• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 95/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 16/02/2025 16:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 95/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 95/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 95/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 95/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Y tế thành ph Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chc Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Cnh
ph về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định s48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Nghị
định có liên quan đến kiểm soát th tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của B
trưởng, Chủ nhiệm n phòng Chính ph hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2020 của
Ủy ban nhân dân Thành phố vviệc ban hành quy đnh thc hiện chế mt cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố
Nội; Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2023 về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 18/2020/-
UBND ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành quy
định thực hiện chế một ca, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính trên địa bàn thành phố Hà Nội;
n cứ Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2022 của Ủy
ban nhân dân Tnh phố về phê duyt phương án ủy quyền giải quyết thủ tục
nh chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
n cứ Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Ủy
ban nhân dân Thành phố về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục
nh chính theo Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2022 của
UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chủ
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
NH CHÍNH CÔNG
Số: /QĐ-TTPVHCC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
2
tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc y quyền công bố danh mục thủ tc hành
chính thủ tục hành chính, thủ tục hành chính thuộc thẩm quyn của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội;
n cứ Quyết định số 620/-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2024 của
UBND thành phố Nội về việc ủy quyền Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội
thực hiện giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tổ chức cán bộ thuộc thẩm quyền
gii quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Y tế thành phố Nội tại Văn bản s 502/SYT-VP
ngày 10 tháng 02 m 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 127 thủ tục hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của S Y tế thành phố Hà Nội, gồm: 122
thủ tục hành chính cấp thành phố (trong đó: 26 thủ tục lĩnh vực Khám bệnh, chữa
bệnh; 06 thủ tục lĩnh vực Y, dược cổ truyền; 35 thủ tục lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm;
02 thủ tục lĩnh vực Tổ chức cán b; 01 thủ tục Đào tạo và Nghiên cứu khoa học; 03
thủ tục lĩnh vực Trang thiết bị và công trình y tế; 26 thủ tục lĩnh vực Y tế dự phòng;
04 thủ tục lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưng; 13 thủ tục lĩnh vực Giám định
y khoa; 02 thủ tục lĩnh vực Dân số - Sức khỏe sinh sản; 03 thủ tục lĩnh vực Dân s-
Kế hoạch hóa gia đình; 01 thủ tục Tài chính y tế); 03 thủ tục hành chính cấp huyện
02 thủ tục hành chính cấp xã. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Y tế chtrì, phối hợp với quan, đơn vị liên quan rà soát, y
dựng quy trình nội bgiải quyết thủ tục hành chính được ng bố tại Quyết định này
trình Chủ tịch UBND Thành phố phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
c thủ tục hành chính trong danh mục được công bố kèm theo Quyết định
này thay thế các thủ tục hành chính được ng bố kèm theo Quyết định s
2149/QĐ-UBND ngày 12/4/2023 Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày
16/4/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố.
Điều 4. Sở Y tế, Trung tâm Phục v hành cnh ng, các Sở, ban, ngành
Thành phố; UBND quận, huyện, thị
các tổ chức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Y tế;
- Cục KSTTHC-Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực Thành ủy;
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị thuộc TT;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(Ngavu).
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
Phụ lục
DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA S Y TẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025 của Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ (122 THỦ TỤC)
I.
Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh (
26
thủ tục)
1. 1.
ng bố cơ skhám
bệnh, chữa bệnh đáp
ứng yêu cầu là cơ sở
hướng dẫn thực hành
12 ngày kể từ
ngày ghi trên
phiếu tiếp nhận
hồ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
đường bưu điện,
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
của Quốc hội;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính ph
quy định chi tiết một số điu của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 32/2023/TT-BYT
ngày 31/12/2023 ca BY tế quy
định chi tiết một số điều của Luật
2
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
4. Quyết định số 159/-BYT
ngày 18/01/2024 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế bãi bỏ thuộc phạm
vi chức năng quảncủa Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15 ngày
09/01/2023 và Ngh đnh s
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca
Chính ph quy định chi tiết một số
điu ca Luật Khám bệnh, cha bnh;
5. Quyết đnh số 743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18 tháng
01 năm 2024 của Bộ trưng Bộ Y
tế về công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế i bỏ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
3
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15 ngày
09/01/2023 Ngh đnh số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh,
cha bệnh;
6. Quyết định số 2976/QĐ-BYT
ngày 07/10/2024 của Bộ Y tế về
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18/01/2024
của Bộ trưng Bộ Y tế về công b
th tục nh chính mới ban hành,
th tc hành chính bị thay thế và
bãi b thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế quy định tại
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị đnh số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Cnh phủ
quy định chi tiết một số điều của
4
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
Luật Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 743/QĐ-BYT ngày
28/03/2024 của Btrưởng Bộ Y
tế về việc sửa đổi bổ sung Quyết
định số 159/QĐ
-BYT.
2. 2.
Cấp mới giấy phép
nh nghề trong
giai đoạn chuyển
tiếp đối với hồ sơ
nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng
lực hành nghề đối
với các chức danh
bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hsinh, k
thut y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện,
tâm lý lâm sàng
27 ngày, kể từ
ngày nhận đủ
hồ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện,
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh s
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính ph
quy định chi tiết một số điu của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 32/2023/TT-BYT
ngày 31/12/2023 của Bộ Y tế quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính
quy định mc thu, nộp, quản
sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
5. Thông số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2
024 của Bộ trưởng
5
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
Bộ Y tế quy định việc phân cp,
giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản
của Bộ Y tế;
6. Quyết định số 159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
mới ban hành, th tục hành chính
bị thay thế bãi bỏ thuộc phạm
vi chức năng quảncủa Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15
ngày 09/01/2023 và Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
7. Quyết đnh số 743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
6
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
số 159/QĐ-BYT ngày 18 tháng
01 năm 2024 của Bộ trưng Bộ Y
tế về công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế i bỏ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15 ngày
09/01/2023 Ngh đnh số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Lut Khám bệnh,
cha bệnh;
8. Quyết định số 2976/QĐ-BYT
ngày 07/10/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18/01/2024
của Bộ trưng Bộ Y tế về công b
th tục nh chính mới ban hành,
th tc hành chính bị thay thế và
bãi b thuộc phạm vi chức năng
7
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
quản của Bộ Y tế quy định tại
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị đnh số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Cnh phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 743/QĐ-BYT ngày
28/03/2024 của Btrưởng Bộ Y
tế về việc sửa đổi bsung Quyết
định số 159/QĐ-BYT;
9. Quyết định số 443/QĐ-BYT
ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế v
việc công bố thtc hành chính
được sửa đổi, bổ sung tại Thông
s 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định
việc pn cp, giải quyết thủ tục
nh chính trong lĩnh vực khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Y tế.
8
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
3. 3.
Cấp lại giấy phép
nh ngh đối vi
trường hợp được cấp
trước ngày 01 tháng
01 năm 2024 đối với
hồ nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024
đến thi điểm kim
tra đánh giá năng lực
nh ngh đối vi
các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điu dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên
ngoi viện, tâm lý
lâm sàng
13 ngày, kể từ
ngày nhận đủ
hồ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn Tây, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện,
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh s
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính ph
quy định chi tiết một số điu của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 32/2023/TT-BYT
ngày 31/12/2023 ca BY tế quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính
quy định mc thu, nộp, quản
sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
5. Thông số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định việc phân cp,
giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản
của Bộ Y tế;
9
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
6. Quyết định số 159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế bãi bỏ thuộc phạm
vi chức năng quảncủa Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15
ngày 09/01/2023 và Nghị đnh số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
7. Quyết đnh số 743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18 tháng
01 năm 2024 của Btrưởng Bộ Y
tế về công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế i bỏ thuộc phạm
10
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15 ngày
09/01/2023 Ngh đnh số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Lut Khám bệnh,
cha bệnh;
8. Quyết định s 2976/QĐ-BYT
ngày 07/10/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18/01/2024
của Bộ trưng Bộ Y tế về công b
th tục nh chính mới ban hành,
th tc hành chính bị thay thế và
bãi b thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế quy định tại
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị đnh số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Cnh phủ
11
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 743/QĐ-BYT ngày
28/03/2024 của Btrưởng Bộ Y
tế về việc sửa đổi bsung Quyết
định số 159/QĐ-BYT;
9. Quyết định số 443/QĐ-BYT
ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế v
việc công bố thtc hành chính
được sửa đổi, bổ sung tại Thông
s 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định
việc pn cp, giải quyết thủ tục
nh chính trong lĩnh vực khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Y tế.
4. 4.
Gia hạn giấy pp
nh nghề trong giai
đoạn chuyển tiếp đối
với hồ nộp từ
ngày 01 tháng 01
Kể từ khi nhận
đủ hồ đến
ngày hết hạn
ghi trên giấy
phép hành nghề
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện,
hoặc trực tuyến
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh s
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính ph
12
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh
giá năng lc hành
ngh đối vi các
chc danh bác sỹ, y
sỹ, điều ỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện,
tâm lý lâm sàng
(ti thiểu 60
ngày)
Ba Đình, TP.
Nội
trên Cổng Dịch
vụ công
quy định chi tiết một số điu của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 32/2023/TT-BYT
ngày 31/12/2023 ca BY tế quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Thông số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định việc phân cp,
giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực km bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản
của Bộ Y tế;
5. Quyết định số 159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế bãi bỏ thuộc phạm
vi chức năng quảncủa B Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15
13
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
ngày 09/01/2023 và Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
6. Quyết đnh số 743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18 tháng
01 năm 2024 của Bộ trưng Bộ Y
tế về công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế i bỏ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày
09/01/2023 Ngh đnh số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Lut Khám bệnh,
cha bệnh;
14
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
7. Quyết định s 2976/QĐ-BYT
ngày 07/10/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18/01/2024
của Bộ trưng Bộ Y tế về công b
th tục nh chính mới ban hành,
th tc hành chính bị thay thế và
bãi b thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế quy định tại
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghđnh số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Cnh phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 743/QĐ-BYT ngày
28/03/2024 của Btrưởng Bộ Y
tế về việc sửa đổi bsung Quyết
định số 159/QĐ-BYT;
8. Quyết định số 443/QĐ-BYT
ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế v
15
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
việc công bố thtc hành chính
được sửa đổi, bổ sung tại Thông
s 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định
việc pn cp, giải quyết thủ tục
nh chính trong lĩnh vực khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Y tế.
5. 5.
Điều chỉnh giy
phép hành nghề
trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với
hồ nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024
đến thi điểm kiểm
tra đánh giá năng lực
nh ngh đối vi
các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điu dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm
13 ngày, kể từ
ngày nhận đủ
hồ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.Hà
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện,
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính ph
quy định chi tiết một số điu của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 32/2023/TT-BYT
ngày 31/12/2023 ca BY tế quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính
16
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
sàng, cấp cứu vn
ngoi viện, tâm lý
lâm sàng
quy định mc thu, nộp, quản
sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
5. Thông số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định việc phân cấp,
giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản
của Bộ Y tế;
6. Quyết định số 159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế bãi bỏ thuộc phạm
vi chức năng quảncủa Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15
ngày 09/01/2023 và Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy
17
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
7. Quyết đnh số 743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18 tháng
01 năm 2024 của Bộ trưng Bộ Y
tế về công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế i bỏ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15 ngày
09/01/2023 Ngh đnh số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Lut Khám bệnh,
cha bệnh;
8. Quyết định s 2976/QĐ-BYT
ngày 07/10/2024 của Bộ Y tế về
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
18
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
số 159/QĐ-BYT ngày 18/01/2024
của Bộ trưng Bộ Y tế về công b
th tục nh chính mới ban hành,
th tc hành chính bị thay thế và
bãi b thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế quy định tại
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị đnh số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Cnh phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 743/QĐ-BYT ngày
28/03/2024 của Btrưởng Bộ Y
tế về việc sửa đổi bsung Quyết
định số 159/QĐ-BYT;
9. Quyết định số 443/QĐ-BYT
ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế v
việc công bố thtc hành chính
được sửa đổi, bổ sung tại Thông
s 57/2024/TT
-BYT ngày
19
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định
việc pn cp, giải quyết thủ tục
nh chính trong lĩnh vực khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Y tế.
6. 6.
Cấp mới giấy phép
nh nghề đối vi
chc danh chuyên
môn ơng y,
người bài thuc
gia truyền hoặc có
phương pp chữa
bệnh gia truyền
27 ngày, kể từ
ngày nhận đủ
hồ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.Hà
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện,
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh s
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính ph
quy định chi tiết một số điu của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 32/2023/TT-BYT
ngày 31/12/2023 ca BY tế quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Tng s 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính
quy định mc thu, nộp, quản
sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
5. Quyết định số 159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024 của Bộ Y tế về
20
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
việc ng bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế bãi bỏ thuộc phạm
vi chức năng quảncủa Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15
ngày 09/01/2023 và Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
6. Quyết định s 743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18 tháng
01 năm 2024 của Bộ trưng Bộ Y
tế về công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế i bỏ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
21
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
cha bệnh số 15/2023/QH15 ngày
09/01/2023 Ngh đnh số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Lut Khám bệnh,
cha bệnh;
7. Quyết định số 2976/QĐ-BYT
ngày 07/10/2024 của Bộ Y tế về
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18/01/2024
của Bộ trưng Bộ Y tế về công b
th tục nh chính mới ban hành,
th tc hành chính bị thay thế và
bãi b thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế quy định tại
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị đnh số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Cnh phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh
22
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
Quyết định số 743/QĐ-BYT ngày
28/03/2024 của Btrưởng Bộ Y
tế về việc sửa đổi bổ sung Quyết
định số 159/QĐ
-BYT.
7. 7.
Cấp lại giy phép
nh nghề đối vi
chc danh chuyên
n lương y,
người i thuốc
gia truyền hoặc có
phương pháp chữa
bệnh gia truyền
13 ngày, kể từ
ngày nhận đủ
hồ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.Hà
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện,
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh s
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính ph
quy định chi tiết một số điu của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 32/2023/TT-BYT
ngày 31/12/2023 ca BY tế quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính
quy định mc thu, nộp, quản
sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
5. Quyết định số 159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
23
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế bãi bỏ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15
ngày 09/01/2023 và Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
6. Quyết định số 743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024 của Bộ Y tế về
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18 tháng
01 năm 2024 của Bộ trưng Bộ Y
tế về công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế i bỏ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15 ngày
24
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
09/01/2023 Ngh đnh số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Lut Khám bệnh,
cha bệnh;
7. Quyết định số 2976/QĐ-BYT
ngày 07/10/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18/01/2024
của Bộ trưng Bộ Y tế về công b
th tục nh chính mới ban hành,
th tc hành chính bị thay thế và
bãi b thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế quy định tại
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị đnh số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Cnh phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 743/QĐ
-BYT ngày
25
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
28/03/2024 của Btrưởng Bộ Y
tế về việc sửa đổi bổ sung Quyết
định số 159/QĐ
-BYT.
8. 8.
Gia hạn giy phép
nh nghề đối với
chc danh chuyên
môn ơng y,
người bài thuc
gia truyền hoặc có
phương pp chữa
bệnh gia truyền
Kể từ khi nhận
đủ hồ đến
ngày hết hạn
ghi trên giấy
phép hành nghề
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện,
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh s
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điu của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 32/2023/TT-BYT
ngày 31/12/2023 ca BY tế quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Quyết định số 159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế bãi bỏ thuộc phạm
vi chức năng quảncủa Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15
26
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
ngày 09/01/2023 và Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
5. Quyết định số 743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18 tháng
01 năm 2024 của Bộ trưng Bộ Y
tế về công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế i bỏ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15 ngày
09/01/2023 Ngh đnh số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điu của Luật Khám bệnh,
cha bệnh;
27
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
6. Quyết định số 2976/QĐ-BYT
ngày 07/10/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18/01/2024
của Bộ trưng Bộ Y tế về công b
th tục nh chính mới ban hành,
th tc hành chính bị thay thế
bãi b thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế quy định tại
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị đnh số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Cnh phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 743/QĐ-BYT ngày
28/03/2024 của Btrưởng Bộ Y
tế về việc sửa đổi bổ sung Quyết
định số 159/QĐ
-BYT.
9. 9.
Thu hồi giấy phép
nh nghề trong
Sau 13 ngày kể
từ khi nhận
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
28
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
trưởng hợp quy định
tại điểm i khoản 1
Điều 35 Luật Khám
bệnh, chữa bệnh
được đơn đề
nghị giấy
phép hành nghề
kèm theo
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
đường bưu điện,
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính ph
quy định chi tiết một số điu của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 32/2023/TT-BYT
ngày 31/12/2023 ca BY tế quy
định chi tiết một số điều của Luật
Km bệnh, chữa bệnh;
4. Thông số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định việc phân cp,
giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản
của Bộ Y tế;
5. Quyết định số 159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế bãi bỏ thuộc phạm
vi chức năng quảncủa Bộ Y tế
29
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15
ngày 09/01/2023 và Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
6. Quyết đnh số 743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18 tháng
01 năm 2024 của Bộ trưng Bộ Y
tế về công bố thủ tục nh chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế i bỏ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15 ngày
09/01/2023 Ngh đnh số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy định chi t
iết
30
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
một số điều của Lut Khám bệnh,
cha bệnh;
7. Quyết định s 2976/QĐ-BYT
ngày 07/10/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18/01/2024
của Bộ trưng Bộ Y tế về công b
th tục nh chính mới ban hành,
th tc hành chính bthay thế
bãi b thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế quy định tại
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị đnh số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Cnh phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh và
Quyết định số 743/QĐ-BYT ngày
28/03/2024 của Btrưởng Bộ Y
tế về việc sửa đổi bsung Quyết
định số 159/QĐ
-BYT;
31
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
8. Quyết định số 443/QĐ-BYT
ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế v
việc công bố thtc hành chính
được sửa đổi, bổ sung tại Thông
s 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định
việc pn cp, giải quyết thủ tục
nh chính trong lĩnh vực khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Y tế.
10. 10.
Đăng ký hành nghề
- Cùng thời
điểm cấp giấy
phép hoạt động
đối với trường
hợp quy định
tại điểm a, b
khon 1 Điều
29 Nghị định
số
96/2023/NĐ-
CP;
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện,
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh s
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điu của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 32/2023/TT-BYT
ngày 31/12/2023 ca BY tế quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
32
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
- Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể t
thi điểm tiếp
nhận văn bản
đăng hành
ngh đối với
trường hợp quy
định tại điểm c
khon 1 Điều
29 Nghị định số
96/2023/NĐ-
CP.
4. Thông số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định việc phân cp,
giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản
của Bộ Y tế;
5. Quyết định số 159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế bãi bỏ thuộc phạm
vi chức năng quảncủa Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15
ngày 09/01/2023 và Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh
, chữa bnh;
33
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
6. Quyết đnh số 743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18 tháng
01 năm 2024 của Bộ trưng Bộ Y
tế về công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế i bỏ thuộc phm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15 ngày
09/01/2023 Ngh đnh số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Lut Khám bệnh,
cha bệnh;
7. Quyết định s 2976/QĐ-BYT
ngày 07/10/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18/01/2024
của Bộ trưng Bộ Y tế về công b
34
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
th tục nh chính mới ban hành,
th tc hành chính bị thay thế và
bãi b thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế quy định ti
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị đnh số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Cnh phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 743/QĐ-BYT ngày
28/03/2024 của Btrưởng Bộ Y
tế về việc sửa đổi bổ sung Quyết
định số 159/QĐ-BYT;
8. Quyết định số 443/QĐ-BYT
ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế v
việc công bố thtc hành chính
được sửa đổi, bổ sung tại Thông
s 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định
việc pn cp, giải quyết thủ
tục
35
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
nh chính trong lĩnh vực khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Y tế.
11. 11.
Cấp mới giấy phép
hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh
Tổ chức thẩm
định điều kiện
hoạt động
danh mc kỹ
thut thực hiện
tại sở đề
nghị lập biên
bản thẩm định
trong thời hạn
57 ngày kể t
ngày nhận đủ
hồ sơ và;
10 ngày làm
việc ktừ ngày
ban hành biên
bản thẩm định
hoặc nhận được
n bản tng
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.Hà
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện,
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh s
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điu của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 32/2023/TT-BYT
ngày 31/12/2023 ca BY tế quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính
quy định mc thu, nộp, quản
sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
5. Quyết định số 159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
36
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
o và tài liệu
chng minh đã
hoàn thành việc
khắc phục, sửa
cha của sở
đề nghị
bị thay thế bãi bỏ thuộc phạm
vi chức năng quảncủa Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15
ngày 09/01/2023 và Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
6. Quyết định số 743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024 của Bộ Y tế về
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18 tháng
01 năm 2024 của Bộ trưng Bộ Y
tế về công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế i bỏ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15 ngày
09/01/2023 Ngh đnh số
37
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Lut Khám bệnh,
cha bệnh;
7. Quyết định số 2976/QĐ-BYT
ngày 07/10/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết đnh
số 159/QĐ-BYT ngày 18/01/2024
của Bộ trưng Bộ Y tế về công b
th tục nh chính mới ban hành,
th tc hành chính bị thay thế và
bãi b thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế quy định tại
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
và Nghđịnh số 96/2023/-CP
ngày 30/12/2023 của Cnh phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 743/QĐ-BYT ngày
28/03/2024 của Btrưởng Bộ Y
38
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
tế về việc sửa đổi bổ sung Quyết
định số 159/QĐ
-BYT.
12. 12.
Cấp lại giấy phép
hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh
17 ngày kể t
ngày ghi trên
phiếu tiếp nhận
hồ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện,
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh s
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính ph
quy định chi tiết một số điu của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 32/2023/TT-BYT
ngày 31/12/2023 ca BY tế quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính
quy định mc thu, nộp, quản
sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
5. Quyết định số 159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế bãi bỏ thuộc phạm
39
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
vi chức năng quảncủa Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15
ngày 09/01/2023 và Nghị đnh số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
6. Quyết định số 743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18 tháng
01m 2024 của Bộ tng Bộ Y
tế về công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế i bỏ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15 ngày
09/01/2023 Ngh đnh số
96/2023/NĐ
-CP ngày 30/12/2023
40
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Lut Khám bệnh,
cha bệnh;
7. Quyết định số 2976/QĐ-BYT
ngày 07/10/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18/01/2024
của Bộ trưng Bộ Y tế về công b
th tục hành chính mới ban nh,
th tc hành chính bị thay thế và
bãi b thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế quy định tại
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị đnh số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Cnh phủ
quy định chi tiết một số điu của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 743/QĐ-BYT ngày
28/03/2024 của Btrưởng Bộ Y
41
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
tế về việc sửa đổi bổ sung Quyết
định số 159/QĐ
-BYT.
13. 13.
Điều chỉnh giấy
phép hoạt động
khám bệnh, chữa
bệnh
Trưng hợp
không phải
thẩm định
thc tế tại cơ
sở: 18 ngày kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ;
Trưng hợp
phải thẩm
định thực tế
tại sở: Tổ
chc thẩm định
điều kin hoạt
động danh
mục kỹ thuật
thực hiện tại
sở đề nghị
lập biên bản
thẩm định trong
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.Hà
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện,
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh s
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 32/2023/TT-BYT
ngày 31/12/2023 ca BY tế quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính
quy định mc thu, nộp, quản
sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
5. Thông số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định việc phân cp,
giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa
42
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
thi hạn 60
ngày ktừ ngày
nhận đủ hồ
và;
10 ngày làm
việc ktừ ngày
ban hành biên
bản thẩm định
hoặc nhận được
n bản tng
o và tài liệu
chng minh đã
hoàn thành việc
khắc phục, sửa
cha của sở
đề nghị
bệnh thuộc thẩm quyền quản
của Bộ Y tế;
6. Quyết định số 159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024 của BY tế v
việc ng bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế bãi bỏ thuộc phạm
vi chức năng quảncủa Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15
ngày 09/01/2023 và Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
7. Quyết đnh số 743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18 tháng
01 năm 2024 của Bộ trưng Bộ Y
tế về công
bố thủ tục hành chính
43
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế i bỏ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15 ngày
09/01/2023 Ngh đnh số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Lut Khám bệnh,
cha bệnh;
8. Quyết định s 2976/QĐ-BYT
ngày 07/10/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18/01/2024
của Bộ trưng Bộ Y tế về công b
th tục nh chính mới ban hành,
th tc nh chính bthay thế
bãi b thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế quy định tại
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
44
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
Nghị đnh số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Cnh phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 743/QĐ-BYT ngày
28/03/2024 của Btrưởng Bộ Y
tế về việc sửa đổi bsung Quyết
định số 159/QĐ-BYT;
9. Quyết định số 443/QĐ-BYT
ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế v
việc công bố thtc hành chính
được sửa đổi, bổ sung tại Thông
s 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định
việc pn cp, giải quyết thủ tục
nh chính trong lĩnh vực khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Y tế.
