• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 285/QĐ-UBND Gia Lai 2025 Danh mục TTHC lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 31/03/2025 08:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 285/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Rah Lan Chung
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục gồm 35 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 04 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 285/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 285/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 285/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ
-
UBND
Gia Lai, ngày tháng
năm 202
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ng bố Danh mục gồm 35 thủ tục hành chính được sửa đổi, b
sung và 04 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bo tr xã hội và
Phòng, chống tnạn xã hội thuộc phạm vi chức ng quản của Sở Y tế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
n cứ Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thc hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
n cứ Nghị định số 107/2021/-CP ngày 06/12/2021 ca Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
th tục hành chính;
n cứ Ngh định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ
quy định tổ chức các quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân n tỉnh, thành
ph trực thuc Trung ương Ủy ban nhân n huyện, quận, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của B trưởng,
Ch nhiệm n phòng Chính phủ ớng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát th tục
nh chính;
n cThông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số
61/2018/NĐCP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại T trình s1235/TTr-SYT ngày
26/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bm theo Quyết định y Danh mc gm 35 th tục hành
cnh được sửa đổi, bổ sung 04 thủ tục hành chính bị bãi btrong lĩnh vực
Bảo trợ hội Phòng, chống tệ nạn hội thuộc phạm vi chức năng qun
của Sở Y tế theo Quyết định số 970/QĐ-BY ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ
2
Y tế v việc ng bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực
Bảo trợ xã hội Phòng, chống t nạn hi thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y tế (Phlc kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Quyết định này thay thế các Quyết đnh:
a) Quyết định số 546/-UBND ngày 24/6/2021 ca Chủ tịch Ủy ban nhân
n tỉnh v việcng bố Danh mục gồm 03 thủ tục hành cnh sửa đổi, bổ sung
i bỏ 01 thtục nh chính trong lĩnh vực bảo trợ hội thuc thẩm quyn giải
quyết của SLao động - ơng binh và Xã hội.
b) Quyết định s 547/QĐ-UBND ngày 24/6/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân
n tỉnh vviệc công bố Danh mục gồm 01 thủ tục hành chính mới, 08 th tc
nh chính sửa đổi, bsung và i bỏ 04 thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo tr
hội thuộc thẩm quyn giải quyết ca Ủy ban nhân dân cấp huyện.
c) Quyết định s 548/QĐ-UBND ngày 24/6/2021 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh v việc công bố Danh mục gồm 01 thủ tục hành chính sửa đi, bổ
sung trong lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyn giải quyết của Ủy ban nhân
n cấp.
d) Quyết định s 444/QĐ-UBND ngày 10/4/2023 của Chủ tịch y ban nhân
n tỉnh vvic ng bDanh mục gồm 01 thtục hành chính được sửa đổi, b
sung trong nh vực bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyn giải quyết của Ủy ban nhân
n các huyện, thị xã, thành ph.
đ) Quyết định s 10/QĐ-UBND ngày 05/01/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
n tỉnh vvic ng bDanh mục gồm 01 thtục hành chính được sửa đổi, b
sung trong lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn hội thuộc thẩm quyn giải quyết của Sở
Lao động ơng binh Xã hội.
e) Quyết định s 726/QĐ-UBND ngày 19/11/2024 của Chủ tịch y ban
nhân dân tỉnh v vic ng bố Danh mục gồm 04 thủ tục hành chính mi trong lĩnh
vực Bảo trợ xã hội thuc thẩm quyn giải quyết của S Lao động – hương binh và
Xã hội.
3. Các thủ tục hành chính sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này
hiệu lực thi hành:
a) hủ tục hành chính số 1, số 3, số 4, số 5 s 7 Phụ lục I kèm theo
Quyết định s512/-UBND ngày 08/5/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh v việc công bố Danh mục gồm 11 thủ tục hành chính mới và 12 HC bãi
bỏ trong lĩnh vực bảo trợ hội thuộc thẩm quyn giải quyết của Ủy ban nhân
n các huyện, thị xã, thành phố.
