Thông báo 851/TB-UBND Hà Nội 2021 về đánh giá cấp độ dịch trong phòng, chống dịch COVID-19 trên địa bàn

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 851/TB-UBND

Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2021

Thực hiện Nghị quyết số 128/NQ-CP ngày 11/10/2021 của Chính phủ ban hành Quy định tạm thời thời “Thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch COVID-19 , Quyết định số 4800/QĐ-BYT ngày 12/10/2021 của Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn tạm thời về chuyên môn y tế thực hiện Nghị quyết số 128/NQ-CP ngày 11/10/2021 của Chính phủ ban hành Quy định tạm thời “Thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch COVID-19”.

Xét đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 23287/TTr-SYT ngày 24/12/2021 về việc xem xét công bố mức độ dịch trên địa bàn thành phố Hà Nội, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội thông báo cấp độ dịch trên địa bàn Thành phố với các tiêu chí 1 (về tỷ lệ mắc mới tại cộng đồng/dân số/thời gian) và tiêu chí 2 (về Độ bao phủ vắc xin) như sau:

Bảng phân độ cấp độ dịch thành phố Hà Nội

Quy mô

Cấp độ dịch

Cấp độ 1

Cấp độ 2

Cấp độ 3

Cấp độ 4

Cấp Thành phố

 

x

 

 

Cấp quận, huyện, thị xã

1

21

8

0

Cấp xã, phường

396

116

67

0

 

ính kèm phụ lục đánh giá chi tiết)

Nơi nhận:
- Đồng chí Bí thư Thành ủy;
-
Bộ Y tế;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Ban Tuyên giáo Thành ủy;
- Các Sở, ngành Thành phố;
- UBND các quận, huyện, thị xã;
- Đài PT&THHN, Báo: HNM, KT&ĐT, ANTĐ, TTXVN-Phân
Hà Nội;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- VPUB: CVP, các PCVP, Phòng KGVX, KT, ĐT, NC, TKBT;
- Lưu: VT, KGVX
AN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Chử Xuân Dũng

 

PHỤ LỤC

ĐÁNH GIÁ CẤP ĐỘ DỊCH COVID-19 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Thông báo số 851/TB-UBND ngày 24/12/2021 của Ủy ban dân Thành phố)

 

* Tiêu chí 2: Độ bao phủ vắc xin phòng COVID-19 tại Hà Nội:

- Tỷ lệ người từ 18 tuổi trở lên được tiêm ít nhất 01 liều vắc xin phòng COVID-19: 98,2% (Đã đạt tỷ lệ tối thiểu là 70%).

- Tỷ lệ người từ 50 tuổi trở lên được tiêm đủ liều vắc xin phòng COVID-19: 95,1% (Đã đạt tỷ lệ tối thiểu là 80%).

- Trong thời gian 02 tuần trên địa bàn đã ghi nhận 17.832 trường hợp mắc bệnh tại cộng đồng.

1. Cấp độ dịch theo thành phố, quận, huyện, thị xã

Số quận/huyện/thị xã cấp độ 4: 00.

Số quận/huyện/thị xã cấp độ 3: 08.

Số quận/huyện/thị xã cấp độ 2: 21.

Số quận/huyện/thị xã cấp độ 1: 01.

Bảng 1: Phân độ cấp độ dịch trên quy mô quận, huyện, thị xã

STT

Quận, huyện, thành phố

Dân số

Số ca mắc trong cộng đồng 14 ngày qua

Số ca mắc cộng đồng/100.000 dân/tuần

Tỷ lệ người từ 50 tuổi trở lên được tiêm đủ liều vắc xin (%)

