• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 166/QĐ-UBND Huế 2026 danh mục thủ tục hành chính Lâm nghiệp Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 19/01/2026 16:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 166/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 166/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 166/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 166/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 166 /QĐ-UBND
Huế, ngày 12 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệpKiểm lâm thuộc thẩm
quyền giải quyếtcủa Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính
ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca Cng Dch v công quc gia; Ngh định s 367/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph v thc hin
th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca
Cng Dch v công quc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th
tc hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực lâm nghiệpkiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2173/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố Huế về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp Môi trường
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2363/QĐ-UBND 29 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền của UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền giải quyết
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế;
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
123/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này danh mc 06 th tc hành cnh
(TTHC), bao gm 01 TTHC mi đưc ban nh, 04 TTHC được sa đổi, b
sung, thay thế 01 TTHC b bãi b lĩnh vc Lâm nghip Kim lâm, thuc thm
quyn gii quyết ca S ng nghip Môi trường. C th:
Phụ lục I: Danh mục 01 TTHC mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Phụ lục II: Danh mục 04 TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Phụ lục III: Danh mục 01 TTHC bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Đính kèm Phụ lục I, II, III)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện cập nhật sở dữ liệu quốc gia
về TTHC theo đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết các TTHC ngay sau khi Quyết định này được ban hành,
hoàn thành trước ngày 15/01/2026.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường, có trách nhiệm:
- Niêm yết, công khai triển khai giải quyết TTHC liên quan đã được Bộ
Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
- Hoàn thành việc cấu hình TTHC liên quan đến phần việc của mình trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
- Thay thế TTHC đã được công bố số thứ tự 4, mục I, Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 1308/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Kiểm lâm Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp Môi trường, Quỹ Bảo vệ Phát triển rừng thành phố, UBND cấp
huyện và UBND cấp xã.
- Thay thế các TTHC đã được công bốsố thứ tự 1, mục I, Phụ lục I và số
thứ tự 1, mục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1849/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính được thay
thế bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã.
3
- Thay thế TTHC đã được công bố số thứ tự 1, Phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định số 2146/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, được thay thế lĩnh vực Lâm nghiệpKiểm lâm thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã.
- Thay thế TTHC đã được công bố số thứ tự 13, mục IV Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số số 2363/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Chủ
tịch UBND thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền của UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền giải quyết
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
- Bãi b TTHC đã được ng b s thứ tự 2, mục I, Phụ lục I ban hành
kèm theo Quyết định số 1849/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính được thay thế bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp
Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường,
UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các
quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi
hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC (Văn phòng Chính ph);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SNG NGHIP VÀ MÔI TRƯNG
(Kèm theo Quyết định số: 166/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Cách thứcđịa điểm
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
giải quyết
TTHC
1
Cấp, cp li số
rừng sản xuất
rừng trồng
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ h
hợp lệ.
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
Điều 14 Thông số
84/2025/TT-BNNMT
ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi
trường quy định chi tiết
một số nội dung của
Luật Lâm nghiệp sửa
đổi, bổ sung một số
Thông trong lĩnh vực
lâm nghiệp kiểm
lâm.
Chi cục Kiểm
lâm
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
- TTHC trên được thc hin tiếp nhn và tr kêt qu không ph thuc vào địa gii hành chính trong phm vi thành ph
2
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ THUC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SNG NGHIP VÀ MÔI TRƯNG
(Kèm theo Quyết định số: 166/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
số
TTHC
Tên TTHC
được sửa
đổi, bổ sung,
thay thế (tên
cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế (tên
mới)
Thời gian
giải quyết
Cách thức
địa điểm
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
quan
giải quyết
TTHC
1
3.000198
Công nhận,
công nhận
lại nguồn
giống cây
trồng
lâm nghiệp
Công nhận
nguồn
giống cây
trồng lâm
nghiệp
14 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Công nhận
lâm phần tuyển
chọn: 600.000
đồng/lô giống
- Công nhận
vườn giống:
2.400.000
đồng/vườn giống
- Bình tuyn công
nhn cây m (cây
tri:
450.000đng/cây
- Công nhn
vưn cây đu
dòng (vưn cung
cp hom):
1.000.000
đồng/giống;
- Khon 7 Điu
6 Thông tư s
84/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 ca
B trưng B
Nông nghip và
Môi trưng
- Ngh quyết
25/1017/NQ-
HĐND ngày
14/7/2017 ca
Hi đng nhân
dân tnh
TT.Huế (nay là
TP.Huế)
Chi cục
Kiểm lâm
3
STT
số
TTHC
Tên TTHC
được sửa
đổi, bổ sung,
thay thế (tên
cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế (tên
mới)
Thời gian
giải quyết
Cách thức
địa điểm
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
quan
giải quyết
TTHC
- Công nhận rừng
giống: 2.750.000
đồng/rừng giống.