b) hủ tục hành chính từ s1 đến số 5 Mc III, Phụ lục I kèm theo Quyết
định số 513/QĐ-UBND ngày 08/5/2018 của Chtịch Ủy ban nhân dân tnh v việc
công bố Danh mục gồm 22 HC mới và 10 HC bãi bỏ thuộc thẩm quyn giải
quyết của SLao động - ơng binh và Xã hội tỉnh Gia Lai.
c) hủ tục hành chính từ số 1 đến số 5 lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội
Phụ lục I kèm theo Quyết định s 886/QĐ-UBND ngày 21/8/2018 ca Chtịch
Ủy ban nhân dân tnh vviệc công bố Danh mục gồm 12 thủ tục nh cnh mới
3
và 04 thủ tục nh chính i bỏ thuc thẩm quyn giải quyết của Sở Lao động -
hương binh và Xã hội.
d) hủ tục hành chính số 1 Mục II, Phụ lục I kèm theo Quyết định số
888/QĐ-UBND ngày 21/8/2018 của Chủ tịch y ban nhân n tỉnh v việc ng
bố Danh mc gồm 11 thủ tục hành cnh mới thuộc thẩm quyn giải quyết của Ủy
ban nhânn c xã, pờng, thị trấn.
đ) hủ tục hành chính số 1 lĩnh vực Bảo trợ hội, Phụ lục I kèm theo
Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 10/5/2019 của Chtịch Ủy ban nhân n tỉnh
v việc công bố Danh mục gồm 04 thủ tục hành chính mới; 02 thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung 05 th tục nh chính bbãi bỏ thuộc thẩm quyn giải quyết
của Sở Lao động - hương binh và Xã hội.
e) hủ tục hành chính số 13 và số 14 Mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định
số 1136/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh v việc
công bố Danh mục gồm 16 thủ tục hành chính mi thuộc thẩm quyn giải quyết
của UBND tỉnh; 17 thtục nh chính mi thuộc thẩm quyn giải quyết của Sở
Lao động - ơng binh và Xã hội.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Y tế có trách nhiệm
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện cập nhật,
công khai thủ tục hành chính được Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh công bố tại
Điu 1 của Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia v thủ tục hành chính.
b) Xây dựng, phê duyệt quy trình ni bộ giải quyết thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyn giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành ph.
2. Sở Nội vụ, Sở Y tế, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Ủy
ban nhân dân các xã, phường, thị trấn niêm yết, công khai thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyn giải quyết tại rung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận
iếp nhận rả kết quả, trên Cổng/rang thông tin điện tử của quan, đơn
vị; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành cnh thuộc thẩm quyn giải quyết theo quy định.
3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc S Y tế, Gm đc Sở
Nội vụ; Gm đốc rung m Phục vụ nh chính ng tỉnh; Chtịch Ủy ban nhân
dânc huyện, thị xã, tnh ph; Ch tch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trn
và các tổ chức, nn liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định y./.
Nơi nhận:
-
Như hoản 3 Điu 3;
- Văn phòng Chính phủ - Cục SHC;
- Bộ Y tế;
- C, các PC UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Sở KH&CN;
- VP UBND tỉnh (Phòng GVX,
TTTH, HCTCQT);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- u: V, NC.
CHỦ TỊCH
Rah Lan Chung
4
PH LC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai)
A. Danh mục thtục hành chính được sa đổi, bổ sung
TT Mã TTHC n thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức thực hiện/
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
n VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
1
1.001806.00
0.00.00.H21
Quyết định công nhận cơ
sở sản xuất, kinh doanh
sử dụng từ 30% tổng s
lao động trở lên người
khuyết tật
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp hồ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại rung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy
Sở Y tế).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, P. Pleiku,
Gia Lai.
Không
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 m
2025 của Cnh phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyn
hạn cu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các quan chuyên môn
thuộc y ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc rung
ương y ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
2
2.000216.00
0.00.00.H21
hành lập sở trợ giúp
hội công lập thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, cơ
quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
35 ngày làm
việc
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp hồ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại rung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy
Sở Nội vụ).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, P. Pleiku,
Gia Lai.
- quan phối hợp: Văn phòng
UBND tỉnh.
- Cơ quan thẩm quyn quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh.
