• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2029/QĐ-UBND 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh theo Nghị quyết 21/2026/NQ-CP

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 20/06/2026 22:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2029/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Nghị quyết 21/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2029/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2029/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2029/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 2029 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 17 tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành
chính trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Y tế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn c Lut T chc chính quyn đa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca Chính
ph sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính
ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn c Ngh đnh s 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 ca Cnh ph v thc hin th tc nh chính theo cơ chế mt ca, mt
ca ln thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn c Tng tư s 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 ca
B trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn thi nh mt s ni
dung ca Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tng 6 năm 2025 ca Chính
ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti
B phn Mt ca và Cng Dch v ng quc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th
tc hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-BYT ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Bộ Y
tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám
bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số
21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính phân cấp thẩm quyền thực hiện
thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Y tế ti T trình s 3305/TTr-SYT ngày 08
tháng 6 năm 2026.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 09 (chín) th tc hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh quy định tại
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt
giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính phân cấp thẩm
quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi chức năng
quảncủa Sở Y tế thành phố Huế (Có danh mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Y tế thực hiện cập nhật sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng
quy định, đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về
sở dữ liệu TTHC của thành phố Huế theo đúng quy định.
2. Sở Y tế, UBND các xã, phường niêm yết, công khai triển khai thực
hiện giải quyết các TTHC liên quan theo hướng dẫn tại Quyết định số 1629/QĐ-
BYT ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Bộ Y tế công khai trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/) theo quy định.
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lc thi hành kể từ ngày 01/7/2026.
1. Bãi b Quyết định 1308/QĐ-UBND ngày 20/04/2026 ca Ch tch UBND
thành ph v công b danh mc th tc hành chính mi ban hành (mã 1.012280)
lĩnh vc khám bnh, cha bnh thuc phm vi chc năng qun lý ca S Y tế.
2. Bãi bỏ các TTHC mã: 1.012256; 1.012276;1.012289; 1.012290;
1.012291; 1.012292 tại Quyết định s 1817/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm
2025 ca Ch tch UBND thành ph v công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung bãi bỏ trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh quy định
tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc phạm vi
quảncủa Sở Y tế thành phố Huế;
3. Bãi bỏ các TTHC mã: 1.012278; 1.012279 tại Quyết định số
2643/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 ca Ch tch UBND tnh v công bố Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung được bãi bỏ trong lĩnh vực Khám
bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Y tế tỉnh Thừa
Thiên Huế (nay là UBND thành phố).
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND thành ph; Giám đốc S Y tế; Ch tch
UBND c xã, phưng; Thủ trưởng các quan, đơn vị các tổ chức, nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thùy Giang
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 21/2026/NQ-CP NGÀY 29 THÁNG 4 NĂM 2026 CỦA CHÍNH PHỦ CẮT GIẢM, ĐƠN
GIẢN HÓA ĐIỀU KIỆN KINH DOANH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÂN CẤP THẨM QUYỀN THỰC HIỆN THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 2029/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
TT
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí (đồng)
Cách thức
Địa điểm
thực hiện
Tên VBQPPL
quy định việc
sửa đổi, bổ
sung
quan thực hiện
TTHC
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
1
10 ngày kể từ
ngày ghi trên
phiếu tiếp nhận
hồ
Không quy định
Nghị quyết số
21/2026/NQ-
CP ngày 29
tháng 4 năm
2026 của
Chính phủ cắt
giảm, đơn giản
hóa điều kiện
kinh doanh,
thủ tục hành
chính và phân
cấp thẩm
quyền thực
hiện thủ tục
hành chính
trong lĩnh vực
y tế
S Y tế:
a) Các sở khám bệnh,
chữa bệnh trên địa bàn
quản của quan
chuyên môn về Y tế
thuộc Ủy ban nhân dân
cấp Tỉnh (bao gồm cả
các sở khám bệnh,
chữa bệnh trực thuộc Bộ
Y tế, thuộc Bộ, ngành),
trừ sở khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm
quyền quản của Bộ
Quốc phòng, Bộ Công
an;
b) sở khám bệnh, chữa
bệnh nhân trên địa bàn
quản (bao gồm cả bệnh
viện nhân).
