• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2902/QĐ-UBND Huế 2025 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 13/09/2025 10:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2902/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2902/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2902/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2902/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2902 /QĐ-UBND
Huế, ngày 11 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Kinh tế hợp tác và
Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm
theo Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân thành phố quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển
sản xuất nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
5177/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 05 thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân
dân cấp xã. (Có Danh mục TTHC kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia
về TTHC theo đúng quy định, đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ Cơ sở dữ liệu
quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC thành phố Huế theo đúng quy định;
trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC
ngay sau khi Quyết định này được ký ban hành, hoàn thành trước ngày 19/9/2025.
2
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã có trách nhiệm:
- Niêm yết, công khai và triển khai giải quyết TTHC liên quan trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
- Hoàn thành việc cấu hình TTHC liên quan đến phần việc của mình trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2025.
Thay thế Quyết định số 273/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong
lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn
thành phố Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- TTPVHCC thành phố, cấp xã;
- Lưu: VT, KSKT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 2902 /QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
TT
Thời gian giải
quyết
Cách thức và địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa
đổi, bổ sung
Cơ quan
thực hiện
1.
18 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Sở Nông
nghiệp và Môi
trường: 15 ngày
làm việc
- UBND thành
phố 03 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
Nghị quyết số
21/2025/NQ-HĐND
ngày 08/9/2025 của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Quy định
kèm theo Nghị quyết
số 03/2025/NQ-
HĐND ngày 07
tháng 01 năm 2025
của Hội đồng nhân
dân thành phố quy
định một số chính
sách hỗ trợ, khuyến
khích phát triển sản
xuất nông nghiệp
thành phố Huế đến
năm 2030.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
- Cơ quan/người
có thẩm quyền:
UBND thành
phố Huế
2.
1. Đối với Dự
án/Kế hoạch liên
kết thuộc thẩm
quyền UBND
thành phố: 10
1. Đối với Dự án/Kế hoạch liên
kết thuộc thẩm quyền UBND
thành phố:
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại Trung tâm Phục vụ
Không
Nghị quyết số
21/2025/NQ-HĐND
ngày 08/9/2025 của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế sửa
1. Đối với Dự
án/Kế hoạch liên
kết thuộc thẩm
quyền UBND
thành phố:
2
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Sở Nông
nghiệp và Môi
trường: 07 ngày
làm việc
- UBND thành
phố: 03 ngày làm
việc
2. Đối với Dự
án/Kế hoạch liên
kết thuộc thẩm
quyền Chủ tịch
UBND cấp xã:
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
2. Đối với Dự án/Kế hoạch liên
kết thuộc thẩm quyền Chủ tịch
UBND cấp xã:
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
đổi, bổ sung một số
điều của Quy định
kèm theo Nghị quyết
số 03/2025/NQ-
HĐND ngày 07
tháng 01 năm 2025
của Hội đồng nhân
dân thành phố quy
định một số chính
sách hỗ trợ, khuyến
khích phát triển sản
xuất nông nghiệp
thành phố Huế đến
năm 2030.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
- Cơ quan/người
có thẩm quyền:
UBND thành
phố Huế
2. Đối với Dự
án/Kế hoạch liên
kết thuộc thẩm
quyền Chủ tịch
UBND cấp xã:
- Cơ quan thực
hiện: Phòng
Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị.
- Cơ quan/người
có thẩm quyền:
Chủ tịch UBND
cấp xã.
3.
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Nghị quyết số
21/2025/NQ-HĐND
ngày 08/9/2025 của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Quy định
- Cơ quan thực
hiện: UBND cấp
xã
- Cơ quan/người
có thẩm quyền:
UBND cấp xã.
3
kèm theo Nghị quyết
số 03/2025/NQ-
HĐND ngày 07
tháng 01 năm 2025
của Hội đồng nhân
dân thành phố quy
định một số chính
sách hỗ trợ, khuyến
khích phát triển sản
xuất nông nghiệp
thành phố Huế đến
năm 2030.
4.
08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Nghị quyết số
21/2025/NQ-HĐND
ngày 08/9/2025 của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Quy định
kèm theo Nghị quyết
số 03/2025/NQ-
HĐND ngày 07
tháng 01 năm 2025
của Hội đồng nhân
dân thành phố quy
định một số chính
sách hỗ trợ, khuyến
khích phát triển sản
xuất nông nghiệp
thành phố Huế đến
- Cơ quan thực
hiện: Phòng
Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị
- Cơ quan/người
có thẩm quyền:
UBND cấp xã.
4
năm 2030.
5.
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Nghị quyết số
21/2025/NQ-HĐND
ngày 08/9/2025 của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Quy định
kèm theo Nghị quyết
số 03/2025/NQ-
HĐND ngày 07
tháng 01 năm 2025
của Hội đồng nhân
dân thành phố quy
định một số chính
sách hỗ trợ, khuyến
khích phát triển sản
xuất nông nghiệp
thành phố Huế đến
năm 2030.
- Cơ quan thực
hiện: Phòng
Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị
- Cơ quan/người
có thẩm quyền:
UBND cấp xã.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Tên thủ tục hành chính: Hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao, chăn nuôi, sản xuất giống chất lượng cao, cơ sở giết mổ gia súc,
gia cầm (1013308).