3
2.000144.00
0.00.00.H21
ổ chức lại, giải thể cơ
sở trợ giúp xã hội công
lập thuộc y ban nhân
n cấp tỉnh, cơ quan
chun môn thuộc y
ban nhân dân cấp tỉnh
40 ngày làm
việc
5
TT Mã TTHC n thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức thực hiện/
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
n VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
4
2.000062.00
0.00.00.H21
Giải thể cơ sở trợ giúp
hội ngoài công lập thuộc
thẩm quyn thành lập của
Sở Y tế
15 ngày làm
việc
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp hồ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại rung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy
Sở Y tế).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, P. Pleiku,
Gia Lai.
Không
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 m
2025 của Cnh phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyn
hạn cu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các quan chuyên môn
thuộc y ban nhân n tỉnh,
thành phố trực thuộc rung
ương y ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
5
2.000135.00
0.00.00.H21
Đăng thành lập, đăng
thay đổi nội dung
hoặc cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký thành lập
sở trợ giúp hội
ngoài công lập thuộc
thẩm quyn của Sở Y tế
05 ngày làm
việc
6
2.000056.00
0.00.00.H21
Cấp giấy phép hoạt động
đối với sở trợ giúp
hội thuộc thẩm quyn
của Sở Y tế
15 ngày làm
việc
7
2.000051.00
0.00.00.H21
Cấp lại, điu chỉnh giấy
phép hoạt động đối với
sở trợ giúp xã hội
giấy phép hoạt động do
Sở Y tế cấp
15 ngày làm
việc
8
1.012991.H
21
Cấp (mới) giấy chứng
nhận đăng ký hành ngh
công tác xã hội
07 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ theo quy
định
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp hồ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại rung tâm
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 m
2025 của Cnh phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyn
hạn cu tổ chức của Bộ
6
TT Mã TTHC n thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức thực hiện/
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
n VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
9
1.012992.H
21
Cấp lại giy chứng nhận
đăng ký hành ngh công
c xã hội
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ theo quy
định
Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy
Sở Y tế).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, P. Pleiku,
Gia Lai.
Không
Y tế
.
- Nghị định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các quan chuyên môn
thuộc y ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc rung
ương y ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
.
10
1.012993.H
21
Đăng hành ngh công
c xã hội tại Việt Nam
đối với ngưi nước
ngoài, người Việt Nam
định cư ở nước ngoài
07 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ theo quy
định
11
1.012990.H
21
Cấp giấy xác nhận quá
trình thực hành công c
xã hội
10 ngày làm
việc
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp hồ trc tiếp tại đơn vị,
sở cung cấp dịch vụ công tác
hội phạm vi hoạt động chuyên
môn phù hợp với nội dung thực hành
Không
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 m
2025 của Cnh phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyn
hạn cu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các quan chuyên môn
thuộc y ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc rung
ương y ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
12
2.000025.00
0.00.00.H21
Cấp giấy phép thành lập
cơ sở hỗ tr nạn nhân
22 ngày làm
việc
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp hồ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại rung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy
Sở Y tế).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, P. Pleiku,
Gia Lai.
- quan phối hợp: Văn phòng
UBND tỉnh.
- Cơ quan thẩm quyn quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh.
13
2.000027.00
0.00.00.H21
Cấp lại giấy phép thành
lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
14 ngày làm
việc
14
2.000032.00
0.00.00.H21
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép thành lập sở hỗ
tr nạn nhân
14 ngày làm
việc
15
2.000036.00
0.00.00.H21
Gia hạn giấy phép thành
lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
14 ngày làm
việc
16
1.000091.00
0.00.00.H21
Đ nghị chấm dứt hoạt
động của sở hỗ trợ
nạn nhân
25 ngày làm
việc
7
TT Mã TTHC n thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức thực hiện/
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
n VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
17
2.000286.00
0.00.00.H21
iếp nhận đối tượng bảo
tr xã hội hoàn cảnh
đặc biệt khó khăn vào cơ
sở trợ giúp xã hội cấp
tỉnh, cấp huyện
-
34 ngày làm
việc đối với
tiếp nhận đối
tượng vào
cơ sở cấp tỉnh;
- 27 ngày làm
việc đối với
tiếp nhận đối
tượng vào
sở cấp huyện
.
