• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 525/QĐ-UBND 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/02/2026 16:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 525/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 525/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 525/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 525/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 525 /QĐ-UBND
Huế, ngày 03 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công b danh mục th tc hành chính mi ban hành, đưc sa đổi, b sung,
thay thế, b bãi b lĩnh vc Thy sn và Kim ngư thuc phm vi
chc năng qun lý n nước ca S Nông nghip Môi trưng
và y ban nhân dân cp xã
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/ NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th
tc hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 339/QĐ-BNNMT ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản kiểm ngư
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân
cấp quản tàu chiều dài lớn nhất dưới 12 mét hoạt động khai thác thủy
2
sản tại vùng biển ven bờ, vùng nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
kèm theo Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2023 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
770/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. ng b m theo Quyết đnh y danh mc 17 th tc nh chính
(TTHC); bao gm 01 TTHC mi đưc ban nh, 11 TTHC được sa đổi, b sung,
thay thế 05 TTHC b bãi b lĩnh vc Thy sn Kim ngư thuc phm vi chc
năng qun nhà nưc ca S Nông nghip Môi trường Ủy ban nhân dân cp
. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo ).
Điu 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1.S Nông nghip và Môi trường
- Đồng bộ dữ liệu TTHC mới được công bố từ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC về sở dữ liệu TTHC của thành phố Huế theo đúng quy định; trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC,
hoàn thành trước ngày 09/02/2026.
- Niêm yết, công khai triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan
theo hướng dẫn tại Quyết định này kèm theo các nội dung đã được Bộ Nông
nghiệp Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
- Hoàn thành vic cu hình TTHC liên quan đến phn vic ca mình trên H
thng thông tin gii quyết TTHC sau khi Quyết định này hiu lc thi hành.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã:
- Niêm yết, công khai triển khai giải quyết TTHC liên quan theo hướng
dẫn tại Quyết định số 339/QĐ-BNNMT ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản kiểm ngư thuộc phạm
vi chức nă ng quản của Bộ Nông nghiệp Môi trường Quyết định số
67/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân cấp quản tàu chiều dài
lớn nhất dưới 12 mét hoạt động khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ, vùng nội
địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số
36/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa
Thiên Huế (nay UBND thành phố Huế) công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
- Hoàn thành vic cu hình TTHC liên quan đến phn vic ca mình trên H
thng thông tin gii quyết TTHC sau khi Quyết định này hiu lc thi hành.
Điu 3. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày.
3
- Thay thế các TTHC đã được công bố số thứ tự 3, 4, 5, 6, 8, 12, 13 Phụ
lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1138/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm
2025 của Chủ tịch UBND thành phố công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành
chính trong lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trườngỦy ban nhân dân cấp huyện;
- Thay thế các TTHC đã được ng b s th t 1, 4, 10 Mc I ban hành
kèm theo Quyết định s 1887/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 ca Ch tch
UBND thành ph công b danh mc th tc hành chính đưc sa đổi, b sung trong
lĩnh vc Thy sn thuc thm quyn gii quyết ca S Nông nghip Môi trưng
UBND cp;
- Thay thế TTHC đã được công bố số thứ tự 4 tại Phần I Danh mục TTHC
Phần II nội dung cụ thể của TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2715 /QĐ-
UBND ngày 26 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố công bố danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi
chức năng quản nhà nước của Sở Nông nghiệp Môi trường áp dụng tại
UBND cấp xã trên địa bàn thành phố Huế;
- Bãi bỏ các TTHC số thứ tự 9, 14 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định số 1138/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành
phố Huế công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trườngỦy ban nhân
dân cấp huyện;
- Bãi bỏ các TTHC số thứ tự 5, 6, 11, mục I ban hành kèm theo Quyết
định số 1887/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành
phố công bố danh mc thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Thủy sản thuc thm quyn gii quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường
UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các
quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi
hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC (B tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố, cấp xã;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾBỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC THỦY SẢNKIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 525/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHN I. DANH MC TH TC NH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
giải quyết
TTHC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
1.014801
Cấp, cấp lại Giấy xác
nhận nuôi trồng thủy
sản lồng bè, đối tượng
thủy sản nuôi chủ lực
(hoạt động trên nội địa
thuộc phạm vi quản
sở nuôi trồng
thủy sản lồngthuộc
thẩm quyền giao khu
vực biển của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
xã)
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã/
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
Chưa
văn bản
quy định
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được
sửa đổi, bổ sung bởi
Luật s
31/2024/QH15, uật
số 43/2024/QH15,
Luật số
46/2025/QH15;
- Điều 21 Nghị định
số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi hành
Luật Thủy sản.
