• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 713/QĐ-UBND Hà Tĩnh 2025 công bố Quy trình nội bộ TTHC sửa đổi lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc ngành Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 08/04/2025 14:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 713/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Dương Tất Thắng
Trích yếu: Công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Y tế trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 713/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 713/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 713/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN DÂN
TỈNH TĨNH
S: /QĐ-UBND
CNG A XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
Tĩnh, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công b Danh mc và Quy trình ni b th tc hành chính sửa đổi, b sung
lĩnh vc Bo tr xã hi và Phòng, chng t nn xã hi thuc phm vi,
chức năng qun lý ca ngnh Y tế trên địa bàn tỉnh H Tĩnh
CH TCH Y BAN NN DÂN TNH
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
n c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Cnh ph v kim
soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính
ph v sửa đi, b sung mt s điều ca các Ngh định liên quan đến kim soát
th tc hành chính;
n c Ngh định s 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc
hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành cnh; Ngh
định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 ca Chính ph sửa đi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP;
n c Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dn v nghip v kim st th tc hành chính;
Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhiệm Văn
phòng Chính ph hướng dn thi hành mt s quy định ca Ngh định s
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện chế mt ca, mt
ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
Theo đề ngh của Giám đốc S Y tế ti Văn bản s 948/TTr-SYT ny
31/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng b kèm theo Quyết đnh này Danh mc Quy trình ni b
32 (ba mươi hai) th tc hành chính (TTHC) sửa đi, b sung lĩnh vc Bo tr
hi và Phòng chng t nn xã hi thuc phm vi, chức năng qun lý ca S Y tế
tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao S Y tế ch trì, phi hp với Văn phòng UBND tỉnh và các cơ
quan, đơn v liên quan n c Quyết đnh này, trong thi hn 03 ngày làm vic
xây dựng quy trình điện t gii quyết TTHC trên H thng thông tin gii quyết
TTHC tỉnh Hà Tĩnh để áp dng thc hiện theo quy đnh.
Điều 3. Quyết đnh này có hiu lc k t ngày ban hành; bãi b các TTHC
có s th t 01, 02, 03, 04, 05, 06, 08 ti mc VI, Phn I; s th t 01, 02, 03, 04,
05 ti mc VII, Phn I ti Quyết định s 3310/QĐ-UBND ngày 07/10/2019; s
2
th t 02, 03, 04 ti Quyết đnh s 2693/QĐ-UBND ngày 25/11/2024; s th t
01, 04, 05 ti mc II, phn I; s th t 01 mc III, phn I; s th t 01 mc IV,
phn I ti Quyết đnh s 3110/QĐ-UBND ngày 08/9/2021; s th t 01 mc II,
phn I ti Quyết đnh s 1856/QĐ-UBND ngày 29/7/2024; s th t 01 mc I,
phn I ti Quyết đnh s 1858/QĐ-UBND ngày 29/7/2024; s th t 07 mc II,
phn I ti Quyết đnh s 3747/QĐ-UBND ngày 22/11/2019; s th t 07 mc I,
phn I ti Quyết đnh s 2604/QĐ-UBND ngày 05/8/2019; s th t 02, 04, 05,
06, 07, 08 mc II ti Quyết đnh s 2605/QĐ-UBND ngày 05/8/2019 ca Ch tch
UBND tnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các S; Th trưởng các
ban, ngành cp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phc v nh chính công tnh, Trung
tâm Công báo - Tin hc tnh; Ch tch UBND các huyn, thành ph, th xã và c
t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc Kim soát TTHC, VPCP;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Các S: Y tế, KH&CN;
- Các PCVP UBND tnh;
- Trung tâm CB-TH tnh;
- Lưu: VT, NC
4
.
KT. CHTCH
PHÓ CHTCH
Dương Tất Thng
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
DANH MC VÀ
QUY TRÌNH NI B TH TC NH CHÍNH SỬA ĐỔI, B SUNG LĨNH VỰC
BO TR XÃ HI VÀ
PHÒNG, CHNG T NN XÃ HI
THUC PHM VI, CHỨC NĂNG QUN
CA NGÀNH Y T TRÊN ĐA BÀN
TỈNHTĨNH
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày / /2025 ca Ch tch UBND tnh)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
TT
n thủ tục
hành chính
MÃ TTHC
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
A THTỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI (09 TTHC)
1.
Quyết định công
nhận sở sản
xuất, kinh doanh
sử dng từ 30%
tổng số lao động
trở lên người
khuyết tật
1.001806
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
-
Trung tâm Ph
c
v hành chính công
tnh Tĩnh (số
02A, đưng
Nguyn Chí Thanh,
thành ph Tĩnh,
tỉnh Hà Tĩnh);
- Dch v bưu chính
công ích;
- Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC
tỉnh Tĩnh:
https://dichvucong.
hatinh.gov.vn
Không
-
Luật
Người khuyết tật năm
2010;
- Nghị định số 28/2012/NĐ-
CP ngày 10/4/2012 của Chính
ph quy định chi tiết và hướng
dẫn thi nh mt số điều của
Luật Người khuyết tật;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27/02/2025 của
Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
2
Chính phủ quy định tổ chức
các quan chuyên môn thuộc
UBND tỉnh, thành ph trực
thuộc Trung ương và UBND
quận, huyện, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, thành phố thuộc
thành phố trc thuộc Trung
ương;
- Quyết định số 970/-BYT
ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về việc công bố TTHC
sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ
lĩnh vực Bảo trợ hội
Phòng, chống tệ nạn hội
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Y tế
.
2.
Giải thể sở trợ
giúp hội ngoài
công lập thuộc
thẩm quyền thành
lập của Sở Y tế
2.000062
15 ngày làm
vic k t
ngày nhận đủ
h hp l
Như trên Không
-
Ngh
đ
nh s
103/2017/NĐ
-
CP ngày 12/9/2017 ca Cnh
ph quy định v thành lp, t
chc, hoạt đng, gii th
quản lý các s tr giúp
hi;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27/02/2025 của
Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
3
Chính phủ quy định tổ chức
các quan chuyên môn thuộc
UBND tỉnh, thành ph trực
thuộc Trung ương và UBND
huyện, quận, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, thành phố thuộc
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Quyết định s 970/-BYT
ngày 21/3/2025 ca B trưng
B Y tế v vic công b TTHC
sửa đi, b sung b bãi b
lĩnh vc Bo tr hi
Phòng, chng t nn hi
thuc phm vi chức năng qun
lý c
a B
Y t
ế
.
3.
Đăng thành
lập, đăng thay
đổi nội dung hoặc
cấp lại giấy chứng
nhận đăng
thành lập sở trợ
giúp hội ngoài
công lập thuộc
thẩm quyền của
Sở Y tế
2.000135
05 ngày làm
vic k t
ngày nhận đủ
h hp l
Như trên Không
-
Ngh
đ
nh s
103/2017/NĐ
-
CP ngày 12/9/2017 ca Chính
ph quy định v thành lp, t
chc, hoạt đng, gii th
quản lý các s tr giúp
hi;
- Ngh định s 140/2018/NĐ-
CP ngày 08/10/2018 ca
Chính ph sửa đi, b sung các
Ngh định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh
TTHC thu
c ph
m vi QLNN
4
c
a B
Lao đ
ng
-
Thương
binh và Xã hi;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27/02/2025 của
Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các quan chuyên n thuộc
UBND tỉnh, thành ph trực
thuộc Trung ương và UBND
huyện, quận, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, thành phố thuộc
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Quyết định số 970/-BYT
ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về việc công bố TTHC
sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ
lĩnh vực Bảo trợ hội
Phòng, chống tệ nạn hội
thuộc phạm vi chức ng quản
lý của Bộ Y tế
.
4.
Cấp Giấy phép
hoạt động đối với
sở tr giúp
2.000056
15 ng
à
y l
à
m
vic k t
ngày nhận đủ
h
h
p l
Như trên Không
-
Ngh
đ
nh s
103/2017/NĐ
-
CP ngày 12/9/2017 ca Chính
ph quy định v thành lp, t
ch
c, ho
t đ
ng, gi
i th
5
hội thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
qu
n các s
tr
giúp
hi;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27/02/2025 của
Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các quan chuyên n thuộc
UBND tỉnh, thành ph trực
thuộc Trung ương và UBND
huyện, quận, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, thành phố thuộc
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Quyết định số 970/-BYT
ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về việc công bố TTHC
sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ
lĩnh vực Bảo trợ hội
Phòng, chống tệ nạn hội
thuộc phạm vi chức ng quản
lý của Bộ Y tế
.
5.
Cấp lại, điều
chnh giấy phép
hoạt động đối với
sở tr giúp
2.000051
15 ng
à
y l
à
m
vic k t
ngày nhận đủ
h
h
p l
Như trên Không N trên
6
hội giấy phép
hoạt động do Sở Y
tế cấp
6.
Cấp (mới) giấy
chứng nhn đăng
nh nghề
công tác xã hội
1.012991
07 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ
hợp lệ
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh; (s 02A,
đường Nguyễn Chí
Thanh, thành phố
Tĩnh, tỉnh Hà
Tĩnh)
- Qua Dịch vụ u
chính công ích.
- Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC
tỉnh Tĩnh:
https://dichvucon
g.hatinh.gov.vn
Kng
-
Nghđịnh số 110/2024/
-
CP ngày 30/8/2024 của Chính
ph về công tác xã hi;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27/02/2025 của
Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các quan chuyên n thuộc
UBND tỉnh, thành ph trực
thuộc Trung ương và UBND
huyện, quận, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, thành phố thuộc
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Quyết định số 970/-BYT
ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về việc công bố TTHC
sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ
lĩnh vực Bảo trợ hội
Phòng, chống tệ nạn hội
thuộc phạm vi chức ng quản
lý của Bộ Y tế
.
7
7.
Cấp lại giấy
chứng nhn đăng
hành nghề
công tác xã hội
1.012992
05 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ
hợp lệ
Như trên Không N trên
8.
Đăng hành
ngh công tác
hội tại Việt Nam
đối với người
ớc ngoài, người
Việt Nam định
ở nước ngoài
1.012993
05 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ
hợp lệ
Như trên Không N trên
9.
Cấp giấy xác nhận
quá trình thực
nh công tác
hội
1.01299
10 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ
hợp lệ
-
Tại đơn vị, cơ sở
cung cấp dịch v
công c hội.
- Qua Dịch vụ u
chính công ích.
Không N trên
II.
LĨNH VỰC PHÒNG CHNG T NN XÃ HI (05 TTHC)
1.
Cấp giấy phép
thành lập cơ sở hỗ
trợ nạn nhân
2.000025
22 ngày m
việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ
hợp lệ
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh; (s 02A,
đường Nguyễn Chí
Thanh, thành phố
Tĩnh, tỉnh Hà
Tĩnh)
- Qua Dịch vụ u
chính công ích.
Không
-
Nghị định số
09/2013/NĐ
-
CP ngày 11/01/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết thi
nh một số điều của Luật
Phòng, chống mua bán người;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27/02/2025 của
Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
8
-
Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC
tỉnh Tĩnh:
https://dichvucon
g.hatinh.gov.vn
-
Nghị định số 45/2025/NĐ
-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các quan chuyên n thuộc
UBND tỉnh, thành ph trực
thuộc Trung ương và UBND
huyện, quận, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, thành phố thuộc
thành phố trực thuộc Trung
ương.
- Thông số 35/2013/TT-
BLĐTBXH ngày 30/12/2013
của Btrưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội hướng
dẫn thi nh mt số điều của
Nghị định số 09/2013/NĐ-CP
ngày 11/01/2013 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Phòng,
chống mua bán người.
- Thông số 08/2023/TT-
BLĐTBXH ngày 29/8/2023
của Btrưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
điều của các Thông tư, Tng
liên tch có quy định liên
quan đến việc nộp, xuất trình
sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú
9
giấy h
oặc giấy tờ u cầu
xác nhận nơi trú khi thực
hiện thủ tục hành chính thuộc
nh vực quảnnhà nước của
Bộ Lao động - Thương binh
Xã hội;
- Quyết định s 970/-BYT
ngày 21/3/2025 ca B trưng
B Y tế v vic công b TTHC
sửa đi, b sung b bãi b
lĩnh vc Bo tr hi
Phòng, chng t nn hi
thuc phm vi chức năng qun
lý c
a B
Y t
ế
.
2.
Cấp lại giấy phép
thành lập cơ sở hỗ
trợ nạn nhân
2.000027
22 ngày làm
vic k t
ngày nhận đủ
h hp l
Như trên Không
-
Nghị định số
09/2013/NĐ
-
CP ngày 11/01/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết thi
nh một số điều của Luật
Phòng, chống mua bán người;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27/02/2025 của
Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các quan chuyên n thuộc
UBND
tỉnh, thành ph trực
10
thuộc Trung ương và
UBND
huyện, quận, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, thành phố thuộc
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông số 35/2013/TT-
BLĐTBXH ngày 30/12/2013
của Bộ tởng Bộ Lao động -
Thương binh Xã hội hướng
dẫn thi hành mt số điều của
Nghị định số 09/2013/NĐ-CP
ngày 11/01/2013 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Phòng,
chống mua bán người;
- Quyết định s 970/-BYT
ngày 21/3/2025 ca B trưng
B Y tế v vic công b TTHC
sửa đi, b sung b bãi b
lĩnh vc Bo tr hi
Phòng, chng t nn hi
thuc phm vi chức năng qun
lý c
a B
Y t
ế
.
3.
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép thành
lập sở hỗ trợ
nạn nhân
2.000032
14 ng
à
y l
à
m
vic k t
ngày nhận đủ
h
h
p l
Như trên Không N trên
11
4.
Gia hạn giấy phép
thành lập cơ sở hỗ
trợ nạn nhân
2000036
14 ng
à
y l
à
m
vic k t
ngày nhận đủ
h
h
p l
Như trên Không N trên
5.
Đề nghị chấm dứt
hoạt động của
sở hỗ trợ nạn nhân
1000091
25 ng
à
y l
à
m
vic k t
ngày nhận đủ
h
h
p l
Như trên Không N trên
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN
I. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI (03 TTHC)
1.
Tiếp nhận đối
tượng bảo trợ
hội có hoàn cảnh
đặc biệt khó khăn
o cơ sở trgiúp
hội cấp tỉnh,
cấp huyện
2.000286
34 ngày làm
việc đối với
tiếp nhận đối
tượng vào cơ
sở cấp tỉnh;
27 ngày làm
việc đối với
tiếp nhận đối
tượng vào cơ
sở cấp
huyện.
B phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
UBND cấp xã;
Trung tâm Hành
chính công cấp
huyện; Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Hà Tĩnh.
Không
-
Ngh
đ
nh s
20/2021/NĐ
-
CP
ngày 15/3/2021 ca Chính ph
quy đnh chính sách tr giúp
hội đi với đối tượng bo tr
xã hi;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27/02/2025 của
Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các quan chuyên n thuộc
UBND tỉnh, thành ph trực
thuộc Trung ương và UBND
huyện, quận, thị xã, thành phố
12
thuộc tỉnh, thành phố thuộc
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Quyết định s 970/-BYT
ngày 21/3/2025 ca B trưng
B Y tế v vic công b TTHC
sửa đi, b sung b bãi b
nh vc Bo tr hi
Phòng, chng t nn hi
thuc phm vi chức năng qun
lý c
a B
Y t
ế
.
2.
Tiếp nhận đối
tượng cần bảo vệ
khẩn cấp vào
sở trợ giúp hội
cấp tỉnh
2.000282
Tiếp nhận
ngay c đối
tượng cần s
bảo vệ khẩn
cấp vào
sở. Các thủ
tục, hồ
phải hoàn
thiện trong
10 ngày làm
việc, kể t
khi tiếp nhận
đối tượng,
Trường hợp
o dài quá
10 ngày làm
việc, phải do
quan quản
sở trợ giúp xã
hội cấp tỉnh
Không N trên
13
cấp trên
xem xét
quyết định.
3.
Dừng trợ giúp
hội tại cơ sở trợ
giúp hội cấp
tỉnh, cấp huyện
2.000477
07 ng
à
y l
à
m
vic k t
ngày nhận đủ
h
h
p l
sở trợ giúp xã
hội cấp tỉnh, cấp
huyện
Không N trên
C THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
I. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI (11 TTHC)
1.
Thực hiện, điều
chnh, thôi hưởng
trợ cấp hội
ng tháng, hỗ trợ
kinh phí chăm
sóc, nuôi dưỡng
ng tháng
1.001776
22 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của
UBND cấp xã
Không
-
Ngh định số
20/2021/NĐ
-
CP ngày 15/3/2021 của Chính
ph quy định chính sách trợ
giúp hội đối với đối tượng
bảo trợ xã hội;
- Nghđịnh số 104/2022/-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính ph sửa đổi, bổ sung
một số điu của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hổ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện TTHC, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27/02/2025 của
Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế
;
14
-
Nghị định số 45/2025/NĐ
-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các quan chuyên n thuộc
UBND tỉnh, thành ph trực
thuộc Trung ương và UBND
huyện, quận, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, thành phố thuộc
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Quyết định s 970/-BYT
ngày 21/3/2025 ca B trưng
B Y tế v vic công b TTHC
sửa đi, b sung b bãi b
lĩnh vc Bo tr hi
Phòng, chng t nn hi
thuc phm vi chức năng qun
lý c
a B
Y t
ế
.
2.
Chi trả trợ cấp
hội hàng tháng, hỗ
trợ kinh phí chăm
sóc, nuôi dưỡng
ng tháng khi đối
tượng thay đổi nơi
trú trong cùng
địa bàn huyện,
thành phố, thị
thuộc tỉnh
1.001758
06 ngày làm
việc, kể t
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu
UBND cấp xã;
Trung tâm Hành
chính công cấp
huyện
Không N trên
15
3.
Quyết định trợ
cấp hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh
phí chăm sóc,
nuôi ỡng hàng
tháng khi đối
tượng thay đổi nơi
trú giữa các
quận, huyện, thị
xã, thành phố
thuộc tỉnh, trong
ngoài tỉnh,
thành phố trực
thuộc Trung ương
1.001753
08 ngày làm
việc, kể t
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu
UBND cấp xã;
Trung tâm Hành
chính công cấp
huyện
Không Như trên
4.
Hỗ trợ chi phí mai
táng cho đối
tượng bảo trợ
hội
1.001731
05 ngày làm
việc, kể t
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu
UBND cấp xã;
Trung tâm Hành
chính công cấp
huyện
Không Như trên
5.
Trợ giúp hội
khẩn cấp về hỗ trợ
chi phí điều trị
người b thương
nặng ngoài nơi
trú mà không có
người thân thích
chăm sóc
2.000777
02 ngày m
việc, kể t
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm Hành
chính công cấp
huyện
Không Như trên
16
6.
Trợ giúp hội
khẩn cấp về hỗ trợ
chi phí mai táng
2.000744
03 ngày làm
việc (kể từ
khi Chủ tịch
UBND cấp
huyện nhận
được đề nghị
của Chủ tịch
UBND cấp
xã).
B phận Tiếp nhận
và Trả kết qu
UBND cấp xã
Không Như trên
7.
Nhận chăm sóc,
nuôi dưỡng đối
tượng cần bảo vệ
khẩn cấp
1.001739
05 ngày làm
việc, kể t
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu
UBND cấp xã;
Trung tâm Hành
chính công cấp
huyện
Không Như trên
8.
Cấp lại, điều
chnh giấy phép
hoạt động đối với
sở tr giúp
hội giấy phép
hoạt động do Văn
phòng Hội đồng
nhân dân Ủy
ban nhân dân
thuc UBND cấp
huyện cấp
1.000684
15 ngày m
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm Hành
chính công cấp
huyện
Không
-
Ngh
đ
nh s
103/2017/
-
CP ngày 12/9/2017 ca Chính
ph quy định v thành lp, t
chc, hot đng, gii th và
quản các sở tr giúp
hi;
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc
năng, nhim v, quyn hn và
cơ cu t chc ca B Y tế;
- Ngh đnh s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph
quy đ
nh t
ch
c
17
các quan chuyên n thu
c
UBND tnh, thành ph trc
thuộc Trung ương UBND
huyn, qun, th xã, thành ph
thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuc Trung
ương;
- Quyết định s 970/-BYT
ngày 21/3/2025 ca B trưng
B Y tế v vic công b TTHC
sửa đi, b sung b bãi b
lĩnh vc Bo tr hi
Phòng, chng t nn hi
thuc phm vi chức năng qun
lý c
a B
Y t
ế
.
9.
Giải thể sở trợ
giúp hội ngoài
công lập thuộc
thẩm quyền thành
lập của Văn
phòng Hội đồng
nhân dân Ủy
ban nhân dân
thuc UBND cấp
huyện
2.000298
15 ngày m
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm Hành
chính công cấp
huyện
Không Như trên
10.
Cấp giấy phép
hoạt động đối với
sở tr giúp
hội thuộc thẩm
2.000294
15
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm Hành
chính công cấp
huyện
Không Như trên
18
quyền của
Văn
phòng Hội đồng
nhân dân Ủy
ban nhân dân
thuc UBND cấp
huyện
11.
Đăng thành
lập, đăng thay
đổi nội dung hoặc
cấp lại giấy chứng
nhận đăng
thành lập sở trợ
giúp hội ngoài
công lập thuộc
thẩm quyền của
Văn png Hội
đồng nhân dân và
Ủy ban nhân dân
thuc UBND cấp
huyện
1.000669
05 ngày m
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm Hành
chính công cấp
huyện
Không Như trên
D
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I.
LĨNH VỰC BO TRỢ XÃ HỘI (04 TTHC)
1.
Xác định, xác
định lại mức độ
khuyết tật cấp
Giấy xác nhận
khuyết tật
1.001699
25 ngày m
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu
UBND cấp xã
Không
-
Luật
N
gười khuyết tt năm
2010;
- Nghị định số 28/2012/NĐ-
CP ngày 10/4/2012 của Chính
ph
Quy định chi tiết và ớng
19
dẫn thi nh mt số
điều của
Luật Nời khuyết tật;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27/02/2025 của
Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các quan chuyên n thuộc
UBND tỉnh, thành ph trực
thuộc Trung ương và UBND
huyện, quận, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, thành phố thuộc
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông số 01/2019/TT-
BLĐTBXH ngày 02/01/2019
của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và hội quy
định về việc xác định mức độ
khuyết tật do Hội đồng xác
định mức độ khuyết tật thực
hiện;
- Thông số 08/2023/TT-
BLĐTBXH ngày 29/8/2023
của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
sửa
20
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
điều của các Thông tư, Tng
Liên tch quy định liên
quan đến việc nộp, xuất trình
sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy
hoặc giấy tờ có yêu cầu xác
nhận nơi trú khi thực hiện
TTHC thuộc lĩnh vực quản lý
của B Lao động - Thương
binh và xã hội;
- Quyết định số 970/-BYT
ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về việc công bố TTHC
sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ
lĩnh vực Bảo trợ hội
Phòng, chống tệ nạn hội
thuộc phạm vi chức ng quản
lý
của Bộ Y tế
.
2.
Cấp đổi, cấp lại
Giấy xác nhận
khuyết tật
1.001653
05 ngày m
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu
UBND cấp xã
Không
-
Ngh
đ
nh s
103/2017/
-
CP ngày 12/9/2017 ca Chính
ph quy định v thành lp, t
chc, hot đng, gii th và
quản các sở tr giúp
hi;
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 ca Chính
ph quy đnh chức năng,
nhim v, quyn hạn cu
t
ch
c c
a B
Y t
ế
;
21
-
Nghị định số 45/2025/NĐ
-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các quan chuyên n thuộc
UBND tỉnh, thành ph trực
thuộc Trung ương và UBND
huyện, quận, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, thành phố thuộc
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Quyết định số 970/QĐ-BYT
ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về việc công bố TTHC
sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ
lĩnh vực Bảo trợ hội
Phòng, chống tệ nạn hội
thuộc phạm vi chức ng quản
lý của Bộ Y tế
.
3.
Đăng
hoạt
động đối với cơ sở
trợ giúp hội
ới 10 đối tượng
hoàn cảnh khó
khăn
2.000355
10 ngày m
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu
UBND cấp xã
Không
Như trên
4.
Trợ giúp hội
khẩn cấp về hỗ trợ
làm n ở, sửa
chữa nhà ở
2.000751
10 ngày m
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu
UBND cấp xã
-
Nghị định số 20/2021/NĐ
-
CP ngày 15/3/2021 của Chính
ph quy định chính sách trợ
giúp hội đối với đối tượng
bảo trợ xã hội
;
22
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-
CP ngày 27/02/2025 của
Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các quan chuyên n thuộc
UBND tỉnh, thành ph trực
thuộc Trung ương và UBND
huyện, quận, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, thành phố thuộc
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Quyết định số 970/QĐ-BYT
ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về việc công bố TTHC
sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ
lĩnh vực Bảo trợ hội
Phòng, chống tệ nạn hội
thuộc phạm vi chức ng quản
lý của Bộ Y tế
.
PHN II. NI DUNG QUY TRÌNH NI TH TC HÀNH CHÍNH
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
I. LĨNH VỰC BO TR XÃ HI
1. Quyết định công nhận cơ sở sn xut, kinh doanh s dng t 30% tng s
lao đng tr n l ngưi khuyết tt
1 KÝ HIU QUY TRÌNH QT.BTXH.01
2 NI DUNG QUY TRÌNH
2.1 Điều kin thc hin TTHC
Không
2.2 Cách thc thc hin TTHC
- Thc hin trc tiếp ti Trung tâm Phc v nh chính công tnh, s 02A đưng
Nguyn Chí Thanh, thành ph Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dch v bưu chính công ích;
- Qua Cng dch v công quc gia: https://dichvucong.gov.vn hoc H thng thông
tin gii quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh: https://dichvucong.hatinh.gov.vn.
2.3 Thành phn h , bao gm:
Bn
chính
Bn
sao
-
Văn bản đề ngh của sở sn xuất, kinh doanh trong đó nêu
tng s lao động hin có, s lao động là ni khuyết tt
x
- Quyết định thành lp hoc giy phép hot động ca sở x
-
Danh sách lao động ngưi khuyết tt bn sao giy xác nhn
khuyết tt ca những ngưi khuyết tt có trong danh sách
x
-
Hợp đồng lao động hoc quyết đnh tuyn dng của lao động
người khuyết tật đang làm vic.
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao chứng
thực hợp pháp của cơ quan có thẩm quyền;
+ Nếu nộp hồ qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Tĩnh thì quét (Scan) từ
bản chính.
2.4
S
ng h
:
01
b
2.5
Th
i h
n gi
i quy
ế
t:
10 ngày làm vic k t ngày nhận đ h sơ hợp l
2.6
Đ
a đi
m ti
ế
p nh
n h
v tr
k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Trung tâm Phc v
nh chính công tnh
2
2.7
Cơ quan th
c hi
n:
S Y tế
Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Y tế
Cơ quan được y quyn: Không
Cơ quan phối hp: Không
2.8
Đ
i
ng th
c hi
n TTHC:
T chc
2.9
K
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Quyết định công nhận s sn xut, kinh doanh s
dng t 30% tng s lao động tr lên là ngưi khuyết tt hoặcn bn tr li
2.10 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Tiếp nhn h sơ:
nhân/T chc np h tại B
phn TN&TKQ ca S Y tế ti
Trung m Phc v hành chính
công tnh. Cán b TN&TKQ
kim tra h sơ:
- Nếu h đy đủ, hp l làm th
tc tiếp nhn h sơ hn ngày
tr kết qu.
- Nếu h chưa đy đủ, hp l
thì yêu cu t chc, nhân b
sung, hoàn thin h sơ. Nếu
không b sung, hoàn thiện đưc
thì t chi tiếp nhn h sơ.
nhân/T
chc/ Công
chc
TN&TKQ
Gi hành
chính
Mu 01; 02 (nếu
), 06 h
theo mc 2.3
B2
Chuyn h sơ từ Trung tâm Phc
v hành chính công tnh v phòng
chuyên n ca S Y tế (Phòng
Bo trhi và Phòng chng t
nn xã hội) đng thi chuyn qua
phn mm cho phòng chuyên
môn để x.
Công chc
TN&TKQ
/Nhân viên bưu
điện/ VP/phòng
CM
0,5 ngày
Mu 01, 05 h
sơ theo mục 2.3
B3 Phân công công chc x h
Lãnh đạo
phòng
01 ngày
Mu 01, 05 và h
sơ theo mục 2.3
B4
Thẩm định h sơ:
- Trưng hp h không đ điều
kin: D thảo văn bn tr li
không đủ điều kin, trình lãnh
đạo phòng xem xét ký nháy;
- Trường hp h sơ đ điều kin:
d tho quyết đnh ng nhận
s sn xut, kinh doanh s dng
Chuyên viên
được giao x
h Lãnh
đạo phòng
06 ngày
Mu 05, d tho
quyết định hoc
Văn bản tr l
i
h theo mục
2.3
3
t 30% tng s lao đng tr lên
người khuyết tt trình lãnh đo
phòng xem xét ký nháy.
B5
Trình lãnh đạo S quyết định
công nhận s sn xut, kinh
doanh s dng t 30% tng s lao
động tr n ngưi khuyết tt
hoặc Văn bản tr li
nh đo S 02 ngày
Mu 05, d tho
quyết đnh ng
nhận sở sn
xut, kinh doanh
s dng t 30%
tng s lao đng
tr lên người
khuyết tt hoc
Văn bản tr l
i
h theo mục
2.3
B6
Ban hành quyết đnh công nhn
sở sn xut, kinh doanh s
dng t 30% tng s lao đng tr
n ngưi khuyết tt hoặc Văn
bn tr li, chuyển văn thư đóng
du chuyn Trung m Phc v
nh chính công tnh
n
thư/chuyên
viên phòng
chuyên môn/
Nhân viên u
điện
0,5 ngày
Mu 05, Quyết
định công nhận cơ
s sn xut, kinh
doanh s dng t
30% tng s lao
động tr n
người khuyết tt
hoặc Văn bản tr
li
B7 Tr kết qu cho t chc, cá nhân
Công chc
TN&TKQ/
nhân/ t chc
Gi hành
chính
Mu 01, 06
Quyết định công
nhận sở sn
xut, kinh doanh
s dng t 30%
tng s lao đng
tr lên người
khuyết tt hoc
Văn bản tr li
* Trường hp h qhn x , trong thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung m Phc v hành chính công tỉnh để gi cho t chc,
nhân.
3
BI
U M
U
(Các biu mu s dng trong quá trình thc hin TTHC)
Mu 01
Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
Mau 01.doc.docx
4
2. Gii th s tr giúp hi ngoài công lp thuc thm quyn thành lp
ca S Y tế.
Mu 02
Phiếu yêu cu b sung hoàn thin h
Mau 02.doc.docx
Mu 03
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
Mau 03.doc.docx
Mu 04
Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
mau 04.doc.docx
Mu 05
Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
Mau 05.doc.docx
Mu 06
S theo dõi h
Mau 06.doc.docx
4 H SƠ LƯU
-
Mu 01, 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu ti B phn TN&TKQ - Trung tâm Phc v hành
chính công tnh. Mẫu 01, 05 lưu theo h sơ TTHC.
- H sơ đầu vào như mc 2.3
-
Quyết định công nhận cơ s sn xut, kinh doanh s dng t 30% tng s lao động
tr n là ni khuyết tt hoặc Văn bn tr li
H được u tại phòng chuyên môn x lý chính, thời gian lưu 02 năm. Sau khi hết hn
chuyn xung b phận lưu tr ca S Y tếthc hiện lưu trữ theo quy đnh.
1 KÝ HIU QUY TRÌNH QT.BTXH.04
2
NI DUNG QUY TRÌNH
2.1 Điều kin thc hin TTHC
Cơ sở b gii th trong các trưng hp sau:
- Cơ sở b thu hi giy chng nhận đăng ký thành lp.
5
- sở không đủ điều kin hoạt động theo quy đnh ca pháp lut và kiến ngh
ca S Y tế hoc Văn phòng Hội đng nhân n UBND thuc UBND cp
huyn.
- T chức, cá nhân đăng ký thành lập cơ s đơn đề ngh gii th.
- Trưng hợp khác theo quy đnh ca pháp lut.
2.2 Cách thc thc hin TTHC
- Thc hin trc tiếp ti Trung m Phc v hành chính công tnh, s 02A đưng
Nguyn Chí Thanh, thành ph Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dch v bưu chính công ích;
- Qua Cng dch v công quc gia: https://dichvucong.gov.vn hoc H thng thông
tin gii quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh: https://dichvucong.hatinh.gov.vn.
2.3 Thành phn h sơ, bao gm:
Bn
chính
Bn
sao
-
Đơn đ ngh gii th sở ca t chức, cá nhân đăng ký thành lp
s, theo mu BM.BTXH.04.01
x
- Bn kê khai tài sản, tài chính và phương án xử x
- Danh sách đối tượng và phương án gii quyết khi cơ sở gii th x
- Các tài liu liên quan khác (nếu có) x
- Kiến ngh gii th cơ sở của cơ quan có thẩm quyn (nếu có) x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao chứng
thực hợp pháp của cơ quan có thẩm quyền;
+ Nếu nộp hồ qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Tĩnh thì quét (Scan) từ
bản chính.
2.4
S
ng h
:
01
b
2.5
Th
i h
n gi
i quy
ế
t:
15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hp l
2.6
Địa điểm tiếp nhn h v tr kết qu gii quyết TTHC:
- Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (s 02A, đưng Nguyn Chí
Thanh, thành ph Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh)
- Dch v bưu chính công ích.
- Cng dch v công quc gia: https://dichvucong.gov.vn hoc H thng thông tin
gii quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh: https://dichvucong.hatinh.gov.vn.
2.7
Cơ quan th
c hi
n:
S Y tế
Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Y tế
Cơ quan được y quyn: Không
Cơ quan phối hp: Không
6
2.8
Đ
i
ng th
c hi
n TTHC:
T chc
2.9
K
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Quyết đnh gii th sở tr giúp hi ngoài công lp
hoặc Văn bn tr li
2.10 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Tiếp nhn h sơ:
nhân/T chc np h sơ ti
B phn TN&TKQ ca S Y tế
ti Trung m Phc v nh chính
công tnh. Cán b TN&TKQ
kim tra h sơ:
- Nếu h đy đủ, hp l làm th
tc tiếp nhn h hẹn ngày
tr kết qu.
