• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2761/QĐ-UBND Nam Định 2024 quy trình nội bộ TTHC lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 14/12/2024 10:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2761/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2761/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2761/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2761/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
Nam Đnh, ngày tháng 12 năm 2024
QUYT ĐNH
V/v phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính trong lĩnh vc
khám bnh, cha bnh thuc thm quyn gii quyết ca S Y tế
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH NAM ĐNH
n cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc
chính quyn địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Ngh định s 61/2018/NĐ-P ngày 23 tháng 4 năm 2018 ca Chính
ph v thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành
chính;
n cứ Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23 tháng 4 năm 2018 ca Chính ph v thc hiện chế mt ca, mt ca liên
thông trong gii quyết th tc hành chính;
n c Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 ca
Văn phòng Chính phủ v hướng dn thi hành mt s quy định ca Ngh định s
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 ca Chính ph;
n c Quyết định s 2185/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 ca Ch tch
UBND tỉnh Nam Định v vic công b danh mc th tc hành chính sửa đi, b
sung, bãi b trong lĩnh vực khám bnh, cha bnh thuc thm quyn gii quyết
ca S Y tế;
Theo đ ngh của Giám đc S Y tế ti T trình s 160/TTr-SYT ngày
19/11/2024 v vic phê duyt quy tnh ni b gii quyết th tc nh chính trong
lĩnh vc khám bnh, cha bnh thuc thm quyn gii quyết ca S Y tế.
QUYT ĐNH:
Điu 1. Pduyt quy trình ni b gii quyết 19 th tc hành chính trong
lĩnh vc khám bnh, cha bnh thuc thm quyn gii quyết ca S Y tế (có Ph
lc kèm theo).
2
Điu 2. S Y tế thc hin tiếp nhn, gii quyết tr kết qu gii quyết th
tc hành chính thuc thm quyn theo quy tnh ni b được phê duyt ti Quyết
định này.
S Thông tin Truyn thông ch trì, phi hp vi S Y tế và các cơ quan,
đơn v liên quan căn c Quyết định này xây dng quy trình đin t gii quyết
th tc hành chính trên Cng Dch v công trc tuyến theo quy định.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Bãi b các ni dung p duyệt đi vi quy trình ni b gii quyết th tc nh
chính s th t 7 phn I Ph lc m theo Quyết đnh s 129/QĐ-UBND ngày
14/01/2020 ca Ch tch UBND tnh.
i b Quyết định s 1040/QĐ-UBND ngày 14/5/2024 ca Ch tch UBND
tnh Nam Định v vic phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính trong
lĩnh vc khám bnh, cha bnh thuc thm quyn gii quyết ca S Y tế.
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đc S Y tế, Giám đc S
Thông tin và Truyn thông c đơn v, cá nhân có liên quan chu trách nhim
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Cng TTĐT tỉnh; Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
- Lưu: VP1, VP11.
CHỦ TỊCH
Phạm Đình Nghị
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC KHÁM, CHỮA BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định)
Phn I
DANH MC QUY TRÌNH NỘI B
STT
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ
1
Công bố skhám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu sở hướng dẫn thực
hành
2
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn lương y, người
có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
3
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có
bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
4
Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người
bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
5
Đăng ký hành nghề
6
Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều
35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh
7
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
8
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
9
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
10
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS
11
Cho phép tổ chức đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh,
chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 Luật Khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
12
Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về
khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh,
chữa bệnh
13
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa
14
Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa
15
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
16
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hnộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề
2
STT
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ
đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
17
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với hnộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến
thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện,
tâm lý lâm sàng
18
Gia hạn giấy phép nh nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề
đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
19
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề
đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hsơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/
tổ chức;
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch
vụ công trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Thành phần hồ sơ:
1. Bản công bố sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu
cầu sở hướng dẫn thực hành thực hiện theo Mẫu 01
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
2. Nội dung thực hành cụ thể đối với chức danh chuyên môn
mà cơ sở dự kiến tổ chức thực hành.
3. Hợp đồng hợp tác với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác
đáp ứng nội dung thực hành đối với trường hợp không đủ
các chuyên khoa theo nội dung thực hành quy định tại Điều
3 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP được ký.
08 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
công bố
Bước 2
Phòng Nghiệp
vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công cán bộ giải quyết hồ sơ.
08 giờ
Dự thảo Văn bản phúc
đáp;
Bản cơ sở tự công bố
sở đáp ứng yêu cầu
sở hướng dẫn thực
Chuyên viên
- Xem xét hồ sơ; trường hợp chưa đủ/không đủ điều kiện
đăng tải thì dự thảo văn bản phúc đáp trình lãnh đạo Phòng
xem xét để trình Lãnh đạo Sởduyệt, ban hành văn bản.
72 giờ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
- Trường hợp hồ đđiều kiện: Số hoá, chuyển Bản tự
công bố của sở đến Ban Biên tập Trang Thông tin điện
tử ngành Y tế - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh để đăng
tải trên Trang Thông tin điện tử ngành Y tế.
- Trình Lãnh đạo Phòng kết quả TTHC trên Cổng Dịch vụ
công trực tuyến tỉnh Nam Định
hành được Sở Y tế đăng
tải
Bước 3
Phòng Nghiệp
vụ Y
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sduyệt trả kết
quả TTHC trên Cổng Dịch vng trực tuyến tỉnh Nam
Định
16 giờ
Bản cơ sở tự công bố
sở đáp ứng yêu cầu
sở hướng dẫn thực
hành được Sở Y tế đăng
tải
Bước 4
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyển chuyên viên tiếp nhận trả kết
quả tại Trung m phục vụ hành chính công, XTĐT
HTDN tỉnh
16 giờ
Bước 5
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Bản cơ sở tự công bố
sở đáp ứng yêu cầu
sở hướng dẫn thực
hành được Sở Y tế đăng
tải
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hsơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/
tổ chức;
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ sơ trên Cổng dịch
vụ công trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Thành phần hồ sơ:
1. Trường hợp 1: Hồ đề nghcấp mới giấy phép hành
nghề đối với trường hợp người lần đầu tiên đề nghị cấp giấy
phép hành nghề quy định tại điểm a khoản 1 Điều 30 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh gồm:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây (không
áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ y đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế):
- Giấy chứng nhận lương y do quan thẩm quyền
cấp;
- Giấy chứng nhận người bài thuốc gia truyền do
quan có thẩm quyền cấp;
- Giấy chứng nhận là người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền do cơ quan có thẩm quyền cấp;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
08 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp
phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao
động;
d) Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành
nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
đ) 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
e) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối với
trường hợp quy định tại điểm b khoản 6 Điều 10 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kkiểm tra đánh giá năng
lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại
Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về
y tế).
2. Trường hợp 2: Hồ đề nghcấp mới giấy phép nh
nghề đối với trường hợp người hành nghề thay đổi chức
danh chuyên môn đã được ghi trên giấy phép hành nghề quy
định tại điểm b khoản 1 Điều 30 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh gồm:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây (không
áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ y đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế):
- Giấy chứng nhận ơng y đối với trường hợp đã được
cấp giấy phép hành nghề và muốn thay đổi sang chức danh
lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền đối với trường hợp
đã được cấp giấy phép hành nghề muốn thay đổi sang
chức danh người có bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền đối
với trường hợp đã được cấp giấy phép hành nghề đề nghị
thay đổi sang chức danh người phương pháp chữa bệnh
gia truyền;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp
phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao
động;
d) Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành
nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
đ) 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
3. Trường hợp 3: Hồ đề nghcấp mới giấy phép hành
nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo
quy định tại khoản 4 Điều 34 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
do không hành nghề trong thời gian 24 tháng liên tục (điểm
d khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây (không
áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ y đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế):
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
- Giấy chứng nhận lương y do quan thẩm quyền
cấp;
- Giấy chứng nhận người bài thuốc gia truyền do
quan có thẩm quyền cấp;
- Giấy chứng nhận là người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền do cơ quan có thẩm quyền cấp;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp
phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao
động;
d) Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành
nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
đ) 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
e) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối với
trường hợp quy định tại điểm b khoản 6 Điều 10 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kkiểm tra đánh giá năng
lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quảnhoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại
Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về
y tế).
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
4. Trường hợp 4: Hồ đề nghcấp mới giấy phép hành
nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo
quy định tại khoản 5 Điều 34 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
do thuộc một trong các trường hợp bị cấm hành nghề quy
định tại các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh):
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây (không
áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ y đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế):
- Giấy chứng nhận lương y do quan thẩm quyền
cấp;
- Giấy chứng nhận người bài thuốc gia truyền do
quan có thẩm quyền cấp;
- Giấy chứng nhận là người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền do cơ quan có thẩm quyền cấp;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp
phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao
động;
d) Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành
nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
đ) 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
e) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối với
trường hợp quy định tại điểm b khoản 6 Điều 10 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kkiểm tra đánh giá năng
lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại
Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về
y tế).
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
h) Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan
thẩm quyền kết luận người hành nghề không tội hoặc
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối với trường
hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã văn bản
kết luận không có tội, không thuộc trường hợp bị cấm hành
nghề (khoản 1 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp hành
xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng nhận chấp hành
xong bản án, quyết định của tòa án (khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan
thẩm quyền xác định người hành nghề đã đủ năng lực
hành vi dân sự hoặc không khó khăn trong nhận thức,
làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực hành vi
dân sự (khoản 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh).
