• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1901/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 điều chỉnh Dự án Đầu tư xây dựng mới cho 70 trạm y tế xã

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/05/2024 14:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1901/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh Dự án Đầu tư xây dựng mới và mua sắm thiết bị cho 70 trạm y tế tuyến xã, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1901/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1901/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1901/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH HÓA
CNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
S: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt điều chỉnh Dự án Đầu xây dựng mi và mua
sắm thiết bị cho 70 trạm y tế tuyến xã, tỉnh Thanh Hóa.
CHTCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn c Lut T chc chính quyn đa phương s 77/2015/QH13; Lut
Sa đi, b sung mt s điu ca Lut t chc Chính ph Lut t chc chính
quyn đa phương s 47/2019/QH14;
Căn c Lut Xây dng s 50/2014/QH13 đã được sa đi, b sung mt s
điu theo Lut s 03/2016/QH14, Lut s 35/2018/QH14, Lut s
40/2019/QH14 Lut s 62/2020/QH14;
Căn c Luật Đầu tư công s 39/2019/QH14;
Căn c các Nghđnh ca Chính ph: số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020
quy định chi tiết thi hành một số điều ca Lut Đu tư công; số 06/2021/NĐ-CP
ngày 26/01/2021 quy định chi tiết một số ni dung v qun cht lượng, thi
công xây dng và bảo trì công trình y dng; số 10/2021/NĐ-CP ny
09/02/2021 v qun lý chi phí đầu xây dựng; s 15/2021/NĐ-CP ngày
03/3/2021 quy đnh chi tiết một s nội dung v qun lý d án đu tư xây dựng;
s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 Sửa đổi, b sung một số điều ca các Ngh
định thuộc nh vực qun nhà nước ca B Xây dng;
Căn c Nghquyết số 497/NQ-HĐND ngày 14/3/2024 ca Hội đồng nhân
dân tỉnh về điu chỉnh ch trương đầu tư dự án Đầu tư xây dựng mới và mua
sm trang thiết bcho 70 Trạm y tế tuyến xã, tỉnh Thanh Hóa;
Căn cQuyết định s 1455/QĐ-UBND ngày 29/4/2023 ca Chủ tịch
UBND tỉnh về việc phê duyệt Dự án đu tư xây dựng mới mua sắm thiết b
cho 70 Trạm y tế tỉnh Thanh a; Quyết đnh số 2795/QĐ-UBND ngày
05/8/2023 ca Ch tịch UBND tỉnh v việc phê duyt điu chnh d án Đu
xây dựng mới mua sm thiết b cho 70 Trạm y tếtỉnh Thanh Hóa; Công
văn s 3857/UBND-THKH ny 22/3/2024 ca UBND tnh v việc giao tiếp tc
triển khai thực hiện dán: Đu tư xây dựng mới mua sm thiết bcho 70
Trạm y tế tỉnh Thanh Hóa;
Theo đ ngh ca Giám đc SXây dựng ti Tờ trình s 3060/SXD-
HĐXD ngày 04/5/2024 về việc phê duyt điều chỉnh Dự án Đu xây dng
mới và mua sắm thiết bcho 70 trm y tế tuyến xã, tỉnh Thanh Hóa (m theo
hồ sơ dự án).
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án Đầu xây dựng mới và mua sm
thiết b cho 70 trạm y tế tuyến xã, tỉnh Thanh Hóa, với các nội dung chyếu
như sau:
1. Khái quát dự án
Dán Đầu xây dựng mới và mua sm thiết b cho 70 trạm y tế tuyến
xã, tỉnh Thanh Hóa được Ch tịch UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết đnh s
1455/QĐ-UBND ngày 29/4/2023 với tổng mức đầu tư là 317,0 tỷ đng từ ngun
vốn Ngân sách Trung ương thuc Chương trình phục hi và phát triển kinh tế -
xã hi; p duyệt điều chỉnh ti Quyết đnh s 2795/QĐ-UBND ngày 05/8/2023.
