• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 526/QĐ-UBND 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/02/2026 17:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 526/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 526/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 526/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 526/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 526 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 03 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
ng b danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; th tc hành chính
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực
trồng trọtbảo vệ thực vật thuc phm vi chc năng qun
ca S Nông nghip Môi trưng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐCP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th
tc hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường v việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
2
Căn cứ Quyết định số 3957/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình
số 774/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này 01 th tc hành chính (TTHC)
mi ban hành, 22 TTHC đưc sa đổi, b sung 04 TTHC b bãi b lĩnh vc
trng trt bo v thc vt thuc phạm vi chức năng quản ca S Nông
nghip và Môi trường (Có Ph lc danh mc TTHC kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường trách nhiệm:
- Thực hiện cập nhật sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định;
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
các TTHC ngay sau khi Quyết định này được ban hành, hoàn thành trước
ngày06/02/2026.
- Niêm yết, công khai triển khai giải quyết TTHC liên quan đã được Bộ
Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) theo quy định. Hoàn thành vic cu hình TTHC liên
quan đến phn vic ca mình trên H thng thông tin gii quyết TTHC sau khi
Quyết đnh này có hiu lc thi hành.
Điu 3. Quyết đnh y hiu lc thi nh kể từ ngày ký.
- Thay thế các TTHC đã được công bốsố thứ tự 02, 03 mục I trong danh
mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1241/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố chuẩn hóa
danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọtBảo vệ thực vật thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường, Sở Khoa học
Công nghệ, Ủy ban nhân dân cấp huyệnỦy ban nhân dân cấp xã.
- Thay thế TTHC đã được công bố số thứ tự 09 mục IV trong danh mục
TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2362/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc Công bố danh mục thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp Môi trường/Giám đốc
Sở Nông nghiệp Môi trường ủy quyền giải quyết cho các đơn vị trực thuộc
Sở.
- Thay thế các TTHC đã được công bố số thứ tự 01, 02, 06, 07, 08, 09,
12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 trong danh mục TTHC ban hành kèm
3
theo Quyết định số 4060/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế.
- Bãi bỏ các TTHC đã được công bố số thứ tự 07 mục I 10, 11 mục
II, phần A trong danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1241/QĐ-
UBND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt
Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của S Nông nghiệp Môi
trường, Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân cấp huyệnỦy ban nhân
dân cấp xã.
- Bãi bỏ TTHC đã được công bốs thứ tự 03 trong danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 4060/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Công bố danh mục thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết
cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ; Chủ tịch UBND
các xã, phường; Thủ trưởng các quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC (B Tư pp);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌTBẢO VỆ THỰC VẬT
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 526/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
TT
Thời gian
giải quyết
Cách thứcđịa
điểm
nộp hồ
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
1
- Cấp mới: 12
ngày làm việc
- Cấp lại: 02
ngày làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.gov
.vn)
Không
- Điều 64 Luật Trồng trọt năm 2018.
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15
ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp
môi trường.
- Điều 8 Nghị định số 38/2026/NĐ-CP
ngày 24/01/2026 của Chính phủ về
Quy định nhập khẩu cây mang theo
bầu đất và mã số vùng trồng, số
sở đóng gói.
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT
ngày 23/01/2026.
- quan
thẩm quyền
quyết định: Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Chi cục Trồng trọt
Bảo vệ thực vật
2
Phụ lục II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌTBẢO VỆ THỰC VẬT
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 526 /QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
TT
số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời
gian
giải
quyết
Cách thứcđịa
điểm
nộp hồ
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
I
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT (10 TTHC)
1
2.001427
Cấp
Giy
chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc bảo vệ thực
vt
25
ngày
làm
việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
6.000.000
đ/lần
- Điều 61 Luật Bảo vệ kiểm
dịch thực vật năm 2013.
- Điều 2 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025
- Điều 3 Nghị định số
66/2016/NĐ-CP ngày 01/7
/2016 của Chính phủ
- Khoản 1 Điều 1 Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ ;
- Điu 2 Ngh định s
33/2026/NĐ-CP ngày 21/01
/2026 của Chính phủ;
- Thông số 33/2021/TT-BTC
ngày 17/5/2021
- Điều 20 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày
23/01/2026
- quan/ người
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND
thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
3
2
1.002560
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc bảo
vệ thực vt
25
ngày
làm
việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
6.000.000
đ/lần
- Điều 61 Luật Bảo vệ kiểm
dịch thực vật năm 2013.
