• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 528/QĐ-UBND 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực chăn nuôi và thú y

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/02/2026 17:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 528/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 528/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 528/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 528/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 528 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 03 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính đưc sa đổi, b sung, thay thế lĩnh
vc chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quảncủa
Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hưng dn nghip v v kim soát th
tc hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi thú y thuộc
phạm vi chức năng quảncủa Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 318/QĐ-BNNMT ngày 26 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức
năng quảncủa Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2362/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của
Chủ tịch UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm
2
quyền của Sở Nông nghiệp Môi trường/Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi
trường ủy quyền giải quyết cho các đơn vị trực thuộc Sở;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
779/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 29 thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực chăn nuôi thú y thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường (Có Danh mục TTHC kèm
theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường trách nhiệm:
- Thực hiện cập nhật sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định;
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
các TTHC ngay sau khi Quyết định này được ban hành, hoàn thành trước
ngày 06/02/2026.
- Niêm yết, công khai triển khai giải quyết TTHC liên quan đã được Bộ
Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
- Hoàn thành vic cu hình TTHC liên quan đến phn vic ca mình trên H
thng thông tin gii quyết TTHC sau khi Quyết định này có hiu lc thi hành.
Điu 3. Quyết đnh y có hiu lc thi nh kể từ ngày ký.
- Thay thế các TTHC số thứ tự 14, 18 Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết
định s 1098/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2025 ca Ch tch y ban nhân
dân thành ph Huế v vic công b chun hóa danh mc th tc hành chính trong
lĩnh vc Chăn nuôi Thú y thuc thm quyn gii quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Sở Tài chính và UBND cấp huyện.
- Thay thế TTHC đã đưc ng b có s th t 5, 6, 7, 8 Mc VII trong
danh mục th tc hành chính thuc thm quyn ca S Nông nghip Môi
trưng/Giám đốc S Nông nghip và Môi trường y quyn gii quyết cho các đơn
v trc thuc S m theo Quyết định số 2362/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm
2025 của Chủ tịch UBND thành phố Công bố danh mục thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp Môi trường/Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường ủy quyền giải quyết cho các đơn vị trực thuộc Sở;
- Thay thế TTHC đã được ng b có s th t 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Mc I
Ph lc I, s th t 1, 2, 3 Mc I, s th t 4, 5, 10, 11, 12, 13, 14 Mc II Ph lc
II trong danh mc TTHC đưc sa đổi, b sung lĩnh vc Chăn nuôi Thú y
thuc thm quyn gii quyết ca S Sở Nông nghiệp Môi trường UBND
cấp kèm theo Quyết đnh s 1889/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 ca
Ch tch y ban nhân n thành ph Huế v vic Công b danh mc th tc nh
3
chính được sa đổi, b sung; được thay thế trong lĩnh vc Chăn nuôi Thú y
thuc thm quyn gii quyết ca S Nông nghip Môi trường và UBND cp ;
- Thay thế TTHC đã được công bố số thứ tự 1, 2, 3, 4 mục I, số thứ tự 5,
6, 7, 8, 9 Mục II danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Chăn nuôi Thú y, lĩnh vực Thuỷ sản lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường kèm theo Quyết định
số 2215/QĐ-UBND ngày 12/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực Chăn nuôi Thú y, lĩnh vực Thuỷ sản lĩnh vực Hoạt động xây dựng
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các
quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC (B Tư pp);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 528/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Cách thứcđịa
điểm nộp hồ
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
1.011031
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất sản
phẩm xửchất thải
chăn nuôi
Thẩm định hồ sơ,
tổ chức đánh giá
thực tế: Trong thời
hạn 17 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ.
- Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất sản phẩm
xửchất thải chăn
nuôi: Trong thời
hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày kết
thúc đánh giá thực
tế đối với trường
hợp sở đáp ứng
điều kiện; trường
hợp không cấp thì
phải văn bản
thông báo nêu
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
Không
- Luật chăn nuôi;
- Luật số
146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường;
- Nghị định số
13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi.
