• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2014/QĐ-UBND Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính đơn giản hóa

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 24/06/2026 07:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2014/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2014/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2014/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2014/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 2014 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 17 tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá
về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuc thm quyn
gii quyết ca ca S Nông nghip và Môi trường, UBND cp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5
năm 2013 và Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca Chính ph
sa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định ln quan đến kim soát th tc hành
cnh;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt
giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
4262/TTr-SNNMT ngày 10 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b m theo Quyết định y danh mc 295 thủ tục hành chính
thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Nông
nghiệp Môi trường. Tổng thời gian được cắt giảm: 2.780,75/5.560 (đạt tỷ lệ
50,01%). C th:
2
Ph lc I: Danh mc 230 TTHC thuc thm quyn gii quyết ca S Nông
nghip Môi trường;
Ph lc II: Danh mc 65 TTHC thuc thm quyn gii quyết ca UBND cp xã.
(Đính kèm Ph lc I Ph lc II)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp Môi trường cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC
theo đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết các TTHC.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã có trách nhiệm niêm yết,
công khai và triển khai thực hiện giải quyết các thủ tục hành chính liên quan theo
quy định.
Điu 3. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày.
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành ph; Giám đốc S ng
nghip i trường; Ch tch UBND các , phưng; Thủ trưởng các quan,
đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
Phụ lục I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THC HIN PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIN HÓA V CT GIM 50% THI GIAN
GII QUYT TH TC HÀNH THUC THM QUYN GII QUYT CA S NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯNG
(Kèm theo Quyết định số 2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Thời gian giải quyết
STT
Trước cắt
giảm
Sau ct gim
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Lĩnh vực Quảnchất lượng nông lâm sảnthuỷ sản
1.
35 ngày làm
việc nếu hồ
đầy đủ, hợp lệ
(không bao gồm
thời gian đánh
giá năng lực
thực tế tại sở
kiểm nghiệm,
thời gian khắc
phục của sở
kiểm nghiệm).
17 ngày làm
việc nếu hồ
đầy đủ, hợp lệ
(không bao
gồm thời gian
đánh giá năng
lực thực tế tại
sở kiểm
nghiệm, thời
gian khắc phục
của sở kiểm
nghiệm).
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- Phí thẩm định
công nhận hoặc
chỉ định phòng
kiểm nghiệm,
phòng thử
nghiệm trong
lĩnh vực nông
nghiệp, lâm
nghiệp, thủy
sản: Đánh giá
lần đầu
32.000.000
đồng/lần/phòng
kiểm nghiệm
- Thông liên
tịch số
20/2013/TTLT-
BYT-BCT-
BNNPTNT
ngày 01/8/2013
của Bộ Y tế, Bộ
Công Thương,
Bộ Nông nghiệp
Phát triển
nông thôn;
- Điều 6 Thông
số
17/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường;
- quan
thẩm
quyền
Quyết định:
Chủ tịch ủy
ban nhân
dân thành
phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số
1792/QĐ-
UBND ngày
02/6/2026
2
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Khoản 3 Điều
4 Thông số
22/2026/TT-
BNNMT ngày
19/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường;
- Thông
số 286/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
2.
30 ny làm vic
nếu h sơ đầy đủ,
hp l (không
bao gm thi
gian đánh giá
năng lc thc tế
ti cơ s kim
nghim, thi
gian khc phc
ca cơ s kim
nghim).
15 ny m
vic nếu h sơ
đy đ, hp l
(không bao
gm thi gian
đánh g năng
lc thc tế ti
cơ s kim
nghim, thi
gian khc phc
ca cơ s kim
nghim).
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
Phí thẩm định
công nhận hoặc
chỉ định phòng
kiểm nghiệm,
phòng thử
nghiệm trong
lĩnh vực nông
nghiệp, lâm
nghiệp, thủy
sản: Đánh giá
lần đầu
32.000.000
đồng/lần/phòng
kiểm nghiệm
- Thông liên
tịch số
20/2013/TTLT-
BYT-BCT-
BNNPTNT
ngày 01/8/2013
của Bộ Y tế, Bộ
Công Thương,
Bộ Nông nghiệp
Phát triển
nông thôn;
- Điều 7 Thông
số
17/2025/TT-
BNNMT ngày
- quan
thẩm
quyền
Quyết định:
Chủ tịch ủy
ban nhân
dân thành
phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số
1792/QĐ-
UBND ngày
02/6/2026
3
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường;
- Khoản 4 Điều
4 Thông số
22/2026/TT-
BNNMT ngày
19/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường;
- Thông
số 286/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
3.
35 ny làm vic
nếu h sơ đầy đủ,
hp l (không
bao gm thi
gian đánh giá
năng lc thc tế
ti cơ s kim
nghim, thi
gian khc phc
ca cơ s kim
nghim).
17 ny m
vic nếu h sơ
đy đ, hp l
(không bao
gm thi gian
đánh g năng
lc thc tế ti
cơ s kim
nghim, thi
gian khc phc
ca cơ s kim
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
Phí thẩm định
công nhận hoặc
chỉ định phòng
kiểm nghiệm,
phòng thử
nghiệm trong
lĩnh vực nông
nghiệp, lâm
nghiệp, thủy
sản: Đánh giá
gia hạn
- Thông liên
tịch số
20/2013/TTLT-
BYT-BCT-
BNNPTNT
ngày 01/8/2013
của Bộ Y tế, Bộ
Công Thương,
Bộ Nông nghiệp
Phát triển
nông thôn;
- quan
thẩm
quyền
Quyết định:
Chủ tịch ủy
ban nhân
dân thành
phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Số
1792/QĐ-
UBND ngày
02/6/2026
4
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
nghim).
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
22.500.000
đồng/lần/phòng
kiểm nghiệm
- Điều 8 Thông
số
17/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường;
- Khoản 5 Điều
4 Thông số
22/2026/TT-
BNNMT ngày
19/5/2026
củaBộ trưởng
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Thông
số 286/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
4.
35 ny làm vic
nếu h sơ đầy đủ,
hp l (không
bao gm thi
gian đánh giá
năng lc thc tế
ti cơ s kim
17 ny m
vic nếu h sơ
đy đ, hp l
(không bao
gm thi gian
đánh g năng
lc thc tế ti
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Phí thẩm định
công nhận hoặc
chỉ định phòng
kiểm nghiệm,
phòng thử
nghiệm trong
lĩnh vực nông
- Thông liên
tịch số
20/2013/TTLT-
BYT-BCT-
BNNPTNT
ngày 01/8/2013
của Bộ Y tế, Bộ
- quan
thẩm
quyền
Quyết định:
Chủ tịch ủy
ban nhân
dân thành
Số
1792/QĐ-
UBND ngày
02/6/2026
5
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
nghim, thi
gian khc phc
ca cơ s kim
nghim).
cơ s kim
nghim, thi
gian khc phc
ca cơ s kim
nghim).
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
nghiệp, lâm
nghiệp, thủy
sản: Đánh giá
thay đổi, bổ
sung
22.500.000
đồng/lần/phòng
kiểm nghiệm
Công Thương,
Bộ Nông nghiệp
Phát triển
nông thôn;
- Điều 9 Thông
số
17/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường;
- Khoản 6 Điều
4 Thông số
22/2026/TT-
BNNMT ngày
19/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường;
- Thông
số 286/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
5.
05 ngày làm
việc
2,5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
Không quy
định
- Nghị định
136/2025/NĐ-
CP ngày
- quan
thẩm
quyền
Số
1888/QĐ-
UBND ngày
6
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông liên
tịch số
20/2013/TTLT
BYT-BCT-
BNNPTNT
ngày 01/8/2013
của Bộ
Y tế, Bộ Công
thương, Bộ
Nông nghiệp
Phát triển nông
thôn;
- Thông
17/2025/ TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
Quyết định:
Chủ tịch ủy
ban nhân
dân thành
phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
27/6/2025
6.
15 ngày
8 ngày
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
700.000 đồng
- Luật An toàn
thực phẩm số
55/2010/QH12;
- Thông số
38/2018/TT-
BNNPTNT
ngày
25/12/2018 của
Bộ Nông nghiệp
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Sở
Nông
nghiệp
Môi trường
- quan
trực tiếp
Số
1792/QĐ-
UBND ngày
02/6/2026
7
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Phát triển
nông thôn;
- Thông số
17/2024/TT-
BNNPTNT
ngày
28/11/2024 của
Bộ Nông nghiệp
Phát triển
nông thôn;
- Điều 3 Thông
số
17/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường;
- Khoản 1 Điều
4 Thông số
22/2026/TT-
BNNMT ngày
19/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường;
- Thông số
286/2016/TT-
BTC ngày
thực hiện:
Các Chi cục
có liên quan
8
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Số
119/2025/QĐ-
UBND ngày
13/11/2026.
7.
03 ngày làm
việc kể từ khi
nhận được đầy
đủ hồ đăng
cấp CFS
đúng quy định
1,5 ngày làm
việc kể từ khi
nhận được đầy
đủ hồ đăng
cấp CFS
đúng quy định
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- Phí thẩm định
chứng nhận
mậu dịch tự do
(FSC), giấy
chứng nhận sản
phẩm thuốc
(CPP), các giấy
chứng nhận
thuốc thú y để
xuất khẩu:
180.000 đồng/0
1 loại thuốc.
- Phí thẩm định
cấp giấy chứng
nhận thức ăn
chăn nuôi lưu
hành tự do tại
Việt Nam:
350.000 đồng/0
1 sản phẩm/lần.
- Nghị định số
69/2018/NĐ-
CP ngày
15/5/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ (mục
1 Phụ lục VI);
- Điều 4 Thông
số
17/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường;
- Khoản 2 Điều
4 Thông số
22/2026/TT-
- quan
thẩm
quyền
Quyết định:
Chủ tịch ủy
ban nhân
dân thành
phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số
1792/QĐ-
UBND ngày
02/6/2026
9
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
BNNMT ngày
19/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường;
- Thông số
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
24/2021/TT-
BTC ngày
31/3/2021 của
Bộ Tài chính.
8.
03 ngày làm
việc
1,5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Không quy định
- Nghị định số
136/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
17/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- quan
thẩm
quyền
Quyết định:
Chủ tịch ủy
ban nhân
dân thành
phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số
1888/QĐ-
UBND ngày
27/6/2025
10
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
Đối với
phương thức
kiểm tra
chặt: 07
ngày
làm việc
Đối với
phương thức
kiểm tra
chặt: 3,5
ngày
làm việc
9.
Đối với
phương thức
kiểm tra
thông thường:
03
ngày làm
việc
Đối với
phương thức
kiểm tra
thông thường:
1,5
ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không quy định
-Nghị định số
15/2018/NĐ-
CP ngày
02/02/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số
155/2018/NĐ-
CP ngày
12/11/2018 của
Chính phủ;
- Thông số
39/2018/TT
NNPTNT ngày
27/12/2018
của Bộ Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn;
- Thông số
08/2021/TT
NNPTNT ngày
03/8/2021 của
Bộ Nông nghiệp
Phát triển
nông thôn;
Chi cục
Phát triển
nông thôn
Quản
chất lượng
Số 1115
/QĐ-UBND
ngày
21/4/2025
11
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Số 778/QĐ-
BNNMT ngày
11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
10.
30 ngày làm
việc
15 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không quy định
- Nghị định số
52/2018/NĐ-
CP ngày
12/4/2018 của
Chính
phủ;
- Quyết định số
06/2020/QĐ-
UBND
ngày
22/01/2020 của
UBND tỉnh;
- Quyết định số
130/2025/QĐ-
UBND
Ngày
11/12/2025 của
UBND thành
phố Huế;
- quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường;
- quan
được uỷ
quyền: Sở
Nông
nghiệp
Môi trường
Số
2363/QĐ-
UBND
ngày
29/7/2025
11.
30 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Không quy định
- Nghị định số
52/2018/NĐ-
CP ngày
12/4/2018 của
Chính phủ;
- quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND
Số
2363/QĐ-
UBND
ngày
29/7/2025
12
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- Quyết định số
06/2020/QĐ-
UBND ngày
22/01/2020 của
UBND tỉnh
Thừa Thiên
Huế;
- Khoản 1, Điều
39 Nghị định
131/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ.
- Quyết định số
130/2025/QĐ-
UBND ngày
11/12/2025 của
UBND thành
phố Huế.
thành phố.
- quan
trực
tiếp thực
hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường;
- quan
được uỷ
quyền: Sở
Nông
nghiệp
Môi trường
12.
30 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
Không quy định
- Nghị định số
52/2018/NĐ-
CP ngày
12/4/2018 của
Chính phủ;
- Quyết định số
06/2020/QĐ-
UBND ngày
22/01/2020 của
UBND tỉnh
- quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
Số
2363/QĐ-
UBND
ngày
29/7/2025
13
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Thừa Thiên
Huế;
- Khoản 1, Điều
39 Nghị định
131/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ.
- Quyết định số
130/2025/QĐ-
UBND ngày
11/12/2025 của
UBND thành
phố Huế.
nghiệp
Môi trường;
- quan
được uỷ
quyền: Sở
Nông
nghiệp
Môi trường
13.
25 ngày làm
việc
12,5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
Không quy định
- Nghị định số
98/2018/NĐ-
CP ngày
05/7/2018 của
Chính phủ;
- Khoản 6 Điều
39 Nghị định số
131/2025/NĐ-
CP ngày 12
/6/2025
của Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường;
Số
1820/QĐ-
UBND
ngày
25/6/2025
14
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
14.
10 ngày làm
việc
5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không quy định
- Nghị quyết số
27/NQ-HĐND
ngày
15/10/2025 của
Hội đồng nhân
dân thành phố
Huế.
- Nghị quyết số
26/NQ-HĐND
ngày
07/12/2023 của
Hội đồng nhân
dân tỉnh Thừa
Thiên Huế.
- Đối với
các dự án,
kế hoạch
liên kết do
quan,
đơn vị
thành phố
triển khai
thực hiện:
+ quan
trực tiếp
thực hiện:
quan chủ
quản từng
chương
trình
+
quan/Người
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch UBND
thành phố.
S
3320/QĐ-
UBND
ngày
20/10/2025
15.
10 ngày làm
việc
5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
Không quy định
- Nghị quyết số
21/2025/NQ-
1. Đối với
Dự án/Kế
S
2902/QĐ-
15
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
HĐND
ngày 08/9/2025
của Hội đồng
nhân dân
thành phố Huế ;
- Nghị quyết số
03/2025/NQ-
HĐND ngày
07/01/2025 của
Hội đồng nhân
dân thành phố
Huế.
hoạch liên
kết thuộc
thẩm quyền
UBND
thành phố:
+ quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
+
quan/Người
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch UBND
thành phố.
UBND
ngày
11/09/2025
16.
18 ngày làm
việc
9 ngày làm
việc
Cách thức:
Nộp trực tiếp
hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích.
Đa đim: Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
hoặc Trung
Không
Nghị quyết số
21/2025/NQ-
HĐND ngày
08/9/2025 của
Hội đồng nhân
dân thành phố
Huế sửa đổi, bổ
sung một số
điều của Quy
định kèm theo
Nghị quyết số
- quan
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
-
quan/người
thẩm
quyền:
UBND
Số
2902/QĐ-
UBND ngày
11/9/2025
16
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
tâm Phục vụ
hành chính
công thành phố
hoặc nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
03/2025/NQHĐ
ND ngày
07/01/2025 của
Hội đồng nhân
dân thành phố
quy định một số
chính sách hỗ
trợ, khuyến
khích phát triển
sản xuất nông
nghiệp thành
phố Huế
thành phố
Huế
Lĩnh vực Trồng trọtBảo vệ thực vật
17.
25 ngày làm
việc
12.5 ngày làm
việc
- Np trc tiếp
Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
6.000.000
- Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực
vật năm 2013.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025
- Nghị định số
66/2016/NĐ-
CP ngày 01/7
/2016 của Chính
phủ
- Nghị định số
123/2018/NĐ-
CP ngày
17/9/2018 của
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
thành phố.
-
quan/Người
được uỷ
quyền:
Giám đốc
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
Số 740
/QĐ-UBND
ngày 28/02/
2026
17
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn).
Chính phủ ;
- Ngh định s
33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01
/2026;
- Thông số
33/2021/TT-
BTC ngày
17/5/2021
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026 ca
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ
thực vật
18.
25 ngày làm
việc
12.5 ngày làm
việc
Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
6.000.000
- Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực
vật năm 2013.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025
- Nghị định số
66/2016/NĐ-
CP ngày 01/7
/2016 của Chính
phủ
- Nghị định số
123/2018/NĐ-
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
thành phố.
-
quan/Người
được uỷ
quyền:
Giám đốc
Sở Nông
Số 740
/QĐ-UBND
ngày 28/02/
2026
18
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
CP ngày
17/9/2018 của
Chính phủ ;
- Ngh định s
33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01
/2026;
- Thông số
33/2021/TT-
BTC ngày
17/5/2021
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026 ca
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ
thực vật
19.
15 ngày làm
việc
7.5 ngày làm
việc
Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
800.000
- Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực
vật năm 2013.
- Lut s
146/2025/QH15
ngày 11 tháng
12 năm 2025
ca Quc hi
sa đổi, b sung
mt s điu ca
15 Lut trong
lĩnh vc nông
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
thành phố.
-
quan/Người
được uỷ
quyền:
Giám đốc
S 1798
/QĐ-UBND
ngày
02/6/ 2026
19
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
nghip môi
trưng.
- Nghị định số
66/2016/NĐ-
CP ngày
01/7/2016 của
Chính phủ;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-
CP ngày
17/9/2018 của
Chính phủ;
- Ngh định s
33/2026/NĐ-CP
ngày
21/01/2026 ca
Chính ph
- Thông số
33/2021/TT-
BTC ngày
17/5/2021 của
Bộ Tài chính.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026 ca
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ
thực vật
20
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ
-CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ
20.
5 ngày làm việc
2.5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
1.000.000
- Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực
vật năm 2013.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày 11 tháng
12 năm 2025
của Quốc hội.
- Luật Quản
ngoại thương
năm 2017.
- Nghị định số
69/2018/NĐ-
CP ngày
15/5/2018 của
Chính phủ
- Nghị định thư
Montreal (Nghị
định thư về các
chất làm suy
giảm tầng
ôzôn).
- Thông số
33/2021/TT-
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
thành phố.
-
quan/Người
được uỷ
quyền:
Giám đốc
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ
thực vật
Số 526/QĐ-
UBND ngày
03/02/2026
21
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
BTC ngày
17/5/2021 của
Bộ Tài chính.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026 ca
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
21.
20 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
0
- Lut Trng trt
năm 2018;
- Luật số
146/2025/QH15
ngày 11 tháng
12 năm 2025
của Quốc hội.
- Nghị định số
84/2019/NĐ-
CP ngày
14/11/2019 của
Chính phủ.
- Nghị định số
33/2026/NĐ-
CP ngày 21
tháng 01 năm
2026 của Chính
phủ.
- Thông số
07/2026/TT-
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
thành phố.
-
quan/Người
được uỷ
quyền:
Giám đốc
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Số 526/QĐ-
UBND ngày
03/02/2026
22
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
BNNMT ngày
23/01/2026 ca
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
Trồng trọt
Bảo vệ
thực vật
22.
20 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
6.000.000
3.000.000
- Lut Trng trt
năm 2018.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày 11 tháng
12 năm 2025
của Quốc hội.
- Nghị định số
84/2019/NĐ-
CP ngày
14/11/2019 của
Chính phủ.
- Thông số
14/2018/TT-
BTC ngày
07/02/2018 của
Bộ Tài Chính.
- Nghị định số
33/2026/NĐ-
CP ngày
21/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
07/2026/TT-
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
thành phố.
-
quan/Người
được uỷ
quyền:
Giám đốc
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ
thực vật
Số 526/QĐ-
UBND ngày
03/02/2026
23
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
BNNMT ngày
23/01/2026 ca
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
20 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
2.500.000
23.
5 ngày làm việc
2.5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
1.200.000
- Lut Trng trt
năm 2018.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày 11 tháng
12 năm 2025
của Quốc hội.
- Nghị định số
84/2019/NĐ-
CP ngày
14/11/2019 của
Chính phủ.
- Thông số
14/2018/TT-
BTC ngày
07/02/2018 của
Bộ Tài Chính.
- Nghị định số
33/2026/NĐ-
CP ngày 21
tháng 01 năm
2026 của Chính
phủ.
- Thông số
07/2026/TT-
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
thành phố.
-
quan/Người
được uỷ
quyền:
Giám đốc
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ
thực vật
Số
1565/QĐ-
UBND ngày
18/5/2026
24
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
BNNMT ngày
23/01/2026 ca
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ.
24.
7 ngày làm việc
3.5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
0
- Luật Trồng trọt
năm 2018;
- Luật số
146/2025/QH15
ngày 11 tháng
12 năm 2025
của Quốc hội.
- Luật Quản
ngoại thương
năm 2017;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-
CP ngày
15/5/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số
33/2026/NĐ-
CP ngày
21/01/2026 của
Chính phủ.
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
thành phố.
-
quan/Người
được uỷ
quyền:
Giám đốc
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Trồng trọt
Số 526/QĐ-
UBND ngày
03/02/2026
25
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026 ca
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
Bảo vệ
thực vật.
20 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
0
25.
5 ngày làm việc
2.5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
0
- Luật Trồng trọt
năm 2018.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày 11 tháng
12 năm 2025
của Quốc hội.
- Nghị định số
33/2026/NĐ-
CP ngày 21
tháng 01 năm
2026 của Chính
phủ.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026 ca
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
thành phố.
-
quan/Người
được uỷ
quyền:
Giám đốc
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ
thực vật
Số 740
/QĐ-UBND
ngày
28/02/2026
26
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
26.
6 ngày làm việc
3 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
0
- Luật Sở hữu trí
tuệ năm 2005
(được sửa đổi,
bổ sung tại
khoản 66 Điều 1
Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
Luật Sở hữu trí
tuệ năm 2022).
- Luật số
131/2025/QH15
ngày
10/12/2025 của
Quốc hội
- Nghị định số
79/2023/NĐ-
CP ngày
15/11/2023 của
Chính phủ
- Nghị định số
33/2026/NĐ-
CP ngày 21
tháng 01 năm
2026 của Chính
phủ.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
thành phố.
-
quan/Người
được uỷ
quyền:
Giám đốc
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ
thực vật
Số 526/QĐ-
UBND ngày
03/02/2026
27
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
23/01/2026 ca
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
27.
6 ngày làm việc
3 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
0
- Luật số
131/2025/QH15
ngày 10 tháng
12 năm 2025 của
Quốc hội.
- Điều 24 Nghị
định số
79/2023/NĐ-
CP ngày
15/11/2023 của
Chính phủ.
- Điều 21 Nghị
định số
33/2026/NĐ-
CP ngày 21
tháng 01 năm
2026 của Chính
phủ.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026 ca
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
thành phố.
-
quan/Người
được uỷ
quyền:
Giám đốc
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ
thực vật
Số 526/QĐ-
UBND ngày
03/02/2026
28
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
12 ngày làm
việc
6 ngày làm
việc
0
28.
30 ngày làm
việc
15 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
0
- Luật số
131/2025/QH15
ngày 10 tháng
12 năm 2025 của
Quốc hội.
- Nghị định số
79/2023/NĐ-
CP ngày
15/11/2023 của
Chính phủ.
- Nghị định số
33/2026/NĐ-
CP ngày 21
tháng 01 năm
2026 của Chính
phủ.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026 ca
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ.
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
thành phố.
-
quan/Người
được uỷ
quyền:
Giám đốc
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ
thực vật
Số
1565/QĐ-
UBND ngày
18/5/2026
29
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
29.
18 ngày làm
việc
5 ngày làm
việc
1
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
0
- Luật Sở hữu trí
tuệ năm 2005
(được sửa đổi,
bổ sung tại Luật
Sở hữu trí tuệ
năm 2022).
- Luật số
131/2025/QH15
ngày 10 tháng
12 năm 2025 của
Quốc hội.
- Nghị định số
79/2023/NĐ-
CP ngày
15/11/2023 của
Chính phủ.
- Nghị định số
33/2026/NĐ-
CP ngày 21
tháng 01 năm
2026 của Chính
phủ.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026 ca
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
thành phố.
-
quan/Người
được uỷ
quyền:
Giám đốc
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ
thực vật
Số
1565/QĐ-
UBND ngày
18/5/2026
1
Thời gian giải quyết TTHC được thực hiện theo Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 (thời gian ít hơn so với thời gian được cắt giảm tại Quyết
định số 1767/QĐ-UBND).
30
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ
30.
6 ngày làm việc
3 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
0
- Khoản 2 Điều
165 Luật S hữu
trí tuệ năm 2005
(được sửa đổi,
bổ sung tại
khoản 66 Điều 1
Luật sửa đổi, bổ
sung một số
điều của Luật
Sở hữu trí tuệ
năm 2022).
- Luật số
131/2025/QH15
ngày
10/12/2025 của
Quốc hội.
- Điều 32 Nghị
định số
79/2023/NĐ-
CP ngày
- quan/
người
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND
thành phố. -
quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
ghiệp
Môi trường.
- quan/
người được
uỷ quyền:
Giám đốc
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
Số
1565/QĐ-
UBND ngày
18/5/2026
31
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
15/11/2023 của
Chính phủ.
- Điều 27 Nghị
định số
33/2026/NĐ-
CP ngày
21/01/2026 của
Chính phủ.
- Điều 21 Thông
số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
- Mục A.XV
Phụ lục XIII ban
hành kèm theo
Nghị quyết số
17/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ
31.
13 ngày làm
việc
5 ngày làm
việc
2
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
0
- Luật số
131/2025/QH15
- quan
thẩm
Số
1565/QĐ-
2
Thời gian giải quyết TTHC được thực hiện theo Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 (thời gian ít hơn so với thời gian được cắt giảm tại Quyết
định số 1767/QĐ-UBND).
32
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
ngày 10 tháng
12 năm 2025 của
Quốc hội.
- Nghị định số
79/2023/NĐ-
CP ngày
15/11/2023 của
Chính phủ.
- Nghị định số
33/2026/NĐ-
CP ngày 21
tháng 01 năm
2026 của Chính
phủ.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026 ca
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ
quyền quyết
định: Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
thành phố.
-
quan/Người
được uỷ
quyền:
Giám đốc
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ
thực vật
UBND ngày
18/5/2026
32.
20 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
0
- Nghị định số
136/2025/NĐ-
CP ngày
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
Số
4060/QĐ-
UBND ngày
30/12/2025
33
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
12/6/2025 của
Chính phủ.
- Thông số
12/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
tịch Ủy ban
nhân dân
thành phố.
-
quan/Người
được uỷ
quyền:
Giám đốc
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ
thực vật
33.
10 ngày làm
việc
5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
0
- Luật Trồng trọt
năm 2018.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày 11 tháng
12 năm 2025
của Quốc hội
- Nghị định số
33/2026/NĐ-
CP ngày 21
tháng 01 năm
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
thành phố.
-
quan/Người
được uỷ
quyền:
Số 526/QĐ-
UBND ngày
03/02/2026
34
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
2026 của Chính
phủ.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026 ca
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
Giám đốc
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ
thực vật
34.
10 ngày làm
việc
5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
0
- Luật Trồng trọt
số
31/2018/QH14
ngày
19/11/2018.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày 11 tháng
12 năm 2025 của
Quốc hội.
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
thành phố.
-
quan/Người
được uỷ
Số 526/QĐ-
UBND ngày
03/02/2026
35
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- Nghị định số
33/2026/NĐ-
CP ngày 21
tháng 01 năm
2026 của Chính.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026 ca
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
quyền:
Giám đốc
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ
thực vật
35.
2 ngày làm việc
1 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
0
- Luật An toàn
thực phẩm năm
2010.
- Nghị định số
15/2018/NĐ-
CP ngày
02/02/2018 của
Chính phủ
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
thành phố.