Quy đu tư: Đầu xây dng mua sắm b sung trang thiết b thiết yếu 70
trạm y tế xã (trong đó có 48 trạm được đầu xây mới nhà trm và 22 trm được
nâng cấp, ci to); thời gian thực hiện dán từ năm 2022-2023.
Hin nay, khối lượng hoàn thành thuc gói thầu y lp và cung cp lp
đặt thiết b ước đạt 98,4% giá trị hp đồng (tính đến ngày 31/01/2024); gii nn
toàn dán là 283.725 triệu đng, đạt 90% kế hoch vốn được giao.
2. Lý do điều chỉnh
Thực hin Ngh quyết s 497/NQ-HĐND ngày 14/3/2024 ca Hội đng
nhân dân tỉnh vđiều chỉnh ch trương đu dán Đu xây dựng mới và
mua sm trang thiết b cho 70 Trạm y tế tuyến xã, tỉnh Thanh Hóa.
Trong q trình trin khai thc hiện dự án, xuất hin các yếu tố ảnh hưởng
đến vic thực hiện cn thiết phi điều chỉnh dự án nhằm đm bo p hợp với
đa hình thực tế, tránh lãng phí trong đầu tư, nâng cao tính ổn định công tnh và
nâng cao hiu qu trong đu . Các ni dung điu chnh đã được Ch tịch
UBND tỉnh thng nhất tại Công n s 474/UBND-THKH ngày 09/01/2024 về
việc thực hin các dán thuộc Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã
hội do Ban qun lý dán đầu tư y dng các công trình dân dng và công
nghip làm ch đu tư.
3. Ni dung điu chnh, bsung
3.1. Điều chnh quy mô đu tư:
a) Không đu tư xây dựng Trạm y tế xã Nga Trung, huyn Nga Sơn.
b) Xây dựng mới và cải tại sửa chữa mt s hng mục tại Trạm Y tế xã
Lc Thnh, huyn Ngc Lặc, gm: ci tạo nhà điều trị 01 tầng; xây dựng mới 01
nhà trạm y tế và các công tnh ph trợ; phá dmột s hạng mc hin trạng đã
xuống cp. Cụ thể như sau:
- Đầu y mới 01 ntrạm y tế giải pp thiết kế tuân th theo Mẫu
nhà trạm y tế ng 1 được p duyệt ti Quyết định số 1455/-UBND ngày
29/4/2023 ca Chủ tịch UBND tỉnh.
3
- Ci tạo nhà điều trị 01 tầng: Lát li gch ceramic; co b lp trát chân
tường ngoài nhà, trát li bng va xi măng; cạo bỏ lớp vữa trong nhà trục 5-7/B-
C, p gạch men kính; co btoàn b lớp vôi ve cũ trong và ngoài nhà, trần nhà,
lăn sơn trực tiếp. Thay mới cửa bng nhôm hệ, pano nh an toàn; thay thế toàn
b thiết b vệ sinh. Chng thm mái và seno, thay mới mái n cũ khong 30%;
bóc b lớp granito tam cp ốp lại bằng đá granit; y mới bồn hoa, đường dốc.
- Nhà xe: ng trình quy 01 tầng, mt bằng hình chữ nhật có kích
thước (5,0x15,0)m. Chiều cao công trình nh tnền nhà (cos ±0.00) đến đnh
mái 3,9m, nền nhà cao hơn mặt sân hoàn thiện là 0,1m. Cu to nn gm các
lớp: tông đá 1x2, VXM mác 200 dày 100, bê tông đá 4x6, VXM mác 100,
dày 100, đt tôn nền đm chặt, nn đt hin trạng. Cu to mái: Vì kèo thép
hình, xà g thp U, lp tôn sóng dày 0,4mm. Kết cu móng BT đá 1x2 mác 200,
khung ct thp ng D90.
