• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1787/QĐ-UBND Huế 2026 Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực chăn nuôi thú y

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/06/2026 07:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1787/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Văn Tuấn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1787/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1787/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1787/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1787 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 02 tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 05 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý của của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
3927/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
2
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 09 thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Có Danh mục TTHC kèm
theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC
theo đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết các TTHC.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm
niêm yết, công khai và triển khai giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn
được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục về phân cấp tại số thứ tự 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9 Phụ lục kèm theo
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
- Thay thế Quyết định số 1350/QĐ-UBND ngày 24/4/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Thay thế Quyết định số 1101/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực chăn nuôi thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Văn Tuấn
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 1787/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Thời gian giải
quyết
Cách thức
và địa điểm
nộp hồ sơ
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Chi chú
1
1.014741
Công nhận
kết quả khảo
nghiệm dòng,
giống vật
nuôi
10 ngày làm
việc
- Nộp trực
tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch
vụ công
quốc gia
(https://dich
vucong.gov.
vn)
Không
- Luật chăn nuôi số
32/2018/QH14
ngày 19/11/2018;
- Luật số
146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và
môi trường;
Thông tư số
94/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường hướng dẫn
chi tiết một số điều
của Luật Chăn
nuôi.
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết định:
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường.
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện
TTHC: Chi
cục Chăn
nuôi và
Thú y.
Phân cấp
(hiệu lực
từ
01/7/2026)
2
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Thời gian giải
quyết
Cách thức
và địa điểm
nộp hồ sơ
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Chi chú
- Thông tư số
22/2026/TT-
BNNMT ngày
19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ
sung một số Thông
tư liên quan phân
cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính thuộc
phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
2
1.014743
Công nhận
kết quả khảo
nghiệm thức
ăn chăn nuôi
- Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp: 10 ngày
làm việc;
- Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính hoặc qua
môi trường
mạng: 11 ngày
- Nộp trực
tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố hoặc
Trung tâm
Không
- Luật Chăn nuôi.
- Nghị định số
13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi.
- Thông tư số
94/2025/TT-
BNNMT ngày
- Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết định:
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường.
- Cơ quan
trực tiếp
Phân cấp
(hiệu lực
từ
01/7/2026)
3
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Thời gian giải
quyết
Cách thức
và địa điểm
nộp hồ sơ
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Chi chú
làm việc
Phục vụ
hành chính
công cấp xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch
vụ công
quốc gia
(https://dich
vucong.gov.
vn)
31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường hướng dẫn
chi tiết một số điều
của Luật Chăn
nuôi.
- Thông tư số
22/2026/TT-
BNNMT ngày
19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ
sung một số Thông
tư liên quan phân
cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính thuộc
phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
thực hiện
TTHC: Chi
cục Chăn
nuôi và
Thú y.
3
1.014951
Thông báo
phương án
chăn nuôi,
phương án
01 ngày làm
việc
- Nộp trực
tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
Không
Thông tư số
66/2025/TT-
BNNMT ngày
21/11/2025 của Bộ
- Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết định:
Phân cấp
(hiệu lực từ
01/7/2026)
4
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Thời gian giải
quyết
Cách thức
và địa điểm
nộp hồ sơ
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Chi chú
quản lý và
kiểm soát
nguy cơ rủi ro
trong hoạt
động chăn
nuôi ruồi lính
đen
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch
vụ công
quốc gia
(https://dich
vucong.gov.
vn)
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường Quy định về
chăn nuôi động vật
khác thuộc Danh
mục động vật khác
được phép chăn
nuôi và truy xuất
nguồn gốc sản
phẩm chăn nuôi.
- Thông tư số
22/2026/TT-
BNNMT ngày
19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ
sung một số Thông
tư liên quan phân
cấp, cắt giảm, đơn
giản hoá thủ tục
hành chính thuộc
phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
5
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Thời gian giải
quyết
Cách thức
và địa điểm
nộp hồ sơ
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Chi chú
4
1.014958
Thông báo
phương án
chăn nuôi,
phương án
quản lý và
kiểm soát
nguy cơ rủi ro
trong hoạt
động chăn
nuôi bò cạp
trên địa bàn
tỉnh
01 ngày làm
việc
- Nộp trực
tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch
vụ công
quốc gia
(https://dich
vucong.gov.
vn)
Không
Thông tư số
66/2025/TT-
BNNMT ngày
21/11/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường Quy định về
chăn nuôi động vật
khác thuộc Danh
mục động vật khác
được phép chăn
nuôi và truy xuất
nguồn gốc sản
phẩm chăn nuôi.