5. Trường hợp 5: Hồ đề nghcấp mới giấy phép hành
nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo
quy định của một trong các khoản 6, khoản 7 hoặc khoản 8
Điều 34 Nghđịnh số 96/2023/NĐ-CP (điểm e, g, h khoản
1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây (không
áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ y đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế):
- Giấy chứng nhận lương y do quan thẩm quyền
cấp;
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
- Giấy chứng nhận người bài thuốc gia truyền do
quan có thẩm quyền cấp;
- Giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền do cơ quan có thẩm quyền cấp;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp
phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao
động;
d) Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành
nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
đ) 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
e) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối với
trường hợp quy định tại điểm b khoản 6 Điều 10 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP:
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kkiểm tra đánh giá năng
lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại
Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về
y tế).
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
6. Trường hợp 6: Hồ đề nghcấp mới giấy phép hành
nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề không được
gia hạn theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 24 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây (không
áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ y đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế):
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
- Giấy chứng nhận lương y do quan thẩm quyền
cấp;
- Giấy chứng nhận người bài thuốc gia truyền do
quan có thẩm quyền cấp;
- Giấy chứng nhận là người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền do cơ quan có thẩm quyền cấp;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp
phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao
động;
d) Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành
nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
đ) 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
e) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối với
trường hợp quy định tại điểm b khoản 6 Điều 10 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kkiểm tra đánh giá năng
lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại
Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về
y tế).
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
Bước 2
Phòng Nghiệp
vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ
08 giờ
- Dự thảo Quyết định
cấp Giấy phép hành
nghề;
- Dự thảo Văn bản đề
nghị bổ sung/thông
báo;
Chuyên viên
- Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho Tổ Thư ký họp thẩm định
- Căn cứ Biên bản họp Tổ Thư ký:
+ Dự thảo văn bản thông báo/đề nghị bổ sung đối với hồ sơ
chưa đủ điều kiện trình Lãnh đạo Phòng. Trường hợp xác
160 giờ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
minh tài liệu yếu tố nước ngoài trong hồ thì thời hạn
cấp GPHN là 240 giờ kể từ ngày có kết quả xác minh.
+ Dự thảo, in kết quả TTHC đối với hồ đủ điều kiện trình
Lãnh đạo Phòng.
- Phôi Giấy phép hành
nghề
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở duyệt dự
thảo văn bản, kết quả TTHC.
16 giờ
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
duyệt dự thảo văn bản, kết quả TTHC chuyển bộ phận
văn thư.
16 giờ
- Quyết định cấp Giấy
phép hành nghề;
- Văn bản đề nghị bổ
sung/thông báo;
- Giấy phép hành nghề
Bước 3
Bộ phận Văn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
08 giờ
Bước 4
Phòng Nghiệp
vụ Y
Chuyên viên
Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
08 giờ
Giấy phép hành nghề
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên
Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định
08 giờ
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyển chuyên viên tiếp nhận trả kết
quả tại Trung m phục vụ hành chính công, XTĐT
HTDN tỉnh
08 giờ
Giấy phép hành nghề
Bước 6
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Giấy phép hành nghề
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hsơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/
tổ chức;
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch
vụ công trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Thành phần hồ sơ:
I. Thành phần hồ sơ bao gồm:
1. Trường hợp 1: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị mất hoặc
hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành m theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã
được cấp (nếu có) (không áp dụng đối với trường hợp giấy
phép nh nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở
dữ liệu quốc gia về y tế);
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
04 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
2. Trường hợp 2: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp thay đổi một trong các thông tin quy định
tại điểm a khoản 3 Điều 27 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh
hoặc sai sót thông tin quy định tại khoản 3 Điều 27 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh quy định tại điểm b khoản 1
Điều 23 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính giấy phép hành nghề đã được cấp;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ tài liệu chứng minh thông
tin thay đổi hoặc thông tin bị sai t (không áp dụng đối với
trường hợp thông tin có thể tra cứu, xác thực trên Hệ thống
thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
d) 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
3. Trường hợp 3: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy
định tại khoản 1 Điều 34 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do
hồ đề nghị cấp giấy phép hành nghề không đúng quy định
(điểm a khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây (không
áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế):
- Giấy chứng nhận lương y do quan thẩm quyền
cấp;
- Giấy chứng nhận người bài thuốc gia truyền do
quan có thẩm quyền cấp;
- Giấy chứng nhận là người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền do cơ quan có thẩm quyền cấp;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp
phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao
động;
d) Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành
nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
đ) 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
e) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối với
trường hợp quy định tại điểm b khoản 6 Điều 10 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kkiểm tra đánh giá năng
lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại
Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về
y tế).
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
4. Trường hợp 4: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy
định tại khoản 3 Điều 34 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
cấp sai chức danh chuyên môn hoặc phạm vi hành nghề
trong giấy phép hành nghề so với hồ đề nghị cấp giấy
phép hành nghề (điểm c khoản 1 Điều 35 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
5. Trường hợp 5: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy
định tại khoản 4 Điều 34 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do
không hành nghề trong thời gian 24 tháng liên tục (điểm d
khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
6. Trường hợp 6: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy
định tại khoản 5 Điều 34 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do
thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2,
3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm
đ khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã
được cấp (nếu có) (không áp dụng đối với trường hợp giấy
phép nh nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở
dữ liệu quốc gia về y tế);
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
d) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
đ) Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan
thẩm quyền kết luận người hành nghề không tội hoặc
không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối với trường
hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã văn bản
kết luận không có tội, không thuộc trường hợp bị cấm hành
nghề (khoản 1 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp hành
xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng nhận chấp hành
xong bản án, quyết định của tòa án (khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan
thẩm quyền xác định người hành nghề đã có đủ năng lực
hành vi dân sự hoặc không khó khăn trong nhận thức,
làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực hành vi
dân sự (khoản 6 Điều của 20 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh);
7. Trường hợp 7: Hồ sơ đề nghị cấp lại phép hành nghề đối
với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định
tại khoản 9 Điều 34 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP theo đề
nghị của người hành nghề:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
8. Trường hợp 8: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp giấy phép hành nghề được cấp không
đúng thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 28 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Giấy phép hành nghề đã được cấp;
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
Bước 2
Phòng Nghiệp
vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ
08 giờ
- Dự thảo Quyết định
cấp Giấy phép hành
nghề;
Chuyên viên
- Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho Tổ Thư ký họp thẩm định
- Căn cứ Biên bản họp Tổ Thư ký:
80 giờ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
+ Dự thảo văn bản thông báo/đề nghị bổ sung (đối với hồ
chưa đủ điều kiện) trình Lãnh đạo Phòng. Trường hợp
c minh tài liệu yếu tố nước ngoài trong hồ thì thời
hạn cấp GPHN là 240 giờ kể từ ngày có kết quả xác minh.
+ Dự thảo, in kết quả TTHC đối với hồ đủ điều kiện trình
Lãnh đạo Phòng
- Dự thảo Văn bản đề
nghị bổ sung/thông
báo;
- Phôi Giấy phép hành
nghề
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở duyệt dự
thảo văn bản, kết quả TTHC.
08 giờ
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
duyệt dự thảo văn bản, kết quả TTHC chuyển bộ phận
văn thư.
04 giờ
- Quyết định cấp Giấy
phép hành nghề; Văn
bản đề nghị bổ sung/
thông báo; Giấy phép
hành nghề
Bước 3
Bộ phận Văn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
04 giờ
Bước 4
Phòng Nghiệp
vụ Y
Chuyên viên
Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Giấy phép hành nghề
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên
Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định
04 giờ
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyển chuyên viên tiếp nhận trả kết
quả tại Trung m phục vụ hành chính công, XTĐT
HTDN tỉnh
04 giờ
Giấy phép hành nghề
Bước 6
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Giấy phép hành nghề
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hsơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/
tổ chức;
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch
vụ công trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Thành phần hồ sơ:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã được cấp (không
áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp
phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao
động.
08 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 2
Phòng Nghiệp
vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ
08 giờ
Chuyên viên
- Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho Tổ Thư ký họp thẩm định
- Căn cứ Biên bản họp Tổ Thư ký:
+ Dự thảo văn bản thông báo/đề nghị bổ sung (đối với hồ
chưa đủ điều kiện) trình Lãnh đạo Phòng. Trường hợp
xác minh tài liệu yếu tố nước ngoài trong hồ thì thời
hạn cấp GPHN là 240 giờ kể từ ngày có kết quả xác minh.
+ Dự thảo, in kết quả TTHC đối với hồ đủ điều kiện trình
Lãnh đạo Phòng
160 giờ
- Dự thảo Quyết định
cấp Giấy phép hành
nghề;
- Dự thảo Văn bản đề
nghị bổ sung/thông
báo;
- Phôi Giấy phép hành
nghề
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở duyệt dự
thảo văn bản, kết quả TTHC.
16 giờ
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
duyệt dự thảo văn bản, kết quả TTHC chuyển Bộ phận
văn thư.