- Căn cứ pháp
lý.
- Thời gian
thực hiện.
2
Sau 10 ngày kể
từ khi nhận
Không quy định
Cách thức:
Nộp trực tiếp
hoặc trực
tuyến hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
Địa điểm:
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
(Số 01
Lai, P. Thuận
Hoá) hoặc
nộp trực
tuyến trên
Nghị quyết số
21/2026/NQ-
S Y tế:
- Căn cứ pháp
lý.
2
được đơn đề
nghị giấy
phép hành
nghề kèm theo
Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
CP ngày 29
tháng 4 năm
2026 của
Chính phủ cắt
giảm, đơn giản
hóa điều kiện
kinh doanh,
thủ tục hành
chính và phân
cấp thẩm
quyền thực
hiện thủ tục
hành chính
trong lĩnh vực
y tế
a) Đối vi người làm
vic ti cơ s khám bnh,
cha bnh trên địa bàn
qun ca Cơ quan
chuyên môn v Y tế
thuc y ban nhân dân
cp Tnh (bao gm c
các cơ s khám bnh,
cha bnh trc thuc B
Y tế, thuc B, ngành)
tr cơ s khám bnh,
cha bnh trc thuc B
Quc phòng, B Công
an;
b) Đối vi người làm
vic ti cơ s khám bnh,
cha bnh tư nhân (bao
gm c bnh vin tư
nhân);
c) Đi vi ngưi đang
không làm vic ti cơ
s khám bnh, cha
bnh.
2. Đối với người đã
giấy phép hành nghề với
chức danh chuyên môn
tâm lý lâm sàng:
Sở Y tế:
- Đối với người làm việc
tại sở khám bệnh, chữa
bệnh trên địa bàn quản
của quan chuyên môn
- quan
thực hiện.
- Thời gian
thực hiện.
3
về Y tế thuộc Ủy ban
nhân dân cấp Tỉnh (bao
gồm cả các sở khám
bệnh, chữa bệnh thuộc
Bộ, ngành) trừ sở
khám bệnh, chữa bệnh
trực thuộc Bộ Y tế, Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an;
- Đối với người làm việc
tại sở khám bệnh, chữa
bệnh nhân (bao gồm cả
bệnh viện nhân);
- Đối với người đang
không làm việc tại sở
khám bệnh, chữa bệnh.
3
Tổ chức thẩm
định điều kiện
hoạt động
danh mục kỹ
thuật thực hiện
tại sở đề
nghị lập
biên bản thẩm
định trong thời
hạn 40 ngày kể
từ ngày ghi
trên phiếu tiếp
nhận hồ và;
10 ngày làm
việc kể từ ngày
ban hành biên
bản thẩm định
(Thu 50% mức phí này
trong giai đoạn từ
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 theo
quy định tại Thông
số 64/2025/TT-BTC):
- Bệnh viện:
10.500.000 đồng/hồ
- Phòng khám đa khoa,
nhà hộ sinh, sở
khám bệnh, chữa bệnh
y học gia đình:
5.700.000 đồng/hồ
- Phòng khám y học cổ
truyền, Phòng chẩn trị
y học cổ truyền, Trạm
Cách thức:
Nộp trực tiếp
hoặc trực
tuyến hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
Địa điểm:
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
Nghị quyết số
21/2026/NQ-
CP ngày 29
tháng 4 năm
2026 của
Chính phủ cắt
giảm, đơn giản
hóa điều kiện
kinh doanh,
thủ tục hành
chính và phân
cấp thẩm
quyền thực
hiện thủ tục
hành chính
trong lĩnh vực
y tế
Sở Y tế:
a) Các sở khám bệnh,
chữa bệnh trên địa bàn
quản của Sở Y tế (bao
gồm cả các sở khám
bệnh, chữa bệnh thuộc
Bộ, ngành), trừ sở
khám bệnh, chữa bệnh
trực thuộc Bộ Y tế và các
sở khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền
quản của Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an;
b) sở khám bệnh, chữa
bệnh nhân trên địa bàn
quản (trừ bệnh viện
nhân).
