Tài chính quy
định mc thu,
min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.
91
6
1.013844
Đăng chỉ
đnh sở
kiểm
nghiệm thực
phẩm đã
được tổ chức
công nhận
hợp pháp
của Việt
Nam hoặc tổ
chức công
nhận nước
ngoài
thành viên
tham gia
thỏa thuận
lẫn nhau của
Hiệp hội
công nhận
phòng thí
nhiệm Quốc
t, Hiệp hội
công nhận
phòng thí
nghiệm
Châu Á-
Thái Bình
Dương đánh
giá v cấp
chứng chỉ
công nhận
theo Tiêu
chuẩn quốc
gia TCVN
30 ngày làm
việc (chưa
bao gm thi
gian đánh giá
cơ sở kim
nghim trong
trường hp
cn thit)
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Np trc tuyn trên Cng
Dch v công Quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Cơ quan
chuyên môn
về y t thuộc
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
hoặc cơ quan
chuyên môn
được Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao
nhiệm vụ
14.250.000/
ln/
đơn vị
28.500.000/ln/
đơn vị
- Lut Tiêu
chun quy
chun k thut
ngày 29 tháng 6
năm 2006;
- Lut Cht
ng sn phm,
hàng hoá ngày
21 tháng 11 năm
2007;
- Lut An toàn
thc phm s
55/2010/QH12
ngày 17/6/2010;
- Ngh đnh s
127/2007/NĐ-
CP ngày
01/8/2007 ca
Chính ph v
việc quy đnh chi
tit thi hành mt
s điều ca Lut
tiêu chun
quy chun k
thut;
- Ngh đnh s
132/2008/NĐ-
CP ngày
31/12/2008 ca
Chính ph quy
đnh chi tit thi
hành mt s điều
ca Lut cht
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt đnh
số
2076/QĐ-
BYT ngày
24/6/2025,
Quyt đnh
số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
92
ISO/IEC
17025 hoặc
Tiêu chuẩn
quốc t
ISO/IEC
17025
ng sn phm,
hàng hoá;
- Ngh đnh s
107/2008/NĐ-
CP ngày
01/7/2016 ca
Chính ph quy
đnh v điều kin
kinh doanh dch
v đánh giá sự
phù hp;
- Ngh đnh s
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 ca
Chính ph quy
đnh phân cp,
phân quyn trong
lĩnh vực y t;
- Thông số
67/TT-BTC
ngày 05/8/2021
ca B Tài chính
quy đnh mc
thu, ch độ thu,
np, qun lý và
s dng phí trong
công tác an toàn
thc phm;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B trưởng
B Tài chính quy
93
định mc thu,
min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.
7
1.013851
Đăng nội
dung quảng
cáo đối với
thực phẩm
dinh dưỡng
y học, thực
phẩm dùng
cho ch độ
ăn đặc biệt,
sản phẩm
dinh dưỡng
dùng cho trẻ
đn 36 tháng
tuổi
10 ngày làm
vic
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Np trc tuyn trên Cng
Dch v công Quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Cơ quan
chuyên môn
về y t thuộc
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
hoặc cơ quan
chuyên môn
được Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao
nhiệm vụ
550.000/lần/
sản phẩm
1.100.000/ln/
sn phm
.- Lut An toàn
thc phm s
55/2010/QH12
ngày 17/6/2010
ca Quc hi;
- Lut Qung cáo
s
16/2012/QH13
ngày 21/6/2012
ca Quc hi;
- Ngh đnh s
15/2018/NĐ-CP
ngày 2/2/2018
ca Chính ph
quy đnh chi Tit
thi hành mt s
Điu ca Lut
An toàn thc
phm;
- Ngh đnh s
181/2013/NĐ-
CP ngày
14/11/2013 ca
Chính ph quy
đnh chi tit thi
hành mt s điều
ca Lut Qung
cáo.
