• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4786/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt quyết toán vốn Các hạng mục dự án Đầu tư, mua sắm thiết bị 70 trạm y tế tuyến xã

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 06/12/2024 15:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4786/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc phê duyệt quyết toán vốn đầu tư hạng mục hoàn thành: Các hạng mục độc lập, đã hoàn thành (69 trạm y tế) thuộc dự án Đầu tư xây dựng mới và mua sắm thiết bị 70 trạm y tế tuyến xã, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4786/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4786/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4786/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quyết toán vốn đầu tư hạng mục hoàn thành:
Các hạng mục độc lập, đã hoàn thành (69 trạm y tế) thuộc dự án Đầu tư
xây dựng mới và mua sắm thiết bị 70 trạm y tế tuyến xã, tỉnh Thanh Hóa.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4
năm 2020 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; số
06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 quy định chi tiết một số nội dung về
quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình; số 15/2021/NĐ-CP
ngày 03 tháng 3 năm 2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu
tư xây dựng; số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 về quản lý chi phí
đầu tư xây dựng; số 99/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2021 quy định về
quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: Số 1455/QĐ-UBND ngày 29
tháng 4 năm 2023; số 2795/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2023 và số 1901/QĐ-
UBND ngày 13 tháng 5 năm 2024 về việc phê duyệt và phê duyệt điều chỉnh dự án
Đầu tư xây dựng mới và mua sắm thiết bị 70 trạm y tế tuyến xã, tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 7080/TTr-STC ngày
26 tháng 11 năm 2024 về việc phê duyệt quyết toán hạng mục hoàn thành: Các
hạng mục độc lập, đã hoàn thành (69 trạm y tế) thuộc dự án Đầu tư xây dựng mới
và mua sắm thiết bị 70 trạm y tế tuyến xã, tỉnh Thanh Hóa.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư hạng mục hoàn thành với các nội
dung sau:
- Tên dự án: Dự án Đầu tư xây dựng mới và mua sắm thiết bị 70 trạm y tế
tuyến xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Tên hạng mục quyết toán lần này: Các hạng mục độc lập, đã hoàn thành
(69 trạm y tế) thuộc Dự án.
4786
04 12
2
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng
và công nghiệp Thanh Hóa.
- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn 27 huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Thanh Hóa.
- Thời gian khởi công, hoàn thành: Từ ngày 09/10/2023 - ngày 05/02/2024.
Điều 2. Kết quả đầu tư
1. Chi phí đầu tư:
Đơn vị: Nghìn đồng
STT
Dự toán được
phê duyệt
lần cuối
Giá trị
quyết toán
315.985.121
296.622.856
1
280.642.469
273.752.717
2
4.708.838
4.622.000
3
15.656.548
15.368.196
4
1.476.201
1.255.008
5
1.627.094
1.624.935
6
11.873.971
2. Vốn đầu tư:
Đơn vị: Nghìn đồng
STT
Nguồn vốn
Dự toán được
phê duyệt lần
cuối
Giá trị
phê duyệt
quyết toán
Thực hiện
Số vốn đã
giải ngân
Số vốn
còn được
giải ngân
so với
giá trị
quyết toán
được duyệt
Số vốn
phải
thu hồi so
với giá trị
quyết
toán được
phê duyệt
Tổng số:
315.985.121
296.622.856
294.272.270
3.243.489
561.138
1
NSTW thuộc
Chương trình
phục hồi và
phát triển
kinh tế -
xã hội
315.985.121
296.622.856
294.272.270
3.243.489
561.138
Ghi chú: Số vốn còn được giải ngân so với giá trị quyết toán được phê duyệt
được thanh toán từ kế hoạch vốn đã giao cho dự án: 3.243.489.000 đồng.
3
3. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
Đơn vị: Nghìn đồng
STT
Nội dung
Thuộc chủ đầu tư
quản lý
Giao đơn vị khác
quản lý
Giá trị
thực tế
Giá trị
quy đổi
Giá trị
thực tế
Giá trị
quy đổi
Tổng số:
296.622.856
1
Tài sản dài hạn
(tài sản cố định)
296.622.856
2
Tài sản ngắn hạn
0
4. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: Không.