- Lò đt rác: Mt bằng công tnh hình ch nht có kích tớc (1,72x
1,72)m, chiu cao công trình tính từ cos nền đến đnh i là 4,03m. Kết cấu
tường y gạch, sàn mái, sàn đt rác đổ BTCT. Nền đ BTXM đá 1x2, mác 150
dày 10cm, lót BTXM đá 4x6, mác 100 dày 100.
- Cng, ờng o: Xây mới cng, ờng rào tại v trí tường o hiện trạng
khu đất. Trcng chính bằng trụ BTCT, ờng rào xây tường đặc, trụ ờngo
bằng BTCT M200, móng tường rào y đá hộc, VXM mác 75, móng trụ tường
rào là móng đơn BTCT M200.
- Ci tạo, ng cấp sân đường nội b, khuôn viên ngoài nhà: sân bê ng
đá 1x2 mác 250 dày 150mm. Vỉa hè lát gạch Tezzarro VXM M75. va p
gch th.
- Các hạng mục ph trkhác: Xây dng mới h thng cấp đin ngoài nhà,
h thng cp thoát ớc ngoài nhà. San nền làm mới sân đường ni b, ờn
thuc nam. Phá dỡ các hạng mc đã xung cấp (hạng mục nhà chờ đẻ, nhà đông
y, nhà tạm cơi nới, nhà trực) đ phc vụ xây mới Trạm y tế đm bo các tiêu
chun thiết kế hin hành.
c) Bổ sung xây mới n công v tại Trạm Y tế xã Tam Văn, huyện
Lang Chánh:
ng trình có quy mô 01 tầng, kích thước (6,0x9,9)m; chiu cao công
trình 5,85m (tính tcos sân hoàn thin đến đnh mái); cos nền nhà caon mặt
sân 0,45m; mái cao 1,8m.
Tường y gạch không nung, vữa XM mác 50. Trát ờng vữa XM mác
75, lăn sơn trực tiếp 03 nước. Nền lát gạch ceramic. Mái đ sàn BTCT, y
tường thu hi, gác xà gồ, lợpn.
Kết cấu móng s dụng gii pp móng đơn BTCT dưới cột hiên. Kích
thước móng: 0,9m x 0,9m. ng tường xây đá hc vữa XM c 75.
4
Kết cu thân: h kết cấu chính gm tường chịu lực chính kết hợp cột hiên
BTCT chu lực, các ging dọc nhà, ngang n, sàn đổ tông tại chỗ, mái y
tường thu hi và lợp mái tôn.
Giải pp cấp điện, chng st, cấp thoát nước, PCCC thiết kế đng b.
d) B sung xây mới N v sinh ti Trạm Y tế xã Vĩnh Long, huyn
Vĩnh Lộc:
Công tnh có quy mô 01 tầng, ch thước (4,2x4,4)m; chiều cao n
3,85m; tường y gch không nung, vữa XM mác 50. Trát ờng vữa XM c
75, lăn sơn trực tiếp 03 nước. Nền lát gch ceramic chng trơn. Mái đ sàn
BTCT.
Kết cu móng sử dụng gii pháp móng băng xây đá hc dưới ờng chu
lực, vữa XM M75.
Kết cu thân: h kết cu chính gm tường chu lc chính, các ging dc
nhà, ngang n, sàn đổ bê tông tại chỗ.
đ) B sung xây mới cng ờng rào ti Trạm Y tế th trấn Mường t,
huyện Mường Lát:
- Xây mới cng, tường o tại v trí tường rào hiện trạng khu đất. Trụ
cng chính bằng trụ BTCT mác 200. Tường o y tường đc, trụ tường rào
bằng BTCT M200, ng tường o y đá hc, VXM c 75. Móng trụ tường
rào là móng đơn BTCT M200.
e) B sung xây mới tường rào tại Trạm Y tế xã Qung Thạch, huyn
Qung Xương.