16 giờ
- Quyết định cấp Giấy
phép hành nghề;
- Văn bản đề nghị bổ
sung/thông báo;
- Giấy phép hành nghề
Bước 3
Bộ phận Văn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
08 giờ
Bước 4
Phòng Nghiệp
vụ Y
Chuyên viên
Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
08 giờ
Giấy phép hành nghề
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên
Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định
08 giờ
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyển chuyên viên tiếp nhận trả kết
quả tại Trung m phục vụ hành chính công, XTĐT
HTDN tỉnh
08 giờ
Giấy phép hành nghề
Bước 6
Trung tâm
phục vụ hành
Chuyên viên
Trả kết quả
Giấy phép hành nghề
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hsơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/
tổ chức;
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch
vụ công trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
- Thành phần hồ sơ:
1. Trường hợp 1: Cùng thời điểm với thời điểm đề nghị cấp
mới giấy phép hoạt động đến quan thẩm quyền cấp
giấy phép hoạt động
a) Danh sách đăng ký hành nghề.
2. Trường hợp 2: thay đổi về người hành nghề trong
thời gian chờ cấp giấy phép hoạt động
Không tính
thời hạn
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
a) Danh sách đăng hành nghề đã thay đổi theo Mẫu 01
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP.
Bước 2
Phòng Nghiệp
vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công cán bộ giải quyết hồ sơ.
Không tính
thời hạn
Danh sách người hành
nghề của cơ sở tự kê
khai
Chuyên viên
- Số hoá, chuyển Danh sách người hành nghề của stự
kê khai đến Ban Biên tập Trang Thông tin điện tử ngành Y
tế - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh để đăng tải trên Trang
Thông tin điện tử ngành Y tế.
- Trình Lãnh đạo Phòng kết quả TTHC trên Cổng cung cấp
Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
Không tính
thời hạn
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, chuyển Lãnh đạo Sở duyệt trả
kết quả TTHC trên Cổng cung cấp Dịch vụ công trực
tuyến tỉnh Nam Định.
Không tính
thời hạn
Danh sách người hành
nghề của cơ sở tự kê
khai
Bước 3
Sở Y tế
nh đạo Sở
Duyệt trả kết quả, chuyển Trung tâm phục vhành chính
công, XTĐT và HTDN tỉnh
Không tính
thời hạn
Bước 4
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Danh sách người hành
nghề của cơ sở tự kê
khai
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hsơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/
tổ chức;
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển htrên Cổng dịch
vụ công trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
- Thành phần hồ sơ:
1. Trường hợp 1: thay đổi về người hành nghề trong quá
trình hoạt động, người hành nghề không còn làm việc tại
sở:
a) Danh sách đăng hành nghề đã thay đổi theo Mẫu 01
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP.
2. Trường hợp 2: thay đổi về người hành nghề trong quá
trình hoạt động, bổ sung người hành nghề:
a) Danh sách đăng hành nghề đã thay đổi, bổ sung theo
Mẫu 01 Phụ lục II ban hành m theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP.
04 giờ
Bước 2
Phòng Nghiệp
vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công cán bộ giải quyết hồ sơ.
04 giờ
Danh sách người hành
nghề của cơ sở tự kê
khai
Chuyên viên
Kiểm tra hồ sơ; trường hợp chưa đủ điều kiện đăng tải thì
dự thảo văn bản trình lãnh đạo Phòng
- Số hoá, chuyển Danh sách người hành nghề của sở tự
kê khai đến Ban Biên tập Trang Thông tin điện tử ngành Y
24 giờ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
tế - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh để đăng tải trên Trang
Thông tin điện tử ngành Y tế.
- Trình Lãnh đạo Phòng kết quả TTHC trên Cổng Dịch vụ
công trực tuyến tỉnh Nam Định
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, chuyển Lãnh đạo Sở duyệt trả kết
quả TTHC trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam
Định
04 giờ
Bước 3
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyển chuyên viên tiếp nhận trả kết
quả tại Trung m phục vụ hành chính công, XTĐT
HTDN tỉnh
04 giờ
Danh sách người hành
nghề của cơ sở tự kê
khai
Bước 4
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Danh sách người hành
nghề của cơ sở tự kê
khai
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trcho nhân/
tổ chức;
04 giờ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
XTĐT và
HTDN tỉnh
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch
vụ công trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
- Thành phần hồ sơ:
a) Đơn đề nghị;
b) Giấy phép hành nghề.
Bước 2
Phòng Nghiệp
vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công cán bộ giải quyết hồ sơ.
08 giờ
Dự thảo Quyết định thu
hồi Giấy phép hành
nghề
Chuyên viên
Dự thảo/in kết quả TTHC trình Lãnh đạo Phòng.
80 giờ
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sởduyệt Quyết
định.
08 giờ
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
duyệt quyết định, chuyển bộ phận văn thư.
04 giờ
Bước 3
Bộ phận Văn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
04 giờ
Quyết định thu hồi
Giấy phép hành nghề
Bước 4
Phòng Nghiệp
vụ Y
Chuyên viên
Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Quyết định thu hồi
Giấy phép hành nghề
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên
Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định
04 giờ
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyển chuyên viên tiếp nhận trả kết
quả tại Trung tâm phục vụ hành chính ng, XTĐT
HTDN tỉnh
04 giờ
Quyết định thu hồi
Giấy phép hành nghề
Bước 6
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
Chuyên viên
Trả kết quả
Quyết định thu hồi
Giấy phép hành nghề
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
XTĐT và
HTDN tỉnh
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hsơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/
tổ chức;
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch
vụ công trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Hồ sơ gồm:
1. Trường hợp 1: Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt
động đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ,
e khoản 1 Điều 59 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 02 Phlục II ban hành m theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
08 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
b) Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc văn bản có tên
của sở khám bệnh, chữa bệnh của quan nhà ớc
thẩm quyền đối với sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà
nước hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân hoặc giấy chứng nhận
đầu đối với sở khám bệnh, chữa bệnh vốn đầu
nước ngoài;
c) Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề giấy xác nhận quá
trình hành nghề theo Mẫu 11 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/-CP của người chịu trách nhiệm
chuyên môn k thuật của sở khám bệnh, chữa bệnh
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
d) Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề giấy xác nhận quá
trình hành nghề theo Mẫu 11 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP của người phụ trách bộ phận
chuyên môn của sở khám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
đ) Bản khai sở vật chất, danh mục thiết bị y tế, danh
sách nhân sự đáp ứng điều kiện cấp giấy phép hoạt động
tương ứng với từng hình thức tổ chức theo Mẫu 08 Phụ lục
II ban nh kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP các
giấy tờ chứng minh, xác nhận các kê khai đó;
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
e) Danh sách ghi rõ họ tên, số giấy phép hành nghề của từng
người hành nghề đăng hành nghề tại sở đó theo Mẫu
01 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
g) Văn bản do cấp thẩm quyền phê duyệt quy định về
chức năng nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của bệnh viện của nhà
nước hoặc điều lệ tổ chức hoạt động đối với bệnh viện tư
nhân theo Mẫu 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
h) Danh mục chuyên môn k thuật của sở khám bệnh,
chữa bệnh đề xuất trên sở danh mục chuyên môn kthuật
do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành;
i) Trường hợp đề nghị cấp lần đầu giấy phép hoạt động
sở khám bệnh, chữa bệnh, nhân đạo hoặc cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh không mục đích lợi nhuận tphải i liệu
chứng minh nguồn tài chính bảo đảm cho hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh không vì mục đích lợi nhuận.
2. Trường hợp 2: Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt
động đối với cơ sở đã được cấp giấy phép hoạt động nhưng
đề nghị chuyển sang hoạt động theo hình khám bệnh,
chữa bệnh nhân đạo hoặc hoạt động theo mô hình không vì
mục đích lợi nhuận, không thu chi phí khám bệnh, chữa
bệnh của người bệnh theo quy định tại điểm g khoản 1 Điều
59 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 02 Phlục II ban hành m theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
b) Tài liệu chứng minh nguồn tài chính cho hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo.d) Bản sao hợp lệ giấy phép hoạt
động đã cấp.
Bước 2
Phòng Nghiệp
vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công cán bộ giải quyết hồ sơ.
08 giờ
- Biên bản thẩm định;
- Dự thảo Văn bản
phúc đáp;
Phôi Giấy phép hoạt
động
Chuyên viên
- Kiểm tra, rà soát thành phần và nội dung hồ sơ.
- Hồ sơ đủ điều kiện tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động
danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên
bản thẩm định trong thời hạn 53 ngày. Trường hợp yêu
cầu sửa đổi, bổ sung phải nêu trong nội dung của biên
bản thẩm định. Sau khi sở gửi văn bản thông báo tài
liệu minh chứng hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa; Sở
Y tế thể tiến hành kiểm tra thực tế việc khắc phục, sửa
chữa của sở đề nghị trong trường hợp cần thiết hoặc thực
hiện việc cấp giấy phép hoạt động trong thời hạn 10 ngày.
- Hồ sơ chưa đạt làm văn bản nêu lý do vì sao không đạt trả
hồ chưa đạt trong thời gian 10 ngày. Sau khi sở gửi
văn bản thông báo tài liệu minh chứng hoàn thành việc
khắc phục, sửa chữa, Sở Y tế tiến hành thẩm định điều kiện
hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị
lập biên bản thẩm định trong thời hạn 53 ngày. Trường
hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung phải nêu rõ trong nội dung
của biên bản thẩm định. Sau khi sở gửi văn bản thông
báo và tài liệu minh chứng hoàn thành việc khắc phục, sửa
chữa; Sở Y tế thể tiến hành kiểm tra thực tế việc khắc
phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị trong trường hợp cần thiết
504 giờ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
hoặc thực hiện việc cấp giấy phép hoạt động trong thời hạn
10 ngày.