1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Các tổ chức, cá nhân gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Huế hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở
Nông nghiệp và Môi trường chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và các Sở ngành, địa
phương liên quan tiến hành kiểm tra hồ sơ, thẩm định, nghiệm thu khối lượng, kinh
phí đã đầu tư và trình Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Quyết định hỗ trợ.
- Bước 3: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trình, Ủy
ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định hỗ trợ. Trường hợp hồ sơ không đảm
bảo điều kiện hỗ trợ thì ban hành văn bản từ chối và nêu rõ lý do.
2. Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Đối với cá nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác.
+ Bản đề nghị hỗ trợ và thuyết minh các nội dung đã đầu tư (Mẫu số 01).
+ Bản sao hợp lệ văn bản về môi trường đối với chăn nuôi, giết mổ; văn bản
xác nhận mã số cơ sở nuôi tôm; Giấy Chứng nhận hữu cơ (nếu có đề nghị hỗ trợ).
+ Hóa đơn tài chính hợp pháp đối với các vật liệu xây dựng công trình và các
trang thiết bị, hạng mục hỗ trợ không nằm trong công bố giá vật liệu xây dựng hàng
tháng của các Sở chuyên ngành.
- Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã
+ Bản đề nghị hỗ trợ và thuyết minh các nội dung đã đầu tư (Mẫu số 01).
+ Bản vẽ hoàn thành và Dự toán hoàn thành các nội dung đã đầu tư.
+ Bản sao hợp lệ văn bản về môi trường đối với chăn nuôi, giết mổ; văn bản
xác nhận mã số cơ sở nuôi tôm; Giấy Chứng nhận hữu cơ (nếu có đề nghị hỗ trợ).
+ Chứng từ, hóa đơn tài chính hợp pháp.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời gian giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo
quy định. Trong đó: Sở Nông nghiệp và Môi trường 15 ngày làm việc, UBND thành
phố 03 ngày làm việc.
5. Đối tượng thực hiện TTHC: Các cá nhân, hộ gia đình, chủ trang trại, tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, doanh nghiệp có hoạt động sản xuất và kinh
doanh sản phẩm nông nghiệp theo quy định tại Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND
ngày 07/01/2025 của HĐND thành phố Huế.
2
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
a) Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
b) Cơ quan/người có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố.
7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định hỗ trợ của UBND thành phố (Mẫu số
05).
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên, mẫu đơn, tờ khai: Có
Bản đề nghị hỗ trợ và thuyết minh các nội dung đã đầu tư (Mẫu số 01).
10. Điều kiện thực hiện TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý thực hiện:
- Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 07/01/2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất
nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030.
- Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số
03/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy
định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thành phố
Huế đến năm 2030;
3
Mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …..................
..., ngày ... tháng … năm ….
BẢN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
VÀ THUYẾT MINH CÁC NỘI DUNG ĐÃ ĐẦU TƯ
Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Môi trường
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC CÁ NHÂN
- Tên tổ chức, cá nhân: ..................................................................................
- Ngành nghề kinh doanh: .............................................................................
- Trụ sở chính: ...............................................................................................
- Điện thoại liên lạc: .................................................................................
(Trường hợp là cá nhân thì cung cấp các thông tin về Căn cước công dân/Thẻ
căn cước, Số điện thoại, Hộ khẩu thường trú, nơi ở hiện tại).
- Số Tài khoản ngân hàng nhận kinh phí hỗ trợ: …….…....................; Tên chủ
tài khoản: ....................................; tại Ngân hàng: ..........................................
II. THÔNG TIN NỘI DUNG ĐÃ ĐẦU TƯ
1. Nội dung đầu tư: (*)..................................................................................;
2. Địa điểm thực hiện: ..................................................................................;
- Thửa đất số: …….
- Tờ bản đồ số: ……
3. Thời gian khởi công, hoàn thành: ............................................................
4. Mục tiêu đầu tư:....................................................................................
.................................................................................................................
5. Quy mô đầu tư: ....................................................................................
6. Văn bản chấp thuận đầu tư (nếu có): số……............... do …….......... cấp
ngày ……tháng.... năm…………
III. KINH PHÍ ĐÃ ĐẦU TƯ VÀ KINH PHÍ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
STT
Nội dung
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Kinh phí đã
đầu tư
Kinh phí đề
nghị hỗ trợ
I
Hạng mục trong hàng rào
4
STT
Nội dung
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Kinh phí đã
đầu tư
Kinh phí đề
nghị hỗ trợ
1
…
2
…
II
Hạng mục ngoài hàng rào
1
…
2
…
Tổng cộng:
Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ: ……………………………………………
Bằng chữ: …………………………………………..…………………...
IV. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ
1. Hiệu quả kinh tế
- Thuyết minh các đối tượng cây trồng, vật nuôi sản xuất trong năm (số lượng,
số vụ, ….)
- Ước tổng sản lượng các sản phẩm hàng năm: ….….….….….….….….…
- Ước doanh thu/năm: ….….….….….….….….….….….….….….….….…
- Ước lợi nhuận/năm: ….….….….….….….….….….….….….….….….….