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp hồ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận iếp
nhận và rả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp .
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã
- Cơ quan thẩm quyn quyết định:
Sở Y tế; UBND cấp
huyn
.
Không
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 m
2025 của Cnh phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyn
hạn cu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các quan chuyên môn
thuộc y ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc rung
ương y ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
18
2.000282.00
0.00.00.H21
iếp nhận đối tượng cần
bảo vệ khẩn cấp vào
sở trợ giúp xã hội cấp
tỉnh, cấp huyện
10 ngày làm
việc
Nộp hồ trc tiếp tại sở trợ giúp
xã hội
19
2.000477.00
0.00.00.H21
Dừng trợ
giúp hội tại
sở trợ giúp hội cấp
tỉnh, cấp huyện
07 ngày làm
việc
Nộp hồ trc tiếp tại sở trợ giúp
xã hội
20
1.001776.00
0.00.00.H21
hực hiện, điu chỉnh,
thôi hưởng trợ cấp hội
ng tháng, hỗ trợ kinh
phí chăm sóc, nuôi
dưỡng
ng tháng
22 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp hồ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc Cổng dịch vụ công của B(địa
chỉ:https://dvcbtxh.molisa.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận iếp
nhận và rả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp .
- quan thực hiện: UBND cấp ;
Văn phòng HĐND UBND cấp
huyện
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định:
UBND cấp huyn.
21
1.001758.00
0.00.00.H21
Chi trả trợ cấp xã hội
ng tháng, hỗ trợ kinh
phí chăm sóc, nuôi
dưỡng hàng tháng khi đối
tượng thay đổi nơi trú
trong cùng địa bàn qun,
huyn, thị xã, thành ph
thuộc tỉnh
06 ngày làm
việc
8
TT Mã TTHC n thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức thực hiện/
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
n VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
22
1.001753.00
0.00.00.H21
Quyết định trợ cấp hội
ng tháng, hỗ trợ kinh
phí chăm sóc, nuôi
dưỡng hàng tháng khi đối
tượng thay đổi nơi trú
giữa các quận, huyện, th
xã, thành phố thuộc tỉnh,
trong và ngoài tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương
08 ngày làm
việc, kể từ
ngày Ủy ban
nhân dân cấp
nơi đối
tượng trú
mới nhận được
hồ của đối
tượng
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp hồ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc Cổng dịch vụ công của B(địa
chỉ:https://dvcbtxh.molisa.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận iếp
nhận và rả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp xã.
- quan thực hiện: UBND cấp xã;
Văn phòng HĐND UBND cấp
huyện
- Cơ quan thẩm quyn quyết định:
UBND cấp huyện.
Không
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 m
2025 của Cnh phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyn
hạn cu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các quan chuyên môn
thuộc y ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc rung
ương y ban nhân n
huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
23
1.001731.00
0.00.00.H21
Hỗ trợ chi phí mai táng
cho đối tượng bảo trợ xã
hội
05 ngày làm
việc
24
2.000777.00
0.00.00.H21
rợ giúp hội khẩn cấp
v hỗ trợ chi phí điu tr
người bị thương nặng
ngoài nơi trú
không người thân
thích chăm sóc
02 ngày
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp hồ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận iếp
nhận và rả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp huyện.
25
2.000744.00
0.00.00.H21
rợ giúp xã hội khẩn cấp
v hỗ trợ chi phí mai táng
03 ngày
m
việc (kể từ khi
Chủ tịch
UBND cấp
huyn nhận
được đ nghị
của Chủ tịch
UBND
cấp xã)
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp hồ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận iếp
nhận và rả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp xã.
- quan thực hiện: UBND cấp xã;
Văn phòng HĐND UBND cấp
huyện
- Cơ quan thẩm quyn quyết định:
UBND cấp huyện.
