• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3352/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực dược phẩm

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 20/08/2025 13:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3352/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3352/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3352/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3352/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 45/2020/NĐ-CP ngày
08/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định s 2546/QĐ-BYT ngày 11/8/2025 của B trưởng B Y
tế v việc công bố th tục hành chính mới ban hành lĩnh vực dược phm thuc
phm vi, chức năng quản lý của B Y tế quy định tại Thông tư số 02/2018/TT-BYT
ngày 22/01/2018, Thông số 03/2018/TT-BYT ngày 09/02/2018, Thông s
36/2018/TT-BYT ngày 22/11/2018 Thông s 11/2025/TT-BYT ngày
16/5/2025 ca B trưởng B Y tế;
Căn cứ Quyết định s 2547/QĐ-BYT ngày 11/8/2025 của B trưởng B Y
tế v vic sửa đổi, b sung mt s ni dung ti Quyết đnh s 2278/QĐ-BYT ngày
09/7/2025 ca B trưng B Y tế v công bố th tục hành chính quy định ti Ngh
định s 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính ph quy định chi tiết mt s
điều và biện pháp để t chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 152/TTr-SYT ngày
15/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mc th tục hành chính
mi bannh, sửa đi, b sung nh vực dưc phm thuc phm vi, chc năng quản
lý nhà c ca S Y tế, c th như sau:
1. Danh mc 01 th tục hành chính mới ban hành lĩnh vc dược phm. Ni
dung th tục hành chính được công bố ti Quyết định s 2546/QĐ-BYT ngày
11/8/2025 ca B tng B Y tế v việc công b th tục hành chính mới ban
3352
19
2
hành lĩnh vực dược phm thuc phm vi, chức năng quản của B Y tế quy định
tại Thông s 02/2018/TT-BYT ngày 22/01/2018, Thông số 03/2018/TT-
BYT ngày 09/02/2018, Thông số 36/2018/TT-BYT ngày 22/11/2018 Thông
s 11/2025/TT-BYT ngày 16/5/2025 của B tng B Y tế (Chi tiết ti Ph
lục I đính kèm).
2. Danh mc 04 th tục hành chính sửa đổi, b sung lĩnh vực dược phm.
Ni dung th tục hành chính được công bố ti Quyết định s 2547/QĐ-BYT ngày
11/8/2025 ca B trưởng B Y tế v vic sửa đổi, b sung mt s ni dung ti
Quyết định s 2278/QĐ-BYT ngày 09/7/2025 của B trưởng B Y tế v công bố
th tc hành chính quy định ti Ngh định s 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025
của Chính phủ quy đnh chi tiết mt s điều và biện pháp để t chức, hướng dn
thi hành Luật Dược (Chi tiết ti Ph lc II và nội dung đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Y tế có trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo
đúng quy định; hướng dẫn, cung cấp nội dung thủ tục hành chính để các cơ quan,
đơn vị, địa phương có liên quan niêm yết, công khai; hướng dẫn tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng ban
hành quy trình nội bộ, phối hợp với Sở Khoa học Công nghệ cập nhật quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính thành phố theo quy định.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan
liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính xây dựng, gỡ bỏ/thay thế
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Quyết định này trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố. Hoàn thành ngay sau khi
nhận được Quyết định này.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố trách nhiệm đăng tải công khai
thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp
thời, đầy đủ, chính xác đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Y
tế, Khoa học và Công nghệ; Chtịch Ủy ban nhân n c xã, phường, đặc khu;
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phvà các tổ chức, cá nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC (VPCP);
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND TP;
- Báo và phát thanh, truyền hình HP;
- Các PCVP UBND TP;
- Các Phòng, đơn v: TTPVHCCTP, VX;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT. N.V.Trưng.
KT. CH TCH
Ph lc I
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC DƯỢC PHM
THUC PHM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA S Y T
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2025 ca Ch tch UBND ph Hải Phòng)
A. TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TNH
I. Th tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Dưc
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii quyết
(ngày làm việc)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin np
h sơ và nhn kết qu
Căn c pháp lý/Tên
VBQPPL quy định
ni dung sửa đổi, b
sung
Thi gian
quy định
Thi gian
ct gim
50%
Trc
tiếp
Dch v
bưu
chính
công ích
Dch
v
công
trc
tuyến
1
1.014203
Thẩm định điều
kin v sở vt
cht, k thut,
nhân sự đánh
giá đáp ng thc
hành tốt đối vi
sở hoạt
động phân phối
thuốc, nguyên
liệu làm thuốc
không mc
đích thương mại
(trưng hợp
s đề ngh);
Đánh giá đình
Trường
hp A:
Thi hn
gii quyết
tùy thuộc
mức đ đáp
ng của
s:
- Nếu đáp
ng mc
độ 1: 10
ngày;
- Nếu đáp
ng mc
độ 2:
Trường
hp A:
Thi hn
gii quyết
tùy thuộc
mức độ
đáp ng
của cơ sở:
- Nếu đáp
ng mc
độ 1: 05
ngày;
- Nếu đáp
ng mc
độ 2:
Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Với sở
phân phối (có
đánh giá thực
tế tại s):
4.000.000đ
- Với cơ sở
bán lẻ tại các
địa bàn
điều kin
kinh tế - xã
hội khó khăn
đặc bit
khó khăn
theo quy
định ti Ngh
x
x
Mt
phn
- Luật dược s
105/2016/QH13 ngày
06
tháng 4 năm 2016
- Lut s
44/2024/QH15 ngày
21/11/2024 sửa đổi, b
sung mt s điều ca
Lut Dưc
- Ngh định s
163/2025/NĐ-CP ngày
29 tháng 6 năm 2025
của Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều và biện pháp để t
4
k; Kiểm soát
thay đổi v điu
kiện sở vt
cht, k thut,
nhân sự đối vi
cơ s bán buôn
thuốc, nguyên
liệu làm thuốc,
sở bán lẻ
thuc
+ 5 ngày
cho
quan tiếp
nhn ban
hành văn
bản yêu
cu khc
phc;
+ s
khc phc
gửi báo
cáo khắc
phc:
Trong thi
hn 06
tháng, kể t
ngày
quan tiếp
nhn gi
Báo cáo
đánh giá có
ni dung
yêu cầu sa
đổi, b
sung, sở
bo qun
phi np h
sửa đổi,
b sung.
Sau thi
hạn trên,
+ 2,5 ngày
cho
quan tiếp
nhn ban
hành văn
bản yêu
cu khc
phc;
+ sở
khc phc
gửi báo
cáo khắc
phc:
Trong thi
hn 06
tháng, kể
t ngày
quan tiếp
nhn gi
Báo cáo
đánh giá
ni
dung yêu
cu sa
đổi, b
sung,
s bo
qun phi
np h
sửa đổi, b
sung. Sau
định s
31/2021/NĐ-
CP ngày 26
tháng 3 m
2021 ca
Chính phủ
quy định chi
tiết và ng
dẫn thi hành
mt s điều
ca Luật Đầu
(có đánh
giá thực tế ti
sở):
500.000
đồng
- Đối với
s bán lẻ ti
các địa bàn
còn lại (có
đánh giá thực
tế ti sở):
1.000.000
đồng
chức, hướng dn thi
hành Luật Dược
- Thông số
41/2023/TT-BTC ngày
12/06/2023 ca B Tài
chính quy định mc
thu, chế độ thu, np,
qun lý sử dụng phí
trong lĩnh vực dược,
m phm
-Thông số
03/2018/TT-BYT ngày
09/02/2018 ca B
trưng B Y tế.
- Thông số
02/2018/TT-BYT ngày
22/01/2018 ca B
trưng B Y tế.
- Thông số
11/2025/TT-BYT ngày
16/5/2025 ca B
trưng B Y tế
5
s bo
qun
không sa
đổi, b
sung hoc
sau 12
tháng, kể t
ngày nộp
h đề
ngh ln
đầu mà hồ
sửa đổi,
b sung
không đáp
ứng yêu
cầu thì hồ
sơ đề ngh
đã nộp
không còn
giá trị.
+ 20 ngày
cho
quan tiếp
nhận đánh
giá báo cáo
khc phc,
ban hành
văn bản x
lý kết qu.
thi hn
trên, sở
bo qun
không sửa
đổi, b
sung hoc
sau 12
tháng, kể
t ngày
np h
đề ngh ln
đầu hồ
sơ sửa đổi,
b sung
không đáp
ứng yêu
cầu thì hồ
đề ngh
đã nộp
không còn
giá trị.
+ 10 ngày
cho
quan tiếp
nhận đánh
giá báo
cáo khắc
phc, ban
hành văn
bn x
kết qu.
6
- Nếu đáp
ng mc
độ 3:
5 ngày ra
văn bản
thông báo
Trường
hp B:
Thi hn
gii quyết
tùy thuộc
mức đ đáp
ng của
s tại biên
bản đánh
giá GDP /
GPP:
- Nếu đáp
ng GDP
mức đ 1
hoặc sở
bán lẻ
thuốc đáp
ng GPP:
10 ngày;
- Nếu đáp
ng mc
GDP độ 2
hoặc sở
bán lẻ
thuc phi
- Nếu đáp
ng mc
độ 3:
2,5 ngày
ra văn bản
thông báo
Trường
hp B:
Thi hn
gii quyết
tùy thuộc
mức độ
đáp ng
của sở
tại biên
bản đánh
giá GDP /
GPP:
- Nếu đáp
ng GDP
mức độ 1
hoặc s
bán lẻ
thuc đáp
ng GPP:
05 ngày;
- Nếu đáp
ng mc
GDP độ 2
hoặc s
bán lẻ
7
báo cáo
khc phc:
+ 5 ngày
cho
quan tiếp
nhn ban
hành văn
bản yêu
cu khc
phc;
+ 45 ngày
cho sở
khc phc;
+ 20 ngày
cho
quan tiếp
nhận đánh
giá báo cáo
khc phc.
Trưng
hp vic
khc phc
chưa đạt,
gia hn
thêm 45
ngày cho
sở tiếp
tc khc
phc.
- Nếu đáp
ng GDP
thuc phi
báo cáo
khc phc:
+ 2,5 ngày
cho
quan tiếp
nhn ban
hành văn
bản yêu
cu khc
phc;
+ 22,5
ngày cho
sở khc
phc;
+ 10 ngày
cho
quan tiếp
nhận đánh
giá báo
cáo khắc
phc.
Trưng
hp vic
khc phc
chưa đạt,
gia hn
thêm 45
ngày cho
sở tiếp
8
mức đ 3
hoặc sở
bán lẻ
thuốc chưa
đáp ng
GPP: 5
ngày ban
hành ban
hành văn
bản thông
báo về vic
không đáp
ng
GPP/GDP
Trường
hp C:
Thi hn
gii quyết
tùy thuộc
mức đ đáp
ng của
s:
- Nếu cơ sở
không phi
khc phc:
10 ngày;
- Nếu cơ sở
phi khc
phc:
+ 10 ngày
cho
tc khc
phc.
- Nếu đáp
ng GDP
mức độ 3
hoặc s
bán lẻ
thuốc chưa
đáp ng
GPP: 2,5
ngày ban
hành ban
hành văn
bản thông
báo về
việc không
đáp ng
GPP/GDP
Trường
hp C:
Thi hn
gii quyết
tùy thuộc
mức độ
đáp ng
của cơ sở:
- Nếu
s không
phi khc
phc: 05
ngày;
9
quan tiếp
nhn ban
hành văn
bản yêu
cu khc
phc;
+ 45 ngày
cho sở
khc phc;
+ 10 ngày
cho
quan tiếp
nhận đánh
giá báo cáo
khc phc
ban
hành văn
bn v x
lý kết qu
- Nếu
s phi
khc phc:
+ 05 ngày
cho
quan tiếp
nhn ban
hành văn
bản yêu
cu khc
phc;
+ 22,5
ngày cho
sở khc
phc;
+ 05 ngày
cho
quan tiếp
nhận đánh
giá báo
cáo khắc
phục
ban hành
văn bản v
x kết
qu
10
Ph lc II
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, B SUNG LĨNH VỰC DƯỢC PHM
THUC PHM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA S Y T
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2025 của Ch tch UBND ph Hải Phòng)
A. TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TNH
I. Th tục hành chính sửa đổi, b sung lĩnh vực Dưc
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn gii quyết
(ngày làm việc)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l
phí (nếu
có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên
VBQPPL quy định ni
dung sửa đổi, b sung
Thi gian
quy định
Thi gian
ct gim
50%
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
1
1.014092
Cp Chng ch
hành nghề dược
(bao gm c trưng
hp cp Chng ch
hành ngh dược cho
người b thu hi
Chng ch hành
ngh dược theo quy
định tại các khoản
1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9,
10, 11 Điều 28 ca
Luật Dược) theo
hình thức xét h
20 ngày kể
t khi tiếp
nhn h
hp l
10 ngày k
t khi tiếp
nhn h
hp l
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
500.000đ
x
x
Toàn
trình
- Luật Dược s
105/2016/QH13 ngày 06
tháng 4 năm 2016;
- Lut s 44/2024/QH15
ngày 21 tháng 11 m
2024
- Ngh định s
163/2025/NĐ-CP
- Thông số
41/2023/TT-BTC ca B
Tài chính ngày
12/06/2023 quy định
11
mc thu, chế độ thu, np,
quản sử dụng phí
trong lĩnh vực dược, m
phm
2
1.014100
Cp li Chng ch
hành nghề dược
theo hình thức xét
h sơ (trường hp
b hỏng hoc b
mt)
10 ngày kể
t khi tiếp
nhn h
hp l
05 ngày k
t khi tiếp
nhn h
hp l
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
500.000
đồng
x
x
Toàn
trình
- Luật Dược s
105/2016/QH13 ngày 06
tháng 4 năm 2016;
- Lut s 44/2024/QH15
ngày 21 tháng 11 m
2024
- Ngh định s
163/2025/NĐ-CP
- Thông số
41/2023/TT-BTC ca B
Tài chính ngày
12/06/2023 quy định
mc thu, chế độ thu, np,
quản sử dụng phí
trong lĩnh vực dược, m
phm
3
1.014101
Điu chnh ni
dung Chng ch
hành nghề dược
theo hình thức xét
h sơ”
10 ngày kể
t khi tiếp
nhn h
hp l
05 ngày k
t khi tiếp
nhn h
hp l
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
500.000
đồng
x
x
Toàn
trình
- Luật Dược s
105/2016/QH13 ngày 06
tháng 4 năm 2016;
- Lut s 44/2024/QH15
ngày 21 tháng 11 m
2024
- Ngh định s
163/2025/NĐ-CP
12
- Thông số
41/2023/TT-BTC ca B
Tài chính ngày
12/06/2023 quy định
mc thu, chế độ thu, np,
quản sử dụng phí
trong lĩnh vực dược, m
phm
4
1.014102
Thông báo hoạt
động bán lẻ thuc
lưu động
03 ngày
làm việc k
t khi tiếp
nhn h
hp l
03 ngày m
vic k t
khi tiếp nhn
h sơ hợp l
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Không
x
x
Toàn
trình
- Luật Dược s
105/2016/QH13 ngày 06
tháng 4 năm 2016;
- Lut s 44/2024/QH15
ngày 21 tháng 11 m
2024
- Ngh định s
163/2025/NĐ-CP
13
NI DUNG TH TỤC HÀNH CHÍNH
A. TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TNH
I. TH TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC DƯC
1. Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp
ứng thực hành tốt đối với sở hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm
thuốc không mục đích thương mại (trường hợp sở đề nghị); Đánh giá
định kỳ, đánh giá kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân
sự đối với sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, sở bán l thuốc.
a) Trình tự thực hiện
Trường hợp A: Đánh giá lần đầu đối với sở có hoạt động phân phối thuốc,
nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại:
Bước 1: Thành lập đoàn đánh giá đánh giá thực tế tại sở:
quan tiếp nhận hồ thực hiện:
- Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, quan tiếp nhận
thành lập Đoàn đánh giá, thông báo cho sở về Đoàn đánh giá và dự kiến thời gian
đánh giá thực tế tại cơ sở.