- Nếu h chưa đy đ hoc
không hp l thì yêu cu t chc,
cá nhân b sung, hoàn thin h
sơ.
nhân/T
chc/ Công
chc
TN&TKQ
Gi hành
chính
Mu 01; 02 (nếu
có); 06 h
theo mc 2.3
B2
Chuyn h sơ từ Trung tâm Phc
v hành chính công tnh v phòng
Bo trhi và Phòng chng t
nn xã hi
Công chc
TN&TKQ
/Nhân viên bưu
điện/ VP/phòng
chuyên môn
0,5 ngày
Mu 01, 05
h theo mc
2.3
B3 Phân công công chc x h
Lãnh đạo
phòng
01 ngày
M
u 01, 05
h theo mc
2.3
B4
Thẩm định h sơ:
- Trưng hp h không đ điều
kin: D thảo Văn bn tr li
không đủ điều kin gii th, trình
nh đo phòng xem xét ký nháy;
- Trưng hp h sơ đủ điều kin:
D tho Quyết định gii th
s tr giúphi ngoài công lp
trình lãnh đo phòng xem xét ký
nháy.
Công chc
được giao x
h
09 ngày
Mu 05; D tho
Văn bản tr li/
Quyết đnh gii
th sở tr
gp hi ngoài
công lp kèm h
sơ theo mục 2.3
B5
Trình lãnh đạo S ký Văn bn
tr li/Quyết định gii th s
tr giúphi ngoài ng lp
nh đo S 04 ngày
Mẫu 05; Văn
bn tr li/
Quyết đnh gii
th sở tr
7
gp hi ngoài
công lp kèm h
sơ theo mục 2.3
B6
Phát hành văn bn chuyn kết
qu sang Trung tâm Phc v hành
chính công tnh để tr cho t
chc, cá nhân
Văn thư/
chuyên viên
phòng chuyên
môn /Nhân
viên bưu điện
0,5 ngày
Mẫu 05, Văn
bn tr li/
Quyết đnh gii
th sở tr
gp hi ngoài
công lp kèm h
sơ theo mục 2.3
B7 Tr kết qu cho t chc, cá nhân
Công chc
TN&TKQ/
nhân/T chc
Gi hành
chính
Mẫu 05, 06, Văn
bn tr li/
Quyết đnh gii
th sở tr
gp hi ngoài
công lp kèm h
sơ theo mục 2.3
* Trường hp h sơ quá hn x , trong thi gian chm nht 01 ngày trưc ngày
hết hn x , cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu theo mu 04 chuyn sang Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh để
gi cho t chc, cá nhân .
3
BI
U M
U
(Các biu mu s dng trong quá trình thc hin TTHC)
Mu 01
Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
Mau 01.doc.docx
Mu 02
Phiếu yêu cu b sung hoàn thin h
Mau 02.doc.docx
Mu 03
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
Mau 03.doc.docx
Mu 04
Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
mau 04.doc.docx
8
3. Đăng thnh lập, đăng ký thay đổi ni dung hoc cp li giy chng nhn
đăng ký thnh lập cơ s tr giúp xã hi ngoài công lp thuc thm quyn ca S Y
tế.
Mu 05
Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
Mau 05.doc.docx
Mu 06
S theo dõi h
Mau 06.doc.docx
BM.BTXH.04.01
Đơn đ ngh gii th sở ca t chức, cá nhân đăng ký
thành lập cơ sở
BM.BTXH.04.01.doc
4 H SƠ LƯU
-
c mu phiếu 01; 02,03,04 (nếu có) 06 lưu ti B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc vnh chính công tnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
- H sơ đầu vào như mc 2.3
- Quyết đnh gii th sở tr giúp xã hi ngoài công lp hoặc Văn bn tr li
H được u tại phòng chuyên môn x chính, thời gian u 02 m. Sau khi hết hn
chuyn xung b phận lưu tr ca S Y tế thc hiện lưu trữ theo quy định.
1 KÝ HIU QUY TRÌNH QT.BTXH.02
2 NI DUNG QUY TRÌNH
2.1 Điều kin thc hin TTHC
Không
2.2 Cách thc thc hin TTHC
- Thc hin trc tiếp ti Trung tâm Phc v nh chính công tnh, s 02A đưng
Nguyn Chí Thanh, thành ph Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dch v bưu chính công ích;
- Qua Cng dch v công quc gia: https://dichvucong.gov.vn hoc H thng thông
tin gii quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh: https://dichvucong.hatinh.gov.vn.
9
2.3 Thành phn h sơ, bao gồm:
Bn
chính
Bn
sao
-
Văn bản đ ngh v việc đăng thay đi ni dung hoc cp li giy
chng nhận đăng ký thành lp của cơ sở.
x
- Đăng ký thành lập cơ s đã đưc cp x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ u chính công ích thì nộp bản sao chứng
thực hợp pháp của cơ quan có thẩm quyền;
+ Nếu nộp hồ qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Tĩnh thì quét (Scan) từ
bản chính.
2.4
S
ng h
:
01
b
2.5
Th
i h
n gi
i quy
ế
t:
05 ngày làm vic k t ngày nhận đ h sơ hợp l
2.6
Đ
a đi
m ti
ế
p nh
n h
v tr
k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Trung tâm Phc v
nh chính công tnh
2.7
Cơ quan th
c hi
n:
S Y tế
Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Y tế
Cơ quan được y quyn: Không
Cơ quan phối hp: Không
2.8
Đ
i
ng th
c hi
n TTHC:
T chc
2.9
K
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Giy chng nhn đăng thành lập, đăng thay đi
ni dung hoc cp li giy chng nhận đăng ký thành lập cơ s tr giúp xã hi hoc
Văn bn tr li
2.10 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Tiếp nhn h sơ:
nhân/T chc np h ti B
phn TN&TKQ ca S Y tế ti
Trung m Phc v hành chính
công tnh. Cán b TN&TKQ
kim tra h sơ:
- Nếu h đy đủ, hp l làm th
tc tiếp nhn h hẹn ngày
tr kết qu.
- Nếu h chưa đy đ, hp l
thì yêu cu t chc, nhân b
sung, hoàn thin h sơ. Nếu
nhân/T
chc/ Công
chc
TN&TKQ
Gi hành
chính
Mu 01; 02, (nếu
có), 06 và h
theo mc 2.3
10
không b sung, hoàn thiện được
thì t chi tiếp nhn h sơ.
B2
Chuyn h sơ từ Trungm Phc
v hành chính công tnh v phòng
Bo trhi và Phòng chng t
nn xã hi
đồng thi chuyn qua phn mm
cho phòng chuyên môn đ x lý.
Công chc
TN&TKQ
/Nhân viên bưu
điện/ VP/phòng
CM
0,5 ngày
Mu 01, 05 và h
sơ theo mục 2.3
B3 Phân công công chc x h
Lãnh đạo
phòng
01 ngày
Mu 01, 05 và h
sơ theo mục 2.3
B4
Thẩm định h sơ:
- Trưng hp h không đ điều
kin: D thảo văn bn tr li
không đủ điều kin, trình lãnh
đạo phòng xem xét ký nháy;
- Trường hp h sơ đ điều kin:
d tho Giy chng nhn đăng
thành lập, đăng thay đi ni
dung hoc cp li giy chng
nhận đăng thành lập cơ s tr
giúp hi trình lãnh đo phòng
xem xét ký nháy.
Chuyên viên
được giao x
h Lãnh
đạo phòng
02 ngày
Mu 01, 05, d
tho Giy chng
nhn đăng
thành lập, đăng ký
thay đi ni dung
hoc cp li giy
chng nhận đăng
ký thành lập cơ s
tr giúp hi
hoặc Văn bản tr
li h sơ theo
mc 2.3
B5
Trình lãnh đạo SGiy chng
nhn đăng thành lập, đăng
thay đổi ni dung hoc cp li
giy chng nhận đăng thành
lập s tr giúp hi hoặc Văn
bn tr li
nh đo S
01 ngày Mu 05, d tho
Giy chng nhn
đăng ký thành lập,
đăng ký thay đi
ni dung hoc cp
li giy chng
nhn đăng
thành lập s tr
giúp xã hi hoc
Văn bản tr l
i
h theo mục
2.3
B6
Ban hành đăng thành lập, đăng
ký thay đi ni dung hoc cp li
giy chng nhận đăng thành
lập s tr giúp hi hoặc Văn
bn tr li chuyển văn tđóng
du chuyn Trung m Phc v
nh chính công tnh
Văn thư/
chuyên viên
phòng chuyên
môn/ Nhân
viên bưu đin
0,5 ngày
Mu 05, Giy
chng nhn đăng
thành lập, đăng
thay đi ni
dung hoc cp li
giy chng nhn
đăng thành lp
sở tr giúp
11
hi hoặc Văn bản
tr li
B7 Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Công chc
TN&TKQ/
nhân/ T chc
Gi hành
chính
Mu 01, 06 Giy
chng nhn đăng
thành lập, đăng
thay đi ni
dung hoc cp li
giy chng nhn
đăng thành lp
sở tr giúp
hi hoặc Văn bản
tr li
* Trường hp h qhn x , trong thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh đ gi cho nhân,
t chc.
3
BI
U M
U
(Các biu mu s dng trong quá trình thc hin TTHC)
Mu 01
Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
Mau 01.doc.docx
Mu 02
Phiếu yêu cu b sung hoàn thin h
Mau 02.doc.docx
Mu 03
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
Mau 03.doc.docx
Mu 04
Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
mau 04.do
c.docx
Mu 05
Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
Mau 05.doc.docx
Mu 06
S theo dõi h
Mau 06.doc.docx
4 H SƠ LƯU
12
4. Cp Giy phép hot động đối với cơ s tr giúp xã hi thuc thm quyn
ca S Y tế
-
Mu 01, 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu ti B phn TN&TKQ - Trung tâm Phc v hành
chính công tnh. Mẫu 01, 05 lưu theo h sơ TTHC.
- H sơ đầu o như mc 2.3
-
Giy chng nhn đăng thành lập, đăng thay đổi ni dung hoc cp li giy
chng nhận đăng ký thành lập cơ sở tr giúp xã hi hoặc Văn bản tr li
H được u tại phòng chuyên môn x chính, thời gian lưu 02 m. Sau khi hết hn
chuyn xung b phận lưu tr ca S Y tế và thc hiện lưu trữ theo quy đnh.
1 KÝ HIU QUY TRÌNH QT.BTXH.03
2 NI DUNG QUY TRÌNH
2.1 Điều kin thc hin TTHC
Cơ sở được cp giy phép hoạt động khi có đ các điều kiện sau đây:
- Cơ s tr giúp xã hi công lp, ngoài công lập đã được thành lập, đưc cp giy
chng nhận đăng ký thành lập theo quy đnh hoặc cơ sở tr giúp xã hội được thành
lp hợp pháp theo quy định ca pháp lut v t chc, hoạt động và qun lý hi hoc
s tr giúp xã hội đưc thành lập theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
- Người đứng đầu cơ sở phi có năng lc hành vi dân s đầy đ; có phm chất đo
đức tt, không mc t nn xã hi và không thuộc đối ng b truy cu trách nhim
hình s hoặc đã bị kết án mà chưa được xóa án tích.
- Có nhân viên trc tiếp tư vấn, chăm sóc đối tượng.
- Trưng hợp cơ s chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng thì ngoài các điu kin quy
định ti khon 1, khon 2 khoản 3 Điu 26 Ngh định s 103/2017/NĐ-CP còn
phi bảo đảm các điu kin v sở vt cht nhân lực quy định ti Mục 1 Chương
IV Ngh định s 103/2017/NĐ-CP.
2.2 Cách thc thc hin TTHC
- Thc hin trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh, s 02A đưng
Nguyn Chí Thanh, thành ph Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dch v bưu chính công ích;
- Qua Cng dch v công quc gia: https://dichvucong.gov.vn hoc H thng thông
tin gii quyết TTHC tnh Hà Tĩnh: https://dichvucong.hatinh.gov.vn.
2.3 Thành phn h , bao gm:
Bn
chính
Bn
sao
-
T khai đ ngh cp giy phép hoạt động của sở, theo mu
BM.BTXH.03.01
x
13
-
Giy chng nhận đăng thành lp cơ sở hoc quyết đnh thành
lập theo quy đnh ca pháp lut
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp trưng hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ u cnh công ích thì np bản sao có chứng thực của cơ quan
thẩm quyền;
+ Nếu nộp hồ qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh thì quét (Scan) từ bản
chính.
2.4
S
ng h
:
01
b
2.5
Th
i h
n gi
i quy
ế
t:
15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hp l
2.6
Đ
a đi
m ti
ế
p nh
n h
v tr
k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Trung tâm Phc v
nh chính công tnh
2.7
Cơ quan th
c hi
n:
S Y tế
Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Y tế
Cơ quan được y quyn: Không
Cơ quan phối hp: Không
2.8
Đ
i
ng th
c hi
n TTHC:
T chc
2.9
K
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Giy phép hoạt đng đi với s tr giúp xã hi hoc
Văn bản tr li
2.10 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Tiếp nhn h sơ:
nhân/T chc np h ti
B phn TN&TKQ ca S Y tế
ti Trung m Phc v nh
chính công tnh. Cán b
TN&TKQ kim tra h sơ:
- Nếu h đầy đ, hp l làm
th tc tiếp nhn h hẹn
ngày tr kết qu.
- Nếu h sơ chưa đy đ, hp l
thì yêu cu t chc, nhân b
sung, hoàn thin h sơ. Nếu
không b sung, hoàn thiện đưc
thì t chi tiếp nhn h sơ.
nhân/T
chc/ Công
chc
TN&TKQ
Gi hành
chính
Mu 01; 02, (nếu
có), 06 và h
theo mc 2.3
B2
Chuyn h sơ t Trung tâm
Phc v nh chính công tnh v
Công chc
TN&TKQ
0,5 ngày
Mu 01,05 h
sơ theo mục 2.3
14
phòng Bo tr xã hi và Phòng
chng t nn hi đng thi
chuyn qua phn mm cho
phòng chuyên môn đ x .
/Nhân viên bưu
điện/ VP/phòng
chuyên môn
B3
Phân công công chc x h
Lãnh đạo
phòng
01 ngày
Mu 01, 05 và h
sơ theo mục 2.3
B4
Thẩm định h sơ:
- Trưng hp h không đ
điều kin: D thảo n bản tr
lời không đủ điều kin, trình
nh đo phòng xem xét
nháy;
- Trưng hp h đ điu
kin: d tho Giy phép hot
động đi với sở tr giúp
hi trình lãnh đo phòng xem
t ký nháy.
Chuyên viên
được giao x
h Lãnh
đạo phòng
chuyên môn
10 ngày
Mu 05, d tho
Giy phép hot
động đi với cơ s
tr giúp hi
hoặc Văn bản tr
li h theo
mc 2.3
B5
Trình lãnh đạo S ký Giy phép
hoạt động đối với cơ s tr giúp
hi hoặc Văn bản tr li
nh đo S 04 ngày
Mu 05, d tho
Giy phép hot
động đi với cơ s
tr giúp hi
hoặc Văn bản tr
li h theo
mc 2.3
B6
Ban hành quyết đnh, chuyn
n thư đóng dấu chuyn
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh
Văn thư/
chuyên viên
phòng chuyên
môn/ Nhân
viên bưu đin
0,5 ngày
Mu 05, Giy
phép hoạt đng
đối với s tr
giúp xã hi hoc
n bản tr li
B7
Tr kết qu cho cá nhân, t
chc
Công chc
TN&TKQ/
nhân/ T chc
Ginh
chính
Mu 05, 06, Giy
phép hoạt đng
đối với s tr
giúp xã hi hoc
n bản tr li
* Trường hp h sơ quá hạn x lý, trong thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x , cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh để gi cho cá nhân,
t chc.
3
BI
U M
U
(Các biu mu s dng trong quá trình thc hin TTHC)
15
Mu 01
Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
Mau 01.doc.docx
Mu 02
Phiếu yêu cu b sung hoàn thin h
Mau 02.doc.docx
Mu 03
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
Mau 03.doc.docx
Mu 04
Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
mau 04.doc.docx
Mu 05
Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
Mau 05.doc.docx
Mu 06
S theo dõi h
Mau 06.doc.docx
BM.BTXH.03.01
T khai đ ngh cp giy phép hoạt động của cơ s
BM.BTXH.03.01.doc
4 H SƠ LƯU
-
Mu 01, 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu ti B phn TN&TKQ - Trung tâm Phc v
nh chính công tnh. Mẫu 01, 05 lưu theo h sơ TTHC.
- H sơ đầu vào như mc 2.3
-
Giy chng nhn Giy phép hoạt động đi với s tr giúp hi hoặc Văn bản
tr li
H sơ đưc lưu ti phòng chuyên môn x lý chính, thời gian u 02 năm. Sau khi hết hn
chuyn xung b phận lưu tr ca S Y tế thc hiện lưu tr theo quy đnh.
16
5. Cp lại, điều chnh giy phép hoạt động đối với cơ s tr giúp xã hi có giy
phép hoạt động do S Y tế cp
1 KÝ HIU QUY TRÌNH QT.BTXH.05
2 NI DUNG QUY TRÌNH
2.1 Điều kin thc hin TTHC
- Khi thay đi tên gọi, đa ch tr sở, người đứng đu, loại hình sở, nhim v
địa bàn hoạt động, cơ s phi m th tục đề ngh điều chnh giấy phép. Trường hp
thay đi hình thc t chc, chia, tách, hp nht, sáp nhp phi làm th tục đề ngh
cp li giy phép hoạt đng.
- Khi giy phép hoạt đng b mt, b hỏng thì cơ sở phải đ ngh cp li giy phép.
2.2 Cách thc thc hin TTHC
- Thc hin trc tiếp ti Trung tâm Phc v nh chính công tnh, s 02A đưng
Nguyn Chí Thanh, thành ph Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dch v bưu chính công ích;
- Qua Cng dch v công quc gia: https://dichvucong.gov.vn hoc H thng thông
tin gii quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh: https://dichvucong.hatinh.gov.vn.
2.3 Thành phn h sơ, bao gồm:
Bn
chính
Bn
sao
- n bản đề ngh điu chnh, cp li giy phép hoạt động x
- Giy phép hot động x
-
Giy t chứng minh thay đổi tên gọi, địa ch tr sở, người đng
đầu, loại hình cơ sở, nhim v đa bàn hoạt động
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao chứng
thực hợp pháp của cơ quan có thẩm quyền;
+ Nếu nộp hồ qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Tĩnh thì quét (Scan) từ
bản chính.
2.4
S
ng h
:
01
b
2.5
Th
i h
n gi
i quy
ế
t:
15 ngày làm vic k t ngày nhận đ h sơ hợp l
2.6
Địa điểm tiếp nhn h v tr kết qu gii quyết TTHC:
- Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh Tĩnh (s 02A, đường Nguyn Chí
Thanh, thành ph Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh)
- Dch v bưu chính công ích.
- Cng dch v công quc gia: https://dichvucong.gov.vn hoc H thng thông tin
gii quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh: https://dichvucong.hatinh.gov.vn.
17
2.7
Cơ quan th
c hi
n:
S Y tế
Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Y tế
Cơ quan được y quyn: Không
Cơ quan phi hp: Không
2.8
Đ
i
ng th
c hi
n TTHC:
T chc
2.9
K
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Giy phép hoạt đng của cơ s tr giúp xã hi được cp
li hoc điều chnh ni dung hoặc Văn bản tr li
2.10 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Tiếp nhn h sơ:
nhân/T chc np h ti B
phn TN&TKQ ca S Y tế -
Trung m Phc v hành chính
công tnh. Cán b TN&TKQ
kim tra h sơ:
- Nếu h đy đủ, hp l làm th
tc tiếp nhn h hẹn ngày
tr kết qu.
- Nếu h chưa đy đ hoc
không hp l thì yêu cu t chc,
cá nhân b sung, hoàn thin h
sơ.
nhân/T
chc Công
chc
TN&TKQ
Gi hành
chính
Mu 01; 02 (nếu
có); 06 và h
theo mc 2.3
B2
Chuyn h sơ từ Trungm Phc
v hành chính công tnh v phòng
Bo trhi và Phòng chng t
nn xã hi
Công chc
TN&TKQ
/Nhân viên bưu
điện/ VP/phòng
chuyên môn
0,5 ngày
Mu 01, 05 h
sơ theo mục 2.3
B3 Phân công công chc x h
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
01 ngày
Mu 01, 05 và h
sơ theo mục 2.3
B4
Thẩm định h sơ:
- Trưng hp h không đ điều
kin: D thảo Văn bn tr li
không đ điều kin cp li hoc
điều chnh giy phép trình Lãnh
đạo phòng ký nháy
- Trường hp h sơ đ điều kin:
d tho Giy pp hoạt đng ca
sở tr giúp hi trình lãnh
đạo phòng ký nháy
Công chc
được giao x
h
09 ngày
Mu 05, D tho
Văn bản tr li/
Giy phép hot
động của cơ sở tr
giúp hi kèm
h theo mục
2.3
18
B5
Trình lãnh đạo S Văn bn tr
li/ Giy phép hoạt động của
s tr giúp xã hi
nh đo S 04 ngày
Mẫu 05, Văn bn
tr li/Giy phép
hoạt động của
s tr giúp hi
đã ký duyệt kèm
theo h sơ
B6
Phát hành văn bn chuyn kết
qu sang Trung tâm Phc v hành
chính công tnh để tr cho t
chc, cá nhân
Văn thư/
chuyên viên
phòng chuyên
môn /Nhân
viên bưu đin
0,5 ngày
Mẫu 05 và Văn
bn tr l
i/
Giy phép hot
động của cơ sở tr
giúp xã hi
B7 Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Công chc
TN&TKQ;
nhân/T chc
Gi hành
chính
M
u 01, 06
Văn bản tr li/
Giy phép hot
động của cơ sở tr
giúp xã hi
* Trường hp h qhn x , trong thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh đ gi cho nhân,
t chc.
3
BI
U M
U
(Các biu mu s dng trong quá trình thc hin TTHC)
Mu 01
Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
Mau 01.doc.docx
Mu 02
Phiếu yêu cu b sung hoàn thin h
Mau 02.doc.docx
Mu 03
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
Mau 03.doc.docx
Mu 04
Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
mau 04.doc.docx
Mu 05
Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
Mau 05.doc.docx
19
6. Cp (mi) giy chng nhận đăng ký hnh ngh công tác xã hi
1 KÝ HIU QUY TRÌNH QT.BTXH.10
2 NI DUNG QUY TRÌNH
2.1 Điều kin thc hin TTHC: Không
2.2 Cách thc thc hin TTHC
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vhành chính công tỉnh (s02A đưng
Nguyn Chí Thanh, tnh phố Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh);
- Qua Dịch vụ u chính công ích;
- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Tĩnh:
https://dichvucong.hatinh.gov.vn
2.3 Thành phn h sơ, bao gm:
Bn
chính
Bn sao
-
Tờ khai đăng hành nghề công tác hội theo mẫu
BM.BTXH.10.01
x
- Giấy chứng nhận đạt kết quả thực hành nghề công táchội x
-
Văn bằng, chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về chuyên
ngành công tác hội, hội học, m học, giáo dục đặc
biệt hoặc chuyên ngành khoa học hội khác theo quy định
của pháp luật
x
-
Giấy chứng nhận sức khỏe do quan y tếthẩm quyền cấp
mà thời điểm cấp giấy chứng nhận sc khỏe tính đến ngày nộp
hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề không quá 12 tháng
x
-
02 (hai) ảnh màu 04 cm x 06 cm được chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng, tính đến ngày nộp hồ
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao
chứng thực hợp pháp của cơ quan có thẩm quyền;
Mu 06
S theo dõi h
Mau 06.doc.docx
4 H SƠ LƯU
-
c mu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại B phn TN&TKQ - Trung tâm
Phc v hành chính công tnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
- H sơ đầu vào như mục 2.3
-
Giy phép hoạt động của cơ sở tr giúp xã hội đưc cp li hoặc điều chnh ni dung
hoặc Văn bn tr lời kng đủ điều kin cp li hoặc điều chnh giy phép
H được u tại phòng chuyên môn x chính, thời gian lưu 02 m. Sau khi hết hn
chuyn xung b phận lưu tr ca S Y tế và thc hiện lưu trữ theo quy đnh.
20
+ Nếu nộp hồ qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh thì quét
(Scan) từ bản chính.
2.4
S lượng h sơ: 01 b.
2.5
Th
i h
n gi
i quy
ế
t:
07 ngàym vic k t ngày nhận đ h sơ theo quy định
2.6
Địa điểm tiếp nhn h v tr kết qu gii quyết TTHC:
- Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh Hà Tĩnh;
- H thng thông tin gii quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh:
https://dichvucong.hatinh.gov.vn
2.7
Cơ quan th
c hi
n:
S Y tế
Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Y tế
Cơ quan được y quyn: Không.
Cơ quan phối hp: Không
2.8
Đối tượng thc hin TTHC: Người đăng hành nghề công tác xã hội; người hành
nghề công tác xã hội độc lập.
2.9
K
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Giấy chứng nhận đăng hành nghề công tác hội
hoặc Văn bản trả lời
2.10 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
1. Tiếp nhn h trc tiếp t
nhân hoc qua Dch v bưu chính
công ích hoc qua H thng thông
tin gii quyết TTHC ca tnh:
https://dichvucong.hatinh.gov.vn
2. Công chc TN&TKQ kim tra
h sơ:
- Nếu h sơ đầy đ, hp l thì làm
th tc tiếp nhn h sơ, hn tr kết
qu cho t chc, cá nhân
- Nếu h sơ chưa đy đủ hoc
không hp l thì hưng dn b
sung, hoàn thin h sơ. Nếu không
b sung, hoàn thiện đưc thì t
chi tiếp nhn h sơ.
nhân; Cán
b TN&TKQ
Gi
nh
chính
Mu s 01, 02, 03
(nếu có), 06 và h
sơ theo mục 2.3.
B2
Chuyển hồ sơ về phòng Bảo trợ xã
hội Phòng chống tệ nạn hội,
đồng thi chuyn qua phn mm
cho Phòng x lý.
n b
TN&TKQ/
nh đo
phòng
0,25
ngày
Mu 01, 05 h
kèm theo.
B3
Duyt h và chuyển cho chuyên
viên x.
nh đo
phòng
0,25
ngày
Mu 01, 05 h
kèm theo.
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ đủ điều kiện:
dự thảo Giấy chứng nhận đăng
nh nghề công tác xã hội theo
mẫu BM.BTXH.10.02
Chuyên viên
được giao x
h
05 ngày
Mu 05; D th
o
Giy chng nhn
đăng hành ngh
công tác hi
21
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: dự thảo văn bản trlời và nêu
rõ lý do
01 ngày
hoc D thảo văn
bn tr li
B5
Xem xét, nháy kết qu gii
quyết tại c B4.
nh đo
phòng
0,25
ngày
Mu 05; D th
o
Giy chng nhn
đăng hành ngh
công tác hi
hoc D thảo văn
bn tr li
B6
Phê duyt kết qu gii quyết ti
bước B5.
Lãnh đạo S 01 ngày
Mu 05; Giy
chng nhận đăng
hành ngh công
tác xã hi hoặc Văn
bn tr li
B7
Phát hành văn bn chuyn kết
qu cho b phn TN&TKQ ti
Trung m Phc v nh chính
công tỉnh để tr cho t chc/cá
nhân.
Cp nht kết quả, lưu h sơ.
Văn thư;
Chuyên viên
được giao x
h
0,25
ngày
Mu 05, 06; Giy
chng nhận đăng
hành ngh công
tác xã hi hoặc Văn
bn tr li
B8 Tr kết qu cho t chc, cá nhân.
n b
TN&TKQ;
nhân
Gi
nh
chính
Mu 01, 06; Giy
chng nhận đăng
hành ngh công
tác xã hi hoặc Văn
bn tr li
* Sau khi cp giy chng nhn, phòng Bo tr xã hi và Phòng chng t nn hi trách
nhiệm tham mưu Giám đc S Y tế công bố, công khai danh sách ngưi hành ngh công tác
xã hi trên Cổng thông tin đin t ca tnh và S Y tế.
* Trường hp h quá hn x, trong thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày hết hn x
, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu chuyn sang
Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh để gi cho t chc, cá nhân.
* Trong quá trình gii quyết h sơ người có trách nhim thc hin cn thc hiện đng thi
các thao tác tiếp nhn/chuyn/tr h sơ, kết qu gii quyết trên H thng thông tin gii quyết
TTHC ca tnh: https://dichvucong.hatinh.gov.vn với các bưc trong quy trình.
3 BIU MU
Mu 01
Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
Mẫu 01.docx
Mu 02
Phiếu yêu cu b sung hoàn thin h
Mẫu 02.docx
Mu 03
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
Mẫu 03.docx
22
Mu 04
Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
Mẫu 04.docx
Mu 05
Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
Mẫu 05.docx
Mu 06
S theo dõi h
Mẫu 06.docx
BM.BTXH.10.01
Tờ khai đăng ký hành nghề công tác xã hội
Mẫu
BM.BTXH.10.01.doc
BM.BTXH.10.02
Giy chng nhận đăng ký hành ngh công tác xã hi
Mẫu
BM.BTXH.10.02.doc
4 H SƠ LƯU
-
Mu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06 u tại B phn TN&TKQ ti Trung m Phc v
nh chính công tnh. Mẫu 01, 05 lưu theo h sơ TTHC.
-
H sơ theo mục 2.3.
-
Giy chng nhận đăng ký hành ngh công tác xã hi hoặc Văn bản tr li
H được lưu ti phòng chuyên môn x chính, thi gian lưu 02 năm. Sau khi hết hn
chuyn xung b phận lưu tr ca S Y tế thc hiện lưu trữ theo quy đnh.
7. Cp li giy chng nhận đăng ký hnh ngh công táchi
1 KÝ HIU QUY TRÌNH QT.BTXH.11
2 NI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kin thc hin TTHC
- Giy chng nhận đăng hành ngh công tác hội đưc cp lại đi vi mt
trong các trưng hợp sau đây:
+ Giy chng nhn đăng ký hành ngh ng tác hi b mt hoặc hư hỏng.
+ Thay đổi thông tin hoặc có sai sót thông tin quy định ti các điểm a, b, c khon
3 Điu 38 ca Ngh định s 110/2024/NĐ-CP (gm: (i) H và n; ngày, tng, m
sinh; quc tch; s đnh danh nn hoc s n c công dân, s h chiếu; (ii) Ni
dung hành ngh công tác xã hi; (iii) Thi hn ca giy chng nhận đăng ký hành
nghng tác xã hi).
+ Giy chng nhận đăng ký hành ngh công tác hi hết thi hn (thi hn hiu
lc ca giy chng nhn đăng ký hành nghề công tác xã hi là 05 năm).
- Người hành ngh công tác xã hi phi thc hin th tc cp li giy chng nhn
đăng hành ngh trưc ít nht 15 ngày làm việc trước thời đim giy chng
nhận đăng hành ngh hết hn.
2.2 Cách thc thc hin TTHC
23
- Thực hiện trực tiếp tại Trung m Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường
Nguyn Chí Thanh, tnh phố Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ u chính công ích;
- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Tĩnh:
https://dichvucong.hatinh.gov.vn
2.3 Thành phn h , bao gồm:
Bn
chính
Bn
sao
-
Giấy đ ngh cp li giy chng nhận đăng ký hành ngh công
tác xã hi theo mu BM.BTXH.11.01
x
-
Giy chng nhận đăng nh ngh công c hội đối vi
trưng hp b hỏng, thay đổi thông tin hoc sai sót thông
tin
x
-
Văn bằng, chng ch, chng nhn chuyên môn phù hp vi ni
dung hành ngh đề ngh thay đổi đi với trưng hợp thay đi
thông tin quy đnh tại đim b khoản 3 Điu 38 Ngh định s
110/2024/NĐ-CP;
x
-
02 (hai) ảnh màu 04 cm x 06 cm được chụp trên nền trắng trong
thời gian không quá 06 tháng,nh đến ngày nộp hồ
x
-
Giy chng nhn cp nht kiến thc công tác hội ơng
đương 120 tiết hc trong thời gian 05 năm đi với trường hp
giy chng nhận đăng hành ngh công tác hi hết thi
hn.
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ trực tiếp trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để
đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao chứng thực
của cơ quan có thẩm quyền.
+ Nếu nộp hồ sơ qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh thì quét (Scan)
từ bản chính.
2.4
S lượng h sơ: 01 b.
2.5
Thi hn gii quyết:
05 ngàym vic k t ngày nhận đ h sơ theo quy đnh
2.6
Địa điểm tiếp nhn h v tr kết qu gii quyết TTHC:
- Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh Hà Tĩnh;
- H thng thông tin gii quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh:
https://dichvucong.hatinh.gov.vn
2.7
Cơ quan th
c hi
n:
S Y tế
Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Y tế.
Cơ quan được y quyn: Không.
Cơ quan phối hp: Không
2.8
Đối ng thc hin TTHC: Người đăng hành nghề công c hội; người
hành nghề công tác xã hội độc lập
2.9
K
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
(cấp lại) hoặc Văn bản trả lời.
24
2.10 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1
1. Tiếp nhn h trc tiếp t/cá
nhân hoc qua Dch v bưu chính
công ích hoc qua H thng thông
tin gii quyết TTHC ca tnh:
https://dichvucong.hatinh.gov.vn
2. Công chc TN&TKQ kim tra
h sơ:
- Nếu h sơ đầy đ, hp l thì làm
th tc tiếp nhn h sơ, hn tr kết
qu cho t chc, cá nhân
- Nếu h sơ chưa đy đủ hoc
không hp l thì hưng dn b
sung, hoàn thin h sơ. Nếu không
b sung, hoàn thiện đưc thì t
chi tiếp nhn h sơ.
nhân; Cán
b TN&TKQ
Gi
nh
chính
Mu s 01, 02,
03 (nếu có), 06
h theo
mc 2.3.