Chủ tịch Ủy
ban nhân
dân cấp xã.
2
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
- TTHC trên được thc hin tiếp nhn tr kêt qu không ph thuc vào đa gii hành chính trong phm vi thành ph
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quan
giải quyết
TTHC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ
1.004943
Công nhận kết quả
khảo nghiệm giống
thủy sản
- 08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ hợp lệ
để thẩm định hồ sơ, kiểm
tra điều kiện khảo nghiệm
phê duyệt đề cương
khảo nghiệm, đồng thời
cấp phép nhập khẩu giống
thủy sản cho tổ chức,
nhân để phục vụ khảo
nghiệm (nếu sản phẩm
nhập khẩu);
- 08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được báo cáo
kết quả khảo nghiệm để tổ
chức đánh giá kết quả
khảo nghiệm trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh ban hành quyết định
công nhận kết quả khảo
nghiệm giống thủy sản.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn
Không
- Luật Thủy sản
số18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số
31/2024/QH15, Luật
số 43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH1;
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điềubiện
pháp thi hành Luật
Thủy sản.
- quan
thẩm
quyền
Quyết
định: Ủy
ban nhân
dân thành
phố
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
3
1.004683
Công nhn kết qu
kho nghim thc ăn
thu sn, sn phm x
lý môi trưng nuôi
trng thu sn
- 08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ đầy
đủ, hợp lệ để tổ chức thẩm
định hồ , kiểm tra điều
kiện khảo nghiệm phê
duyệt đề cương khảo
nghiệm cấp phép nhập
khẩu thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử môi trường
nuôi trồng thủy sản cho tổ
chức, nhân để phục vụ
khảo nghiệm (nếu sản
phẩm nhập khẩu);
- 08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được báo cáo
kết quả khảo nghiệm để tổ
chức đánh giá kết quả
khảo nghiệm công nhn
kết qu kho nghim thc
ăn thy sn, sn phm x
môi trường nuôi trng
thy sn.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn
Không
- Luật Thủy sản
số18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số
31/2024/QH15, Luật
số 43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH1;
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điềubiện
pháp thi hành Luật
Thủy sản.
- quan
thẩm
quyền
Quyết định:
Ủy ban
nhân dân
thành phố
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
1.004915
Cp, cp li Giy chng
nhn cơ s đ điu kin
sn xut thc ăn thu
sn, sn phm x lý môi
trưng nuôi trng thu
sn (tr nhà đu tư nưc
ngoài, t chc kinh tế có
vn đu tư nưc ngoài)
- Trường hợp cấp Giấy
chứng nhận: 09 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp lệ,
quan thẩm quyền thực
hiện việc kiểm tra điều
kiện của sở. Trường
hợp sở đáp ứng điều
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
Mức thu
phí
5.700.000
đồng/lần
(Mức phí
trên chưa
bao gồm
chi phí đi
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số
31/2024/QH15, Luật
số 43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH15;
Chi cục
Thủy sản
4
kiện, trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc việc kiểm tra,
quan thẩm quyền cấp
Giấy chứng nhận.
- Trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp lệ.
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn
lại của
đoàn
đánh giá.
Chi phí đi
lại do tổ
chức,
nhân đề
nghị thẩm
định chi
trả theo
thực tế,
phù hợp
với quy
định).
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điềubiện
pháp thi hành Luật
Thủy sản;
- Thông số
112/2021/TT-BTC
ngày 15 tháng 12 m
2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử
dụng phí trong lĩnh
vực quản nuôi
trồng thuỷ sản.
1.004918
Cp, cp li Giy chng
nhn cơ s đ điu kin
sn xut, ương dưng
ging thu sn (tr cơ
s sn xut, ương
dưng ging thy sn
b m, cơ s sn xut,
ương dưng đng thi
ging thy sn b m
và ging thy sn
không phi là ging
thy sn b m)
- Trường hợp cấp Giấy
chứng nhận: 09 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp lệ,
quan thẩm quyền thực
hiện việc kiểm tra điều
kiện của sở. Trường
hợp sở đáp ứng điều
kiện, trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc việc kiểm tra,
quan thẩm quyền cấp
Giấy chứng nhận.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn
Không
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được
sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số
31/2024/QH15, Luật
số 43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
Chi cục
Thủy sản
5
- Trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp lệ.
biện pháp thi hành
Luật Thủy sản.