- Điều 2 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025
- Điều 3 Nghị định số
66/2016/NĐ-CP ngày 01/7
/2016 của Chính phủ
- Khoản 1 Điều 1 Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ ;
- Điu 2 Ngh định s
33/2026/NĐ-CP ngày 21/01
/2026;
- Thông số 33/2021/TT-BTC
ngày 17/5/2021
- Điều 20 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày
23/01/2026
- quan/ người
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông nghiệp
Môi trường.
3
1.004363
Cấp
Giy
chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực
vật
15
ngày
làm
việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
800.000đ/
lần
- Điều 63, Điều 66 Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật năm
2013.
- Điều 2 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Quốc hội;
- Điều 4 Nghị định số
66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2016 của Chính phủ;
- Khoản 2 Điều 1 Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17 ngày
9 năm 2018 của Chính phủ;
- Điu 3 Ngh định s
- quan/ người
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
4
(https://dichvucong
.gov.vn)
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 ca Chính phủ;
- Thông số 33/2021/TT-BTC
ngày 17/5/2021 của Bộ Tài
chính.
- Điều 20 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
4
1.004346
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực
vật
15
ngày
làm
việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
800.000đ/
lần
- Điều 63, Điều 66 Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật năm
2013.
- Điều 2 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Quốc hội;
- Điều 4 Nghị định số
66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2016 của Chính phủ;
- Khoản 2 Điều 1 Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17 ngày
9 năm 2018 của Chính phủ;
- Điu 3 Ngh định s
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 ca Chính phủ;
- Thông số 33/2021/TT-BTC
ngày 17/5/2021 của Bộ Tài
chính.
- Điều 20 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
- quan/ người
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông nghiệp
Môi trường.
5
trường.
5
2.001236
Công nhận tổ chức
đủ điều kiện thực
hiện khảo nghiệm
thuốc bảo vệ thực
vật
16
ngày
làm
việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
2.000.000
đ/lần
- Điều 59 Luật Bảo vệ kiểm
dịch thực vật năm 2013.
- Điều 2 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Quốc hội.
- Điều 6 Nghị định số
66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2016 của Chính phủ.
- Khoản 4 Điều 1 Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17 ngày
09 năm 2018 của Chính phủ.
- Thông số 33/2021/TT-BTC
ngày 17 tháng 5 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Điều 5 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ.
- Điều 20, Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường
- quan/ người
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông nghiệp
Môi trường.
- quan/ người
được uỷ quyền:
Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
6
1.003971
Cấp Giy phép
nhp khẩu thuốc
bảo vệ thực vt
05
ngày
làm
việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
- Điều 67 Luật Bảo vệ kiểm
dịch thực vật năm 2013.
- Điều 2 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Quốc hội.
- Điều 31 Luật Quản ngoại
thương năm 2017.
- Điều 7, Điều 9 Nghị định số
- quan/ người
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông nghiệp
Môi trường.
6
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
1.000.000
đ/lần
69/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ
- Nghị định thư Montreal (Nghị
định thư về các chất làm suy
giảm tầng ôzôn).
- Thông số 33/2021/TT-BTC
ngày 17/5/2021 của Bộ Tài
chính.
- Điu 3 Thông tư s
07/2026/TT-BNNMT ca B
trưng B Nông nghip Môi
trường
- quan/ người
được uỷ quyền:
Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
7
1.007926
Cấp Quyết định
công nhận tổ chức
khảo nghiệm phân
bón
20
ngày
làm
việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
- Điu 40 Lut Trng trt năm
2018;
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Quốc hội.
- Điều 9, Điều 10 Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính phủ.
- Điều 7 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ.
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường
- quan/ người
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông nghiệp
Môi trường.
- quan/ người
được uỷ quyền:
Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
7
8
1.007927
Cấp Giy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất phân bón
20
ngày
làm
việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
6.000.000
đ/1 sở
/lần
(đối với
sở chỉ
hoạt dộng
đóng gói:
3.000.000
đ/1 sở
/lần)
- Điu 41 Lut Trng trt năm
2018.
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Quốc hội.
- Điều 12 Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính phủ.Điều
2 Thông số 14/2018/TT-
BTC ngày 07/02/2018 của Bộ
Tài Chính.
- Điều 9, Điều 11 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính.
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
- quan/ người
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông nghiệp
Môi trường.
- quan/ người
được uỷ quyền:
Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
9
1.007928
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
phân bón
-
Trườn
g hợp
hết
hạn: 20
ngày
làm
việc.
-
Trườn
g hợp
mất;
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
2.500.000
đ/1 sở
/lần
(Đối với
sở chỉ
hoạt dộng
đóng gói:
1.200.000
đ/1 sở
/lần)
- Điu 41 Lut Trng trt năm
2018.
