• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1577/QĐ-UBND Nam Định 2025 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục khám chữa bệnh

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 16/06/2025 11:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1577/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1577/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1577/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1577/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH NAM ĐNH
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Nam Đnh, ngày tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V/v phê duyt quy trình ni b gii quyết th tục hành chính trong lĩnh vc
khám bnh, cha bnh thuc thm quyn gii quyết ca S Y tế
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n c Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ny 23 tháng 4 năm 2018 ca
Chính ph v thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th
tc hành chính;
n cứ Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06 ngày 12 tháng 2021 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23 tháng 4 năm 2018 ca Chính ph v thc hiện cơ chế mt ca, mt ca ln
thông trong gii quyết th tc hành chính;
n cứ Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 ca
Văn phòng Chính phủ v ng dn thi hành mt s quy đnh ca Ngh định s
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph;
n c các Quyết định: S 364/QĐ-UBND ngày 19/02/2025; s 1268/QĐ-
UBND ngày 29/4/2025 ca Ch tch y ban nhân dân tỉnh Nam Đnh v vic
công b th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết ca S Y tế;
Theo đề ngh của Giám đốc S Y tế ti T trình s 98/TTr-SYT ngày
26/5/2025 v vic phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính trong
nh vc khám bnh, cha bnh thuc thm quyn gii quyết ca S Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt m theo Quyết định này 17 quy trình ni b gii quyết
th tc hành chính trong nh vc khám bnh, cha bnh thuc thm quyn gii
quyết ca S Y tế (có Ph lcm theo).
Điều 2. S Y tế thc hin tiếp nhn, gii quyết và tr kết qu gii quyết th
tc hành chính thuc thm quyn theo quy trình ni b được phê duyt ti
Quyết định này.
2
S Khoa hc Công ngh ch trì, phi hp vi S Y tế các quan,
đơn v liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện t gii quyết
th tc hành chính trên Cng Dch vng trc tuyến theo quy đnh.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
i b các ni dung phê duyệt đi vi quy trình ni b gii quyết th tc
nh chính s th t: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19 Phn I; 5, 6,
7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19 Phn II Ph lc kèm theo Quyết định
s 2761/QĐ/UBND ngày 12/12/2024 ca Ch tch UBND tỉnh Nam Đnh.
i b các ni dung phê duyệt đi vi quy trình ni b gii quyết th tc
nh chính s th t: 23, 24, 25 Phn I; 23, 24, 25 Phn II Ph lc kèm theo
Quyết định s 129/QĐ-UBND ngày 14/01/2020 ca Ch tch UBND tnh Nam
Định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc S Y tế, Giám đc S
Khoa hc ng ngh các đơn v, nn liên quan chu trách nhim
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP (Cc KSTTHC);
- Cổng TTĐT tỉnh; Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
- Lưu: VP1, TT.
CH TCH
Phạm Đình Nghị
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC KHÁM, CHỮA BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định)
Phn I
DANH MC QUY TRÌNH NỘI B
STT
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ
1
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ nộp từ ngày
01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với
các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, k thuật y, dinh dưỡng lâm sàng,
cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
2
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến
thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y s,
điều dưỡng, hộ sinh, kthuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng
3
Gia hạn giấy phép nh nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày
01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với
các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, k thuật y, dinh dưỡng lâm sàng,
cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
4
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối
với các chức danh bác s, y s, điều dưỡng, hộ sinh, k thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
5
Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35
Luật Khám bệnh, chữa bệnh
6
Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về
khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa thực hành khám bệnh,
chữa bệnh
7
Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa
8
Cho phép tổ chức đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa
bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 Luật Khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
9
Xếp cấp chuyên môn k thuật
10
Đăng ký hành nghề
11
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
12
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
2
STT
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ
13
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế khi thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, nhân chịu trách
nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
14
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
15
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
16
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
17
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/ tổ
chức;
- Phân loại, shóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Thành phần hồ sơ:
I. Thành phần hồ sơ bao gồm:
1. Trường hợp 1: Hđề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
đối với trường hợp người lần đầu tiên đề nghị cấp giấy phép
hành nghề quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 30 của Luật
Khám bệnh:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP.
b) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bằng chuyên n (không áp dụng đối với trường hợp văn
bằng chuyên môn đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ
liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại Điều
37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường
hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
08 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
c) Trường hợp đề nghcấp giấy phép hành nghề với phạm vi
hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định tại điểm b khoản
này phải nộp thêm bản sao hợp lệ của một trong các văn bằng
đào tạo chuyên khoa theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc e
khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
d) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao động đối với trường hợp phải giấy phép lao
động theo quy định của Bộ luật Lao động.
đ) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy định tại
Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với
trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ
thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người phiên dịch
theo quy định tại Điều 139 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối
với trường hợp người nước ngoài không biết tiếng Việt thành
thạo (không áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y
tế), kèm theo hợp đồng lao động của người phiên dịch với cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh nơi người nước ngoài đó dự kiến m
việc.
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
e) Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ
lục I ban hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hthống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá
trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp quy định tại điểm
a, c khoản 1, khoản 4 Điều 125 Nghị định s96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được
kết nối, chia sẻ trên Hthống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
h) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp h
đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với
trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử).
2. Trường hợp 2: Hđề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
đối với các trường hợp quy định tại điểm d, đ khoản 1 Điều 126
và các trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định
tại điểm c khoản 2 Điều 137, điểm c khoản 3 Điều 137, điểm b
khoản 4 Điều 137, khoản 7 Điều 137, khoản 8 Điều 137, khoản
9 Điều 137, điểm c khoản 10 Điều 137 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP gm:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP.
b) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bằng chuyên n (không áp dụng đối với trường hợp văn
bằng chuyên môn đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ
liệu quốc gia về y tế);
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại Điều
37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường
hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
c) Trường hợp đề nghcấp giấy phép hành nghề với phạm vi
hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định tại điểm b khoản
này phải nộp thêm bản sao hợp lệ của một trong các văn bằng
đào tạo chuyên khoa theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc e
khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
d) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao động đối với trường hợp phải giấy phép lao
động theo quy định của Bộ luật Lao động.
đ) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy định tại
Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với
trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ
thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người phiên dịch
theo quy định tại Điều 139 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối
với trường hợp người nước ngoài không biết tiếng Việt thành
thạo (không áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y
tế), kèm theo hợp đồng lao động của người phiên dịch với cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh nơi người nước ngoài đó dự kiến làm
việc.
e) Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ
lục I ban hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hthống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá
trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp quy định tại điểm
a, c khoản 1, khoản 4 Điều 125 Nghị định s96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được
kết nối, chia sẻ trên Hthống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
h) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp h
đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với
trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử).
i) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép
hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu
hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
sở dữ liệu quốc gia về y tế)..
3. Trường hợp 3: Hđề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định
tại điểm c khoản 6 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do
thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3,
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản
1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP.
b) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bằng chuyên n (không áp dụng đối với trường hợp văn
bằng chuyên môn đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ
liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại Điều
37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường
hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
c) Trường hợp đề nghcấp giấy phép hành nghề với phạm vi
hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định tại điểm b khoản
này phải nộp thêm bản sao hợp lệ của một trong các văn bằng
đào tạo chuyên khoa theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc e
khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
d) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao động đối với trường hợp phải giấy phép lao
động theo quy định của Bộ luật Lao động.
đ) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây:
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy định tại
Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với
trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ
thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người phiên dịch
theo quy định tại Điều 139 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối
với trường hợp người nước ngoài không biết tiếng Việt thành
thạo (không áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y
tế), kèm theo hợp đồng lao động của người phiên dịch với cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh nơi người nước ngoài đó dự kiến m
việc.
e) Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ
lục I ban hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hthống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá
trình thực hành theo Mu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp quy định tại điểm
a, c khoản 1, khoản 4 Điều 125 Nghị định s96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được
kết nối, chia sẻ trên Hthống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
h) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp h
đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với
trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử).
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
i) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép
hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu
hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
k) Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan thẩm
quyền kết luận người hành nghề không có tội hoặc không thuộc
trường hợp bị cấm hành nghề đối với trường hợp bị truy cứu
trách nhiệm hình sự nhưng đã có văn bản kết luận không có tội,
không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề (khoản 1 Điều 20 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp hành
xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng nhận chấp hành xong
bản án, quyết định của tòa án (khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều
20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan thẩm
quyền xác định người hành nghề đã có đủ năng lực hành vi dân
sự hoặc không kkhăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
hoặc không còn hạn chế năng lực hành vi dân sự (khoản 6 Điều
20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh).