- Nghị định số
46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Nghị định
số 13/2020/NĐ-CP
- quan
thẩm quyền quyết
định: UBND
thành phố.
- quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp
Môi trường.
2
số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Cách thứcđịa
điểm nộp hồ
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
rõ lý do.
ngày 21/01/2020
của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh
định trong lĩnh vc
chăn nuôi và thú y.
1.011032
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất sản
phẩm xử chất thải
chăn nuôi
Thẩm định nội
dung hồ cấp
Giấy chứng nhận:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
hợp lệ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
Không
Luật chăn nuôi;
- Luật số
146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường;
- Nghị định số
13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi.
- quan
thẩm quyền quyết
định: UBND
thành phố.
- quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp
Môi trường.
3
số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Cách thứcđịa
điểm nộp hồ
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
- Nghị định số
46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Nghị định
số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh
định trong lĩnh vc
chăn nuôi và thú y.
1.008128
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện chăn nuôi đối
với chăn nuôi trang trại
quy mô lớn
Thẩm định hồ
cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
chăn nuôi: Trong
thời hạn 20 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
Thẩm định
để cấp giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
chăn nuôi
trang trại
quy
- Luật chăn nuôi;
- Luật số
146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp
- quan
thẩm quyền quyết
định: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
- quan trực
tiếp thực hiện
TTHC: Chi cục
4
số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Cách thứcđịa
điểm nộp hồ
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
đầy đủ
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
lớn:
- Thẩm
định lần
đầu:
1.150.000
đồng
- Thm
đnh đánh
giá giám
sát duy
trì:
750.000
đng
môi trường;
- Nghị định số
13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh
định trong lĩnh vc
chăn nuôi và thú y.
- Thông số
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng phí
trong chăn nuôi.
- Thông số
64/2025/TT-BTC
Chăn nuôi Thú
y.
-Cơ quan/Người
được uỷ quyền:
Chi cục trưởng
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
5
số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Cách thứcđịa
điểm nộp hồ
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn
một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp,
người dân.
1.008129
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện chăn nuôi
đối với chăn nuôi trang
trại quy mô lớn
Thẩm định hồ
cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
chăn nuôi: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
- Thẩm
định cấp
lại:
125.000
đồng.
- Thm
đnh đánh
giá giám
sát duy
trì:
750.000
đng
- Luật chăn nuôi;
- Luật số
146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường;
- Nghị định số
13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh
- quan
thẩm quyền quyết
định: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
- quan trực
tiếp thực hiện
TTHC: Chi cục
Chăn nuôi Thú
y.
-Cơ quan/Người
được uỷ quyền:
Chi cục trưởng
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
6
số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Cách thứcđịa
điểm nộp hồ
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
định trong lĩnh vc
chăn nuôi và thú y.
- Thông số
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng phí
trong chăn nuôi.
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn
một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp,
người dân.
1.008126
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi đối với
sở sản xuất thức ăn chăn
nuôi trên địa bàn (trừ
trường hợp sở sản
xuất thức ăn chăn nuôi
- Đối với sở sản
xuất thức ăn hỗn
hợp hoàn chỉnh,
thức ăn đậm đặc,
thức ăn bổ sung: 15
ngày làm việc kể từ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
+
2.850.000
đồng/01
sở/lần:
trường hợp
phải đánh
giá điều
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số
146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực
- quan
thẩm quyền quyết
định: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
- quan trực
tiếp thực hiện
7
số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Cách thứcđịa
điểm nộp hồ
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
xuất khẩu theo yêu cầu
của nước nhập khẩu)
ngày nhận được hồ
đầy đủ.
- Đối với sở sản
xuất (sản xuất,
chế, chế biến) thức
ăn chăn nuôi
truyền thống nhằm
mục đích thương
mại, theo đặt hàng:
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
đầy đủ
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
kiện thực
tế
+ 800.000
đồng/01
sở/lần:
trường hợp
không
đánh giá
điều kiện
thực tế
+ 750.000
đồng/01
sở/lần:
Thẩm định
đánh giá
giám sát
duy trì điều
kiện sản
xuất thức
ăn chăn
nuôi.
