• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công bố 558/QĐ-UBND 2026 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp, Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/02/2026 11:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 558/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 558/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 558/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 558/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 558 /QĐ-UBND
Huế, ngày 06 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công b danh mc th tc hành chính mi ban hành, th tc hành cnh được
sa đi, b sung, th tc hành cnh b i b lĩnh vc m nghip Kim lâm;
lĩnh vc Bo tn thiên nhiên và Đa dng sinh hc thuc thm quyn gii quyết
ca S ng nghip và i trưng và y ban nhân dân cp xã
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệpMôi trường về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng
quảncủa Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa họccông nghệ
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
840/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b m theo Quyết định này danh mc 26 th tc nh chính
(TTHC), bao gm 01 TTHC mi được ban hành, 23 TTHC đưc sa đổi, b
sung, thay thế 02 TTHC b i b lĩnh vc Lâm nghip Kim m, lĩnh vực
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuc thm quyn gii quyết ca S ng
nghip Môi trường và y ban nhân n cp xã. C th:
Phụ lục I: Danh mục 01 TTHC mới ban hành lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên
Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi
trường;
Phụ lục II: Danh mục 23 TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Lâm
nghiệp Kiểm lâm; lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên Đa dạng sinh học thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường 04 TTHC thuộc
thẩm quyền y ban nhân dân cp xã.
Phụ lục III: Danh mục 01 TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên
Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường
và 01 TTHC thuộc thẩm quyền UBND cấp xã.
(Đính kèm Phụ lục I, II, III)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện cập nhật sở dữ liệu quốc gia
về TTHC theo đúng quy định, đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ sở dữ liệu
quốc gia về TTHC về sở dữ liệu TTHC thành phố Huế theo đúng quy định;
trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC
ngay sau khi Quyết định này được ban hành, hoàn thành trước ngày
10/02/2026.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường, có trách nhiệm:
- Niêm yết, công khai triển khai giải quyết TTHC liên quan đã được Bộ
Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
- Hoàn thành việc cấu hình TTHC liên quan đến phần việc của mình trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điu 3. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày.
- Thay thế các TTHC công bố tại số thứ tự 1, 2, 5, 8, 9, 13, 15, 17, 20, Phụ
lục kèm theo Quyết định số 1308/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2025 của Chủ
tịch UBND thành phố Huế về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành
chính trong lĩnh vực Kiểm lâm Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của
3
Sở Nông nghiệp Môi trường, Quỹ Bảo vệPhát triển rừng thành phố, UBND
cấp huyện và UBND cấp xã;
- Thay thế các TTHC công bố tại số thứ tự s thứ tự 1, mục B, Phụ lục I; s
thứ tự 2, mục B, Phụ lục II Ban hành kèm theo Quyết định số 1849/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế) về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính được thay
thế bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã;
- Thay thế các TTHC công bố tại số thứ tự 3, 4, 5, Phụ lục kèm theo Quyết
định số 1830/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành
phố Huế của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh
học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Thay thế các TTHC công bố tại số thứ tự 1, 2, mục II, Phụ lục II kèm theo
Quyết định số 2049/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thếbị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp
Kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã;
- Thay thế TTHC công bố tại số thứ tự 1, Phụ lục kèm theo Quyết định số:
2769/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm
nghiệp Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi
trường;
- Thay thế TTHC công bố tại số thứ tự 3, Phụ lục kèm theo Quyết định số:
2146/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay
thế lĩnh vực Lâm nghiệpKiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã;
- Bãi bỏ TTHC công bố tại s thứ tự 1, Phụ lục II kèm theo Quyết định số
1029/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế
về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường và UBND cấp xã;
- Bãi bỏ TTHC công bố tại số thứ tự 2, Phụ lục kèm theo Quyết định số
1830/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế
của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
4
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các
quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi
hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC (B Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG
SINH HỌC THUC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SNG NGHIP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 558 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
gian
giải
quyết
Cách thứcđịa
điểm
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành
chính
quan giải
quyết thủ tục
hành chính
1
Cấp lại
Giấy phép
tiếp cận
nguồn gen
03 ngày
làm việc,
kể từ
ngày
nhận
được đầy
đủ
hồ
hợp lệ.
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung tại
Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp môi trường;
- Điều 24 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ.