B2
Chuyển hồ sơ về phòng Bảo trợ xã
hội Phòng chống tnạn hội,
đồng thi chuyn qua phn mm
cho Phòng x lý.
n b
TN&TKQ
0,25
ngày
Mu 01, 05 và h
sơ kèm theo.
B3
Duyt h và chuyển cho chuyên
viên x.
nh đo
phòng BTXH
0,25
ngày
Mu 01, 05 và h
sơ kèm theo.
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ đủ điều kiện:
dự thảo Giấy chứng nhận đăng
nh nghề công tác xã hội theo
mẫu BM.BTXH.11.02
Chuyên viên
được giao x
h
3,5 ngày
Mu 05; D th
o
Giy chng nhn
đăng hành
ngh công tác
hi hoc D tho
n bn tr li
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: Tham mưu dự thảo văn bản
trả lời và nêu rõ lý do
0,5 ngày
B5
Xem xét, nháy kết qu gii
quyết tại c B4.
nh đo
phòng BTXH
0,25
ngày
Mu 05; D
tho Giy
chng nhận đăng
hành ngh
công tác xã hi
hoc D tho
n bn tr li
B6
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
tại c B5.
Lãnh đạo S 0,5 ngày
Mu 05; Giy
chng nhận đăng
hành ngh
công tác xã hi
25
hoặc văn bản tr
li
B7
Phát hành văn bn chuyn kết
qu cho b phn TN&TKQ ti
Trung m Phc v nh chính
công tỉnh để tr cho t chc/cá
nhân.
Cp nht kết quả, lưu h sơ.
Văn thư;
Chuyên viên
được giao x
h
0,25
ngày
Mu 05, 06;
Giy chng nhn
đăng hành
ngh công tác
hi hoặc văn bản
tr li
B8 Tr kết qu cho t chc, cá nhân.
n b
TN&TKQ;
nhân
Gi
nh
chính
Mu 01, 06;
Giy chng nhn
đăng hành
ngh công tác
hi hoặc văn bản
tr li
* Trưng hp h quá hn x lý, trong thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn x , quan gii quyết TTHC ban hành phiếu xin li hn li ngày
tr kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh để gi cho t
chc, cá nhân.
* Trong quá trình gii quyết h sơ người có trách nhim thc hin cn thc hin
đồng thi c thao tác tiếp nhn/chuyn/tr h sơ, kết qu gii quyết trên H
thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh: https://dichvucong.hatinh.gov.vn vi
các bước trong quy trình.
3 BIU MU
Mu 01
Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
Mẫu 01.docx
Mu 02
Phiếu yêu cu b sung hoàn thin h
Mẫu 02.docx
Mu 03
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
Mẫu 03.docx
Mu 04
Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
Mẫu 04.docx
Mu 05
Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
Mẫu 05.docx
Mu 06
S theo dõi h
Mẫu 06.docx
26
BM.BTXH.11.01
Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhn đăng ký hành nghề
công táchội
Mẫu
BM.BTXH.11.01.doc
BM.BTXH.11.02
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
Mẫu
BM.BTXH.11.02.doc
4 H SƠ LƯU
-
Mu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại B phn TN&TKQ ti Trung tâm Phc v
nh chính công tnh. Mẫu 01, 05 lưu theo h sơ TTHC.
-
H sơ theo mục 2.3.
-
Giy chng nhận đăng ký hành ngh công tác xã hi hoặc Văn bản tr li
H được lưu tại phòng chuyên môn xchính, thời gian lưu 02 năm. Sau khi hết hn
chuyn xung b phận lưu tr ca S Y tế thc hiện lưu tr theo quy đnh.
8. Đăng ký hnh nghề công tác xã hi ti Việt Nam đi với người c ngoài,
ngưi Việt Nam định cư nước ngoài
1 KÝ HIU QUY TRÌNH QT.BTXH.12
2 NI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kin thc hin TTHC
- Người ớc ngoài, người Việt Nam định nước ngoài giấy phép hành
nghề công tác hội còn hiệu lực do quan, tổ chức thẩm quyền của ớc
ngoài cấp được thừa nhận theo điều ước quốc tế nước Cộng hòa hội chủ
nghĩa Việt Nam thành viên hoặc thỏa thuận quốc tế Việt Nam là bên ký kết.
- Trừ những trường hợp sau đây tkhông cần thực hiện thủ tục đăng hành
nghề công tác hội: Người nước ngoài, người Việt Nam định nước ngoài
đã có giấy phép hành nghề công c xã hội do cơ quan, tchức có thẩm quyền của
nước ngoài cấp thực hiện công tác hội tại Việt Nam cho đối ợng theo đợt,
hợp tác đào tạo thực hành công tác hội hoặc chuyển giao k thuật chuyên
môn trong thực hành công tác xã hội.
2.2 Cách thc thc hin TTHC
- Thực hiện trực tiếp tại Trung m Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường
Nguyn Chí Thanh, tnh phố Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ u chínhng ích;
- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Tĩnh:
https://dichvucong.hatinh.gov.vn
2.3 Thành phn h , bao gồm:
Bn
chính
Bn
sao
-
Tờ khai đăng hành nghề công tác hội theo mẫu
BM.BTXH.12.01
x
27
-
Giy phép hành ngh công tác xã hi đã được cơ quan, tổ chc
nước ngoài cấp được hp pháp hóa lãnh s theo quy đnh
ca pháp lut Vit Nam
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ trực tiếp trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để
đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao chứng thực
của cơ quan có thẩm quyền.
+ Nếu nộp hồtrực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh thì
quét (Scan) từ bản chính.
2.4
S lượng h sơ: 01 b.
2.5
Thi hn gii quyết:
07 ngàym vic k t ngày nhận đ h sơ theo quy đnh
2.6
Địa điểm tiếp nhn h v tr kết qu gii quyết TTHC:
- Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh Hà Tĩnh;
- H thng thông tin gii quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh:
https://dichvucong.hatinh.gov.vn
2.7
Cơ quan th
c hi
n:
S Y tế.
Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Y tế.
Cơ quan được y quyn: Không.
Cơ quan phối hp: Không.
2.8
Đối ng thc hin TTHC: Người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước
ngoài.
2.9
K
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
hoặc Văn bản trả lời.
2.10 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1
1. Tiếp nhn h trc tiếp t
nhân hoc qua Dch v bưu chính
công ích hoc qua H thng thông
tin gii quyết TTHC ca tnh:
https://dichvucong.hatinh.gov.vn
2. Công chc TN&TKQ kim tra
h sơ:
- Nếu h sơ đầy đ, hp l thì làm
th tc tiếp nhn h sơ, hn tr kết
qu cho t chc, cá nhân
- Nếu h sơ chưa đy đủ hoc
không hp l thì hưng dn b
sung, hoàn thin h sơ. Nếu không
b sung, hoàn thiện đưc thì t
chi tiếp nhn h sơ.
nhân/
n b
TN&TKQ
Gi
nh
chính
Mu s 01, 02,
03 (nếu có), 06
h theo
mc 2.3.
B2
Chuyển hồ sơ về phòng Bảo trợ xã
hội Phòng chống tệ nạn hội,
n b
TN&TKQ
0,25
ngày
Mu 01, 05 và h
kèm theo.
28
đồng thi chuyn qua phn mm
cho Phòng để x lý.
B3
Duyt h và chuyển cho chuyên
viên x.
nh đo
phòng Bo
tr hi
0,25
ngày
Mu 01, 05 và h
sơ kèm theo.
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ đủ điều kiện:
dự thảo Giấy chứng nhận đăng
nh nghề công tác xã hội theo
mãu BM.BTXH.12.02.
Chuyên viên
được giao x
h
05 ngày
Mu 05; D th
o
Giy chng nhn
đăng hành
ngh công tác
hi hoc D tho
n bn tr li
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: dự thảo Văn bản trả lời u
rõ lý do
01 ngày
B5
Xem xét, nháy kết qu gii
quyết tại c B4.
Lãnh đạo
phòng
0,25
ngày
Mu 05; D th
o
Giy chng nhn
đăng hành
ngh công tác
hi hoc D tho
n bn tr li
B6
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
tại c B5.
Lãnh đạo S 01 ngày
Mu 05; Giy
chng nhận đăng
hành ngh
công tác xã hi
hoặc văn bản tr
li
B7
Phát hành văn bn chuyn kết
qu cho b phn TN&TKQ ti
Trung m Phc v nh chính
công tỉnh để tr cho t chc/cá
nhân.
Cp nht kết quả, lưu h sơ.
Văn thư;
Chuyên viên
được giao x
h
0,25
ngày
Mu 05, 06;
Giy chng nhn
đăng hành
ngh công tác
hi hoặc văn bản
tr li
B8 Tr kết qu cho t chc, cá nhân.
n b
TN&TKQ;
T chc/cá
nhân
Gi
nh
chính
Mu 01, 06;
Giy chng nhn
đăng hành
ngh công tác
hi hoặc văn bản
tr li
* Trưng hp h quá hn x lý, trong thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn x , quan gii quyết TTHC ban hành phiếu xin li hn li ngày
tr kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh để gi cho t
chc, cá nhân.
* Trong quá trình gii quyết h sơ người có trách nhim thc hin cn thc hin
đồng thi c thao tác tiếp nhn/chuyn/tr h sơ, kết qu gii quyết trên H
thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh; https://dichvucong.hatinh.gov.vn vi
các bước trong quy trình.
3 BIU MU
29
Mu 01
Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
Mẫu 01.docx
Mu 02
Phiếu yêu cu b sung hoàn thin h
Mẫu 02.docx
Mu 03
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
Mẫu 03.docx
Mu 04
Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
Mẫu 04.docx
Mu 05
Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
Mẫu 05.docx
Mu 06
S theo dõi h
Mẫu 06.docx
BM.BTXH.12.01
Tờ khai đăng ký hành nghề ng tác xã hội
Mẫu
BM.BTXH.12.01.doc
BM.BTXH.12.02
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
Mẫu
BM.BTXH.12.02.doc
4 H SƠ LƯU
-
Mu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại B phn TN&TKQ ti Trung tâm Phc v
nh chính công tnh. Mẫu 01, 05 lưu theo h sơ TTHC.
-
H sơ theo mục 2.3.
-
Giy chng nhận đăng ký hành ngh công tác xã hi hoặc Văn bản tr li
H được lưu tại phòng chuyên môn xchính, thời gian lưu 02 năm. Sau khi hết hn
chuyn xung b phận lưu tr ca S Y tế thc hiện lưu tr theo quy đnh.
9. Cp giy xác nhn quá trình thc hành công tác xã hi
1 KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.BTXH.09
2 NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1 Điều kiện thực hiện TTHC
- Việc thực hành phải phù hợp với văn bằng chuyên môn được cấp;
- Thực hiện tại các đơn vị, sở cung cấp dịch vụ công tác hội (cơ sở trợ
giúp hội, sở cai nghiện, sở y tế, cơ sgiáo dục sở khác theo quy
30
định của pháp luật) có phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp với nội dung thực
nh;
- Thời gian thực hành đối với trình độ đại học trở lên từ đủ 12 tháng, trình độ cao
đẳng từ đủ 09 tháng, trình độ trung cấp từ đủ 06 tháng tại cơ sở có cung cấp dịch
vụ công tác xã hội;
- Người hướng dẫn thực hành phải đáp ứng các điều kiện: Có phạm vi hoạt động
chuyên môn phù hợp với nội dung, lĩnh vực thực hành công tác hội; thời
gian làm việc tại đơn vị, cơ sở cung cấp dịch vụ công tác xã hội từ 03 năm trở lên;
có trình độ đào tạo tương đương hoặc cao hơn người thực hành.
- Một người hướng dẫn thực hành chỉ được hướng dẫn tối đa 05 người thực hành
trong cùng một thời điểm.
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
Nộp hồ trực tiếp tại đơn v, cơ s có cung cấp dịch
vng c hội.
2.3 Thnh phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
- Giấy đnghị thực hành theo mẫu BM.BTXH.09.01 x
-
Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận (nếu có) chuyên môn liên
quan
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ trực tiếp trưng hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để
đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ u chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực
của cơ quan có thẩm quyền.
+ Nếu nộp hồ sơ trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh thì
quét (Scan) từ bản chính.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
2.5
Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định
(không tính thời gian đối tượng thực hành tại cở sở)
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ v trả kết quả giải quyết TTHC:
- Tại đơn vị, cơ s có cung cấp dịch vng tác xã hội.
- Qua Dịch vụ bưu chínhng ích.
2.7
quan thực hiện:
Các đơn vị, sở cung cấp dịch vụ công tác hội (cơ
sở trợ giúp xã hội, cơ sở cai nghiện, cơ sở y tế, cơ sở giáo dục và cơ sở khác theo
quy định của pháp luật) có phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp với nội dung
thực hành.
quan thẩm quyền quyết định: Các đơn vị, sở cung cấp dịch vụ
công tác xã hội (cơ sở trợ giúp xã hội, cơ sở cai nghiện, sở y tế, sở giáo dục
s khác theo quy định của pháp luật) phạm vi hoạt động chuyên môn
phù hợp với nội dung thực hành.
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Người thực hành công tác xã hội.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy xác nhận quá trình thực hành công tác hội
hoặc Văn bản trả lời
2.10 Quy trình xử lý công việc
31
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
1. nhân nộp hồ tại đơn
vị, sở cung cấp dịch vụ
công tác xã hội.
2. Cán bộ đơn vị, sở (n bộ
TN&TKQ) tiếp nhận, kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lm
thủ tục tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
- Nếu hồ chưa đầy đủ, hợp
lệ thì yêu cầu cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ. Nếu không
bổ sung, hoàn thiện được thì từ
chối tiếp nhận hồ sơ.
n bộ
TN&TKQ;
người nộp hồ
Gi
nh
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 06 và hồ tại
mục 2.3
B2
Chuyển hồ về phòng
chuyên môn để xử lý
n bộ
TN&TKQ;
nh đạo
phòng chuyên
môn
0,25
ngày
Mẫu 01, 05 hồ
tại mục 2.3
B3
Thẩm định:
+ Trường hợp hồ đủ điều
kiện: dự thảo Quyết định tiếp
nhận phân công người
hướng dẫn thực hành tại cơ sở
cung cấp dịch vụ công tác
hội theo mu
BM.BTXH.09.02 (kèm hồ
sơ), trình lãnh đạo phòng
nháy, chuyển bước B4.
+ Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Tham mưu dự thảo
n bản trả lời và nêu rõ lý do,
chuyển Bộ phận TN&TKQ để
trlời cho nhân theo bước
B11
n bộ được
giao xử lý hồ
sơ; Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
- 2,5
ngày
nếu
tiếp
nhận;
- 0,5
ngày
nếu
không
tiếp
nhận
Mẫu 05; dự thảo
Quyết định tiếp nhận
phân công người
hướng dẫn thực hành
tại sở cung cấp dịch
vụ công tác hội
(kèm hồ sơ) hoặc dự
thảo Văn bản trả lời
B4 Phê duyệt kết quả tại bước B3
Người đứng
đầu đơn vị,
sở
0,25
ngày
Mẫu 05; Quyết định
tiếp nhận phân
công người hướng dẫn
thực hành tại sở
cung cấp dịch vụ công
c xã hội hoặc Văn
bản trả lời
B5
Tổ chức thực hành công tác
hội
Người thực
nh; Người
- 12
tháng
đối với
Nắm vững chuyên
môn, k năng thực
nh
32
hướng dẫn
thực hành
trình
độ đại
học;
- 09
tháng
đối với
trình
độ cao
đẳng;
- 06
tháng
đối với
trình
độ
trung
cấp
B6
Người hướng dẫn thực hành
nhận xét về quá trình thực
nh, năng lực, trình độ
chuyên môn, k năng thực
nh, tiêu chuẩn đạo đức nghề
công tác xã hội và đề nghị cấp
giấy xác nhận quá trình thực
nh; chuyển hồ sơ về phòng
chuyên môn
Người hướng
dẫn thực hành
02
ngày
Mẫu 05; Bản nhận xét
B7
Trên sở bản nhận xét, cán
bộ chuyên môn thẩm định:
- Trường hợp đủ điều kiện: dự
thảo Giấy xác nhận quá trình
thực hành công tác xã hội theo
mẫu BM.BTXH.09.03
- Trường hợp kng đ điều
kiện: d thảo n bản trlời
nêu do
n bộ được
giao xử lý hồ
1,5
ngày
Mẫu 05; dự thảo Giấy
c nhận quá trình
thực hành công tác
hội hoặc d thảo Văn
bản trả lời
B8
Xem xét, nháy kết quả tại
bước B7
nh đạo
phòng chuyên
môn
0,5
ngày
Mẫu 05; dự thảo Giấy
c nhận quá trình
thực hành công tác
hội hoặc d thảo Văn
bản trả lời
B9
Phê duyệt kết qu giải quyết
TTHC tại bước B8
Người đứng
đầu đơn vị, cơ
sở
2,5
ngày
Mẫu 05; Giấy xác
nhận quá trình thực
hành công tác hội
hoặc Văn bản trả lời
B10
Phát hành văn bản chuyển
kết quả về bộ phận trkết quả
Văn thư/Cán
bộ được giao
xử lý hồ sơ
0,5
ngày
Mẫu 05, 06; Giấy xác
nhận quá trình thực
hành công tác hội
hoặc Văn bản trả lời
33
B11 Trả kết quả cho cá nhân
Cán bộ
TN&TKQ/Cá
nhân
Gi
nh
chính
Mẫu 01, 06; Giấy xác
nhận quá trình thực
hành công tác hội
hoặc Văn bản trả lời
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi hẹn lại ngày
trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho đối tượng hoặc ngưi giám
hộ của cá nhân.
3 BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06.docx
BM.BTXH.09.01
Giấy đề nghị thực hành
Mẫu
BM.BTXH.09.01.doc
BM.BTXH.09.02
Quyết định phân công người hướng dẫn thực hành
Mẫu
BM.BTXH.09.02.doc
BM.BTXH.09.03
Giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội
Mẫu
BM.BTXH.09.03.doc
34
4 HỒ SƠ LƯU
-
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 tại Bộ phận TN&TKQ - Đơn vị, sở cung cấp
dịch vụ công tác xã hội. Mẫu 01, 06u theo hồ sơ TTHC.
-
Hồ sơ đầu vào như mục 2.3
-
Quyết định tiếp nhận và phân công người hướng dẫn thực hành hoặc Văn bản trả
lời không đủ điều kiện tiếp nhận hướng dẫn thực hành
-
Bản nhận xét về quá trình thực hành
-
Giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội hoặc Văn bản trả lời không đủ
điều kiện cấp Giấy xác nhận
Hồ được lưu tại phòng chuyên môn, thời gian u 02 năm. Sau đó chuyển xuống bộ
phận lưu trữ của đơn vị, cơ sở cung cấp dịch vụ công tác xã hội và thực hiện lưu trữ theo
quy định hiện hành.
II. NH VC T NN HI
1. Cp Giy phép thành lập cơ sở h tr nn nhân
1 KÝ HIU QUY TRÌNH QT.PCTNXH.01
2 NI DUNG QUY TRÌNH
2.1 Điều kin thc hin TTHC
* Điu kin chung:
- Có tr s làm vic ổn định, thun tin giao thông;
- Diện tích đt t nhiên ti thiu 15 m
2
/nn nhân; din tích phòng bình quân 05
m
2
/nn nhân;
35
- Có trang thiết bị, phương tin phù hp vi nhim v h tr nn nhân.
* Điu kin v sở vt cht:
a) Phòng tiếp nhn nn nhân:
- Có din tích ti thiu 10m
2
(mười mét vuông);
- Có các trang thiết b ti thiu cn thiết cho vic tiếp nhn nn nhân, gm bàn làm
vic, ghế ngi, t tài liu, máy vi tính, điện thoi;
- Có bng niêm yết ni quy, phm vi dch v h tr nn nhân.
b) Phòng ca nn nhân:
- Din tích phòng phải đm bo bình quân 05m
2
(năm t vuông) cho 01 (mt)
người và không quá 04 (bn) ngưi trong 01 (mt) phòng. Các phòng phải đưc
xây dng chc chắn, đủ ánh sáng, có ca s, ca ra vào phi có khóa;
- Có trang thiết b ti thiu phc v cho sinh hot hàng ngày ca nn nhân trong
thời gian lưu trú tại cơ sở như giưng nm, t qun áo, các đồ dùng trong sinh hot
cá nhân.
c) Cơ sở h tr nn nhân phi có nhà bếp, nhà ăn, nhà v sinh, nhà tm và các công
trình ph tr khác; phải đm bo v an ninh trt tự, đảm bo an toàn cho nn nhân;
phù hp vi các quy đnh v phòng cháy, cha cháy.
Đối với cơ s h tr nn nhân có quy mô h tr t 25 (hai mươi lăm) ngưi tr lên
phi các phân khu riêng bit giành cho ph n, tr em, nhà , nhà bếp, khu v
sinh, khu làm vic ca cán b nhân viên, khu sinh hot chung, h thng cp, thoát
nước, điện, đường đi ni b, trang thiết b y tế, s thuc ti thiu phc v cho
sơ cứu, cp cu khi cn thiết.
* Điu kin v nhân s:
a) ít nhất 05 (năm) nhân viên, trong đó 02 (hai) nhân viên trình đ t cao
đẳng tr lên thuc chuyên ngành công tác xã hi.
b) Có ít nht 01 (mt) nhân viên chuyên trách. Trưng hợp cơ sở h tr nn nhân
có s dụng ngưi làm kiêm nhim thì phải đăng ký gi làm vic c th để đảm bo
an ninh, an toàn cho cơ s và nn nhân;
c) Nhân viên trc tiếp làm công tác h tr nn nhân phải đáp ứng tiêu chun nghip
v ngch công tác hi viên tr n theo quy đnh tại Thông s 34/2010/TT-
LĐTBXH ngày 8/11/2010 ca B trưng B Lao động - Thương binh hội
quy đnh tiêu chun nghip vc ngch viên chc công tác xã hi và đã được tp
hun vng tác h tr nn nhân;
d) Đi vi nhân viên y tế (nếu có) phi có trình đ chuyên môn t trung cp y tế
tr lên; nhân viên bo v phi có chng ch nghip v bo v theo quy định ca
pháp lut.
2.2
Cách th
c th
c hi
n TTHC
- Thc hin trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh, s 02A đưng
Nguyn Chí Thanh, thành ph Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dch v bưu chính công ích;
- Qua Cng dch v công quc gia: https://dichvucong.gov.vn hoc H thng thông
tin gii quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh: https://dichvucong.hatinh.gov.vn.
2.3 Thành phn h , bao gồm:
Bn
chính
Bn
sao
36
-
Đơn đ ngh cp Giy phép thành lập cơ s h tr nn nhân, theo
mu BM.PCTNXH.01.01
x
-
Đề án thành lập s h tr nn nhân, theo mu
BM.PCTNXH.01.02
x
-
Sơ yếu lý lch của ngưi d kiến làm Giám đốc cơ s h tr nn
nhân, xác nhn ca UBND cấp nơi trú hoc t chc
thành lập cơ sở, theo mu BM.PCTNXH.01.03
x
-
Danh sách nhân s d kiến làm vic tại s h tr nn nhân
theo mu, theo mu BM.PCTNXH.01.04
x
-
Giy t hp pháp v quyn s dụng đt, quyn s hu nhà hoc
tài sn gn lin với đt phc v cho hoạt động của sở h tr
nn nhân
x
-
kiến bng văn bn ca UBND cấp xã nơi cơ sở h tr nn nhân
đặt tr s hoạt động, trong đó nêu đồng ý hay không đng ý
v việc đặt tr s của cơ sở h tr nn nhân
x
-
Các văn bng, chng ch chng minh trình đ chuyên môn ca
nhân s làm vic d kiến tại cơ s h tr nn nhân
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng
thực hợp pháp của cơ quan có thẩm quyền;
+ Nếu nộp hồ qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà nh thì quét (Scan) từ
bản chính.
2.4
S
ng h
:
01
b
2.5
Th
i h
n gi
i quy
ế
t:
22 ngày làm vic k t ngày nhận đ h sơ hợp l
2.6
Đ
a đi
m ti
ế
p nh
n h
v tr
k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Trung tâm Phc v
nh chính công tnh
2.7
Cơ quan th
c hi
n:
S Y tế
Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tnh
Cơ quan được y quyn: Không
Cơ quan phối hp: Không
2.8
Đ
i
ng th
c hi
n TTHC:
T chc, cá nhân
2.9
K
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Giy phép thành lập s h tr nn nhân hoặc Văn bn
tr li
2.10 Quy trình x lý công vic
37
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Tiếp nhn h sơ:
nhân/T chc np h ti B
phn TN&TKQ ca S Y tế ti
Trung m Phc v hành chính
công tnh. Cán b TN&TKQ
kim tra h sơ:
- Nếu h đy đủ, hp l làm th
tc tiếp nhn h hẹn ngày
tr kết qu.
- Nếu h chưa đy đủ, hp l
thì yêu cu t chc, nhân b
sung, hoàn thin h sơ. Nếu
không b sung, hoàn thiện được
thì t chi tiếp nhn h sơ.
nhân/T
chc/ Công
chc
TN&TKQ
Gi hành
chính
Mu 01; 02, (nếu
có), 06 h
theo mc 2.3
B2
Chuyn h sơ từ Trung tâm Phc
v hành chính công tnh v
phòng
Bo tr xã hi và Phòng chng t
nn hội đng thi chuyn qua
phn mm cho phòng chuyên
môn để x lý.
Công chc
TN&TKQ
/Nhân viên bưu
điện/ VP/phòng
chuyên môn
0,5 ngày
Mu 01, 05 và h
sơ theo mục 2.3
B3 Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
02 ngày
Mu 01, 05 và h
sơ theo mục 2.3
B4
Thẩm định h sơ:
- Trưng hp h không đủ điều
kin: D thảo văn bản tr li
không đủ điều kin, trình lãnh
đạo phòng xem xét nháy; Lãnh
đạo S duyt - Chuyn sang
Bước 9
- Trường hp h sơ đ điều kin:
D tho giy phép thành lập s
h tr nạn nhân, đề ngh UBND
tỉnh ban hành, trình lãnh đo
phòng xem xét ký nháy
Chuyên viên
được giao x
h sơ Lãnh
đạo phòng
08 ngày
Mu 05,d tho
n bn tr li/
d tho T trình,
giy phép thành
lập s h tr
nn nhân và h
sơ theo mục 2.3
B5
Trình lãnh đạo S ký T trình đ
ngh UBND quyết đnh
nh đo S 02 ngày
Mu 05, T
trình, giy phép
thành lập cơ sở
h tr nn nhân
h theo
mc 2.3
38
B6
S Y tế np h sơ ở B phn tiếp
nhn tr kết qu ca UBND
tnh ti Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Công chc
TN&TKQ
/Nhân viên bưu
điện/ VP/phòng
chuyên môn
Ginh
chính
Mu 05, T
trình, d tho
giy phép thành
lập s h tr
nn nhân và h
sơ theo mục 2.3
B7
UBND tnh thm định, ban hành
giy phép thành lập s h tr
nn nhân
UBND tnh 09 ngày
Mu 05, giy
phép thành lp
sở h tr nn
nhân
B8
UBND tnh gi kết qu v Trung
tâm Phc v hành chính công tnh
Văn thư UBND
tnh/ Nhân viên
bưu điện
0,5 ngày
Mu 05, giy
phép thành lp
sở h tr nn
nhân
B9 Tr kết qu t chc, cá nhân
Công chc
TN&TKQ/
nhân/ T chc
Ginh
chính
Mu 01, 06,
giy phép thành
lập s h tr
nn nhân hoc
n bản tr li
* Trường hp h sơ quá hạn x lý, trong thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, cơ quan gii quyết TTHC ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh đ gi cho t chc,
cá nhân.
3
BI
U
M
U
(Các biu mu s dng trong quá trình thc hin TTHC)
Mu 01
Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
Mau 01.doc.docx
Mu 02
Phiếu yêu cu b sung hoàn thin h
Mau 02.doc.docx
Mu 03
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
Mau 03.doc.docx
Mu 04
Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
mau 04.doc. docx
39
2. Cp li Giy phép thành lập cơ sở h tr nn nhân
Mu 05
Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
Mau 05.doc.docx
Mu 06
S theo dõi h
Mau 06.doc.docx
BM.PCTNXH.01.01
Đơn đề ngh cp Giy phép thành lập cơ sở h tr nn nhân
BM.PCTNXH.01.01.d
oc
BM.PCTNXH.01.02
Đề án thành lập cơ sở h tr nn nhân
BM.PCTNXH.01.02.d
oc
BM.PCTNXH.01.03
Sơ yếu lch của người d kiến làm Giám đốc sở h
tr nn nhân
BM.PCTNXH.01.03.d
oc
BM.PCTNXH.01.04
Danh sách nhân s d kiến làm vic tại s h tr nn
nhân
BM.PCTNXH.01.04.d
oc
4 H SƠ LƯU
- Mu 01, 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu ti B phn TN&TKQ - Trung tâm Phc v
nh chính công tnh. Mẫu 01, 05 lưu theo h sơ TTHC.
- H sơ đầu vào như mc 2.3
- T trình, Giy phép thành lập cơ s h tr nn nhân hoc Văn bản tr li
H sơ được lưu tại phòng chuyên môn x lý chính, thời gian lưu 02 năm. Sau khi hết hn
chuyn xung b phận lưu tr ca S Y tế và thc hiện lưu trữ theo quy đnh.
1 KÝ HIU QUY TRÌNH QT.PCTNXH.02
40
2 NI DUNG QUY TRÌNH
2.1 Điều kin thc hin TTHC
T chức, cá nhân được cp li Giy phép thành lập trong trưng hp b mt, b rách
hoc b tiêu hy.
2.2 Cách thc thc hin TTHC
- Thc hin trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh, s 02A đưng
Nguyn Chí Thanh, thành ph Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dch v bưu chính công ích;
- Qua Cng dch v công quc gia: https://dichvucong.gov.vn hoc H thng thông
tin gii quyết TTHC tnh Hà Tĩnh: https://dichvucong.hatinh.gov.vn.
2.3 Thành phn h sơ, bao gồm:
Bn
chính
Bn
sao
-
Đơn đề ngh cp Giy phép thành lập sở h tr nn nhân,
theo mu BM.PCTNXH.02.01
x
-
Tài liệu, văn bản chng minh Giy phép thành lp b mt, b
ch hoc b tiêu hy
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua Dch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng
thực hợp pháp của cơ quan có thẩm quyền;
+ Nếu nộp hồ qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà nh thì quét (Scan) từ
bản chính.
2.4
S
ng h
:
01
b
2.5
Th
i h
n gi
i quy
ế
t:
14 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hp l
2.6
Đ
a đi
m ti
ế
p nh
n h
v tr
k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Trung tâm Phc v
nh chính công tnh
2.7
Cơ quan th
c hi
n:
S Y tế
Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tnh
Cơ quan được y quyn: Không
Cơ quan phối hp: Không
2.8
Đ
i
ng th
c hi
n TTHC:
T chc, cá nhân
2.10
K
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Giy phép thành lập sở h tr nn nhân (cp li) hoc
Văn bản tr li.
2.10 Quy trình x lý công vic
41
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Tiếp nhn h sơ:
nhân/T chc np h ti B
phn TN&TKQ ca S Y tế ti
Trung m Phc v hành chính
công tnh. Cán b TN&TKQ
kim tra h sơ:
- Nếu h đy đủ, hp l làm th
tc tiếp nhn h hẹn ngày
tr kết qu.
- Nếu h chưa đy đủ, hp l
thì yêu cu t chc, nhân b
sung, hoàn thin h sơ. Nếu
không b sung, hoàn thiện đưc
thì t chi tiếp nhn h sơ.
nhân/T
chc/ Công
chc
TN&TKQ
Gi hành
chính
Mu 01; 02, (nếu
có), 06 h
theo mc 2.3
B2
Chuyn h sơ từ Trung tâm Phc
v hành chính công tnh v
phòng
Bo trhi và Phòng chng t
nn hội đng thi chuyn qua
phn mm cho phòng chuyên
môn để x lý.
Công chc
TN&TKQ
/Nhân viên bưu
điện/ VP/phòng
chuyên môn
0,5 ngày
Mu 01, 05 h
sơ theo mục 2.3
B3 Phân công công chc x h
Lãnh đạo
Phòng
01 ngày
Mu 01, 05 h
sơ theo mục 2.3
B4
Thẩm định h sơ:
- Trưng hp h không đ điều
kin: D thảo văn bn tr li
không đủ điều kin, trình lãnh
đạo phòng xem xét nháy; Lãnh
đạo S ký duyt.
- Trường hp h sơ đ điều kin:
D tho T trình đ ngh Giy
chng nhn thành lập s h tr
nn nhân (cp lại), trình lãnh đo
phòng xem xét ký nháy
Chuyên viên
được giao x
h sơ Lãnh
đạo phòng
05 ngày
Mu 05, d tho
T trình, Giy
chng nhn
thành lập cơ s
h tr nn nhân
(cp li) hoc
Văn bản tr li
h theo
mc 2.3
B5
Trình lãnh đạo S ký T trình đ
ngh UBND cp Giy chng nhn
thành lập sở h tr nn nhân
(cp li)
nh đo S 01 ngày
Mu 05, d tho
T trình, Giy
chng nhn
thành lập cơ s
h tr nn nhân
(cp li) và h
theo mc 2.3
42
B6
S Y tế np h sơ ở B phn Tiếp
nhn Tr kết qu ca UBND
tnh ti Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Công chc
TN&TKQ
/Nhân viên bưu
điện/ VP/phòng
chuyên môn
Gi hành
chính
Mu 05, T
trình, d tho
Giy chng nhn
thành lập cơ s
h tr nn nhân
(cp li) và h
theo mc 2.3
B7
UBND tnh thm định, ban hành
Giy chng nhn thành lập cơ s
h tr nn nhân (cp li)
UBND tnh 06 ngày
Mu 05 Giy
chng nhn
thành lập cơ s
h tr nn nhân
(cp li)
B8
UBND tnh gi kết qu v Trung
m Phc v hành chính công tnh
Văn thư UBND
tnh/ Nhân viên
bưu điện
0,5 ngày
Mu 05, giy
phép thành lp
sở h tr nn
nhân (cp li)
B9 Tr kết qu t chc, nhân
Công chc
TN&TKQ/
nhân/ t chc
Gi hành
chính
Mu 01, 06
Giy chng nhn
thành lập cơ s
h tr nn nhân
(cp li) hoc
n bản tr li
* Trường hp h sơ quá hạn x lý, trong thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x , cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh đ gi cho t chc,
cá nhân.
