• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 112/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử thủ tục Dân số, Bà mẹ - Trẻ em, Y Dược cổ truyền

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 28/01/2026 08:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 112/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà Nước của Sở Y tế Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 112/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 112/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 112/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
Số: /QĐ-TTPVHCC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt quy trình ni b, quy trình đin t gii quyết th tc hành chính
lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật T chức chính quyền địa phương s 72/2025/QH15 ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại B
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết đnh s 3740/-BYT ngày 05/12/2025 của Bộ Y tế về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi bổ sung bị bãi bỏ trong
lĩnh vựcn số, mẹ - Trẻ em lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi
quản của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 207/2025/NĐ-CP; Nghị định số
96/2023/-CP và Nghị định số 148/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định s 4028/QĐ-BYT ngày 31/12/2025 của Bộ Y tế về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực y, dược cổ truyền quy
định tại Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 5066/2025/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của UBND
thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 6470/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của UBND Thành
phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành ph Hà Nội;
112
26
01
Căn cứ Quyết định số 105/-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân Thành phố Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy
quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1789/QĐ-TTPVHCC ngày 22/12/2025 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công v việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định s 87/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công vviệc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
Theo đnghị của Sở Y tế thành phố Nội tại Văn bản số 668/SYT-VP
ngày 21/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính nh vực lĩnh vực Dân số, mẹ - Trẻ em
và lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca Sở
Y tế thành phố Hà Nội. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Y tế Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố các quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này
thực hiện cấu hình điện tử cập nhật các nội dung, quy trình thủ tục hành chính trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính để triển khai việc cung cấp dịch
vụ công trực tuyến theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quy trình nội bộ số QT-118 tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định
số 634/QĐ-UBND ngày 19/4/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành ph Hà Nội hết hiệu lực.
Điều 4. Sở Y tế; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; các Sở,
ban, ngành Thành phố; UBND các xã, phường các tchức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Y tế;
- Bộ Tư pháp;
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các Chi nhánh,
phòng, đơn vị thuộc TT;
- Lưu: VT, Sở Y tế, KSTTHC.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
(để báo cáo)
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CNH LĨNH VỰC DÂN S, BÀ MẸ - TR EM LĨNH VC Y,
DƯỢC C TRUYN THUỘC PHẠM VI CHC NG QUN
NHÀ C CỦA S Y TẾ THÀNH PHHÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
ca Gm đốc Trung m Phục v nh cnh ng thành ph Nội)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TGIẢI QUYẾT
THTC NH CHÍNH LĨNH VỰC DÂN S, M- TR EM VÀ LĨNH
VC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUN
NHÀ C CỦA S Y TTHÀNH PH HÀ NỘI
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội bộ,
quy trình điện tử
Lĩnh vực
Cơ quan
Gii quyết
Trang
1
1.014527.H26
Đề nghị mang thai hộ
vì mục đích nhân đạo
Dân số,
Bà m-
trem
Cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh được phép
thực hiện kỹ thuật
mang thai hộ mục
đích nhân đạo
1
2
1.014037.H26
Công bố tiêu chuẩn
chất lượng vị thuốc cổ
truyền, dược liệu
Y, dược
cổ truyền
Sở Y tế Hà Nội
8
B. NI DUNG QUY TNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI VIỆC
GIẢI QUYẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Tên quy trình: 1.014527.H26 - Đề nghị mang thai hộ vì mục đích nhân đạo
1.1. Cơ sở pháp lý.
- Ngh định s 207/2015/NĐ-CP ngày 15/7/2025 ca Chính ph quy định v sinh con
bng k thut h tr sinh sn và điều kin mang thai h mc đích nhân đạo.