- Trong thời hạn 15 ngày, ktừ ngày quyết định thành lập, Đoàn đánh gtiến
hành đánh giá thực tế tại cơ sở; lp biên bản đánh giá theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ
lục IV ban hành kèm theo Thông tư 03/2018/TT-BYT được sửa đổi theo quy định tại
Điểm c Khoản 11 Điều 2 Thông tư số 11/2025/TT-BYT.
Bước 2: Xử kết quả đánh giá thực tế
- Trường hợp biên bản đánh giá kết luận cơ sở tuân thủ GDP ở mức độ 1:
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày ký biên bản đánh giá: Cơ quan tiếp nhận hồ
văn bn thông báo việc đáp ứng GDP của cơ sở, cấp Giấy chứng nhận đáp ứng
GDP theo Mẫu số 07 quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
03/2018/TT-BYT (nếu cơ sở có văn bản đề nghị).
- Trường hợp biên bản đánh giá kết luận cơ sở phân phối tuân thủ GDPmức
độ 2:
+ Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày hoàn thành việc đánh giá thực tế tại cơ sở
phân phối và ký biên bản đánh giá, cơ quan tiếp nhận gửi văn bản yêu cầu cơ sở phân
phối khắc phục, sửa chữa tồn tại được ghi trong Biên bản đánh giá.
+ Sau khi hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa, sở phải có văn bản báo cáo
khắc phụ (kèm theo các bằng chứng (hồ sơ tài liệu, hình ảnh, video, giấy chứng nhận)
chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa tồn tại;
+ Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo khắc phục,
quan tiếp nhận thực hiện đánh giá kết quả khắc phục kết luận về tình trạng đáp
ứng GDP của sở:
. Trường hợp việc khắc phục của sở đã đáp ứng yêu cầu: Cơ quan tiếp nhận
hồ văn bản thông báo việc đáp ứng GDP của sở, cấp Giấy chứng nhận đáp
ứng GDP (nếu cơ sở có văn bản đề nghị).
14
. Trường hợp việc khắc phục của sở chưa đáp ứng yêu cầu: quan tiếp nhận
có văn bản thông báo cho cơ sở và nêu rõ lý do.
Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày quan tiếp nhn hồ văn bản thông
báo sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản thông báo các nội dung cần khắc phục, sửa chữa,
sở đề nghị phải nộp hồ sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu hoặc báo cáo vviệc đã
hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa kèm theo tài liệu chứng minh. Sau thời hạn trên,
cơ sở không nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung thì hồ sơ đã np không còn giá trị.
Bước 3: Công bố thông tin:
quan tiếp nhận cập nhật trên Trang thông tin điện tử của quan tiếp nhận
tình trạng đáp ứng GDP của cơ sở.
Trường hợp B: Đánh giá định kỳ đối với sở phân phối thuốc, nguyên liệu
làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc:
Bước 1: Thành lập đoàn đánh giá đánh g thực tế tại sở:
Sau khi tiếp nhận đề nghị đối với các trường hợp nêu trên, quan tiếp nhận hồ
sơ thực hiện:
- Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, quan tiếp nhận
thành lập Đoàn đánh giá, thông báo cho cơ sở về Đoàn đánh giá và dự kiến thời gian
đánh giá thực tế tại cơ sở.
- Trong thời hạn 15 ngày, ktừ ngày quyết định thành lập, Đoàn đánh gtiến
hành đánh giá thực tế tại cơ sở:
+ Theo các nội dung tại Phụ lục Thông tư số 03/2018/TT-BYT và lập biên bản
đánh giá theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư
03/2018/TT-BYT đi với cơ sở phân phối;
+ Theo các nội dung tại Phụ lục Thông tư số 02/2018/TT-BYT và lập biên bản
đánh giá theo Mẫu s 02 quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư
02/2018/TT-BYT đi với cơ sở bán lẻ;
Bước 2: Xử kết quả đánh giá:
Tùy thuộc vào kết luận mức độ tuân thủ (biên bn đánh giá GDP kết luận Mức
độ 1, 2, 3; biên bản đánh giá GPP kết luận sở bán lẻ đáp ứng GPP, cơ sở bán lẻ phải
báo cáo khắc phục, cơ sở bán lẻ không đáp ứng GPP), Cơ quan tiếp nhận sẽ
* Trường hợp cơ sở tuân thủ GDP ở mức độ 1, biên bản đánh giá GPP kết luận
cơ sở bán lẻ đáp ứng GPP:
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày biên bản đánh giá: quan tiếp nhận hồ
văn bản thông báo việc duy trì đáp ứng GDP / GPP của sở, cấp Giấy chứng
nhận đáp ứng GDP (nếu sở văn bản đề nghị) / Giấy chứng nhận đáp ứng GPP
(nếu cơ sở có văn bản đề nghị).
* Trường hợp stuân thủ GDP ở mức độ 2 hoặc biên bản đánh giá GPP kết
luận cơ sở bán lẻ phải báo cáo khắc phục:
- Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày ký biên bản đánh giá, cơ quan tiếp nhận có
văn bản yêu cầu cơ sở tiến hành khắc phục, sửa chữa tồn tại, gửi báo cáo khắc phục về
15
cơ quan tiếp nhận;
- Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày quan tiếp nhận văn bản yêu cầu,
sở có văn bản báo cáo kèm theo bằng chứng (hồ sơ, tài liệu, hình ảnh, video...) chứng
minh đã hoàn thành việc khắc phục;
- Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo khắc phục, Cơ quan tiếp
nhận đánh giá kết quả khắc phục của sở kết luận về tình trạng đáp ứng GDP /
GPP của cơ sở:
+ Trường hợp việc khắc phục của cơ sở đã đáp ứng yêu cầu: Cơ quan tiếp nhận
hồ sơ có văn bản thông báo việc duy trì đáp ứng GDP hoặc GPP của cơ sở, cấp Giấy
chứng nhận đáp ứng GDP (nếu cơ sở có văn bản đề nghị) / Giấy chứng nhận đáp ứng
GPP (nếu cơ sở có văn bản đề nghị).
+ Trường hợp việc khắc phục của sở chưa đáp ứng yêu cầu: quan tiếp
nhận có văn bản yêu cầu nội dung cần tiếp tục khắc phục, sửa chữa và nộp báo cáo bổ
sung trong vòng 45 ngày.
Trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày kết thúc việc đánh giá thực tế skhông
có báo cáo khắc phục hoặc sau khi khắc phục vẫn tiếp tục không đạt yêu cầu, quan
tiếp nhận ban hành văn bản thông báo về việc không đáp ứng GDP / GPP và tùy theo
tính chất, mức độ vi phạm, cơ quan tiếp nhận thực hiện một hoặc các biện pháp:
. Xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử vi phạm hành
chính;
. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đã cấp và Giấy chứng
nhận GDP / GPP (nếu có) theo quy định tại Điều 40 của Luật dược.
* Trường hợp cơ sở tuân thủ GDP ở mức độ 3 hoặc biên bản đánh giá GPP kết
luận cơ sở bán lẻ không đáp ứng GPP:
Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày biên bản đánh giá, Cơ quan tiếp nhận ban
hành văn bản thông báo về việc không đáp ứng GDP / GPP. Tùy theo tính chất, mức
độ vi phạm, cơ quan tiếp nhận thực hiện một hoặc các biện pháp:
Xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành
chính;
Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đã cấp Giấy chứng
nhận GDP / GPP (nếu có) theo quy định tại Điều 40 của Luật dược.
Bước 3: Công bố thông tin:
Cơ quan tiếp nhận cập nhật trên Trang thông tin điện tử của cơ quan
tiếp nhận
tình trạng đáp ứng GDP / GPP của cơ sở.
Trường hợp C: Kiểm soát thay đổi đối với sở phân phối thuốc, nguyên
liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc:
Trường hợp C1 (phải đánh giá thực tế tại cơ sở): Trường hợp cơ sở phân phối
báo cáo thay đổi đối với việc thay đổi vị trí kho bảo quản tại cùng địa điểm kinh
doanh hoặc bổ sung kho ở vị trí mới tại cùng địa điểm kinh doanh (điểm b, c khoản 1
điều 11 Thông 03/2018/TT-BYT) hoặc sở bán lẻ thay đổi vị trí sở bán lẻ tại
16
cùng địa điểm kinh doanh (điểm b khoản 1 điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT):
- sở phải nộp báo cáo thay đổi kèm tài liệu kỹ thuật tương ng.
- quan tiếp nhận thực hiện đánh giá thực tế tại sở.
Trình tự đánh giá:
quan tiếp nhận hồ thực hiện:
+ Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận được hồ hp lệ, quan tiếp nhận
thành lập Đoàn đánh giá, thông báo cho sở về Đoàn đánh giá và dự kiến thời gian
đánh giá thực tế tại cơ sở.
+ Trong thời hạn 15 ngày, kể tngày quyết định thành lập, Đoàn đánh giá
tiến hành đánh giá thực tế tại cơ sở; lập biên bản đánh giá theo Mẫu số 03 quy định tại
Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư 03/2018/TT-BYT được sửa đổi theo quy định
tại Điểm c Khoản 11 Điều 2 Thông tư số 11/2025/TT-BYT.
+ Xử lý kết qu:
. Với trường hợp thay đổi đối vi việc thay đổi vị trí kho bảo quản tại cùng địa
điểm kinh doanh (điểm b khoản 1 điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT): Thực hiện theo
quy định như Trường hợp B. Kết quả là văn bản trả lời của cơ quan tiếp nhận.
. Với trường hợp thay đổi đối với việc bổ sung kho vị trí mới tại ng địa điểm
kinh doanh (điểm c khoản 1 điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT), theo tình trạng đáp
ứng của cơ sở, việc xử lý kết quả n sau:
Trường hợp biên bản đánh giá kết luận sở tuân thủ GDP ở mức độ 1 hoặc cơ
sở bán lẻ đáp ứng GPP:
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày ký biên bản đánh giá: Cơ quan tiếp nhận hồ
sơ có văn bản chấp thuận việc thay đổi của cơ sở.
Trường hợp biên bản đánh giá kết luận sở phân phối tuân thủ GDP mức
độ 2 hoặc sở bán lẻ phải o cáo khắc phục:
Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày hoàn thành việc đánh giá thực tế tại sở
phân phối và ký biên bản đánh giá, cơ quan tiếp nhận gửi văn bản yêu cầu cơ sở phân
phối khắc phục, sửa chữa tồn tại được ghi trong Biên bản đánh giá.
Sau khi hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa, sở phải văn bản báo cáo
khắc phụ (kèm theo các bằng chứng (hồ sơ tài liệu, hình ảnh, video, giấy chứng nhận)
chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa tồn tại;
Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo khắc phục, Cơ
quan tiếp nhận thực hiện đánh giá kết quả khắc phục và kết luận vtình trạng đáp ứng
GDP hoặc GPP của cơ sở:
Trường hợp việc khắc phục của cơ sở đã đáp ứng yêu cầu: quan tiếp nhận hồ
sơ có văn bản chấp thuận việc thay đổi của cơ sở.
Trường hợp việc khắc phục của cơ sở chưa đáp ứng yêu cầu: Cơ quan tiếp nhận
có văn bản thông báo cho cơ sở và nêu rõ lý do.
Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày quan tiếp nhận hồ văn bản thông
17
báo sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản thông báo các nội dung cần khắc phục, sửa chữa,
sở đề nghị phải nộp hồ sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu hoặc báo cáo về việc đã
hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa kèm theo tài liệu chứng minh. Sau thời hạn trên,
cơ sở không nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung thì hồ sơ đã np không còn giá trị.
+ Với trường hp thay đổi vị trí cơ sở bán lẻ tại cùng địa điểm kinh doanh (điểm
b khoản 1 điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT): Thực hiện theo quy định như Trường
hợp B. Kết quả là văn bản trả lời của cơ quan tiếp nhận.
Trường hợp C2 (không phải đánh giá thực tế tại sở):
Trường hợp cơ sở phân phối thay đổi đối với việc mở rộng kho bảo quản tn
sở cấu trúc kho đã hoặc Sửa chữa, thay đổi lớn về cấu trúc, bố trí kho bảo quản
hoặc thay đổi hệ thống phụ trợ hoặc thay đổi nguyên thiết kế, vận hành hthống tiện
ích mà có ảnh hưởng tới yêu cầu, điều kiện bảo quản (theo quy định tại điểm d, đ hoặc
e khoản 1 Điều 11 Thông tư số 03/2018/TT-BYT) hoặc sở bán lẻ mrộng sbán
lẻ thuốc hoặc sửa chữa, thay đổi lớn về cấu trúc cơ sở bán lẻ thuốc (theo quy định tại
điểm c, d khoản 1 Điều 11 Thông tư số 02/2018/TT-BYT):
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản thông báo, Cơ quan tiếp
nhận hồ ban hành văn bản thông báo về việc đồng ý với nội dung thay đổi trong
trường hợp việc thay đổi đáp ứng yêu cầu hoặc thông báo về nội dung cần khắc phục,
sửa chữa trong trường hợp chưa đáp ứng yêu cầu;
Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày quan tiếp nhận văn bản thông báo,
sở phải hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa văn bản thông báo kèm theo
bằng chứng chứng minh (hồ tài liệu, hình ảnh, video, giấy chứng nhận các tài
liệu khác) đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa tồn tại được nêu trong văn bản thông
báo;
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo khắc phục của sở
kèm theo bằng chứng chứng minh (hồ sơ tài liệu, hình ảnh, video, giấy chứng nhận và
các tài liệu khác), quan tiếp nhận đánh giá kết quả khắc phục của cơ sở và kết luận
về tình trạng đáp ứng GDP hoặc GPP của cơ sở:
+ Trường hợp việc khắc phục đã đáp ứng yêu cầu: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ ban
hành văn bản thông báo về việc đồng ý với nội dung thay đổi;
+ Trường hp việc khắc phục chưa đáp ứng yêu cầu: quan tiếp nhận thực
hiện việc đánh giá đột xuất, xử lý kết quả đánh giá theo quy định.
b) Cách thức thực hiện
Trường hợp A: Đối với đánh giá lần đầu với sở phân phối thuốc, nguyên
liệu làm thuốc; sở bán lẻ thuốc: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến.
Trường hợp B: Đánh giá định k với sphân phối thuốc, nguyên liệu làm
thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc: Gửi báo cáo về Cơ quan tiếp nhận: Np hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến.
Trường hợp C: Kiểm soát thay đổi với sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm
thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc: Nộp hồ sơ đề nghị cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược hoặc Báo cáo thay đổi kèm hliên quan về Cơ quan tiếp nhận
18
hoặc văn bản đề nghị công bố tùy thuộc vào loại thay đổi: Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến.
c) Thành phần, số lượng hồ
Trường hợp A:
Đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc thuốc, nguyên liệu làm thuốc không
vì mục đích thương mại, gồm 01 bộ:
- Tài liệu pháp về việc thành lập sở;
- Tài liệu vsvật chất, tài liệu chuyên môn kỹ thuật nhân sự theo nguyên
tắc Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
- Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận GDP (trường hợp đề nghị).