-
quan/Người
được uỷ
S 132
/QĐ-UBND
ngày
09/12/2025
36
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- Thông số
44/2018/TT-
BNNPTNT
ngày
28/12/2018 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Phát triển nông
thôn
- Thông số
12/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
- Thông số
77/2025/TT-
BNNMT ngày
29/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
quyền:
Giám đốc
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ
thực vật
36.
16 ngày làm
việc
8 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
2.000.000
Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực
vật năm 2013.
- Luật số
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
Số 526/QĐ-
UBND ngày
03/02/2026
37
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
146/2025/QH15
ngày 11 tháng
12 năm 2025
của Quốc hội.
- Nghị định số
66/2016/NĐ-
CP ngày 01
tháng 7 năm
2016 của Chính
phủ.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-
CP ngày
17/09/2018 của
Chính phủ.
- Thông số
33/2021/TT-
BTC ngày
17/5/2021 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Nghị định số
33/2026/NĐ-
CP ngày 21/
01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
07/2026/TT-
tịch Ủy ban
nhân dân
thành phố.
-
quan/Người
được uỷ
quyền:
Giám đốc
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ
thực vật
38
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
BNNMT ngày
23/01/2026 ca
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
12 ngày làm
việc
6 ngày làm
việc
37.
2 ngày làm việc
1 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
0
- Luật Trồng
trọt năm 2018.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày 11 tháng
12 năm 2025
của Quốc hội
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường.
- Nghị định số
38/2026/NĐ-
CP ngày
24/01/2026 của
Chính phủ
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Giám
đốc Sở
Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ
thực vật
Số 526/QĐ-
UBND ngày
03/02/2026
Lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y
38.
a) Đối với sở
sản xuất thức ăn
hỗn hợp hoàn
chỉnh, thức ăn
đậm đặc, thức
ăn bổ sung: 15
a) Đối với
sở sản xuất
thức ăn hỗn
hợp hoàn
chỉnh, thức ăn
đậm đặc, thức
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
Thẩm định cấp
giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản
xuất thức ăn
chăn nuôi:
+ 2.850.000
- Lut Chăn nuôi;
- Lut s
146/2025/QH15-
Ngh đnh s
13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
- Cơ quan
thm quyn
quyết định:
S Nông
nghip
Môi trường.
S 1573/QĐ-
UBND ngày
19/5/2026
39
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
ngày làm việc;
b) Đối với sở
sản xuất (sản
xuất, chế, chế
biến) thức ăn
chăn nuôi
truyền thống
nhằm mục đích
thương mại,
theo đặt hàng:
- Trường hợp
nộp hồ trực
tiếp: 10 ngày
làm việc.
- Trường hợp
nộp hồ trực
tiếp: nước nhập
khẩu yêu cầu
phải đánh giá
điều kiện thực tế
để cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất thức ăn
chăn nuôi: 15
ngày làm việc.
- Trường hợp
nộp hồ qua
dịch vụ bưu
ăn bổ sung: 7,5
ngày làm việc;
b) Đối với
sở sản xuất
(sản xuất,
chế, chế biến)
thức ăn chăn
nuôi truyền
thống nhằm
mục đích
thương mại,
theo đặt hàng:
- Trường hợp
nộp hồ trực
tiếp: 5 ngày
làm việc.
- Trường hợp
nộp hồ trực
tiếp: nước
nhập khẩu yêu
cầu phải đánh
giá điều kiện
thực tế để cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện sản xuất
thức ăn chăn
nuôi: 7,5 ngày
làm việc.
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
đồng/01
sở/lần: trường
hợp phải đánh
giá điều kiện
thực tế
+ 800.000
đồng/01
sở/lần: trường
hợp không đánh
giá điều kiện
thực tế
+ 750.000
đồng/01
sở/lần: Thẩm
định đánh giá
giám sát duy trì
điều kiện sản
xuất thức ăn
chăn nuôi.
(áp dụng từ kể
từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 theo
quy định tại
Thông
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
ca Chính ph.
- Ngh đnh s
46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022
ca Chính ph-
Ngh đnh s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
ca Chính ph
- Ngh quyết s
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
ca Chính ph;
- Thông tư s
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021
ca B trưng B
Tài chính;
- Thông tư s
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B Tài chính
- Cơ quan
trc tiếp
thc hin
TTHC: Chi
cc Chăn
nuôi Thú
y.
- Cơ
quan/Ngưi
được u
quyn: Chi
cc trưởng
Chi cc
Chăn nuôi
Thú y
40
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
chính hoặc qua
môi trường
mạng: 10 ngày
làm việc;
- Trường hợp
nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính hoặc qua
môi trường
mạng: nước
nhập khẩu yêu
cầu phải đánh
giá điều kiện
thực tế để cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện sản xuất
thức ăn chăn
nuôi 15 ngày
làm việc.
- Trường hợp
nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính hoặc qua
môi trường
mạng: 5 ngày
làm việc;
- Trường hợp
nộp hồ qua
dịch vụ bưu
chính hoặc qua
môi trường
mạng: nước
nhập khẩu yêu
cầu phải đánh
giá điều kiện
thực tế để cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện sản xuất
thức ăn chăn
nuôi 7,5 ngày
làm việc.
Bộ Tài chính
quy định mức
thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp,
người dân)
39.
- Trường hợp
nộp hồ trực
tiếp: 10 ngày
làm việc
- Trường hợp
nộp hồ qua
05 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
350.000
đồng/01 sản
phẩm/mục
đích/lần
- Lut Chăn nuôi;
- Lut s
146/2025/QH15
- Ngh đnh s
13/2020/NĐ-CP
- Cơ quan
thm quyn
quyết định:
S Nông
nghip
Môi trường.
S 1573/QĐ-
UBND ngày
19/5/2026
41
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
dịch vụ bưu
chính hoặc qua
môi trường
mạng: 11 ngày
làm việc
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
ngày 21/01/2020
ca Chính ph.
- Ngh đnh s
46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022
ca Chính ph.
- Ngh đnh s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
ca Chính ph
- Ngh quyết s
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
ca Chính ph;
- Thông tư s
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021
ca B trưng B
Tài chính.
- Cơ quan
trc tiếp
thc hin:
Chi cc
Chăn nuôi
Thú y.
40.
3 ngày làm việc
1,5 ngày làm
việc
Nộp trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Luật Chăn
nuôi;
- Luật số
146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
15 Luật trong
lĩnh vực nông
- quan
thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
S 528/QĐ-
UBND ngày
03/02/2026
42
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
nghiệp môi
trường.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-
CP ngày 21/
01/2026 của
Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Nghị định trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y.
- Pháp luật về
chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
(Cục Chăn
nuôi Thú
y thực hiện
đến hết
ngày
31/12/2026.
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh thực
hiện từ ngày
01/01/2027.
Trường hợp
UBND cấp
tỉnh hệ
thống
chuyên
ngành kết
nối Cổng
thông tin
MCQG
trước ngày
31/12/2026
thì UBND
cấp tỉnh
thực hiện
giải quyết
43
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
TTHC kể từ
ngày kết
nối)
41.
3 ngày làm việc
1,5 ngày làm
việc
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Lut Chăn nuôi.
- Lut s
146/2025/QH15.
- Ngh đnh s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/ 01/2026
ca Chính ph.
- Pháp lut v cht
lưng sn phm,
hàng hóa
- quan
thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
(Cục Chăn
nuôi Thú
y thực hiện
đến hết
ngày
31/12/2026.
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh thực
hiện từ ngày
01/01/2027.
Trường hợp
UBND cấp
tỉnh hệ
S 528/QĐ-
UBND ngày
03/02/2026
44
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
thống
chuyên
ngành kết
nối Cổng
thông tin
MCQG
trước ngày
31/12/2026
thì UBND
cấp tỉnh
thực hiện
giải quyết
TTHC kể từ
ngày kết
nối)
42.
Thời hạn giải
quyết không bao
gồm thời gian tổ
chức, nhân
hoàn thiện hồ
sơ; thời gian
khắc phục sai
lỗi; thời gian
chờ kết quả xét
nghiệm trong
trường hợp phải
lấy mẫu xét
nghiệm
- 14 ngày kể từ
Thời hạn giải
quyết không
bao gồm thời
gian tổ chức,
nhân hoàn
thiện hồ sơ;
thời gian khắc
phục sai lỗi;
thời gian chờ
kết quả xét
nghiệm trong
trường hợp
phải lấy mẫu
xét nghiệm
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
300.000
đồng/lần (Mục
II Biểu phí, lệ
phí trong công
tác thú y ban
hành kèm theo
Thông số
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định về mức
thu, chế độ thu,
- Lut Thú y;
- Lut s
146/2025/QH15;
- Thông tư s
24/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 ca
B trưng B
Nông nghip và
PTNT;
- Thông tư s
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020 ca
- Chi cc
Chăn nuôi
Thú y:
vùng an toàn
dch bnh
động vt
trên cn.
- Chi cc
Thy sn:
vùng an toàn
dch bnh
động vt
thy sn.
S 1787/QĐ-
UBND ngày
02/6/2026
45
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
ngày nhận được
hồ đầy đủ,
hợp lệ đối với
trường hợp cấp
Giấy chứng
nhận sở an
toàn dịch bệnh
động vật.
- 3,5 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
đối với trường
hợp cấp lại Giấy
chứng nhận
sở an toàn dịch
bệnh động vật.
- 07 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ đầy
đủ, hợp lệ đối
với trường hợp
cấp Giấy
chứng nhận
sở an toàn dịch
bệnh động vật.
- 1,75 ngày
làm việc kể từ
khi nhận đủ hồ
đối với
trường hợp cấp
lại Giấy chứng
nhận sở an
toàn dịch bệnh
động vật.
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
nộp, quản
phí, lệ phí trong
công tác thú y).
- Chi phí xét
nghiệm mẫu
(nếu có): Theo
Phụ lục 2 Biểu
khung giá dịch
vụ chẩn đoán
thú y ban hành
kèm theo Thông
số
283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định khung giá
dịch vụ tiêm
phòng, tiêu độc,
khử trùng cho
động vật, chẩn
đoán thú y
dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc
dùng cho động
vật.
B trưng B Tài
chính quy đnh;
- Thông tư s
283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 ca
B trưng B Tài
chính;
- Thông tư s
09/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 ca B
trưng B Nông
nghip và Môi
trưng;
- Thông tư s
20/2026/TTBNN
MT ngày
03/4/2026 ca B
trưng B Nông
nghip và Môi
trưng
- Thông tư s
22/2026/TT-
BNNMT ngày
19/5/2026 ca B
trưng B Nông
nghip và Môi
3
TTHC thay thế so với Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 01/6/2026, đã được công bố tại Quyết định số 1787/QĐ-UBND ngày 02/6/2026.
46
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
trưng.
43.
Thời hạn giải
quyết không bao
gồm thời gian tổ
chức, nhân
hoàn thiện hồ
sơ; thời gian
khắc phục sai
lỗi; thời gian
chờ kết quả xét
nghiệm trong
trường hợp phải
lấy mẫu xét
nghiệm.
- 21 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ đầy đủ,
hợp lệ đối với
trường hợp cấp
Giấy chứng
nhận vùng an
toàn dịch bệnh
động vật.
- 03 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
đối với trường
hợp cấp lại Giấy
Thời hạn giải
quyết không
bao gồm thời
gian tổ chức,
nhân hoàn
thiện hồ sơ;
thời gian khắc
phục sai lỗi;
thời gian chờ
kết quả xét
nghiệm trong
trường hợp
phải lấy mẫu
xét nghiệm.
- 10 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ đầy
đủ, hợp lệ đối
với trường hợp
cấp Giấy
chứng nhận
vùng an toàn
dịch bệnh
động vật.
- 1,5 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- Phí thẩm định
đối với vùng an
toàn dịch bệnh
động vật:
3.500.000
đồng/lần (Mục
II Biểu phí, lệ
phí trong công
tác thú y ban
hành kèm theo
Thông số
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định về mức
thu, chế độ thu,
nộp, quản
phí, lệ phí trong
công tác thú y).
- Chi phí xét
nghiệm mẫu
(nếu có): Theo
Phụ lục 2 Biểu
khung giá dịch
vụ chẩn đoán
- Lut Thú y;
- Lut s
146/2025/QH15;
- Thông tư s
24/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 ca
B trưng B
Nông nghip và
PTNT;
- Thông tư s
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020 ca
B trưng B Tài
chính;
- Thông tư s
283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 ca
B trưng B Tài
chính;
- Thông tư s
09/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 ca B
trưng B Nông
- Chi cc
Chăn nuôi
Thú y:
vùng an toàn
dch bnh
động vt
trên cn.
- Chi cc
Thy sn:
vùng an toàn
dch bnh
động vt
thy sn.
S 1787/QĐ-
UBND ngày
02/6/2026
4
TTHC thay thế so với Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 01/6/2026, đã được công bó tại Quyết định số 1787/QĐ-UBND ngày 02/6/2026
47
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
chứng nhận
vùng an toàn
dịch bệnh động
vật.
đối với trường
hợp cấp lại
Giấy chứng
nhận vùng an
toàn dịch bệnh
động vật.
thú y ban hành
kèm theo Thông
số
283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định khung giá
dịch vụ tiêm
phòng, tiêu độc,
khử trùng cho
động vật, chẩn
đoán thú y
dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc
dùng cho động
vật.
nghip và Môi
trưng;
- Thông tư s
20/2026/TTBNN
MT ngày
03/4/2026 ca B
trưng B Nông
nghip và Môi
trưng.
- Thông tư s
22/2026/TT-
BNNMT ngày
19/5/2026 ca B
trưng B Nông
nghip và Môi
trưng.
44.
8 ngày làm việc
4 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- sở mới
thành lập 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng); Hoặc
sở đang hoạt
động 2 dây
chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở
lên:1.025.000
đồng/lần.
- Lut Thú y.
- Lut s
146/2025/QH15;
- Ngh đnh s
35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
ca Chính ph.
- Ngh đnh s
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018
ca Chính ph.
- Cơ quan
thm quyn
quyết định:
S Nông
nghip
Môi trường -
Cơ quan
trc tiếp
thc hin:
Chi cc
Chăn nuôi
S 1573/QĐ-
UBND ngày
19/5/2026
48
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- sở mới
thành lập từ 2
dây chuyền
(hoặc 2 phân
xưởng) trở lên:
1.300.000
đồng/lần.
- sở đang
hoạt động 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng):
700.000
đồng/lần
- Ngh đnh s
80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022
ca Chính ph.
- Ngh đnh s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
ca Chính ph.
- Ngh quyết s
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
ca Chính ph.
- Thông tư s
101/2020/TT-
BTC ca B Tài
chính.
Thú y
45.
8 ngày làm việc
4 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
- sở mới
thành lập 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng); Hoặc
sở đang hoạt
động 2 dây
chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở
lên: 1.025.000
đồng/lần.
- sở mới
thành lập từ 2
- Lut Thú y.
- Lut s
146/2025/QH15.
- Ngh đnh s
35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
ca Chính ph.
- Ngh đnh s
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018
ca Chính ph.
- Ngh đnh s
80/2022/NĐ-CP
- Cơ quan
thm quyn
quyết định:
S Nông
nghip
Môi trường -
Cơ quan
trc tiếp
thc hin:
Chi cc
Chăn nuôi
Thú y
S 1573/QĐ-
UBND ngày
19/5/2026
49
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
dây chuyền
(hoặc 2 phân
xưởng) trở lên:
1.300.000
đồng/lần.
- sở đang
hoạt động 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng):
700.000
đồng/lần
ngày 13/10/2022
ca Chính ph.
- Ngh đnh s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
ca Chính ph.
- Ngh quyết s
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
ca Chính ph.
- Thông tư s
101/2020/TT-
BTC ca B Tài
chính.
46.
5 ngày làm việc
2,5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
Không
- Lut Thú y.
- Lut s
146/2025/QH15.
- Ngh đnh s
35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
ca Chính ph.
- Ngh đnh s
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018
ca Chính ph.
- Ngh đnh s
80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022
ca Chính ph.
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Sở
Nông
nghiệp
Môi trường
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
S 528/QĐ-
UBND ngày
03/02/2026
50
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- Ngh đnh s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
ca Chính ph.
- Thông tư s
101/2020/TT-
BTC ca B Tài
chính .
47.
8 ngày làm việc
4 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- sở mới
thành lập 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng); Hoặc
sở đang hoạt
động 2 dây
chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở
lên: 1.025.000
đồng/lần.
- sở mới
thành lập từ 2
dây chuyền
(hoặc 2 phân
xưởng) trở lên:
1.300.000
đồng/lần.
- sở đang
hoạt động 1
dây chuyền
- Lut Thú y.
- Lut s
146/2025/QH15.
- Ngh đnh s
35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
ca Chính ph.
- Ngh đnh s
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018
ca Chính ph.
- Ngh đnh s
105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021
ca Chính ph;
- Ngh đnh s
80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022
ca Chính ph.
- Ngh đnh s
32/2026/NĐ-CP
- Cơ quan
thm quyn
quyết định:
S Nông
nghip
Môi trường -
Cơ quan
trc tiếp
thc hin:
Chi cc
Chăn nuôi
Thú y
S 1573/QĐ-
UBND ngày
19/5/2026
51
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
(hoặc 1 phân
xưởng):
700.000
đồng/lần.
ngày 21/01/2026
ca Chính ph.
- Ngh quyết s
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
ca Chính ph.
- Thông tư s
101/2020/TT-
BTC ca B Tài
chính.
48.
8 ngày làm việc
4 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- sở mới
thành lập 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng); hoặc
sở đang hoạt
động 2 dây
chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở
lên: 1.025.000
đồng/lần.
- sở mới
thành lập từ 2
dây chuyền
(hoặc 2 phân
xưởng) trở lên:
1.300.000
đồng/lần.
- sở đang
- Lut Thú y.
- Lut s
146/2025/QH15.
- Ngh đnh s
35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
ca Chính ph.
- Ngh đnh s
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018
ca Chính ph.
- Ngh đnh s
105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021
ca Chính ph;
- Ngh đnh s
80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022
ca Chính ph.
- Cơ quan
thm quyn
quyết định:
S Nông
nghip
Môi trường -
Cơ quan
trc tiếp
thc hin:
Chi cc
Chăn nuôi
Thú y
S 1573/QĐ-
UBND ngày
19/5/2026
52
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
hoạt động 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng):
700.000
đồng/lần.
- Ngh đnh s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
ca Chính ph.
- Ngh quyết s
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
ca Chính ph.
- Thông tư s
101/2020/TT-
BTC ca B Tài
chính.
49.
5 ngày làm việc
2,5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Luật Thú y;
- Luật số
146/2025/QH15
- Nghị định số
35/2016/NĐ-
CP ngày
15/5/2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-
CP ngày
17/9/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định
105/2021/NĐ-
CP ngày
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Sở
Nông
nghiệp
Môi trường
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
S 528/QĐ-
UBND ngày
03/02/2026
53
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
04/12/2021 của
Chính phủ.
- Nghị định số
80/2022/NĐ-
CP ngày
13/10/2022 của
Chính phủ.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-
CP ngày
21/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
101/2020/TT-
BTC của Bộ Tài
chính.
50.
8 ngày làm việc
4 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Kiểm tra điều
kiện nhập khẩu
thuốc thú y,
thuốc thú y thủy
sản: 450.000
đồng/lần
- Luật Thú y;
- Luật số
146/2025/QH1.
- Nghị định số
35/2016/NĐ-
CP ngày
15/5/2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-
CP ngày
17/9/2018 của
Chính phủ.
- Cơ quan
thm quyn
quyết định:
S Nông
nghip
Môi trường -
Cơ quan
trc tiếp
thc hin:
Chi cc
Chăn nuôi
Thú y
S 1573/QĐ-
UBND ngày
19/5/2026
54
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- Nghị định số
80/2022/NĐ-
CP ngày
13/10/2022 của
Chính phủ.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-
CP ngày
21/01/2026 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ;
- Thông số
101/2020/TT-
BTC của Bộ Tài
chính.
51.
8 ngày làm việc
4 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
Kiểm tra điều
kiện nhập khẩu
thuốc thú y,
thuốc thú y thủy
sản: 450.000
đồng/lần
- Luật Thú y;
- Luật số
146/2025/QH15
- Nghị định số
35/2016/NĐ-
CP ngày
15/5/2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Sở
Nông
nghiệp
Môi trường
- quan
trực tiếp
thực hiện:
S
1573/QĐ-
UBND ngày
19/5/2026
55
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
CP ngày
17/9/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số
80/2022/NĐ-
CP ngày
13/10/2022 của
Chính phủ.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-
CP ngày
21/01/2026 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
101/2020/TT-
BTC của Bộ Tài
chính.
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
52.
5 ngày làm việc
2,5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Không
- Luật Thú y;
- Luật số
146/2025/QH15
- Nghị định số
35/2016/NĐ-
CP ngày
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Sở
Nông
nghiệp
Môi trường
S 528/QĐ-
UBND ngày
03/02/2026
56
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
15/5/2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-
CP ngày
17/9/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số
80/2022/NĐ-
CP ngày
13/10/2022 của
Chính phủ.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-
CP ngày
21/01/2026 của
Chính phủ.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
53.
8 ngày làm việc
4 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
Kiểm tra điều
kiện sở buôn
bán thuốc thú y,
thuốc thú y thủy
sản: 230.000/lần
- Luật Thú y.
- Luật số
146/2025/QH15
- Nghị định số
35/2016/NĐ-
CP ngày
15/5/2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-
CP ngày
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
S 1573/QĐ-
UBND ngày
19/5/2026
57
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
17/9/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số
80/2022/NĐ-
CP ngày
13/10/2022 của
Chính phủ.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-
CP ngày
21/01/2026 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ;
- Thông số
101/2020/TT-
BTC của Bộ Tài
chính.
54.
8 ngày làm việc
4 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Kiểm tra điều
kiện sở buôn
bán thuốc thú y,
thuốc thú y thủy
sản: 230.000/lần
- Luật Thú y.
- Luật số
146/2025/QH15
- Nghị định số
35/2016/NĐ-
CP ngày
15/5/2016 của
Chính phủ.
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
S 1573/QĐ-
UBND ngày
19/5/2026
58
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- Nghị định số
123/2018/NĐ-
CP ngày
17/9/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số
80/2022/NĐ-
CP ngày
13/10/2022 của
Chính phủ.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-
CP ngày
21/01/2026 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
101/2020/TT-
BTC của Bộ Tài
chính.
55.
5 ngày làm việc
2,5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
Không
- Luật Thú y.
- Luật số
146/2025/QH15
- Nghị định số
35/2016/NĐ-
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
S 528/QĐ-
UBND ngày
03/02/2026
59
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
CP ngày
15/5/2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-
CP ngày
17/9/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số
80/2022/NĐ-
CP ngày
13/10/2022 của
Chính phủ.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-
CP ngày
21/01/2026 của
Chính phủ.
56.
5 ngày làm việc
2,5 ngày làm
việc`
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
900.000
đồng/lần
- Luật Thú y;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ;
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
S 1889/QĐ-
UBND ngày
27/6/2025
60
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- Thông số
13/2016/TT-
BNNPTNT
ngày 02/6/2016
của Bộ Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn
- Thông số
285/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Thông số
09/2025/TT-
BNMT ngày
19/6/2025 của
Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
57.
5 ngày làm việc
2,5 ngày làm
việc`
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
25.000 đồng/lần
(áp dụng từ kể
từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 theo
quy định tại
Thông
64/2025/TT-
BTC ngày
- Lut Thú y;
- Lut s
146/2025/QH15;
- Ngh đnh s
35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
ca Chính Ph;
- Ngh đnh s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Sở
Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
S 1573/QĐ-
UBND ngày
19/5/2026
61
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
30/6/2025 của
Bộ Tài chính
quy định mức
thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp,
người dân)
ca Chính ph;
- Thông tư s
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020 ca
B Tài chính;
- Ngh quyết s
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
ca Chính ph.
- Thông tư
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B Tài chính.
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y.
58.
03 ngày làm
việc
1,5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
25.000 đồng/lần
(áp dụng từ kể
từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 theo
quy định tại
Thông
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ Tài chính
quy định mức
thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí
- Lut Thú y;
- Lut s
146/2025/QH15;
- Ngh đnh s
35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
ca Chính ph;
- Ngh đnh s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
ca Chính ph;
- Thông tư s
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020 ca
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Sở
Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y.
S 528/QĐ-
UBND ngày
03/02/2026
62
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
(https://dichvu
cong.gov.vn)
nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp,
người dân)
B Tài chính;
- Ngh quyết s
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
ca Chính ph;
- Thông tư
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B Tài chính.
59.
03 ngày làm
việc
1,5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
25.000 đồng/lần
(áp dụng từ kể
từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 theo
quy định tại
Thông
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ Tài chính
quy định mức
thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp,
người dân)
- Lut Thú y;
- Lut s
146/2025/QH15;
- Ngh đnh s
35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
ca Chính Ph;
- Ngh đnh s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
ca Chính ph;
- Thông tư s
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020 ca
B Tài chính;
- Ngh quyết s
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
ca Chính ph;
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Sở
Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y.
S 528/QĐ-
UBND ngày
03/02/2026
63
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Thông tư
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B Tài chính.
60.
3 ngày làm việc
1,5 ngày làm
việc
Cổng thông tin
Một cửa quốc
gia
Phí kiểm tra
chất lượng
hàng thuốc thú
y, nguyên liệu
thuốc thú y nhập
khẩu đối với
kiểm tra ngoại
quan: 250.000
đồng/lô hàng.
Giá dịch vụ
kiểm nghiệm
thuốc: Tùy theo
từng chỉ tiêu
kiểm nghiệm
quy định tại
Thông số
283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính
quy định khung
giá dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc
dùng cho động
- Luật Chất
lượng sản phẩm,
hàng hóa số
05/2007/QH12
ngày
21/11/2007.
- Nghị định số
132/2008/NĐ-
CP ngày
31/12/2008 của
Chính phủ.
- Nghị định số
74/2018/NĐ-
CP ngày 15
tháng 5 năm
2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
43/2017/NĐ-
CP ngày
14/4/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số
111/2021/NĐ-
CP ngày
- quan
thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
S 1889/QĐ-
UBND ngày
27/6/2025
64
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
vật theo giá
cụ thể do các
đơn vị thực hiện
kiểm nghiệm
quy định.
09/12/2021 của
Chính phủ.
- Nghị định số
154/2018/NĐ-
CP ngày
09/11/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
13/2016/TT-
BNNPTNT
ngày 02/6/2016
của Bộ Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn;
- Thông số
283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính;
65
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Thông số
18/2018/TT-
BNNPTNT
ngày
15/11/2018 của
Bộ Nông nghiệp
Phát triển
nông thôn;
- Thông số
10/2018/TT-
BNNPTNT
ngày 14/8/2018
của Bộ Nông
nghiệp phát
triển nông thôn.
- Thông số
09/2025/TT-
BNMT ngày
19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
61.
20 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Thẩm định để
cấp giấy chứng
nhận đủ điều
kiện chăn nuôi
trang trại quy
lớn:
- Luật chăn nuôi
số
32/2018/QH14
ngày
19/11/2018;
- Luật số
146/2025/QH15
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Sở
Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
S
1573/QĐ-
UBND ngày
19/5/2026
66
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- Thẩm định lần
đầu: 1.150.000
đồng
- Thm đnh
đánh giá giám
sát duy trì:
750.000 đng
(áp dụng từ kể
từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 theo
quy định tại
Thông
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ Tài chính
quy định mức
thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp,
người dân)
- Nghị định số
13/2020/NĐ-
CP ngày
21/01/2020 của
Chính phủ.
- Nghị định số
46/2022/NĐ-
CP ngày
13/7/2022 của
Chính phủ.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày
21/01/2026 ca
Chính ph.
- Nghị quyết
17/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026.
- Thông số
24/2021/TT-
BTC ngày
31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông số
64/2025/TT-
trực tiếp
thực hiện
TTHC: Chi
cục Chăn
nuôi Thú
y.
-
quan/Người
được uỷ
quyền: Chi
cục trưởng
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
67
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ Tài chính.
62.