- Cơ quan có thm
quyn quyết đnh:
UBND thành ph
- Cơ quan gii
quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp
Môi trường
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- TTHC trên được thc hin tiếp nhn tr kết qu không ph thuc vào đa gii hành chính trong phm vi thành ph.
2
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
KIỂM LÂM; LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SNG NGHIP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 558/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
số
TTHC
Tên TTHC
được sửa
đổi, bổ sung,
thay thế (tên
cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế (tên mới)
Thời
gian
giải
quyết
Cách thức
địa điểm
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan giải
quyết thủ tục
hành chính
A
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆPKIỂM LÂM
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ
1
1.014836
Điều chỉnh
khu rừng đặc
dụng
Điều chỉnh
ranh giới,
diện tích khu
rừng đặc dụng
thuộc thẩm
quyền của
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
23 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đủ
hồ hợp
lệ
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
https://dichvucong.
gov.vn)
Không
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP
ngày 16/11/2018, bổ
sung bởi Nghị định
số 91/2024/ NĐ-CP,
Nghị định số
183/2025/ NĐ-CP
Nghị định số
227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
- Cơ quan thm
quyn quyết định:
Ch tch y ban
nhân dân cp tnh.
- quan giải
quyết: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
3
STT
số
TTHC
Tên TTHC
được sửa
đổi, bổ sung,
thay thế (tên
cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế (tên mới)
Thời
gian
giải
quyết
Cách thức
địa điểm
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan giải
quyết thủ tục
hành chính
2
1.012687
Điều chỉnh phân khu chức
năng của khu rừng đặc dụng
thuộc địa phương quản
18 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đủ
hồ hợp
lệ
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP,
bổ sung bởi Nghị
định số 91/2024/
NĐ-CP, Nghị định
số 183/2025/ NĐ-CP
Nghị định số
227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
- Cơ quan thm
quyn quyết đnh:
Ch tch y ban
nhân dân cp tnh.
- quan giải
quyết: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
3
1.000084
Phê duyệt
hoặc điều
chỉnh đề án du
lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng,
giải trí trong
rừng đặc dụng
thuộc địa
phương quản
Phê duyệt đề
án du lịch sinh
thái, nghỉ
dưỡng, giải trí
trong rừng
đặc dụng
thuộc thẩm
quyền của
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
25 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đủ
hồ hợp
lệ
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
Không
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP,
bổ sung bởi Nghị
định số 91/2024/
NĐ-CP, Nghị định
số 183/2025/ NĐ-CP
Nghị định số
227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của
Chính phủ.
- Cơ quan thm
quyn quyết đnh:
Ch tch y ban
nhân dân cp tnh.
- quan giải
quyết: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
4
STT
số
TTHC
Tên TTHC
được sửa
đổi, bổ sung,
thay thế (tên
cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế (tên mới)
Thời
gian
giải
quyết
Cách thức
địa điểm
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan giải
quyết thủ tục
hành chính
(https://dichvucong
.gov.vn)
4
1.014837
Điều chỉnh
khu rừng
phòng hộ
Điều chỉnh
ranh giới,
diện tích khu
rừng phòng
hộ thuộc thẩm
quyền của
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
23 ny
làm vic
k t ny
nhn đưc
đy đủ h
sơ hp l.
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP,
bổ sung bởi Nghị
định số 91/2024/
NĐ-CP, Nghị định
số 183/2025/ NĐ-CP
Nghị định số
227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
- Cơ quan thm
quyn quyết định:
Ch tch y ban
nhân dân cp tnh.
- quan giải
quyết: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
5
1.000081
Phê duyệt
hoặc điều
chỉnh đề án du
lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng,
giải trí trong
rừng phòng
hộ hoặc rừng
sản xuất thuộc
Phê duyệt đề
án du lịch sinh
thái, nghỉ
dưỡng, giải trí
trong rừng
phòng hộ,
thuộc thẩm
quyền của
Chủ tịch Ủy
25 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đủ
hồ hợp
lệ
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
Không
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP,
bổ sung bởi Nghị
định số 91/2024/
NĐ-CP, Nghị định
số 183/2025/ NĐ-CP
Nghị định số
227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
- Cơ quan thm
quyn quyết đnh:
Ch tch y ban
nhân dân cp tnh.