Trường hợp B: Đánh giá định kỳ với cơ sở phân phối thuốc thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc, 01 bộ:
- Báo cáo về hoạt động kinh doanh, phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc của
cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc hoặc Báo cáo tóm tắt về hoạt động của
bán lẻ thuốc trong thời gian 03 năm gần nhất nh từ thời điểm đánh giá liền trước
việc duy trì đáp ứng tiêu chuẩn GDP hoặc GPP của cơ sở.
- Tài liệu kỹ thuật cập nhật về điều kiện sở vật chất, kỹ thuật và nhân sự
của cơ sở;
- Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận GDP hoặc GPP (trường hợp đề nghị).
Trường hợp C: Kiểm soát thay đổi với sở phân phối thuốc thuốc, nguyên
liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc:
- Báo cáo thay đổi.
- Tài liệu kỹ thuật tương ứng với sự thay đổi,
d) Thời hạn giải quyết
Trường hợp A: Thời hạn giải quyết tùy thuộc mức độ đáp ứng của sở:
- Nếu đáp ứng mức độ 1: 10 ngày;
- Nếu đáp ứng mức độ 2:
+ 05 ngày cho quan tiếp nhận ban hành văn bản yêu cầu khắc phục;
+ sở khắc phục gửi báo cáo khắc phục: Trong thời hạn 06 tháng, kể từ
ngày Cơ quan tiếp nhận gửi Báo cáo đánh giá có nội dung yêu cầu sửa đổi, bổ sung,
sở bảo quản phải nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung. Sau thời hạn trên, cơ sở bảo quản không
sửa đổi, bổ sung hoặc sau 12 tháng, ktừ ngày nộp hồ sơ đề nghị lần đầu mà hồ sơ sửa
đổi, bổ sung không đáp ứng yêu cầu thì hồ sơ đề nghị đã nộp không còn giá trị.
+ 20 ngày cho quan tiếp nhận đánh giá báo cáo khắc phục, ban hành văn bản
xử lý kết quả.
- Nếu đáp ứng mức độ 3: 05 ngày ra văn bản thông báo.
Trường hợp B: Thời hạn giải quyết tùy thuộc mức độ đáp ứng của sở tại
biên bản đánh giá GDP/GPP:
19
- Nếu đáp ứng GDP mức độ 1 hoặc cơ sở bán lẻ thuốc đáp ứng GPP: 10 ngày;
- Nếu đáp ứng mức GDP độ 2 hoặc sở bán lẻ thuốc phải báo cáo khắc
phục:
+ 05 ngày cho quan tiếp nhận ban hành văn bản yêu cầu khắc phục
+ 45 ngày cho cơ sở khắc phục;
+ 20 ngày cho cơ quan tiếp nhận đánh giá báo cáo khắc phục. Trường hp việc
khắc phục chưa đạt, gia hạn thêm 45 ngày cho cơ sở tiếp tục khắc phục.
- Nếu đáp ứng GDP mức độ 3 hoặc sở bán lthuốc chưa đáp ứng GPP: 05
ngày ban hành ban hành văn bản thông báo về việc không đáp ứng GPP/GDP.
Trường hợp C: Thời hạn giải quyết tùy thuộc mức độ đáp ứng của sở:
- Nếu sở không phải khắc phục: 10 ngày;
- Nếu sở phải khắc phục:
+ 10 ngày cho quan tiếp nhận ban hành văn bản yêu cầu khắc phục;
+ 45 ngày cho cơ sở khắc phục;
+ 10 ngày cho cơ quan tiếp nhận đánh giá báo cáo khắc phục và ban
hành văn
bản về xử lý kết quả.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Trường hợp A: Cơ sở phân phối thuốc thuốc không vì mc đích thương mại.
Trường hợp B: sở phân phối thuốc thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán
lẻ thuốc được đánh giá định kỳ.
Trường hợp C: sở phân phối thuốc thuốc, nguyên liệu làm thuốc khi có các
thay đổi theo quy định tại Điều 11 thông tư 03/2018/TT-BYT; cơ sở bán lẻ thay đổi vị
trí bán lẻ có thay đổi theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 02/2018/TT-BYT.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành cnh
quan tiếp nhận hồ chủ trì đánh giá: Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
quan ra quyết định hành chính:Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
g) Kết quả thực hiện thủ tục nh cnh
Trường hợp A: Đánh giá lần đầu với cơ sở phân phối thuốc thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc:
Nếu đáp ứng: Văn bản thông báo việc đáp ứng GDP / GPP của sở, Giấy chứng
nhận đáp ứng GDP / GPP (nếu sở đề nghị); Cập nhật thông tin về vic đáp ng GDP
/ GPP trên cổng thông tin.
Nếu không đáp ứng: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng GDP / GPP và
không cấp Giấy chứng nhận.
Trường hợp B: Văn bản Văn bản thông báo việc duy trì đáp ứng GDP hoặc GPP
của cơ sở, Giấy chứng nhận đáp ứng GDP / GPP (nếu cơ sở đề nghị); Cập nhật thông
tin về việc duy trì đáp ứng GDP / GPP trên cổng thông tin.
20
Nếu không đáp ứng: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng GDP / GPP và
không cấp Giấy chứng nhận. Tùy theo mức độ, áp dụng các biện pháp: tạm ngừng hoạt
động, xử phạt vi phạm hành chính, thu hồi Giấy chứng nhận.
Trường hợp C: Kiểm soát thay đổi
Văn bản của Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
h) Phí/Lệ phí (nếu có)
P:
- Với sở phân phối (có đánh giá thực tế tại sở): 4.000.000 đồng.
- Với cơ sở bán lẻ ti các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc
biệt khó khăn theo quy định tại Nghị định số 31/2021/NĐ- CP ngày 26 tháng 3 năm
2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu
tư (có đánh giá thực tế tại cơ sở): 500.000 đồng
- Đối với sở bán lẻ tại các địa bàn còn lại (có đánh giá thực tế tại sở):
1.000.000 đồng
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (Đính kèm thủ tục này)
- Báo cáo thay đổi về thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo
Mẫu số 06/GDP Phụ lục IV Thông tư s03/2018/TT-BYT hoặc báo cáo thay đổi theo
mẫu số 04 quy định tại Phụ lục III kèm theo Thông tư số 02/2018/TT-BYT;
- Tài liệu thuyết minh cơ sở đáp ứng các biện pháp bảo đảm an ninh, không thất
thoát thuốc phải kiểm soát đặc biệt theo Mẫu số 11 tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
Điểm c, d khoản 1 Điều 33 của Luật Dược ngày 06/4/2016 và khoản 13 Điều
1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024
sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải địa điểm, kho bảo quản
thuốc, trang thiết bị bảo quản, phương tiện vận chuyển, hệ thống quản chất lượng,
tài liệu chuyên môn kỹ thuật nhân sự đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên
liệu làm thuốc;
Cơ sở bán lẻ thuốc phải có địa điểm, khu vực bảo quản, trang thiết bị bảo quản,
tài liệu chuyên môn kỹ thuật và nhân sự đáp ứng Thực hành tốt sở bán lẻ thuốc; đối
với schuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền thực hiện theo quy
định tại điểm b khoản 2 Điều 69 của Luật này;
Khoản 2 Điều 33 Luật Dược ngày 06/4/2016:
Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược vị trí công việc quy định ti
Điều 11 của Luật Dược phải Chứng chỉ hành nghề dược phù hợp với sở kinh
doanh dược quy định tại khoản 2 Điều 32 của Luật Dược.
Điểm b c khoản 1 Điều 34 Luật Dược ngày 06/4/2016
Có các bin pháp về an ninh, bảo đảm không thất thoát thuốc, nguyên liệu làm
thuốc phải kiểm soát đặc biệt;
21
Trường hợp kinh doanh thuốc phóng xphải đáp ứng các điều kiện theo quy
định của Luật Năng lượng nguyên tử và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên
quan.
Khoản 4 Điều 20 Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
Số lượng hồ quy định tại Điều này 01 bộ. Các tài liệu nộp trong hồ đề
nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược quy định
tại điểm c, d khoản 1, điểm c, d khoản 2, điểm b, c khoản 4 Điều 38 Luật Dược là bản
chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm xut trình bản chính để đối chiếu.
Khoản 1 2 Điều 30 Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
Cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt phải thực hin các quy định tại
các Điều 31, 32, 33, 34, 35 và 36 của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP.
Trường hợp kinh doanh thuốc phóng xạ, ngoài đáp ứng quy định tại khoản 1
Điều này, cơ sở còn phải đáp ứng các quy định của Luật Năng lượng nguyên tử và các
văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
Khoản 5, 6 Điều 31 Nghị định số 163/2025/NĐ-CP quy định về cơ sở vật chất
của cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt
Đối với cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu, cơ sở bán buôn, cơ sở kinh doanh dịch vụ
bảo quản thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có
chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tin chất:
kho riêng hoặc khu vực riêng đáp ứng nguyên tắc Thực hành tốt bảo quản
thuốc, nguyên liệu làm thuốc để bảo quản thuốc dạng phối hợp chứa dược chất gây
nghiện, thuốc dạng phối hợp chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp
chứa tiền chất. Kho phải có cửa, có khoá chắc chắn; hệ thống quản lý, theo dõi bằng
hồ sơ sổ sách theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Đối với cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu, bán buôn thuốc phóng xạ, nguyên liệu làm
thuốc là chất phóng xạ: phải có hệ thống quản lý, theo dõi bằng hồ sơ sổ sách theo quy
định của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Khoản 5,6,7 Điều 32
Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
quy định về nhân sự của
cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt
Đối với cơ sở bán buôn thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất:
- Thủ kho bảo quản thuốc gây nghiện phải là người có bằng tốt nghiệp đại học
ngành dược trở lên, có thời gian thực hành chuyên môn ít nhất 12 tháng tại cơ sở kinh
doanh dược;
- Thủ kho bảo quản thuốc hướng thần, thuốc tiền chất phải là người có bằng tốt
nghiệp trung cấp ngành dược trở lên, thời gian thực hành chuyên môn ít nhất 12
tháng tại cơ sở kinh doanh dược.
Đối với cơ sở bán lẻ thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tin chất:
- Người chịu trách nhiệm bán lẻ thuốc gây nghiện phải người bằng tốt
nghiệp đại học ngành dược trở lên;
- Người chịu trách nhiệm bán lẻ thuốc hướng thần, thuốc tiền chất phải là người
22
có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành dược trở lên.
Đối với sở bán lẻ thuốc phóng xạ: Người chịu trách nhiệm bán lẻ phải người
có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành dược trở lên.
Khoản 4,5 Điều 19 Nghị định số 163/2025/NĐ-CP quy định điều kiện kinh
doanh thuốc cổ truyền
sở bán buôn thuốc cổ truyền phải có sở vật chất, tài liệu chuyên môn k
thuật nhân sự đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc. Người chịu trách nhiệm
chuyên môn về dược của sở bán buôn thuốc cổ truyền theo quy định tại khoản 3
Điều 16 của Luật Dược.
Điều kiện của sở chuyên n lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền:
- Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của sở bán lẻ dược liệu, thuốc
dược liệu, thuốc c truyền theo quy định tại khoản 4 Điều 18 của Luật Dược;
- địa điểm cố định, riêng biệt; được xây dựng chắc chắn; diện tích phù hp
với quy kinh doanh; bố trí nơi cao ráo, thoáng mát, an toàn, cách xa nguồn ô
nhiễm;
- Phải có khu vực bo quản và trang thiết bị bảo quản phù hợp với yêu cầu bảo
quản ghi trên nhãn.
Dược liệu độc phải được bày bán (nếu có) và bảo quản tại khu vực riêng; trường
hợp được bày bán bảo qun trong cùng một khu vực với các dược liệu khác thì phải
để riêng và ghi rõ “dược liệu độc” để tránh nhầm lẫn.
sở chuyên bán lẻ thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền hoặc chuyên bán lẻ dược
liệu thì chỉ cần có khu vực bảo quản tương ứng để bảo quản thuốc dược liệu, thuốc cổ
truyền hoặc để bảo quản dược liệu, vị thuốc cổ truyền;
Dụng cụ, bao tiếp xúc trực tiếp với thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, dược liệu
phải bảo đảm không ảnh hưởng đến chất lượng của thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền,
dược liệu;
Có sổ sách ghi chép hoặc biện pháp phù hợp để lưu giữ thông tin về hoạt động
xuất nhập, truy xuất nguồn gốc;
Người bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền phải có một trong các
văn bằng quy định tại các điểm a, c, e, g, i hoặc l khoản 1 Điều 13 của Luật Dược.
Đối với dược liệu độc, thuốc dược liệu đơn, thuốc cổ truyền đơn thì người
trực tiếp bán lẻ tư vấn cho người mua phải là người chịu trách nhiệm chuyên môn
của cơ sở bán lẻ;
Trường hợp cơ sở bán lẻ có kinh doanh thêm các mặt hàng khác theo quy định
của pháp luật thì các mặt hàng này phải được bày bán, bảo quản khu vực riêng
không gây ảnh hưởng đến dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016.
- Luật số 44/2024/QH15 ngày 21/11/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Dược.
23
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
- Thông 41/2023/TT-BTC ngày 12/06/2023 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm.
- Thông tư số 03/2018/TT-BYT ngày 09/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
- Thông tư số 02/2018/TT-BYT ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
- Thông tư số 11/2025/TT-BYT ngày 16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
24
A- BIU MU VĂN BN ĐI VI ĐÁNH GIÁ GDP
Mu s 03/GDP: Biên bn đánh giá GDP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH...
QUAN CHUYÊN MÔN
VỀ Y TẾ TẠI TỈNH....
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
Số: ............./..............
........., ngày…… tháng ..... năm 20
…….
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ
"Thc hành tt Phân phi thuc, nguyên liu làm thuc"
Căn cứ Quyết định số ........ ngày ......... của.......................... về việc thành lập đoàn kiểm tra triển
khai áp dụng các tiêu chuẩn "Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc" của, thành
phần đoàn đánh giá gồm:
1 ..................................... .. - Trưởng đn.
2 ..................................... .. - Thư .
3 ..................................... .. -
Tên cơ sở:
- Địa ch:
-Tên người đại diện pháp luật tên người chịu trách nhiệm chuyên môn
- Bn đăng đánh g đề ngày ................ ca ………………………
- Ngày tiến hành đánh g:
- Ni dung đánh giá: vic trin khai áp dng các tiêu chun "Thc hành tt phân phối thuc,
nguyên liệu làm thuốc" ca B Y tế
- Tiếp đoàn có:
1 ..........................
2 ..........................
3 ..........................
I/ Một số ý kiến của đoàn kiểm tra:
Sau khi thẩm định hồ sơ, nghe báo cáo của Công ty và tiến hành kiểm tra thực tế, Đoàn đánh giá
có một số ý kiến sau:
A.
Ưu
đim:
1. T chc qun :
2. Nhân s:
3. Qun cht ng:
4. s kho tàng bo qun:
5. Phương tin vn chuyn trang thiết b:
6. Bao nhãn trên bao bì:
7. Giao hàng gi hàng:
8. Vn chuyn thuc trong quá trình vn chuyn:
9. H tài liu:
10. Đóng gói li n nhãn li:
11. Khiếu ni:
12. Thu hi:
25
13. Sn phm b loi b tr v:
14. Thuc gi:
15. Nhp khu:
16. Hot động theo hp đng:
17. T kim tra:
B. Tn ti:
STT
Tồn tại
Tham
chiếu
xếp
loại
1.
1.1.
1.2.
2.
2.1.
2.2.
3.
II/ Kết luận:
1. Mc độ đáp ng GDP:
2. Yêu cu:
III/ Ý kiến của sở
Biên bản được thống nhất giữa Đoàn kiểm tra Công ty
Biên bản y được làm thành hai bản, kèm theo bản Danh mục đánh giá. Công ty giữ một bản, cơ
quan chuyên môn về y tế của tỉnh giữ một bản./.