- Ngh định s 123/2015/-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điu bin pháp thi hành Lut H tch;
- Ngh định s 63/2024/NĐ-CP ngày 10/6/2024 ca Cnh ph quy định vic thc hin
liên thông điện t 02 nm th tục nh chính: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cp
th bo him y tế cho tr em dưới 6 tui; đăng khai tử, xóa đăng ký thưng trú, gii quyết
mai táng phí, t tut;
- Quyết định s 3740/QĐ-BYT ngày 05/12/2025 ca B Y tế v vic công b th tc
nh chính mi ban hành, được sửa đi b sung bi b trong nh vực Dân s, Bà m -
Tr em và lĩnh vực khám bnh, cha bnh thuc phm vi qun ca B Y tế quy định ti
Ngh định s 207/2025/NĐ-CP; Ngh định s 96/2023/NĐ-CP Ngh định s
148/2025/NĐ-CP.
2
- Quyết định số 1789/QĐ-TTPVHCC ngày 22/12/2025 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính ng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
1.2. Thành phn h
STT
n h
S ng
Ghi
chú
Bn
chính
Bn
sao
1.
Đơn đề nghị được thực hiện kthuật mang thai hộ mục
đích nhân đạo theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định số 207/2025/NĐ- CP
01
2.
Bản xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp nơi thường trú
của bên mang thai hộ hoặc bên nhờ mang thai hộ hoặc giấy
tờ tự chứng minh mối quan hệ thân thích cùng hàng của bên
mang thai hộ bên nhờ mang thai hộ theo quy định tại
khoản 5 Điều 2 Nghị định 207/2025/-CP trên cơ sở các
giấy tờ hộ tịch liên quan có công chứng, chứng thực
chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của c
giấy tờ;
01
3.
Giấy tchứng minh người mang thai hộ đã từng sinh con gồm
một trong các giấy tờ sau: Giấy khai sinh hoặc Giấy chứng
sinh của con người mang thai hộ hoặc bản xác nhận của Ủy
ban nhânn cấp nơi cư trú của người mang thai hộ;
01
4.
Thỏa thuận về mang thai hộ vì mục đích nhân đạo theo quy
định tại Điều 96 Luật Hôn nhân và Gia đình.
01
1.3. Cách thc, đa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC.
STT
Cách thc np, nhn kết qu
1
Np trc tiếp tại sở khám bnh, cha bnh được phép thc hin k thut
mang thai h vì mc đích nhân đo
2
Np h qua đường bưu chính đến sở khám bnh, cha bệnh được phép
thc hin k thut mang thai h vì mc đích nhân đạo
1.4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc đ cung cp dch v công trc tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Trực tiếp
10 ngày làm việc kể từ
ngày được sở khám
bệnh, chữa bệnh được
phép thực hiện kỹ thuật
mang thai hộ mục đích
nhân đạo xác nhận người
mang thai hộ cặp vợ
80 giờ làm việc kể từ
ngày được sở khám
bệnh, chữa bệnh được
phép thực hiện kỹ thuật
mang thai hộ mục
đích nhân đạo xác nhận
người mang thai hộ và
Theo quy định
của sở khám
bnh, cha bnh
được phép thc
hin k thut
mang thai h
3
chồng nhờ mang thai hộ
đáp ứng đủ điều kiện sức
khỏe để thực hiện việc
mang thai hộ.
cặp vợ chồng nhờ mang
thai hộ đáp ứng đủ điều
kiện sức khỏe để thực
hiện việc mang thai hộ.
mục đích nhân
đạo.
1.5. Các biu mu trong gii quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Mu s 01 - Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu.
Thông số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/09/2025 của n phòng
Chính ph v việc Hướng dn thi
nh mt s ni dung ca Ngh
định s 118/2025/-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Cnh ph
v thc hin th tc hành chính
theo cơ chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca và
Cng Dch vng quc gia
2
Mu s 02 Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ.
3
Mu s 03 Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết
h sơ.
4
Mu s 04 Phiếu xin li hn li ngày tr
kết qu.
5
Mu s 05 Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h
6
Mu s 06 S theo dõi h
7
Mẫu đơn đề ngh được thc hin k thut
mang thai h mc đích nhân đạo quy định
ti Ph lc II
Nghị định số 207/2025/NĐ-CP
1.6. Quy trình gii quyết.
n
c
Đơn vị
/ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết tối đa
(ĐVT: gi m vic)
c 1
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của
sơ khám
bệnh, chữa
bệnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ xem
xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp l: hướng dẫn, bsung hoàn thiện hồ
o Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thin.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp
nhận hồ sơ: cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ..