Cấp độ dịch theo QĐ 4800

1

Ba Đình

226.300

1.172

259

91,9

3

2

Ba Vì

306.500

141

23

96,0

2

3

Bắc Từ Liêm

358.700

770

107

96,8

2

4

Cầu Giấy

294.700

463

79

97,2

2

5

Chương Mỹ

347.200

347

50

91,9

2

6

Đan Phượng

183.300

165

45

97,3

2

7

Đông Anh

411.700

601

73

90,9

2

8

Đống Đa

378.100

1.726

228

96,3

3

9

Gia Lâm

293.100

690

118

93,2

2

10

Hà Đông

425.900

865

102

97,3

2

11

Hai Bà Trưng

298.700

1.630

273

93,7

3

12

Hoài Đức

275.200

275

50

96,4

2

13

Hoàn Kiếm

140.600

495

176

96,1

3

14

Hoàng Mai

534.600

2.212

207

97,3

3

15

Long Biên

338.600

1.303

192

88,8

3

16

Mê Linh

253.800

175

34

97,1

2

17

Mỹ Đức

207.100

104

25

93,5

2

18

Nam Từ Liêm

283.700

1.142

201

98,7

3

19

Phú Xuyên

229.900

100

22

95,1

2

20

Phúc Thọ

192.900

40

10

92,5

1

21

Quốc Oai

202.200

181

45

96,8

2

22

Sóc Sơn

356.700

266

37

98,2

2

23

Sơn Tây

154.700

61

20

94,8

2

24

Tây Hồ

166.700

523

157

98,9

3

25

Thạch Thất

224.600

102

23

94,9

2

26

Thanh Oai

223.300

246

55

95,6

2

27

Thanh Trì

289.500

775

134

86,5

2

28

Thanh Xuân

291.900

670

115

98,1

2

29

Thường Tín

262.400

419

80

95,2

2

30

ng Hòa

214.700

173

40

96,6

2

Toàn thành phố

8.367.300

17.832

107

95,1

2

 

2. Cấp độ dịch theo xã, phường, thị trấn

Trong vòng 14 ngày gần đây có 67 xã, phường ghi nhận nhiều ca bệnh trong cộng đồng, phân bố theo các quận, huyện, thị xã như sau: Ba Đình 9 đơn vị, Đống Đa 11 đơn vị, Gia Lâm 1 đơn vị, Hà Đông 3 đơn vị, Hai Bà Trưng 12 đơn vị, Hoàn Kiếm 4 đơn vị, Hoàng  Mai 12 đơn vị, Long Biên 3 đơn vị, Nam Từ Liêm 2 đơn vị, Tây Hồ 5 đơn vị, Thanh Trì 5 đơn vị. Đánh giá cấp độ dịch cụ thể như sau:

Bảng 2: Phân cấp độ dịch các xã, phường, thị trấn có diễn biến phức tạp

STT

Xã, phường, thị trấn

Quận, huyện, thị xã

Dân số

Số ca mắc trong cộng đồng 14 ngày qua

Số ca mắc cộng đồng/100.000 dân/tuần

Cấp độ dịch

1

Quán Thánh

Ba Đình

7.971

51

320

3

2

Đội Cấn

Ba Đình

14.312

87

304

3

3

Cống Vị

Ba Đình

16.330

95

291

3

4

Trúc Bạch

Ba Đình

7.675

40

261

3

5

Phúc Xá

Ba Đình

21.606

91

211

3

6

Kim Mã

Ba Đình

14.945

59

197

3

7

Liễu Giai

Ba Đình

21.029

79

188

3

8

Thành Công

Ba Đình

24.081

85

176

3

9

Giảng

Ba Đình

18.718

56

150

3

10

Văn Miếu

Đống Đa

9.546

93

487

3

11

Khâm Thiên

Đống Đa

9.552

89

466

3

12

Trung Phụng

Đống Đa

16.659

136

408

3

13

Quốc Tử Giám

Đống Đa

8.029

42

262

3

14

Khương Thượng

Đống Đa

15.712

70

223

3

15

Kim Liên

Đống Đa

14.255

61

214

3

16

Ô Chợ Dừa

Đống Đa

34.354

147

214

3

17

Hàng Bột

Đống Đa

18.364

67

182

3

18

Phương Liên

Đống Đa

17.076

61

179

3

19

Quang Trung

Đống Đa

14.489

51

176

3

20

Thổ Quan

Đống Đa

17.458

61

175

3

21

Đa Tốn

Gia Lâm

15.985

50

156

3

22

Yên Nghĩa

Hà Đông

23.320

97

208

3

23

Dương Nội

Hà Đông

25.794

100

194

3

24

Biên Giang

Hà Đông

8.350

26

156

3

25

Đống Mác

Hai Bà Trưng

8.356

70

419

3

26

Phố Huế

Hai Bà Trưng

8.896

58

326

3

27

Vĩnh Tuy

Hai Bà Trưng

39.122

164

210

3

28

Cầu Dền

Hai Bà Trưng

11.946

49

205

3

29

Thanh Lương

Hai Bà Trưng

22.892

88

192

3

30

Phạm Đình Hổ

Hai Bà Trưng

11.342

40

176

3

31

Trương Định

Hai Bà Trưng

22.087

77

174

3

32

Thanh Nhàn

Hai Bà Trưng

20.836

72

173

3

33

Bạch Đằng

Hai Bà Trưng

18.855

62

164

3

34

Lê Đại Hành

Hai Bà Trưng

9.493

29

153

3

35

Minh Khai

Hai Bà Trưng

19.108

58

152

3

36

Đồng Nhân

Hai Bà Trưng

9.986

30

150

3

37

Hàng Đào

Hoàn Kiếm

5.339

20

187

3

38

Cửa Đông

Hoàn Kiếm

6.652

26

195

3

39

Cửa Nam

Hoàn Kiếm

6.354

21

165

3

40

Phúc Tân

Hoàn Kiếm

18.541

59

159

3

41

Thanh Trì

Hoàng Mai

25.600

128

250

3

42

Tân Mai

Hoàng Mai

26.664

132

248

3

43

Tương Mai

Hoàng Mai

30.005

141

235

3

44

Lĩnh Nam

Hoàng Mai

30.095

134

223

3

45

Trần Phú

Hoàng Mai

14.072

61

217

3

46

Vĩnh Hưng

Hoàng Mai

39.873

171

214

3

47

Mai Động

Hoàng Mai

48.476

179

185

3

48

Yên Sở

Hoàng Mai

24.226

89

184

3

49

Đại Kim

Hoàng Mai

52.926

176

166

3

50

Thịnh Liệt

Hoàng Mai

38.738

126

163

3

51

Giáp Bát

Hoàng Mai

18.474

60

162

3

52

Định Công

Hoàng Mai

47.847

151

158

3

53

Ngọc Lâm

Long Biên

25.298

105

208

3

54

Gia Thụy

Long Biên

15.679

62

198

3

55

Phúc Đồng

Long Biên

14.912

55

184

3

56

Tây Mỗ

Nam Từ Liêm

26.404

94

178

3

57

Mễ Trì

Nam Từ Liêm

31.059

100

161

3

58

Quảng An

Tây Hồ

10.015

49

245

3

59

Thụy Khuê

Tây Hồ

14.063

53

188

3

60

Xuân La

Tây Hồ

26.160

92

176

3

61

Yên Phụ

Tây Hồ

23.504

82

174

3

62

Bưởi

Tây Hồ

24.377

85

174

3

63

Đại Áng

Thanh Trì

11.695

45

192

3

64

Tứ Hiệp

Thanh Trì

20.678

78

189

3

65

Tân Triều

Thanh Trì

36.839

136

185

3

66

Văn Bình

Thường Tín

11.836

39

165

3

67

Sơn Công

ng Hòa

6.217

45

362

3

 

Bảng đánh giá cấp độ dịch của toàn bộ 579 xã, phường, thị trấn của thành phố Hà Nội cụ thể như sau:

Số xã/phường/thị trấn cấp độ 4: 00.

Số xã/phường/thị trấn cấp độ 3: 67.

Số xã/phường/thị trấn cấp độ 2: 116.