14. 14.
Cấp giấy xác nhận
nội dung quảng cáo
dịch vụ khám bệnh,
10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
1. Luật Quảng cáo s
16/2012/QH13 ngày 21/6/2012
của Quốc hội;
45
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
cha bệnh thuộc
thẩm quyền của S
Y tế
đầy đủ
hợp l
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
2. Luật Khám bệnh, cha bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
3. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính ph
quy định chi tiết một số điu của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Nghị định số 181/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Quảng cáo;
5. Thông s09/2015/TT-BYT
ngày 25/5/2015 của Bộ Y tế về
xác nhận nội dung quảng o đối
với sản phẩm, ng hóa, dịch vụ
đặc biệt thuộc lĩnh vực quản
của Bộ Y tế;
6. Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính
quy định mc thu, nộp, quản
sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
46
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
7. Thông số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định việc phân cp,
giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản
của Bộ Y tế;
8. Quyết định s3904/QĐ-BYT
ngày 18/9/2015 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố TTHC được
sửa đổi, bổ sung TTHC bị bãi
bỏ thuc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Bộ Y tế;
9. Quyết định số 443/QĐ-BYT
ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung tại Thông
s 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định
việc phân cấp, gii quyết thủ tục
nh chính trong lĩnh vực khám
47
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Y tế;
10. Quyết định số 4610/QĐ-
UBND ngày 22/11/2022 của
UBND thành phố Nội về phê
duyệt phương án y quyền giải
quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản của UBND thành
ph Hà Nội;
11. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
12. Quyết định số 196/QĐ-SYT
ngày 26/01/2024 của Giám đốc
Sở Y tế Hà Nội về việc phê duyệt
ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải
48
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
quyết của Sở Y tế thành phố
Nội.
15. 15.
Cấp lại giấy xác
nhận nội dung quảng
cáo dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế trong
trường hợp bị mất
hoặc hư hỏng
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp l
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.Hà
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Quảng cáo số
16/2012/QH13 ngày 21/6/2012
của Quốc hội;
2. Luật Khám bệnh, cha bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
3. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính ph
quy định chi tiết một số điu của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Nghị định số 181/2013/-CP
ngày 14/11/2013 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Quảng cáo;
5. Thông s09/2015/TT-BYT
ngày 25/5/2015 của Bộ Y tế về
xác nhận nội dung quảng o đối
với sản phẩm, ng hóa, dịch vụ
đặc biệt thuộc lĩnh vực quản
của Bộ Y tế;
49
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
6. Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính
quy định mc thu, nộp, quản
sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
7. Thông số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định việc phân cp,
giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản
của Bộ Y tế;
8. Quyết định s3904/QĐ-BYT
ngày 18/9/2015 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố TTHC được
sửa đổi, bổ sung TTHC bị bãi
bỏ thuc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Bộ Y tế;
9. Quyết định số 443/QĐ-BYT
ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung tại Thông
50
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
s 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định
việc phân cấp, gii quyết thủ tục
nh chính trong lĩnh vực khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Y tế;
10. Quyết định số 4610/QĐ-
UBND ngày 22/11/2022 của
UBND thành phố Nội về phê
duyệt phương án y quyền giải
quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản của UBND thành
ph Hà Nội;
11. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
51
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
12. Quyết định số 196/QĐ-SYT
ngày 26/01/2024 của Giám đốc
Sở Y tế Hà Nội về việc phê duyệt
ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố
Nội.
16. 16.
Cấp lại giấy xác
nhận nội dung quảng
cáo dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế khi
thay đổi về tên, địa
ch của t chức,
nhân chịu trách
nhiệmkhông thay
đổi nội dung quảng
cáo
10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp l
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.Hà
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Quảng cáo số
16/2012/QH13 ngày 21/6/2012
của Quốc hội;
2. Luật Khám bệnh, cha bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
3. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điu của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Nghị định số 181/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Quảng cáo;
52
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
5. Thông s09/2015/TT-BYT
ngày 25/5/2015 của Bộ Y tế về
xác nhận nội dung quảng o đối
với sản phẩm, ng hóa, dịch vụ
đặc biệt thuộc lĩnh vực qun
của Bộ Y tế;
6. Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính
quy định mc thu, nộp, quản
sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
7. Thông số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định việc phân cp,
giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản
của Bộ Y tế;
8. Quyết định s3904/QĐ-BYT
ngày 18/9/2015 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố TTHC được
sửa đổi, bổ sung TTHC bị bãi
53
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
bỏ thuc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Bộ Y tế;
9. Quyết định số 443/QĐ-BYT
ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung tại Thông
s 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định
việc phân cấp, gii quyết thủ tục
nh chính trong lĩnh vực khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Y tế;
10. Quyết định số 4610/QĐ-
UBND ngày 22/11/2022 của
UBND thành phố Nội về phê
duyệt phương án y quyền giải
quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản của UBND thành
ph Hà Nội;
11. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
54
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
12. Quyết định số 196/QĐ-SYT
ngày 26/01/2024 của Giám đốc
Sở Y tế Hà Nội về việc phê duyệt
ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố
Nội.
17. 17.
Cấp Giấy phép hoạt
động đối với trạm sơ
cấp cứu chữ thập đỏ
27 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp l
Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết
qu- UBND các
qun/huyn/th
xã,
(nơi trạm cấp
cứu chữ thập đ
đóng trên địa bàn)
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường u đin
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Hoạt động chữ thp đỏ
số 11/2008/QH12 ngày
03/6/2008 của Quốc hội;
2. Nghị định s 03/2011/NĐ-CP
ngày 07/01/2011 của Cnh phủ
quy định chi tiết biện pháp thi
nh Luật Hoạt động chthp đỏ;
3. Thông tư số 17/2014/TT-BYT
ngày 02/6/2014 của BY tế quy
định việc cấp giấy phép hoạt động
55
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
đối với trạm, điểm cấp cứu chữ
thập đỏ việc huấn luyện sơ cấp
cứu chữ thp đỏ;
4. Quyết định s3106/QĐ - BYT
ngày 19/8/2014 của Bộ Y tế v
việc công bố thủ tc hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản
ca BY tế;
5. Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND thành
phố Hà Nội vphê duyệt phương
án y quyn giải quyết thtc hành
chính thuộc phm vi qun của
UBND thành phố Hà Ni;
6. Quyết định số 6680/-UBND
ngày 29/12/2023 của UBND thành
phố Nội v vic thc hiện
phương án ủy quyền giải quyết thủ
tụcnh chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022
ca UBND thành phố Hà Nội;
56
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
7. Quyết định s 196/-SYT
ngày 26/01/2024 của Sở Y tế v
việc phê duyệt uỷ quyền giải quyết
TTHC thuộc thẩm quyền giải
quyết của S Y tế thành phố Hà
Nội.
18. 18.
Cấp Giấy phép hoạt
động đối với điểm
cấp cứu chữ thập đỏ
27 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp l
Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết
qu- UBND các
qun/huyn/th
xã,
(nơi điểm sơ
cp cứu chthập đ
đóng trên địa bàn)
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Hoạt động chữ thp đỏ
số 11/2008/QH12 ngày
03/6/2008 của Quốc hội;
2. Nghị định s 03/2011/NĐ-CP
ngày 07/01/2011 của Cnh phủ
quy định chi tiết biện pháp thi
nh Luật Hoạt động chthp đỏ;
3. Thông tư số 17/2014/TT-BYT
ngày 02/6/2014 của BY tế quy
định việc cấp giấy phép hoạt động
đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ
thập đỏ việc huấn luyện sơ cấp
cứu chữ thp đỏ;
4. Quyết định s3106/QĐ - BYT
ngày 19/8/2014 của Bộ Y tế v
việc công bố thủ tục nh chính
57
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
thuộc phạm vi chức năng quản
ca BY tế;
5. Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ny 22/11/2022 của UBND thành
phố Hà Nội vphê duyệt phương
án y quyn giải quyết thtc hành
chính thuộc phm vi qun của
UBND thành phố Hà Ni;
6. Quyết định số 6680/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023 của UBND thành
phố Nội v vic thc hiện
phương án ủy quyền giải quyết th
tụcnh chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022
ca UBND thành phố Hà Nội;
7. Quyết định s 196/-SYT
ngày 26/01/2024 của Sở Y tế về
việc phê duyệt uỷ quyền giải quyết
TTHC thuộc thẩm quyền giải
quyết của S Y tế thành phố Hà
Nội.
58
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
19. 19.
Cấp li Giấy phép
hoạt động đối với
trạm, điểm cấp
cứu chữ thập đỏ khi
thay đổi địa điểm
27 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp l
Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết
qu- UBND các
qun/huyn/th
xã,
(nơi trạm, điểm
sơ cp cứu chữ thập
đỏ đóng trên địa
bàn)
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Hoạt động chữ thp đỏ
số 11/2008/QH12 ngày
03/6/2008 của Quốc hội;
2. Nghị định s 03/2011/NĐ-CP
ngày 07/01/2011 của Cnh phủ
quy định chi tiết và biện pháp thi
nh Luật Hoạt động chthp đỏ;
3. Thông tư số 17/2014/TT-BYT
ngày 02/6/2014 của BY tế quy
định việc cấp giấy phép hoạt động
đối với trạm, điểm cấp cứu chữ
thập đỏ việc huấn luyện sơ cấp
cứu chữ thp đỏ;
4. Quyết định số 3106/QĐ - BYT
ngày 19/8/2014 của Bộ Y tế v
việc công bố thủ tục nh chính
thuộc phạm vi chức năng quản
ca BY tế;
5. Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND thành
phố Hà Nội vphê duyệt phương
án y quyn giải quyết thtc hành
59
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
cnh thuộc phạm vi quản lý của
UBND thành phố Hà Ni;
6. Quyết định số 6680/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023 của UBND thành
phố Nội v vic thc hiện
phương án ủy quyền giải quyết thủ
tụcnh chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022
ca UBND thành phố Nội;
7. Quyết định s 196/-SYT
ngày 26/01/2024 của Sở Y tế về
việc phê duyệt uỷ quyền giải quyết
TTHC thuộc thẩm quyền giải
quyết của S Y tế thành phố Hà
Nội.
20. 20.
Cấp li Giấy phép
hoạt động đối với
trạm, điểm cấp
cứu chữ thập đỏ do
mất, rách, hỏng
18 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp l
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Hoạt động chữ thp đỏ
số 11/2008/QH12 ngày
03/6/2008 của Quốc hội;
2. Nghị định s 03/2011/NĐ-CP
ngày 07/01/2011 của Cnh phủ
quy định chi tiết biện pháp thi
nh Luật Hoạt động chthp đỏ;
60
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
Ba Đình, TP.Hà
Nội
3. Thông tư số 17/2014/TT-BYT
ngày 02/6/2014 của BY tế quy
định việc cấp giấy phép hoạt động
đối với trạm, điểm cấp cứu chữ
thập đỏ việc huấn luyện sơ cấp
cứu chữ thp đỏ;
4. Quyết định s3106/QĐ - BYT
ngày 19/8/2014 của Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục nh chính
thuộc phạm vi chức năng quản
ca BY tế;
5. Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND thành
phố Hà Nội vphê duyệt phương
án y quyn giải quyết thtc hành
chính thuộc phm vi qun của
UBND thành phố Hà Ni;
6. Quyết định số 6680/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023 của UBND thành
phố Nội v vic thc hiện
phương án ủy quyền giải quyết thủ
tụcnh chính theo Quyết định số
61
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022
ca UBND thành phố Hà Nội;
7. Quyết định s 196/QĐ-SYT
ngày 26/01/2024 của Sở Y tế về
việc phê duyệt uỷ quyền giải quyết
TTHC thuộc thẩm quyền giải
quyết của S Y tế thành phố Hà
Nội.
21. 21.
Xếp cấp chuyên
môn kỹ thuật
57 ngày kể từ
ngày ghi trên
phiếu tiếp nhận
hồ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.Hà
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện,
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh s
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính ph
quy định chi tiết một số điu của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 32/2023/TT-BYT
ngày 31/12/2023 ca BY tế quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Thông số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định việc phân cp,
62
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản
của Bộ Y tế;
5. Quyết định số 159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế bãi bỏ thuộc phạm
vi chức năng quảncủa Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15
ngày 09/01/2023 và Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
6. Quyết đnh số 743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ
-BYT ngày 18 tháng
63
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
01 năm 2024 của Bộ trưng Bộ Y
tế về công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế i bỏ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15 ngày
09/01/2023 Ngh đnh số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh,
cha bệnh;
7. Quyết định s 2976/QĐ-BYT
ngày 07/10/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18/01/2024
của Bộ trưng Bộ Y tế về công b
th tục nh chính mới ban hành,
th tc hành chính bị thay thế và
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế quy định tại
64
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị đnh số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Cnh phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 743/QĐ-BYT ngày
28/03/2024 của Btrưởng Bộ Y
tế về việc sửa đổi bsung Quyết
định số 159/QĐ-BYT;
8. Quyết định số 443/QĐ-BYT
ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế v
việc công bố thtc hành chính
được sửa đổi, bổ sung tại Thông
s 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định
việc pn cp, giải quyết thủ tục
nh chính trong lĩnh vực khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Y tế.
65
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
22. 22.
ng bố đ điều
kiện thực hiện
khám sức khỏe,
khám và điều trị
HIV/AIDS
13 ngày kể từ
ngày ghi trên
phiếu tiếp nhận
hồ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện,
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh s
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính ph
quy định chi tiết một số điu của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 32/2023/TT-BYT
ngày 31/12/2023 ca BY tế quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Quyết định số 159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế bãi bỏ thuộc phạm
vi chức năng quảncủa Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15
ngày 09/01/2023 và Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy
66
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
5. Quyết định số 743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết đnh
số 159/QĐ-BYT ngày 18 tháng
01 năm 2024 của Bộ trưng Bộ Y
tế về công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế i bỏ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15 ngày
09/01/2023 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Lut Khám bệnh,
cha bệnh;
6. Quyết định số 2976/QĐ-BYT
ngày 07/10/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
67
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
số 159/QĐ-BYT ngày 18/01/2024
của Bộ trưởng Bộ Y tế về công bố
th tục nh chính mới ban hành,
th tc hành chính bị thay thế và
bãi b thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế quy định tại
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị đnh số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 743/QĐ-BYT ngày
28/03/2024 của Btrưởng Bộ Y
tế về việc sửa đổi bổ sung Quyết
định số 159/QĐ
-BYT.
23. 23.
Cho phép tổ chức
đoàn khám bệnh,
cha bệnh nhân đạo
theo đợt, khám
bệnh, chữa bệnh
09 ngày kể từ
ngày ghi trên
phiếu tiếp nhận
hồ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện,
hoặc trực tuyến
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh s
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính ph
68
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
lưu động thuộc
trường hợp quy
định tại khon 1
Điều 79 Luật Khám
bệnh, chữa bệnh
hoặc nhân khám
bệnh, chữa bệnh
nhân đạo
Ba Đình, TP.
Nội
trên Cổng Dịch
vụ công
quy định chi tiết một số điu của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 32/2023/TT-BYT
ngày 31/12/2023 ca BY tế quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Thông số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định việc phân cp,
giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản
của Bộ Y tế;
5. Quyết định số 159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục nh chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế bãi bỏ thuộc phạm
vi chức năng quảncủa Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15
69
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
ngày 09/01/2023 và Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
6. Quyết đnh số 743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18 tháng
01 năm 2024 của Bộ trưng Bộ Y
tế về công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế i bỏ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15 ngày
09/01/2023 Ngh đnh số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Lut Khám bệnh,
ch
ữa bệnh;
70
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
7. Quyết định s 2976/QĐ-BYT
ngày 07/10/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18/01/2024
của Bộ trưng Bộ Y tế về công b
th tục nh chính mới ban hành,
th tc hành chính bị thay thế và
bãi b thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế quy định tại
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị đnh số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Cnh phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 743/QĐ-BYT ngày
28/03/2024 của Btrưởng B Y
tế về việc sửa đổi bsung Quyết
định số 159/QĐ-BYT;
8. Quyết định số 443/QĐ-BYT
ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế v
71
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
việc công bố thtc hành chính
được sửa đổi, bổ sung tại Thông
s 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định
việc pn cp, giải quyết thủ tục
nh chính trong lĩnh vực khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Y tế.
24. 24.
Cho phép người
nước ngoài vào
Việt Nam chuyển
giao kỹ thut
chuyên môn về
khám bệnh, cha
bệnh hoặc hợp tác
đào tạo về y khoa
thực hành khám
bệnh, chữa bệnh
13 ngày, kể từ
ngày ghi trên
phiếu tiếp nhận
hồ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện,
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh s
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính ph
quy định chi tiết một số điu của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 32/2023/TT-BYT
ngày 31/12/2023 ca BY tế quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Thông số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định việc phân cp,
72
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực km bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản
của Bộ Y tế;
5. Quyết định số 159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế bãi bỏ thuộc phạm
vi chức năng quảncủa B Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15
ngày 09/01/2023 và Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
6. Quyết đnh số 743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ
-BYT ngày 18 tháng
73
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
01 năm 2024 của Bộ trưng Bộ Y
tế về công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế i bỏ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày
09/01/2023 Ngh đnh số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Lut Khám bệnh,
cha bệnh;
7. Quyết định s 2976/QĐ-BYT
ngày 07/10/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18/01/2024
của Bộ trưng Bộ Y tế về công b
th tục nh chính mới ban hành,
th tc hành chính bị thay thế và
bãi b thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế quy định tại
74
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghđnh số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Cnh phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 743/QĐ-BYT ngày
28/03/2024 của Btrưởng Bộ Y
tế về việc sửa đổi bsung Quyết
định số 159/QĐ-BYT;
8. Quyết định số 443/QĐ-BYT
ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế v
việc công bố thtc hành chính
được sửa đổi, bổ sung tại Thông
s 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định
việc pn cp, giải quyết thủ tục
nh chính trong lĩnh vực khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền quả
n lý của Bộ Y tế.
75
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
25. 25.
ng bố đ điều
kiện thực hiện
khám bệnh, cha
bệnh từ xa
09 ngày kể từ
ngày ghi trên
phiếu tiếp nhận
hồ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện,
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh s
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính ph
quy định chi tiết một số điu của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 32/2023/TT-BYT
ngày 31/12/2023 ca BY tế quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Quyết định số 159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế bãi bỏ thuộc phạm
vi chức năng quảncủa Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15
ngày 09/01/2023 và Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy
76
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
5. Quyết định số 743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18 tháng
01 năm 2024 của Bộ trưng Bộ Y
tế về công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế i bỏ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15 ngày
09/01/2023 Ngh đnh số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Lut Khám bệnh,
cha bệnh;
6. Quyết định số 2976/QĐ-BYT
ngày 07/10/2024 ca Bộ Y tế về
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
77
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
số 159/QĐ-BYT ngày 18/01/2024
của Bộ trưng Bộ Y tế về công b
th tục nh chính mới ban hành,
th tc hành chính bị thay thế và
bãi b thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế quy định tại
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị đnh số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Cnh phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 743/QĐ-BYT ngày
28/03/2024 của Btrưởng Bộ Y
tế về việc sửa đổi bổ sung Quyết
định số 159/QĐ
-BYT.
26. 26.
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh s
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính ph
78
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
Cho phép thực hiện
thí điểm khám
bệnh, chữa bnh từ
xa
42 ngày kể t
ngày nhận đủ
hồ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện,
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
quy định chi tiết một số điu của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 32/2023/TT-BYT
ngày 31/12/2023 ca BY tế quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Thông số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định việc phân cp,
giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực km bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản
của Bộ Y tế;
5. Quyết định số 159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế bãi bỏ thuộc phạm
vi chức năng quảncủa B Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
cha bệnh số 15/2023/QH15
79
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
ngày 09/01/2023 và Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
6. Quyết đnh số 743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18 tháng
01 năm 2024 của Bộ trưng Bộ Y
tế về công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế i bỏ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
quy định tại Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày
09/01/2023 Ngh đnh số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Lut Khám bệnh,
cha bệnh;
80
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
7. Quyết định s 2976/QĐ-BYT
ngày 07/10/2024 của Bộ Y tế v
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày 18/01/2024
của Bộ trưng Bộ Y tế về công b
th tục nh chính mới ban hành,
th tc hành chính bị thay thế và
bãi b thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế quy định tại
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghđnh số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Cnh phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 743/QĐ-BYT ngày
28/03/2024 của Btrưởng Bộ Y
tế về việc sửa đổi bsung Quyết
định số 159/QĐ-BYT;
8. Quyết định số 443/QĐ-BYT
ngày 07/02/2025 của Bộ Y tế v
81
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
việc công bố thtc hành chính
được sửa đổi, bổ sung tại Thông
s 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định
việc pn cp, giải quyết thủ tục
nh chính trong lĩnh vực khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền quả
n lý của Bộ Y tế.
II
Lĩnh vực Y, Dược cổ truyền (06 thủ tục)
27. 1.
Cấp giấy chứng nhận
lương y theo quy
định cho các đối
tượng quy định tại
khon 1, 2 và khoản
3 Điều 1 Thông s
02/2024/TT-BYT
35 ngày làm
việc ktừ ngày
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.Hà
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện,
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Lut Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Thông tư số 02/2024/TT-
BYT ngày 12/03/2024 của Bộ Y
tế quy định cấp giấy chứng nhận
lương y, giấy chứng nhận người
bài thuốc gia truyn, giấy
chng nhận người có phương
pháp chữa bệnh gia truyền và kết
hợp y học cổ truyền với y học
hiện đại tại cơ sở khám bệnh,
cha bệnh;
82
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
3. Thông số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài
chính quy định mc thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
trong lĩnh vực y tế giấy phép hoạt
động đối với sở khám, chữa
bệnh;
4. Quyết định số 642/QĐ-BYT
ngày 16/03/2024 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
thuộc lĩnh vc y, Dưc cổ truyền
được quy định tại Thông tư số
02/2024/TT-BYT ngày
12/03/2024 của Bộ Y tế;
5. Quyết định số 1463/QĐ-BYT
ngày 29/5/2024 của Bộ Y tế về
việc sửa đổi bổ sung mt s nội
dung của Quyết định số 642/QĐ-
BYT ngày 16/03/2024 về việc
công bố thủ tục hành chính thuộc
nh vực Y, c ctruyền quy
83
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
định tại Thông tư s02/2024/TT-
BYT ngày 12/03/2024 ca B Y
t
ế
.
28. 2.
Cấp giấy chứng nhận
lương y theo quy
định cho các đối
tượng quy định tại
khon 4, 5 và khoản
6 Điều 1 Thông s
02/2024/TT-BYT
10 ngày làm
việc ktừ ngày
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn Tây, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện,
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Lut Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Thông tư số 02/2024/TT-
BYT ngày 12/03/2024 của Bộ Y
tế quy định cấp giấy chứng nhận
lương y, giấy chứng nhận người
bài thuốc gia truyền, giấy
chng nhận người có phương
pháp chữa bệnh gia truyền và kết
hợp y học cổ truyền với y học
hiện đại tại cơ sở khám bệnh,
cha bệnh;
3. Thông số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài
chính quy định mc thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
trong lĩnh vực y tế giấy phép hoạt
84
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
động đối với sở khám, chữa
bệnh;
4. Quyết định số 642/QĐ-BYT
ngày 16/03/2024 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
thuộc lĩnh vc y, Dưc cổ truyền
được quy định tại Thông tư số
02/2024/TT-BYT ngày
12/03/2024 của Bộ Y tế;
5. Quyết định số 1463/QĐ-BYT
ngày 29/5/2024 của Bộ Y tế về
việc sửa đổi bổ sung một số nội
dung của Quyết định số 642/QĐ-
BYT ngày 16/03/2024 về việc
công bố thủ tục hành chính thuộc
nh vực Y, c ctruyền quy
định tại Thông tư s02/2024/TT-
BYT ngày 12/03/2024 ca B Y
t
ế
.
29. 3.