4. Trường hợp 4: Hđề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
theo quy định tại điểm a khoản 7 Điều 125 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP.
b) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bằng chuyên n (không áp dụng đối với trường hợp văn
bằng chuyên môn đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ
liệu quốc gia về y tế);
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại Điều
37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (kng áp dụng đối với trường
hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
c) Trường hợp đề nghcấp giấy phép hành nghề với phạm vi
hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định tại điểm b khoản
này phải nộp thêm bản sao hợp lệ của một trong các văn bằng
đào tạo chuyên khoa theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc e
khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
d) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao động đối với trường hợp phải giấy phép lao
động theo quy định của Bộ luật Lao động.
đ) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy định tại
Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với
trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ
thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người phiên dịch
theo quy định tại Điều 139 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối
với trường hợp người nước ngoài không biết tiếng Việt thành
thạo (không áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y
tế), kèm theo hợp đồng lao động của người phiên dịch với cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh nơi người nước ngoài đó dự kiến m
việc.
e) Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ
lục I ban hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hthống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá
trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp quy định tại điểm
a, c khoản 1, khoản 4 Điều 125 Nghị định s96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được
kết nối, chia sẻ trên Hthống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
h) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp h
đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với
trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử).
i) Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây (không
áp dụng đối với trường hợp các giấy ty đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế):
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
Bước 2
Phòng
Nghiệp vụ Y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ
08 giờ
- Dự thảo Quyết định cấp
Giấy phép hành nghề;
Chuyên viên
- Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho Tổ Thư ký họp thẩm định
160 giờ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
- Căn cứ Biên bản họp Tổ Thư ký:
+ Dự thảo văn bản thông báo/đề nghị bổ sung (đối với hồ sơ
chưa đủ điều kiện) trình Lãnh đạo Phòng. Trường hợp xác minh
tài liệu có yếu tố nước ngoài trong hồ sơ thì thời hạn cấp GPHN
là 240 giờ kể từ ngày có kết quả xác minh.
+ Dự thảo, in kết quả TTHC đối với hồ sơ đủ điều kiện trình
Lãnh đạo Phòng
- Dự thảo Văn bản đề
nghị bổ sung/thông báo;
- Phôi Giấy phép hành
nghề
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở duyt dự thảo
văn bản thông báo/đề nghị bổ sung; kết quả TTHC;
16 giờ
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
duyệt dự thảo văn bản, kết quả TTHC chuyn bộ phận văn
thư.
16 giờ
Bước 3
Bộ phậnn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
08 giờ
- Quyết định cấp Giấy
phép hành nghề;
- Văn bản đề nghị bổ
sung/thông báo;
- Giấy phép hành nghề
Bước 4
Phòng
Nghiệp vụ Y
Chuyên viên
Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả
trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
08 giờ
Giấy phép hành nghề
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên Cổng
Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
08 giờ
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyn chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, KSTTHC XTĐT
tỉnh.
08 giờ
Giấy phép hành nghề
Bước 6
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
Chuyên viên
Trả kết quả
Giấy phép hành nghề
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/ tổ
chức;
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Thành phần hồ sơ:
1. Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối
với trường hợp giấy phép hành nghề bị mất hoặc hỏng quy
định tại điểm a khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã được
cấp (nếu có) (không áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành
nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về
y tế);
04 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong
thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ đề
nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với
trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử)
2. Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối
với trường hợp thay đổi một trong các thông tin về họ tên;
ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành
nghề Việt Nam; số hchiếu quốc tịch đối với người hành
nghề nước ngoài quy định tại điểm b khoản 1 Điều 131 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính giấy phép hành nghề đã được cấp;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ tài liệu chứng minh thông tin
thay đổi (không áp dụng đối với trường hợp thông tin có thể tra
cứu, xác thực trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
d) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ
đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với
trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử).
3. Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối
với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do hồ
đề nghị cấp giấy phép hành nghề không đúng quy định (điểm
a khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP.
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá năng lực
hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối với trường
hợp kết quả đánh giá năng lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ
thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại Điều
37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường
hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao động đối với trường hợp phải giấy phép lao
động theo quy định của Bộ luật Lao động.
d) Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Ph
lục I ban hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hthống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
đ) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ
đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với
trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử).
e) Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây (không
áp dụng đối với trường hợp các giấy ty đã được kết nối, chia
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) đối với trường
hợp quy định tại điểm a khoản 6 Điều 10 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép
hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu
hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
sở dữ liệu quốc gia về y tế);
4. Trường hợp 4: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối
với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại
điểm b khoản 2 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do hồ
đề nghị cấp giấy phép hành nghề không đúng quy định (điểm
a khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP.
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá năng lực
hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối với trường
hợp kết quả đánh giá năng lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ
thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại Điều
37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường
hợp kết quả thừa nhận giấy phép nh nghề đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao động đối với trường hợp phải giấy phép lao
động theo quy định của Bộ luật Lao động.
d) Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Ph
lục I ban hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
đ) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ
đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với
trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử).
e) Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây (không
áp dụng đối với trường hợp các giấy ty đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) đối với trường
hợp quy định tại điểm a khoản 6 Điều 10 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép
hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu
hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
sở dữ liệu quốc gia về y tế);
5. Trường hợp 5: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối
với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại
điểm a khoản 4 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do cấp
sai chức danh chuyên môn hoặc phạm vi hành nghề trong giấy
phép hành nghề so với hồ đề nghị cấp giấy phép hành nghề
(điểm c khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép
hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu
hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
sở dữ liệu quốc gia về y tế);
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong
thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ đề
nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với
trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử).
6. Trường hợp 6: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối
với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại
điểm b khoản 4 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do cấp
sai chức danh chuyên môn hoặc phạm vi hành nghề trong giấy
phép hành nghề so với hồ đề nghị cấp giấy phép hành nghề
(điểm c khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành
theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả
thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin v
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép
hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu
hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
sở dữ liệu quốc gia về y tế);
d) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ
đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với
trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử).
7. Trường hợp 7: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối
với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại
điểm a khoản 5 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do
không hành nghề trong thời gian 24 tháng liên tục (điểm d khoản
1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép
hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu
hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
sở dữ liệu quốc gia về y tế);
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá
trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết
quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
d) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ
đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với
trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử).
8. Trường hợp 8: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối
với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại
điểm a khoản 6 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do
thuộc trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại các khoản
1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm
đ khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP.
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép
hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu
hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
c) Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan thẩm
quyền kết luận người hành nghề không có tội hoặc không thuộc
trường hợp bị cấm hành nghề đối với trường hợp btruy cứu
trách nhiệm hình sự nhưng đã có văn bản kết luận không có tội,
không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề (khoản 1 Điều 20 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp hành
xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng nhận chấp hành xong
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
bản án, quyết định của tòa án (khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều
20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan thẩm
quyền xác định người hành nghề đã có đủ năng lực hành vi dân
sự hoặc không kkhăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
hoặc không còn hạn chế năng lực hành vi dân sự (khoản 6 Điều
20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
d) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ
đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với
trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử).
9. Trường hợp 9: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối
với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại
điểm b khoản 6 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do
thuộc trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại các khoản
1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm
đ khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP.
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép
hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu
hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
c) Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan thẩm
quyền kết luận người hành nghề không có tội hoặc không thuộc
trường hợp bị cấm hành nghề đối với trường hợp btruy cứu
trách nhiệm hình sự nhưng đã có văn bản kết luận không có tội,
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề (khoản 1 Điều 20 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp hành
xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng nhận chấp hành xong
bản án, quyết định của tòa án (khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều
20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan thẩm
quyền xác định người hành nghề đã có đủ năng lực hành vi dân
sự hoặc không kkhăn trong nhận thức, làm chủ nh vi
hoặc không còn hạn chế năng lực hành vi dân sự (khoản 6 Điều
20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh).
d) Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành
theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả
thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin v
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế).
đ) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp h
đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với
trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử).
10. Trường hợp 10: Hồđề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp giấy phép hành nghề bthu hồi theo quy định
tại điểm a khoản 10 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do
người hành nghề tự đề nghị thu hồi giấy phép hành nghề (điểm
i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép
hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu
hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
sở dữ liệu quốc gia về y tế);
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong
thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ đề
nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với
trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử).