- quan giải
quyết: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
5
STT
số
TTHC
Tên TTHC
được sửa
đổi, bổ sung,
thay thế (tên
cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế (tên mới)
Thời
gian
giải
quyết
Cách thức
địa điểm
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan giải
quyết thủ tục
hành chính
địa phương
quản
ban nhân dân
cấp tỉnh
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
ngày 26/01/2026
6
1.012921
Thanh rừng
trồng thuộc
thẩm quyền
quyết định
của địa
phương
Thanh rừng
trồng thuộc
thẩm quyền
quyết định của
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
15 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đủ
hồ hợp
lệ
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
- Cơ quan thm
quyn quyết đnh:
Ch tch y ban
nhân dân cp tnh.
- quan giải
quyết: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
7
1.014839
Giao rừng, cho thuê rừng khi
đã được giao đất, cho thuê đất
rừng hoặc đã được công
nhận quyền sử dụng đất
rừng thuộc thẩm quyền của
20 ngày
làm vic
k t ny
nhn đưc
h sơ hp
l
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
Không
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP,
bổ sung bởi Nghị
định số 91/2024/
NĐ-CP, Nghị định
số 183/2025/ NĐ-CP
- Cơ quan thm
quyn quyết đnh:
Ch tch y ban
nhân dân cp tnh.
- quan giải
quyết: Sở Nông
6
STT
số
TTHC
Tên TTHC
được sửa
đổi, bổ sung,
thay thế (tên
cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế (tên mới)
Thời
gian
giải
quyết
Cách thức
địa điểm
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan giải
quyết thủ tục
hành chính
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
1
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Nghị định số
227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
nghiệp Môi
trường.
8
1.014838
Chuyển loại
rừng đối với
khu rừng do
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
quyết định
thành lập
Chuyển loại
rừng đối với
khu rừng
thuộc thẩm
quyền của
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
18 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đủ
hồ hợp
lệ
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP,
bổ sung bởi Nghị
định số 91/2024/
NĐ-CP, Nghị định
số 183/2025/ NĐ-CP
Nghị định số
227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
- Cơ quan thm
quyn quyết định:
Ch tch y ban
nhân dân cp tnh.
- quan giải
quyết: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
1
Thủ tục hành chính này đã được công bố tại Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2024 Quyết định số 3703/QĐ-BNN-LN ngày 30/10/2024;
bị bãi bỏ tại Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025.
7
STT
số
TTHC
Tên TTHC
được sửa
đổi, bổ sung,
thay thế (tên
cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế (tên mới)
Thời
gian
giải
quyết
Cách thức
địa điểm
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan giải
quyết thủ tục
hành chính
9
3.000152
Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh
Tùy trưng
hp
2
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP,
bổ sung bởi Nghị
định số 91/2024/
NĐ-CP, Nghị định
số 183/2025/ NĐ-CP
Nghị định số
227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
- Cơ quan thm
quyn quyết đnh:
Hi đồng nhân n
thành ph.
- quan giải
quyết: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
10
1.012692
Quyết định
điều chỉnh
chủ trương
chuyển mục
Điều chỉnh
chủ trương
chuyển mục
đích sử dụng
Tùy trưng
hp
3
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
Không
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP,
bổ sung bởi Nghị
định số 91/2024/
- Cơ quan thm
quyn quyết đnh:
Hi đồng nhân n
thành ph.
2
(a) 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp không
phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng); (b) 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng).
3
(a) 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp không
phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng); (b) 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng).
8
STT
số
TTHC
Tên TTHC
được sửa
đổi, bổ sung,
thay thế (tên
cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế (tên mới)
Thời
gian
giải
quyết
Cách thức
địa điểm
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan giải
quyết thủ tục
hành chính
đích sử dụng
rừng sang
mục đích khác
rừng sang
mục đích khác
thuộc thẩm
quyền của Hội
đồng nhân
dân cấp tỉnh
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
NĐ-CP, Nghị định
số 183/2025/ NĐ-CP
Nghị định số
227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
- quan giải
quyết: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
11
1.012689
Quyết định chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích
khác đối với tổ chức
08 ngày
kể từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP,
bổ sung bởi Nghị
định số 91/2024/
NĐ-CP, Nghị định
số 183/2025/ NĐ-CP
Nghị định số
227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
- Cơ quan thm
quyn quyết đnh:
Ch tch y ban
nhân dân cp tnh.