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Quốc hội.
- Điều 12 Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính phủ.
- Điều 2 Thông số
14/2018/TT-BTC ngày
07/02/2018 của Bộ Tài Chính.
- Điều 10, Điều 11 Nghị định số
- quan/ người
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông nghiệp
Môi trường.
- quan/ người
được uỷ quyền:
Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi
8
hỏng;
thay
đổi
thông
tin: 05
ngày
làm
việc.
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ.
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường
trường.
10
1.007929
Cp Giy pp nhp
khu pn n
07
ngày
làm
việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
- Điều 44 Luật Trồng trọt năm
2018;
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Quốc hội.
- Điều 31 Luật Quản ngoại
thương năm 2017;
- Điều 7, Điều 9 Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ.
- Điều 14 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ.
- Điều 17 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường
- quan/ người
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông nghiệp
Môi trường.
- quan/ người
được uỷ quyền:
Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
II
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (04 TTHC)
9
11
1.008003
Cấp Quyết định,
phục hồi Quyết
định công nhn cây
đầu dòng, vườn
cây đầu dòng, cây
công nghiệp, cây
ăn quả lâu năm
nhân giống bằng
phương pháp
tính
- Cấp
Quyết
định:
20
ngày
làm
việc.
- Phục
hồi
Quyết
định:
05
ngày
làm
việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
quy định
- Khoản 1, khoản 2, khoản 5
Điều 24
- Luật Trồng trọt năm 2018.
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Quốc hội.
- Điều 16 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ.
- Điều 8 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường
- quan/ người
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông nghiệp
Môi trường.
.
12
1.007998
Cấp, cấp lại Quyết
định công nhận tổ
chức khảo nghiệm
giống cây trồng
- Cấp
Quyết
định:
20
ngày
làm
việc.
- Cấp
lại
Quyết
định:
05
ngày
làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
- Điều 21 Luật Trồng trọt năm
2018.
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Quốc hội.
- Điều 7 Nghị định số
94/2019/NĐ-CP ngày
13/12/2019 của Chính phủ.
- Điều 15 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ.
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 22
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
- quan/ người
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông nghiệp
Môi trường.
- quan/ người
được uỷ quyền:
Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
10
trường
13
1.012072
Cp Chng ch
hành ngh dch vụ
đại diện quyền đối
với ging cây trng.
06
ngày
làm
việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
- Khoản 6 Điều 165 Luật Sở
hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa
đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều Luật Sở hữu trí tuệ năm
2022).
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc
- Điều 28 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 của Chính phủ
- Điều 23 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ.
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường
- quan/ người
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông nghiệp
Môi trường.
- quan/ người
được uỷ quyền:
Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
14
1.012071
Sửa đổi, đình chỉ,
hủy bỏ hiệu lực
của quyết định
chuyển giao
bắt buộc quyn s
dng giống
y trồng được bảo
hộ.
06
ngày
làm
việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
Không
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc
hội.
- Điều 24 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 của Chính phủ.
- Điều 21 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ.
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
- quan/ người
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông nghiệp
Môi trường.
- quan/ người
được uỷ quyền:
Giám đốc Sở Nông
11
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường
nghiệp Môi
trường.
15
1.012073
Cp li
Chứng ch
hành nghề dịch vụ
đại diện quyền đối
với giống cây
trồng.
06
ngày
làm
việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc
hội.
- Điều 29 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 của Chính phủ
- Điều 24 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ.
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường
- quan/ người
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông nghiệp
Môi trường.
- quan/ người
được uỷ quyền:
Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
16
1.012070
Chuyển giao
quyền s
dụng
ging
cây trồng được
bảo hộ theo quyết
định bắt buc.
- 12
ngày
làm
việc
- 30
ngày
làm
việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
Không
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc
hội.
- Điều 23 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 của Chính phủ
- Điều 20 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ.
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 22
tháng 01 năm 2026 của Bộ
- quan/ người
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông nghiệp
Môi trường.
- quan/ người
được uỷ quyền:
Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
12
(https://dichvucong
.gov.vn)
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường
17
1.012063
Ghi nhận tổ chức
dịch vụ đại din
quyền đối với
giống cây trng
18
ngày
làm
việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở
hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa
đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều
1 Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Sở hữu trí tuệ
năm 2022).
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc
hội.
- Điều 31 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 của Chính phủ.
- Điều 26 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ.
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường
- quan/ người
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông nghiệp
Môi trường.