20 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Luật chăn nuôi
số
32/2018/QH14
ngày19/11/2018
- Luật số
146/2025/QH15
- Nghị định số
13/2020/NĐ-
CP ngày
21/01/2020 của
Chính phủ.
- Nghị định số
46/2022/NĐ-
CP ngày
13/7/2022 của
Chính phủ.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày
21/01/2026 ca
Chính ph.
- Nghị quyết
17/2026/NQ-
quan
thẩm quyền
quyết định:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện
TTHC: Chi
cục Chăn
nuôi Thú
y.
S
1573/QĐ-
UBND ngày
19/5/2026
68
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
CP ngày
29/4/2026.
63.
32 ngày
16 ngày
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Nghị định
106/2024/NĐ-
CP ngày
01/8/2024;
- Quyết đnh
705/QĐ-
BNNMT ngày
09/4/2025
- quan
thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
S
1098/QĐ-
UBND ngày
19/4/2025
64.
20 ngày
10 ngày
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Không
- Nghị định
106/2024/NĐ-
CP ngày
01/8/2024;
- Quyết đnh
705/QĐ-
BNNMT ngày
09/4/2025
- quan
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
- quan
phối hợp:
Sở Tài
S
1098/QĐ-
UBND ngày
19/4/2025
69
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
chính.
65.
20 ngày
10 ngày
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Nghị định
106/2024/NĐ-
CP ngày
01/8/2024;
- Quyết đnh
705/QĐ-
BNNMT ngày
09/4/2025
- quan
thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
S
1098/QĐ-
UBND ngày
19/4/2025
70
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
66.
03 ngày làm
việc
01 ngày làm
vic
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
Thông số
66/2025/TT-
BNNMT ngày
21/11/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
22/2026/TT-
BNNMT ngày
19/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Sở
Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện
TTHC: Chi
cục Chăn
nuôi Thú
y
S
1787/QĐ-
UBND ngày
02/6/2026
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
67.
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Không
- Lut Đa dng
sinh hc s
20/2008/QH12
được sa đổi, b
sung ti Lut s
146/2025/QH15;
- Điu 25 Ngh
đnh s
- Cơ quan có
thm quyn
quyết đnh:
UBND thành
ph
- Cơ quan
gii quyết
TTHC: Sở
S 558/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
71
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
43/2026/NĐ-CP
ny 26/01/2026
ca Cnh ph
Nông
nghiệp
Môi trường
68.
18 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
9 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Lut Đa dng
sinh hc s
20/2008/QH12
được sa đổi, b
sung ti Lut s
146/2025/QH15;
- Điu 23 Ngh
đnh s
43/2026/NĐ-CP
ny 26/01/2026
ca Cnh ph
- Cơ quan có
thm quyn
quyết đnh:
UBND thành
ph
- Cơ quan
gii quyết
TTHC: Sở
Nông
nghiệp
Môi trưởng
S 558/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
72
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
69.
3 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
1,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Lut Đa dng
sinh hc s
20/2008/QH12
được sa đổi, b
sung ti Lut s
146/2025/QH15
sa đổi, b sung
mt s điu ca
15 lut trong lĩnh
vc ng nghip
và i trưng;
- Điu 24 Ngh
đnh s
43/2026/NĐ-CP
ny 26/01/2026
ca Cnh ph.
- Cơ quan có
thm quyn
quyết đnh:
UBND thành
ph
- Cơ quan
gii quyết
TTHC: Sở
Nông
nghiệp
Môi trường
S 558/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
70.
7 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
3,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Không
- Lut Đa dng
sinh hc s
20/2008/QH12
được sa đổi, b
sung ti Lut s
146/2025/QH15;
- Điu 27 Ngh
đnh s
43/2026/NĐ-CP
- Cơ quan có
thm quyn
quyết đnh:
UBND
thành ph
- Cơ quan
gii quyết
TTHC: Sở
Nông
S 558/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
73
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
ny 26/01/2026
ca Cnh ph
nghiệp
Môi trường
71.
27 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
13.5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Lut Đa dng
sinh hc s
20/2008/QH12,
được sa đổi, b
sung bi Lut s
35/2018/QH14
và Lut s
146/2025/QH15;
- Ngh đnh s
35/2025/NĐ-CP
ny 25/02/2025
ca Cnh ph;
- Điu 21 Thông
tư s
85/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 ca
B trưng B
Nông nghip và
Môi trưng.
- Cơ quan có
thm quyn
quyết định:
y ban nhân
n thành
ph
- Cơ quan
gii quyết:
S Nông
nghip
Môi trường
S 198/QĐ-
UBND ngày
13/01/2026
74
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
72.
27 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
14 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Lut Đa dng
sinh hc s
20/2008/QH12,
được sa đổi, b
sung bi Lut s
35/2018/QH14
và Lut s
146/2025/QH15;
- Ngh đnh s
35/2025/NĐ-CP
ny 25/02/2025
ca Cnh ph;
- Điu 21 Thông
tư s
85/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 ca
B trưng B
Nông nghip và
Môi trưng.
- Cơ quan có
thm quyn
quyết đnh:
UBND thành
ph
- Cơ quan
gii quyết
TTHC: S
Nông nghip
và Môi
trưng
S 198/QĐ-
UBND ngày
13/01/2026
73.
11 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
5,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Không
- Lut Đa dng
sinh hc s
20/2008/QH12,
được sa đổi, b
sung bi Lut s
35/2018/QH14
và Lut s
146/2025/QH15;
- Lut m
- Cơ quan có
thm quyn
quyết đnh:
y ban nhân
dân thành
ph
- Cơ quan
gii quyết:
S Nông
S 198/QĐ-
UBND ngày
13/01/2026
75
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
nghip s
16/2017/QH14,
được sa đổi, b
sung bi Lut s
16/2023/QH15,
Lut s
31/2024/QH15
và Lut s
146/2025/QH15.
- Ngh đnh s
35/2025/NĐ-CP
ny 25 tng 02
năm 2025 ca
Cnh ph;
- Điu 10 Thông
tư s
85/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 ca
B trưng B
Nông nghip và
Môi trưng.
nghip
Môi trường
74.
16 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
8 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Không
- Lut Đa dng
sinh hc s
20/2008/QH12,
được sa đổi, b
sung bi Lut s
35/2018/QH14
S Nông
nghip
Môi trường.
S 198/QĐ-
UBND ngày
13/01/2026
76
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
và Lut s
146/2025/QH15;
- Ngh đnh s
35/2025/NĐ-CP
ny 25 tng 02
năm 2025 ca
Cnh ph;
- Điu 11 Thông
tư s
85/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 ca
B trưng B
Nông nghip và
Môi trưng.
75.
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
7,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Không
- Lut Đa dng
sinh hc s
20/2008/QH12,
được sa đổi, b
sung bi Lut s
35/2018/QH14
và Lut s
146/2025/QH15;
- Ngh đnh s
35/2025/NĐ-CP
ny 25 tng 02
năm 2025 ca
Cnh ph;
S Nông
nghip
Môi trường
S 198/QĐ-
UBND ngày
13/01/2026
77
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- Điu 13 Thông
tư s
85/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 ca
B trưng B
Nông nghip và
Môi trưng.
Lĩnh vực Lâm nghiệpKiểm lâm
76.
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-
CP, bổ sung bởi
Nghị định số
91/2024/ NĐ-
CP, Nghị định
số 183/2025/
NĐ-CP Nghị
định số
227/2025/ NĐ-
CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-
CP ngày
26/01/2026
- Cơ quan có
thm quyn
quyết định:
Ch tch y
ban nhân
n cp tnh.
- quan
giải quyết:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số 558/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
78
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
16 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
8 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
77.
28 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
14 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-
CP, bổ sung bởi
Nghị định số
91/2024/ NĐ-
CP, Nghị định
số 183/2025/
NĐ-CP Nghị
định số
227/2025/ NĐ-
CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-
CP ngày
26/01/2026
- Cơ quan có
thm quyn
quyết định:
Hi đng
nhân n
thành ph.
- quan
giải quyết:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số 558/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
78.
8 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
4 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Không
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-
CP, bổ sung bởi
Nghị định số
91/2024/ NĐ-
CP, Nghị định
số 183/2025/
NĐ-CP Nghị
định số
- Cơ quan có
thm quyn
quyết định:
Ch tch y
ban nhân
n cp tnh.
- quan
giải quyết:
Sở Nông
Số 558/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
79
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
227/2025/ NĐ-
CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-
CP ngày
26/01/2026 của
Chính phủ
nghiệp
Môi trường.
79.
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
7.5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
Số 558/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
80.
- Nộp trực tiếp
Không
Nghị định số
Chi cc
Số 558/QĐ-
80
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
4 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
2 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
9 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
4,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
102/2020/NĐ-
CP ngày
01/9/2020, được
sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số
120/2024/NĐ-
CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-
CP ngày
26/01/2026
Kim lâm
UBND ngày
06/02/2026
2 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
1 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
81.
3 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
1,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Không
- Nghị định số
102/2020/NĐ-
CP ngày
01/9/2020, được
sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số
120/2024/NĐ-
CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-
CP ngày
26/01/2026
Hạt Kiểm
lâm khu vực
Số 558/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
81
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
16 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
8 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
82.
28 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
14 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-
CP, bổ sung bởi
Nghị định số
91/2024/ NĐ-
CP, Nghị định
số 183/2025/
NĐ-CP Nghị
định số
227/2025/ NĐ-
CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-
CP ngày
26/01/2026
- Cơ quan có
thm quyn
quyết định:
Hi đng
nhân n
thành ph.
- quan
giải quyết:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số 558/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
83.
23 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
11,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Không
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-
CP, bổ sung bởi
Nghị định số
- Cơ quan có
thm quyn
quyết định:
Ch tch y
Số 558/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
82
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
91/2024/ NĐ-
CP, Nghị định
số 183/2025/
NĐ-CP Nghị
định số
227/2025/ NĐ-
CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-
CP ngày
26/01/2026
ban nhân
n cp tnh.
- quan
giải quyết:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
84.
18 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
9 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Không
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-
CP, bổ sung bởi
Nghị định số
91/2024/ NĐ-
CP, Nghị định
số 183/2025/
NĐ-CP Nghị
định số
227/2025/ NĐ-
CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-
CP ngày
26/01/2026
- Cơ quan có
thm quyn
quyết định:
Ch tch y
ban nhân
n cp tnh.
- quan
giải quyết:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số 558/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
83
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
85.
23 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
11,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-
CP ngày
16/11/2018, bổ
sung bởi Nghị
định số
91/2024/ NĐ-
CP, Nghị định
số 183/2025/
NĐ-CP Nghị
định số
227/2025/ NĐ-
CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-
CP ngày
26/01/2026
- Cơ quan có
thm quyn
quyết định:
Ch tch y
ban nhân
n cp tnh.
- quan
giải quyết:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số 558/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
86.
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
7,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
Không
- Nghị định số
42/2026/NĐ-
CP ngày
26/01/2026
- Cơ quan có
thm quyn
quyết định:
Ch tch y
ban nhân
n cp tnh.
Số 558/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
84
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- quan
giải quyết:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
87.
18 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
9 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
Không
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-
CP, bổ sung bởi
Nghị định số
91/2024/ NĐ-
CP, Nghị định
số 183/2025/
NĐ-CP Nghị
định số
227/2025/ NĐ-
CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-
CP ngày
26/01/2026
- Cơ quan có
thm quyn
quyết định:
Ch tch y
ban nhân
n cp tnh.
- quan
giải quyết:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số 558/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
85
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
(https://dichvu
cong.gov.vn)
88.
9 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
4,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Nghị định số
58/2024/ NĐ-
CP ngày 24
tháng 5 năm
2024 của Chính
phủ;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-
CP ngày
26/01/2026
- Cơ quan có
thm quyn
quyết định:
Giám đốc
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
giải quyết:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số 558/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
89.
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
12,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Không
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-
CP, bổ sung bởi
Nghị định số
91/2024/ NĐ-
CP, Nghị định
số 183/2025/
NĐ-CP Nghị
định số
- Cơ quan có
thm quyn
quyết định:
Ch tch y
ban nhân
n cp tnh.
- quan
giải quyết:
Số 558/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
86
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
227/2025/ NĐ-
CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-
CP ngày
26/01/2026 của
Chính phủ.
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
90.
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
12,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-
CP, bổ sung bởi
Nghị định số
91/2024/ NĐ-
CP, Nghị định
số 183/2025/
NĐ-CP Nghị
định số
227/2025/ NĐ-
CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-
CP ngày
26/01/2026
- Cơ quan có
thm quyn
quyết định:
Ch tch y
ban nhân
n cp tnh.
- quan
giải quyết:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số 558/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
87
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
91.
40 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Nghị định
số 156/2018/NĐ
-CP ngày
16/11/2018;
- Quyết định s
1215/QĐ-
BNNMT ngày
29/4/2025.
Quỹ bảo vệ
Phát triển
rừng thành
phố
Số
1308/QĐ-
UBND ngày
8/5/2025
92.
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
7,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
Không
- Nghị định
số 156/2018/
NĐ-CP ngày
16/11/2018;
- Quyết định s
1215/QĐ-
BNNMT ngày
29/4/2025.
- quan
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi
trường/Chi
cục Kiểm
lâm
- quan
thẩm
Số
1308/QĐ-
UBND ngày
8/5/2025
88
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
93.
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
Thông
s 16/2025/TT-
BNNMT
ngày 19/6/2025
của Bộ Nông
nghiệp Môi
trường
- quan
có
thẩ
m quyn
quy
ết định:
Chủ tịch
Ủy ban
nhân dân
thành phố
- quan
giải quyết
thủ tục
hành
chính:
Sở Nông
nghiệp
Môi trưng
Số
1849/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
89
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
94.
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
12,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
Nghị định số
183/2025/NĐ-
CP ngày 01
tháng 7 năm
2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung một số
điều của Nghị
định số
156/2018/NĐ-
CP ngày 16
tháng 11 năm
2018 của Chính
phủ.
- quan
giải quyết
thủ tục hành
chính: Sở
Nông
nghiệp
Môi trường
- Người
thẩm quyền
quyết định:
Giám đốc
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số
2248/QĐ-
UBND ngày
16/7/2025
95.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
Không
Điều 6 Thông
số 26/2025/TT-
BNNMT ngày
24 tháng 6 năm
2025 của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường Quy
định về quản
lâm sản; xử
lâm sản, thủy
sản tài sản
quan
giải quyết
thủ tục hành
chính: Sở
Nông
nghiệp
Môi trường
hoặc
quan
thẩm quyền
Số
2146/QĐ-
UBND ngày
5/7/2025
90
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
7 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
3,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
được xác lập
quyền sở hữu
toàn dân
phê duyệt
nguồn vốn
trồng rừng.
96.
6 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
3 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
Không
Điều 7 Thông
số 26/2025/TT-
BNNMT ngày
24 tháng 6 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
quan
Kiểm lâm
sở tại
Số
2146/QĐ-
UBND ngày
5/7/2025
91
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
12 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
6 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
97.
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
Nghị định số
27/2024/NĐ-
CP ngày
06/3/2024
- quan
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi
trường/Chi
cục Kiểm
lâm
-
quan/người
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch UBND
thành phố.
Số
2776/QĐ-
UBND ngày
29/8/2025
98.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Không
- Luật Lâm
nghiệp số
16/2017/QH14,
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật
số
16/2023/QH15,
Luật số
Chi cc
Kim lâm/
Chi cc
Thy sn
Số 198/QĐ-
UBND ngày
13/01/2026
92
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
3 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
1,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
7,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
7,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
16 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
8 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
31/2024/QH15
Luật số
146/2025/QH15
.
- Nghị định số
35/2025/NĐ-
CP ngày 25
tháng 02 năm
2025 của Chính
phủ;
- Điều 26 Thông
số
85/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường quy
định về quản
loài nguy cấp,
quý, hiếm, loài
động vật rừng
thông thường
thực thi Công
ước về buôn bán
quốc tế các loài
động vật, thực
vật hoang
nguy cấp.
93
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
3 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
1,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
7,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
7,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
99.
16 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
8 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Luật Lâm
nghiệp số
16/2017/QH14,
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật
số
16/2023/QH15,
Luật số
31/2024/QH15
Luật số
146/2025/QH15
.
- Nghị định số
35/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng
02 năm 2025
của Chính phủ;
- Điều 26 Thông
số
85/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
Chi cc
Kim lâm/
Chi cc
Thy sn
Số 198/QĐ-
UBND ngày
13/01/2026
100.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
Không
Khoản 2 Điều
20 Thông số
84/2025/TT-
BNNMT ngày
quan
Kiểm lâm
sở tại
Số 166/QĐ-
UBND ngày
12/01/2026
94
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
2 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
1 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
3 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
1,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
4 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
3 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
101.
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Không
Điều 14 Thông
số
84/2025/TT-
BNNMT ngày
31 tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
Chi cục
Kiểm lâm
Số 166/QĐ-
UBND ngày
12/01/2026
95
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
102.
14 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
7 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Tùy trưng hp
5
- Khon 7 Điu 6
Thông tư s
84/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 ca
B trưng B
Nông nghip và
Môi trưng
- Ngh quyết
25/1017/NQ-
HĐND ngày
14/7/2017 ca
Hi đng nhân
dân tnh TT.Huế
(nay là TP.Huế)
Chi cục
Kiểm lâm
Số 166/QĐ-
UBND ngày
12/01/2026
5
- Công nhận lâm phần tuyển chọn: 600.000 đồng/lô giống
- Công nhận vườn giống: 2.400.000 đồng/vườn giống
- Bình tuyn công nhn cây m (cây tri: 450.000đng/cây
- Công nhn vưn cây đu dòng (vưn cung cp hom): 1.000.000 đồng/giống;
- Công nhận rừng giống: 2.750.000 đồng/rừng giống.
96
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
103.
4 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
2 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
Điều 9 Thông
số 84/2025/ TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
- quan
thẩm quyền:
Sở Nông
nghiệp
Môi
trường
- quan
thực hiện:
Chi cục
Kiểm lâm
Số 166/QĐ-
UBND ngày
12/01/2026
104.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
Không
- Điều 11 Thông
số 84/2025/
TT-BNNMT
- quan
thẩm quyền:
Chủ tịch Ủy
ban nhân
Số 166/QĐ-
UBND ngày
12/01/2026
97
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
18 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
9 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
27 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
13,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
- Quyết định
2173/QĐ-UBND
ngày 09/7/2025
- Quyết định
2363/QĐ-
UBND ngày
29/7/2025
dân thành
phố
- quan
được ủy
quyền quyết
định: Sở
Nông
nghiệp
Môi trường
- quan
thực hiện:
Chi cục
Kiểm lâm
Lĩnh vực Thuỷ sản
105.
35 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
17,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Không
- Luật Thủy
sản năm 2017,
được sửa đổi,
bổ sung tại
Điều 14 Luật
số
146/2025/QH
15 sửa đổi, bổ
sung một số
điều của 15
Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
-Cơ quan
thẩm
quyền
Quyết
định: Ủy
ban nhân
dân thành
phố
- quan
trực tiếp
thực
hiện:Sở
Nông
Số 294/QĐ-
UBND ngày
20/01/2026
98
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
trường;
- Thông số
88/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
nghiệp
Môi trường
106.
5 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
2,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- Luật Thủy
sản năm 2017,
được sửa đổi,
bổ sung tại
Điều 14 Luật
số
146/2025/QH
15 sửa đổi, bổ
sung một số
điều của 15
Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường;
- Thông số
88/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
-Cơ quan
thẩm
quyền
Quyết
định: Ủy
ban nhân
dân thành
phố
- quan
trực tiếp
thực
hiện:Sở
Nông
nghiệp
Môi trường
Số 294/QĐ-
UBND ngày
20/01/2026
99
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
35 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
17,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
107.
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
không
- Luật Thủy sản
số
18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
Chi cục
Thủy sản
Số 525/QĐ-
UBND ngày
03/2/2026
100
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
31/2024/QH15,
Luật số
43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH15
; - Nghị định số
41/2026/NĐ-
CP ngày
25/01/2026 của
Chính phủ
108.
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Mức thu phí
5.700.000
đồng/lần (Mức
phí trên chưa
bao gồm chi phí
đi lại đoàn đánh
giá. Chi phí đi
lại do tổ chức,
nhân đề nghị
thẩm định chi
trả theo thực tế,
phù hợp với quy
- Luật Thủy sản
số
18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
31/2024/QH15,
Luật số
43/2024/QH15,
Luật
146/2025/QH15
; Nghị định số
41/2026/NĐ-
Chi cục
Thủy sản
Số 525/QĐ-
UBND ngày
03/2/2026
101
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
định).
CP ngày
25/01/2026 của
Chính phủ;
Thông số -
112/2021/TT-
BTC ngày 15
tháng 12 năm
2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính
109.
6 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
3 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Luật Thủy sản
số
18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
31/2024/QH15,
Luật số
43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH15
;- Nghị định số
41/2026/NĐ-
CP ngày
25/01/2026 của
Chính phủ
Chi cục
Thủy sản
Số 525/QĐ-
UBND ngày
03/2/2026
102
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
110.
4 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
2 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Chưavăn
bản quy định
- Luật Thủy sản
số
18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
31/2024/QH15,
Luật số
43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH15
; - Điều 18
Thông số
16/2026/TT-
BNNMT ngày
09 tháng 3 năm
2026
- quan
/Người
thẩm quyền
Quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân
dân thành
phố. -
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Nông
nghiệp
Môi trường.
Số 906/QĐ-
UBND ngày
18/3/2026
111.
5 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
2,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
Không quy định
- Khon 5 Điu
38 Lut Thy sn
s
18/2017/QH14
đưc sa đi, b
sung bi Lut s
31/2024/QH15,
Lut s
43/2024/QH15,
- quan
thẩm
quyền quyết
định Chủ
tịch UBND
cấp tỉnh
-Cơ quan
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Số 906/QĐ-
UBND ngày
18/3/2026
103
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Lut s
146/2025/QH15;
- Điu 21 Ngh
đnh s
41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/226
ca Cnh ph
Môi trường/
Chi cục
Thủy sản
112.
4 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
2 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
Không
- Luật Thủy sản
số
18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
Luật số
146/2025/QH15
; - Điều 16
Thông số
16/2026/TT-
BNNMT ngày
09 tháng 3 năm
2026
-Cơ quan
/Người
thẩm quyền
Quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân
dân thành
phố. -
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Nông
nghiệp
Môi trường
Số 906/QĐ-
UBND ngày
18/3/2026
104
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
(https://dichvu
cong.gov.vn)
113.
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
7,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Luật Thủy
sản năm 2017,
được sửa đổi,
bổ sung tại
Điều 14 Luật
số
146/2025/QH
15 sửa đổi, bổ
sung một số
điều của 15
Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường;
- Thông số
88/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
Chi cục
Thủy sản
Số 294/QĐ-
UBND ngày
20/01/2026
114.
5 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
(Trường hợp
cấp lại 3 ngày)
2,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
(Trường hợp
cấp lại 1 ngày)
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
Phí thẩm đ ịnh
cấp giấy chứng
nhận cơ sở đ đ
iều kiện đ ă ng
- Luật Thủy sản
số
18/2017/QH14
đ ư ợc sửa đ ổi,
bổ sung bởi
Luật số
Chi cục
Thủy sản
Số 525/QĐ-
UBND ngày
03/2/2026
105
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
kiểm tàu cá:
12.450.000
đồng/lần
(Theo quy đ ịnh
tại Thông tư số
94/2021/TT
-BTC)
31/2024/QH15
, Luật số
43/2024/QH15
, Luật số
146/2025/QH1
5;
- Nghị định số
41/2026/NĐ -
CP ngày
25/01/2026 của
Chính phủ;
- Thông tư số
94/2021/TT-
BTC
ngày
02/11/2025 của
Bộ Tài chính .
115.
5 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
2,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Không
-Luật Thủy sản
số
18/2017/QH14
ngày 21 tháng
11 năm 2017 đã
được sửa đổi, bổ
sung một số
điều theo Luật
số
146/2025/QH15
- Thông số
Chi cục
Thủy sản
Số 294/QĐ-
UBND ngày
20/01/2026
106
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
02/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026
116.
5 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
2,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Luật Thủy sản
số
18/2017/QH14
ngày 21 tháng
11 năm 2017,
Luật số
31/2024/QH15,
Luật số
43/2024/QH15,
đã được sửa đổi,
bổ sung một số
điều theo Luật
số
146/2025/QH15
- Thông số
02/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026
Chi cục
Thủy sản
Số 294/QĐ-
UBND ngày
20/01/2026
117.
16 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
8 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
Không
- Luật Thủy sản
số
18/2017/QH14
- quan
thẩm
Số 1911/QĐ
-UBND
107
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
31/2024/QH15,
Luật số
43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH15
- Điều 12 Nghị
định số
41/2026/NĐ-
CP ngày
25/01/2026 của
Chính phủ.
- Mục III Phần
A Phụ lục III
ban hành kèm
theo Nghị quyết
số
66.19/2026/NQ
-CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ
quyền quyết
định: Chủ
tịch UBND
thành phố.
- quan
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
ngày
11/6/2026
118.
16 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
8 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Không
- Luật Thủy sản
số
18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
31/2024/QH15,
Luật số
- quan
thẩm
quyền quyết
định:
Số 1911/Q
Đ-UBND
ngày
11/6/2026
108
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH15
;
- Điều 17, Điều
18 Nghị định số
41/2026/NĐ-
CP ngày
25/01/2026 của
Chính phủ.
- Mục II Phần A
Phụ lục III ban
hành kèm theo
Nghị quyết số
66.19/2026/NQ
-CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ
Chủ tịch
UBND
thành phố.
- quan
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
119.
2 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
1 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
Không
- Luật Thủy sản
số
18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
31/2024/QH15,
Luật số
43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH15
;- Nghị định số
Chi cục
Thủy sản
Số 525/QĐ-
UBND ngày
03/2/2026
109
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
41/2026/NĐ-
CP ngày
25/01/2026 của
Chính phủ
120.
3 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
1,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Luật Thủy sản
số
18/2017/QH14
ngày 21 tháng
11 năm 2017 đã
được sửa đổi, bổ
sung một số
điều theo Luật
số
146/2025/QH15
- Thông số
02/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026.
Chi cục
Thủy sản
Số 294/QĐ-
UBND ngày
20/01/2026
121.
2 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
1 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
Không
- Căn cứ Luật
Thủy sản số
18/2017/QH14
Chi cục
Thủy sản
Số 294/QĐ-
UBND ngày
20/01/2026
110
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
ngày 21 tháng
11 năm 2017 đã
được sửa đổi, bổ
sung một số
điều theo Luật
số
146/2025/QH15
;
- Thông số
02/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026
122.
2 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
1 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Không
- Căn cứ Luật
Thủy sản số
18/2017/QH14
ngày 21 tháng
11 năm 2017 đã
được sửa đổi, bổ
sung một số
điều theo Luật
số
146/2025/QH15
;
- Thông số
02/2026/TT-
Chi cục
Thủy sản
Số 294/QĐ-
UBND ngày
20/01/2026
111
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
BNNMT ngày
01/01/2026
123.
4 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
2 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
Thông số
74/2025/TT-
BNNMT ngày
26/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
Chi cục
thủy sản
Số 91/QĐ-
UBND ngày
07/01/2026
124.
2 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
1 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
Không
- Luật thủy sản
số
18/2017/QH14
được sửa đổi bổ
sung bởi Luật số
146/2025/QH15
Chi cục
Thủy sản
Số 197/QĐ-
UBND ngày
13/01/2026
112
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- Thông số
81/2025/TT
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
125.
5 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
2,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
Không
- Luật Thủy sản
số
18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
31/2024/QH15,
Luật số
43/2024/QH15,
Luật
số146/2025/QH
15.
- Nghị định số
41/2026/NĐ-
CP ngày
Chi cục
Thủy sản
Số 525/QĐ-
UBND ngày
03/2/2026
113
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
cong.gov.vn)
25/01/2026 của
Chính phủ;
- Thông số
94/2021/TT-
BTC ngày
02/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Lĩnh vực môi trường
126.
- Thời hạn kiểm
tra, trả lời về
tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ :
không quy định.