Số xã/phường/thị trấn cấp độ 1: 396.

Bảng 3: Phân cấp độ dịch trên quy mô xã, phường, thị trấn

STT

Quận, huyện

Xã, phường

Cấp độ

1

Ba Đình

Cng Vị

3

2

Ba Đình

Điện Biên

2

3

Ba Đình

Đội Cấn

3

4

Ba Đình

Giảng Võ

3

5

Ba Đình

Kim Mã

3

6

Ba Đình

Liễu Giai

3

7

Ba Đình

Ngọc Hà

2

8

Ba Đình

Ngọc Khánh

2

9

Ba Đình

Nguyễn Trung Trực

2

10

Ba Đình

Phúc Xá

3

11

Ba Đình

Quán Thánh

3

12

Ba Đình

Thành Công

3

13

Ba Đình

Trúc Bạch

3

14

Ba Đình

Vĩnh Phúc

2

15

Ba Vì

Ba Trại

1

16

Ba Vì

Ba Vì

1

17

Ba Vì

Cẩm Lĩnh

1

18

Ba Vì

Cam Thượng

1

19

Ba Vì

Châu Sơn

1

20

Ba Vì

Chu Minh

1

21

Ba Vì

Cổ Đô

1

22

Ba Vì

Đông Quang

1

23

Ba Vì

Đồng Thái

1

24

Ba Vì

Khánh Thượng

1

25

Ba Vì

Minh Châu

1

26

Ba Vì

Minh Quang

1

27

Ba Vì

Phong Vân

1

28

Ba Vì

Phú Châu

1

29

Ba Vì

Phú Cường

1

30

Ba Vì

Phú Đông

1

31

Ba Vì

Phú Phương

1

32

Ba Vì

Phú Sơn

1

33

Ba Vì

Sơn Đà

1

34

Ba Vì

Tản Hồng

1

35

Ba Vì

Tản Lĩnh

1

36

Ba Vì

Tây Đằng

1

37

Ba Vì

Thái Hòa

1

38

Ba Vì

Thuần Mỹ

1

39

Ba Vì

Thụy An

1

40

Ba Vì

Tiên Phong

1

41

Ba Vì

Tòng Bạt

1

42

Ba Vì

Vân Hòa

1

43

Ba Vì

Vạn Thắng

2

44

Ba Vì

Vt Lại

1

45

Ba Vì

Yên Bài

1

46

Bắc Từ Liêm

Cổ Nhuế 1

2

47

Bắc Từ Liêm

Cổ Nhuế 2

2

48

Bắc Từ Liêm

Đông Ngạc

2

49

Bắc Từ Liêm

Đức Thng

2

50

Bắc Từ Liêm

Liên Mạc

2

51

Bắc Từ Liêm

Minh Khai

2

52

Bắc Từ Liêm

Phú Diễn

2

53

Bắc Từ Liêm

Phúc Diễn

2

54

Bắc Từ Liêm

Tây Tựu

2

55

Bắc Từ Liêm

Thượng Cát

1

56

Bắc Từ Liêm

Thụy Phương

1

57

Bắc Từ Liêm

Xuân Đỉnh

2

58

Bắc Từ Liêm

Xuân Tảo

2

59

Cầu Giấy

Dịch Vọng

2

60

Cầu Giấy

Dịch Vọng Hậu

2

61

Cầu Giấy

Mai Dịch

2

62

Cầu Giấy

Nghĩa Đô

2

63

Cầu Giấy

Nghĩa Tân

2

64

Cầu Giấy

Quan Hoa

2

65

Cầu Giấy

Trung Hòa

2

66

Cầu Giấy

Yên Hòa

2

67

Chương Mỹ

Chúc Sơn

1

68

Chương Mỹ

Đại Yên

1

69

Chương Mỹ

Đồng Lạc

1

70

Chương Mỹ

Đồng Phú

1

71

Chương Mỹ

Đông Phương Yên

1

72

Chương Mỹ

Đông Sơn

1

73

Chương Mỹ

Hòa Chính

1

74

Chương Mỹ

Hoàng Diệu

1

75

Chương Mỹ

Hoàng Văn Thụ

1

76

Chương Mỹ

