• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 431/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi lĩnh vực xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 30/01/2026 09:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 431/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 431/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 431/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 431/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 431 /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 27 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
quảnchất lượng công trình xây dựnglĩnh vực hoạt động xây dựng
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 54/QĐ-BXD ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ Xây
dựng công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản
chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của
Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 56/QĐ-BXD ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền
thuộc phạm vi quảncủa Bộ Xây dựng;
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 422/TTr-SXD ngày
23 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản chất lượng công trình xây
dựng 15 TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc
phạm vi chức năng quảncủa Sở Xây dựng (Có Danh mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở xây dựng, Ban Quản khu kinh tế, công nghiệp thực hiện cp nht
Cơ s d liu quc gia v TTHC theo đúng quy đnh, đồng bộ dữ liệu TTHC công
bố từ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về sở dữ liệu TTHC thành phố Huế
theo đúng quy định.
2. Sở Xây dựng, Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệpỦy ban nhân dân
cấp trách nhiệm niêm yết, công khai triển khai giải quyết TTHC liên
quan theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng đã công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.
1. Thay thế các TTHC tương ứng trong lĩnh vực quản chất lượng công
trình xây dựng tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1851/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế công bố danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ theo
quy định về phân cấp, phân quyền thuộc phạm vi chức năng quảnnhà nước của
Sở Xây dựng.
2. Thay thế các TTHC tương ứng trong lĩnh vực hoạt động xây dựng tại
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2998/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm
2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức
năng quảncủa Sở Xây dựng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở:
Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp Môi trường; Trưởng ban Ban Quản
khu kinh tế, công nghiệp; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các
quan, đơn vị và các tổ chức,nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- CVP, các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN
CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNGLĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 431/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Lĩnh vực quảnchất lượng công trình xây dựng:
Kiểm tra công tác nghiệm
thu hoàn thành công trình
(đối với các công trình trên
địa bàn thuộc trách nhiệm
quản của Sở Xây dựng,
Sở quản công trình xây
dựng chuyên ngành, trừ
các công trình thuộc thẩm
quyền kiểm tra của Hội
đồng kiểm tra nhà nước về
công tác nghiệm thu công
trình xây dựng quan
chuyên môn về xây dựng
thuộc Bộ Xây dựng, Bộ
quản công trình xây
dựng chuyên ngành)
(1.009794)
20 ngày làm việc
đối với công trình
cấp I, cấp đặc biệt
14 ngày làm việc
đối với công trình
còn lại kể từ ngày
tiếp nhận hồ đề
nghị kiểm tra công
tác nghiệm thu
Không
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã;
Qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Luật Xây dựng năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14
ngày 17/06/2020;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết một số nội dung về quản
chất lượng, thi công xây dựng bảo
trì công trình xây dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ Nghị định
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định thuộc lĩnh vực quảnnhà
nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Sở Xây dựng;
Sở Công
Thương; Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường; Ban
Quản lý khu
kinh tế, công
nghiệp
phòng Kinh
tế (Phòng
Kinh tế, Hạ
tầngĐô
thị) thuộc Ủy
ban nhân
dân cấp
2
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/ 01/2026 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Xây dựng.
Cho ý kiến về kết quả đánh
giá an toàn công trình đối
với công trình xây dựng
nằm trên địa bàn tỉnh
(1.009788)
10 ngày làm việc kể
từ này tiếp nhận
báo cáo kết quả
đánh giá an toàn
công trình (trong
đó: Sở Xây dựng 07
ngày làm việc;
UBND thành phố
03 ngày làm việc)
Không
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã;
Qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14
ngày 17/06/2020;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết một số nội dung về quản
chất lượng, thi công xây dựng bảo
trì công trình xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/ 01/2026 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Xây dựng.
UBND thành
phố, Sở Xây
dựng
3
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Cho ý kiến về việc các
công trình hết thời hạn sử
dụng nhưng có nhu cầu sử
dụng tiếp (trừ trường hợp
nhà riêng lẻ)
(1.009791)
10 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
báo cáo kết quả
thực hiện công việc
của Chủ sở hữu
hoặc người quản lý,
sử dụng công trình
(trong đó: Sở Xây
dựng 07 ngày làm
việc; UBND thành
phố 03 ngày làm
việc)
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu chính
công ích; Trực
tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14
ngày 17/06/2020;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết một số nội dung về quản
chất lượng, thi công xây dựng bảo
trì công trình xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/ 01/2026 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Xây dựng.