Cấp lại giấy chng
nhận ơng y
07 ngày làm
việc kể từ ngày
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
1. Lut Khám bệnh, chữa bệnh s
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
85
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
nhận được hồ
sơ hp l
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
đường bưu điện,
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
2. Thông tư số 02/2024/TT-
BYT ngày 12/03/2024 của BY
tế quy định cấp giấy chứng nhận
lương y, giấy chứng nhận người
bài thuốc gia truyn, giấy
chng nhận người có phương
pháp chữa bệnh gia truyền và kết
hợp y học cổ truyền với y học
hiện đại tại cơ sở khám bệnh,
cha bệnh;
3. Quyết định số 642/QĐ-BYT
ngày 16/03/2024 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
thuộc lĩnh vc y, Dưc cổ truyền
được quy định tại Thông tư số
02/2024/TT-BYT ngày
12/03/2024 của Bộ Y tế;
4. Quyết định số 1463/QĐ-BYT
ngày 29/5/2024 của Bộ Y tế về
việc sửa đổi bổ sung một snội
dung của Quyết định số 642/QĐ
-
86
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
BYT ngày 16/03/2024 về việc
công bố thủ tục hành chính thuộc
nh vực Y, c ctruyền quy
định tại Thông tư s02/2024/TT-
BYT ngày 12/03/2024 ca B Y
t
ế
.
30. 4.
Cấp giấy chứng nhận
người có bài thuốc
gia truyền, giấy
chng nhận người
phương pháp chữa
bệnh gia truyền
Trong thời hạn
20 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện,
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Lut Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Thông tư số 02/2024/TT-
BYT ngày 12/03/2024 của Bộ Y
tế quy định cấp giấy chứng nhận
lương y, giấy chứng nhận người
bài thuốc gia truyn, giấy
chng nhận người có phương
pháp chữa bệnh gia truyn và kết
hợp y học cổ truyền với y học
hiện đại tại cơ sở khám bệnh,
cha bệnh;
3. Thông số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài
chính quy định mc thu, chế độ
87
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
thu, nộp, quản sử dụng phí
trong lĩnh vực y tế giấy phép hoạt
động đối với sở khám, chữa
bệnh;
4. Quyết định số 642/QĐ-BYT
ngày 16/03/2024 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
thuộc lĩnh vc y, Dưc cổ truyền
được quy định tại Thông tư số
02/2024/TT-BYT ngày
12/03/2024 của Bộ Y tế;
5. Quyết định số 1463/QĐ-BYT
ngày 29/5/2024 của Bộ Y tế về
việc sửa đổi bổ sung mt s nội
dung của Quyết định số 642/QĐ-
BYT ngày 16/03/2024 về việc
công bố thủ tục hành chính thuộc
nh vực Y, c ctruyền quy
định tại Thông tư s02/2024/TT-
BYT ngày 12/03/2024 ca B Y
t
ế
.
88
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
31. 5.
Cấp lại giấy chng
nhận người bài
thuốc gia truyền,
giấy chứng nhận
người phương
pháp chữa bệnh gia
truyền
Trong thời hạn
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện,
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Lut Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Thông tư số 02/2024/TT-
BYT ngày 12/03/2024 của Bộ Y
tế quy định cấp giấy chứng nhận
lương y, giấy chứng nhận người
bài thuốc gia truyn, giấy
chng nhận người có phương
pháp chữa bệnh gia truyền và kết
hợp y học cổ truyền với y học
hiện đại tại sở khám bệnh,
cha bệnh;
3. Quyết định số 642/QĐ-BYT
ngày 16/03/2024 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
thuộc lĩnh vc y, Dưc cổ truyền
được quy định tại Thông tư số
02/2024/TT-BYT ngày
12/03/2024 của Bộ Y tế;
4. Quyết định số 1463/QĐ-BYT
ngà
y 29/5/2024 của Bộ Y tế về
89
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
việc sửa đổi bổ sung mt s nội
dung của Quyết định số 642/QĐ-
BYT ngày 16/03/2024 về việc
công bố thủ tục hành chính thuộc
nh vực Y, c ctruyền quy
định tại Thông tư s02/2024/TT-
BYT ngày 12/03/2024 ca B Y
t
ế
.
32. 6.
Xét tặng giải thưởng
Hải Thượng Lãn
Ông về công tác y
dược cổ truyền
150 ngày kt
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
(thực hiện tại
Hội đồng cấp
sở Hội
đồng cấp bộ)
Hội đồng xét tng
giải thưởng cấp cơ
sở
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
1. Luật Thi đua, khen tởng số
06/2022/QH15 ngày 15/6/2022
của Quốc hội;
2. Ngh định số 95/2022/NĐ-CP
ngày 15/11/2022 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tchức của
Bộ Y tế;
3. Thông số 24/2024/TT-BYT
ngày 29/10/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung mt số
điều của Thông số
16/2020/TT-BYT ngày 29 tháng
90
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
10 năm 2020 ban hành tiêu chuẩn
ớng dẫn xét tặng giải thưng
Hải Thượng Lãn Ông về công tác
y dược cổ truyền;
4. Quyết định số 3562/QĐ-BYT
ngày 26/11/2024 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y,
Dược cổ truyền được quy đnh tại
Thông tư số 24/2024/TT-BYT
ngày 29 tháng 10 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Y tế.
III
Lĩnh vực Dược
-
Mỹ phẩm (35 thủ tục)
33. 1.
Cấp Chng chỉ hành
nghề dược (bao gồm
cả trường hợp cấp
Chứng chỉ hành
ngh dược nhưng
bị thu hồi theo quy
định tại các khoản 1,
2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10,
15 ngày kể t
ngày nhận đủ
hồ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Bin, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Chính ph
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính ph
91
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
11 Điều 28 ca Luật
Dược) theo hình
thức xét h
sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nưc của Bộ Y tế;
4. Thông số 41/2023/TT-BTC
ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong
lĩnh vực Dược, Mỹ phẩm;
5. Quyết định s7867/QĐ-BYT
ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc công bTTHC
mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung/thay thế/bị bãi b trong lĩnh
vực ợc phẩm thuộc phạm vi
chc năng quảncủa Bộ Y tế.
34. 2.
Cấp lại Chứng chỉ
nh nghề dược theo
hình thức xét hồ
(tờng hợp b
hỏng hoặc bị mất)
05 ngày làm
việc, kể tngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp l
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Bin, quận
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Chính ph
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Luật Dược;
92
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
Ba Đình, TP.
Nội
3. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nưc của Bộ Y tế;
4. Thông số 41/2023/TT-BTC
ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong
lĩnh vực Dược, Mỹ phẩm;
5. Quyết định số 3246/QĐ-BYT
ngày 16/8/2023 về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung mức phí theo Thông
số 41/2023/TT-BBYT ngày
12/06/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính thuộc phạm vi chức năng
quảncủa Bộ Y tế;
6. Quyết định số 7867/QĐ-BYT
ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc
công bTTHC
93
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung/thay thế/bị bãi b trong lĩnh
vực ợc phẩm thuộc phạm vi
chc năng quảncủa Bộ Y tế.
35. 3.
Cấp Chng chỉ hành
nghợc theo hình
thức t hồ trong
trường hợp chứng
chhành nghề dược
bị ghi sai do lỗi của
quan cấp chng
chhành nghề dược
05 ngày làm
việc ktừ ngày
ghi trên Phiếu
tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Bin, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Chính ph
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nưc của Bộ Y tế;
4. Thông số 41/2023/TT-BTC
ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong
lĩnh vực Dược, Mỹ phẩm;
94
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
5. Quyết định s7867/QĐ-BYT
ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc công bTTHC
mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung/thay thế/bị bãi b trong lĩnh
vực ợc phẩm thuộc phạm vi
chc năng quảncủa Bộ Y tế.
36. 4.
Điều chỉnh ni dung
Chứng chỉ hành
nghợc theo hình
thức xét h
05 ngày làm
việc, kể tngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp l
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn Tây, phường
Điện Bin, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Chính ph
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà ớc của Bộ Y tế;
4. Thông số 41/2023/TT-BTC
ny 12/6/2024 của Bi chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
95
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh
vựcc, M phẩm;
5. Quyết định số 3246/QĐ-BYT
ngày 16/8/2023 về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung mức phí theo Thông
số 41/2023/TT-BBYT ngày
12/06/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính thuộc phạm vi chức năng
quảncủa Bộ Y tế;
6. Quyết định s7867/QĐ-BYT
ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc công bTTHC
mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung/thay thế/bị bãi b trong lĩnh
vực ợc phẩm thuộc phạm vi
chc năng quảncủa Bộ Y tế.
37. 5.
Cấp ln đầu và cấp
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh
dược đối với trường
hợp bị thu hồi Giấy
- 20 ngày kể t
ngày nhận đủ
hồ đi với
trường hợp
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Bin, quận
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Chính ph
96
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
chng nhận đủ điu
kiện kinh doanh
dược thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
(Cơ s bán buôn
thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; sở bán
lẻ thuốc bao gồm
nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc trạm
y tế xã, sở chun
n lẻ ợc liệu,
thuốc ợc liệu,
thuốc cổ truyền)
không phải đi
đánh giá cơ sở;
- 30 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ đi với
trường hợp phải
đi đánh giá cơ
sở.
Ba Đình, TP.
Nội
trên Cổng Dịch
vụ công
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nưc của Bộ Y tế;
4. Tng 02/2018/TT-BYT
ngày 22/01/2018 ca BY tế quy
định về thực hành tốt cơ sở bán l
thuốc;
5. Thông 03/2018/TT-BYT
ngày 09/02/2018 ca BY tế quy
định về thc hành tt phân phối
thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
6. Thông 09/2020/TT-
BYT ngày 10/6/2020 của Bộ Y tế
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư 03/2018/TT-BYT ngày
09/2/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế
97
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
quy định về thực hành tốt phân
phối thuốc, nguyên liệu làm thuc
7. Thông 12/2020/TT-BYT
ngày 22/6/2020 của Bộ Y tế sửa
đổi, b sung một số điều của
Thông tư s 02/2018/TT-
BYT ngày 22 tháng 01 năm 2018
của Bộ trưởng BY tế quy định
về thực hành tốt cơ sở bán lẻ
thuốc.
8. Thông số 41/2023/TT-BTC
ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong
nh vực Dược, Mỹ phẩm;
7. Quyết định s7867/QĐ-BYT
ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc công bTTHC
mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung/thay thế/bị bãi b trong lĩnh
vực ợc phẩm thuộc phạm vi
chc năng quảncủa Bộ Y tế.
98
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
38. 6.
Cấp Giấy chứng
nhận đ điều kiện
kinh doanh dược cho
sở thay đổi loại
hình kinh doanh
dược hoặc thay đổi
phạm vi kinh doanh
dược có làm thay đổi
điều kiện kinh
doanh; thay đổi địa
điểm kinh doanh
dược thuộc thẩm
quyền của Sở Y
tế(Cơ sở bán buôn
thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; sở bán
lẻ thuốc bao gồm
nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc trạm
y tế xã, sở chun
n lẻ ợc liệu,
- 20 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ đi với
trường hợp
không phải đi
đánh giá cơ sở;
- 30 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ đi với
trường hợp phải
đi đánh giá cơ
sở.
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Bin, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quóc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Chính ph
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung mt số quy định
liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nưc của Bộ Y tế;
4. Tng 02/2018/TT-BYT
ngày 22/01/2018 ca BY tế quy
định về thực hành tt sở bán lẻ
thuốc;
5. Thông 03/2018/TT-BYT
ngày 09/02/2018 ca B Y tế quy
định về thc hành tt phân phối
thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
6. Thông 09/2020/TT-
BYT
ngày 10/6/2020 của B Y tế
99
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
thuốc ợc liệu,
thuốc cổ truyền)
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư 03/2018/TT-BYT ngày
09/2/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định về thực hành tốt phân
phối thuốc, nguyên liệu làm
thuốc;
7. Thông 12/2020/TT-BYT
ngày 22/6/2020 của Bộ Y tế sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư s 02/2018/TT-
BYT ngày 22 tng 01 năm 2018
của Bộ trưởng BY tế quy định
về thực hành tốt cơ sở bán lẻ
thuốc.
8. Thông số 41/2023/TT-BTC
ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong
nh vực Dược, Mỹ phẩm;
7. Quyết định s7867/QĐ-BYT
ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc
công bTTHC
100
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung/thay thế/bị bãi b trong lĩnh
vực ợc phẩm thuộc phạm vi
chc năng quảncủa Bộ Y tế.
39. 7.
Cấp li Giấy chứng
nhận đ điều kiện
kinh doanh dược
thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế (Cơ sở
n buôn thuốc,
nguyên liệu làm
thuốc; sở bán lẻ
thuốc bao gồm n
thuốc, quầy thuốc, tủ
thuốc trạm y tế xã,
sở chuyên n lẻ
dược liệu, thuốc
dược liệu, thuốc cổ
truyền)
- 15 ngày kể từ
ngày ghi trên
Phiếu tiếp nhận
hồ đi với
trường hợp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh dược bị
mất, hư hỏng.
- 07 ngày làm
việc ktừ ngày
ghi trên Phiếu
tiếp nhận hồ
đối với trường
hợp cp lại do
lỗi của quan
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Chính ph
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Y tế;
4. Quyết định s7867/QĐ-BYT
ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc công bTTHC
mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung/thay thế/bị bãi b trong lĩnh
101
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
cấp Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh dược.
vực ợc phẩm thuộc phạm vi
chc năng quảncủa Bộ Y tế.
40. 8.
Điều chỉnh Giấy
chng nhận đủ điu
kiện kinh doanh
dược thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
(Cơ s bán buôn
thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; cơ sở bán
lẻ thuốc bao gồm
nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc trạm
y tế xã, sở chun
n lẻ ợc liệu,
thuốc ợc liệu,
thuốc cổ truyền)
15 ngày k
từ ngày ghi
trên Phiếu
tiếp nhận
hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công (mc độ
3)
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Chính ph
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nưc của Bộ Y tế;
4. Quyết định s7867/QĐ-BYT
ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc công bTTHC
mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung/thay thế/bị bãi b trong lĩnh
102
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
vực ợc phẩm thuc phạm vi
chc năng quảncủa Bộ Y tế.
41. 9.
Thông báo hot động
n lẻ thuốc lưu
động
05 ngày làm
việc ktừ ngày
nhận được
thông báo của
sở tổ chức
n lẻ thuốc lưu
động
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Chính ph
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nưc của Bộ Y tế;
4. Quyết định s7867/QĐ-BYT
ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc công bTTHC
mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung/thay thế/bị bãi b trong lĩnh
vực ợc phẩm thuộc phạm vi
chc năng quảncủa Bộ Y tế;
103
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
5. Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND thành
phố Hà Nội vphê duyệt phương
án y quyn giải quyết thtc hành
chính thuộc phm vi qun của
UBND thành phố Hà Ni;
6. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục hành chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 196/QĐ-SYT
ngày 26/01/2024 của Giám đốc
Sở Y tế Hà Nội về việc phê duyệt
ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành ph
Nội.
104
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
42. 10.
ng bố sở kinh
doanh t chức kệ
thuốc
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp l
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công (mc độ
3)
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Chính ph
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Thông số 07/2018/TT-BYT
ngày 12/4/2018 của Bộ Y tế quy
định chi tiết một số điều về kinh
doanh của Luật Dược và Nghị
định số 54/2017/NĐ-CP ngày
08/5/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Dược;
4. Quyết định số 3949/QĐ-BYT
ngày 28/6/2018 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công b TTHC mới
ban hành lĩnh vực Dược phẩm
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Y tế tại Thông số
07/2018/TT-BYT ngày
12/4/2018;
105
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
5. Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ny 22/11/2022 ca UBND tnh
phố Hà Nội vphê duyệt phương
án y quyn giải quyết thtc hành
chính thuộc phm vi qun của
UBND thành phố Hà Ni;
6. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục hành chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 196/QĐ-SYT
ngày 26/01/2024 của Giám đốc
Sở Y tế Hà Nội về việc phê duyệt
ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành ph
Nội.
106
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
43. 11.
Đánh giá duy trì đáp
ứng thực hành tốt
sở bán lẻ thuốc
30 ngày kể t
ngày ghi trên
Phiếu tiếp nhận
hồ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Chính ph
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nưc của Bộ Y tế;
4. Thông số 02/2018/TT-BYT
ngày 22/01/2018 ca BY tế quy
định về Thực hành tốt sở bán
lẻ thuốc;
5. Thông tư 12/2020/TT-BYT
ngày 22/6/2020 của Bộ Y tế sửa
đổi, b sung một số điều của
Thông tư s 02/2018/TT-
BYT ngày 22 tháng 01 năm 2018
của Bộ trưởng BY tế quy định
107
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
về thực hành tốt cơ sở bán lẻ
thuốc;
6. Quyết định số 5229/QĐ-BYT
ngày 29/8/2018 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố TTHC mới
ban hành/bị bãi bỏ lĩnh vực Dược
phẩm thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế.
44. 12.
Đánh giá đáp ứng
Thực hành tốt sở
n lẻ thuốc
28 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp l
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Cnh phủ
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nưc của Bộ Y tế;
4. Thông số 02/2018/TT-BYT
ngày 22/01/2018 ca BY tế quy
108
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
định về Thực hành tốt sở bán
lẻ thuốc;
5. Thông tư số 41/2023/TT-BTC
ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong
nh vực Dược, Mỹ phẩm;
6. Quyết định s5229/QĐ-BYT
ngày 29/8/2018 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố TTHC mới
ban hành/bị bãi bỏ lĩnh vực Dược
phẩm thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế.
45. 13.
Kiểm soát thay đổi
khi thay đổi thuộc
một trong các trường
hợp quy định tại các
điểm c và d Khoản 1
Điều 11 Thông tư
02/2018/TT-BYT
10 ngày kể t
ngày nhận được
n bản tng
o
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Chính ph
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số quy định
109
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nưc của Bộ Y tế;
4. Thông số 02/2018/TT-BYT
ngày 22/01/2018 ca BY tế quy
định về Thực hành tốt sở bán
lẻ thuốc;
5. Quyết định số 5229/QĐ-BYT
ngày 29/8/2018 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố TTHC mới
ban hành/bị bãi bỏ lĩnh vực Dược
phẩm thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế;
6. Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ny 22/11/2022 của UBND thành
phố Hà Nội vphê duyệt phương
án y quyn giải quyết thtc hành
chính thuộc phm vi qun của
UBND thành phố Hà Ni;
7. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
110
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục hành chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 196/QĐ-SYT
ngày 26/01/2024 của Giám đốc
Sở Y tế Hà Nội về việc phê duyệt
ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố
Nội.
46. 14.
Đánh giá đáp ứng
Thực hành tốt phân
phối thuốc, nguyên
liệu làm thuốc
28 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp l
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Chính ph
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điu kiện đầu
111
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nưc của Bộ Y tế;
4. Thông số 02/2018/TT-BYT
ngày 22/01/2018 ca Bộ Y tế quy
định về Thực hành tốt sở bán
lẻ thuốc;
5. Thông số 41/2023/TT-BTC
ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong
nh vực Dược, Mỹ phẩm;
6. Quyết định số 5229/QĐ-BYT
ngày 29/8/2018 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố TTHC mới
ban hành/bị bãi bỏ lĩnh vực Dược
phẩm thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế.
47. 15.
Đánh giá đáp ứng
Thực hành tốt phân
phối thuốc, nguyên
liệu làm thuốc đối
với cơ sở kinh doanh
28 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp l
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Chính
112
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
không vì mục đích
thương mại
Ba Đình, TP.
Nội
trên Cổng Dịch
vụ công
phủquy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nưc của Bộ Y tế;
4. Thông số 03/2018/TT-BYT
ngày 09/02/2018 ca BY tế quy
định vThực hành tốt phân phối
thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
5. Thông 09/2020/TT-
BYT ngày 10/6/2020 của Bộ Y tế
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư 03/2018/TT-BYT ngày
09/2/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định về thực hành tốt phân
phối thuốc, nguyên liệu làm
thuốc;
6. Thông số 41/2023/TT-BTC
ngày 12/6/2023
của Bộ Tài chính
113
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong
nh vực Dược, Mỹ phẩm;
7. Quyết định s5229/QĐ-BYT
ngày 29/8/2018 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố TTHC mới
ban hành/bị bãi bỏ lĩnh vực Dược
phẩm thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế.
48. 16.
Đánh giá duy trì đáp
ứng thực hành tốt
phân phối thuốc,
nguyên liệu làm
thuốc
28 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp l
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Chính ph
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nưc của Bộ Y tế;
114
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
4. Thông số 03/2018/TT-BYT
ngày 09/02/2018 ca BY tế quy
định vThực hành tốt phân phối
thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
5. Quyết định s5229/QĐ-BYT
ngày 29/8/2018 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố TTHC mới
ban hành/bị bãi bỏ lĩnh vực Dược
phẩm thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế.
49. 17.
Kiểm soát thay đổi
khi thay đổi thuộc
một trong các trường
hợp quy định tại các
điểm d, đ và e Khoản
1 Điều 11 Thông
03/2018/TT-BYT
10 ngày kể t
ngày nhận được
n bản tng
o
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công (mc độ
3)
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Chính ph
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nưc của Bộ Y tế;
115
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
4. Thông số 03/2018/TT-BYT
ngày 09/02/2018 ca BY tế quy
định vThực hành tốt phân phối
thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
5. Quyết định số 5229/QĐ-BYT
ngày 29/8/2018 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố TTHC mới
ban hành/bị bãi bỏ lĩnh vực Dược
phẩm thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế.
50. 18.
Cho phép hủy thuốc
gây nghiện, thuốc
hướng thần, thuốc
tiền chất, nguyên
liệu làm thuốc
dược chất gây
nghiện, dược chất
hướng thần, tiền chất
ng làm thuốc
thuộc thẩm quyền Sở
Y tế
20 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp l
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Chính ph
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nưc của Bộ Y tế;
116
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
4. Thông s20/2017/TT-BYT
ngày 10/5/2017 quy đnh chi tiết
một số điều của Luật Dược
Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Cnh phvề
thuộc nguyên liệu làm thuốc
phải kim soát đặc biệt.
5. Quyết định s7867/QĐ-BYT
ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về việc công bTTHC
mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung/thay thế/bị bãi b trong lĩnh
vực ợc phẩm thuộc phạm vi
chc năng quảncủa Bộ Y tế;
6. Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND thành
phố Hà Nội vphê duyệt phương
án y quyn giải quyết thủ tục nh
chính thuộc phm vi qun của
UBND thành phố Hà Ni;
7. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
117
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 196/QĐ-SYT
ngày 26/01/2024 của Giám đốc
Sở Y tế Hà Nội về việc phê duyệt
ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố
Nội.
51. 19.
Cho phép mua thuốc
gây nghiện, thuốc
hướng thần, thuốc
tiền chất thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
30 ngày kể t
ngày ghi trên
Phiếu tiếp nhận
hồ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Chính ph
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số quy định
118
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nưc của Bộ Y tế;
4. Thông số 20/2017/TT-BYT
ngày 10/5/2017 quy đnh chi tiết
một số điều của Luật Dược
Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Cnh phvề
thuộc nguyên liệu làm thuốc
phải kim soát đặc biệt.
5. Quyết định s7867/QĐ-BYT
ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc công bTTHC
mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung/thay thế/bị bãi b trong lĩnh
vực ợc phẩm thuộc phạm vi
chc năng quảncủa Bộ Y tế;
6. Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND thành
phố Hà Nội vphê duyệt phương
án y quyn giải quyết thtc hành
119
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
chính thuộc phm vi qun của
UBND thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 196/QĐ-SYT
ngày 26/01/2024 của Giám đốc
Sở Y tế Hà Nội về việc phê duyệt
ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố
Nội.
52. 20.
Cho phép bán lẻ
thuốc thuộc Danh
mục thuốc hạn chế
n lẻ đối với cơ sở
chưa được cấp Giấy
- 20 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp lệ đối với
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Chính ph
120
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
chng nhận đủ điu
kiện kinh doanh
dược
trường hợp
không phải đi
đánh giá cơ sở.
- 30 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp lệ đối với
trường hợp phải
đi đánh giá cơ
sở.
Ba Đình, TP.
Nội
trên Cổng Dịch
vụ công
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nưc của Bộ Y tế;
4. Thông số 41/2023/TT-BYT
ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế đthu, nộp,
quản lý và sử dụng ptrong lĩnh
vực dưc, mphẩm;
5. Quyết định số 2416/QĐ-BYT
ngày 09/6/2017 của Bộ Y tế về
công bố TTHC tại Ngh định
54/2017/-CP hướng dẫn thi
hành Luật Dược do Bộ trưởng B
Y tế ban hành.
53. 21.