- Thông tư số
22/2026/TT-
BNNMT ngày
19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ
sung một số Thông
tư liên quan phân
cấp, cắt giảm, đơn
giản hoá thủ tục
hành chính thuộc
phạm vi quản lý
Cơ quan có
thẩm
quyền
quyết định:
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường.
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện
TTHC: Chi
cục Chăn
nuôi và
Thú y.
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
(giảm từ 3
ngày làm
việc xuống
còn 1 ngày
làm việc)
6
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Thời gian giải
quyết
Cách thức
và địa điểm
nộp hồ sơ
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Chi chú
nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
5
1.014952
Cấp mã số
định danh cơ
sở chăn nuôi
- Ngay khi
hoàn thành kê
khai hoạt động
chăn nuôi trên
Hệ thống cơ sở
dữ liệu quốc
gia về chăn
nuôi (đối với
tất cả các cơ sở
chăn nuôi
thuộc đối
tượng phải kê
khai chăn
nuôi).
- 01 ngày làm
việc kể từ khi
hoàn thành kê
khai trên Hệ
thống cơ sở dữ
liệu quốc gia
về chăn nuôi
Trực tuyến
trên Hệ
thống cơ sở
dữ liệu quốc
gia về chăn
nuôi tại địa
chỉ tên miền
csdlchannuo
i.mae.gov.v
n.
Không
Thông tư số
66/2025/TT-
BNNMT ngày
21/11/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường Quy định về
chăn nuôi động vật
khác thuộc Danh
mục động vật khác
được phép chăn
nuôi và truy xuất
nguồn gốc sản
phẩm chăn nuôi.
- Thông tư số
22/2026/TT-
BNNMT ngày
19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ
sung một số Thông
tư liên quan phân
- Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết định:
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường.
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện
TTHC: Chi
cục Chăn
nuôi và
Thú y
Phân cấp
(hiệu lực
từ
01/7/2026)
7
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Thời gian giải
quyết
Cách thức
và địa điểm
nộp hồ sơ
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Chi chú
(đối với cơ sở
chăn nuôi
không thuộc
đối tượng phải
kê khai chăn
nuôi, cơ sở thu
gom, giết mổ,
pha lóc, sơ chế,
chế biến, kinh
doanh sản
phẩm chăn
nuôi, cơ sở
kinh doanh
chăn nuôi
khác).
cấp, cắt giảm, đơn
giản hoá thủ tục
hành chính thuộc
phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
6
1.014953
Thu hồi mã
số định danh
cơ sở chăn
nuôi
Không quy
định
Trực tuyến
trên Hệ
thống cơ sở
dữ liệu quốc
gia về chăn
nuôi tại địa
chỉ tên miền
csdlchannuo
i.mae.gov.v
n.
Không
Thông tư số
66/2025/TT-
BNNMT ngày
21/11/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường Quy định về
chăn nuôi động vật
khác thuộc Danh
mục động vật khác
- Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết định:
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường.
- Cơ quan
trực tiếp
Phân cấp
(hiệu lực
từ
01/7/2026)
8
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Thời gian giải
quyết
Cách thức
và địa điểm
nộp hồ sơ
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Chi chú
được phép chăn
nuôi và truy xuất
nguồn gốc sản
phẩm chăn nuôi.
- Thông tư số
22/2026/TT-
BNNMT ngày
19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ
sung một số Thông
tư liên quan phân
cấp, cắt giảm, đơn
giản hoá thủ tục
hành chính thuộc
phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
thực hiện
TTHC: Chi
cục Chăn
nuôi và
Thú y.
7
1.014954
Cấp lại mã số
định danh cơ
sở chăn nuôi
Không quy
định
Trực tuyến
trên Hệ
thống cơ sở
dữ liệu quốc
gia về chăn
nuôi tại địa
Không
Thông tư số
66/2025/TT-
BNNMT ngày
21/11/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
- Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết định:
Sở Nông
nghiệp và
Phân cấp
(hiệu lực
từ
01/7/2026)
9
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Thời gian giải
quyết
Cách thức
và địa điểm
nộp hồ sơ
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Chi chú
chỉ tên miền
csdlchannuo
i.mae.gov.v
n.
trường Quy định về
chăn nuôi động vật
khác thuộc Danh
mục động vật khác
được phép chăn
nuôi và truy xuất
nguồn gốc sản
phẩm chăn nuôi.