(áp dụng từ
kể từ ngày
01/7/2025
đến hết
ngày
31/12/2026
theo quy
nông nghiệp
môi trường
- Nghị định số
13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi.
- Nghị định số
46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Nghị định
số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định trong lĩnh vực
TTHC: Chi cục
Chăn nuôi Thú
y.
-Cơ quan/Người
được uỷ quyền:
Chi cục trưởng
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
8
số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Cách thứcđịa
điểm nộp hồ
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
định tại
Thông
64/2025/T
T-BTC
ngày
30/6/2025
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, miễn
một số
khoản phí,
lệ phí
nhằm hỗ
trợ cho
doanh
nghiệp,
người dân)
chăn nuôi và thú y
- Thông số
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng phí
trong chăn nuôi.
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn
một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp,
người dân.
1.008127
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi đối với
sở sản xuất thức ăn
chăn nuôi trên địa bàn
(trừ trường hợp sở sản
xuất thức ăn chăn nuôi
03 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
- Thẩm
định cấp
lại:
125.000
đồng/01
sở/lần
- Thẩm
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số
146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp
- quan
thẩm quyền quyết
định: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
- quan trực
tiếp thực hiện
TTHC: Chi cục
9
số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Cách thứcđịa
điểm nộp hồ
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
xuất khẩu theo yêu cầu
của nước nhập khẩu)
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
định đánh
giá giám
sát duy trì
điều kiện
sản xuất
thức ăn
chăn nuôi:
750.000
đồng/01
sở/lần
(áp dụng
kể từ ngày
01/7/2025
đến hết
ngày
31/12/2026
theo quy
định tại
Thông
64/2025/T
T-BTC
ngày
30/6/2025
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, miễn
một số
môi trường
- Nghị định số
13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi.
- Nghị định số
46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Nghị định
số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y
Chăn nuôi Thú
y.
-Cơ quan/Người
được uỷ quyền:
Chi cục trưởng
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
10
số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Cách thứcđịa
điểm nộp hồ
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
khoản phí,
lệ phí
nhằm hỗ
trợ cho
doanh
nghiệp,
người dân)
- Thông số
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng phí
trong chăn nuôi.
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn
một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp,
người dân.
1.008122
Cấp Giấy phép nhập
khẩu thức ăn chăn nuôi
chưa được công bố thông
tin trên Cổng thông tin
điện tử của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
10 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
350.000
đồng/01
sản
phẩm/mục
đích/lần
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số
146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường
- quan
thẩm quyền quyết
định: UBND
thành phố.
- quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp
Môi trường.
11
số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Cách thứcđịa
điểm nộp hồ
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
- Nghị định số
13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi.
- Nghị định số
46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Nghị định
số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y
- Thông số
12
số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Cách thứcđịa
điểm nộp hồ
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng phí
trong chăn nuôi.
1.008124
Kiểm tra xác nhận chất
lượng thức ăn chăn nuôi
nhập khẩu
Thực hiện theo quy
định của pháp luật
về chất lượng sản
phẩm, hàng hóa.
Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
Không
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số
146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/ 01/2026
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y.
- Pháp luật về chất
lượng sản phẩm,
- quan
thẩm quyền quyết
định: UBND
thành phố.
- quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp
Môi trường.
(Cục Chăn nuôi
Thú y thực
hiện đến hết ngày
31/12/2026. Chủ
tịch UBND cấp
tỉnh thực hiện từ
ngày 01/01/2027.
Trường hợp
UBND cấp tỉnh
hệ thống
chuyên ngành kết
13
số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Cách thứcđịa
điểm nộp hồ
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
hàng hóa
nối Cổng thông
tin MCQG trước
ngày 31/12/2026
thì UBND cấp
tỉnh thực hiện giải
quyết TTHC kể
từ ngày kết nối)
1.008125
Giảm kiểm tra chất
lượng thức ăn chăn nuôi
nhập khẩu
Thực hiện theo quy
định của pháp luật
về chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
Không
- Luật Chăn nuôi.