1.004359
Cấp, cấp lại Giấy
phép khai thác thuỷ
sản
05 ngày làm việc (đối với
cấp mới), 03 ngày làm việc
(đối với cấp lại), kể từ
ngày hồ được tiếp nhận
đầy đủ, hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
Lệ phí
cấp mới
40.000đồ
ng/lần; lệ
phí cấp lại
20.000
đồng/lần.
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 đưc
sa đi, b sung bi
Lut s 31/2024/QH15,
Lut s 43/2024/QH15,
Lut s146/2025/QH15.
- Ngh đnh s
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 ca Chính
ph quy đnh chi tiết mt
s điu và bin pháp thi
hành Lut Thy sn;
- Thông số
94/2021/TT-BTC
ngày 02/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí đăng kiểm an
toàn kỹ thuật tàu cá,
kiểm định trang thiết
bị nghề cá; phí thẩm
định xác nhận nguồn
Chi cục
Thủy sản
6
gốc nguyên liệu thủy
sản; phí thẩm định
kinh doanh điều
kiện thuộc lĩnh vực
thủy sản; lệ phí cấp
giấy phép khai thác,
hoạt động thủy sản.
1.004913
Cp Giy chng nhn cơ
s đ điu kin nuôi
trng thu sn (theo yêu
cu)
06 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ đầy
đủ, hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
Không
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 đưc
sa đi, b sung bi Lut
s 31/2024/QH15, Lut
s 43/2024/QH15, Lut
s 146/2025/QH15;
- Ngh đnh s
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 ca Chính
ph quy đnh chi tiết
mt s điu và bin
pháp thi hành Lut
Thy sn.
Chi cục
Thủy sản
1.004692
Cp, cp li Giy xác
nhn đăng ký nuôi trng
thu sn lng bè, đi
tưng thu sn nuôi ch
lc (hot đng trên ni
đa thuc phm vi qun
lý t 02 xã, phưng tr
lên và cơ s nuôi trng
thy sn lng bè thuc
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ đầy
đủ, hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
Không
- Lut Thy sn s
18/2017/QH14 đưc
sa đi, b sung bi Lut
s 31/2024/QH15, Lut
s 43/2024/QH15, Lut
s 146/2025/QH15;
- Ngh đnh s
41/2026/NĐ-CP ngày
Chi cục
Thủy sản
7
thm quyn giao khu
vc bin ca Ch tch
y ban nhân dân cp
tnh)
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
25/01/2026 ca Chính
ph quy đnh chi tiết
mt s điu và bin
pháp thi hành Lut
Thy sn.
1.003741
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận sở đủ
điều kiện đăng kiểm
tàu (đối với sở
đăng kiểm tàu trên
địa bàn quản trừ cơ
s đăng kim tàu cá
thuc B Nông
nghip và i trưng
qun lý)
- Trường hợp cấp Giấy
chứng nhận: 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp lệ,
quan quản nhà nước về
thủy sản cấp tỉnh kiểm tra
thực tế. Trường hp h sơ
điu kin cơ s đạt yêu
cu, trong thi hn 02 ngày
làm vic k t ngày kết
thúc kim tra, quan
quản nhà nước về thủy
sản cấp tỉnh xem xét, quyết
định cp Giy chng nhn
cơ s đủ điu kin đăng
kim u cá.
Trưng hp điu kin cơ s
không đạt yêu cu, cơ s
thc hin khc phc và gi
thông báo bng văn bn đến
cơ quan qun lý nhà nưc v
thy sn cp tnh trong thi
hn 05 ngày làm vic. Trong
thi hn 01 ny làm vic k
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
Phí thm
đnh cp
giy chng
nhn cơ s
đ điu kin
đăng kim
tàu cá:
12.450.000
đng/ln
(Theo quy
đnh ti
Thông tư s
94/2021/TT
-BTC)
- Lut Thy sn s
18/2017/QH14 đưc
sa đi, b sung bi
Lut s 31/2024/QH15,
Lut s 43/2024/QH15,
Lut s
146/2025/QH15;
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi hành
Luật Thủy sản;
- Thông số
94/2021/TT-BTC
ngày 02/11/2025 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng phí đăng
kiểm an toàn kỹ thuật
tàu cá, kiểm định
trang thiết bị nghề
Chi cục
Thủy sản
8
t ngày nhn đưc thông
báo khc phc, cơ quan có
thm quyn xem xét, cp
Giy chng nhn cơ s đ
điu kin đăng kim u ;
- Trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận: 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp lệ.