11. Trường hợp 11: Hồđề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp giấy phép hành nghề bthu hồi theo quy định
tại điểm b khoản 10 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do
người hành nghề tự đề nghị thu hồi giấy phép hành nghề (điểm
i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép
hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu
hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
sở dữ liệu quốc gia về y tế);
c) Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành
theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả
thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin v
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
d) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với
trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử).
12. Trường hợp 12: Hồđề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp giấy phép hành nghề được cấp không đúng
thẩm quyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều 31 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Giấy phép hành nghề đã được cấp;
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong
thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ đề
nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với
trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử).
13. Trường hợp 13: Hồđề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 131 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản xác nhận đã được
quan cấp phép thuộc lực lượng vũ trang nhân dân cấp giấy phép
hành nghề trong đó nêu số giấy phép hành nghề, ngày cấp,
nơi cấp, thông tin nhân, chức danh chuyên môn, phạm vi
hành nghề;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
giấy phép lao động đối với trường hợp phải giấy phép lao
động theo quy định của Bộ luật Lao động;
d) Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Ph
lục I ban hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hthống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
đ) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ
đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với
trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử).
14. Trường hợp 14: Hồđề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp quy định tại điểm e khoản 1 Điều 131 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản xác nhận đã được
quan cấp phép thuộc lực lượng vũ trang nhân dân cấp giấy phép
hành nghề trong đó nêu số giấy phép hành nghề, ngày cấp,
nơi cấp, thông tin nhân, chức danh chuyên môn, phạm vi
hành nghề;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao động đối với trường hợp phải giấy phép lao
động theo quy định của Bộ luật Lao động;
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
d) Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Ph
lục I ban hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hthống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
đ) Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành
theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả
thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin v
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
e) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong
thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ đề
nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với
trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử).
15. Trường hợp 15: Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối
với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước
ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi bị mất hoặc hư hỏng:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề đã được
cấp (nếu có) (không áp dụng đối với trường hợp chứng chỉ nh
nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sdữ liệu quốc gia về
y tế);
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong
thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ đề
nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử).
16. Trường hợp 16: Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối
với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước
ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi thay đổi một trong các thông tin
về họ n; ngày, tháng, năm sinh; số định danh nhân đối
với người hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu quốc tịch đối với
người hành nghề nước ngoài:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính chứng chỉ hành nghề đã được cấp;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ tài liệu chứng minh thông tin
thay đổi (không áp dụng đối với trường hợp thông tin có thể tra
cứu, xác thực trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
d) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ
đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với
trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử).
17. Trường hợp 17: Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối
với người hành nghề bị thu hồi chứng chỉ hành nghề trước ngày
01 tháng 01 năm 2024 theo quy định tại các điểm a và b khoản
1 Điều 29 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12.
Thời gian từ ngày thu hồi chứng chỉ hành nghề đến ngày đề nghị
được cấp giấy phép hành nghề không quá 24 tháng:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép
hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
sở dữ liệu quốc gia về y tế);
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong
thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ đề
nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với
trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử).
Bước 2
Phòng
Nghiệp vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ
08 giờ
- Dự thảo Quyết định cấp
Giấy phép hành nghề;
- Dự thảo Văn bản đề
nghị bổ sung/thông báo;
- Phôi Giấy phép hành
nghề
Chuyên viên
- Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho Tổ Thư ký họp thẩm định
- Căn cứ Biên bản họp Tổ Thư ký:
+ Dự thảo văn bản thông báo/đề nghị bổ sung (đối với hồ
chưa đủ điều kiện) trình Lãnh đạo Phòng. Trường hợp xác minh
tài liệu có yếu tố nước ngoài trong hồ sơ thì thời hạn cấp GPHN
là 240 giờ kể từ ngày có kết quả xác minh.
+ Dự thảo, in kết quả TTHC đối với hồ đủ điều kiện trình
Lãnh đạo Phòng
80 giờ
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở duyt dự thảo
văn bản thông báo/đề nghị bổ sung; kết quả TTHC.
08 giờ
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
duyệt dự thảo văn bản, kết quả TTHC chuyển bộ phận văn
thư.
04 giờ
Bước 3
Bộ phậnn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
04 giờ
- Quyết định cấp Giấy
phép hành nghề;
- Văn bản đề nghị bổ
sung/thông báo;
- Giấy phép hành nghề
Bước 4
Chuyên viên
Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả
trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Giấy phép hành nghề
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Phòng
Nghiệp vụ Y
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên Cổng
Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyn chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính ng, KSTTHC XTĐT
tỉnh.
04 giờ
Giấy phép hành nghề
Bước 6
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Giấy phép hành nghề
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/ tổ
chức;
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Thành phần hồ sơ:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã được cấp (không áp
dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã được kết nối,
Không tính
thời hạn
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
c) Tài liệu chứng minh đã cập nhật đủ kiến thức y khoa liên tục
trong khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của Bộ trưởng BY
tế (không áp dụng đối với trường hợp kết quả cập nhật kiến thức
y khoa liên tục đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
d) Giấy khám sức khỏe do sở khám bệnh, chữa bệnh đủ
điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả đánh
giá năng lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin v
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế) hoặc bản sao giấy phép lao động đối với trường
hợp phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao
động.
Bước 2
Phòng
Nghiệp vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ
Không tính
thời hạn
- Dự thảo Quyết định cấp
Giấy phép hành nghề;
- Dự thảo Văn bản đề
nghị bổ sung/thông báo;
- Phôi Giấy phép hành
nghề
Chuyên viên
- Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho Tổ Thư ký họp thẩm định
- Căn cứ Biên bản họp Tổ Thư ký:
+ Dự thảo văn bản thông báo/đề nghị bổ sung (đối với hồ
chưa đủ điều kiện) trình Lãnh đạo Phòng. Trường hợp xác minh
tài liệu có yếu tố nước ngoài trong hồ sơ thì thời hạn cấp GPHN
là 240 giờ kể từ ngày có kết quả xác minh.
+ Dự thảo, in kết quTTHC đối với hồ đủ điều kiện trình
Lãnh đạo Phòng
Không tính
thời hạn
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở duyt dự thảo
văn bản thông báo/đề nghị bổ sung; kết quả TTHC.
Không tính
thời hạn
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
duyệt dự thảo văn bản, kết quả TTHC chuyển bộ phận văn
thư.
Không tính
thời hạn
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 3
Bộ phậnn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
Không tính
thời hạn
- Quyết định cấp Giấy
phép hành nghề;
- Văn bản đề nghị bổ
sung/thông báo;
- Giấy phép hành nghề
Bước 4
Phòng
Nghiệp vụ Y
Chuyên viên
Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả
trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
Không tính
thời hạn
Giấy phép hành nghề
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên Cổng
Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
Không tính
thời hạn
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyn chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính ng, KSTTHC XTĐT
tỉnh.
Không tính
thời hạn
Giấy phép hành nghề
Bước 6
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Giấy phép hành nghề
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/ tổ
chức;
04 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Thành phần hồ sơ:
Trường hợp 1. Hồ đề nghị điều chỉnh giấy phép hành nghề
đối với trường hợp bổ sung thêm phạm vi hành nghề của chuyên
khoa quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 135 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định s
96/2023/NĐ-CP.
b) Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã cấp (không áp dụng
đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc chứng chỉ
hành nghề được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024.
c) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau (không áp dụng
đối với trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế):
- Văn bằng đào tạo theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc e khoản
1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
- Chứng chỉ đào tạo chuyên khoa bản theo quy định tại khoản
2 Điều 128 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
d) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá
trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
này đối với một trong các trường hợp sau:
- Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại điểm b, c
khoản 2 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
- Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại khoản 5,
khoản 6 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
Trường hợp 2. Hồ đề nghị điều chỉnh giấy phép hành nghề
đối với trường hợp đã được cấp giấy phép hành nghề, trong
phạm vi hành nghề đã chuyên khoa nhưng đề nghị thay đổi
chuyên khoa đã được cho phép hành nghề bằng chuyên khoa
khác không hành nghề theo chuyên khoa đã được cấp trong
phạm vi hành nghề trước đó theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 135 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP.
b) Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã cấp (không áp dụng
đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc chứng chỉ
hành nghề được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024.
c) Bản sao hợp lệ văn bằng đào tạo theo quy định tại điểm b, c,
d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị định s96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp văn bằng đào tạo đã được
kết nối, chia sẻ trên Hthống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
d) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá
trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết
quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hthống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế) đối với người hành nghề thuộc một trong các
trường hợp sau:
- Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản
2 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
- Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại khoản 5 Điều
125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
Trường hợp 3. H đề nghị điều chỉnh giấy phép hành nghề
đối với trường hợp đã được cấp giấy phép hành nghề và sau đó
thêm giấy chứng nhận người bài thuốc gia truyền hoặc
giấy chứng nhận người phương pháp chữa bệnh gia truyền
quy định tại điểm d khoản 1 Điều 135 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã cấp (không áp dụng
đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc chứng chỉ
hành nghề được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024;
c) Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận người bài thuốc gia truyền
hoặc giấy chứng nhận người phương pháp chữa bệnh gia
truyền (không áp dụng đối với trường hợp các giấy chứng nhận
này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về
y tế).