- Luật số
146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/ 01/2026
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y.
- Pháp luật về chất
lượng sản phẩm,
hàng hóa
- quan
thẩm quyền quyết
định: UBND
thành phố.
- quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp
Môi trường.
(Cục Chăn nuôi
Thú y thực
hiện đến hết ngày
31/12/2026. Chủ
tịch UBND cấp
tỉnh thực hiện từ
ngày 01/01/2027.
Trường hợp
UBND cấp tỉnh
hệ thống
chuyên ngành kết
nối Cổng thông
tin MCQG trước
14
số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Cách thứcđịa
điểm nộp hồ
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
ngày 31/12/2026
thì UBND cấp
tỉnh thực hiện giải
quyết TTHC kể
từ ngày kết nối)
3.000127
Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
sản xuất trong nước
15 ngày làm việc
Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
Không
- Luật Chăn nuôi.
- Luật số
146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y.
- Pháp luật về chất
lượng sản phẩm,
hàng hóa
- quan
thẩm quyền quyết
định: UBND
thành phố.
- quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp
Môi trường.
(Cục Chăn nuôi
Thú y thực
hiện đến hết ngày
31/12/2026. Chủ
tịch UBND cấp
tỉnh thực hiện từ
ngày 01/01/2027.
Trường hợp
UBND cấp tỉnh
hệ thống
chuyên ngành kết
nối Cổng thông
tin MCQG trước
ngày 31/12/2026
thì UBND cấp
15
số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Cách thứcđịa
điểm nộp hồ
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
tỉnh thực hiện giải
quyết TTHC kể
từ ngày kết nối)
3.000128
Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
nhập khẩu
15 ngày làm việc
Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
Không
- Luật Chăn nuôi.
- Luật số
146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y.
- Pháp luật về chất
lượng sản phẩm,
hàng hóa
- quan
thẩm quyền quyết
định: UBND
thành phố.
- quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp
Môi trường.
(Cục Chăn nuôi
Thú y thực
hiện đến hết ngày
31/12/2026. Chủ
tịch UBND cấp
tỉnh thực hiện từ
ngày 01/01/2027.
Trường hợp
UBND cấp tỉnh
hệ thống
chuyên ngành kết
nối Cổng thông
tin MCQG trước
ngày 31/12/2026
thì UBND cấp
tỉnh thực hiện giải
quyết TTHC kể
16
số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Cách thứcđịa
điểm nộp hồ
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
từ ngày kết nối)
3.000129
Công bố lại thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
05 ngày làm việc
Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
Không
- Luật Chăn nuôi.
- Luật số
146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y.
- Pháp luật về chất
lượng sản phẩm,
hàng hóa
- quan
thẩm quyền quyết
định: UBND
thành phố.
- quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp
Môi trường.
(Cục Chăn nuôi
Thú y thực
hiện đến hết ngày
31/12/2026. Chủ
tịch UBND cấp
tỉnh thực hiện từ
ngày 01/01/2027.
Trường hợp
UBND cấp tỉnh
hệ thống
chuyên ngành kết
nối Cổng thông
tin MCQG trước
ngày 31/12/2026
thì UBND cấp
tỉnh thực hiện giải
quyết TTHC kể
từ ngày kết nối)
17
số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Cách thứcđịa
điểm nộp hồ
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
3.00013
Thay đổi thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
10 ngày làm việc
Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
Không
- Luật Chăn nuôi.
- Luật số
146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y.
- Pháp luật về chất
lượng sản phẩm,
hàng hóa.
- quan
thẩm quyền quyết
định: UBND
thành phố.
- quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp
Môi trường.
(Cục Chăn nuôi
Thú y thực
hiện đến hết ngày
31/12/2026. Chủ
tịch UBND cấp
tỉnh thực hiện từ
ngày 01/01/2027.