- Căn cứ pháp
lý.
- Thời gian
thực hiện.
4
hoặc nhận
được văn bản
thông báo
tài liệu chứng
minh đã hoàn
thành việc
khắc phục, sửa
chữa của sở
đề nghị.
y tế: 3.100.000
đồng/hồ
- Phòng khám chuyên
khoa, Phòng khám liên
chuyên khoa, Phòng
khám bác sỹ y khoa,
Phòng khám răng hàm
mặt, Phòng khám dinh
dưỡng, Phòng khám y
sỹ đa khoa, sở dịch
vụ cận lâm sàng:
4.300.000 đồng/hồ
- Các hình thức tổ chức
khám bệnh, chữa bệnh
khác: 4.300.000
đồng/hồ
(Số 01
Lai, P. Thuận
Hoá) hoặc
nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
4
20 ngày (10
ngày làm việc
đối với bệnh
viện nhân)
kể từ ngày
nhận đủ hồ
(Thu 50% mức phí này
trong giai đoạn từ
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 theo
quy định tại Thông
số 64/2025/TT-BTC):
1.500.000 đồng/hồ
(không thu phí đối với
trường hợp cấp sai do
lỗi của quan
thẩm quyền cấp)
Cách thức:
Nộp trực tiếp
hoặc trực
tuyến hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
Địa điểm:
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Nghị quyết số
21/2026/NQ-
CP ngày 29
tháng 4 năm
2026 của
Chính phủ cắt
giảm, đơn giản
hóa điều kiện
kinh doanh,
thủ tục hành
chính và phân
cấp thẩm
quyền thực
hiện thủ tục
hành chính
Sở Y tế:
a) Các sở khám bệnh,
chữa bệnh trên địa bàn
quản của Sở Y tế (bao
gồm cả các sở khám
bệnh, chữa bệnh thuộc
Bộ, ngành), trừ sở
khám bệnh, chữa bệnh
trực thuộc Bộ Y tế và các
sở khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền
quản của Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an;
b) sở khám bệnh, chữa
bệnh nhân trên địa bàn
- Căn cứ pháp
lý.
- Thời gian
thực hiện.
5
trong lĩnh vực
y tế
quản (trừ bệnh viện
nhân).
5.
Trường hợp
không phải
thẩm định thực
tế tại sở: 20
ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ (Riêng
đối với trường
hợp III, cần
tính thời hạn
thực hiện theo
trình tự thực
hiện quy định
tại khoản 10
Điều 66 Nghị
định số
96/2023/NĐ-
CP trước khi
nộp hồ đề
nghị điều
chỉnh giấy
phép hoạt
động);
Trường hợp
phải thẩm định
thực tế tại
sở: thời hạn để
xử Tổ chức
thẩm định điều
kiện hoạt động
(Không thu phí đối với
trường hợp cấp sai do
lỗi của quan
thẩm quyền cấp,
trường hợp thay đổi địa
chỉ nhưng không thay
đổi địa điểm do sự
điều chỉnh về địa giới
hành chính và trường
hợp điều chỉnh giấy
phép hoạt động đối với
trường hợp giảm bớt
danh mục kỹ thuật của
sở khám bệnh, chữa
bệnh).