Trưng
Đoàn
đánh
giá
Thư
Lãnh đạo s
26
Mu s 04/GDP: Phiếu tiếp nhn h
.....
Tên quan tiếp nhận
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ............/...............
........., ngày…… tháng ..... năm 20 …….
PHIU TIP NHN
H .....................................
(2)
...............................
1. Đơn v np:
....................................................................................................................
2. Địa ch đơn v np h (trường hp np h qua đường bưu chính):
2. Hình thức nộp:
Trực tiếp
u chính
Nộp lần đầu
Nộp bổ sung lần..
(3)
...
3. S, ngày tháng năm văn bn ca đơn v (nếu có):
.........................................................
4. Danh mc tài liu
(4)
:
........................................................................................................
Ghi chú: Phiếu tiếp nhận này ch giá tr xác nhận cơ s đã np h tại cơ quan tiếp nhn h
NI NHN H
(Ký ghi h tên)
Ghi chú:
(1) S tiếp nhn h
(2) Tên th tc hành chính.
(3) Ghi ln b sung h .
(4) Các tài liu tương ng theo th tc hành chính được quy định ti Lut c và Nghị định
này (liệt kê chi tiết hoc danh mục kèm theo).
27
Mu s 05/GDP ti Ph lc IV Thông s 03/2018/TT-BYT
H TNG TH V S PHÂN PHI THUC, NGUYÊN LIU LÀM THUC
1. Thông tin chung v s phân phi
1.1 Thông tin liên h ca s phân phi
- Tên cơ s:
.........................................................................................................................
- Địa ch Văn phòng: …, s điện thoại …, Fax
- Địa ch kho bo qun: …, s điện thoi
- Giám đốc: …, s điện thoi
- Người chu trách nhim chuyên môn: …, s điện thoi
- Phm vi kinh doanh:
.........................................................................................................................
- Giy chng nhn đăng kinh doanh s
.........................................................................................................................
- Giy chng nhn đủ điều kinh doanh dược s
.........................................................................................................................
1.2 Các hot động phân phi thuc, nguyên liu làm thuc được cp phép của s tại địa ch
trên
- Danh mc c loi sn phm phân phi
.........................................................................................................................
- Danh mục các đạt kiểm tra GDP được tiến hành tại cơ sở, bao gồm thông tin về ngày tháng, tên
của cơ quan có thẩm quyn thc hin vic kim tra.
- Bn sao ca Giy chng nhận đăng kinh doanh, giấy chng nhận đủ điu kin kinh doanh
thuc nếu có.
- Bn sao giy chng nhận đủ điều kin kinh doanh thuc hoc Giy chng nhn GPP ca từng nhà
thuc trong chui, Giy chng nhận đạt GDP (trường hợp đã được đánh giá) của sở bán buôn
nếu t chc chuỗi nhà thuốc.
2. Nhân s
- đồ nhân s ca cơ sở, bao gm v trí quản lý cht ng, qun kho bo qun, kim tra cht
ng, giao nhn, kinh doanh
.........................................................................................................................
- Danh sách nhân s ca s: tên, chc danh, trình độ chuyên môn
.........................................................................................................................
3. Kho bo qun
- đồ v trí địa lý của kho bo qun thuốc/nguyên liệu làm thuc/vc xin sinh phm trong mt
bng tng th của cơ sở,
- Bn v thiết kế kho các khu vc bo quản cho các sn phm khác nhau, các khu vc bit tr
x lý các chất có độc tính cao, hot cht nguy hiểm và các nguyên liệu nhy cm, (nếu có);
- t ngn gn v các điều kin bo qun c th (nếu áp dng) nhưng không được th hiện trên
các bản v.
28
4. Danh mc thiết b bo qun, phương tin vn chuyn
- Liệt kê danh mục các thiết bị chính sử dụng để bảo quản, vận chuyển, thời hạn kiểm định thiết bị.
5. H tài liu
- t chung v h thng h tài liệu của sở (ví dụ h thống tài liệu điện t, tài liệu bn
cng).
- Danh mục các quy định, h sơ, tài liệu liên quan đến hoạt động phân phối thuốc/ nguyên liệu làm
thuc
- Danh mục các quy trình, thao tác chuẩn thc hin việc phân phối thuốc/nguyên liệu làm thuốc
- Báo cáo v h thng cht ng ca s phân phi t chc chui nhà thuc GPP
- Đối với cơ sở t chc chuỗi nhà thuốc thêm các tài liệu v các nhà thuốc thuc chuỗi: Tên, địa
chỉ, thông tin giấy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, thông tin Giấy chng nhn GPP ca
các nhà thuốc (số, ngày cấp, cơ quan cấp, hiu lc (nếu có)); người chịu trách nhiệm chuyên môn
v dược của các nhà thuc (h tên, chứng ch hành nghề dược (số, ngày cấp, cơ quan cấp)); h thng
quản lý chất lượng thng nhất để áp dụng ca chuỗi nhà thuốc.
6. T thanh tra
- tả ngắn gọn về hệ thống tự thanh tra của cơ sở, kết quả tự thanh tra và tự đánh giá mức độ đáp
ứng đạt yêu cầu GDP của cơ sở.
29
Mu s 06/GDP: Báo cáo thay đổi ca s phân phi
TÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN TÊN
CƠ SỞ
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ......../..........
........., ngày…… tháng ..... năm 20…….
BÁO CÁO
THAY ĐỔI V THC HÀNH TT PHÂN PHI THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC
Kính gửi: ........................
Tên cơ sở:……………..
Địa chỉ kho:…………….
Điện thoại: ..........................., Fax: ............................., Email: ............................... Người liên hệ:
................. Chức danh: .........................
Điện thoại: .........., Fax: ............................., Email:.................................
Người chịu trách nhiệm chuyên môn: ................... năm sinh: ........................ Số Chứng chỉ
hành nghề dược: ............................
Nơi cấp: ……., năm cấp ............ giá trị đến .............................. (nếu )
Đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược số ............................................... ,
ngày cấp: .............. vi loại hình và phạm vi kinh doanh (hoặc Đã được cp Giy chng nhn GDP
số:......................., ngày cấp:......................... vi phm vi chng
nhận):………………………………………………………
sở chúng tôi xin báo cáo các nội dung thay đổi như sau:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Danh mục tài liệu liên quan đến thay đổi (tùy theo loại hình thay đổi, kèm theo các tài liệu tương
ứng).
Sau khi nghiên cứu Luật Dược các quy định khác về hành nghề dược, chúng tôi xin cam đoan
thực hiện đầy đủ các n bản pháp luật, các quy chế chuyên môn dược liên quan. Đề nghị
quan chuyên mụn về y tế đánh giá việc đáp ứng
GDP đối với thay đổi nêu trên của sở chúng tôi.
Chúng tôi xin gửi kèm bản báo cáo này các tài liệu sau đây:
1. Bn sao Giy chng nhn đủ điều kin kinh doanh dược đã cp (hoc Giy chng nhận GSP đã
cấp cho cơ sở không vì mục đích thương mại);
2. Bn sao Giy chng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Tài liệu pháp lý về việc thành lập và chức
năng nhiệm v của cơ sở không vì mục đích thương mại) (phù hợp vi ni dung b sung/ thay đổi);
3. H tng th ca s đã cp nht các ni dung thay đổi.
Th trưởng đơn v
(Ký, ghi h tên, đóng du)
30
Mu s 07/GDP
QUAN TIẾP NHẬN
.......
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số .......... /GDP
GIY CHNG NHN ĐẠT
“THỰC HÀNH TT PHÂN PHI THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC”
GOOD DISTRIBUTION PRACTICES (GDP)
(Cơ quan tiếp nhn) chng nhn
Cơ sở:.....................
Địa chỉ Trụ sở chính: ........................
Đạt “Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc” (GDP) Tại địa điểm
kinh doanh: .....................
Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược: ............ Phạm vi kinh
doanh: ...............
Giấy chứng nhận y giá trị đến ngày....
tháng ..... năm ....
...... ngày ..... tháng ...... năm .....
(NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU QUAN
TIẾP NHẬN)
31
B- BIU MU VĂN BN ĐI VI ĐÁNH GIÁ GPP
Mu s 02/GPP: Biên bn đánh giá GPP
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH...
TÊN CƠ QUAN
CHUYÊN MÔN VỀ Y TẾ
CỦA TỈNH ....
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/…..
………, ngày …. tháng ….. năm 20…..
BIÊN BN ĐÁNH GIÁ
"Thc hành tt s bán l thuc"
Căn cứ Quyết định số ……… ngày ……. của …… về việc thành lập đoàn kiểm tra triển khai áp
dụng các tiêu chuẩn "Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc" của ........................................................ ,
thành phần đoàn đánh giá gồm:
1 ............. - Trưởng đoàn.
2 ............. - Thư .
3. ………….
Tên cơ sở:
- Địa ch:
- Tên người đại din pháp lut tên người chu trách nhim chuyên môn v c của cơ s:
- Bn đăng đánh giá đề ngày …….. ca ………
- Ngày tiến hành đánh giá ………………….
- Ni dung đánh giá: vic trin khai áp dng các tiêu chun "Thc hành tt s n lẻ
thuc" ca B Y tế
- Tiếp đoàn có:
1. ………
2. ……….
3. ……….
I/ Một số ý kiến của đoàn kiểm tra
Sau khi thẩm định hồ sơ, nghe o cáo của sở tiến hành kiểm tra thực tế, Đoàn đánh
giá có một số ý kiến sau:
A.
Ưu
đim:
B. Tn ti:
(đính kèm danh mục đánh g) II/
Kết luận
1. Tng s điểm ca s: ……………….
2. Mc độ đáp ng GPP: …………………….
3. Yêu cu
III/ Ý kiến của sở: (ghi điểm chưa thống nhất)
Biên bản được thống nhất giữa Đoàn kiểm tra sở ……….
Biên bản này được làm thành hai bản, kèm theo bản Danh mục đánh giá. sở giữ một bản, cơ
quan chuyên môn về y tế của tỉnh giữ một bản./.
Tởng Đoàn
Thư
Lãnh đạo cơ sở
32
Mu s 03/GPP: Giy chng nhn GPP
TÊN CƠ QUAN CHUYÊN
MÔN VỀ Y TẾ CỦA TỈNH Số:
.../GPP
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIY CHNG NHN ĐẠT THC HÀNH TT S BÁN L THUC GOOD
PHARMACY PRACTICES (GPP)
. .............CHNG NHN
Cơ sở: Trụ
sở:
Đạt “Thực hành tt s bán l thuc” (GPP) đi vi .................................. (nhà
thuc/quy thuc/t thuc ca trm y tế xã)
Tại địa chỉ:
Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của sở: Phạm vi:
Giấy chứng nhận này g trị đến ny
… …, ngày tháng năm
Lãnh đạo sở
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
33
Mu s 04/GPP: Báo cáo thay đổi ca s bán l
TÊN SỞ
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......../..........
........., ngày…… tháng ..... năm 20…….
BÁO CÁO THAY ĐỔI V THC HÀNH TT BÁN L THUC
Kính gửi: ........................
Tên cơ sở:
.........................................................................................................................
Địa chỉ:......................................................................................................................... Điện thoại:
...................................... Email: ...............................
Người chịu trách nhiệm chuyên môn: ....................................................... năm sinh:
........................
Số Chứng chỉ nh nghề ợc:
........................................................................................
Nơi cấp;...................................... ...... năm cấp, ............... giá trị đến ..............
(nếu có)
Đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược số ,
ngày cấp ...................... với loại hình phạm vi kinh doanh
Đã được cp Giy chng nhn GPP s:......................., ngày cp:......................... vi phm vi
chng nhn):
.......................................................................................................................................
sở chúng tôi xin báo cáo các nội dung thay đổi như sau:
.......................................................................................................................................
Danh mục tài liệu liên quan đến thay đổi (tùy theo loại hình thay đổi, kèm theo các tài liệu tương
ứng).
Sau khi nghiên cứu Luật Dược các quy định khác về nh nghề dược, chúng tôi xin cam đoan
thực hiện đầy đủ các văn bản pháp luật, các quy chế chuyên môn dược có liên quan. Đề nghị cơ
quan chuyên môn về y tế của tỉnh ....................................................................... đánh giá việc
đáp ứng GPP đối với thay đổi nêu trên của cơ sở chúng tôi. Chúng tôi
xin gửi kèm bản báo cáo này các tài liệu sau đây:
1. Bn sao Giy chng nhn đủ điều kin kinh doanh dược đã cp;
2. Bn sao Giy chng nhn GPP
3. Bn sao Giy chng nhn đăng kinh doanh (phù hp vi ni dung b sung/ thay đổi);
Người chu trách nhim chuyên môn về
c của cơ sở
(Ký, ghi h tên, đóng du)
34
Mu s 05/GPP: Thông báo v hot động n thuốc/nguyên liu làm thuc theo
phương thức thương mại điện t
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
THÔNG BÁO
V hot động bán thuốc/nguyên liu làm thuc theo phương thc thương mại điện
t
Kính gửi: ...........
Tên cơ sở:…………………….
Hoạt động bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc:
Hoạt động bán lẻ thuốc:
Địa chỉ:…………………………….
1. Đã được cp Giy chng nhn thc hành tt
(1)
:
Giấy chứng nhận thực hành ........ tốt số: ………… do................cấp ngày………
2. Đã được cp Giy chng nhn đủ điều kin kinh doanh dược
(2)
:
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược số:.…………….do ............................ cấp
ngày………..
3. Thông báo v vic kinh doanh theo phương thc thương mi điện t:
a) Cơ sở thiết lp website/ng dng/nn tng s thương mại điện t có chức năng đặt
hàng trực tuyến........................... (3) đã hoàn tt th tc vi quan qun nhà nước
v thương mi đin t.
b) s đang kinh doanh theo phương thc thương mi đin t trên sàn giao dch
thương mại điện t/ nn tng s trung gian thương mại điện
t (4)
4. Thi điểm d kiến bán thuốc/nguyên liu làm thuc theo phương thc thương
mại điện t: ......................................
sở cam kết đã thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về kinh doanh
thương mại điện tử.
………….., ngày tháng năm
Người đại din trước pháp lut/ Người đưc
y quyền /người chịu trách nhiệm chuyên
môn về c của cơ sở i với cơ sở bán lẻ
thuc)
(Ký, ghi h tên, chc danh, đóng du (nếu có))
Ghi chú:
(1) Lit Giy chng nhn GPs còn hiu lc ti địa điểm kinh doanh nếu .
(2) Lit Giy chng nhn đủ điều kin kinh doanh dược còn hiu lc nếu có.
(3) Ghi tên website/ ng dng/ nn tng s thương mi điện t bán hàng.
(4) Ghi tên sàn giao dch thương mi đin t/ nn tng s trung gian thương mi
điện t.
Mu s 06/GPP: Thông báo chm dt hot động bán thuốc/nguyên liu m thuốc theo
phương thức thương mại điện t
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Đ c lp - T do - Hnh phúc
THÔNG BÁO
Chm dt hot động bán thuốc/nguyên liu làm thuc theo phương thc
thương mại điện t
Kính gửi: ….......
Tên cơ sở:…………………………..
Hoạt động bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc:
Hoạt động bán lẻ thuốc:
Địa chỉ:…………………………..
1. Đã được cp Giy chng nhn thc hành tt
(1)
:
Giấy chứng nhận thực hành ........ tốt số: ……………… do........................... cấp ngày
……………….