Trường hợp
UBND cấp tỉnh
hệ thống
chuyên ngành kết
nối Cổng thông
tin MCQG trước
ngày 31/12/2026
thì UBND cấp
tỉnh thực hiện giải
quyết TTHC kể
từ ngày kết nối)
18
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC THÚ Y
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 528 /QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
TT
số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Cách thứcđịa điểm
nộp hồ
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
01
2.000873
Cấp giấy chứng
nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm
động vật thủy sản
vận chuyển ra khỏi
địa bàn cấp Tỉnh
(i) Kiểm dịch động vật
thủy sản sử dụng làm
giống xuất phát từ
sở nuôi trồng thủy sản
an toàn dịch bệnh hoặc
được giám sát dịch
bệnh vận chuyển ra
khỏi địa bàn cấp tỉnh:
Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày
thực hiện kiểm dịch,
quan kiểm dịch
động vật nội địa cấp
Giấy chứng nhận kiểm
dịch động vật, sản
phẩm động vật thủy
sản vận chuyển ra khỏi
địa bàn cấp tỉnh trong
trường hợp hồ đầy
đủ, hợp lệ bảo đảm
các yêu cầu vệ sinh thú
y gồm: động vật thủy
sản khỏe mạnh;
phương tiện vận
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
- Phí kiểm dịch
động vật, sản
phẩm động vật
(bao gồm cả
thủy sản): Mục
III Biểu phí, lệ
phí trong công
tác thú y
Thông số
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định về mức
thu, chế độ thu,
nộp, quản
phí, lệ phí
trong công tác
thú y;
- Chi phí khác:
Biểu khung giá
dịch vụ ban
hành kèm theo
- Luật Thú y;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số Điều của
15 Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp
môi trường 2026;
- Thông số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
03/2026/TT-BNNMT
ngày 13/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường
quy định về kiểm dịch
động vật, sản phẩm
động vật thủy sản.
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
19
chuyển việc tiêu độc
khử trùng đạt yêu cầu.
Trường hợp không cấp
Giấy chứng nhận kiểm
dịch, quan kiểm
dịch trả lời chủ hàng
bằng văn bản hoặc
phản hồi qua Cổng
dịch vụ công hoặc thư
điện tử và nêu rõ lý do.
(ii) Kiểm dịch động vật
thủy sản sử dụng làm
giống xuất phát từ
sở nuôi trồng thủy sản
chưa được công nhận
an toàn dịch bệnh hoặc
chưa được giám sát
dịch bệnh theo quy
định hoặc từ sở thu
gom, kinh doanh; động
vật thủy sản thương
phẩm xuất phát từ vùng
công bố dịch; sản phẩm
động vật thủy sản xuất
phát từ vùng công bố
dịch vận chuyển ra
khỏi địa bàn cấp tỉnh:
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày
thực hiện kiểm dịch,
quan kiểm dịch
Thông số
283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính Quy
định khung giá
dịch vụ tiêm
phòng, tiêu
độc, khử trùng
cho động vật,
chẩn đoán thú
y dịch vụ
kiểm nghiệm
thuốc dùng cho
động vật.
20
động vật nội địa cấp
Giấy chứng nhận kiểm
dịch động vật, sản
phẩm động vật thủy
sản vận chuyển ra khỏi
địa bàn cấp tỉnh trong
trường hợp hồ đầy
đủ, hợp lệ bảo đảm
các yêu cầu vệ sinh thú
y gồm: động vật thủy
sản khỏe mạnh; kết quả
xét nghiệm âm tính với
tác nhân gây bệnh;
phương tiện vận
chuyển việc tiêu độc
khử trùng đạt yêu cầu.
Trường hợp không cấp
Giấy chứng nhận kiểm
dịch, quan kiểm
dịch trả lời chủ hàng
bằng văn bản hoặc
phản hồi qua Cổng
dịch vụ công hoặc thư
điện tử và nêu rõ lý do.