- quan giải
quyết: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
12
1.012690
Phê duyệt phương án sử dụng
rừng để xây dựng các công
15 ngày
kể từ ngày
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
Không
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP,
- Cơ quan thm
quyn quyết đnh:
9
STT
số
TTHC
Tên TTHC
được sửa
đổi, bổ sung,
thay thế (tên
cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế (tên mới)
Thời
gian
giải
quyết
Cách thức
địa điểm
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan giải
quyết thủ tục
hành chính
trình kết cấu hạ tầng phục vụ
bảo vệphát triển rừng thuộc
địa phương quản
nhận được
hồ hợp
lệ
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
bổ sung bởi Nghị
định số 91/2024/
NĐ-CP, Nghị định
số 183/2025/ NĐ-CP
Nghị định số
227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
Ch tch y ban
nhân dân cp tnh.
- quan giải
quyết: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
13
1.012531
Hỗ trợ tín
dụng đầu
trồng rừng gỗ
lớn đối với
chủ rừnghộ
gia đình,
nhân
Hỗ trợ lãi suất
vốn vay ngân
hàng để trồng
rừng gỗ lớn
đối với chủ
rừnghộ gia
đình, cá nhân
12 ngày
làm vic
k t ngày
nhn đủ
h sơ hp
l
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
- Ngh định s
58/2024/ NĐ-CP
ngày 24 tháng 5 năm
2024 ca Chính ph;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
- Cơ quan thm
quyn quyết đnh:
Ch tch y ban
nhân dân cp tnh.
- quan giải
quyết: Ủy ban nhân
dân cấp xã.
10
STT
số
TTHC
Tên TTHC
được sửa
đổi, bổ sung,
thay thế (tên
cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế (tên mới)
Thời
gian
giải
quyết
Cách thức
địa điểm
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan giải
quyết thủ tục
hành chính
14
1.007918
Thẩm định thiết kế, dự toán
hoặc thẩm định điều chỉnh thiết
kế, dự toán công trình lâm sinh
sử dụng vốn đầu công đối
với các dự án do Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp tỉnh quyết
định đầu
09 ngày
làm vic
k t ngày
nhn đủ
h sơ hp
l
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
- Nghị định số
58/2024/ NĐ-CP
ngày 24 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
- Cơ quan thm
quyn quyết đnh:
Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
- quan giải
quyết: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
15
3.000159
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước
khi xuất khẩu
Tùy trưng
hp
4
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Không
- Nghị định số
102/2020/NĐ-CP
ngày 01/9/2020,
được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định
số 120/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
Hạt Kiểm lâm khu
vực
4
(a)Trường hợp không có thông tin vi phạm: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ; (b) Trường hợp có thông tin vi phạm: 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
11
STT
số
TTHC
Tên TTHC
được sửa
đổi, bổ sung,
thay thế (tên
cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế (tên mới)
Thời
gian
giải
quyết
Cách thức
địa điểm
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan giải
quyết thủ tục
hành chính
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
16
3.000160
Phân loại doanh nghiệp trồng,
khai thác cung cấp gỗ rừng
trồng, chế biến, nhập khẩu,
xuất khẩu gỗ
Tùy trưng
hp
5
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
Nghị định số
102/2020/NĐ-CP
ngày 01/9/2020,
được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định
số
120/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
Chi cc Kim lâm
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
5
(a) Trường hợp không kiểm tra, xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ; (b) Trường hợp phải kiểm tra, xác minh: 09
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ.
.
12
STT
số
TTHC
Tên TTHC
được sửa
đổi, bổ sung,
thay thế (tên
cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế (tên mới)
Thời
gian
giải
quyết
Cách thức
địa điểm
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan giải
quyết thủ tục
hành chính
1
1.012922
Lập biên bản
kiểm tra hiện
trường xác
định nguyên
nhân, mức độ
thiệt hại rừng
trồng
Kiểm tra hiện
trường rừng
trồng bị thiệt
hại
03 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận được
văn bản
đề nghị
của tổ
chức
rừng
trồng bị
thiệt hại
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
Ủy ban nhân dân
cấp
2
1.014832
Giao rừng, cho thuê rừng khi
đã được giao đất, cho thuê đất
rừng hoặc đã được công
nhận quyền sử dụng đất
rừng thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
6
20 ngày
làm vic
k t ny
nhn đưc
h sơ hp
l
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Không
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP,
bổ sung bởi Nghị
định số 91/2024/
NĐ-CP, Nghị định
số 183/2025/ NĐ-CP
Nghị định số
227/2025/ NĐ-CP;
- Ngườithẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã.
- quan giải
quyết: quan
chuyên môn về
nông nghiệp
môi trường cấp xã.