UBND thành
phố, Sở Xây
dựng
Lĩnh vực hoạt động xây dựng:
Thủ tục hành chính cấp tỉnh:
Cấp mới chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng
(1.013237)
- Trả kết quả đánh
giá hồ (thông
báo kết quả đánh
giá hồ đề nghị
cấp chứng chỉ hành
- Lệ phí
nộp hồ
theo quy
định tại
Tiểu mục
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu chính
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH113
Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định
Sở Xây dựng
hoặc Tổ chức
hội nghề
nghiệp đủ
điều kiện đối
4
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
nghề đủ/không đủ
điều kiện sát hạch,
thông báo thời điểm
tổ chức thi sát
hạch): 45 ngày kể
từ ngày nộp hồ sơ.
- Trả chứng chỉ
hành nghề (cá nhân
đạt sát hạch): 10
ngày kể từ ngày
kết quả sát hạch đạt
yêu cầu.
21.3 Mục
III Bảng B
Phụ lục số
01 của Luật
Phí Lệ
phí năm
2015.
- Chi phí
sát hạch
theo quy
định của Bộ
Xây dựng.
công ích; Trực
tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
chi tiết một s điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Xây
dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Xây dựng.
với chứng chỉ
hành nghề
hạng II, Hạng
III.
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng
(1.013217)
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
Lệ phí nộp
hồ theo
quy định tại
Tiểu mục
21.3 Mục
III Bảng B
Phụ lục số
01 của Luật
Phí Lệ
phí năm
2015
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu chính
công ích; Trực
tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH113
Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một s điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
Sở Xây dựng
hoặc Tổ chức
hội nghề
nghiệp đủ
điều kiện đối
với chứng chỉ
hành nghề
hạng II, Hạng
III.
5
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Xây
dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Xây dựng.
Cấp chuyển đổi chứng chỉ
hành nghề hoạt động xây
dựng (1.013219)
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
Lệ phí nộp
hồ theo
quy định tại
Tiểu mục
21.3 Mục
III Bảng B
Phụ lục số
01 của Luật
Phí Lệ
phí năm
2015
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu chính
công ích; Trực
tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH113
Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một s điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Xây
dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
Sở Xây dựng
hoặc Tổ chức
hội nghề
nghiệp đủ
điều kiện đối
với chứng chỉ
hành nghề
hạng II, Hạng
III.
6
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Xây dựng.
Cấp giấy phép xây dựng
mới đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo /Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
(1.013236)
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ. Trường hợp cần
phải xem xét thêm,
quan thẩm
quyền cấp giấy
phép xây dựng phải
thông báo bằng văn
bản cho chủ đầu
biết do nhưng
không được quá 10
ngày kể từ ngày hết
thời hạn quy định.
- Hình thức
nộp trực
tuyến:
không (0)
đồng;
- Hình thức
khác:
150.000
đồng/giấy
phép.
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu chính
công ích; Trực
tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
Sở Xây dựng
và Ban Quản
lý khu kinh
tế, công
nghiệp
Cấp giấy phép xây dựng
sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưng, n
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ. Trường hợp cần
phải xem xét thêm,
quan thẩm
quyền cấp giấy
phép xây dựng phải
thông báo bằng văn
bản cho chủ đầu
biết do nhưng
không được quá 10
- Hình thức
nộp trực
tuyến:
không (0)
đồng;
- Hình thức
khác:
150.000
đồng/giấy
phép.
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu chính
công ích; Trực
tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH113
Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một s điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một s điều biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy
cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Xây
dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Xây dựng;
Sở Xây dựng
và Ban Quản
lý khu kinh
tế, công
nghiệp
7
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự
án) (1.013238)
ngày kể từ ngày hết
thời hạn quy định
- Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND
ngày 15/11/2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Thừa Thiên Huế về quy định
mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây
dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên
Huế;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy
định mức thu lệ phí không đồng khi
thực hiện thủ tục hành chính thông
qua Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế.