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhn
chuyển đến phòng chuyên môn đ gii
quyết theo quy trình quy định.
04
c 2
Cán b sở
khám bnh,
cha bnh
Tiếp nhn, thm đnh h sơ:
- Trưng hp ca đủ điều kiện hoặc kng đ
điu kiện giải quyết: D tho Văn bảnu cu
sa đi, b sung h sơ/Văn bản tr li không
thc hin (nêu do), trình lãnh đo phòng
chuyên môn.
64
4
- Trưng hp h đủ điều kin gii quyết:
+ Thc hin và xác nhn v việc tư vấn cho
các bên v y tế, tâm (li ích ri ro
th xy ra trong quá trình mang thai h),
pháp lý (quyền nghĩa v ca mi bên theo
quy định ca pháp lut);
+ Thc hin k thut mang thai h.
c 3
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn sở
khám bnh,
cha bnh
Kim tra, trình Lãnh đạo S Y tế.
04
c 4
nh đạo
s khám bnh,
cha bnh
Phê duyt kết qu, chuyn cho Văn thư S.
04
c 5
Văn thư thuc
sở khám
bnh, cha
bnh
B phận Văn thư đóng du, chuyn kết qu
gii quyết cho B phn tiếp nhn tr kết
qu của Cơ sơ khám bệnh, cha bnh và lưu
tr h sơ theo quy định.
04
c 6
B phn tiếp
nhn tr kết
qu ca Cơ
khám bnh,
cha bnh
Tr kết qu trc tiếp hoc qua Dch v bưu
chính công ích (trường hợp đăng dịch
v)
Không tính
thi gian
Tng thi gian: 80 gi làm việc (kể từ ngày được sở khám bệnh, chữa bệnh được
phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo xác nhận người mang thai hộ
và cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ đáp ứng đủ điều kiện sức khỏe để thực hiện việc mang
thai hộ.)
1.7. Trách nhim tr kết qu gii quyết và lưu trữ h TTHC
Trách nhim
Cơ quan giải quyết h
Tr h sơ, kết
qu gii quyết
TTHC
- Tr h (nếu theo quy đnh), kết qu gii quyết TTHC bn giy
đảm bo thi hn tr kết qu.
- Tr kết qu gii quyết TTHC qua bưu điện.
Lưu trữ
- Lưu trữ h TTHC theo quy định ca pháp lut v lưu tr theo
pháp lut chuyên ngành.
5
MU ĐƠN Đ NGH ĐƯC THC HIN K THUT MANG THAI H VÌ MC
ĐÍCH NHÂN ĐẠO
(Kèm theo Ngh định s 207/2025/NĐ-CP ngày 15/7/2025 ca Chính ph)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
……., ngày .... tháng .... năm ...
ĐƠN Đ NGH
ĐƯC THC HIN K THUT MANG THAI H VÌ MỤC ĐÍCH NHÂN ĐẠO
Kính gửi: ……………………….
1
I. PHN DÀNH CHO V CHNG NH MANG THAI H (BÊN NH MANG
THAI H)
2
1. Thông tin của ngưi v:
H, ch đệm và tên khai sinh: ……………………….……………………….….....
Ngày, tháng, năm sinh: ……………………….……………………….……………....
S định danh cá nhân: ……………………….……………………….……………......
Đin thoi: ……………………….……………………….……………………….......
Nơi thường trú: : ……………………….……………………….………………….......
2. Thông tin của ngưi chng:
H, ch đệm và tên khai sinh: ……………………….……………………….….....
Ngày, tháng, năm sinh: ……………………….……………………….……………....
S định danh cá nhân: ……………………….……………………….……………......
Đin thoi: ……………………….……………………….………………………........
Nơi thường trú: : ……………………….……………………….………………….......
Giy chng nhn kết hôn: số………………..……. , Ngày cấp ……………..…….......
Nơi cấp: ……………….………….……………….………….……………….…….....