Hồng Phong

1

77

Chương Mỹ

Hợp Đồng

1

78

Chương Mỹ

Hữu Văn

1

79

Chương Mỹ

Lam Điền

1

80

Chương Mỹ

Mỹ Lương

1

81

Chương Mỹ

Nam Phương Tiến

1

82

Chương Mỹ

Ngọc Hòa

1

83

Chương Mỹ

Phú Nam An

1

84

Chương Mỹ

Phú Nghĩa

1

85

Chương Mỹ

Phụng Châu

1

86

Chương Mỹ

Quảng Bị

1

87

Chương Mỹ

Tân Tiến

1

88

Chương Mỹ

Thanh Bình

1

89

Chương Mỹ

Thượng Vực

1

90

Chương Mỹ

Thụy Hương

1

91

Chương Mỹ

Thủy Xuân Tiên

2

92

Chương Mỹ

Tiên Phương

1

93

Chương Mỹ

Tốt Động

1

94

Chương Mỹ

Trần Phú

1

95

Chương Mỹ

Trung Hòa

1

96

Chương Mỹ

Trường Yên

1

97

Chương Mỹ

Văn

1

98

Chương Mỹ

Xuân Mai

1

99

Đan Phượng

Đan Phượng

1

100

Đan Phượng

Đồng Tháp

1

101

Đan Phượng

Hạ Mỗ

1

102

Đan Phượng

Hng Hà

1

103

Đan Phượng

Liên Hà

1

104

Đan Phượng

Liên Hồng

1

105

Đan Phượng

Liên Trung

1

106

Đan Phượng

Phùng

1

107

Đan Phượng

Phương Đình

1

108

Đan Phượng

Song Phượng

1

109

Đan Phượng

Tân Hội

1

110

Đan Phượng

Tân Lập

1

111

Đan Phượng

Thọ An

1

112

Đan Phượng

Thọ Xuân

1

113

Đan Phượng

Thượng Mỗ

1

114

Đan Phượng

Trung Châu

1

115

Đông Anh

Bắc Hồng

1

116

Đông Anh

Cổ Loa

2

117

Đông Anh

Đại Mạch

1

118

Đông Anh

TT Đông Anh

2

119

Đông Anh

Đông Hội

1

120

Đông Anh

Dục Tú

2

121

Đông Anh

Hi Bối

1

122

Đông Anh

Kim Chung

1

123

Đông Anh

Kim N

1

124

Đông Anh

Liên Hà

1

125

Đông Anh

Mai Lâm

2

126

Đông Anh

Nam Hồng

1

127

Đông Anh

Nguyên Khê

1

128

Đông Anh

Tam Xá

1

129

Đông Anh

Thụy Lâm

1

130

Đông Anh

Tiên Dương

2

131

Đông Anh

Uy Nỗ

1

132

Đông Anh

Vân Hà

1

133

Đông Anh

Vân Nội

2

134

Đông Anh

Việt Hùng

2

135

Đông Anh

Vĩnh Ngọc

1

136

Đông Anh

Võng La

2

137

Đông Anh

Xuân Canh

1

138

Đông Anh

Xuân Nộn

1

139

Đống Đa

Cát Linh

2

140

Đống Đa

Hàng Bột

3

141

Đống Đa

Khâm Thiên

3

142

Đống Đa

Khương Thượng

3

143

Đống Đa

Kim Liên

3

144

Đống Đa

Láng Hạ

2

145

Đống Đa

Láng Thượng

2

146

Đống Đa

Nam Đồng

2

147

Đống Đa

Ngã Tư Sở

2

148

Đống Đa

Ô Chợ Dừa

3

149

Đống Đa

Phương Liên

3

150

Đống Đa

Phương Mai

2

151

Đống Đa

Quang Trung

