• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2744/QĐ-UBND Huế 2026 danh mục thủ tục hành chính, quy trình lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 12/08/2026 11:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2744/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2744/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2744/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2744/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 2744 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 08 tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp xã
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐCP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cống Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bố
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
2
Căn cứ Quyết định số 3072/QĐ-BNNMT ngày 04 tháng 8 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
6312/TTr-SNNMT ngày 06 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã (Phần I. Danh mục TTHC).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Ủy ban nhân dân cấp xã niêm yết, công khai và triển khai giải quyết
TTHC liên quan đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định; thiết lập quy
trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC (Phần II. Nội dung quy trình).
2. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã, Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thiết lập quy trình điện tử giải quyết các
TTHC liên quan đến phần việc của mình trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC để thực hiện tiếp nhận và trả kết quả TTHC không phụ thuộc địa
giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế TTHC đã được công bố có số thứ tự 01 tại phụ lục I danh mục
TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Thay thế TTHC đã được công bố có số thứ tự 37 lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật tại phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2014/QĐ-UBND ngày
17 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc công
bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm
50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã.
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC có số thứ tự 21
mục I phần I Danh mục quy trình và các nội dung cụ thể tương ứng của thủ tục
3
đó ở phần II Nội dung quy trình tại phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số
2247/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế
về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường, UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ
THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 2744/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Cách thức và địa
điểm nộp hồ sơ
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
1.014776
Cấp, cấp lại
mã số vùng
trồng, mã số
cơ sở đóng
gói
- Đối với trường hợp
không đăng ký xuất khẩu
đến thị trường có yêu cầu
về mã số: 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ
sơ.
- Đối với trường hợp
đăng ký xuất khẩu đến thị
trường có yêu cầu về mã
số hoặc trường hợp đăng
ký bổ sung thị trường xuất
khẩu: 10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ.
- Đối với trường hợp thay
đổi thông tin liên quan
đến tên tổ chức, cá nhân
đại diện mã số vùng
trồng, mã số cơ sở đóng
gói hoặc do việc thay đổi
địa giới hành chính: 02
ngày làm việc kể từ ngày
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố.
Không
- Điều 64 Luật Trồng trọt
năm 2018.
- Điều 15 Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của 15 luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường số
146/2025/QH15.
- Nghị định số 38/2026/NĐ-
CP ngày 24 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ quy
định về nhập khẩu cây mang
theo bầu đất và mã số vùng
trồng, mã số cơ sở đóng gói.
- Nghị quyết số 36/2026/NQ-
CP ngày 31 tháng 7 năm
2026 của Chính phủ quy
định đơn giản hóa thủ tục
hành chính về mã số vùng
Ủy ban nhân
dân cấp xã
2
tiếp nhận đơn đề nghị cấp
lại.
trồng, mã số cơ sở đóng gói.
Ghi chú:
- Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
- TTHC trên được thực hiện tiếp nhận và trả kêt quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố.
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
3
PHẦN II: QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Tên thủ tục: Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (1.014776)
1.1 Cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (Đối với trường hợp không đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu
cầu về mã số)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội, bộ quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
(nếu có) cho Bộ phận có thẩm quyền giải quyết (tiếp
nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
04
Bước 2
Lãnh đạo phòng thuộc Ủy ban
nhân dân cấp xã.
- Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
Bước 3
Chuyên viên cấp xã
- Thẩm định hồ sơ.
12
4
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đạt yêu cầu, dự thảo Thông
báo cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói.
- Trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông báo
và nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
Bước 4
Lãnh đạo phòng thuộc Ủy ban
nhân dân cấp xã.
Kiểm tra, thẩm định dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân cấp xã.
02
Bước 5
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
02
Bước 6
Văn thư Ủy ban nhân dân cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
02
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24
1.2 Cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (Đối với trường hợp đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về
mã số hoặc trường hợp đăng ký bổ sung thị trường xuất khẩu)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội, bộ quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
04
5
phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
(nếu có) cho Bộ phận có thẩm quyền giải quyết (tiếp
nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
Bước 2
Lãnh đạo phòng thuộc Ủy ban
nhân dân cấp xã.
- Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm tra tính hợp lệ của hồ
sơ
- Phân công chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
Bước 3
Chuyên viên cấp xã
- Tổ chức kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đạt yêu cầu, dự thảo Thông
báo cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói.
- Trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông báo
và nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
68
Bước 4
Lãnh đạo phòng thuộc Ủy ban
nhân dân cấp xã.
Kiểm tra, thẩm định dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân cấp xã.
02
Bước 5
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
02
Bước 6
Văn thư Ủy ban nhân dân cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
02
6
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80
1.3. Cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (Đối với trường hợp thay đổi thông tin liên quan đến tên tổ chức,
cá nhân đại diện mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói hoặc do thay đổi địa giới hành chính)
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội, bộ quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy (nếu có) cho Bộ phận có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
02
7
Bước 2
Lãnh đạo phòng thuộc Ủy ban
nhân dân cấp xã.
- Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm tra tính hợp lệ của hồ
sơ
- Phân công chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
Bước 3
Chuyên viên cấp xã
- Thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đạt yêu cầu, dự thảo
Thông báo cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở
đóng gói.
- Trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông
báo và nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
06
Bước 4
Lãnh đạo phòng thuộc Ủy ban
nhân dân cấp xã.
Kiểm tra, thẩm định dự thảo kết quả trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân cấp xã.
02
Bước 5
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát
hành văn bản.
02
Bước 6
Văn thư Ủy ban nhân dân cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
02
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2744/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2744/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×