26
1.001739.00
0.00.00.H21
Nhận chăm sóc, nuôi
dưỡng đối tượng cần bảo
vệ khẩn cấp
05 ngày làm
việc
9
TT Mã TTHC n thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức thực hiện/
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
n VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
27
1.000684.00
0.00.00.H21
Cấp lại, điu chỉnh giấy
phép hoạt động đối với
sở trợ giúp xã hội
giấy phép hoạt động do
Phòng Y tế
15 ngày làm
việc
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp hồ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận iếp
nhận và rả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp huyện.
Không
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 m
2025 của Cnh phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyn
hạn cu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các quan chuyên môn
thuộc y ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc rung
ương y ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
28
2.000298.00
0.00.00.H21
Giải thể cơ sở trợ giúp
hội ngoài công lập thuộc
thẩm quyn thành lập của
Phòng Y tế
15 ngày làm
việc
29
2.000294.00
0.00.00.H21
Cấp giấy phép hoạt động
đối với sở trợ giúp
hội thuộc thẩm quyn
của Phòng Y tế
15 ngày làm
việc
30
1.000669.00
0.00.00.H21
Đăng thành lập, đăng
thay đổi nội dung
hoặc cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký thành lập
sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập thuộc
thẩm quyn của Phòng Y
tế
05 ngày làm
việc
31
2.001661.00
0.00.00.H21
Hỗ trợ học văn hóa, học
ngh, trợ cấp khó khăn
ban đầu cho nạn nhân
11 ngày làm
việc
32
1.001699.00
0.00.00.H21
Xác định, xác định lại
mức độ khuyết tật cấp
Giấy xác nhận khuyết tật
25 ngày làm
việc
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp hồ trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh (địa chỉ:
https://dichvucong.gialai.gov.vn)
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 m
2025 của Cnh phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyn
10
TT Mã TTHC n thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức thực hiện/
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
n VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
33
1.001653.00
0.00.00.H21
Cấp đổi, cấp lại Giấy xác
nhận khuyết tật
05 ngày làm
việc
hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận iếp
nhận và rả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp xã.
Không
hạn cu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các quan chuyên môn
thuộc y ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc rung
ương y ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
34
2.000355.00
0.00.00.H21
Đăng hoạt động đối
với sở trợ giúp hội
dưới 10 đối tượng
hoàn cảnh khó khăn
10 ngày làm
việc
35
2.000751.00
0.00.00.H21
rợ giúp hội khẩn cấp
v hỗ trợ làm nhà ở, sửa
chữa nhà ở
02 ngày làm
việc
Ghi chú: Tng hp y ban nhân dân cấp huyện kng tchức riêng Phòng Y tế thì cơ quan thc hiện th tục nh
chính cấp huyện là n png Hội đồng nhân dân và y ban nn dân.
11
B. Danh mục thtục hành chính bị bãi bỏ
STT
Mã TTHC
n thủ tục nh chính Văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
TTHC đã được công bố tại Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 08/5/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
1 2.000141.000.00.00.H21
Đăng thành lập sở trợ giúp hội
ngoài ng lập thuộc thẩm quyn giải
quyết của Sở Lao động hương binh
hội
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính ph quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyn hạn và cấu tchức của Bộ Y
tế.
- Nghị định s45/2025/NĐ-CP ny 28/02/2025
của Chính phủ quy định tổ chc các cơ quan
chuyên n thuộc y ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc rung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
2
Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng
nhận đăng thành lập đối với sở trợ
giúp xã hội ngoài ng lập thuộc thẩm
quyn của Sở Lao động hương binh
hội
TTHC đã được công bố tại Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 08/5/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
1 2.000291.000.00.00.H21
Đăng thành lập sở trợ giúp hội
ngoài ng lập thuộc thẩm quyn giải
quyết của Phòng Lao động - hương binh
Xã hội
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-
CP
ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính ph quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyn hạn và cấu tchức của Bộ Y
tế.
- Nghị định s45/2025/NĐ-CP ny 28/02/2025
của Chính phủ quy định tổ chc các cơ quan
chuyên môn thuộc y ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc rung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương
.
2
Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng
nhận đăng thành lập đối với sở trợ
giúp xã hội ngoài ng lập thuộc thẩm
quyn của Phòng Lao động hương
binh và Xã hội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 285/QĐ-UBND Gia Lai 2025 Danh mục TTHC lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 285/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×