5. Vật tư thiết bị tồn đọng: Không.
Điều 3. Trách nhiệm của chủ đầu tư và các đơn vị liên quan
1. Trách nhiệm của Chủ đầu tư
1.1. Được phép tất toán chi phí và nguồn vốn đầu tư là:
STT
Nguồn vốn
Số tiền (nghìn đồng)
Ghi chú
Tổng số:
296.622.856
Ngân sách Trung ương thuộc
Chương trình phục hồi và phát triển
kinh tế - xã hội
296.622.856
1.2. Các khoản công nợ tính đến thời điểm khóa sổ lập báo cáo quyết toán:
a. Các khoản phải thu:
561.138
nghìn đồng;
- Công ty TNHH xây dựng giao thông thủy lợi và sản
xuất vật liệu xây dựng Đức Huy
45.229
nghìn đồng;
- Công ty TNHH công trình Sao Đỏ
154.210
nghìn đồng;
- Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn kỹ thuật 36
46.838
nghìn đồng;
- Công ty CP tư vấn đầu tư và xây lắp Thăng Long
171.645
nghìn đồng;
- Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và ĐTXD Đất Việt
58.108
nghìn đồng;
- Công ty TNHH Mạnh Hồng Thành
38.899
nghìn đồng;
- Công ty cổ phần xây dựng Phúc Thịnh
46.209
nghìn đồng;
b. Các khoản phải trả:
3.243.489
nghìn đồng;
- CTCP tư vấn đầu tư và xây dựng Tây Thành
260.320
nghìn đồng;
- CTCP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina18
63.108
nghìn đồng;
4
- CTCP tư vấn xây dựng Vinasean
202.470
nghìn đồng;
- TT kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa
214.127
nghìn đồng;
- Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH
27.015
nghìn đồng;
- CTCP Tư vấn xây dựng Trường Độ
73.787
nghìn đồng;
- TT Quan trắc và Bảo vệ môi trường Thanh Hóa
33.131
nghìn đồng;
- Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phúc Vinh
6.183
nghìn đồng;
- Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Thăng Long
334.160
nghìn đồng;
- Hội đồng bồi thường GPMB phục vụ dự án Trạm Y
tế xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc
786
nghìn đồng;
- Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và TĐC GPMB dự án
Trạm Y tế xã Cẩm Lương, huyện Cẩm Thủy
29.476
nghìn đồng;
- TT giám định chất lượng xây dựng Ninh Bình
51.972
nghìn đồng;
- Công ty TNHH Kiểm toán KDG Việt Nam
808.309
nghìn đồng;
- Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa
1.122.000
nghìn đồng;
- Sở Tài chính Thanh Hóa
16.645
nghìn đồng.
2. Trách nhiệm của đơn vị tiếp nhận tài sản: Được phép ghi tăng tài sản
Đơn vị tính: Nghìn Đồng
Tên đơn vị quản lý tài sản
Tài sản dài hạn/
cố định
Tài sản
ngắn hạn
Tổng số:
296.622.856
69 Trạm y tế các xã thuộc 27
huyện, thị xã, thành phố
(chi tiết theo danh mục kèm theo)
296.622.856
3. Trách nhiệm của các đơn vị, cơ quan có liên quan:
Sở Tài chính, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và
công nghiệp Thanh Hóa chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Chủ tịch
UBND tỉnh về tính chính xác, hợp pháp của số liệu và hồ sơ trình phê duyệt quyết
toán Dự án (trong đó có trách nhiệm báo cáo giải trình với các cơ quan thanh tra,
kiểm toán,…). Sau khi quyết toán được phê duyệt, Chủ đầu tư chịu trách nhiệm
thanh toán công nợ cho các đối tượng công nợ của Dự án; đồng thời thu hồi số
vốn thanh toán thừa nộp ngân sách Nhà nước theo quy định.
4. Các nghiệp vụ khác (nếu có): Thanh toán theo chế độ hiện hành.
5
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và
Đầu tư, Xây dựng, Y tế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa; Giám đốc
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh
Hóa; Chủ tịch UBND 27 huyện, thị xã, thành phố; Trạm trưởng 69 Trạm y tế các
xã thuộc 27 huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 QĐ;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- PCT UBND tỉnh Đầu Thanh Tùng;
- Lưu: VT, CN
HĐXD_TM139
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng
6
DANH MỤC
TÀI SẢN DÀI HẠN BÀN GIAO CHO ĐƠN VỊ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
Các hạng mục độc lập, đã hoàn thành (69 trạm y tế) thuộc dự án Đầu tư xây dựng
mới và mua sắm thiết bị 70 trạm y tế tuyến xã, tỉnh Thanh Hóa.