cá; phí thẩm định xác
nhận nguồn gốc
nguyên liệu thủy sản;
phí thẩm định kinh
doanh điều kiện
thuộc lĩnh vực thủy
sản; lệ phí cấp giấy
phép khai thác, hoạt
động thủy sản.
1.004697
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận sở đủ
điều kiện đóng mới,
cải hoán tàu cá
- Trường hợp cấp Giấy
chứng nhận: 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp lệ, cơ
quan qun nhà nưc v
thy sn cp tnh kiểm tra,
đánh giá thực tế điều kiện
sở; nếu đạt yêu cầu thì
trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày kết thúc
kiểm tra, cơ quan qun lý
nhà nưc v thy sn cp
tnh cấp Giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện đóng
mới, cải hoán tàu cá.
Trường hợp sở không
đáp ứng đủ điều kiện,
sở thực hiện khắc phục
gửi thông báo bằng văn
bản đến quan quản
nhà nước về thủy sản cấp
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
không
- Lut Thy sn s
18/2017/QH14 đưc sa
đi, b sung bi Lut s
31/2024/QH15, Lut s
43/2024/QH15, Lut s
146/2025/QH15;
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi hành
Luật Thủy sản.
-Chi cục
Thủy sản
9
tỉnh trong thời hạn 07 ngày
làm việc.
Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được thông báo khắc phục,
quan thẩm quyền
kiểm tra, đánh giá điều
kiện sở. Trường hợp
sở đáp ứng điều kiện,
trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày kết thúc
việc kiểm tra, quan
thẩm quyền cấp Giấy
chứng nhận sở đủ điều
kiện đóng mới, cải hoán
tàu cá.
- Trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận: 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp lệ.
10
1.004344
Cp văn bn chp thun
đóng mi, ci hoán,
thuê, mua tàu cá Vit
Nam
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ đầy
đủ, hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
không
- Lut Thy sn s
18/2017/QH14 đưc sa
đi, b sung bi Lut s
31/2024/QH15, Lut s
43/2024/QH15, Lut s
146/2025/QH15;
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi hành
Luật Thủy sản.
Chi cục
Thủy sản
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
1.004359
Cấp, cấp lại Giấy
phép khai thác thủy
sản (Đối với tàu
chiều dài lớn
nhất dưới 12 mét)
1
05 ngày làm việc (đối với
cấp mới), 03 ngày làm việc
(đối với cấp lại), kể từ
ngày hồ được tiếp nhận
đầy đủ, hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố.
Cấp mới
40.000đồ
ng/lần; lệ
phí cấp lại
20.000
đồng/lần
- Lut Thy sn s
18/2017/QH14 đưc sa
đi, b sung bi Lut s
31/2024/QH15, Lut s
43/2024/QH15, Lut s
146/2025/QH15.
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
- Cơ quan có
thm quyn
quyết đnh:
Ch tch
y ban
nhân dân
cp xã.
- Cơ quan
trc tiếp
1
TTHC Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản (1.004359) (Đối với tàu chiều dài lớn nhất dưới 12 mét) có nội dung cụ
thể của TTHC kèm theo (Phần II: Nội dung cụ thể của TTHC)
11
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi hành
Luật Thủy sản;
- Thông số
94/2021/TT-BTC
ngày 02/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí đăng kiểm an
toàn kỹ thuật tàu cá,
kiểm định trang thiết
bị nghề cá; phí thẩm
định xác nhận nguồn
gốc nguyên liệu thủy
sản; phí thẩm định
kinh doanh điều
kiện thuộc lĩnh vực
thủy sản; lệ phí cấp
giấy phép khai thác,
hoạt động thủy sản.
