• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 313/QĐ-UBND Ninh Bình 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 30/07/2025 14:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 313/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Anh Chức
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 313/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 313/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 313/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / 7 /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
1
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự
do (CFS) đối với sản phẩm thực
phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản
lý của Bộ Y tế
(1.013838.H42)
03 (ba) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
x
- Luật An toàn thực phẩm năm
2010
- Nghị định số 148/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
- Quyết định số 2076/QĐ_BYT
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Y tế
x
2
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy
chứng nhận lưu hành tự do đối với
sản phẩm thực phẩm xuất khẩu
thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
(CFS)
(1.013847.H42)
03 (ba) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
x
x
3
Đăng nội dung quảng cáo đối
với sản phẩm dinh dưỡng y học,
thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc
biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng
cho trẻ đến 36 tháng tui
(1.013851.H42)
10 (mười) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
x
x
4
Cp giy chng nhận cơ sở đủ điều
kin an toàn thc phẩm đối với
s kinh doanh dch v ăn uống,
s sn xut thc phm thuc phm
vi qun lý ca B Y tế
(1.013855.H42)
20 (hai mươi) ngày
làm vic k t ngày
nhận đủ h hợp
l (đúng thủ tc)
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
x
x
2
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
5
Th tục Đăng bản công b sn
phm sn phm nhp khu đối vi
thc phm dinh ng y hc, thc
phm ng cho chế độ ăn đặc bit,
sn phm dinh ng ng cho tr
đến 36 tháng tui
07 (by) ngày làm
vic k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
x
- Luật An toàn thực phẩm năm
2010
- Nghị định số 148/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
- Quyết định số 2076/QĐ_BYT
x
3
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
(1.013858.H42)
ngày 24 tháng 6 năm 2025 ca
B Y tế
6
Đăng bản công bố sản phẩm sản
xuất trong nước đối với thực phẩm
dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng
cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm
dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36
tháng tuổi
(1.013862.H42)
07 (by) ngày làm
việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
x
- Luật An toàn thực phẩm năm
2010
- Nghị định số 148/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
- Quyết định số 2076/QĐ_BYT
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
B Y tế
x
7
Chỉ định sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
(1.013857.H42)
45 (bn mươi lăm)
ngày làm vic k t
ngày nhận đ h
hp l (chưa bao
gm thi gian đánh
giá sở kim
nghim).
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
x
x
8
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ
quản lý nhà nước
(1.013854.H42)
- 45 ngày nếu theo
quy định tại phần 7
phụ lục 5, Nghị định
148/2025/NĐ-CP
- 30 ngày nếu theo
quy định tại phần 8
phụ lục 5, Nghị định
148/2025/NĐ-CP
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
x
x
9
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi
chỉ định sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
(1.013850.H42)
- 45 ngày nếu theo
quy định tại phần 7
phụ lục 5, Nghị định
148/2025/NĐ-CP
- 30 ngày nếu theo
quy định tại phần 8
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
x
x
4
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
phụ lục 5, Nghị định
148/2025/NĐ-CP
10
Đăng ký chỉ định sở kiểm
nghiệm thực phẩm đã được tổ chức
công nhận hợp pháp của Việt Nam
hoặc tổ chức công nhận nước ngoài
thành viên tham gia thỏa thuận
lẫn nhau của Hiệp hội công nhận
phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội
công nhận phòng thí nghiệm Châu
Á- Thái Bình Dương đánh giá
cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC
17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế
ISO/IEC 17025
(1.013844.H42)
30 (ba mươi) ngày
làm vic (không bao
gm thi gian đánh
giá tại sở kim
nghiệm trong trường
hp cn thiết).