- Thời hạn thẩm
đ ịnh báo cáo đ
ánh giá tác động
môi trường:
+ Tối đ a 30
(ba mươi) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đ ủ, hợp lệ đ ối
với trư ờng hợp
thẩm đ ịnh báo
cáo đánh giá tác
a) Trước ngày
01/7/2026:
- Không quá
20 ngày đối
với dự án đầu
nhóm II;
- Không quá
10 ngày đối
với dự án đầu
công đặc
biệt theo quy
định của pháp
luật về đầu
công.
b) T
01/7/2026:
- Không quá 20
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
Theo quy định
của Hội đồng
nhân dân thành
phố.
- Luật Bảo vệ
môi trường số
72/2020/QH14
ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của 15 luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường
ngày 11 tháng
12 năm 2025;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP ngày
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: UBND
thành ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
S 1797/QĐ-
UBND ngày
02/6/2026
6
Thời gian giải quyết TTHC được thực hiện theo Quyết định số 1822/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 (thời gian ít hơn so với thời gian được cắt giảm tại Quyết
định số 1767/QĐ-UBND.
114
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
đ ộng môi trư
ờng của các dự
án đầu tư nhóm
I quy đ ịnh tại
khoản 3 Điều 28
của Luật Bảo vệ
môi trường;
+ Tối đ a 20
(hai mươi) ngày
kể từ ngày nhận
được đầy đ hồ
sơ hợp lệ đối với
trư ờng hợp
thẩm đ ịnh báo
cáo đánh giá tác
đ ộng môi trư
ờng của các dự
án đầu tư nhóm
II quy đ ịnh tại
các điểm c, d, đ
e khoản 4 Đ
iều 28 của Luật
Bảo vệ môi trư
ờng;
+ Tối đ a 10
(mười) ngày kể
từ ngày nhận đư
ợc đầy đ hồ sơ
hợp lệ đối với tr
ngày đối vi
trưng hp
thuc thm
quyn thm
định ca Ch
tch y ban
nhân dân thành
ph.
- Không quá
10 ngày đối
với trường hợp
dự án đầu
công đặc biệt
theo quy định
của pháp luật
về đầu công.
cong.gov.vn).
10/01/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-
CP ngày
06/01/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
48/2026/NĐ-
CP ngày
29/01/2026 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ
-CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ;
- Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên
Môi trường;
- Thông số
07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ
115
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
ư ờng hợp thẩm
đ ịnh báo cáo đ
ánh giá tác động
môi trư ờng
bằng hình thức
lấy ý kiến.
+ Thời hạn thẩm
đ ịnh quy đ ịnh
thể được kéo
dài theo quyết đ
ịnh của Thủ tư
ớng Chính phủ.
- Thời đ iểm
thông báo kết
quả: trong thời
hạn thẩm định.
- Thời hạn phê
duyệt báo cáo đ
ánh giá tác động
môi trư ờng: tối
đa 15 (mười l
ăm) ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
Thời gian chủ
dự án đ ầu tư
chỉnh sửa, bổ
sung báo cáo đ
ánh giá tác động
Tài nguyên
Môi trường;
- Thông số
09/2026/TT-
BNNMT ngày
29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường;
- Thông số
22/2026/TT-
BNNMT ngày
19/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
116
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
môi trường theo
yêu cầu của Cơ
quan thẩm định
không tính vào
thời hạn thẩm đ
ịnh.
127.
- Đối vi trưng
hp D án đu tư
không thuc đi
tưng phi vn
hành th nghim
công tnh x lý
cht thi: Thi
gian gii quyết
th tc hành
chính
cp giy pp
môi trưng ti đa
là 15 (mười lăm)
ngày k t ngày
nhn đưc h sơ
đy đ, hp l
(trong đó thi hn
thm đnh h sơ,
tr kết qu sau khi
nhn
đưc h sơ chnh
sa, b sung theo
yêu cu ca cơ
- Đi vi trưng
hp D án đu
tư không thuc
đi tưng phi
vn hành th
nghim công
trình x cht
thi: Thi gian
gii quyết th
tc hành chính
cp giy phép
môi trường ti
đa là 15 (mười
lăm) ngày k t
ngày nhn đưc
h sơ đy đ,
hp l (trong đó
thi hn thm
đnh h sơ, tr
kết qu sau khi
nhn đưc h sơ
chnh sa, b
sung theo yêu
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn).
Theo quy định
của Hội đồng
nhân dân thành
phố.
- Luật Bảo vệ
môi trường số
72/2020/QH14
ngày
17/11/2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của 15 luật
trong lĩnh vực
nông
nghiệp môi
trường ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP ngày
10/01/2022 của
Chính
phủ;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-
CP ngày
06/01/2025 của
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: UBND
thành ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
S 677/QĐ-
UBND ngày
13/02/2026
117
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
quan cp giy
phép môi trường
ti đa là 05 (năm)
ngày k t ngày
nhn đưc h sơ
đy đ, hp l).
- Đi vi các
trưng hp còn
li: Thi gian gii
quyết th tc
hành cnh cp
giy pp môi
trưng ti đa
30 (ba mươi)
ngày k t ngày
nhn đưc h sơ
đy đ, hp l
(trong đó thi hn
thm đnh h sơ,
tr kết qu sau khi
nhn đưc h sơ
chnh sa, b
sung theo yêu cu
ca cơ quan cp
giy pp môi
trưng ti đa
10 (mười) ny
k t ny nhn
đưc h sơ đy
cu ca cơ quan
cp giy phép
môi trường ti
đa là 05 (năm)
ngày k t ny
nhn đưc h sơ
đy đủ, hp l).
- Đi vi các
trưng hp còn
li: Thi gian
gii quyết th
tc hành chính
cp giy phép
môi trường ti
đa là 15 (mười
lăm) ngày k t
ngày nhn đưc
h sơ đy đ,
hp l (trong đó
thi hn thm
đnh h sơ, tr
kết qu sau khi
nhn đưc h sơ
chnh sa, b
sung theo yêu
cu ca cơ quan
cp giy phép
môi trường ti
đa 10 (mưi)
Chính
phủ;
- Nghị định số
48/2026/NĐ-
CP ngày
29/01/2026 của
Chính
phủ;
- Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên
Môi trường;
- Thông số
07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên
Môi trường;
- Thông số
09/2026/TT-
BNNMT ngày
29/ 01/2026 của
Bộ
trưởng Bộ Nông
118
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
đ, hp l).
Thi gian t
chc, cá nhân
chnh sa, b
sung h sơ không
tính vào thi gian
gii quyết th tc
hành cnh ca
cơ quan cp
phép.
ngày k t ny
nhn đưc h sơ
đy đủ, hp l).
Thi gian t
chc, cá nn
chnh sa, b
sung h sơ
không tính vào
thi gian gii
quyết th tc
hành chính ca
cơ quan cp
phép.
nghiệp Môi
trường;
128.
Tối đa 15 (mười
lăm) ngày kể từ
ngày nhận được
hồ đầy đủ,
hợp lệ.
Thời gian tổ
chức, nhân
chỉnh sửa, bổ
sung hồ
không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính của
quan cấp
phép.
Tối đa 7,5
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ đầy
đủ, hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
Theo quy định
của Hội đồng
nhân dân thành
phố.
- Luật Bảo vệ
môi trường số
72/2020/QH14
ngày
17/11/2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của 15 luật
trong lĩnh vực
nông
nghiệp môi
trường ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP ngày
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: UBND
thành ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
S 677/QĐ-
UBND ngày
13/02/2026
119
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
(https://dichvu
cong.gov.vn).
10/01/2022 của
Chính
phủ;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-
CP ngày
06/01/2025 của
Chính
phủ;
- Nghị định số
48/2026/NĐ-
CP ngày
29/01/2026 của
Chính
phủ;
- Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên
Môi trường;
- Thông số
07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên
Môi trường;
120
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Thông số
09/2026/TT-
BNNMT ngày
29/ 01/2026 của
Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
Lĩnh vực Ứng phó sự cố tràn dầu (Bộ Quốc phòng)
129.
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ.
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp
lệ.
- Np trc tiếp
hoc qua dch
v bưu chính
ti Trung tâm
Phc vnh
chính ng
thành ph
hoc Trung
m Phc v
nh chính
ng cp ;
- Np trc
tuyến tn
Cng Dch v
ng quc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn);
Hệ thống
thông tin giải
quyết thủ tục
Không
- Quyết định số
04/2026/QĐ-
TTg ngày
23/01/2026 của
Thủ tướng
Chính phủ.
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: UBND
thành ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
S 581/QĐ-
UBND ngày
09/02/2026;
S 1632/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
121
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
hành chính Bộ
Quốc phòng
tại địa chỉ:
https://dichvuc
ong.mod.gov.
vn
130.
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ.
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp
lệ.
- Np trc tiếp
hoc qua dch
v bưu chính
ti Trung tâm
Phc vnh
chính ng
thành ph
hoc Trung
m Phc v
nh chính
ng cp ;
- Np trc
tuyến tn
Cng Dch v
ng quc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn);
Hệ thống
thông tin giải
quyết thủ tục
hành chính Bộ
Quốc phòng
tại địa chỉ:
Không
- Quyết định số
04/2026/QĐ-
TTg ngày
23/01/2026 của
Thủ tướng
Chính phủ.
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: UBND
thành ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
S 581/QĐ-
UBND ngày
09/02/2026;
S 1632/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
122
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
https://dichvuc
ong.mod.gov.
vn
Lĩnh vực Quảnthuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (Bộ Tài chính)
131.
30 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
đề nghị hợp lệ
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp
lệ.
- Np trc tiếp
hoc qua dch
v bưu chính
ti Trung tâm
Phc vnh
chính ng
thành ph
hoc Trung
m Phc v
nh chính
ng cp ;
- Np trc
tuyến tn
Cng Dch v
ng quc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
Nghị định số
153/2024/NĐ
-CP ngày
21/11/2024
của Chính
phủ;
- Nghị định số
125/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số
362/2025/NĐ-
CP ngày
31/12/2025 của
Chính phủ.
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
S 196/QĐ-
UBND ngày
13/01/2026
Lĩnh vực Quảnchất lượng công trình xây dựng
132.
10 ngày làm
việc
5 ngày làm
việc
- Np trc tiếp
hoc qua dch
v bưu chính
ti Trung tâm
Phc vnh
chính ng
thành ph
Không
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Xây dựng số
62/2020/QH14
ngày
17/06/2020;
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
Số 431/QĐ-
UBND ngày
27/01/2026;
Số 680/QĐ-
UBND ngày
13/02/2026
123
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
hoc Trung
m Phc v
nh chính
ng cp ;
- Np trc
tuyến tn
Cng Dch v
ng quc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- Nghị định số
06/2021/NĐ-
CP ngày
26/01/2021 của
Chính phủ;
- Nghị định số
144/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-
CP ngày
13/01/2026 của
Chính phủ.
133.
16 ngày làm
việc đối với
công trình cấp I,
cấp đặc biệt
12 ngày làm
việc đối với
công trình còn
lại kể từ khi
nhận được hồ
đề nghị kiểm tra
công tác nghiệm
thu
10 ngày làm
việc đối với
công trình cấp
I, cấp đặc biệt
7 ngày làm
việc đối với
công trình còn
lại kể từ khi
nhận được hồ
đề nghị
kiểm tra công
tác nghiệm thu
- Np trc tiếp
hoc qua dch
v bưu chính
ti Trung tâm
Phc vnh
chính ng
thành ph
hoc Trung
m Phc v
nh chính
ng cp ;
- Np trc
tuyến tn
Cng Dch v
Không
- Luật Xây
dựng năm
2014;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Xây dựng số
62/2020/QH14
ngày
17/06/2020;
- Nghị định số
06/2021/NĐ-
CP ngày
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
Số 1563
/QĐ-UBND
ngày
18/5/2026
124
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
ng quc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
26/01/2021 của
Chính phủ;
- Nghị định số
35/2023/NĐ-
CP ngày
20/6/2023 của
Chính phủ;
- Nghị định số
144/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-
CP ngày 13/
01/2026 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ.
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
134.
-Dự án nhóm A
không quá 35
ngày;
- Dự án nhóm B
không quá 25
ngày;
-Dự án nhóm
A không quá
15 ngày;
- Dự án nhóm
B không quá
10 ngày;
- Np trc tiếp
hoc qua dch
v bưu chính
ti Trung tâm
Phc vnh
chính ng
Theo quy định
tại Thông của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính
- Luật Xây dựng
số
50/2014/QH113
Luật số
62/2020/QH14
sửa đổi, bổ sung
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
Số
2217/QĐ-
UBND ngày
13/7/2025
125
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Dự án nhóm C
không quá 15
ngày
- Dự án nhóm
C không quá
10 ngày
thành ph
hoc Trung
m Phc v
nh chính
ng cp ;
- Np trc
tuyến tn
Cng Dch v
ng quc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
một số điều của
Luật Xây dựng.
- Nghị định số
175/2024/NĐ-
CP ngày
30/12/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số
105/2025/NĐ-
CP ngày
15/5/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số
140/2025/NĐC
P ngày
12/6/2025 của
Chính phủ quy
định về.
- Nghị định số
144/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ.
135.
- Không quá 40
ngày đối với
công trình cấp
đặc biệt, I;
- Không quá 30
ngày đối với
Không quá 15
ngày đối với
công trình cấp
đặc biệt, I;
- Không quá
10 ngày đối
- Np trc tiếp
hoc qua dch
v bưu chính
ti Trung tâm
Phc vnh
chính ng
Theo quy định
tại Thông của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính
- Luật Xây dựng
số
50/2014/QH113
Luật số
62/2020/QH14
sửa đổi, bổ sung
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
Số
2217/QĐ-
UBND ngày
13/7/2025
126
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
công trình cấp II
cấp III;
- Không quá 20
ngày đối với
công trình còn
lại.
với công trình
cấp II cấp
III;
- Không quá
10 ngày đối
với công trình
còn lại.
thành ph
hoc Trung
m Phc v
nh chính
ng cp ;
- Np trc
tuyến tn
Cng Dch v
ng quc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
một số điều của
Luật Xây dựng.
- Nghị định số
175/2024/NĐ-
CP ngày
30/12/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số
105/2025/NĐ-
CP ngày
15/5/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số
140/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số
144/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ.
Lĩnh vực Nông nghiệp
136.
12 ngày làm vic
9 ngày m vic
- Np trc tiếp
hoc qua dch
v bưu chính
ti Trung tâm
Phc vnh
chính ng
Không
- Quyết định số
19/2018/QĐ-
TTg ngày
19/4/2018 của
Thủ tướng
Chính phủ;
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
Số
1628/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
127
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
thành ph
hoc Trung
m Phc v
nh chính
ng cp ;
- Np trc
tuyến tn
Cng Dch v
ng quc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-
CP ngày
15/11/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ
-CP ngày
07/4/2026 của
Chính phủ.
137.
12 ngày làm vic
9 ngày m vic
- Np trc tiếp
hoc qua dch
v bưu chính
ti Trung tâm
Phc vnh
chính ng
thành ph
hoc Trung
m Phc v
nh chính
ng cp ;
- Np trc
tuyến tn
Cng Dch v
ng quc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Quyết định số
19/2018/QĐ-
TTg ngày
19/4/2018 của
Thủ tướng
Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ
-CP ngày
07/4/2026 của
Chính phủ.
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
Số
1628/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
128
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
138.
60 ngày làm
việc
30 ngày làm
việc
- Np trc tiếp
hoc qua dch
v bưu chính
ti Trung tâm
Phc vnh
chính ng
thành ph
hoc Trung
m Phc v
nh chính
ng cp ;
- Np trc
tuyến tn
Cng Dch v
ng quc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Nghị định
83/2018/NĐ-
CP ngày
24/5/2018 của
Chính phủ;
- Quyết định số
1597/QĐ-
BNNMT ngày
23 tháng 5 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
S 1577/QĐ-
UBND ngày
30/5/2025
Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ
139.
18 ngày làm vic
15 ngày làm
việc
- Np trc tiếp
hoc qua dch
v bưu chính
ti Trung tâm
Phc vnh
chính ng
thành ph
hoc Trung
m Phc v
nh chính
ng cp ;
Không
- Quyết định số
66/2015/QĐ-
TTg ngày
25/12/2015 của
Thủ tướng
Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ
-CP ngày
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
Số
1628/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
129
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Np trc
tuyến tn
Cng Dch v
ng quc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
07/4/2026 của
Chính phủ.
Lĩnh vực Quản lý doanh nghiệp
140.
55 ngày làm
việc
27 ngày làm
việc
- Np trc tiếp
hoc qua dch
v bưu chính
ti Trung tâm
Phc vnh
chính ng
thành ph
hoc Trung
m Phc v
nh chính
ng cp ;
- Np trc
tuyến tn
Cng Dch v
ng quc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Nghị định số
118/2014/NĐ-
CP ngày
17/12/2014 VB
của Chính phủ
về sắp xếp, đổi
mới phát
triển, nâng cao
hiệu quả hoạt
động của công
ty nông, lâm
nghiệp
- Thông
02/2015/TT-
BNNPTNT của
Bộ Nông nghiệp
Môi trường
Hướng dẫn xây
dựng đề án
phương án tổng
- quan
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
- quan
/người
thẩm quyền:
UBND
thành phố
Huế
Số 801/QĐ-
UBND ngày
24/3/2025
130
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
thể sắp xếp, đổi
mới công ty
nông, lâm
nghiệp theo
Nghị định số
118/2014/NĐ-
CP
Lĩnh vực Đầu vào nông nghiệp, nông thôn
141.
5 ngày
2.5 ngày
- Np trc tiếp
hoc qua dch
v bưu chính
ti Trung tâm
Phc vnh
chính ng
thành ph
hoc Trung
m Phc v
nh chính
ng cp ;
- Np trc
tuyến tn
Cng Dch v
ng quc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
Nghị định số
57/2018/NĐ-
CP ngày
17/4/2018 của
Chính phủ.
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
Số 463
/QĐ-UBND
ngày
03/3/2023
Lĩnh vực Tài nguyên nước
131
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
142.
30 ngày làm
việc
15 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Theo quy định
của HĐND
thành phố Huế
- Luật Tài
nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi,
bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường năm
2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-
CP ngày
1701/2026 của
Chính phủ;
- Quyết định số
1767/QĐ-
UBND ngày
01/6/2026 của
UBND thành
phố Huế.
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số 464/QĐ-
UBND ngày
28/01/2026
143.
24 ngày làm
việc
12 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
Theo quy định
của HĐND
thành phố Huế
- Luật Tài
nguyên nước
năm 2023;
- quan/
Người
thẩm quyền
Số 464/QĐ-
UBND ngày
28/01/2026
132
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- Luật Sửa đổi,
bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường năm
2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-
CP ngày
1701/2026 của
Chính phủ;
- Quyết định số
1767/QĐ-
UBND ngày
01/6/2026 của
UBND thành
phố Huế.
quyết định:
Chủ tịch
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
144.
30 ngày làm
việc
15 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
Theo quy định
của HĐND
thành phố Huế
- Luật Tài
nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi,
bổ sung một số
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
Số 464/QĐ-
UBND ngày
28/01/2026
133
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường năm
2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-
CP ngày
1701/2026 của
Chính phủ;
- Quyết định số
1767/QĐ-
UBND ngày
01/6/2026 của
UBND thành
phố Huế.
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
145.
24 ngày làm
việc
12 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Theo quy định
của HĐND
thành phố Huế
- Luật Tài
nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi,
bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND
thành phố.
Số 464/QĐ-
UBND ngày
28/01/2026
134
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
môi trường năm
2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-
CP ngày
1701/2026 của
Chính phủ;
- Quyết định số
1767/QĐ-
UBND ngày
01/6/2026 của
UBND thành
phố Huế.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
146.
30 ngày làm
việc
15 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
Theo quy định
của HĐND
thành phố Huế
- Luật Tài
nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi,
bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường năm
2025.
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
Số 464/QĐ-
UBND ngày
28/01/2026
135
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- Nghị định số
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-
CP ngày
1701/2026 của
Chính phủ;
- Quyết định số
1767/QĐ-
UBND ngày
01/6/2026 của
UBND thành
phố Huế.
nghiệp
Môi trường.
147.
24 ngày làm
việc
12 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Theo quy định
của HĐND
thành phố Huế
- Luật Tài
nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi,
bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường năm
2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-
CP ngày
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số 464/QĐ-
UBND ngày
28/01/2026
136
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
16/5/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-
CP ngày
1701/2026 của
Chính phủ;
- Quyết định số
1767/QĐ-
UBND ngày
01/6/2026 của
UBND thành
phố Huế.
148.
11 ngày làm
việc
5,5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
Không quy định
- Luật Tài
nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi,
bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường năm
2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024 của
Chính phủ.
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số 464/QĐ-
UBND ngày
28/01/2026
137
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- Nghị định số
23/2026/NĐ-
CP ngày
1701/2026 của
Chính phủ;
- Quyết định số
1767/QĐ-
UBND ngày
01/6/2026 của
UBND thành
phố Huế.
149.
13 ngày làm
việc
6,5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Theo quy định
của HĐND
thành phố Huế
- Luật Tài
nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi,
bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường năm
2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-
CP ngày
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số 464/QĐ-
UBND ngày
28/01/2026
138
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
1701/2026 của
Chính phủ;
- Quyết định số
1767/QĐ-
UBND ngày
01/6/2026 của
UBND thành
phố Huế.
150.
07 ngày làm
việc
3,5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Theo quy định
của HĐND
thành phố Huế
- Luật Tài
nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi,
bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường năm
2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-
CP ngày
1701/2026 của
Chính phủ;
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số 464/QĐ-
UBND ngày
28/01/2026
139
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Quyết định số
1767/QĐ-
UBND ngày
01/6/2026 của
UBND thành
phố Huế.
151.
06 ngày làm
việc
03 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không quy định
- Luật Tài
nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi,
bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường năm
2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-
CP ngày
1701/2026 của
Chính phủ;
- Quyết định số
1767/QĐ-
UBND ngày
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số 464/QĐ-
UBND ngày
28/01/2026
140
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
01/6/2026 của
UBND thành
phố Huế.
152.
- 30 ngày làm
việc (trường
hợp nộp cùng
với hồ đề
nghị cấp giấy
phép khai thác
tài nguyên
nước).
- 24 ngày làm
việc (trường
hợp nộp cùng hồ
đề nghị gia
hạn, điều chỉnh
giấy phép khai
thác tài nguyên
nước).
15 ngày làm
việc (trường
hợp nộp cùng
với hồ đề
nghị cấp giấy
phép khai thác
tài nguyên
nước).
- 12 ngày làm
việc (trường
hợp nộp cùng
hồ đề nghị
gia hạn, điều
chỉnh giấy
phép khai thác
tài nguyên
nước).
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không quy định
- Luật Tài
nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi,
bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường năm
2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-
CP ngày
1701/2026 của
Chính phủ;
- Quyết định số
1767/QĐ-
UBND ngày
01/6/2026 của
UBND thành
phố Huế.
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số 464/QĐ-
UBND ngày
28/01/2026
141
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
153.
- 24 ngày làm
việc (trường
hợp theo quy
định tại điểm a
khoản 1 Điều 52
Nghị định số
54/2024/NĐ-
CP ược sửa đổi,
bổ sung bởi
khoản 33 Điều 2
Nghị định số
23/2026/NĐ-
CP).
- 11 ngày làm
việc (trường
hợp theo quy
định tại các
điểm b, c, d, đ,
e, g, h, I và k
khoản 1 Điều 52
Nghị định số
54/2024/NĐ-
CP được sửa
đổi, bổ sung bởi
khoản 33 Điều 2
Nghị định số
- 12 ngày làm
việc (trường
hợp theo quy
định tại điểm a
khoản 1 Điều
52 Nghị định
số
54/2024/NĐ-
CP ược sửa
đổi, bổ sung
bởi khoản 33
Điều 2 Nghị
định số
23/2026/NĐ-
CP).
- 5,5 ngày làm
việc (trường
hợp theo quy
định tại các
điểm b, c, d, đ,
e, g, h, I k
khoản 1 Điều
52 Nghị định
số
54/2024/NĐ-
CP được sửa
đổi, bổ sung
bởi khoản 33
Điều 2 Nghị
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không quy định
- Luật Tài
nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi,
bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường năm
2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-
CP ngày
17/01/2026 của
Chính phủ;
- Quyết định số
1767/QĐ-
UBND ngày
01/6/2026 của
UBND thành
phố Huế.
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số 464/QĐ-
UBND ngày
28/01/2026
142
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
23/2026/NĐ-
CP).
định số
23/2026/NĐ-
CP).
154.
29 ngày làm
việc
14,5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không quy định
- Luật Tài
nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi,
bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường năm
2025.
- Nghị định số
53/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-
CP ngày
17/01/2026 của
Chính phủ;
- Quyết định số
1767/QĐ-
UBND ngày
01/6/2026 của
UBND thành
phố Huế.
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định:
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số 464/QĐ-
UBND ngày
28/01/2026
143
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
155.
12 ngày làm
việc
06 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không quy định
- Luật Tài
nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi,
bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường năm
2025.
- Thông số
03/2024/TT-
BTNMT ngày
16 tháng 5 năm
2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường.
- Thông số
06/2026/TT-
BNNMT ngày
17 tháng 01 năm
2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
- Quyết định số
1767/QĐ-
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số 464/QĐ-
UBND ngày
28/01/2026
144
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
UBND ngày
01/6/2026 của
UBND thành
phố Huế.
156.
12 ngày làm
việc
06 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không quy định
- Luật Tài
nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi,
bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường năm
2025.
- Thông số
03/2024/TT-
BTNMT ngày
16 tháng 5 năm
2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường.
- Thông số
06/2026/TT-
BNNMT ngày
17 tháng 01 năm
2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số 464/QĐ-
UBND ngày
28/01/2026
145
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
nghiệp Môi
trường;
- Quyết định số
1767/QĐ-
UBND ngày
01/6/2026 của
UBND thành
phố Huế.
157.
26 ngày làm
việc
13 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không quy định
- Luật Tài
nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi,
bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường năm
2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-
CP ngày 17
tháng 01 năm
2026 của Chính
phủ;
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số 464/QĐ-
UBND ngày
28/01/2026
146
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Quyết định số
1767/QĐ-
UBND ngày
01/6/2026 của
UBND thành
phố Huế.
158.
07 ngày làm
việc
3,5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không quy định
- Luật Tài
nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi,
bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường năm
2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-
CP ngày 17
tháng 01 năm
2026 của Chính
phủ;
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số 464/QĐ-
UBND ngày
28/01/2026
147
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Quyết định số
1767/QĐ-
UBND ngày
01/6/2026 của
UBND thành
phố Huế.
159.
11 ngày làm
việc
5,5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không quy định
- Luật Tài
nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi,
bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường năm
2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-
CP ngày 17
tháng 01 năm
2026 của Chính
phủ;
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số 464/QĐ-
UBND ngày
28/01/2026
148
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Quyết định số
1767/QĐ-
UBND ngày
01/6/2026 của
UBND thành
phố Huế.
Lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản
160.
23 ngày làm vic
11,5 ngày m
vic
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản
(Luật số
54/2024/QH15)
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản
(Luật số
147/2025/QH15
);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
S
1572/QĐ-
UBND ngày
18/5/2026
149
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ;
- Thông số
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường;
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
161.
24 ngày làm vic
12 ngày m
vic
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
Không quy định
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
S
1793/QĐ-
UBND ngày
02/6/2026
150
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
- Khoản 8 Điều
3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ
-CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ .
Nông nghip
và i
trưng.
151
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
162.
26 ngày làm vic
13 ngày m
vic
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không quy định
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
S 533/QĐ-
UBND ngày
03/02/2026
152
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Nông nghiệp
Môi trường
163.
29 ngày làm vic
14,5 ngày m
vic
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
S
1319/QĐ-
UBND ngày
21/4/2026
153
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Điều 31 Nghị
định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Nghị định
số
154
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục I
Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
- Phụ lục II
Thông số
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
155
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
164.