Cấp giấy phép di dời đối
với công trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưng, n
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự
án) (1.013230)
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ. Trường hợp cần
phải xem xét thêm,
quan thẩm
quyền cấp giấy
phép xây dựng phải
thông báo bằng văn
bản cho chủ đầu
biết do nhưng
không được quá 10
ngày kể từ ngày hết
thời hạn quy định
- Hình thức
nộp trực
tuyến:
không (0)
đồng;
- Hình thức
khác:
150.000
đồng/giấy
phép.
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu chính
công ích; Trực
tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH113
Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một s điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một s điều biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy
cứu nạn, cứu hộ;
Sở Xây dựng
và Ban Quản
lý khu kinh
tế, công
nghiệp
8
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình không
theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng,
n giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự
án) (1.013231)
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ. Trường hợp cần
phải xem xét thêm,
quan thẩm
quyền cấp giấy
phép xây dựng phải
thông báo bằng văn
bản cho chủ đầu
biết do nhưng
không được quá 10
ngày kể từ ngày hết
thời hạn quy định
- Hình thức
nộp trực
tuyến:
không (0)
đồng;
- Hình thức
khác:
15.000
đồng/giấy
phép.
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu chính
công ích; Trực
tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Xây
dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND
ngày 15/11/2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Thừa Thiên Huế về quy định
mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây
dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên
Huế;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy
định mức thu lệ phí không đồng khi
thực hiện thủ tục hành chính thông
qua Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế.
Sở Xây dựng
và Ban Quản
lý khu kinh
tế, công
nghiệp
9
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Gia hạn giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
(1.013233)
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Hình thức
nộp trực
tuyến:
không (0)
đồng;
- Hình thức
khác:
15.000
đồng/giấy
phép.
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu chính
công ích; Trực
tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
Sở Xây dựng
và Ban Quản
lý khu kinh
tế, công
nghiệp
Cấp lại giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/
Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
(1.013235)
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
- Hình thức
nộp trực
tuyến:
không (0)
đồng;
- Hình thức
khác:
15.000
đồng/giấy
phép.
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu chính
công ích; Trực
tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc
gia.
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH113
Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một s điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một s điều biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy
cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Xây
dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND
ngày 15/11/2024 của Hội đồng nhân
Sở Xây dựng
và Ban Quản
lý khu kinh
tế, công
nghiệp
10
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
dân tỉnh Thừa Thiên Huế về quy định
mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây
dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên
Huế;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy
định mức thu lệ phí không đồng khi
thực hiện thủ tục hành chính thông
qua Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế.
Thủ tục hành chính cấp xã:
Cấp giấy phép xây dựng
mới đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình
không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng,
tôn
giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) nhà
riêng l. (1.013225)
20 ngày đối với
công trình (hoặc 15
ngày đối với nhà
riêng lẻ) kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Hình thức
nộp trực
tuyến:
không (0)
đồng;
- Hình thức
khác:
+ 75.000
đồng/giấy
phép đối
với nhà
riêng lẻ;
+ 150.000
đồng/giấy
phép đối
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
Qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH113
Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một s điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một s điều biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy
cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về phân
UBND cấp
xã; Sở Xây
dựng (đối với
công trình
xây dựng nằm
trên địa bàn
hai đơn vị
hành chính
cấptrở
lên); Ban
Quản lý khu
kinh tế, công
nghiệp (đối
với công trình
nằm trong địa
11
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
với công
trình.
Cấp giấy phép xây dựng
sửa chữa, cải tạo đối với
công trình
cấp
III,
cp
IV (công trình không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưng, n
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án) nhà riêng
l (1.013229)
20 ngày đối với
công trình 15
ngày đối với nhà
riêng lẻ kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
- Hình thức
nộp trực
tuyến:
không (0)
đồng;
- Hình thức
khác:
+ 75.000
đồng/giấy
phép đối
với nhà
riêng lẻ;
+ 150.000
đồng/giấy
phép đối
với công
trình.
