• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 119/QĐ-UBND Ninh Bình 2025 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/02/2025 16:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 119/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Quang Thìn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 119/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 119/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 119/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y
BAN
NN
DÂN
TNH NINH BÌNH
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh pc
S: /QĐ-UBND
Ninh Bình, ngày tháng 02 năm 2025
QUYT ĐỊNH
ng b Danh mục th tục hành chính sa đi, b sung nh vc Khm bnh,
cha bnh thuc thm quyn gii quyt ca S Y t tnh Ninh Bình
CH TCH Y BAN NHÂN N TỈNH NINH BÌNH
Căn cLut T chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sửa đi,
bsung một s điều ca Lut T chức Chính ph Lut Tchc chính quyn đa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cNgh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v kiểm
soát th tục hành chính; Ngh định s92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
ph v sửa đi, b sung mt s điều của các Nghđịnh liên quan đến công tác kiểm
soát th tục hành chính; Ngh định số 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 ca
Chính phv thực hiện cơ chế một cửa, một ca liên thông trong gii quyết thtục
hành chính và các văn bn hướng dn thi hành;
Thực hiện Quyết đnh số 443/QĐ-BYT ngày 07/02/2025 của Bộ trưởng B
Y tế v vic công b thủ tc hành chính được sa đi, bổ sung ti Thông s
57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 ca BY tế quy định việc phân cấp, giải quyết
th tc hành chính trong lĩnh vực khám bnh, chữa bnh thuc thm quyền quản lý
của B Y tế;
Theo đ ngh của Giám đốc S Y tế.
QUYT ĐNH:
Điu 1. ng b kèm theo Quyết đnh này 14 Danh mc th tc nh chính
(Ph lc I) đưc sa đi, b sung lnh vc khm cha bnh thuộc thm quyền gii
quyết của Sở Y tế tỉnh Ninh Bình.
Điu 2. Bãi b 11 Danh mc thtc hành chính (Phlc II) ti Quyết đnh
s884/-UBND ngày 15/10/2024 của Chtịch UBND tỉnh v vic Công bố thủ
tc hành chính sa đi, b sung, b bãi b lnh vc Khm bnh, cha bnh thuc
thm quyn gii quyết của Sở Y tế tnh Ninh Bình.
2
Điu 3. Trách nhim thc hin
1. S Y tế có trch nhim thc hin và gii quyết th tc nh chính đm bo
đúng quy đnh; Niêm yết công khai, ớng dn và t chức tiếp nhn và tr kết qu
gii quyết thủ tc nh cnh cho t chức, cnhân theo đúng quy đnh.
2. S Y tế chủ trì, phối hp vi S Thông tin và Truyền thông và cc cơ quan
liên quan cập nhật/gb nội dung th tc hành chính, quy trình đin t gii quyết
th tc hành chính cấp tỉnh tại Quyết đnh y trên H thng thông tin gii quyết
th tc hành chính của tnh đm bo kp thời, đy đ, cnh xác, đúng quy định.
3. n phòng UBND tỉnh có trch nhim đăng ti công khai th tc nh
chính trên Cơ s d liu quốc gia về th tcnh chính Cng thông tin đin t
tnh đm bo kp thời, đy đ, chính xc đúng quy đnh.
Điu 4. Quyết đnh này có hiu lc thi nh k từ ngày 01/3/2025.
Điu 5. Chnh Văn phòng UBND tỉnh, Gim đốc S Y tế, Gim đc S
Thông tin Truyền thông, Gim đốc Trung tâm Phc v nh chính công; Th
trưởng cc cơ quan, đơn v và t chức, c nhân liên quan chịu trách nhim thi
hành Quyết đnh này./.
Nơi
nhận:
-
Như Điu 5;
-
Cc Kim soát TTHC, n phòng Chính ph
-
Ch tịch, các PCT UBND tỉnh;
-
VNPT Ninh nh;
-
Lưu: VT,TTTH-CB,VP6,VP7.
MT
20/VP7/2025/CBTTHC- SYT
KT.
CH
TCH
PHÓ CH TCH
Tng Quang Thìn
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SA ĐI B SUNG LĨNH VỰC
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02 /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TNH
A.THTỤC HÀNH CHÍNH SA ĐI, B SUNG
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí (nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
I
Lĩnh vực Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
1
Cấp mới giấy phép
hành nghề trong giai
đoạn chuyển tiếp đối
với hồ nộp từ ngày
01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực
hành nghề đối với các
chức danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện,
30 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tnh
430.000 đồng
x
- Lut Khám bnh, cha bnh s
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01
năm 2023;
- Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy đnh mc thu, chế đ thu,
np qun lý và s dng phí trong lĩnh
vc y tế
x
Sa đi, b
sung cơ
quan thc
hin th tc
hnh chnh
2
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí (nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
tâm lý lâm sàng
1.012289.H42
2
Cấp lại giấy phép
hành nghề đối với
trường hợp được cấp
trước ngày 01 tháng
01 năm 2024 đối với
hồ nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực
hành nghề đối với các
chức danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện,
tâm lý lâm sàng
1.012290.H42
30 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tnh
- 150.000 đồng/hồ
(trường hợp
1,2,12,15,16,17)
- 430.000 đồng/hồ
(trường hợp 3, 4,
5, 6, 7, 8, 9, 10, 11,
13, 14)
x
- Lut Khám bnh, cha bnh s
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01
năm 2023;
- Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy đnh mc thu, chế đ thu,
np qun lý và s dng phí trong lĩnh
vc y tế
x
Sa đi, b
sung cơ
quan thc
hin th tc
hnh chnh
3
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí (nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
3
Gia hạn giấy phép
hành nghề trong giai
đoạn chuyển tiếp đối
với hồ nộp từ ngày
01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực
hành nghề đối với các
chức danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện,
tâm lý lâm sàng
1.012291.H42
Kể từ khi nhận đủ hồ sơ
đến ngày hết hạn ghi trên
giấy phép hành nghề (tối
thiểu 60 ngày).