Cho phép bán lẻ
thuốc thuộc Danh
mục thuốc hạn chế
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận
được
hồ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
121
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
n lẻ đối với cơ sở
đã được cấp Giấy
chng nhận đủ điu
kiện kinh doanh
dược
đầy đủ
hợp l
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Chính ph
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Lut Dược;
3. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nưc của Bộ Y tế;
4. Thông tư số 41/2023/TT-BYT
ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng p trong nh
vực dưc, mphẩm;
5. Quyết định số 2416/QĐ-BYT
ngày 09/6/2017 của Bộ Y tế về
công bố TTHC tại Ngh định
54/2017/-CP hướng dẫn thi
hành Luật Dược do Bộ trưởng B
Y tế ban hành;
122
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
6. Quyết định số 4610/-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND thành
phố Hà Nội vphê duyệt phương
án y quyn giải quyết thtc hành
chính thuộc phm vi qun của
UBND thành phố Hà Ni;
7. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hiện phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 196/QĐ-SYT
ngày 26/01/2024 của Giám đốc
Sở Y tế Hà Nội về việc phê duyệt
ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố
Nội.
123
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
54. 22.
Cấp phép xuất khẩu
thuốc phải kiểm soát
đặc biệt thuộc hành
nhân của tổ
chc, nhân xuất
cảnh gửi theo vận tải
đơn, hàng hóa mang
theo người của tổ
chc, nhân xuất
cảnh để điều trị bệnh
cho bản thân người
xuất cảnh không
phải nguyên liệu
làm thuốc phải kiểm
soát đặc biệt
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp l
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.Hà
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Chính ph
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nưc của Bộ Y tế;
4. Quyết định s7867/QĐ-BYT
ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc công bTTHC
mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung/thay thế/bị bãi b trong lĩnh
vực ợc phẩm thuộc phạm vi
chc năng quảncủa Bộ Y tế;
5. Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND thành
phố Hà Nội vphê duyệt phương
124
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
án y quyn giải quyết thtc hành
chính thuộc phm vi qun của
UBND thành phố Hà Ni;
6. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 196/QĐ-SYT
ngày 26/01/2024 của Giám đốc
Sở Y tế Hà Nội về việc phê duyệt
ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố
Nội.
55. 23.
Cấp phép nhập khẩu
thuốc thuộc hành
nhân của tổ chức,
nhân nhập cảnh
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Chính ph
125
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
gửi theo vận tải đơn,
ng a mang theo
người ca tổ chức,
nhân nhập cảnh để
điều trị bệnh cho bản
thân người nhập
cảnh
đầy đủ
hợp l
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.Hà
Nội
trên Cổng Dịch
vụ công
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nưc của Bộ Y tế;
4. Quyết định s7867/QĐ-BYT
ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc công bTTHC
mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung/thay thế/bị bãi bỏ trong lĩnh
vực ợc phẩm thuộc phạm vi
chc năng quảncủa Bộ Y tế;
5. Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND thành
phố Hà Nội vphê duyệt phương
án y quyn giải quyết thtc hành
chính thuộc phm vi qun của
UBND thành
phố Hà Nội;
126
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
6. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 196/QĐ-SYT
ngày 26/01/2024 của Giám đốc
Sở Y tế Hà Nội về việc phê duyệt
ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố
Nội.
56. 24.
Cấp giấy xác nhận
nội dung thông tin
thuốc theo hình thức
hội thảo giới thiệu
thuốc
10 ngày, kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp l
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.Hà
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Chính ph
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Luật Dược;
127
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
3. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nưc của Bộ Y tế;
4. Thông tư s 277/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của B Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm;
5. Quyết định số 7867/QĐ-BYT
ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc công bTTHC
mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung/thay thế/bị bãi b trong lĩnh
vực ợc phẩm thuộc phạm vi
chc năng quảncủa Bộ Y tế;
6. Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND tnh
phố Hà Nội vphê duyệt phương
án y quyn giải quyết thtc hành
128
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
chính thuộc phm vi qun của
UBND thành phố Hà Ni;
7. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 196/QĐ-SYT
ngày 26/01/2024 của Giám đốc
Sở Y tế Hà Nội về việc phê duyệt
ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố
Nội.
57. 25.
Cấp Giấy chứng
nhận đ điều kiện
kinh doanh dược cho
s kinh doanh
thuốc phải kiểm soát
- 20 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp lệ đối với
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Chính ph
129
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
đặc biệt thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
trường hợp
không phải đi
đánh giá cơ sở.
- 30 ngày làm
việc ktừ ngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp lệ đối với
trường hợp phải
đi đánh giá cơ
sở.
Ba Đình, TP.Hà
Nội
trên Cổng Dịch
vụ công
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Lut Dược;
3. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nưc của Bộ Y tế;
4. Thông số 41/2023/TT-BTC
ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong
nh vực dược, mỹ phẩm do Bộ
trưởng Bộ Tài chính ban hành;
5. Quyết định s7867/QĐ-BYT
ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc công bTTHC
mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung/thay thế/bị bãi bỏ trong lĩnh
vực ợc phẩm thuộc phạm vi
chc năng quảncủa Bộ Y tế.
130
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
58. 26.
Cấp số tiếp nhận
Phiếu công bố sản
phẩm m phẩm sản
xuất trong nước
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
công bố hợp
lệ và p công
bố theo quy
định (đối với
trường hợp cấp
số tiếp nhận)
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.Hà
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Nghị định số 93/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính ph
quy định v điều kiện sản xuất mỹ
phẩm;
2. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính
ph sửa đi, bổ sung một s quy
định liên quan đến điều kiện đầu
tư, kinh doanh thuộc phạm vi
quản nhà nước của Bộ Y tế;
3. Thông 06/2011/TT-BYT
ngày 25/01/2011 ca BY tế quy
định về quản lý mỹ phẩm;
4. Thông tư số 277/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bi chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh
vựcc, M phẩm;
5. Quyết định số 7866/QĐ-BYT
ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế ng bố TTHC mới ban
nh/được sửa đổi, bổ sung trong
131
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
nh vực mphẩm thuộc phạm vi
chc năng quảncủa Bộ Y tế;
6. Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND thành
phố Hà Nội vphê duyệt phương
án y quyn giải quyết thtc hành
chính thuộc phm vi qun của
UBND thành phố Hà Ni;
7. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 196/QĐ-SYT
ngày 26/01/2024 của Giám đốc
Sở Y tế Hà Nội về việc phê duyệt
ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải
132
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
quyết của Sở Y tế thành phố
Nội.
59. 27.
Cấp Giấy chứng
nhận đ điều kiện
sản xuất mỹ phẩm
30 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp lệ.
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.Hà
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Nghị định số 93/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính
ph quy đnh về điều kiện sản
xuất mỹ phẩm;
2. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính
ph sửa đi, bổ sung một số quy
định liên quan đến điều kiện đầu
tư, kinh doanh thuộc phạm vi
quản nhà nước của Bộ Y tế;
3. Thông số 41/2023/TT-BTC
ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong
nh vực dược, mỹ phẩm do Bộ
trưởng Bộ Tài chính ban hành;
4. Quyết định số 7866/QĐ-BYT
ngày 28/12/2018 của Bộ Y tế
công bố TTHC mới ban
nh/được sửa đổi, bổ sung trong
133
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
nh vực mphẩm thuộc phạm vi
chc năng quảncủa Bộ Y tế;
5. Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND thành
phố Hà Nội vphê duyệt phương
án y quyn giải quyết thtc hành
chính thuộc phm vi qun của
UBND thành phố Hà Ni;
6. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ
-UBND
134
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 196/QĐ-SYT
ngày 26/01/2024 của Giám đốc
Sở Y tế Hà Nội về việc phê duyệt
ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố
Nội.
60. 28.
Cấp li Giấy chứng
nhận đ điều kiện
sản xuất mỹ phẩm
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp lệ.
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.Hà
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Nghị định số 93/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính
ph quy đnh về điều kiện sản
xuất mỹ phẩm;
2. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính
ph sửa đi, bổ sung một số quy
định liên quan đến điều kiện đầu
tư, kinh doanh thuộc phạm vi
quản nhà nước của Bộ Y tế;
3. Thông số 41/2023/TT-BTC
ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
135
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
nộp, quản lý và sử dụng phí trong
nh vực dược, mỹ phẩm do Bộ
trưởng Bộ Tài chính ban hành;
4. Quyết định số 7866/QĐ-BYT
ngày 28/12/2018 của Bộ Y tế
công TTHC mới ban hành/được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
mỹ phẩm thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Y tế;
5. Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND thành
phố Hà Nội vphê duyệt phương
án y quyn giải quyết thtc hành
chính thuộc phm vi qun của
UBND thành phố Hà Ni;
6. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ
-UBND
136
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 196/QĐ-SYT
ngày 26/01/2024 của Giám đốc
Sở Y tế Hà Nội về việc phê duyệt
ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố
Nội.
61. 29.
Điều chỉnh Giấy
chng nhận đủ điu
kiện sản xuất mỹ
phẩm
05 ngày làm
việc, kể tngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp lệ.
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.Hà
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Nghị định số 93/2016/-CP
ngày 01/7/2016 của Cnh phủ
quy định v điều kiện sản xuất mỹ
phẩm;
2. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính
ph sửa đi, bổ sung một số quy
định liên quan đến điều kiện đầu
tư, kinh doanh thuộc phạm vi
quản nhà nước của Bộ Y tế;
3. Quyết định số 4708/QĐ-BYT
ngày 31/8/2016 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố TTHC mới
137
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
ban hành tại Nghị định số
93/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016
của Chính phủ quy định về điều
kiện sản xuất mỹ phẩm;
4. Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND thành
phố Hà Nội vphê duyệt phương
án y quyn giải quyết thtc hành
chính thuộc phm vi qun của
UBND thành phố Hà Ni;
5. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
6. Quyết định số 196/QĐ-SYT
ngày 26/01/2024 của Giám đốc
Sở Y tế Hà Nội về việc phê duyệt
ủy quyền giải quyết thủ tục hành
138
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố
Nội.
62. 30.
Cấp giấy xác nhận
nội dung quảng cáo
mỹ phẩm
10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp lệ.
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.Hà
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Lut Quảng cáo s
16/2012/QH13 ngày 21/6/2012 của
Quốc hội;
2. Ngh định số 181/2013/-CP
ngày 14/11/2013 của Cnh phủ quy
đnh chi tiết thi nh mt s điều ca
Lut Quảng cáo;
3. Thông số 41/2023/TT-BTC
ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong
nh vực dược, mỹ phẩm do Bộ
trưởng Bộ Tài chính ban hành;
4. Thông số 09/2015/TT-BYT
ngày 25/5/2015 của Bộ Y tế về
xác nhận nội dung quảng o đối
với sản phẩm, ng hóa, dịch vụ
đặc biệt thuộc lĩnh vực qun
của Bộ Y tế;
139
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
5. Quyết định s 3904/QĐ-BYT
ngày 18/9/2015 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố TTHC được
sửa đổi, bổ sung TTHC bị bãi
bỏ thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Y tế;
6. Quyết định số 3246/QĐ-BYT
ngày 16/8/2023 về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung mức phí theo Thông
số 41/2023/TT-BBYT ngày
12/06/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính thuộc phạm vi chức năng
quảncủa Bộ Y tế;
7. Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND thành
phố Hà Nội vphê duyệt phương
án y quyn giải quyết thtc hành
chính thuộc phm vi qun của
UBND thành phố Hà Ni;
8. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
140
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
9. Quyết định số 196/QĐ-SYT
ngày 26/01/2024 của Giám đốc
Sở Y tế Hà Nội về việc phê duyệt
ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố
Nội.
63. 31.
Cấp lại giấy xác
nhận nội dung quảng
cáo mỹ phẩm trong
trường hợp bị mất
hoặc hư hng
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp lệ.
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.Hà
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Lut Quảng cáo s
16/2012/QH13 ngày 21/6/2012 của
Quốc hội;
2. Ngh định số 181/2013/-CP
ngày 14/11/2013 của Cnh phủ quy
đnh chi tiết thi nh mt s điều ca
Luật Quảng o;
3. Thông số 09/2015/TT-BYT
ngày 25/5/2015 của Bộ Y tế
về
141
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
xác nhận nội dung quảng o đối
với sản phẩm, ng hóa, dịch vụ
đặc biệt thuộc lĩnh vực qun lý
của Bộ Y tế;
4. Quyết định số 3904/QĐ-BYT
ngày 18/9/2015 của Btrưởng B
Y tế về việc công bố TTHC được
sửa đổi, bsung TTHC bbãi
bỏ thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của BY tế;
5. Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND tnh
phố Hà Nội vphê duyệt phương
án y quyn giải quyết thtc hành
chính thuộc phm vi qun của
UBND thành phố Hà Ni;
6. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ
-UBND
142
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 196/QĐ-SYT
ngày 26/01/2024 của Giám đốc
Sở Y tế Hà Nội về việc phê duyệt
ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố
Nội.
64. 32.
Cấp lại giấy xác
nhận nội dung quảng
cáo mỹ phẩm trong
trường hợp hết hiệu
lực tại Khoản 2 Điêu
21 Thông tư s
09/2015/TT- BYT
05 ngày làm
việc, kể tngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp lệ.
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.Hà
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Qung cáo s
16/2012/QH13 ngày 21/6/2012 của
Quốc hội;
2. Ngh định số 181/2013/-CP
ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy
đnh chi tiết thi nh mt s điều ca
Luật Quảng o;
3. Thông số 09/2015/TT-BYT
ngày 25/5/2015 của Bộ Y tế về
xác nhận nội dung quảng o đối
với sản phẩm, ng hóa, dịch vụ
đặc biệt thuộc lĩnh vực qun
của Bộ Y tế;
143
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
4. Quyết định s 3904/QĐ-BYT
ngày 18/9/2015 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố TTHC được
sửa đổi, bổ sung TTHC bị bãi
bỏ thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Y tế;
5. Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND thành
phố Hà Nội vpduyệt pơng
án y quyn giải quyết thtc hành
chính thuộc phm vi qun của
UBND thành phố Hà Ni;
6. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 196/QĐ-SYT
ngày 26/01/2024 của Giám đốc
144
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
Sở Y tế Hà Nội về việc phê duyệt
ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố
Nội.
65. 33.
Cấp lại giấy xác
nhận nội dung quảng
cáo mphẩm khi
thay đổi v tên, địa
ch của tô chức,
nhân chịu trách
nhiệmkhông thay
đổi nội dung quảng
cáo
10 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ.
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.Hà
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Qung cáo s
16/2012/QH13 ngày 21/6/2012 của
Quốc hội;
2. Ngh định số 181/2013/-CP
ngày 14/11/2013 ca Chính phquy
đnh chi tiết thi nh mt s điều ca
Luật Quảng o;
3. Thông tư số 09/2015/TT-BYT
ngày 25/5/2015 v xác nhận nội
dung qung cáo đi với sản phẩm,
hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc
nh vực quản ca B Y tế;
4. Quyết định s 3904/QĐ-BYT
ngày 18/9/2015 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố TTHC được
sửa đổi, bổ sung TTHC bị bãi
145
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
bỏ thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Y tế;
5. Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND thành
phố Hà Nội vphê duyệt phương
án y quyn giải quyết thtc hành
chính thuộc phm vi qun của
UBND thành phố Hà Ni;
6. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 196/QĐ-SYT
ngày 26/01/2024 của Giám đốc
Sở Y tế Hà Nội về việc phê duyệt
ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải
146
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
quyết của Sở Y tế thành phố
Nội.
66. 34.
Cấp Giấy chứng
nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với mỹ
phẩm sản xuất trong
nước để xuất khẩu
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp l
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.Hà
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp hoặc qua
đường bưu điện
1. Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính ph
quy định chi tiết một số điu của
Luật quản lý ngoại thương;
2. Nghị định số 93/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính ph
quy định v điều kiện sản xuất m
phẩm;
3. Thông 06/2011/TT-BYT
ngày 25/01/2011 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định về quản m
phẩm;
4. Thông số 12/2018/TT-BCT
ngày 15/6/2018 của Bộ trưởng Bộ
ng Thương quy định chi tiết
một số điều của Luật Quản lý
ngoi thương và Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018
của Chính phủ;
147
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
5. Thông số 29/2020/TT-BYT
ngày 31/12/2022 của Bộ trưởng
Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung bãi bỏ
một số văn bản quy phạp pháp
luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban
nh, liên tịch ban hành, có hiệu
lực thi hành kể từ ngày
15/2/2021;
6. Quyết định số 3246/QĐ-BYT
ngày 16/8/2023 về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung mức phí theo Thông
số 41/2023/TT-BBYT ngày
12/06/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính thuộc phạm vi chức năng
quảncủa Bộ Y tế;
7. Quyết định s1907/QĐ-BYT
ngày 19/4/2021 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố TTHC mới
ban hành/sửa đổi, bổ sung trong
nh vực mphẩm thuộc phạm vi
chc năng quảncủa Bộ Y tế.
148
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
67. 35.
Cung cấp thuốc
phóng xạ
15 ngày kể t
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.Hà
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp hoặc qua
đường bưu điện
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/04/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08 tháng 05 năm 2017 của
Cnh phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành của
Luật Dược;
3. Thông số 20/2017/TT-BYT
ngày 10/5/2017 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định chi tiết một số điều
của Luật dược Ngh định số
54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017
của Chính phủ về thuốc và
nguyên liệu làm thuốc phải kiểm
soát đặc biệt.
4. Thông số 27/2024/TT-BYT
ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
20/2017/TT-BYT ngày 10 tháng
5 năm 2017 của Bộ trưởng B Y
149
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
tế quy định chi tiết một sđiều
của Luật dược Nghị định số
54/2017/NĐ-CP ngày 08 tng 5
năm 2017 của Chính phủ vthuốc
và nguyên liệu làm thuốc phải
kiểm soát đặc biệt;
5. Quyết định số 3771/QĐ-BYT
ngày 16/12/2024 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, b sung trong nh
vực dược phẩm quy định ti
Thông tư số 27/2024/TT-BYT
ngày 01 tháng 11 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Y tế.
IV.
Lĩnh vực Tổ chức cán bộ (02 thủ tục)
68. 1.
Bổ nhiệm giám định
viên pháp y và giám
định viên pháp y tâm
thần thuộc thẩm
quyền của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
20 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp l
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Nộp h sơ trực
tiếp hoặc qua
đường bưu điện
1. Luật Giám định pháp số
13/2012/QH13 ngày 20/6/2012
của Quốc hội;
2. Luật số 56/2020/QH14 ngày
10/6/2020 của Quốc hội sửa đổi,
150
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
Ba Đình, TP.
Nội
bổ sung một số điu của Luật
Giám định tư pháp
3. Nghị định số 85/2013/NĐ-CP
ngày 29/7/2013 của Chính ph
quy định chi tiết và biện pháp thi
nh Luật Giám định pháp;
4. Nghị định s157/2020/NĐ-CP
ngày 31/12/2020 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 85/2013/NĐ-CP
ngày 29/7/2013 của Chính ph
quy định chi tiết biện pháp thi
nh Luật Giám định pháp;
5. Thông số 11/2022/TT-
BYT ngày 01/11/2022 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định tiêu
chuẩn, hồ sơ, thủ tục bổ nhiệm,
cấp thẻ, miễn nhiệm thu hồi thẻ
giám định viên pháp y và giám
định viên pháp ym thần;
6. Quyết định số 3147/QĐ-BYT
ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng
151
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
Bộ Y tế vviệc công bTTHC
trong lĩnh vực t chức cán bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Y tế được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Thông tư số
11/2022/TT-BYT ngày
01/11/2022 của Bộ Y tế;
7. Quyết định số 4610/QĐ-
UBND ngày 22/11/2022 của
UBND thành phố Nội về phê
duyệt phương án ủy quyền giải
quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản của UBND thành
ph Hà Nội;
8. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
152
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
9. Quyết định số 620/QĐ-UBND
ngày 31/01/2024 của UBND
thành ph Nội về việc ủy
quyền Giám đốc Sở Y tế thành
ph Hà Nội thực hin giải quyết
th tục hành chính lĩnh vực Tổ
chc cán bộ thuộc thẩm quyền
giải quyết của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
69. 2.
Miễn nhiệm giám
định viên pháp y
giám định viên pháp
y tâm thần thuộc
thẩm quyền của Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh
10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ
hợp l
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp hoặc qua
đường bưu điện
1. Luật Giám định pháp số
13/2012/QH13 ngày 20/6/2012
của Quốc hội;
2. Luật số 56/2020/QH14 ngày
10/6/2020 của Quốc hội sửa đổi,
bổ sung một số điu của Luật
Giám định tư pháp
3. Nghị định số 85/2013/NĐ-CP
ngày 29/7/2013 của Chính ph
quy định chi tiết biện pháp thi
nh Luật Giám định pháp;
4. Nghị định s157/2020/NĐ-CP
ngày 31/12/2020 của Chính ph
153
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 85/2013/NĐ-CP
ngày 29/7/2013 của Chính ph
quy định chi tiết biện pháp thi
nh Luật Giám định pháp;
5. Thông số 11/2022/TT-
BYT ngày 01/11/2022 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định tiêu
chuẩn, hồ sơ, thủ tục bổ nhiệm,
cấp thẻ, miễn nhiệm thu hồi thẻ
giám định viên pháp y và giám
định viên pháp ym thần;
6. Quyết định số 3147/QĐ-BYT
ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc công bTTHC
trong lĩnh vực t chức cán bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Y tế được sửa đi, b sung
theo quy định tại Thông tư số
11/2022/TT-BYT ngày
01/11/2022 của Bộ
Y tế;
154
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
7. Quyết định số 4610/QĐ-
UBND ngày 22/11/2022 của
UBND thành phố Nội về phê
duyệt phương án y quyền giải
quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý của UBND thành
ph Hà Nội;
8. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
9. Quyết định số 620/QĐ-UBND
ngày 31/01/2024 của UBND
thành ph Nội về việc ủy
quyền Giám đốc Sở Y tế thành
ph Hà Nội thực hin giải quyết
th tục hành chính lĩnh vực Tổ
chc cán bộ thuộc thẩm quyền
155
TT n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Căn c pháp lý
giải quyết của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
156
V.
Lĩnh vực Đào tạo và Nghiên cứu khoa học (01 thủ tục)
70. 1.
ng bố đáp ng u
cầu là cơ sở thực hành
trong đào to khối
ngành sức khỏe đối
với các cơ sở khám,
cha bệnh thuộc Sở Y
tế sở khám
bệnh, cha bệnh
nhân trên địa n tỉnh,
thành phố
15 ngày m
việc, k t
ngày nhận
được h
đầy đủ hợp
lệ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Nghị định s 111/2017/NĐ-CP
ngày 05/10/2017 của Chính ph
quy định về tổ chức đào tạo thực
nh trong các đào tạo khối ngành
sức khỏe;
2. Quyết định số 5125/QĐ-BYT
ngày 24/11/2017 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc công bố TTHC
mới ban hành thuộc phạm vi chức
ng q
uản lý của Bộ Y tế.
VI. Lĩnh vực Trang thiết bị và công trình Y tế (03 thủ tục)
71. 1.
ng bố đủ điều kin
sản xuất trang thiết bị
y tế
0 ngày
Sở Y tế Hà Nội
Địa chỉ: s4 ph
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.Hà
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Nghị định số 98/2021/NĐ-CP
ngày 08 tháng 11 năm 2021 của
Chính phủ về quản trang thiết
bị y tế;
2. Thông số 19/2021/TT-BYT
ngày 16/11/2021 của Bộ Y tế quy
định mẫu văn bản, báo cáo thực
hiện Ngh định số 98/2021/NĐ-
CP ngày 08/11/2021 của Chính
ph về quản lý trang thiết bị y tế;
157
3. Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính
quy định mc thu, nộp, quản
sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
4. Quyết định số 5652/QĐ-BYT
ngày 10/12/2021 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc công bố TTHC
mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế/bị bãi bỏ lĩnh
vực trang thiết b y tế thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
72. 2.
ng bố tiêu chuẩn áp
dụng đối vi trang
thiết bị y tế thuộc loại
A, B
01 ngày
Sở Y tế Hà Nội
Địa chỉ: s4 ph
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.Hà
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Nghị định số 98/2021/NĐ-CP
ngày 08/11/2021 của Chính phủ
về quản lý trang thiết bị y tế;
2. Nghị định số 07/2023/NĐ-
CP ngày 03/3/2023 của Chính
ph sa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 98/2021/NĐ-
CP ngày 08/11/2021 của Chính
ph về quản lý trang thiết bị y tế;
3. Thông số 19/2021/TT-BYT
ngày 16/11/2021 ca BY tế quy
định mẫu văn bản, báo cáo thực
158
hiện Ngh định số 98/2021/NĐ-
CP ngày 08/11/2021 của Chính
ph về quản lý trang thiết bị y tế;
4. Thông số 10/2023/TT-
BYT ngày 11/5/2023 của Bộ
trưởng Bộ Y tế sửa đổi bổ sung
một số điu của Thông
số 19/2021/TT-BYT ngày
16/11/2021 của Bộ Y tế quy định
mẫu văn bản, o cáo thực hiện
Nghị định số 98/2021/NĐ-
CP ngày 08/11/2021 của Chính
ph về quản lý trang thiết bị y tế;
5. Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính
quy định mc thu, nộp, quản
sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
6. Quyết định s5652/QĐ-BYT
ngày 10/12/2021 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc công bố TTHC
mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế/bị bãi bỏ l
ĩnh
159
vực trang thiết b y tế thuộc phạm
vi chức năng quản của Bộ Y tế;
7. Quyết định s2962/QĐ-BYT
ngày 24/7/2023 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực trang thiết bị
công trình y tế thuộc phạm vi
chc năng quản của Bộ Y tế
quy định tại Nghị định số
98/2021/NĐ-CP ngày
08/11/2021 của Chính phủ, Nghị
định số 07/2023/NĐ-CP ngày
03/3/2023 của Chính phủ và
Thông tư số 10/2023/TT-BYT
ngày 11/5/2023 của Bộ trưởng Bộ
Y tế.