3. Tóm tắt lý do đề ngh thc hin k thut mang thai h
……………….………….……………….………….……………….………….………
……………….………….……………….………….……………….………….………
……………….………….……………….………….……………….………….………
……………….………….……………….………….……………….………….………
4. Cng i (v chng bên nh mang thai h) cam đoan hiện tại đang không có con chung.
5. Chúng tôi cam đoan bên mang thai hộ người thân thích cùng hàng ca:
Bên v người nh mang thai h Bên chồng ngưi nh mang thai h
1
Ghi tên cơ sở đưc phép thc hin k thut mang thai h vì mục đích nhân đạo.
2
Trưng hp thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t và đã kết ni với cơ sở d liu quc gia v dân
cư, chỉ cần ghi 03 trường thông tin sau: H, ch đệm và tên khai sinh; Ngày, tháng năm sinh; Số định danh cá nhân.
6
Chúng tôi thng nht nh các ông, có thông tin ti Phn II mang thai h mục đích
nhân đạo
NGƯI V NH MANG THAI H NGƯI CHNG NH MANG THAI H
(Ký, ghi rõ h tên) (Ký, ghi rõ h tên)
II. PHN DÀNH CHO NGƯI PH N/V CHỒNG NGƯỜI MANG THAI H
(BÊN MANG THAI H)
3
1. Thông tin của ngưi ph n/ngưi v:
H, ch đệm và tên khai sinh: ……………………….……………………….……..........
Ngày, tháng, năm sinh: ……………………….……………………….…………….........
S định danh cá nhân: ……………………….……………………….……………..........
Đin thoi: ……………………….……………………….………………………...........
Nơi thường trú: ……………………….……………………….…………………............
2. Thông tin của ngưi chng (nếu có):
H, ch đệm và tên khai sinh: ……………………….……………………….…........
Ngày, tháng, năm sinh: ……………………….……………………….…………….......
S định danh cá nhân: ……………………….……………………….……………........
Đin thoi: ……………………….……………………….……………………….........
Nơi thường trú: ……………………….……………………….…………………..........
Giy chng nhn kết hôn: số………………..……. , Ngày cấp ……………..…….......
Nơi cấp: ……………….………….……………….………….……………….……......
3. Tôi (người mang thai hộ) cam đoan đã từng sinh con, chưa tng mang thai h t
nguyn mang thai h vì mc đích nhân đạo.
4. Tôi (chng của ngưi mang thai hộ) đồng ý để v tôi mang thai h (trưng hợp người
ph n mang thai h có chng).
5. Chúng tôi cam đoan bên nhờ mang thai h là người thân thích cùng hàng ca:
Ngưi ph nữ/ngưi v bên mang thai h □ Bên chồng người mang thai h
Tôi/Chúng tôi đng ý mang thai h vì mục đích nhân đạo cho các ông, bà có thông tin ti
Phn I.
NGƯI PH NỮ/NGƯỜI V CHNG CỦA NGƯỜI MANG THAI H
MANG THAI H (Ký, ghi rõ h tên)
(Ký, ghi rõ h tên)
3
Trưng hp thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t và đã kết ni với cơ sở d liu quc gia v dân
cư, chỉ cần ghi 03 trường thông tin sau: H, ch đệm và tên khai sinh; Ngày, tháng năm sinh; Số định danh cá nhân.
7
III. PHN DÀNH CHO Y BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ NƠI THƯỜNG T
4
y ban nhân dân cp xã xác nhn:
1. Xác nhn bên nh mang thai h đang không có con chung.
2. Xác nhn bên mang thai h đã từng sinh con.
3. Người ph n/ngưi v bên mang thai h/bên chồng người mang thai h quan h
thân thích cùng hàng vi ngưi v/ngưi chng bên nh mang thai h.