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
x
- Luật An toàn thực phẩm năm
2010
- Nghị định số 148/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
- Quyết định số 2076/QĐ_BYT
ngày 24 tháng 6 năm 2025 ca
B Y tế
x
11
Miễn kiểm tra giám sát đối với
sở kiểm nghiệm thực phẩm đã
được tổ chức công nhận hợp pháp
của Việt Nam hoặc tổ chức công
nhận nước ngoài thành viên
tham gia thỏa thuận lẫn nhau của
Hiệp hội công nhận phòng thí
nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận
phòng thí nghiệm Châu Á- Thái
Bình Dương đánh giá và cấp chứng
chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO/IEC 17025
hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC
17025
05 (năm) ngày làm
việc
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
x
- Luật An toàn thực phẩm năm
2010
- Nghị định số 148/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
- Quyết định số 2076/QĐ_BYT
ngày 24 tháng 6 năm 2025 ca
B Y tế
x
5
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
(1.013841.H42)
12
Cấp giấy chứng nhận đối với thực
phẩm xuất khẩu
(1.013829.H42)
05 (năm) ngày làm
việc
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
x
- Luật An toàn thực phẩm năm
2010
- Nghị định số 148/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
- Quyết định số 2076/QĐ_BYT
ngày 24 tháng 6 năm 2025 ca
B Y tế
x
13
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với sở
sản xuất, sở vừa sản xuất vừa
kinh doanh thực phẩm do Sở Công
Thương/ Sở An toàn thực
phẩm/Ban Quản an toàn thực
phẩm thực hiện
(2.001293.H42)
25 (hai lăm) ngày
làm vic k t ngày
nhận đủ h hợp
l
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
x
x
6
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
14
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với
sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa
kinh doanh thực phẩm do Sở Công
Thương/ Sở An toàn thực
phẩm/Ban Quản an toàn thực
phẩm thực hiện
(2.001278.H42)
- Trường hợp cấp lại
do Giấy chứng nhận
bị mất hoặc bị hỏng:
03 (ba) ngày làm
vic k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l.
- Trường hợp đề
nghị cấp lại Giấy
chứng nhận do cơ sở
thay đổi địa điểm
sản xuất, kinh
doanh; thay đổi, bổ
sung quy trình sản
xuất, mặt hàng kinh
doanh hoặc khi Giấy
chứng nhận hết hiệu
lực: 25 (hai lăm)
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
x
- Luật An toàn thực phẩm năm
2010;
- Thông số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025;
- Quyết định số 1781/QĐ-BCT
ngày 23 tháng 6 năm 2025.
x
7
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
15
Đăng ký chỉ định sở kiểm
nghiệm kiểm chứng v an toàn
thực phẩm
(1.003860.H42)
45 (bốn lăm) ngày
làm vic k t ngày
nhận đủ h hợp
l.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
x
- Luật An toàn thực phẩm năm
2010;
- Thông số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025;
- Quyết định số 1781/QĐ-BCT
ngày 23 tháng 6 năm 2025.
x
16
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm kiểm chứng về an
toàn thực phẩm
(2.001595.H42)
30 (ba mươi) ngày
làm vic k t ngày
nhận đủ h hợp
l.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
x
x
17
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi
chỉ định sở kiểm nghiệm kiểm
chứng về an toàn thực phẩm
(1.003929.H42)
30 (ba mươi) ngày
làm việc k t ngày
nhận đủ h hợp
l
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
x
x
18
Đăng ký chỉ định sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý
nhà nước
(2.001682.H42)
45 (bốn mươi lăm)
ngày làm vic k t
ngày nhận đ h
hp l
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
x
- Luật An toàn thực phẩm năm
2010;
- Thông số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025;
x
8
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
19
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ
quản lý nhà nước
(1.003951.H42)
30 (ba mươi) ngày
làm vic k t ngày
nhận đủ h hợp
l
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
x
- Quyết định số 1781/QĐ-BCT
ngày 23 tháng 6 năm 2025.
x
20
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi
chỉ định sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
(2.001660.H42)
30 (ba mươi) ngày
làm vic k t ngày
nhận đủ h hợp
l
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
x
x
B. THỦ TỤC HÀNH CNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
21
Cấp Giấy chứng nhận sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối
với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm nông, lâm, thủy sản
(2.001827.H42)
15 (ời lăm) ngày
làm vic k t ngày
nhận đủ hồ hợp
l
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
700.000 đồng/cơ sở
x
- Luật An toàn thực phẩm năm
2010;
- Thông số 17/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6 năm
2025;
- Quyết định số 2309/QĐ-
BNNMT ny 23 tháng 6 năm
2025.
x
22
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự
do (CFS) đối với hàng hóa xuất
khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
(2.001730.H42)
03 (ba) ngày làm
vic k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
- Phí thẩm định
chứng nhận mậu
dịch tự do (FSC),
giấy chứng nhận sản
phẩm thuốc (CPP),
các giấy chứng nhận
x
- Luật An toàn thực phẩm năm
2010;
- Thông số 17/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6 năm
2025;
- Quyết định số 2309/QĐ-
x
9
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
thuốc thú y để xuất
khẩu: 80.000 đồng/
01 loại thuốc.
