Quyết định 41/2012/QĐ-UBND Thừa Thiên Huế mức giá một số dịch vụ khám chữa bệnh

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Tải văn bản
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------
Số: 41/2012/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Thừa Thiên Huế, ngày 21 tháng 12 năm 2012

 
 
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH THỪA THIÊN HUẾ QUẢN LÝ
----------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
 
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Khám chữa bệnh ban hành ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế, Tài chính, Lao động Thương Binh và xã hội bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLT ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế, tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế, Tài chính ban hành mức giá tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế,
QUYẾT ĐỊNH:
 
Điều 1. Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý như sau:
1. Mức giá 724 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý theo danh mục đính kèm. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không được thu thêm của người bệnh các chi phí đã tính trong cơ cấu giá đã được phê duyệt.
2. Đối với các dịch vụ kỹ thuật y tế không thuộc danh mục nêu tại Khoản 1, Điều này được cấp có thẩm quyền cho phép các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh triển khai sau ngày 01/01/2013, được áp dụng mức thu quy định tạm thời trong thời hạn 6 tháng, cụ thể:
- Các dịch vụ kỹ thuật y tế (có trong danh mục dịch vụ của Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế, Tài chính và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế, Tài chính, Lao động Thương Binh và xã hội): được áp dụng mức thu giá dịch vụ bằng 94% mức giá tối đa quy định tại Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH và 68% mức giá tối đa quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC.
- Các dịch vụ kỹ thuật y tế thực hiện tại phòng khám đa khoa khu vực và trạm y tế cấp xã: được áp dụng mức thu bằng 60% mức giá từng dịch vụ quy định đối với bệnh viện cấp huyện.
Sở Y tế có trách nhiệm chủ trì tổng hợp và xây dựng bảng giá chi tiết báo cáo UBND tỉnh trình HĐND tỉnh phê duyệt bổ sung theo đúng quy định.
Điều 2. Đối với những người bệnh đang điều trị nội trú tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành vẫn thực hiện mức thu theo quy định cũ cho đến khi ra khỏi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Điều 3. Hàng năm để phù hợp với tình hình thực tế phát triển kinh tế xã hội của Tỉnh, giao Sở Y tế chủ trì tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh chủ động điều chỉnh tăng, giảm Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đã phê duyệt nêu trên với mức tăng, giảm một năm không quá 15% mức giá quy định tại Khoản 1, Điều 1 và không vượt mức trần quy định tại Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐtB&XH, Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT- BYT-BTC.
Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc các đơn vị phản ánh về Sở Y tế để nghiên cứu, giải quyết theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013; các quy định trước đây của UBND tỉnh về giá thu một phần viện phí áp dụng cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Y tế, Lao động Thương binh và Xã hội, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
 

 
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Ngô Hoà

 
 
MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH THỪA THIÊN HUẾ QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
 
ĐVT: Đồng

STT
CÁC LOẠI DỊCH VỤ
Bệnh viện hạng II, hạng III
Bệnh viện hạng IV; chưa phân hạng; Phòng khám
Trạm y tế xã, phường, thị trấn
Ghi chú
 
 
 
 
 
 
 
Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.
1
Bệnh viện hạng II
10.000
 
 
 
2
Bệnh viện hạng III
7.000
 
 
 
3
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực
 
5.000
 
 
4
Trạm y tế xã
 
 
4.000
 
68.000
 
 
 
68.000
 
 
 
246.000
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải năm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp năm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Với bệnh viện hạng II nếu chưa có điều hòa, thì giảm đi 5.000 đồng cho một ngày giường điều trị.
1
Bệnh viện hạng II
75.000
 
 
52.000
 
 
3
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
 
37.000
 
 
 
 
B2.1
Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;
 
 
 
1
Bệnh viện hạng II
48.000
 
 
29.000
 
 
3
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
 
22.000
 
B2.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liêu, Dị ứng, Tai- Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mỗ.
 
