• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1901/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 điều chỉnh Dự án Đầu tư xây dựng mới cho 70 trạm y tế xã

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/05/2024 14:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1901/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh Dự án Đầu tư xây dựng mới và mua sắm thiết bị cho 70 trạm y tế tuyến xã, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1901/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1901/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1901/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh Dự án Đầu tư xây dựng mới và mua
sắm thiết bị cho 70 trạm y tế tuyến xã, tỉnh Thanh Hóa.
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13; Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính
quyền địa phương số 47/2019/QH14;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số
điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số
40/2019/QH14 và Luật số 62/2020/QH14;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; số 06/2021/NĐ-CP
ngày 26/01/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi
công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; số 10/2021/NĐ-CP ngày
09/02/2021 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng; số 15/2021/NĐ-CP ngày
03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị quyết số 497/NQ-HĐND ngày 14/3/2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Đầu tư xây dựng mới và mua
sắm trang thiết bị cho 70 Trạm y tế tuyến xã, tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định số 1455/QĐ-UBND ngày 29/4/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng mới và mua sắm thiết bị
cho 70 Trạm y tế xã tỉnh Thanh Hóa; Quyết định số 2795/QĐ-UBND ngày
05/8/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh dự án Đầu tư
xây dựng mới và mua sắm thiết bị cho 70 Trạm y tế xã tỉnh Thanh Hóa; Công
văn số 3857/UBND-THKH ngày 22/3/2024 của UBND tỉnh về việc giao tiếp tục
triển khai thực hiện dự án: Đầu tư xây dựng mới và mua sắm thiết bị cho 70
Trạm y tế xã tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3060/SXD-
HĐXD ngày 04/5/2024 về việc phê duyệt điều chỉnh Dự án Đầu tư xây dựng
mới và mua sắm thiết bị cho 70 trạm y tế tuyến xã, tỉnh Thanh Hóa (kèm theo
hồ sơ dự án).
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án Đầu tư xây dựng mới và mua sắm
thiết bị cho 70 trạm y tế tuyến xã, tỉnh Thanh Hóa, với các nội dung chủ yếu
như sau:
1. Khái quát dự án
Dự án Đầu tư xây dựng mới và mua sắm thiết bị cho 70 trạm y tế tuyến
xã, tỉnh Thanh Hóa được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số
1455/QĐ-UBND ngày 29/4/2023 với tổng mức đầu tư là 317,0 tỷ đồng từ nguồn
vốn Ngân sách Trung ương thuộc Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế -
xã hội; phê duyệt điều chỉnh tại Quyết định số 2795/QĐ-UBND ngày 05/8/2023.
Quy mô đầu tư: Đầu tư xây dựng và mua sắm bổ sung trang thiết bị thiết yếu 70
trạm y tế xã (trong đó có 48 trạm được đầu tư xây mới nhà trạm và 22 trạm được
nâng cấp, cải tạo); thời gian thực hiện dự án từ năm 2022-2023.
Hiện nay, khối lượng hoàn thành thuộc gói thầu xây lắp và cung cấp lắp
đặt thiết bị ước đạt 98,4% giá trị hợp đồng (tính đến ngày 31/01/2024); giải ngân
toàn dự án là 283.725 triệu đồng, đạt 90% kế hoạch vốn được giao.
2. Lý do điều chỉnh
Thực hiện Nghị quyết số 497/NQ-HĐND ngày 14/3/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Đầu tư xây dựng mới và
mua sắm trang thiết bị cho 70 Trạm y tế tuyến xã, tỉnh Thanh Hóa.
Trong quá trình triển khai thực hiện dự án, xuất hiện các yếu tố ảnh hưởng
đến việc thực hiện cần thiết phải điều chỉnh dự án nhằm đảm bảo phù hợp với
địa hình thực tế, tránh lãng phí trong đầu tư, nâng cao tính ổn định công trình và
nâng cao hiệu quả trong đầu tư. Các nội dung điều chỉnh đã được Chủ tịch
UBND tỉnh thống nhất tại Công văn số 474/UBND-THKH ngày 09/01/2024 về
việc thực hiện các dự án thuộc Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã
hội do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công
nghiệp làm chủ đầu tư.