2. Hiệu quả xã hội
- Giải quyết việc làm ……………………………………………………..
- Bảo vệ môi trường ….….….….….….….….….….….….….….….….….
V. CAM KẾT TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
1. Về tính chính xác của những thông tin trên đây;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Sở Tài chính;
- UBND xã/phường;
- Lưu.
…, ngày… tháng… năm …
Đại diện tổ chức, cá nhân
(ký tên - đóng dấu)
XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ
- Nội dung đầu tư, vị trí thực hiện ... (tên nội dung đầu tư)... là phù hợp
với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của xã/phường/thị trấn.
- …………………………………………………………………….
CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ
(ký tên, đóng dấu)
5
(*): Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; nông nghiệp tuần hoàn, chăn nuôi trang
trại, hữu cơ; sản xuất giống chất lượng cao; cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
Mẫu số 05
CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN PHÊ DUYỆT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-.........
............, ngày .....tháng .....năm .......
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hỗ trợ đầu tư theo Nghị quyết số 03/2025/NQ- HĐND ngày
……………… của HĐND thành phố đối với ...... (tên tổ chức, cá nhân)….
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát
triển sản xuất nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị
quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành
phố quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp
thành phố Huế đến năm 2030;
Theo đề nghị của ..............(cơ quan có thẩm quyền thẩm định) tại Tờ trình số
............... ngày ................ về việc phê duyệt hỗ trợ đầu tư .........................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Hỗ trợ ......... (tên tổ chức, cá nhân)..... theo Nghị quyết số 03/2025/NQ-
HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định
một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thành phố
Huế đến năm 2030, cụ thể như sau:
1. Địa điểm thực hiện: ...................................................................................
2. Quy mô: .....................................................................................................
3. Nội dung, khối lượng và kinh phí đầu tư các hạng mục (tùy theo từng chính
sách quy định tại Chương III Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND ngày 07/01/2025)
STT
Hạng mục/nội dung hỗ trợ
Đơn vị
Khối
lượng
Kinh phí
Ghi
chú
1
6
STT
Hạng mục/nội dung hỗ trợ
Đơn vị
Khối
lượng
Kinh phí
Ghi
chú
2
...
Tổng cộng
4. Mức hỗ trợ:
Thực hiện theo điểm ... khoản ..... Điều ..... Quy định kèm theo Nghị quyết số
03/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân thành phố Huế
quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp
thành phố Huế đến năm 2030.
5. Nguồn vốn và cơ chế hỗ trợ đầu tư
a) Nguồn vốn hỗ trợ: Ngân sách ...................................................................
b) Cơ chế hỗ trợ: Thực hiện theo Điều 15 Quy định kèm theo Nghị quyết số
03/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố
Huế quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông
nghiệp thành phố Huế đến năm 2030 và khoản 11 Điều 1 Nghị quyết số
/2025/NQ-HĐND ngày tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế.
Điều 2. Giao trách nhiệm
1. .........(cơ quan có thẩm quyền phân bổ kinh phí) ....... phân bổ chi tiết và cấp
phát kinh phí thực hiện theo quy định tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước
địa phương năm ........
2. ......... (cơ quan có thẩm quyền thẩm định)……. chịu trách nhiệm kiểm tra,
giám sát các địa phương, đơn vị triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. ...... (Thủ trưởng các đơn vị liên quan, tên tổ chức, cá nhân ...) chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- ....................;
- Lưu: VT, .....
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN PHÊ
DUYỆT
(Ký tên/đóng dấu)
7
II. Tên thủ tục hành chính: Nghiệm thu, thanh toán kinh phí hỗ trợ liên
kết trong sản xuất nông nghiệp (1013309).
1. Trình tự thực hiện
a) Đối với Dự án/Kế hoạch liên kết thuộc thẩm quyền UBND thành phố:
- Bước 1: Chủ trì liên kết gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở
Nông nghiệp và Môi trường phối hợp Sở Tài chính và các Sở ngành, địa phương liên
quan tiến hành kiểm tra hồ sơ, thẩm định, nghiệm thu khối lượng, kinh phí đã đầu tư
và trình Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Quyết định hỗ trợ.
b) Đối với Dự án/Kế hoạch liên kết thuộc thẩm quyền Chủ tịch UBND cấp xã:
- Bước 1: Chủ trì liên kết gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Hành chính công cấp xã.
- Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ,
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị và các đơn vị, địa phương liên quan
tiến hành kiểm tra hồ sơ, thẩm định, nghiệm thu khối lượng, kinh phí đã đầu tư và
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành Quyết định hỗ trợ.
2. Cách thức thực hiện
1. Đối với Dự án/Kế hoạch liên kết thuộc thẩm quyền UBND thành phố:
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
2. Đối với Dự án/Kế hoạch liên kết thuộc thẩm quyền Chủ tịch UBND cấp xã:
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Bản đề nghị nghiệm thu, thanh toán (Mẫu số 04);
- Hồ sơ hoàn công đối với hạng mục xây dựng công trình;
- Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận VietGAP, hữu cơ (nếu có đề nghị hỗ trợ);
- Chứng từ, hóa đơn tài chính hợp pháp.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo
quy định.