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tnh
430.000 đồng
x
- Lut Khám bnh, cha bnh s
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01
năm 2023;
- Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy đnh mc thu, chế đ thu,
np qun lý và s dng phí trong lĩnh
vc y tế.
x
Sa đi, b
sung cơ
quan thc
hin th tc
hnh chnh
chnh
4
Điều chnh giấy phép
hành nghề trong giai
đoạn chuyển tiếp đối
với hồ nộp từ ngày
01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực
hành nghề đối với các
chức danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ
15 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tnh
430.000 đồng
x
- Lut Khám bnh, cha bnh s
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01
năm 2023;
- Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy đnh mc thu, chế đ thu,
x
Sa đi, b
sung cơ
quan thc
hin th tc
hnh chnh
4
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí (nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện,
tâm lý lâm sàng
1.012292.H42
np qun lý và s dng phí trong lĩnh
vc y tế
5
Thu hồi giấy phép
hành nghề đối với
trường hợp quy định
tại điểm i khoản 1
Điều 35 của Luật
Khám bệnh, chữa
bệnh
1.012276.H42
Sau 15 ngày kể từ khi
nhận được đơn đề nghị
giấy phép hành ngh
kèm theo
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tnh
Không quy định.
x
- Lut Khám bnh, cha bnh s
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01
năm 2023;
- Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut
Khám bệnh, chữa bệnh
x
Sa đi, b
sung cơ
quan thc
hin th tc
hnh chnh
6
Cho phép tổ chức hoạt
động khám bệnh,
chữa bệnh nhân đạo
theo đợt, khám bệnh,
chữa bệnh lưu động
thuộc trường hợp quy
định tại khoản 1 Điều
79 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh hoặc
10 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tnh
Không quy định.
x
- Lut Khám bnh, cha bnh s
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01
năm 2023;
- Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut
Khám bệnh, chữa bệnh
x
Sa đi, b
sung cơ
quan thc
hin th tc
hnh chnh
5
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí (nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
nhân khám bệnh,
chữa bệnh nhân đạo
1.012257.H42
7
Đề nghị thực hiện thí
điểm khám bệnh,
chữa bệnh từ xa
1.012261.H42
45 ngày kể từ ngày ghi
trên phiếu tiếp nhận hồ
sơ.
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tnh
Không quy định.
x
- Lut Khám bnh, cha bnh s
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01
năm 2023;
- Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut
Khám bệnh, chữa bệnh
x
Sa đi, b
sung cơ
quan thc
hin th tc
hnh chnh
8
Cho phép người nước
ngoài vào Việt Nam
chuyển giao kỹ thuật
chuyên môn về khám
bệnh, chữa bệnh hoặc
hợp tác đào tạo về y
khoa thực hành
khám bệnh, chữa
bệnh
1.012258.H42
Trong thời gian 15 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ,
quan tiếp nhận hồ
quy định tại khoản 3 Điều
y có trách nhiệm trả lời
bằng n bản về việc
đồng ý cho pp người
ớc ngoài vào khám
bệnh, chữa bệnh tại Việt
Nam. Trường hợp không
đồng ý thì phải văn
bản trlời u do
không đồng ý.
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tnh
Không quy định.
x
- Lut Khám bnh, cha bnh s
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01
năm 2023;
- Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut
Khám bệnh, cha bnh
x
Sa đi, b
sung cơ
quan thc
hin th tc
hnh chnh
6
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí (nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
9
Xếp cấp chuyên môn
kỹ thuật
1.012262.H42
60 ngày kể từ ngày ghi
trên phiếu tiếp nhận hồ
sơ.
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tnh
Không quy định.
x
- Lut Khám bnh, cha bnh s
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01
năm 2023;
- Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut
Khám bệnh, chữa bệnh
x
Sa đi, b
sung cơ
quan thc
hin th tc
hnh chnh
10
Điều chnh giấy phép
hoạt động khám bnh,
cha bnh
1.012280.H42
20 ngày kể từ ngày ghi
trên phiếu tiếp nhận hồ
sơ.
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tnh
Phí (không thu phí đi
vi trưng hp cp sai
do li ca cơ quan có
thẩm quyền cấp,
trưng hp thay đi đa
ch nhưng không thay
đi đa đim do có s
điu chnh v đa gii
hành chính và trưng
hp điu chnh giy
phép hot đng đi vi
trưng hp gim bt
danh mc k thut ca
cơ s khám bnh, cha
bệnh):
1. Trưng hp 1:
1.500.000 đồng/hồ sơ
2. Trưng hp 2:
x
- Lut Khám bnh, cha bnh s
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01
năm 2023;
- Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy đnh mc thu, chế đ thu,
np qun lý và s dng phí trong lĩnh
vc y tế
x
Sa đi, b
sung cơ
quan thc
hin th tc
hnh chnh
7
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí (nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
a) Thay đi quy mô hot
động:
- Bnh vin: 10.500.000
đồng/hồ sơ.
- Phòng khám đa khoa,
nhà h sinh, cơ s khám
bnh, cha bnh y hc
gia đình:
5.700.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y hc c
truyền, Phòng chẩn trị y
hc c truyền, Trạm y
tế: 3.100.000
đồng/hồ sơ.
- Các hình thc t chc
khám bnh, cha bnh
khác: 4.300.000
đồng/hồ sơ.
b) Thay đi phm vi
hot đng chuyên môn
hoc b sung danh mc
kỹ thuật
- Bnh vin, Phòng
khám đa khoa, Nhà h
sinh, Cơ s khám bnh,
8
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí (nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
cha bnh y hc gia
đình, Phòng khám
chuyên khoa, Phòng
khám liên chuyên khoa,
Phòng khám bác s y
khoa, Phòng khám răng
hàm mt, Phòng khám
dinh dưng, Phòng
khám y s đa khoa, Cơ
s dch v cn lâm sàng:
4.300.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y hc c
truyền, Phòng chẩn trị y
hc c truyn, Trm y
tế: 3.100.000 đng/h
sơ.
- Các hình thc t chc
khám bnh, cha bnh
khác: 4.300.000
đồng/hồ sơ.
c) Gim bt danh mc
kỹ thuật: Không thu phí
9
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí (nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
11
Đăng ký hành nghề
1.012275.H42
Cùng thời điểm cấp giấy
phép hoạt động đối với
trường hợp quy định tại
điểm a, b khoản 1 Điều
này;
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ thời điểm
tiếp nhận văn bản đăng
hành nghề đối với
trường hợp quy định tại
điểm c khoản 1 Điều
này.