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt đnh
số
2076/QĐ-
BYT ngày
24/6/2025,
Quyt đnh
số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
94
- Thông số
09/2015/TT-
BYT ngày
25/5/2015 ca
B trưởng B Y
t v xác nhn
ni dung qung
cáo đối vi sn
phm, hàng hóa,
dch v đặc bit
thuộc nh vực
qun lý ca B Y
t.
- Ngh đnh s
100/2014/NĐ-
CP ngày
06/11/2014 ca
Chính ph quy
đnh v kinh
doanh s dng
sn phm dinh
dưỡng dùng cho
tr nh, bình
và vú ngm nhân
to;
- Ngh đnh s
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 ca
Chính ph quy
đnh v phân
quyn, phân cp
trong lĩnh vực y
t;
95
- Thông
67/TT-BTC
ngày 05/08/2021
quy đnh mc
thu, ch độ thu,
np, qun lý và
s dng phí trong
công tác an toàn
thc phm;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B trưởng
B Tài chính quy
định mc thu,
min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.
8
1.013847
Sửa đổi, bổ
sung, cấp lại
giấy chứng
nhận lưu
hnh tự do
đối với sản
phẩm thực
phẩm xuất
khẩu thuộc
quyền quản
của Bộ Y
t (CFS).
03 ngày làm
vic
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Np trc tuyn trên Cng
Dch v công Quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Cơ quan
chuyên môn
về y t thuộc
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
hoặc cơ quan
chuyên môn
được Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao
nhiệm vụ
500.000/lần/
giấy chứng nhận
1.000.000/ln/
giy chng nhn
- Lut an toàn
thc phm;
- Ngh đnh s
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 ca
Chính ph quy
đnh v phân
quyn, phân cp
trong lĩnh vực y
t;
- Ngh đnh s
69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt đnh
số
2076/QĐ-
BYT ngày
24/6/2025,
Quyt đnh
số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
96
ca Chính ph
quy đnh chi tit
mt s Điu ca
Lut Qun
ngoại thương;
- Thông số
67/2021/TT-
BTC ngày
05/8/2021 ca
B Tài chính quy
đnh mc thu,
ch độ thu, np,
qun s
dng phí trong
công tác an toàn
thc phm;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B trưởng
B Tài chính quy
định mc thu,
min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.
trưởng Bộ
Y t
9
1.013855
Cấp giấy
chứng nhận
sở đủ
điều kiện an
ton thực
phẩm đối
với sở
20 ngày làm
vic
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
quan
chuyên môn
về y t thuộc
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
hoặc cơ quan
chuyên môn
- Phí thẩm đnh
sở kinh doanh
thc phm:
500.000/lần/cơ
s
- Phí thẩm đnh
sở kinh doanh
thc phm:
1.000.000
/lần/cơ sở
- Phí thẩm đnh
sở kinh doanh
- Lut An toàn
thc phm s
55/2010/QH12
ngày 17/6/2010
ca Quc hi;
- Ngh đnh s
155/2018/NĐ-
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt đnh
số
2076/QĐ-
BYT ngày
97
kinh doanh
dch vụ ăn
uống, cơ sở
sản xuất
thực phẩm
thuộc phạm
vi quản
của Bộ Y t
- Np trc tuyn trên Cng
Dch v công Quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
được Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao
nhiệm vụ
- Phí thẩm đnh
sở kinh doanh
dch v ăn uống
dưới 200 suất ăn:
350.000/lần/cơ
s
- Phí thẩm đnh
sở kinh doanh
dch v ăn uống
t 200 suất ăn trở
lên:
500.000/lần/cơ
s
-
Phí đối với cơ sở
sn xut nh l
được cp giy
chng nhận
s đủ điều kin
ATTP:
250.000/lần/cơ
s
- P đối với
sở sản xuất khác
(bao gồm cả
sở vừa sản xuấy
vừa kinh doanh)
được cấp giấy
chứng nhận
sở đủ điều kiện
ATTP:
1.250.000/lần/cơ
sở
dch v ăn uống
dưới 200 suất ăn:
700.000 /lần/cơ
s
- Phí thẩm đnh
sở kinh doanh
dch v ăn uống
t 200 suất ăn trở
lên:
1.000.000/lần/cơ
s
- P đối với
s sn xut nh
l được cp giy
chng nhận
s đủ điều kin
ATTP:
500.000/lần/cơ
s
- P đối với
s sn xut khác
(bao gm c
s va sn xut
va kinh doanh)
được cp giy
chng nhận
s đủ điều kin
ATTP:
2.500.000/ln/
cơ sở
CP ngày
12/11/2018 ca
Chính ph sa
đổi mt s quy
đnh liên quan
đn điều kin
đầu kinh
doanh thuc
phm vi qun
nh nước ca B
Y t;
- Ngh đnh s
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 ca
Chính ph quy
đnh v phân
quyn, phân cp
trong lĩnh vực y
t.