 
 
1
Bệnh viện hạng II
37.000
 
 
26.000
 
 
3
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
 
17.000
 
B2.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
 
 
 
1
Bệnh viện hạng II
26.000
 
 
2
Bệnh viện hạng III
18.000
 
 
3
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
 
14.000
 
 
 
 
B3.1
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
 
 
 
1
Bệnh viện hạng II
80.000
 
 
B3.2
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3 - 4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể;
 
 
 
1
Bệnh viện hạng II
60.000
 
 
45.000
 
 
B3.3
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3 - 4 dưới 25% diện tích cơ thể
 
 
 
1
Bệnh viện hạng II
56.000
 
 
37.000
 
 
B3.4
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
 
 
 
1
Bệnh viện hạng II
36.000
 
 
26.000
 
 
 
13.000
 
 
 
8.000
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Thông đái
47.000
42.000
39.000
Bao gồm cả sonde
2
Thụt tháo phân
30.000
27.000
24.000
 
3
Chọc hút hạch hoặc u
44.000
40.000
 
Giá thủ thuật (xét nghiệm có giá riêng)
4
Chọc hút tế bào tuyến giáp
54.000
 
 
 
5
Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi
74.000
73.000
 
 
6
Chọc rửa màng phổi
96.000
86.000
 
 
7
Chọc hút khí màng phổi
61.000
57.000
 
 
8
Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi
41.000
37.000
 
 
9
Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)
84.000
76.000
 
 
10
Nong niệu đạo và đặt thông đái
106.000
95.000
 
Bao gồm cả Sonde
11
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser (tính cho 1-5 thương tổn)
90.000
 
 
 
12
Sinh thiết da
61.000
 
 
 
13
Sinh thiết hạch, u
98.000
 
 
 
14
Dẫn lưu màng phổi tối thiểu
378.000
 
 
Bao gồm cả ống Kendan
15
Mở khí quản
404.000
 
 
Bao gồm cả Canuyn
16
Thở máy (01 ngày điều trị)
306.000
 
 
 
17
Đặt nội khí quản
296.000
266.000
158.000
 
18
Cấp cứu ngừng tuần hoàn
217.000
195.000
174.000
Bao gồm cả bóng (bóp) dùng nhiều lần
19
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm
65.000
 
 
 
20
Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
75.000
 
 
 
21
Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)
158.000
 
 
 
22
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm
60.000
 
 
 
23
Chọc dò tủy sống
32.000
 
 
 
24
Chọc dò màng tim
73.000
 
 
 
25
Rửa dạ dày
27.000
26.000
20.000
 
26
Đốt mụn cóc
29.000
 
 
 
27
Cắt sùi mào gà
54.000
 
 
 
28
Chấm Nitơ, AT
10.000
 
 
 
29
Đốt Hyd radenome
49.000
 
 
 
30
Tẩy tàn nhang, nốt ruồi
61.000
 
 
 
31
Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư
117.000
 
 
 
32
Đốt mắt cá chân nhỏ
64.000
 
 
 
33
Cắt đường rò mông
108.000
 
 
 
34
Móng quặp
73.000
 
 
 
35
Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ông mêm không sinh thiết
108.000
 
 
 
36
Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.
167.000
 
 
 
37
Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết
134.000
 
 
 
38
Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết
201.000
 
 
 
39
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
90.000
 
 
 
40
Nội soi trực tràng có sinh thiết
148.000
 
 
 
41
Soi thực quản dạ dày gắp giun
214.000
 
 
 
42
Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu
208.000
 
 
 
43
Soi đại tràng + tiêm/kẹp cầm máu
273.000
 
 
 
44
Soi trực tràng + tiêm/thắt trĩ
135.000
 
 
 
45
Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ
48.000
 
 
 
46
Sinh thiết vú
87.000
 
 
 
47
Mỗ tràn dịch màng tinh hoàn
92.000
 
 
 
48
Cắt bỏ tinh hoàn
92.000
 
 
 
49
Mở rộng miệng lỗ sáo
42.000
34.000
 
 
50
Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực
659.000
 
 
 