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tnh
Không quy định.
x
- Lut Khám bnh, cha bnh s
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01
năm 2023;
- Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut
Khám bệnh, chữa bệnh
x
Sa đi, b
sung cơ
quan thc
hin th tc
hnh chnh
12
Cấp giấy xác nhận nội
dung quảng cáo dịch
vụ khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
1.002464.H42
10 Ngày làm việc
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tnh
1.000.000 Đồng
x
- Luật quảng cáo ngày 21/06/2012;
- Lut Khám bnh, cha bnh s
15/2023/QH15;
- Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut Khám
bệnh, chữa bệnh;
- Ngh đnh s 181/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013 ca Chính ph quy
đnh chi tiết thi hành mt s điu ca
Luật quảng cáo;
- Thông tư s 09/2015/TT-BYT ngày
x
Sa đi, b
sung cơ
quan thc
hin th tc
hnh chnh
10
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí (nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
25/5/2015 về xác nhận nội dung
qung cáo đi vi sn phm, hàng
hóa, dch v đc bit thuc lĩnh vc
quản lý của Bộ Y tế;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định
mc thu, np, qun lý và s dng phí
trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư s 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy đnh vic phân cp, gii quyết th
tc hành chính trong lĩnh vc khám
bnh, cha bnh thuc thm quyn
quản lý của Bộ Y tế.
13
Cấp lại giấy xác nhận
nội dung quảng cáo
dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
trong trường hợp bị
mất hoặc hư hỏng
1.000562.H42
05 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tnh
Không quy định
x
- Luật quảng cáo ngày 21/06/2012;
- Luật Khám bnh, cha bnh s
15/2023/QH15;
- Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết mt s điu ca Lut Khám
bệnh, chữa bệnh;
- Ngh đnh s 181/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013 ca Chính ph quy
đnh chi tiết thi hành mt s điu ca
Luật quảng cáo;
x
Sa đi, b
sung cơ
quan thc
hin th tc
hnh chnh
11
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí (nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
- Thông tư s 09/2015/TT-BYT ngày
25/5/2015 về xác nhận nội dung
qung cáo đi vi sn phm, hàng
hóa, dch v đc bit thuc lĩnh vc
quản lý của Bộ Y tế;
- Thông tư s 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy đnh vic phân cp, gii quyết th
tc hành chính trong lĩnh vc khám
bnh, cha bnh thuc thm quyn
quản lý của Bộ Y tế.
14
Cấp lại giấy xác nhận
nội dung quảng cáo
dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế khi
có thay đổi về tên, địa
ch của tổ chức,
nhân chịu trách nhiệm
không thay đổi nội
dung quảng cáo
1.000511.H42
10 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tnh
Không quy định
- Luật quảng cáo ngày 21/06/2012;
- Lut Khám bnh, cha bnh s
15/2023/QH15;
- Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết mt s điu ca Lut Khám
bệnh, chữa bệnh;
- Ngh đnh s 181/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013 ca Chính ph quy
đnh chi tiết thi hành mt s điu ca
Luật quảng cáo;
- Thông tư s 09/2015/TT-BYT ngày
25/5/2015 về xác nhận nội dung
qung cáo đi vi sn phm, hàng
x
Sa đi, b
sung cơ
quan thc
hin th tc
hnh chnh
12
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí (nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
hóa, dch v đc bit thuc lĩnh vc
quản lý của Bộ Y tế;
- Thông tư s 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy đnh vic phân cp, gii quyết th
tc hành chính trong lĩnh vc khám
bnh, cha bnh thuc thm quyn
quản lý của Bộ Y tế.
13
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH NINH BÌNH
(Ban hnh kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngy tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)
TT
Mã số thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ
thủ tục hành chính
Ghi chú
Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
1
1.012275.H42
Đăng ký hành nghề
Thông số 57/2024/TT-BYT
ngày 31 tháng 12 năm 2024 ca
B Y tế quy định vic phân cp,
gii quyết TTHC trong lĩnh vc
khám bnh, cha bnh thuc
thm quyn qun lý ca B Y tế
Bãi bỏ 11 Danh mục TTHC được ban
hành tại Quyết định số 884/QĐ-
UBND ngày 15/10/2024 của Chủ
tịch UBND tnh về việc Công bố thủ
tục hành chính sửa đổi, b sung, bị
bãi bỏ lĩnh vực Khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Y tế tnh Ninh Bình.
2
1.012280.H42
Điều chnh giấy phép hoạt động
khám bnh, cha bnh
Thông số 57/2024/TT-BYT
ngày 31 tháng 12 năm 2024 ca
B Y tế quy định vic phân cp,
gii quyết TTHC trong lĩnh vc
khám bnh, cha bnh thuc
thm quyn qun lý ca B Y tế
3
1.012257.H42
Cho phép tổ chức hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân
đạo theo đợt, khám bệnh, chữa
bệnh lưu động thuộc trường
hợp quy định tại khoản 1 Điều
79 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh hoặc nhân khám bệnh,
chữa bệnh nhân đạo
Thông số 57/2024/TT-BYT
ngày 31 tháng 12 năm 2024 ca
B Y tế quy định vic phân cp,
gii quyết TTHC trong lĩnh vc
khám bnh, cha bnh thuc
thm quyn qun lý ca B Y tế
14
TT
Mã số thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ
thủ tục hành chính
Ghi chú
4
1.012258.H42
Cho phép người nước ngoài vào
Việt Nam chuyển giao kỹ thuật
chuyên môn về khám bệnh,
chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo
về y khoa thực hành khám
bệnh, chữa bệnh
Thông số 57/2024/TT-BYT
ngày 31 tháng 12 năm 2024 ca
B Y tế quy định vic phân cp,
gii quyết TTHC trong lĩnh vc
khám bnh, cha bnh thuc
thm quyn qun lý ca B Y tế
5
1.012261.H42
Đề nghị thực hiện thí điểm
khám bệnh, chữa bệnh từ xa
Thông số 57/2024/TT-BYT
ngày 31 tháng 12 năm 2024 ca
B Y tế quy định vic phân cp,
gii quyết TTHC trong lĩnh vc
khám bnh, cha bnh thuc
thm quyn qun lý ca B Y tế
6
1.012262.H42
Xếp cấp chuyên môn kthuật
Thông số 57/2024/TT-BYT
ngày 31 tháng 12 năm 2024 ca
B Y tế quy định vic phân cp,
gii quyết TTHC trong lĩnh vc
khám bnh, cha bnh thuc
thm quyn qun lý ca B Y tế
7
1.012289.H42
Cấp mới giấy phép nh nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối
với hồ nộp từ ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá năng lực hành
nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng lâm sàng,
cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý
lâm sàng
Thông số 57/2024/TT-BYT
ngày 31 tháng 12 năm 2024 ca
B Y tế quy định vic phân cp,
gii quyết TTHC trong lĩnh vc
khám bnh, cha bnh thuc
thm quyn qun lý ca B Y tế
15
TT
Mã số thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ
thủ tục hành chính
Ghi chú
8
1.012290.H42
Cấp lại giấy phép hành nghề đối
với trường hợp được cấp trước
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối
với hồ nộp từ ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá năng lực hành
nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng lâm sàng,
cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý
lâm sàng
Thông số 57/2024/TT-BYT
ngày 31 tháng 12 năm 2024 ca
B Y tế quy định vic phân cp,
gii quyết TTHC trong lĩnh vc
khám bnh, cha bnh thuc
thm quyn qun lý ca B Y tế
9
1.012291.H42
Gia hạn giấy phép nh nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối
với hồ nộp từ ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá năng lực hành
nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng lâm sàng,
cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý
lâm sàng
Thông số 57/2024/TT-BYT
ngày 31 tháng 12 năm 2024 ca
B Y tế quy định vic phân cp,
gii quyết TTHC trong lĩnh vc
khám bnh, cha bnh thuc
thm quyn qun lý ca B Y tế
10
1.012292.H42
Điều chnh giấy phép hành
nghề trong giai đoạn chuyển
tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày
01 tháng 01 năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá năng lực
hành nghề đối với các chức
danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng
Thông số 57/2024/TT-BYT
ngày 31 tháng 12 năm 2024 ca
B Y tế quy định vic phân cp,
gii quyết TTHC trong lĩnh vc
khám bnh, cha bnh thuc
thm quyn qun lý ca B Y tế
16
TT
Mã số thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ
thủ tục hành chính
Ghi chú
lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng
11
1.012276.H42
Thu hi giy phép hành ngh
trong trường hợp quy định ti
điểm i khoản 1 Điều 35 Lut
Khám bnh, cha bnh
Thông số 57/2024/TT-BYT
ngày 31 tháng 12 năm 2024 ca
B Y tế quy định vic phân cp,
gii quyết TTHC trong lĩnh vc
khám bnh, cha bnh thuc
thm quyn qun lý ca B Y tế
NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC SA ĐỔI,
B SUNG LĨNH VC KHM BNH, CHA BNH THUC THM
QUYN GII QUYT CA S Y T TNH NINH BÌNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC KHM BNH, CHA BNH
1. Cp mi giy phép hành ngh trong giai đoạn chuyn tiếp đối vi h
sơ nộp t ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời đim kiểm tra đánh giá năng
lc hành ngh đối vi các chc danh bác s, y sỹ, điều dưỡng, h sinh, k
thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cp cu viên ngoi vin, tâm lý lâm sàng
1.1. Trình t thc hin:
- c 1: Người đề ngh cp giy phép hành ngh gi 01 b h sơ tương
ng vi từng trường hợp quy định ti khon 1 đến khoản 5 Điều 14 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP nộp ptheo quy định ca pháp lut v phí, l phí cho quan
cp giy phép hành ngh quy định tại Điều 28 Lut Khám bnh, cha bnh (sau
đây viết tắt là cơ quan cấp giy phép hành ngh) c th như sau:
1. Cc Qun Khám, cha bệnh: đối với người làm vic tại s khám
bnh, cha bệnh Nhà nước trc thuc B Y tế tr các trường hp thuc mc 2;
2. Cc Quản Y, Dược c truyền: đi với người thc hin khám bnh,
cha bnh bng y hc c truyn làm vic tại s khám bnh, cha bnh N
c trc thuc B Y tế.
3. S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương:
a) Đối với người làm vic tại sở khám bnh, cha bệnh trên đa bàn qun
ca S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương (bao gm c các sở khám
bnh, cha bnh thuc B, ngành) tr sở khám bnh, cha bnh trc thuc B
Y tế, B Quc phòng, B Công an;
b) Đối với người làm vic tại sở khám bnh, cha bệnh nhân (bao
gm c bnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh.
- c 2: quan cấp giy phép nh ngh thc hin vic cp giy phép
hành ngh trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ. Trường hp không
cp giy phép hành ngh thì phi tr li bng văn bn nêu lý do.
Trưng hp cn xác minh tài liu có yếu t c ngoài trong h đề ngh
cp giy phép hành ngh thì thi hn cp giy phép hành ngh 30 ngày k t
ngày có kết qu xác minh.
1.2. Cách thc thc hin:
- Trc tuyến;
- Trc tiếp;
- Bưu chính công ích.
1.3. Thành phn, s ng h sơ:
Trường hp 1: H đề ngh cp mi giy phép hành ngh đối vi trường
hợp người lần đầu tiên đề ngh cp giy phép hành ngh quy định tại điểm a, đim
b khoản 1 Điều 30 ca Lut Khám bnh, cha bnh:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành m theo Ngh đnh s 96/2023/NĐ-
CP.
b) Bn sao hp l ca mt trong các giy t sau:
- Văn bng chuyên môn (không áp dụng đối với trường hợp văn bằng
chuyên môn đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã được tha nhận theo quy định tại Điều 37 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối vi trường hp kết qu tha nhn
giy phép hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý
hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
c) Trường hợp đề ngh cp giy phép hành ngh vi phm vi hành ngh
chuyên khoa ngoài giy t quy định tại điểm b khon này phi np thêm bn sao
hp l ca một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy định tại điểm b,
c, d, đ hoặc e khoản 1 Điu 127 Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP (không áp dng
đối với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết ni, chia s trên H thng
thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc s d liu quc gia
v y tế).
d) Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khe do cơ sở khám bnh,
cha bệnh có đ điu kin cp (không áp dụng đối với trường hp kết qu khám
sc khỏe đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt đng
khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y tế) hoc bn sao hp l
giấy phép lao động đối vi trường hp phi có giấy phép lao động theo quy định
ca B luật Lao động.