2. Đã được cp Giy chng nhn đủ điều kin kinh doanh dược
(2)
:
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược số:.…………….do ............................ cấp
ngày…………………………………………………
3. s xin thông báo chm dt hot động bán thuốc/nguyên liu làm thuc theo
phương thức thương mại điện t đối vi: .............................................
(3)
k t:
......................................
sở cam kết đã thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về kinh doanh thương
mại điện tử.
………….., ngày tháng năm
Người đại din trưc pháp lut/ Người đưc y
quyền /người chịu trách nhiệm chuyên môn về
c của cơ sở i với cơ sở bán lẻ thuc)
(Ký, ghi h tên, chc danh, đóng du (nếu có))
Ghi chú:
(1) Lit Giy chng nhn GPs còn hiu lc ti địa đim kinh doanh nếu có.
(2) Lit Giy chng nhn đủ điều kin kinh doanh c còn hiu lc nếu có.
(3) Ghi tên website/ng dng/nn tng s thương mi điện t.
36
II. TH TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, B SUNG LĨNH VỰC DƯỢC
1. Cấp Chứng chỉ hành nghề ợc (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ
hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định
tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét
hồ sơ.
a) Trình tự thc hin
ớc 1: Người đề ngh cp Chng ch hành nghề c gi h về S Y tế tnh,
thành phố trc thuộc trung ương.
c 2: Sau khi nhn h đầy đ, S Y tế tr cho người đề ngh cp Chng
ch hành nghề c Phiếu tiếp nhn h theo Mẫu s 01 Ph lc I ca Ngh định s
163/2025/NĐ-CP;
c 3:
- Trường hợp không có yêu cu sửa đổi, b sung h sơ, Sở Y tế cấp trả cho
người đề ngh 01 bn Chng ch hành nghề c trong thi hạn 20 ngày, k t ngày
ghi trên Phiếu tiếp nhn h sơ. Trưng hợp không cấp Chng ch hành nghề c phi
có văn bản tr lời và nêu rõ lý do;
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, b sung h sơ, Sở Y tế có văn bản thông báo
nội dung yêu cầu sửa đổi, b sung theo Mu s 16 Ph lục I ban hành kèm theo Nghị
định s 163/2025/NĐ-CP.
c 4: Sau khi nhn h sửa đổi, b sung, S Y tế tr cho người đề ngh
Phiếu tiếp nhn h sửa đổi, b sung theo Mu s 01 Ph lc I ca Ngh định s
163/2025/NĐ-CP.
- Trường hp h sơ sửa đổi, b sung không đáp ứng yêu cầu, trong thi hn 07
ngày làm vic k t ngày ghi trên Phiếu tiếp nhn h sơ sửa đổi, b sung, S Y tế
văn bản thông báo cho người đề ngh theo Mu s 16 ti Ph lục I ban hành kèm
theoNgh định s 163/2025/NĐ-CP v việc không cấp Chng ch hành nghề c.
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, b sung đối vi h sửa đổi, b sung,
S Y tế cấp và trả cho người đề ngh 01 bn Chng ch hành nghề ợc theo quy đnh
tại điểm a Bước 3.
- Trong thi hạn 06 tháng kể t ngày Sở Y tế văn bản thông báo sửa đi, b
sung, người đề ngh cp Chng ch hành nghề c phi np h sửa đổi, b sung
theo yêu cu. Sau thi hạn trên, người đề ngh không nộp h sơ sửa đổi, b sung thì hồ
sơ đã nộp không còn giá tr.
c 5: Trong thi hạn 03 ny m vic k t ngày cp Chng ch hành nghề c,
S Y tế ng b, cp nht tn Trang thông tin đin t ca S Y tế các thông tin sau:
- Họ, tên, ngày tháng năm sinh của người được cp Chng ch hành nghề c;
- S Chng ch nh nghề c của người được cp Chng ch nh nghề c
- Phm vi hoạt động chuyên môn được cấp trên Chứng ch hành nghề c
b) Cách thức thc hin
37
Trc tuyến
Trc tiếp
Dch v bưu chính
c) Thành phần, s ng h
* Thành phần h sơ bao gồm:
- Đơn đ ngh cp Chng ch hành nghề ợc, ảnh chân dung của người đ
ngh đưc chp trong thời gian không quá 06 tháng.
- Văn bằng chuyên môn
- Giấy công nhận tương đương của cơ quan có thẩm v công nhận tương đương
theo quy định ti khoản 2 Điều 12 ca Ngh định s 163/2025/NĐ-CP đối với các văn
bằng chuyên môn do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp
- Giấy xác nhn thi gian thực hành. Trường hp thực hành tại nhiều cơ sở, thi
gian thực hành được tính là tổng thi gian thực hành tại các cơ sở nhưng phải có Giy
xác nhận thi gian thực hành của từng cơ sở đó;
Trường hp đ ngh cp Chng ch nh nghề c vi phm vi hoạt động khác
nhau và yêu cầu thi gian thực hành, cơ sở thực hành chuyên môn khác nhau thì hồ
phải có Giấy xác nhận thi gian thực hành chuyên môn và nội dung thực hành chuyên
môn của mt hoc mt s s đáp ứng yêu cầu ca mi phm vi, v trí hành nghề.
Trường hợp các phạm vi hoạt động chuyên môn cùng yêu cu v thi gian thực hành
và cơ sở thực hành chuyên môn thì không yêu cu phi có Giấy xác nhn riêng đối vi
tng phm vi hoạt động chuyên môn
- Giấy xác nhận hoàn thành chương trình đào tạo, cp nht kiến thức chuyên
môn về ợc đi với trường hợp đã bị thu hi Chng ch hành nghề ợc quy định ti
khoản 9 Điều 28 ca Luật Dược
- Phiếu lý lịch tư pháp.
Trường hợp là người nước ngoài, người Việt Nam định cư ớc ngoài phải
lý lịch tư pháp hoặc văn bản xác nhận hiện kng phải là người phm ti hoc b truy
cứu trách nhiệm hình sự, không thuộc trường hp b cấm hành nghề, cấm m công
việc liên quan đến hoạt động dược theo bản án, quyết định ca Tòa án do quan
thm quyn của nước ngoài cấp.
Không yêu cu np Phiếu lịch pháp kể t ngày dữ liu v lịch pháp
đưc chia s theo quy định ti khoản 5 Điều 127 ca Ngh định s 163/2025/NĐ-CP
- Giy t do quan thẩm quyền nước ngoài cấp phải được hợp pháp hóa
lãnh s theo quy đnh, phải bn dch sang tiếng Việt và được chng thc ch
ngưi dịch theo quy định
- Giy chng nhận đ sc khỏe đ hành ngh ợc do s y tế có thm quyn cp
* S ng h sơ: 01 b h
d) Thi hn gii quyết: 20 ngày
38
đ) Đối tượng thc hin th tục hành chính: Cá nhân
e) Cơ quan thực hin th tục hành chính: S Y tế
g) Kết qu thc hin th tục hành chính: Chng ch hành nghề c
h) Phí/Lệ phí (nếu có): 500.000 đồng
i) Tên mẫu đơn, mu t khai (đính kèm th tục này)
- Đơn đề ngh cp Chng ch hành nghề c thc hin theo Mu s 02 Ph lc
I ca Ngh định s 163/2025/NĐ-CP.
- Giấy xác nhận thi gian thực hành thc hin theo Mu s 03 ti Ph lc I ban
hành kèm theo Nghị định s 163/2025/NĐ-CP.
- Giấy xác nhận hoàn thành chương trình đào tạo, cp nht kiến thức chuyên
môn về c theo Mu s 08 ti Ph lục I ban hành kèm theo Nghị định s
163/2025/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, Điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có):
Điu kin cp Chng ch hành nghề c
- văn bằng, chng ch, giy chng nhận chuyên môn (sau đây gọi chung
văn bằng chuyên môn) được cp hoặc công nhận ti Việt Nam phù hợp vi v trí công
việc và cơ sở kinh doanh dược bao gm:
+ Bng tt nghiệp đại học ngành dược (sau đây gọi là Bằng dược s);
+ Bng tt nghiệp đại học ngành y đa khoa;
+ Bng tt nghiệp đại học ngành y học c truyn hoặc đại học ngành dược c
truyn;
+ Bng tt nghiệp đại học ngành sinh học;
+ Bng tt nghiệp đại học ngành hóa học;
+ Bng tt nghiệp cao đẳng ngành dược
+ Bng tt nghip trung cấp ngành dược;
+ Bng tt nghiệp cao đẳng, trung cấp ngành y;
+ Bng tt nghip trung cp y hc c truyn hoặc dược c truyn;
+ Văn bằng, chng ch sơ cấp dược;
+ chng nhn v lương y, giấy chng nhn v lương dược, giy chng nhn bài
thuc gia truyn hoặc văn bằng, chng ch, giy chng nhận khác về y dược c truyn
đưc cấp trước ngày Luật Dược có hiệu lc.
Việc áp dụng điều kin v văn bng, chng ch, giy chng nhận quy đnh ti
đim 1 khoản 1 Điều 13 ca Lut Dược do B trưởng B Y tế quy định phù hp vi
điu kiện phát triển kinh tế - xã hội và nhu cầu khám bnh, cha bnh của Nhân dân ở
từng địa phương trong từng thi k.
39
- thời gian thực hành tại sở kinh doanh c, b phận dược của sở
khám bệnh, cha bệnh, trường đào tạo chuyên ngành dược, cơ sở nghiên cứu dược,
s kim nghim thuốc, nguyên liu làm thuốc, quan quản về c hoặc văn phòng
đại din ca thương nhân nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực dược ti Vit Nam (sau
đây gọi chung sở ợc); sở khám bệnh, cha bệnh phù hợp với chuyên môn
của người hành nghề theo quy định sau đây:
+ Đối với người b thu hi Chng ch hành nghề ợc theo quy định ti khon 9
Điu 28 ca Luật Dược thì không yêu cầu thi gian thực hành nhưng phi cp nht
kiến thức chuyên môn v c;
+ Đối với người có trình độ chuyên khoa sau đại học phù hợp vi phạm vi hành
ngh thì được gim thi gian thực hành theo quy định của Chính phủ;
+ Đối với người văn bằng chuyên môn quy định tại điểm l khoản 1 Điều 13
ca Luật Dược thì thời gian thực hành theo quy định ca B trưởng B Y tế.
- giấy chng nhn đủ sc khỏe để hành nghề ợc do sở y tế thẩm
quyn cp.
- Không thuộc mt trong các trường hợp sau đây:
+ Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự, đang chấp hành bản án, quyết đnh ca
Tòa án; trong thời gian b cấm hành nghề , cấm làm công việc liên quan đến hoạt động
c theo bản án, quyết định của Tòa án;
+ B hn chế năng lực hành vi dân sự.
- Đối với người t nguyn xin cp Chng ch hành nghề ợc theo hình thức thi,
phải đáp ứng đủ điu kiện theo quy định tại Điều 13 ca Luật Dược.
Điu kin cp Chng ch hành nghề c ti Việt Nam đi vi người nước ngoài
và người Việt Nam định cư ở ớc ngoài
. Có đủ điu kiện theo quy định tại Điều 13 ca Luật Dược.
. Đáp ứng yêu cu v s dụng ngôn ng trong hành nghề ợc theo quy định ca
B trưởng B Y tế.
Điu kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn về c ngưi ph
trách về bảo đảm chất lượng của cơ sở sn xut thuốc, nguyên liệu làm thuốc
. Điu kin đối vi ngưi chịu trách nhiệm chuyên môn về c của sở sn xut
thuốc, ngun liệu m thuốc là c cht, tá c, v nang được quy định n sau:
Người chịu trách nhiệm chuyên môn v c của cơ s sn xut thuc phải
văn bằng chuyên môn quy đnh tại đim a khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược 05
năm thực hành chuyên môn tại cơ s ợc phù hợp, tr trường hợp quy đnh tại điểm
c khoản 1 Điều 15 ca Luật Dược;
Người chịu trách nhiệm chuyên môn v c của sở sn xuất nguyên liệu làm
thuốc là dược chất, tá dược, v nang phải có văn bằng chuyên môn quy đnh tại điểm
a hoặc điểm đ khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược 03 năm thực hành chuyên môn
tại cơ sở ợc php;
40
Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của s sn xut vc xin, sinh
phẩm nguyên liệu sn xut vc xin, sinh phm phải một trong các văn bằng
chuyên môn quy định tại đim a, b hoc d khoản 1 Điu 13 ca Luật Dược 05
năm thực hành chuyên môn tại cơ sở ợc phù hp.
. Điều kiện đối với người ph trách về bảo đảm chất lượng của sở sn xut
thuốc, nguyên liệu làm thuốc là dược chất, tá dược, v nang được quy định như sau:
Người ph trách v bảo đảm chất lượng của sở sn xut thuc phải văn
bằng chuyên môn quy đnh tại điểm a khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược 05 năm
thực hành chuyên môn tại sở sn xut thuc hoặc sở kim nghim thuc, tr
trường hợp quy đnh tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 15 ca Luật Dược;
Người ph trách về bảo đảm chất lượng của sở sn xut vc xin, sinh phm
phải một trong các văn bằng chuyên môn quy đnh tại điểm a, b hoc d khon 1
Điu 13 ca Luật Dược 05 năm thc hành chuyên môn tại sở sn xut hoc
kim nghim vc xin, sinh phm y tế;
Người ph trách về bảo đảm chất lượng của s sn xuất nguyên liệu làm thuốc
là dược chất, tá dược, v nang phi có văn bằng chuyên môn quy định tại điểm a hoc
điểm đ khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược và có 03 năm thực hành chuyên môn tại cơ sở
sn xut thuốc, nguyên liệu làm thuốc hoặc cơ sở kim nghim thuc.
. Điều kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn về ợc người ph
trách về bảo đảm chất lượng của cơ sở sn xuất dược liệu được quy định như sau:
Ngưi chịu trách nhiệm chuyên môn v ợc, người ph trách về bo đảm cht
ng của sở sn xuất dược liu phi có văn bằng chuyên môn quy định tại điểm a
hoặc điểm c khon 1 Điều 13 ca Lut Dược 02 năm thực hành chuyên môn tại
s ợc phù hợp, tr trường hợp quy định tại đim b khon 3 Điều 15 ca Lut Dược;
Người chịu trách nhiệm chuyên môn về ợc, người ph trách về bảo đảm cht
ng ca h kinh doanh, hợp tác sn xuất dược liu phải có một trong các văn bng
chuyên môn quy đnh ti điểm a, c, e, g, i hoc l khoản 1 Điều 13 ca Lut Dược
02 năm thực hành chuyên môn tại sở ợc phù hợp, tr trường hợp quy đnh ti
đim c khoản 2 Điều 13 ca Luật Dược;
Người chịu trách nhiệm chuyên môn v ợc thể đng thời người ph trách
v bảo đảm chất lượng của cơ sở sn xuất dược liu.
Điu kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn v c ca sở bán
buôn thuốc, nguyên liệu làm thuc
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của sở bán buôn thuốc, nguyên
liệu làm thuc phi có văn bằng chuyên môn quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13 ca
Luật Dược 02 năm thực hành chuyên môn tại sở ợc phù hợp, tr trường
hợp quy định ti khoản 2 và khoản 3 Điều 16 ca Luật Dược.
. Người chu trách nhiệm chuyên môn về c ca cơ sở bán buôn vắc xin, sinh
phm phi có một trong các văn bằng chuyên môn quy đnh tại điểm a, b hoc d khon
1 Điều 13 ca Luật Dược và có 02 năm thực hành chuyên môn tại cơ sở ợc phù hợp.