- Thông tư số
22/2026/TT-
BNNMT ngày
19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ
sung một số Thông
tư liên quan phân
cấp, cắt giảm, đơn
giản hoá thủ tục
hành chính thuộc
phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
Môi
trường.
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y.
8
1.011478
Cấp, cấp lại
Giấy chứng
Thời hạn giải
quyết không
- Nộp trực
tiếp hoặc
- Phí
thẩm
- Luật Thú y;
- Luật số
146/2025/QH15
- Chi cục
Chăn nuôi
Cắt giảm
thời gian
10
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Thời gian giải
quyết
Cách thức
và địa điểm
nộp hồ sơ
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Chi chú
1.011479
nhận vùng an
toàn dịch
bệnh động vật
(trừ vùng an
toàn dịch
bệnh động vật
cấp tỉnh;
vùng an toàn
dịch bệnh
động vật theo
yêu cầu của
nước nhập
khẩu hoặc
phục vụ xuất
khẩu trong
trường hợp
nước nhập
khẩu yêu cầu
cơ quan có
thẩm quyền
cấp trung
ương thẩm
định, cấp
Giấy chứng
nhận)
bao gồm thời
gian tổ chức,
cá nhân hoàn
thiện hồ sơ;
thời gian khắc
phục sai lỗi;
thời gian chờ
kết quả xét
nghiệm trong
trường hợp
phải lấy mẫu
xét nghiệm.
- 13 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ đối
với trường hợp
cấp Giấy
chứng nhận
vùng an toàn
dịch bệnh động
vật.
- 03 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ
đối với trường
qua dịch vụ
bưu chính
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch
vụ công
quốc gia
(https://dich
vucong.gov.
vn)
định đối
với
vùng an
toàn
dịch
bệnh
động
vật:
3.500.00
0
đồng/lần
(Mục II
Biểu
phí, lệ
phí
trong
công tác
thú y
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư số
101/202
0/TT-
BTC
sửa đổi bổ sung
một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực
Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số
24/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNT
quy định về cơ sở,
vùng an toàn dịch
bệnh động vật;
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định
về mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong
công tác thú y;
- Thông tư số
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
và Thú y:
vùng an
toàn dịch
bệnh động
vật trên
cạn.
- Chi cục
Thủy sản:
vùng an
toàn dịch
bệnh động
vật thủy
sản.
giải quyết
(Cấp 21
ngày
xuống còn
13 ngày)
Phân cấp 1
phần (hiệu
lực từ
01/7/
2026).
Thay đổi
tên TTHC
11
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Thời gian giải
quyết
Cách thức
và địa điểm
nộp hồ sơ
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Chi chú
hợp cấp lại
Giấy chứng
nhận vùng an
toàn dịch bệnh
động vật.
ngày
23/11/2
020 của
Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính
quy định
về mức
thu, chế
độ thu,
nộp,
quản lý
phí, lệ
phí
trong
công tác
thú y).
- Chi
phí xét
nghiệm
mẫu
(nếu
có):
Theo
Phụ lục
2 Biểu
Tài chính quy định
khung giá dịch vụ
tiêm phòng, tiêu
độc, khử trùng cho
động vật, chẩn
đoán thú y và dịch
vụ kiểm nghiệm
thuốc dùng cho
động vật;
- Thông tư số
09/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường quy định
phân quyền, phân
cấp và phân định
thẩm quyền trong
lĩnh vực quản lý
nhà nước về chăn
nuôi và thú y;
- Thông tư số
20/2026/TTBNNM
T ngày 03/4/2026
của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
12
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Thời gian giải
quyết
Cách thức
và địa điểm
nộp hồ sơ
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Chi chú
khung
giá dịch
vụ chẩn
đoán thú
y ban
hành
kèm
theo
Thông
tư số
283/201
6/TT-
BTC
ngày
14/11/2
016 của
Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính
quy định
khung
giá dịch
vụ tiêm
phòng,
tiêu độc,
khử
Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư
số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNT
quy định về cơ sở,
vùng an toàn dịch
bệnh động vật.