3

152

Đống Đa

Quốc Tử Giám

3

153

Đống Đa

Thịnh Quang

2

154

Đống Đa

Thổ Quan

3

155

Đống Đa

Trung Liệt

2

156

Đống Đa

Trung Phụng

3

157

Đông Đa

Trung Tự

2

158

Đống Đa

Văn Chương

2

159

Đng Đa

Văn Miếu

3

160

Gia Lâm

Bát Tràng

1

161

Gia Lâm

Cổ Bi

2

162

Gia Lâm

Đa Tốn

3

163

Gia Lâm

Đặng Xá

2

164

Gia Lâm

Đình Xuyên

1

165

Gia Lâm

Đông Dư

1

166

Gia Lâm

Dương Hà

1

167

Gia Lâm

Dương Quang

2

168

Gia Lâm

Dương Xá

1

169

Gia Lâm

Kiêu Kỵ

2

170

Gia Lâm

Kim Lan

1

171

Gia Lâm

Kim Sơn

1

172

Gia Lâm

Lệ Chi

1

173

Gia Lâm

Ninh Hiệp

1

174

Gia Lâm

Phù Đổng

1

175

Gia Lâm

Phú Thị

1

176

Gia Lâm

Trâu Quỳ

2

177

Gia Lâm

Trung Mầu

1

178

Gia Lâm

TT Yên Viên

2

179

Gia Lâm

Văn Đức

1

180

Gia Lâm

Xã Yên Viên

2

181

Gia Lâm

Yên Thường

2

182

Hà Đông

Biên Giang

3

183

Hà Đông

Đồng Mai

2

184

Hà Đông

Dương Nội

3

185

Hà Đông

Hà Cầu

2

186

Hà Đông

Kiến Hưng

2

187

Hà Đông

La Khê

2

188

Hà Đông

Mộ Lao

2

189

Hà Đông

Nguyễn Trãi

1

190

Hà Đông

Phú La

2

191

Hà Đông

Phú Lãm

2

192

Hà Đông

Phú Lương

2

193

Hà Đông

Phúc La

2

194

Hà Đông

Quang Trung

1

195

Hà Đông

Vạn Phúc

2

196

Hà Đông

Văn Quán

1

197

Hà Đông

Yên Nghĩa

3

198

Hà Đông

Yết Kiêu

1

199

Hai Bà Trưng

Bạch Đng

3

200

Hai Bà Trưng

Bách Khoa

1

201

Hai Bà Trưng

Bạch Mai

2

202

Hai Bà Trưng

Cu Dền

3

203

Hai Bà Trưng

Đng Mác

3

204

Hai Bà Trưng

Đồng Nhân

3

205

Hai Bà Trưng

Đồng Tâm

2

206

Hai Bà Trưng

Lê Đại Hành

3

207

Hai Bà Trưng

Minh Khai

3

208

Hai Bà Trưng

Nguyễn Du

2

209

Hai Bà Trưng

Phạm Đình Hổ

3

210

Hai Bà Trưng

PhHuế

3

211

Hai Bà Trưng

Quỳnh Lôi

2

212

Hai Bà Trưng

Quỳnh Mai

2

213

Hai Bà Trưng

Thanh Lương

3

214

Hai Bà Trưng

Thanh Nhàn

3

215

Hai Bà Trưng

Trương Định

3

216

Hai Bà Trưng

Vĩnh Tuy

3

217

Hoài Đức

An Khánh

2

218

Hoài Đức

An Thượng

1

219

Hoài Đức

Cát Quế

1

220

Hoài Đức

Đắc Sở

1

221

Hoài Đức

Di Trạch

1

222

Hoài Đức

Đông La

1

223

Hoài Đức

Đức Giang

1

224

Hoài Đức

Đức Thượng

2

225

Hoài Đức

Dương Liễu

1

226

Hoài Đức

Kim Chung