6
Thủ tục hành chính này đã được công bố tại Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2025 Quyết định số 3703/QĐ-BNN-LN ngày 30/10/2024;
bị bãi bỏ tại Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025.
13
STT
số
TTHC
Tên TTHC
được sửa
đổi, bổ sung,
thay thế (tên
cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế (tên mới)
Thời
gian
giải
quyết
Cách thức
địa điểm
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan giải
quyết thủ tục
hành chính
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
3
1.012694
Chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác đối với
nhân
08 ngày
kể từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP,
bổ sung bởi Nghị
định số 91/2024/
NĐ-CP, Nghị định
số 183/2025/ NĐ-CP
Nghị định số
227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
- Ngườithẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã.
- quan giải
quyết: quan
chuyên môn về
nông nghiệp
môi trường cấp xã.
4
1.007919
Thẩm định thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh hoặc thẩm
định điều chỉnh thiết kế, dự
toán công trình lâm sinh sử
dụng vốn đầu công đối với
công trình lâm sinh thuộc dự
09 ngày
làm vic
k t ngày
nhn đủ
h sơ hp
l
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
Không
- Nghị định số
58/2024/ NĐ-CP
ngày 24/5/2024;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026.
- Ngườithẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã.
- quan giải
quyết: quan
chuyên môn về
14
STT
số
TTHC
Tên TTHC
được sửa
đổi, bổ sung,
thay thế (tên
cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế (tên mới)
Thời
gian
giải
quyết
Cách thức
địa điểm
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan giải
quyết thủ tục
hành chính
án do Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấpquyết định đầu
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
nông nghiệp
môi trường cấp xã.
B
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ
1
1.004150
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn
gen
18 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận được
đầy đủ
hồ hợp
lệ
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
- Luật Đa dạng sinh
học số
20/2008/QH12 được
sửa đổi, bổ sung tại
Luật
số146/2025/QH15;
- Điều 23 Nghị định
số 43/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của
Chính phủ
- Cơ quan có thm
quyn quyết đnh:
UBND thành ph
- Cơ quan gii quyết
TTHC: Sở Nông
nghiệp Môi
trưởng
15
STT
số
TTHC
Tên TTHC
được sửa
đổi, bổ sung,
thay thế (tên
cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế (tên mới)
Thời
gian
giải
quyết
Cách thức
địa điểm
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan giải
quyết thủ tục
hành chính
2
1.004096
Gia hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
10 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận được
đầy đủ
hồ hợp
lệ.
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
- Luật Đa dạng sinh
học số
20/2008/QH12 được
sửa đổi, bổ sung tại
Luật
số146/2025/QH15;
- Điều 25 Nghị định
số 43/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của
Chính phủ
- Cơ quan có thm
quyn quyết đnh:
UBND thành ph
- Cơ quan gii quyết
TTHC: Sở Nông
nghiệp Môi
trường
3
1.004117
Cho phép đưa
nguồn gen ra
nước ngoài
phục
vụ học tập,
nghiên cứu
không
mục đích
thương mại
Đưa nguồn
gen ra
nước ngoài
phục vụ học
tập, nghiên
cứu không
mục đích
thương mại
07 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận được
đầy đủ
hồ hợp
lệ
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
Không
- Luật Đa dạng sinh
học số
20/2008/QH12 được
sửa đổi, bổ sung tại
Luật
số146/2025/QH15;
- Điều 27 Nghị định
số 43/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của
Chính phủ
- Cơ quan có thm
quyn quyết đnh:
UBND thành ph
- Cơ quan gii quyết
TTHC: Sở Nông
nghiệp Môi
trường
16
STT
số
TTHC
Tên TTHC
được sửa
đổi, bổ sung,
thay thế (tên
cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế (tên mới)
Thời
gian
giải
quyết
Cách thức
địa điểm
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan giải
quyết thủ tục
hành chính
(https://dichvucong
.gov.vn)
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
- TTHC trên được thc hin tiếp nhn tr kêt qu không ph thuc vào địa gii hành chính trong phm vi thành ph
17
Phụ lục III
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
THUC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SNG NGHIP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 558/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ thủ tục
quan thực hiện
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
1.004160
Đăngtiếp cận nguồn gen
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định trong lĩnh vực bảo
tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
Sở Nông nghiệp và Môi trường
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
1
1.004082
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận
nguồn gen và chia sẻ lợi ích
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định trong lĩnh vực bảo
tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 558/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 558/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×