đ) Bản sao hp l ca mt trong các giy t sau đây:
- Giy chng nhn biết tiếng Vit thành thạo theo quy định tại Điều 138
Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hp giy chng
nhận đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt động khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
- Giy chng nhận đủ trình đ phiên dch của người phiên dch theo quy
định tại Điều 139 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP đi với trường hợp người nước
ngoài không biết tiếng Vit thành tho (không áp dng đi với trường hp giy
chng nhận đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt đng
khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y tế), kèm theo hợp đồng
lao động của người phiên dch với s khám bnh, cha bệnh nơi người nước
ngoài đó dự kiến làm vic.
e) yếu lch t thut của người hành ngh theo Mu 09 Ph lc I ban
hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hp
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v
qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
g) Bn chính hoc bn sao hp l giy xác nhn hoàn thành quá trình thc
hành theo Mu 07 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP đối
với trường hợp quy định tại điểm a, c khon 1, khoản 4 Điu 125 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hp kết qu thực hành đã được
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha
bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
h) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dng đối với trường hợp người np h sơ đã đăng tải nh khi thc
hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
Trường hp 2: H đề ngh cp mi giy phép hành ngh đối vi các
trường hợp quy định tại điểm d, đ khoản 1 Điều 126 và các trường hp giy phép
hành ngh b thu hồi theo quy định tại đim c khoản 2 Điều 137, đim c khon 3
Điều 137, điểm b khoản 4 Điều 137, khoản 7 Điều 137, khoản 8 Điều 137, khon
9 Điều 137, điểm c khoản 10 Điều 137 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP gm:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành m theo Ngh đnh s 96/2023/NĐ-
CP.
b) Bn sao hp l ca mt trong các giy t sau:
- Văn bng chuyên môn (không áp dụng đối với trường hợp văn bằng
chuyên môn đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã được tha nhận theo quy định tại Điều 37 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối vi trường hp kết qu tha nhn
giy phép hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý
hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
c) Trường hợp đề ngh cp giy phép hành ngh vi phm vi hành ngh
chuyên khoa ngoài giy t quy định tại điểm b khon này phi np thêm bn sao
hp l ca một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy định tại điểm b,
c, d, đ hoặc e khoản 1 Điu 127 Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP (không áp dng
đối với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết ni, chia s trên H thng
thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc s d liu quc gia
v y tế).
d) Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khe do cơ sở khám bnh,
cha bệnh có đ điu kin cp (không áp dụng đối với trường hp kết qu khám
sc khỏe đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt đng
khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y tế) hoc bn sao hp l
giấy phép lao động đối vi trường hp phi có giấy phép lao động theo quy định
ca B luật Lao động.
đ) Bản sao hp l ca mt trong các giy t sau đây:
- Giy chng nhn biết tiếng Vit thành thạo theo quy định tại Điều 138
Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hp giy chng
nhận đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt động khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
- Giy chng nhận đủ trình đ phiên dch của người phiên dch theo quy
định tại Điều 139 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP đi với trường hợp người nước
ngoài không biết tiếng Vit thành tho (không áp dng đi với trường hp giy
chng nhận đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt đng
khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y tế), kèm theo hợp đồng
lao động của người phiên dch với s khám bnh, cha bệnh nơi người nước
ngoài đó dự kiến làm vic.
e) yếu lch t thut của người hành ngh theo Mu 09 Ph lc I ban
hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hp
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v
qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
g) Bn chính hoc bn sao hp l giy xác nhn hoàn thành quá trình thc
hành theo Mu 07 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP đối
với trường hợp quy định tại điểm a, c khon 1, khoản 4 Điu 125 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hp kết qu thực hành đã được
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha
bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
h) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dng đối với trường hợp người np h sơ đã đăng tải nh khi thc
hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
i) Bn chính hoc bn sao hp l quyết định thu hi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã
đưc kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh,
cha bnh hoặc cơ s d liu quc gia v y tế)..
Trường hp 3: H đề ngh cp mi giy phép hành ngh đối với trường
hp giy phép hành ngh b thu hồi theo quy định tại điểm c khoản 6 Điều 137
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP do thuc một trong các trường hợp quy định ti các
khon 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 ca Lut Khám bnh, cha bệnh (điểm đ khoản 1
Điu 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành m theo Ngh đnh s 96/2023/NĐ-
CP.
b) Bn sao hp l ca mt trong các giy t sau:
- Văn bng chuyên môn (không áp dụng đối với trường hợp văn bằng
chuyên môn đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã được tha nhận theo quy định tại Điều 37 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối vi trường hp kết qu tha nhn
giy phép hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý
hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
c) Trường hợp đề ngh cp giy phép hành ngh vi phm vi hành ngh
chuyên khoa ngoài giy t quy định tại điểm b khon này phi np thêm bn sao
hp l ca một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy định tại điểm b,
c, d, đ hoặc e khoản 1 Điu 127 Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP (không áp dng
đối với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết ni, chia s trên H thng
thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc s d liu quc gia
v y tế).
d) Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khe do cơ sở khám bnh,
cha bệnh có đ điu kin cp (không áp dụng đối với trường hp kết qu khám
sc khỏe đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt đng
khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y tế) hoc bn sao hp l
giấy phép lao động đối vi trường hp phi có giấy phép lao động theo quy định
ca B luật Lao động.
đ) Bản sao hp l ca mt trong các giy t sau đây:
- Giy chng nhn biết tiếng Vit thành thạo theo quy định tại Điều 138
Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hp giy chng
nhận đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt động khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
- Giy chng nhận đủ trình đ phiên dch của người phiên dch theo quy
định tại Điều 139 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP đi với trường hợp người nước
ngoài không biết tiếng Vit thành tho (không áp dng đi với trường hp giy
chng nhận đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt đng
khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y tế), kèm theo hợp đồng
lao động của người phiên dch với s khám bnh, cha bệnh nơi người nước
ngoài đó dự kiến làm vic.
e) yếu lch t thut của người hành ngh theo Mu 09 Ph lc I ban
hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hp
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v
qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
g) Bn chính hoc bn sao hp l giy xác nhn hoàn thành quá trình thc
hành theo Mu 07 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP đối
với trường hợp quy định tại điểm a, c khon 1, khoản 4 Điu 125 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hp kết qu thực hành đã được
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha
bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
h) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dng đối với trường hợp người np h sơ đã đăng tải nh khi thc
hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
i) Bn chính hoc bn sao hp l quyết định thu hi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã
đưc kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh,
cha bnh hoặc cơ s d liu quc gia v y tế).