73. 3.
ng bố đủ điều kin
mua bán trang thiết bị
y tế thuộc loại B, C, D
0 ngày
Sở Y tế Hà Nội
Địa chỉ: s4 ph
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.Hà
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Nghị định số 98/2021/NĐ-CP
ngày 08 tháng 11 năm 2021 của
Chính phủ về quản trang thiết
bị y tế;
2. Thông số 19/2021/TT-BYT
ngày 16/11/2021 của Bộ Y tế quy
định mẫu văn bản, báo cáo thực
160
hiện Ngh định số 98/2021/NĐ-
CP ngày 08 tháng 11 m 2021
của Chính phủ về quản trang
thiết bị y tế;
3. Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính
quy định mc thu, nộp, quản
sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
4. Quyết định s5652/QĐ-BYT
ngày 10/12/2021 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc công bố TTHC
mới ban hành/được sửa đổi, b
sung hoặc thay thế/bị bãi bỏ lĩnh
vực trang thiết b y tế thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
VII.
Lĩnh vực Y tế dự phòng (26
thủ tục)
74. 1.
Xét tặng giải thưởng
Đặng Văn Ng trong
nh vực Y tế d
phòng
33 ngày làm
việc, kể t
ngày nhận
được h
đầy đủ hợp
lệ
Hội đồng xét tng
giải thưởng cấp cơ
sở
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
1. Luật Thi đua, khen thưởng
ngày 26/11/2003; Luật sa đổi,
bổ sung một số điu của Luật Thi
đua, khen thưởng ngày 14/6/2005
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thi đua, khen
thưởng ngày 16/11/2013;
161
2. Nghị định số 75/2017/NĐ-
CP ngày 20/6/2017 của Chính
ph quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn cấu t chức
của Bộ Y tế;
3. Thông số 23/2020/TT-
BYT ngày 02/12/2020 của Bộ Y
tế quy đnh việc xét tặng giải
thưởng Đặng Văn Ngữ trong lĩnh
vực Y tế dự phòng;
4. Quyết định 5444/QĐ-BYT
ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc công bố TTHC
trong lĩnh vực y tế dự phòng
thuộc phạm vi chức năng của B
Y tế.
75. 2.
ng bđủ điều kiện
thực hiện quan trắc
i trường lao động
thuộc thẩm quyền của
Sở Y tế
Trong thời
hạn 30 ngày,
kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật An toàn, vệ sinh lao động
số 84/2015/QH13 ngày
25/6/2015 của Quốc hội;
2. Nghị định số 44/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của Chính
ph quy định chi tiết một số điều
của Luật An toàn, vệ sinh lao
động về hoạt động kim định kỹ
162
thut an toàn lao động, hun
luyện an toàn, vệ sinh lao động
quan trắc môi trường lao động.
3. Nghị định số 140/2018/-
CP ngày 08/10/2018 của Chính
ph sửa đổi, bổ sung các Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu
tư kinh doanh TTHC thuc
phạm vi quản lý nhà c của Bộ
Lao động - Thương binh
hội;
4. Quyết định số 6145/QĐ-BYT
ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc ng bố TTHC
được sửa đổi, bổ sung/thay thế/bị
bãi b về lĩnh vực quản môi
trường y tế thuộc phạm vi quản lý
của B Y tế quy định ti Nghị
định s 140/2018/-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ.
76. 3.
ng bố sở xét
nghiệm đạt tiêu chuẩn
an tn sinh học cấp I,
cấp II
Các sở xét
nghiệm được
tiến hành xét
nghiệm trong
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
1. Luật phòng, chống bệnh truyền
nhiễm số 03/2007/QH12 ngày
21/11/2007 của Quốc hội;
163
phạm vi
chuyên môn
sau khi t
công b đạt
tiêu chuẩn an
toàn sinh học
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
trên Cổng Dịch
vụ công
2. Nghị định s 155/2018/NĐ-
CP ngày 12/11/2018 của Chính
ph v việc sửa đổi, bổ sung một
số quy đnh liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thuộc
phạm vi quản N nước của Bộ
Y tế;
3. Ngh định s 103/2016/-
CP ngày 01/7/2016 của Chính ph
quy đnh vđảm bảo an tn sinh
hc ti phòng xét nghiệm;
4. Quyết định số 433/QĐ-BYT
ngày 31/01/2019 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc công bố TTHC
mới ban hành/sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế/bãi b trong lĩnh
vực y tế dự phòng thuộc phạm vi
chc năng quảncủa Bộ Y tế;
5. Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND thành
phố Hà Nội vphê duyệt phương
án y quyn giải quyết thủ tc hành
chính thuộc phm vi qun của
UBND thành phố Hà Ni;
164
6. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
7. Quyết đnh số 196/QĐ-SYT
ny 26/01/2024 ca SY tế v
việc phê duyệt uỷ quyền giải quyết
thủ tục nh chính thuộc thẩm
quyn giải quyết của Sở Y tế thành
phố Nội.
77. 4.
ng bố sở đủ điều
kiện tiêm chủng
s được
thực hiện hoạt
động tiêm
chủng sau khi
đã thực hiện
việc công
bố đủ điều
kiện tiêm
chủng
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Lut Luật phòng, chống bệnh
truyền nhiễm ngày 21/11/2007;
2. Nghị định s 155/2018/NĐ-
CP ngày 12/11/2018 của Chính
ph v việc sửa đổi, bổ sung một
số quy đnh liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ
Y tế;
165
3. Nghị định số 103/2016/NĐ-
CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
quy định về đảm bảo an tn sinh
hc ti phòng t nghiệm;
4. Quyết định số 433/QĐ-BYT
ngày 31/01/2019 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc công bố TTHC
mới ban hành/sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế/bãi b trong lĩnh
vực y tế dự phòng thuộc phạm vi
chc năng quảncủa Bộ Y tế;
5. Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND thành
phố Hà Nội vphê duyệt phương
án y quyn giải quyết thtc hành
chính thuộc phm vi qun của
UBND thành phố Hà Ni;
6. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ
-UBND
166
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội
6. Quyết định s 196/-SYT
ngày 26/01/2024 của Sở Y tế về
việc phê duyt uỷ quyền giải quyết
thủ tục nh chính thuộc thẩm
quyn giải quyết của Sở Y tế thành
phố Nội.
78. 5.
Xác định trưởng hợp
được bồi tờng khi
xảy ra tai biến trong
tiêm chủng
15 ngày làm
việc, kể t
ngày nhận
được h
đầy đủ hợp
lệ.
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa chỉ: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
1. Luật Phòng, chống bệnh truyền
nhiễm ngày 21/11/ 2007;
2. Nghị định s 104/2016/NĐ-
CP ngày 01/7/2016 của Chính
ph quy định về hoạt động tiêm
chủng;
3. Quyết đnh s 1273/QĐ-BYT
ngày 04/4/2017 của Btrưởng B
Y tế về việc ng bố TTHC được
sửa đổi, bổ sung quy định tại Nghị
định s 103/2016/NĐ-CP của
Chính phquy định về bo đảm an
toàn sinh học ti png t nghim
Nghị định s104/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phquy
định vhoạt động tm chủng.
167
79. 6.
Cấp giấy chứng nhận
bị phơi nhiễm với
HIV do tai nạn rủi ro
nghnghiệp
Trong thời
hạn 5 ngày kể
từ ngày tiếp
nhận đủ hồ
hợp lệ
Sở Y tế Hà Nội
Địa chỉ: s4 ph
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Phòng, chống nhiễm vi
t gây ra hội chứng suy giảm
miễn dịch mc phải người
(HIV/AIDS) số 64/2006/QH11
ngày 29/6/2006 của Quốc hội;
2. Lut sửa đổi, bổ sung một số
điều ca Luật phòng, chống
nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy
giảm miễn dịch mắc phải ở người
(HIV/AIDS) số 71/2020/QH14
ngày 16/11/2020 của Quốc hội;
3. Quyết định số 24/2023/-
TTg ngày 22/9/2023 của Thủ
tướng Chính phủ quy định điều
kiện xác định người bị phơi
nhiễm với HIV, người bị nhiễm
HIV do tai nạn rủi ro nghề
nghiệp;
4. Quyết định số 4457/QĐ-BYT
ngày 08/12/2023 của BY tế v
việc ng bố thủ tục hành chính
mới ban nh và thủ tục nh
chính bbãi b lĩnh vực Y tế dự
phòng thuộc phạm vi chức năng
168
quản của Bộ Y tế tại Quyết
định s 24/2023/QĐ-TTG ngày
22/9/2023 của Thtướng Chính
ph.
80. 7.
Cấp giấy chứng nhận
bị nhiễm HIV do tai
nạn rủi ro nghề
nghiệp.
Trong thời
hạn 5 ngày kể
từ ngày tiếp
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Sở Y tế Hà Nội
Địa chỉ: s4 ph
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Phòng, chống nhiễm vi
t gây ra hội chứng suy giảm
miễn dịch mc phải người
(HIV/AIDS) số 64/2006/QH11
ngày 29/6/2006 của Quốc hội;
2. Lut sửa đổi, bổ sung một số
điều ca Luật phòng, chống
nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy
giảm miễn dịch mắc phải ở người
(HIV/AIDS) số 71/2020/QH14
ngày 16/11/2020 của Quốc hội;
3. Quyết định số 24/2023/-
TTg ngày 22/9/2023 của Thủ
tướng Chính phủ quy định điều
kiện xác định người bị phơi
nhiễm với HIV, người bị nhiễm
HIV do tai nạn rủi ro nghề
nghiệp;
4. Quyết định số 4457/QĐ-BYT
ngày 08/12/2023 của Bộ Y tế về
169
việc ng bố thủ tục hành chính
mới ban nh và thủ tục nh
chính bbãi b lĩnh vực Y tế dự
phòng thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế tại Quyết
định s 24/2023/QĐ-TTG ngày
22/9/2023 của Thtướng Chính
ph.
81. 8.
Cấp giấy chứng nhận
tiêm chủng quốc tế
hoặc áp dụng biện
pháp dự phòng
Ngay sau khi
tiếp nhận đủ
đơn tài liệu
minh chứng
đã tiêm vắc
xin phòng
bệnh
-
Bộ phận tiếp nhận
trả kết qu gii
quyết TTHC Trung
tâm Kiểm soát bệnh
tật Nội
(Địa chỉ:
70 Nguyn Chí
Thanh, Hà Nội)
Nộp h sơ trực
tiếp
1. Luật Phòng, chống bệnh truyền
nhiễm ssố 03/2007/QH12 ngày
21/11/2007 của Quốc hội;
2. Nghị định số 89/2018/NĐ-
CP ngày 25/6/2018 của Chính
phquy định chi tiết thi hành một
số điều của Lut Phòng, chống
bệnh truyền nhiễm vkiểm dịch y
tế biên giới;
3. Thông tư s 240/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của B Tài
chính quy định giá tối đa dịch vụ
kiểm dịch y tế, y tế dự phòng ti
sở Y tế công lập;
4. Quyết định số 4921/QĐ-BYT
ngày 09/8/2018 của Bộ trưởng Bộ
170
Y tế về việc công bố TTHC mới
ban hành lĩnh vc y tế dự phòng
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Y tế.
82. 9.
Kiểm dịch y tế đối với
phương tiện vận tải
- Thời gian
hoàn thành
việc giám sát
đối với một
phương tiện
vận tải không
quá 01 giờ đối
với phương
tiện đưng bộ,
đường hàng
không; 02 giờ
đối với
phương tiện
đường sắt,
đường thủy;
- Thời gian
hoàn thành
việc kiểm tra
giấy tờ một
phương tiện
- Bộ phận tiếp
nhận tr kết
qu giải quyết
TTHC Trung tâm
Kiểm soát bệnh
tật Hà Nội;
Địa chỉ: Số 70
Nguyễn Chí
Thanh, Hà Nội;
- Bộ phận Kiểm
dịch Y tế Quốc tế,
Nhà Ga T2; đa
ch: Cảng hàng
không Quốc tế
Nộii.
Nộp h sơ trực
tiếp
1. Luật Phòng, chống bệnh truyền
nhiễm ssố 03/2007/QH12 ngày
21/11/2007 của Quốc hội;
2. Nghị định số 89/2018/NĐ-
CP ngày 25/6/2018 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành một
số điều của Lut Phòng, chống
bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y
tế biên giới;
3. Thông tư s 240/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của B Tài
chính quy định giá tối đa dịch vụ
kiểm dịch y tế, y tế dự phòng ti
sở Y tế công lập;
4. Quyết định số 4921/QĐ-BYT
ngày 09/8/2018 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công b TTHC mi
ban hành lĩnh vc y tế dự phòng
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Y tế.
171
vận tải không
quá 20 phút kể
từ khi nhận đủ
giấy tờ;
- Thời gian
hoàn thành
việc kiểm tra
thực tế không
quá 01 giờ đối
với phương
tiện vận tải
đường bộ,
đường ng
không; 02 giờ
đối với
phương tiện
vận ti đường
sắt, đường
thy. Trường
hợp quá thời
gian kiểm tra
nhưng chưa
hoàn thành
công tác
172
chuyên môn,
nghiệp vụ
kiểm dịch y tế,
trước khi hết
thi gian quy
định 15 phút,
tổ chức kiểm
dịch y tế biên
gii phải
thông báo việc
gia hn thời
gian kiểm tra
thực tế nêu
rõ do cho
người khai
o y tế biết,
thi gian gia
hạn không quá
01 giờ;
- Thời gian
cấp giấy
chng nhận
miễn xvệ
sinh tàu
173
thuyn/chứng
nhận xlý v
sinh tàu
thuyn không
quá 30 phút
sau khi hoàn
thành việc xử
lý y tế;
- Thời gian
hoàn thành
các bin pháp
xử lý y tế:
+ Không quá
01 giờ đối với
một phương
tiện vận tải
đường bộ
hoặc một toa
tàu hỏa, một
tàu bay;
+ Không quá
06 giờ đối với
cả đoàn tàu
hỏa hoặc một
174
tàu thuyền k
từ thời điểm
phát hiện ra
phương tiện
vận tải thuộc
diện phi xử
lý y tế.
+ Không quá
24 giờ đối với
tàu thuyền
trong trường
hợp phải xử lý
y tế bằng hình
thức bẫy
chuột, đặt
mồi, xông i
diệt chuột.
+ Tớc khi
hết thời gian
quy định 15
phút mà vẫn
chưa hoàn
thành việc xử
y tế, tổ chức
175
kiểm dịch y tế
biên giới phải
thông báo việc
gia hn thời
gian xửy tế
bằng văn bản
u do
cho người
khai báo y tế.
Thời gian gia
hạn không quá
01 giờ đối với
một phương
tiện vận tải
đường bộ
hoặc một toa
tàu hỏa hoặc
một u bay;
không quá 04
gi đối với c
đoàn tàu hỏa
hoặc một tàu
thuyn kể từ
thi điểm
176
thông báo gia
hạn.
83. 10.
Kiểm dịch y tế đối với
ng hóa
- Thời gian
hoàn thành
việc giám sát
đối với hàng
a không quá
01 giờ đối với
hàng hóa
dưới 10 tấn,
không quá 03
gi đối với
ng a từ 10
tấn trở lên.
- Thời gian
hoàn thành
việc kiểm tra
giấy tờ một
ng hóa
không quá 20
phút.
- Thời gian
hoàn thành
việc kiểm tra
- Bộ phận tiếp
nhận tr kết
qu giải quyết
TTHC Trung tâm
Kiểm soát bệnh
tật Hà Nội;
Địa chỉ: Số 70
Nguyễn Chí
Thanh, Hà Nội;
- Bộ phận Kiểm
dịch Y tế Quốc tế,
Nhà Ga T2; đa
ch: Cảng hàng
không Quốc tế
Nộii.
Nộp h sơ trực
tiếp
1. Luật Phòng, chống bệnh truyền
nhiễm ssố 03/2007/QH12 ngày
21/11/2007 của Quốc hội;
2. Nghị định số 89/2018/NĐ-
CP ngày 25/6/2018 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành một
số điều của Lut Phòng, chống
bệnh truyền nhiễm vkiểm dịch y
tế biên giới;
3. Thông tư s 240/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của B Tài
chính quy định giá tối đa dịch vụ
kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại
sở Y tế công lập;
4. Quyết định số 4921/QĐ-BYT
ngày 09/8/2018 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố TTHC mới
ban hành lĩnh vc y tế dự phòng
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Y tế.
177
thực tế phải
không quá 01
gi đối với
ng hóa ới
10 tấn, không
quá 03 giờ đối
với ng
a từ 10 tấn
trở lên.
- Thời gian
hoàn thành
các bin pháp
xử lý y tế
không quá 02
gi đối với
ng hóa ới
10 tấn, không
quá 06 giờ đối
với hàng
a từ 10 tấn
trở n. Trước
khi hết thời
gian quy định
15 phút
178
vẫn chưa hoàn
thành việc xử
y tế, tổ chức
kiểm dịch y tế
biên giới phải
thông báo việc
gia hn thời
gian xửy tế
u do
cho người
khai báo y tế.
Thời gian gia
hạn không quá
02 giờ kể t
thi điểm
thông báo gia
hạn.
84. 11.
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch y tế thi thể,
hài cốt
- Thời gian
hoàn thành
việc kiểm tra
giấy tờ đối với
một thi thể
hoặc một hài
cốt không quá
- Bộ phận tiếp
nhận trả kết
qu giải quyết
TTHC Trung tâm
Kiểm soát bệnh
tật Hà Nội;
Nộp h sơ trực
tiếp
1. Luật Phòng, chống bệnh truyền
nhiễm số s03/2007/QH12 ngày
21/11/2007 của Quốc hội;
2. Nghị định số 89/2018/NĐ-
CP ngày 25/6/2018 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành một
số điều của Lut Phòng, chống
179
15 phút kể t
khi nộp đủ các
loại giấy tờ;
- Thời gian
hoàn thành
việc kiểm tra
thực tế đối với
một thi thể
hoặc một hài
cốt không quá
01 giờ kể t
khi nộp đủ
giấy tờ;
- Thời gian
hoàn thành
việc xử lý y tế
đối với mt thi
thể hoặc một
hài cốt không
quá 03 giờ kể
từ khi tổ chức
kiểm dịch y tế
biên giới yêu
cầu x lý y tế.
Địa chỉ: Số 70
Nguyễn Chí
Thanh, Hà Nội;
- Bộ phận Kiểm
dịch Y tế Quốc tế,
Nhà Ga T2; đa
ch: Cảng hàng
không Quốc tế
Nộii.
bệnh truyền nhiễm vkiểm dịch y
tế biên giới;
3. Thông tư s 240/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của B Tài
chính quy định giá tối đa dịch vụ
kiểm dịch y tế, y tế dự phòng ti
sở Y tế công lập;
4. Quyết định số 4921/QĐ-BYT
ngày 09/8/2018 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố TTHC mới
ban hành lĩnh vc y tế dự phòng
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Y tế.
180
Trước khi hết
thi gian quy
định 15 phút
chưa hoàn
thành việc xử
y tế, tổ chc
kiểm dịch y tế
biên giới phải
thông báo gia
hạn thời gian
xử lý y tế bằng
n bản, nêu
rõ do cho
người khai
o y tế. Thời
gian gia hạn
không quá 01
gi kể từ thời
điểm có thông
o gia hạn.
85. 12.
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch y tế mu vi
sinh y học, sản phẩm
- Thời gian
hoàn thành
việc kiểm tra
giấy tờ đối với
- Bộ phận tiếp
nhận tr kết
qu giải quyết
TTHC Trung tâm
Nộp h sơ trực
tiếp
1. Luật Phòng, chống bệnh truyền
nhiễm ssố 03/2007/QH12 ngày
21/11/2007 của Quốc hội;
181
sinh hc, mô, bộ phận
th ngưi
một mẫu vi
sinh y học, sả
n phẩm sinh
học, mô, bộ
phận thể
người không
quá 15 phút
kể từ khi np
đủ các loại
giấy tờ;
- Thời gian
hoàn thành
việc kiểm tra
thực tế đối với
một mẫu vi
sinh y học,
sản phẩm sinh
học hoặc một
mô, một bộ
phận thể
người
không quá
01
gi kể t
Kiểm soát bệnh
tật Hà Nội;
Địa chỉ: Số 70
Nguyễn Chí
Thanh, Hà Nội;
- Bộ phận Kiểm
dịch Y tế Quốc tế,
Nhà Ga T2; đa
ch: Cảng hàng
không Quốc tế
Nộii.
2. Nghị định số 89/2018/NĐ-
CP ngày 25/6/2018 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành một
số điều của Lut Phòng, chống
bệnh truyền nhiễm vkiểm dịch y
tế biên giới;
3. Thông tư s 240/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của B Tài
chính quy định giá tối đa dịch vụ
kiểm dịch y tế, y tế dự phòng ti
sở Y tế công lập;
4. Quyết định số 4921/QĐ-BYT
ngày 09/8/2018 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố TTHC mới
ban hành lĩnh vc y tế dự phòng
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Y tế.
182
khi nộp đủ
giấy tờ;
- Thời gian
hoàn thành
việc xử lý y tế
đối với một
mẫu vi
sinh y học, sả
n phẩm sinh
học hoặc
một mô, một
bộ phận
thể người
không quá 01
gi kể từ khi
tổ chức kiểm
dịch y tế biên
gii yêu cầu
xử y tế.
Trước khi hết
thi gian quy
định 15 phút
chưa hoàn
thành việc xử
183
lý y tế, tổ
chc kiểm
dịch y tế biên
gii phải
thông báo việc
gia hn thời
gian xửy tế
bằng văn
bản nêu
do cho
người khai
o y tế. Thời
gian gia hạn
không quá 01
gi kể từ thời
điểm có thông
o gia hạn.
86. 13.
Cấp thẻ nhân viên tiếp
cận cộng đồng
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Bộ phận tiếp
nhận tr kết
qu giải quyết
TTHC Trung tâm
Kiểm soát bệnh
tật Hà Nội;
Nộp h sơ trực
tiếp hoặc nộp
qua đường u
điện
1. Luật Phòng, chống nhiễm vi
t gây ra hội chứng suy giảm
miễn dịch mc phải người
(HIV/AIDS) số 64/2006/QH11
ngày 29/6/2006 của Quốc hội;
184
Địa chỉ: Số 70
Nguyễn Chí
Thanh, Hà Nội
2. Lut sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Phòng, chng
nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy
giảm miễn dịch mắc phải ở người
(HIV/AIDS) số 71/2020/QH14
ngày 16/11/2020 của Quốc hội;
3. Nghị đnh số 141/2024/NĐ-CP
ngày 28/10/2024 của Chính ph
quy định chi tiết một số điu của
Luật Phòng, chống nhiễm vi rút
gây ra hội chứng suy giảm miễn
dịch mắc phải người
(HIV/AIDS).
