• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 525/QĐ-UBND 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/02/2026 16:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 525/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 525/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 525/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 525/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 525 /QĐ-UBND
Huế, ngày 03 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
và Ủy ban nhân dân cấp xã
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/ NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 339/QĐ-BNNMT ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân
cấp quản lý tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét hoạt động khai thác thủy
2
sản tại vùng biển ven bờ, vùng nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
kèm theo Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2023 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
770/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 17 thủ tục hành chính
(TTHC); bao gồm 01 TTHC mới được ban hành, 11 TTHC được sửa đổi, bổ sung,
thay thế và 05 TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp
xã. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo ).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1.Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Đồng bộ dữ liệu TTHC mới được công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC của thành phố Huế theo đúng quy định; trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC,
hoàn thành trước ngày 09/02/2026.
- Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan
theo hướng dẫn tại Quyết định này kèm theo các nội dung đã được Bộ Nông
nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
- Hoàn thành việc cấu hình TTHC liên quan đến phần việc của mình trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã:
- Niêm yết, công khai và triển khai giải quyết TTHC liên quan theo hướng
dẫn tại Quyết định số 339/QĐ-BNNMT ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm
vi chức nă ng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Quyết định số
67/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân cấp quản lý tàu cá có chiều dài
lớn nhất dưới 12 mét hoạt động khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ, vùng nội
địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số
36/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa
Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế) công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
- Hoàn thành việc cấu hình TTHC liên quan đến phần việc của mình trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
3
- Thay thế các TTHC đã được công bố có số thứ tự 3, 4, 5, 6, 8, 12, 13 Phụ
lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1138/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm
2025 của Chủ tịch UBND thành phố công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành
chính trong lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện;
- Thay thế các TTHC đã được công bố có số thứ tự 1, 4, 10 Mục I ban hành
kèm theo Quyết định số 1887/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
và UBND cấp xã;
- Thay thế TTHC đã được công bố có số thứ tự 4 tại Phần I Danh mục TTHC
và Phần II nội dung cụ thể của TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2715 /QĐ-
UBND ngày 26 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố công bố danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường áp dụng tại
UBND cấp xã trên địa bàn thành phố Huế;
- Bãi bỏ các TTHC có số thứ tự 9, 14 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định số 1138/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành
phố Huế công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân
dân cấp huyện;
- Bãi bỏ các TTHC có số thứ tự 5, 6, 11, mục I ban hành kèm theo Quyết
định số 1887/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành
phố công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và
UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố, cấp xã;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 525/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
giải quyết
TTHC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1.014801
Cấp, cấp lại Giấy xác
nhận nuôi trồng thủy
sản lồng bè, đối tượng
thủy sản nuôi chủ lực
(hoạt động trên nội địa
thuộc phạm vi quản lý
và cơ sở nuôi trồng
thủy sản lồng bè thuộc
thẩm quyền giao khu
vực biển của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
xã)
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã/
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
Chưa có
văn bản
quy định
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được
sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số
31/2024/QH15, uật
số 43/2024/QH15,
Luật số
46/2025/QH15;
- Điều 21 Nghị định
số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản.
Chủ tịch Ủy
ban nhân
dân cấp xã.
2
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
- TTHC trên được thực hiện tiếp nhận và trả kêt quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
giải quyết
TTHC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ
1.004943
Công nhận kết quả
khảo nghiệm giống
thủy sản
- 08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
để thẩm định hồ sơ, kiểm
tra điều kiện khảo nghiệm
và phê duyệt đề cương
khảo nghiệm, đồng thời
cấp phép nhập khẩu giống
thủy sản cho tổ chức, cá
nhân để phục vụ khảo
nghiệm (nếu là sản phẩm
nhập khẩu);
- 08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được báo cáo
kết quả khảo nghiệm để tổ
chức đánh giá kết quả
khảo nghiệm và trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh ban hành quyết định
công nhận kết quả khảo
nghiệm giống thủy sản.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn
Không
- Luật Thủy sản
số18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số
31/2024/QH15, Luật
số 43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH1;
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật
Thủy sản.