k) Mt trong các giy t sau đây:
- Bn chính hoc bn sao hp l văn bản của quan thm quyn kết
luận người hành ngh không ti hoc không thuộc trường hp b cm hành
ngh đi với trường hp b truy cu trách nhim hình s nhưng đã có văn bản kết
lun không ti, không thuộc trường hp b cm hành ngh (khoản 1 Điều 20
ca Lut Khám bnh, cha bnh);
- Bn chính hoc bn sao hp l giy chng nhn chp hành xong thi gian
th thách hoc giy chng nhn chp hành xong bn án, quyết định ca tòa án
(khon 2, khon 3, khoản 4 Điều 20 ca Lut Khám bnh, cha bnh);
- Bn chính hoc bn sao hp l văn bản của quan thm quyn xác
định người hành ngh đã có đủ năng lc hành vi dân s hoặc không có khó khăn
trong nhn thc, làm ch hành vi hoc không còn hn chế năng lực hành vi dân
s (khoản 6 Điều 20 ca Lut Khám bnh, cha bnh).
Trường hp 4: H sơ đề ngh cp mi giy phép hành ngh theo quy định
tại điểm a khon 7 Điều 125 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành m theo Ngh đnh s 96/2023/NĐ-
CP.
b) Bn sao hp l ca mt trong các giy t sau:
- Văn bng chuyên môn (không áp dụng đối với trường hợp văn bằng
chuyên môn đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã được tha nhận theo quy định tại Điều 37 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối vi trường hp kết qu tha nhn
giy phép hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý
hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
c) Trường hợp đề ngh cp giy phép hành ngh vi phm vi hành ngh
chuyên khoa ngoài giy t quy định tại điểm b khon này phi np thêm bn sao
hp l ca một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy định tại điểm b,
c, d, đ hoặc e khoản 1 Điu 127 Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP (không áp dng
đối với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết ni, chia s trên H thng
thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc s d liu quc gia
v y tế).
d) Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khe do cơ sở khám bnh,
cha bệnh có đ điu kin cp (không áp dụng đối với trường hp kết qu khám
sc khỏe đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt đng
khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y tế) hoc bn sao hp l
giấy phép lao động đối vi trường hp phi có giấy phép lao động theo quy định
ca B luật Lao động.
đ) Bản sao hp l ca mt trong các giy t sau đây:
- Giy chng nhn biết tiếng Vit thành thạo theo quy định tại Điều 138
Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hp giy chng
nhận đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt động khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
- Giy chng nhận đủ trình đ phiên dch của người phiên dch theo quy
định tại Điều 139 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP đi với trường hợp người nước
ngoài không biết tiếng Vit thành tho (không áp dng đi với trường hp giy
chng nhận đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt đng
khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y tế), kèm theo hợp đồng
lao động của người phiên dch với s khám bnh, cha bệnh nơi người nước
ngoài đó dự kiến làm vic.
e) yếu lch t thut của người hành ngh theo Mu 09 Ph lc I ban
hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hp
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v
qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
g) Bn chính hoc bn sao hp l giy xác nhn hoàn thành quá trình thc
hành theo Mu 07 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP đối
với trường hợp quy định tại điểm a, c khon 1, khoản 4 Điu 125 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hp kết qu thực hành đã được
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha
bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
h) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dng đối với trường hợp người np h sơ đã đăng tải nh khi thc
hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
i) Bn sao hp l ca mt hoc nhiu các giy t sau đây (không áp dng
đối với trường hp các giy t này đã được kết ni, chia s trên H thng thông
tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y
tế):
- Giy chng nhận lương y;
- Giy chng nhn bài thuc gia truyn;
- Giy chng nhận phương pháp chữa bnh gia truyn.
1.3.2. S ng h : 01 b
1.4. Thi hn gii quyết:
30 ngày, k t ngày nhận đủ h .
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
1. Cc Qun Khám, cha bệnh: đối với người làm vic tại s khám
bnh, cha bệnh Nhà nước trc thuc B Y tế tr các trường hp thuc mc 2;
2. Cc Quản Y, Dược c truyền: đi với người thc hin khám bnh,
cha bnh bng y hc c truyn làm vic tại s khám bnh, cha bnh N
c trc thuc B Y tế.
3. S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương:
a) Đối với người làm vic tại sở khám bnh, cha bệnh trên đa bàn qun
ca S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương (bao gm c các sở khám
bnh, cha bnh thuc B, ngành) tr sở khám bnh, cha bnh trc thuc B
Y tế, B Quc phòng, B Công an;
b) Đối với người làm vic tại sở khám bnh, cha bệnh nhân (bao
gm c bnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép hành ngh.
1.8. Phí, l phí: 430.000 đồng/h .
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
1. Mu s 08 ph lục I: Đơn đ ngh cp giy phép hành ngh khám bnh,
cha bnh/Tha nhn giy phép hành ngh.
2. Mu s 09 ph lục I: Sơ yếu lý lch t thut của người hành ngh.
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: .
Điu kin cp mi giy phép hành ngh đối vi các chc danh bác s, y s,
điều dưỡng, h sinh, k thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cp cu viên ngoi vin và
tâm lý lâm sàng bao gm:
a) văn bằng chuyên môn theo quy định tại Điều 127 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP hoc giy phép hành ngh đã được tha nhận theo quy định ti
Điu 37 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP phù hp vi chức danh đ ngh cp mi
giy phép hành ngh;
b) Có đủ sc khỏe để hành ngh;
c) Biết tiếng Vit thành thạo theo quy định tại Điều 138 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP hoặc người phiên dch đáp ứng quy định tại Điều 139 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp người nước ngoài không biết tiếng
Vit thành tho;
d) Không thuc một trong các trường hợp quy định tại Điều 20 ca Lut
Khám bnh, cha bnh hoc b x pht vi phm hành chính v hành vi khám bnh,
cha bnh không giy phép hành ngh nhưng chưa hết thi hạn được coi
là chưa bị x pht vi phm hành chính;
đ) Đã hoàn thành thực hành theo quy định tại Điu 129 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP tr trưng hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 125 Ngh định
s 96/2023/NĐ-CP.
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15;
- Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut Khám bnh, cha bnh;
- Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 ca B trưởng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np qun lý và s dụng phí trong lĩnh vc y
tế;
- Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 ca B trưởng B Y tế
quy định vic phân cp, gii quyết th tục hành chính trong lĩnh vực khám bnh,
cha bnh thuc thm quyn qun lý ca B Y tế.