1. Đối với Dự án/Kế hoạch liên kết thuộc thẩm quyền UBND thành phố: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó: Sở Nông nghiệp và Môi trường 07
ngày làm việc, UBND thành phố 03 ngày làm việc.
2. Đối với Dự án/Kế hoạch liên kết thuộc thẩm quyền Chủ tịch UBND cấp xã:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5. Đối tượng thực hiện TTHC: Các cá nhân, hộ gia đình, chủ trang trại, tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, doanh nghiệp có hoạt động sản xuất và kinh
8
doanh sản phẩm nông nghiệp theo quy định tại Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND
ngày 07/01/2025 của HĐND thành phố Huế.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
a) Đối với Dự án/Kế hoạch liên kết thuộc thẩm quyền UBND thành phố
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan/người có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố.
b) Đối với Dự án/Kế hoạch liên kết thuộc thẩm quyền Chủ tịch UBND cấp xã
- Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan/người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định hỗ trợ của UBND thành phố hoặc
UBND cấp xã (Mẫu số 05).
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên, mẫu đơn, tờ khai: Có
- Bản đề nghị nghiệm thu, thanh toán (Mẫu số 04);
10. Điều kiện thực hiện TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý thực hiện:
- Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 07/01/2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất
nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030.
- Căn cứ Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo
Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân thành phố quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất
nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030.
9
Mẫu số 04
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …..................
..., ngày ... tháng … năm ….
BẢN ĐỀ NGHỊ NGHIỆM THU, THANH TOÁN
Kính gửi: ………………….. (*) ………………………………………..
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC CÁ NHÂN
- Tên tổ chức, cá nhân: ..................................................................................
- Ngành nghề kinh doanh: .............................................................................
- Trụ sở chính: ...............................................................................................
- Điện thoại liên lạc: .....................................................................................
(Trường hợp là cá nhân thì cung cấp các thông tin về Căn cước công dân/Thẻ
căn cước, Số điện thoại, Hộ khẩu thường trú, nơi ở hiện tại).
- Số Tài khoản ngân hàng nhận kinh phí hỗ trợ: …….…....................; Tên chủ
tài khoản: ....................................; tại Ngân hàng: ..........................................
II. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ NGHIỆM THU, THANH TOÁN
“Tên tổ chức, cá nhân” đã thực hiện hoàn thành nội dung ……(tùy hạng
mục/nội dung đề nghị hỗ trợ)……. theo Quyết định phê duyệt Dự án/Kế hoạch liên
kết/Phương án/Kế hoạch sản xuất số ................... ngày .................... của
.........................; đề nghị ….. (*) …. tổ chức nghiệm thu và thành toán các nội dung
hỗ trợ sau:
STT
Nội dung
Kinh phí
đã đầu tư
Kinh phí đề
nghị hỗ trợ
Ghi chú
1
Hạ tầng liên kết/tư vấn ….
2
Giống ……
3
Vật tư ……
4
Thiết bị, máy móc …
5
Điểm trưng bày (sản phẩm
OCOP, sản phẩm làng nghề)
….
……………………………
Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ: …………………………………………….
Bằng chữ: …………………………………………..……………………...
10
III. CAM KẾT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
1. Về tính chính xác của những thông tin trên đây;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ….
….., ngày… tháng….năm….
Chức danh người đại diện tổ chức, cá nhân
(ký tên - đóng dấu)
(*) Sở Nông nghiệp và Môi trường (đối với nội dung hỗ trợ liên kết thuộc thẩm
quyền Uỷ ban nhân dân thành phố Huế) hoặc Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị cấp xã.
11
Mẫu số 05
CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN PHÊ DUYỆT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-.........
............, ngày .....tháng .....năm .......
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hỗ trợ đầu tư theo Nghị quyết số 03/2025/NQ- HĐND ngày
……………… của HĐND thành phố đối với ...... (tên tổ chức, cá nhân)….
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát
triển sản xuất nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị
quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành
phố quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp
thành phố Huế đến năm 2030;
Theo đề nghị của ..............(cơ quan có thẩm quyền thẩm định) tại Tờ trình số
............... ngày ................ về việc phê duyệt hỗ trợ đầu tư .........................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Hỗ trợ ......... (tên tổ chức, cá nhân)..... theo Nghị quyết số 03/2025/NQ-
HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định
một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thành phố
Huế đến năm 2030, cụ thể như sau:
1. Địa điểm thực hiện: ...................................................................................
2. Quy mô: .....................................................................................................
3. Nội dung, khối lượng và kinh phí đầu tư các hạng mục (tùy theo từng chính
sách quy định tại Chương III Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND ngày 07/01/2025)
STT
Hạng mục/nội dung hỗ trợ
Đơn vị
Khối
lượng
Kinh phí
Ghi
chú
1
2
...
12
STT
Hạng mục/nội dung hỗ trợ
Đơn vị
Khối
lượng
Kinh phí
Ghi
chú
Tổng cộng
4. Mức hỗ trợ:
Thực hiện theo điểm ... khoản ..... Điều ..... Quy định kèm theo Nghị quyết số
03/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân thành phố Huế
quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp
thành phố Huế đến năm 2030.