51
Điều trị hạ kali/canxi máu
156.000
138.000
 
 
52
Điều trị thải dộc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
543.000
 
 
 
53
Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp
175.000
 
 
 
54
Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm
107.000
 
 
 
55
Nội soi tai
60.000
 
 
 
56
Nội soi mũi xoang
61.000
 
 
 
 
 
 
 
C2.1
NGOẠI KHOA
 
 
 
 
1
Cắt chỉ
36.000
32.000
30.000
 
2
Thay băng vết thương chiều dài dưới 15 cm
41.000
37.000
33.000
 
3
Thay băng vết thương chiều dài trên 15 cm đến 30 cm
60.000
54.000
50.000
 
4
Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm
79.000
71.000
 
 
5
Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng
86.000
77.000
 
 
6
Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng
102.000
92.000
 
 
7
Thay băng vết thương chiều dài > 50 cm nhiễm trùng
123.000
111.000
 
 
8
Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu
35.000
32.000
28.000
 
9
Tháo bột khác
28.000
26.000
25.000
 
10
Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm
112.000
101.000
100.000
 
11
Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm
145.000
131.000
117.000
 
12
Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm
152.000
151.000
145.000
 
13
Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm
167.000
161.000
 
 
14
Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da
130.000
125.000
104.000
 
15
Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu
80.000
78.000
65.000
 
16
Cắt phymosis
145.000
130.000
120.000
 
17
Thắt các búi trĩ hậu môn
180.000
 
 
 
18
Năn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)
46.000
41.000
39.000
 
19
Năn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)
162.000
146.000
 
 
20
Nắn trật khớp vai (bột tự cán)
53.000
48.000
45.000
 
21
Nắn trật khớp vai (bột liền)
170.000
153.000
 
 
22
Năn trật khớp khuỷu chân/khớp cô chân/ khớp gôi (bột tự cán)
49.000
44.000
40.000
 
23
Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)
120.000
108.000
 
 
24
Nắn trật khớp háng (bột tự cán)
135.000
122.000
 
 
25
Nắn trật khớp háng (bột liền)
393.000
 
 
 
26
Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột tự cán)
135.000
122.000
 
 
27
Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột liền)
399.000
 
 
 
28
Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)
56.000
50.000
 
 
29
Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)
130.000
117.000
 
 
30
Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)
56.000
50.000
 
 
31
Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)
130.000
117.000
 
 
32
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)
50.000
49.000
 
 
33
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)
130.000
117.000
 
 
34
Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột tự cán)
45.000
44.000
 
 
35
Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột liền)
105.000
95.000
 
 
36
Nắn, bó gẫy xương đòn
50.000
49.000
 
 
37
Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mỗ
50.000
49.000
 
 
38
Nắn, bó gẫy xương gót
50.000
49.000
 
 
39
Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm
118.000
113.000
 
 
40
Phẫu thuật nang bao hoạt dịch
118.000
110.000
 
 
2.500.000
 
 
 
42
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
1.000.000
 
 
 
C2.2
SẢN PHỤ KHOA
 
 
 
 
1
Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết
78.000
 
 
 
2
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ
178.000
165.000
 
 
3
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
392.000
382.000
340.000
 
4
Đỡ đẻ ngôi ngược
432.000
 
 
 
5
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
480.000
 
 
 
6
Forceps hoặc Giác hút sản khoa
360.000
 
 
 
7
Soi cổ tử cung
38.000
 
 
 
8
Soi ối
25.000
 
 
 
9
Điêu trị tôn thương cô tử cung băng: đôt điện hoặc nhiệt hoặc laser
45.000
 
 
 
10
Chích áp xe tuyến vú
87.000
82.000
70.000
 
11
Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung
160.000
 
 
 
12
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
1.118.000
 
 
 
13
Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên
1.123.000
 
 
 
14
Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc
142.000
 
 
 
15
Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc
308.000
 
 
 
16
Làm thuốc âm đạo
5.000
4.000
3.000
 
17
Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó
100.000
 
 
 