- Thông
67/TT-BTC
ngày 05/08/2021
quy đnh mc
thu, ch độ thu,
np, qun lý và
s dng phí trong
công tác an toàn
thc phm;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B trưởng
B Tài chính quy
24/6/2025,
Quyt đnh
số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
98
định mc thu,
min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.
10
1.013838
Cấp giấy
chứng nhận
lưu hnh tự
do (CFS) đối
với sản
phẩm thực
phẩm xuất
khẩu thuộc
quyền quản
của Bộ Y
t.
3 ngày làm
vic, k t
ngy thương
nhân np h
sơ đầy đủ,
đúng quy đnh
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Np trc tuyn trên Cng
Dch v công Quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Cơ quan
chuyên môn
về y t thuộc
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
hoặc cơ quan
chuyên môn
được Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao
nhiệm vụ
500.000/lần/
giấy chứng nhận
1.000.000/ln/
giy chng nhn
- Lut an toàn
thc phm;
- Ngh đnh s
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 ca
Chính ph quy
đnh v phân
quyn, phân cp
trong lĩnh vực y
t;
- Ngh đnh s
69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/ 2018
ca Chính ph
quy đnh chi tit
mt s Điu ca
Lut Qun
ngoại thương;
- Thông số
67/2021/TT-
BTC ngày
05/8/2021 ca
B Tài chính quy
đnh mc thu,
ch độ thu, np,
qun s
dng phí trong
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt đnh
số
2076/QĐ-
BYT ngày
24/6/2025,
Quyt đnh
số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
99
công tác an toàn
thc phm;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B trưởng
B Tài chính quy
định mc thu,
min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.
11
1.013829
Cấp giấy
chứng nhận
đối với thực
phẩm xuất
khẩu.
Trong thi
hn không
quá 05 ngày
làm vic k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
- Np trc tip ti Trung tâm
Phc v Hành chính công
tnh;
- Np qua dch v bưu chính
công ích;
- Np trc tuyn trên Cng
Dch v công Quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Cơ quan
chuyên môn
về y t thuộc
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
hoặc cơ quan
chuyên môn
được Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao
nhiệm vụ
500.000/lần/
giấy chứng nhận
1.000.000/ln/
giy chng nhn
- Lut an toàn
thc phm;
- Ngh đnh s
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 ca
Chính ph quy
đnh v phân
quyn, phân cp
trong lĩnh vực y
t;
- Thông số
08/2025/TT-
BYT ngày 07/3/
2025 ca B Y t
quy đnh h sơ,
th tc cp giy
chng nhận đối
vi thc phm
xut khu thuc
Nội dung
TTHC thực
hiện theo
Quyt đnh
số
2076/QĐ-
BYT ngày
24/6/2025,
Quyt đnh
số
2495/QĐ-
BYT ngày
04/8/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Y t
100
phm vi qun
ca B Y t;
- Thông số
67/2021/TT-
BTC ngày
05/8/2021 ca
B Tài chính quy
đnh mc thu,
ch độ thu, np,
qun s
dng phí trong
công tác an toàn
thc phm;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B trưởng
B Tài chính quy
định mc thu,
min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 708/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Đồng Nai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 708/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×