- Dự thảo văn bản trả lời cơ sở (Trường hợp không cấp giấy
phép hoạt động) hoặc in giấy phép hoạt động kèm biên bản
thẩm định (đối với sở đạt các tiêu chí theo quy định)
trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên
bản thẩm định, trình Lãnh đạo Phòng
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sởduyệt Giấy
phép hoạt động
08 giờ
Sở Y tế
nh đạo Sở
phtrách
duyệt Giấy phép hoạt động, chuyển Phòng chuyên
môn.
08 giờ
Giy phép hot đng
Bước 3
Phòng Nghiệp
vụ Y
Chuyên viên
Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
08 giờ
Giy phép hot đng
Lãnh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên
Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
08 giờ
Bước 4
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyển chuyên viên tiếp nhận trả kết
quả tại Trung m phục vụ hành chính công, XTĐT
HTDN tỉnh.
08 giờ
Giy phép hot đng
Bước 5
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Cán bộ tiếp
nhận hồ sơ
Trả kết quả
Giy phép hot đng
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hsơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/
tổ chức;
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch
vụ công trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Hồ sơ gồm:
1. Trường hợp 1: Trường hợp giấy phép hoạt động bị mất
hoặc hư hỏng:
a) Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao bị mất hoặc bản gốc giấy phép hoạt động bị hư
hỏng (nếu có).
2. Trường hợp 2: Trường hợp sai sót thông tin:
a) Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
b) Tài liệu chứng minh nội dung, thông tin sai sót cần sửa
lại.
c) Bản gốc giấy phép hoạt động đã cấp.
- In Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
08 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước 2
Phòng Nghiệp
vụ Y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
08 giờ
Phôi Giấy phép hoạt
động
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Chuyên viên
Xem xét hồ in phôi giấy phép hoạt động trình lãnh đạo
Phòng
112 giờ
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sởduyệt Giấy
phép hoạt động
08 giờ
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
nh nghề
duyệt Giấy phép hoạt động, chuyển Phòng chuyên môn.
08 giờ
Bước 3
Phòng Nghiệp
vụ Y
Chuyên viên
- Số hóa kết quTTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
- Cập nhật thông tin về việc cấp lại giấy phép hoạt động trên
cổng thông tin điện tử hoặc trang tin điện tử của cơ quan và
trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh.
08 giờ
Giấy phép hoạt động
Lãnh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên
Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định
04 giờ
Bước 4
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyển chuyên viên tiếp nhận trả kết
quả tại Trung m phục vụ hành chính công, XTĐT
HTDN tỉnh
04 giờ
Giấy phép hoạt động
Bước 5
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Giấy phép hoạt động
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hsơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/
tổ chức;
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển htrên Cổng dịch
vụ công trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Hồ sơ gồm:
a) Đơn theo Mẫu 02 Phlục II ban hành kèm theo Nghđịnh
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Các giấy tờ quy định tại điểm b khoản 3 Điều 54 Luật
khám bệnh, chữa bệnh năm 2023.
08 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước 2
Phòng Nghiệp
vụ Y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ.
08 giờ
Chuyên viên
Kiểm tra, rà soát thành phần và nội dung hồ sơ.
Dự thảo Văn bản thông báo sửa đổi, bổ sung hoặc Giấy phép
hành nghề điều chỉnh hoặc Văn bản cho phép/không cho
phép điều chỉnh trình Lãnh đạo Phòng, cụ thể:
104 giờ
Dự thảo Văn bản thông
báo sửa đổi, bổ sung;
Phôi Giấy phép hoạt
động điều chỉnh;
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
- Dự thảo văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung trong thời hạn 5
ngày m việc đối với trường hợp yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo, in Giấy phép hoạt động nếu không yêu cầu
sửa đổi, bổ sung; trình lãnh đạo Phòng.
Bước 2
Phòng Nghiệp
vụ Y
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt n
bản/Giấy phép hoạt động.
08 giờ
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
duyệt Văn bản/Giấy phép hoạt động, chuyển bộ phận
văn thư.
08 giờ
Văn bản thông báo sửa
đổi, bổ sung;
Giấy phép hoạt động
điều chỉnh;
Bước 3
Bộ phận văn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
08 giờ
Bước 4
Phòng Nghiệp
vụ Y
Chuyên viên
- Số hóa kết quTTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
- Cập nhật thông tin về việc cấp lại giấy phép hoạt động trên
cổng thông tin điện tử hoặc trang tin điện tử của cơ quan và
trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh.
08 giờ
Giấy phép hoạt động
điều chỉnh
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên
Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyển chuyên viên tiếp nhận trả kết
quả tại Trung m phục vụ hành chính công, XTĐT
HTDN tỉnh.
04 giờ
Giấy phép hoạt động
điều chỉnh
Bước 6
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
Chuyên viên
Trả kết quả
Giấy phép hoạt động
điều chỉnh
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
XTĐT và
HTDN tỉnh
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hsơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/
tổ chức;
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch
vụ công trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Hồ sơ gồm:
a) Đơn theo Mẫu 02 Ph lục II ban hành m theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản gốc giấy phép hoạt động;
c) Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế và hồ sơ nhân sự
tương ứng với quy mô hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn
hoặc danh mục kỹ thuật dự kiến thay đổi các tài liệu minh
chứng đáp ứng việc thay đổi.
08 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước 2
Phòng Nghiệp
vụ Y
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ.
08 giờ
Chuyên viên
Kiểm tra, rà soát thành phần và nội dung hồ sơ.
Dự thảo Văn bản thông báo sửa đổi, bổ sung hoặc Văn bản
cho phép trình Lãnh đạo Phòng, cụ thể:
- Đối với trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: Dự
thảo văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung. Trường hợp hồ
sửa đổi, bổ sung không đáp ứng yêu cầu: tiếp tục Dự thảo
văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung.
- Đối với trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ hoặc hồ sơ đã được hoàn thiện:
+ Trường hợp không cần thẩm định thực tế: Dự thảo văn
bản cho phép thay đổi trình lãnh đạo Phòng
+ Trường hợp tổ chức thẩm định thực tế: Căn cứ biên bản
thẩm định trong thời hạn 53 ngày. Trường hợp đủ điều kiện
theo biên bản: dự thảo văn bản cho phép thay đổi trong thời
hạn 10 ngày kể từ ngày ban hành biên bản; Trường hợp cần
sửa đổi, bổ sung theo biên bản: Dự thảo văn bản thông báo
nội dung cần khắc phục trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày
ban hành biên bản.
Sau khi cơ sở gửi văn bản thông báo và tài liệu minh chứng
hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa thì trong thời hạn 10
ngày: Dự thảo văn bản cho phép thay đổi trong trường hợp
không cần kiểm tra thực tế hoặc kiểm tra thực tế nhận thấy
sở đã hoàn thành sửa đổi; Hoặc dự thảo n bản trả lời,
nêu lí do không cho phép thay đổi.
504 giờ
Dự thảo Văn bản thông
báo sửa đổi, bổ sung;
Dự thảo Văn bản cho
phép thay đổi quy
hoạt động, phạm vi hoạt
động chuyên môn hoặc
bổ sung, giảm bớt danh
mục kỹ thuật;
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở duyệt Văn
bản/Giấy phép hoạt động
08 giờ
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
duyệt Văn bản/Giấy phép hoạt động, chuyển bộ phận
văn thư
08 giờ
Văn bản thông báo sửa
đổi, bổ sung;
Bước 3
Bộ phận văn
thư
Chuyên viên
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
08 giờ
Văn bản cho phép thay
đổi quy hoạt động,
phạm vi hoạt động
Bước 4
Phòng Nghiệp
vụ Y
Chuyên viên
- Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
- Cập nhật thông tin về việc cấp lại giấy phép hoạt động trên
cổng thông tin điện tử hoặc trang tin điện tử của cơ quan và
trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh.
08 giờ
Văn bản thông báo sửa
đổi, bổ sung;
Văn bản cho phép thay
đổi quy hoạt động,
phạm vi hoạt động.
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên
Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyển chuyên viên tiếp nhận trả kết
quả tại Trung m phục vụ hành chính công, XTĐT
HTDN tỉnh.
04 giờ
Bước 6
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Văn bản thông báo sửa
đổi, bổ sung;
Văn bản cho phép thay
đổi quy hoạt động,
phạm vi hoạt động.
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hsơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/
tổ chức;
08 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
XTĐT và
HTDN tỉnh
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch
vụ công trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Hồ sơ gồm:
1. Văn bản ng bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe
hoặc khám điều trị HIV/AIDS theo Mẫu 04 Phụ lục II
ban hành kèm theo Nghị định 96/2023/NĐ-CP.
2. Bản sao hợp lệ giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh kèm theo danh mục chuyên môn kỹ thuật của sở
khám bệnh, chữa bệnh.
3. Danh sách nhân sự thiết bị y tế bảo đảm thực hiện
khám sức khỏe, khám điều trị HIV/AIDS theo Mẫu 05
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 96/2023/NĐ-CP.
4. Bản sao hợp lệ hợp đồng htrchuyên môn của sở
khám bệnh, chữa bệnh (nếu có).
Bước 2
Phòng Nghiệp
vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ.