18
Hút thai dưới 12 tuần
80.000
 
 
 
19
Nạo hút thai trứng
70.000
 
 
 
20
Hút thai có gây mê tĩnh mạch
200.000
 
 
 
21
Đặt/tháo dụng cụ tử cung
15.000
14.000
13.000
 
22
Khâu vòng cổ tử cung/tháo vòng khó
 
 
 
 
22.1
Tháo vòng khó
80.000
 
 
 
22.2
Khâu vòng co tử cung
80.000
 
 
 
23
Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung
25.000
 
 
 
24
Khâu rách cùng đồ
80.000
76.000
 
 
25
Bóc nhân xơ vú
150.000
 
 
 
26
Trích áp xe Bartholin
120.000
110.000
 
 
27
Bóc nang Bartholin
180.000
 
 
 
28
Triệt sản nam
100.000
 
 
 
29
Triệt sản nữ
150.000
 
 
 
30
Phẫu thuật u nang buồng trứng
500.000
 
 
 
31
Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo
1.200.000
 
 
 
32
Phâu thuật căt tử cung thăt động mạch hạ vị trong câp cứu sản khoa
1.300.000
 
 
 
33
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung
650.000
 
 
 
34
Đo tim thai bằng Doppler
35.000
30.000
25.000
 
35
Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng Monitoring
70.000
55.000
45.000
 
C2.3
MẮT
 
 
 
 
1
Đo nhãn áp
12.000
 
 
 
2
Đo Javal
11.000
 
 
 
3
Đo thị trường, ám điểm
10.000
 
 
 
4
Thử kính loạn thị
8.000
 
 
 
5
Soi đáy mắt
16.000
 
 
 
6
Tiêm hậu nhãn cầu một mắt
13.000
 
 
Chưa tính tiền thuốc tiêm
7
Tiêm dưới kết mạc một mắt
13.000
 
 
Chưa tính tiền thuốc tiêm
8
Thông lệ đạo một mắt
25.000
 
 
 
9
Thông lệ đạo hai mắt
44.000
 
 
 
10
Chích chắp/ lẹo
33.000
30.000
27.000
 
11
Lấy dị vật kết mạc nông một mắt
19.000
17.000
15.000
 
12
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)
19.000
 
 
 
13
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)
161.000
 
 
 
14
Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê
490.000
 
 
Chưa tính chi phí màng ối
15
Mổ quặm 1 mi - gây tê
273.000
 
 
Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.
16
Mổ quặm 2 mi - gây tê
371.000
 
 
 
17
Mổ quặm 3 mi - gây tê
502.000
 
 
 
18
Mổ quặm 4 mi - gây tê
593.000
 
 
 
19
Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê
421.000
 
 
 
20
Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê
871.000
 
 
 
21
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê
400.000
 
 
 
22
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê
772.000
 
 
 
23
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)
449.000
 
 
 
24
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)
540.000
 
 
 
25
Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê
816.000
 
 
Chưa tính chi phí màng ối
26
Mổ quặm 1 mi - gây mê
653.000
 
 
 
27
Mổ quặm 2 mi - gây mê
748.000
 
 
 
28
Mổ quặm 3 mi - gây mê
840.000
 
 
 
29
Mổ quặm 4 mi - gây mê
940.000
 
 
 
30
Đo khúc xạ máy
5.000
 
 
 
31
Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm
22.000
 
 
 
32
Sắc giác
16.000
 
 
 
33
Điện võng mạc
17.000
 
 
 
34
Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo
14.000
 
 
 
35
Đo thị lực khách quan
34.000
 
 
 
36
Đánh bờ mi
10.000
9.000
 
 
37
Chữa bỏng mắt do hàn điện
9.000
 
 
 
38
Rửa cùng đồ 1 mắt
11.000
10.000
 
 
39
Điện di điều trị (1 lần)
8.000
 
 
 
40
Múc nội nhân (có độn hoặc không độn)
302.000
 
 
 
41
Khoét bỏ nhãn cầu
307.000
 
 
 