- Cơ quan
có thẩm
quyền
Quyết
định: Ủy
ban nhân
dân thành
phố
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
3
1.004683
Công nhận kết quả
khảo nghiệm thức ăn
thuỷ sản, sản phẩm xử
lý môi trường nuôi
trồng thuỷ sản
- 08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ để tổ chức thẩm
định hồ sơ, kiểm tra điều
kiện khảo nghiệm và phê
duyệt đề cương khảo
nghiệm và cấp phép nhập
khẩu thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử lý môi trường
nuôi trồng thủy sản cho tổ
chức, cá nhân để phục vụ
khảo nghiệm (nếu là sản
phẩm nhập khẩu);
- 08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được báo cáo
kết quả khảo nghiệm để tổ
chức đánh giá kết quả
khảo nghiệm và công nhận
kết quả khảo nghiệm thức
ăn thủy sản, sản phẩm xử
lý môi trường nuôi trồng
thủy sản.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn
Không
- Luật Thủy sản
số18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số
31/2024/QH15, Luật
số 43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH1;
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật
Thủy sản.
- Cơ quan
có thẩm
quyền
Quyết định:
Ủy ban
nhân dân
thành phố
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
1.004915
Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện
sản xuất thức ăn thuỷ
sản, sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thuỷ
sản (trừ nhà đầu tư nước
ngoài, tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài)
- Trường hợp cấp Giấy
chứng nhận: 09 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ
quan có thẩm quyền thực
hiện việc kiểm tra điều
kiện của cơ sở. Trường
hợp cơ sở đáp ứng điều
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
Mức thu
phí
5.700.000
đồng/lần
(Mức phí
trên chưa
bao gồm
chi phí đi
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số
31/2024/QH15, Luật
số 43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH15;
Chi cục
Thủy sản
4
kiện, trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc việc kiểm tra, cơ
quan có thẩm quyền cấp
Giấy chứng nhận.
- Trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn
lại của
đoàn
đánh giá.
Chi phí đi
lại do tổ
chức, cá
nhân đề
nghị thẩm
định chi
trả theo
thực tế,
phù hợp
với quy
định).
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật
Thủy sản;
- Thông tư số
112/2021/TT-BTC
ngày 15 tháng 12 năm
2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử
dụng phí trong lĩnh
vực quản lý nuôi
trồng thuỷ sản.
1.004918
Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện
sản xuất, ương dưỡng
giống thuỷ sản (trừ cơ
sở sản xuất, ương
dưỡng giống thủy sản
bố mẹ, cơ sở sản xuất,
ương dưỡng đồng thời
giống thủy sản bố mẹ
và giống thủy sản
không phải là giống
thủy sản bố mẹ)
- Trường hợp cấp Giấy
chứng nhận: 09 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ
quan có thẩm quyền thực
hiện việc kiểm tra điều
kiện của cơ sở. Trường
hợp cơ sở đáp ứng điều
kiện, trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc việc kiểm tra, cơ
quan có thẩm quyền cấp
Giấy chứng nhận.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn
Không
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được
sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số
31/2024/QH15, Luật
số 43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
Chi cục
Thủy sản
5
- Trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản.
1.004359
Cấp, cấp lại Giấy
phép khai thác thuỷ
sản
05 ngày làm việc (đối với
cấp mới), 03 ngày làm việc
(đối với cấp lại), kể từ
ngày hồ sơ được tiếp nhận
đầy đủ, hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
Lệ phí
cấp mới
40.000đồ
ng/lần; lệ
phí cấp lại
20.000
đồng/lần.
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được
sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 31/2024/QH15,
Luật số 43/2024/QH15,
Luật số146/2025/QH15.
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản;
- Thông tư số
94/2021/TT-BTC
ngày 02/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí đăng kiểm an
toàn kỹ thuật tàu cá,
kiểm định trang thiết
bị nghề cá; phí thẩm
định xác nhận nguồn
Chi cục
Thủy sản
6
gốc nguyên liệu thủy
sản; phí thẩm định
kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực
thủy sản; lệ phí cấp
giấy phép khai thác,
hoạt động thủy sản.
