- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3473/QĐ-UBND Huế 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ Y tế
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân thành phố Huế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 3473/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Chí Tài |
| Trích yếu: | Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế thành phố Huế | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
11/11/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe Hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3473/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 3473/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3473/QĐ-UBND | Huế, ngày 11 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế thành phố Huế
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021-2030;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Kế hoạch số 416/KH-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2022 của UBND thành phố về việc rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong cơ quan hành chính nhà nước thành phố Huế giai đoạn 2022 - 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 5283/TTr-SYT ngày 10 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 27 thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Huế. (Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 2721/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh (nay là UBND thành phố) về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 3473/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
| STT | Tên thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| 1 | Xét thăng hạng viên chức từ Nhân viên công tác xã hội lên Công tác xã hội viên. | Bảo trợ xã hội | Sở Y tế |
| 2 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Dân số viên hạng III | Tổ chức cán bộ | Sở Y tế |
| 3 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Dinh dưỡng hạng III | Tổ chức cán bộ | Sở Y tế |
| 4 | Xét thăng hạng Hộ sinh hạng III | Tổ chức cán bộ | Sở Y tế |
| 5 | Xét thăng hạng Điều dưỡng hạng III | Tổ chức cán bộ | Sở Y tế |
| 6 | Xét thăng hạng Dược sĩ | Tổ chức cán bộ | Sở Y tế |
| 7 | Xét thăng hạng Kỹ thuật y hạng III | Tổ chức cán bộ | Sở Y tế |
| 8 | Công bố hết dịch truyền nhiễm thuộc nhóm B, C trên địa bàn thành phố | Y tế dự phòng | Sở Y tế |
| 9 | Đề nghị cấp có thẩm quyền công bố hết dịch truyền nhiễm nhóm A trên địa bàn thành phố. | Y tế dự phòng | Sở Y tế |
| 10 | Phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị Y tế chuyên dùng | Trang thiết bị và công trình y tế | Sở Y tế |
| 11 | Cấp và chi trả tiền bồi thường khi sử dụng vắc xin trong chương trình tiêm chủng mở rộng, tiêm chủng chống dịch gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe, tính mạng của người được tiêm chủng | Y tế dự phòng | Sở Y tế |
| 12 | Đề nghị cấp có thẩm quyền công bố dịch bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A | Y tế dự phòng | Sở Y tế |
| 13 | Công bố dịch bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm B, C thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố | Y tế dự phòng | Sở Y tế |
| 14 | Áp dụng biện pháp cách ly y tế tại cơ sở, địa điểm khác (ngoại trừ tại nhà, tại cửa khẩu, cơ sở y tế) | Y tế dự phòng | Sở Y tế |
| 15 | Thành lập Ban Chỉ đạo chống dịch cấp tỉnh. | Y tế dự phòng | Sở Y tế |
| 16 | Xét thăng hạng bác sỹ chính | Tổ chức cán bộ | Sở Y tế, Sở Nội vụ |
| 17 | Xét thăng hạng Bác sĩ y học dự phòng chính | Tổ chức cán bộ | Sở Y tế, Sở Nội vụ |
| 18 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Y tế công cộng chính | Tổ chức cán bộ | Sở Y tế, Sở Nội vụ |
| 19 | Xét thăng hạng Điều dưỡng hạng II | Tổ chức cán bộ | Sở Y tế, Sở Nội vụ |
| 20 | Xét thăng hạng Hộ sinh hạng II | Tổ chức cán bộ | Sở Y tế, Sở Nội vụ |
| 21 | Xét thăng hạng Kỹ thuật y hạng II | Tổ chức cán bộ | Sở Y tế, Sở Nội vụ |
| 22 | Xét thăng hạng Dược sĩ chính | Tổ chức cán bộ | Sở Y tế, Sở Nội vụ |
| 23 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Dinh dưỡng hạng II | Tổ chức cán bộ | Sở Y tế, Sở Nội vụ |
| 24 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp dân số viên hạng II | Tổ chức cán bộ | Sở Y tế, Sở Nội vụ |
| 25 | Xét thăng hạng viên chức từ Công tác xã hội viên lên Công tác xã hội viên chính | Tổ chức cán bộ | Sở Y tế, Sở Nội vụ |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ
| STT | Tên thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| 26 | Áp dụng biện pháp cách ly Y tế tại nhà | Y tế dự phòng | UBND cấp xã |
| 27 | Thành lập Ban Chỉ đạo chống dịch cấp xã | Y tế dự phòng | UBND cấp xã |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ
| STT | Tên thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện | Căn cứ bãi bỏ |
| 1 | Thành lập Ban chỉ đạo chống dịch cấp huyện | Y tế dự phòng | UBND cấp huyện | Không còn tổ chức chính quyền cấp huyện |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!