42
Nặn tuyến bờ mi
10.000
9.000
 
 
43
Lấy sạn vôi kết mạc
10.000
 
 
 
44
Đốt lông Xiêu
11.000
 
 
 
45
Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)
357.000
 
 
 
46
Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)
424.000
 
 
 
47
Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)
411.000
 
 
 
48
Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)
419.000
 
 
 
49
Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)
339.000
 
 
 
50
Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)
413.000
 
 
 
51
Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)
545.000
 
 
 
52
Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)
590.000
 
 
 
53
Phẫu thuật lác (2 mắt)
593.000
 
 
 
54
Phẫu thuật lác (1 mắt)
397.000
 
 
 
55
Soi bóng đồng tử
8.000
 
 
 
56
Phẫu thuật cắt bè
404.000
 
 
 
57
Phẫu thuật đặt IOL lân 2 (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)
873.000
 
 
 
58
Phẫu thuật cắt bao sau
183.000
 
 
 
59
Phâu thuật thủy tinh thê ngoài bao (1 măt, chưa bao gôm ống Silicon)
500.000
 
 
Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo
60
Rạch góc tiền phòng
227.000
 
 
 
61
Phẫu thuật cắt thủy tinh thể
424.000
 
 
 
62
Phẫu thuật cắt màng đồng tử
251.000
 
 
 
63
Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng
704.000
 
 
 
64
Phẫu thuật u mi không vá da
339.000
 
 
 
65
Phẫu thuật u có vá da tạo hình
501.000
 
 
 
66
Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt
486.000
 
 
 
67
Phẫu thuật u kết mạc nông
241.000
 
 
 
68
Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả
330.000
 
 
 
69
Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả
294.000
 
 
 
70
Phẫu thuật vá da điều trị lật mi
304.000
 
 
 
71
Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi
619.000
 
 
 
72
Lấy dị vật tiền phòng
332.000
 
 
 
73
Lấy dị vật hốc mắt
354.000
 
 
 
74
Cắt dịch kính đơn thuần/lấy dị vật nội nhãn
473.000
 
 
 
75
Khâu giác mạc đơn thuần
219.000
 
 
 
76
Khâu củng mạc đơn thuần
231.000
 
 
 
77
Khâu củng giác mạc phức tạp
507.000
 
 
 
78
Khâu giác mạc phức tạp
280.000
 
 
 
79
Khâu củng mạc phức tạp
286.000
 
 
 
80
Mở tiền phòng rửa máu/ mủ
350.000
 
 
 
81
Khâu phục hồi bờ mi
232.000
 
 
 
82
Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt
444.000
 
 
 
83
Chích mủ hốc mắt
163.000
 
 
 
84
Cắt bỏ túi lệ
400.000
 
 
 
85
Cắt mộng áp Mylomycin
442.000
 
 
 
86
Gọt giác mạc
372.000
 
 
 
87
Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống Sillicon)
635.000
 
 
 
88
Khâu cò mi
154.000
 
 
 
89
Phủ kết mạc
296.000
 
 
 
90
Cắt u kết mạc không vá
212.000
 
 
 
91
Ghép màng ối điều trị loét giác mạc
546.000
 
 
 
92
Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc
519.000
 
 
 
93
Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/loét giác mạc lâu liền/thủng giác mạc
534.000
 
 
 
94
Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân
437.000
 
 
 
95
Quang đông thể mi điều trị Glôcôm
83.000
 
 
 
96
Tạo hình vùng bè bằng Laser
98.000
 
 
 
97
Cắt mống mắt chu biên bằng Laser
109.000
 
 
 
98
Mở bao sau bằng Laser
112.000
 
 
 
99
Chọc tháo dịch dưới hắc mạc bơm hơi tiền phòng
357.000
 
 
 
100
Cắt bè áp MMC hoặc áp 5 FU
374.000
 
 
 
101
Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL + Cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)
648.000
 
 
 
102
Tháo dầu Silicon phẫu thuật
320.000
 
 
 
103
Diện đông thể mi
151.000
 
 
 