1.004913
Cấp Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện nuôi
trồng thuỷ sản (theo yêu
cầu)
06 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
Không
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 31/2024/QH15, Luật
số 43/2024/QH15, Luật
số 146/2025/QH15;
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật
Thủy sản.
Chi cục
Thủy sản
1.004692
Cấp, cấp lại Giấy xác
nhận đăng ký nuôi trồng
thuỷ sản lồng bè, đối
tượng thuỷ sản nuôi chủ
lực (hoạt động trên nội
địa thuộc phạm vi quản
lý từ 02 xã, phường trở
lên và cơ sở nuôi trồng
thủy sản lồng bè thuộc
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
Không
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 31/2024/QH15, Luật
số 43/2024/QH15, Luật
số 146/2025/QH15;
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày
Chi cục
Thủy sản
7
thẩm quyền giao khu
vực biển của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh)
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
25/01/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật
Thủy sản.
1.003741
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện đăng kiểm
tàu cá (đối với cơ sở
đăng kiểm tàu cá trên
địa bàn quản lý trừ cơ
sở đăng kiểm tàu cá
thuộc Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quản lý)
- Trường hợp cấp Giấy
chứng nhận: 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ
quan quản lý nhà nước về
thủy sản cấp tỉnh kiểm tra
thực tế. Trường hợp hồ sơ
và điều kiện cơ sở đạt yêu
cầu, trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra, cơ quan
quản lý nhà nước về thủy
sản cấp tỉnh xem xét, quyết
định cấp Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện đăng
kiểm tàu cá.
Trường hợp điều kiện cơ sở
không đạt yêu cầu, cơ sở
thực hiện khắc phục và gửi
thông báo bằng văn bản đến
cơ quan quản lý nhà nước về
thủy sản cấp tỉnh trong thời
hạn 05 ngày làm việc. Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
Phí thẩm
định cấp
giấy chứng
nhận cơ sở
đủ điều kiện
đăng kiểm
tàu cá:
12.450.000
đồng/lần
(Theo quy
định tại
Thông tư số
94/2021/TT
-BTC)
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được
sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 31/2024/QH15,
Luật số 43/2024/QH15,
Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản;
- Thông tư số
94/2021/TT-BTC
ngày 02/11/2025 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí đăng
kiểm an toàn kỹ thuật
tàu cá, kiểm định
trang thiết bị nghề
Chi cục
Thủy sản
8
từ ngày nhận được thông
báo khắc phục, cơ quan có
thẩm quyền xem xét, cấp
Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện đăng kiểm tàu cá;
- Trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận: 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
cá; phí thẩm định xác
nhận nguồn gốc
nguyên liệu thủy sản;
phí thẩm định kinh
doanh có điều kiện
thuộc lĩnh vực thủy
sản; lệ phí cấp giấy
phép khai thác, hoạt
động thủy sản.
1.004697
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện đóng mới,
cải hoán tàu cá
- Trường hợp cấp Giấy
chứng nhận: 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ
quan quản lý nhà nước về
thủy sản cấp tỉnh kiểm tra,
đánh giá thực tế điều kiện
cơ sở; nếu đạt yêu cầu thì
trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày kết thúc
kiểm tra, cơ quan quản lý
nhà nước về thủy sản cấp
tỉnh cấp Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện đóng
mới, cải hoán tàu cá.
Trường hợp cơ sở không
đáp ứng đủ điều kiện, cơ
sở thực hiện khắc phục và
gửi thông báo bằng văn
bản đến cơ quan quản lý
nhà nước về thủy sản cấp
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
không
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số
31/2024/QH15, Luật số
43/2024/QH15, Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản.
-Chi cục
Thủy sản
9
tỉnh trong thời hạn 07 ngày
làm việc.
Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được thông báo khắc phục,
cơ quan có thẩm quyền
kiểm tra, đánh giá điều
kiện cơ sở. Trường hợp cơ
sở đáp ứng điều kiện,
trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày kết thúc
việc kiểm tra, cơ quan có
thẩm quyền cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện đóng mới, cải hoán
tàu cá.
- Trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận: 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
10
1.004344
Cấp văn bản chấp thuận
đóng mới, cải hoán,
thuê, mua tàu cá Việt
Nam
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
không
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số
31/2024/QH15, Luật số
43/2024/QH15, Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản.