1

227

Hoài Đức

La Phù

1

228

Hoài Đức

Lại Yên

1

229

Hoài Đức

Minh Khai

1

230

Hoài Đức

Sơn Đồng

1

231

Hoài Đức

Song Phương

1

232

Hoài Đức

Thị Trấn Trôi

1

233

Hoài Đức

Tiền Yên

1

234

Hoài Đức

Vân Canh

1

235

Hoài Đức

Vân Côn

1

236

Hoài Đức

Yên Sở

1

237

Hoàn Kiếm

Chương Dương

2

238

Hoàn Kiếm

Cửa Đông

3

239

Hoàn Kiếm

Cửa Nam

3

240

Hoàn Kiếm

Đông Xuân

2

241

Hoàn Kiềm

Hàng Bạc

1

242

Hoàn Kiếm

Hàng Bài

1

243

Hoàn Kiếm

Hàng B

1

244

Hoàn Kiếm

Hàng Bông

1

245

Hoàn Kiếm

Hàng Buồm

1

246

Hoàn Kiếm

Hàng Đào

3

247

Hoàn Kiếm

Hàng Gai

1

248

Hoàn Kiếm

Hàng Mã

1

249

Hoàn Kiếm

Hàng Trống

1

250

Hoàn Kiếm

Lý Thái Tổ

1

251

Hoàn Kiếm

Phan Chu Trinh

1

252

Hoàn Kiếm

Phúc Tân

3

253

Hoàn Kiếm

Trần Hưng Đạo

1

254

Hoàn Kiếm

Tràng Tiền

1

255

Hoàng Mai

Đại Kim

3

256

Hoàng Mai

Định Công

3

257

Hoàng Mai

Giáp Bát

3

258

Hoàng Mai

Hoàng Liệt

2

259

Hoàng Mai

Hoàng Văn Thụ

2

260

Hoàng Mai

Lĩnh Nam

3

261

Hoàng Mai

Mai Động

3

262

Hoàng Mai

Tân Mai

3

263

Hoàng Mai

Thanh Trì

3

264

Hoàng Mai

Thịnh Liệt

3

265

Hoàng Mai

Trn Phú

3

266

Hoàng Mai

Tương Mai

3

267

Hoàng Mai

Vĩnh Hưng

3

268

Hoàng Mai

Yên Sở

3

269

Long Biên

Bồ Đề

2

270

Long Biên

Cự Khối

1

271

Long Biên

Đức Giang

2

272

Long Biên

Gia Thụy

3

273

Long Biên

Giang Biên

2

274

Long Biên

Long Biên

2

275

Long Biên

Ngọc Lâm

3

276

Long Biên

Ngọc Thụy

2

277

Long Biên

Phúc Đồng

3

278

Long Biên

Phúc Lợi

2

279

Long Biên

Sài Đồng

2

280

Long Biên

Thạch Bàn

2

281

Long Biên

Thượng Thanh

2

282

Long Biên

Việt Hưng

2

283

Mê Linh

Chi Đông

1

284

Mê Linh

Chu Phan

1

285

Mê Linh

Đại Thịnh

2

286

Mê Linh

Hoàng Kim

1

287

Mê Linh

Kim Hoa

1

288

Mê Linh

Liên Mạc

1

289

Mê Linh

Mê Linh

1

290

Mê Linh

Quang Minh

1

291

Mê Linh

Tam Đồng

1

292

Mê Linh

Thạch Đà

1

293

Mê Linh

Thanh Lâm

1

294

Mê Linh

Tiền Phong

1

295

Mê Linh

Tiến Thắng

1

296

Mê Linh

Tiến Thịnh

1

297

Mê Linh

Tráng Việt

1

298

Mê Linh

Tự Lập

1

299

Mê Linh

Văn Khê

1

300

Mê Linh

Vạn Yên

1

301