02
1.004756
Cấp Chứng chỉ
hành nghề thú y
05 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
50.000
đồng/lần (theo
quy định tại
Thông số
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020 của
- Luật Thú y;
- Luật số
146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong
lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
- quan
thẩm
quyền
quyết định:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
21
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Bộ Tài chính
quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp, quản
phí, lệ phí
trong công tác
thú y)
+ 25.000
đồng/lần (áp
dụng từ kể từ
ngày 01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
theo quy định
tại Thông
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ Tài chính
quy định mức
thu, miễn một
số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh
nghiệp, người
dân)
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
Phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật
thú y;
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh
vực chăn nuôi thú
y;
- Thông số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản phí,
lệ phí trong công tác
thú y;
- Thông
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
22
doanh nghiệp, người
dân
03
2.001064
Gia hạn Chứng chỉ
hành nghề thú y
03 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
+ 50.000
đng/ln
(theo quy
đnh ti
Thông tư s
101/2020/TT
-BTC ngày
23/11/2020
ca B Tài
chính quy
đnh mc
thu, chế đ
thu, np,
qun lý phí,
l phí trong
công tác thú
y)
+ 25.000
đng/ln (áp
dng t k t
ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
theo quy đnh
ti Thông tư
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025
- Luật Thú y;
- Luật số
146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong
lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
Phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật
thú y;
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh
vực chăn nuôi thú
y;
- Thông số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản phí,
- quan
thẩm
quyền
quyết định:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
23
ca B Tài
chính quy
đnh mc
thu, min
mt s khon
phí, l phí
nhm h tr
cho doanh
nghip,
ngưi dân)
lệ phí trong công tác
thú y;
- Thông
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người
dân.
04
1.004734
Cấp lại Chứng chỉ
hành nghề thú y
03 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
+ 50.000
đng/ln
(theo quy
đnh ti
Thông tư s
101/2020/TT
-BTC ngày
23/11/2020
ca B Tài
chính quy
đnh mc
thu, chế đ
thu, np,
qun lý phí,
l phí trong
công tác thú
y)
+ 25.000
đng/ln (áp
- Luật Thú y;
- Luật số
146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong
lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
Phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật
thú y;
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
- quan
thẩm
quyền
quyết định:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
24
dng t k t
ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
theo quy đnh
ti Thông tư
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025
ca B Tài
chính quy
đnh mc
thu, min
mt s khon
phí, l phí
nhm h tr
cho doanh
nghip,
ngưi dân)
Nghị định trong lĩnh
vực chăn nuôi thú
y;
- Thông số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản phí,
lệ phí trong công tác
thú y;
- Thông
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người
dân.
05
1.002549
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú
y (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc
xin)
08 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
- Cơ s mi
thành lp có
1 dây chuyn
(hoc 1 phân
xưng); Hoc
cơ s đang
hot đng có
2 dây chuyn
(hoc 2 phân
xưng) tr
- Luật Thú y.
- Luật số
146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
- quan
thẩm
quyền
quyết định:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
25
(https://dichvucong.g
ov.vn)
lên:
1.025.000
đng/ln.
- Cơ s mi
thành lp có
t 2 dây
chuyn (hoc
2 phân
xưng) tr
lên:
1.300.000
đng/ln.
- Cơ s đang
hot đng có
1 dây chuyn
(hoc 1 phân
xưng):
700.000
đng/ln
15/5/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Thú y.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số Nghị
định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực
nông nghiệp.
- Nghị định số
80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật Thú y.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh
vực chăn nuôi thú
Chăn nuôi
và Thú y
26
y.
- Thông số
101/2020/TT-BTC
của Bộ Tài chính Quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản phí,
lệ phí trong công tác
thú y
06
1.014777
Gia hạn Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc thú y (trừ sản
xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm,
vắc-xin)
08 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
- sở mới
thành lập 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng); Hoặc
sở đang
hoạt động 2
dây chuyền
(hoặc 2 phân
xưởng) trở lên:
1.025.000
đồng/lần.
- sở mới
thành lập từ
2 dây chuyền
(hoặc 2 phân
xưởng) trở lên:
1.300.000
đồng/lần.
- sở đang
hoạt động 1
dây chuyền
- Luật Thú y.