60 ngày làm vic
30 ngày m
vic
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
S
1319/QĐ-
UBND ngày
21/4/2026
156
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Bộ trưởng Bộ
Nông
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Các Điều 26,
36, 42 và 110c
Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
157
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
02/7/2025 của
Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Nghị
định số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Các Phụ lục I,
II III Thông
số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục VI
Thông số
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
158
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
165.
34 ngày làm vic
17 ngày m
vic
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không quy định
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
S
1793/QĐ-
UBND ngày
02/6/2026
159
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Điều 38, Điều
44 Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
160
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Phụ lục III
Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
- Khoản 8 Điều
3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ
-CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ.
166.
26 ngày làm vic
13 ngày m
vic
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
S
1793/QĐ-
UBND ngày
02/6/2026
161
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Điều 37, Điều
44 Nghị định số
và i
trưng.
162
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục III
Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
- Khoản 8 Điều
3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ
-CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ .
163
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
167.
1. Trường hp t
chc, nhân
đưc cp giy
phép thăm
khng sn thay
đổi n gi: 14
ngày làm vic.
2. Trưng hp
tr li mt phn
din ch khu vc
thăm khoáng
sn: 26 ngày
m vic.
1. Trường hp
t chc,
nhân đưc cp
giy phép thăm
khng sn
thay đổi n
gi: 07 ngày
m vic.
2. Trường hp
tr li mt phn
din tích khu
vc thăm dò
khng sn: 13
ngày làm vic.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
S
1793/QĐ-
UBND ngày
02/6/2026
164
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Nông nghiệp
Môi trường.
- Điều 39, Điều
44 Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục III
Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
- Khoản 8 Điều
3 Nghị quyết số
165
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
66.19/2026/NQ
-CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ.
168.
26 ngày làm vic
13 ngày m
vic
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
S
1793/QĐ-
UBND ngày
02/6/2026
166
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông
nghiệp Môi
trường.
- Điều 41, Điều
44 Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục III
Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
167
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
- Khoản 8 Điều
3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ
-CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ.
169.
26 ngày làm vic
13 ngày m
vic
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
S
1793/QĐ-
UBND ngày
02/6/2026
168
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Các Điều 26,
40, 44, 110c
Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Nghị định số
169
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Các Phụ lục I,
III V Thông
số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
- Khoản 8 Điều
3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ
-CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ.
170.
24 ngày làm vic
12 ngày m
vic
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
S
1793/QĐ-
UBND ngày
02/6/2026
170
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
171
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Điều 68 Nghị
định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Nghị định
số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục III
Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
172
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục VI
Thông số
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
- Khoản 8 Điều
3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ
-CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ.
171.
1. Trưng hp
t chc,
nhân đề ngh
cp giy pp
khai thác
khoáng sn
nhóm II; giy
phép khai tc
khoáng sn
1. Trưng hp
t chc,
nhân đề ngh
cp giy phép
khai thác
khoáng sn
nhóm II; giy
phép khai tc
khoáng sn
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
Theo quy
định tại Thông
số
10/2024/TT-
BTC ngày ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
S
1319/QĐ-
UBND ngày
21/4/2026
173
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
nhóm III (tr
trưng hp cp
giy phép khai
thác khoáng sn
nhóm III m
vt liu xây
dng thông
thưng đ phc
v cho các công
trình, d án quy
định ti c
đim a, b, c, d
đ khon 1a
Điu 55 ca
Lut Đa cht
khoáng sn);
giy phép khai
thác khoáng sn
nhóm I ti khu
vc có khng
sn phân n,
nh l đã đưc
B trưng B
ng nghip
i trưng
khoanh đnh và
ng b: 54
ngày làm vic.
nhóm III (tr
trưng hp
cp giy phép
khai thác
khoáng sn
nhóm III làm
vt liu y
dng thông
thưng đ
phc v cho
c công trình,
d án quy định
ti các đim a,
b, c, d và đ
khon 1a Điu
55 ca Lut
Địa cht và
khoáng sn);
giy phép khai
thác khoáng
sn nhóm I ti
khu vc có
khoáng sn
phân n, nh
l đã đưc B
trưng B
ng nghip
i trưng
khoanh đnh
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
Tài
nguyên và Môi
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
174
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
ng b: 27
ngày làm vic.
2. Trưng hp
t chc,
nhân đề ngh
cp giy pp
khai thác
khoáng sn
nhóm III m
vt liu xây
dng thông
thưng đ phc
v cho các công
trình, d án quy
định ti c
đim a, b, c, d
đ khon 1a
Điu 55 ca
Lut Đa cht
khng sn:
45 ngày làm
vic.
2. Trưng hp
t chc,
nhân đề ngh
cp giy phép
khai thác
khoáng sn
nhóm III làm
vt liu y
dng thông
thưng đ
phc v cho
c công trình,
d án quy định
ti các đim a,
b, c, d và đ
khon 1a Điu
55 ca Lut
Địa cht và
khoáng sn:
22,5 ngày m
vic.
3. Trưng hp
t chc,
nhân quy định
ti khon 1
Điu 72 ca
Lut Đa cht
3. Trưng hp
t chc,
nhân quy định
ti khon 1
Điu 72 ca
Lut Đa cht
trường (nay
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường).
- Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Các Điều 61,
67 110d
Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
175
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
khoáng sn
đề ngh cp
giy phép khai
thác khoáng sn
nhóm IV: 22
ngày làm vic.
khoáng sn
đề ngh cp
giy phép khai
thác khoáng
sn nhóm IV:
11 ngày m
vic.
4. Trưng hp
t chc,
nhân quy định
ti khon 2
Điu 72 ca
Lut Đa cht
khoáng sn
đề ngh cp
giy phép khai
thác khoáng sn
nhóm IV: 12
ngày làm vic.
4. Trưng hp
t chc,
nhân quy định
ti khon 2
Điu 72 ca
Lut Đa cht
khoáng sn
đề ngh cp
giy phép khai
thác khoáng
sn nhóm IV:
06 ngày m
vic.
Chính phủ;
- Phụ lục II
Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục I
Thông số
38/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
05/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
172.
1. Trường hp
t chc,
nhân đề ngh
cp li giy
1. Trưng hp
t chc,
nhân đề ngh
cp li giy
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
S
1319/QĐ-
UBND ngày
21/4/2026
176
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
phép khai tc
khoáng sn
nhóm II; giy
phép khai tc
khoáng sn
nhóm III (tr
trưng hp cp
li giy phép
khai thác
khoáng sn
nhóm III m
vt liu xây
dng thông
thưng đ phc
v cho các công
trình, d án quy
định ti c
đim a, b, c, d
đ khon 1a
Điu 55 ca
Lut Đa cht
khoáng sn);
giy phép khai
thác khoáng sn
nhóm I ti khu
vc có khng
sn phân n,
nh l đã đưc
B trưng B
phép khai tc
khoáng sn
nhóm II; giy
phép khai tc
khoáng sn
nhóm III (tr
trưng hp
cp li giy
phép khai tc
khoáng sn
nhóm III làm
vt liu y
dng thông
thưng đ
phc v cho
c công trình,
d án quy định
ti các đim a,
b, c, d và đ
khon 1a Điu
55 ca Lut
Địa cht và
khoáng sn);
giy phép khai
thác khoáng
sn nhóm I ti
khu vc có
khoáng sn
phân n, nh
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
02/2022/TT-
đnh: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
177
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
ng nghip
i trưng
khoanh đnh và
ng b: 54
ngày làm vic.
l đã đưc B
trưng B
ng nghip
i trưng
khoanh đnh
ng b: 27
ngày làm vic.
2. Trường hp
t chc,
nhân đề ngh
cp li giy
phép khai tc
khoáng sn
nhóm III m
vt liu xây
dng thông
thưng đ phc
v cho các công
trình, d án quy
định ti c
đim a, b, c, d
đ khon 1a
Điu 55 ca
Lut Đa cht
khng sn:
43 ngày làm
vic.
2. Trưng hp
t chc,
nhân đề ngh
cp li giy
phép khai tc
khoáng sn
nhóm III làm
vt liu y
dng thông
thưng đ
phc v cho
c công trình,
d án quy định
ti các đim a,
b, c, d và đ
khon 1a Điu
55 ca Lut
Địa cht và
khoáng sn:
21,5 ngày m
vic.
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
Tài
nguyên và Môi
trường (nay
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường).
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Các Điều
61, 67 110d
Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
178
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Phụ lục II
Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
173.
1. Trường hợp
tổ chức, cá nhân
đề nghị gia hạn
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm II; giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm III; giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm I tại khu
vực khoáng
sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
1. Trường hợp
tổ chức,
nhân đề nghị
gia hạn giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm II; giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm III; giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm I tại khu
vực khoáng
sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Theo quy
định tại Thông
số
10/2024/TT-
BTC ngày ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
Quyết đnh
s 1319/QĐ-
UBND ngày
21/4/2026
179
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Môi trường
khoanh định
công bố: 34
ngày làm vic.
Nông nghiệp
Môi trường
khoanh định
công bố: 17
ngày làm vic.
2. Trường hợp
tổ chức, cá nhân
quy định tại
khoản 1 Điều 72
của Luật Địa
chất và khoáng
sản đề nghị gia
hạn giấy phép
khai thác
khoáng sản
nhóm IV: 18
ngày làm vic.
3. Trường hợp
tổ chức, cá nhân
quy định tại
khoản 2 Điều 72
của Luật Địa
chất và khoáng
sản đề nghị cấp
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV: 10
ngày làm vic.
2. Trường hợp
tổ chức,
nhân quy định
tại khoản 1
Điều 72 của
Luật Địa chất
khoáng sản
đề nghị gia hạn
giấy phép khai
thác khoáng
sản nhóm IV:
09 ngày m
vic.
3. Trường hợp
tổ chức,
nhân quy định
tại khoản 2
Điều 72 của
Luật Địa chất
khoáng sản
đề nghị cấp
giấy phép khai
thác khoáng
sản nhóm IV:
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Các Điều 62,
67 110d
180
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
05 ngày m
vic.
Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục II
Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
174.
1. Trường hợp
tổ chức, cá nhân
được cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản
1. Trường hợp
tổ chức,
nhân được cấp
giấy phép khai
thác khoáng
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
S
1319/QĐ-
UBND ngày
21/4/2026
181
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
nhóm II; giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm III; giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm I tại khu
vực khoáng
sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
khoanh định
công bố đề nghị:
Điều chỉnh trữ
lượng khoáng
sản được phép
khai thác; Tăng
hoặc giảm công
suất khai thác;
Thay đổi, bổ
sung phương
pháp khai thác;
Trả lại một phần
diện tích khai
thác; Bổ sung
khai thác
khoáng sản đi
sản nhóm II;
giấy phép khai
thác khoáng
sản nhóm III;
giấy phép khai
thác khoáng
sản nhóm I tại
khu vực
khoáng sản
phân tán, nhỏ
lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
khoanh định
công bố đề
nghị: Điều
chỉnh trữ
lượng khoáng
sản được phép
khai thác;
Tăng hoặc
giảm công suất
khai thác;
Thay đổi, bổ
sung phương
pháp khai thác;
Trả lại một
phần diện tích
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
182
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
kèm, trừ trường
hợp quy định tại
điểm i khoản 1
Điều 64 Nghị
định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại điểm a khoản
23 Điều 1 của
Nghị định số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
Tăng mức sâu
khai thác hoặc
mở rộng ranh
giới khu vực
khai thác sau
khi kết quả thăm
xuống sâu,
mở rộng được
quan nhà
nước, người
thẩm quyền
công nhận; mở
khai thác; Bổ
sung khai thác
khoáng sản đi
kèm, trừ
trường hợp
quy định tại
điểm i khoản 1
Điều 64 Nghị
định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025
được sửa đổi,
bổ sung theo
quy định tại
điểm a khoản
23 Điều 1 của
Nghị định số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026
của Chính phủ;
Tăng mức sâu
khai thác hoặc
mở rộng ranh
giới khu vực
khai thác sau
khi kết quả
thămxuống
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Các Điều 64,
67 110d
Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục II
Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
183
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
rộng ranh giới
khu vực khai
thác khoáng sản
nhằm khai thác
tối đa trữ lượng
khoáng sản đã
phê duyệt hoặc
công nhận trong
báo cáo kết quả
thăm khoáng
sản; Điều chỉnh
nội dung chế
biến khoáng
sản, mục đích sử
dụng, tiêu thụ
khoáng sản đối
với giấy phép
khai thác
khoáng sản
được cấp trước
ngày
16/01/2026: 34
ngày làm vic.
sâu, mở rộng
được quan
nhà nước,
người thẩm
quyền công
nhận; mở rộng
ranh giới khu
vực khai thác
khoáng sản
nhằm khai thác
tối đa trữ
lượng khoáng
sản đã phê
duyệt hoặc
công nhận
trong báo cáo
kết quả thăm
dò khoáng sản;
Điều chỉnh nội
dung chế biến
khoáng sản,
mục đích sử
dụng, tiêu thụ
khoáng sản đối
với giấy phép
khai thác
khoáng sản
được cấp trước
ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục Thông
số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục I
Thông số
38/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
184
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
16/01/2026: 17
ngày làm vic.
2. Trường hợp
tổ chức, cá nhân
được cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm II; giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm III; giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm I tại khu
vực khoáng
sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
khoanh định
công bố đề nghị:
Thay đổi tên gọi
của tổ chức,
nhân khai thác
khoáng sản;
Điều chỉnh tọa
độ các điểm
khép góc khu
2. Trường hợp
tổ chức,
nhân được cấp
giấy phép khai
thác khoáng
sản nhóm II;
giấy phép khai
thác khoáng
sản nhóm III;
giấy phép khai
thác khoáng
sản nhóm I tại
khu vực
khoáng sản
phân tán, nhỏ
lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
khoanh định
công bố đề
nghị: Thay đổi
tên gọi của tổ
chức, cá nhân
khai thác
khoáng sản;
Điều chỉnh tọa
05/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
185
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
vực khai thác
khoáng sản do
sai lệch trong
chuyển đổi hệ
tọa độ địa
hoặc các nguyên
nhân khách
quan nhưng
không dẫn đến
thay đổi trữ
lượng khoáng
sản đã được phê
duyệt, công
nhận; Bổ sung
khai thác
khoáng sản đi
kèm khoáng
sản nhóm III
làm vật liệu xây
dựng thông
thường, khoáng
sản nhóm IV
(bao gồm đất, đá
tầng phủ, xen
kẹp được xác
định phải thải
loại trong dự án
đầu khai thác
khoáng sản) để
độ các điểm
khép góc khu
vực khai thác
khoáng sản do
sai lệch trong
chuyển đổi hệ
tọa độ địa
hoặc các
nguyên nhân
khách quan
nhưng không
dẫn đến thay
đổi trữ lượng
khoáng sản đã
được phê
duyệt, công
nhận; Bổ sung
khai thác
khoáng sản đi
kèm khoáng
sản nhóm III
làm vật liệu
xây dựng
thông thường,
khoáng sản
nhóm IV (bao
gồm đất, đá
tầng phủ, xen
kẹp được xác
186
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
phục vụ cho các
công trình, dự
án quy định tại
các điểm a, b, c,
d đ khoản 1a
Điều 55 của
Luật Địa chất
khoáng sản: 17
ngày làm vic.
định phải thải
loại trong dự
án đầu khai
thác khoáng
sản) để phục
vụ cho các
công trình, dự
án quy định tại
các điểm a, b,
c, d đ khoản
1a Điều 55 của
Luật Địa chất
và khoáng sản:
8,5 ngày m
vic.
3. Trường hợp
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm II; giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm III; giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm I tại khu
vực khoáng
sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ
3. Trường hợp
giấy phép khai
thác khoáng
sản nhóm II;
giấy phép khai
thác khoáng
sản nhóm III;
giấy phép khai
thác khoáng
sản nhóm I tại
khu vực
khoáng sản
phân tán, nhỏ
lẻ đã được Bộ
187
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Nông nghiệp
Môi trường
khoanh định
công bố một
phần diện tích bị
công bố khu
vực cấm hoạt
động khoáng
sản hoặc khu
vực tạm thời
cấm hoạt động
khoáng sản: 29
ngày làm vic.
trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
khoanh định
công bố
một phần diện
tích bị công bố
khu vực cấm
hoạt động
khoáng sản
hoặc khu vực
tạm thời cấm
hoạt động
khoáng sản:
14,5 ngày làm
vic.
4. Trường hợp
tổ chức, cá nhân
quy định tại
khoản 1 Điều 72
của Luật Địa
chất và khoáng
sản được cấp
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV đề
nghị: Thay đổi
khối lượng (trữ
lượng) khoáng
4. Trường hợp
tổ chức,
nhân quy định
tại khoản 1
Điều 72 của
Luật Địa chất
khoáng sản
được cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm IV đề
nghị: Thay đổi
khối lượng (trữ
188
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
sản quy định
trong giấy phép;
Mở rộng diện
tích, thay đổi
chiều sâu khai
thác khoáng
sản; Trả lại một
phần diện tích
khu vực khai
thác khoáng
sản; Tăng công
suất khai thác
khoáng sản;
Thay đổi tên gọi
của tổ chức,
nhân được cấp
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV hoặc
một phần diện
tích khu vực
khai thác
khoáng sản bị
công bố khu
vực cấm hoạt
động khoáng
sản hoặc khu
vực tạm thời
cấm hoạt động
lượng) khoáng
sản quy định
trong giấy
phép; Mở rộng
diện tích, thay
đổi chiều sâu
khai thác
khoáng sản;
Trả lại một
phần diện tích
khu vực khai
thác khoáng
sản; Tăng công
suất khai thác
khoáng sản;
Thay đổi tên
gọi của tổ
chức, cá nhân
được cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm IV hoặc
một phần diện
tích khu vực
khai thác
khoáng sản bị
công bố khu
vực cấm hoạt
động khoáng
189
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
khoáng sản: 18
ngày làm vic.
sản hoặc khu
vực tạm thời
cấm hoạt động
khoáng sản: 9
ngày làm vic.
5. Trường hợp
tổ chức, cá nhân
quy định tại
khoản 2 Điều 72
của Luật Địa
chất và khoáng
sản được cấp
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV đề
nghị: Thay đổi
khối lượng (trữ
lượng) khoáng
sản quy định
trong giấy phép;
Mở rộng diện
tích, thay đổi
chiều sâu khai
thác khoáng
sản; Trả lại một
phần diện tích
khu vực khai
thác khoáng
sản; Tăng công
5. Trường hợp
tổ chức,
nhân quy định
tại khoản 2
Điều 72 của
Luật Địa chất
khoáng sản
được cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm IV đề
nghị: Thay đổi
khối lượng (trữ
lượng) khoáng
sản quy định
trong giấy
phép; Mở rộng
diện tích, thay
đổi chiều sâu
khai thác
khoáng sản;
Trả lại một
phần diện tích
khu vực khai
190
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
suất khai thác
khoáng sản;
Thay đổi tên gọi
của tổ chức,
nhân được cấp
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV; Thay
đổi hoặc bổ
sung công trình,
dự án sử dụng
khoáng sản hoặc
một phần diện
tích khu vực
khai thác
khoáng sản bị
công bố khu
vực cấm hoạt
động khoáng
sản hoặc khu
vực tạm thời
cấm hoạt động
khoáng sản: 10
ngày làm vic.
thác khoáng
sản; Tăng công
suất khai thác
khoáng sản;
Thay đổi tên
gọi của tổ
chức, cá nhân
được cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm IV;
Thay đổi hoặc
bổ sung công
trình, dự án sử
dụng khoáng
sản hoặc một
phần diện tích
khu vực khai
thác khoáng
sản bị công bố
khu vực cấm
hoạt động
khoáng sản
hoặc khu vực
tạm thời cấm
hoạt động
khoáng sản: 5
ngày làm vic.
191
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
6. Trường hợp
tổ chức, cá nhân
được cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm IV đề
nghị điều chỉnh
công suất khai
thác khoáng sản
nhóm IV để
phục vụ công
trình, dự án quy
định tại các
điểm a, b, c, d
đ khoản 1a Điều
55 của Luật Địa
chất và khoáng
sản: 05 ngày
m vic.
6. Trường hợp
tổ chức,
nhân được cấp
giấy phép khai
thác khoáng
sản nhóm IV
đề nghị điều
chỉnh công
suất khai thác
khoáng sản
nhóm IV để
phục vụ công
trình, dự án
quy định tại
các điểm a, b,
c, d đ khoản
1a Điều 55 của
Luật Địa chất
và khoáng sản:
2,5 ngày làm
vic.
175.
1. Trường hợp
tổ chức, cá nhân
đề nghị trả lại
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm II; giấy
phép khai thác
khoáng sản
1. Trường hợp
tổ chức,
nhân đề nghị
trả lại giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm II; giấy
phép khai thác
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
S
1319/QĐ-
UBND ngày
21/4/2026
192
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
nhóm III; giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm I tại khu
vực khoáng
sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
khoanh định
công bố: 34
ngày làm vic.
khoáng sản
nhóm III; giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm I tại khu
vực khoáng
sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
khoanh định
công bố: 17
ngày làm vic
2. Trường hợp
tổ chức, cá nhân
đề nghị trả lại
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV: 25
ngày làm vic.
2. Trường hợp
tổ chức,
nhân đề nghị
trả lại giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm IV: 12,5
ngày làm vic.
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
193
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Môi trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Các Điều 65,
67 110d
Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục II
Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
194
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục Thông
số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
176.
34 ngày làm vic
17 ngày m
vic
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
S
1319/QĐ-
UBND ngày
21/4/2026
195
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
và i
trưng.
196
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Các Điều 66,
67 110d
Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục II
Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
197
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
1. Trường hợp
tổ chức, cá nhân
đề nghị cấp đổi
giấy phép khai
thác khoáng sản
đối với giấy
phép khai thác
khoáng sản
được cấp trước
ngày
01/01/2026
nội dung giấy
phép khai thác
khoáng sản
không quy định
diện tích khu
vực khai thác
khoáng sản hoặc
mức sâu được
phép khai thác:
17 ngày làm
vic.
1. Trường hợp
tổ chức,
nhân đề nghị
cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản đối
với giấy phép
khai thác
khoáng sản
được cấp trước
ngày
01/01/2026
nội dung giấy
phép khai thác
khoáng sản
không quy
định diện tích
khu vực khai
thác khoáng
sản hoặc mức
sâu được phép
khai thác: 8,5
ngày làm vic
177.
2. Trường hợp
tổ chức, cá nhân
đề nghị: (1) Cấp
đổi giấy phép
khai thác
khoáng sản đối
2. Trường hợp
tổ chức,
nhân đề nghị:
(1) Cấp đổi
giấy phép khai
thác khoáng
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- Trường hợp
cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản kết
hợp với cấp lại
lại hoặc điều
chỉnh giấy phép
khai thác
khoáng sản:
Không quy
định.
- Trường hợp
cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản kết
hợp với gia hạn
giấy phép khai
thác khoáng sản
thì mức thu lệ
phí cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản áp
dụng theo quy
định tại Thông
số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
S
1319/QĐ-
UBND ngày
21/4/2026
198
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
với giấy phép
khai thác
khoáng sản
được cấp trước
ngày
01/01/2026
nội dung giấy
phép khai thác
khoáng sản
không quy định
trữ lượng hoặc
khối lượng
khoáng sản
được phép khai
thác hoặc không
quy định thời
hạn khai thác;
(2) Thực hiện
việc cấp đổi
giấy phép khai
thác khoáng sản
kết hợp với gia
hạn, cấp lại hoặc
điều chỉnh giấy
phép khai thác
khoáng sản;
(3) Cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản đối
sản đối với
giấy phép khai
thác khoáng
sản được cấp
trước ngày
01/01/2026
nội dung giấy
phép khai thác
khoáng sản
không quy
định trữ lượng
hoặc khối
lượng khoáng
sản được phép
khai thác hoặc
không quy
định thời hạn
khai thác; (2)
Thực hiện việc
cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản
kết hợp với gia
hạn, cấp lại
hoặc điều
chỉnh giấy
phép khai thác
khoáng sản;
(3) Cấp đổi
Tài chính.
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
Tài
199
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
với giấy phép
khai thác
khoáng sản
được cấp trước
ngày
01/01/2026
nội dung giấy
phép khai thác
khoáng sản
đồng thời thuộc
nhiều trường
hợp sau: không
quy định trữ
lượng hoặc khối
lượng khoáng
sản được phép
khai thác, không
quy định thời
hạn khai thác,
không quy định
diện tích khu
vực khai thác
khoáng sản hoặc
mức sâu được
phép khai thác:
34 ngày làm
vic.
giấy phép khai
thác khoáng
sản đối với
giấy phép khai
thác khoáng
sản được cấp
trước ngày
01/01/2026
nội dung giấy
phép khai thác
khoáng sản
đồng thời
thuộc nhiều
trường hợp
sau: không quy
định trữ lượng
hoặc khối
lượng khoáng
sản được phép
khai thác,
không quy
định thời hạn
khai thác,
không quy
định diện tích
khu vực khai
thác khoáng
sản hoặc mức
sâu được phép
nguyên và Môi
trường (nay
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường).
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Các Điều 61,
67 154
Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Phụ lục II
Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
200
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
khai thác: 17
ngày làm vic.
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục Thông
số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục I
Thông số
38/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
201
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
05/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
178.
49 ngày làm vic
24,5 ngày m
vic
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
39/2025/TT-
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
S
1793/QĐ-
UBND ngày
02/6/2026
202
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Điều 103 Nghị
định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Nghị định
số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Phụ lục Thông
số
39/2025/TT-
203
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
- Khoản 8 Điều
3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ
-CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ.
179.
46 ngày làm vic
23 ngày m
vic
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
S
1793/QĐ-
UBND ngày
02/6/2026
204
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
Tài
nguyên và Môi
trường (nay
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường).
- Thông số
04/2026/TT-
205
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Điều 104 Nghị
định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Nghị định
số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục Thông
số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
206
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
BNNMT ngày
16/01/2026.
- Khoản 8 Điều
3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ
-CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính cắt
giảm, đơn giản
hoá điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quản của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
180.
26 ngày làm vic
13 ngày m
vic
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
S
1793/QĐ-
UBND ngày
02/6/2026
207
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
Tài
nguyên và Môi
trường (nay
Nông nghip
và i
trưng.
208
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường).
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Điều 105 Nghị
định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Nghị định
số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục Thông
số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
209
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
- Khoản 8 Điều
3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ
-CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính cắt
giảm, đơn giản
hoá điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quản của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
181.
1. Trường hợp
ban hành quyết
định đóng cửa
mỏ khoáng sản
sau khi tổ chức,
nhân hoàn
1. Trường hợp
ban hành quyết
định đóng cửa
mỏ khoáng sản
sau khi tổ
chức, cá nhân
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
S
1793/QĐ-
UBND ngày
02/6/2026
210
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
thành các hạng
mục khối
lượng công việc
theo đề án đóng
cửa mỏ khoáng
sản được phê
duyệt hoặc
phương án đóng
cửa mỏ khoáng
sản đã được
chấp thuận: 40
ngày làm vic.
hoàn thành các
hạng mục
khối lượng
công việc theo
đề án đóng cửa
mỏ khoáng sản
được phê
duyệt hoặc
phương án
đóng cửa mỏ
khoáng sản đã
được chấp
thuận: 20 ngày
m vic.
2. Trường hợp
ban hành quyết
định đóng cửa
mỏ khoáng sản
đối với giấy
phép khai thác
khoáng sản,
giấy phép khai
thác tận thu
khoáng sản
chấm dứt hiệu
lực nhưng chưa
tiến hành hoạt
động khai thác
2. Trường hợp
ban hành quyết
định đóng cửa
mỏ khoáng sản
đối với giấy
phép khai thác
khoáng sản,
giấy phép khai
thác tận thu
khoáng sản
chấm dứt hiệu
lực nhưng
chưa tiến hành
hoạt động khai
thác khoáng
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
04/2016/TT-
BKHCN ngày
04/4/2016 của
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
211
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
khoáng sản: 29
ngày làm vic.
sản: 14,5 ngày
m vic.