(Thu 50% mức phí này
trong giai đoạn từ
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 theo
quy định tại Thông
số 64/2025/TT-BTC)
I. Trường hợp I:
1.500.000 đồng/hồ
II. Trường hợp II, III:
a) Thay đổi quy
hoạt động:
- Bệnh viện:
10.500.000 đồng/hồ
- Phòng khám đa khoa,
nhà hộ sinh, sở
thành phố
(Số 01
Lai, P. Thuận
Hoá) hoặc
nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
Nghị quyết số
21/2026/NQ-
CP ngày 29
tháng 4 năm
2026 của
Chính phủ cắt
giảm, đơn giản
hóa điều kiện
kinh doanh,
thủ tục hành
chính và phân
cấp thẩm
quyền thực
hiện thủ tục
hành chính
trong lĩnh vực
y tế
I. Trường hợp 1: Trường
hợp thay đổi thời gian
làm việc hoặc thay đổi
tên, địa chỉ của sở
khám bệnh, chữa bệnh
nhưng không thay đổi địa
điểm (Điều 65 Nghị định
số 96/2023/NĐ
CP).
1. Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh:
a) Các sở khám bệnh,
chữa bệnh trên địa bàn
quản của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh (bao gồm cả
các sở khám bệnh,
chữa bệnh thuộc Bộ,
ngành), trừ sở khám
bệnh, chữa bệnh trực
thuộc Bộ Y tế các
sở khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản
của Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an;
b) sở khám bệnh, chữa
bệnh nhân trên địa bàn
quản (bao gồm cả bệnh
viện nhân).
II. Trường hợp 2:
Trường hợp thay đổi quy
- Căn cứ pháp
lý.
- quan
thực hiện.
- Thời gian
thực hiện.
- Trình tự thực
hiện
6
danh mục kỹ
thuật thực hiện
tại sở đề
nghị lập
biên bản thẩm
định trong thời
hạn 60 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ 10
ngày làm việc
kể từ ngày ban
hành biên bản
thẩm định
hoặc nhận
được văn bản
thông báo
tài liệu chứng
minh đã hoàn
thành việc
khắc phục, sửa
chữa của sở
đề nghị (Riêng
đối với trường
hợp III, cần
tính thời hạn
thực hiện theo
trình tự thực
hiện quy định
tại khoản 10
Điều 66 Nghị
định số
96/2023/NĐ-
khám bệnh, chữa bệnh
y học gia đình:
5.700.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ
truyền, Phòng chẩn trị
y học cổ truyền, Trạm
y tế: 3.100.000
đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức
khám bệnh, chữa bệnh
khác: 4.300.000
đồng/hồ sơ.
b) Thay đổi phạm vi
hoạt động chuyên môn
hoặc bổ sung danh mục
kỹ thuật
- Bệnh viện, Phòng
khám đa khoa, Nhà hộ
sinh, sở khám bệnh,
chữa bệnh y học gia
đình, Phòng khám
chuyên khoa, Phòng
khám liên chuyên
khoa, Phòng khám bác
sỹ y khoa, Phòng khám
răng hàm mặt, Phòng
khám dinh dưỡng,
Phòng khám y sỹ đa
khoa, sở dịch vụ
cận lâm sang:
4.300.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ
hoạt động, phạm vi
hoạt động chuyên môn
hoặc bổ sung, giảm bớt
danh mục kỹ thuật (không
phải danh mục kỹ thuật
loại đặc biệt) của sở
khám bệnh, chữa bệnh
(Điều 66 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP).
2. Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh:
a) Các sở khám bệnh,
chữa bệnh trên địa bàn
quản của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh (bao gồm cả
các sở khám bệnh,
chữa bệnh thuộc Bộ,
ngành), trừ sở khám
bệnh, chữa bệnh trực
thuộc Bộ Y tế các
sở khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản
của Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an;
b) sở khám bệnh, chữa
bệnh nhân trên địa bàn
quản (bao gồm cả bệnh
viện nhân).
7
CP trước khi
nộp hồ đề
nghị điều
chỉnh giấy
phép hoạt
động)
truyền, Phòng chẩn trị
y học cổ truyền, Trạm
y tế: 3.100.000
đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức
khám bệnh, chữa bệnh
khác: 4.300.000
đồng/hồ sơ.
c) Giảm bớt danh mục
kỹ thuật: Không thu
phí.