- Pthẩm định cấp
giấy chứng nhận
thức ăn chăn nuôi
lưu hành tự do tại
Việt Nam: 350.000
đồng/01 sản phẩm/
lần.
BNNMT ngày 23 tháng 6 năm
2025.
23
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc
phạm vi quản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
(2.001726.H42)
03 (ba) ngày làm
vic k t ngày nhn
đủ h hợp l
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Không
x
- Luật An toàn thực phẩm năm
2010;
- Thông số 17/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6 năm
2025;
- Quyết định số 2309/QĐ-
BNNMT ngày 23 tháng 6 năm
2025.
x
24
Chỉ định sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
(1.003111.H42)
35 (ba lăm) ngày
làm vic k t ngày
nhận đủ h hợp
l
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
32.000.000
đồng/lần/
phòng kiểm nghiệm
x
x
25
Chỉ định sở kiểm nghiệm thực
phẩm đã được công nhận theo Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC
17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc
tế ISO/IEC 17025:2005
(1.003082.H42)
30 (ba mươi) ngày
làm vic k t ngày
nhận đủ h hợp
l
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
32.000.000
đồng/lần/
phòng kiểm nghiệm
x
x
26
Gia hạn chỉ định sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý
nhà nước
(1.003058.H42)
35 (ba lăm) ngày
làm vic k t ngày
nhận đủ h hợp
l
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
22.500.000
đồng/lần/
phòng kiểm nghiệm
x
x
10
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
27
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định
sở kiểm nghiệm phục vụ quản
lý nhà nước
(2.001254.H42)
35 (ba lăm) ngày
làm vic k t ngày
nhận đủ h hợp
l
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
22.500.000
đồng/lần/
phòng kiểm nghiệm
x
- Luật An toàn thực phẩm năm
2010;
- Thông số 17/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6 năm
2025;
- Quyết định số 2309/QĐ-
BNNMT ngày 23 tháng 6 năm
2025.
x
28
Miễn kiểm tra giám sát sở kiểm
nghiệm thực phẩm
(1.002996.H42)
05 (năm) ngày làm
vic k từ ngày nhn
đủ h sơ hợp l
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Không
x
x
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
1.002425.H42
Cp giy chng nhận sở đủ điu
kin an toàn thc phm đối với cơ sở
sn xut
Nghị định số 148/2025/
-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025
Bãi b Danh mục 04 TTHC được ban nh tại Quyết định số 525/-
UBND ny 17/06/2024 của U ban nhân dân tỉnh Ninh Bình vviệc công
b danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, b sung, bbãi bỏ lĩnh vc an
toàn thc phẩm dinh ỡng thuộc thm quyn giải quyết của Sở Y tế,
UBND cp huyện tn địa bàn tỉnh Ninh Bình;
Bãi b04 Quy trình nội bộ giải quyết thtục nh chính được p duyt
ti Quyết định số 411/QĐ-UBND ngày 13/05/2024 ca Chtịch UBND
tnh Ninh Bình về việc phê duyt chuẩn hóa Quy trình nội bộ giải quyết th
tc nh chính thuộc thẩm quyn giải quyết của Sở Y tế, UBND cấp
huyn, UBND cấp tn địa n tỉnh Ninh nh.
Bãi bỏ 04 danh mục TTHC được ban nh tại Quyết định số 1337/QĐ-
UBND ngày 24/6/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Đnh về việcng
b danh mục thủ tục nh cnh sa đổi, b sung trong nh vực an toàn
thực phẩm thuộc thẩm quyn giải quyết của Sở Y tế.