4. Quyết định số 4695/QĐ-BYT
ngày 04/11/2015 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc công bố TTHC
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Y tế trong lĩnh vực Y tế
dự phòng;
5. Quyết định số 3555/QĐ--
BYT ngày 25/11/2024 của Bộ Y
tế về việc công bố thủ tục nh
chính mới ban hành, thủ tục hành
185
chính đưc thay thế và thủ tục
nh chính bị i bỏ lĩnh vực y tế
dự phòng thuộc phm vi chức
ng quản lý ca Bộ Y tế quy
định tại Nghị định số
141/2024/NĐ-CP ngày 28 tháng
10 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra
hội chứng suy giảm miễn dịch
mắc phải ở người (HIV/AIDS);
6. Quyết định số 4610/QĐ-
UBND ngày 22/11/2022 của
UBND thành phố Nội về phê
duyệt phương án y quyền giải
quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản của UBND thành
ph Hà Nội;
7. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
186
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
8. Công văn số 506/SYT-VP
ngày 27/01/2024 của Sở Y tế về
việc thực hiện uỷ quyền trong giải
quyết thủ tục hành chính.
87. 14.
Thu hồi Thẻ nhân
viên tiếp cận cộng
đồng đối với trường
hợp nhân viên tiếp cận
cộng đồng không tiếp
tục tham gia thực hiện
các biện pháp can
thiệp giảm tác hại
trong dự phòng lây
nhiễm HIV
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể t
ngày nhận
được Th
nhân viên tiếp
cận cộng
đồng.
- Bộ phận tiếp
nhận tr kết
qu giải quyết
TTHC Trung tâm
Kiểm soát bệnh
tật Hà Nội;
Địa chỉ: Số 70
Nguyễn Chí
Thanh, Hà Nội;
Nộp h sơ trực
tiếp hoặc nộp
qua đường u
điện
1. Luật Phòng, chống nhiễm vi
t gây ra hội chứng suy giảm
miễn dịch mắc phải người
(HIV/AIDS) số 64/2006/QH11
ngày 29/6/2006 của Quốc hội;
2. Lut sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Phòng, chng
nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy
giảm miễn dịch mắc phải ở người
(HIV/AIDS) số 71/2020/QH14
ngày 16/11/2020 của Quốc hội;
3. Nghị đnh số 141/2024/NĐ-CP
ngày 28/10/2024 của Chính ph
quy định chi tiết một số điu của
Luật Phòng, chống nhiễm vi rút
gây ra
hội chứng suy giảm miễn
187
dịch mắc phải người
(HIV/AIDS);
4. Quyết định số 3555/QĐ--
BYT ngày 25/11/2024 của Bộ Y
tế về việc công bố thủ tục nh
chính mới ban hành, thủ tục hành
chính đưc thay thế và thủ tục
nh chính bị i bỏ lĩnh vực y tế
dự phòng thuộc phm vi chức
ng quản lý ca Bộ Y tế quy
định tại Nghị định số
141/2024/NĐ-CP ngày 28 tháng
10 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra
hội chứng suy giảm miễn dịch
mắc phải ở người (HIV/AIDS).
88. 15.
Thông báo hoạt động
đối với tổ chức tư vấn
về phòng, chống
HIV/AIDS
05 ngày làm
việc, kể t
ngày nhận
được h
đầy đủ hợp
lệ.
Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả giải
quyết TTHC
Trung tâm Kiểm
soát bệnh tật
Nội;
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
1. Luật Phòng, chống nhiễm vi
t gây ra hội chứng suy giảm
miễn dịch mc phải người
(HIV/AIDS) số 64/2006/QH11
ngày 29/6/2006 của Quốc hội;
188
Địa chỉ: Số 70
Nguyễn Chí
Thanh, Hà Nội;
2. Lut sửa đổi, bổ sung một số
điều ca Luật phòng, chống
nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy
giảm miễn dịch mắc phải ở người
(HIV/AIDS) số 71/2020/QH14
ngày 16/11/2020 của Quốc hội;
3. Nghị định s108/2007/NĐ-CP
ngày 26/6/2007 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Phòng, chng
nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy
giảm miễn dịch mắc phải ở người
(HIV/AIDS);
4. Thông liên tịch s
03/2010/TTLT-BYT-BCA ngày
20/01/2010 của Bộ Y tế - Bộ
ng an quy định việc cấp, phát,
quản sdụng Thẻ nhân viên
tiếp cận cộng đồng tham gia thực
hiện c biện pháp can thiệp giảm
tác hại trong dự phòng lây nhiễm
HIV;
5. Quyết định số 4695/QĐ-BYT
ngày 04/11/2015 của Bộ trưởn
g
189
Bộ Y tế vviệc công bố TTHC
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Y tế trong lĩnh vực Y tế
dự phòng;
6. Quyết định số 4610/QĐ-
UBND ngày 22/11/2022 của
UBND thành phố Nội về phê
duyệt phương án y quyền giải
quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản của UBND thành
ph Hà Nội;
7. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 196/QĐ-SYT
ngày 26/01/2024 của Sở Y tế v
việc phê duyệt ủy quyền giải
quyết thủ tục hành chính thuộc
190
thẩm quyn giải quyết của Sở Y
tế thành phố Hà Nội.
89. 16.
ng bố sở đủ điều
kiện điều trị nghiện
các cht dạng thuốc
phin bằng thuốc thay
thế
Trong thi hn
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp l
Sở Y tế Hà Nội
Địa chỉ: s4 ph
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Phòng, chống nhiễm vi
t gây ra hội chứng suy giảm
miễn dịch mc phải người
(HIV/AIDS) số 64/2006/QH11
ngày 29/6/2006 của Quốc hội;
2. Lut sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Phòng, chng
nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy
giảm miễn dịch mắc phải ở người
(HIV/AIDS) số 71/2020/QH14
ngày 16/11/2020 của Quốc hội;
3. Nghị đnh số 141/2024/NĐ-CP
ngày 28/10/2024 của Chính ph
quy định chi tiết một số điu của
Luật Phòng, chống nhiễm vi rút
gây ra hội chứng suy giảm miễn
dịch mắc phải người
(HIV/AIDS);
4. Quyết định số 3555/QĐ--
BYT ngày 25/11/2024 của Bộ Y
tế về việc công bố thủ tục nh
191
chính mới ban hành, thủ tục hành
chính đưc thay thế và thủ tục
nh chính bị i bỏ lĩnh vực y tế
dự phòng thuộc phm vi chức
ng quản lý ca Bộ Y tế quy
định tại Nghị định số
141/2024/NĐ-CP ngày 28 tháng
10 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra
hội chứng suy giảm miễn dịch
mắc phải ở người (HIV/AIDS).
90. 17.
Hủy hồ sơ công bố đủ
điều kiện điều trị
nghiện các chất dạng
thuốc phiện bằng
thuốc thay thế
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc
Sở Y tế Hà Nội
Địa chỉ: s4 ph
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Phòng, chống nhiễm vi
t gây ra hội chứng suy giảm
miễn dịch mc phải người
(HIV/AIDS) số 64/2006/QH11
ngày 29/6/2006 của Quốc hội;
2. Lut sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Phòng, chng
nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy
giảm miễn dịch mắc phải ở người
(HIV/AIDS) số 71/2020/QH14
ngày 16/11/2020 của Quốc
hội;
192
3. Nghị đnh số 141/2024/NĐ-CP
ngày 28/10/2024 của Chính ph
quy định chi tiết một số điu của
Luật Phòng, chống nhiễm vi rút
gây ra hội chứng suy giảm miễn
dịch mắc phải người
(HIV/AIDS);
4. Quyết định số 3555/QĐ--
BYT ngày 25/11/2024 của Bộ Y
tế về việc công bthủ tục hành
chính mới ban hành, thủ tục hành
chính đưc thay thế và thủ tục
nh chính bị i bỏ lĩnh vực y tế
dự phòng thuộc phm vi chức
ng quản lý ca Bộ Y tế quy
định tại Nghị định số
141/2024/NĐ-CP ngày 28 tháng
10 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra
hội chứng suy giảm miễn dịch
mắc phải ở người (HIV/AIDS).
193
91. 18.
Cấp mới giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều
kiện xét nghiệm
khẳng định HIV
dương tính
Trong thời
gian 40
ngày
kể từ ngày tiếp
nhận đủ hồ
hợp lệ
Sở Y tế Hà Nội
Địa chỉ: s4 ph
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Phòng, chống nhiễm vi
t gây ra hội chứng suy giảm
miễn dịch mc phải người
(HIV/AIDS) số 64/2006/QH11
ngày 29/6/2006 của Quốc hội;
2. Lut sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Phòng, chng
nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy
giảm miễn dịch mắc phải ở người
(HIV/AIDS) số 71/2020/QH14
ngày 16/11/2020 của Quốc hội;
3. Nghị đnh số 141/2024/NĐ-CP
ngày 28/10/2024 của Chính ph
quy định chi tiết một số điu của
Luật Phòng, chống nhiễm vi rút
gây ra hội chứng suy giảm miễn
dịch mắc phải người
(HIV/AIDS);
4. Quyết định số 3555/QĐ--
BYT ngày 25/11/2024 của Bộ Y
tế về việc công bthủ tục hành
chính mới ban hành, thủ tục hành
chính đưc thay thế và thủ tục
194
nh chính bị i bỏ lĩnh vực y tế
dự phòng thuộc phm vi chức
ng quản lý ca Bộ Y tế quy
định tại Nghị định số
141/2024/NĐ-CP ngày 28 tháng
10 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra
hội chứng suy giảm miễn dịch
mắc phải ở người (HIV/AIDS).
92. 19.
Cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều
kiện xét nghiệm
khẳng định HIV
dương tính
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể từ
ngày tiếp nhận
đủ hồ hợp
lệ
Sở Y tế Hà Nội
Địa chỉ: s4 ph
Sơn y, phường
Điện Biên, quận
Ba Đình, TP.
Nội
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật Phòng, chống nhiễm vi
t gây ra hội chứng suy giảm
miễn dịch mc phải người
(HIV/AIDS) số 64/2006/QH11
ngày 29/6/2006 của Quốc hội;
2. Lut sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Phòng, chng
nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy
giảm miễn dịch mắc phải ở người
(HIV/AIDS) số 71/2020/QH14
ngày 16/11/2020 của Quốc hội;
3. Nghị đnh số 141/2024/NĐ-CP
ngà
y 28/10/2024 của Chính ph
195
quy định chi tiết một số điu của
Luật Phòng, chống nhiễm vi rút
gây ra hội chứng suy giảm miễn
dịch mắc phải người
(HIV/AIDS);
4. Quyết định số 3555/QĐ--
BYT ngày 25/11/2024 của Bộ Y
tế về việc công bố thủ tục nh
chính mới ban hành, thủ tục hành
chính đưc thay thế và thủ tục
nh chính bị i bỏ lĩnh vực y tế
dự phòng thuộc phm vi chức
ng quản lý ca Bộ Y tế quy
định tại Nghị định số
141/2024/NĐ-CP ngày 28 tháng
10 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra
hội chứng suy giảm miễn dịch
mắc phải ở người (HIV/AIDS).
93. 20.
Điều chỉnh giấy
chng nhận sở đủ
điều kin xét nghiệm
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể từ
ngày tiếp nhận
Sở Y tế Hà Nội
Địa chỉ: s4 ph
Sơn y, phường
Điện Biên,
quận
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
1. Luật Phòng, chống nhiễm vi
t gây ra hội chứng suy giảm
miễn dịch mc phải người
196
khẳng định HIV
dương tính
đủ hồ hợp
lệ
Ba Đình, TP.
Nội
trên Cổng Dịch
vụ công
(HIV/AIDS) số 64/2006/QH11
ngày 29/6/2006 của Quốc hội;
2. Lut sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Phòng, chng
nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy
giảm miễn dịch mắc phải ở người
(HIV/AIDS) số 71/2020/QH14
ngày 16/11/2020 của Quốc hội;
3. Nghị đnh số 141/2024/NĐ-CP
ngày 28/10/2024 của Chính ph
quy định chi tiết một số điu của
Luật Phòng, chống nhiễm vi rút
gây ra hội chứng suy giảm miễn
dịch mắc phải người
(HIV/AIDS);
4. Quyết định số 3555/QĐ--
BYT ngày 25/11/2024 của Bộ Y
tế về việc công bố thủ tục nh
chính mới ban hành, thủ tục hành
chính đưc thay thế và thủ tục
nh chính bị i bỏ lĩnh vực y tế
dự phòng thuộc phm vi chức
ng quản lý ca Bộ Y tế quy
197
định tại Nghị định số
141/2024/NĐ-CP ngày 28 tháng
10 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra
hội chứng suy giảm miễn dịch
mắc phải ở người (HIV/AIDS).
94. 21.
Công bố sở đủ điều
kiện kiểm nghiệm chế
phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng y
tế
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp
lệ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa ch: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biện, quận Ba
Đình, TP. Hà Nội
Nộp hồ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công
1. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Cnh phvề
quản lý hóa cht, chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
nh vực gia dụng và y tế;
2. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nưc của Bộ Y tế;
3. Nghị định s129/2024/NĐ-CP
ngày 10/10/2024 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
ngà
y 01/7/2026 của Chính phủ về
198
quản lý hóa cht, chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
nh vực gia dụng và y tế; Nghị
định s 155/2018/-CP ngày
12/11/2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số quy định ln
quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế;
4. Thông s59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong
nh vực y tế;
5. Quyết định số 3613/QĐ-BYT
ngày 30/11/2024 của Bộ Y tế về
việc ng bố th tục hành chính
được sửa đổi, b sung trong lĩnh
vực Y tế d phòng quy định tại
Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10/10/2024 của Chính ph
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Y tế.
199
95. 22.
Công bố sở đủ điều
kiện khảo nghiệm chế
phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng y
tế
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp
lệ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa ch: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biện, quận Ba
Đình, TP. Hà Nội
Nộp hồ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công
1. Ngh định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ về
quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế;
2. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc phạm vi quản nhà
nước của Bộ Y tế;
3. Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bsung một số Điều của Nghị
định số 91/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2026 của Chính phủ về quản lý
hóa chất, chế phẩm dit côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng y tế; Nghị định số
155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số quy định liên quan đến điều kiện
200
đầu kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
4. Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính
quy định mc thu, chế đthu, nộp,
quản sử dụng phí trong lĩnh
vực y tế;
5. Quyết định số 3613/-BYT
ngày 30/11/2024 của BY tế về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Y tế dự
phòng quy định tại Nghị định số
129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024
của Chính phủ thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Y tế.
96. 23.
Cấp giấy c nhận nội
dung quảng cáo hóa
chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng
y tế
10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp
lệ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa ch: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biện, quận Ba
Đình, TP. Hà Nội
Nộp hồ sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công
1. Luật quảng cáo số 16/2012/QH13
ngày 21 /6/2012 của Quốc hội;
2. Luật a chất số 06/2007/QH1
ngày 21/11/2007 của Quốc hội;
3. Ngh định s 181/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một sđiều của
Luật quảng cáo;
201
4. Thông tư số 09/2015/TT-BYT
ny 25/5/2015 ca Bộ Y tế về xác
nhận nội dung quảng o đối với sản
phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt
thuộc lĩnh vực quản lý của BY tế;
5 Thông tư số 20/2024/TT-BYT
ngày 14/10/2024 của BY tế về việc
sửa đổi, bổ sung một s điều của
Thông số 09/2015/TT-BYT ngày
25/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định về xác nhận nội dung
quảng cáo đi với sản phẩm, ng
hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực
quản lý của Bộ Y tế;
6. Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính
quy định mc thu, chế đthu, nộp,
quản sử dụng phí trong lĩnh
vực y tế;
7. Quyết định số 3614/-BYT
ngày 30/11/2024 của BY tế về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Y tế dự
202
phòng quy định tại Thông tư số
20/2024/TT-BYT ngày 14/10/2024
của Bộ trưởng BY tế thuộc lĩnh
vực quản lý của Bộ Y tế.
97. 24.
Cấp lại giấy xác nhận
nội dung quảng cáo hóa
chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng
y tế trong trường hợp
bị mất hoặchỏng
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp
lệ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa ch: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biện, quận Ba
Đình, TP. Hà Nội
Nộp hồ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công
1. Luật quảng cáo số 16/2012/QH13
ngày 21 /6/2012 của Quốc hội;
2. Luật a chất số 06/2007/QH1
ngày 21/11/2007 của Quốc hội;
3. Ngh định s 181/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một sđiều của
Luật quảng cáo;
4. Thông tư số 09/2015/TT-BYT
ny 25/5/2015 ca Bộ Y tế về xác
nhận nội dung quảng o đối với sản
phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt
thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế;
5 Thông tư số 20/2024/TT-BYT
ngày 14/10/2024 của BY tế về việc
sửa đổi, bổ sung một s điều của
Thông số 09/2015/TT-BYT ngày
25 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định về c nhận nội
203
dung quảng cáo đối với sản phẩm,
ng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh
vực quản lý của Bộ Y tế;
6. Quyết định số 3614/QĐ-BYT
ngày 30/11/2024 của BY tế về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Y tế dự
phòng quy định tại Thông số
20/2024/TT-BYT ngày 14/10/2024
của Bộ trưởng BY tế thuộc lĩnh
vực quản lý của Bộ Y tế.
98. 25.
Cấp lại Giấy c nhận
nội dung quảng cáo hóa
chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng
y tế trong trưng hợp
hết hiệu lực tại Khoản 2
Điu 21 Thông số
09/2015/TT- BYT
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp
lệ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa ch: Số 4, phố
Sơn y, phường
Điện Biện, quận Ba
Đình, TP. Hà Nội
Nộp hồ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công
1. Luật quảng cáo số 16/2012/QH13
ngày 21/6/2012 của Quốc hội;
2. Luật a chất số 06/2007/QH1
ngày 21/11/2007 của Quốc hội;
3. Ngh định s 181/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật quảng cáo;
4. Thông tư số 09/2015/TT-BYT
ny 25/5/2015 ca Bộ Y tế về xác
nhận nội dung quảng o đối với sản
204
phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt
thuộc lĩnh vực quản lý của BY tế;
5 Thông tư số 20/2024/TT-BYT
ngày 14/10/2024 của BY tế về việc
sửa đổi, bổ sung một s điều của
Thông số 09/2015/TT-BYT ngày
25 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định về c nhận nội
dung quảng cáo đối với sản phẩm,
ng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh
vực quản lý của Bộ Y tế;
6. Quyết định số 3614/-BYT
ngày 30/11/2024 của BY tế về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Y tế dự
phòng quy định tại Thông số
20/2024/TT-BYT ngày 14/10/2024
của Bộ trưởng BY tế thuộc lĩnh
vực quản lý của Bộ Y tế.
99. 26.
Cấp lại Giấy c nhận
nội dung quảng cáo hóa
chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng
10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế Hà Nội.
Địa ch: Số 4, phố
Sơn y, phường
Nộp hồ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
1. Luật quảng cáo số 16/2012/QH13
ngày 21 /6/2012 của Quốc hội;
2. Luật a chất số 06/2007/QH1
ngày 21/11/2007 của Quốc hội;
205
trong lĩnh vực gia dụng
y tế khi thay đổi
về tên, địa chỉ của tô
chức, cá nhân chịu trách
nhiệm và không thay
đổi nội dung quảng cáo
đầy đủ, hợp
lệ
Điện Biện, quận Ba
Đình, TP. Hà Nội
trên Cổng Dịch vụ
công
3. Ngh định s 181/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một sđiều của
Luật quảng cáo;
4. Thông tư số 09/2015/TT-BYT
ny 25/5/2015 ca Bộ Y tế về xác
nhận nội dung quảng o đối với sản
phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt
thuộc lĩnh vực quản lý của BY tế;
5 Thông tư số 20/2024/TT-BYT
ngày 14/10/2024 của BY tế về việc
sửa đổi, bổ sung một s điều của
Thông số 09/2015/TT-BYT ngày
25 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định về c nhận nội
dung quảng cáo đối với sản phẩm,
ng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh
vực quản lý của Bộ Y tế;
6. Quyết định số 3614/-BYT
ngày 30/11/2024 của BY tế về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Y tế dự
phòng quy định tại Thông số
206
20/2024/TT-BYT ngày 14/10/2024
của Bộ trưởng BY tế thuộc lĩnh
vực quản lý của Bộ Y tế.
VIII.
Lĩnh vực An toàn thực
phẩm và dinh dưỡng (04 thủ tục)
100.
1.
Đăng bản công bố
sản phẩm nhập khẩu
đối với thực phẩm
dinh dưỡng y học,
thực phẩm dùng cho
chế đăn đặc biệt, sản
phẩm dinh dưỡng
ng cho trẻ đến 36
tháng tuổi
07 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận được hồ
sơ đầy đủ và
hợp lệ
Bộ phận Một cửa
của Chi Cục An
toàn vệ sinh thực
phẩm Hà Nội.
Địa chỉ: Số 35
Trần Bình - Cu
Giấy - Hà Nội
Nộp h sơ trực
tiếp; hoặc qua
đường bưu điện;
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010
của Quốc hội;
2. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 02/02/2018 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật An toàn thực phẩm;
3. Thông số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong
công tác an toàn vệ sinh thực
phẩm;
4. Quyết định số 2318/QĐ-BYT
ngày 06/4/2018 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố TTHC ban
nh/bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn
thực phẩm và dinh dưỡng thuộc
phạm vi chức năng quản của
Bộ Y tế.
207
101.
2.
Đăng bản công b
sản phẩm sản xuất
trong nước đối với
thực phẩm dinh
dưỡng y học, thực
phẩm dùng cho chế độ
ăn đặc biệt, sản phẩm
dinh dưỡng dùng cho
trẻ đến 36 tháng tuổi
07 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận được hồ
sơ đầy đủ và
hợp lệ
Bộ phận Một cửa
của Chi Cục An
toàn vệ sinh thực
phẩm Hà Nội.
Địa chỉ: Số 35
Trần Bình - Cu
Giấy - Hà Nội
Nộp h sơ trực
tiếp; hoặc qua
đường bưu điện;
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010
của Quốc hội;
2. Nghị định số 15/2018/-CP
ngày 02/02/2018 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật An toàn thực phẩm;
3. Thông số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong
công tác an toàn vệ sinh thực
phẩm;
4. Quyết định số 2318/QĐ-BYT
ngày 06/4/2018 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố TTHC ban
nh/bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn
thực phẩm và dinh dưỡng thuộc
phạm vi chức năng quản của
Bộ Y tế.
102.
3.
Đăng nội dung
quảng cáo đối với sản
phẩm dinh dưỡng y
học, thực phẩm dùng
09 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận được hồ
Bộ phận Một cửa
của Chi Cục An
toàn vệ sinh thực
phẩm Hà Nội.
Nộp h sơ trực
tiếp; hoặc qua
đường bưu điện;
hoặc trực tuyến
1. Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010
của Quốc hội.
208
cho chế độ ăn đặc
biệt, sản phẩm dinh
dưỡng dùng cho tr
đến 36 tháng tuổi
sơ đầy đủ và
hợp lệ
Địa chỉ: Số 35
Trần Bình - Cu
Giấy - Hà Nội
trên Cổng Dịch
vụ công
2. Luật quảng cáo số
16/2012/QH13 ngày 21/6/2012
của Quốc hội.
3. Nghị định số 15/2018/NĐ-
CP ngày 2/2/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số
Điều của Luật An toàn thực
phẩm;
4. Nghị định s 181/2013/NĐ-
CP ngày 14/11/2013 quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật
Quảng cáo;
5. Thông số 09/2015/TT-
BYT ngày 25/5/2015 về xác nhận
nội dung quảng cáo đối với sản
phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt
thuộc lĩnh vực quản của Bộ Y
tế;
6. Thông số 10/2013/TT-
BVHTTDL ngày 06/12/2013,
quy định chi tiết hướng dẫn
thực hiện một số điều của Luật
quảng cáo Nghị định
số
181/2013/NĐ
-CP
của Chính
209
ph quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Quảng Cáo;
7. Nghị định s 100/2014/NĐ-
CP ngày 06/11/2014 của Chính
ph quy định về kinh doanh và s
dụng sản phm dinh dưỡng dùng
cho trẻ nhỏ, bình ngậm
nhân tạo;
8. Thông số 67/2021/TT-
BTC quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
trong công tác an toàn thực phẩm;
9. Quyết định số 2318/QĐ-BYT
ngày 06/4/2018 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố TTHC ban
nh/bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn
thực phẩm và dinh dưỡng thuộc
phạm vi chức năng quản của
Bộ Y tế;
10. Quyết định số 1613/QĐ-BYT
ngày 11/6/2024 của Bộ Y tế về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều
tại các Quyết của BY tế về việc
công bố thtục hành cnh lĩnh
210
vực An toàn thực phm dinh
dưỡng;
11. Quyết định số 4610/QĐ-
UBND ngày 22/11/2022 của
UBND thành phố Nội về phê
duyệt phương án y quyền giải
quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản của UBND thành
ph Hà Nội;
12. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
13. Công văn số 506/SYT-VP
ngày 27/01/2024 của Sở Y tế v
việc thực hiện uỷ quyền trong gii
quyết thủ tục hành chính
.