3. Nội dung điều chỉnh, bổ sung
3.1. Điều chỉnh quy mô đầu tư:
a) Không đầu tư xây dựng Trạm y tế xã Nga Trung, huyện Nga Sơn.
b) Xây dựng mới và cải tại sửa chữa một số hạng mục tại Trạm Y tế xã
Lộc Thịnh, huyện Ngọc Lặc, gồm: cải tạo nhà điều trị 01 tầng; xây dựng mới 01
nhà trạm y tế và các công trình phụ trợ; phá dỡ một số hạng mục hiện trạng đã
xuống cấp. Cụ thể như sau:
- Đầu tư xây mới 01 nhà trạm y tế giải pháp thiết kế tuân thủ theo Mẫu
nhà trạm y tế vùng 1 được phê duyệt tại Quyết định số 1455/QĐ-UBND ngày
29/4/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh.
3
- Cải tạo nhà điều trị 01 tầng: Lát lại gạch ceramic; cạo bỏ lớp trát chân
tường ngoài nhà, trát lại bằng vữa xi măng; cạo bỏ lớp vữa trong nhà trục 5-7/B-
C, ốp gạch men kính; cạo bỏ toàn bộ lớp vôi ve cũ trong và ngoài nhà, trần nhà,
lăn sơn trực tiếp. Thay mới cửa bằng nhôm hệ, pano kính an toàn; thay thế toàn
bộ thiết bị vệ sinh. Chống thấm mái và seno, thay mới mái tôn cũ khoảng 30%;
bóc bỏ lớp granito tam cấp ốp lại bằng đá granit; xây mới bồn hoa, đường dốc.
- Nhà xe: Công trình có quy mô 01 tầng, mặt bằng hình chữ nhật có kích
thước (5,0x15,0)m. Chiều cao công trình tính từ nền nhà (cos ±0.00) đến đỉnh
mái 3,9m, nền nhà cao hơn mặt sân hoàn thiện là 0,1m. Cấu tạo nền gồm các
lớp: Bê tông đá 1x2, VXM mác 200 dày 100, bê tông đá 4x6, VXM mác 100,
dày 100, đất tôn nền đầm chặt, nền đất hiện trạng. Cấu tạo mái: Vì kèo thép
hình, xà gồ thp U, lợp tôn sóng dày 0,4mm. Kết cấu móng BT đá 1x2 mác 200,
khung cột thp ống D90.
- Lò đốt rác: Mặt bằng công trình hình chữ nhật có kích thước (1,72x
1,72)m, chiều cao công trình tính từ cos nền đến đỉnh mái là 4,03m. Kết cấu
tường xây gạch, sàn mái, sàn đốt rác đổ BTCT. Nền đổ BTXM đá 1x2, mác 150
dày 10cm, lót BTXM đá 4x6, mác 100 dày 100.
- Cổng, tường rào: Xây mới cổng, tường rào tại vị trí tường rào hiện trạng
khu đất. Trụ cổng chính bằng trụ BTCT, tường rào xây tường đặc, trụ tường rào
bằng BTCT M200, móng tường rào xây đá hộc, VXM mác 75, móng trụ tường
rào là móng đơn BTCT M200.
- Cải tạo, nâng cấp sân đường nội bộ, khuôn viên ngoài nhà: sân bê tông
đá 1x2 mác 250 dày 150mm. Vỉa hè lát gạch Tezzarro VXM M75. Bó vỉa ốp
gạch thẻ.
- Các hạng mục phụ trợ khác: Xây dựng mới hệ thống cấp điện ngoài nhà,
hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. San nền và làm mới sân đường nội bộ, vườn
thuốc nam. Phá dỡ các hạng mục đã xuống cấp (hạng mục nhà chờ đẻ, nhà đông
y, nhà tạm cơi nới, nhà trực) để phục vụ xây mới Trạm y tế đảm bảo các tiêu
chuẩn thiết kế hiện hành.
c) Bổ sung xây mới nhà công vụ tại Trạm Y tế xã Tam Văn, huyện
Lang Chánh:
Công trình có quy mô 01 tầng, kích thước (6,0x9,9)m; chiều cao công
trình 5,85m (tính từ cos sân hoàn thiện đến đỉnh mái); cos nền nhà cao hơn mặt
sân 0,45m; mái cao 1,8m.
Tường xây gạch không nung, vữa XM mác 50. Trát tường vữa XM mác
75, lăn sơn trực tiếp 03 nước. Nền lát gạch ceramic. Mái đổ sàn BTCT, xây
tường thu hồi, gác xà gồ, lợp tôn.
Kết cấu móng sử dụng giải pháp móng đơn BTCT dưới cột hiên. Kích
thước móng: 0,9m x 0,9m. Móng tường xây đá hộc vữa XM mác 75.
4
Kết cấu thân: hệ kết cấu chính gồm tường chịu lực chính kết hợp cột hiên
BTCT chịu lực, các giằng dọc nhà, ngang nhà, sàn đổ bê tông tại chỗ, mái xây
tường thu hồi và lợp mái tôn.