5. Nguồn vốn và cơ chế hỗ trợ đầu tư
a) Nguồn vốn hỗ trợ: Ngân sách ...................................................................
b) Cơ chế hỗ trợ: Thực hiện theo Điều 15 Quy định kèm theo Nghị quyết số
03/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố
Huế quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông
nghiệp thành phố Huế đến năm 2030 và khoản 11 Điều 1 Nghị quyết số
/2025/NQ-HĐND ngày tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế.
Điều 2. Giao trách nhiệm
1. .........(cơ quan có thẩm quyền phân bổ kinh phí) ....... phân bổ chi tiết và cấp
phát kinh phí thực hiện theo quy định tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước
địa phương năm ........
2. ......... (cơ quan có thẩm quyền thẩm định)……. chịu trách nhiệm kiểm tra,
giám sát các địa phương, đơn vị triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. ...... (Thủ trưởng các đơn vị liên quan, tên tổ chức, cá nhân ...) chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- ....................;
- Lưu: VT, .....
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN PHÊ
DUYỆT
(Ký tên/đóng dấu)
13
III. Tên thủ tục hành chính: Hỗ trợ phát triển các sản phẩm OCOP
(1013310).
1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Các chủ thể sản phẩm OCOP gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Hành chính công cấp xã
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ,
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã chủ trì phối hợp với các cơ
quan liên quan tiến hành kiểm tra hồ sơ, thẩm định, nghiệm thu khối lượng, kinh phí
đã đầu tư và trình Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành Quyết định hỗ trợ.
- Bước 3: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trình, Ủy
ban nhân dân cấp xã ban hành Quyết định hỗ trợ (Mẫu số 05). Trường hợp hồ sơ
không đảm bảo điều kiện hỗ trợ thì ban hành văn bản từ chối và nêu rõ lý do.
2. Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Bản đề nghị hỗ trợ đầu tư phát triển sản phẩm OCOP (Mẫu số 02);
- Chứng từ, hóa đơn tài chính hợp pháp.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo
quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC: Các cá nhân, hộ gia đình, chủ trang trại, tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, doanh nghiệp có hoạt động sản xuất và kinh
doanh sản phẩm nông nghiệp theo quy định tại Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND
ngày 07/01/2025 của HĐND thành phố Huế.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan/người có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã.
7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định hỗ trợ của UBND cấp xã (Mẫu số
05).
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên, mẫu đơn, tờ khai: Có
- Bản đề nghị hỗ trợ đầu tư phát triển sản phẩm OCOP (Mẫu số 02);
10. Điều kiện thực hiện TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý thực hiện:
- Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 07/01/2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất
nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030.
- Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số
14
03/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy
định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thành phố
Huế đến năm 2030
Mẫu số 02
TÊN CHỦ THỂ SP OCOP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …..................
..., ngày ... tháng … năm ….
BẢN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM OCOP
Kính gửi: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã
I. THÔNG TIN CHỦ THỂ SẢN PHẨM OCOP
- Tên Chủ thể: ..............................................................................................
- Địa chỉ: ......................................................................................................
- Điện thoại: ..................................…………………………………….....
- Số Tài khoản ngân hàng nhận kinh phí hỗ trợ: ………......................; Tên chủ
tài khoản: .....................................; tại Ngân hàng: ..........................................
II. THÔNG TIN CHÍNH CỦA SẢN PHẨM
1. Tên Sản phẩm: .........................................................................................;
2. Số Giấy chứng nhận sản phẩm OCOP: ...................................................;
3. Địa điểm sản xuất: ...................................................................................;
III. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
STT
Nội dung
Kinh phí
đã đầu tư
Kinh phí đề
nghị hỗ trợ
Ghi chú
1
2
…
Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ: …………………………………………..
Bằng chữ: …………………………………………..…………………….
IV. CAM KẾT CỦA CHỦ THỂ SẢN PHẨM OCOP
1. Về tính chính xác của những thông tin trên đây;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
…, ngày… tháng… năm….
Chức danh người đại diện chủ thể
(ký tên - đóng dấu)
15
- UBND xã/phường;
- Phòng KT/KTHTĐT xã/phường;
- Lưu.
Mẫu số 05
CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN PHÊ DUYỆT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-.........
............, ngày .....tháng .....năm .......
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hỗ trợ đầu tư theo Nghị quyết số 03/2025/NQ- HĐND ngày
……………… của HĐND thành phố đối với ...... (tên tổ chức, cá nhân)….
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát
triển sản xuất nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị
quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành
phố quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp
thành phố Huế đến năm 2030;
Theo đề nghị của ..............(cơ quan có thẩm quyền thẩm định) tại Tờ trình số
............... ngày ................ về việc phê duyệt hỗ trợ đầu tư .........................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Hỗ trợ ......... (tên tổ chức, cá nhân)..... theo Nghị quyết số 03/2025/NQ-
HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định
một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thành phố
Huế đến năm 2030, cụ thể như sau:
1. Địa điểm thực hiện: ...................................................................................