- Luật số
146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Thú y.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số Nghị
định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực
- quan
thẩm
quyền
quyết định:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
27
(hoặc 1 phân
xưởng):
700.000
đồng/lần
nông nghiệp.
- Nghị định số
80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật Thú y.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh
vực chăn nuôi thú
y.
- Thông số
101/2020/TT-BTC
của Bộ Tài chính Quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản phí,
lệ phí trong công tác
thú y.
07
1.002432
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú
05 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
- sở mới
thành lập 1
dây chuyền
- Luật Thú y.
- Luật số
146/2025/QH15 sửa
- quan
thẩm
quyền
28
y (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc-
xin) trong trường
hợp bị sai sót, thay
đổi thông tin có
liên quan đến tổ
chức, cá nhân đăng
hành chính công
thành phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
(hoặc 1 phân
xưởng); Hoặc
sở đang
hoạt động 2
dây chuyền
(hoặc 2 phân
xưởng) trở lên:
1.025.000
đồng/lần.
- sở mới
thành lập từ
2 dây chuyền
(hoặc 2 phân
xưởng) trở lên:
1.300.000
đồng/lần.
- sở đang
hoạt động 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng):
700.000
đồng/lần
đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Thú y.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số Nghị
định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực
nông nghiệp.
- Nghị định số
80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật Thú y.
quyết định:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
29
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh
vực chăn nuôi thú
y.
- Thông số
101/2020/TT-BTC
của Bộ Tài chính Quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản phí,
lệ phí trong công tác
thú y.
08
1.013809
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú
y chứa chất ma
tuý, tiền chất (trừ
sản xuất thuốc thú
y dạng dược phẩm,
vắc xin)
08 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
- sở mới
thành lập 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng); Hoặc
sở đang
hoạt động 2
dây chuyền
(hoặc 2 phân
xưởng) trở lên:
1.025.000
đồng/lần.
- sở mới
thành lập từ
- Luật Thú y.
- Luật số
146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Thú y.
- Nghị định số
- quan
thẩm
quyền
quyết định:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
30
2 dây chuyền
(hoặc 2 phân
xưởng) trở lên:
1.300.000
đồng/lần.
- sở đang
hoạt động 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng):
700.000
đồng/lần.
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số Nghị
định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực
nông nghiệp.
- Nghị định số
105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021 của
Chính phủ quy định
chi tiết hướng dẫn
một số điều của Luật
Phòng, chống ma túy;
- Nghị định số
80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật Thú y.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
31
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh
vực chăn nuôi thú
y.
- Thông số
101/2020/TT-BTC
của Bộ Tài chính Quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản phí,
lệ phí trong công tác
thú y.
09
1.013813
Sửa đổi Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc thú y có chứa
chất ma tuý, tiền
chất (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc
xin)
08 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
- sở mới
thành lập 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng); hoặc
sở đang
hoạt động 2
dây chuyền
(hoặc 2 phân
xưởng) trở lên:
1.025.000
đồng/lần.
- sở mới
thành lập từ
2 dây chuyền
(hoặc 2 phân
xưởng) trở lên:
1.300.000
- Luật Thú y;
- Luật số
146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Thú y.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số Nghị
- quan
thẩm
quyền
quyết định:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
32
đồng/lần.
- sở đang
hoạt động 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng):
700.000
đồng/lần.
định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực
nông nghiệp.
- Nghị định
105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021 của
Chính phủ quy định
chi tiết hướng dẫn
thi hành một số điều
của Luật phòng,
chống ma túy.
- Nghị định số
80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật Thú y.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh
vực chăn nuôi thú
33
y.
- Thông số
101/2020/TT-BTC
của Bộ Tài chính Quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản phí,
lệ phí trong công tác
thú y.
10
1.013811
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú
y chứa chất ma
túy, tiền chất (trừ
sản xuất thuốc thú
y dạng dược phẩm,
vắc-xin)
05 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Không
- Luật Thú y;
- Luật số
146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Thú y.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số Nghị
định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực
- quan
thẩm
quyền
quyết định:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
34
nông nghiệp.