2
3.000179
Cấp Giấy
phép xuất
khẩu,
nhập khẩu
giống cây
trồng
lâm nghiệp
Cấp giấy
phép xuất
khẩu, nhập
khẩu
giống cây
trồng lâm
nghiệp
1
04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
Không
Điều 9 Thông
số 84/2025/
TT-BNNMT
ngày
31/12/2025
của Bộ trưởng
Bộ Nông
nghiệp Môi
trường
- quan
thẩm
quyền: Sở
Nông
nghiệp
và Môi
trường
- quan
thực hiện:
Chi cục
Kiểm lâm
3
1.007916
Phê duyệt
nộp tiền
trồng
rừng thay
thế đối với
trường
Nộp tiền
trồng rừng
thay thế
- 18 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
hồ hợp lệ đối
với trường hợp
nộp tiền trồng
rừng thay thế tại
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Không
Điều 11 Thông
số 84/2025/
TT-BNNMT
ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
- quan
thẩm quyền:
Chủ tịch Ủy
ban nhân
dân thành
phố
1
(Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân không thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)
4
STT
số
TTHC
Tên TTHC
được sửa
đổi, bổ sung,
thay thế (tên
cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế (tên
mới)
Thời gian
giải quyết
Cách thức
địa điểm
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
quan
giải quyết
TTHC
hợp chủ dự
án không
tự
trồng rừng
thay thế
địa phương nơi
thực hiện dự án.
- 27 ngày làm việc
đối với trường
hợp bố trí thực
hiện trồng rừng
thay thế tại địa
phương khác.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
Nông nghiệp
Môi trường
- Quyết định
2173/QĐ-
UBND ngày
09/7/2025
- Quyết định
2363/QĐ-
UBND 29
tháng 7 năm
2025
- quan
được ủy
quyền quyết
định: Sở
Nông
nghiệp
Môi trường
- quan
thực hiện:
Chi cục
Kiểm lâm
4
1.000045
Xác nhận
bảng
lâm sản
Xác nhận
bảng
lâm sản
- Trường hợp
không phải xác
minh: 02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ.
- Trường hợp cần
xác minh nguồn
gốc lâm sản: trong
thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ.
- Trường hợp cần
xác minh nguồn
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.gov.
vn)
Không
Khoản 2 Điều
20 Thông
số
84/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025
của Bộ trưởng
Bộ Nông
nghiệp Môi
trường
quan
Kiểm lâm
sở tại
5
STT
số
TTHC
Tên TTHC
được sửa
đổi, bổ sung,
thay thế (tên
cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế (tên
mới)
Thời gian
giải quyết
Cách thức
địa điểm
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
quan
giải quyết
TTHC
gốc lâm sản mà có
nhiều nội dung
phức tạp: 04 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ.
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
- TTHC trên được thc hin tiếp nhn và tr kêt qu không ph thuc vào địa gii hành chính trong phm vi thành ph
6
Phụ lục III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SNG NGHIP VÀ MÔI TRƯNG
(Kèm theo Quyết định số: 166/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ thủ tục
quan thực hiện
1
3.000180
Cấp lại giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu giống cây trồng lâm
nghiệp do bị mất, bị hỏng
Khoản 8 Điều 9 Thông số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường
- quan thẩm quyền:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
- quan giải quyết thủ tục hành
chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 166/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 166/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×