2. Quy mô: .....................................................................................................
3. Nội dung, khối lượng và kinh phí đầu tư các hạng mục (tùy theo từng chính
sách quy định tại Chương III Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND ngày 07/01/2025)
STT
Hạng mục/nội dung hỗ trợ
Đơn vị
Khối
lượng
Kinh phí
Ghi
chú
16
STT
Hạng mục/nội dung hỗ trợ
Đơn vị
Khối
lượng
Kinh phí
Ghi
chú
1
2
...
Tổng cộng
4. Mức hỗ trợ:
Thực hiện theo điểm ... khoản ..... Điều ..... Quy định kèm theo Nghị quyết số
03/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân thành phố Huế
quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp
thành phố Huế đến năm 2030.
5. Nguồn vốn và cơ chế hỗ trợ đầu tư
a) Nguồn vốn hỗ trợ: Ngân sách ...................................................................
b) Cơ chế hỗ trợ: Thực hiện theo Điều 15 Quy định kèm theo Nghị quyết số
03/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố
Huế quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông
nghiệp thành phố Huế đến năm 2030 và khoản 11 Điều 1 Nghị quyết số
/2025/NQ-HĐND ngày tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế.
Điều 2. Giao trách nhiệm
1. .........(cơ quan có thẩm quyền phân bổ kinh phí) ....... phân bổ chi tiết và cấp
phát kinh phí thực hiện theo quy định tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước
địa phương năm ........
2. ......... (cơ quan có thẩm quyền thẩm định)……. chịu trách nhiệm kiểm tra,
giám sát các địa phương, đơn vị triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. ...... (Thủ trưởng các đơn vị liên quan, tên tổ chức, cá nhân ...) chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- ....................;
- Lưu: VT, .....
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN PHÊ
DUYỆT
(Ký tên/đóng dấu)
17
IV. Tên thủ tục hành chính: Phê duyệt hỗ trợ đầu tư đầu tư trồng sen, cây
ăn quả, cây dược liệu; đầu tư máy móc phục vụ sản xuất nông nghiệp; đầu tư
điểm trưng bày, giới thiệu sản phẩm OCOP, làng nghề (1013311).
1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Các tổ chức, cá nhân gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Hành chính công cấp xã hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Phòng
Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã chủ trì phối hợp với các cơ quan liên
quan tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành
Quyết định phê duyệt hỗ trợ Phương án/Kế hoạch sản xuất.
- Bước 3: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trình, Ủy
ban nhân dân cấp xã ban hành Quyết định phê duyệt hỗ trợ Phương án/Kế hoạch sản
xuất (Mẫu số 06). Trường hợp hồ sơ không đảm bảo điều kiện hỗ trợ thì ban hành
văn bản từ chối và nêu rõ lý do.
2. Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Bản đề nghị hỗ trợ và thuyết minh Phương án/Kế hoạch sản xuất (Mẫu số
03).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời gian giải quyết: 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo
quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC: Các cá nhân, hộ gia đình, chủ trang trại, tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, doanh nghiệp có hoạt động sản xuất và kinh
doanh sản phẩm nông nghiệp theo quy định tại Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND
ngày 07/01/2025 của HĐND thành phố Huế.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan/người có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã.
7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định hỗ trợ của UBND cấp xã (Mẫu số
06).
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên, mẫu đơn, tờ khai: Bản đề nghị hỗ trợ và thuyết minh Phương án/Kế
hoạch sản xuất (Mẫu số 03).
10. Điều kiện thực hiện TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý thực hiện:
- Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 07/01/2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất
nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030.
18
- Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết
số 03/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành
phố quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp
thành phố Huế đến năm 2030;
Mẫu số 03
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …..................
..., ngày ... tháng … năm ….
BẢN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
VÀ THUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN/KẾ HOẠCH SẢN XUẤT
Kính gửi: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC CÁ NHÂN
- Tên tổ chức, cá nhân: ..................................................................................
- Ngành nghề kinh doanh: .............................................................................
- Trụ sở chính: ...............................................................................................
- Điện thoại liên lạc: .................................................................................
(Trường hợp là cá nhân thì cung cấp các thông tin về Căn cước công dân/Thẻ
căn cước, Số điện thoại, Hộ khẩu thường trú, nơi ở hiện tại).
II. KHÁI QUÁT NỘI DUNG DỰ KIẾN ĐẦU TƯ
1. Nội dung đầu tư: (*) .............................................................................;
2. Địa điểm đầu tư: ...................................................................................;
3. Mục tiêu: …………………………………………………………….
…………………………………………………………………………..
4. Quy mô: ……………………………………………………………..
………………………………………………………………………….
III. THUYẾT MINH HIỆU QUẢ NỘI DUNG DỰ KIẾN ĐẦU TƯ
1. Thuyết minh các đối tượng cây trồng, vật nuôi sản xuất trong năm, sự hiệu
quả của các máy móc, thiết bị, các mô hình, nội dung đầu tư (điểm trưng bày sản
phẩm) …………..