- quan/ người
được uỷ quyền:
Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
18
1.012064
Ghi nhận lại tổ
chức dịch vụ đại
diện quyền đối với
giống cây trng
06
ngày
làm
việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Không
- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở
hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa
đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều
1 Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Sở hữu trí tuệ
năm 2022).
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc
hội.
- quan/ người
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông nghiệp
Môi trường.
- quan/ người
13
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
- Điều 32 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 của Chính phủ.
- Điều 27 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ.
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường
được uỷ quyền:
Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
19
1.012062
Cấp
Giy
chứng
nhn kiểm
tra nghiệp vụ đại
diện quyền đối với
giống cây trồng
13
ngày
làm
việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc
hội.
- Khoản 3 Điều 27 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 của Chính phủ.
- Điều 22 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ.
- Điều 21 Thông số 07
/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
- quan/ người
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông nghiệp
Môi trường.
- quan/ người
được uỷ quyền:
Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
20
1.011998
Đăng dự kiểm
tra nghiệp
v
giám định quyền
đối với giống cây
trng
10
ngày
làm
việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
Không
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc
hội.
- Điểm a khoản 3 Điều 111
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
- quan/ người
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện:
14
phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
ngày 23/8/2023 của Chính phủ.
- Điều 18 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ.
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường
Sở Nông nghiệp
Môi trường.
- quan/ người
được uỷ quyền:
Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
21
1.007999
Cấp phép nhập khẩu
giống cây trồng
chưa được cấp quyết
định công nhận lưu
hành hoặc tự công
bố lưu hành phục vụ
nghiên cứu, khảo
nghiệm, quảng cáo,
triển lãm, trao đổi
quốc tế (bao gồm cả
giống cây trồng biến
đổi gen được nhập
khẩu với mục đích
khảo nghiệm để
đăng cấp Quyết
định công nhận lưu
hành giống cây
trồng).
10
ngày
làm
việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Không
- Điều 29 Luật Trồng trọt năm
2018.
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Quốc hội
- Điều 16 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ.
- Điều 11 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường
- quan/ người
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông nghiệp
Môi trường.
- quan/ người
được uỷ quyền:
Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
22
1.007994
Cấp phép xuất khẩu
giống cây trồng
hạt lai của giống cây
trồng chưa được cấp
quyết định công
10
ngày
làm
việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
Không
quy định
- Điều 28 Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14 ngày
19/11/2018.
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng
- quan/ người
thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- quan trực tiếp
15
Ghi chú:
- TTHC trên được thực hiện tiếp nhậntrả kêt quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố.
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
nhận lưu hành hoặc
tự công bố lưu hành
không thuộc
Danh mục nguồn
gen giống cây trồng
cấm xuất khẩu phục
vụ nghiên cứu, khảo
nghiệm, quảng cáo,
triển lãm, trao đổi
quốc tế không
mục đích thương
mại.
chính công thành
phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
12 năm 2025 của Quốc hội.
- Điều 16 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ.
- Điều 10 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường
thực hiện:
Sở Nông nghiệp
Môi trường.
- quan/ người
được uỷ quyền:
Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
16
Phụ lục III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌTBẢO VỆ THỰC VẬT
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 526 /QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
TT
số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL
quy định việc bãi bỏ
thủ tục hành chính
Lĩnh vực
quan thực hiện
1.
1.007933
Xác nhận nội dung
quảng cáo phân bón
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15
luật trong lĩnh vực nông nghiệp
môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật;
Bảo vệ
thực vật
Chi cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
2.
1.004493
Cấp Giấy xác nhận
nội dung quảng cáo
thuốc bảo vệ thực vật
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15
luật trong lĩnh vực nông nghiệp
môi trường;
- Thông số 07/2026/TT
BNNMT ngày 23/01/2026
quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
thông trong lĩnh vực trồng
trọtbảo vệ thực vật.
Bảo vệ
thực vật
- quan/Ngườithẩm quyền quyết định:
Chủ tịch UBND thành phố.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- quan/Người được uỷ quyền: Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
17
3.
1.012075
Quyết định cho
phép tổ chức,
nhân khác sử dụng
giống cây trồng
được bảo hộkết
quả của nhiệm vụ
khoa học và công
nghệ sử dụng ngân
sách nhà nước.
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật
Trồng
trọt
Sở Khoa học và Công nghệ
4.
1.012074
Giao quyền đăng
đối với giống
cây trồngkết
quả của nhiệm vụ
khoa học và công
nghệ sử dụng ngân
sách nhà nước.
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật
Trồng
trọt
Sở Khoa học và Công nghệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 526/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 526/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×