Chi cục
Thủy sản
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1.004359
Cấp, cấp lại Giấy
phép khai thác thủy
sản (Đối với tàu cá
có chiều dài lớn
nhất dưới 12 mét)
1
05 ngày làm việc (đối với
cấp mới), 03 ngày làm việc
(đối với cấp lại), kể từ
ngày hồ sơ được tiếp nhận
đầy đủ, hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố.
Cấp mới
40.000đồ
ng/lần; lệ
phí cấp lại
20.000
đồng/lần
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số
31/2024/QH15, Luật số
43/2024/QH15, Luật số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
Ủy ban
nhân dân
cấp xã.
- Cơ quan
trực tiếp
1
TTHC Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản (1.004359) (Đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét) có nội dung cụ
thể của TTHC kèm theo (Phần II: Nội dung cụ thể của TTHC)
11
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản;
- Thông tư số
94/2021/TT-BTC
ngày 02/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí đăng kiểm an
toàn kỹ thuật tàu cá,
kiểm định trang thiết
bị nghề cá; phí thẩm
định xác nhận nguồn
gốc nguyên liệu thủy
sản; phí thẩm định
kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực
thủy sản; lệ phí cấp
giấy phép khai thác,
hoạt động thủy sản.
- Quyết định số
67/2025/QĐ- UBND
ngày 06/8/2025 của
Ủy ban nhân dân
thành phố Huế về
việc Sửa đổi, bổ
sung một số điều
thực
hiện: Cơ
quan
chuyên
môn về
nông
nghiệp và
môi trường
cấp xã
12
của Quy định phân
cấp quản lý tàu cá có
chiều dài lớn nhất
dưới 12 mét hoạt
động khai thác thủy
sản tại vùng biển ven
bờ, vùng nội địa trên
địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế ban
hành kèm theo
Quyết định số
36/2023/QĐ-UBND
ngày 27/7/2023 của
Ủy ban nhân dân
tỉnh Thừa Thiên
Huế (nay là thành
phố Huế)
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
- TTHC trên được thực hiện tiếp nhận và trả kêt quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố.
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bõ thủ tục hành
chính
Cơ quan thực hiện
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ
1.004678
Cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép nuôi
trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức,
cá nhân Việt Nam (đối với khu vực
biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển
Điểm a khoản 20 Điều 14 Luật
146/2025/QH15
- Cơ quan thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố;
13
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bõ thủ tục hành
chính
Cơ quan thực hiện
giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương, khu vực biển
nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải
lý)
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
1.004669
Cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép nuôi
trồng thuỷ sản trên biển đối với nhà
đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài
Điểm a khoản 20 Điều 14 Luật
146/2025/QH15
- Cơ quan thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
1.004684
Cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép nuôi
trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức,
cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06
hải lý)
Điểm a khoản 20 Điều 14 Luật
146/2025/QH15
Chi cục Thủy sản
1.004056
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới
tàu cá
Khoản 19 Điều 1 Nghị định
số 17/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018
Chi cục Thủy sản
1.003726
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với
cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn
quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá
thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quản lý)
Điều 42 Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
Lí do: Gộp chung vào TTHC
cấp Giấy Chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối
với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên
địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng
kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quản lý)
Chi cục Thủy sản
PHẦN II: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Tên thủ tục: Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản (1.004359)
(Đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét)
1. Trình tự, thủ tục
a. Đối với trường hợp cấp Giấy phép khai thác thủy sản
- Tổ chức, cá nhân có nhu cầu nộp Đơn đề nghị cấp Giấy phép khai thác thủy
sản theo Mẫu số 04.KT Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP đến Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã giao tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính;
- Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã thẩm định hồ
sơ. Trường hợp hồ sơ đáp ứng quy định của pháp luật, trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp
Giấy phép khai thác thủy sản theo Mẫu số 06.KT Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 41/2026/NĐ-CP. Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng quy định của pháp
luật, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đầy đủ, hợp
lệ, cơ quan có thẩm quyền thông báo bằng văn bản để tổ chức, cá nhân biết (nêu
rõ nội dung chưa đáp ứng);
- Thời hạn của Giấy phép khai thác thủy sản không quá thời hạn còn lại của
hạn ngạch kể từ ngày cấp.
