• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1912/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính biển và hải đảo

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 18/06/2026 14:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1912/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Quyết định công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã có biển
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1912/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1912/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1912/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
1912
/QĐ-UBND
Huế,
ngày 11 tháng 6
năm
2026
QUYẾT ĐỊNH
Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã có biển
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2084/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch UBND thành phố Huế về phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm
50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
4195/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 10 thủ tục hành chính
(TTHC), bao gồm: 04 TTHC được sửa đổi, bổ sung và 06 TTHC bị bãi bỏ trong
lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường và UBND cấp xã có biển. Cụ thể:
Phụ lục I: Danh mục 03 TTHC được sửa đổi, bổ sung và 05 TTHC bị bãi bỏ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Phụ lục II: Danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 01
TTHC bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã có biển.
(Đính kèm Phụ lục I và Phụ lục II)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC theo đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết các TTHC.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã có biển có trách nhiệm
niêm yết, công khai và triển khai giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn
được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày từ ký ban hành.
- Thay thế TTHC số 5, 8, 11 tại mục I Phụ lục I và TTHC số 4 Phụ lục II
ban hành kèm theo Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026
của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã.
- Bãi bỏ TTHC số 3,7,12 tại Mục I Phụ lục I và TTHC số 2 Phụ lục II ban
hành kèm theo Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã.
- Bãi bỏ TTHC số 1,2 Mục I Danh mục TTHC kèm theo Quyết định số
2363/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế
về Công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của UBND
thành phố/Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường thành phố Huế.
3
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường có biển và Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng
Hải
Minh
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ
HẢI ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 1912/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải
quyết
Cách thức và địa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
1
Sửa đổi, bổ
sung Quyết
định giao khu
vực biển
(1.005400)
12 ngày làm việc
(không tính thời
gian lấy ý kiến,
kiểm tra thực địa
và giải trình, làm
rõ hồ sơ của tổ
chức, cá nhân)
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
quy định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
của Chính phủ.
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-
CP ngày
-Cơ quan quản
lý nhà nước
hoặc cấp có
thẩm quyền
quyết định sửa
đổi, bổ sung
Quyết định
giao khu vực
biển: Ủy ban
nhân dân thành
phố.
-Cơ quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường và các
đơn vị có liên
- Căn cứ pháp
lý.
- Thời gian giải
quyết.
2
18/5/2026 của
Chính phủ.
quan.
-Cơ quan phối
hợp: Các bộ,
ngành và sở,
ban, ngành
thành phố, các
đơn vị có liên
quan.
2
Sửa đổi, bổ
sung Giấy
phép nhận
chìm ở biển
(1.000969)
13,5 ngày làm
việc (không tính
thời gian lấy ý
kiến, kiểm tra
thực địa, giải trình
làm rõ hồ sơ của
tổ chức, cá nhân)
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
12,5 triệu
đồng
- Luật tài nguyên,
môi trường biển và
hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp và môi
trường số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ.
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện:
Sở NNMT.
- Cơ quan phối
hợp: các cơ quan
có liên quan.
- Căn cứ pháp
lý.
- Thành phần hồ
sơ.
- Thời gian giải
quyết.
3
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
của Chính phủ.
- Thông tư số
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ.
3
Sửa đổi, bổ
sung quyết
định cấp
phép nghiên
cứu khoa học
trong vùng
biển thuộc
quản lý hành
chính trên
biển của
thành phố
(3.000436)
24,5 ngày làm
việc
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố.
Theo quy
định tại
Điều 4
Thông tư
07/2024/
TT-BTC
ngày 05
tháng 02
năm 2024
của Bộ
Tài chính.
- Luật Tài nguyên,
môi trường biển và
hải đảo.
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp và môi
trường ngày
11/12/2025.
- Nghị định số
41/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ.
- Nghị định số
- Người có thẩm
quyền cấp phép:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành
phố.
- Cơ quan giải
quyết hồ sơ: Ủy
ban nhân dân
thành phố.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- Căn cứ pháp
lý;
- Thời gian giải
quyết.
4
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
của Chính phủ
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính
phủ. .
- Thông tư
07/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ.
- Cơ quan phối
hợp: Bộ Quốc
phòng, Bộ Ngoại
giao, Bộ Công
an, Bộ Khoa học
và Công nghệ và
các bộ quản lý
ngành, lĩnh vực
và các cơ quan
có liên quan.
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
II. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy
định nội dung bãi bỏ
Cơ quan thực hiện
1
1.004935
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
Ủy ban nhân dân thành phố
5
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy
định nội dung bãi bỏ
Cơ quan thực hiện
2
2.000472
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở
biển
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
Ủy ban nhân dân thành phố
3
3.000437
Gia hạn quyết định cấp phép
nghiên cứu khoa học cấp tỉnh
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
Ủy ban nhân dân thành phố
4
1.000705
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu
tài nguyên, môi trường biển và hải
đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc
văn bản yêu cầu
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày
19/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
Ủy ban nhân dân thành phố
5
1.005181
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu
tài nguyên, môi trường biển và hải
đảo thông qua mạng điện tử
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày
19/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
Ủy ban nhân dân thành phố
6
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ
HẢI ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ CÓ BIỂN
(Kèm theo Quyết định số: 1912/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Cách thức và địa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
1
Sửa đổi, bổ
sung Quyết
định giao khu
vực biển cho cá
nhân Việt Nam
để nuôi trồng
thủy sản
(3.000442)
11,5 ngày làm
việc (không tính
thời gian lấy ý
kiến, kiểm tra
thực địa, giải
trình của tổ chức,
cá nhân)
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã hoặc tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn).
Không
quy định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
44/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
của Chính phủ.
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ.
- Cơ quan quản
lý nhà nước có
thẩm quyền
quyết định: Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan thực
hiện: Ủy ban
nhân dân cấp
xã, Cơ quan
chuyên môn về
nông nghiệp và
môi trường cấp
xã và các đơn vị
có liên quan.
- Cơ quan phối
hợp: Các ngành
- Căn cứ pháp
lý.
- Thời gian giải
quyết.
7
và các đơn vị có
liên quan.
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
II. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy
định nội dung bãi bỏ
Cơ quan thực
hiện
1
3.000440
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
Ủy ban nhân dân
cấp xã có biển

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1912/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quyết định công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã có biển

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1912/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1912/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×