- Nghị định
105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021 của
Chính phủ quy định
chi tiết hướng dẫn
thi hành một số điều
của Luật phòng,
chống ma túy.
- Nghị định số
80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật Thú y.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh
vực chăn nuôi thú
y.
- Thông số
101/2020/TT-BTC
35
của Bộ Tài chính Quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản phí,
lệ phí trong công tác
thú y.
11
1.002409
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
nhập khẩu thuốc
thú y
08 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Kiểm tra điều
kiện nhập khẩu
thuốc thú y,
thuốc thú y
thủy sản:
450.000
đồng/lần
- Luật Thú y;
- Luật số
146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực Nông
nghiệp Môi
trường;
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
thú y.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số Nghị
định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực
nông nghiệp.
- Nghị định số
- quan
thẩm
quyền
quyết định:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
36
80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật thú y.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh
vực chăn nuôi thú
y.
- Thông số
101/2020/TT-BTC
của Bộ Tài chính Quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản phí,
lệ phí trong công tác
thú y.
12
1.014778
Gia hạn Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện nhập
khẩu thuốc thú y
08 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc Trung
Kiểm tra điều
kiện nhập khẩu
thuốc thú y,
thuốc thú y
thủy sản:
- Luật Thú y;
- Luật số
146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một số
điều của 15 Luật
- quan
thẩm
quyền
quyết định:
Sở Nông
37
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
450.000
đồng/lần
trong lĩnh vực Nông
nghiệp Môi
trường;
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
thú y.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số Nghị
định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực
nông nghiệp.
- Nghị định số
80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật thú y.
- Nghị định số
nghiệp
Môi trường
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
38
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh
vực chăn nuôi thú
y.
- Thông số
101/2020/TT-BTC
của Bộ Tài chính Quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản phí,
lệ phí trong công tác
thú y.
13
1.002373
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
nhập khẩu thuốc
thú y trong trường
hợp bị sai sót, thay
đổi thông tin liên
quan đến tổ chức,
cá nhân đăng
05 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
- Luật Thú y;
- Luật số
146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực Nông
nghiệp Môi
trường;
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
thú y.
- Nghị định số
- quan
thẩm
quyền
quyết định:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
39
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số Nghị
định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực
nông nghiệp.
- Nghị định số
80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật thú y.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh
vực chăn nuôi thú
y.
14
1.001686
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú
08 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
Kiểm tra điều
kiện sở
buôn bán thuốc
- Luật Thú y.
- Luật số
146/2025/QH15 sửa
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
40
y
hành chính công
thành phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
thú y, thuốc
thú y thủy sản:
230.000/lần
đổi bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực Nông
nghiệp Môi
trường.
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
thú y.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số Nghị
định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực
nông nghiệp.
- Nghị định số
80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
41
điều của Luật thú y.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh
vực chăn nuôi thú
y.
- Thông số
101/2020/TT-BTC
của Bộ Tài chính Quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản phí,
lệ phí trong công tác
thú y.
15
1.014779
Gia hạn Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
thuốc thú y
08 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Kiểm tra điều
kiện sở
buôn bán thuốc
thú y, thuốc
thú y thủy sản:
230.000/lần
- Luật Thú y.
- Luật số
146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực Nông
nghiệp Môi
trường.
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
42
thú y.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số Nghị
định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực
nông nghiệp.
- Nghị định số
80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật thú y.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh
vực chăn nuôi thú
y.
- Thông số
43
101/2020/TT-BTC
của Bộ Tài chính Quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản phí,
lệ phí trong công tác
thú y.
16
1.004839
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú
y
05 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Không
- Luật Thú y.
- Luật số
146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực Nông
nghiệp Môi
trường.
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
của Luật thú y.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số Nghị
định quy định về
điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong
lĩnh vực nông
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
44
nghiệp.
- Nghị định số
80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
của Luật thú y.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định
trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y.
Ghi chú:
- TTHC trên được thực hiện tiếp nhậntrả kêt quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 528/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 528/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×