Bộ trưởng Bộ
Khoa học
Công nghệ
(trước đây).
- Điều 106 Nghị
định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Nghị định
số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục Thông
số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
212
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
16/01/2026.
- Khoản 8 Điều
3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ
-CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính cắt
giảm, đơn giản
hoá điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quản của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
182.
26 ngày làm vic
13 ngày m
vic
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
S
1319/QĐ-
UBND ngày
21/4/2026
213
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Nghị định số
15/2021/NĐ-
CP ngày
03/3/2021 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/022 của
và i
trưng.
214
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Bộ trưởng Bộ
Tài
nguyên và Môi
trường (nay
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường).
- Thông số
07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Điều 79 84
Nghị định số
193/2025/NĐ-
215
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Phụ lục II
Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
183.
16 ngày làm vic
08 ngày m
vic
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
ph.
S
1319/QĐ-
UBND ngày
21/4/2026
216
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
217
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Điều 80 84
Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục II
Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
218
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
184.
1. Trường hợp
tổ chức, cá nhân
khai thác tận thu
khoáng sản đề
nghị điều chỉnh
một trong các
nội dung: điều
chỉnh khối
lượng khoáng
sản; tăng hoặc
giảm công suất
khai thác; thay
đổi tên tổ chức,
nhân; trả lại
một phần diện
tích khai thác;
một phần diện
tích bị công bố
khu vực cấm
hoạt động
khoáng sản hoặc
khu vực tạm
thời cấm hoạt
1. Trường hợp
tổ chức,
nhân khai thác
tận thu khoáng
sản đề nghị
điều chỉnh một
trong các nội
dung: điều
chỉnh khối
lượng khoáng
sản; tăng hoặc
giảm công suất
khai thác; thay
đổi tên tổ chức,
nhân; trả lại
một phần diện
tích khai thác;
một phần diện
tích bị công bố
khu vực cấm
hoạt động
khoáng sản
hoặc khu vực
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
S
1319/QĐ-
UBND ngày
21/4/2026
219
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
động khoáng
sản; bổ sung
khai thác
khoáng sản đi
kèm: 18 ngày
m vic.
tạm thời cấm
hoạt động
khoáng sản; bổ
sung khai thác
khoáng sản đi
kèm: 09 ngày
m vic.
2. Trường hợp
tổ chức, cá nhân
đề nghị điều
chỉnh thay đổi
tên tổ chức,
nhân: 09 ngày
m vic.
2. Trường hợp
tổ chức,
nhân đề nghị
điều chỉnh
thay đổi tên tổ
chức, nhân:
4,5 ngày làm
vic.
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Điều 81 84
Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
220
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục II
Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục Thông
số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
221
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
16/01/2026.
185.
18 ngày làm vic
09 ngày m
vic
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
S
1319/QĐ-
UBND ngày
21/4/2026
222
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Điều 82 84
Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-
CP ngày
223
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục II
Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục Thông
số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
186.
18 ngày làm vic
09 ngày m
vic
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
S
1319/QĐ-
224
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
UBND ngày
21/4/2026
225
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Điều 83 84
Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục II
Thông số
36/2025/TT-
226
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
1. Trường hợp
tổ chức, cá nhân
đề nghị cấp giấy
xác nhận đăng
thu hồi
khoáng sản
trong các trường
hợp quy định tại
các điểm a, b, c
đ khoản 1
Điều 75 của
Luật Địa chất
khoáng sản: 44
ngày làm vic.
1. Trường hợp
tổ chức,
nhân đề nghị
cấp giấy xác
nhận đăng
thu hồi khoáng
sản trong các
trường hợp
quy định tại
các điểm a, b, c
đ khoản 1
Điều 75 của
Luật Địa chất
và khoáng sản:
22 ngày m
vic.
187.
2. Trường hợp
chủ đầu tư, nhà
đầu hoặc nhà
2. Trường hợp
chủ đầu tư, nhà
đầu hoặc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
S
1319/QĐ-
UBND ngày
21/4/2026
227
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
thầu thi công đề
nghị sử dụng
khoáng sản dôi
đã được tập
kết tại bãi thải,
bãi chứa nằm
trên địa bàn từ
02 đơn vị hành
chính cấp trở
lên để phục vụ
cho các công
trình, dự án quy
định tại các
điểm a, b, c, d
đ khoản 1a Điều
55 của Luật Địa
chất và khoáng
sản: 13 ngày
m vic.
nhà thầu thi
công đề nghị
sử dụng
khoáng sản dôi
đã được tập
kết tại bãi thải,
bãi chứa nằm
trên địa bàn từ
02 đơn vị hành
chính cấp
trở lên để phục
vụ cho các
công trình, dự
án quy định tại
các điểm a, b,
c, d đ khoản
1a Điều 55 của
Luật Địa chất
và khoáng sản:
6,5 ngày làm
vic.
3 Thuộc một
trong các trường
hợp sau: (1) Tổ
chức, nhân
(đã được cấp
giấy phép khai
thác khoáng sản
3 Thuộc một
trong các
trường hợp
sau: (1) Tổ
chức, cá nhân
(đã được cấp
giấy phép khai
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Các Điều 96,
97 98 Nghị
định số
193/2025/NĐ-
228
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
trước ngày
16/01/2026) đề
nghị sử dụng
khoáng sản
khối lượng tài
nguyên nằm
trong ranh giới
khu vực được
phép khai thác
bắt buộc
phải khai đào,
bốc xúc mới thi
công được công
trình khai thác
mỏ; (2) Tổ
chức, nhân đề
nghị sử dụng
khoáng sản đã
khai thác, thu
hồi trong phạm
vi ranh giới,
diện tích khu
vực thực hiện
dự án đầu
khai thác
khoáng sản theo
giấy phép khai
thác khoáng sản
đang được
thác khoáng
sản trước ngày
16/01/2026) đề
nghị sử dụng
khoáng sản
khối lượng tài
nguyên nằm
trong ranh giới
khu vực được
phép khai thác
bắt buộc
phải khai đào,
bốc xúc mới
thi công được
công trình khai
thác mỏ; (2)
Tổ chức,
nhân đề nghị
sử dụng
khoáng sản đã
khai thác, thu
hồi trong phạm
vi ranh giới,
diện tích khu
vực thực hiện
dự án đầu
khai thác
khoáng sản
theo giấy phép
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Điều 5 Nghị
định số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục II
Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục Thông
229
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
lưu giữ hoặc tập
kết tại các kho
chứa, bãi chứa
quy định tại
khoản 9 Điều 4
của Luật số
147/2025/QH1:
11 ngày làm
vic.
khai thác
khoáng sản
đang được lưu
giữ hoặc tập
kết tại các kho
chứa, bãi chứa
quy định tại
khoản 9 Điều 4
của Luật số
147/2025/QH1
5: 5,5 ngày
m vic.
số
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
188.
12 ngày làm vic
06 ngày m
vic
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
S
1793/QĐ-
UBND ngày
02/6/2026
230
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Điều 34 Nghị
định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Nghị định
số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
231
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Khoản 8 Điều
3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ
-CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính cắt
giảm, đơn giản
hoá điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quản của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
189.
39 ny
19,5 ngày
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
S
1793/QĐ-
UBND ngày
02/6/2026
232
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Điều 14 Nghị
định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Nghị định
số
và i
trưng.
233
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Khoản 8 Điều
3 Nghị quyết số
66.19/2026/NQ
-CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính cắt
giảm, đơn giản
hoá điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quản của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
190.
1. Trường hợp
tổ chức, cá nhân
đề nghị công
nhận kết quả
thăm khoáng
sản nhóm I
quy phân
tán, nhỏ lẻ;
1. Trường hợp
tổ chức,
nhân đề nghị
công nhận kết
quả thăm
khoáng sản
nhóm I quy
phân tán,
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: CT
UBND tnh
ph.
- Cơ quan
S
1319/QĐ-
UBND ngày
21/4/2026
234
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
khoáng sản
nhóm II: 45
ngày làm vic.
nhỏ lẻ; khoáng
sản nhóm II:
22,5 ngày m
vic.
2. Trường hợp
tổ chức, cá nhân
đề nghị công
nhận kết quả
thăm khoáng
sản nhóm III
việc thẩm định,
trình Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
xem xét công
nhận kết quả
thăm khoáng
sản không
phải thông qua
Hội đồng vấn
kỹ thuật: 34
ngày làm vic.
2. Trường hợp
tổ chức,
nhân đề nghị
công nhận kết
quả thăm
khoáng sản
nhóm III
việc thẩm
định, trình Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh xem xét
công nhận kết
quả thăm
khoáng sản
không phải
thông qua Hội
đồng vấn kỹ
thuật: 17 ngày
m vic.
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư s
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 ca B
trưng B Nông
nghip và Môi
trưng;
- Thông tư s
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 ca B
trưng B Nông
nghip và Môi
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
235
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
trưng;
- Thông tư s
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
ca B trưng B
Tài chính.
- Điều 49, Điều
50 Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
191.
05 ngày làm vic
2,5 ngày m
vic
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
Theo quy định
tại Phụ lục Biểu
mức phí khai
thác sử dụng
tài liệu địa chất,
khoáng sản ban
hành kèm theo
Thông số
11/2024/TT-
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: S
Nông nghip
và i
trưng.
S 533/QĐ-
UBND ngày
03/02/2026
236
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
BTC ngày
05/02/2024.
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Nghị định số
73/2017/NĐ-
CP ngày
14/6/2017 của
Chính phủ.
- Thông số
87/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
11/2024/TT-
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
237
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
BTC ngày
05/02/2024.
192.
09 ngày làm vic
4,5 ngày m
vic
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: S
Nông nghip
và i
trưng.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
S
1319/QĐ-
UBND ngày
21/4/2026
238
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Điều 6 Phụ
lục I Thông
số 36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
193.
10 ngày làm vic
05 ngày m
vic
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: S
Nông nghip
S
1319/QĐ-
UBND ngày
21/4/2026
239
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Điều 7 Phụ
lục I Thông
số 36/2025/TT-
BNNMT ngày
và i
trưng
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
240
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
194.
1. Đối với các
trường hợp: (1)
Quyết toán theo
định kỳ 5 năm
một lần; (2)
Quyết toán khi
gia hạn, điều
chỉnh, cấp lại
giấy phép khai
thác khoáng
sản, khai thác
tận thu khoáng
sản, giấy xác
nhận đăng
thu hồi khoáng
sản, văn bản
chấp thuận, cho
phép khai thác,
thu hồi khoáng
sản; chuyển
nhượng quyền
1. Đối với các
trường hợp:
(1) Quyết toán
theo định kỳ 5
năm một lần;
(2) Quyết toán
khi gia hạn,
điều chỉnh, cấp
lại giấy phép
khai thác
khoáng sản,
khai thác tận
thu khoáng
sản, giấy xác
nhận đăng
thu hồi khoáng
sản, văn bản
chấp thuận,
cho phép khai
thác, thu hồi
khoáng sản;
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
quyn quyết
đnh: S
Nông nghip
và i
trưng.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
S
1319/QĐ-
UBND ngày
21/4/2026
241
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
khai thác
khoáng sản,
khai thác tận thu
khoáng sản; (3)
Quyết toán khi
đóng cửa mỏ;
giấy xác nhận
đăng thu hồi
khoáng sản, văn
bản chấp thuận,
cho phép khai
thác, thu hồi
khoáng sản hết
hiệu lực; giấy
phép khai thác
khoáng sản,
khai thác tận thu
khoáng sản hết
hiệu lực nhưng
không phải
đóng cửa mỏ
theo quy định
tại điểm a khoản
4 Điều 82 Luật
Địa chất
khoáng sản: 66
ngày làm vic.
chuyển
nhượng quyền
khai thác
khoáng sản,
khai thác tận
thu khoáng
sản; (3) Quyết
toán khi đóng
cửa mỏ; giấy
xác nhận đăng
thu hồi
khoáng sản,
văn bản chấp
thuận, cho
phép khai thác,
thu hồi khoáng
sản hết hiệu
lực; giấy phép
khai thác
khoáng sản,
khai thác tận
thu khoáng sản
hết hiệu lực
nhưng không
phải đóng cửa
mỏ theo quy
định tại điểm a
khoản 4 Điều
82 Luật Địa
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
38/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số
05/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Điều 131, Điều
140 Nghị định
số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-
CP ngày
242
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
chấtkhoáng
sản: 33 ngày
m vic.
2 Đối với
trường hợp
quyết toán tiền
cấp quyền khai
thác khoáng
sản, tiền trúng
đấu giá quyền
khai thác
khoáng sản lần
đầu theo quy
định tại điểm b
khoản 9 Điều
111 của Luật
Địa chất
khoáng sản:
Thời hạn quyết
toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản
trước ngày
31/12/2026.
2 Đối với
trường hợp
quyết toán tiền
cấp quyền khai
thác khoáng
sản, tiền trúng
đấu giá quyền
khai thác
khoáng sản lần
đầu theo quy
định tại điểm b
khoản 9 Điều
111 của Luật
Địa chất
khoáng sản:
Thời hạn quyết
toán tiền cấp
quyền khai
thác khoáng
sản trước ngày
31/12/2026.
16/01/2026 của
Chính phủ;
- Phụ lục II
Thông số
38/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
05/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục IV
Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ
sung theo quy
định tại Thông
số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
195.
1 Trường hợp
giao nộp báo
cáo, dữ liệu địa
1 Trường hợp
giao nộp báo
cáo, dữ liệu địa
- Giao nộp
mẫu vật trực
tiếp hoặc qua
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản
số
- Cơ
quan/Ngưi
có thm
S
1319/QĐ-
UBND ngày
243
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
chất, khoáng
sản: 10 ngày
m vic.
chất, khoáng
sản: 05 ngày
m vic.
2 Trường hợp
giao nộp báo
cáo, dữ liệu địa
chất, khoáng
sản: 05 ngày
m vic.
2 Trường hợp
giao nộp báo
cáo, dữ liệu địa
chất, khoáng
sản: 2,5 ngày
m vic.
đường bưu
điện về đơn vị
lưu giữ mẫu
vật của địa
phương đã
được quan
thẩm quyền
phê duyệt.
- Giao nộp trực
tuyến bản điện
tử chứa thông
tin, hình ảnh,
tài liệu về mẫu
vật qua Cổng
Dịch vụ công
quốc gia (địa
chỉ
http://dichvuc
ong.gov.vn).
54/2024/QH15
ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-
CP ngày
02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
87/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Điều 5, Điều
quyn quyết
đnh: S
Nông nghip
và i
trưng.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Nông nghip
và i
trưng.
21/4/2026
244
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
6 và Phụ lục I
Thông số
87/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
Lĩnh vc Bin Hi đảo
196.
34 ngày làm
việc (không kể
thời gian lấy ý
kiến, kiểm tra
thực địa giải
trình của tổ
chức, cá nhân)
17 ngày làm
việc (không kể
thời gian lấy ý
kiến, kiểm tra
thực địa giải
trình của tổ
chức, cá nhân)
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không quy định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-
CP ngày 10
tháng 02 năm
2021 của Chính
phủ;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-
CP ngày 12
tháng 3 năm
2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-
CP ngày 26
tháng 01 năm
2026 của Chính
phủ.
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số 716/QĐ-
UBND ngày
25/02/2026
245
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
197.
15 ngày làm
việc (không kể
thời gian lấy ý
kiến, kiểm tra
thực địa giải
trình của tổ
chức, cá nhân)
7,5 ngày làm
việc (không kể
thời gian lấy ý
kiến, kiểm tra
thực địa giải
trình của tổ
chức, cá nhân)
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn).
Không quy định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-
CP ngày 10
tháng 02 năm
2021 của Chính
phủ;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-
CP ngày 12
tháng 3 năm
2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-
CP ngày 26
tháng 01 năm
2026 của Chính
phủ.
- quan
quản nhà
nước hoặc
cấp thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường,
các
quan, đơn vị
có liên quan
Số 716/QĐ-
UBND ngày
25/02/2026
198.
21 ngày làm
việc (không kể
thời gian lấy ý
kiến, kiểm tra
thực địa giải
trình của tổ
chức, cá nhân)
10,5 ngày làm
việc (không kể
thời gian lấy ý
kiến, kiểm tra
thực địa giải
trình của tổ
chức, cá nhân)
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
Không quy
định.
- Nghị định số
11/2021/NĐ-
CP ngày 10
tháng 02 năm
2021 của Chính
phủ;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-
CP ngày 12
tháng 3 năm
2025 của Chính
- quan
quản nhà
nước hoặc
cấp thẩm
quyền quyết
định: Ủy
ban nhân
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
Số 716/QĐ-
UBND ngày
25/02/2026
246
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
phủ.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-
CP ngày 26
tháng 01 năm
2026 của Chính
phủ.
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
các
đơn vị
liên quan.
199.
24 ngày làm
vic (không tính
thi gian ly ý
kiến, kim tra
thc địa gii
trình, làm rõ h
sơ ca t chc,
nhân)
12 ngày m
vic (không
tính thi gian
ly ý kiến,
kim tra thc
địa gii
trình, làm
h sơ ca t
chc, nhân)
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không quy định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-
CP ngày 10
tháng 02 năm
2021 của Chính
phủ;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-
CP ngày 12
tháng 3 năm
2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-
CP ngày 26
tháng 01 năm
2026 của Chính
phủ.
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-
CP ngày
- quan
quản nhà
nước hoặc
cấp thẩm
quyền quyết
định sửa
đổi, bổ sung
Quyết định
giao khu
vực biển:
y ban
nhân n
thành ph.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
các đơn
Số
1912/QĐ-
UBND ngày
11/6/2026
247
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
29/4/2026 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ
-CP ngày 18
tháng 5 năm
2026 của Chính
phủ;
vị liên
quan.
- quan
phối hợp:
Các bộ,
ngành sở,
ban, ngành
thành phố,
các đơn vị
ln
quan.
200.
41 ngày làm
vic (không tính
thi gian ly ý
kiến, kim tra
thc địa gii
trình, làm rõ h
sơ ca t chc,
nhân)
20,5 ny làm
vic (không
tính thi gian
ly ý kiến,
kim tra thc
địa gii
trình, làm
h sơ ca t
chc, nhân)
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
22,5 triệu đồng
- Luật tài
nguyên, môi
trường biển
hải đảo.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường
số
146/2025/QH15
.
- Nghị định số
40/2016/NĐ-
CP ngày 15
tháng 5 năm
2016 của Chính
- quan
thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở NNMT.
Số 716/QĐ-
UBND ngày
25/02/2026
248
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
phủ.
- Nghị định số
11/2021/NĐ-
CP ngày 10
tháng 02 năm
2021 của Chính
phủ.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-
CP ngày 12
tháng 3 năm
2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-
CP ngày 26
tháng 01 năm
2026 của Chính
phủ.
- Thông số
08/2024/TT-
BTC ngày 05
tháng 02 năm
2024 của Bộ Tài
chính.
201.
27 ngày làm
vic (không tính
thi gian ly ý
kiến, kim tra
13,5 ny làm
vic (không
tính thi gian
ly ý kiến,
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Không quy
định.
- Luật tài
nguyên, môi
trường biển
hải đảo.
- quan
thẩm
quyền quyết
định:
Số 716/QĐ-
UBND ngày
25/02/2026
249
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
thc địa gii
trình, làm rõ h
sơ ca t chc,
nhân)
kim tra thc
địa gii
trình, làm
h sơ ca t
chc, nhân)
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường
số
146/2025/QH15
- Nghị định số
40/2016/NĐ-
CP ngày 15
tháng 5 năm
2016 của Chính
phủ.
- Nghị định số
11/2021/NĐ-
CP ngày 10
tháng 02 năm
2021 của Chính
phủ.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-
CP ngày 12
tháng 3 năm
2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-
CP ngày 26
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở NNMT.
250
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
tháng 01 năm
2026 của Chính
phủ.
- Thông số
08/2024/TT-
BTC ngày 05
tháng 02 năm
2024 của Bộ Tài
chính.
202.
27 ngày làm
việc (không tính
thời gian lấy ý
kiến, kiểm tra
thực địa, giải
trình làm hồ
của tổ chức,
cá nhân)
13,5 ngày làm
việc (không
tính thời gian
lấy ý kiến,
kiểm tra thực
địa, giải trình
làm hồ
của tổ chức,
nhân)
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
12,5 triệu đồng
- Luật tài
nguyên, môi
trường biển
hải đảo.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường
số
146/2025/QH15
- Nghị định số
40/2016/NĐ-
CP ngày 15
tháng 5 năm
2016 của Chính
phủ.
- Nghị định số
11/2021/NĐ-
- quan
thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở NNMT.
- quan
phối hợp:
các quan
liên
quan.
Số
1912/QĐ-
UBND ngày
11/6/2026
251
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
CP ngày 10
tháng 02 năm
2021 của Chính
phủ.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-
CP ngày 12
tháng 3 năm
2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-
CP ngày 26
tháng 01 năm
2026 của Chính
phủ.
- Thông số
08/2024/TT-
BTC ngày 05
tháng 02 năm
2024 của Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ
252
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
-CP ngày 18
tháng 5 năm
2026 của Chính
phủ.
203.
91 ngày làm
việc (không tính
thời gian giải
trình của tổ
chức, cá nhân)
45,5 ngày làm
việc (không
tính thời gian
giải trình của
tổ chức,
nhân)
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Theo quy định
tại Điều 4
Thông
07/2024/TT-
BTC
ngày 05 tháng
02 năm 2024
của Bộ Tài
chính.
- Luật tài
nguyên, môi
trường biển
hải đảo.
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường
ngày 11 tháng
12 năm 2025.
- Nghị định số
41/2016/NĐ-
CP ngày 15
tháng 5 năm
2016 của Chính
phủ.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-
CP ngày 26
tháng 01 năm
2026 của Chính
phủ
- Nghị định số
- Người
thẩm quyền
cấp phép:
Chủ tịch
UBND
thành phố.
quan
giải quyết
hồ sơ:
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số 716/QĐ-
UBND ngày
25/02/2026
253
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
136/2025/NĐ-
CP ngày 12
tháng 6 năm
2025 của Chính
phủ .
- Thông
07/2024/TT-
BTC ngày 05
tháng 02 năm
2024 của Bộ Tài
chính.
204.
49 ngày làm
việc
24,5 ngày làm
việc
Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố.
Theo quy định
tại Điều 4
Thông
07/2024/TT-
BTC ngày 05
tháng 02 năm
2024 của Bộ Tài
chính.
- Luật Tài
nguyên, môi
trường biển
hải đảo.
- Luật Sửa đổi,
bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường
ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
41/2016/NĐ-
CP ngày
15/5/2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số
- Người
thẩm quyền
cấp phép:
Chủ tịch Ủy
ban nhân
dân thành
phố.
- quan
giải quyết
hồ sơ: Ủy
ban nhân
dân thành
phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
Số
1912/QĐ-
UBND ngày
11/6/2026
254
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
44/2026/NĐ-
CP ngày
26/01/2026 của
Chính phủ
- Nghị định số
136/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính
phủ .
- Thông
07/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ
-CP ngày 18
tháng 5 năm
2026 của Chính
phủ.
nghiệp
Môi trường
- quan
phối hợp:
Bộ Quốc
phòng, Bộ
Ngoại giao,
Bộ Công an,
Bộ Khoa
học Công
nghệ các
bộ quản
ngành, lĩnh
vực các
quan
liên quan.
Lĩnh vực Thủy lợi
255
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
205.
22 ngày làm
việc
11 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn).
Không
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Điều 13, Nghị
định số
40/2026/NĐ-
CP ngày
25/01/2026.
- quan
thẩm
quyền
Quyết định:
Ủy ban
nhân dân
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số 683/QĐ-
UBND ngày
13/2/2026
206.
15 ngày làm
việc
7.5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
Không
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8
Điều 15, Điều
- - quan
thẩm
quyền
Quyết định:
Ủy ban
nhân dân
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
Số
1615/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
256
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn).
19; Điều 20;
khoản 1 Điều
22; Điều 23
Nghị định số
40/2026/NĐ-
CP ngày
25/01/2026
nghiệp
Môi trường.
207.
10 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
Không
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025;
- Khoản 4 Điều
15; Điểm a
khoản 1 Điều
19; Điều 20;
khoản 1 Điều
22; Điều 23
Nghị định số
40/2026/NĐ-
- quan
thẩm
quyền Quyết
định: Ủy ban
nhân dân
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
Số
1615/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
257
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
cong.gov.vn).
CP ngày
25/01/2026.
208.
10 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn).
Không
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8
Điều 15; Điểm b
khoản 1 Điều 19;
Điều 20; Khoản
1 Điều 24; Điều
25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- quan
thẩm
quyền Quyết
định: Ủy ban
nhân dân
thành phố.
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Nông nghiệp
Môi
trường.
Số
1615/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
209.
10 ngày làm
05 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
Không
- Luật Thủy lợi
số
- quan
thẩm
Số
1615/QĐ-
258
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
việc
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn).
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025;
- Khoản 7, Điều
15; Điểm a
khoản 1 Điều 19;
Điều 20; Điều
22; Điều 23 Nghị
định số
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
quyền Quyết
định: Ủy ban
nhân dân
thành phố.
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Nông nghiệp
Môi
trường.
UBND ngày
25/5/2026
210.
07 ngày làm
việc
3.5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
Không
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025;
- Khoản 7, Điều
15; Điểm b
khoản 1 Điều 19;
khoản 1 Điều 24;
Điều 25 Nghị
- quan
thẩm
quyền Quyết
định: Ủy ban
nhân dân
thành phố.
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Nông nghiệp
Môi
trường.
Số
1615/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
259
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn).
định số
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
211.
07 ngày làm
việc
3.5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn).
Không
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025;
- Khoản 5, Điều
15; Điểm a
khoản 1 Điều 19;
Điều 20; Khoản
1 Điều 22; Điều
23 Nghị định số
40/2026/NĐCP
ngày 25/01/2026.
- quan
thẩm
quyền Quyết
định: Ủy ban
nhân dân
thành phố.
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Nông nghiệp
Môi
trường.
Số
1615/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
212.
07 ngày làm
việc
3.5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
Không
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
- quan
thẩm
quyền Quyết
Số
1615/QĐ-
260
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn).
ngày 19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025;
- Khoản 3, Điều
15; Điểm a
khoản 1 Điều 19;
Điều 20; Khoản
1 Điều 22; Điều
23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
định: Ủy ban
nhân dân
thành phố.
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Nông nghiệp
Môi
trường.
UBND ngày
25/5/2026
213.
10 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Không
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025;
- Khoản 6, Điều
15; Điểm a
khoản 1 Điều 19;
Điều 20; Khoản
1 Điều 22; Điều
23 Nghị định số
- quan
thẩm
quyền Quyết
định: Ủy ban
nhân dân
thành phố.
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Nông nghiệp
Môi
trường.
Số
1615/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
261
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn).
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
214.
07 ngày làm
việc
3.5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn).
Không
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025;
-Khoản 4. Điều
15; điểm b khoản
1 Điều 19; Điều
24, Điều 25 Nghị
định số
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- quan
thẩm
quyền Quyết
định: Ủy ban
nhân dân
thành phố.
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Nông nghiệp
Môi
trường.
Số
1615/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
215.
03 ngày làm
việc
1.5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Không
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
- quan
thẩm
quyền Quyết
định: Ủy ban
Số
1615/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
262
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn).
Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025;
- Khoản 4, 6 Điều
15; điểm b khoản
1 Điều 19;
Khoản 1 Điều
24; Điều 25 Nghị
định số
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
nhân dân
thành phố.
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Nông nghiệp
Môi
trường
216.
20 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Không
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày
- quan
thẩm
quyền Quyết
định: Ủy ban
nhân dân
thành phố.
- quan
Số 683/QĐ-
UBND ngày
13/2/2026
263
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn).
11/12/2025;
- Điều 7; Khoản
2 Điều 9, Thông
số
08/2026/TT-
BNNMT ngày
26/01/2026.
trực tiếp thực
hiện: Sở
Nông nghiệp
Môi
trường.
217.