08 giờ
Dự thảo Văn bản yêu
cầu bổ sung hồ sơ; Văn
bản đồng ý
Chuyên viên
- Kiểm tra, rà soát thành phần và nội dung hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng, cụ thể:
+ Dự thảo Văn bản đồng ý đối với trường hợp hồ sơ đã đầy
đủ, hợp lệ theo quy
+ Dự thảo văn đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ đối với
trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy. Sau khi cơ
sở bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; gửi phiếu tiếp nhận hồ sơ cho
đơn vị
72 giờ
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sởduyệt văn
bản.
08 giờ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
duyệt văn bản, chuyển bộ phận văn thư.
08 giờ
Bước 3
Bộ phận văn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
04 giờ
Văn bản yêu cầu b
sung hồ sơ; Văn bản
đồng ý
Bước 4
Phòng Nghiệp
vụ Y
Chuyên viên
- Số hóa kết quTTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
- Cập nhật thông tin về việc cấp lại giấy phép hoạt động trên
cổng thông tin điện tử hoặc trang tin điện tử của cơ quan và
trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh.
04 giờ
Văn bản yêu cầu b
sung hồ sơ; Văn bản
đồng ý
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên
Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyển chuyên viên tiếp nhận trả kết
quả tại Trung m phục vụ hành chính công, XTĐT
HTDN tỉnh.
04 giờ
Văn bản yêu cầu b
sung hồ sơ; Văn bản
đồng ý
Bước 6
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Văn bản yêu cầu b
sung hồ sơ; Văn bản
đồng ý
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hsơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/
tổ chức;
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch
vụ công trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
1. Trường hp 1: H đề ngh cho phép t chc hoạt động
khám bnh, cha bệnh nhân đạo theo đợt hoc khám bnh,
cha bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định ti khon 1
Điu 79 ca Lut Khám bnh, cha bnh:
a) Đơn đề ngh cho phép khám bnh, cha bnh nhân đạo
theo đợt hoc khám bnh, cha bệnh lưu động theo Mu 01
Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP;
b) Bn khai danh sách các thành viên tham gia khám
bnh, cha bệnh nhân đạo hoc khám bnh, cha bệnh lưu
động theo Mu 02 Ph lc IV Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP, trong đó phải nêu ngưi chu trách nhim chuyên
môn k thut kèm theo bn sao hp l giy phép hành ngh
của người được phân công người chu trách nhim chuyên
môn k thut của đoàn khám;
04 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
c) Bn sao hp l văn bằng, chng ch chuyên môn ca
người trc tiếp tham gia khám bnh, cha bệnh nhưng
không thuc din phi giy phép hành ngh theo quy
định ca pháp lut v khám bnh, cha bnh (nếu có);
d) Kế hoch t chc khám bnh, cha bệnh nhân đạo hoc
khám bnh, cha bệnh lưu động theo Mu 03 Ph lc IV
ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP;
đ) Văn bản cho phép của cơ sở khám bnh, cha bnh hoc
của người đứng đầu địa điểm nơi dự kiến t chc hoạt động
khám bnh, cha bnh.
2. Trường hp 2: H đề ngh cho phép nhân khám
bnh, cha bệnh nhân đạo:
a) Đơn đề ngh cho phép t chc khám bnh, cha bnh
nhân đạo hoc khám bnh, cha bệnh lưu động theo Mu
01 Ph lc IV ban hành m theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
b) Bn sao hp l giy phép hành ngh ca người đề ngh
khám bnh, cha bệnh nhân đạo;
c) Kế hoch t chc khám bnh, cha bệnh nhân đạo theo
Mu 03 Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
d) Văn bản cho phép của cơ sở khám bnh, cha bnh hoc
của người đứng đầu địa điểm nơi d kiến t chc hoạt động
khám bnh, cha bệnh nhân đạo
Bước 2
Phòng Nghiệp
vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ.
04 giờ
Dự thảo Văn bản đồng
ý/không đồng ý
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Chuyên viên
Kiểm tra, rà soát thành phần và nội dung hồ sơ.
Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng, cụ thể:
- Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ đối với trường hợp
không đủ hồ sơ
- Dự thảo văn bản đồng ý cho phép tổ chức khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo theo đợt khám đối với hồ đủ điều kiện
Trường hợp không đồng ý thì phải có văn bản trả lời và nêu
rõ lý do không đồng ý.
48 giờ
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở duyệt văn
bản.
04 giờ
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
duyệt văn bản, chuyển bộ phận văn thư.
04 giờ
Bước 3
Bộ phận Văn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
04 giờ
Văn bản đồng ý/không
đồng ý
Bước 4
Phòng Nghiệp
vụ Y
Chuyên viên
Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Văn bản đồng ý/không
đồng ý
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên
Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Văn bản đồng ý/không
đồng ý
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyển chuyên viên tiếp nhận trả kết
quả tại Trung m phục vụ hành chính công, XTĐT
HTDN tỉnh.
04 giờ
Văn bản đồng ý/không
đồng ý
Bước 6
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Văn bản đồng ý/không
đồng ý
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hsơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/
tổ chức;
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch
vụ công trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Thành phần hồ sơ gồm:
1. Văn bản đề nghị cho phép người nước ngoài vào Việt
Nam khám bệnh, chữa bệnh theo đợt của quan, tổ chức
Việt Nam nơi tiếp nhận;
2. Danh sách người nước ngoài trực tiếp thực hiện hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh dự kiến vào Việt Nam đóng dấu
của cơ quan, tổ chức Việt Nam nơi tiếp nhận, trong đó phải
đủ các thông tin sau đây: họ tên; số hchiếu; chức
danh chuyên môn; công việc dự kiến thực hiện tại Việt Nam
cam kết về việc chịu trách nhiệm về chất ợng khám
bệnh, chữa bệnh của người ớc ngoài kèm theo bản sao
hợp lệ của cơ quan, tổ chức Việt Nam nơi tiếp nhận đối với
giấy phép hành nghề của từng người nước ngoài;
3. Danh sách người thực hiện nhiệm vụ phiên dịch cho
người nước ngoài vào Việt Nam khám bệnh, chữa bệnh theo
đợt xác nhận của quan, tổ chức Việt Nam nơi tiếp
nhận, trong đó phải đủ các thông tin sau đây: họ tên;
số chứng minh nhân dân hoặc số hộ chiếu hoặc số căn cước
08 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
công dân hoặc số định danh cá nhân; văn bằng chuyên môn
cam kết về việc chịu trách nhiệm về chất lượng phiên
dịch m theo bản sao hợp lệ của quan, tổ chức Việt Nam
nơi tiếp nhận đối với văn bằng chuyên môn của từng người
phiên dịch;
4. Bảng thiết bị y tế xác nhận của quan, tổ chức
Việt Nam nơi tiếp nhận (nếu có), trong đó phải đủ các
thông tin sau đây: n thiết bị, xuất xứ cam kết thiết bị
đang trong tình trạng hoạt động tốt.
Trường hợp có kết hợp sử dụng thiết bị y tế của cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh trong nước thì phải gửi kèm theo thỏa
thuận cung cấp thiết bị y tế của cơ quan, tổ chức nơi dự kiến
thực hiện khám bệnh, chữa bệnh.
Trường hợp người ớc ngoài vào Việt Nam khám bệnh,
chữa bệnh theo đợt dự kiến cho, tặng quan, tổ chức của
Việt Nam thiết bị y tế đã sử dụng sau khi hoàn thành việc
khám bệnh, chữa bệnh theo đợt thì quan, tổ chức của Việt
Nam nơi dự kiến tiếp nhận thiết bị y tế phải thực hiện thủ
tục tiếp nhận theo quy định của Chính phủ;
5. Bảng kê thuốc (nếu có), trong đó phải có đủ các thông tin
sau đây: tên thuốc, hoạt chất, hạn sử dụng, slưu hành
cam kết thuốc đang được lưu hành hợp pháp tại tối thiểu
một quốc gia trên thế giới;
6. Văn bản thỏa thuận giữa quan, tổ chức của Việt Nam
với người nước ngoài hoặc cơ quan, tổ chức nước ngoài về
việc thực hiện hoạt động khám bệnh, chữa bệnh theo đợt tại
Việt Nam.
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 2
Phòng Nghiệp
vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ.
08 giờ
Dự thảo Văn bản đồng
ý hoặc không đồng ý
Chuyên viên
- Rà soát thành phần và nội dung hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng, cụ thể:
+ Dự thảo văn bản đồng ý đối với hồ sơ đủ điều kiện.
+ Dự thảo văn bản phúc đáp đối với trường hợp không
đồng ý, nêu rõ lý do.
72 giờ
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở duyệt n
bản.
08 giờ
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
duyệt văn bản, chuyển bộ phận văn thư.
08 giờ
Bước 3
Bộ phận văn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
04 giờ
Văn bản đồng ý/không
đồng ý
Bước 4
Phòng Nghiệp
vụ Y
Chuyên viên
Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Văn bản đồng ý/không
đồng ý
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên
Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Văn bản đồng ý/không
đồng ý
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyển chuyên viên tiếp nhận trả kết
quả tại Trung m phục vụ hành chính công, XTĐT
HTDN tỉnh.