6
20 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ
(Thu 50% mức phí này
trong giai đoạn từ
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
theoquy định tại Thông
số 64/2025/TT-
BTC): 430.000
đồng/hồ
7
10 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ
(Thu 50% mức phí này
trong giai đoạn từ
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 theo
quy định tại Thông
số 64/2025/TT-BTC):
Cách thức:
Nộp trực tiếp
hoặc trực
tuyến hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
Địa điểm:
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
(Số 01
Lai, P. Thuận
Hoá) hoặc
nộp trực
Nghị quyết số
21/2026/NQ-
CP ngày 29
tháng 4 năm
2026 của
Chính phủ cắt
giảm, đơn giản
hóa điều kiện
kinh doanh,
thủ tục hành
chính và phân
cấp thẩm
quyền thực
hiện thủ tục
hành chính
trong lĩnh vực
y tế
Sở Y tế:
a) Đối vi người làm
vic ti cơ s khám bnh,
cha bnh trên địa bàn
qun ca Cơ quan
chuyên môn v Y tế
thuc y ban nhân dân
cp Tnh (bao gm c
các cơ s khám bnh,
cha bnh trc thuc B
Y tế, thuc B, ngành)
tr cơ s khám bnh,
cha bnh trc thuc B
Quc phòng, B Công
an;
b) Đối với người làm
việc tại cơ s km bnh,
cha bnh tư nhân (bao
gm c bnh vin tư
nn);
c) Đi vi người đang
- Căn cứ pháp
lý.
- quan
thực hiện.
- Thời gian
giải quyết
8
150.000 đồng/hồ
(trường hợp
1, 2, 12, 15, 16, 17)
430.000 đồng/hồ
(trường hợp 3, 4, 5, 6,
7, 8, 9, 10, 11, 13, 14)
8
Kể từ khi nhận
đủ hồ đến
ngày hết hạn
ghi trên giấy
phép hành
nghề
Không quy định
9
10 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ
(Thu 50% mức phí này
trong giai đoạn từ
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 theo
quy định tại Thông
tuyến trên
Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
kng làm vic ti cơ s
km bnh, cha bnh.
2. Đối với người đề nghị
cấp chức danh chuyên
môn tâm lý lâm sàng:
Sở Y tế:
a) Đối với người làm việc
tại sở khám bệnh, chữa
bệnh trên địa bàn quản
của quan chuyên môn
về Y tế thuộc Ủy ban
nhân dân cấp Tỉnh (bao
gồm cả các sở khám
bệnh, chữa bệnh thuộc
Bộ, ngành) trừ sở
khám bệnh, chữa bệnh
trực thuộc Bộ Y tế, Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Đối với người làm việc
tại sở khám bệnh, chữa
bệnh nhân (bao gồm cả
bệnh viện nhân);
c) Đối với người đang
không làm việc tại sở
khám bệnh, chữa bệnh.
2. Đối với người đề nghị
cấp chức danh chuyên
môn tâm lý lâm sàng:
Sở Y tế:
- Đối với người làm việc
tại sở khám bệnh, chữa
bệnh trên địa bàn quản
9
số 64/2025/TT-BTC):
430.000 đồng/hồ
của quan chuyên môn
về Y tế thuộc Ủy ban
nhân dân cấp Tỉnh (bao
gồm cả các sở khám
bệnh, chữa bệnh thuộc
Bộ, ngành) trừ sở
khám bệnh, chữa bệnh
trực thuộc Bộ Y tế, Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an;
- Đối với người làm việc
tại sở khám bệnh, chữa
bệnh nhân (bao gồm cả
bệnh viện nhân);
- Đối với người đang
không làm việc tại sở
khám bệnh, chữa bệnh.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2029/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Nghị quyết 21/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2029/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2029/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×