XÁC NHN CA Y BAN NHÂN DÂN
(Ký, đóng du)
4
Trường hợp bên mang thai hộ và bên nhờ mang thai hộ có cùng nơi thường trú thì Ủy ban nhân dân nơi thường trú
xác nhận cả 02 nội dung. Trường hợp bên mang thai hộ và bên nhờ mang thai hộ không cùng nơi thường trú thì mỗi
bên phải nộp 01 đơn đề nghị, trong đó: (i) Ủy ban nhân dân nơi thường trú của bên nhờ mang thai hộ xác nhận nội
dung số 1; (ii) Ủy ban nhân dân nơi thường trú của bên mang thai hộ xác nhận nội dung số 2; (iii) Ủy ban nhân dân
nơi thường trú của bên nhờ mang thai hộ hoặc của bên mang thai hộ xác nhận nội dung số 3 cho phù hợp.
8
2. Tên quy tnh: 1.014037.H26 - Công bố tiêu chun cht lượng vị thuốc cổ
truyền, dược liệu
2.1. Cơ sở pháp lý.
- Luật Dược s 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 04 năm 2026;
- Lut s 44/2024/QH15 ngày 21 tháng 11m 2024 sửa đổi, b sung mt s điu ca
Luật Dược;
- Ngh định s 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính ph quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thinh Luật Dược;
- Thông tư s 32/2025/TT-BYT ngày 01 tháng 7 năm 2025 của B trưởng B Y tế quy
định qun lý v chất lượng thuc c truyn, v thuc c truyền, dược liu;
- Thông số 41/2023/TT-BTC ny 12 tháng 6 năm 2023 quy định mc thu, chế độ
thu, np, qun và s dng p trong lĩnh vực c, m phm;
- Quyết định s 4028/QĐ-BYT ngày 31/12/2025 ca B Y tế v vic công b th tc
nh chính được sửa đổi, b sung lĩnh vực y, dược c truyn quy định tại Thông số
32/2025/TT-BYT ny 01 tháng 07 năm 2025 của B trưng B Y tế;
- Quyết định s 87/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phc
v hành chính công v vic công b Danh mc th tc hành chính mi ban hành; th tc
hành chính sửa đổi, b sung thuc phm vi chức năng quản nhà c ca S Y tế thành
ph Hà Ni;
2.2. Thành phn h sơ.
STT
n h
S ng
Bn
chính
Bn
sao
1.
Bn công b chất lượng v thuc c truyền, dược liu theo Mu s
02 Ph lục I ban hành kèm theo Thông số 32/2025/TT-BYT ngày
01/7/2025;
01
2.
Bản sao Phiếu kiểm nghiệm vị thuốc cổ truyền, dược liệu đạt theo
tiêu chuẩn chất lượng công bố dosở kiểm nghiệm nhà nước đạt
tiêu chuẩn GLP hoặc sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm được
cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược phạm vi kinh
doanh dịch vụ kiểm nghiệm ban hành;
01
3.
Bản sao tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ
truyền, dược liệu theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 12 Thông
tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025;
01
4.
Các tài liệu trong hồ sơ công bố phải được thể hiện bằng tiếng Việt
hoặc tiếng Anh; cơ sở kinh doanh vị thuốc cổ truyền, dược liệu, cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh tự chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp
luật về tính chính xác, hợp pháp, trung thực của tất cả các tài liệu
trong hồ sơ công bố.
01
2.3. Cách thc, đa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC.
9
STT
Cách thc np, nhn kết qu
1
Trc tiếp ti các Chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công
2
Np h sơ qua đường bưu chính đến c Chi nnh Trung tâm Phc v hành chính công
3
Np h sơ trực tuyến ti Cng Dch vng Quc gia
2.4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc đ cung cp dch v công trc tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: VNĐ)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Một phần
07 ngày làm việc
56 giờ làm việc
500.000 (VNĐ) (theo Thông tư số
41/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 6
năm 2023 quy định mc thu, chế độ
thu, np, qun s dng phí trong
lĩnh vc dưc, m phm)
2.5. Các biu mu trong gii quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Mu s 01 - Giy tiếp nhn h và hẹn tr
kết qu.
Thông số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/09/2025 của n png
Chính ph v việc Hướng dn thi
nh mt s ni dung ca Ngh
định s 118/2025/-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính ph
v thc hin th tc nh cnh
theo cơ chế mt ca, mt ca ln
thông ti B phn Mt ca và
Cng Dch vng quc gia
2
Mu s 02 Phiếu u cu b sung, hoàn
thin h sơ.