3
BI
U M
U
(Các biu mu s dng trong quá trình thc hin TTHC).
Mu 01
Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu
Mau 01.doc.docx
Mu 02
Phiếu yêu cu b sung hoàn thin h
Mau 02.doc.docx
Mu 03
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
Mau 03.doc.docx
43
3. Sửa đổi, b sung Giy phép thành lp cơ s h tr nn nhân
Mu 04
Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
mau 04.doc.docx
Mu 05
Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
Mau 05.doc.docx
Mu 06
S theo dõi h
Mau 06.doc.docx
BM.PCTNXH.02.01
Đơn đề ngh cp Giy phép thành lập cơ sở h tr nn nhân
BM.PCTNXH. 02.01.d
oc
4 H SƠ LƯU
-
Mu 01, 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu ti B phn TN&TKQ - Trung tâm Phc v
nh chính công tnh. Mẫu 01, 05 lưu theo h sơ TTHC.
- H sơ đầu vào như mục 2.3
- T trình, Giy phép thành lậps h tr nn nhân (cp li) hoặc Văn bn tr li
H sơ được lưu tại phòng chuyên môn x lý chính, thời gian lưu 02 năm. Sau khi hết hn
chuyn xung b phận lưu tr ca S Y tế thc hiện lưu tr theo quy đnh.
1 KÝ HIU QUY TRÌNH QT.PCTNXH.03
2 NI DUNG QUY TRÌNH
2.1 Điều kin thc hin TTHC
Giy phép thành lp phi sửa đổi, b sung trong các trường hp sau:
- Thay đổi người đứng đầu;
- Thay đổi địa điểm đặt tr s;
- Thay đổi tên gi, phm vi hoạt đng, dch v h tr được cp phép.
44
2.2 Cách thc thc hin TTHC
- Thc hin trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh, s 02A đưng
Nguyn Chí Thanh, thành ph Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dch v bưu chính công ích;
- Qua Cng dch v công quc gia: https://dichvucong.gov.vn hoc H thng thông
tin gii quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh: https://dichvucong.hatinh.gov.vn.
2.3 Thành phn h , bao gm:
Bn
chính
Bn
sao
-
Đơn đề ngh cp Giy phép thành lập sở h tr nn nhân theo
mu, theo mu BM.PCTNXH.03.01
x
- Giy phép thành lập đã được cp x
-
Văn bản, tài liu chng minh việc thay đổi người đứng đu; hoc
thay đổi địa điểm đặt tr s; hoặc thay đổi tên gi, phm vi hot
động, dch v h tr đưc cp phép.
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao chứng
thực hợp pháp của cơ quan có thẩm quyền;
+ Nếu nộp hồ qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Tĩnh thì quét (Scan) từ
bản chính.
2.4
S
ng h
:
01
b
2.5
Th
i h
n gi
i quy
ế
t:
14 ngày làm vic k t ngày nhn đủ h sơ hợp l
2.6
Đ
a đi
m ti
ế
p nh
n h
v tr
k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Trung tâm Phc v
nh chính công tnh
2.7
Cơ quan th
c hi
n:
S Y tế
Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tnh
Cơ quan được y quyn: Không
Cơ quan phối hp: Không
2.8
Đ
i
ng th
c hi
n TTHC:
T chc, cá nhân
2.9
K
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Giy chng nhn thành lập cơ s h tr nn nhân (sa
đổi, b sung) hoc Văn bản tr li
2.10 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1 Tiếp nhn h sơ:
nhân/T
chc/ Công
Gi hành
chính
45
nhân/T chc np h ti B
phn TN&TKQ ca S Y tế ti
Trung m Phc v hành chính
công tnh. Cán b TN&TKQ
kim tra h sơ:
- Nếu h đy đủ, hp l làm th
tc tiếp nhn h hn ngày
tr kết qu.
- Nếu h chưa đy đ, hp l
thì yêu cu t chc, nhân b
sung, hoàn thin h sơ. Nếu
không b sung, hoàn thiện đưc
thì t chi tiếp nhn h sơ.
chc
TN&TKQ
Mu 01; 02, (nếu
có), 06 và h
theo mc 2.3
B2
Chuyn h sơ từ Trungm Phc
v hành chính công tnh v
phòng
Bo trhi và Phòng chng t
nn hi đng thi chuyn qua
phn mm cho phòng chuyên
môn để x.
Công chc
TN&TKQ
/Nhân viên bưu
điện/ VP/phòng
chuyên môn
0,5 ngày
Mu 01, 05 h
sơ theo mục 2.3
B3 Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
01 ngày
Mu 01, 05 h
sơ theo mục 2.3
B4
Thẩm định h sơ:
- Trưng hp h không đ điều
kin: D thảo văn bn tr li
không đủ điều kin, trình lãnh
đạo phòng xem xét ký nháy; lãnh
đạo S duyt - Chuyn sang
Bước 9.
- Trường hp h sơ đ điều kin:
d tho t trình đ ngh Giy
chng nhn thành lập s h tr
nn nhân (sửa đổi, b sung) trình
nh đo phòng xem xét ký nháy.
Chuyên viên
được giao x
h Lãnh
đạo phòng
chuyên môn
05 ngày
Mu 05, h
theo mc 2.3
d tho t trình,
Giy chng nhn
thành lập cơ s h
tr nn nhân (sa
đổi, b sung) hoc
n bản tr li
B5
Trình lãnh đạo S ký T trình đ
ngh UBND tnh cp Giy chng
nhn thành lp s h tr nn
nhân (sửa đổi, b sung)
nh đo S 01 ngày
Mu 05 h
theo mc 2.3 và t
trình d th
o
Giy chng nhn
thành lập cơ s h
tr nn nhân (sa
đổi, b sung)
B6
S Y tế np h sơ ở B phn Tiếp
nhn Tr kết qu ca UBND
Công chc
TN&TKQ
Gi hành
chính
Mu 05, T trình,
d tho Giy
46
tnh ti Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
/Nhân viên bưu
điện/ VP/phòng
chuyên môn
chng nhn thành
lập cơ s h tr
nn nhân (sửa đổi,
b sung) h
theo mc 2.3
B7
UBND tnh thm định, cp Giy
chng nhn thành lập s h tr
nn nhân (sửa đổi, b sung)
UBND tnh 06 ngày
Mu 05, Giy
chng nhn thành
lập cơ s h tr
nn nhân (sửa đổi,
b sung)
B8
UBND tnh gi kết qu v Trung
m Phc v hành chính công tnh
Văn thư UBND
tnh/ Nhân viên
bưu điện
0,5 ngày
Mu 05, giy phép
thành lập cơ s h
tr nn nhân (sa
đổi, b sung)
B9 Tr kết qu t chc, cá nhân
Công chc
TN&TKQ/
nhân/ t chc
Gi hành
chính
Mu 01, 06
Giy chng nhn
thành lập cơ s h
tr nn nhân (sa
đổi, b sung) hoc
n bản tr li
* Trường hp h qhn x lý, trong thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung m Phc v hành chính công tỉnh đ gi cho t chc,
nhân.
3
BI
U
M
U
(Các biu mu s dng trong quá trình thc hin TTHC)
Mu 01
Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
Mau 01.doc.docx
Mu 02
Phiếu yêu cu b sung hoàn thin h
Mau 02.doc.docx
Mu 03
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
Mau 03.doc.docx
Mu 04
Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
mau 04.doc.docx
47
4. Gia hn Giy phép thành lp cơ s h tr nn nhân
Mu 05
Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
Mau 05.doc.docx
Mu 06
S theo dõi h
Mau 06.doc.docx
BM.PCTNXH.03.01
Đơn đ ngh cp Giy phép thành lập cơ s h tr nn nhân
BM.PCTNXH.03.01
4 H SƠ LƯU
-
Mu 01, 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu ti B phn TN&TKQ - Trung tâm Phc v hành
chính công tnh. Mẫu 01, 05 lưu theo h sơ TTHC.
- H sơ đầu vào như mục 2.3
-
T trình, Giy chng nhn thành lập cơ s h tr nn nhân (sửa đổi, b sung) hoc
n bản tr li.
H được u tại phòng chuyên môn x chính, thời gian u 02 m. Sau khi hết hn
chuyn xung b phận lưu tr ca S Y tế thc hiện lưu trữ theo quy định.
1 KÝ HIU QUY TRÌNH QT.PCTNXH.04
2 NI DUNG QUY TRÌNH
2.1 Điều kin thc hin TTHC
T chức, cá nhân được gia hn Giy phép thành lập khi có đ các điều kiện sau đây:
- Có nhu cu tiếp tc thc hin các hoạt động h tr nn nhân;
- Cơ sở h tr nn nhân không vi phm pháp lut.
2.2 Cách thc thc hin TTHC
- Thc hin trc tiếp ti Trung tâm Phc v nh chính công tnh, s 02A đưng
Nguyn Chí Thanh, thành ph Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dch v bưu chính công ích;
48
- Qua Cng dch v công quc gia: https://dichvucong.gov.vn hoc H thng thông
tin gii quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh: https://dichvucong.hatinh.gov.vn.
2.3 Thành phn h sơ, bao gồm:
Bn
chính
Bn
sao
-
Đơn đề ngh cp Giy phép thành lập s h tr nn nhân
BM.PCTNXH.04.01
x
- Giy phép thành lập đã được cp x
-
o cáo v tình hình h tr nn nhân của cơ sở tính đến thi đim
đề ngh gia hạn và phương hướng hoạt đng tiếp theo của cơ s
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao chứng
thực hợp pháp của cơ quan có thẩm quyền;
+ Nếu nộp hồ qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh thì quét (Scan) từ
bản chính.
2.4
S
ng h
:
01
b
2.5
Th
i h
n gi
i quy
ế
t:
14 ngày làm vic k t ngày nhận đ h sơ hợp l
2.6
Đ
a đi
m ti
ế
p nh
n h
v tr
k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Trung tâm Phc v
nh chính công tnh
2.7
Cơ quan th
c hi
n:
S Y tế
Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tnh
Cơ quan được y quyn: Không
Cơ quan phối hp: Không
2.8
Đ
i
ng th
c hi
n TTHC:
T chc, cá nhân
2.9
K
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Giy phép thành lập s h tr nn nhân (gia hn)
hoặc Văn bản tr li
2.10 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Tiếp nhn h sơ:
nhân/T chc np h ti B
phn TN&TKQ ca S Y tế ti
Trung m Phc v hành chính
công tnh. Cán b TN&TKQ
kim tra h sơ:
nhân/T
chc/ Công
chc
TN&TKQ
Gi hành
chính
Mu 01; 02, (nếu
có), 06 và h
theo mc 2.3
49
- Nếu h đy đủ, hp l làm th
tc tiếp nhn h hẹn ngày
tr kết qu.
- Nếu h chưa đy đ, hp l
thì yêu cu t chc, nhân b
sung, hoàn thin h sơ. Nếu
không b sung, hoàn thiện được
thì t chi tiếp nhn h sơ.
B2
Chuyn h sơ từ Trungm Phc
v hành chính công tnh v
phòng
Bo trhi và Phòng chng t
nn xã hội, đng thi chuyn qua
phn mm cho phòng chuyên
môn để x.
Công chc
TN&TKQ
/Nhân viên bưu
điện/ VP/phòng
chuyên môn
0,5 ngày
Mu 01, 05 h
sơ theo mục 2.3
B3 Phân công công chc x h
Lãnh đạo
phòng
01 ngày
Mu 01, 05 h
sơ theo mục 2.3
B4
Thẩm định h sơ:
- Trưng hp h không đ điều
kin: D thảo văn bn tr li
không đủ điều kin, trình lãnh
đạo phòng xem xét nháy; Lãnh
đạo S duyt - Chuyn sang
Bước 9
- Trường hp h sơ đ điều kin:
d tho Giy phép thành lập s
h tr nn nhân (gia hn) trình
nh đo phòng xem xét ký nháy.
Chuyên viên
được giao x
h Lãnh
đạo phòng
05 ngày
Mu 05, d tho
t trình, Giy
chng nhn thành
lập cơ s h tr
nn nhân (gia hn)
h sơ theo mc
2.3
B5
Trình lãnh đạo S ký T trình đ
ngh UBND tnh cp Giy chng
nhn thành lp s h tr nn
nhân (gia hn)
nh đo S 01 ngày
Mu 05 h
theo mc 2.3
d tho t trình,
Giy chng nhn
thành lập cơ sở h
tr nn nhân (gia
hn)
B6
S Y tế np h sơ ở B phn tiếp
nhn tr kết qu ca UBND
tnh ti Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Công chc
TN&TKQ
/Nhân viên bưu
điện/ VP/phòng
chuyên môn
Mu 05, h
theo mc 2.3
d tho t trình,
Giy chng nhn
thành lập cơ sở h
tr nn nhân (gia
hn) và h sơ theo
mc 2.3
50
B7
UBND tnh thm định, ban hành
Giy chng nhn thành lập cơ s
h tr nn nhân (gia hn)
UBND tnh 06 ngày
Mu 05, T trình,
Giy chng nhn
thành lập cơ sở h
tr nn nhân (gia
hn) và h sơ theo
mc 2.3
B8
UBND tnh gi kết qu v Trung
m Phc v nh chính công tnh
Văn thư UBND
tnh/ Nhân viên
bưu điện
0,5 ngày
Mu 05, giy phép
thành lập cơ sở h
tr nn nhân (gia
hn)
B9 Tr kết qu t chc, nhân
Công chc
TN&TKQ/
nhân/ t chc
Ginh
chính
Mu 01, 06, Giy
chng nhn thành
lập cơ s h tr
nn nhân (gia hn)
hoặc Văn bản tr
li
* Trường hp h qhn x , trong thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung m Phc v hành chính công tỉnh đ gi cho t chc, cá
nhân.
3
BI
U M
U
(Các biu mu s dng trong quá trình thc hin TTHC).
Mu 01
Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
Mau 01.doc.docx
Mu 02
Phiếu yêu cu b sung hoàn thin h
Mau 02.doc.docx
Mu 03
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
Mau 03.doc.docx
Mu 04
Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
mau 04.doc.docx
Mu 05
Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
Mau 05.doc.docx
51
5. Đề ngh chm dứt cơ sở h tr nn nhân
Mu 06
S theo dõi h
Mau 06.doc.docx
BM.PCTNXH.04.01
Đơn đ ngh cp Giy phép thành lập cơ s h tr nn nhân
BM.PCTNXH.04.01.d
oc
4 H SƠ LƯU
-
Mu 01, 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu ti B phn TN&TKQ - Trung tâm Phc v hành
chính công tnh. Mẫu 01, 05 lưu theo h sơ TTHC.
- H sơ đầu vào như mục 2.3
-
T trình, Giy chng nhn thành lập cơ s h tr nn nhân (gia hn) hoặc Văn bản
tr li
H được u tại phòng chuyên môn x chính, thời gian lưu 02 m. Sau khi hết hn
chuyn xung b phận lưu tr ca S Y tế và thc hiện lưu trữ theo quy đnh.
1 KÝ HIU QUY TRÌNH QT.PCTNXH.05
2 NI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Đi
u ki
n th
c hi
n TTHC:
Không
2.2
Cách thc thc hin TTHC
- Thc hin trc tiếp ti Trung m Phc v nh chính công tnh, s 02A đưng
Nguyn Chí Thanh, thành ph Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dch v bưu chính công ích;
- Qua Cng dch v ng quc gia: https://dichvucong.gov.vn hoc H thng thông
tin gii quyết TTHC tnh Hà Tĩnh: https://dichvucong.hatinh.gov.vn.
52
2.3 Thành phn h , bao gồm:
Bn
chính
Bn
sao
-
Đơn đề ngh chm dt hoạt đng của cơ sở h tr nn nhân, theo
mu BM.PCTNXH.05.01
x
-
Phương án gii quyết đi vi nạn nhân, người lao động, ngưi
quyền, nghĩa v li ích liên quan của sở h tr nn nhân khi
chm dt hoạt đng, theo mu BM.PCTNXH.05.02
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao chứng
thực hợp pháp của cơ quan có thẩm quyền;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh thì quét (Scan) từ bản
chính.
2.4
S
ng h
:
01
b
2.5
Th
i h
n gi
i quy
ế
t:
10 ngày làm vic k t ngày nhận đ h sơ hợp l
2.6
Đ
a đi
m ti
ế
p nh
n h
v tr
k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Trung tâm Phc v
nh chính công tnh
2.7
Cơ quan th
c hi
n:
S Y tế
Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tnh
Cơ quan được y quyn: Không
Cơ quan phối hp: Không
2.8
Đ
i
ng th
c hi
n TTHC:
T chc, cá nhân
2.9
K
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Quyết định chm dt cơ s h tr nn nhân hoặc Văn bản
tr li
2.10 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Tiếp nhn h sơ:
nhân/T chc np h ti B
phn TN&TKQ ca S Y tế ti
Trung m Phc v hành chính
công tnh. Cán b TN&TKQ
kim tra h sơ:
- Nếu h đy đủ, hp l làm th
tc tiếp nhn h hẹn ngày
tr kết qu.
- Nếu h chưa đy đủ, hp l
thì yêu cu t chc, nhân b
nhân/T
chc/ Công
chc
TN&TKQ
Gi nh
chính
Mu 01; 02, (nếu
có), 06 và h
theo mc 2.3
53
sung, hoàn thin h sơ. Nếu
không b sung, hoàn thiện được
thì t chi tiếp nhn h
sơ.
B2
Chuyn h sơ từ Trung tâm Phc
v hành chính công tnh v
phòng
Bo tr xã hi và Phòng chng t
nn hội đng thi chuyn qua
phn mm cho phòng chuyên
môn để x lý.
Công chc
TN&TKQ
/Nhân viên bưu
điện/ VP/phòng
chuyên môn
0,5 ngày
Mu 01, 05 h
sơ theo mục 2.3
B3 Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
01 ngày
Mu 01, 05 h
sơ theo mục 2.3
B4
Thẩm định h sơ:
- Trưng hp h không đủ điều
kin: D thảo văn bản tr li
không đủ điều kin, trình lãnh
đạo phòng xem xét ký nháy; lãnh
đạo S ký duyt.
- Trường hp h sơ đ điều kin:
d tho Giy phép hoạt động
trình lãnh đạo phòng xem xét
nháy.
Chuyên viên
được giao x
h sơ Lãnh
đạo phòng
03 ngày
Mu 05; d tho
t trình, Quyết
định chm dứt
s h tr nn nhân
hoặc Văn bản tr
li h theo
mc 2.3
B5
Trình lãnh đạo S ký T trình đ
ngh UBND tnh ban hành Quyết
định chm dứt cơ sở h tr nn
nhân
nh đo S 01 ngày
Mu 05, d tho
t trình, Quyết
định chm dứt
s h tr nn nhân
B6
S Y tế np h sơ ở B phn tiếp
nhn tr kết qu ca UBND
tnh ti Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Công chc
TN&TKQ
/Nhân viên bưu
điện/ VP/phòng
chuyên môn
Mu 05, t trình,
d tho quyết đnh
chm dứt cơ sở h
tr nn nhân h
theo mc 2.3
B7
UBND tnh thm định, quyết
định
UBND tnh 04 ngày
Mu 05 Quyết
định chm dứt
s h tr nn nhân
B8
UBND tnh gi kết qu v Trung
tâm Phc v hành chính công tnh
Văn thư UBND
tnh/ Nhân viên
bưu điện
0,5 ngày
Mu 05, Quyết
định chm dứt
s h tr nn nhân
B9 Tr kết qu t chc, cá nhân
Công chc
TN&TKQ/
nhân/ t chc
Gi nh
chính
M
u 01, 06
Quyết đnh chm
dt s h tr
nn nhân hoặc Văn
bn tr li
54
* Trưng hp h sơ quá hn x lý, trong thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày hết
hn x , quan gii quyết TTHC ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
chuyn sang Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh để gi cho t chc, cá nhân.
3
BI
U M
U
(Các biu mu s dng trong quá trình thc hin TTHC).
Mu 01
Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
Mau 01.doc.docx
Mu 02
Phiếu yêu cu b sung hoàn thin h
Mau 02
.doc.docx
Mu 03
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
Mau 03.doc.docx
Mu 04
Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
mau 04.doc. docx
Mu 05
Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
Mau 05.doc.docx
Mu 06
S theo dõi h
Mau 06.doc.docx
BM.PCTNXH.05.01
Đơn đề ngh chm dt hoạt đng của s h tr nn nhân
BM.PCTNXH.05.01.d
oc
BM.PCTNXH.05.02
Phương án giải quyết đi vi nạn nhân, ngưi lao động, ngưi
có quyền, nghĩa vụ và li ích liên quan
BM.PCTNXH.05.02.d
oc
4 H SƠ LƯU
-
Mu 01, 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại B phn TN&TKQ - Trung m Phc vnh
chính công tnh. Mẫu 01, 05 lưu theo h sơ TTHC.
55
B. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH, CP HUYN
I. LĨNH VC BO TR XÃ HI
1. Tiếp nhận đối ng bo trhi có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vo
cơ sở tr giúp xã hi cp tnh, cp huyn.
1 KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.BTXH.LT.01
2 NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1 Điều kiện thực hiện TTHC:
Đối tượng bảo trợ hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn theo quy định tại Nghị
định số 20/2021/NĐ-CP (khoản 1 Điều 24), cụ thể:
- Đối tượng quy định tại khoản 1 và 3 Điều 5 của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP
thuộc diện khó khăn không tự lo được cuộc sống không người nhận chăm
sóc, nuôi dưỡng tại công đồng;
- Người cao tuổi thuộc diện được chăm sóc, nuôi ỡng trong strợ giúp
hội (TGXH) theo quy định của pháp luật về người cao tuổi;
- Tr em khuyết tật, người khuyết tật thuộc diện được chăm sóc, nuôi dưỡng trong
sở trợ giúp xã hội theo quy định của pháp về người khuyết tật.
- H sơ đầu vào như mc 2.3
- T trình, Quyết đnh chm dt cơ sở h tr nn nhân hoặc Văn bản tr li
H sơ được u tại phòng chuyên môn x chính, thời gian lưu 02 năm. Sau khi hết hn
chuyn xung b phận lưu tr ca S Y tế và thc hiện lưu trữ theo quy đnh.
56
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
Nộp hồ trực tiếp đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả UBND cấp xãi cư trú của đối tượng.
2.3 Thnh phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
-
Tờ khai của đối tượng hoặc người giám hộ, theo biểu mẫu
BM.BTXH.LT.01.01;
x
-
Bản sao giấy khai sinh đối với tr em, trường hợp tr em bị bỏ
rơi phải làm thủ tục đăng ký khai sinh theo quy định của pháp
luật về đăng hộ tịch;
x
-
Bản sao giấy xác nhận khuyết tật đối với trường hợp là người
khuyết tật;
x
-
Xác nhận củaquan y tế có thẩm quyền đối với trường hợp
bị nhiễm HIV.
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ u chính công ích thì nộp bản sao
có chứng thực hợp pháp của cơ quan có thẩm quyền;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nh thì quét
(Scan) từ bản chính.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
2.5
Thời hạn giải quyết:
- Đối với tiếp nhận đối ợng vào scấp tỉnh: 34 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với tiếp nhận đối tượng vào cơ sở cấp huyện: 27 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ v trả kết quả giải quyết TTHC:
Bphận Tiếp nhận
và Trả kết quả UBND cấp xã.
2.7
quan thực hiện:
UBND cấp xã; UBND cấp huyện; Sở Y tế; Cơ sở trợ giúp
hội cấp tỉnh.
quan thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện (Chủ tịch UBND cấp
huyện); sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh (Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội cấp
tỉnh)
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết định tiếp nhận đối ợng vào sở trợ giúp
hội hoặc Văn bản thông báo do không tiếp nhận đối ợng hoặc Văn bản
thông báo hồ sơ không đủ điều kiện xử lý.
2.10 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận hồ tại Bộ phận
TN&TKQ - UBND cấp xã.
Công chức Văn hóa - hội
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
Công chức
Văn hóa -Xã
hội
Gi
nh
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 06 (x) và hồ sơ
theo mục 2.3
57
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lm
thủ tục tiếp nhận hồ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Nếu hồ chưa đầy đủ, hợp
lệ thì yêu cầu cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ. Nếu không
bổ sung, hoàn thiện được thì từ
chối tiếp nhận hồ sơ.
B2
UBND cấp xét duyệt hồ sơ
ban hành Văn bản đề nghị
UBND cấp huyện tiếp nhận
đối ợng (nếu vào sở
TGXH cấp huyện)/hoặc Văn
bản đề nghị UBND cấp huyện
gửi Sở Y tế xem xét tiếp nhận
đối ợng (nếu vào sở
TGXH cấp tỉnh) m danh
ch kết quả xét duyệt đối
tượng.
UBND cấp xã
10
ngày
Mẫu 01, 05 (x); Hồ sơ
kèm theo; Văn bản đề
nghị UBND cấp
huyện tiếp nhận đối
tượng hoặc n bản
đề nghị UBND cấp
huyện gửi Sở Y tế xem
t tiếp nhận đối
tượng m danh sách
kết quả xét duyệt đối
tượng.
B3
Niêm yết Danh sách kết quả
t duyệt đối tượng tại UBND
cấp xã.
UBND cấp xã
07
ngày
Danh sách kết quả xét
duyệt đối tượng.
B4
Chuyển toàn bộ hồ sơ lên Văn
phòng Hội đồng nhân dân
UBND thuộc UBND cấp
huyện qua Trung m nh
chính công cấp huyn. Công
chức TN&TKQ kiểm tra hồ
sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
tiếp nhận hồ sơ hẹn ngày trả
kết quả.
- Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ theo quy
định. Nếu không sửa đổi, bổ
sung được thì từ chối tiếp
nhận.
Công chức
Văn hóa - Xã
hội/ Nhân
viên bưu
điện; Công
chức
TN&TKQ (h)
Gi
nh
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 06 (h); Văn bản
đề nghị UBND cấp
huyện tiếp nhận đối
tượng hoặc n bản
đề nghị UBND cấp
huyện gửi Sở Y tế xem
t tiếp nhận đối
tượng m danh sách
kết quả xét duyệt đối
tượng và hồ theo
mục 2.3.
B5
Văn phòng Hội đồng nhân dân
UBND thuộc UBND cấp
huyện thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì:
+ Trường hợp đ nghị tiếp
nhận đối ợng vào sở trợ
giúp hội cấp huyện: dự thảo
Quyết định tiếp nhận đối
Công chức
được giao xử
hồ sơ (h);
5,5
ngày
Mẫu 05 (h); dự thảo
Quyết định tiếp nhận
đối tượng vào cơ sở
tr giúp hội cấp
huyện kèm danh sách
hoặc dự thảo Văn bản
đề nghị Sở Y tế kèm
theo danh sách hoặc
58
tượng vào sở trợ giúp hội
cấp huyện m danh ch tiếp
nhận đối tượng, trình lãnh đạo
phòng xem xét, ký nháy.
+ Trường hợp đề nghị tiếp
nhận đối ợng vào sở trợ
giúp hội cấp tỉnh: dự thảo
Văn bản đề nghị Sở Y tế xem
t tiếp nhận đối tượng kèm
danh sách, trình lãnh đạo
phòng xem xét, ký nháy.
- Nếu hồ sơ không đủ điều
kiện thì dự thảo Văn bản thông
o do không tiếp nhận đối
tượng, trình lãnh đạo phòng
xem xét, ký nháy
Văn bản thông báo
do không tiếp nhận đối
tượng.
B6
Xem xét, nháy các dự thảo
tại bước B5
nh đạo
phòng
02
ngày
Mẫu 05 (h); Quyết
định tiếp nhận đối
tượng vào sở trợ
giúp hội cấp huyện
kèm danh sách hoặc
dự thảo Văn bản đề
nghị Sở Y tế kèm theo
danh sách hoặc Văn
bản thông báo lý do
không tiếp nhận đối
tượng đã ký nháy
B7
Xem xét, phê duyệt hxử
của Văn phòng Hội đồng
nhân dân UBND thuộc
UBND cấp huyện
nh đạo
UBND cấp
huyện
02
ngày
Mẫu 05 (h); Quyết
định tiếp nhận đối
tượng vào sở trợ
giúp hội cấp huyện
kèm danh sách hoặc
dự thảo Văn bản đề
nghị Sở Y tế kèm theo
danh sách hoặc Văn
bản thông báo lý do
không tiếp nhận đối
tượng đã ký duyệt
B8
Đóng dấu, phát hành văn bản
trả kết quả cho Trung tâm
Hành chính ng cấp huyện để
tr cho UBND cấp theo
bước B16.
Trường hợp kết qu là Văn
bản đề nghị Sở Y tế xem xét
tiếp nhận đối ợng t thực
hiện bước tiếp theo.
Văn thư
UBND cấp
huyện; Công
chức được
giao xử lý hồ
sơ (h); Cán
bộ TN&TKQ
của Sở Y tế
0,5
ngày
Mẫu 05, 06 (h); Quyết
định tiếp nhận đối
tượng kèm danh sách
hoặc Văn bản thông
o do không tiếp
nhận đối tượng.
Hoặc mẫu 05 (h); Văn
bản đề nghị Sở Y tế
xem xét tiếp nhận đối
tượng kèm danh sách.
59
B9
Nộp hồ tại Bộ phận
TN&TKQ của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. Công chức
TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lm
thủ tục tiếp nhận hồ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Nếu hồ chưa đầy đủ, hợp
lệ thì yêu cầu b sung, hoàn
thiện hồ . Nếu không bổ
sung, hoàn thiện được thì từ
chối tiếp nhận hồ sơ.
Công chức
được giao xử
hồ sơ
(h)/Nhân viên
bưu điện/
Công chức
TN&TKQ (S)
Gi
nh
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 06 (S); Văn bản
đề nghị Sở Y tế xem
t tiếp nhận đối
tượng (kèm danh
ch) hồ theo
mục 2.3.
B10
Chuyển hồ về phòng
chuyên môn Sở Y tế giải
quyết.
Công chức
TN&TKQ (S)
Gi
nh
chính
Mẫu 01, 05 (S);
Văn bản đề nghị Sở Y
tế xem xét tiếp nhận
đối tượng (kèm danh
ch) hồ theo
mục 2.3.
B11
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ đáp ng yêu cầu
thì dự thảo Văn bản đnghị
sở trợ giúp hội cấp tỉnh
Quyết định tiếp nhận đối
tượng (kèm danh sách) trình
nh đạo Phòng ký nháy.
- Nếu hồ sơ không đáp ng
yêu cầu thì ban hành Văn bản
trả lời hồ sơ không đủ điều
kiện xử trình Lãnh đạo
Phòng ký nháy.
Công chức
được giao xử
hồ sơ (S)
02
ngày
Mẫu 01, 05(S); dự
thảo Văn bản đề nghị
sở trợ giúp hội
cấp tỉnh Quyết định
tiếp nhận đối tượng
(kèm danh sách) hoặc
Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện
xử lý.
B12
Xem xét nháy dự thảo tại
B11
- Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
nh đạo
phòng chuyên
môn
01
ngày
Mẫu 05(S); dự thảo
Văn bản đề nghị cơ sở
tr giúp hội cấp
tỉnh Quyết định tiếp
nhận đối ợng (kèm
danh sách) hoặc Văn
bản thông báo hồ
không đủ điều kiện xử
.
B13
Xem xét duyệt dự thảo tại
B12
nh đạo Sở
01
ngày
Mẫu 05(S); dự thảo
Văn bản đề nghị cơ sở
tr giúp hội cấp
tỉnh Quyết định tiếp
nhận đối ợng (kèm
danh sách) hoặc Văn
bản thông báo hồ
60
không đủ điều kiện xử
.
B14
Đóng dấu, phát nh văn bản
chuyển toàn bộ hồ sơ tới cơ
sở Trợ giúp hội cấp tỉnh.
Thực hiện các bước tiếp theo.
- Hoặc chuyển Văn bản thông
o hồ sơ không đủ điều kiện
xử kèm hồ sang Trung
m Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả cho UBND cấp
huyện theo bước B17.
Văn thư Sở;
Công chức
được giao xử
hồ sơ
(S)/Nhân viên
bưu điện.
0,5
ngày
Mẫu 05 (S); Văn bản
đề nghị sở trợ giúp
hội cấp tỉnh Quyết
định tiếp nhận đối
tượng (kèm danh
ch) hồ theo
mục 2.3.
Hoặc mẫu 05, 06
Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện
xử lý.
B15
Cơ sở trgiúp hội cấp tỉnh
tiếp nhận hồ sơ và xem xét
Quyết định tiếp nhận đối
tượng.
- Trường hợp đạt yêu cầu thì
ban hành Quyết định tiếp nhận
đối tượng vào strgiúp
hội cấp tỉnh kèm theo danh
sách tiếp nhận.
- Trường hợp không đạt yêu
cầu thì ban hành Văn bản
thông báo do không tiếp
nhận đối tượng.
Cơ sở trợ
giúp xã hội
02
ngày
Mẫu 05 (S); Quyết
định tiếp nhận đối
tượng kèm theo danh
ch hoặc Văn bản
thông báo lý do không
tiếp nhận đối tượng.
B16
Đóng dấu, phát hành văn bản
chuyển kết quả cho bộ phận
TN&TKQ của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh để trả Phòng chuyên
môn - UBND cấp huyện.
Văn thư cơ sở
TGXH; Viên
chức được
giao xử lý hồ
sơ/Nhân viên
bưu điện
0,5
ngày
Mẫu 05, 06 (S); Quyết
định tiếp nhận đối
tượng vào sở trợ
giúp xã hội cấp tỉnh
kèm theo danh sách
hoặc Văn bản thông
o do không tiếp
nhận đối tượng
B17
Trả kết quả cho UBND cấp
huyện.