- Quyết định số
67/2025/QĐ- UBND
ngày 06/8/2025 của
Ủy ban nhân dân
thành phố Huế về
việc Sửa đổi, bổ
sung một số điều
thc
hin: Cơ
quan
chuyên
môn v
nông
nghip và
môi trưng
cp xã
12
của Quy định phân
cấp quản lý tàu cá có
chiều dài lớn nhất
dưới 12 mét hoạt
động khai thác thủy
sản tại vùng biển ven
bờ, vùng nội địa trên
địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế ban
hành kèm theo
Quyết định số
36/2023/QĐ-UBND
ngày 27/7/2023 của
Ủy ban nhân dân
tỉnh Thừa Thiên
Huế (nay thành
phố Huế)
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
- TTHC trên được thc hin tiếp nhn tr kêt qu không ph thuc vào đa gii hành chính trong phm vi thành ph.
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bõ thủ tục hành
chính
quan thực hiện
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ
1.004678
Cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép nuôi
trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức,
nhân Việt Nam (đối với khu vực
biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển
Điểm a khoản 20 Điều 14 Luật
146/2025/QH15
- quan thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố;
13
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bõ thủ tục hành
chính
quan thực hiện
giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương, khu vực biển
nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải
lý)
- quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
1.004669
Cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép nuôi
trồng thuỷ sản trên biển đối với nhà
đầu nước ngoài, tổ chức kinh tế
vốn đầu nước ngoài
Điểm a khoản 20 Điều 14 Luật
146/2025/QH15
- quan thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố;
- quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
1.004684
Cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép nuôi
trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức,
cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06
hải lý)
Điểm a khoản 20 Điều 14 Luật
146/2025/QH15
Chi cục Thủy sản
1.004056
Hỗ trợ một lần sau đầu đóng mới
tàu cá
Khoản 19 Điều 1 Nghị định
số 17/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018
Chi cục Thủy sản
1.003726
Cấp lại Giấy chứng nhận sở đủ
điều kiện đăng kiểm tàu (đối với
sở đăng kiểm tàu trên địa bàn
quản trừ cơ s đăng kim u
thuc B Nông nghip và Môi trường
qun lý)
Điều 42 Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
do: Gộp chung vào TTHC
cấp Giấy Chứng nhận sở đủ
điều kiện đăng kiểm tàu (đối
với sở đăng kiểm tàu trên
địa bàn quản trừ cơ s đăng
kim tàu thuc B Nông
nghip Môi trường qun )
Chi cục Thủy sản
PHẦN II: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Tên th tục: Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản (1.004359)
(Đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét)
1. Trình tự, thủ tục
a. Đối với trường hợp cấp Giấy phép khai thác thủy sản
- Tổ chức, nhân nhu cầu nộp Đơn đề nghị cấp Giấy phép khai thác thủy
sản theo Mẫu số 04.KT Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP đến quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp được Ch tch
y ban nhânn cp giao tiếp nhn h sơ th tc hành chính;
- quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp thẩm định hồ
sơ. Trường hợp hồ đáp ứng quy định của pháp luật, trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày hồ được tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ, quan thẩm quyền cấp
Giấy phép khai thác thủy sản theo Mẫu số 06.KT Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 41/2026/NĐ-CP. Trường hợp hồ chưa đáp ứng quy định của pháp
luật, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày hồ được tiếp nhận đầy đủ, hợp
lệ, quan thẩm quyền thông báo bằng văn bản để tổ chức,nhân biết (nêu
nội dung chưa đáp ứng);
- Thời hạn của Giấy phép khai thác thủy sản không quá thời hạn còn lại của
hạn ngạch kể từ ngày cấp.
b. Đối với trường hợp cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản
- Khi thuc mt trong các trường hp quy định ti khon 4 Điu 50 Lut Thy
sn, t chc, cá nhân np Đơn đề ngh cp li Giy phép khai thác thy sn theo
Mu s 05.KT Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định số 41/2026/NĐ-CP đến
quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp được Ch tch y ban
nhân dân cp xã giao tiếp nhn h sơ th tc hành chính;
- quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp thẩm định hồ
sơ. Trường hợp hồ đáp ứng quy định của pháp luật, trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày hồ được tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ, quan có thẩm quyền cấp
lại Giấy phép khai thác thủy sản theo Mẫu số 06.KT Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 41/2026/NĐ-CP. Trường hợp hồ chưa đáp ứng quy định của pháp
luật, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày hồ được tiếp nhận đầy đủ, hợp
lệ, quan thẩm quyền thông báo bằng văn bản để tổ chức,nhân biết (nêu
nội dung chưa đáp ứng);
- Thời hạn của giấy phép cấp lại thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản
4 Điều 50 Luật Thủy sản không quá thời hạn còn lại của hạn ngạch kể từ ngày
cấp hạn ngạch; thời hạn của giấy phép được cấp lại thuộc trường hợp quy định
tại điểm a điểm b khoản 4 Điều 50 Luật Thủy sản bằng thời hạn còn lại của
giấy phép đã được cấp.