Xây mới ờng rào ti v trí tường rào hin trạng khu đt. Toàn bộ tường
rào y ờng đặc dày 110. Tr tường rào bằng BTCT M200, móng ờng rào
xây đá hộc, VXM c 75, Móng trụờng rào là móng đơn BTCT M200.
g) Điều chnh v trí, phạm vi ranh giới, din tích ờng o tại các công
trình: (i) Trạm Y tế thị trấn Hậu Lộc, huyện Hu Lộc; (ii) Trạm Y tế xã n
Lâm, huyn Yên Định; (iii) Trạm Y tế Cm Lương, huyn Cm Thủy; (vi)
Trạm Y tế xã Luận Khê, huyn Tờng Xn; (vii) Trạm Y tế Cán Khê,
huyện Như Thanh.
h) B sung đu tư mt s trang thiết b, gồm: Điu hoà; bàn ghế họp (01
bàn +12 ghế); ghế băng; máy vi nh; bàn ghế máy nh (01 bàn + 01 ghế); y
in; ti vi; loa; qut cây; tđựng vc xin chuyên dụng; bàn khám bệnh mt s
trang thiết b y tế thiết yếu cho các Trạm y tế.
3.2. Điều chnh thi gian thực hiện dự án: Năm 2022-2024.
3.3. Tng mức đầu điu chỉnh: 317.000.000.000 đồng;
Trong đó:
5
-
Chi phí đ
n bù GPMB:
2.641.973.000 đ
ng;
-
Chi phí y d
ng:
272.010.178.202
đ
ng;
-
Chi phí thi
t
b
:
19.011.813.000 đ
ng;
-
Chi phí qu
n lý d
án:
4.986.468.637 đ
ng;
-
Chi phí v
n
ĐTXD
:
16.316.027.987 đ
ng;
-
Chi phí khác:
1.747.809.513 đ
ng;
-
Chi phí d
phòng:
285.859.328 đ
ng.
( phbiu chi tiết kèm theo).
4. Các nội dung khác: Thực hin theo các Quyết đnh: s 1455/QĐ-
UBND ngày 29/4/2023 và số 2795/QĐ-UBND ngày 05/8/2023 ca Chủ tch
UBND tỉnh.
Điu 2. Tổ chức thực hin
1. Chủ đu (Ban qun lý dán đầu y dựng các công trình dân
dụng và ng nghiệp Thanh Hóa) có trách nhim t chức thực hin theo đúng
các quy đnh ca pháp luật về đầu tư xây dựng công tnh.
2. SXây dựng, Chđu chịu tch nhim toàn diện trước pp luật
(trong đó có trách nhim báo cáo, gii trình với các cơ quan kiểm tra, thanh tra,
kiểm toán,…) v kết quả thẩm đnh, tính chính c, hợp pháp của nội dung hồ
sơ dán tnh phê duyt.
Điu 3. Quyết đnh y có hiu lực kể từ ny bannh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch
Đầu tư, Tài chính, Y tế; Giám đc Kho bc Nhà ớc tỉnh Thanh Hóa, Giám
đc Ban quản lý dán đầu xây dựng các công trình dân dng và công nghiệp
Thanh Hóa; thtởng các đơn v cá nhân có liên quan chu trách nhim thi
hành Quyết định này./.
Nơi nh
n:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Ch tch, các PCT UBND tnh (để b/c);
- Các P Chánh VP UBND tnh;
- Lưu: VT, CN.
(DA-M20)
KT. CH
T
CH
PHÓ CH TCH
Đầu Thanh ng
Ph lục: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ ĐIỀU CHỈNH
Dán: Đầu tư xây dựng mới mua sắm thiết bị
cho 70 trạm y tế tuyến xã, tnh Thanh a.