103.
4.
Cấp giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối
20 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận được hồ
1. Thực hiện tiếp
nhận tại Bộ phận
một cửa Chi cục
Nộp h sơ trực
tiếp hoặc qua
đường bưu điện
1. Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010
của Quốc hội;
211
với sở sản xuất
thực phẩm, kinh
doanh dịch vụ ăn
uống thuộc thẩm
quyền của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
sơ đầy đủ và
hợp lệ
An toàn vệ sinh
thực phẩm
Nội.
Địa chỉ: Số 35 ph
Trần Bình,
phường Mai Dịch,
quận Cầu Giấy,
Hà Nội:
Đối vi sthực
phẩm Giấy
chng nhận đăng
kinh
doanh/giấy chứng
nhận đăng đu
do Bộ Kế hoạch
Đầu hoặc
UBND thành phố
Nội hoặc Sở
Kế hoạch Đầu
tư thành phố
Nội cấp (trừ cơ sở
theo phân cấp
tuyến Trung ương
hoặc dịch vụ
công trực tuyến
2. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 2/2/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật An toàn thực phẩm;
3. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính ph
sửa đổi một số quy định liên quan
đến điều kiện đầu kinh doanh
thuộc phạm vi quản nhà ớc
của Bộ Y tế;
4. Thông tư số 67/2021/TT- BTC
ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong
công tác an toàn vệ sinh thực
phẩm;
5. Quyết định số 135/QĐ-BYT
ngày 15/01/2019 của Bộ trưởng
Bộ Y tế ban hành về vic sửa đổi,
bổ sung TTHC mi ban hành
trong lĩnh vực an toàn thc phẩm
dinh dưỡng thuộc phạm vi
chc năng quảncủa Bộ Y tế;
212
quản lý), bao
gồm:
- sở kinh
doanh dịch vụ ăn
uống.
- sở sản xuất
đối với sản phẩm
thực phẩm
sở thực phẩm hỗn
hợp (cơ sở sản
xuất thực phẩm
hỗn hợp, sở
vừa sản xuất vừa
kinh doanh thực
phẩm) thuộc thẩm
quyền qun lý của
ngành Y tế (trừ
sở sản xuất dụng
cụ, vật liệu bao
i, chứa đựng
tiếp xúc trực tiếp
với thực phẩm).
2. Thực hiện tiếp
nhận tại Bộ phận
6. Quyết định s 28/2022/QĐ-
UBND ngày 24/6/2022 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
ban nh Quy định phân công,
phân cấp quản lý về An toàn thực
phẩm trên địa bàn thành phố
Nội.
213
một cửa UBND
cấp huyện.
Đối vi sthực
phẩm Giấy
chng nhận đăng
kinh doanh do
UBND cấp huyện
cấp (tr sở theo
phân cp tuyến
Trung ương quản
lý), bao gồm:
- s kinh
doanh dịch vụ ăn
uống.
- sở sản xuất
đối với sản phẩm
thực phẩm
sở thực phẩm hỗn
hợp (cơ sở sản
xuất thực phẩm
hỗn hợp, sở
vừa sản xuất vừa
kinh doanh thực
phẩm) thuộc thẩm
214
quyền qun lý của
ngành Y tế (trừ
sở sản xuất dụng
cụ, vật liệu bao
i, chứa đựng
tiếp xúc trực tiếp
với thực phẩm).
IX.
Lĩnh vực Giám định Y khoa (
13
thủ tục)
104.
1.
Khám giám định mc
độ khuyết tật đối với
trường hợp Hội đồng
xác định mức độ
khuyết tt không đưa
ra được kết luận về
mức đ khuyết tật
27 ngày làm
việc, kể t
ngày nhận
được h
đầy đủ hợp
lệ.
Trung tâm Giám
định Y khoa
Nội; Số 86 - Thợ
Nhuộm, quận
Hoàn Kiếm,
Nội hoặc số 2 - Bế
Văn Đàn, quận
Đông, Hà Nội;
Nộp h sơ trực
tiếp hoặc qua
đường bưu điện
1. Luật Ngưi khuyết tật ny
17/6/2010 của Quốc hội;
2. Nghị định số 28/2012/NĐ-CP
ngày 10/4/2012 của Chính ph
quy định chi tiết và hướng dẫn thi
nh một số điều của Luật Ngưi
khuyết tật;
3. Thông liên tịch s
34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH
ngày 28/12/2012 của Bộ Y tế
Bộ Lao động -Thương binh
hội quy định chi tiết vvic xác
định mức độ khuyết tật do Hội
đồng Giám định Y khoa thực
hiện;
215
4. Thông số 243/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của BTài cnh
quy định mức thu, chế độ thu, np,
qun lý và s dng phí thẩm định
cp giấy gm đnh y khoa;
5. Quyết định số 4760/QĐ-BYT
ngày 09/11/2015 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc công bố TTHC
được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
105.
2.
Khám giám định mc
độ khuyết tật đối với
trường hợp người
khuyết tật hoặc đại
diện hp pháp của
người khuyết tật (bao
gồm nhân, quan,
tổ chức) không đồng ý
với kết luận của Hội
đồng xác định mức độ
khuyết tật
65 ngày m
việc kể t
ngày nhận
được h
hợp lệ
Trung tâm Giám
định Y khoa
Nội; Số 86 - Thợ
Nhuộm, quận
Hoàn Kiếm,
Nội hoặc số 2 - Bế
Văn Đàn, quận
Đông, Hà Nội;
Nộp h sơ trực
tiếp hoặc qua
đường bưu điện
1. Luật người khuyết tật số
51/2010/QH12 ngày 17/6/2010
của Quốc hội;
2. Nghị định số 28/2012/NĐ-CP
ngày 10/4/2012 của Chính ph
quy định chi tiết và hướng dẫn thi
nh một số điều của Luật người
khuyết tật;
3. Nghị định s131/2021/NĐ-CP
quy định chi tiết và biện pháp
pháp lệnh ưu đãi người công
với cách mạng;
216
4. Nghị định số 95/2022/NĐ-CP
ngày 15/11/2022 của Chính ph
quy định chc năng, nhim vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Y tế;
5. Nghđịnh số 62/2022/NĐ-CP
ngày 12/9/2022 của Chính phủ
quy định chc năng, nhim vụ,
quyền hạn cấu tổ chức B
Lao động - Thương binh
hội;
6. Thông liên tịch s
34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH
ngày 28/12/2012 của Bộ Y tế
Bộ Lao động - Thương binh
hội quy đnh chi tiết vviệc
xác định mức đ khuyết tật do
Hội đồng Giám định Y khoa thực
hiện;
7. Thông số 01/2023/TT-BYT
ngày 01/02/2023 của Bộ Y tế quy
định chi tiết về hoạt động và mối
217
quan hệ công tác của Hội đồng
Giám định Y khoa các cấp;
8. Quyết định số 3178/QĐ-BYT
ngày 11/8/2023 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
quy đnh tại Thông tư liên tịch số
34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH
ngày 28/12/2012 của Bộ trưởng
Bộ Y tế, Bộ trưởng B Lao động
Thương binh hội quy định
chi tiết về việc xác định mức độ
khuyết tật do Hội đồng Giám định
Y khoa thực hin.
106.
3.
Khám giám định đối
với trưng hợp người
khuyết tật hoặc đại
diện hp pp của
người khuyết tật (cá
nhân, quan, tổ
chc) bằng chứng
xác thực về việc xác
định mức độ khuyết
tật của Hội đồng xác
65 ngày m
việc kể t
ngày nhận
được h
hợp lệ
Trung tâm Giám
định Y khoa
Nội; Số 86 - Thợ
Nhuộm, quận
Hoàn Kiếm,
Nội hoặc số 2 - Bế
Văn Đàn, quận
Đông, Hà Nội;
Nộp h sơ trực
tiếp hoặc qua
đường bưu điện
1. Luật người khuyết tật số
51/2010/QH12 ngày 17/6/2010
của Quốc hội;
2. Nghị định số 28/2012/NĐ-CP
ngày 10/4/2012 của Chính ph
quy định chi tiết và hướng dẫn thi
nh một số điều của Luật người
khuyết tật;
3. Nghị định s131/2021/NĐ-CP
quy định chi tiết và biện pháp
218
định mức độ khuyết
tật không khách quan,
không cnh xác
pháp lệnh ưu đãi người có công
với cách mạng;
4. Nghị định số 95/2022/NĐ-CP
ngày 15/11/2022 của Chính ph
quy định chc năng, nhim vụ,
quyền hạn và cơ cấu tchức của
Bộ Y tế;
5. Nghị định số 62/2022/NĐ-CP
ngày 12/9/2022 của Chính ph
quy định chc năng, nhim vụ,
quyền hạn cơ cu tổ chức Bộ
Lao động - Thương binh
hội;
6. Thông liên tịch s
34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH
ngày 28/12/2012 của Bộ Y tế
Bộ Lao động - Thương binh
hội quy đnh chi tiết vviệc
xác định mức đ khuyết tật do
Hội đồng Giám định Y khoa thực
hiện;
7. Thông số 01/2023/TT-BYT
ngày 01/02/2023 ca BY tế quy
219
định chi tiết về hoạt động và mối
quan hệ công tác của Hội đồng
Giám định Y khoa các cấp;
8. Quyết định số 3178/QĐ-BYT
ngày 11/8/2023 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
quy đnh tại Thông tư liên tịch số
34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH
ngày 28/12/2012 của Bộ trưởng
Bộ Y tế, Bộ trưởng B Lao động
Thương binh hội quy định
chi tiết về việc xác định mức độ
khuyết tật do Hội đồng Giám định
Y khoa thực hin.
107.
4.
Khám giám định phúc
quyết mức đkhuyết
tật đối với trường hợp
người khuyết tật hoặc
đại diện người khuyết
tật (nhân, quan,
tổ chức) không đồng ý
với kết luận của Hội
đồng Giám định y
khoa đã ban hành
95 ngày m
việc kể t
ngày nhận
được h
hợp lệ
Trung tâm Giám
định Y khoa
Nội; Số 86 - Thợ
Nhuộm, quận
Hoàn Kiếm,
Nội hoặc số 2 - Bế
Văn Đàn, quận
Đông, Hà Nội;
Nộp h sơ trực
tiếp hoặc qua
đường bưu điện
1. Luật người khuyết tật số
51/2010/QH12 ngày 17/6/2010
của Quốc hội;
2. Nghị định số 28/2012/NĐ-CP
ngày 10/4/2012 của Chính ph
quy định chi tiết và hướng dẫn thi
nh một số điều của Luật người
khuyết tật;
220
Biên bản khám giám
định
3. Nghị định s131/2021/NĐ-CP
quy định chi tiết và biện pháp
pháp lệnh ưu đãi người công
với cách mạng;
4. Nghị định số 95/2022/NĐ-CP
ngày 15/11/2022 của Chính ph
quy định chc năng, nhim vụ,
quyền hạn và cơ cấu tchức của
Bộ Y tế;
5. Nghị định số 62/2022/NĐ-CP
ngày 12/9/2022 của Chính ph
quy định chc năng, nhim vụ,
quyền hạn cấu tổ chức B
Lao động - Thương binh Xã
hội;
6. Thông liên tịch s
34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH
ngày 28/12/2012 của Bộ Y tế
Bộ Lao động - Thương binh
hội quy đnh chi tiết vviệc
xác định mức đ khuyết tật do
Hội đồng Giám định Y khoa thực
hiện;
221
7. Thông số 01/2023/TT-BYT
ngày 01/02/2023 ca BY tế quy
định chi tiết về hoạt động và mối
quan hệ công tác của Hội đồng
Giám định Y khoa các cấp;
8. Quyết định số 3178/QĐ-BYT
ngày 11/8/2023 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
quy đnh tại Thông tư liên tịch số
34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH
ngày 28/12/2012 của Bộ trưởng
Bộ Y tế, Bộ trưởng B Lao động
Thương binh hội quy định
chi tiết về việc xác định mức độ
khuyết tật do Hội đồng Giám định
Y khoa thực hin.
108.
5.
Khám giám định
thương tật lần đầu do
tai nạn lao động
60 ngày
Trung tâm Giám
định Y khoa
Nội; Số 86 - Thợ
Nhuộm, quận
Hoàn Kiếm,
Nội hoặc số 2 - Bế
Văn Đàn, quận
Đông, Hà Nội;
Nộp h sơ trực
tiếp hoặc qua
đường u điện
1. Lut v sinh an tn lao động số
84/2015/QH13 ngày 25/9/2015 của
Quốc hội;
2. Lut Luật Bo hiểm hội s
58/2014/QH13 ngày 20/11/2014
của Quc hội;
3. Ngh định số 131/2021/-CP
quy định chi tiết và bin pháp thi
222
hành pp lệnh ưu đãi người có
công với cách mng;
4. Thông tư s 18/2022/TT-BYT
ngày 31/12/2022 của Bộ trưng B
Y tế sa đi, bổ sung một sđiều
của Tng s56/2017/TT-BYT
ngày 29/12/2017 của Bộ trưng B
Y tế quy đnh chi tiết thinh Luật
bo hiểm xã hi và Luật an tn vệ
sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
5. Thông tư s 56/2017/TT-BYT
ngày 29/12/2017 của Bộ trưng B
Y tế quy đnh chi tiết thinh Luật
bo hiểm xã hi và Luật an tn vệ
sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
6. Tng 243/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 quy định mc thu,
chế đ thu, np, quản lý và sdụng
phí thm định cấp giấy giám định y
khoa;
7. Thông tư s 01/2023/TT-BYT
ngày 01/02/2023 của BY tế quy
đnh chi tiết vhot đng và mối
223
quan hệ công tác ca Hội đng
Gm định y khoa các cấp;
8. Quyết định s 2285/-BYT
ngày 23/5/2023 của B trưởng B Y
tế v việc công bố thủ tục hành
cnh lĩnh vực Gm định y khoa
thuc phạm vi chc năng quản lý
của Bộ Y tế đưc sa đổi, bổ sung
theo quy định tại Tng tư s
18/2022/TT-BYT ny 31/12/2022
của B Y tế.
109.
6.
Hồ khám giám
định để thực hiện chế
độ hưu t đối với
người lao đng
60 ngày
Trung tâm Giám
định Y khoa
Nội; Số 86 - Thợ
Nhuộm, quận
Hoàn Kiếm,
Nội hoặc số 2 - Bế
Văn Đàn, quận
Đông, Hà Nội;
Nộp h sơ trực
tiếp hoặc qua
đường bưu điện
1. Lut v sinh an tn lao đng s
84/2015/QH13 ngày 25/9/2015 của
Quốc hội;
2. Lut Luật Bo hiểm hội s
58/2014/QH13 ngày 20/11/2014
của Quc hội;
3. Ngh định số 131/2021/-CP
quy định chi tiết và bin pháp thi
hành pp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng;
4. Thông tư s 18/2022/TT-BYT
ngày 31/12/2022 của Bộ trưng B
Y tế sa đi, bổ sung một sđiều
224
của Tng s56/2017/TT-BYT
ngày 29/12/2017 của Bộ trưng B
Y tế quy đnh chi tiết thinh Luật
bo hiểm xã hi và Luật an tn vệ
sinh lao động thuc lĩnh vực y tế;
5. Thông tư s 56/2017/TT-BYT
ngày 29/12/2017 của Bộ trưng B
Y tế quy đnh chi tiết thinh Luật
bo hiểm xã hi và Luật an tn vệ
sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
6. Tng 243/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 quy định mức thu,
chế đ thu, nộp, quản và sử dng
phí thẩm định cấp giy giám định
y khoa;
7. Thông tư s 01/2023/TT-BYT
ngày 01/02/2023 của BY tế quy
đnh chi tiết vhot đng và mối
quan hệ công tác ca Hội đng
Gm định y khoa các cấp;
8. Quyết định số 2285/QĐ-BYT
ngày 23/5/2023 ca Btrưởng B Y
tế v việc công bố thủ tục hành
cnh lĩnh vực Gm định y khoa
225
thuc phạm vi chc năng quản lý
của Bộ Y tế đưc sa đổi, bổ sung
theo quy định tại Tng tư s
18/2022/TT-BYT ny 31/12/2022
của B Y tế.
110.
7.
Hồ khám giám
định để thực hiện chế
độ tử tuất
60 ngày
Trung tâm Giám
định Y khoa
Nội; Số 86 - Thợ
Nhuộm, quận
Hoàn Kiếm,
Nội hoặc số 2 - Bế
Văn Đàn, quận
Đông, Hà Nội;
Nộp h sơ trực
tiếp hoặc qua
đường bưu điện
1. Lut v sinh an tn lao động số
84/2015/QH13 ngày 25/9/2015 của
Quốc hội;
2. Lut Luật Bo hiểm hội s
58/2014/QH13 ngày 20/11/2014
của Quc hội;
3. Ngh định số 131/2021/-CP
quy định chi tiết và bin pháp thi
hành pp lệnh ưu đãi người có
công với cách mng;
4. Thông tư s 18/2022/TT-BYT
ngày 31/12/2022 của Bộ trưng B
Y tế sa đi, bổ sung một sđiều
của Tng s56/2017/TT-BYT
ngày 29/12/2017 của Bộ trưng B
Y tế quy đnh chi tiết thinh Luật
bo hiểm xã hi và Luật an tn vệ
sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
226
5. Thông tư s 56/2017/TT-BYT
ngày 29/12/2017 của Bộ trưng B
Y tế quy đnh chi tiết thinh Luật
bo hiểm xã hi và Luật an tn vệ
sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
6. Tng 243/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 quy định mức thu,
chế đ thu, np, quản lý và sdụng
phí thm định cấp giấy giám định y
khoa;
7. Thông tư s 01/2023/TT-BYT
ngày 01/02/2023 của BY tế quy
đnh chi tiết vhot đng và mối
quan hệ công tác ca Hội đng
Gm định y khoa các cấp;
8. Quyết định số 2285/QĐ-BYT
ngày 23/5/2023 của B trưởng B Y
tế v việc công bố thủ tục hành
cnh lĩnh vực Gm định y khoa
thuc phạm vi chc năng quản lý
của Bộ Y tế đưc sa đổi, bổ sung
theo quy định tại Tng tư s
18/2022/TT-BYT ny 31/12/2022
của B Y tế.
227
111.
8.
Hồ khám giám
định để xác định lao
động nữ không đ sức
khe để chăm sóc con
sau khi sinh hoặc sau
khi nhận con do nhờ
người mang thai hộ
hoặc phải nghỉ dưỡng
thai
60 ngày
Trung tâm Giám
định Y khoa
Nội; Số 86 - Thợ
Nhuộm, quận
Hoàn Kiếm,
Nội hoặc số 2 - Bế
Văn Đàn, quận
Đông, Hà Nội;
Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
đường bưu điện
1. Lut v sinh an tn lao động số
84/2015/QH13 ngày 25/9/2015 của
Quốc hội;
2. Lut Luật Bo hiểm hội s
58/2014/QH13 ngày 20/11/2014
của Quc hội;
3. Ngh định số 131/2021/-CP
quy định chi tiết và bin pháp thi
hành pp lệnh ưu đãi người có
công với cách mng;
4. Thông tư s 18/2022/TT-BYT
ngày 31/12/2022 của Bộ trưng B
Y tế sa đi, bổ sung một sđiều
của Tng s56/2017/TT-BYT
ngày 29/12/2017 của Bộ trưng B
Y tế quy đnh chi tiết thinh Luật
bo hiểm xã hi Lut an tn vệ
sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
5. Thông tư s 56/2017/TT-BYT
ngày 29/12/2017 của Bộ trưng B
Y tế quy đnh chi tiết thinh Luật
bo hiểm xã hi và Luật an tn vệ
sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
228
6. Tng 243/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 quy định mức thu,
chế đ thu, np, quản lý và sdụng
phí thm định cấp giấy giám định y
khoa;
7. Thông tư s 01/2023/TT-BYT
ngày 01/02/2023 của BY tế quy
đnh chi tiết vhot đng và mối
quan hệ công tác ca Hội đng
Gm định y khoa các cp;
8. Quyết định số 2285/QĐ-BYT
ngày 23/5/2023 của B trưởng B Y
tế v việc công bố thủ tục hành
cnh lĩnh vực Gm định y khoa
thuc phạm vi chc năng quản lý
của Bộ Y tế đưc sa đổi, bổ sung
theo quy định tại Tng tư s
18/2022/TT-BYT ny 31/12/2022
của B Y tế.
112.
9.
Hồ khám giám
định để hưởng bảo
hiểm xã hội một lần
60 ngày
Trung tâm Giám
định Y khoa
Nội; Số 86 - Thợ
Nhuộm, quận
Hoàn Kiếm,
Nộp h sơ trực
tiếp hoặc qua
đường bưu điện
1. Lut v sinh an tn lao động số
84/2015/QH13 ngày 25/9/2015 của
Quốc hội;
229
Nội hoặc số 2 - Bế
Văn Đàn, quận
Đông, Hà Nội;
2. Lut Luật Bo hiểm hội s
58/2014/QH13 ngày 20/11/2014
của Quc hội;
3. Ngh định số 131/2021/-CP
quy định chi tiết và bin pháp thi
hành pp lệnh ưu đãi người có
công với cách mng;
4. Thông tư s 18/2022/TT-BYT
ngày 31/12/2022 của Bộ trưng B
Y tế sa đi, bổ sung một sđiều
của Tng s56/2017/TT-BYT
ngày 29/12/2017 của Bộ trưng B
Y tế quy đnh chi tiết thinh Luật
bo hiểm xã hi và Luật an tn vệ
sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
5. Thông tư s 56/2017/TT-BYT
ngày 29/12/2017 của Bộ trưng B
Y tế quy đnh chi tiết thinh Luật
bo hiểm xã hi và Luật an tn vệ
sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
6. Tng 243/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 quy định mc thu,
chế đ thu, np, quản lý và sdụng
230
phí thm định cấp giấy giám định y
khoa;
7. Thông tư s 01/2023/TT-BYT
ngày 01/02/2023 của BY tế quy
đnh chi tiết vhot đng và mối
quan hệ công tác ca Hội đng
Gm định y khoa các cấp;
8. Quyết định số 2285/QĐ-BYT
ngày 23/5/2023 của B trưởng B Y
tế v việc công bố thủ tục hành
cnh lĩnh vực Gm định y khoa
thuc phạm vi chc năng quản lý
của Bộ Y tế đưc sa đổi, bổ sung
theo quy định tại Tng tư s
18/2022/TT-BYT ny 31/12/2022
của B Y tế.
113.
10.
Hồ khám gm
định lại bệnh nghề
nghiệp tái phát
60 ngày
Trung tâm Giám
định Y khoa
Nội; Số 86 - Thợ
Nhuộm, quận
Hoàn Kiếm,
Nội hoặc số 2 - Bế
Văn Đàn, quận
Đông, Hà Nội;
Nộp h sơ trực
tiếp hoặc qua
đường bưu điện
1. Lut v sinh an tn lao động s
84/2015/QH13 ngày 25/9/2015 của
Quốc hội;
2. Lut Luật Bo hiểm hội s
58/2014/QH13 ngày 20/11/2014
của Quc hội;
3. Ngh định số 131/2021/-CP
quy định chi tiết và bin pháp thi
231
hành pp lệnh ưu đãi người có
công với cách mng;
4. Thông tư s 18/2022/TT-BYT
ngày 31/12/2022 của Bộ trưng B
Y tế sa đi, bổ sung một sđiều
của Tng s56/2017/TT-BYT
ngày 29/12/2017 của Bộ trưng B
Y tế quy đnh chi tiết thinh Luật
bo hiểm xã hi và Luật an tn vệ
sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
5. Thông tư s 56/2017/TT-BYT
ngày 29/12/2017 của Bộ trưng B
Y tế quy đnh chi tiết thinh Luật
bo hiểm xã hi và Luật an tn vệ
sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
6. Tng 243/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 quy định mức thu,
chế đ thu, np, quản lý và sdng
phí thm định cấp giấy giám định y
khoa;
7. Thông tư s 01/2023/TT-BYT
ngày 01/02/2023 của BY tế quy
đnh chi tiết vhot đng và mối
232
quan hệ công tác ca Hội đng
Gm định y khoa các cấp;
8. Quyết định số 2285/QĐ-BYT
ngày 23/5/2023 của B trưởng B Y
tế v việc công bố thủ tục hành
cnh lĩnh vực Gm định y khoa
thuc phạm vi chc năng quản lý
của Bộ Y tế đưc sa đổi, bổ sung
theo quy định tại Tng tư s
18/2022/TT-BYT ny 31/12/2022
của B Y tế.