Bước 2
Phòng
Nghiệp vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ
08 giờ
- Dự thảo Quyết định
điều chỉnh Giấy phép
hành nghề;
- Dự thảo Văn bản đề
nghị bổ sung/thông báo;
Chuyên viên
- Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho Tổ Thư ký họp thẩm định
- Căn cứ Biên bản họp Tổ Thư ký:
+ Dự thảo văn bản thông báo/đề nghị bổ sung (đối với hồ
chưa đủ điều kiện) trình Lãnh đạo Phòng. Trường hợp xác minh
tài liệu có yếu tố nước ngoài trong hồ sơ thì thời hạn cấp GPHN
là 240 giờ kể từ ngày có kết quả xác minh.
+ Dự thảo, in kết quả TTHC đối với hồ đủ điều kiện trình
Lãnh đạo Phòng
80 giờ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở duyt dự thảo
văn bản, kết quả TTHC.
08 giờ
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
duyệt dự thảo văn bản, kết quả TTHC chuyển bộ phận văn
thư.
04 giờ
Bước 3
Bộ phậnn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
04 giờ
- Quyết định điều chỉnh
Giấy phép hành nghề;
- Văn bản đề nghị bổ
sung/thông báo;
Bước 4
Phòng
Nghiệp vụ Y
Chuyên viên
Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả
trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Quyết định điều chỉnh
Giấy phép hành nghề
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên Cổng
Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyn chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính ng, KSTTHC XTĐT
tỉnh.
04 giờ
Quyết định điều chỉnh
Giấy phép hành nghề
Bước 6
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Quyết định điều chỉnh
Giấy phép hành nghề
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/ tổ
chức;
04 giờ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
- Phân loại, shóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
- Thành phần hồ sơ:
a) Đơn đề nghị;
b) Giấy phép hành nghề.
Bước 2
Phòng
Nghiệp vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công cán bộ giải quyết hồ sơ.
08 giờ
Dự thảo Quyết định thu
hồi Giấy phép hành nghề
Chuyên viên
Dự thảo/in kết quả TTHC trình Lãnh đạo Phòng.
80 giờ
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở duyệt Quyết
định.
08 giờ
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
Ký duyệt quyết định, chuyển bộ phận văn thư.
04 giờ
Bước 3
Bộ phậnn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
04 giờ
Quyết định thu hồi Giấy
phép hành nghề
Bước 4
Phòng
Nghiệp vụ Y
Chuyên viên
Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả
trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh.
04 giờ
Quyết định thu hồi Giấy
phép hành nghề
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên Cổng
Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định
04 giờ
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyn chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, KSTTHC XTĐT
tỉnh
04 giờ
Quyết định thu hồi Giấy
phép hành nghề
Bước 6
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Quyết định thu hồi Giấy
phép hành nghề
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/ tổ
chức;
- Phân loại, shóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Thành phần hồ sơ gồm:
1. Văn bản đề nghị cho phép người nước ngoài vào Việt Nam
khám bệnh, chữa bệnh theo đợt của cơ quan, tổ chức Việt Nam
nơi tiếp nhận;
2. Danh sách người nước ngoài trực tiếp thực hiện hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh dự kiến vào Việt Nam đóng dấu của
quan, tổ chức Việt Nam nơi tiếp nhận, trong đó phải đủ
các thông tin sau đây: họ và tên; số hộ chiếu; chức danh chuyên
môn; công việc dự kiến thực hiện tại Việt Nam cam kết về
việc chịu trách nhiệm về chất lượng khám bệnh, chữa bệnh của
người nước ngoài kèm theo bản sao hợp lệ của cơ quan, tổ chức
Việt Nam nơi tiếp nhận đối với giấy phép nh nghề của từng
người nước ngoài;
3. Danh sách người thực hiện nhiệm vụ phiên dịch cho người
nước ngoài vào Việt Nam khám bệnh, chữa bệnh theo đợt
xác nhận của cơ quan, tổ chức Việt Nam nơi tiếp nhận, trong đó
phải có đủ các thông tin sau đây: họ và tên; số chứng minh nhân
dân hoặc số hộ chiếu hoặc số căn cước công dân hoặc số định
danh nhân; văn bằng chuyên môn cam kết về việc chịu
trách nhiệm về chất lượng phiên dịch kèm theo bản sao hợp lệ
08 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
của quan, tổ chức Việt Nam nơi tiếp nhận đối với văn bằng
chuyên môn của từng người phiên dịch;
4. Bảng thiết bị y tế c nhận của quan, tổ chức Việt
Nam nơi tiếp nhận (nếu có), trong đó phải đủ các thông tin
sau đây: tên thiết bị, xuất xứ và cam kết thiết bị đang trong tình
trạng hoạt động tốt.
Trường hợp kết hợp sử dụng thiết bị y tế của sở khám
bệnh, chữa bệnh trong nước thì phải gửi m theo thỏa thuận
cung cấp thiết bị y tế của cơ quan, tổ chức nơi dự kiến thực hiện
khám bệnh, chữa bệnh.
Trường hợp người nước ngoài vào Việt Nam khám bệnh, chữa
bệnh theo đợt dự kiến cho, tặng cơ quan, tổ chức của Việt Nam
thiết bị y tế đã sử dụng sau khi hoàn thành việc khám bệnh, chữa
bệnh theo đợt thì quan, tổ chức của Việt Nam nơi dự kiến
tiếp nhận thiết bị y tế phải thực hiện thủ tục tiếp nhận theo quy
định của Chính phủ;
5. Bảng kê thuốc (nếu có), trong đó phải có đcác thông tin sau
đây: tên thuốc, hoạt chất, hạn sử dụng, số lưu hành cam kết
thuốc đang được lưu hành hợp pháp tại tối thiểu một quốc gia
trên thế giới;
6. Văn bản thỏa thuận giữa cơ quan, tổ chức của Việt Nam với
người nước ngoài hoặc quan, tổ chức ớc ngoài về việc thực
hiện hoạt động khám bệnh, chữa bệnh theo đợt tại Việt Nam.
Bước 2
Phòng
Nghiệp vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ.
08 giờ
Dự thảo Văn bản đồng ý
hoặc không đồng ý
Chuyên viên
- Rà soát thành phần và nội dung hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng, cụ thể:
+ Dự thảo văn bản đồng ý đối với hồ sơ đủ điều kiện.
+ Dự thảo văn bản phúc đáp đối với trường hợp không đồng ý,
nêu rõ lý do.
72 giờ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản.
08 giờ
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
Ký duyệt văn bản, chuyn bộ phận văn thư.
08 giờ
Bước 3
Bộ phậnn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
04 giờ
Văn bn đng ý/kng
đồng ý
Bước 4
Phòng
Nghiệp vụ Y
Chuyên viên
Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả
trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên Cổng
Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Văn bn đng ý/kng
đồng ý
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyn chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, KSTTHC XTĐT
tỉnh.
04 giờ
Bước 6
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Văn bn đng ý/kng
đồng ý
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/ tổ
chức;
- Phân loại, shóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Hồ sơ gồm:
1. Văn bản đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ
xa trong đó phải nêu rõ thời gian bắt đầu thực hiện khám bệnh,
chữa bệnh từ xa
2. Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của s(không
áp dụng đối với trường hợp giấy phép hoạt động đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
3. Danh mục các dịch vụ thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa
4. Tài liệu minh chứng đáp ứng đủ điều kiện quy định tại điểm
d khoản 1 Điều 87 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP của Chính phủ
5. Danh sách ghi rõ họ, tên số giấy phép hành nghề đã được
cấp của những người hành nghề dự kiến tham gia thực hiện thí
điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa
6. Các giấy tờ chứng minh đáp ứng các điều kiện khác
08 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước 2
Phòng
Nghiệp vụ Y
nh đạo
Phòng
Phân công cán bộ giải quyết hồ sơ.