Công chức
TN&TKQ
(S); Công
chức được
giao xử lý hồ
sơ (h)/Nhân
viên bưu
điện.
Gi
nh
chính
Mẫu 01, 06 (S); Quyết
định tiếp nhận đối
tượng vào sở trợ
giúp xã hội cấp tỉnh
kèm theo danh sách
hoặc Văn bản thông
o do không tiếp
nhận đối tượng hoặc
Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện
xử lý.
61
B18
Văn phòng Hội đồng nhân dân
UBND thuộc UBND cấp
huyện chuyển kết qu nhận
được từ Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh
chuyển cho Trung tâm Hành
chính công cấp huyện để trả
kết quả cho UBND cấp xã.
Công chức
được giao xử
hồ sơ (h);
Công chức
TN&TKQ (h)
Gi
nh
chính
Mẫu 01, 05, 06 (h);
Quyết định tiếp nhận
đối tượng vào cơ sở
tr giúp hội cấp
tỉnh kèm theo danh
ch hoặc Văn bản
thông báo lý do không
tiếp nhận đối tượng
hoặc Văn bản thông
o hồ sơ không đủ
điều kiện xử lý.
B19 UBND cấp xã trả kết quả
Công chức
Văn hóa -Xã
hội; Đối
tượng hoặc
người giám
hộ của đối
tượng
Gi
nh
chính
Mẫu 01, 06 (x); Quyết
định tiếp nhận đối
tượng vào sở trợ
giúp hội cấp
tỉnh/cấp huyện m
theo danh sách hoặc
Văn bản thông báo
do không tiếp nhận đối
tượng hoặc Văn bản
thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện xử lý.
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi hẹn lại ngày
trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho đối tượng hoặc người giám
hộ của đối tượng.
3 BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
62
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06.docx
BM.BTXH.LT.0
1.01
Tờ khai của đối tượng hoặc người giám hộ
BM.BTXH.LT.01.01.do
c
4 HỒ SƠ LƯU
4.1 Lưu tại xã
-
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có) 06 (x) lưu tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả
UBND cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
-
Văn bản đề nghị UBND cấp huyện tiếp nhận đối tượng (nếu vào cơ sở TGXH cấp
huyện)/ Văn bản đề nghị UBND cấp huyện gửi Sở Y tế xem xét tiếp nhận đối
tượng (nếu vào cơ sở TGXH cấp tỉnh) kèm danh sách kết quả xét duyệt đối tượng)
-
Quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh/cấp huyện m
theo danh sách hoặc Văn bản thông báo do không tiếp nhận đối ợng hoặc
n bản thông báo hồ không đủ điều kiện xử lý.
4.2 Lưu tại huyện
-
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có) và 06 (h) lưu tại Bộ phận TN&TKQ Trung m Hành
chính công cấp huyện. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
-
Hồ sơ theo mục 2.3 (Đối với trường hợp tiếp nhận đối tượng tại cơ s trợ giúp xã
hội cấp huyện).
-
Quyết định tiếp nhận đối tượng vào sở trợ giúp hội cấp huyện (kèm danh
ch tiếp nhận đối ợng) hoặc Văn bản đề nghị Sở Y tế xem xét tiếp nhận đối
tượng hoặc Văn bản thông báo lý do không tiếp nhận đối tượng
4.3 Lưu ở Sở Y tế
-
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có) và 06 (S) lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
-
Văn bản đề nghị sở trợ giúp hội cấp tỉnh hoặc Văn bản thông báo hồ
không đủ điều kiện xử lý.
4.4 Lưu ở Cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh
-
Hồ sơ đầu vào như mục 2.3 (Đối với trường hợp tiếp nhận đối tượng tại Cơ sở trợ
giúp xã hội cấp tỉnh).
-
Quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh kèm theo danh
sách tiếp nhận hoặc Văn bản thông báo lý do không tiếp nhận đối tượng.
Hồ được lưu tại Bộ phận TN&TKQ - UBND cấp xã; Văn phòng Hội đồng nhân n
UBND thuộc UBND cấp huyện; phòng chuyên môn xử lý chính của Sở Y tế; sở trợ
giúp xã hội cấp tỉnh, thời gian u: 02 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ xuống đơn vị
63
lưu trữ của UBND cấp xã; UBND cấp huyện; Sở Y tế; Cơ sở TGXH và lưu trữ theo quy
định.
2. Tiếp nhn đối tưng cn bo v khn cp vo cơ s tr giúp xã hi cp tnh
1 KÝ HIU QUY TRÌNH QT.BTXH.06
2 NI DUNG QUY TRÌNH
2.1 Điều kin thc hin TTHC
Không
2.2 Cách thc thc hin TTHC
Np h sơ trực tiếp ti s tr giúp hi cp tnh
2.3 Thành phn h , bao gm:
Bn
chính
Bn
sao
- Đơn ca đối tượng hoặc người giám h x
-
Chng minh nhân dân hoc giy t tùy thân ca đối ng (nếu
có).
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồtrực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng
thực hợp pháp của cơ quan có thẩm quyền;
+ Nếu nộp hồ qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh thì quét (Scan) từ
bản chính.
2.4
S
ng h
:
01
b
2.5
Th
i h
n gi
i quy
ế
t:
Tiếp nhn ngay các đối tưng cn s bo v khn cp vào
sở. Các th tc, h phi hoàn thin trong 10 ngày làm vic, k t khi tiếp
nhận đối ợng, Trưng hp kéo dài quá 10 ngày làm vic, phải do cơ quan quản
cp trên xem xét quyết đnh.
2.6
Đ
a đi
m ti
ế
p nh
n h
v tr
k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Cơ s tr giúp xã
hi cp tnh
2.7
Cơ quan th
c hi
n:
Cơ sở tr giúp xã hi cp tnh
Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Cơ sở tr giúp xã hi cp tnh
Cơ quan được y quyn: Không
Cơ quan phối hp: Không
2.8
Đ
i
ng th
c hi
n TTHC:
Đối tượng cn bo v khn cp
2.9
K
ế
t qu
gi
i quy
ế
t
TTHC:
Quyết định tiếp nhận đối tượng của người đứng đầu
sở hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng
64
2.10 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Tiếp nhn h sơ:
nhân/T chc np h ti B
phận Văn thư của sở tr giúp
hi. Cán b n thư kim tra
h sơ:
- Nếu h đy đủ, hp l làm th
tc tiếp nhn h hẹn ngày
tr kết qu.
- Nếu h chưa đy đủ, hp l
thì yêu cu t chc, nhân b
sung, hoàn thin h sơ. Nếu
không b sung, hoàn thiện được
thì t chi tiếp nhn h sơ.
nhân/T
chc hoặc Văn
thư cơ quan
Gi hành
chính
Mu 01; 02,
(nếu có), 06
h sơ theo mc
2.3
B2
Chuyển lãnh đạo đơn vị để giao
b phn chuyên môn x
Văn thư
quan
1,5 ngày
Mu 01, 05
h sơ theo mc
2.3
B3
Thẩm định h sơ:
- Trưng hp h không đủ điều
kin: D thảo văn bản tr li
không đủ điều kin, trình lãnh
đạo phòng xem xét ký nháy;
- Trưng hp h sơ đủ điều kin:
d tho Quyết định tiếp nhn
trình lãnh đo phòng xem xét ký
nháy.
Chuyên viên
được giao x
h sơ Lãnh
đạo phòng
chuyên môn
06 ngày
Mu 05, d
tho Quyết
định tiếp nhn
hoặc Văn bản
tr li h
theo mc 2.3
B4
Trình lãnh đạo đơn v Quyết
định tiếp nhn hoặc Văn bản tr
li
nh đo S 02 ngày
Mu 05, d
tho Quyết
định tiếp nhn
hoặc Văn bản
tr li h
theo mc 2.3
B5
Ban hành quyết đnh tiếp nhn
hoặc Văn bản tr li, chuyển văn
thư đóng dấu và tr đối tượng
Văn thư/
chuyên viên
phòng chuyên
môn/ Nhân
viên bưu đin
0,5 ngày
Mu 05, Quyết
định tiếp nhn
hoặc Văn bản
tr li
B6 Tr kết qu cho đối tượng
Văn thư/
nhân/ t chc
Gi hành
chính
Mu 01, 06,
Quyết định tiếp
65
3. Dng tr giúp xã hi tại cơ sở tr giúp xã hi cp tnh, cp huyn
nhn hoặc Văn
bn tr li
* Trường hp h quá hạn x, trong thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC ban hành phiếu xin li hn li ngày
tr kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh để gửi cho đi
tượng.
3
BI
U M
U
(Các biu mu s dng trong quá trình thc hin TTHC).
Mu 01
Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
Mau 01.doc.docx
Mu 02
Phiếu yêu cu b sung hoàn thin h
Mau 02.doc.docx
Mu 03
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
Mau 03.doc.docx
Mu 04
Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
mau 04.doc.docx
Mu 05
Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
Mau 05.doc.docx
Mu 06
S theo dõi h
Mau 06.doc.docx
4 H SƠ LƯU
- c mu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có),05, 06 lưu theo hồ sơ TTHC.
- H sơ đầu vào như mc 2.3
- Quyết định tiếp nhn hoặc Văn bn tr li
H sơ được lưu tại Cơ sở tr giúp xã hi và thc hiện lưu trữ theo quy đnh hin hành.
66
1 KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.BTXH.LT.10
2 NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1 Điều kiện thực hiện TTHC: Không
2.2 Cách thức thực hiện TTHC:
Nộp hồ trực tiếp hoặc qua Dịch vbưu chính công ích tới strgiúp xã hội cấp
tnh/cấp huyện.
2.3 Thnh phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản sao
-
Đơn đề nghị dừng trợ giúp hội, theo biểu mẫu
BM.BTXH.LT.10.01.
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ trực tiếp trưng hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để
đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực
của cơ quan có thẩm quyền.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết: 07 ngàym việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ v trả kết quả giải quyết TTHC: Cơ sở trợ giúp
hội cấp tỉnh/cấp huyện.
2.7
quan thực hiện:
sở trợ giúp hội cấp huyện, UBND cấp huyện/Cơ s
tr giúp xã hội cấp tỉnh.
quan có thẩm quyền quyết định: sở trợ giúp hội cấp tỉnh/Chủ tịch
UBND cấp huyện.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC:
Đối tượng sử dụng dịch vụ hoặc người giám hộ,
thân nhân hoặc gia đình, nhân nhận chăm sóc, nuôi ỡng hoặc cha mẹ nuôi
theo quy định.
2.9
Kết qugiải quyết TTHC:
Quyết định dừng trợ giúp hội (cấp huyện/cấp tỉnh)
hoặc Văn bản nêu rõ lý do không đủ điều kiện giải quyết hoặc Văn bản nêu rõ lý
do không quyết định dừng trợ giúp xã hội.
2.10 Quy trình xử lý công việc:
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Trường hợp 1: Tiếp nhận hồ sơ: Dừng trợ giúp xã hội tại strợ giúp xã
hội (TGXH) cấp huyện
B1
Tiếp nhận hồ tại sở trợ
giúp xã hội cấp huyện. Cán b
TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
m thủ tục tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả.
- Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì yêu cầu bổ
n bộ
TN&TKQ
Gi
nh
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 06 hồ theo
mục 2.3 (cấp huyện).
67
sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu
không b sung, hoàn thiện
được ttừ chối tiếp nhận hồ
sơ.
B2
Chuyển hồ sơ lãnh đạo s
TGXH xem xét và giao phòng
chuyên môn xử lý.
n bộ
TN&TKQ;
nh đạo
Cơ sở
TGXH
0,5 ngày
Mẫu 01, 05 hồ
kèm theo.
B3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
duyệt hồ sơ và chuyển cho cán
bộ chuyên môn của phòng xử
.
nh đạo
phòng
chuyên môn
0,5 ngày
Mẫu 01, 05 hồ
kèm theo.
B4
Thẩm định hồ sơ
- Nếu hồ đủ điều kiện: dự
thảo Văn bản đề nghị UBND
cấp huyện Quyết định dừng
tr giúp hội, trình lãnh đạo
phòng xem xét, nháy, lãnh
đạo Cơ s TGXH duyệt,
n thư đóng dấu chuyển
hồ sang Phòng chuyên môn
(UBND cấp huyện) giải quyết
theo bước B5.
- Nếu hồ sơ không đủ điệu
kiện: dự thảo Văn bản nêu
do không đủ điều kiện giải
quyết, trình lãnh đạo phòng
xem xét, ký nháy, lãnh đạo Cơ
sở ký duyệt, văn thư đóng dấu
chuyển trả cho đối tượng
theo bước B9.
Viên chức
chuyên môn
được giao
xử lý hồ sơ;
nh đạo
phòng
chuyên
môn; Lãnh
đạo Cơ sở
TGXH cấp
huyện
02 ngày
Mẫu 05; Văn bản đề
nghị UBND cấp
huyện dừng trợ giúp
hội.
Hoặc mẫu 05, 06; dự
thảo Văn bản u rõ lý
do không đủ điều kiện
giải quyết
B5
Tiếp nhận hồ sơ: Công chc
TN&TKQ (tại Trung m
Hành chính công cấp huyện)
kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lm
thủ tục tiếp nhận hồ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Nếu hồ chưa đầy đủ, hợp
lệ thì yêu cầu b sung, hoàn
thiện hồ . Nếu không bổ
sung, hoàn thiện được thì từ
chối tiếp nhận hồ sơ.
Công chức
TN&TKQ
Gi
nh
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 06 (h); Văn bản
đề nghị UBND cấp
huyện dừng trợ giúp
hội hồ theo
mục 2.3.
B6
Phòng chuyên môn xem xét,
xử hồ trình của sở
TGXH cấp huyện.
Công chức
được giao
xử lý hồ sơ;
03 ngày
Mẫu 05 (h); dự thảo
Quyết định dừng trợ
giúp xã hội hoặc dự
68
- Nếu hồ đáp ng yêu cầu
thì dự thảo Quyết định dừng
tr giúp hội, trình lãnh đạo
phòng xem xét, ký nháy và
trình lãnh đạo UBND cấp
huyện phê duyệt theo bước
B7.
- Nếu hồ sơ không đáp ng
yêu cầu dự thảo Văn bản nêu
do không quyết định
dừng trợ giúp hội, trình
nh đạo phòng xem xét,
nháy trình lãnh đạo UBND
cấp huyện phê duyệt theo
bước B7.
nh đạo
phòng
chuyên môn
thảo Văn bản u rõ lý
do không quyết định
dừng trợ giúp xã hội.
B7
Lãnh đạo UBND cấp huyện
phê duyệt kết quả giải quyết
của Phòng chuyên môn
nh đạo
UBND cấp
huyện
0,5 ngày
Mẫu 05 (h); Quyết
định dừng trợ giúp
hội hoặc Văn bản nêu
do không quyết
định dừng trợ giúp
hội.
B8
Phát hành văn bản chuyển
kết quả cho Bphận văn thư
của Cơ sở TGXH cấp huyện
để trả kết quả cho tổ chức,
nhân.
Công chức
được giao
xử lý hồ sơ;
Văn thư
UBND cấp
huyện
0,5 ngày
Mẫu 05, 06 (h); Quyết
định dừng trợ giúp
hội (cấp huyn).
B9 Trả kết quả cho đối tượng
n bộ
TN&TKQ
Cơ sở
TGXH cấp
huyện; Đối
tượng
Gi
nh
chính
Mẫu 01, 06 (h); Quyết
định dừng trợ giúp
hội (cấp huyện) hoặc
Văn bản nêu do
không đủ điều kiện
giải quyết hoặc Văn
bản nêu do không
quyết định dừng trợ
giúp xã hội.
B10
sở TGXH cấp huyện phối
hợp UBND cấp xã lập biên
bản bàn giao đối tượng về gia
đình, cộng đồng xác nhận
của UBND cấp hoặc thanh
lý hợp đồng dịch vụ.
Cơ sở trợ
giúp xã hội
cấp huyện
UBND cấp
/Đối
tượng, gia
đình, người
giám hộ
Gi
nh
chính
Biên bản bàn giao đối
tượng về gia đình hoặc
thanh hợp đồng
dịch vụ trợ giúp
hội.
Trường hợp 2: Tiếp nhận hồ sơ: Dừng trợ giúp xã hội tại strợ giúp xã
hội cấp tỉnh.
69
B1
Tiếp nhận hồ tại sở
TGXH cấp tỉnh. Cán bộ
TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
m thủ tục tiếp nhận hồ sơ
hẹn ngày trả kết quả.
- Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu
không b sung, hoàn thiện
được ttừ chối tiếp nhận hồ
sơ.
n bộ
TN&TKQ
Gi
nh
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 06 (cấp tỉnh)
hồ sơ theo mục 2.3.
B2
Chuyển hồ sơ lãnh đạo s
TGXH xem xét và giao phòng
chuyên môn xử lý.
n bộ
TN&TKQ;
nh đạo
Cơ sở
TGXH
0,5 ngày
Mẫu 01, 05 hồ
kèm theo.
B3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
duyệt hồ sơ và chuyển cho cán
bộ chuyên môn của phòng xử
.
nh đạo
phòng
chuyên môn
0,5 ngày
Mẫu 01, 05 hồ
kèm theo.
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ đủ điều kiện: dự
thảo Quyết định dừng trợ giúp
hội, trình lãnh đạo phòng
xem xét, ký nháy.
- Nếu hồ sơ không đủ điệu
kiện: dự thảo Văn bản u
do không đủ điều kiện giải
quyết, trình lãnh đạo phòng
xem xét, ký nháy.
Viên chức
chuyên môn
được giao
xử lý hồ sơ;
04 ngày
Mẫu 05; dự thảo
Quyết định dừng trợ
giúp hội hoặc Văn
bản nêu do không
đủ điều kiện giải
quyết.
B5
Xem xét, nháy dự thảo tại
bước B4.
nh đạo
phòng
chuyên môn
01 ngày
Mẫu 05; Quyết định
dừng trợ giúp hội
hoặc Văn bản nêu
do không đủ điều
kiện giải quyết đã
nháy.
B5
Xem xét, ký duyệt kết quả giải
quyết của phòng chuyên môn.
nh đạo
Cơ sở
TGXH cấp
tỉnh
0,5 ngày
Mẫu 05; Quyết định
dừng trợ giúp hội
hoặc Văn bản nêu
do không đủ điều
kiện giải quyết đã
duyệt.
B6
Phát hành văn bản chuyển
kết quả cho Bphận văn thư
của Cơ sở TGXH cấp tỉnh để
Viên chức
chuyên môn
được giao
0,5 ngày
Mẫu 05, 06; Quyết
định dừng trợ giúp
hội hoặc Văn bản nêu
rõ lý do không đủ điều
70
tr kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
xử lý hồ sơ;
Văn thư Cơ
sở TGXH
cấp tỉnh
kiện giải quyết đã ký,
đóng dấu.
B7 Trả kết quả cho đối tượng.
n bộ
TN&TKQ
Cơ sở cấp
tỉnh; Đối
tượng
Gi
nh
chính
Mẫu 01, 06; Quyết
định dừng trợ giúp
hội hoặc Văn bản nêu
rõ lý do không đủ điều
kiện giải quyết.
B8
Cơ sở TGXH cấp tỉnh phối
hợp UBND cấp xã lập biên
bản bàn giao đối tượng về gia
đình, cộng đồng xác nhận
của UBND cấp hoặc thanh
lý hợp đồng dịch vụ.
Cơ sở trợ
giúp xã hội
cấp tỉnh;
UBND cấp
/Đối
tượng, gia
đình hoặc
người giám
hộ
Gi
nh
chính
Biên bản bàn giao đối
tượng về gia đình hoặc
thanh hợp đồng
dịch vụ trợ giúp
hội.
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi hẹn lại ngày
trả kết quả để gửi cho đối tượng.
3 BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06.docx
BM.BTXH.LT.1
0.01
Đơn đề nghị dừng trợ giúp xã hội
71
BM.BTXH.LT.10.01.do
c
4 HỒ SƠ LƯU
4.1 Lưu tại Cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện
-
c mẫu phiếu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06 (cấp huyện) u tại Bộ phận văn thư
của cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyn. mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
- n bản đề nghị UBND cấp huyện dừng trợ cấp xã hội.
-
Quyết định dừng trgiúp hội (của UBND cấp huyện) /Văn bản nêu do
không đủ điều kiện giải quyết/Văn bản nêu do không quyết định dừng trợ
giúp xã hội.
-
Biên bản bàn giao đối tượng về gia đình hoặc thanh lý hợp đồng dịch vụ trợ giúp
hội.
4.2 Lưu tại UBND cấp huyện
-
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có) 06 (h) lưu tại Trung m Hành chính công cấp
huyện. Mẫu 01, 05 (h) lưu theo hồ sơ.
- Hồ sơ đầu vào như mục 2.3;
-
Văn bản đề nghị UBND cấp huyện dừng trợ cấp hội của Cơ sTGXH cấp
huyện.
-
Quyết định dừng trgiúp hội (của UBND cấp huyện) /Văn bản nêu do
không đủ điều kiện giải quyết/Văn bản nêu do không quyết định dừng trợ
giúp xã hội.
4.3 Lưu tại Cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh
-
c mẫu phiếu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06 (cấp tỉnh) lưu tại Bộ phận văn thư của
sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh. mu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
- Hồ sơ đầu vào như mục 2.3.
-
Quyết định dừng trợ giúp hội hoặc Văn bản nêu rõ do không đủ điều kiện
giải quyết.
-
Biên bản bàn giao đối tượng về gia đình hoặc thanh lý hợp đồng dịch vụ trợ giúp
hội.
Hồ được lưu tại sở trợ giúp hội cấp huyện/cấp tỉnh/UBND cấp huyện và thực
hiện lưu trữ theo quy định.
C. TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN
I. LĨNH VỰC BO TR XÃ HI
1. Thc hiện, điu chỉnh, thôi hưởng tr cp xã hi hàng tháng, h tr kinh phí
chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
1 KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.BTXH.LT.02
2 NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1 Điều kiện thực hiện TTHC:
72
Đốiợng, người giám hộ của đối tượng quy định tại Điều 5; hộ gia đình, cá nhân
nhận chăm sóc, nuôi ỡng hàng tháng tại cộng đồng theo quy định tại khoản 1
Điều 18 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP.
2.2 Cách thức thực hiện TTHC:
Nộp hồ trực tiếp hoặc gửi bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND
cấp xã nơi cư trú của đối tượng.
2.3 Thnh phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
-
Đối với hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng:
+ Tờ khai đề nghị trợ cấp xã hội (Áp dụng đối với đối tượng quy
định tại Khoản 1, Khoản 2 Khoản 7 Điều 5 Nghị định s
20/2021/NĐ-CP), theo mẫu BM.BTXH.LT.02.01.
+ Tờ khai đề nghị trợ cấp xã hội đối với tr em nhiễm HIV/AIDS
thuộc hộ nghèo hoặc Người nhiễm HIV/AIDS thuộc diện hộ
nghèo không có nguồn thu nhập ổn định hàng tháng.., theo mẫu
BM.BTXHLT.02.02.
+ Tờ khai đề nghị trợ cấp xã hội (Áp dụng đối với đối tượng quy
định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định s 20/2021/NĐ-CP), theo
mẫu BM.BTXHLT.02.03.
+ Tờ khai đề nghị trcấp hội đối với ngưi cao tuổi, theo
mẫu BM.BTXHLT.02.04.
+ Tờ khai đề nghị trợ cấp xã hội đối với người khuyết tật nặng,
người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định pháp luật về người
khuyết tật, theo mẫu BM.BTXHLT.02.05.
x
-
Đối với hồ đề nghị hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng
ng tháng:
+ Tờ khai hộ gia đình có người khuyết tật theo biểu mẫu
BM.BTXHLT.02.06;
+ Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối ợng bảo trợ hội
theo biểu mẫu BM.BTXHLT.02.07;
+ Tờ khai của đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trong
trường hợp đối tượng không hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng
theo biểu mẫu BM.BTXHLT.02.08.
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
- Khi nộp hồ cần xuất trình các giấy tờ sau (trường hợp nộp trực tiếp) để n bộ
tiếp nhận hồ sơ đối chiếu các thông tin kê khai trong tờ khai:
+ Giy xác nhn thông tin v cư trú hoặc Giy thông báo s định danh cá nhân và
thông tin công dân trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư; chứng minh thư nhân
dân hoc th căn cước công dân của đối tưng;
+ Giy khai sinh ca tr em đối với trưng hp xét tr cp hội đối vi tr em,
người đơn thân nghèo đang nuôi con, người khuyết tật đang nuôi con;
+ Giy t c nhn b nhim HIV của quan y tế có thm quyền đi với trưng
hp b nhim HIV;
+ Giy t xác nhận đang mang thai của cơ quan y tếthm quyền đi với trưng
hợp người khuyết tt đang mang thai;
+ Giy xác nhn khuyết tật đối với trưng hợp người khuyết tt.
73
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối
chiếu;
- Nếu nộp hồ qua Dịch vụ bưu chính công ích tnộp bản sao chứng thực của
quan có thẩm quyền.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết:
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ (cấp xã:
12 ngày; cấp huyện: 10 ngày)
2.6
Địa điểm tiếp nhận h v trả kết quả giải quyết TTHC:
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả UBND cấp xã.
2.7
Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã; Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC:
Đối ợng, người giám hộ của đối tượng hoặc tổ
chức, cá nhân có liên quan.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC:
Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi ỡng hàng tháng cho đối tượng (thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng)
hoặc Văn bản trả lời.
2.10 Quy trình xử lý công việc:
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
1. Tiếp nhận hồ sơ.
Tiếp nhận hồ trực tiếp t
cá nhân hoặc từ bưu điện.
2. Công chc TN&TKQ
kim tra h sơ:
- Nếu h đầy đ, hp l thì
làm th tc tiếp nhn h sơ,
hn tr kết qu cho t chc,
nhân.
- Nếu h chưa đy đ hoc
không hp l thì yêu cu t
chc, nhân b sung, hoàn
thin h sơ. Nếu không b
sung, hoàn thiện được thì t
chi tiếp nhn h .
Công chức
TN&TKQ
(x); Cá nhân
Giờ hành
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 06 (x) và hồ sơ
theo mục 2.3.
B2
Chuyn h sơ cho Công chức
Văn hóa - hội (VH-XH)
để xử lý.
Công chức
TN&TKQ
Giờ hành
chính
Mẫu 01, 05 (x) hồ
sơ kèm theo.
B3
soát, xét duyệt hồ sơ, lập
danh sách kết quả xét duyệt
đối ợng, trình lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt.
Công chức
n hóa -
hội; Lãnh đạo
UBND cấp
07 ngày
Mẫu 01, 05 (x); Hồ
kèm theo; Danh sách
kết quả xét duyệt đối
tượng.
74
B4
Niêm yết danh sách tại
UBND cấp xã.
UBND cấp
02 ngày Danh sách xét duyệt.
B5
Sau niêm yết danh sách
UBND cấp
10 ngày
(kể từ
ngày
nhận
được
khiếu nại,
không
tính trong
thời gian
giải quyết
TTHC)
Kết quả giải quyết
khiếu nại (nếu có).
Trường hợp khiếu nại:
UBND cấp tổ chức xem
t, kết luận, công khai nội
dung khiếu nại.
Trường hợp không khiếu
nại, xác nhận thông tin của
đối tượng, ban hành Văn bản
bản đề nghị UBND cấp huyện
quyết định trợ cấp hội
ng tháng, hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng cho đối tượng.
2,5 ngày
Mẫu 05 (x); Văn bản
đề nghị UBND cấp
huyện quyết định.
B6
Đóng dấu phát nh
chuyển toàn bộ hồ đến
Phòng chuyên môn thuc
UBND cp huyn (qua Trung
tâm Hành chính công cấp
huyện).
Văn thư;
Công chc
Văn hóa - Xã
hi; Công
chc
TN&TKQ
(x); Bưu điện
0,5 ngày
Mẫu 05 (x); Hồ sơ theo
mục 2.3; Văn bản đề
nghị UBND cấp huyện
Quyết định danh
sách xét duyt.
B7
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Tiếp nhận hồ trực tiếp từ
Công chức Văn hóa - hội
hoặc từ Dịch vụ bưu chính
công ích.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ,
hẹn trả kết quả.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp
nhận hồ sơ.
Công chức
Văn hóa -
hội cấp
/Bưu đin;
Công chức
TN&TKQ (h)
Gi hành
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 06 (h); H sơ theo
mục 2.3; Văn bản đề
nghị UBND cấp huyện
Quyết định danh
sách xét duyt.
75
B8
Duyt h và chuyn cho
chuyên viên x lý.
Lãnh đo n
phòng Hội
đồng nhân
n và UBND
thuộc UBND
cấp huyện
0,5 ngày
Mẫu 01, 05 (h) hồ
sơ kèm theo.
B9
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện tổng
hợp danh sách và d thảo
Quyết định trợ cấp hội
ng tháng, hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi dưỡng ng
tháng cho đối tượng, trình
lãnh đạo phòng xem xét,
nháytrình lãnh đạo UBND
cấp huyện ký duyệt.
- Nếu hồ không đ điều
kiện dự thảo Văn bản trả li
u do không đủ điều
kiện được hưởng, trình lãnh
đạo phòng xem xét, nháy
trình lãnh đạo UBND cấp
huyện ký duyệt.
Công chức
được giao xử
hồ ; Lãnh
đạo phòng
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân và
UBND thuộc
UBND cấp
huyện
6,5 ngày
Mẫu 05 (h); Dự thảo
Quyết định kèm theo
danh sách hoặc dự
thảo Văn bản trả lời.
B10
Lãnh đạo UBND cấp huyện
xem xét, phê duyệt kết quả
giải quyết của phòng chuyên
môn ti bước B9.
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
2,5 ngày
Mẫu 05 (h); Quyết
định tr cấp hội
ng tháng, hỗ trợ kinh
phí chăm sóc, nuôi
dưỡng hàng tháng cho
đối tượng kèm danh
ch hoặc Văn bản trả
lời.
B11
Phát hành văn bản chuyển
kết quả cho cán bộ TN&TKQ
của phòng chuyên môn tại
Trung m Hành chính công
cấp huyện để trả cho UBND
cấp xã.
Công chức
được giao xử
hồ sơ; n
thư UBND
cấp huyện
0,5 ngày
Mẫu 05, 06 (h); Quyết
định tr cấp hội
ng tháng, hỗ trợ kinh
phí chăm sóc, nuôi
dưỡng hàng tháng cho
đối tượng kèm theo
danh sách hoặc Văn
bản trả lời.
B12
Trả kết quả cho UBND cấp
để trả cho tổ chức, nhân.
Công chức
TN&TKQ;
Công chức
Văn hóa -
hội /Văn thư
UBND cấp
/Nhân viên
bưu điện
Giờ hành
chính
Mẫu 01, 06 (h); Quyết
định tr cấp hội
ng tháng, hỗ trợ kinh
phí chăm sóc, nuôi
dưỡng hàng tháng cho
đối tượng kèm danh
ch hoặc Văn bản trả
lời.
76
B13
UBND cấp xã trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân.
Công chức
TN&TKQ;
Tổ chức,
nhân
Giờ hành
chính
Mẫu số 01, 06 (x);
Quyết định trợ cấp
hội hàng tháng, hỗ trợ
kinh phí chăm sóc,
nuôi dưỡng hàng tháng
cho đối tượng m
danh sách hoặc Văn
bản trả lời.
* Trường hợp hồ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính ban hành phiếu xin lỗi và hẹn
trả kết quả chuyển cho cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết hồ người trách nhiệm thực hiện cần thực hiện
đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ , kết quả giải quyết trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh: https://dichvucong.hatinh.gov.vn với các
bước trong quy trình.
3 BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06.docx
BM.BTXH.LT.0
2.01
Tờ khai đề nghị trợ cấp hội (Áp dụng đối với đối ợng quy
định tại Khoản 1, Khoản 2 Khoản 7 Điều 5 Nghị định số
20/2021/NĐ-CP)
BM.BTXH.LT.02.01.do
c
77
BM.BTXH.LT.0
2.02
Tờ khai đề nghị trợ cấp xã hội đối với tr em nhiễm HIV/AIDS
thuộc hộ nghèo hoặc Người nhiễm HIV/AIDS thuộc diện hộ
nghèo không có nguồn thu nhập ổn định hàng tháng…
BM.BTXH.LT.02.02.do
c
BM.BTXH.LT.0
2.03
Tờ khai đề nghị trợ cấp hội (Áp dụng đối với đối tượng quy
định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP)
BM.BTXH.LT.02.03.do
c
BM.BTXH.LT.0
2.04
Tờ khai đề nghị trợ cấp xã hội đối với người cao tuổi
BM.BTXH.LT.02.04.do
c
BM.BTXH.LT.0
2.05
Tờ khai đề nghị trợ cấp hội đối với người khuyết tật nặng,
người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định pháp luật về người
khuyết tật
BM.BTXH.LT.02.05.do
cx
BM.BTXH.LT.0
2.06
Tờ khai hộ gia đình có người khuyết tật
BM.BTXH.LT.02.06.do
c
BM.BTXH.LT.0
2.07
Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng
BM.BTXH.LT.02.07.do
c
BM.BTXH.LT.0
2.08
Thông tin của đối tượng được chăm sóc nuôi ỡng trong trường
hợp đối tượng không hưởng trợ cấp xã hội
BM.BTXH.LT.02.08.do
cx
4 HỒ SƠ LƯU
4.1 Lưu tại UBND cấp
-
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có) 06 (x) lưu tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp
. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
-
Văn bản bản đề nghị UBND cấp huyn quyết định trợ cấp hội hàng tháng, hỗ trợ
kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng cho đối tượng và Danh sách xét duyệt.
- Kết quả giải quyết khiếu nại (nếu có).
-
Quyết định trợ cấp hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi ỡng hàng
tháng cho đối tượng m theo danh sách hoặc Văn bản trả lời nêu lý do không
đủ điều kiện được hưởng.