b. Đối với trường hợp cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản
- Khi thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 50 Luật Thủy
sản, tổ chức, cá nhân nộp Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản theo
Mẫu số 05.KT Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP đến Cơ
quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã giao tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính;
- Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã thẩm định hồ
sơ. Trường hợp hồ sơ đáp ứng quy định của pháp luật, trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp
lại Giấy phép khai thác thủy sản theo Mẫu số 06.KT Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 41/2026/NĐ-CP. Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng quy định của pháp
luật, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đầy đủ, hợp
lệ, cơ quan có thẩm quyền thông báo bằng văn bản để tổ chức, cá nhân biết (nêu
rõ nội dung chưa đáp ứng);
- Thời hạn của giấy phép cấp lại thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản
4 Điều 50 Luật Thủy sản không quá thời hạn còn lại của hạn ngạch kể từ ngày
cấp hạn ngạch; thời hạn của giấy phép được cấp lại thuộc trường hợp quy định
tại điểm a và điểm b khoản 4 Điều 50 Luật Thủy sản bằng thời hạn còn lại của
giấy phép đã được cấp.
2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; hoặc thông qua dịch
vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ
15
của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; hoặc
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ, bao gồm
a) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác thủy sản bao gồm:
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 04.KT Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
số 41/2026/NĐ-CP.
b) Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép khai thác thủy sản:
- Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 05.KT Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 41/2026/NĐ-CP.
4. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (đối với cấp mới), 03 ngày làm
việc (đối với cấp lại), kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp xã
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy phép khai thác thuỷ sản Mẫu số 06.KT Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 41/2026/NĐ-CP.
Thời hạn của Giấy phép khai thác thủy sản không quá thời hạn còn lại của
hạn ngạch kể từ ngày cấp.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Lệ phí cấp mới 40.000đồng/lần; lệ phí cấp lại 20.000
đồng/lần.
9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 04.KT Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
số 41/2026/NĐ-CP.
- Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 05.KT Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 41/2026/NĐ-CP
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản bằng tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 06 mét
trở lên được cấp Giấy phép khai thác thủy sản khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
a) Có Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá;
b) Trong hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy sản đối với khai thác thủy sản
trên biển và không thuộc Danh mục nghề cấm khai thác;
c) Trường hợp cấp lại do giấy phép hết hạn phải đáp ứng điều kiện quy định
tại các điểm a, b khoản 1 Điều 27 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP và tàu cá không
thuộc danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp do Bộ Nông nghiệp và
Môi trường công bố.
16
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng kiểm an
toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá; phí thẩm định xác nhận
nguồn gốc nguyên liệu thủy sản; phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh
vực thủy sản; lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản.
17
Mẫu số 04.KT (Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
...., ngày .....tháng.....năm .....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC THỦY SẢN
___________
Kính gửi: ……
(*)
……
Họ, tên chủ tàu ............................................Điện thoại: .................................
Mã định danh:
(**)
……… Loại giấy tờ: …… Cơ quan cấp: …… ngày cấp: …
Nơi thường trú: ..............................................................................................
Đề nghị cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản tỉnh, thành phố …… cấp Giấy
phép khai thác thủy sản với nội dung như sau:
- Số đăng ký tàu/Số Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá:......................................
- Số Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá: ................................................
- Trang thiết bị thông tin liên lạc: ....................................................................
- Loại thiết bị, mã nhận dạng thiết bị giám sát hành trình tàu cá (đối với tàu
cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên):............................................................
- Nghề khai thác chính: ............................Nghề phụ: ....................................
Tôi/chúng tôi xin cam đoan thông tin trên là đúng sự thật; sử dụng tàu để
đánh bắt nguồn lợi thủy sản/hậu cần đánh bắt nguồn lợi thủy sản đúng nội dung
theo Giấy phép, duy trì hoạt động liên tục của thiết bị giám sát hành trình tàu cá
và chấp hành đúng các quy định của pháp luật./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(*) Tên cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh;
(**) Đối với cá nhân: Số định danh cá nhân; đối với tổ chức: Ghi mã định danh điện tử
của tổ chức hoặc mã số thuế hoặc số quyết định thành lập (trường hợp chưa có mã định danh
điện tử hoặc mã số thuế).