18 ngày làm
việc
09 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
Không
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025;
- Điều 22, Điều
23 Thông số
08/2026/TT-
BNNMT ngày
26/01/2026.
- quan
thẩm
quyền Quyết
định: Ủy ban
nhân dân
thành phố.
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Nông nghiệp
Môi
trường.
Số 683/QĐ-
UBND ngày
13/2/2026
264
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
cong.gov.vn).
218.
30 ngày làm
việc
15 ngày làm
vic
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn).
Không
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025;
- Nghị định
114/2018/NĐCP
ngày 04/9/2018.
- quan
thẩm
quyền Quyết
định: Ủy ban
nhân dân
thành phố.
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Nông nghiệp
Môi
trường.
Số 683/QĐ-
UBND ngày
13/2/2026
219.
15 ngày làm
việc
7.5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Không
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025;
- Nghị định
114/2018/NĐ-
- quan
thẩm
quyền Quyết
định: Ủy ban
nhân dân
thành phố.
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Nông nghiệp
Số 683/QĐ-
UBND ngày
13/2/2026
265
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn).
CP ngày
04/9/2018.
Môi
trường.
220.
20 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn).
Không
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
114/2018/NĐCP
ngày 04/9/2018.
- quan
thẩm
quyền Quyết
định: Ủy ban
nhân dân
thành phố.
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Nông nghiệp
Môi
trường.
Số 683/QĐ-
UBND ngày
13/2/2026
266
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
221.
20 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn).
Không
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
114/2018/NĐCP
ngày 04/9/2018.
- quan
thẩm
quyền Quyết
định: Ủy ban
nhân dân
thành phố.
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Nông nghiệp
Môi
trường.
Số 683/QĐ-
UBND ngày
13/2/2026
Lĩnh vực Quảnđê điều và Phòng chống thiên tai
267
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
222.
20 ngày
10 ngày
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn).
Không
Luật Đê điều
ngày 29 tháng 11
năm 2006; Luật
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Luật Phòng,
chống thiên tai
Luật Đê điều
ngày 17/6/2020
- quan
thẩm
quyền Quyết
định: Ủy ban
nhân dân
thành phố,
Ủy ban Mặt
trận Tổ quốc
Việt Nam
thành phố
Huế.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường/
Chi cục
Thủy lợi
BĐKH.
Số
1707/QĐ-
UBND ngày
29/5/2026
Lĩnh vực quản lý công sản (Bộ Tài chính)
223.
75 ngày
37.5 ngày
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
Không
Nghị định số
43/2022/NĐ-CP
ngày 24/6/2022
của Chính phủ.
quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh;
quan
thực hiện: Sở
Số 1892/QĐ-
UBND ngày
10/8/2023
268
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn).
Xây dựng,
Sở Nông
nghiệp
phát triển
nông thôn;
quan
phối hợp: Sở
Tài chính.
Lĩnh vực Khí tượng thủy văn
224.
17 ngày làm
việc
8.5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
- Luật Khí
tượng thủy văn
2015.
- Nghị định số
38/2016/NĐCP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ.
- Nghị định số
48/2020/NĐCP
ngày 15/4/2020
của Chính phủ.
- Nghị định số
22/2023/NĐCP
ngày 12/5/2023
của Chính phủ.
- quan
thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố
- quan
trực tiếp thực
hiện:
Sở
Nông nghiệp
Môi
trường
Số
1351/QĐ-
UBND ngày
24/4/2026
269
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
(https://dichvu
cong.gov.vn).
225.
17 ngày làm
việc
8.5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn).
- Luật Khí
tượng thủy văn
2015.
- Nghị định số
38/2016/NĐCP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ.
- Nghị định số
48/2020/NĐCP
ngày 15/4/2020
của Chính phủ.
- Nghị định số
22/2023/NĐCP
ngày 12/5/2023
của Chính phủ.
- quan
thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố -
quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
Số
1351/QĐ-
UBND ngày
24/4/2026
226.
05 ngày làm
việc
2.5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
- Luật Khí
tượng thủy văn
2015.
- Nghị định số
38/2016/NĐCP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ.
- Nghị định số
- quan
thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố
- quan
trực tiếp
Số
1351/QĐ-
UBND ngày
24/4/2026
270
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn).
48/2020/NĐCP
ngày 15/4/2020
của Chính phủ.
- Nghị định số
22/2023/NĐCP
ngày 12/5/2023
của Chính phủ.
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
227.
12 ngày làm
việc
6 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn).
- Nghị định số
38/2016/NĐCP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ.
- Nghị định số
48/2020/NĐCP
ngày 15/4/2020
của Chính phủ.
- Khoản 9 Điều
8 Nghị định số
22/2023/NĐ-
CP ngày
12/5/2023 của
Chính phủ.
- Điều 50 Nghị
định số
136/2025/NĐ-
CP ngày
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch UBND
thành phố
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
S 1850/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
271
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
12/6/2025 của
Chính phủ.
- Điều 3 Thông
số
21/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
Lĩnh vực Tổng hợp
228.
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc, quan
quản thông
tin, dữ liệu tiếp
nhận kiểm tra
văn bản, phiếu
yêu cầu, thông
báo nghĩa vụ tài
chính (trường
hợp phải thực
hiện nghĩa vụ tài
chính) cho tổ
chức, nhân.
Sau khi tổ chức,
nhân thực
hiện nghĩa vụ tài
chính, quan
Trong thời hạn
2,5 ngày làm
việc, quan
quản thông
tin, dữ liệu tiếp
nhận kiểm tra
văn bản, phiếu
yêu cầu, thông
báo nghĩa vụ
tài chính
(trường hợp
phải thực hiện
nghĩa vụ tài
chính) cho tổ
chức, nhân.
Sau khi tổ
chức, cá nhân
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn).
- Hồ tài liệu
đất đai (01
trang):
+ Đối với thông
tin dạng giấy:
17.000đ/trang
+ Đối với thông
tin dạng số:
14.000đ/trang
+ Cung cấp qua
đường bưu điện:
18.000đ/trang
- Cung cấp tài
liệu bản đồ, tài
liệu thông tin
- Nghị định số
73/2017/NĐ-
CP ngày
16/4/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-
CP ngày
12/5/2023 của
Chính phủ;
- Nghị quyết
34/2024/NQ-
HĐND ngày
10/12/2024 của
HĐN tỉnh.
- Quyết định số
704/QĐ-
- quan
thẩm
quyền quyết
định: Sở
Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
trực tiếp
thực hiện
TTHC:
Trung tâm
kỹ thuật
Nông
nghiệp
Môi trường.
-Cơ
quan/Người
Số
1098/QĐ-
UBND ngày
19/4/2025
272
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
quản thông
tin, dữ liệu
trách nhiệm
cung cấp đầy
đủ, chính xác
các thông tin, dữ
liệu cho các tổ
chức, nhân.
Trường hợp từ
chối cung cấp
thông tin, dữ
liệu thì phải nêu
rõ lý do và trả
lời bằng văn bản
cho tổ chức,
nhân biết.
thực hiện
nghĩa vụ tài
chính, quan
quản thông
tin, dữ liệu
trách nhiệm
cung cấp đầy
đủ, chính xác
các thông tin,
dữ liệu cho các
tổ chức,
nhân. Trường
hợp từ chối
cung cấp thông
tin, dữ liệu thì
phải nêu
do trả lời
bằng văn bản
cho tổ chức,
nhân biết.
địa (01
mảnh):
+ Đối với thông
tin dạng giấy:
27.000đ/mảnh
+ Đối với thông
tin dạng số:
22.000đ/mảnh
+ Cung cấp qua
đường bưu điện:
29.000đ/mảnh
(Mức thu trên áp
dụng cho 01
trang tài liệu
(hoặc mảnh)
đầu tiên. Từ
trang thứ 02 trở
đi thì mức thu
tính bằng 0,11
mức quy định
trên)
BNNMT ngày
09/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
được uỷ
quyền:
Giám đốc
Trung tâm
Kỹ thuật
Nông
nghiệp
Môi trường
Lĩnh vc Đo đc và bn đ
229.
- Về cấp chứng chỉ
hành nghề đo đạc
bản đồ hạng II:
Thời hạn trả kết
quả: Sau thời hạn
10 ngày làm việc
- Về cấp chứng
chỉ hành nghề đo
đạc bản đồ
hạng II:
Thời hạn trả kết
quả: Sau thời
hạn 05 ngày làm
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Chưa quy định
- Luật Đo đạc
bản đồ số
27/2018/QH14
ngày 14 tháng 6
năm 2018.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan
S 1767/QĐ-
UBND ngày
01/6/2026
273
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
- Về gia hạn/cấp
lại/cấp đổi chứng
chỉ hành nghề đo
đạc bản đồ
hạng II:
Thời hạn trả kết
quả: Trong thời
hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
- Về gia hạn/cấp
lại/cấp đổi
chứng chỉ hành
nghề đo đạc
bản đồ hạng II:
Thời hạn trả kết
quả: Trong thời
hạn 1,5 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ.
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn).
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường số
146/2025/QH15
ngày 11 tháng 12
năm 2025.
- Nghị định số
27/2019/NĐ-CP
ngày 13 tháng 3
năm 2019 của
Chính phủ.
- Nghị định số
136/2021/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12
năm 2021 của
Chính phủ.
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5
năm 2023 của
Chính phủ.
- Nghị định số
39/2026/NĐ-CP
ngày 25 tháng 01
năm 2026 của
Chính phủ.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6
năm 2025 của
Chính phủ.
trực tiếp thực
hiện TTHC:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
274
STT
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2026 của
Chính phủ.
Lĩnh vực Tài chính đất đai
230.
Tối đa 20 ngày
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ
Tối đa 10 ngày
kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn).
Không có
- Luật Đất đai
2024;
- Nghị định số
103/2024/NĐ -
CP ngày
30/7/2024
của Chính phủ.
- Cơ quan, đ
ơ n vị thực
hiện TTHC:
Chi nhánh
Vă n phòng
Đ ă ng Đ
ất đ ai khu
vực các
Thuế sở
trên địa bàn
thành phố.
- Cơ quan, đ
ơn vị
thẩm quyền
giải quyết:
Chi nhánh
Vă n phòng
Đ ă ng Đ
ất đ ai khu
vực.
Số
2889/QĐ-
UBND ngày
09/11/2024
275
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI
GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP
(Kèm theo Quyết định số 2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Thời gian giải quyết
Stt
Tên TTHC
Trước cắt
giảm
Sau ct gim
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
1.
Hỗ trợ phát triển
sản xuất liên kết
theo chuỗi giá
trị trong các
ngành, nghề,
lĩnh vực khác
(1.012123)
10 ngày làm
việc
5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn).
Không quy
định
- Nghị quyết số
27/NQ-HĐND
ngày 15/ 10 / 2025
của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế
- Nghị quyết số
26/NQ-HĐND
ngày 7/12/2023
của Hội đồng nhân
dân tỉnh Thừa
Thiên Huế.
- Đối với các
dự án, kế
hoạch
liên kết do
quan, đơn vị
cấp triển
khai thực
hiện:
+ quan
thực hiện:
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ
tầng Đô
thị.
+
quan/Người
thẩm
S
3320/QĐ-
UBND
ngày
20/10/2025
276
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
quyền quyết
định: Chủ
tịch UBND
cấp xã.
2.
Nghiệm thu,
thanh toán kinh
phí hỗ trợ liên
kết trong sản
xuất nông
nghiệp
(1.013309)
10 ngày làm
việc
5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn).
Không quy
định
- Nghị quyết số
21/2025/NQ-
HĐND
ngày 08/9/2025
của Hội đồng nhân
dân thành phố
Huế.
- Nghị quyết số
03/2025/NQ-
HĐND
ngày 7/01/2025
của Hội đồng nhân
dân
thành phố Huế.
1. Đối với Dự
án/Kế hoạch
liên kết thuộc
thẩm quyền
UBND cấp
xã:
+ quan
thực hiện:
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ
tầng Đô
thị.
+
quan/Người
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch UBND
cấp xã.
Số
2902/QĐ-
UBND
ngày
11/09/2025
3.
Hỗ trợ dự án
liên kết cấp
(1.003434)
18 ngày làm
việc
09 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục
Không quy
định
- Nghị định số
98/2018/NĐ-CP
ngày
05/7/2018 của
+ quan
thực hiện:
Phòng Kinh
tế/Phòng
Số
1820/QĐ-
UBND
277
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn).
Chính
phủ;
- Điều 40
Nghị định số
131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính
phủ.
- Quyết định số
2299/QĐ-
BNNMT ngày
23/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
Kinh tế, Hạ
tầng Đô
thị.
+
quan/Người
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch UBND
cấp xã.
ngày
25/6/2025
278
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
4.
Hỗ trợ phát triển
sản xuất cộng
đồng
(1.012124)
09 ngày làm
việc
4,5 ngày làm
việc
Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn).
Không quy
định
- Nghị quyết số
27/NQ-HĐND
ngày 15/ 10 / 2025
của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế
Nghị quyết số
26/NQ-HĐND
ngày 07/ 12 / 2023
của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Thừa Thiên
Huế.
+ quan
thực hiện:
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ
tầng Đô
thị.
+
quan/Người
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch UBND
cấp xã.
Số
3320/QĐ-
UBND
ngày
20/10/2025
5.
Nghiệm thu,
thanh toán kinh
phí hỗ trợ đầu
trồng sen, cây
ăn quả, cây
dược liệu; đầu
máy móc
phục vụ sản
xuất nông
nghiệp; đầu
điểm trưng bày;
giới thiệu sản
phẩm OCOP
07 ngày làm
việc
3,5 ngày làm
việc
Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
Không quy
định
- Nghị quyết số
21/2025/NQ-
HĐND
ngày 08/9/2025
của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế ;
- Nghị quyết số
03/2025/NQ-
HĐND
ngày 07/01/2025
của
+ quan
thực hiện:
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ
tầng Đô
thị.
+
quan/Người
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
Số
2902/QĐ-
UBND
ngày
11/09/2025
279
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
làng nghề.
(1.013312)
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn).
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế.
tịch UBND
cấp xã.
6.
Phê duyệt hỗ trợ
đầu trồng sen,
cây ăn quả, cây
dược liệu; đầu
máy móc
phục vụ sản
xuất nông
nghiệp; đầu
điểm trưng bày;
giới thiệu sản
phẩm OCOP
làng nghề.
(1.013311)
08 ngày làm
việc
04 ngày làm
việc
Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn).
Không quy
định
- Nghị quyết số
21/2025/NQ-
HĐND
ngày 08/9/2025
của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế ;
- Nghị quyết số
03/2025/NQ-
HĐND
ngày 07/01/2025
của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế;
+ quan
thực hiện:
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ
tầng Đô
thị.
+
quan/Người
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch UBND
cấp xã.
Số
2902/QĐ-
UBND
ngày
11/09/2025
7.
Hỗ trợ phát
triển các sản
phẩm OCOP
(1.013310)
10 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
Không quy
định
- Nghị quyết số
21/2025/NQ-
HĐND
ngày 08/9/2025
của
Hội đồng nhân
dân
thành phố Huế ;
+ quan
thực hiện:
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ
tầng Đô
thị.
+
quan/Người
Số
2902/QĐ-
UBND
ngày
11/09/2025
280
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn).
- Nghị quyết số
03/2025/NQ-
HĐND
ngày 07/01/2025
của
Hội đồng nhân
dân
thành phố Huế.
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch UBND
cấp xã.
Lĩnh vực Giảm nghèo
8.
Công nhận
người lao động
thu nhập thấp
(3.000412)
15 ngày làm
việc kể từ ngày
bắt đầu soát
(rà soát kể từ
ngày 15 hằng
tháng)
7,5 ngày làm
việc kể từ
ngày bắt đầu
soát (rà
soát kể từ
ngày 15 hằng
tháng)
Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn).
Không quy
định
- Ngh đnh s
30/2025/NĐ-CP
ngày 24/02/2025 sa
đi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh
s 07/2021/NĐ-CP
ngày 27/01/2021 ca
Chính ph quy đnh
chun
nghèo đa chiu giai
đon 2021-2025
(Ngh đnh s
30/2025/NĐ-CP);
- Quyết đnh s
24/2021/QĐ-TTg;
- Thông tư s
02/2022/TT
BLĐTBXH; Thông
tư s 07/2021/TT
UBND cấp
Số
1323/QĐ-
UBND ngày
21/4/2026
281
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
BLĐTBXH;
- Ngh đnh s
351/2025/NĐ-CP
ngày 30 /12 /2025
ca Chính ph.
9.
Công nhận hộ
nghèo, hộ cận
nghèo; hộ thoát
nghèo, hộ thoát
cận nghèo định
kỳ hằng năm
(1.011606)
Rà soát từ ngày
01/9 đến hết
ngày
14/12 của năm
(75 ngày làm
việc)
soát từ
ngày 01/9 đến
hết ngày
14/12 của
năm (35,5
ngày làm
việc)
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn).
Không quy
định
- Quyết định số
24/2021/QĐ-TTg
ngày 16/7/2021
của Thủ tướng
Chính phủ;
- Thông số
07/2021/TT
BLĐTBXH ngày
18/7/2021 của
Bộ trưởng Bộ Lao
động - Thương
binh hội;
- Thông số
02/2022/TT
BLĐTBXH ngày
30/3/2022 của
Bộ trưởng Bộ Lao
động - Thương
binh hội;
- Thông số
13/2025/TT
BNNMT ngày
19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp
UBND cấp
xã.
Số
1857/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
282
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
và Môi trường
10.
Công nhận hộ
nghèo, hộ cận
nghèo thường
xuyên hằng năm
(1.011607)
15 ngày
7,5 ngày
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn).
Không quy
định
- Quyết định số
24/2021/QĐ-TTg
ngày 16/7/2021
của Thủ tướng
Chính phủ;
- Thông số
07/2021/TT
BLĐTBXH ngày
18/7/2021 của
Bộ trưởng Bộ Lao
động - Thương
binh hội;
- Thông số
02/2022/TT
BLĐTBXH ngày
30/3/2022 của
Bộ trưởng Bộ Lao
động - Thương
binh và Xã hội;
- Quyết định số
967/QĐ- BNNMT
ngày 18/4/2025
của
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
UBND cấp
xã.
Số 1179
/QĐ-UBND
ngày
25/4/2025
11.
Công nhận hộ
thoát nghèo, hộ
thoát cận nghèo
15 ngày
7,5 ngày
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại
Không quy
định
- Quyết định số
24/2021/QĐ-TTg
ngày 16/7/2021
UBND cấp
xã.
Số 1179
/QĐ-UBND
283
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
thường xuyên
hằng năm
(1.011608)
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn).
của Thủ tướng
Chính phủ;
- Thông số
07/2021/TT
BLĐTBXH ngày
18/7/2021 của
Bộ trưởng Bộ Lao
động - Thương
binh hội;
- Thông số
02/2022/TT
BLĐTBXH ngày
30/3/2022 của
Bộ trưởng Bộ Lao
động - Thương
binh và Xã hội;
- Quyết định số
967/QĐ- BNNMT
ngày 18/4/2025
của
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
ngày
25/4/2025
12.
Công nhận hộ
làm nông
nghiệp, lâm
nghiệp, ngư
nghiệp diêm
nghiệp mức
sống trung bình
15 ngày
7,5 ngày
Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Không quy
định
- Quyết định số
24/2021/QĐ-TTg
ngày 16/7/2021
của Thủ tướng
Chính phủ;
- Thông số
07/2021/TT
UBND cấp
xã.
Số 1179
/QĐ-UBND
ngày
25/4/2025
284
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
(1.011609)
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn).
BLĐTBXH ngày
18/7/2021 của
Bộ trưởng Bộ Lao
động - Thương
binh hội;
- Thông số
02/2022/TT
BLĐTBXH ngày
30/3/2022 của
Bộ trưởng Bộ Lao
động - Thương
binh và Xã hội;
- Quyết định số
967/QĐ- BNNMT
ngày 18/4/2025
của
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
Lĩnh vực Nông nghiệp
13.
Chuyển đổi
cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất
trồng lúa
(1.008004)
5 ngày làm việc
2,5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
0
- Nghị định số
112/2024/NĐ-CP
ngày
11/9/2024 của
Chính phủ
- Quyết định số
1000/QĐ-
BNNMT
ngày 22/4/2025
UBND cấp
Số
1241/QĐ-
UBND ngày
28/4/2025
285
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Lĩnh vực Chăn nuôi thú y
14.
Hỗ trợ sở sản
xuất bị thiệt hại
do dịch bệnh
động vật (cơ sở
sản xuất không
thuộc lực lượng
trang nhân
dân)
(1.013997)
25 ngày k t
ngày t chc
thm đnh.
10 ngày k t
ngày t chc
thm đnh.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không
Nghị định số
116/2025/NĐ-CP
ngày 05/06/2025
của Chính phủ
Quy định về chính
sách hỗ trợ khắc
phục dịch bệnh
động vật
UBND cấp
Số
1889/QĐ-
UBND ngày
27/6/2025
15.
Hỗ trợ chi phí
về vật phối
giống nhân tạo
gia súc gồm tinh
đông lạnh, Nitơ
lỏng, găng tay
dụng cụ dẫn
tinh để phối
giống cho trâu,
cái; chi phí
về liều tinh để
thực hiện phối
giống cho lợn
nái, công cho
20 ngày
10 ngày
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
Không
- Nghị định
106/2024/NĐ-CP
ngày 01/8/2024;
- Khoản 6 Điều 7
Nghị định số
131/2025/NĐ-CP;
- Điều 19 Thông
09/2025/TT-
BNNMT.
UBND cấp
Số
1889/QĐ-
UBND ngày
27/6/2025
286
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
người làm dịch
vụ phối giống
nhân tạo gia súc
(trâu, bò)
(1.012836)
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
16.
Phê duyệt hỗ trợ
kinh phí đào tạo,
tập huấn để
chuyển đổi từ
chăn nuôi sang
các nghề khác;
chi phí cho
nhân được đào
tạo về kỹ thuật
phối giống nhân
tạo gia súc (trâu,
bò); chi phí mua
bình chứa Nitơ
lỏng bảo quản
tinh cho người
làm dịch vụ
phối giống nhân
tạo gia súc (trâu,
bò) đối với các
chính sách sử
dụng vốn sự
nghiệp nguồn
ngân sách nhà
42 ngày
15 ngày
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không
- Nghị định
106/2024/NĐ-CP
ngày 01/8/2024;
- Khoản 6 Điều 7
Nghị định số
131/2025/NĐ-CP;
- Điều 19 Thông
09/2025/TT-
BNNMT.
UBND cấp
Số
1889/QĐ-
UBND ngày
27/6/2025
287
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
nước
(1.012837)
Lĩnh vực Kiểm lâm và Lâm nghiệp
17.
Giao rừng, cho
thuê rừng khi đã
được giao đất,
cho thuê đất
rừng hoặc đã
được công nhận
quyền sử dụng
đất rừng
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
(1.014832)
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP,
bổ sung bởi Nghị
định số 91/2024/
NĐ-CP, Nghị định
số 183/2025/ NĐ-
CP và Nghị định
số 227/2025/ NĐ-
CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
- Người
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp xã.
- quan
giải quyết:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
cấp xã.
Số 558/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
18.
Kiểm tra hiện
trường rừng
trồng bị thiệt hại
(1.012922)
3 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
1,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Không
Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
Ủy ban nhân
dân cấp
Số 558/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
288
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
19.
Hỗ trợ lãi suất
vốn vay ngân
hàng để trồng
rừng gỗ lớn đối
với chủ rừng
hộ gia đình,
nhân
(1.012531)
13 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
6 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không
- Ngh định s
58/2024/ NĐ-CP
ngày 24/5/2024
ca Chính ph;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
- Cơ quan có
thm quyn
quyết đnh:
Ch tch y
ban nhân dân
cp tnh.
- quan
giải quyết:
Ủy ban nhân
dân cấp xã.
Số 558/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
289
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
20.
Thẩm định thiết
kế, dự toán công
trình lâm sinh
hoặc thẩm định
điều chỉnh thiết
kế, dự toán công
trình lâm sinh
sử dụng vốn đầu
công đối với
công trình lâm
sinh thuộc dự án
do Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp quyết
định đầu
(1.007919)
9 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
4,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không
- Nghị định số
58/2024/ NĐ-CP
ngày 24/5/2024;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
- Người
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp xã.
- quan
giải quyết:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
cấp xã.
Số 558/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
21.
Quyết định
chuyển mục
đích sử dụng
rừng sang mục
đích khác đối
với nhân
(1.012694)
8 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
4 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Không
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP,
bổ sung bởi Nghị
định số 91/2024/
NĐ-CP, Nghị định
số 183/2025/ NĐ-
CP và Nghị định
số 227/2025/ NĐ-
CP;
- Người
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp xã.
- quan
giải quyết:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
Số 558/QĐ-
UBND ngày
06/02/2026
290
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
môi trường
cấp xã.
22.
Phê duyệt hoặc
điều chỉnh
phương án quản
rừng bền
vững của chủ
rừng hộ gia
đình, nhân,
cộng đồng dân
hoặc hộ gia
đình nhân
liên kết thành
nhóm hộ, tổ hợp
tác trường hợp
tổ chức các
hoạt động du
lịch sinh thái
(3.000250)
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
7,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không
-
Thông
s 16/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- quan
có thẩm
quyn
quyết định:
Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân
cấp xã.
- quan
giải quyết thủ
tục hành
chính: Ủy
ban nhân dân
cấp xã.
Số
1849/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
23.
Phê duyệt
Phương án khai
thác gỗ, thực vật
rừng ngoài gỗ
loài thông
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Không
Điều 6 Thông
số 26/2025/TT-
BNNMT ngày
24 tháng 6 năm
2025 của Bộ
- quan
thẩm
quyền
quyết định:
Chủ tịch
Số
2146/QĐ-
UBND ngày
5/7/2025
291
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
thường thuộc
thẩm quyền giải
quyết của Ủy
ban nhân dân
cấp
(1.011471)
TH1: Không
xác minh
7 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
3,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
TH2: Xác minh
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Nông nghiệp
Môi trường.
Ủy ban
nhân dân
cấp xã.
- quan
giải quyết
thủ tục
hành chính:
Ủy ban
nhân dân
cấp xã.
24.
Thẩm định, phê
duyệt hoặc điều
chỉnh phương
án nuôi, trồng
phát triển, thu
hoạch cây dược
liệu trong rừng
đối với chủ rừng
hộ gia đình,
nhân, cộng
đồng dân
(3.000502)
24 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
14 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
Không
Nghị định số
183/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7
năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Nghị định
số 156/2018/NĐ-
CP ngày
16/11/2018 của
Chính phủ.
- quan
giải quyết thủ
tục hành
chính:
quan chuyên
môn được
phân công
thuộc Ủy ban
nhân dân cấp
xã.
- Người
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp
Số
2248/QĐ-
UBND ngày
16/7/2025
292
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Lĩnh vực Thủy lợi
25.
Cấp giấy phép
cho các hoạt
động trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy
lợi: Xây dựng
công trình mới;
Lập bến, bãi tập
kết nguyên liệu,
nhiên liệu, vật
tư, phương tiện;
Xây dựng công
trình ngầm do
Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ
tịch UBND cấp
(1.014849).
13 ngày làm
việc
6.5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8
Điều 15, Điều 19;
Điều 20; khoản 2
Điều 22; Điều 23
Nghị định số
40/2026/NĐ-CP
ngày
25/01/2026.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp xã,
phường.
- quan
trực tiếp thực
hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
cấp xã,
phường.
Số
1615/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
26.
Cấp giấy phép
cho các hoạt
động trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy
lợi đối với hoạt
08 ngày làm
việc
04 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
Ủy ban nhân
Số
1615/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
293
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
động du lịch, thể
thao, nghiên
cứu khoa học,
kinh doanh,
dịch vụ do Chủ
tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch
UBND cấp
(1.014850).
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
- Khoản 4 Điều 15;
Điểm a khoản 1
Điều 19; Điều 20;
khoản 2 Điều 22;
Điều 23 Nghị định
số
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
dân cấp xã,
phường.
- quan
trực tiếp thực
hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
cấp xã,
phường
27.