41
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c ca sở bán buôn dược liu,
thuốc dược liu, thuc c truyn phi có một trong các văn bằng chuyên môn quy đnh
tại điểm a, c, i hoc l khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược và có 02 năm thực hành chuyên
môn tại cơ s ợc phù hp, tr trường hợp quy đnh tại điểm c khoản 2 Điều 13 ca
Luật Dược.
Điu kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn v c của s xut
khu, nhp khu thuốc, nguyên liệu làm thuốc
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của sở xut khu, nhp khu
thuốc, nguyên liệu làm thuc phải có văn bằng chuyên môn quy định tại điểm a khon
1 Điều 13 ca Luật Dược và có 02 năm thực hành chuyên môn tại cơ sở ợc phù hợp,
tr trường hợp quy định ti khoản 2 và khoản 3 Điều 17 ca Luật Dược.
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của sở xut khu, nhp khu
vc xin, sinh phm phải có một trong các văn bằng chuyên môn quy định tại điểm a, b
hoc d khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược và có 02 năm thực hành chuyên môn tại cơ sở
ợc phù hp.
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của sở xut khu, nhp khu
c liu, thuốc dược liu, thuc c truyn phải có văn bằng chuyên môn quy định ti
đim a hoặc điểm c khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược 02 năm thực hành chuyên
môn tại cơ sở c phù hợp.
Điu kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của sở t chc
chuỗi nhà thuốc, nhà thuốc trong chuỗi nhà thuốc
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn v c của sở t chc chuỗi nhà thuốc
phải có văn bằng chuyên môn quy đnh ti đim a khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược
có 02 năm thực hành chuyên môn tại cơ sở ợc phù hợp.
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn v c ca từng nhà thuốc trong chui
nhà thuốc phải đáp ứng điều kiện quy định ti khoản 1 Điều 18 ca Luật Dược.
Điu kin đối với ngưi chu trách nhiệm chuyên môn v c của sở n l thuc
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của nhà thuốc phải có văn bằng
chuyên môn quy đnh ti điểm a khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược 02 năm thc
hành chuyên môn tại sở ợc phù hợp. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c
của nhà thuốc có thể đồng thời là người làm công tác dược lâm sàng tại nhà thuốc.
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c ca quy thuc phải một trong
các văn bằng chuyên môn quy đnh tại điểm a, e hoc g khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược
và có 18 tháng thực hành chuyên môn tại cơ sở ợc phù hp.
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c ca t thuc trm y tế xã phải có
một trong các văn bằng chuyên môn quy đnh tại điểm a, e, g hoc k khoản 1 Điều 13
ca Luật Dược 01 năm thực hành chuyên môn tại sở ợc phù hợp hoặc
s khám bệnh, cha bệnh; trưng hp trm y tế vùng đồng bào dân tộc thiu s,
miền núi, hải đảo, vùng điều kin kinh tế - hội đặc biệt khó khăn chưa có
người đáp ng một trong các văn bằng chuyên môn quy đnh tại điểm a, e, g hoc k
42
khoản 1 Điều 13 ca Lut ợc thì phải có văn bằng chuyên môn quy định tại điểm b
hoặc điểm h khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược và có 01 năm thực hành chuyên môn ti
cơ sở khám bnh, cha bnh.
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của sở chuyên bán l c
liu, thuốc dược liu, thuc c truyn phải có mt trong các văn bằng chuyên môn quy
định ti đim a, c, e, g, i hoc l khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược 01 năm thc
hành chuyên môn tại sở c hoặc s khám bệnh, cha bnh bng y hc c
truyn, tr trường hợp quy đnh tại điểm c khoản 2 Điu 13 ca Luật Dược.
Điu kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn v c của sở kinh
doanh dch v kim nghim thuốc, nguyên liệu làm thuốc
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn v c của sở kinh doanh dch v
kim nghim thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải có văn bằng chuyên môn quy định ti
đim a khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược và 03 năm thực hành chuyên môn tại cơ s
ợc phù hp, tr trường hợp quy định ti khoản 2 Điều 19 ca Luật Dược.
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn v c của sở kinh doanh dch v
kim nghim vc xin, sinh phm phải một trong các văn bằng chuyên môn quy định
tại điểm a, b hoc d khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược và có 03 năm thực hành chuyên
môn tại cơ sở c phù hợp.
Điu kiện đối vi người chịu trách nhiệm chuyên môn v c của sở kinh
doanh dch v th thuốc trên lâm sàng, thử tương đương sinh học ca thuc
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c ca s kinh doanh dch v th
thuốc tn lâm sàng, thử tương đương sinh hc ca thuc phải văn bằng chuyên môn
quy định tại điểm a hoặc điểm b khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược 03 năm thc
hành chuyên môn tại sở ợc phù hợp hoc bnh vin, viện giường bnh, tr
trường hợp quy đnh ti khoản 2 Điều 20 ca Luật Dưc.
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn v c của cơ sở kinh doanh dch v th
thuốc trên lâm sàng, th tương đương sinh hc ca thuốc dược liu, thuc c truyn
phải một trong các văn bằng chuyên môn quy định tại điểm a, b hoc c khoản 1 Điều
13 ca Luật Dược và 03 năm thực hành chuyên môn tại sở ợc phù hợp hoc
bnh vin, viện có giường bnh.
Điu kiện đối với người ph trách công tác dược lâm sàng của sở khám bệnh,
cha bnh
. Người ph trách công tác dược lâm sàng của cơ sở khám bệnh, cha bnh phi
có văn bằng chuyên môn quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược và có 02
năm thực hành chuyên môn tại sở ợc phù hợp hoc bnh vin, viện giường
bnh, tr trường hợp quy định ti khoản 2 Điều 21 ca Luật Dược.
. Người ph trách công tác dược lâm sàng của sở khám bệnh, cha bnh bng
y hc c truyn phải có văn bằng chuyên môn quy đnh tại điểm c khoản 1 Điu 13 ca
Luật Dược và có 02 năm thực hành chuyên môn tại bnh vin, viện giường bệnh có
hoạt động y hc c truyn.
43
Điu kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của sở kinh
doanh dch v bo qun thuốc, nguyên liệu làm thuốc
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của sở kinh doanh dch v bo
qun thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải có văn bằng chuyên môn quy định tại điểm a
khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược 02 năm thực hành chuyên môn tại sở c
phù hợp, tr trường hợp quy định ti khoản 2 Điều 22 ca Luật Dược.
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của sở kinh doanh dch v bo
qun vc xin, sinh phm phải một trong các văn bằng chuyên môn quy định tại điểm
a, b hoc d khoản 1 Điu 13 ca Luật Dược 02 năm thực hành chuyên môn tại
cơ sở ợc phù hợp.
k) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính
- Luật Dược s 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016;
- Lut s 44/2024/QH15 ngày 21 tháng 11 năm 2024;
- Ngh định s 163/2025/NĐ-CP.
- Thông số 41/2023/TT-BTC ca B Tài chính ngày 12/06/2023 quy đnh
mc thu, chế độ thu, np, quản lý và sử dng phí trong lĩnh vực dược, m phm
44
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp Chng ch hành nghề c
Kính gửi: .................... (1).......................
1. H và tên: ………………………………………………………………
2. Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………
3. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:………………………………………
4. Ch hiện nay:…………………………………………………………
5. S Th căn cước/H chiếu/Các giấy t tương đương khác: .…......... Ngày cấp: …………
Nơi cấp:......……………
6. Điện thoi: ......................................... Email (nếu có): ………………..
7. Văn bằng chuyên môn: ………………………………………………...
8. Đã có thời gian thực hành tại cơ sở dược:
T ngày …..………….......đến ngày…….………..Tại…………..
Ni dung thực hành:...................
T ngày ……………….. đến ngày........................ Tại …………..
Ni dung thực hành……………
Người đề ngh cp Chng ch hành nghề dược thuộc trường hp sau:
1
Người đề ngh cp Chng ch hành nghề dược lần đầu
2
Người đã được cp Chng ch hành nghề dược nhưng Chứng ch
hành nghề dược b thu hồi theo quy định
Đề ngh cp Chng ch hành nghề dược theo hình thức:
Xét hồ sơ: Thi:
Đăng ký phạm vi hoạt động chuyên môn sau: (3)
(Liệt kê các vị trí công việc mà cá nhân đề ngh và đáp ứng điều kin theo
quy định ti Mục 1 Chương III của Luật Dược)
Người đề ngh cp Chng ch hành nghề dược biết tiếng Việt thành thạo:
Không (Ngôn ngữ đăng ký sử dng:......................)
Tôi cam kết có người phiên dịch trong khi hành nghề c. (4)
Sau khi nghiên cứu Luật Dược và các quy định khác về hành nghề dược, tôi xin cam đoan
thc hiện nghiêm túc và đầy đủ các quy định hiện hành của Luật Dược và các văn bản quy phm
pháp luật v dược có liên quan. Nếu vi phạm tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
Kính đề ngh quý cơ quan xem xét và cấp Chng ch hành nghề dược cho tôi.
45
.....(2)......, ngày .... tháng ...... năm......
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp CCHND.
(2) Tên địa danh.
(3) Các vị trí hành nghề theo quy đnh t Điều 15 đến Điều 22 ca Lut Dược,
c th:
1. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của cơ sở sn xut thuc tr
trường hợp 2, 3 dưới đây.
2. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của cơ sở sn xuất nguyên liệu
làm thuốc là dược chất, tá dược, v nang.
3. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của cơ sở sn xut vc xin,
sinh phẩm và nguyên liu sn xut vc xin, sinh phm.
4. Người ph trách về bảo đảm chất lượng của cơ sở sn xut thuc tr trường
hợp 5, 6 dưới đây.
5. Người ph trách về bảo đảm chất lượng của cơ sở sn xut vc xin, sinh
phm.
6. Người ph trách về bảo đảm chất lượng của cơ sở sn xuất nguyên liệu làm
thuốc là c chất, tác, v nang.
7. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c, người ph trách về bo đảm
chất lượng của cơ sở sn xuất dược liu.
8. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c, người ph trách về bo đảm
chất lượng ca h kinh doanh, hợp tác xã sn xuất dược liu.
9. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc, tr trường hợp 10, 11 dưới đây.
10. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của cơ sở bán buôn vắc xin,
sinh phm.
11. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của cơ sở bán buôn dược
liu, thuốc dược liu, thuc c truyn.
12. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của cơ sở xut khu, nhp
khu thuốc, nguyên liệu làm thuc, tr trường hợp 13, 14 sau đây.
13. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của cơ sở xut khu, nhp
khu vc xin, sinh phm..
14. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của cơ sở xut khu, nhp
khẩu dược liu, thuốc dược liu, thuc c truyn.
46
15. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của nhà thuốc.
16. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c ca quy thuc.
17. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c ca t thuc trm y tế xã.
18. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của cơ sở chuyên bán lẻ c
liu, thuốc dược liu, thuc c truyn.
19. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của cơ sở kinh doanh dch v
kim nghim thuốc, nguyên liệu làm thuốc, tr trường hợp 20 dưới đây.
20. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của cơ sở kinh doanh dch v
kim nghim vc xin, sinh phm.
21. Người chu trách nhiệm chuyên môn về c của cơ sở kinh doanh dch v
th thuốc trên lâm sàng, thử tương đương sinh học ca thuc, tr trường hợp 22 dưới
đây.
22. Người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở kinh doanh dch v th
thuốc trên lâm sàng, thử tương đương sinh hc ca thuốc dược liu, thuc c truyn.
23. Người ph trách công tác dược lâm sàng của cơ sở khám bnh, cha bnh,
tr trường hợp 24 dưới đây.
24. Người ph trách công tác dược lâm sàng của cơ sở khám bnh, cha bnh
bng y hc c truyn.
25. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của cơ sở kinh doanh dch v
bo qun thuốc, nguyên liệu làm thuốc, tr trường hợp 26 dưới đây.
26. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của cơ sở kinh doanh dch v
bo qun vc xin, sinh phm.
27. Người chu trách nhiệm chuyên môn về c của cơ sở t chc chuỗi nhà
thuc.
(4) Ch ghi cam kết trong trường hợp không biết tiếng Việt thành thạo.
47
Mu s 03
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
__________________________________
GIY XÁC NHẬN
Thi gian thực hành tại cơ sở thực hành chuyên môn về c
___________
Tên cơ sở:……………………………Đa chỉ:………………….………..;
S đin thoại:...................................................................................………
S Giy chng nhận đủ điu kiện kinh doanh dược:…(1)…………….., ngày
cấp:................................., nơi cấp: ………………………………………
Xác nhận Ông/Bà .......................................................................................
S Th căn cước/H chiếu/Các giấy t tương đương khác:.….................. Ngày
cấp: ………… Nơi cấp:..........................................................……………
Thường trú tại:…………………………………………………………….
Đã có thời gian thực hành chuyên môn về c ti: ..................................
T ngày …..…………....... đến ngày …….………....................................
Ni dung thực hành chuyên môn: (2)
Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm v xác nhận trên./.
….., ngày ..... tháng ..... năm .....
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐƯỢC Y QUYN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu (nếu có))(3)
Ghi chú:
(1) Điền s Giy chng nhận đ điu kiện kinh doanh dược nếu là cơ sơ kinh
doanh dược.
(2) Ghi ni dung thực hành theo quy đnh tại Điều 14 ca Ngh định này.
(3) Đối với cơ sở thực hành không có con dấu, không phải đóng dấu vào Giấy
xác nhận.
48
Mu s 08
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
GIẤY XÁC NHẬN
Hoàn thành đào to, cp nht kiến thức chuyên môn về c
_______________
Xác nhận Ông/Bà:……………………………………….……………….
Ngày, tháng, năm sinh:……………………………….………………….
Ch hiện nay:………………………………………….……………….
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:…………………..……….……………
S Th căn cước/H chiếu/Các giấy t tương đương khác:………….. Ngày
cấp:…………Nơi cấp: ................................
Đin thoi: .................................. Email (nếu có):……………………….
Văn bằng chuyên môn:……………………………………………………
Đã được cp Chng ch hành nghề c số: …………………………
ngày.....………………, nơi cấp:........................
Đã hoàn thành chương trình đào tạo, cp nht kiến thức chuyên môn về c
như sau:
Thi gian từ: Ngày……………….đến ngày………….………………….
S gi tham dự:…………………………………………………………..
Nội dung chương trình:: ...................................................................... (1)
Cơ sở đào tạo, cp nhật:……(2)……… Đa chỉ:………(3)……………….
….., ngày .... tháng ... năm...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐƯỢC Y QUYN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu (nếu
có))
Ghi chú:
(1): Ghi rõ nội dung chương trình đào tạo theo các nội dung thực hành chuyên
môn quy định tại Điều 14 ca Ngh định này.
(2): Tên cơ sở đào tạo cp nht.
(3): Địa ch cơ sở đào tạo cp nht.
49
2. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp
bị hư hỏng hoặc bị mất).
a) Trình tự thc hin
ớc 1: Người đề ngh cp Chng ch nh nghề c gi h sơ về S Y tế
tỉnh, thành phố trc thuộc trung ương.
c 2: Sau khi nhn h sơ đầy đủ, S Y tế tr cho người đề ngh cp Chng
ch hành nghề c Phiếu tiếp nhn h sơ theo Mẫu s 01 Ph lc I ca Ngh định s
163/2025/NĐ-CP.
c 3:
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, b sung h sơ, Sở Y tế cp lại và trả
cho người đề ngh 01 bn Chng ch hành nghề c trong thi hạn 10 ngày kể t
ngày ghi trên Phiếu tiếp nhn h sơ.