4.2 Lưu tại UBND cấp huyện
78
-
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có) và 06 (h) u tại Bộ phận TN&TKQ của Phòng chuyên
môn ti Trung tâm Hành chính công cấp huyn. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
- Hồ sơ theo mục 2.3.
-
Quyết định trợ cấp hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng cho đối tượng m theo danh sách hoặc Văn bản trả lời nêu lý do không
đủ điều kiện được hưởng.
Hồ sơ được lưu tại Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện theo quy định. Sau khi hết
hạn, chuyn hồ xuống đơn vị lưu trữ của UBND cấp huyện lưu tr theo quy định hiện
nh.
2. Chi tr tr cp hi hàng tháng, h tr kinh phí chăm c, nuôi dưỡng
hng tháng khi đối tượng thay đổi nơi ttrong cùng địa bàn qun, huyn, th ,
tnh ph thuc tnh
1 KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.BTXH.LT.03
2 NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC: không.
2.2 Cách thức thực hiện TTHC:
Nộp h sơ trực tiếp hoặc qua Dịch v bưu chính công ích tới Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quUBND cấp nơi trú mới của đối tượng.
2.3 Thnh phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản sao
-
Văn bản đ ngh của đối ng hoặc người giám h của đối
tượng.
x
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết:
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Cấp xã:
03 ngày; cấp huyện: 03 ngày).
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ v trả kết quả giải quyết TTHC:
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết qu cấp xã.
2.7
Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã, UBND cấp huyện.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Đối tượng, người giám hộ của đối tượng.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC:
Chi trả trợ cấp hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm
sóc, nuôi dưỡng hàng tháng cho đối tượng theo địa chỉ nơi cư trú mới/Văn bản trả
lời nêu rõ lý do không đủ điều kiện thực hiện chi trả.
2.10 Quy trình xử lý công việc:
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận hồ tại Bộ phận
TN&TKQ của UBND cấp xã.
Công chức Văn hóa - hội
tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
Công chức
VH-XH
Giờ hành
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 06 (x) hồ theo
mục 2.3.
79
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lm
thủ tục tiếp nhận hồ và hẹn
ngày trkết quả. Chuyển hồ sơ
đồng thời chuyển qua phần
mềm cho chuyên môn để xử
.
- Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc
không hợp l thướng dẫn bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu
không b sung, hoàn thiện
được ttừ chối tiếp nhận hồ
sơ.
B2
UBND xã thẩm định hồ sơ, lập
danh sách, ban hành Văn bản
đề nghUBND cấp huyện thực
hiện chi trả trợ cấp xã hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí chăm
sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
cho đối tượng theo địa chỉ nơi
cư trú mới.
UBND xã 03 ngày
Mẫu 01, 05 (x); Văn
bản đề nghị UBND cấp
huyện kèm danh sách.
B3
Chuyển văn bản và hồ sơ kèm
theo đến UBND cấp huyện
qua Trung m Hành chính
công cấp huyện.ng chức
TN&TKQ của Phòng chuyên
môn kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ hợp lệ: Tiếp nhận
hồ sơhẹn ngày trả kết quả.
Chuyển hồ đồng thời
chuyển qua phần mềm cho
phòng chuyên môn để xử lý.
- Nếu hồ chưa hợp lệ thì
công chức TN&TKQ hướng
dẫn sửa đổi, bổ sung hồ
theo quy định.
Công chức
Văn hóa -
Xã hội/Văn
thư cấp
/Nhân
viên u
điện; Công
chức
TN&TKQ
Giờ hành
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 06 (h), hồ theo
mục 2.3; Văn bản đ
UBND cấp huyện (kèm
danh sách)
B5
Duyệt hồ sơ và chuyển cho
công chức xử lý.
Lãnh đạo
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân
UBND
thuộc
UBND cấp
huyện
0,5 ngày
Mẫu 01, 05 (h) và hồ sơ
kèm theo.
B6
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện: tổng
hợp danh sách đối tượng được
chi trả tr cấp hội hàng
Công chức
được giao
xử lý hồ sơ;
Lãnh đạo
02 ngày
Mẫu 05 (h); Danh sách
đối tượng được chi trả
tr cấp hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí
80
tháng, hỗ trợ kinh phí chăm
sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
theo địa chỉ nơi cư trú mới.
- Nếu hồ sơ không đủ điều
kiện dự thảo Văn bản trả lời
u rõ lý do không đủ điều
kiện thực hiện chi trả kèm
danh sách.
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân
UBND
thuộc
UBND cấp
huyện
chăm sóc, nuôi ỡng
ng tháng theo địa chỉ
nơi trú mới hoặc dự
thảo Văn bản trả lời
kèm danh sách.
B7
Trình lãnh đạo UBND cấp
huyện duyệt Danh sách đối
tượng được chi trả trợ cấp
hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng theo địa chỉ nơi trú
mới hoặc dự thảo Văn bản trả
lời kèm danh sách.
Công chức
được giao
xử lý hồ sơ;
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
Giờ hành
chính
Mẫu 05, 06; Danh sách
đối tượng được chi trả
tr cấp hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi dưỡng
ng tháng theo địa chỉ
nơi trú mới hoặc dự
thảo Văn bản trả lời
kèm danh sách.
B8
Phát hành văn bản trả kết
quả cho Trung tâm Hành
chính công cấp huyện để trả
cho UBND cấp xã.
Công chức
được giao
xử hồ
sơ/Nhân
viên u
điện
0,5 ngày
Mẫu 05, 06; Danh sách
đối tượng được chi trả
tr cấp hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi ỡng
ng tháng theo địa chỉ
nơi trú mới hoặc dự
thảo Văn bản trả lời
kèm danh sách.
B9
Trả kết quả cho UBND cấp xã.
Đối với kết quả danh ch
đối tượng được chi trả trợ cấp
hội hàng tháng, hỗ trợ kinh
phí chăm sóc, nuôi dưỡng
ng tháng theo địa chỉ nơi cư
trú mới thì Phòng chuyên môn
sẽ lập danh sách đối ợng
chuyển cho cơ quan Bưu điện,
phối hợp UBND cấp xã tổ
chức thực hiện chi trả hàng
tháng cho đối ợng tại nơi
trú mới.
Công chức
Văn hóa -
Xã hội/Văn
thư UBND
cấp xã;
Công chức
TN&TKQ
Giờ hành
chính
Mẫu 01, 06 (h): Danh
sách đối tượng/Văn bản
tr lời nêu do
không đủ điều kiện thực
hiện chi trả kèm danh
sách.
B10
quan Bưu điện, phối hợp
UBND cấp thực hiện chi
tiền hàng tháng cho đối
tượng/Văn bản trả lời nêu
do không đủ điều kiện thực
hiện chi trả.
Công chức
TN&TKQ
tại UBND
cấp xã; Đối
tượng,
người giám
hộ của đối
tượng
Giờ hành
chính
Mẫu số 01, 06 (x) Chi
trtrợ cấp hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi ỡng
ng tháng cho đối
tượng theo địa chỉ nơi
cư trú mới (kèm danh
sách)/Văn bản trả lời
u do không đủ
81
điều kiện thực hiện chi
trả kèm danh sách.
* Trưng hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả
kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho đối tượng, người giám hộ của
đối tượng.
3 BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06.docx
4 HỒ SƠ LƯU
4.1 Lưu tại xã
-
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 (x) lưu tại bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã.
Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
-
Văn bản đề nghị UBND cấp huyện thực hiện chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ
tr kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng cho đối ợng theo địa chỉ nơi
trú mới; Danh sách.
-
Danh sách đối tượng được chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm
sóc, nuôi dưỡng hàng tháng theo địa chỉ nơi trú mới hoặc Văn bản trả lời nêu
do không đủ điều kiện thực hiện chi trả (kèm danh sách).
4.2 Lưu tại phòng chuyên môn UBND cấp huyện
-
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Hành chính
công cấp huyn. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
- Hồ sơ theo mục 2.3.
-
Văn bản đề nghị UBND cấp huyện thực hiện chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ
tr kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng cho đối ợng theo địa chỉ nơi
trú mới; Danh sách.
82
-
Danh sách đối tượng được chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm
sóc, nuôi dưỡng hàng tháng cho đối tượng theo địa chỉ nơi trú mới hoặc Văn
bản trả lời nêu rõ lý do không đủ điều kiện thực hiện chi trả (kèm danh sách).
Hồ sơ được lưu tại Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện theo quy định. Sau khi hết
hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của UBND cấp huyện và lưu trữ theo quy định.
3. Quyết định tr cp hi hàng tháng, h tr kinh phí chăm sóc, nuôi
dưỡng hng tháng khi đối ợng thay đổi nơi cư trú gia các qun, huyn, th xã,
thành ph thuc tnh, trong và ngoài tnh, thành ph trc thuc Trung ương
1 KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.BTXH.LT.04
2 NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC: Không.
2.2 Cách thức thực hiện TTHC
Nộp hsơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện tới Bphận Tiếp nhận Trkết qu
UBND cấp xã nơi cư trú của đối tượng.
2.3 Thnh phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
-
Văn bản đ ngh của đối tượng hoặc người giám h của đối
tượng nơi đối ợng đang hưng tr cp xã hi hàng tháng
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có
chứng thực hợp pháp của cơ quan có thẩm quyền;
+ Nếu nộp hồ qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh tquét
(Scan) từ bản chính.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết:
8 ngàym việc, kể từ ngày UBND cấp xã nơi đối tượng cư
trú mới nhận được hồ của đối tượng (do phòng chuyên n của UBND cấp
huyện nơi cư trú cũ của đối tượng gửi đến).
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ v trả kết quả giải quyết TTHC:
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết qu UBND cấp xã nơi đang hưởng trợ cấp.
2.7
quan thực hiện:
UBND cấp xã; UBND cấp huyện (nơi cư trú mới của
đối tượng).
quan thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện (nơi trú mới của đối
tượng).
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC:
Đối ợng, người giám hộ của đối ợng, hộ gia
đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC:
Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng theo địa chỉ cư trú mới hoặc Văn bản trả lời nêu
rõ lý do.
2.10 Quy trình xử lý công việc
83
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian Biểu mẫu/Kết quả
I Nơi cư trú cũ của đối tượng:
B1
Tiếp nhận hồ tại Bộ phận
TN&TKQ của UBND cấp
nơi cư trú mới của đối tượng.
- Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ
m thủ tục tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả.
Chuyển hồ đồng thời
chuyển qua phần mềm cho
chuyên môn để xử lý.
- Nếu hồ sơ ca đầy đủ, hợp
lệ thì hướng dẫn yêu cầu
tổ chức, nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ. Nếu không
bổ sung, hoàn thiện được thì
từ chối tiếp nhận hồ sơ.
Công chức
n hóa -
hội
Giờ hành
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 06 (x) và hồ
theo mục 2.3.
B2
Thẩm định hồ sơ, lập danh
ch dự thảo Văn bản đề
nghị UBND cấp huyện quyết
định thôi hưởng tr cấp
hội hàng tháng, hỗ trợ kinh
phí chăm sóc, nuôi dưỡng
ng tháng của đối tượng tại
nơi trú cũ, trình lãnh đạo
UBND cấp phê duyệt,
Văn thư đóng dấu.
Công chức
n hóa- Xã
hội; Lãnh
đạo UBND
cấp xã
Giờ hành
chính
Mẫu 01, 05 (x); Văn
bản đề nghị UBND
cấp huyện kèm danh
ch hồ m
theo.
B3
Chuyển n bản đã được phê
duyệt hồ kèm theo n
Văn phòng Hội đồng nhân
n UBND thuộc UBND
cấp huyện
qua Trung tâm
Hành chính công cấp huyện.
Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
m thủ tục tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả.
Chuyển hồ đồng thời
chuyển qua phần mềm cho
phòng chuyên môn để xử lý.
- Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ . Nếu
không bổ sung, hoàn thiện
Công chức
Văn hóa- Xã
hội/Nhân
viên bưu
điện/ Công
chức
TN&TKQ
cấp huyện
Giờ hành
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 06 (h); Văn bản
đề nghị UBND cấp
huyện kèm danh sách
hồ sơ theo mục 2.3.
84
được thì từ chối tiếp nhận hồ
sơ.
B4
Văn phòng Hội đồng nhân
n UBND thuộc UBND
cấp huyện tổ chức thẩm định
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện:
tổng hợp danh sách, dự thảo
Quyết định thôi hưởng trợ
cấp xã hội hàng tháng, hỗ tr
kinh phí chăm sóc, nuôi
dưỡng hàng tháng của đối
tượng tại nơi trú cũ kèm
danh sách và dự thảo Văn
bản đ nghị UBND cấp
nơi cư trú mới của đối tượng
tiếp nhận, kèm theo hồ
hưởng trợ cấp hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí chăm
sóc, nuôi dưỡng hàng tháng,
trình lãnh đạo phòng xem
t, ký nháy.
- Nếu hồ không đủ điều
kiện dự thảo Văn bản trả lời
u do trình lãnh đạo
phòng xem xét, ký nháy.
Công chức
được giao xử
hồ sơ;
Lãnh đạo
phòng
Giờ hành
chính
Mẫu 05 (h); dự thảo
Quyết định kèm danh
ch và dự thảo Văn
bản đề nghị UBND
cấp nơi trú mới
của đối ợng kèm
theo hồ hưởng tr
cấp xã hội hàng tháng,
hỗ trợ kinh phí chăm
sóc, nuôi ỡng hàng
tháng hoặc dự thảo
Văn bản trả lời.
B5
Trình lãnh đạo UBND cấp
huyện Quyết định thôi ởng
tr cấp xã hội hàng tháng, hỗ
tr kinh phí chăm sóc, nuôi
dưỡng hàng tháng của đối
tượng tại nơi cư trú cũ.
Công chức
được giao xử
hồ sơ;
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
Giờ hành
chính
Mẫu 05 (h); Quyết
định (kèm danh sách)
Văn bản đề nghị
UBND cấp nơi
trú mới của đối tượng
kèm theo hồhưởng
tr cấp hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi dưỡng
ng tháng hoc Văn
bản trả lời nêu rõ
do.
B6
- Đóng dấu, phát hành văn
bản, chuyển kết qukèm hồ
của đối tượng tới Trung
m Hành chính công cấp
huyện và thực hiện trả kết
quả cho UBND cấp xã để trả
cho đối tượng theo bước B7.
Trường hợp kết quả là Quyết
định (kèm danh sách) thì
chuyển kết quả, Văn bản đề
Văn thư
UBND cấp
huyện; Công
chức được
giao xử lý h
sơ/Nhân
viên Bưu
điện/UBND
cấp xã
Giờ hành
chính
Mẫu 01, 06 (h); Quyết
định (kèm danh sách)
Văn bản đề nghị
UBND cấp nơi
trú mới của đối tượng
kèm theo hồhưởng
tr cấp hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi dưỡng
ng tháng hoc Văn
85
nghị UBND cấp nơi cư trú
mới của đối tượng hồ
tới UBND cấp nơi trú
mới của đối tượng.
bản trả lời nêu rõ
do.
B7
UBND cấp trả kết quả cho
đối tượng.
Công chức
Văn hóa -
hội; Đối
tượng
Giờ hành
chính
Mẫu 01, 06 (x); Văn
bản trả lời nêu rõ
do.
II Nơi cư trú mới của đối tượng:
B1
Tiếp nhận hồ tại Bộ phận
TN&TKQ của UBND cấp
nơi cư trú mới của đối tượng.
- Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ
m thủ tục tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả.
Chuyển hồ đồng thời
chuyển qua phần mềm cho
chuyên môn để xử lý.
- Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì ớng dẫn
yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung, hoàn thiện được thì từ
chối tiếp nhận hồ sơ.
Công chức
Văn hóa -
hội
Giờ hành
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 06 (x); hồ sơ theo
mục 2.3 và Quyết định
(m danh sách)
Văn bản đề nghị
UBND cấp nơi
trú mới của đối tượng
kèm theo hồhưởng
tr cấp hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi dưỡng
ng tháng tại nơi
trú cũ.
B2
Xác nhận h sơ, lập danh
ch dự thảo Văn bản đề
nghị UBND cấp huyện
Quyết định trợ cấp hội
ng tháng, hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng, trình lãnh đạo UBND
cấp xã phê duyệt.
Công chức
Văn hóa -
hội; Lãnh
đạo UBND
cấp xã
03 ngày
Mẫu 01, 05 (x); Văn
bản đề nghị UBND
cấp huyện Quyết định
tr cấp hội (m
danh sách).
B3
Chuyển n bản đã được phê
duyệt hồ kèm theo n
Văn phòng Hội đồng nhân
n UBND thuộc UBND
cấp huyện
qua Trung m Hành chính
công cấp huyện. Công chức
TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
m thủ tục tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả.
Chuyển hồ đồng thời
chuyển qua phần mềm cho
phòng chuyên môn để xử lý.
Công chức
Văn hóa -
hội/Nhân
viên bưu
điện/ Công
chức
TN&TKQ
Giờ hành
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 06 (h), Văn bản đề
nghị UBND cấp
huyện Quyết định tr
cấp hội (kèm danh
ch) hồ m
theo.
86
- Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ . Nếu
không bổ sung, hoàn thiện
được thì từ chối tiếp nhận hồ
sơ.
B4
Duyệt h chuyển cho
công chức xử lý.
Lãnh đạo
Phòng
0,5 ngày
Mẫu 01, 05 (h) hồ
sơ kèm theo.
B5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện:
tổng hợp danh sách và dự
thảo Quyết định trợ cấp
hội hàng tháng, h trợ kinh
phí chăm sóc, nuôi dưỡng
ng tháng, trình lãnh đạo
phòng xem xét, ký nháy.
- Nếu hồ không đủ điều
kiện: dự thảo Văn bản trả lời
u do, trình lãnh đạo
phòng xem xét, ký nháy
Công chức
được giao xử
hồ sơ;
Lãnh đạo
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân
UBND
thuộc
UBND cấp
huyện
03 ngày
Mẫu 05 (h); dự thảo
Quyết định trợ cấp
hội hàng tháng, hỗ trợ
kinh phí chăm sóc,
nuôi ỡng hàng
tháng (kèm danh ch)
hoặc dự thảo Văn bản
trả lời.
B6
Trình lãnh đạo UBND cấp
huyện Quyết định trợ cấp
hội hàng tháng, h trợ kinh
phí chăm sóc, nuôi dưỡng
ng tháng.
Công chức
được giao xử
hồ sơ;
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
01 ngày
Mẫu 05 (h); Quyết
định trợ cấp hội
ng tháng, hỗ trợ
kinh phí chăm sóc,
nuôi ỡng hàng
tháng (kèm danh sách)
hoặc Văn bản trả lời.
B7
Đóng dấu, phát hành n bản
trả kết quả cho Trung tâm
Hành chính công cấp huyện
để trả cho UBND cấp xã.
Văn thư
UBND cấp
huyện; Công
chức được
giao xử lý hồ
0,5 ngày
Mẫu 05, 06 (h); Quyết
định trợ cấp hội
ng tháng, hỗ trợ
kinh phí chăm sóc,
nuôi ỡng hàng
tháng (kèm danh sách)
hoặc Văn bản trả lời.
B8
Trả kết quả cho UBND cấp
.
Công chức
TN&TKQ;
Công chức
Văn hóa -Xã
hội
Giờ hành
chính
Mẫu 01, 06 (h); Quyết
định trợ cấp hội
ng tháng, hỗ trợ
kinh phí chăm sóc,
nuôi ỡng hàng
tháng (kèm danh sách)
hoặc Văn bản trả lời.
B9 Trả kết quả cho đối tượng.
Công chức
TN&TKQ;
Đối tượng
Giờ hành
chính
Mẫu 01, 06 (x); Quyết
định trợ cấp hội
ng tháng, hỗ trợ
kinh phí chăm sóc,
nuôi ỡng hàng
87
tháng (kèm danh sách)
hoặc Văn bản trả lời.
* Trưng hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả
kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ UBND cấp xã để gửi cho đối tượng.
3 BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06.docx
4 HỒ SƠ LƯU
4.1 Lưu tại UBND cấp xã nơi cư trú cũ của đối tượng
-
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có) 06 (x) lưu tại UBND cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo
hồ sơ.
-
Văn bản đề nghị UBND cấp huyện quyết định thôi hưởng trợ cấp hội hàng tháng,
hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưng hàng tháng của đối tượng (tại nơi trú cũ);
Danh sách.
-
Quyết định thôi hưởng trợ cấp hội hàng tháng hỗ trợ
kinh phí chăm sóc, nuôi
dưỡng hàng tháng (tại nơi cư trú cũ) kèm danh sách/Văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4.2 Lưu tại UBND cấp huyện nơi cư trú cũ của đối tượng
-
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 (h) lưu tại Bộ phận TN&TKQ Trung m nh
chính công cấp huyện. Mẫu 01, 05
-
Quyết định thôi hưởng trợ cấp hội hàng tháng hỗ trợ
kinh phí chăm sóc, nuôi
dưỡng hàng tháng (tại nơi cư trú cũ) kèm danh sách/Văn bản trả lời nêu rõ lý do.
-
n bản đề nghị UBND cấp xã nơi cư trú mới của đối tượng tiếp nhận trợ cấp trợ
cấp xã hội hàng tháng, hỗ tr kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng.
4.3 Lưu tại UBND cấp xã nơi cư trú mới
88
-
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 (x) lưu tại UBND cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ
sơ.
-
Văn bản đề nghị UBND cấp huyện Quyết định trợ cấp hội hàng tháng, hỗ trợ
kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng kèm danh sách.
-
Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôiỡng hàng
tháng (kèm danh sách) hoặc Văn bản trả lời.
4.4 Lưu tại UBND cấp huyện nơi cư trú mới
-
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Trung tâm nh chính
công cấp huyn. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
- Hồ sơ theo mục 2.3.
-
Hồ ởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ
kinh phí chăm sóc, nuôi ỡng hàng
tháng tại nơi cư trú cũ
-
n bản đề nghị UBND cấp huyện Quyết định trợ cấp hội hàng tháng, hỗ trợ
kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng kèm danh sách.
-
Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôiỡng hàng
tháng (kèm danh sách) hoặc Văn bản trả lời.
Hồ được lưu tại Phòng chuyên môn của UBND cấp huyện theo quy định. Sau khi hết
hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của UBND cấp huyện và lưu trữ theo quy định.
4. H tr chi phí mai táng cho đối tượng bo tr xã hi
1 KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.BTXH.LT.07
2 NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1 Điều kiện thực hiện TTHC:
Những đối tượng khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng:
- Đối ng quy đnh ti Điu 5 Ngh định s 20/2021/NĐ-CP đang hưng tr cp
hi hàng tháng.
- Con ca người đơn thân nghèo đang nuôi con quy đnh ti khoản 4 Điu 5 Ngh
định s 20/2021/NĐ-CP.
- Người t đủ 80 tuổi đang hưng tr cp tut bo him xã hi hàng tháng, tr cp
ng tháng khác.
2.2 Cách thức thực hiện TTHC:
Nộp hsơ trực tiếp hoặc qua đường bưu đin tới Bộ phận Tiếp nhận và Trkết qu
UBND cấp xã nơi cư trú của đi ợng.
2.3 Thnh phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản sao
-
T khai đ ngh h tr chi phí mai táng ca quan, tổ
chc, h gia đình hoc nhận đng ra t chc mai táng
cho đối ng theo biu mu BM.BTXH.LT.07.01;
x
- Bản sao giấy chứng tử của đối tượng; x
-
Bn sao Quyết định hoặc danh sách thôi hưng tr cp bo
him hi, tr cp khác ca quan thẩm quyền đi
với trường hợp ni t đủ 80 tuổi đang hưởng tr cp tut
bo him xã hi hàng tháng, tr cp hàng tháng khác.
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
89
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp trường hợp yêu cầu bản sao tkèm theo bản gốc để đối
chiếu;
+ Nếu nộp hồ qua Dịch vụ bưu cnh công ích thì np bn sao có chứng thực của cơ
quan thẩm quyền;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh thì quét (Scan) từ bản chính.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Cấp xã:
02 ngày; cấp huyện: 03 ngày).
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ v trả kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết qu UBND cấp xã.
2.7
Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã; UBND cấp huyện.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan, tổ chức, gia đình hoặc cá nn tổ chc mai
ng cho đối tượng.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng hoặc Văn bản trả
lời nêu rõ lý do không đủ điều kiện hỗ trợ.
2.10 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận hồ tại Bộ phận
TN&TKQ của UBND cấp xã.
Công chức Văn hóa - hội
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lm
thủ tục tiếp nhận hồ hẹn
ngày trkết quả. Chuyển hồ sơ
đồng thời chuyển qua phần
mềm cho chuyên môn để xử
.
- Nếu hồ chưa đầy đủ, hợp
lệ thì hướng dẫn và yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu
không b sung, hoàn thiện
được ttừ chối tiếp nhận hồ
sơ.
Công chức
Văn hóa -Xã
hội
Giờ hành
chính
Mẫu 01; 02, 03(nếu
có); 06 (x) và hồ
theo mục 2.3.
B2
UBND cấp thẩm định hồ
sơ, ban hành Văn bản đề nghị
UBND cấp huyện quyết định
hỗ tr (kèm danh sách)
UBND cấp
02 ngày
Mẫu 01, 05 (x), Văn
bản đề nghị UBND
cấp huyện quyết định
hỗ trợ (kèm danh
sách).
B3
Chuyển Văn bản đã được phê
duyệt hồ lên Phòng
Công chức
Văn hóa -Xã
Giờ hành
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 06 (h) và Văn bản
90
chuyên môn của UBND cấp
huyện qua Trung tâm Hành
chính công cấp huyn. Công
chức TN&TKQ kiểm tra hồ
sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
tiếp nhận hồ sơ hẹn ngày trả
kết quả. Chuyển hồ sơ đồng
thời chuyển qua phần mềm
cho phòng chuyên môn để xử
.
- Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ. Nếu không
sửa đổi, bổ sung được thì từ
chối tiếp nhận.
hội /Nhân
viên bưu
điện/ Công
chức
TN&TKQ
đề nghị UBND cấp
huyện quyết định hỗ
tr (kèm danh sách)
hồ sơ theo mục 2.3
B5
Duyệt hồ sơ và chuyển cho
công chức xử lý.
Lãnh đạo
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân
UBND
thuộc
UBND cấp
huyện
0,5 ngày
Mẫu 01, 05 (h) hồ
sơ kèm theo.
B6
Xem xét hồ sơ:
- Nếu hồ đủ điều kiện dự
thảo Quyết định hỗ trợ chi phí
mai táng (kèm danh sách)
trình lãnh đạo phòng xem xét,
ký nháy.
- Nếu hồ sơ không đủ điều
kiện dự thảo Văn bản trả lời
u rõ lý do không đủ điều
kiện hỗ trợ, trình lãnh đạo
phòng xem xét, ký nháy.
Công chức
được giao xử
hồ sơ;
Lãnh đạo
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân
UBND
thuộc
UBND cấp
huyện
1,5 ngày
Mẫu 05 (h); dự thảo
Quyết định hỗ trợ chi
phí mai táng (kèm
danh sách) hoặc dự
thảo Văn bản trả lời
u do không đủ
điều kiện hỗ trợ.
B7
Xem xét phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC.
Lãnh đạo
UBND
huyện
0,5 ngày
Mẫu 05 (h); Quyết
định hỗ trợ chi phí mai
táng (kèm danh sách)
hoặc Văn bản trả lời
u do không đủ
điều kiện hỗ trợ.
B8
Phát hành văn bản chuyển
kết quả cho Trung m Hành
chính công cấp huyện để cho
UBND cấp xã.
Văn thư;
Công chức
được giao xử
hồ
sơ/Nhân
0,5 ngày
Mẫu 05, 06 (h); Quyết
định hỗ trợ chi phí mai
táng (kèm danh ch)
hoặc Văn bản trả lời
91
viên u
điện
u do không đủ
điều kiện hỗ trợ.
B9 Trả kết quả cho UBND cấp xã.
Công chức
TN&TKQ;
UBND cấp
Giờ hành
chính
Mẫu 01, 06 (h); Quyết
định hỗ trợ chi phí mai
táng (kèm danh sách)
hoặc Văn bản trả lời
u do không đủ
điều kiện hỗ trợ.
B10
UBND cấp trả kết quả cho
quan, tổ chức, gia đình hoặc
nhân tổ chức mai táng cho
đối tượng
Công chức
TN&TKQ
tại UBND
cấp xã/Cơ
quan, tổ
chức, gia
đình hoặc
nhân
Giờ hành
chính
Mẫu 01, 06 (x); Quyết
định hỗ trợ chi phí mai
táng (kèm danh sách)
hoặc Văn bản trả lời
u do không đủ
điều kiện hỗ trợ.
* Trường hợp hồ quá hạn xử lý, quan giải quyết TTHC ban nh phiếu xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức,
cá nhân giao dịch.
3 BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06.docx
BM.BTXH.LT.
07.01
Tờ khai đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng
BM.BTXH.LT.07.01.do
cx
4 HỒ SƠ LƯU
92
4.1 Lưu tại xã
-
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có) 06 (x) lưu tại UBND cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo
hồ sơ.
-
n bản đề nghị UBND cấp huyện quyết định hỗ trợ (kèm danh sách).
-
Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng hoặc Văn bản trả lời nêu lý do không đủ điều
kiện hỗ trợ.
4.2 Lưu tại huyện
-
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 (h) lưu tại Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục v
nh chính công cấp huyện. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
- Hồ sơ theo mục 2.3.
- n bản đề nghị của UBND cấp xã.
-
Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do không đủ điều
kiện hỗ trợ.
Hồ được lưu tại Phòng chuyên môn của UBND cấp huyện theo quy định. Sau khi hết
hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của UBND cấp huyện và lưu trữ theo quy định.
5. Tr giúp xã hi khn cp v h tr chi phí điều tr ngưi b thương nặng
ngoi nơi cư trú m không có người thân thích chăm sóc.
1 KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.BTXH.H.01
2 NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1 Điều kiện thực hiện TTHC:
Những đối tượng được hỗ trợ chi phí điều trị:
Người bị thương nặng do thiên tai, hỏa hoạn; tai nạn giao thông, tai nạn lao động
nghiêm trọng hoặc do các lý do bất khả kháng khác ngoài nơi trú mà không
người thân thích chăm sóc.
2.2 Cách thức thực hiện TTHC
Nộp hồ trực tiếp tại Trung tâp Hành chính ng cp huyn;
Qua Dịch vụ bưu chính ng ích;
Qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh.
2.3 Thnh phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản sao
-
Văn bản đ ngh h tr của cơ quan, tổ chc trc tiếp cp cu,
cha tr cho người b thương nặng.
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối
chiếu;
+ Nếu nộp hồ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực
của cơ quan có thẩm quyền;
+ Nếu nộp hồ qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh thì quét (Scan) từ bản chính.
93
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.6
Địa điểm tiếp nhận hv trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Hành
chính công cấp huyện.
2.7
Cơ quan thực hiện: UBND cấp huyện.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: quan, tổ chức trực tiếp cấp cứu, chữa trị cho
người bị thương nặng.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết định hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng
hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do không đủ điều kiện hỗ trợ.
2.10 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận hồ sơ tại Phòng
chuyên môn thuộc UBND
cấp huyện qua Trung tâm
Hành chính công cấp huyện.
Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầu đủ, hợp lệ thì
tiếp nhận hồ hẹn ngày
tr kết quả. Chuyển hồ
đồng thời chuyển qua phần
mềm cho phòng chuyên môn
để xử lý.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thướng dẫn
sửa đổi, bổ sung hồ theo
quy định. Nếu không sửa đổi,
bổ sung được thì từ chối tiếp
nhận hồ sơ.
Cơ quan, tổ
chức/Nhân
viên bưu
điện/ Công
chức
TN&TKQ
Giờ hành
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có), 06 và hồ sơ theo
mục 2.3.
B2
Duyệt hồ chuyển cho
công chức xử lý.
nh đạo
Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
Mẫu 01, 05 và hồ sơ
kèm theo.
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì
dự thảo Quyết định hỗ trợ chi
phí điều trị người bị thương
nặng (kèm danh sách), trình
lãnh đạo phòng xem xét,
nháy.
Công chức
được giao
xử lý hồ sơ;
nh đạo
Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
Mẫu 05, dự thảo Quyết
định hỗ trchi phí điều
tr người bị thương
nặng (kèm danh sách)
hoặc dự thảo Văn bản
tr lời nêu do
không đủ điều kiện hỗ
tr.
94
- Nếu hồ không đủ điều
kiện thì dự thảo Văn bản trả
lời u rõ lý do không đủ điều
kiện hỗ trợ, trình lãnh đạo
phòng xem xét
B4
Xem xét phê duyệt Quyết
định hỗ trợ chi phí điều trị
người bị thương nặng hoặc
u do không đủ điều
kiện hỗ trợ.
nh đạo
UBND
huyện
0,5 ngày
Mẫu 05, Quyết định hỗ
tr chi phí điều trị
người bị thương nặng
(m danh sách) hoặc
Văn bản trả lời nêu
do không đủ điều kiện
hỗ tr.
B5
Phát hành văn bản và chuyển
kết quả cho Trung tâm Hành
chính công cấp huyện để trả
cho Cơ quan, tổ chức.
Văn thư;
Công chức
được giao
xử lý hồ sơ/
Nhân viên
bưu điện
0,5 ngày
Mẫu 05, 06; Quyết định
hỗ trợ chi phí điều trị
người b thương nặng
(m danh sách) hoặc
Văn bản trả lời nêu
do không đủ điều kiện
hỗ tr.
B6
Trả kết quả cho quan, tổ
chức.
Công chức
TN&TKQ/
Cơ quan, tổ
chức
Giờ hành
chính
Mẫu 01, 06; Quyết định
hỗ trợ chi phí điều trị
người bị thương nặng
(m danh sách) hoặc
Văn bản trả lời nêu
do không đủ điều kiện
hỗ tr.