Giải pháp cấp điện, chống st, cấp thoát nước, PCCC thiết kế đồng bộ.
d) Bổ sung xây mới Nhà vệ sinh tại Trạm Y tế xã Vĩnh Long, huyện
Vĩnh Lộc:
Công trình có quy mô 01 tầng, kích thước (4,2x4,4)m; chiều cao nhà
3,85m; tường xây gạch không nung, vữa XM mác 50. Trát tường vữa XM mác
75, lăn sơn trực tiếp 03 nước. Nền lát gạch ceramic chống trơn. Mái đổ sàn
BTCT.
Kết cấu móng sử dụng giải pháp móng băng xây đá hộc dưới tường chịu
lực, vữa XM M75.
Kết cấu thân: hệ kết cấu chính gồm tường chịu lực chính, các giằng dọc
nhà, ngang nhà, sàn đổ bê tông tại chỗ.
đ) Bổ sung xây mới cổng tường rào tại Trạm Y tế thị trấn Mường Lát,
huyện Mường Lát:
- Xây mới cổng, tường rào tại vị trí tường rào hiện trạng khu đất. Trụ
cổng chính bằng trụ BTCT mác 200. Tường rào xây tường đặc, trụ tường rào
bằng BTCT M200, móng tường rào xây đá hộc, VXM mác 75. Móng trụ tường
rào là móng đơn BTCT M200.
e) Bổ sung xây mới tường rào tại Trạm Y tế xã Quảng Thạch, huyện
Quảng Xương.
Xây mới tường rào tại vị trí tường rào hiện trạng khu đất. Toàn bộ tường
rào xây tường đặc dày 110. Trụ tường rào bằng BTCT M200, móng tường rào
xây đá hộc, VXM mác 75, Móng trụ tường rào là móng đơn BTCT M200.
g) Điều chỉnh vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích tường rào tại các công
trình: (i) Trạm Y tế thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc; (ii) Trạm Y tế xã Yên
Lâm, huyện Yên Định; (iii) Trạm Y tế xã Cẩm Lương, huyện Cẩm Thủy; (vi)
Trạm Y tế xã Luận Khê, huyện Thường Xuân; (vii) Trạm Y tế xã Cán Khê,
huyện Như Thanh.
h) Bổ sung đầu tư một số trang thiết bị, gồm: Điều hoà; bàn ghế họp (01
bàn +12 ghế); ghế băng; máy vi tính; bàn ghế máy tính (01 bàn + 01 ghế); máy
in; ti vi; loa; quạt cây; tủ đựng vắc xin chuyên dụng; bàn khám bệnh và một số
trang thiết bị y tế thiết yếu cho các Trạm y tế.
3.2. Điều chỉnh thời gian thực hiện dự án: Năm 2022-2024.
3.3. Tổng mức đầu tư điều chỉnh: 317.000.000.000 đồng;
Trong đó:
5
-
Chi phí đ
n bù GPMB:
2.641.973.000 đ
ồ
ng;
-
Chi phí xây d
ự
ng:
272.010.178.202
đ
ồ
ng;
-
Chi phí thi
t
b
ị
:
19.011.813.000 đ
ồ
ng;
-
Chi phí qu
ả
n lý d
ự
án:
4.986.468.637 đ
ồ
ng;
-
Chi phí tư v
ấ
n
ĐTXD
:
16.316.027.987 đ
ồ
ng;
-
Chi phí khác:
1.747.809.513 đ
ồ
ng;
-
Chi phí d
ự
phòng:
285.859.328 đ
ồ
ng.
(Có phụ biểu chi tiết kèm theo).
4. Các nội dung khác: Thực hiện theo các Quyết định: số 1455/QĐ-
UBND ngày 29/4/2023 và số 2795/QĐ-UBND ngày 05/8/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Chủ đầu tư (Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân
dụng và công nghiệp Thanh Hóa) có trách nhiệm tổ chức thực hiện theo đúng
các quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình.
2. Sở Xây dựng, Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật
(trong đó có trách nhiệm báo cáo, giải trình với các cơ quan kiểm tra, thanh tra,
kiểm toán,…) về kết quả thẩm định, tính chính xác, hợp pháp của nội dung hồ
sơ dự án trình phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và
Đầu tư, Tài chính, Y tế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa, Giám
đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
Thanh Hóa; thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nh
ậ
n:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chánh VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
(DA-M20)
KT. CH
Ủ
T
Ị
CH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng
Phụ lục: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ ĐIỀU CHỈNH
Dự án: Đầu tư xây dựng mới và mua sắm thiết bị
cho 70 trạm y tế tuyến xã, tỉnh Thanh Hóa.