04 giờ
Văn bản đồng ý/không
đồng ý
Bước 6
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Văn bản đồng ý/không
đồng ý
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hsơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/
tổ chức;
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch
vụ công trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Hồ sơ gồm:
1. Văn bản đề nghị thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa
trong đó phải nêu thời gian bắt đầu thực hiện khám bệnh,
chữa bệnh từ xa;
2. Bản sao hợp lệ giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh của sở (không áp dụng đối với trường hợp giấy
phép hoạt động đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế);
3. Danh sách đăng hành nghm theo số giấy phép
hành nghề của cơ sở đối với trường hợp giấy phép hoạt động
đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế. Trường hợp giấy phép hoạt động chưa được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế
thì phải nộp bản sao hợp lệ giấy phép nh nghề của từng
người hành nghề tham gia khám bệnh, chữa bệnh từ xa);
04 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
4. Danh mục các dịch vụ thực hiện khám bệnh, chữa bệnh
từ xa;
5. Tài liệu minh chứng đáp ứng đủ điều kiện quy định tại
điểm d khoản 1 Điều 87 Nghị định 96/2023/NĐ-CP.
Bước 2
Phòng Nghiệp
vụ Y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ.
04 giờ
Chuyên viên
- Kiểm tra, rà soát thành phần và nội dung hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng, cụ thể:
+ Dự thảo văn bản gửi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và nêu
rõ lý do đối với trường hợp chưa đáp ứng yêu cầu
+ Dự thảo văn bản công bố đối với trường hợp đủ điều kiện
48 giờ
Dự thảo Văn bản công
bố/ Văn bản yêu cầu b
sung
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở duyệt văn
bản.
04 giờ
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
duyệt văn bản, chuyển bộ phận văn thư.
04 giờ
Bước 3
Bộ phận văn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
04 giờ
Văn bản công bố/ Văn
bản yêu cầu bổ sung
Bước 4
Phòng Nghiệp
vụ Y
Chuyên viên
- Số hóa kết quTTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
- Đăng tải thông tin của cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám
bệnh, chữa bệnh từ xa trên cổng thông tin điện tử hoặc trang
thông tin điện tử của cơ quan và trên Hệ thống thông tin về
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
04 giờ
Văn bản công bố
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên
Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyển chuyên viên tiếp nhận trả kết
quả tại Trung m phục vụ hành chính công, XTĐT
HTDN tỉnh.
04 giờ
Văn bản công bố
Bước 6
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Văn bản công bố
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hsơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/
tổ chức;
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch
vụ công trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Hồ sơ gồm:
1. Văn bản đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh
từ xa trong đó phải nêu rõ thời gian bắt đầu thực hiện khám
bệnh, chữa bệnh từ xa
2. Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của sở
(không áp dụng đối với trường hợp giấy phép hoạt động đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
08 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về
y tế)
3. Danh mục các dịch vụ thực hiện khám bệnh, chữa bệnh
từ xa
4. Tài liệu minh chứng đáp ứng đủ điều kiện quy định tại
điểm d khoản 1 Điều 87 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP của
Chính phủ
5. Danh sách ghi họ, tên số giấy phép hành nghề đã
được cấp của những người hành nghề dự kiến tham gia thực
hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa
6. Các giấy tờ chứng minh đáp ứng các điều kiện khác
Bước 2
Phòng Nghiệp
vụ Y
nh đạo
Phòng
Phân công cán bộ giải quyết hồ sơ.
08 giờ
Dự thảo Văn bản yêu
cầu bổ sung/trả lại HS;
Dự thảo Văn bản cho
phép thực hiện thí điểm
khám bệnh, chữa bệnh
từ xa
Chuyên viên
Kiểm tra, rà soát thành phần, nội dung hồ sơ:
- Hồ sơ chưa đạt làm văn bản nêu lý do vì sao không đạt trả
hồ chưa đạt trong thời gian 15 ngày trình Lãnh đạo
Phòng.
- Căn cứ Biên bản thẩm định thực tế, trong 15 ngày làm
việc:
+ Dự thảo văn bản cho phép thực hiện thí điểm khám bệnh,
chữa bệnh từ xa, trong đó phải ghi rõ số lượng ca bệnh thực
hiện thí điểm đối với cơ sở đáp ứng điều kiện.
+ Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, sửa đổi đối với s
chưa đáp ứng điều kiện.
296 giờ
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở duyệt văn
bản.
08 giờ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
duyệt văn bản, chuyển bộ phận văn thư.
08 giờ
Bước 3
Bộ phận văn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
08 giờ
Văn bản yêu cầu b
sung/trả lại HS; n
bản cho phép thực hiện
thí điểm khám bệnh,
chữa bệnh từ xa
Bước 4
Phòng Nghiệp
vụ Y
Chuyên viên
Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
08 giờ
Văn bản cho phép thực
hiện thí điểm khám
bệnh, chữa bệnh từ xa
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên
Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
08 giờ
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyển chuyên viên tiếp nhận trả kết
quả tại Trung m phục vụ hành chính công, XTĐT
HTDN tỉnh.
08 giờ
Bước 6
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Văn bản cho phép thực
hiện thí điểm khám
bệnh, chữa bệnh từ xa
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hsơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/
tổ chức;
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch
vụ công trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Hồ sơ gồm:
a) Văn bản đề nghị xếp cấp;
b) Bảng tự chấm điểm theo tiêu chí và nội dung đánh giá
quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định
96/2023/NĐ-CP;
c) Các tài liệu, số liệu thống kê minh chứng điểm số đạt
được;
d) Các tài liệu khác có liên quan.
08 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước 2
Phòng Nghiệp
vụ Y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ
08 giờ
Dự thảo Quyết định về
việc xếp cấp chuyên
môn kỹ thuật /Văn bản
yêu cầu bổ sung
Chuyên viên
- Kiểm tra, rà soat thành phần, nội dung hồ sơ:
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng, cụ thể:
+ Dự thảo văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung hồ đối với
trường hợp yêu cầu sửa đổi/bổ sung trong thời hạn 80h;
nêu cụ thể các tài liệu, nội dung cần sửa đổi, bổ sung.
- Hoàn thiện biên bản, dự thảo văn bản xếp cấp đối với hồ
sơ đủ điều kiện.
416 giờ
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở duyệt văn
bản.
08 giờ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
duyệt văn bản, chuyển bộ phận văn thư
08 giờ
Bước 3
Bộ phận văn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
08 giờ
Quyết định về việc xếp
cấp chuyên môn kỹ
thuật /Văn bản yêu cầu
bổ sung
Bước 4
Phòng Nghiệp
vụ Y
Chuyên viên
- Số hóa kết quTTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
- Cập nhật văn bản công bố trên cổng thông tin điện tử của
quan trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh.
08 giờ
Quyết định về việc xếp
cấp chuyên môn k
thuật
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên
Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
08 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyển chuyên viên tiếp nhận trả kết
quả tại Trung m phục vụ hành chính công, XTĐT
HTDN tỉnh.
08 giờ
Quyết định về việc xếp
cấp chuyên môn k
thuật
Bước 6
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hsơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/
tổ chức;
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ sơ trên Cổng dịch
vụ công trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Thành phần hồ sơ:
I. Thành phần hồ sơ bao gồm:
1. Trường hợp 1: Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề đối với trường hợp người lần đầu tiên đề nghị cấp giấy
phép hành nghề quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều
30 của Luật Khám bệnh:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP.
b) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trường hợp
văn bằng chuyên môn đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại
Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã
08 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về
y tế).
c) Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với phạm
vi hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định tại điểm
b khoản này phải nộp thêm bản sao hợp lệ của một trong
các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy định tại điểm b,
c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP (không áp dụng đối với trường hợp n bằng chuyên
khoa đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế).
d) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp
phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao
động.
đ) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy định
tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người phiên
dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP đối với trường hợp người nước ngoài không biết tiếng
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Việt thành thạo (không áp dụng đối với trường hợp giấy
chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ
liệu quốc gia về y tế), kèm theo hợp đồng lao động của
người phiên dịch với sở khám bệnh, chữa bệnh i người
nước ngoài đó dự kiến làm việc.
e) Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành
nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế).
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành
quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp quy
định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4 Điều 125 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả
thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ
liệu quốc gia về y tế).
h) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
2. Trường hợp 2: Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề đối với các trường hợp quy định tại điểm d, đ khoản 1
Điều 126 và các trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi
theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 137, điểm c khoản 3
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Điều 137, điểm b khoản 4 Điều 137, khoản 7 Điều 137,
khoản 8 Điều 137, khoản 9 Điều 137, điểm c khoản 10 Điều
137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP gồm:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP.
b) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trường hợp
văn bằng chuyên môn đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại
Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về
y tế).
c) Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với phạm
vi hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định tại điểm
b khoản này phải nộp thêm bản sao hợp lệ của một trong
các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy định tại điểm b,
c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP (không áp dụng đối với trường hợp n bằng chuyên
khoa đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế).
d) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp
phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao
động.
đ) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy định
tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người phiên
dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP đối với trường hợp người nước ngoài không biết tiếng
Việt thành thạo (không áp dụng đối với trường hợp giấy
chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ
liệu quốc gia về y tế), kèm theo hợp đồng lao động của
người phiên dịch với sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người
nước ngoài đó dự kiến làm việc.
e) Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành
nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế).
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành
quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp quy
định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4 Điều 125 Nghị định số
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả
thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ
liệu quốc gia về y tế).
h) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
i) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)..