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, b sung h sơ, Sở Y tế văn bản thông báo
nội dung yêu cầu sửa đi, b sung theo Mu s 16 Ph lục I ban hành kèm theo Nghị
định s 163/2025/NĐ-CP trong thi hạn 05 ngày làm vic, k t ngày ghi trên Phiếu
tiếp nhn h sơ.
c 4: Sau khi nhn h sơ sửa đổi, b sung, S Y tế tr cho người đề ngh
Phiếu tiếp nhn h sơ sửa đổi, b sung theo Mu s 01 Ph lc I ca Ngh định s
163/2025/NĐ-CP
- Trường hp h sơ sửa đổi, b sung không đáp ứng yêu cầu, trong thi hn 05
ngày làm việc k t ngày ghi trên Phiếu tiếp nhn h sửa đổi, b sung, S Y tế
văn bản thông báo cho người đề ngh theo Mu s 16 ti Ph lục I ban hành kèm theo
Ngh định s 163/2025/NĐ-CP v việc không cấp li Chng ch nh nghề c
- Trưng hợp không có yêu cầu sửa đổi, b sung đối vi h sơ sửa đi, b sung, S
Y tế cp li và tr cho người đ ngh 01 bn Chng ch hành nghề theo quy định ti đim a
c 3”
- Trong thi hạn 06 tháng kể t ngày S Y tế văn bản thông báo sửa đổi, b
sung, người đề ngh cp Chng ch hành nghề c phi np h sơ sửa đổi, b sung
theo yêu cầu. Sau thi hạn trên, người đề ngh không nộp h sửa đổi, b sung t
h sơ đã nộp không còn giá trị.
c 5: Trong thi hạn 03 ngày làm việc k t ngày cấp Chng ch hành nghề
c, S Y tế công bố, cp nhật trên Trang thông tin điện t ca S Y tế các thông
tin sau:
- Họ, tên, ngày tháng năm sinh của người được cp Chng ch hành nghề c;
- S Chng ch hành ngh c của người được cp Chng ch hành ngh c;
- Phm vi hoạt động chuyên môn được cp trên Chứng ch nh nghề c
b) Cách thức thc hin
Trc tuyến
50
Trc tiếp
Dch v bưu chính
c) Thành phần, s ng h
* Thành phần h sơ bao gồm
- Đơn đề ngh cp li Chng ch hành nghề ợc, ảnh chân dung của người
đề ngh cp Chng ch hành nghề c chp trong thời gian không quá 06 tháng;
- Chng ch hành nghề ợc đã được cp tr trường hp Chng ch hành nghề
c b mt
* S ng h sơ: 01 b h
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày
đ) Đối tượng thc hin th tục hành chính: Cá nhân
e) Cơ quan thực hin th tục hành chính: S Y tế
g) Kết qu thc hin th tục hành chính: Chng ch hành nghề c
h) Phí/Lệ phí (nếu có): 500.000 đồng
i) Tên mẫu đơn, mu t khai (đính kèm th tục này)
Đơn đề ngh cp li Chng ch nh nghề c thc hin theo Mu s 04 Ph
lc I ca Ngh định s 163/2025/NĐ-CP
k) Yêu cầu, Điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có):
Chng ch hành nghề ợc đã được cp b mt hoặc hư hng
m) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Dược s 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016;
- Lut s 44/2024/QH15 ngày 21 tháng 11 năm 2024;
- Ngh định s 163/2025/NĐ-CP.
51
Mu s 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp li Chng ch hành nghề c
nh gi: ....................(1).........................
1. H và tên:……………………………………………………………….
2. Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………
3. Ch hiện nay:…………………………………………………………
4. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:………………………………………..
5. S Th căn cước/H chiếu/Các giấy t ơng đương khác: .…................
Ngày cấp: ………………… Nơi cấp:.......…………………………..…………
6. Điện thoi: ................................................. Email (nếu có): ………….
7. Văn bằng chuyên môn: …………………………………………………
8. Đã được cp Chng ch hành nghề c số: …………… ngày............,
Nơi cấp:............................................
Theo hình thức: Xét hồ Thi
Phm vi hoạt động chuyên môn đã được cp:
(1)...............................................................................................................
(2) ..............................................................................................................
9. Tên và địa ch của cơ sở ợc: …………………………..……………
10. V trí đang hành nghề (nếu đang hành nghề)…………………………
11. Lý do (mất, hư hỏng):……..…………………………………………...
Tôi xin cam kết v tính xác thực ca vic mt Chng ch hành nghề c
đồng thời không sử dng Chng ch hành nghề ợc đã mất để hành ngh
Sau khi nghiên cứu Luật Dược và các quy định khác về hành nghề ợc, tôi
xin cam đoan thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các quy đnh hiện hành của Luật Dược
và các văn bản quy phạm pháp luật v ợc có liên quan. Nếu vi phạmi xin chịu
hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
Kính đề ngh quý quan xem xét cấp li Chng ch hành nghề c cho i.
……(3)…, ngày .... tháng.... năm.....
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp CCHND.
(2) Đánh dấu vào ô vuông trong trường hp cp li CCHND với lý do b mt CCHND.
(3) Tên đa danh.
52
3. Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ nh nghề dược theo hình thức xét hồ .
a) Trình tự thc hin
ớc 1: Người đề ngh điu chnh Chng ch hành nghề c gi h về S
Y tế tỉnh, thành phố trc thuộc trung ương.
c 2: Sau khi nhn h đầy đ, S Y tế tr cho người đề ngh cp Chng
ch hành nghề c Phiếu tiếp nhn h theo Mẫu s 01 Ph lc I ca Ngh định s
163/2025/NĐ-CP;
c 3:
- Trường hp không có yêu cầu sửa đổi, b sung h sơ, Sở Y tế điu chnh ni
dung trả cho người đề ngh 01 bn Chng ch hành nghề c trong thi hn 10
ngày kể t ngày ghi trên Phiếu tiếp nhn h
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, b sung h sơ, Sở Y tế có văn bản thông báo
nội dung yêu cầu sửa đổi, b sung theo Mu s 16 Ph lục I ban hành kèm theo Nghị
định s 163/2025/NĐ-CP trong thi hạn 05 ngày làm việc, k t ngày ghi trên Phiếu
tiếp nhn h sơ.
c 4: Sau khi nhn h sửa đổi, b sung, S Y tế tr cho nời đề ngh
Phiếu tiếp nhn h sửa đổi, b sung theo Mu s 01 Ph lc I ca Ngh định s
163/2025/NĐ-CP.
- Trường hp h sửa đổi, b sung kng đáp ứng yêu cầu, trong thi hn 05
ngày làm vic k t ngày ghi trên Phiếu tiếp nhn h sơ sửa đổi, b sung, S Y tế
văn bản thông báo cho người đề ngh theo Mu s 16 ti Ph lục I ban hành kèm theo
Ngh định s 163/2025/NĐ-CP v việc không điu chnh ni dung Chng ch hành
ngh c”
- “Trường hợp không yêu cu sửa đổi, b sung đối vi h sửa đi, b sung,
S Y tế điu chnh ni dung trả cho người đề ngh 01 bn Chng ch hành nghề
ợc theo quy định tại điểm a Bước 3”.
- Trong thi hạn 06 tháng kể t ngày Sở Y tế văn bản thông báo sửa đi, b
sung, người đề ngh cp Chng ch hành nghề dược phi np h sửa đổi, b sung
theo yêu cu. Sau thi hạn trên, người đề ngh không nộp h sơ sửa đổi, b sung thì hồ
sơ đã nộp không còn giá trị.
c 5: Trong thi hạn 03 ny m vic k t ngày cp Chng ch hành nghề c,
S Y tế ng b, cp nht tn Trang thông tin đin t ca S Y tế c thông tin sau:
- Họ, tên, ngày tháng năm sinh của người được cp Chng ch hành nghề c;
- S Chng ch hành ngh c của người được cp Chng ch hành ngh c;
- Phm vi hoạt động chuyên môn được cp trên Chứng ch nh nghề c
b) Cách thức thc hin
Trc tuyến
Trc tiếp
53
Dch v bưu chính
c) Thành phần, s ng h
* Thành phần h bao gồm:
- Đơn đề ngh điu chnh Chng ch hành nghề ợc, ảnh chân dung của
người đề ngh cp Chng ch hành ngh c chp trong thời gian không quá 06 tháng;
- Văn bằng chuyên môn tương ứng và giấy c nhận thi gian thực hành chuyên
môn tại sở c phợp đối với tng hợp thay đổi phm vi hot động chuyên môn.
- Đối với các văn bằng do sở đào tạo nước ngoài cấp, phải kèm theo giấy công
nhận tương đương của quan thẩm quyn v công nhận tương đương theo quy
định ti khoản 2 Điều 12 ca Ngh định s 163/2025/NĐ-CP.
Giy t này do quan thm quyền nước ngoài cp, phải bản được hp
pháp hóa nh s theo quy định. Các giy t này phải bản dch sang tiếng Việt
đưc chng thc ch ký người dịch theo quy định
- Chng ch nh nghề ợc đã được cp
- Các giấy t chng minh nội dung thay đổ
* S ng h sơ: 01 b h
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày
đ) Đối tượng thc hin th tục hành chính: Cá nhân
e) Cơ quan thực hin th tục hành chính: S Y tế
g) Kết qu thc hin th tục hành chính: Chng ch hành nghề c
h) Phí/Lệ phí (nếu có): 500.000 đồng
i) Tên mẫu đơn, mu t khai (đính kèm th tc này)
- Đơn đề ngh điu chnh Chng ch hành nghề c thc hin theo Mu s 05
Ph lc I ca Ngh định s 163/2025/NĐ-CP.
- giấy xác nhn thi gian thực hành tại sở thực hành chuyên môn v c
Mu s 03 Ph lc I ca Ngh định s 163/2025/NĐ-CP
k) Yêu cầu, Điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có):
“Người đã được cp Chng ch hành nghề ợc nhưng thay đi phạm vi hành
nghề, hình thức cp Chng ch hành nghề c hoặc thông tin của người được cp
Chng ch hành nghề c
Điu kin cp Chng ch hành nghề c
- văn bằng, chng ch, giy chng nhận chuyên môn (sau đây gọi chung
văn bằng chuyên môn) được cp hoặc công nhận ti Việt Nam phù hợp vi v trí công
việc và cơ sở kinh doanh dược bao gm:
+ Bng tt nghiệp đại học ngành dược (sau đây gọi là Bằng dược s);
+ Bng tt nghiệp đại học ngành y đa khoa;
54
+ Bng tt nghip đi hc nnh y hc c truyn hoc đại hc ngành c c truyn;
+ Bng tt nghiệp đại học ngành sinh học;
+ Bng tt nghiệp đại học ngành hóa học;
+ Bng tt nghiệp cao đẳng ngành dược;
+ Bng tt nghip trung cấp ngành dược;
+ Bng tt nghiệp cao đẳng, trung cấp ngành y;
+ Bng tt nghip trung cp y hc c truyn hoặc dược c truyn;
+ Văn bằng, chng ch sơ cấp dược;
+ Giy chng nhn v lương y, giấy chng nhn v lương dược, giy chng nhn
bài thuốc gia truyn hoặc văn bng, chng ch, giy chng nhận khác v y dược c
truyền được cấp trước ngày Luật Dược có hiệu lc.
Việc áp dụng điều kin v văn bng, chng ch, giy chng nhận quy đnh ti
đim 1 khoản 1 Điều 13 ca Lut Dược do B trưởng B Y tế quy định phù hp vi
điu kiện phát triển kinh tế - xã hội và nhu cầu khám bnh, cha bnh của Nhân dân ở
từng địa phương trong từng thi k.
- thời gian thực hành tại sở kinh doanh c, b phận dược của sở
khám bệnh, cha bệnh, trường đào tạo chuyên ngành dược, cơ sở nghiên cứu dược,
s kim nghim thuốc, nguyên liu làm thuốc, quan quản về c hoặc văn phòng
đại din ca thương nhân nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực dược ti Vit Nam (sau
đây gọi chung sở ợc); sở khám bệnh, cha bệnh phù hợp với chuyên môn
của người hành nghề theo quy định sau đây:
+ Đối với người b thu hi Chng ch hành nghề ợc theo quy định ti khon 9
Điu 28 ca Luật Dược thì không yêu cầu thi gian thực hành nhưng phi cp nht
kiến thức chuyên môn v c;
+ Đối với người có trình độ chuyên khoa sau đại học phù hợp vi phạm vi hành
ngh thì được gim thi gian thực hành theo quy định của Chính phủ;
+ Đối với người văn bằng chuyên môn quy định tại điểm l khoản 1 Điều 13
ca Luật Dược thì thời gian thực hành theo quy định ca B trưởng B Y tế.
- giấy chng nhn đủ sc khỏe để hành nghề ợc do sở y tế thẩm
quyn cp.
- Không thuộc mt trong các trường hợp sau đây:
+ Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự, đang chấp hành bản án, quyết đnh ca
Tòa án; trong thời gian b cấm hành nghề, cấm làm công việc liên quan đến hoạt động
c theo
+ B hn chế năng lực hành vi dân sự.
- Đối với người t nguyn xin cp Chng ch hành nghề ợc theo hình thức thi,
phải đáp ứng đủ điu kiện theo quy định tại Điều 13 ca Luật Dược.
55
Điu kin cp Chng ch hành nghề c ti Việt Nam đi vi người nước ngoài
và người Việt Nam định cư ở ớc ngoài
. Có đủ điu kiện theo quy định tại Điều 13 ca Luật Dược.
. Đáp ứng yêu cu v s dụng ngôn ngữ trong hành nghề ợc theo quy định ca
B trưởng B Y tế.
Điu kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn về c người ph
trách về bảo đảm chất lượng của cơ sở sn xut thuốc, nguyên liệu làm thuốc
. Điu kin đối vi ngưi chịu trách nhiệm chuyên môn về c của sở sn xut
thuốc, ngun liệu m thuốc là c cht, tá c, v nang được quy định n sau:
Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của sở sn xut thuc phải có
văn bằng chuyên môn quy đnh tại đim a khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược 05
năm thực hành chuyên môn tại cơ s ợc phù hợp, tr trường hợp quy đnh tại điểm
c khoản 1 Điều 15 ca Luật Dược;
Người chịu trách nhiệm chuyên môn v c của sở sn xuất nguyên liệu làm
thuốc là dược chất, tá dược, v nang phải có văn bằng chuyên môn quy đnh tại điểm
a hoặc điểm đ khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược 03 năm thực hành chuyên môn
tại cơ sở ợc php;
Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của s sn xut vc xin, sinh
phẩm nguyên liệu sn xut vc xin, sinh phm phải một trong các văn bằng
chuyên môn quy định tại đim a, b hoc d khoản 1 Điu 13 ca Luật Dược 05
năm thực hành chuyên môn tại cơ sở ợc phù hp.
. Điều kiện đối với người ph trách về bảo đảm chất lượng của sở sn xut
thuốc, nguyên liệu làm thuốc là dược chất, tá dược, v nang được quy định như sau:
Người ph trách về bảo đm cht lượng của s sn xut thuc phải văn
bằng chuyên môn quy đnh tại điểm a khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược 05 năm
thực hành chuyên môn tại sở sn xut thuc hoặc sở kim nghim thuc, tr
trường hợp quy đnh tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 15 ca Luật Dược;
Người ph trách về bảo đảm chất ng của sở sn xut vc xin, sinh phm
phải một trong các văn bằng chuyên môn quy định tại điểm a, b hoc d khon 1
Điu 13 ca Luật Dược 05 năm thc hành chuyên môn tại sở sn xut hoc
kim nghim vc xin, sinh phm y tế;
Người ph trách về bảo đảm chất lượng của s sn xuất nguyên liệu làm thuốc
là dược chất, tá dược, v nang phi có văn bằng chuyên môn quy định tại điểm a hoc
điểm đ khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược và có 03 năm thực hành chuyên môn tại cơ sở
sn xut thuốc, nguyên liệu làm thuốc hoặc cơ sở kim nghim thuc.