114.
11.
Khám giám định lần
đầu do bệnh nghề
nghiệp
60 ngày
Trung tâm Giám
định Y khoa
Nội; Số 86 - Thợ
Nhuộm, quận
Hoàn Kiếm,
Nội hoặc số 2 - Bế
Văn Đàn, quận
Đông, Hà Nội;
Nộp h sơ trực
tiếp hoặc qua
đường bưu điện
1. Lut v sinh an tn lao động số
84/2015/QH13 ngày 25/9/2015 của
Quốc hội;
2. Lut Luật Bo hiểm hội s
58/2014/QH13 ngày 20/11/2014
của Quc hội;
3. Ngh định số 131/2021/-CP
quy định chi tiết và bin pháp thi
hành pp lệnh ưu đãi người có
công với cách mng;
4. Thông tư s 18/2022/TT-BYT
ngày 31/12/2022 của Bộ trưng B
Y tế sa đi, bổ sung một sđiều
233
của Tng s56/2017/TT-BYT
ngày 29/12/2017 của Bộ trưng B
Y tế quy đnh chi tiết thinh Luật
bo hiểm xã hi và Luật an tn vệ
sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
5. Thông tư s 56/2017/TT-BYT
ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy đnh chi tiết thinh Luật
bo hiểm xã hi và Luật an tn vệ
sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
6. Tng 243/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 quy định mức thu,
chế đ thu, np, quản lý và sdụng
phí thm định cấp giấy giám đnh y
khoa;
7. Thông tư s 01/2023/TT-BYT
ngày 01/02/2023 của BY tế quy
đnh chi tiết vhot đng và mối
quan hệ công tác ca Hội đng
Gm định y khoa các cấp;
8. Quyết định số 2285/QĐ-BYT
ngày 23/5/2023 của B trưởng B Y
tế v việc công bố thủ tục hành
cnh lĩnh vực Gm định y khoa
234
thuc phạm vi chc năng quản lý
của Bộ Y tế đưc sa đổi, bổ sung
theo quy định tại Tng tư s
18/2022/TT-BYT ny 31/12/2022
của B Y tế.
115.
12.
Khám giám định li
đối với trưng hợp tái
phát tổn thương do tai
nạn lao động
60 ngày
Trung tâm Giám
định Y khoa
Nội; Số 86 - Thợ
Nhuộm, quận
Hoàn Kiếm,
Nội hoặc số 2 - Bế
Văn Đàn, quận
Đông, Hà Nội;
Nộp h sơ trực
tiếp hoặc qua
đường bưu điện
1. Lut v sinh an tn lao động số
84/2015/QH13 ngày 25/9/2015 của
Quốc hi;
2. Lut Luật Bo hiểm hội s
58/2014/QH13 ngày 20/11/2014
của Quc hội;
3. Ngh định số 131/2021/-CP
quy định chi tiết và bin pháp thi
hành pp lệnh ưu đãi người có
công với cách mng;
4. Thông tư s 18/2022/TT-BYT
ngày 31/12/2022 của Bộ trưng B
Y tế sa đi, bổ sung một sđiều
của Tng s56/2017/TT-BYT
ngày 29/12/2017 của Bộ trưng B
Y tế quy đnh chi tiết thinh Luật
bo hiểm xã hi và Luật an tn vệ
sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
235
5. Thông tư s 56/2017/TT-BYT
ngày 29/12/2017 ca Bộ trưng B
Y tế quy đnh chi tiết thinh Luật
bo hiểm xã hi và Luật an tn vệ
sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
6. Tng 243/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 quy định mức thu,
chế đ thu, np, quản lý và sdụng
phí thm định cấp giấy giám định y
khoa;
7. Thông tư s 01/2023/TT-BYT
ngày 01/02/2023 của BY tế quy
đnh chi tiết vhot đng và mối
quan hệ công tác ca Hội đng
Gm định y khoa các cấp;
8. Quyết định số 2285/QĐ-BYT
ngày 23/5/2023 của B trưởng B Y
tế v việc công bố thủ tục hành
cnh lĩnh vực Giám đnh y khoa
thuc phạm vi chc năng quản lý
của Bộ Y tế đưc sa đổi, bổ sung
theo quy định tại Tng tư s
18/2022/TT-BYT ny 31/12/2022
của B Y tế.
236
116.
13.
Khám giám định tổng
hợp
60 ngày
Trung tâm Giám
định Y khoa
Nội; Số 86 - Thợ
Nhuộm, quận
Hoàn Kiếm,
Nội hoặc số 2 - Bế
Văn Đàn, quận
Đông, Hà Nội;
Nộp h sơ trực
tiếp hoặc qua
đường bưu điện
1. Lut v sinh an tn lao động số
84/2015/QH13 ngày 25/9/2015 của
Quốc hội;
2. Lut Luật Bo hiểm hội s
58/2014/QH13 ngày 20/11/2014
của Quc hội;
3. Ngh định số 131/2021/-CP
quy định chi tiết và bin pháp thi
hành pp lệnh ưu đãi người có
công với cách mng;
4. Thông tư s 18/2022/TT-BYT
ngày 31/12/2022 của Bộ trưng B
Y tế sa đi, bổ sung một sđiều
của Tng s56/2017/TT-BYT
ngày 29/12/2017 của Bộ trưng B
Y tế quy đnh chi tiết thinh Luật
bo hiểm xã hi và Luật an tn vệ
sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
5. Thông tư s 56/2017/TT-BYT
ngày 29/12/2017 của Bộ trưng B
Y tế quy đnh chi tiết thinh Luật
bo hiểm xã hội và Luật an toàn v
sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
237
6. Tng 243/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 quy định mức thu,
chế đ thu, np, quản lý và sdụng
phí thm định cấp giấy giám định y
khoa;
7. Thông tư s 01/2023/TT-BYT
ngày 01/02/2023 của Bộ Y tế quy
đnh chi tiết vhot đng và mối
quan hệ công tác ca Hội đng
Gm định y khoa các cấp;
8. Quyết định số 2285/QĐ-BYT
ngày 23/5/2023 của B trưởng B Y
tế v việc công bố thủ tục hành
cnh lĩnh vực Gm định y khoa
thuc phạm vi chc năng qun lý
của Bộ Y tế đưc sa đổi, bổ sung
theo quy định tại Tng tư s
18/2022/TT-BYT ny 31/12/2022
của B Y tế.
X.
Lĩnh vực Dân số
-
Sức khỏe sinh sản (02 thủ tục)
117.
1.
Đề nghthực hiện k
thuật thụ tinh trong
ống nghiệm
29 ngày làm
việc, kể t
ngày nhận
được h
Cơ sở khám bệnh,
cha bệnh đã
được Bộ Y tế công
nhận
Nộp h sơ trực
tiếp ti sở
khám bệnh, chữa
bệnh
1. Luật Hôn nhân và Gia đình số
52/2014/QH13 ngày 19/6/2014
của Quốc hội;
238
đầy đủ hợp
lệ
2. Nghị định số 10/2015/NĐ-CP
ngày 28/01/2015 của Chính phủ
quy định về sinh con bằng kỹ
thut thụ tinh trong ống nghiệm
và điều kiện mang thai hộ vì mục
đích nhân đạo;
3. Quyết định số 3444/QĐ-BYT
ngày 05/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố TTHC bãi
bỏ một số TTHC thuộc lĩnh vực
sức khỏe sinh sản thuộc chức
ng quản lý của Bộ Y tế;
4. Quyết định số 4610/QĐ-
UBND ngày 22/11/2022 của
UBND thành phố Nội về phê
duyệt phương án y quyền giải
quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản của UBND thành
ph Hà Nội;
5. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
239
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
6. Công văn số 506/SYT-VP
ngày 27/01/2024 của Sở Y tế v
việc thực hiện uỷ quyền trong gii
quyết thủ tục hành chính.
118.
2.
Đề nghthực hiện k
thuật mang thai hộ
mục đích nhân đạo
29 ngày làm
việc, kể t
ngày nhận
được h
đầy đủ hợp
lệ
Cơ sở khám bệnh,
cha bệnh đã
được Bộ Y tế công
nhận
Nộp h sơ trực
tiếp ti sở
khám bệnh, chữa
bệnh
1. Luật Hôn nhân và Gia đình số
52/2014/QH13 ngày 19/6/2014
của Quốc hội;
2. Nghị định số 10/2015/NĐ-CP
ngày 28/01/2015 của Chính ph
quy định về sinh con bằng kỹ
thut thụ tinh trong ống nghiệm
và điều kiện mang thai hộ vì mc
đích nhân đạo;
3. Quyết định số 3444/QĐ-BYT
ngày 05/8/2020 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố TTHC bãi
bỏ một số TTHC thuộc lĩnh vực
sức khỏe sinh sản thuộc chức
ng quản lý của Bộ Y tế;
4. Quyết định số 4610/QĐ-
UBND ngày 22/11/2022 của
240
UBND thành phố Nội về phê
duyệt phương án y quyền giải
quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản của UBND thành
ph Hà Nội;
5. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
6. Công văn số 506/SYT-VP
ngày 27/01/2024 của Sở Y tế v
việc thực hiện uỷ quyền trong gii
quyết thủ tục hành chín
h.
XI
Lĩnh vực Dân số
-
Kế hoạch hóa gia đình (03 thủ tục)
119.
1.
Cấp lại giấy chứng
sinh đối với trường
hợp b nhầm ln khi
ghi chép giy chứng
sinh
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được h
đầy đủ hợp
lệ
Cơ sở khám bệnh,
cha bệnh
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
1. Nghị đnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính ph
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
2. Thông số 17/2012/TT-BYT
ngày 24/10/2012 ca BY tế quy
241
định cấp sử dụng Giấy chứng
sinh;
3. Thông tư số 56/2017/TT-BYT
ngày 29/12/2017 của Bộ Y tế quy
định chi tiết thi hành Lut Bảo
hiểm xã hội và Luật An toàn vệ
sinh lao đng thuộc lĩnh vực y tế;
4. Quyết định s4691/QĐ-BYT
ngày 04/11/2015 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc công bố TTHC
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Y tế trong lĩnh vực dân s
và kế hoạch hóa gia đình;
5. Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND thành
phố Hà Nội vphê duyệt phương
án y quyn giải quyết thtc hành
chính thuộc phm vi quản của
UBND thành phố Hà Nội;
6. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
242
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
7. Công văn số 506/SYT-VP
ngày 27/01/2024 của Sở Y tế về
việc thực hiện uỷ quyền trong gii
quyết thủ tục hành chính.
120.
2.
Cấp lại giấy chứng
sinh đối với trường
hợp bị mất hoặc hư
hỏng
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được h
đầy đủ hợp
lệ
Cơ sở khám bệnh,
cha bệnh
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
1. Nghị đnh số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính ph
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
2. Thông số 17/2012/TT-BYT
ngày 24/10/2012 ca BY tế quy
định cấp sử dụng Giấy chứng
sinh;
3. Thông tư số 56/2017/TT-BYT
ngày 29/12/2017 của Bộ Y tế quy
định chi tiết thi hành Lut Bảo
hiểm xã hội và Luật An toàn vệ
sinh lao đng thuộc lĩnh vực y tế;
4. Quyết định s4691/QĐ-BYT
ngày 04/11/2015 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc công bố TTHC
th
uộc phạm vi chức năng quản lý
243
của Bộ Y tế trong lĩnh vực dân s
và kế hoạch hóa gia đình;
5. Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND thành
phố Hà Nội vphê duyệt phương
án y quyn giải quyết thtc hành
chính thuộc phm vi quản của
UBND thành phố Hà Nội;
6. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
7. Công văn số 506/SYT-VP
ngày 27/01/2024 của Sở Y tế v
việc thực hiện uỷ quyền trong gii
quyết thủ tục hành chính.
121.
3.
Cấp giấy chứng sinh
cho trường hp trẻ
sinh ra do thc hiện
kỹ thuật mang thai hộ
Trước khi trẻ
xuất vin
sở khám chữa
bệnh Trung ương
địa phương đã
được cấp phép
Nộp h sơ trực
tiếp
1. Luật Hôn nhân và Gia đình
ngày 19/6/2014 của Quốc hội;
2. Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014
của Quốc hội;
244
kinh doanh dịch
vụ lưu giữ tinh
trùng, lưu gi
phôi mang thai
hộ
3. Nghị định số 10/2015/NĐ-CP
ngày 28/01/2015 của Chính ph
quy định về sinh con bằng kỹ
thut thụ tinh trong ống nghiệm
và điều kiện mang thai hộ vì mục
đích nhân đạo;
4. Nghị định số 06/2012/NĐ-CP
ngày 02/02/2012 của Chính ph
về vic sửa đổi, b sung một số
điều của các Nghị định về hộ tịch,
n nhân gia đình chứng
thực;
5. Thông số 17/2012/TT-BYT
ngày 24/10/2012 ca BY tế quy
định cấp sử dụng Giấy chứng
sinh;
6. Thông tư số 34/2015/TT-BYT
ngày 27/10/2015 của Bộ Y tế sửa
đổi, b sung Điu 2 Thông tư s
17/2012/TT-BYT ngày 24/10/2012
ca B Y tế quy định cp sử dụng
Giấy chứng sinh;
7. Quyết định số 3297/QĐ-BYT
ngày 01/7/2016 của Bộ trưởng Bộ
245
Y tế về việc công bố TTHC mới
ban hành được quy định ti
Thông tư số 34/2015/TT-BYT
ngày 27/10/2015 về việc sửa đổi,
b sung Điu 2 Thông s
17/2012/TT-BYT ngày 24/10/2012
ca B tng B Y tế quy định cấp
và sử dụng giấy chứng sinh;
8. Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND thành
phố Hà Nội vphê duyệt phương
án y quyn giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phm vi quản của
UBND thành phố Hà Nội;
9. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
7. Công văn số 506/SYT-VP
ngày 27/01/2024 của Sở Y tế v
246
việc thực hiện uỷ quyền trong gii
quyết thủ tục hành chính.
XII
Lĩnh vực Tài chính Y tế (0
1
thtục)
122.
1.
Khám bnh, chữa
bệnh bảo hiểm y tế
Sau khi xuất
trình thẻ giải
quyết ngay
c s khám
cha bệnh
Nộp h sơ trực
tiếp ti sở
khám bệnh, chữa
bệnh
1. Luật Bảo hiểm y tế số
25/2008/QH12 ngày 14/11/2008
của Quốc hội;
2. Luật số 46/2014/QH13 ngày
13/6/2014 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Bảo hiểm y tế;
3. Luật số 51/2024/QH15 ngày
27/11/2024 của Quốc hội sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Bảo
hiểm y tế;
4. Nghị định số 146/2018/NĐ-
CP ngày 17/10/2018 Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn
biện pháp thi hành một s điều
của Luật Bo him y tế;
5. Nghị định số 75/2023/-CP
ngày 19/10/2023 của Chính ph
sửa đổi, bsung mt số điều Nghị
định số 146/2018/NĐ-CP;
6. Nghị định số 02/2025/NĐ-CP
ngày 01/01/2025 của Chính ph
247
sửa đổi, bổ sung một sđiều của
Nghị định s 146/2018/NĐ-CP
ngày 17/10/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng dẫn
biện pháp thi hành Luật Bảo hiểm
y tế, đã được sửa đổi, b sung một
s điều ti Ngh định s 75/2023/NĐ-
CP ny 19/10/2023 ca Cnh ph;
7. Thông s01/2025/TT-BYT
ngày 01/01/2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật
Bảo hiểm y tế;
8. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
của Quốc hội;
9. Quyết đnh số 1895/1997/QĐ-
BYT ngày 19/9/1997 của Bộ Y
tế về việc ban nh quy chế bệnh
viện;
10. Thông số 18/2024/TT-
BYT ngày 01/10/2024 của Bộ Y
tế bãi bỏ một số nội dung trong
Quyết định số 1895/1997/QĐ
-
248
BYT ngày 19/9/1997 của Bộ
trưởng B Y tế về việc ban nh
Quy chế bệnh viện;
11. Quyết định 4524/QĐ-BYT
ngày 14/12/2023 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực tài cnh y tế thuộc phạm vi
chc năng qun lý ca B Y tế
quy đnh ti Ngh đnh s 75/2023/NĐ-
CP ngày 19/10/2023 ca Chính ph sa
đổi, b sung một số điều của
Nghị định 146/2018/NĐ-CP
ngày 17/10/2018 của Chính ph
quy định chi tiết hướng dẫn
biện pháp thi hành một s điều
của Luật Bo him y tế;
12. Quyết định s 160/QĐ-BYT
ngày 10/01/2025 của BY tế v
việc ng bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Tài chính y tế ti Ngh đnh s
02/2025/NĐ-CP ngày 01/01/2025 ca
Chính ph và
Thông s
249
01/2025/TT-BYT ngày 01/01/
2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế thuộc
phạm vi chức năng quản của
Bộ Y tế;
13. Quyết định số 4610/QĐ-
UBND ngày 22/11/2022 của
UBND thành phố Nội về phê
duyệt phương án y quyền giải
quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản của UBND thành
ph Hà Nội;
14. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
15. Công văn số 506/SYT-VP
ngày 27/01/2024 của Sở Y tế v
việc thực hiện uỷ quyền trong gii
quyết thủ tục hành chính.
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (03 THỦ TỤC)
250
123.
1.
ng bđáp ứng tiêu
chuẩn chế biến, bào
chế thuốc cổ truyền
đối với sở khám
bệnh, chữa bệnh bằng
y học cổ truyền trực
thuộc quản của S
Y tế
30 ngày, k t
ngày nhn đưc
h sơ đầy đ và
hp l
Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết
qu- UBND các
qun/huyn/th
xã, nơi sở đóng
trên địa bàn
Nộp h sơ trực
tiếp hoặc qua
đường bưu điện
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Thông 32/2020/TT-BYT
ngày 31/12/2020 ca B trưởng
B Y tế quy định tu chun chế
biến, bào chế thuc c truyn
trong s khám bnh, cha
bnh bng y hc c truyn;
3. Quyết định s 1145/QĐ-BYT
ngày 08/02/2021 ca B Y tế v
vic công b th tc hành chính
mi ban hành lĩnh vực c
thuc phm vi chức năng qun lý
ca B Y tế;
4. Quyết định số 4610/QĐ-
UBND ngày 22/11/2022 của
UBND thành phố Nội về phê
duyệt phương án y quyền giải
quyết thủ tục nh chính thuộc
phạm vi quản của UBND thành
ph Hà Nội;
5. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
251
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
6. Quyết định s195/QĐ-SYT
ngày 26/01/2024 của Giám đốc
Sở Y tế Hà Nội về việc phê duyệt
ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính (đối với thủ tục Sở Y tế ủy
quyền cho UBND quận, huyện,
th xã)
.
124.
2.
ng bố sở đủ điều
kiện sản xuất chế
phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong
nh vực gia dụng y
tế
03 ngày làm
việc, k t
ngày nhận
được h
đầy đủ, hợp lệ
Bộ phận Tiếp
nhận thủ tục hành
chính quận/
huyện/ thị , i
sở sản xuất đặt
trụ sở
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Cnh phvề
quản lý hóa cht, chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
nh vực gia dụng và y tế;
2. Nghị định s155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nưc của Bộ Y tế;
252
3. Nghị định s 129/2024/NĐ-
CP ngày 10/10/2024 của Chính
ph sửa đổi, bổ sung mt số Điều
của Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ về
quản lý hóa cht, chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
nh vực gia dụng và y tế; Nghị
định s 155/2018/-CP ngày
12/11/2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số quy định ln
quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế;
4. Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong
nh vực y tế;
5. Quyết định số 3613/QĐ-BYT
ngày 30/11/2024 của Bộ Y tế về
việc ng bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, b sung trong lĩnh
253
vực Y tế d phòng quy định tại
Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10/10/2024 của Chính ph
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Y tế;
6. Quyết định số 4610/QĐ-
UBND ngày 22/11/2022 của
UBND thành phố Nội về phê
duyệt phương án y quyền giải
quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản của UBND thành
ph Hà Nội;
7. Quyết đnh số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội v việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 195/QĐ-SYT
ngày 26/01/2024 của Giám đốc
Sở Y tế Hà Nội về việc
phê duyệt
254
ủy quyền giải quyết thủ tục nh
chính (đối với thủ tục Sở Y tế ủy
quyền cho UBND quận, huyện,
th xã)
.
125.
3.
ng bđủ điều kiện
cung cấp dịch vụ dit
côn trùng, diệt khuẩn
trong lĩnh vc gia
dụng và y tế bằng chế
phẩm
03 ngày làm
việc, k t
ngày nhận
được h
đầy đủ, hợp lệ
Bộ phận Tiếp
nhận thủ tục hành
chính quận/
huyện/ thị , i
sở đặt trụ sở
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công
1. Ngh định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ về
quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế;
2. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc phạm vi quản nhà
nước của Bộ Y tế;
3. Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bsung một số Điều của Nghị
định số 91/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ về quản
hóa chất, chế phẩm dit côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng y tế; Nghị định số
255
155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số quy định liên quan đến điều kiện
đầu kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
4. Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính
quy định mc thu, chế đthu, nộp,
quản sử dụng phí trong lĩnh
vực y tế;
5. Quyết định số 3613/-BYT
ngày 30/11/2024 của BY tế về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Y tế dự
phòng quy định tại Nghị định số
129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024
của Chính phủ thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Y tế;
6. Quyết định số 4610/QĐ-
UBND ngày 22/11/2022 của
UBND thành phố Nội về phê
duyệt phương án y quyền giải
quyết thủ tục hành chính thuộc
256
phạm vi quản của UBND thành
ph Hà Nội;
7. Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội về việc
thực hin phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND
thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 195/QĐ-SYT
ngày 26/01/2024 của Giám đốc
Sở Y tế Hà Nội về việc phê duyệt
ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính (đối với thủ tục Sở Y tế ủy
quyền cho UBND quận, huyện,
th xã)
.
C
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 THỦ TỤC)
126.
1.
Cấp giấy chứng sinh
đối với trường hợp trẻ
được sinh ra ngoài cơ
sở khám bệnh, chữa
bệnh nhưng được cán
02 ngày m
việc, ktừ khi
nhận được hồ
sơ đầy đủ và
hợp lệ. Trong
Trạm y tế tuyến
i trẻ sinh ra
Nộp trực tiếp tại
Trạm y tế tuyến
xã nơi trẻ sinh ra
1. Luật Hộ tịch s60/2014/QH13
ngày 20/11/2014 của Quốc hội;
2. Nghị định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
ph quy định chi tiết một số điều
257
bộ y tế hoặc đỡ
thôn bản đỡ đẻ
trường hợp
cần phi xác
minh, thì thời
hạn c minh
không được
quá 05 ngày
làm việc.
biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
3. Thông số 17/2012/TT-
BYT ngày 24/10/2012 của Bộ Y
tế quy định cấp sdụng Giấy
chng sinh;
4. Thông số 27/2019/TT-
BYT ngày 27/9/2019 của Bộ Y tế
sửa đổi một số điều của Thông tư
số 17/2012/TT-BYT ngày
24/10/2012 quy định cấp và sử
dụng Giấy chứng sinh;
5. Quyết định s6106/QĐ-BYT
ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng
Bộ Y tế vviệc công bố TTHC
nh vực sức khỏe Bà mẹ - Trem
(Dân số - KHHGĐ) thuc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
tại Thông tư số 27/2019/TT-BYT
ngày 27/9/2019.
127.
2.
Xét hưởng chính sách
hỗ trợ cho đối tượng
sinh con đúng chính
sách dân số
10 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận được hồ
Trụ sở UBND cp
Nộp h sơ trực
tiếp, hoặc qua
đường bưu điện
1. Luật Bình đẳng giới s
73/2006/QH 11 ngày 29/6/2006
của Quốc hội;
258
đầy đủ và
hợp lệ
2. Nghị định số 39/2015/NĐ-CP
ngày 27/4/2015 của Chính phủ,
quy định chính sách hỗ trợ cho
ph nữ thuộc hộ nghèo là người
n tộc thiểu số khi sinh con đúng
chính sách dân số;
3. Quyết định số 792/QĐ-BYT
ngày 04/3/2019 của Btrưng B
Y tế về việc công bố TTHC trong
nh vực dân số thuộc phạm vi
chc năng quảncủa Bộ Y tế.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 95/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 95/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×