3. Trường hợp 3: Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo
quy định tại điểm c khoản 6 Điều 137 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do thuộc một trong các trường hợp quy
định tại các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP.
b) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trường hợp
văn bằng chuyên môn đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại
Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về
y tế).
c) Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với phạm
vi hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định tại điểm
b khoản này phải nộp thêm bản sao hợp lệ của một trong
các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy định tại điểm b,
c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP (không áp dụng đối với trường hợp n bằng chuyên
khoa đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế).
d) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp
phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao
động.
đ) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy định
tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người phiên
dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP đối với trường hợp người nước ngoài không biết tiếng
Việt thành thạo (không áp dụng đối với trường hợp giấy
chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ
liệu quốc gia về y tế), kèm theo hợp đồng lao động của
người phiên dịch với sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người
nước ngoài đó dự kiến làm việc.
e) Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành
nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế).
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành
quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp quy
định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4 Điều 125 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả
thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ
liệu quốc gia về y tế).
h) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
i) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
k) Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan
thẩm quyền kết luận người hành nghề không tội hoặc
không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối với trường
hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã văn bản
kết luận không có tội, không thuộc trường hợp bị cấm hành
nghề (khoản 1 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp hành
xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng nhận chấp hành
xong bản án, quyết định của tòa án (khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan
thẩm quyền xác định người hành nghề đã đủ năng lực
hành vi dân sự hoặc không khó khăn trong nhận thức,
làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực hành vi
dân sự (khoản 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh).
4. Trường hợp 4: Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề theo quy định tại điểm a khoản 7 Điều 125 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP.
b) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trường hợp
văn bằng chuyên môn đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại
Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về
y tế).
c) Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với phạm
vi hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định tại điểm
b khoản này phải nộp thêm bản sao hợp lệ của một trong
các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy định tại điểm b,
c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP (không áp dụng đối với trường hợp n bằng chuyên
khoa đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế).
d) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp
phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao
động.
đ) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy định
tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người phiên
dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP đối với trường hợp người nước ngoài không biết tiếng
Việt thành thạo (không áp dụng đối với trường hợp giấy
chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ
liệu quốc gia về y tế), kèm theo hợp đồng lao động của
người phiên dịch với sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người
nước ngoài đó dự kiến làm việc.
e) Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành
nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế).
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành
quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp quy
định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4 Điều 125 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả
thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ
liệu quốc gia về y tế).
h) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
i) Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tsau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế):
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
Bước 2
Phòng Nghiệp
vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ
08 giờ
- Dự thảo Quyết định
cấp Giấy phép hành
nghề;
- Dự thảo Văn bản đề
nghị bổ sung/thông báo;
- Phôi Giấy phép hành
nghề
Chuyên viên
- Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho Tổ Thư ký họp thẩm định
- Căn cứ Biên bản họp Tổ Thư ký:
+ Dự thảo văn bản thông báo/đề nghị bổ sung (đối với hồ
chưa đủ điều kiện) trình Lãnh đạo Phòng. Trường hợp
xác minh tài liệu yếu tố nước ngoài trong hồ thì thời
hạn cấp GPHN là 240 giờ kể từ ngày có kết quả xác minh.
+ Dự thảo, in kết quả TTHC đối với hồ đủ điều kiện trình
Lãnh đạo Phòng
160 giờ
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở duyệt dự
thảo văn bản thông báo/đề nghị bổ sung; kết quả TTHC;
16 giờ
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
duyệt dự thảo văn bản, kết quả TTHC chuyển bộ phận
văn thư.
16 giờ
Bước 3
Bộ phận Văn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
08 giờ
- Quyết định cấp Giấy
phép hành nghề;
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
- Văn bản đề nghị bổ
sung/thông báo;
- Giấy phép hành nghề
Bước 4
Phòng Nghiệp
vụ Y
Chuyên viên
Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
08 giờ
Giấy phép hành nghề
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên
Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
08 giờ
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyển chuyên viên tiếp nhận trả kết
quả tại Trung m phục vụ hành chính công, XTĐT
HTDN tỉnh.
08 giờ
Giấy phép hành nghề
Bước 6
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Giấy phép hành nghề
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hsơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/
tổ chức;
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch
vụ công trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Thành phần hồ sơ:
1. Trường hợp 1: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị mất hoặc
hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 131 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã
được cấp (nếu có) (không áp dụng đối với trường hợp giấy
phép nh nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế);
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử)
2. Trường hợp 2: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp thay đổi một trong các thông tin về họ
và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với
người hành nghề Việt Nam; shộ chiếu quốc tịch đối với
04 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
người hành nghề ớc ngoài quy định tại điểm b khoản 1
Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính giấy phép hành nghề đã được cấp;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ tài liệu chứng minh thông
tin thay đổi (không áp dụng đối với trường hợp thông tin có
thể tra cứu, xác thực trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về
y tế);
d) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
3. Trường hợp 3: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy
định tại điểm a khoản 2 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP do hồ đề nghị cấp giấy phép hành nghề không đúng
quy định (điểm a khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP.
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ
sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kkiểm tra đánh giá năng
lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại
Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về
y tế).
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp
phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao
động.
d) Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành
nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế).
đ) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
e) Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 6 Điều 10
Nghị định số 96/2023/-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
4. Trường hợp 4: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy
định tại điểm b khoản 2 Điều 137 Nghị định s
96/2023/NĐ-CP do hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành ngh
không đúng quy định (điểm a khoản 1 Điều 35 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP.
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ
sau:
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kkiểm tra đánh giá năng
lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại
Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về
y tế).
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp
phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao
động.
d) Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành
nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế).
đ) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
e) Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 6 Điều 10
Nghị định số 96/2023/-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
5. Trường hợp 5: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy
định tại điểm a khoản 4 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP do cấp sai chức danh chuyên môn hoặc phạm vi hành
nghề trong giấy phép hành nghề so với hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép hành nghề (điểm c khoản 1 Điều 35 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trưng hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
6. Trường hợp 6: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy
định tại điểm b khoản 4 Điều 137 Nghị định s
96/2023/NĐ-CP do cấp sai chức danh chuyên môn hoặc
phạm vi hành nghề trong giấy phép hành nghề so với hồ sơ
đề nghị cấp giấy phép hành nghề (điểm c khoản 1 Điều 35
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực
hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết
quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế);
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
d) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
7. Trường hợp 7: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy
định tại điểm a khoản 5 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP do không hành nghề trong thời gian 24 tháng liên tục
(điểm d khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành
quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với
trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
d) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
8. Trường hợp 8: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy
định tại điểm a khoản 6 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP do thuộc trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại
các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP.
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
c) Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan
thẩm quyền kết luận người hành nghề không tội hoặc
không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối với trường
hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã văn bản
kết luận không có tội, không thuộc trường hợp bị cấm hành
nghề (khoản 1 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp hành
xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng nhận chấp hành
xong bản án, quyết định của tòa án (khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan
thẩm quyền xác định người hành nghề đã đủ năng lực
hành vi dân sự hoặc không khó khăn trong nhận thức,
làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực hành vi
dân sự (khoản 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
d) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
9. Trường hợp 9: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy
định tại điểm b khoản 6 Điều 137 Nghị định s
96/2023/NĐ-CP do thuộc trường hợp bị cấm hành nghề
theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP.
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
c) Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan
thẩm quyền kết luận người hành nghề không tội hoặc
không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối với trường
hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã văn bản
kết luận không có tội, không thuộc trường hợp bị cấm hành
nghề (khoản 1 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp hành
xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng nhận chấp hành
xong bản án, quyết định của tòa án (khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan
thẩm quyền xác định người hành nghề đã đủ năng lực
hành vi dân sự hoặc không khó khăn trong nhận thức,
làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực hành vi
dân sự (khoản 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh).
d) Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực
hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết
quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở
dữ liệu quốc gia về y tế).