Mu 08 - Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh cha bnh/ Tha
nhn giy phép hành ngh
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
......
1
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN Đ NGH
Cp giy phép hành ngh khám bnh, cha bnh/
Tha nhn giy phép hành ngh
____________
Kính gi: .....................
2
.................................
H và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa ch cư trú:…………………………………………………………..….
S chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn cước/s định danh
nhân/s h chiếu
3
:.…………………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Đin thoi: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh
4
:………………
Văn bng chuyên môn:
5
…………………………………………………..
Chc danh đ ngh cp:
6
...............................................................................
Trưng hợp đề ngh cp:
7
............................................................................
Phm vi hành ngh đề ngh cp: ...................................................................
S giy phép hành ngh đã được cp (nếu có):..............................................
1
Địa danh.
2
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
3
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh
cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
4
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
5
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
6
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
7
Trường hợp đề nghị cấp: ghi cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với
từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
H sơ đề ngh …..……..……
7
……………….gm các giy t sau
8
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai trên là ca tôi và hoàn toàn chu trách
nhiệm trước pháp lut v tính xác thc ca nội dung kê khai cũng như các giấy t trong
b h này. Kính đề ngh quý quan xem xét cp giy phép hành ngh khám
bnh, cha bnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
8
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp
theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi c: Tờng hợp thc hiện thtục trêni tờng điện tử, người thực hin thủ tục hành chính ch cần khai c
thông tin: H tên, Ngày tng năm sinh, Sđịnh danh cá nn/S căn c công n. Trưng hp thực hin th tc hành
chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
Mu 09 - Sơ yếu lý lch t thut
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
nh mu
04 cm x 06
cm (có đóng
du giáp lai
của cơ quan
xác nhn lý
lch)
SƠ YU LÝ LCH
T THUT
H và tên: ................................................................. Nam, n:...............................
Ngày, tháng, năm sinh ..........................................................................................
Nơi thường trú hiện nay: ....................................................………………………
S chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn cước/s định danh
nhân/s h chiếu: .......................................................
1
.………………...………
Ngày cấp .............................................. Nơi cp: ...................................................
S điện thoi liên hệ: Nhà riêng …………….. ; Di động (nếu có) ........................
Khi cn báo tin cho ai? đâu?: ..............................................................................
S hiệu: …………………………
Ký hiu:.........................................
H và tên: ...............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh …………………………………Ti:...............................
Nguyên quán: ....................................................................................................
..............................................................................................................................
Nơi đăng ký thường trú hin nay:............................................................................
Dân tc: ...................................................... Tôn giáo: ...........................................
Trình đ văn hóa: ........................................Ngoại ng: ........................................
Trình đ chuyên môn: ………………… Loi hình đào to: ............................
Chuyên ngành đào to:.............................................................................................
Ngh nghip: ...........................................................................................................
1
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh
cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
Ghi c: Tờng hợp thc hiện thtục trêni tờng điện tử, người thực hin thủ tục hành chính ch cần khai c
thông tin: Họ và tên, Ny tháng năm sinh, S định danh nn/Số căn c công n. Trưng hp thc hin thủ tc hành
cnh bng h sơ giấy ngưi hành ngh cn kê khai đy đù các thông tin hành chính trong đơn.
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
H và tên b: ............................................ Tuổi………… Nghề nghiệp ………
H và tên m: ............................................. Tuổi: ……… Nghề nghiệp ………
H và tên v hoc chng: .................................................. Tui: .......................
Ngh nghip:........................................................................................................
Nơi làm việc: .......................................................................................................
Nơi ở hin ti: .....................................................................................................
QU TRÌNH ĐÀO TO CA BN THÂN
T tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào to
Tên cơ sở đào tạo
Văn bng, chng ch
được cp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CA BN THÂN
T tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
đâu?
Gi chc v gì?
thuc các trường hp b cm hành ngh theo quy định tại Điều 20 ca Lut
Khám bnh, cha bnh không?: ......................................................................................
Ghi rõ nếu có: ........................................................................................................
Tôi xin cam đoan nhng lời khai trên đúng sự thc, nếu sai tôi xin chu trách
nhiệm hoàn toàn trước pháp lut.
Xác nhn ca Th trưởng cơ quan/
Đơn vị công tác
2
…….., ngày.... tháng... năm...
Ngưi khai ký tên
2
Trường hợp người đề nghị đang không làm việc tại cơ s khám bệnh, chữa bệnh nào thì không phải xác
nhận nội dung này.
2. Cp li giy phép nh ngh đối vi h nộp t ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lc hành ngh đối vi các chc danh
bác s, y sỹ, điều ng, h sinh, k thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cp cu viên
ngoi vin, tâm lý lâm sàng
2.1. Trình t thc hin:
c 1:
Người đề ngh cp li giy phép hành ngh np 01 b h đề ngh cp li
giy phép hành ngh tương ứng vi từng trường hợp quy định ti khoản 1 đến khon
14 Điều 16 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP và nộp phí theo quy định ca pháp lut v
phí, l phí cho cơ quan cấp giy phép hành ngh c th như sau:
1. Cc Qun Khám, cha bệnh: đối với người làm vic tại sở khám bnh,
cha bệnh Nhà nước trc thuc B Y tế tr các trường hp thuc mc 2;
2. Cc Quản lý Y, Dược c truyền: đi với người thc hin khám bnh, cha
bnh bng y hc c truyn làm vic tại cơ sở khám bnh, cha bệnh Nhà nước trc
thuc B Y tế.
3. S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương:
a) Đối với người làm vic tại sở khám bnh, cha bệnh trên địa bàn qun
ca S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương (bao gồm c các cơ sở khám
bnh, cha bnh thuc B, ngành) tr cơ sở khám bnh, cha bnh trc thuc B Y
tế, B Quc phòng, B Công an;
b) Đối với người làm vic tại cơ s khám bnh, cha bệnh tư nhân (bao gm
c bnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh.
4. quan đã cấp chng ch hành nghề: đối với trường hợp quy định ti khon
8 Điu 143 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (cp lại, điều chnh chng ch hành ngh
đưc cấp theo quy định ti Lut Khám bnh, cha bnh s 40/2009/QH12).
c 2:
quan cấp giy phép hành ngh phi cp li giy phép hành ngh trong thi
hn 15 ngày k t ngày nhận đủ h sơ; trường hp không cp li giy phép hành
ngh thì phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trường hp cn xác minh tài liu yếu t c ngoài trong h đề ngh
cp li giy phép hành ngh thì thi hn cp li là 15 ngày k t ngày kết qu xác
minh.