08 giờ
Dự thảo Văn bản yêu cầu
bổ sung/trả lại HS;
Dự thảo Văn bản cho
phép thực hiện thí điểm
khám bệnh, chữa bệnh từ
xa
Chuyên viên
Kiểm tra, rà soát thành phần, nội dung hồ sơ:
- Hồ sơ chưa đạt làm văn bản nêu lý do vì sao không đạt trả hồ
sơ chưa đạt trong thời gian 15 ngày trình Lãnh đạo Phòng.
296 giờ
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
- Căn cứ Biên bản thẩm định thực tế, trong 15 ngày làm việc:
+ Dự thảo văn bản cho phép thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa
bệnh từ xa, trong đó phải ghi số lượng ca bệnh thực hiện thí
điểm đối với cơ sở đáp ứng điều kiện.
+ Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, sửa đổi đối với cơ sở chưa
đáp ứng điều kiện.
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản.
08 giờ
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
Ký duyệt văn bản, chuyn bộ phận văn thư.
08 giờ
Bước 3
Bộ phậnn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
08 giờ
Văn bản yêu cầu bổ
sung/trả lại HS;
Văn bản cho phép thực
hiện thí điểm khám bệnh,
chữa bệnh từ xa
Bước 4
Phòng
Nghiệp vụ Y
Chuyên viên
Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả
trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
08 giờ
Văn bản cho phép thực
hiện thí điểm khám bệnh,
chữa bệnh từ xa
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên Cổng
Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
08 giờ
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyn chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm phục vụ hành chính công, kiểm soát TTHC
XTĐT tỉnh.
08 giờ
Văn bản cho phép thực
hiện thí điểm khám bệnh,
chữa bệnh từ xa
Bước 6
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Văn bản cho phép thực
hiện thí điểm khám bệnh,
chữa bệnh từ xa
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/ tổ
chức;
- Phân loại, shóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
1. Trường hp 1: H đề ngh cho phép t chc hoạt động
khám bnh, cha bệnh nhân đạo theo đợt hoc khám bnh, cha
bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định ti khoản 1 Điều 79
ca Lut Khám bnh, cha bnh:
a) Đơn đề ngh cho phép khám bnh, cha bnh nhân đo theo
đợt hoc khám bnh, cha bệnh lưu động theo Mu 01 Ph lc
IV ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP;
b) Bn khai danh ch các thành viên tham gia khám bnh,
cha bệnh nhân đạo hoc khám bnh, cha bệnh lưu động theo
Mu 02 Ph lc IV Ngh định s 96/2023/-CP, trong đó phi
nêu ngưi chu trách nhim chuyên môn k thut kèm theo
bn sao hp l giy phép hành ngh của người được phân công
là người chu trách nhim chuyên môn k thut của đoàn khám;
c) Bn sao hp l văn bằng, chng ch chuyên môn của người
trc tiếp tham gia khám bnh, cha bệnh nhưng không thuộc
din phi giy phép hành ngh theo quy đnh ca pháp lut
v khám bnh, cha bnh (nếu có);
d) Kế hoch t chc khám bnh, cha bệnh nhân đạo hoc khám
bnh, cha bệnh lưu động theo Mu 03 Ph lc IV ban hành
kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP;
04 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
đ) Văn bản cho phép của cơ sở khám bnh, cha bnh hoc ca
người đứng đầu địa điểm nơi dự kiến t chc hoạt động khám
bnh, cha bnh.
2. Trưng hp 2: H đề ngh cho phép cá nhân khám bnh,
cha bệnh nhân đạo:
a) Đơn đề ngh cho phép t chc khám bnh, cha bnh nhân
đạo hoc khám bnh, cha bệnh lưu đng theo Mu 01 Ph lc
IV ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP;
b) Bn sao hp l giy phép hành ngh của người đề ngh khám
bnh, cha bệnh nhân đạo;
c) Kế hoch t chc khám bnh, cha bệnh nhân đạo theo Mu
03 Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP;
d) Văn bản cho phép của cơ sở khám bnh, cha bnh hoc ca
người đứng đầu địa điểm nơi dự kiến t chc hoạt động khám
bnh, cha bệnh nhân đạo
Bước 2
Phòng
Nghiệp vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ.
04 giờ
Dự thảo Văn bản đồng
ý/không đồng ý
Chuyên viên
Kiểm tra, rà soát thành phần và nội dung hồ sơ.
Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng, cụ thể:
- Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ đối với trường hợp
không đủ hồ sơ
- Dự thảo văn bản đồng ý cho phép tổ chức khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo theo đợt khám đối với hồ sơ đủ điều kiện Trường
hợp không đồng ý thì phải văn bản trả lời nêu do
không đồng ý.
48 giờ
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản.
04 giờ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
Ký duyệt văn bản, chuyn bộ phận văn thư.
04 giờ
Bước 3
Bộ phậnn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
04 giờ
Văn bản đồng ý/không
đồng ý
Bước 4
Phòng
Nghiệp vụ Y
Chuyên viên
Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả
trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Văn bản đồng ý/không
đồng ý
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên Cổng
Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Văn bản đồng ý/không
đồng ý
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyn chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, KSTTHC XTĐT
tỉnh.
04 giờ
Văn bản đồng ý/không
đồng ý
Bước 6
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Văn bản đồng ý/không
đồng ý
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/ tổ
chức;
- Phân loại, shóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
08 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Hồ sơ gồm:
a) Văn bản đề nghị xếp cấp;
b) Bảng tự chấm điểm theo tiêu chí và nội dung đánh giá quy
định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định 96/2023/NĐ-
CP;
c) Các tài liệu, số liệu thống kê minh chứng điểm số đạt được;
d) Các tài liệu khác có liên quan.
Bước 2
Phòng
Nghiệp vụ Y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ
08 giờ
Dự thảo Quyết định về
việc xếp cấp chuyên môn
kỹ thuật /Văn bản yêu
cầu bổ sung
Chuyên viên
- Kiểm tra, rà soat thành phần, nội dung hồ sơ:
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng, cụ thể:
+ Dự thảo văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ đối với trường
hợp yêu cầu sửa đổi/bổ sung trong thời hạn 80h; nêu cụ thể
các tài liệu, nội dung cần sửa đổi, bổ sung.
- Hoàn thiện biên bản, dự thảo văn bản xếp cấp đối với hồ sơ đủ
điều kiện.
416 giờ
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản.
08 giờ
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
Ký duyệt văn bản, chuyn bộ phận văn thư
08 giờ
Bước 3
Bộ phận văn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
08 giờ
Quyết định về việc xếp
cấp chuyên môn kỹ thuật
/Văn bản yêu cầu bổ sung
Bước 4
Phòng
Nghiệp vụ Y
Chuyên viên
- Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả
trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
- Cập nhật văn bản công bố trên cổng thông tin điện tử của
quan trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh.
08 giờ
Quyết định về việc xếp
cấp chuyên môn k thuật
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên Cổng
Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
08 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyn chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, KSTTHC XTĐT
tỉnh.
08 giờ
Quyết định về việc xếp
cấp chuyên môn k thuật
Bước 6
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Quyết định về việc xếp
cấp chuyên môn k thuật
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/ tổ
chức;
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
- Thành phần hồ sơ:
Không tính
thời hạn
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
1. Trường hợp 1: Cùng thời điểm với thời điểm đề nghị cấp mới
giấy phép hoạt động đến cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép
hoạt động
a) Danh sách đăng ký hành nghề.
2. Trường hợp 2: thay đổi về người hành nghề trong thời
gian chờ cấp giấy phép hoạt động
a) Danh sách đăng hành nghề đã thay đổi theo Mẫu 01 Phụ
lục II ban hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
Bước 2
Phòng
Nghiệp vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công cán bộ giải quyết hồ sơ.
Không tính
thời hạn
Danh sách người nh
nghề của cơ sở tự kê khai
Chuyên viên
- Số hoá, chuyển Danh sách người hành nghề của sở tự
khai đến Ban Biên tập Trang Thông tin điện tử ngành Y tế -
Trung m Kiểm soát bệnh tật tỉnh để đăng tải trên Trang Thông
tin điện tử ngành Y tế.
- Trình Lãnh đạo Phòng kết quả TTHC trên Cổng cung cấp Dịch
vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
Không tính
thời hạn
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, chuyển Lãnh đạo Sở duyệt trả kết
quả TTHC trên Cổng cung cấp Dịch vụ công trực tuyến tỉnh
Nam Định.