3
Mu s 03 Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
4
Mu s 04 Phiếu xin li hn li ngày tr
kết qu.
5
Mu s 05 Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h
6
Mu s 06 S theo dõi h
7
Mu s 02: Bn t công b chất lượng v
thuc c truyền, dược liu. (Mẫu đơn được
đính kèm sau th tc hành chính)
Thông tư số 32/2025/TT-BYT
ngày 01/7/2025;
2.6. Quy trình gii quyết
10
n
c
Đơn vị
/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
ti đa
(ĐVT: giờ
làm vic)
c
1
Cán bộ
chi nhánh
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ. (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến)
- Trường hợp hồ ca đy đ hoc kng hợp lệ: hướng
dn, bsung hn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ gửi cá nhân, tchức qua tài khoản ca tổ
chức, cá nhân tại Cng dịch vng quc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi cá nhân, tổ chức.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: số hoá hồ vào H
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi Phiếu
Tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả cho nhân, tổ chức;
chuyển hồ sơ đã số hóa đến Sở Y tế để giải quyết theo quy
trình quy định.
04
c
2
Cán bộ
phòng
Nghiệp
vụ Dược
Cán b phòng nghiệp vc xem xét, xử lý hồ sơ:
- Trường hp h Đt: D tho Bn công b chất lượng v
thuc c truyền, dược liu, t trình, trình Lãnh đo phòng
- Trưng hp Không đt: D thảo n bản u cu sa đi,
b sung h /Văn bản t chi (nêu do), trình nh đạo
phòng
36
c
4
Lãnh đo
phòng
Nghiệp
vụ Dược
Kim tra, trình Lãnh đạo S Y tế.
04
c
5
Lãnh đạo
S Y tế
Phê duyt kết qu, chuyn cho Văn thư S.
08
c
6
Văn thư
S Y tế
- Văn thư tiếp nhn h sơ, ly s, đóng dấu phát hành văn
bản điện t, chuyn kết qu gii quyết TTHC bn giy cho Chi
nhánh Trung tâm Phc v Hành cnh công, chuyn H u
tr theo quy định, kết thúc quá trình gii quyết TTHC trên
h thng.
- Công b Bn t công b tiêu chun chất lượng trên Cng
thông tin đin t;
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử.
04
11
n
c
Đơn vị
/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
ti đa
(ĐVT: giờ
làm vic)
c
7
Cán b
Chi nhánh
Trung
tâm Phc
v hành
chính
công
- Tiếp nhận kết quả gii quyết TTHC Trkết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ u chính công ích (trường hợp có đăng
dịch vụ);
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử.
- c nhn tr kết qu trên h thng thông tin gii quyết
TTHC
Không
tính thi
gian
Tng thi gian: 56 gi làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
2.7. Trách nhim tr kết qu gii quyết và lưu trữ h TTHC
Trách nhim
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết h
Tr h sơ, kết
qu gii quyết
TTHC
- Tr h (nếu có theo
quy định), kết qu gii
quyết TTHC bn giy
- Chuyn kết qu gii quyết TTHC bn giy
v Chi nhánh Trung m PVHCC đảm bo
thi hn tr kết qu.
- Tr kết qu gii quyết TTHC bản điện t
trên Cng Dch v công quc gia.
- Công b Bn t công b tiêu chun cht
ng trên Cổng thông tin điện t.
Lưu trữ
- Lưu trữ h TTHC theo quy định ca
pháp lut v lưu trữ theo pháp lut chuyên
ngành.
12
Mẫu số 01A: Mẫu trình bày tiêu chuẩn cơ sở dược liệu
Tên cơ quan quản lý
Tên cơ sở thực hiện công bố
TIÊU CHUẨN CƠ SỞ CỦA DƯỢC LIỆU
Tên dược liệu
Số tiêu chuẩn
Tên cơ quan quản lý
Tên cơ sở thực hiện công bố
Tên dược liệu
(Tên khoa học của dược liệu)
Số tiêu chuẩn:
Có hiệu lực từ:
Ban hành theo Quyết định số....ngày....tháng....năm......
