• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 677/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 25/02/2026 09:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 677/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 677/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 677/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 677/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 677 /QĐ-UBND
Huế, ngày 13 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công b danh mc thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường thuc thm quyn gii quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền quản
của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
1119/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính
(TTHC), bao gồm: 05 TTHC được sửa đổi, bổ sung và 01 TTHC bị bãi bỏ trong
lĩnh vực môi trường thuc thm quyn gii quyết ca S ng nghip Môi
trường. (Danh mc TTHC m theo)
2
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường thực hiện các công việc sau:
1. Cập nhật sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định; trình Chủ
tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC ngay sau
khi Quyết định này được ký ban hành, hoàn thành trước ngày 25/02/2026.
2. Niêm yết, ng khai và trin khai thc hin gii quyết TTHC liên quan theo
hướng dn đưc B Nông nghip Môi trưng công khai trên Cng Dch vng
quc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế TTHC số 2 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định s
1225/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2025 ca Ch tch y ban nhân n thành
ph Huế v vic công b chun hóa danh mc th tc nh chính trong lĩnh vc i
trường thuc thm quyn gii quyết ca S ng nghip và Môi trưng và UBND
cp huyn.
- Thay thế Quyết định số 1825/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường
thuộc thẩm quyền quảncủa Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường Thủ trưởng các
quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC MÔI
TRƯỜNG THUC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA S NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 677/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
1.
- Thời hạn kiểm tra,
trả lời về tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ
sơ: không quy định.
- Thời hạn thẩm
định báo cáo đánh
giá tác động môi
trường:
+ Tối đa 30 (ba
mươi) ngày kể từ
ngày nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ
đối với trường hợp
thẩm định báo cáo
đánh giá tác động
môi trường của các
dự án đầu nhóm I
quy định tại khoản
3 Điều 28 của Luật
Bảo vệ môi trường;
+ Tối đa 20 (hai
mươi) ngày kể từ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
Theo quy định
của Hội đồng
nhân dân thành
phố.
- Luật Bảo vệ môi
trường số
72/2020/QH14
ngày 17/11/2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
của Chính
phủ;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025
của Chính
phủ;
- Nghị định số
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh:
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Trình tự thực
hiện;
- Cách thức
thực hiện;
- Thời giân
giải quyết;
- Thành phần
hồ sơ;
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định;
- Kết quả thực
hiện TTHC;
- Căn cứ pháp
lý.
2
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
ngày nhận được đầy
đủ hồ hợp lệ
đối với trường hợp
thẩm định báo cáo
đánh giá tác động
môi trường của các
dự án đầu nhóm
II quy định tại các
điểm c, d, đ e
khoản 4 Điều 28
của Luật Bảo vệ
môi trường;
+ Tối đa 10
(mười) ngày kể từ
ngày nhận được đầy
đủ hồ hợp lệ đối
với trường hợp
thẩm định báo cáo
đánh giá tác động
môi trường bằng
hình thức
lấy ý kiến.
+ Thời hạn thẩm
định quy định
thể được kéo dài
theo quyết định của
Thủ tướng Chính
phủ.
- Thời điểm thông
48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026
của Chính
phủ;
- Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường;
- Thông số
07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường;
- Thông số
09/2026/TT-
BNNMT ngày 29/
01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
3
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
báo kết quả: trong
thời hạn thẩm định.
- Thời hạn phê
duyệt báo cáo đánh
giá tác động môi
trường: tối đa 15
(mười lăm) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
Thời gian chủ dự án
đầu chỉnh sửa, bổ
sung báo cáo đánh
giá tác động môi
trường theo yêu cầu
của quan thẩm
định không tính vào
thời hạn thẩm định.
2.
- Thi hn kim tra,
tr li v tính đy đ,
hp l ca h sơ:
không quy đnh.
- Thi hn thm đnh
h sơ: ti đa 20 (hai
mươi) ngày k t
ngày nhn
đưc h sơ đầy đ,
hp l.
- Thi hn phê duyt
h sơ: ti đa 10
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
Theo quy định
của Hội đồng
nhân dân thành
phố.
- Luật Bảo vệ môi
trường số
72/2020/QH14
ngày 17/11/2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh:
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Trình tự thực
hiện;
- Cách thức
thực hiện;
- Thời gian
giải quyết;
- Thành phần
hồ sơ;
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định;
4
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
(mưi) ngày k t
ngày nhn đưc
h sơ đy đ, hp l.
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
của Chính
phủ;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025
của Chính
phủ;
- Nghị định số
48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026
của Chính
phủ;
- Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường;
- Thông số
07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của
Bộ
trưởng Bộ Tài
- Kết quả thực
hiện TTHC;
- Căn cứ pháp
lý.
5
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
nguyên Môi
trường;
Thông số
09/2026/TT-
BNNMT ngày 29/
01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
3
- Đi vi trưng hp
D án đu tư không
thuc đi tưng phi
vn hành
th nghim công
trình x lý cht thi:
Thi gian gii quyết
th tc hành chính
cp giy phép i
trưng ti đa là 15
(mưi lăm) ngày k
t ngày nhn đưc h
sơ đy đ, hp l
(trong đó thi hn
thm đnh h sơ, tr
kết qu sau khi nhn
đưc h sơ chnh sa,
b sung theo yêu cu
ca cơ quan cp giy
phép môi
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia
Theo quy định
của Hội đồng
nhân dân thành
phố.