104
Siêu âm điều trị (1 ngày)
11.000
 
 
 
105
Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)
20.000
 
 
 
106
Điện rung mắt quang động
27.000
 
 
 
107
Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức
26.000
 
 
 
108
Lấy huyết thanh đóng ống
17.000
 
 
 
109
Cắt chỉ giác mạc
15.000
 
 
 
110
Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia b)
11.000
 
 
 
111
Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc
373.000
 
 
 
112
Tách dính mi cầu ghép kết mạc
481.000
 
 
 
113
Phẫu thuật hẹp khe mi
227.000
 
 
 
114
Phẫu thuật tháo cò mi
46.000
 
 
 
115
U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)
60.000
 
 
 
116
U bạch mạch kết mạc
31.000
 
 
 
117
Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Pha co (01 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)
1.600.000
 
 
 
118
Ghép giác mạc (01 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo)
1.555.000
 
 
 
119
Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt, chưa bao gồm dầu Silicon, đai Silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn)
1.752.000
 
 
 
120
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên
241.000
 
 
 
C2.4
TAI - MŨI - HỌNG
 
 
 
 
1
Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)
97.000
 
 
 
2
Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)
97.000
 
 
 
3
Cắt Amiđan (gây tê)
115.000
 
 
 
4
Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)
138.000
 
 
 
5
Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)
145.000
 
 
 
6
Lấy dị vật tai ngoài đơn giản
55.000
50.000
45.000
 
7
Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)
115.000
 
 
 
8
Lấy dị vật trong mũi không gây mê
93.000
84.000
75.000
 
9
Lấy dị vật trong mũi có gây mê
396.000
 
 
 
10
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng
97.000
 
 
 
11
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm
130.000
 
 
 
12
Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng
108.000
 
 
 
13
Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê
170.000
 
 
 
14
Nội soi cắt polype mũi gây tê
153.000
 
 
 
15
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê
288.000
 
 
 
16
Nạo VA gây mê
360.000
 
 
 
17
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng
352.000
 
 
 
18
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm
365.000
 
 
 
19
Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng
350.000
 
 
 
20
Nội soi cắt polype mũi gây mê
295.000
 
 
 
21
Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)
426.000
 
 
 
22
Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)
426.000
 
 
 
23
Cắt Amiđan (gây mê)
493.000
 
 
 
24
Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê)
1.435.000
 
 
 
25
Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)
350.000
 
 
 
26
Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê
388.000
 
 
 
27
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê
555.000
 
 
 
28
Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer
960.000
 
 
Cả chi phí dao Hummer
29
Làm thuốc thanh quản/tai
15.000
14.000
13.000
Chưa tính tiền thuốc
30
Lấy dị vật họng
20.000
19.000
18.000
Chưa tính tiền thuốc
31
Đốt họng bằng Nitơ lỏng
100.000
 
 
 
32
Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)
75.000
 
 
 
33
Nhét bấc mũi trước cầm máu
20.000
19.000
18.000
Chưa tính tiền thuốc
34
Nhét bấc mũi sau cầm máu
50.000
 
 
Chưa tính tiền thuốc
35
Trích màng nhĩ
30.000
 
 
Chưa tính tiền thuốc
36
Thông vòi nhĩ
30.000
 
 
 
37
Nong vòi nhĩ
10.000
 
 
 
38
Chọc hút dịch vành tai
15.000
14.000
13.000
Chưa tính tiền thuốc
39
Chích rạch vành tai
25.000
24.000
23.000
Chưa tính tiền thuốc
40
Lấy hút biểu bì ống tai
25.000
24.000
 
Chưa tính tiền thuốc
41
Hút xoang dưới áp lực
20.000
 
 
Chưa tính tiền thuốc
42
Nâng, nắn sống mũi
120.000
 
 
 
43
Khí dung
8.000
7.000
6.000
Chưa tính tiền thuốc
44
Rửa tai, rửa mũi, xông họng
15.000
14.000
13.000
 
45
Bẻ cuốn mũi