đ) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
10. Trường hợp 10: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành
nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo
quy định tại điểm a khoản 10 Điều 137 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do người hành nghề tự đề nghị thu hồi giấy
phép hành nghề (điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
11. Trường hợp 11: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành
nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo
quy định tại điểm b khoản 10 Điều 137 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do người hành nghề tự đề nghị thu hồi giấy
phép hành nghề (điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh):
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
c) Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành qtrình thực
hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết
quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế);
d) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
12. Trường hợp 12: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành
nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề được cấp
không đúng thẩm quyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều
31 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Giấy phép hành nghề đã được cấp;
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
13. Trường hợp 13: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành
nghề đối với trường hợp quy định tại điểm đ khoản 1 Điều
131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản xác nhận đã được
quan cấp phép thuộc lực lượng trang nhân dân cấp
giấy phép hành nghề trong đó nêu số giấy phép hành
nghề, ngày cấp, nơi cấp, thông tin cá nhân, chức danh
chuyên môn, phạm vi hành nghề;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp
phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao
động;
d) Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành
nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
đ) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
14. Trường hợp 14: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành
nghề đối với trường hợp quy định tại điểm e khoản 1 Điều
131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản xác nhận đã được
quan cấp phép thuộc lực lượng trang nhân dân cấp
giấy phép hành nghề trong đó nêu số giấy phép hành
nghề, ngày cấp, nơi cấp, thông tin cá nhân, chức danh
chuyên môn, phạm vi hành nghề;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp
phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao
động;
d) Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành
nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
đ) Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực
hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết
quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế);
e) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
15. Trường hợp 15: Hồđề nghị cấp giấy phép hành nghề
đối với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề
trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi bị mất hoặc hư hỏng:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ chứng chhành nghề đã
được cấp (nếu có) (không áp dụng đối với trường hợp chứng
chỉ hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế);
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
16. Trường hợp 16: Hồđề nghị cấp giấy phép hành nghề
đối với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề
trước ngày 01 tháng 01 m 2024 khi thay đổi một trong
các thông tin về họ tên; ngày, tháng, m sinh; số định
danh nhân đối với người hành nghề Việt Nam; số hộ
chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính chứng chỉ hành nghề đã được cấp;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ tài liệu chứng minh thông
tin thay đổi (không áp dụng đối với trường hợp thông tin
thể tra cứu, xác thực trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về
y tế);
d) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
17. Trường hợp 17: Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề
đối với người hành nghề bị thu hồi chứng chỉ hành nghề
trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 theo quy định tại các điểm
a và b khoản 1 Điều 29 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
40/2009/QH12. Thời gian từ ngày thu hồi chứng chỉ hành
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
nghề đến ngày đề nghị được cấp giấy phép nh nghề không
quá 24 tháng:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
Bước 2
Phòng Nghiệp
vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ
08 giờ
- Dự thảo Quyết định
cấp Giấy phép hành
nghề;
- Dự thảo Văn bản đề
nghị bổ sung/thông
báo;
- Phôi Giấy phép hành
nghề
Chuyên viên
- Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho Tổ Thư ký họp thẩm định
- Căn cứ Biên bản họp Tổ Thư ký:
+ Dự thảo văn bản thông báo/đề nghị bổ sung (đối với hồ
chưa đủ điều kiện) trình Lãnh đạo Phòng. Trường hợp
xác minh tài liệu yếu tố nước ngoài trong hồ thì thời
hạn cấp GPHN là 240 giờ kể từ ngày có kết quả xác minh.
+ Dự thảo, in kết quả TTHC đối với hồ đủ điều kiện trình
Lãnh đạo Phòng
80 giờ
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở duyệt dự
thảo văn bản thông báo/đề nghị bổ sung; kết quả TTHC.
08 giờ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
duyệt dự thảo văn bản, kết quả TTHC chuyển bộ phận
văn thư.
04 giờ
Bước 3
Bộ phận Văn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
04 giờ
- Quyết định cấp Giấy
phép hành nghề;
- Văn bản đề nghị bổ
sung/thông báo;
- Giấy phép hành nghề
Bước 4
Phòng Nghiệp
vụ Y
Chuyên viên
Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Giấy phép hành nghề
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên
Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyển chuyên viên tiếp nhận trả kết
quả tại Trung m phục vụ hành chính công, XTĐT
HTDN tỉnh.
04 giờ
Giấy phép hành nghề
Bước 6
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Giấy phép hành nghề
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hsơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/
tổ chức;
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch
vụ công trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Thành phần hồ sơ:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã được cấp (không
áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
c) Tài liệu chứng minh đã cập nhật đủ kiến thức y khoa liên
tục trong khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của Bộ
trưởng Bộ Y tế (không áp dụng đối với trường hợp kết quả
cập nhật kiến thức y khoa liên tục đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
d) Giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả
đánh giá năng lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao giấy phép lao
động đối với trường hợp phải giấy phép lao động theo
quy định của Bộ luật Lao động.
08 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 2
Phòng Nghiệp
vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ
08 giờ
- Dự thảo Quyết định
cấp Giấy phép hành
nghề;
- Dự thảo Văn bản đề
nghị bổ sung/thông
báo;
- Phôi Giấy phép hành
nghề
Chuyên viên
- Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho Tổ Thư ký họp thẩm định
- Căn cứ Biên bản họp Tổ Thư ký:
+ Dự thảo văn bản thông báo/đề nghị bổ sung (đối với hồ
chưa đủ điều kiện) trình Lãnh đạo Phòng. Trường hợp
xác minh tài liệu yếu tố nước ngoài trong hồ thì thời
hạn cấp GPHN là 240 giờ kể từ ngày có kết quả xác minh.
+ Dự thảo, in kết quả TTHC đối với hồ đđiều kiện trình
Lãnh đạo Phòng
160 giờ
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở duyệt dự
thảo văn bản thông báo/đề nghị bổ sung; kết quả TTHC.
16 giờ
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
duyệt dự thảo văn bản, kết quả TTHC chuyển bộ phận
văn thư.
16 giờ
Bước 3
Bộ phận Văn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
08 giờ
- Quyết định cấp Giấy
phép hành nghề;
- Văn bản đề nghị bổ
sung/thông báo;
- Giấy phép hành nghề
Bước 4
Phòng Nghiệp
vụ Y
Chuyên viên
Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
08 giờ
Giấy phép hành nghề
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên
Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
08 giờ
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyển chuyên viên tiếp nhận trả kết
quả tại Trung m phục vụ hành chính công, XTĐT
HTDN tỉnh.
08 giờ
Giấy phép hành nghề
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 6
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Giấy phép hành nghề
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hsơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/
tổ chức;
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch
vụ công trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Thành phần hồ sơ:
Trường hợp 1. Hồ đề nghị điều chỉnh giấy phép hành
nghề đối với trường hợp bổ sung thêm phạm vi hành ngh
của chuyên khoa quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 135
Nghị định số 96/2023/-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP.
04 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
b) Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã cấp (không áp
dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghđã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc chứng chỉ hành nghề được cấp trước ngày 01 tháng 01
năm 2024.
c) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau (không áp
dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế):
- Văn bằng đào tạo theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc e
khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
- Chứng chỉ đào tạo chuyên khoa bản theo quy định tại
khoản 2 Điều 128 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
d) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành
quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định (không áp dụng đối với trường hợp kết quả
thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ
liệu quốc gia về y tế) này đối với một trong các trường hợp
sau:
- Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại điểm b, c
khoản 2 Điều 125 Nghị định số 96/2023/-CP;
- Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại khoản 5,
khoản 6 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
Trường hợp 2. Hồ đề nghị điều chỉnh giấy phép hành
nghề đối với trường hợp đã được cấp giấy phép hành nghề,
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
trong phạm vi hành nghề đã có chuyên khoa nhưng đề nghị
thay đổi chuyên khoa đã được cho phép hành nghề bằng
chuyên khoa khác và không hành nghề theo chuyên khoa đã
được cấp trong phạm vi hành nghề trước đó theo quy định
tại điểm c khoản 1 Điều 135 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP.
b) Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã cấp (không áp
dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghđã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc chứng chỉ hành nghề được cấp trước ngày 01 tháng 01
năm 2024.
c) Bản sao hợp lệ văn bằng đào tạo theo quy định tại điểm
b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp văn
bằng đào tạo đã được kết nối, chia sẻ trên Hthống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế).
d) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành
quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành m
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với
trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) đối với người hành
nghề thuộc một trong các trường hợp sau:
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
- Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại điểm c
khoản 2 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
- Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại khoản 5
Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
Trường hợp 3. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép hành
nghề đối với trường hợp đã được cấp giấy phép hành nghề
sau đó có thêm giấy chứng nhận người bài thuốc gia
truyền hoặc giấy chứng nhận người phương pháp chữa
bệnh gia truyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều 135 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã cấp (không áp
dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghđã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc chứng chỉ hành nghề được cấp trước ngày 01 tháng 01
năm 2024;
c) Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận người bài thuốc gia
truyền hoặc giấy chứng nhận người phương pháp chữa
bệnh gia truyền (không áp dụng đối với trường hợp các giấy
chứng nhận y đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế).
Bước 2
Phòng Nghiệp
vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ
08 giờ
Chuyên viên
- Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho Tổ Thư ký họp thẩm định
- Căn cứ Biên bản họp Tổ Thư ký:
80 giờ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
+ Dự thảo văn bản thông báo/đề nghị bổ sung (đối với hồ
chưa đủ điều kiện) trình Lãnh đạo Phòng. Trường hợp
xác minh tài liệu yếu tố nước ngoài trong hồ thì thời
hạn cấp GPHN là 240 giờ kể từ ngày có kết quả xác minh.
+ Dự thảo, in kết quả TTHC đối với hồ đủ điều kiện trình
Lãnh đạo Phòng
- Dự thảo Quyết định
điều chỉnh Giấy phép
hành nghề;
- Dự thảo Văn bản đề
nghị bổ sung/thông báo
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở duyệt dự
thảo văn bản, kết quả TTHC.
08 giờ
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
duyệt dự thảo văn bản, kết quả TTHC chuyển bộ phận
văn thư.
04 giờ
- Quyết định điều chỉnh
Giấy phép hành nghề;
- Văn bản đề nghị bổ
sung/thông báo;
Bước 3
Bộ phận Văn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
04 giờ
Bước 4
Phòng Nghiệp
vụ Y
Chuyên viên
Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Quyết định điều chỉnh
Giấy phép hành nghề
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên
Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyển chuyên viên tiếp nhận trả kết
quả tại Trung m phục vụ hành chính công, XTĐT
HTDN tỉnh.
04 giờ
Quyết định điều chỉnh
Giấy phép hành nghề
Bước 6
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Quyết định điều chỉnh
Giấy phép hành nghề

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2761/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2761/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2761/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×