Không tính
thời hạn
Danh sách người nh
nghề của cơ sở tự kê khai
Bước 3
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyn Trung tâm Phục vụ hành chính công,
KSTTHC và XTĐT tỉnh
Không tính
thời hạn
Bước 4
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Danh sách người nh
nghề của cơ sở tự kê khai
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/ tổ
chức;
- Phân loại, shóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
- Thành phần hồ sơ:
1. Trường hợp 1: thay đổi về người hành nghề trong quá
trình hoạt động, người hành nghề không còn làm việc tại cơ sở:
a) Danh sách đăng hành nghề đã thay đổi theo Mẫu 01 Phụ
lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
2. Trường hợp 2: thay đổi về người hành nghề trong quá
trình hoạt động, bổ sung người hành nghề:
a) Danh sách đăng ký hành nghề đã thay đổi, bổ sung theo Mẫu
01 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
04 giờ
Bước 2
Phòng
Nghiệp vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công cán bộ giải quyết hồ sơ.
04 giờ
Danh sách người hành
nghề của cơ sở tự
khai
Chuyên viên
Kiểm tra hồ sơ; trường hợp chưa đủ điều kiện đăng tải thì dự
thảo văn bản trình lãnh đạo Phòng
- Số hoá, chuyển Danh sách người hành nghề của sở tự
khai đến Ban Biên tập Trang Thông tin điện tử ngành Y tế -
Trung m Kiểm soát bệnh tật tỉnh để đăng tải trên Trang Thông
tin điện tử ngành Y tế.
- Trình Lãnh đạo Phòng kết quả TTHC trên Cổng Dịch vụ công
trực tuyến tỉnh Nam Định
24 giờ
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, chuyển Lãnh đạo Sở duyệt trả kết
quả TTHC trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định
04 giờ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 3
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyn chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, KSTTHC XTĐT
tỉnh
04 giờ
Danh sách người hành
nghề của cơ sở tự kê
khai
Bước 4
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Danh sách người hành
nghề của cơ sở tự kê
khai
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/ tổ
chức;
- Phân loại, shóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
1) Văn bản đề ngh xác nhn ni dung quảng cáo theo quy định
ti Ph lc 01 ban hành kèm theo Thông tư 09/2015/TT-BYT;
2) Giy chng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghip hoc
giy phép thành lập văn phòng đại din của thương nhân c
ngoài;
3) Nội dung đề ngh xác nhn qung cáo:
- Nếu qung cáo trên báo nói, báo hình thì phi 01 bn ghi
ni dung qung cáo d kiến trong đĩa hình, đĩa âm thanh, file
04 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
mm kèm theo 03 bn kch bn d kiến qung cáo, trong đó
miêu t nội dung, phương tin d kiến qung cáo, phn hình
ảnh (đối vi báo hình), phn li, phn nhc;
- Nếu qung cáo trên các phương tiện qung cáo không phi báo
nói, báo hình thì phi có 03 bn ma-két ni dung d kiến qung
cáo in mu kèm theo file mm ghi ni dung d kiến qung cáo;
- Nếu qung cáo thông qua hi tho, hi ngh, t chc s kin:
Ngoài các tài liệu quy đnh tại điểm y phi các tài liu: mu
qung cáo s dụng trong chương trình đã được cơ quan có thẩm
quyn phê duyt còn hiu lực (trong trường hp mu qung cáo
đã được duyt nội dung), chương trình ghi tên ni dung
báo cáo, thi gian (ngày/tháng/năm), địa điểm t chức (địa ch
c th); ni dung i báo cáo tài liệu trình y, phát cho ngưi
d; bng kê tên, chc danh khoa học, trình độ chuyên môn ca
báo cáo viên (Báo cáo viên phi bng cp chuyên môn v y
phù hp).
4) Mu nhãn sn phm hoc mu nhãn sn phẩm đã được
quan y tếthm quyn chp thuận trong trường hp pháp lut
quy định nhãn sn phm phải được cơ quan y tế có thm quyn
duyt.
5) Các yêu cầu khác đối vi h sơ:
a) Trưng hợp đơn vị đ ngh xác nhn ni dung qung cáo là
đơn vị được y quyn thì phi có các giy t sau đây:
- Văn bn y quyn hp l;
- Giy chng nhận đăng kinh doanh hoặc Giy phép thành
lập Văn phòng đại din của thương nhân nước ngoài của đơn vị
được y quyn.
b) Tài liu tham kho, chng minh, xác thc thông tin trong ni
dung qung cáo:
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
- Các tài liu bng tiếng Anh phi dch ra tiếng Vit m theo
tài liu gc bng tiếng Anh. Bn dch tiếng Vit phải được đóng
du xác nhn của đơn vị đề ngh xác nhn ni dung qung cáo;
- Các tài liu bng tiếng nước ngoài không phi tiếng Anh
phi dch ra tiếng Vit và kèm theo tài liu gc bng tiếng nước
ngoài. Bn dch tiếng Vit phải được công chứng theo quy định
ca pháp lut.
c) Các giy t trong h đề ngh xác nhn ni dung qung cáo
phi còn hiu lc, là bn sao chng thc hoc bản sao có đóng
du của đơn vị đề ngh xác nhn ni dung qung cáo. Các tài
liu trong h sơ phải có du, du giáp lai của đơn vị đề ngh xác
nhn ni dung qung cáo;
d) Mu ni dung quảng cáo đưc trình bày trên kh giy A4.
Mu hình thc qung cáo ngoài tri kh ln th trình y trên
kh giy A3 hoc kh giy khác ghi t l kích thước so
vi kích thưc tht.
6) Giy phép hoạt động khám bnh, cha bnh của sở thc
hin dch v khám bnh, cha bệnh được qung cáo do B
trưng B Y tế cp và danh mc k thuật chuyên môn đã đưc
B trưng B Y tế phê duyt.
7) Chng ch hành ngh khám bnh, cha bnh của người thc
hin dch v khám bnh, cha bnh được qung cáo trong
trưng hp pháp luật quy định phi có chng ch hành ngh.
Bước 2
Phòng
Nghiệp vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ.
04 giờ
Dự thảo Văn bản yêu cầu
bổ sung hồ sơ hoặc Giấy
xác nhận nội dung quảng
cáo
Chuyên viên
Kiểm tra, rà soát thành phần và nội dung hồ sơ.
Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng, cụ thể:
- Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ đối với trường hợp hồ
sơ chưa hợp lệ
48 giờ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
- Dự thảo Giấy xác nhận nội dung quảng cáo theo đợt khám đối
với hồ đủ điều kiện Trường hợp không đồng ý thì phải n
bản trả lời và nêu rõ lý do không đồng ý.
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản.
04 giờ
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
duyệt văn bản, chuyn bộ phận văn thư.
04 giờ
Bước 3
Bộ phậnn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
04 giờ
Dự thảo Văn bản yêu cầu
bổ sung hồ sơ hoặc Giấy
xác nhận nội dung quảng
cáo
Bước 4
Phòng
Nghiệp vụ Y
Chuyên viên
Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả
trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Văn bản xác nhận nội
dung quảng cáo
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên Cổng
Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyn chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, KSTTHC XTĐT
tỉnh.
04 giờ
Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo
Bước 6
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/ tổ
chức;
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Thành phần hồ sơ:
Văn bản đề nghị cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo theo
quy định tại Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông
09/2015/TT-BYT.
04 giờ
Bước 2
Phòng
Nghiệp vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ
04 giờ
Dự thảo Giấy xác nhận
nội dung quảng cáo cấp
lại hoặc dự thảo văn bản
y quảng cáo
Chuyên viên
Xem xét hồ
Dự thảo văn bản thông báo lý do đối với trường hợp hồ sơ chưa
hợp lệ; Dự thảo Giấy xác nhận nội dung quảng cáo cấp lại cho
đơn vị trong trường hợp hồ sơ hợp lệ và trình Lãnh đạo Phòng.
08 giờ
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở duyt dự thảo
văn bản, kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
duyệt dự thảo văn bản, kết quả TTHC chuyển bộ phận văn
thư.
04 giờ
Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo cấp lại cho
đơn vị hoặc dự thảo văn
bản trả lời không cấp lại
Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo
Bộ phậnn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
04 giờ
Bước 4
Phòng
Nghiệp vụ Y
Chuyên viên
Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả
trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên Cổng
Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định
04 giờ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyn chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính ng, KSTTHC XTĐT
tỉnh
04 giờ
Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo
Bước 6
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/ tổ
chức;
- Phân loại, shóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
- Văn bản đề ngh cp li giy xác nhn ni dung qung cáo theo
mẫu quy định ti Ph lc 04 ban hành kèm theo Thông
09/2015/TT- BYT;
- Giy xác nhn ni dung quảng cáo đã được cp kèm theo mu
hoc kch bn quảng cáo đã được duyt;
- Văn bản của quan thẩm quyn v việc thay đổi v tên,
địa ch ca t chc, nhân chu trách nhim đưa sản phm,
hàng hóa, dch v ra th trưng
04 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 2
Phòng
Nghiệp vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ.