Cấp gia hạn,
điều chỉnh nội
dung giấy phép
cho các hoạt
động trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy
lợi: Xây dựng
công trình mới;
Lập bến, bãi tập
kết nguyên liệu,
nhiên liệu, vật
liệu, vật tư,
phương tiện;
Xây dựng công
trình ngầm do
08 ngày làm
việc
04 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8
Điều 15; Điểm b
khoản 1 Điều 19;
Điều 20; Khoản 2
Điều 24; Điều 25
Nghị định số
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp xã,
phường.
- quan
trực tiếp thực
hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
cấp xã,
phường
Số
1615/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
294
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ
tịch UBND cấp
(1.014851).
28.
Cấp giấy phép
nổ mìn các
hoạt động gây
nổ khác trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy
lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
phân cấp cho
Chủ tịch UBND
cấp
(1.014852).
08 ngày làm
việc
04 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15;
Điểm a khoản 1
Điều 19; Điều 20;
khoản 2 Điều 22;
Điều 23 Nghị định
số
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp xã,
phường.
- quan
trực tiếp thực
hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
cấp xã,
phường
Số
1615/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
29.
Cấp gia hạn,
điều chỉnh nội
dung giấy phép
cho các hoạt
động trong
05 ngày làm
việc
2,5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày19/6/2017
Luật số
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
Ủy ban nhân
Số
1615/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
295
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
phạm vi bảo vệ
công trình thủy
lợi: Nuôi trồng
thủy sản; Nổ
mìn các hoạt
động gây nổ
khác do Chủ
tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch
UBND cấp
(1.014853).
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 6, 7 Điều
15; Điểm b khoản
1 Điều 19; Điều
23; khoản 2 Điều
24; Điều 25, Nghị
định số
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
dân cấp xã,
phường.
- quan
trực tiếp thực
hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
cấp xã,
phường
30.
Cấp giấy phép
hoạt động của
phương tiện
thủy nội địa,
phương tiện
giới, trừ xe
tô, xe gắn máy,
phương tiện
thủy nội địa thô
trong phạm
vi bảo vệ công
trình thủy lợi do
Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ
05 ngày làm
việ
2.5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 5, Điều
15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều
20; Khoản 2 Điều
22, Điều 23 Nghị
định số
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp xã,
phường.
- quan
trực tiếp thực
hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
Số
1615/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
296
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
tịch UBND cấp
(1.014859)
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
cấp xã,
phường
31.
Cấp giấy phép
cho các hoạt
động trồng cây
lâu năm trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy
lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
phân cấp cho
Chủ tịch UBND
cấp
(1.014860).
05 ngày làm
việc
2.5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 3, Điều
15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều
20; Khoản 2 Điều
22; Điều 23 Nghị
định số
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp xã,
phường.
- quan
trực tiếp thực
hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
cấp xã,
phường
Số
1615/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
32.
Cấp giấy phép
nuôi trồng thủy
sản trong phạm
vi bảo vệ công
trình thủy do
Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ
08 ngày làm
việc
04 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 6, Điều
15; Điểm a khoản
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp xã,
phường.
Số
1615/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
297
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
tịch UBND cấp
(1.014862).
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
1 Điều 19; Điều
20; Khoản 2 Điều
22; Điều 23 Nghị
định số
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- quan
trực tiếp thực
hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
cấp xã,
phường
33.
Cấp gia hạn,
điều chỉnh nội
dung giấy phép
cho các hoạt
động trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy
lợi đối với hoạt
động: du lịch,
thể thao, nghiên
cứu khoa học,
kinh doanh,
dịch vụ do Chủ
tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch
UBND cấp
(1.014863).
05 ngày làm
việc
2.5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 4. Điều
15; Khoản 2, Điều
24; Điều 25 Nghị
định số
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp xã,
phường.
- quan
trực tiếp thực
hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
cấp xã,
phường
Số
1615/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
298
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
34.
Cấp gia hạn,
điều chỉnh nội
dung giấy phép
cho các hoạt
động trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy
lợi: Trồng cây
lâu năm; Hoạt
động của
phương tiện
thủy nội địa,
phương tiện
giới, trừ xe
tô, xe gắn máy,
phương tiện
thủy nội địa thô
do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
phân cấp cho
Chủ tịch UBND
cấp
(1.014864).
02 ngày làm
việc
01 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 4, 6 Điều
15; Khoản 2 Điều
24; Điều 25 Nghị
định số
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp xã,
phường.
- quan
trực tiếp thực
hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
cấp xã,
phường
Số
1615/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
35.
Thẩm định quy
trình vận hành
đối với công
trình thủy lợi
20 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật số
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
Số 683/QĐ-
UBND ngày
13/2/2026
299
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
lớn công
trình thủy lợi
vừa do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
phân cấp cho
Chủ tịch UBND
cấp phê
duyệt
(2.001627).
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025
- Điều 7, Điều 9
Thông số
08/2026/TTBNN
MT ngày
26/01/2026.
Ủy ban nhân
dân cấp xã,
phường.
- quan
trực tiếp thực
hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
cấp xã,
phường.
36.
Thẩm định, phê
duyệt phương
án ứng phó
thiên tai cho
công trình, vùng
hạ du đập trong
quá trình thi
công thuộc thẩm
quyền của
UBND cấp
(1.003446).
20 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Nghị định
114/2018/NĐCP
ngày 04/09/2018.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp xã,
phường.
- quan
trực tiếp thực
hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
Số 683/QĐ-
UBND ngày
13/2/2026
300
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
cấp xã,
phường.
37.
Thẩm định, phê
duyệt phương
án ứng phó với
tình huống khẩn
cấp thuộc thẩm
quyền của
UBND cấp
(1.003440).
20 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Nghị định
114/2018/NĐCP
ngày 04/09/2018.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp xã,
phường.
- quan
trực tiếp thực
hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
cấp xã,
phường.
Số 683/QĐ-
UBND ngày
13/2/2026
38.
Hỗ trợ đầu
xây dựng phát
triển thủy lợi
nhỏ, thủy lợi nội
đồng tưới
tiên tiến, tiết
kiệm nước (Đối
với nguồn vốn
hỗ trợ trực tiếp,
07 ngày làm
việc
3.5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
Không
Nghị định số
77/2018/NĐ-CP
ngày 16/05/2018.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp xã,
phường.
- quan
trực tiếp thực
Số 683/QĐ-
UBND ngày
13/2/2026
301
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
ngân sách địa
phương
nguồn vốn hợp
pháp khác của
địa phương
phân bổ dự toán
cho UBND cấp
thực hiện)
(2.001621).
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
cấp xã,
phường.
39.
Phê duyệt, công
bố công khai
quy trình vận
hành hồ chứa
nước thuộc
thẩm quyền của
Chủ tịch UBND
cấp
(1.003347).
30 ngày làm
việc
15 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không
Khoản 2, Điều 17,
Nghị định số
131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp xã,
phường.
- quan
trực tiếp thực
hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
cấp xã,
phường.
Số 683/QĐ-
UBND ngày
13/2/2026
302
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
40.
Phê duyệt đề
cương, kết quả
kiểm định an
toàn đập, hồ
chứa thủy lợi
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch UBND cấp
(1.003471).
10 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không
Khoản 3, Điều 17,
Nghị định số
131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp xã,
phường.
- quan
trực tiếp thực
hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
cấp xã,
phường.
Số 683/QĐ-
UBND ngày
13/2/2026
41.
Phê duyệt
phương án bảo
vệ công trình
thủy lợi do Chủ
tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch
UBND cấp
(1.014848).
20 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Điều 14, Nghị
định số
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp xã,
phường.
- quan
trực tiếp thực
hiện:
Số 683/QĐ-
UBND ngày
13/2/2026
303
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
cấp xã,
phường.
Lĩnh vực Quảnđê điều và Phòng chống thiên tai
42.
Trợ cấp tiền
tuất, tai nạn (đối
với trường hợp
tai nạn suy giảm
khả năng lao
động từ 5% trở
lên) cho lực
lượng xung kích
phòng chống
thiên tai cấp
chưa tham gia
bảo hiểm hội
(1.010092)
13 ngày làm
việc
6.5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không
- Nghị đ ịnh số
66/2021/NĐ -CP
ngày 06/7/2021
của Chính phủ
- Nghị đ ịnh số
53/2026/NĐ-CP
ngày 05/02/2026
của Chính phủ
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Ủy ban nhân
dân cấp xã.
- quan
trực tiếp thực
hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trư ờng
UBND cấp
xã.
Số
17070/QĐ-
UBND ngày
29/5/2026
43.
Hỗ trợ khám
chữa bệnh, trợ
cấp tai nạn cho
10 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
Không
- Nghị đ ịnh số
66/2021/NĐ -CP
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Số
17070/QĐ-
304
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
lực lượng xung
kích phòng
chống thiên tai
cấp trong
trường hợp chưa
tham gia bảo
hiểm y tế, bảo
hiểm hội
(1.010091)
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
ngày 06/7/2021
của Chính phủ
- Nghị đ ịnh số
53/2026/NĐ-CP
ngày 05/02/2026
của Chính phủ
Ủy ban nhân
dân cấp xã.
- quan
trực tiếp thực
hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trư ờng
UBND cấp
xã.
UBND ngày
29/5/2026
Lĩnh vực Thủy sản
44.
Công nhận
giao quyền quản
cho tổ chức
cộng đồng
(thuộc địa bàn
quản lý)
(1.003956)
35 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
17,5 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
Không
- Luật Thủy sản
năm 2017, được
sửa đổi, bổ sung
tại Điều 14 Luật số
146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15
Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp
và môi trường;
- Thông số
88/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ
-Cơ quan
thẩm quyền
Quyết định:
Ủy ban nhân
dân cấp
-Cơ quan trực
tiếp thực
hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
cấp
Số 294/QĐ-
UBND ngày
20/01/2026
305
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
Sửa đổi, bổ sung
nội dung quyết
định công nhận
giao quyền
quản cho tổ
chức cộng đồng
(thuộc địa bàn
quản lý)
(1.004498)
45.
Đối với trường
hợp đề nghị sửa
đổi, bổ sung vị
trí, ranh giới
khu vực địa
được giao
Phương án bảo
vệ khai thác
nguồn lợi thủy
sản; phạm vi
quyền được
giao Phương
án bảo vệ
khai thác nguồn
lợi thủy sản
35 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
17,5 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không
- Luật Thủy sản
năm 2017, được
sửa đổi, bổ sung
tại Điều 14 Luật số
146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15
Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp
và môi trường;
- Thông số
88/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
-Cơ quan
thẩm quyền
Quyết định:
Ủy ban nhân
dân cấp
-Cơ quan trực
tiếp thực
hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
cấp
Số 294/QĐ-
UBND ngày
20/01/2026
306
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Đối với trường
hợp đề nghị thay
đổi tên tổ chức
cộng đồng;
người đại diện
tổ chức cộng
đồng; sửa đổi,
bổ sung Quy
chế hoạt động
của tổ chức
cộng đồng
5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
2,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
Xác nhận nguồn
gốc loài thủy
sản thuộc Phụ
lục Công ước
quốc tế về buôn
bán các loài
động vật, thực
vật hoang
nguy cấp; loài
thủy sản nguy
cấp, quý, hiếm
nguồn gốc từ
nuôi trồng
(1.004680)
46.
Trong trường
hơp cần kiểm tra
thực tế về tính
chính xác của
7 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
3,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không
- Luật Thủy sản
năm 2017, được
sửa đổi, bổ sung
tại Điều 14 Luật số
146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15
Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp
và môi trường;
- Thông số
88/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- quan
thực hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
cấp xã.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Ủy ban nhân
dân cấp xã.
Số 294/QĐ-
UBND ngày
20/01/2026
307
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
thông tin trong
sổ theo dõi quá
trình nuôi sinh
trưởng, sinh sản
trồng cấy
nhân tạo
Kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ,
theo quy định
3 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
1,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
47.
Xác nhận nguồn
gốc loài thủy
sản thuộc Phụ
lục Công ước
quốc tế về buôn
bán các loài
động vật, thực
vật hoãng dã,
nguy cấp; loài
thủy sản nguy
cấp, quý, hiếm
nguồn gốc
khai thác từ tự
nhiên
(1.004656)
5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
2,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không
- Luật Thủy sản
năm 2017, được
sửa đổi, bổ sung
tại Điều 14 Luật số
146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15
Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp
và môi trường;
- Thông số
88/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường hướng dẫn
về bảo vệ phát
triển nguồn lợi
thủy sản.
- quan
thực hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
cấp xã.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Ủy ban nhân
dân cấp xã.
Số 294/QĐ-
UBND ngày
20/01/2026
308
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
48.
Công bố mở
cảngloại III
(1.004478)
5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
2,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không
- Căn cứ Luật
Thủy sản số
18/2017/QH14
ngày 21 tháng 11
năm 2017, Luật số
31/2024/QH15,
Luật số
43/2024/QH15, đã
được sửa đổi, bổ
sung một số điều
theo Luật số
146/2025/QH15;
- Thông số
02/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026
- quan
thực hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
cấp xã.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Ủy ban nhân
dân cấp xã.
294/QĐ-
UBND ngày
20/01/2026
49.
Cấp, cấp lại
Giấy xác nhận
nuôi trồng thủy
sản lồng bè, đối
tượng thủy sản
nuôi chủ lực
(hoạt động trên
nội địa thuộc
phạm vi quản
sở nuôi
trồng thủy sản
lồng thuộc
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp
lệ.
2,5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ, hợp
lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã/
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố.
- Nộp trực tuyến
Chưa văn
bản quy định
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật s
31/2024/QH15,
uật số
43/2024/QH15,
Luật số
46/2025/QH15;
- Điều 21 Nghị
định số
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp xã.
Số 525/QĐ-
UBND ngày
03/02/2026
309
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
thẩm quyền giao
khu vực biển
của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp xã)
(1.014801)
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều biện pháp
thi hành Luật
Thủy sản.
50.
Cấp giấy chứng
nhận đăng
tàu cá, tàu phục
vụ nuôi trồng
thủy sản ối
với tàu
chiều dài lớn
nhất dưới 12
mét)
(1.003650)
3 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
1,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Chưa văn
bản quy định
- Luật Thủy sản
năm 2017 được
sửa đổi bổ sung
bởi Luật số
146/2025/QH15;
- Thông số
02/2026/TT
BNNMT ngày
01/01/2026 của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
-Quyết định số
67/2025/QĐ-
UBND ngày
06/8/2025 của Ủy
ban nhândân thành
phố Huế
- quan
thực hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
cấp xã.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Ủy ban nhân
dân cấp xã.
Số 337/QĐ-
UBND ngày
23/01/2026
51.
Cấp, cấp lại giấy
phép khai thác
thủy sản ối
với tàu
chiều dài lớn
5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
2,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Cấp mới
40.000
đồng/lần; lệ
phí cấp lại
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
31/2024/QH15,
- quan
thực hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
Số 525/QĐ-
UBND ngày
03/2/2026
310
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
nhất dưới 12
mét)
(1.004359)
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
20.000
đồng/lần
Luật số
43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH15.-
Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
- Thông số
94/2021/TT-BTC
ngày 02/11/2021
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
- Quyết định số
67/2025/QĐ-
UBND ngày
06/8/2025 của Ủy
ban nhân dân
thành phố Huế
môi trường
cấp xã.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Ủy ban nhân
dân cấp xã.
52.
Cấp lại giấy
chứng nhận
đăng tàu cá,
tàu phục vụ nuôi
trồng thủy sản
(Đối với tàu
chiều dài lớn
nhất dưới 12
mét)
(1.003634)
2 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
1 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
Không
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
31/2024/QH15,
Luật số
43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH15.-
Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
- quan
thực hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
cấp xã.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Ủy ban nhân
dân cấp xã.
Số 337/QĐ-
UBND ngày
23/01/2026
311
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
- Thông số
94/2021/TT-BTC
ngày 02/11/2021
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
- Quyết định số
67/2025/QĐ-
UBND ngày
06/8/2025 của Ủy
ban nhân dân
thành phố Huế
53.
Hỗ trợ giải bản
tàu không
nhu cầu hoạt
động khai thác
thủy sản
(1.014599)
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
3 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không
Nghị quyết số
41/2025/NQ
HĐND ngày 08
tháng 12 2025 của
Hội đồng nhân dân
thành phố Quy
định chính sách hỗ
trợ chuyển đổi
nghề, giải bản đối
với tàu không
nhu cầu hoạt
động khai thác
thủy sản trên địa
bàn thành phố Huế
đến năm 2030
- quan
thực hiện:
Phòng Kinh
tế / Phòng
Kinh tế, Hạ
tầng Đô
thị
xã/phường -
quan/người
thẩm
quyền: Ủy
ban nhân dân
xã/phường
Số 37/QĐ-
UBND ngày
06/01/2026
312
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
54.
Hỗ trợ chuyển
đổi nghề cho
thuyền viên trên
các tàu giải
bản
(1.014604)
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
3 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không
Nghị quyết số
41/2025/NQ
HĐND ngày 08
tháng 12 2025 của
Hội đồng nhân dân
thành phố Quy
định chính sách hỗ
trợ chuyển đổi
nghề, giải bản đối
với tàu không
nhu cầu hoạt
động khai thác
thủy sản trên địa
bàn thành phố Huế
đến năm 2030
- quan
thực hiện:
Phòng Kinh
tế / Phòng
Kinh tế, Hạ
tầng Đô
thị
xã/phường -
quan/người
thẩm
quyền: Ủy
ban nhân dân
xã/phường
Số 37/QĐ-
UBND ngày
06/01/2026
Lĩnh vực Môi trường
55.
Tham vấn trong
đánh giá tác
động môi
trường
(1.010736)
Tối đa 15
(mười lăm)
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
tham vấn theo
quy định.
Tối đa 7,5
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
tham vấn theo
quy định.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
Không
- Luật Bảo vệ môi
trường số
72/2020/QH14
ngày 17/11/2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
của Chính phủ;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025
UBND cấp
S 1225/QĐ-
UBND ngày
26/4/2025
313
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một
số điều của Nghị
định số
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022;
- Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ
Tài nguyên Môi
trường;
- Thông số
07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường sửa đổi, bổ
sung Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022;
- Quyết định số
973/QĐ-BNNMT
ngày 18/4/2025
của Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
Lĩnh vực Ứng phó sự cố tràn dầu
314
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
56.
Thủ tục thẩm
định phê
duyệt kế hoạch
ứng phó sự cố
tràn dầu đối với
cửa hàng bán lẻ
xăng dầu trên
đất liền, trên
sông, trên biển
các sở, dự
án trên địa bàn
không thuộc
đối tượng kinh
doanh, vận
chuyển xăng
dầu nguy
xảy ra sự cố tràn
dầu mức độ nhỏ
(dung tích chứa
dưới 50 m
3
)
(1.013128)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp
lệ.
3.5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ, hợp
lệ.
- Np trc tiếp
hoc qua dch
v bưu cnh ti
Trung tâm Phc
v nh chính
ng tnh ph
hoc Trung m
Phc v nh
chính công cp
;
- Np trc
tuyến trên Cng
Dch v công
quc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn); Hệ
thống thông tin
giải quyết thủ
tục hành chính
Bộ Quốc phòng
tại địa chỉ:
https://dichvuco
ng.mod.gov.vn
Không
- Quyết định số
04/2026/QĐ-TTg
ngày 23/01/2026
của Thủ tướng
Chính phủ.
UBND cp xã
S 581/QĐ-
UBND ngày
09/02/2026;
S 1632/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
Lĩnh vực Quảnthuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (Bộ Tài chính)
57.
khai, nộp phí
bảo vệ môi
trường đối với
khí thải
(1.013040)
30 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
đề nghị hợp lệ
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ, hợp
- Np trc tiếp
hoc qua dch
v bưu cnh ti
Trung tâm Phc
v nh chính
Không
Nghị định số
153/2024/NĐ-
CP ngày
21/11/2024 của
Chính phủ;
quan
chuyên môn
được UBND
cấp giao
thực hiện.
S 196/QĐ-
UBND ngày
13/01/2026
315
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
lệ.
ng tnh ph
hoc Trung m
Phc v nh
chính công cp
;
- Np trc
tuyến trên Cng
Dch v công
quc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
362/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025
của Chính phủ.
Lĩnh vực BiểnHải đảo
58.
Giao khu vực
biển cho
nhân Việt Nam
để nuôi trồng
thủy sản
(3.000439)
26 ngày m
vic (không
tính thi gian
ly ý kiến,
kim tra thc
địa, gii trình
ca t chc,
nhân)
13 ngày làm
vic (kng
tính thi gian
ly ý kiến,
kim tra thc
địa, gii trình
ca t chc,
nhân)
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không quy
định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02
năm 2021 của
Chính
phủ;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3
năm 2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01
năm 2026 của
Chính phủ.
- Nghị định số
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Ủy ban nhân
dân cấp xã có
biển quyết
định giao khu
vực biển để
nuôi trồng
thủy sản cho
nhân Việt
Nam theo
quy định
Điều 8 Nghị
định số
11/2021/NĐ-
CP (đã được
Số 716/QĐ-
UBND ngày
25/02/2026
316
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
131/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính
phủ quy định phân
định thẩm quyền
của chính quyền
địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
sửa đổi, bổ
sung tại
Nghị định số
44/2026/NĐ-
CP).
- quan
thực hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
cấp các
đơn vị có liên
quan.
59.
Sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao
khu vực biển
cho nhân
Việt
Nam để nuôi
trồng thủy sản
(3.000442)
23 ngày làm
vic (không
tính thi gian
ly ý kiến,
kim tra thc
địa, gii trình
ca t chc,
nhân)
11,5 ngày
làm vic
(không nh
thi gian ly
ý kiến, kim
tra thc địa,
gii trình ca
t chc, cá
nhân)
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không quy
định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02
năm 2021 của
Chính
phủ;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3
năm 2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01
năm 2026 của
quan quản
nhà nước
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch Ủy
ban nhân dân
cấp
- quan
thực hiện: Ủy
ban nhân dân
cấp xã,
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
Số
1912/QĐ-
UBND ngày
11/6/2026
317
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Chính phủ.
môi trường
cấp các
đơn vị có liên
quan.
60.
Trả lại khu vực
biển cho
nhân Việt Nam
để nuôi trồng
thủy sản
(3.000441)
20 ngày làm
vic (không
tính thi gian
ly ý kiến,
kim tra thc
địa, gii trình
ca t chc,
nhân)
10 ngày làm
vic (kng
tính thi gian
ly ý kiến,
kim tra thc
địa, gii trình
ca t chc,
nhân)
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không quy
định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02
năm 2021 của
Chính
phủ;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3
năm 2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01
năm 2026 của
Chính phủ.
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính
phủ
quan quản
nhà nước
thẩm
quyền quyết
định: Ủy ban
nhân dân cấp
biển
quyết định trả
lại khu vực
biển cho
nhân Việt
Nam để
nuôi trồng
thủy sản theo
theo quy định
tại Điều 8
Nghị định số
11/2021/NĐ-
CP (đã được
sửa đổi, bổ
sung tại Nghị
định số
44/2026/NĐ-
CP).
- quan
Số 716/QĐ-
UBND ngày
25/02/2026
318
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
thực hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp
môi trường
cấp các
đơn vị có liên
quan.
61.
Công nhận khu
vực biển cho
nhân Việt Nam
để nuôi trồng
thủy sản
(3.000443)
14 ngày m
vic (không
tính thi gian
ly ý kiến,
kim tra thc
địa, gii trình
ca t chc,
nhân)
7 ngày làm
vic (kng
tính thi gian
ly ý kiến,
kim tra thc
địa, gii trình
ca t chc,
nhân)
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không quy
định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02
năm 2021 của
Chính
phủ;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3
năm 2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01
năm 2026 của
Chính phủ.
quan quản
nhà nước
thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch Ủy
ban nhân dân
cấp
biển quyết
định công
nhận khu vực
biển để nuôi
trồng thủy
sản cho
nhân Việt
Nam theo
quy định tại
Điều 8 Nghị
định số
11/2021/NĐ-
CP được sửa
Số 716/QĐ-
UBND ngày
25/02/2026
319
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
đổi bổ sung
tại khoản 10
Điều 2 Nghị
định số
65/2025/NĐ-
CP, Nghị
định số
131/2025/NĐ
-CP
- quan
thực hiện:
quan chuyên
môn về Nông
nghiệp
Môi trường
các đơn vị
có liên quan.
Lĩnh vực Nông nghiệp
62.
Phê duyệt kế
hoạch khuyến
nông địa
phương (cấp xã)
(1.003596)
60 ngày làm
việc
30 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
Không
- Nghị định
83/2018/NĐ-CP
ngày 24/5/2018 về
khuyến nông
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
S 1577/QĐ-
UBND ngày
30/5/2025
320
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Lĩnh vực Tài nguyên nước
63.
Đăng khai
thác nước dưới
đất
(1.001662)
07 ngày làm
việc
3,5 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không quy
định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường năm 2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026
của Chính phủ;
- Quyết định số
1767/QĐ-UBND
ngày 01/6/2026
của UBND thành
phố Huế.
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
xã.
- quan
trực tiếp thực
hiện: Phòng
chuyên môn
về lĩnh vực
nông nghiệp
môi
trường.
Số 464/QĐ-
UBND ngày
28/01/2026
Lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản
64.
Xác nhn đăng
thu hi
khoáng sn
(1.014258)
1. Trường hợp
tổ chức,
nhân đề nghị
cấp giấy xác
1. Trường
hợp tổ chức,
nhân đề
nghị cấp giấy
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục
Không quy
định.
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Cơ
quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định:
S 533/QĐ-
UBND ny
03/02/2026
321
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
nhận đăng
thu hồi khoáng
sản trong các
trường hợp quy
định tại điểm d
khoản 1 Điều
75 của Luật
Địa chất
khoáng sản: 44
ngày làm việc.
xác nhận
đăng thu
hồi khoáng
sản trong các
trường hợp
quy định tại
điểm d khoản
1 Điều 75 của
Luật Địa chất
khoáng
sản: 22 ngày
làm việc.
2. Trường hợp
chủ đầu tư, nhà
đầu hoặc nhà
thầu thi công
đề nghị sử dụng
khoáng sản dôi
đã được tập
kết tại bãi thải,
bãi chứa trở lên
để phục vụ cho
các công trình,
dự án quy định
tại các điểm a,
b, c, d đ
khoản 1a Điều
55 của Luật
Địa chất
2. Trường
hợp chủ đầu
tư, nhà đầu
hoặc nhà thầu
thi công đề
nghị sử dụng
khoáng sản
dôi đã
được tập kết
tại bãi thải,
bãi chứa trở
lên để phục
vụ cho các
công trình, dự
án quy định
tại các điểm
a, b, c, d đ
vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
CT UBND
cp xã.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
Cơ quan
chun môn
thuc y ban
nhân dân cp
xã.
322
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
khoáng sản: 13
ngày làm việc.
khoản 1a
Điều 55 của
Luật Địa chất
khoáng
sản: 6,5 ngày
làm việc.
- Các Điều 96,
97 98 Nghị
định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Điều 5 Nghị
định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Phụ lục II Thông
số 36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại
Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục Thông
số 39/2025/TT-
323
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại
Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.
65.
Quyết toán tin
cp quyn khai
thác khoáng sn
(1.014259)
66 ngày m
vic
33 ngày làm
vic
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không quy
định
- Luật Địa chất
khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Địa chất
khoáng sản số
147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ.
- Nghị định
số 21/2026/NĐ-
CP ngày
16/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số
38/2025/TT-
- Cơ
quan/Ngưi
có thm quyn
quyết định:
CT UBND
cp xã.
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
UBND cp xã.
S 533/QĐ-
UBND ny
03/02/2026
324
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
- Thông số
05/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
- Điều 131, Điều
140 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung theo quy định
tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Phụ lục II Thông
số 38/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại
325
Stt
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí, l phí
(đng)
sở pháp lý
quan
thực hiện
Quyết đnh
đã công b
Thông số
05/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục IV
Thông số
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại
Thông số
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2014/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2014/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×