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, Phòng chuyên môn tham u ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho cơ quan, tổ chức.
3 BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
95
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06.docx
4 HỒ SƠ LƯU
-
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp huyện. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
- Hồ sơ theo mục 2.3.
-
Quyết định hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng
(kèm
danhch) hoặc Văn
bản trả lời nêu rõ lý do không đủ điều kiện hỗ trợ.
Hồ sơ được u tại Phòng chuyên môn theo quy định. Sau khi hết hạn, chuyển hồ xuống
đơn vị lưu trữ của UBND cấp huyện và lưu tr theo quy định.
6. Tr giúp xã hi khn cp v h tr chi phí mai táng
1 KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.BTXH.LT.11
2 NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1 Điều kiện thực hiện TTHC:
- Đối tượng được hỗ trợ chi phí mai táng: Hộ gia đình người chết, mất tích do
thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh; tai nạn giao thông, tai nạn lao động nghiêm trọng
hoặc các lý do bất khả kháng khác.
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân tổ chức mai táng cho người chết quy định tại khoản 1
Điều 14 nghị định số 20/2021/NĐ-CP (Hgia đình người chết, mất tích do thiên
tai, hỏa hoạn, dịch bệnh; tai nạn giao thông, tai nạn lao động nghiêm trọng hoặc các
do bất khả kháng khác) do không có người nhận trách nhiệm tổ chức mai táng.
2.2 Cách thức thực hiện TTHC
Nộp hồ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ u cnh ng ích đến Bphận Tiếp nhận Trả
kết quả UBND cp xã.
2.3 Thnh phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản sao
-
T khai đ ngh h tr chi phí mai táng theo biu mu
BM.BTXH.LT.11.01;
x
-
Giy báo t của đối tượng đi với trưng hp h gia đình
có người chết, mt tích do thiên tai, ha hon, dch bnh; tai
nn giao thông, tai nạn lao đng nghiêm trng hoc các
do bt kh kháng khác;
x
-
Xác nhn ca công an cấp đối với trưng hp cơ quan,
t chc, nhân t chức mai táng cho người chết do không
có người nhn trách nhim t chc mai táng.
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối
chiếu;
96
+ Nếu nộp hồ qua Dịch vụ u chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực
của cơ quan có thẩm quyền;
+ Nếu nộp hồ qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh thì quét (Scan) từ bản chính.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết:
03 ngày làm việc (kể từ khi Chủ tịch UBND cấp huyện nhn
được đề nghị của Chủ tịch UBND cấp xã).
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ v trả kết quả giải quyết TTHC:
Bphận Tiếp nhận và
Trả kết qu UBND cấp xã.
2.7
Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã; UBND cấp huyện.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC:
quan, tổ chức, gia đình hoặc nhân trực tiếp
mai táng cho đối tượng.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC:
Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng hoặc n bản trả
lời.
2.10 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận hồ tại Bộ phận
TN&TKQ của UBND cấp
. Công chức Văn hóa - Xã
hội tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ
hẹn ngày trả kết quả.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thướng dẫn
yêu cầu tổ chức, nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp
nhận hồ sơ.
ng chức
n hóa -Xã
hội
Gi
nh
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có);
06 (x) và hồ theo mục
2.3.
B2
Thẩm định hồ sơ, lập danh
ch dự thảo Văn bản đề
nghị UBND cấp huyện xem
t, quyết định h trợ trình
lãnh đạo UBND cấp xem
t, phê duyệt theo bước B3.
Công chức
n hóa -Xã
hội
Gi
nh
chính
Mẫu 01, 05 (x); Hồ sơ
kèm theo; dự thảo Văn
bản đề nghị UBND cấp
huyện xem xét, quyết
định hỗ trợ (kèm danh
sách).
B3
Lãnh đạo UBND cấp xem
t, phê duyệt Văn bản.
nh đạo
UBND xã
Gi
nh
chính
Mẫu 05 (x); Văn bản đề
nghị UBND cấp huyện
xem xét quyết định hỗ trợ
(m danh sách).
97
B4
Phát hành văn bản, chuyển
kết quả cho Công chức
chuyên môn để chuyển kèm
hồ sơ lên Phòng chuyên n
giải quyết qua Trung tâm
Hành chính công cấp huyện.
Văn thư cấp
; Công
chức Văn
hóa -Xã hội
Gi
nh
chính
Mẫu 05 (x); Văn bản đề
nghị UBND cấp huyện
xem xét quyết định hỗ trợ
(m danh sách)
B5
Tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Hanh chính công cấp
huyện. Công chức TN&TKQ
kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
tiếp nhận hồ hẹn ngày
trả kết quả.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thướng dẫn
sửa bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định. Nếu không bổ
sung hoàn thiện được thì từ
chối tiếp nhận.
Công chức
TN&TKQ
Gi
nh
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có);
06 (h); Văn bản đề nghị
UBND cấp huyện xem
t quyết định hỗ trợ
(kèm danh sách) và hồ
theo mục 2.3.
B6
Chuyển hồ về Phòng
chuyên môn giải quyết
Công chức
TN&TKQ
02 giờ
Mẫu 01, 05 (h) Văn
bản đề nghị UBND cấp
huyện xem xét quyết
định hỗ trợ (kèm danh
ch), hồ theo mục
2.3.
B7
Duyệt hồ chuyển cho
công chức xử lý.
nh đạo
Phòng
02 giờ
B8
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ đủ điều kiện dự
thảo Quyết định hỗ trợ chi phí
mai táng kèm danh sách,
trình lãnh đạo phòng xem xét,
nháy trình lãnh đạo
UBND cấp huyn phê duyệt
theo bước B9.
- Nếu hồ không đủ điều
kiện dự thảo Văn bản nêu
do không hỗ trợ, trình lãnh
đạo phòng xem xét, nháy,
trình lãnh đạo UBND cấp
huyện phê duyệt theo ớc
B9 .
Công chức
được giao
xử lý hồ sơ;
nh đạo
phòng
01 ngày
Mẫu 05 (h); dự thảo
Quyết định hỗ trợ chi phí
mai táng (kèm danh
ch) hoặc dự thảo Văn
bản nêu do không
hỗ tr.
B9
Lãnh đạo UBND cấp huyện
xem xét, phê duyệt quyết
định.
nh đạo
UBND cấp
huyện
0,5 ngày
Mẫu 05 (h); Quyết định
hỗ trợ chi phí mai táng
(kèm danh ch) hoặc
Văn bản nêu do
không hỗ trợ.
98
B10
Đóng dấu, phát hành văn bản
trả kết quả cho Trung tâm
Hành chính công cấp huyện
để trả cho UBND cấp xã.
Công chức
được giao
xử lý hồ sơ;
n thư
0,5 ngày
Mẫu 05, 06 (h); Quyết
định hỗ trợ chi p mai
ng (kèm danh sách)
hoặc Văn bản nêu
do không hỗ trợ.
B11
Trả kết quả cho UBND cấp
để trả cho quan, tổ
chức, hộ gia đình/cá nhân.
Công chức
TN&TKQ;
Công chức
VH-XH
0,5 ngày
Mẫu 01, 06 (h); Quyết
định hỗ trợ chi phí mai
ng (kèm danh sách)
hoặc Văn bản nêu
do không hỗ trợ.
B12 UBND cấp xã trả kết quả
Công chức
TN&TKQ;
Cơ quan, tổ
chức, hộ gia
đình/cá nhân
Gi
nh
chính
Mẫu số 01, 06 (x); Quyết
định hỗ trợ chi phí mai
ng (kèm danh sách)
hoặc Văn bản nêu
do không hỗ trợ.
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả
kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho quan, tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân.
3 BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06.docx
BM.BTXH.LT.
11.01
Tờ khai đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng
BM.BTXH.LT.11.01.do
cx
4 HỒ SƠ LƯU
99
4.1 Lưu tại UBND cấp xã
-
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có) 06 (x) lưu tại bộ phận TN&TKQ của UBND cấp
. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
- Văn bản đề nghị UBND cấp huyện xem xét, quyết định hỗ trợ kèm danh sách.
-
Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng kèm
danh sách hoặc Văn bản nêu rõ lý do không
hỗ tr.
4.2 Lưu tại UBND cấp huyện
-
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có) 06 (h) u tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện.
Mẫu 01, 05 (h) lưu theo hồ sơ.
- Hồ sơ theo mục 2.3.
-
Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng kèm
danh sách hoặc Văn bản nêu rõ lý do không
hỗ tr.
Hồ được lưu tại Bphận Văn hóa hội - UBND cấp xã/Phòng chuyên môn của UBND
cấp huyện, thời gian lưu: 02 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ ca
UBND cấp xã/UBND cấp huyện và lưu trữ theo quy định.
7. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối ng cn bo v khn cp
1 KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.BTXH.LT.05
2 NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC:
- Nạn nhân của bạo lực gia đình; nạn nhân của xâm hại tình dục, thân thể; nạn nhân
bị buôn bán; nạn nhân bị cưỡng bức lao động cần được bảo vệ khẩn cấp trong thời
gian chờ đưa về nơi cư trú hoặc đưa vào cơ sở trợ giúp xã hội, nhà xã hội;
- Tr em, người lang thang ăn xin trong thời gian chờ đưa vnơi thoặc đưa
o cơ sở trợ giúp xã hội, nhà xã hội;
- Đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp khác theo quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh.
2.2 Cách thức thực hiện TTHC
Nộp h sơ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ u chính công ích tới B phận Tiếp nhận và Tr
kết quUBND cấp nơi trú của đối tượng.
2.3 Thnh phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản sao
- Đơn đề nghị nhận chăm sóc, nuôi dưỡng; x
-
Biên bản về vụ việc bạo hành, xâm hại đối tượng văn bản
c nhận tình trạng sức khỏe đối tượng của cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh (nếu có).
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối
chiếu;
+ Nếu nộp hồ qua Dịch vụ bưu cnh công ích thì np bn sao có chứng thực của cơ
quan thẩm quyền;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc qua Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh thì quét (Scan) từ bản chính.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết: 05 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
100
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ v trả kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết qu UBND cấp xã.
2.7
Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã; UBND cấp huyện.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng.
2.9
Kết quả giải quyết
TTHC:
Quyết định nhận chăm sóc, nuôi ỡng đối ợng cần
bảo vệ khẩn cấp hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do không hỗ trợ.
2.10 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận hồ tại Bộ phận
TN&TKQ UBND cấp xã.
Công chức Văn hóa - hội
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ
m thủ tục tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả.
Chuyển hồ đồng thời
chuyển qua phần mềm cho
chuyên môn để xử lý.
- Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì yêu cầu tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung, hoàn thiện được thì từ
chối tiếp nhận hồ sơ.
Công chức
n hóa -Xã
hội
Giờ hành
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 06 (x) và hồ
theo mục 2.3.
B2
UBND cấp thẩm định hồ
xác minh tình hình thực
tế của đối tượng, ban hành
Văn bản đề nghị UBND cấp
huyện quyết định nhận chăm
sóc, nuôi dưỡng đối tượng
cần bảo vệ khẩn cấp (kèm
danh sách)
Công chức
n hóa -
hội;
nh đạo
UBND cấp
02 ngày
Mẫu 01, 05 (x), Văn
bản đề nghị UBND
cấp huyện quyết định
nhận chăm sóc, nuôi
dưỡng đối tượng cần
bảo vệ khẩn cấp (kèm
danh sách).
B3
Chuyển Văn bản và hồ sơ lên
Phòng chuyên môn của
UBND cấp huyện qua Trung
m Hành chính công cấp
huyện. Công chức TN&TKQ
kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ hợp lệ: Tiếp nhận
hồ hẹn ngày trả kết quả.
Chuyển hồ đồng thời
Công chức
n hóa- Xã
hội/Nhân
viên bưu
điện/ Công
chức
TN&TKQ
Giờ hành
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 06 (h); Văn bản
đề nghị UBND cấp
huyện (kèm danh
ch) hồ theo
mục 2.3.
101
chuyển qua phần mềm cho
phòng chuyên môn để xử lý.
- Nếu hồ chưa hợp lệ thì
công chức TN&TKQ ớng
dẫn sửa đổi, bổ sung hồ
theo quy định, nếu không bổ
sung hoàn thiện thì từ chối
tiếp nhận hồ sơ.
B5
Duyệt h chuyển cho
công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân
Ủy ban nhân
n thuộc
UBND cấp
huyện
0,5 ngày
Mẫu 01, 05 (h) hồ
sơ kèm theo.
B6
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ đủ điều kiện thì
dự thảo Quyết định nhận
chăm sóc, nuôi dưỡng đối
tượng cần bảo vệ khẩn cấp
trình lãnh đạo phòng xem
t, ký nháy.
- Nếu hồ không đủ điều
kiện dự thảo Văn bản trả lời
u do không hỗ trợ,
trình lãnh đạo phòng xem
t, ký nháy.
Công chức
được giao xử
hồ sơ;
Lãnh đạo
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân
UBND
thuộc
UBND cấp
huyện
01 ngày
Mẫu 05 (h), dự thảo
Quyết định nhận chăm
sóc, nuôi dưỡng đối
tượng cần bảo vệ khẩn
cấp hoặc dự thảo Văn
bản trả lời nêu rõ
do.
B7
Xem xét phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC.
nh đạo
UBND
huyện
01 ngày
Mẫu 05 (h), Quyết
định nhận chăm sóc,
nuôi ỡng đối ợng
cần bảo vệ khẩn cấp
hoặc Văn bản trả lời
u rõ lý do.
B11
Phát hành văn bản và chuyển
kết quả cho Trung tâm Hành
chính công cấp huyện để cho
UBND cấp xã.
Văn thư;
Công chức
được giao
xử lý hồ sơ
0,5 ngày
Mẫu 05 (h), Quyết
định nhận chăm sóc,
nuôi ỡng đối ợng
cần bảo vệ khẩn cấp
hoặc Văn bản trả lời
u rõ lý do.
B12
Trả kết quả cho UBND cấp
Công chức
TN&TKQ;
Công chức
n hóa- Xã
hội/Văn t
Giờ hành
chính
Mẫu 01, 06 (h), Quyết
định nhận chăm sóc,
nuôi ỡng đối ợng
cần bảo vệ khẩn cấp
hoặc Văn bản trả lời
u rõ lý do.
102
UBND cấp
B13
UBND cấp trả kết quả cho
đối tượng hoặc người giám
hộ của đối tượng.
Công chức
n hóa -Xã
hội UBND
cấp xã; Đối
tượng hoặc
người giám
hộ của đối
tượng.
Giờ hành
chính
Mẫu số 01, 06 (x)
quyết định nhận chăm
sóc, nuôi dưỡng đối
tượng cần bảo vệ khẩn
cấp hoặc Văn bản trả
lời nêu lý do không
hỗ tr.
Thực hiện tổ chức đưa đối
tượng và bàn giao cho tổ
chức, cá nhân hoặc hộ gia
đình nhận chăm sóc, nuôi
dưỡng.
UBND cấp
* Trưng hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả
kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho đối tượng, người giám hộ của
đối tượng.
3 BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06.docx
4 HỒ SƠ LƯU
4.1 Lưu tại UBND cấp xã
103
-
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có) 06 (x) lưu tại UBND cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo
hồ sơ.
-
Văn bản đề nghị UBND cấp huyện quyết định nhận chăm sóc, nuôi ỡng đối
tượng cần bảo vệ khẩn cấp (kèm danh sách).
4.2 Lưu tại UBND cấp huyện
-
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có), 06 (h) lưu tại Bộ phận TN&TKQ Trung m nh
chính công cấp huyện. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
- Hồ sơ theo mục 2.3.
- n bản đề nghị của UBND cấp xã.
-
Quyết định nhận chăm sóc, nuôi ỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp hoặc Văn
bản trả lời nêu rõ lý do không hỗ trợ.
Hồ được lưu tại Phòng chuyên môn của UBND cấp huyện theo quy định. Sau khi hết
hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của UBND cấp huyện và lưu trữ theo quy định.
8. Cp lại, điu chnh Giy phép hoạt động đi vi s tr giúp hi
giy phép hot động do Văn phòng Hội đồng nhân dân và y ban nhân dân thuc
UBND cp huyn cp
1 KÝ HIU QUY TRÌNH QT.BTXH.H.08
2 NI DUNG QUY TRÌNH
2.1 Điều kin thc hin TTHC
- Khi thay đổi tên gọi, địa ch tr sở, người đứng đu, loại hình s, nhim v
địa bàn hoạt động, cơ s phi làm th tc đề ngh điều chnh giy phép. Trưng hp
thay đổi hình thc t chc, chia, tách, hp nht, sáp nhp phi làm th tục đề ngh
cp li giy phép hoạt đng.
- Khi giy phép hoạt đng b mt, b hư hỏng thì s phải đ ngh cp li giy phép.
2.2 Cách thc thc hin TTHC
Np h trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Hành chính công cp
huyn
2.3 Thành phn h , bao gồm:
Bn
chính
Bn
sao
2.3.1 Văn bản đề ngh điều chnh, cp li giy phép x
2.3.2 Giy phép hoạt động x
2.3.3
Giy t chứng minh thay đi tên gọi, đa ch tr sở, người đng
đầu, loại hình cơ s, nhim v đa bàn hoạt động
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp trưng hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
104
+ Nếu np hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của quan có
thẩm quyền.
2.4
S lượng h sơ: 01 (b).
2.5
Th
i h
n gi
i quy
ế
t:
15 ngàym vic k t ngày nhận đ h sơ hợp l
2.6
Đ
a đi
m ti
ế
p nh
n h
v tr
k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Trung m Hành chính
công cp huyn
2.7
Cơ quan th
c hi
n:
UBND cp huyn
Cơ quan ra quyết định: UBND cp huyn
Cơ quan ủy quyn: Không
Cơ quan phối hp: Không
2.8
Đ
i
ng th
c hi
n TTHC:
s có giy phép hoạt động do UBND cp huyn
cp
2.9
K
ế
t qu
gi
i quy
ế
t
TTHC:
Giy phép hot đng hoặc Văn bản tr li
2.10 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Tiếp nhn h sơ:
nhân/T chc np h ti Trung
tâm Hành chính công cp huyn. ng
chc TN&TKQ kim tra h sơ:
- Nếu h đy đ, hp l làm th tc
tiếp nhn h sơ và hn ngày tr kết qu.
- Nếu h chưa đy đ, hp l thì yêu
cu t chc, cá nhân b sung, hoàn thin
h sơ. Nếu không b sung, hoàn thin
được thì t chi tiếp nhn h sơ.
Công chc
TN&TKQ
Gi
nh
chính
Mu 01, 02
(nếu có), 06
h theo
mc 2.3
B2
Chuyn h sơ t Trungm Hanh chính
công cp huyn v Văn phòng Hội đồng
nhân dân UBND thuc UBND cp
huyn đồng thi chuyn qua phn mm
cho phòng để x .
Công chc
TN&TKQ;
Phòng chuyên
môn
0,5
ngày
Mu 01, 05
h theo
mc 2.3
B3
Lãnh đạo Văn phòng Hội đồng nhân dân
UBND thuc UBND cp huyn
chuyn h cho chuyên viên ph trách
chuyên môn
Lãnh đạo
phòng
01
ngày
Mu 01, 05
h theo
mc 2.3
B4 Chuyên viên thẩm đnh h sơ:
Chuyên viên
được giao x
13
ngày
Mu 05, h
theo mc 2.3
105
- Trường hp h sơ không đủ điu kin:
D thảo văn bản tr lời không đ điều
kiện, trình lãnh đạo phòng xem xét,
duyt;
- Trưng hp h đ điều kin: D
tho Giy phép hoạt đng trình lãnh đo
phòng xem xét, ký duyt.
h Lãnh
đạo phòng
d tho
Giy phép
hoạt động
hoặc Văn bn
tr li
B5
Ban hành giy phép hoạt động hoặc Văn
bn tr li, đóng du chuyn Trung tâm
Hành chính công cp huyện đ tr cho
đối ng
Chuyên viên
được giao x
h sơ; Văn thư
0,5
ngày
Mu 05, Giy
phép hot
động hoc
Văn bản tr li
B6 Tr kết qu cho đối tượng
Công chc
TN&TKQ
Gi
nh
chính
Mu 01, 06
Giy phép
hoạt động
hoặc Văn bn
tr li
* Trưng hp h q hn x lý, trong thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Hành chính công cp huyn để gửi cho đối ng.
3
BI
U M
U
(Các biu mu s dng trong quá trình thc hin TTHC).
Mu 01
Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu
Mau 01.doc.docx
Mu 02
Phiếu yêu cu b sung hoàn thin h
Mau 02.doc.docx
Mu 03
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
Mau 03.doc.docx
Mu 04
Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
mau 04.doc.docx
Mu 05 Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
106
9. Gii th sở tr giúp xã hi ngoài công lp thuc thm quyn thành lp
ca Văn phòng Hội đng nhân dân và y ban nhân dân thuc UBND cp huyn
Mau 05.doc.docx
Mu 06
S theo dõi h
Mau 06.doc.docx
4 H SƠ LƯU
4.1
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06 u tại Trung tâm Hành chính công cấp huyn; Mẫu
01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
4.2 H sơ đầu vào như mc 2.3
4.3 Giy phép hoạt động hoặc Văn bản tr li
4.4 c tài liu liên quan khác (nếu có)
H được lưu tại Phòng chuyên môn thuc UBND cp huyện theo quy đnh. Sau khi hết
hn, chuyn h sơ xuống đơn vị lưu trữ ca UBND cp huyn và lưu trữ theo quy định hin
nh.
1 KÝ HIU QUY TRÌNH QT.BTXH.H.06
2 NI DUNG QUY TRÌNH
2.1 Điều kin thc hin TTHC
* Cơ sở b gii th trong các trưng hp sau
- Cơ sở b thu hi giy chng nhận đăng ký thành lập.
- Cơ sở không đủ điều kin hoạt động theo quy đnh ca pháp lut
- T chức, cá nhân đăng ký thành lập có đơn đ ngh gii th.
- Trưng hợp khác theo quy đnh ca pháp lut.
2.2 Cách thc thc hin TTHC
Np h trc tiếp hoc qua Dch v u chính công ích đến Trung tâm Hành
chính công cp huyn
2.3 Thành phn h , bao gồm:
Bn
chính
Bn sao
107
2.3.1
Đơn đề ngh gii th s ca t chức, nhân đăng thành
lập sở theo mu BM.BTXH.06.01, trong đó nêu do
đề ngh gii th
BM.BTXH.06.01.doc
x
2.3.2 Bn kê khai tài sản, tài chính và phương án xử x
2.3.3 Danh sách đối tượng và phương án gii quyết khi cơ sở gii th x
2.3.3 c tài liu liên quan khác (nếu có) x
2.3.4 Kiến ngh gii th cơ s của cơ quan có thẩm quyn (nếu có) x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ qua Dch vụ bưu cnh công ích thì nộp bản sao có chng thc của cơ quan có
thẩm quyền.
2.4
S lượng h : 01 (b).
2.5
Th
i h
n gi
i quy
ế
t:
15 ngàym vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
2.6
Đ
a đi
m ti
ế
p nh
n h
v tr
k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Trung m Hành
chính công cp huyn
2.7
Cơ quan th
c hi
n:
UBND cp huyn
Cơ quan ra quyết định: UBND cp huyn
Cơ quan ủy quyn: Không
Cơ quan phối hp: Không
2.8
Đ
i
ng th
c hi
n TTHC:
T chc, cá nhân thành lập cơ sở tr giúp xã hi.
2.9
K
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Quyết định gii th sở
2.10 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Tiếp nhn h sơ:
nhân/T chc np h sơ ti Trung
m Hành chính công cp huyn.
Công chc TN&TKQ kim tra h sơ:
- Nếu h sơ đầy đủ, hp l làm th tc
tiếp nhn h hẹn ngày tr kết
qu.
Công chc
TN&TKQ
Gi
nh
chính
Mu 01, 02
(nếu có), 06
h theo mc
2.3
108
- Nếu h chưa đy đủ, hp l thì
yêu cu t chc, cá nhân b sung,
hoàn thin h sơ. Nếu không b sung,
hoàn thin đưc thì t chi tiếp nhn
h sơ.
B2
Chuyn h từ Trung tâm Hành
chính công cp huyn v Phòng
chuyên môn thuc UBND cp huyn
đồng thi chuyn qua phn mm cho
phòng để x lý.
Công chc
TN&TKQ;
Phòng chuyên
môn
0,5
ngày
Mu 01, 05
h theo mc
2.3
B3
Lãnh đạo Văn phòng Hội đng nhân
n UBND thuc UBND cp
huyn
chuyn h cho chuyên viên
ph trách chuyên môn
Lãnh đạo
phòng
01
ngày
Mu 01, 05
h theo mc
2.3
B4
Chuyên viên thẩm định h sơ:
- Trường hp h không đủ điều
kin: D tho văn bản tr lời không đ
điều kiện, trình lãnh đo phòng xem
t, ký duyt;
- Trường hp h đ điều kin: D
tho Quyết đnh gii th trình lãnh đo
phòng xem xét, ký duyt.
Chuyên viên
được giao x
h sơ; Lãnh đo
phòng
13
ngày
Mu 05, h
theo mc 2.3 và
d tho quyết
định gii th
hoặc Văn bản
tr li
B5
Ban hành quyết định gii th hoc
Văn bn tr li, đóng du chuyn
Trung tâm Hành chính công cp
huyện để tr cho đối tưng
Chuyên viên
được giao x
h sơ; Văn thư
0,5
ngày
Mu 05, Quyết
định gii th
hoặc Văn bản
tr li
B6 Tr kết qu cho đối tượng
Công chc
TN&TKQ
Gi
nh
chính
Mu 01, 06,
Quyết đnh gii
th hoặc Văn
bn tr li
* Trường hp h sơ quá hn x lý, trong thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn x lý, cơ quan gii quyết TTHC ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Hành chính công cp huyện để gửi cho đối tượng.
3
BI
U M
U
(Các biu mu s dng trong quá trình thc hin TTHC)
Mu 01
Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
Mau 01.doc.docx
Mu 02 Phiếu yêu cu b sung hoàn thin h
109
Mau 02.doc.docx
Mu 03
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
Mau 03.doc.docx
Mu 04
Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
mau 04.doc.docx
Mu 05
Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
Mau 05.doc.docx
Mu 06
S theo dõi h
Mau 06.doc.docx
BM.BTXH.06.01
Đơn đ ngh gii th
BM.BTXH.06.01.doc
4 H SƠ LƯU
4.1
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện; Mẫu
01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
4.2 H sơ đầu vào như mục 2.3
4.3 Quyết đnh gii th hoặc Văn bản tr li
4.4 c tài liu liên quan khác (nếu có)
H sơ đưc lưu tại Phòng chuyên môn thuc UBND cp huyện theo quy đnh. Sau khi hết
hn, chuyn h sơ xung đơn vị lưu trữ ca UBND cp huyn và lưu tr theo quy đnh hin
nh.
110
10. Cp Giy phép hot động đi với cơ sở tr giúp xã hi thuc thm quyn
ca Văn phòng Hội đng nhân dân và y ban nhân dân thuc UBND cp huyn
1 KÝ HIU QUY TRÌNH QT.BTXH.H.03
2 NI DUNG QUY TRÌNH
2.1 Điều kin thc hin TTHC
Cơ sở được cp giy phép hot động khi có đủ các điều kiện sau đây:
- sở tr giúp hi công lp, ngoài công lập đã được thành lập, đưc cp giy
chng nhận đăng thành lập theo quy định hoặc sở tr giúp xã hội được thành
lp hợp pháp theo quy đnh ca pháp lut v t chc, hoạt động và qun lý hi hoc
s tr giúp xã hội đưc thành lập theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip.
- Người đng đầu s phải có ng lực hành vi dân s đầy đ; có phm chất đo
đức tt, không mc t nn xã hi và không thuc đối tượng b truy cu trách nhim
hình s hoặc đã bị kết án mà chưa được xóa án tích.
- Có nhân viên trc tiếp tư vấn, cm sóc đối tưng.
- Trưng hợp cơ s chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng thì ngoài các điều kin quy
định ti khon 1, khon 2 khoản 3 Điu 26 Ngh định s 103/2017/NĐ-CP còn
phi bảo đm các điều kin v sở vt cht và nhân lực quy định ti Mục 1 Chương
IV Ngh định s 103/2017/NĐ-CP.
2.2 Cách thc thc hin TTHC
Np h trực tiếp hoc qua Dch v bưu chính công ích đến Trung tâm Hành chính
công cp huyn
2.3 Thành phn h , bao gồm:
Bn
chính
Bn
sao
2.3.1
T khai đ ngh cp giy phép hoạt động của cơ sở
BM.BTXH.03.01.doc
x
2.3.2
Giy chng nhn đăng thành lập s hoc Quyết đnh thành
lập theo quy đnh ca pháp lut.
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp trưng hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu np hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì np bản sao có chứng thực của quan có
thẩm quyền.
2.4
S lượng h sơ: 01 (b).
2.5
Th
i h
n gi
i quy
ế
t:
15 ngàym vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
111
2.6
Đ
a đi
m ti
ế
p nh
n h
v tr
k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Trung m Hành chính
công cp huyn
2.7
Cơ quan th
c hi
n:
UBND cp huyn
Cơ quan ra quyết định: UBND cp huyn
Cơ quan ủy quyn: Không
Cơ quan phối hp: Không
2.8
Đ
i
ng th
c hi
n TTHC:
Cơ sở tr giúp xã hi
2.8
K
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Giy phép hot đng hoc n bản tr li
2.10 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn h sơ:
nhân/T chc np h ti Trung
tâm Hành chính công cp huyn. ng
chc TN&TKQ kim tra h sơ:
- Nếu h đy đ, hp l làm th tc
tiếp nhn h sơ và hn ngày tr kết qu.
- Nếu h sơ chưa đy đ, hp l thì yêu
cu t chc, cá nhân b sung, hoàn thin
h sơ. Nếu không b sung, hoàn thin
được thì t chi tiếp nhn h sơ.
Công chc
TN&TKQ
Gi
nh
chính
Mu 01, 02
(nếu có), 06
h theo
mc 2.3
B2
Chuyn h sơ t Trungm Hành chính
công cp huyn v Phòng chuyên môn
ca UBND cp huyện đồng thi chuyn
qua phn mm cho phòng để x lý.
Công chc
TN&TKQ;
Phòng chuyên
môn
0,5
ngày
Mu 01, 05
h theo
mc 2.3
B3
Lãnh đạo Văn phòng Hội đồng nhân dân
UBND thuc UBND cp huyn
chuyn h cho chuyên viên ph trách
chuyên môn
Lãnh đạo
phòng
01
ngày
Mu 01, 05
h theo
mc 2.3
B4
Chuyên viên thẩm đnh h sơ:
- Trường hp h sơ không đủ điu kin:
D thảo văn bn tr lời không đ điều
kiện, trình lãnh đạo phòng xem xét,
duyt; chuyn B6.
- Trưng hp h đ điều kin: D
thảo văn bn xin ý kiến các b phn liên
quan hoc thành lp t thẩm đnh thc
tế, trình lãnh đo phòng xem xét,
duyt.
Chuyên viên
được giao x
h sơ; Lãnh đo
phòng
04
ngày
Mu 05, h
theo mc 2.3
Văn bản xin ý
kiến hoc
Giy mi
thẩm định
hoặc Văn bản
tr li
112
B5
Tng hp ý kiến t các b phn chuyên
môn hoc t chc thm định thc tế.
D tho Giy phép hoạt động, trình lãnh
đạo phòng xem xét, ký duyt
Chuyên viên
được giao x
h sơ; Lãnh đo
phòng
09
ngày
Mu 05, Tng
hp ý kiến
thẩm định
hoc Biên bn
thẩm định,
Giy phép
hoạt đng
B6
Ban hành Giy phép hoạt động hoặc Văn
bn tr lời, đóng du chuyn Trung tâm
Hành chính công cp huyện đ tr cho
đối ng
Chuyên viên
được giao x
h sơ; Văn thư
0,5
ngày
Mu 05
Giy phép
hoạt động
hoặc Văn bản
tr li
B7 Tr kết qu cho đối tượng
Công chc
TN&TKQ
Gi
nh
chính
Mu 01, 06
Giy phép
hoạt động
hoặc Văn bản
tr li
* Trưng hp h qhn x lý, trong thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn x lý, quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Hành chính công cp huyn để gửi cho đối ng.
3
BI
U M
U
(Các biu mu s dng trong quá trình thc hin TTHC)
Mu 01
Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
Mau 01.doc.docx
Mu 02
Phiếu yêu cu b sung hoàn thin h
Mau 02.doc.docx
Mu 03
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
Mau 03.doc.docx
Mu 04
Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
mau 04.doc.docx
Mu 05 Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
113
11. Đăng thnh lập, đăng thay đi ni dung hoc cp li giy chng
nhận đăng ký thnh lp cơ sở tr giúp xã hi ngoài công lp thuc thm quyn ca
Văn phòng Hội đồng nhân dân và y ban nhân dân thuc UBND cp huyn
Mau 05.doc.docx
Mu 06
S theo dõi h
Mau 06.doc.docx
BM.BTXH.03.01
T khai đề ngh cp giy phép hoạt động của cơ sở
BM.BTXH.03.01.doc
4 H SƠ LƯU
4.1
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06 u tại Trung tâm Hành chính công cấp huyn; Mẫu
01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
4.2 H sơ đầu vào như mc 2.3
4.3 Giy phép hoạt động hoặc Văn bản tr li
4.4 c tài liu liên quan khác (nếu có)
H sơ được lưu tại Phòng chuyên môn ca UBND cp huyện theo quy đnh. Sau khi hết hn,
chuyn h sơ xuống đơn v u tr ca UBND cp huyn và lưu trữ theo quy định hin hành.