- Thông tư số
22/2026/TT-
BNNMT ngày
19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ
sung một số Thông
tư liên quan phân
cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính thuộc
phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
13
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Thời gian giải
quyết
Cách thức
và địa điểm
nộp hồ sơ
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Chi chú
trùng
cho
động
vật,
chẩn
đoán thú
y và
dịch vụ
kiểm
nghiệm
thuốc
dùng
cho
động
vật.
9
1.011475
Cấp, cấp lại
Giấy chứng
nhận cơ sở an
toàn dịch
bệnh động
vật (trừ cơ sở
an toàn dịch
bệnh động vật
theo yêu cầu
của nước
nhập khẩu
hoặc phục vụ
Thời hạn giải
quyết không
bao gồm thời
gian tổ chức,
cá nhân hoàn
thiện hồ sơ;
thời gian khắc
phục sai lỗi;
thời gian chờ
kết quả xét
nghiệm trong
trường hợp
- Nộp trực
tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
300.000
đồng/lần
(Mục II
Biểu phí,
lệ phí
trong
công tác
thú y ban
hành
kèm theo
Thông tư
số
- Luật Thú y;
- Luật số
146/2025/QH15
sửa đổi bổ sung
một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực
Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số
24/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 của Bộ
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
Cắt giảm
thời gian
giải quyết.
(Cấp từ 14
ngày
xuống 10
ngày; cấp
lại từ 3,5
ngày làm
việc xuống
còn 3 ngày
làm việc)
14
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Thời gian giải
quyết
Cách thức
và địa điểm
nộp hồ sơ
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Chi chú
1.011477
xuất khẩu
trong trường
hợp nước
nhập khẩu
yêu cầu cơ
quan có thẩm
quyền cấp
trung ương
thẩm định,
cấp Giấy
chứng nhận)
phải lấy mẫu
xét nghiệm
- 10 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ đối
với trường hợp
cấp Giấy
chứng nhận cơ
sở an toàn dịch
bệnh động vật.
- 03 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ
đối với trường
hợp cấp lại
Giấy chứng
nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh
động vật.
công cấp xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch
vụ công
quốc gia
(https://dich
vucong.gov.
vn)
101/202
0/TT-
BTC
ngày
23/11/20
20 của
Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính
quy định
về mức
thu, chế
độ thu,
nộp,
quản lý
phí, lệ
phí trong
công tác
thú y).
- Chi phí
xét
nghiệm
mẫu
(nếu có):
Theo
Phụ lục
trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNT
quy định về cơ sở,
vùng an toàn dịch
bệnh động vật;
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định
về mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong
công tác thú y;
- Thông tư số
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định
khung giá dịch vụ
tiêm phòng, tiêu
độc, khử trùng cho
động vật, chẩn
đoán thú y và dịch
vụ kiểm nghiệm
thuốc dùng cho
động vật;
Phân cấp 1
phần (hiệu
lực từ
01/7/
2026)
Thay đổi
tên TTHC
15
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Thời gian giải
quyết
Cách thức
và địa điểm
nộp hồ sơ
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Chi chú
2 Biểu
khung
giá dịch
vụ chẩn
đoán thú
y ban
hành
kèm theo
Thông tư
số
283/201
6/TT-
BTC
ngày
14/11/20
16 của
Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính
quy định
khung
giá dịch
vụ tiêm
phòng,
tiêu độc,
khử
- Thông tư số
09/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường quy định
phân quyền, phân
cấp và phân định
thẩm quyền trong
lĩnh vực quản lý
nhà nước về chăn
nuôi và thú y;
- Thông tư số
20/2026/TTBNNM
T ngày 03/4/2026
của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư
số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNT
quy định về cơ sở,
16
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Thời gian giải
quyết
Cách thức
và địa điểm
nộp hồ sơ
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Chi chú
trùng
cho động
vật, chẩn
đoán thú
y và dịch
vụ kiểm
nghiệm
thuốc
dùng cho
động vật.
vùng an toàn dịch
bệnh động vật.
- Thông tư số
22/2026/TT-
BNNMT ngày
19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ
sung một số Thông
tư liên quan phân
cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính thuộc
phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
Ghi chú:
- Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
- TTHC trên được thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1787/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1787/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1787/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×