2. Cách thức thực hin: Trc tiếp ti B phận Mt ca; hoặc thông qua dch
v bưu chính công ích theo quy định ca Th tướng Chính ph, qua thuê dch v
15
ca doanh nghip, cá nhân hoặc qua y quyền theo quy định ca pháp lut; hoặc
trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
3. Thành phn, s lưng h sơ: T chc, cá nhân np 01 b h sơ, bao gm
a) Hồ đề nghị cấp giấy phép khai thác thủy sản bao gồm:
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 04.KT Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
số 41/2026/NĐ-CP.
b) Hồ đề nghị cấp lại giấy phép khai thác thủy sản:
- Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 05.KT Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 41/2026/NĐ-CP.
4. Thời hn gii quyết: 05 ngày làm việc (đối với cấp mới), 03 ngày làm
việc (đối với cấp lại), kể từ ngày hồ được tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ.
5. Đối tượng thực hiện thủ tc hành chính: T chc, cá nhân
6. quan gii quyết th tục hành chính: quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp
7. Kết qu thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy phép khai thác thuỷ sản Mẫu số 06.KT Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 41/2026/NĐ-CP.
Thời hạn của Giấy phép khai thác thủy sản không quá thời hạn còn lại của
hạn ngạch kể từ ngày cấp.
8. Phí, l p(nếu có): Lệ phí cấp mới 40.000đồng/lần; lệ phí cấp lại 20.000
đồng/lần.
9. Mu đơn, mu t khai:
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 04.KT Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
số 41/2026/NĐ-CP.
- Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 05.KT Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 41/2026/NĐ-CP
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
T chc, cá nn khai thác thy sn bng tàu cá chiu dài ln nht t 06 mét
tr lên được cp Giy phép khai thác thy sn khi đáp ng c điu kin sau đây:
a) Có Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá;
b) Trong hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy sản đối với khai thác thủy sản
trên biển và không thuộc Danh mục nghề cấm khai thác;
c) Trường hợp cấp lại do giấy phép hết hạn phải đáp ứng điều kiện quy định
tại các điểm a, b khoản 1 Điều 27 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP và tàu cá không
thuộc danh sách tàu khai thác thủy sản bất hợp pháp do Bộ Nông nghiệp
Môi trường công bố.
16
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Thông số 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí đăng kiểm an
toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá; phí thẩm định xác nhận
nguồn gốc nguyên liệu thủy sản; phí thẩm định kinh doanh điều kiện thuộc lĩnh
vực thủy sản; lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản.
17
Mẫu số 04.KT (Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
...., ngày .....tháng.....năm .....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC THỦY SẢN
___________
Kính gửi: ……
(*)
……
Họ, tên chủ tàu ............................................Điện thoại: .................................
đnh danh:
(**)
…… Loi giy t:Cơ quan cp:ngày cp:
Nơi thường trú: ..............................................................................................
Đề nghị quan quản nhà nước về thủy sản tỉnh, thành phố …… cấp Giấy
phép khai thác thủy sản với nội dung như sau:
- Số đăng tàu/Số Giấy chứng nhận đăng tàu cá:......................................
- Số Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá: ................................................
- Trang thiết bị thông tin liên lạc: ....................................................................
- Loại thiết bị,nhận dạng thiết bị giám sát hành trình tàu (đối với tàu
cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên):............................................................
- Nghề khai thác chính: ............................Nghề phụ: ....................................