04 giờ
Dự thảo Văn bản yêu cầu
bổ sung hồ sơ hoặc Giấy
xác nhận nội dung quảng
cáo
Chuyên viên
Kiểm tra, rà soát thành phần và nội dung hồ sơ.
Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng, cụ thể:
- Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ đối với trường hợp hồ
sơ chưa hợp lệ
- Dự thảo Giấy xác nhận nội dung quảng cáo theo đợt khám đối
với hồ đủ điều kiện Trường hợp không đồng ý thì phải n
bản trả lời và nêu rõ lý do không đồng ý.
48 giờ
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản.
04 giờ
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
Ký duyệt văn bản, chuyn bộ phận văn thư.
04 giờ
Bước 3
Bộ phậnn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
04 giờ
Dự thảo Văn bản yêu cầu
bổ sung hồ sơ hoặc Giấy
xác nhận nội dung quảng
cáo
Bước 4
Phòng
Nghiệp vụ Y
Chuyên viên
Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả
trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Văn bản xác nhận nội
dung quảng cáo
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên Cổng
Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyn chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, KSTTHC XTĐT
tỉnh.
04 giờ
Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo
Bước 6
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/ tổ
chức;
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Hồ sơ gồm:
1. Trường hợp 1: Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động
đối với trường hợp quy định tại c điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1
Điều 59 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc văn bản có tên của
sở khám bệnh, chữa bệnh của quan nhà nước thẩm
quyền đối với sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước hoặc
giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp đối với sở khám
bệnh, chữa bệnh nhân hoặc giấy chứng nhận đầu đối với
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có vốn đầu tư nước ngoài;
c) Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề giấy xác nhận quá
trình hành nghề theo Mẫu 11 Phụ lục I ban nh m theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP của người chịu trách nhiệm chuyên
môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng
đối với trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối, chia sẻ trên
08 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
d) Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề giấy c nhận quá
trình hành nghề theo Mẫu 11 Phụ lục I ban nh kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP của người phụ trách bộ phận chuyên
môn của sở khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối với
trường hợp các giấy tờ y đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ
thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
đ) Bản kê khai cơ sở vật chất, danh mục thiết bị y tế, danh sách
nhân sự đáp ứng điều kiện cấp giấy phép hoạt động tương ứng
với từng hình thức tổ chức theo Mẫu 08 Phụ lục II ban hành m
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP các giấy tchứng minh,
xác nhận các kê khai đó;
e) Danh sách ghi họ tên, số giấy phép nh nghề của từng
người hành nghề đăng hành nghề tại sở đó theo Mẫu 01
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
g) Văn bản do cấp thẩm quyền phê duyệt quy định về chức
năng nhiệm vụ, cơ cấu tchức của bệnh viện của nhà nước hoặc
điều lệ tổ chức hoạt động đối với bệnh viện nhân theo Mẫu
03 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
h) Danh mục chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh đề xuất trên sdanh mục chuyên môn k thuật do Bộ
trưởng Bộ Y tế ban hành;
i) Trường hợp đề nghị cấp lần đầu giấy phép hoạt động s
khám bệnh, chữa bệnh, nhân đạo hoặc sở khám bệnh, chữa
bệnh không mục đích lợi nhuận thì phải tài liệu chứng
minh nguồn tài chính bảo đảm cho hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo hoặc hoạt động khám bệnh, chữa bệnh không vì
mục đích lợi nhuận.
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
2. Trường hợp 2: Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động
đối với sở đã được cấp giấy phép hoạt động nhưng đề nghị
chuyển sang hoạt động theo hình khám bệnh, chữa bệnh
nhân đạo hoặc hoạt động theo hình không mục đích lợi
nhuận, không thu chi pkhám bệnh, chữa bệnh của người bệnh
theo quy định tại điểm g khoản 1 Điều 59 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Tài liệu chứng minh nguồn tài chính cho hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo.
d) Bản sao hợp lệ giấy phép hoạt động đã cấp.
Bước 2
Phòng
Nghiệp vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công cán bộ giải quyết hồ sơ.
08 giờ
- Biên bản thẩm định;
- Dự thảo Văn bản phúc
đáp;
Phôi Giấy phép hoạt
động
Chuyên viên
- Kiểm tra, rà soát thành phần và nội dung hồ sơ.
- Hồ sơ đủ điều kiện tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động
danh mục k thuật thực hiện tại sở đề nghlập biên bản
thẩm định trong thời hạn 53 ngày. Trường hợp yêu cầu sửa
đổi, bổ sung phải nêu rõ trong nội dung của biên bản thẩm định.
Sau khi sở gửi văn bản thông báo tài liệu minh chứng hoàn
thành việc khắc phục, sửa chữa; Sở Y tế thể tiến hành kiểm
tra thực tế việc khắc phục, sửa chữa của sở đề nghị trong
trường hợp cần thiết hoặc thực hiện việc cấp giấy phép hoạt
động trong thời hạn 10 ngày.
- Hsơ chưa đạt làm văn bản nêu lý do vì sao không đạt trả hồ
sơ chưa đạt trong thời gian 10 ngày. Sau khi cơ sở gửi văn bản
thông báo tài liệu minh chứng hoàn thành việc khắc phục,
sửa chữa, Sở Y tế tiến hành thẩm định điều kiện hoạt động
danh mục k thuật thực hiện tại sở đề nghlập biên bản
thẩm định trong thời hạn 53 ngày. Trường hợp có yêu cầu sửa
đổi, bổ sung phải nêu rõ trong nội dung của biên bản thẩm định.
504 giờ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Sau khi sở gửi văn bản thông báo tài liệu minh chứng hoàn
thành việc khắc phục, sửa chữa; Sở Y tế thể tiến hành kiểm
tra thực tế việc khắc phục, sửa chữa của sở đề nghị trong
trường hợp cần thiết hoặc thực hiện việc cấp giấy phép hoạt
động trong thời hạn 10 ngày.
- Dự thảo văn bản trả lời sở (Trường hợp không cấp giấy
phép hoạt động) hoặc in giấy phép hoạt động kèm biên bản thẩm
định (đối với cơ sở đạt các tiêu chí theo quy định) trong thời hạn
10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định, trình
Lãnh đạo Phòng
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Giấy
phép hoạt động
08 giờ
Sở Y tế
nh đạo Sở
phtrách
Ký duyệt Giấy phép hoạt động, chuyển Phòng chuyên môn.
08 giờ
Giy phép hot đng
Bước 3
Phòng
Nghiệp vụ Y
Chuyên viên
Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả
trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
08 giờ
Giy phép hot đng
Lãnh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên Cổng
Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
08 giờ
Bước 4
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyn chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính ng, KSTTHC XTĐT
tỉnh.
08 giờ
Giy phép hot đng
Bước 5
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Cán bộ tiếp
nhận hồ sơ
Trả kết quả
Giy phép hot đng
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/ tổ
chức;
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp h
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Hồ sơ gồm:
1. Trường hợp 1: Trường hợp giấy phép hoạt động bị mt
hoặc hư hỏng:
a) Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao bị mất hoặc bản gốc giấy phép hoạt động bị hư
hỏng (nếu có).
2. Trường hợp 2: Trường hợp sai sót thông tin:
a) Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
b) Tài liệu chứng minh nội dung, thông tin sai sót cần sửa lại.
c) Bản gốc giấy phép hoạt động đã cấp.
- In Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
08 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước 2
Phòng
Nghiệp vụ Y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
08 giờ
Phôi Giấy phép hoạt
động
Chuyên viên
Xem xét hồ in phôi giấy phép hoạt động trình lãnh đạo
Phòng
112 giờ
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở duyệt Giấy phép
hoạt động
08 giờ
Sở Y tế
nh đạo Sở
phtrách
duyệt Giấy phép hoạt động, chuyển Phòng chuyên môn.