18
Mẫu số 05.KT (Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
………, ngày …….tháng…… năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP KHAI THÁC THỦY SẢN
Kính gửi: ……
(*)
……
Tên chủ tàu:..................................................Điện thoại:................................
Nơi thường trú: ..................... ........................................................................
Mã định danh:
(**)
…… Loại giấy tờ: …… Cơ quan cấp: …… ngày cấp: ……
Tôi đã được cấp Giấy phép khai thác thủy sản số:............./20.../AA-GPKTTS;
cấp ngày. ..... tháng ..... năm .....; hết thời hạn ngày ..... tháng .... năm ........
Đề nghị cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản với lý do (nêu rõ lý do đề nghị
cấp lại và gửi kèm theo các giấy tờ chứng minh sự thay đổi thông tin):
Giấy phép bị mất.
Giấy phép bị hư hỏng.
Thay đổi thông tin của tổ chức, cá nhân trong giấy phép; cảng cá đăng ký.
Giấy phép hết hạn.
Đề nghị cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp lại Giấy phép khai thác
thủy sản để tôi tiếp tục hoạt động khai thác thủy sản.
Tôi/chúng tôi cam đoan thông tin trên là đúng sự thật; tàu cá không thuộc
danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp do Bộ Nông nghiệp và Môi
trường công bố và sử dụng tàu hoạt động khai thác thủy sản đúng nội dung được
ghi trong giấy phép và chấp hành đúng các quy định của pháp luật./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(*) Tên cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh;
(**) Đối với cá nhân: Số định danh cá nhân; đối với tổ chức: Ghi mã định danh điện tử
của tổ chức hoặc mã số thuế hoặc số quyết định thành lập (trường hợp chưa có mã định danh
điện tử hoặc mã số thuế).
Mẫu số 06.KT (Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP)
Mặt trước của giấy phép
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
GIẤY PHÉP
KHAI THÁC THỦY SẢN
Số: . . . . . . ./20…/AA
(*)
-GPKTTS
Tên tàu (nếu có): . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Số đăng ký: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2
CƠ QUAN CẤP TRÊN TRỰC TIẾP
CƠ QUAN CẤP PHÉP
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
GIẤY PHÉP KHAI THÁC THỦY SẢN
Số:……./20.../AA
(*)
-GPKTTS
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017 đã được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Tên chủ tàu:.....................................................................................................
Mã định danh: (**) ……… Loại giấy tờ: ………… Cơ quan cấp: …… ngày
cấp: ………
Điện thoại (nếu có): ........................................................................................
Số đăng ký tàu cá: ..........................................................................................
Sản lượng được phép khai thác:..........................................tấn/năm (nếu có).
Được phép đánh bắt nguồn lợi thủy sản/hậu cần đánh bắt nguồn lợi thủy
sản
(
***
)
:
Nghề chính:……Vùng hoạt động:… .........................................................….
Nghề phụ:……Vùng hoạt động:….. ..........................................................….
Thời hạn của Giấy phép đến hết ngày ....... tháng ........ năm .........................
...., ngày …. tháng …. năm …
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(*) Là 2 chữ cái đầu của tên tỉnh, thành phố.
(**) Đối với cá nhân: Số định đanh cá nhân; đối với tổ chức: Ghi mã định danh điện tử
của tổ chức hoặc mã số thuế hoặc số quyết định thành lập (trường hợp chưa có mã định danh
điện tử hoặc mã số thuế).
(***) Trường hợp cấp phép cho tàu đánh bắt nguồn lợi thủy sản thì xóa bỏ nội dung hậu
cần đánh bắt nguồn lợi thủy sản; trường hợp cấp phép cho tàu hậu cần đánh bắt nguồn lợi thủy
sản thì xóa bỏ nội dung đánh bắt nguồn lợi thủy sản.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 525/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 525/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 525/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×