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn v: đng
TT Nội dung chi p
TMĐT theo
s
2795/QĐ-
UBND ngày
05/8/2023
Tng mức đầu
tư sau điu
chnh
Tăng (+);
Gim (-)
(1) (2) (3) (4) (5)
I CHI P GPMB 2.641.973.000 2.641.973.000 0
II CHI P Y DỰNG 262.846.323.955 272.010.178.202 9.163.854.247
III CHI P THIẾT B 7.833.140.000 19.011.813.000 11.178.673.000
IV CHI P QUẢN LÝ DỰ ÁN 4.552.955.026 4.986.468.637 433.513.611
V CHI PHÍ TƯ VN ĐTXD 15.510.780.302 16.316.027.987 805.247.685
1
Lp đ cương và dtoán kim định
đánh gcht lượng hiện trng công
trình
51.972.000 54.199.371
2
Chi phí
t
hm tra đ cương và dự
toán
2.160.000 2.160.000
3
Chi phí kiểm đnh đánh giá chất
lượng hin trng công tnh
2.141.268.000 2.233.036.629
4
Chi phí tư vn lựa chn nhà thầu
kim định
15.229.000 15.229.000
5
Chi phí kho sát, lp báo cáo
nghiên cứu kh thi
3.936.799.000 4.022.489.000
6 Chi phí gm sát kho sát 123.653.000 123.653.000
7
Chi phí lựa chọn nhà thầu kho sát,
lp báo cáo nghn cứu kh thi
25.199.000 25.199.000
8 Chi phí thiết kế BVTC và dự toán 3.351.500.000 3.481.704.399
9 Chi phí thm tra thiết kế và dự toán 363.560.940 394.424.333
10
Chi phí lập
HSMT
, đánh giá
HSDT
thi công xây dựng
196.419.108 205.256.079
11
Chi phí lập
HSMT
, đánh giá
HSDT
lp đt thiết b
28.224.940 74.717.456
12
Chi phí lập HSMT, đánh gHSDT
nhà thầu thiết kế BVTC và dự toán
19.118.175 19.118.175
13
Chi phí lập
HSMT
, đánh giá
HSDT
nhà thầu gm sát
22.129.897 22.567.111
14
Chi phí lập
HSMT
, đánh giá
HSDT
nhà thầu kiểm toán
7.375.256 7.375.256
15 Chi phí gm sát thi công xây dựng 3.915.287.554 4.072.280.615
2
16 Chi phí gm sát lắp đt thiết bị 64.909.671 171.829.789
17
Chi phí thm đnh HSMT, thm
định kết quLCNT thing XD
242.492.726 253.802.765
18
Chi phí thm đnh HSMT, thm
định kết quLCNT lp đặt thiết bị
7.121.036 19.578.191
19
Chi phí thm đnh HSMT, thm
định kết quLCNT thiết kế BVTC
và dtoán
2.000.000 3.046.818
20
Chi phí thm đnh HSMT, thm
định kết quLCNT giám sát
2.000.000 2.000.000
21
Chi phí thm đnh HSMT, thm
định kết quLCNT kim toán
2.000.000 2.000.000
22 Chi phí thm đnh giá 127.505.000 247.505.000
23
Chi phí đánh g tác đng môi
trường
758.673.000 758.673.000
24 Rà phá bom mìn, vật liệu n 104.183.000 104.183.000
VI CHI P KC 1.698.689.615 1.747.809.513 49.119.898
1 Chi phí bo hiểm công trình 219.660.111 236.533.463
2
Phí thẩm định
B
áo cáo nghn cứu
kh thi
28.530.000 49.927.500
3
Chi phí thm tra, pduyt quyết
toán
278.960.000 278.960.000
4 Chi phí kiểm toán đc lp 903.830.400 903.830.400
5 Chi phí thm duyt v PCCC 12.584.900 0
6
Phí thẩm định thiết kế xây dựng sau
thiết kế cơ s
76.385.209 82.703.234
7 Phí thẩm định dtoán xây dựng 72.747.818 77.600.165
8
Chi phí kiểm tra của cơ quan
QLNN
105.991.178 118.254.752
VII CHI P DỰ PHÒNG 21.916.267.770 285.859.328 -21.630.408.442
TNG CỘNG: 317.000.129.668 317.000.129.668 0
LÀM TRÒN: 317.000.000.000 317.000.000.000 0

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1901/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh Dự án Đầu tư xây dựng mới và mua sắm thiết bị cho 70 trạm y tế tuyến xã, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1901/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1901/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×