Mỹ Đức

An Mỹ

1

302

Mỹ Đức

An Phú

1

303

Mỹ Đức

An Tiến

1

304

Mỹ Đức

Bột Xuyên

1

305

Mỹ Đức

Đại Hưng

1

306

Mỹ Đức

Đại Nghĩa

1

307

Mỹ Đức

Đốc Tín

1

308

Mỹ Đức

Đồng Tâm

1

309

Mỹ Đức

Hồng Sơn

1

310

My Đức

Hợp Thanh

1

311

Mỹ Đức

Hợp Tiến

1

312

Mỹ Đức

Hùng Tiến

1

313

Mỹ Đức

Hương Sơn

1

314

Mỹ Đức

Lê Thanh

1

315

Mỹ Đức

Mỹ Thành

1

316

Mỹ Đức

Phù Lưu Tế

1

317

Mỹ Đức

Phúc Lâm

2

318

Mỹ Đức

Phùng Xá

1

319

Mỹ Đức

Thượng Lâm

1

320

Mỹ Đức

Tuy Lai

1

321

Mỹ Đức

Vạn Kim

1

322

Mỹ Đức

Xuy Xá

1

323

Nam Từ Liêm

Cầu Diễn

2

324

Nam Từ Liêm

Đại Mỗ

2

325

Nam Từ Liêm

Mễ Trì

3

326

Nam Từ Liêm

Mỹ Đình 1

2

327

Nam Từ Liêm

Mỹ Đình 2

2

328

Nam Từ Liêm

Phú Đô

2

329

Nam Từ Liêm

Phương Canh

2

330

Nam Từ Liêm

Tây M

3

331

Nam Từ Liêm

Trung Văn

2

332

Nam Từ Liêm

Xuân Phương

2

333

Phú Xuyên

Bạch Hạ

1

334

Phú Xuyên

Châu Can

1

335

Phú Xuyên

Chuyên Mỹ

1

336

Phú Xuyên

Đại Thắng

1

337

Phú Xuyên

Đại Xuyên

1

338

Phú Xuyên

Hoàng Long

1

339

Phú Xuyên

Hồng Minh

1

340

Phú Xuyên

Hồng Thái

1

341

Phú Xuyên

Khai Thái

1

342

Phú Xuyên

Minh Tân

1

343

Phú Xuyên

Nam Phong

1

344

Phú Xuyên

Nam Tiến

1

345

Phú Xuyên

Nam Triều

1

346

Phú Xuyên

Phú Minh

1

347

Phú Xuyên

Phú Túc

2

348

Phú Xuyên

Phú Xuyên

1

349

Phú Xuyên

Phú Yên

1

350

Phú Xuyên

Phúc Tiến

1

351

Phú Xuyên

Phượng Dực

1

352

Phú Xuyên

Quang Lãng

1

353

Phú Xuyên

Quang Trung

1

354

Phú Xuyên

Sơn Hà

1

355

Phú Xuyên

Tân Dân

1

356

Phú Xuyên

Tri Thủy

1

357

Phú Xuyên

Tri Trung

1

358

Phú Xuyên

Văn Hoàng

1

359

Phú Xuyên

Vân Từ

1

360

Phúc Thọ

Hát Môn

1

361

Phúc Thọ

Hiệp Thuận

1

362

Phúc Thọ

Liên Hiệp

1

363

Phúc Thọ

Long Xuyên

1

364

Phúc Thọ

Ngọc Tảo

1

365

Phúc Thọ

Phúc Hòa

1

366

Phúc Thọ

Thị Trấn Phúc Thọ

1

367

Phúc Thọ

Phụng Thượng

1

368

Phúc Thọ

Sen Phương

1

369

Phúc Thọ

Tam Hiệp

1

370

Phúc Thọ

Tam Thuấn

1

371

Phúc Thọ

Thanh Đa

1

372

Phúc Thọ

Thọ Lộc

1

373

Phúc Thọ

Thượng Cốc

1

374

Phúc Thọ

Tích Giang

1

375

Phúc Thọ

Trạch Mỹ Lộc

1

376

Phúc Thọ