2. Ước tổng sản lượng các sản phẩm hàng năm/chu kỳ:
3. Ước doanh thu hàng năm/chu kỳ:
19
4. Ước lợi nhuận hàng năm/chu kỳ:
IV. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
STT
Nội dung
Kinh phí dự
kiến đầu tư
Kinh phí đề
nghị hỗ trợ
Ghi chú
1
Giống ……
2
Vật tư ……
3
Thiết bị, máy móc …
4
Điểm trưng bày (sản phẩm
OCOP, sản phẩm làng
nghề)
….
……………………………
Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ: ……………………………………………
Bằng chữ: …………………………………………..……………………...
V. CAM KẾT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
1. Về tính chính xác của những thông tin trên đây;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu.
….., ngày… tháng….năm….
Chức danh người đại diện tổ chức, cá nhân
(ký tên - đóng dấu)
(*): Phát triển trồng sen, phát triển cây ăn quả, trồng rừng, trồng cây dược liệu, cơ
giới hóa, điểm trưng bày sản phẩm OCOP, sản phẩm làng nghề,.... (các nội dung theo
quy định tại Điều 12 Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND)
20
Mẫu số 06
UỶ BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-.........
............, ngày .....tháng .....năm .......
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt hỗ trợ Phương án/Kế hoạch sản xuất theo Nghị quyết số
03/2025/NQ-HĐND ngày 07/01/2025 của HĐND thành phố đối với ...... (tên tổ
chức, cá nhân)
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát
triển sản xuất nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị
quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông
nghiệp thành phố Huế đến năm 2030;
Theo đề nghị của Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tại Tờ trình
số ............... ngày ................ về việc phê duyệt hỗ trợ đầu tư .........................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Hỗ trợ ......... (tên tổ chức, cá nhân...) theo Nghị quyết số 03/2025/NQ-
HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định
một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thành phố
Huế đến năm 2030, cụ thể như sau:
1. Địa điểm thực hiện: ...................................................................................
2. Quy mô: .....................................................................................................
3. Nội dung, khối lượng và kinh phí đầu tư các hạng mục:
Trong đó
STT
Hạng mục/nội dung hỗ trợ
Đơn
vị
Khối
lượng
Tổng
kinh phí
Tổ chức,
cá nhân
Nhà nước
hỗ trợ
1
Giống ……
2
Vật tư ……
3
Thiết bị, máy móc …
21
Trong đó
STT
Hạng mục/nội dung hỗ trợ
Đơn
vị
Khối
lượng
Tổng
kinh phí
Tổ chức,
cá nhân
Nhà nước
hỗ trợ
4
Điểm trưng bày …
….
……………………………
4. Mức hỗ trợ: Thực hiện theo điểm ... khoản .... Điều 12 Quy định kèm theo
Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân thành phố Huế quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản
xuất nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030.
5. Nguồn vốn và cơ chế hỗ trợ đầu tư
a) Nguồn vốn hỗ trợ: Ngân sách ...................................................................
b) Cơ chế hỗ trợ: Thực hiện theo Điều 15 Quy định kèm theo Nghị quyết số
03/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố
Huế quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông
nghiệp thành phố Huế đến năm 2030 và khoản 11 Điều 1 Nghị quyết số
/2025/NQ-HĐND ngày tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế.
Điều 2. Giao trách nhiệm Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
a) Thông báo cho .... (tên tổ chức, cá nhân)… để triển khai thực hiện theo các
nội dung hỗ trợ đã được phê duyệt;
b) Tiếp nhận hồ sơ nghiệm thu, thanh toán kinh phí hỗ trợ theo tiến độ thực hiện
các nội dung hỗ trợ và tham mưu Ủy ban nhân dân cấp xã (…..) ban hành Quyết định
hỗ trợ.
c) Tổ chức kiểm tra, giám sát các địa phương, đơn vị triển khai thực hiện Quyết
định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. ...... (Thủ trưởng các đơn vị liên quan, tên tổ chức, cá nhân...) chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- ....................;
- Lưu: VT, .....
UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Ký tên/đóng dấu)
22
V. Tên thủ tục hành chính: Nghiệm thu, thanh toán kinh phí hỗ trợ đầu tư
trồng sen, cây ăn quả, cây dược liệu; đầu tư máy móc phục vụ sản xuất nông
nghiệp; đầu tư điểm trưng bày, giới thiệu sản phẩm OCOP, làng nghề
(1013312).
1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Các tổ chức, cá nhân gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Hành chính công cấp xã hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ Phòng
Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã phối hợp với các đơn vị liên quan
tiến hành kiểm tra hồ sơ, thẩm định, nghiệm thu khối lượng, kinh phí đã đầu tư và
trình Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành Quyết định hỗ trợ.
2. Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Bản đề nghị nghiệm thu, thanh toán (Mẫu số 04).
- Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận VietGAP, hữu cơ của đơn vị có thẩm quyền
cấp (nếu có đề nghị hỗ trợ).
- Chứng từ, hóa đơn tài chính hợp pháp (trừ các nội dung khoán hỗ trợ).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo
quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC: Các cá nhân, hộ gia đình, chủ trang trại, tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, doanh nghiệp có hoạt động sản xuất và kinh
doanh sản phẩm nông nghiệp theo quy định tại Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND
ngày 07/01/2025 của HĐND thành phố Huế.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan/người có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã.
7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định hỗ trợ của UBND cấp xã (Mẫu số
05).