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị: đồng
TT Nội dung chi phí
TMĐT theo
QĐ số
2795/QĐ-
UBND ngày
05/8/2023
Tổng mức đầu
tư sau điều
chỉnh
Tăng (+);
Giảm (-)
(1) (2) (3) (4) (5)
I CHI PHÍ GPMB 2.641.973.000 2.641.973.000 0
II CHI PHÍ XÂY DỰNG 262.846.323.955 272.010.178.202 9.163.854.247
III CHI PHÍ THIẾT BỊ 7.833.140.000 19.011.813.000 11.178.673.000
IV CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN 4.552.955.026 4.986.468.637 433.513.611
V CHI PHÍ TƯ VẤN ĐTXD 15.510.780.302 16.316.027.987 805.247.685
1
Lập đề cương và dự toán kiểm định
đánh giá chất lượng hiện trạng công
trình
51.972.000 54.199.371
2
Chi phí
t
hẩm tra đề cương và dự
toán
2.160.000 2.160.000
3
Chi phí kiểm định đánh giá chất
lượng hiện trạng công trình
2.141.268.000 2.233.036.629
4
Chi phí tư vấn lựa chọn nhà thầu
kiểm định
15.229.000 15.229.000
5
Chi phí khảo sát, lập báo cáo
nghiên cứu khả thi
3.936.799.000 4.022.489.000
6 Chi phí giám sát khảo sát 123.653.000 123.653.000
7
Chi phí lựa chọn nhà thầu khảo sát,
lập báo cáo nghiên cứu khả thi
25.199.000 25.199.000
8 Chi phí thiết kế BVTC và dự toán 3.351.500.000 3.481.704.399
9 Chi phí thẩm tra thiết kế và dự toán 363.560.940 394.424.333
10
Chi phí lập
HSMT
, đánh giá
HSDT
thi công xây dựng
196.419.108 205.256.079
11
Chi phí lập
HSMT
, đánh giá
HSDT
lắp đặt thiết bị
28.224.940 74.717.456
12
Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT
nhà thầu thiết kế BVTC và dự toán
19.118.175 19.118.175
13
Chi phí lập
HSMT
, đánh giá
HSDT
nhà thầu giám sát
22.129.897 22.567.111
14
Chi phí lập
HSMT
, đánh giá
HSDT
nhà thầu kiểm toán
7.375.256 7.375.256
15 Chi phí giám sát thi công xây dựng 3.915.287.554 4.072.280.615
2
16 Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị 64.909.671 171.829.789
17
Chi phí thẩm định HSMT, thẩm
định kết quả LCNT thi công XD
242.492.726 253.802.765
18
Chi phí thẩm định HSMT, thẩm
định kết quả LCNT lắp đặt thiết bị
7.121.036 19.578.191
19
Chi phí thẩm định HSMT, thẩm
định kết quả LCNT thiết kế BVTC
và dự toán
2.000.000 3.046.818
20
Chi phí thẩm định HSMT, thẩm
định kết quả LCNT giám sát
2.000.000 2.000.000
21
Chi phí thẩm định HSMT, thẩm
định kết quả LCNT kiểm toán
2.000.000 2.000.000
22 Chi phí thẩm định giá 127.505.000 247.505.000
23
Chi phí đánh giá tác động môi
trường
758.673.000 758.673.000
24 Rà phá bom mìn, vật liệu nổ 104.183.000 104.183.000
VI CHI PHÍ KHÁC 1.698.689.615 1.747.809.513 49.119.898
1 Chi phí bảo hiểm công trình 219.660.111 236.533.463
2
Phí thẩm định
B
áo cáo nghiên cứu
khả thi
28.530.000 49.927.500
3
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết
toán
278.960.000 278.960.000
4 Chi phí kiểm toán độc lập 903.830.400 903.830.400
5 Chi phí thẩm duyệt về PCCC 12.584.900 0
6
Phí thẩm định thiết kế xây dựng sau
thiết kế cơ sở
76.385.209 82.703.234
7 Phí thẩm định dự toán xây dựng 72.747.818 77.600.165
8
Chi phí kiểm tra của cơ quan
QLNN
105.991.178 118.254.752
VII CHI PHÍ DỰ PHÒNG 21.916.267.770 285.859.328 -21.630.408.442
TỔNG CỘNG: 317.000.129.668 317.000.129.668 0
LÀM TRÒN: 317.000.000.000 317.000.000.000 0

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1901/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh Dự án Đầu tư xây dựng mới và mua sắm thiết bị cho 70 trạm y tế tuyến xã, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1901/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1901/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×