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
Qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
định thẩm quyền của chính quyền đia
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Xây
dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND
ngày 15/11/2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Thừa Thiên Huế về quy định
mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây
dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên
Huế;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy
định mức thu lệ phí không đồng khi
thực hiện thủ tục hành chính thông
qua Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thuộc
phạm vi quản
lý)
12
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
bàn thành phố Huế;
- Quyết định số 129/2025/QĐ-UBND
ngày 02 tháng 12 năm 2025 của
UBND thành phố Huế về việc quy
định một số nội dung về cấp giấy
phép xây dựng trên địa bàn thành phố
Huế.
Cấp giấy phép di dời đối
với công trình cấp cấp III,
cấp IV (công trình không
theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng,
n giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án) nhà riêng
l (1.013232).
20 ngày (hoặc 15
ngày đối với nhà
riêng lẻ) kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ. Trường hợp cần
phải xem xét thêm,
quan thẩm
quyền cấp giấy
phép xây dựng phải
thông báo bằng văn
bản cho chủ đầu
biết do nhưng
không được quá 10
ngày kể từ ngày hết
thời hạn quy định
- Hình thức
nộp trực
tuyến:
không (0)
đồng;
- Hình thức
khác:
+ 75.000
đồng/giấy
phép đối
với nhà
riêng lẻ;
+ 150.000
đồng/giấy
phép đối
với công
trình.
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
Qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
Cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công
20 ngày (hoặc 15
ngày đối với nhà
- Hình thức
nộp trực
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH113
Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một s điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một s điều biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy
cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về phân
định thẩm quyền của chính quyền đia
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày12/6/2025 của Chính phủ quy
UBND cấp
xã; Sở Xây
dựng (đối với
công trình
xây dựng nằm
trên địa bàn
hai đơn vị
hành chính
cấptrở
lên); Ban
Quản lý khu
kinh tế, công
nghiệp (đối
với công trình
nằm trong địa
bàn thuộc
phạm vi quản
lý)
13
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
trình
cấp
III,
cp IV
(công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự
án) nhà riêng l
(1.013226).
riêng lẻ) kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ. Trường hợp cần
phải xem xét thêm,
quan thẩm
quyền cấp giấy
phép xây dựng phải
thông báo bằng văn
bản cho chủ đầu
biết do nhưng
không được quá 10
ngày kể từ ngày hết
thời hạn quy định
tuyến:
không (0)
đồng;
- Hình thức
khác:
15.000
đồng/giấy
phép.
chính công cấp xã;
Qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Xây
dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND
ngày 15/11/2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Thừa Thiên Huế về quy định
mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây
dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên
Huế;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy
định mức thu lệ phí không đồng khi
thực hiện thủ tục hành chính thông
qua Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Quyết định số 129/2025/QĐ-UBND
ngày 02 tháng 12 năm 2025 của
UBND thành phố Huế về việc quy
định một số nội dung về cấp giấy
14
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
phép xây dựng trên địa bàn thành phố
Huế.
Gia hạn giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp III, cấp IV (công trình
không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưng, n
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn
cho
ng
trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) nhà riêng
l (1.013227).
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Hình thức
nộp trực
tuyến:
không (0)
đồng;
- Hình thức
khác:
15.000
đồng/giấy
phép.
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
Qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
Cấp lại giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp III, cấp IV (công trình
không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Hình thức
nộp trực
tuyến:
không (0)
đồng;
- Hình thức
khác:
15.000
đồng/giấy
phép.
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
Qua dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH113
Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một s điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một s điều biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy
cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về phân
định thẩm quyền của chính quyền đia
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Xây
dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
UBND cấp
xã; Sở Xây
dựng (đối với
công trình
xây dựng nằm
trên địa bàn
hai đơn vị
hành chính
cấptrở
lên); Ban
Quản lý khu
kinh tế, công
nghiệp (đối
với công trình
nằm trong địa
bàn thuộc
phạm vi quản
lý)
15
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
trong đô thị/Dự án) nhà
riêng l (1.013228).
bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND
ngày 15/11/2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Thừa Thiên Huế về quy định
mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây
dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên
Huế;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Huế quy
định mức thu lệ phí không đồng khi
thực hiện thủ tục hành chính thông
qua Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Quyết định số 129/2025/QĐ-UBND
ngày 02 tháng 12 năm 2025 của
UBND thành phố Huế về việc quy
định một số nội dung về cấp giấy
phép xây dựng trên địa bàn thành phố
Huế.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 431/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi lĩnh vực xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 431/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×