08 giờ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 3
Phòng
Nghiệp vụ Y
Chuyên viên
- Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
- Cập nhật thông tin về việc cấp lại giấy phép hoạt động trên
cổng thông tin điện tử hoặc trang tin điện tử của cơ quan và trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
08 giờ
Giấy phép hoạt động
Lãnh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên Cổng
Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định
04 giờ
Bước 4
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyển chuyên viên tiếp nhận trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, KSTTHC XTĐT
tỉnh
04 giờ
Giấy phép hoạt động
Bước 5
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Giấy phép hoạt động
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/ tổ
chức;
08 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
- Phân loại, shóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Hồ sơ gồm:
a) Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Các giấy tờ quy định tại điểm b khoản 3 Điều 54 Luật khám
bệnh, chữa bệnh năm 2023.
Bước 2
Phòng
Nghiệp vụ Y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ.
08 giờ
Dự thảo Văn bản thông
báo sửa đổi, bổ sung;
Phôi Giấy phép hoạt động
điều chỉnh;
Chuyên viên
Kiểm tra, rà soát thành phần và nội dung hồ sơ.
Dự thảo Văn bản thông báo sửa đổi, bổ sung hoặc Giấy phép
hành nghề điều chỉnh hoặc Văn bản cho phép/không cho phép
điều chỉnh trình Lãnh đạo Phòng, cụ thể:
- Dự thảo văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung trong thời hạn 5 ngày
làm việc đối với trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo, in Giấy phép hoạt động nếu không yêu cầu sửa
đổi, bổ sung; trình lãnh đạo Phòng.
104 giờ
Bước 2
Phòng
Nghiệp vụ Y
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Văn
bản/Giấy phép hoạt động.
08 giờ
Văn bản thông báo sửa
đổi, bổ sung; Giấy phép
hoạt động điều chỉnh;
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
Ký duyệt Văn bản/Giấy phép hoạt động, chuyển bộ phận văn
thư.
08 giờ
Bước 3
Bộ phậnn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
08 giờ
Văn bản thông báo sửa
đổi, bổ sung; Giấy phép
hoạt động điều chỉnh;
Bước 4
Phòng
Nghiệp vụ Y
Chuyên viên
- Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả
trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
- Cập nhật thông tin vviệc cấp lại giấy phép hoạt động trên
cổng thông tin điện tử hoặc trang tin điện tử của cơ quan và trên
Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
08 giờ
Giấy phép hoạt động điều
chỉnh
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên Cổng
Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyn chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, KSTTHC XTĐT
tỉnh.
04 giờ
Giấy phép hoạt động điều
chỉnh
Bước 6
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Giấy phép hoạt động điều
chỉnh
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/ tổ
chức;
- Phân loại, shóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Hồ sơ gồm:
a) Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản gốc giấy phép hoạt động;
c) Bản khai sở vật chất, thiết bị y tế hồ nhân sự tương
ứng với quyhoặc phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc danh
mục k thuật dự kiến thay đổi các tài liệu minh chứng đáp
ứng việc thay đổi.
08 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước 2
Phòng
Nghiệp vụ Y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ.
08 giờ
Dự thảo Văn bản thông
báo sửa đổi, bổ sung;
Dự thảo Văn bản cho phép
thay đổi quy hoạt
động, phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ sung,
giảm bớt danh mục kỹ
thuật;
Chuyên viên
Kiểm tra, rà soát thành phần và nội dung hồ sơ.
Dự thảo Văn bản thông báo sửa đổi, bổ sung hoặc Văn bản cho
phép trình Lãnh đạo Phòng, cụ thể:
- Đối với trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: Dự thảo
văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung. Trường hợp hồ sơ sửa đổi, bổ
sung không đáp ứng yêu cầu: tiếp tục Dự thảo văn bản đề nghị
sửa đổi, bổ sung.
- Đối với trường hợp không yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
hoặc hồ sơ đã được hoàn thiện:
+ Trường hợp không cần thẩm định thực tế: Dự thảo văn bản
cho phép thay đổi trình lãnh đạo Phòng
+ Trường hợp tổ chức thẩm định thực tế: Căn cứ biên bản thẩm
định trong thời hạn 53 ngày. Trường hợp đủ điều kiện theo biên
bản: dự thảo văn bản cho phép thay đổi trong thời hạn 10 ngày
kể từ ngày ban hành biên bản; Trường hợp cần sửa đổi, bổ sung
504 giờ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
theo biên bản: Dự thảo văn bản thông o nội dung cần khắc
phục trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày ban hành biên bản.
Sau khi sở gửi văn bản thông báo tài liệu minh chứng hoàn
thành việc khắc phục, sửa chữa thì trong thời hạn 10 ngày: Dự
thảo văn bản cho phép thay đổi trong trường hợp không cần
kiểm tra thực tế hoặc kiểm tra thực tế nhận thấy sở đã hoàn
thành sửa đổi; Hoặc dự thảo văn bản trả lời, nêu lí do không cho
phép thay đổi.
Bước 2
Phòng
Nghiệp vụ Y
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên
Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
08 giờ
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
Ký duyệt Văn bản/Giấy phép hoạt động, chuyển bộ phận văn
thư
08 giờ
Bước 3
Bộ phậnn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
08 giờ
Bước 4
Phòng
Nghiệp vụ Y
Chuyên viên
- Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả
trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
- Cập nhật thông tin vviệc cấp lại giấy phép hoạt động trên
cổng thông tin điện tử hoặc trang tin điện tử của cơ quan và trên
Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
08 giờ
Văn bản thông báo sửa
đổi, bổ sung; Văn bản cho
phép thay đổi quy mô hoạt
động, phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ sung,
giảm bớt danh mục kỹ
thuật
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên Cổng
Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyn chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh.
04 giờ
Văn bản thông báo sửa
đổi, bổ sung; Văn bản cho
phép thay đổi quy mô hoạt
động, phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ sung,
giảm bớt danh mục kỹ
thuật
Bước 6
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/ tổ
chức;
- Phân loại, số hóa hồ theo quy định (trừ trường hợp hồ
nộp trực tuyến toàn trình), chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến cho Phòng Nghiệp vụ y.
Hồ sơ gồm:
1. Văn bản công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe hoặc
khám điều trị HIV/AIDS theo Mẫu 04 Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định 96/2023/NĐ-CP.
2. Bản sao hợp lệ giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
kèm theo danh mục chuyên môn k thuật của cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh.
3. Danh sách nhân sự thiết bị y tế bảo đảm thực hiện khám
sức khỏe, khám điều trị HIV/AIDS theo Mẫu 05 Phụ lục II
ban hành kèm theo Nghị định 96/2023/NĐ-CP.
4. Bản sao hợp lệ hợp đồng hỗ trợ chuyên môn của cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh (nếu có).
08 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước 2
Phòng
Nghiệp vụ y
nh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ.
08 giờ
Dự thảo Văn bản yêu cầu
bổ sung hồ ; Văn bản
đồng ý
Chuyên viên
- Kiểm tra, rà soát thành phần và nội dung hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng, cụ thể:
+ Dự thảo Văn bản đồng ý đối với trường hợp hồ sơ đã đầy đủ,
hợp lệ theo quy
+ Dự thảo văn đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đối với trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy. Sau khi cơ sở bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ; gửi phiếu tiếp nhận hồ sơ cho đơn vị
72 giờ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
nh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản.
08 giờ
Bước 3
Sở Y tế
nh đạo S
phtrách
Ký duyệt văn bản, chuyn bộ phận văn thư.
08 giờ
Bộ phậnn
thư
- Cấp số, đóng dấu, lưu hồ sơ văn bản, kết quả TTHC;
- Trả kết quả cho Phòng chuyên môn.
04 giờ
Văn bản yêu cầu bổ sung
hồ sơ; Văn bản đồng ý
Bước 4
Phòng
Nghiệp vụ Y
Chuyên viên
- Số hóa kết quả TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả
trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
- Cập nhật thông tin vviệc cấp lại giấy phép hoạt động trên
cổng thông tin điện tử hoặc trang tin điện tử của cơ quan và trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
04 giờ
Văn bản yêu cầu bổ sung
hồ sơ; Văn bản đồng ý
nh đạo
Phòng
Xem xét, chuyển lãnh đạo Sở duyệt trả kết quả TTHC trên Cổng
Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Nam Định.
04 giờ
Bước 5
Sở Y tế
nh đạo S
Duyệt trả kết quả, chuyn chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính ng, KSTTHC XTĐT
tỉnh
04 giờ
Văn bản yêu cầu bổ sung
hồ sơ; Văn bản đồng ý
Bước 6
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công,
KSTTHC và
XTĐT tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả
Văn bản yêu cầu bổ sung
hồ sơ; Văn bản đồng ý

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1577/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1577/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2761/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×