(Phụ lục kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Nghìn đồng
TT
Đơn vị nhận tài sản
Giá trị tài sản bàn giao
Tổng số:
296.622.856
1
Huyện Thiệu Hóa (4)
1
Trạm y tế xã Thiệu Phúc
4.444.965
2
Trạm y tế xã Thiệu Trung
3.438.503
3
Trạm y tế xã Thiệu Chính
5.137.631
4
Trạm y tế xã Thiệu Viên
4.228.255
2
Huyện Yên Định (3)
-
5
Trạm y tế xã Yên Lâm
5.343.857
6
Trạm y tế xã Quý Lộc
4.656.765
7
Trạm y tế xã Định Tiến
4.847.287
3
Huyện Ngọc Lặc (3)
-
8
Trạm y tế xã Đồng Thịnh
3.948.492
9
Trạm y tế xã Kiên Thọ
4.367.580
10
Trạm y tế xã Cao Thịnh
4.351.334
4
Huyện Quan Sơn (3)
-
11
Trạm y tế xã Sơn Điện
5.110.412
12
Trạm y tế xã Trung Thượng
2.937.955
13
Trạm y tế xã Trung Hạ
3.229.496
5
Huyện Lang Chánh (3)
-
14
Trạm y tế xã Tam Văn
5.920.613
15
Trạm y tế xã Lâm Phú
4.335.299
16
Trạm y tế xã Đồng Lương
8.479.761
6
Huyện Bá Thước (1)
-
17
Trạm y tế xã Lương Trung
5.904.914
7
Huyện Cẩm Thủy (3)
-
18
Trạm y tế xã Cẩm Giang
4.712.508
19
Trạm y tế xã Cẩm Long
4.965.663
20
Trạm y tế xã Cẩm Lương
6.305.284
8
Huyện Thạch Thành (3)
-
21
Trạm y tế xã Thành Thọ
4.476.037
7
TT
Đơn vị nhận tài sản
Giá trị tài sản bàn giao
22
Trạm y tế xã Thạch Quảng
3.598.276
23
Trạm y tế xã Thành Minh
4.442.160
9
Huyện Vĩnh Lộc (3)
-
24
Trạm y tế xã Vĩnh Hưng
5.140.519
25
Trạm y tế xã Ninh Khang
5.141.749
26
Trạm y tế xã Vĩnh Long
776.986
10
Huyện Hà Trung (2)
-
27
Trạm y tế xã Hà Đông
4.247.561
28
Trạm y tế xã Hà Hải
6.002.648
11
Thành phố Thanh Hóa (2)
-
29
Trạm y tế phường Đông Lĩnh
3.828.187
30
Trạm y tế xã Hoằng Đại
3.166.814
12
Huyện Đông Sơn (1)
-
31
Trạm y tế xã Đông Hoà
4.521.938
13
Huyện Triệu Sơn (3)
-
32
Trạm y tế xã Dân Lý
3.516.254
33
Trạm y tế xã Thọ Tân
4.497.739
34
Trạm y tế xã Hợp Tiến
4.578.607
14
Huyện Thọ Xuân (2)
-
35
Trạm y tế xã Thọ Lộc
4.141.000
36
Trạm y tế xã Thọ Xương
5.049.831
15
Huyện Thường Xuân (3)
-
37
Trạm y tế xã Luận Khê
9.839.756
38
Trạm y tế xã Xuân Cao
4.971.107
39
Trạm y tế xã Vạn Xuân
4.831.814
16
Huyện Như Thanh (3)
-
40
Trạm y tế xã Cán Khê
4.457.905
41
Trạm y tế xã Thanh Tân
5.580.339
42
Trạm y tế thị trấn Bến Sung
3.173.218
17
Huyện Nông Cống (3)
-
43
Trạm y tế xã Hoàng Giang
4.359.872
44
Trạm y tế xã Minh Khôi
3.449.936
45
Trạm y tế xã Vạn Thiện
3.776.554
18
Thị xã Nghi Sơn (3)
-
46
Trạm y tế xã Thanh Thủy
4.652.724
47
Trạm y tế xã Thanh Sơn
4.890.577
48
Trạm y tế xã Ninh Hải
3.608.767
8
TT
Đơn vị nhận tài sản
Giá trị tài sản bàn giao
19
Huyện Quảng Xương (3)
-
49
Trạm y tế thị trấn Tân Phong
5.586.411
50
Trạm y tế xã Quảng Ninh
4.742.259
51
Trạm y tế xã Quảng Thạch
2.346.053
20
Huyện Hoằng Hóa (3)
-
52
Trạm y tế xã Hoằng Sơn
4.613.171
53
Trạm y tế xã Hoằng Trung
5.210.130
54
Trạm y tế xã Hoằng Phụ
2.453.452
21
Thị xã Bỉm Sơn (2)
-
55
Trạm y tế phường Đông Sơn
2.842.419
56
Trạm y tế phường Phú Sơn
3.252.555
22
Huyện Nga Sơn (3)
-
57
Trạm y tế xã Nga Giáp
3.918.760
58
Trạm y tế xã Nga Thái
3.601.538
23
Huyện Hậu Lộc (2)
-
59
Trạm y tế thị trấn Hậu Lộc
4.983.334
60
Trạm y tế xã Lộc Sơn
4.968.408
24
Thành phố Sầm Sơn (1)
-
61
Trạm y tế phường Quảng Thọ
2.780.743
25
Huyện Quan Hóa (3)
-
62
Trạm y tế xã Nam Động
5.253.181
63
Trạm y tế xã Nam Tiến
5.186.080
64
Trạm y tế xã Thiên Phủ
119.369
26
Huyện Mường Lát (3)
-
65
Trạm y tế xã Trung Lý
4.268.660
66
Trạm y tế xã Tam Chung
964.126
67
Trạm y tế thị trấn Mường Lát
1.391.908
27
Huyện Như Xuân (2)
-
68
Trạm y tế xã Thượng Ninh
2.735.912
69
Trạm y tế xã Bình Lương
4.018.938

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4786/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt quyết toán vốn đầu tư hạng mục hoàn thành: Các hạng mục độc lập, đã hoàn thành (69 trạm y tế) thuộc dự án Đầu tư xây dựng mới và mua sắm thiết bị 70 trạm y tế tuyến xã, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4786/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×