. Điều kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn v ợc người ph
trách về bảo đảm chất lượng của cơ sở sn xuất dược liệu được quy định như sau:
Ngưi chịu trách nhiệm chuyên môn về ợc, người ph trách về bo đảm cht
ng của sở sn xuất dược liu phi có văn bằng chuyên môn quy định tại điểm a
56
hoặc điểm c khon 1 Điều 13 ca Lut Dược 02 năm thực hành chuyên môn tại
s ợc phù hợp, tr trường hợp quy định tại đim b khon 3 Điều 15 ca Lut Dược;
Người chịu trách nhiệm chuyên môn về ợc, người ph trách về bảo đảm cht
lượng ca h kinh doanh, hợp tác sản xuất dược liu phải có một trong các văn bằng
chuyên môn quy đnh ti điểm a, c, e, g, i hoc l khoản 1 Điều 13 ca Lut Dược
02 năm thực hành chuyên môn tại sở ợc phù hợp, tr trường hợp quy đnh ti
đim c khoản 2 Điều 13 ca Luật Dược;
Người chịu trách nhiệm chuyên môn v ợc thể đng thời người ph trách
v bảo đảm chất lượng của cơ sở sn xuất dược liu.
Điu kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn v c ca sở bán
buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của sở bán buôn thuốc, nguyên
liệu làm thuc phi có văn bằng chuyên môn quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13 ca
Luật Dược 02 năm thực hành chuyên môn tại sở ợc phù hợp, tr trường
hợp quy định ti khoản 2 và khoản 3 Điều 16 ca Luật Dược.
. Người chu trách nhiệm chuyên môn về c ca cơ sở bán buôn vắc xin, sinh
phm phải có một trong các văn bằng chuyên môn quy đnh tại điểm a, b hoc d khon
1 Điều 13 ca Luật Dược và có 02 năm thực hành chuyên môn tại cơ sở ợc phù hợp.
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c ca sở bán buôn dược liu,
thuốc dược liu, thuc c truyn phải có một trong các văn bằng chuyên môn quy định
tại điểm a, c, i hoc l khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược và có 02 năm thực hành chuyên
môn tại cơ s ợc phù hp, tr trường hợp quy đnh tại điểm c khoản 2 Điều 13 ca
Luật Dược.
Điu kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn v c của s xut
khu, nhp khu thuốc, nguyên liệu làm thuốc
. Người chu trách nhiệm chuyên môn về c của sở xut khu, nhp khu
thuốc, nguyên liệu làm thuc phải có văn bằng chuyên môn quy định tại điểm a khon
1 Điều 13 ca Luật Dược và có 02 năm thực hành chuyên môn tại cơ sở ợc phù hợp,
tr trường hợp quy định ti khoản 2 và khoản 3 Điều 17 ca Luật Dược.
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của sở xut khu, nhp khu
vc xin, sinh phm phải có một trong các văn bằng chuyên môn quy định tại điểm a, b
hoc d khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược và có 02 năm thực hành chuyên môn tại cơ sở
ợc phù hp.
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của sở xut khu, nhp khu
c liu, thuốc dược liu, thuc c truyn phải có văn bằng chuyên môn quy định ti
đim a hoặc điểm c khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược 02 năm thực hành chuyên
môn tại cơ sở c phù hợp.
Điu kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của sở t chc
chuỗi nhà thuốc, nhà thuốc trong chuỗi nhà thuốc
57
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn v c của sở t chc chuỗi nhà thuốc
phải có văn bằng chuyên môn quy đnh ti đim a khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược
có 02 năm thực hành chuyên môn tại cơ sở ợc phù hợp.
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn v c ca từng nhà thuốc trong chui
nhà thuốc phải đáp ứng điều kiện quy định ti khoản 1 Điều 18 ca Luật Dược.
Điu kin đối với ngưi chu trách nhiệm chuyên môn v c của sở n l thuc
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của nhà thuốc phải có văn bằng
chuyên môn quy đnh ti điểm a khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược 02 năm thc
hành chuyên môn tại sở ợc phù hợp. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c
của nhà thuốc có thể đồng thời là người làm công tác dược lâm sàng tại nhà thuốc.
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c ca quy thuc phải một trong
c văn bằng chuyên môn quy đnh tại điểm a, e hoc g khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược
và có 18 tháng thực hành chuyên môn tại cơ sở ợc phù hp.
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c ca t thuc trm y tế xã phải có
một trong các văn bằng chuyên môn quy định tại điểm a, e, g hoc k khoản 1 Điều 13
ca Luật Dược 01 năm thực hành chuyên môn tại sở ợc phù hợp hoặc
s khám bệnh, cha bệnh; trưng hp trm y tế vùng đồng bào dân tộc thiu s,
miền núi, hải đảo, vùng điều kin kinh tế - hội đặc biệt khó khăn chưa có
người đáp ng một trong các văn bằng chuyên môn quy đnh tại điểm a, e, g hoc k
khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược thì phải có văn bằng chuyên môn quy định tại điểm b
hoặc điểm h khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược và có 01 năm thực hành chuyên môn ti
cơ sở khám bnh, cha bnh.
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của sở chuyên bán l c
liu, thuốc dược liu, thuc c truyn phải có mt trong các văn bằng chuyên môn quy
định ti đim a, c, e, g, i hoc l khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược 01 năm thc
hành chuyên môn tại sở c hoặc s khám bệnh, cha bnh bng y hc c
truyn, tr trường hợp quy đnh tại điểm c khoản 2 Điu 13 ca Luật Dược.
Điu kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn v c của sở kinh
doanh dch v kim nghim thuốc, nguyên liệu làm thuốc
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn v c của sở kinh doanh dch v
kim nghim thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải có văn bằng chuyên môn quy định ti
đim a khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược và có 03 năm thực hành chuyên môn tại cơ sở
ợc phù hp, tr trường hợp quy định ti khoản 2 Điều 19 ca Luật Dược.
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn v c của sở kinh doanh dch v
kim nghim vc xin, sinh phm phải một trong các văn bằng chuyên môn quy định
tại điểm a, b hoc d khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược và có 03 năm thực hành chuyên
môn tại cơ sở c phù hợp.
Điu kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn v c của sở kinh
doanh dch v th thuốc trên lâm sàng, thử tương đương sinh hc ca thuc
58
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c ca s kinh doanh dch v th
thuốc tn lâm sàng, thử tương đương sinh hc ca thuc phải văn bằng chuyên môn
quy định tại điểm a hoặc điểm b khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược 03 năm thc
hành chuyên môn tại sở ợc phù hợp hoc bnh vin, viện giường bnh, tr
trường hợp quy đnh ti khoản 2 Điều 20 ca Luật Dưc.
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c ca s kinh doanh dch v th
thuốc trên lâm sàng, th tương đương sinh hc ca thuốc dược liu, thuc c truyn
phải một trong các văn bằng chuyên môn quy định tại điểm a, b hoc c khoản 1 Điều
13 ca Luật Dược 03 năm thực hành chuyên môn tại cơ s ợc phù hợp hoc
bnh vin, viện có giường bnh.
Điu kiện đối với người ph trách công tác dược lâm sàng của sở khám bệnh,
cha bnh
. Người ph trách công tác dược lâm sàng của cơ sở khám bệnh, cha bnh phi
có văn bằng chuyên môn quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược và có 02
năm thực hành chuyên môn ti cơ sở ợc phù hợp hoc bnh vin, viện giường
bnh, tr trường hợp quy định ti khoản 2 Điều 21 ca Luật Dược.
. Người ph trách công tác ợc lâm sàng của sở khám bệnh, cha bnh bng
y hc c truyn phải có văn bằng chuyên môn quy đnh tại điểm c khoản 1 Điều 13 ca
Luật Dược và có 02 năm thực hành chuyên môn tại bnh vin, viện giường bệnh có
hoạt động y hc c truyn.
Điu kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn v c của sở kinh
doanh dch v bo qun thuốc, nguyên liệu làm thuốc
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của sở kinh doanh dch v bo
qun thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải có văn bằng chuyên môn quy định tại điểm a
khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược 02 năm thực hành chuyên môn tại sở c
phù hợp, tr trường hợp quy đnh ti khoản 2 Điều 22 ca Luật Dược.
. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về c của sở kinh doanh dch v bo
qun vc xin, sinh phm phải một trong các văn bằng chuyên môn quy đnh tại điểm
a, b hoc d khoản 1 Điu 13 ca Luật Dược 02 năm thực hành chuyên môn tại
cơ sở ợc phù hợp.
m) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Dược s 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016;
- Lut s 44/2024/QH15 ngày 21 tháng 11 năm 2024;
- Ngh định s 163/2025/NĐ-CP.
59
Mu s 03
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY XÁC NHẬN
Thi gian thực hành tại cơ s thực hành chuyên môn về c
Tên cơ sở:……………………………Đa chỉ:………………….………..;
S đin thoi:...................................................................................………
S Giy chng nhận đủ điu kiện kinh doanh dược:…(1)…………….., ngày
cấp:................................., nơi cấp: ………………………………………
Xác nhận Ông/Bà .......................................................................................
S Th căn cước/H chiếu/Các giấy t tương đương khác:.….................. Ngày
cấp: ………… Nơi cấp:..........................................................……………
Thường trú tại:…………………………………………………………….
Đã có thời gian thực hành chuyên môn về c ti: ..................................
T ngày …..…………....... đến ngày …….………....................................
Ni dung thực hành chuyên môn: (2)
Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm v xác nhận trên./.
….., ngày ..... tháng ..... năm .....
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐƯỢC Y QUYN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu (nếu có))(3)
Ghi chú:
(1) Điền s Giy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược nếu là cơ sơ kinh doanh dược.
(2) Ghi ni dung thực hành theo quy định tại Điều 14 ca Ngh định này.
(3) Đối với cơ sở thực hành không có con dấu, không phải đóng dấu vào Giấy xác nhận.
60
Mu s 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH
Điu chnh ni dung Chng ch hành nghề c
Kính gửi: ..................(1).........................
1. H và tên:……………………………………………………………….
2. Ngày, tháng, năm sinh:………………………………………………….
3. Ch hiện nay:…………………………………………………………
4. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:………………………………………..
5. S Th căn cước/H chiếu/Các giấy t ơng đương khác: ……...... Ngày
cấp: .….…… Nơi cấp:……………….
6. Điện thoi: ............................. Email (nếu có):…………………………
7. Văn bằng chuyên môn:………………………………………………
8. Đã được cp Chng ch hành nghề c số: ……… ngày….....………
Hình thức cp: Xét hồ Thi
Phm vi hoạt động chuyên môn đã được cấp:………….. ………………
9. Ví trí công việc và cơ sở đang hành nghề (nếu có)…………………
10. Nội dung xin điều chỉnh: ………………….……………..…………
Sau khi nghiên cứu Luật Dược và các quy định khác về hành nghề ợc, tôi
xin cam đoan thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các quy đnh hiện hành của Luật Dược
và các văn bản quy phạm pháp luật v ợc có liên quan. Nếu vi phạmi xin chịu
hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
Kính đề ngh quý cơ quan xem xét và điều chnh ni dung Chng ch hành
ngh ợc cho tôi.
……(2)……, ngày …tháng … năm…
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
Ghi tên cơ quan cấp CCHND.
Tên địa danh.
61
4. Thông báo hoạt động bán lẻ thuc lưu động.
a) Trình tự thc hin
ớc 1: Cơ s t chc bán lẻ thuốc lưu động trách nhiệm thông báo bằng văn
bn theo Mu s 14 ti Ph lục I ban hành kèm theo Ngh định s 163/2025/NĐ-CP
đến S Y tế tại địa phương nơi dự kiến có hoạt động bán lẻ thuc lưu động.
c 2: Trong thi hạn 03 ngày làm việc k t ngày nhận được thông báo ca
sở t chức bán lẻ thuốc lưu động; S Y tế trách nhiệm công bố thông tin cơ sở t
chức bán lẻ thuốc lưu động trên Trang thông tin điện t ca S Y tế chịu trách nhim
t chức giám sát, kiểm tra.
b) Cách thức thc hin
Trc tuyến
Trc tiếp
Dch v bưu chính
c) Thành phần, s ng h
* Thành phần h
- Văn bản thông báo
* S ng h sơ: 01 bộ h
d) Thi hn gii quyết: 03 ngày làm việc
đ) Đối tượng thc hin th tục hành chính: T chc
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính: S Y tế i cơ sở đặt địa đim kinh doanh
g) Kết qu thc hin th tục hành chính: Công bố thông tin s t chức bán
l thuốc lưu động trên Trang thông tin điện t ca S Y tế.
h) Phí/Lệ phí (nếu có): Không
i) n mẫu đơn, mẫu t khai (đính kèm thủ tục này): Văn bản theo Mu s
14 ti Ph lục I ban hành kèm theo Nghị định s 163/2025/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, Điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có):
- Cơ sở t chức bán lẻ thuốc lưu động bao gm:
+ Cơ sở sn xut thuc;
+ Cơ sở bán buôn thuốc;
+ Cơ sở bán lẻ thuc;
+ sở y tế thuc lực lượng trang nhân dân, s khám bệnh, cha bnh
quân dân y có hoạt động cung ng thuc tại vùng đồng bào dân tộc thiu s, miền núi,
hải đảo, vùng có điều kin kinh tế - hội khó khăn, vùng có điều kin kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn;
+ Cơ sở t chc chuỗi nhà thuốc.
62
- Người bán lẻ thuốc lưu động phải là nhân viên của cơ s quy định ti khon 1
Điu 26 ca Ngh định s 163/2025/NĐ-CP một trong các văn bng chuyên n
quy định tại các điểm a, b, c, e, g, h, i và k khoản 1 Điều 13 ca Luật Dược.
- Thuốc bán lẻ u động phải còn hạn dùng tối thiểu 06 tháng và được bo qun
bằng các phương tiện, thiết b bảo đảm v sinh, tránh tiếp xúc với mưa, nắng.
- Tại nơi bán lẻ thuốc lưu động phải có biển hiu ghi rõ tên, địa ch của cơ sở t
chức bán lẻ thuốc lưu động, h n người bán, địa bàn hoạt động.
m) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính
- Luật Dược s 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016;
- Lut s 44/2024/QH15 ngày 21 tháng 11 năm 2024;
-Ngh định s 163/2025/NĐ-CP.
63
Mu s 14
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
.........., ngày...... tháng....... năm........
THÔNG BÁO
T CHỨC BÁN LẺ THUỐC LƯU ĐỘNG
Kính gửi: ......................
Tên cơ s t chức bán lẻ thuốc lưu động…………………………………
Địa chỉ:…………….................; Số giấy CNĐĐKKDD:…………………
Địa điểm bn l thuốc lưu đng tại:……(1)………………………………
Tên người bán lẻ thuốc lưu động:…………… Số đin thoại:……………
Trình độ chuyên môn:.................................................................................
Th căn cước/H chiếu/Các giấy t tương đương khác:…………….. Ngày
cấp:……........................ Nơi cấp:………….………………………..
Thường trú tại:…………………………………………………………….
Cơ sở cam kết thc hiện đúng quy định ca pháp luật v vic t chức bán l
thuốc lưu động./.
….., ngày ... tháng ... năm....
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐƯỢC Y QUYN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(1) Liệt kê các địa điểm bán lẻ thuốc lưu động.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3352/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×