Bải bỏ 04 Quy trình Nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê
duyệt tại Quyết định số 1409/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nam Định về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
2
1.003348.H42
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập
khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng
y học, thực phẩm dùng cho chế độ
ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng
dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Nghị định số 148/2025/
-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025
3
1.003332.H42
Đăng bản công bố sản phẩm sản
xuất trong nước đối với thực phẩm
dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng
cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm
dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36
tháng tuổi
Nghị định số 148/2025/
-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025
4
1.003108.H42
Đăng nội dung quảng cáo đối với
sản phẩm dinh dưỡng y học, thực
phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt,
Nghị định số 148/2025/
-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025
11
sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ
đến 36 tháng tuổi
hành chính trong lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế.
Bãi bỏ 04 danh mục TTHC được ban hành tại Qut định số 809/QĐ-
UBND ngày 17/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Dược phẩm thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn thực phẩm dinh
dưỡng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Hà Nam.
5
2.001827.H42
Cấp Giấy chứng nhận sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với
sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
nông, lâm, thủy sản
Thông số
17/2025/TT-BNNMT
ngày 19 tháng 6 năm
2025
Bãi b01 TTHC, 01 quy trình nội bộ giải quyết TTHC được ban hành m
theo Quyết đnh s11/QĐ-UBND ngày 03/01/2025 của Chủ tịch UBND
tnh v việc Công b Danh mục thủ tục hành chính P duyt Quy trình
ni bộ giải quyết thtục hành chính sửa đổi, bsung, bị bãi bỏ nh vc
Quản chất lượng ng m sn và thủy sản thuộc thm quyngiải quyết
của S Nông nghiệp Pt triển ng tn tỉnh Ninh Bình.
Bãi bỏ 01 TTHC được ban nh m theo Quyết định số 22/QĐ-UBND
ngày 07/01/2025 của Chtịch UBND tỉnh về việc Công bố danh mục th
tc hành cnh được sửa đổi, bổ sung b bãi bỏ lĩnh vực quản chất
lượng nôngm sản thủy sản thuộc thm quyền giải quyết của Sởng
nghiệp Pt triển ng thôn tnh Hà Nam.
Bãi bỏ 01 TTHưc ban nh m theo Quyết định s 32/QĐ-UBND
ngày 08/01/2025 ca Ch tịch UBND tỉnh Nam Đnh vviệc ng bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị i bỏ nh vực
qun cht lượng nông m sản và thủy sản thuộc thm quyn giải quyết
của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn 01 quy trình nội btại
Quyết đính số 1354/-UBND ngày 11/7/2023 ca UBND tỉnh Nam
Định về Phê duyt quy trình ni bgiải quyết th tục nh chính thuộc
thm quyn giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
6
2.000591.H42
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở
Công Thương/ Sở An toàn thực
phẩm/Ban Quản lý an toàn thực
phẩm thực hiện
Thông số 38/2025/
TT-BCT ngày 19 tháng
6 năm 2025
Bãi bỏ 02 TTHC đưc công bố tại Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày
24/7/2020 của Uban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
thương, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 02 quy trình
nội bộ giải quyết TTHC tại Quyết định số 810/QĐ-UBND ngày
30/6/2025Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống
hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản của SCông
Thương.
7
2.000535.H42
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với
Thông số 38/2025/
TT-BCT ngày 19 tháng
12
sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
do Sở Công Thương/ Sở An toàn
thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực
phẩm thực hiện
6 năm 2025
Bãi bỏ 02 TTHC được công bố tại Quyết định số 723/QĐ-UBND ngày
11/4/2024 của Uban nhân dân tỉnh Nam Định về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong nh vực an toàn thực
phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương 02 quy
trình nội bộ tại Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 17/5/2025 của
UBND tỉnh Nam Định về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương.
Bãi bỏ 02 TTHC được công bố tại Quyết định số 523/QĐ-UBND ngày
11/4/2024 của UBND tỉnh Nam về việc danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực xúc tiến thương mại được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Công Thương tỉnh Hà Nam

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 313/QĐ-UBND Ninh Bình 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×