- Luật Bảo vệ môi
trường số
72/2020/QH14
ngày 17/11/2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
của Chính
phủ;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025
của Chính
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh:
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Trình tự thực
hiện;
- Cách thức
thực hiện;
- Thành phần
hồ sơ;
- Thời gian
giải quyết;
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định;
- Kết quả thực
hiện TTHC;
- Căn cứ pháp
lý.
6
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
trưng ti đa là 05
(năm) ngày k t
ngày nhn đưc h
sơ đy đ, hp l).
- Đi vi các trưng
hp còn li: Thi
gian gii quyết th
tc hành chính
cp giy phép i
trưng ti đa là 30 (ba
mươi) ngày k t
ngày nhn đưc h
sơ đy đ, hp l
(trong đó thi hn
thm đnh h sơ, tr
kết qu sau khi nhn
đưc h sơ chnh sa,
b sung theo yêu cu
ca cơ quan cp giy
phép môi
trưng ti đa là 10
(mưi) ngày k t
ngày nhn đưc h
sơ đy đ, hp l).
Thi gian t chc, cá
nhân chnh sa, b
sung h sơ kng
tính vào thi
gian gii quyết th
phủ;
- Nghị định số
48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026
của Chính
phủ;
- Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường;
- Thông số
07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường;
- Thông số
09/2026/TT-
BNNMT ngày 29/
01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
7
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
tc hành chính ca cơ
quan cp phép.
4.
Tối đa 15 (mười
lăm) ngày kể từ
ngày nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ.
Thời gian tổ chức,
nhân chỉnh sửa,
bổ sung hồ
không tính vào thời
gian giải quyết thủ
tục hành chính của
quan cấp phép.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
Theo quy định
của Hội đồng
nhân dân thành
phố.
- Luật Bảo vệ môi
trường số
72/2020/QH14
ngày 17/11/2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
của Chính
phủ;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025
của Chính
phủ;
- Nghị định số
48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026
của Chính
phủ;
- Thông số
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh:
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Trình tự thực
hiện;
- Cách thức
thực hiện;
- Thành phần
hồ sơ;
- Thời gian
giải quyết;
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định;
- Kết quả thực
hiện TTHC;
- Căn cứ pháp
lý.
8
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường;
- Thông số
07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường;
- Thông số
09/2026/TT-
BNNMT ngày 29/
01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
5.
- Đi vi trưng
hp D án đu tư
không thuc đi
tưng phi vn
nh th nghim
ng trình x
cht thi: Thi gian
gii quyết th tc
nh chính cp
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
Theo quy định
của Hội đồng
nhân dân thành
phố.
- Luật Bảo vệ môi
trường số
72/2020/QH14
ngày 17/11/2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
- Cơ quan/Ngưi
có thm quyn
quyết đnh:
UBND thành ph.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S
Nông nghip và
Môi trưng.
- Trình tự thực
hiện;
- Cách thức
thực hiện;
- Thời gian
giải quyết;
- Thành phần
hồ sơ;
- quan/
9
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
giy phép i
trưng ti đa 15
(mưi lăm) ny
k t ny nhn
đưc h
sơ đầy đ, hp l
(trong đó thi hn
thm định h sơ,
tr kết qu sau khi
nhn đưc h sơ
chnh sa, b sung
theo yêu cu ca cơ
quan cp giy pp
i trưng ti đa
05 (năm) ngày
k t ny nhn
đưc h sơ đy đ,
hp l).
- Đối vi c
trưng hp còn li:
Thi gian gii
quyết th tc nh
chính cp giy
phép môi trưng
ti đa là 30 (ba
mươi) ny k t
ngày nhn được h
sơ đầy đ, hp l
(trong đó thi hn
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn) hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
trường ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
của Chính
phủ;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025
của Chính
phủ;
- Nghị định số
48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026
của Chính
phủ;
- Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường;
- Thông số
07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
Người
thẩm quyền
quyết định;
- Kết quả thực
hiện TTHC;
- Căn cứ pháp
lý.
10
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
thm định h sơ,
tr kết qu sau khi
nhn đưc h sơ
chnh sa, b sung
theo yêu cu ca cơ
quan cp giy pp
i trưng ti đa
10 (mưi) ngày
k t ny nhn
đưc h sơ đy đ,
hp l).
Thi gian t chc,
nn chnh sa,
b sung h sơ
không tính vào thi
gian gii quyết th
tc hành chính ca
cơ quan cp phép.
nguyên Môi
trường;
- Thông số
09/2026/TT-
BNNMT ngày 29/
01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
* Ghi chú: Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
11
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TT
thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Lĩnh vực
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
1
1.010728
Cấp đổi giấy phép môi
trường
Môi trường
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp môi
trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày
29/01/2026.
UBND thành phố

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 677/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2014/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 677/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×