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên, mẫu đơn, tờ khai: Có
- Bản đề nghị nghiệm thu, thanh toán (Mẫu số 04).
10. Điều kiện thực hiện TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý thực hiện:
- Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 07/01/2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất
nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030.
- Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng
23
nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết
số 03/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành
phố quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp
thành phố Huế đến năm 2030;
Mẫu số 04
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …..................
..., ngày ... tháng … năm ….
BẢN ĐỀ NGHỊ NGHIỆM THU, THANH TOÁN
Kính gửi: ………………….. (*) ………………………………………..
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC CÁ NHÂN
- Tên tổ chức, cá nhân: ..................................................................................
- Ngành nghề kinh doanh: .............................................................................
- Trụ sở chính: ...............................................................................................
- Điện thoại liên lạc: .....................................................................................
(Trường hợp là cá nhân thì cung cấp các thông tin về Căn cước công dân/Thẻ
căn cước, Số điện thoại, Hộ khẩu thường trú, nơi ở hiện tại).
- Số Tài khoản ngân hàng nhận kinh phí hỗ trợ: …….…....................; Tên chủ
tài khoản: ....................................; tại Ngân hàng: ..........................................
II. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ NGHIỆM THU, THANH TOÁN
“Tên tổ chức, cá nhân” đã thực hiện hoàn thành nội dung ……(tùy hạng
mục/nội dung đề nghị hỗ trợ)……. theo Quyết định phê duyệt Dự án/Kế hoạch liên
kết/Phương án/Kế hoạch sản xuất số ................... ngày .................... của
.........................; đề nghị ….. (*) …. tổ chức nghiệm thu và thành toán các nội dung
hỗ trợ sau:
STT
Nội dung
Kinh phí
đã đầu tư
Kinh phí đề
nghị hỗ trợ
Ghi chú
1
Hạ tầng liên kết/tư vấn ….
2
Giống ……
3
Vật tư ……
4
Thiết bị, máy móc …
5
Điểm trưng bày (sản phẩm
OCOP, sản phẩm làng nghề)
24
….
……………………………
Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ: …………………………………………….
Bằng chữ: …………………………………………..……………………...
III. CAM KẾT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
1. Về tính chính xác của những thông tin trên đây;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ….
….., ngày… tháng….năm….
Chức danh người đại diện tổ chức, cá nhân
(ký tên - đóng dấu)
(*) Sở Nông nghiệp và Môi trường (đối với nội dung hỗ trợ liên kết thuộc thẩm
quyền Uỷ ban nhân dân thành phố Huế) hoặc Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị cấp xã.
Mẫu số 05
CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN PHÊ DUYỆT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-.........
............, ngày .....tháng .....năm .......
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hỗ trợ đầu tư theo Nghị quyết số 03/2025/NQ- HĐND ngày
……………… của HĐND thành phố đối với ...... (tên tổ chức, cá nhân)….
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát
triển sản xuất nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị
quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông
nghiệp thành phố Huế đến năm 2030;
Theo đề nghị của ..............(cơ quan có thẩm quyền thẩm định) tại Tờ trình số
25
............... ngày ................ về việc phê duyệt hỗ trợ đầu tư .........................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Hỗ trợ ......... (tên tổ chức, cá nhân)..... theo Nghị quyết số 03/2025/NQ-
HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định
một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thành phố
Huế đến năm 2030, cụ thể như sau:
1. Địa điểm thực hiện: ...................................................................................
2. Quy mô: .....................................................................................................
3. Nội dung, khối lượng và kinh phí đầu tư các hạng mục (tùy theo từng chính
sách quy định tại Chương III Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND ngày 07/01/2025)
STT
Hạng mục/nội dung hỗ trợ
Đơn vị
Khối
lượng
Kinh phí
Ghi
chú
1
2
...
Tổng cộng
4. Mức hỗ trợ:
Thực hiện theo điểm ... khoản ..... Điều ..... Quy định kèm theo Nghị quyết số
03/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân thành phố Huế
quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp
thành phố Huế đến năm 2030.
5. Nguồn vốn và cơ chế hỗ trợ đầu tư
a) Nguồn vốn hỗ trợ: Ngân sách ...................................................................
b) Cơ chế hỗ trợ: Thực hiện theo Điều 15 Quy định kèm theo Nghị quyết số
03/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố
Huế quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông
nghiệp thành phố Huế đến năm 2030 và khoản 11 Điều 1 Nghị quyết số
/2025/NQ-HĐND ngày tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế.
Điều 2. Giao trách nhiệm
1. .........(cơ quan có thẩm quyền phân bổ kinh phí) ....... phân bổ chi tiết và cấp
phát kinh phí thực hiện theo quy định tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước
địa phương năm ........
2. ......... (cơ quan có thẩm quyền thẩm định)……. chịu trách nhiệm kiểm tra,
giám sát các địa phương, đơn vị triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
26
Điều 4. ...... (Thủ trưởng các đơn vị liên quan, tên tổ chức, cá nhân ...) chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- ....................;
- Lưu: VT, .....
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN PHÊ
DUYỆT
(Ký tên/đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2902/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2902/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2014/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 2902/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×