Tôi/chúng tôi xin cam đoan thông tin trên đúng sự thật; sử dụng tàu để
đánh bắt nguồn lợi thủy sản/hậu cần đánh bắt nguồn lợi thủy sản đúng nội dung
theo Giấy phép, duy trì hoạt động liên tục của thiết bị giám sát hành trình tàu
chấp hành đúng các quy định của pháp luật./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(*) Tên cơ quan qun nhà nước v thy sn cp tnh;
(**) Đối với nhân: Số định danh nhân; đối với tổ chức: Ghi định danh điện tử
của tổ chức hoặc số thuế hoặc số quyết định thành lập (trường hợp chưa định danh
điện tử hoặcsố thuế).
18
Mẫu số 05.KT (Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
………, ngày …….tháng…… năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP KHAI THÁC THỦY SẢN
Kính gửi: ……
(*)
……
Tên chủ tàu:..................................................Điện thoại:................................
Nơi thường trú: ..................... ........................................................................
Mã đnh danh:
(**)
Loi giy t: …… Cơ quan cp: ngày cp:
Tôi đã được cấp Giấy phép khai thác thủy sản số:............./20.../AA-GPKTTS;
cp ny. ..... tháng ..... năm .....; hết thi hn ngày ..... tháng .... năm ........
Đề nghị cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản với lý do (nêu rõ lý do đề nghị
cấp lạigửi kèm theo các giấy tờ chứng minh sự thay đổi thông tin):
Giấy phép bị mất.
Giấy phép bị hỏng.
Thay đi thông tin ca t chc, nn trong giy pp; cng cá đăng .
Giấy phép hết hạn.
Đề nghị quan quản nhà nước về thủy sản cấp lại Giấy phép khai thác
thủy sản để tôi tiếp tục hoạt động khai thác thủy sản.
Tôi/chúng tôi cam đoan thông tin trên đúng sự thật; tàu không thuộc
danh sách tàu khai thác thủy sản bất hợp pháp do Bộ Nông nghiệp Môi
trường công bố sử dụng tàu hoạt động khai thác thủy sản đúng nội dung được
ghi trong giấy phép và chấp hành đúng các quy định của pháp luật./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(*) Tên cơ quan qun nhà nước v thy sn cp tnh;
(**) Đối với nhân: Số định danh nhân; đối với tổ chức: Ghi định danh điện tử
của tổ chức hoặc số thuế hoặc số quyết định thành lập (trường hợp chưa định danh
điện tử hoặcsố thuế).
Mẫu số 06.KT (Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP)
Mặt trước của giấy phép
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Độc lậpTự do – Hạnh phúc
GIẤY PHÉP
KHAI THÁC THỦY SẢN
Số: . . . . . . ./20…/AA
(*)
-GPKTTS
Tên tàu (nếu có): . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Số đăng ký: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2
QUAN CẤP TRÊN TRỰC TIẾP
QUAN CẤP PHÉP
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
GIẤY PHÉP KHAI THÁC THỦY SẢN
Số:……./20.../AA
(*)
-GPKTTS
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017 đã được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp
môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Thủy sản;
THỦ TRƯỞNG QUAN CẤP PHÉP
Tên chủ tàu:.....................................................................................................
định danh: (**) ……… Loại giấy tờ: ………… quan cấp: …… ngày
cấp: ………
Điện thoại (nếu có): ........................................................................................
Số đăng ký tàu cá: ..........................................................................................
Sản lượng được phép khai thác:..........................................tấn/năm (nếu có).
Đưc phép đánh bt ngun li thy sn/hu cn đánh bt ngun li thy
sn
(
***
)
:
Nghề chính:……Vùng hoạt động:… .........................................................….
Nghề phụ:……Vùng hoạt động:….. ..........................................................….
Thời hạn của Giấy phép đến hết ngày ....... tháng ........ năm .........................
...., ngày …. tháng …. năm
NGƯỜITHẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(*) Là 2 chữ cái đầu của tên tỉnh, thành phố.
(**) Đối với nhân: Số định đanh nhân; đối với tổ chức: Ghi định danh điện tử
của tổ chức hoặc số thuế hoặc số quyết định thành lập (trường hợp chưa định danh
điện tử hoặcsố thuế).
(***) Trường hợp cấp phép cho tàu đánh bắt nguồn lợi thủy sản thì xóa bỏ nội dung hậu
cần đánh bắt nguồn lợi thủy sản; trường hợp cấp phép cho tàu hậu cần đánh bắt nguồn lợi thủy
sản thì xóa bỏ nội dung đánh bắt nguồn lợi thủy sản.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 525/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 525/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×