1 KÝ HIU QUY TRÌNH QT.BTXH.H.02
2 NI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Đi
u ki
n th
c hi
n
TTHC:
Không
2.2 Cách thc thc hin TTHC
Np h trc tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Hành chính công
cp huyn
2.3 Thành phn h sơ, bao gồm:
Bn
chính
Bn
sao
2.3.1
n bản đề ngh v việc đăng ký thay đổi ni dung hoc cp li
giy chng nhận đăng ký thành lập của cơ sở
x
114
2.3.2 Đăng ký thành lập cơ sở đã đưc cp x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp trưng hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hsơ qua Dịch vbưu chính ng ích t nộp bản sao chứng thực của quan thẩm
quyền.
2.4
S lượng h sơ: 01 (b).
2.5
Th
i h
n gi
i quy
ế
t:
05 ngàym vic k t ngày nhận đ h sơ hợp l
2.6
Đ
a đi
m ti
ế
p nh
n h
v tr
k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Trung tâm nh
chính công cp huyn
2.7
Cơ quan th
c hi
n:
UBND cp huyn
Cơ quan ra quyết định: UBND cp huyn
Cơ quan ủy quyn: Không
Cơ quan phối hp: Không
2.8
Đ
i
ng th
c hi
n TTHC:
Cơ sở tr giúp xã hi
2.9
K
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Giy chng nhận đăng thành lp hoặc Văn bản
tr li.
2.10 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Tiếp nhn h sơ:
nhân/T chc np h ti Trung
m Hành chính công cp huyn. ng
chc TN&TKQ kim tra h sơ:
- Nếu h đy đ, hp l làm th tc
tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- Nếu h sơ chưa đy đ, hp l thì yêu
cu t chc, cá nhân b sung, hoàn thin
h sơ. Nếu không b sung, hoàn thin
được thì t chi tiếp nhn h sơ.
Công chc
TN&TKQ
Gi
nh
chính
Mu 01, 02
(nếu có), 06 và
h sơ theo mc
2.3
B2
Chuyn h sơ t Trungm Hành chính
công cp huyn v
Phòng chuyên môn
thuc UBND cp huyn đng thi
chuyn qua phn mm cho phòng để x
.
Công chc
TN&TKQ;
Phòng
chuyên môn
0,5
ngày
Mu 01, 05
h sơ theo mc
2.3
B3
Lãnh đạo phòng chuyn h cho
chuyên viên ph trách chuyên môn
Lãnh đo
phòng
01
ngày
Mu 01, 05
h sơ theo mc
2.3
115
B4
Chuyên viên thẩm định h sơ:
- Trường hp h sơ không đủ điu kin:
D thảo văn bản tr lời không đủ điều
kiện, trình lãnh đo phòng xem xét,
duyt.
- Trưng hp h đ điều kin: D
tho Giy chng nhn đăng ký thành lp
s tr giúp hi ngoài công lp,
trình lãnh đo phòng xem xét, ký duyt.
Chuyên viên
được giao x
h sơ;
Lãnh đo
phòng
03
ngày
Mu 05, h
theo mc 2.3
d tho giy
chng nhn
hoặc Văn bản
tr li
B5
Ban hành Giy chng nhn đăng
thành lập sở tr giúp hi ngoài
công lp hoặc Văn bản tr lời, đóng du
chuyn Trung tâm Hành chính công c
p
huyện để tr cho đối ng
Chuyên viên
được giao x
h sơ; Văn
thư
0,5
ngày
Mu 05
Giy chng
nhn hoặc Văn
bn tr li
B6 Tr kết qu cho đối tượng
Công chc
TN&TKQ
Gi
nh
chính
Mu 01, 06
Giy chng
nhn hoặc Văn
bn tr li
* Trường hp h sơ quá hn x, trong thi gian chm nht 01 ngày trước ngày
hết hn x , quan gii quyết TTHC ban hành phiếu xin li hn li ngày
tr kết qu chuyn sang Trung tâm nh chính công cp huyện đ gửi cho đi
tượng.
3
BI
U M
U
(Các biu mu s dng trong quá trình thc hin TTHC)
Mu 01
Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
Mau 01.doc.docx
Mu 02
Phiếu yêu cu b sung hoàn thin h
Mau 02.doc.docx
Mu 03
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
Mau 03.doc.docx
Mu 04 Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
116
D. TH TC HÀNH CHÍNH CP
I. LĨNH VỰC BO TR XÃ HI
1. Xác đnh, c định li mức độ khuyết tt và cp Giy c nhn khuyết tt
mau 04.doc.docx
Mu 05
Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
Mau 05.doc.docx
Mu 06
S theo dõi h
Mau 06.doc.docx
4 H SƠ LƯU
4.1 Mu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu ti Trung tâm Hành chính công cp huyn;
Mẫu 01, 05 lưu theo h sơ TTHC.
4.2 H sơ đầu vào như mục 2.3
4.3 Giy chng nhận đăng ký thành lập hoặc Văn bản tr li
4.4 Các tài liu liên quan khác (nếu có)
H sơ được lưu ti Phòng chuyên môn theo quy định. Sau khi hết hn, chuyn h xung
đơn vị u tr ca UBND cp huyn và lưu tr theo quy đnh hin hành.
117
1 KÝ HIU QUY TRÌNH QT.BTXH.X.01
2 NI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Đi
u ki
n th
c hi
n TTHC:
Không
2.2 Cách thc thc hin TTHC
Np h sơ trc tiếp ti B phn Tiếp nhn và Tr kết qu UBND cp hoc np hoc
qua Dch v bưu cnh ng ích
2.3 Thành phn h , bao gồm:
Bn
chính
Bn sao
2.3.1 Đối với trưng hợp xác định khuyết tt
- Đơn đề ngh theo m
u BM.BTXH.X.01.01
x
-
c giy t liên quan đến khuyết tt (nếu có): bnh án, giy t
khám, điu tr, phu thut hoc các giy t liên quan khác (nếu
có)
x
-
Kết lun ca Hội đồng Giám đnh y khoa v kh ng t phc
v, mức độ suy gim kh ng lao động đi với trưng hp
người khuyết tật đã có kết lun ca Hội đồng Giám định y khoa
trưc ngày 01/6/2012.
x
2.3.2 Đối với trưng hợp xác định li khuyết tt
- Đơn đề ngh theo mu BM.BTXH.X.01.01 x
-
c giy t y tế chng minh v khuyết tt: bnh án, giy t
khám, điu tr, phu thut, giy xác nhn khuyết tật hoc các
giy t liên quan khác (nếu có).
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp trưng hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ qua Dịch vụ u chính công ích thì nộp bản sao chứng thực của
quan có thẩm quyền.
+ Nếu nộp hồ qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnhTĩnh thì quét (Scan) từ
bản chính.
2.4
S lượng h sơ: 01 (b).
2.5
Th
i h
n gi
i quy
ế
t:
25 ngàym vic k t ngày nhận đ h sơ hợp l.
2.6
Địa điểm tiếp nhn h v tr kết qu gii quyết TTHC:
- B phn Tiếp nhn và Tr kết qu UBND cp xã
- H thng thông tin gii quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh:
https://dichvucong.hatinh.gov.vn
118
2.7
Cơ quan th
c hi
n:
UBND cp
Cơ quan ra quyết định: UBND cp
Cơ quan ủy quyn: Không
Cơ quan phối hp: Không
2.8
Đ
i tư
ng th
c hi
n TTHC:
Người khuyết tt hoặc người đại din hp pháp ca
người khuyết tt.
2.9
K
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Giy xác nhn khuyết tt hoặc Văn bản tr li
2.10 Quy trình x lý công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
1. Tiếp nhn h sơ.
Tiếp nhn h trực tiếp t nhân
hoc qua Dch v bưu chính ng ích
hoc qua H thng thông tin gii quyết
TTHC tỉnh Tĩnh:
https://dichvucong.hatinh.gov.vn.
2. Cán b TN&TKQ kim tra h sơ:
- Nếu h sơ đầy đ, hp l thì làm th
tc tiếp nhn h sơ, hẹn tr kết qu cho
t chc, cá nhân.
- Nếu h chưa đầy đủ hoc không
hp l thì yêu cu t chc, cá nhân b
sung, hoàn thin h sơ. Nếu không b
sung, hoàn thiện đưc thì t chi tiếp
nhn h sơ.
Công chc
TN&TKQ;
nhân
Gi
nh
chính
Mu 01; 02; 03
(nếu có), 06
h theo mc
2.3
B2
Chuyn h sơ cho Công chức Văn hóa
- Xã hi (VH-XH) để x
Công chc
TN&TKQ
0,5 ngày
Mu 01, 05 h
sơ theo mục 2.3
B3
Thẩm định h sơ:
- Trưng hp h sơ không đ điều
kin: D thảo văn bản tr li h
không đủ điều kin gii quyết (kèm h
sơ), trình lãnh đo UBND cp xem
t, phê duyệt để tr cho nhân theo
B11.
- Trưng hp h sơ đ điều kin: thc
hin t B4
Công chc
VH-XH
2,5 ngày
Mu 01, 05
hoc d tho
Văn bản tr li
(kèm h sơ)
B4
- Tham mưu Văn bn tham kho ý kiến
v tình trạng khó khăn trong hc tp,
sinh hot, giao tiếp và kiến ngh v
dng khuyết tt, mức đ khuyết tt ca
Công chc
VH-XH;
Lãnh đạo
UBND xã
12 ngày
Mẫu 05; Văn bn
tham kho ý kiến
v tình trang k
khăn trong hc
tp, sinh hot,
119
người được xác định mức đ khuyết tt
đang đi hc gửi cơ sở giáo dc;
- Gửi Văn bn thông báo v thi gian
địa điểm xác định mức độ khuyết;
- Triu tp thành viên;
- Thành lp Hội đồng xác đnh mức độ
khuyết tt (nếu có).
giao tiếp kiến
ngh v dng
khuyết tt, mc
độ khuyết tt ca
người đưc xác
định mức độ
khuyết tật đang
đi học; Văn bản
ý kiến của s
giáo dc; Quyết
định thành lp
Hội đng xác
định mức độ
khuyết tt (nếu
có)
B5
T chc hp đánh giá dng khuyết tt
mức độ khuyết tt
Hội đng
c đnh
mức độ
khuyết tt;
Người
khuyết tt
01 ngày
Mu 05; Phiếu
c đnh mức độ
khuyết tt
B6
Lp h sơ, biên bản kết lun xác định
mức đ khuyết tt của người đưc
đánh giá.
- Trưng hợp đã kết lun ca Hi
đồng Giám đnh y khoa (Hội đng
GĐYK) trước ngày Ngh định
28/2012/NĐ-CP hiu lc ngày
01/6/2012. Hội đồng xác đnh mức độ
khuyết tật căn c kết lun ca Hội đng
GĐYK để xác đnh mức độ khuyết tt
- Trường hp Hội đồng xác định mc
độ khuyết tt không đưa ra đưc kết
lun hoặc đối tượng không đng ý vi
kết lun ca Hội đồng xác định mức độ
khuyết tt, thì Hội đng cp giy gii
thiu và lp danh sách chuyn Hi
đồng giám định y khoa thc hin (qua
phòng chuyên môn UBND cp huyn).
Hội đng
c đnh
mức độ
khuyết tt
4 ngày
Mu 05; Biên
bn kết lun ca
Hội đng xác
định mức độ
khuyết tt hoc
Giy gii thiu
danh sách do
Hội đng xác
định mức độ
khuyết tt lp
gi Hội đồng
GĐYK; Kết lun
ca Hội đng
GĐYK
B7
Niêm yết, thông báo ng khai kết lun
ca Hi đồng ti tr s UBND cp
cp Giy xác nhn khuyết tt.
Trưng hp khiếu ni, t cáo hoc
không đng ý vi kết lun ca Hi
đồng thì trong thi hn 05 ngày làm
- ng
chc VH-
XH
- Hội đng
03 ngày
(Thi
gian
gii
quyết
khiếu
Mu 05, Thông
o kết lun ca
Hội đồng đưc
niêm yết công
khai; Văn bn tr
lời trưng hp
120
vic, Hội đng tiến hành xác minh,
thm tra, kết lun c th và tr li bng
n bản cho ngưi khiếu ni, t cáo
(đối vi kết lun ca Hội đồng GĐYK
thì không thc hiện bưc này).
ni,t
cáo
không
tính
trong
thi
gian
gii
quyết
TTHC)
có khiếu ni, t
cáo (nếu có)
B8
D tho Giy xác nhn khuyết tt trình
lãnh đạo xem xét hoặc Văn bản tr
li ca Hi đng
Công chc
VH-XH
-
Trưng
hp do
Hi
đồng
c đnh
mức độ
khuyết
tt thc
hin: 01
ngày.
-
Trưng
hp do
Hi
đồng
GĐYK
thc
hin: 04
ngày
Mu 05; D tho
Giy xác nhn
khuyết tt hoc
Văn bản tr li
ca hội đng
B9 Xem xét, ký duyt kết qu tại c B8
Lãnh đo
UBND xã
01 ngày
Mu 05; Giy
c nhn hoc
n bản tr li
B10
Đóng dấu, phát hành văn bn
chuyn kết qu cho B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca UBND cấp xã để tr
cho t chc, cá nhân.
Văn thư;
Công chc
VH-XH
Gi
nh
chính
Mu 05, 06;
Giy xác nhn
hoặc Văn bản tr
li
B11 Tr kết qu cho t chc, cá nhân
Công ch
c
TN&TKQ;
T chc,
nhân
Gi
nh
chính
Mu 01, 06;
Giy xác nhn
khuyết tt hoc
n bản tr li
121
* Trường hp h sơ quá hạn x lý, trong thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, cơ quan gii quyết TTHC ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang B phận TN&TKQ để gi cho t chc, cá nhân.
3 BIU MU
Mu 01
Giy tiếp nhn h và hẹn tr kết qu
Mau 01.doc.docx
Mu 02
Phiếu yêu cu b sung hoàn thin h
Mau 02.doc.docx
Mu 03
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
Mau 03.doc.docx
Mu 04
Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
mau 04.doc.docx
Mu 05
Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
Mau 05.doc.docx
Mu 06
S theo dõi h
Mau 06.doc.docx
BM.BTXH.X.01.01
Đơn đ ngh
Mẫu
BM.BTXH.X.01.01.docx
BM.BTXH.X.01.02 Phiếu cung cp thông tin v người được xác định mức đ
khuyết tt
Mẫu
BM.BTXH.X.01.02.docx
122
2. Cấp đi, cp li Giy xác nhn khuyết tt
BM.BTXH.X.01.03
Phiếu xác đnh mc độ khuyết tật đối vi tr em dưới 6
tui
Mẫu
BM.BTXH.X.01.03.docx
BM.BTXH.X.01.04
Phiếu xác định mức độ khuyết tật đối với ngưi t đủ 6
tui tr lên
Mẫu
BM.BTXH.X.01.04.docx
BM.BTXH.X.01.05 Biên bn
Mẫu
BM.BTXH.X.01.03.docx
4 H SƠ LƯU
-
Mu 01, 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại B phn TN&TKQ; Mu 01, 05 lưu theo hồ
TTHC.
- H sơ đầu vào theo mc 2.3
-
Văn bn tham kho ý kiến v tình trạng khó khăn trong học tp, sinh hot, giao tiếp
kiến ngh v dng khuyết tt, mức độ khuyết tt của người được xác đnh mc
độ khuyết tật đang đi học; Văn bản ý kiến của cơ s giáo dc
- Phiếu cung cp thông tin v người đưc xác định mức độ khuyết tt
- Phiếu xác đnh mức độ khuyết tt
- Biên bn; Kết lun, Thông báo kết luận; Văn bản tr lời trưng hp khiếu ni,
t cáo (nếu có)
- Giy xác nhn khuyết tt hoặc Văn bản tr li
H sơ được lưu tại b phn chuyên môn, thi gian lưu 03 năm. Sau khi hết hn, chuyn h
sơ xuống đơn vị lưu tr ca UBND cp xã và lưu tr theo quy định.
1 KÝ HIU QUY TRÌNH QT.BTXH.X.02
NI DUNG QUY TRÌNH
2.1 Điều kin thc hin TTHC:
123
Cấp đổi Giy xác nhn khuyết tt trong những trưng hp sau:
- Giy xác nhn khuyết tt sai thông tin so vi Chứng minh nhân dân, căn cước
công dân hoc giy t có giá tr pháp lý khác;
- Giy xác nhn khuyết tật hư hỏng không s dụng được.
Cp li Giy xác nhn khuyết tật trong trường hp sau:
- Mt Giy xác nhn khuyết tt.
Trường hp cp li Giy xác nhn khuyết tt khi thay đổi dng khuyết tt hoc mc
độ khuyết tt và người khuyết tt t đủ 6 tui tr lên (tr trường hợp người khuyết
tật đc bit nặng quy đnh tại điểm 1.1, 1.2, 1.5, 1.6, 1.7 Mc IV Mu s 02 ban
nh m theo Thông s 01/2019/TT-BLĐTBXH đưc sửa đổi, b sung ti
Thông số 08/2023/TT-BLĐTBXH) khoản 2 Điều 8 Thông số 01/2019/TT-
BLĐTBXH) thì thc hin theo th tc hành chính cp xã (Mã TTHC 1.001699) v
c định, xác định li mức độ khuyết tt và cp Giy xác nhn khuyết tt.
2.2 Cách thc thc hin TTHC
- Thc hin trc tiếp ti B phn Tiếp nhn và Tr kết qu UBND cp xã
- Qua Dch v bưu cnh công ích
- Qua H thng thông tin gii quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh:
https://dichvucong.hatinh.gov.vn
2.3 Thành phn h , bao gồm:
Bn
chính
Bn
sao
-
Đơn đề ngh cấp đổi, cp li Giy xác nhn khuyết tt theo mu
BM.BTXH.X.02.01
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp trưng hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ gửi Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao chứng thực của
quan có thẩm quyền.
2.4
S lượng h sơ: 01 (b).
2.5
Th
i h
n gi
i quy
ế
t:
05 ngàym vic k t ngày nhận đ h sơ hợp l.
2.6
Địa điểm tiếp nhn h v tr kết qu gii quyết TTHC:
- B phn Tiếp nhn và Tr kết qu UBND cp xã
- H thng thông tin gii quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh:
https://dichvucong.hatinh.gov.vn
2.7
Cơ quan th
c hi
n:
UBND cp
Cơ quan ra quyết định: UBND cp
Cơ quan ủy quyn: Không
Cơ quan phối hp: Không
2.8
Đ
i tư
ng th
c hi
n TTHC:
Người khuyết tt hoặc người đại din hp pháp ca
người khuyết tt.
124
2.9
K
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Giy xác nhn khuyết tt (đổi, cp li)
2.10 Quy trình x công vic:
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu
mu/ Kết
qu
B1
1. Tiếp nhn h sơ.
Tiếp nhn h trc tiếp t cá nhân hoc
t Dch v bưu chính công ích hoặc qua
H thng thông tin gii quyết TTHC tnh
Hà Tĩnh:
https://dichvucong.hatinh.gov.vn.
2. Cán b TN&TKQ kim tra h sơ:
- Nếu h đy đủ, hp l thìm th tc
tiếp nhn h sơ, hẹn tr kết qu cho t
chc, cá nhân.
- Nếu h chưa đầy đ hoc không hp
l thì yêu cu t chc, nhân b sung,
hoàn thin h sơ. Nếu không b sung,
hoàn thiện đưc thì t chi tiếp nhn h
sơ.
Công chc
TN&TKQ ;
nhân
Ginh
chính
Mu 01;
02; 03
(nếu có),
06 h
theo
mc 2.3
B2
Chuyn h sơ cho Công chức Văn hóa -
Xã hi (VH-XH) để x
Công ch
c
TN&TKQ
01 ngày
Mu 01,
05 h
theo
mc 2.3
B3
Kim tra h sơ:
- Trưng hp h không đủ điều kin:
D thảo văn bản tr lời không đ điều
kiện, trình lãnh đo xã xem xét.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin: D tho
Giy xác nhn, trình lãnh đạo xã xem xét.
Công chc
VH-XH
03 ngày
Mu 05,
d tho
Giy xác
nhn hoc
d tho
Văn bản
tr li
B4
Lãnh đạo UBND Giy xác nhn
hoặc Văn bản tr li.
Lãnh đạo
UBND xã
01 ngày
Mu 05,
Giy xác
nhn hoc
Văn bản
tr li
B5
Đóng dấu, phát nh văn bn chuyn
kết qu cho B phn Tiếp nhn Tr kết
qu ca UBND cấp xã để tr cho t chc,
cá nhân.
Văn thư;
ng chc
VH-XH
Ginh
chính
Mu 05,
06 Giy
c nhn
hoặc Văn
bn tr li
125
B6 Tr kết qu cho đối tượng
Công ch
c
TN&TKQ;
T chc,
nhân
Ginh
chính
Mu 01,
06 Giy
c nhn
hoặc Văn
bn tr li
Trưng hp h sơ quá hn x lý, trong thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày hết
hn x , cơ quan gii quyết th tc hành chính ban hành phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu chuyn sang B phn TN&TKQ ca UBND cp xã để tr cho cá
nhân.
3 BIU MU
Mu 01
Giy tiếp nhn h và hẹn tr kết qu
Mau 01.doc.docx
Mu 02
Phiếu yêu cu b sung hoàn thin h
Mau 02.doc.docx
Mu 03
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
Mau 03.doc.docx
Mu 04
Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
mau 04.doc.docx
Mu 05
Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
Mau 05.doc.docx
Mu 06
S theo dõi h
Mau 06.doc.docx
BM.BTXH.X.02.01
Đơn đ ngh
126
3. Đăng ký hoạt động đi với cơ s tr giúp xã hội dưới 10 đối tưng có hoàn
cảnh khó khăn
Mẫu
BM.BTXH.X.02.01.docx
4 H SƠ LƯU
- Mu 01, 02, 03, 04 (nếu); 06 lưu ti B phn TN&TKQ; Mẫu 01, 05 lưu theo hồ
TTHC.
- H sơ đầu vào như mục 2.3
- Giy xác nhn hoặc Văn bản tr li
- Các tài liu liên quan khác (nếu có)
H sơ được lưu tại b phn chuyên môn, thi gian lưu 03 năm. Sau khi hết hn, chuyn h
sơ xuống đơn vị lưu tr ca UBND cp xã và lưu tr theo quy định.
1 KÝ HIU QUY TRÌNH QT.BTXH.X.07
NI DUNG QUY TRÌNH
2.1 Điều kin thc hin TTHC
s tr giúp hội ới 10 đối ng hoàn cnh khó khăn đưc cp giy
chng nhận đăng ký hoạt động tr giúp xã hội khi có đủ c điều kin sau:
- Người đứng đu, nhân viên của sở phải năng lực hành vi dân s đầy đủ;
phm chất đạo đức tt, không mc t nn xã hi; không thuc đối tượng b truy
cu trách nhim hình s hoặc đã bị kết án mà chưa đưc xóa án tích.
- Có nhân viên tr giúp xã hội cho đối ng.
- Đáp ứng các điều kiện bn v nhà , nhà bếp, điện, c phc v sinh hot
ng ngày cho đối tượng.
2.2 Cách thc thc hin TTHC
Np h trc tiếp ti B phn Tiếp nhn và Tr kết qu UBND cp xã
2.3 Thành phn h sơ, bao gm:
Bn
chính
Bn
sao
-
T khai đăng hoạt đng tr giúp hi - Phiếu lịch tư pháp
của người đứng đầu cơ sở, nhân viên của s theo mu
BM.BTXH.07.01
x
127
BM.BTXH.07.01.doc
-
Phiếu lý lịch pháp của người đứng đầu cơ s, nhân viên ca
sở
x
-
Giy chng minh nhân dân hoc th căn cưc công dân hoc h
chiếu hoc chng thc nhân hp pháp khác của người đng
đầu, nhân viên của cơ sở
x
2.4
S lượng h sơ: 01 (b).
2.5
Th
i h
n gi
i quy
ế
t:
10 ngàym vic k t ngày nhận đ h sơ hợp l
2.6
Đ
a đi
m ti
ế
p nh
n h
v tr
k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
B phn Tiếp nhn
và Tr kết qu UBND cp xã
2.7
Cơ quan th
c hi
n:
UBND cp xã
Cơ quan ra quyết định: UBND cp
Cơ quan ủy quyn: Không
Cơ quan phối hp: Không
2.8
Đ
i
ng th
c hi
n TTHC:
s tr giúp hội ới 10 đối ng hoàn
cảnh khó khăn
2.9
K
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC:
Giy chng nhn đăng hoạt động hoc Văn bản
tr li
2.10 Quy trình x lý công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Tiếp nhn h sơ:
nhân/T chc np h sơ tại B phn
TN&TKQ UBND cp . Công chc
TN&TKQ kim tra h sơ:
- Nếu h sơ đy đ, hp l làm th tc
tiếp nhn h hn ngày tr kết qu.
- Nếu h chưa đầy đ, hp l thì
hướng dn và yêu cu t chc, cá nhân
b sung, hoàn thin h sơ. Nếu không
b sung, hoàn thiện đưc thì t chi
tiếp nhn h sơ.
Công chc
TN&TKQ
Ginh
chính
Mu 01; 02
(nếu có), 06 và
h theo mc
2.3
B2 Chuyn b phận chuyên môn đ x
- ng
chc
TN&TKQ
0,5 ngày
Mu 01, 05
h theo mc
2.3
128
- ng
chc
chuyên
môn
B3
Công chc chuyên n thẩm định h
sơ:
- Trưng hp h không đ điều kin:
D thảo Văn bản tr li không đ điều
kiện, trình lãnh đạo xã xem xét.
- Trưng hp h đ điều kin: D
tho Giy chng nhn đăng ký hot
động, trình lãnh đạo xã xem xét.
Công chc
chuyên
môn
07 ngày
Mu 05, d
thảo Văn bản
tr li/Giy
chng nhn
đăng ký hot
động h
theo mc 2.3
B4 nh đạo UBND cp xã ký quyết đnh
nh đạo
UBND xã
02 ngày
Mu 05, Giy
chng nhn
đăng ký hot
động hoặc Văn
bn tr li
B5
Ban hành Giy chng nhận đăng
hoạt đng hoặc Văn bản tr li
- Văn thư
- ng
chc
chuyên
môn
0,5 ngày
Mu 05, Giy
chng nhn
đăng ký hot
động hoặc Văn
bn tr li
B6 Tr kết qu cho đối tượng
Công chc
TN&TKQ
Ginh
chính
Mu 01, 06,
Giy chng
nhận đăng
hoạt độ
ng
hoặc Văn bản
tr li
3
BI
U M
U
(Các biu mu s dng trong quá trình thc hin TTHC)
Mu 01
Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
Mau 01.doc.docx
Mu 02
Phiếu yêu cu b sung hoàn thin h
Mau 02.doc.docx
Mu 03 Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
129
4. Tr giúp khn cp v h tr làm n, sa cha nhà
1 KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.BTXH.X.03
2 NỘI DUNG QUY TRÌNH
Mau 03.doc.docx
Mu 04
Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
mau 04.doc.docx
Mu 05
Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
Mau 05.doc.docx
Mu 06
S theo dõi h
Mau 06.doc.docx
BM.BTXH.07.01
T khai đăng ký hoạt đng tr giúp xã hi
BM.BTXH.07.01.doc
4 H SƠ LƯU
4.1
Mu 01, 02, 03, 04 (nếu có); 06 u tại B phn TN&TKQ UBND cp; Mu 01, 05
lưu theo hồ sơ TTHC.
4.2 H sơ đầu vào như mục 2.3
4.3 Giy chng nhận đăng ký hoạt đng hoặc Văn bản tr li
4.4 Các tài liu liên quan khác (nếu có)
H sơ được lưu tại b phn chuyên môn, thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hn, chuyn h
sơ xuống đơn vị lưu trữ ca UBND xã và lưu trữ theo quy đnh hin hành.
130
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC:
Những đối ợng được h tr khn cp v nhà :
- H nghèo, h cn nghèo, h gia đình có hoàn cảnh khó khăn có nhà b đổ, sp,
trôi, cháy hoàn toàn do thiên tai, ha hon hoc lý do bt kh kháng khác mà không
còn nơi .
- H phi di di nhà khn cp theo quyết đnh của quan thẩm quyn do
nguy cơ st lở, lũ, lụt, thiên tai, ha hon hoc lý do bt kh kháng khác.
- H nghèo, h cn nghèo, h gia đình có hoàn cảnh khó khăn có nhà b hư hỏng
nng do thiên tai, ha hon hocdo bt kh kháng khác mà không được.
2.2 Cách thức thực hiện TTHC
Nộp hồ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích tới Bphn Tiếp nhận Trả
kết quả UBND cp xã.
2.3 Thnh phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản sao
-
Tờ khai đề nghị hỗ trợ về nhà theo biểu mẫu
BM.BTXH.X.03.01.
x
* Lưu ý khi nộp h sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối
chiếu;
+ Nếu np hồ sơ qua Dịch vu chínhng ích thì nộp bn sao có chứng thực của cơ
quan có thẩm quyền;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh thì quét (Scan)
từ bản chính.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận được đề nghị của Trưởng
thôn.
2.6
Địa điểm tiếp nhận h sơ v trả kết quả giải quyết TTHC: Bphn Tiếp nhn và
Trả kết quả UBND cấp xã.
2.7
Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Hộ gia đình gặp hoàn cảnh kkhăn về nhà theo
quy định.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết định hỗ trợ khẩn cấp về làm nhà ở, sửa chữa
nhà hoặcn bản trả lời nêu rõ lý do không đủ điều kiện hỗ trợ.
2.10 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
nhân/Hộ gia đình làm tkhai
gửi Chủ tịch UBND xã. Trưởng
thôn tổ chức cuộc họp với đại
diện các tổ chức liên quan
trong thôn để xem xét các
nhân/hộ
gia đình;
Trưởng
thôn; Đại
Gi
nh
chính
Văn bản đề nghị UBND
cấp quyết định hỗ trợ
kèm danh sách.
131
trường hợp hgia đình gặp hoàn
cảnh khó khăn về nhà ở, lập
danh sách Văn bản đề nghị
UBND cấp xã quyết định hỗ trợ.
diện các
tổ chức
liên quan
trong
thôn
B2
Nộp hồ tại Bộ phận
TN&TKQ của UBND cấp xã.
Công chức Văn hóa - Xã hội tiếp
nhận và kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ hẹn
ngày trả kết quả. Chuyển hồ
đồng thời chuyển qua phần mềm
cho chuyên môn để xử lý.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
thì hướng dẫn yêu cầu tổ bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu
không bổ sung, hoàn thiện được
thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
Trưởng
thôn;
ng
chức Văn
hóa - Xã
hội
Gi
nh
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có);
06; Văn bản đề nghị
UBND cấp xã quyết định
hỗ trợ kèm danh sách
hồ sơ theo mục 2.3
B2
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ đủ điều kiện: Dự
thảo Quyết định hỗ trợ khẩn cấp
về làm nhà (kèm danh sách),
sửa chữa nhà ở, trình lãnh đạo
UBND cấp xem xét, phê
duyệt.
- Nếu hồ không đủ điều kiện
thì dự thảo n bản trả lời nêu
do không đủ điều kiện hỗ
tr (kèm danh sách những
trường hợp không đủ điều kiện),
trình lãnh đạo UBND cấp xã
xem xét, phê duyệt.
ng
chức Văn
hóa - Xã
hội
01 ngày
Mẫu 05; Dự thảo Quyết
định hỗ trợ khẩn cấp về
m nhà , sửa chữa nhà
(kèm danh sách) hoặc
dự thảo Văn bản trả lời
u lý do không đủ
điều kiện hỗ trợ (kèm
danh sách những trường
hợp không đủ điều kiện).
B3
Xem xét, phê duyệt Quyết định
hỗ tr hoặc Văn bản trả lời
nh đạo
UBND xã
0,5 ngày
Mẫu 05; Quyết định hỗ
tr khẩn cấp về làm nhà
ở, sửa chữa nhà (kèm
danh sách) hoặc Văn bản
trả lời nêu rõ lý do không
đủ điều kiện hỗ trợ (kèm
danh sách những trường
hợp không đủ điều kiện).
B4
Đóng dấu, phát hành văn bản
chuyển cho Bộ phận TN&TKQ
của UBND cấp xã đ trả cho
Trưởng thôn.
Ban hành Quyết định hỗ trợ
hoặc Văn bản trả lời, chuyển
Văn thư;
ng
chức Văn
hóa - Xã
hội
0,5 ngày
Mẫu 05, 06; Quyết định
hỗ trợ khẩn cấp về làm
nhà , sửa chữa nhà
(kèm danh sách) hoặc
Văn bản trả lời nêu
do không đủ điều kiện hỗ
tr (kèm danh sách
132
n thư đóng dấu trả đối
tượng.
những trường hợp không
đủ điều kiện).
B5
Trả kết quả cho trả cho Trưởng
thôn để trả cho đối tượng.
ng
chức
TN&TK
Q;
Trưởng
thôn
Gi
nh
chính
Mẫu 05, 06; Quyết định
hỗ trợ khẩn cấp về làm
nhà , sửa chữa nhà ở
(kèm danh sách) hoặc
Văn bản trả lời nêu
do không đủ điều kiện hỗ
tr (kèm danh sách
những trường hợp không
đủ điều kiện).
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, UBND xã ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển
sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho Trưởng thôn.
3 BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06.docx
BM.BTXH.X.03
.01
Tờ khai đề nghị hỗ trợ về nhà ở
BM.BTXH.X.03.01.doc
x
4 HỒ SƠ LƯU
-
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có) 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã. Mu
01, 05u theo h TTHC.
- Hồ sơ theo mục 2.3.
- n bản đề nghị UBND cấp xã quyết định hỗ trợ kèm danh sách.
133
-
Quyết định htrợ khẩn cấp vlàm nhà ở, sửa chữa nhà (kèm danh sách) hoặc
Văn bản trả lời nêu do không đủ điều kiện hỗ trợ (kèm danh sách những trường
hợp không đủ điều kiện).
Hồ được lưu tại bộ phận chun môn, thời gian u 03 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ
sơ xuống đơn vị lưu trữ của UBND xã và lưu trữ theo quy định./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 713/QĐ-UBND Hà Tĩnh 2025 công bố Quy trình nội bộ TTHC sửa đổi lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc ngành Y tế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1760/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 713/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×