1. Yêu cầu kỹ thuật
Ghi rõ từng chỉ tiêu chất lượng, các yêu cầu mức chất lượng đối với từng chỉ tiêu chất lượng theo
cấu trúc của Dược điển;
2. Phương pháp thử
Nêu rõ phương pháp thử từng chỉ tiêu chất lượng, bao gồm: thuốc thử, thiết bị và chi tiết cách
tiến hành.
Trường hợp là phương pháp thử chung ghi trong Dược điển, phải ghi rõ tên của Dược điển (số
của phiên bản), phương pháp thử được sử dụng.
....ngày....tháng....năm......
Người đứng đầu đơn vị
(ký tên, đóng dấu)
13
Mẫu số 01B: Mẫu trình bày tiêu chuẩn cơ sở vị thuốc cổ truyền
Tên cơ quan quản lý
Tên cơ sở sản xuất
TIÊU CHUẨN CƠ SỞ CỦA VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN
Tên vị thuốc cổ truyền
Số tiêu chuẩn
Tên cơ quan quản lý
Tên cơ sở thực hiện
Tên vị thuốc cổ truyền
(Tên khoa học của vị thuốc cổ
truyền)
Số tiêu chuẩn:
Có hiệu lực từ:
Ban hành theo Quyết định số....ngày....tháng....năm......
1. Yêu cầu kỹ thuật.
1.1. Công thức chế biến:
Ghi rõ tên, khối lượng của từng nguyên liệu, phụ liệu sử dụng trong công thức.
1.2. Nguyên liệu, phụ liệu:
Ghi rõ tiêu chuẩn chất lượng từng nguyên liệu, phụ liệu.
1.3. Yêu cầu chất lượng:
Ghi rõ từng chỉ tiêu chất lượng, các yêu cầu đối với từng chỉ tiêu.
2. Phương pháp thử
Nêu rõ phương pháp thử đối với từng chỉ tiêu chất lượng, bao gồm: thuốc thử, thiết bị và cách
tiến hành chi tiết.
Trường hợp là phương pháp thử chung ghi trong Dược điển, phải ghi rõ tên của Dược điển (số
của phiên bản), phương pháp thử được sử dụng.
....ngày....tháng....năm......
Người đứng đầu đơn vị
(ký tên, đóng dấu)
14
Mẫu số 02: Bản tự công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BN TCÔNG BTU CHUN CHẤT LƯỢNG V THUC CTRUYỀN/DƯỢC LIỆU
Số: ………………./Tên cơ sở công bố/Năm công bố
I. Thông tin về cơ sở công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền/dược liệu
Tên cơ sở công bố: .......................................................................................................
Địa chỉ: .............................................................................................................................
Điện thoại: ……………………………………….. .................................................
E-mail...............................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp:........................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược……ngày cấp…..nơi cấp…………
II. Thông tin về sản phẩm
1. Tên vị thuốc cổ truyền/dược liệu (tên khoa học): .......................................................
2. Nguồn gốc: ...................................................................................................................
3. Quy cách đóng gói: …………………….......................................................................
III. Mức chất lượng công bố
1. Ghi rõ chỉ tiêu chất lượng và mức chất lượng của từng chỉ tiêu chất lượng theo TCCS.
2. Bảng so sánh các chỉ tiêu chất lượng và mức chất lượng trong trường hợp vị thuốc cổ truyền/
dược liệu đã có chuyên luận quy định trong Dược điển.
IV. Tài liệu đính kèm
1. TCCS vị thuốc cổ truyền/dược liệu của cơ sở công bố.
2. Bản sao Phiếu kiểm nghiệm chất lượng vị thuốc cổ truyền/dược liệu đạt chất lượng theo
TCCS do cơ sở kiểm nghiệm nhà nước đạt GLP
3. Bản sao tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu theo quy định tại Điều 13
Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025.
Chúng tôi xin cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính pháp lý của hồ sơ công
bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền/ dược liệu./.
……………, ngày…. tháng…. năm........
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 112/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà Nước của Sở Y tế Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×