2.2. Cách thc thc hin:
- Trc tuyến;
- Trc tiếp;
- Bưu chính công ích.
2.3. Thành phn, s ng h sơ:
2.3.1. Thành phn h sơ bao gồm:
Trường hp 1: H đ ngh cp li giy phép hành ngh đối với trường hp
giy phép hành ngh b mt hoặc hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 131
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban nh m theo Ngh định s 96/2023/-CP;
b) Bn chính hoc bn sao hp l giy phép hành ngh đã được cp (nếu có)
(không áp dụng đối với trường hp giy phép hành ngh đã được kết ni, chia s
trên H thng thông tin v qunhoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d
liu quc gia v y tế);
c) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trường hợp người np h đã đăng tải nh khi thc
hin th tục hành chính trên môi trường điện t)
Trường hp 2: H sơ đề ngh cp li giy phép hành ngh đối với tng hp
thay đổi mt trong các thông tin v h và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh
nhân đi vi người hành ngh Vit Nam; s h chiếu và quc tch đối với ninh
ngh ớc ngi quy định ti điểm b khoản 1 Điu 131 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban nh m theo Ngh định s 96/2023/-CP;
b) Bn chính giy phép hành ngh đã được cp;
c) Bn chính hoc bn sao hp l tài liu chứng minh thông tin thay đổi (không
áp dụng đối với trường hp thông tin th tra cu, xác thc trên H thng thông
tin v qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
d) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trường hợp người np h đã đăng tải nh khi thc
hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
Trường hp 3: H đ ngh cp li giy phép hành ngh đối với trường hp
giy phép hành ngh b thu hồi theo quy đnh tại điểm a khoản 2 Điu 137 Ngh định
s 96/2023/NĐ-CP do h đề ngh cp giy phép hành ngh không đúng quy định
(điểm a khoản 1 Điều 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban nh m theo Ngh định s 96/2023/-CP.
b) Bn chính hoc bn sao hp l ca mt trong các giy t sau:
- Văn bn xác nhận đạt kết qu ti k kiểm tra đánh giá năng lực hành ngh
khám bnh, cha bnh (không áp dụng đối với trường hp kết qu đánh giá năng lực
đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh,
cha bnh hoặc cơ s d liu quc gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã được tha nhận theo quy định tại Điu 37 Ngh định
s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hp kết qu tha nhn giy phép
hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
c) Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khỏe do sở khám bnh,
cha bệnh đủ điu kin cp (không áp dụng đối với trường hp kết qu khám sc
khỏe đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế) hoc bn sao hp l giy phép
lao động đối với trường hp phi giấy phép lao động theo quy định ca B lut
Lao động.
d) yếu lch t thut của người hành ngh theo Mu 09 Ph lc I ban
hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hp lý
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun
lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
đ) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trường hợp người np h đã đăng tải nh khi thc
hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
e) Bn sao hp l ca mt hoc nhiu các giy t sau đây (không áp dụng đối
với trường hp các giy t này đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v
qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoc s d liu quc gia v y tế) đối
với trường hợp quy định tại điểm a khoản 6 Điều 10 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP:
- Giy chng nhận lương y;
- Giy chng nhn bài thuc gia truyn;
- Giy chng nhận phương pháp chữa bnh gia truyn.
g) Bn chính hoc bn sao hp l quyết định thu hi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã được
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh
hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
Trường hp 4: H đ ngh cp li giy phép hành ngh đối với trường hp
giy phép hành ngh b thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 137 Ngh định
s 96/2023/NĐ-CP do h đề ngh cp giy phép hành ngh không đúng quy định
(điểm a khoản 1 Điều 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban nh m theo Ngh định s 96/2023/-CP.
b) Bn chính hoc bn sao hp l ca mt trong các giy t sau:
- Văn bn xác nhận đạt kết qu ti k kiểm tra đánh giá năng lực hành ngh
khám bnh, cha bnh (không áp dụng đối với trường hp kết qu đánh giá năng lực
đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh,
cha bnh hoặc cơ s d liu quc gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã được tha nhận theo quy định tại Điu 37 Ngh định
s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hp kết qu tha nhn giy phép
hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
c) Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khỏe do sở khám bnh,
cha bệnh đủ điu kin cp (không áp dụng đối với trường hp kết qu khám sc
khỏe đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế) hoc bn sao hp l giy phép
lao động đối với trường hp phi giấy phép lao động theo quy định ca B lut
Lao động.
d) yếu lch t thut của người hành ngh theo Mu 09 Ph lc I ban
hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hp lý
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun
lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
đ) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trường hợp người np h đã đăng tải nh khi thc
hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
e) Bn sao hp l ca mt hoc nhiu các giy t sau đây (không áp dụng đối
với trường hp các giy t này đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v
qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoc s d liu quc gia v y tế) đối
với trường hợp quy định tại điểm a khoản 6 Điều 10 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP:
- Giy chng nhận lương y;
- Giy chng nhn bài thuc gia truyn;
- Giy chng nhận phương pháp chữa bnh gia truyn.
g) Bn chính hoc bn sao hp l quyết định thu hi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã được
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh
hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
Trường hp 5: H đ ngh cp li giy phép hành ngh đối với trường hp
giy phép hành ngh b thu hồi theo quy đnh tại điểm a khoản 4 Điu 137 Ngh định
s 96/2023/NĐ-CP do cp sai chc danh chuyên môn hoc phm vi hành ngh trong
giy phép hành ngh so vi h sơ đề ngh cp giy phép hành ngh (điểm c khon 1
Điu 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban nh m theo Ngh định s 96/2023/-CP;
b) Bn chính hoc bn sao hp l quyết định thu hi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã được
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh
hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
c) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trường hợp người np h đã đăng tải nh khi thc
hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
Trường hp 6: H đ ngh cp li giy phép hành ngh đối với trường hp
giy phép hành ngh b thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 137 Ngh định
s 96/2023/NĐ-CP do cp sai chc danh chuyên môn hoc phm vi hành ngh trong
giy phép hành ngh so vi h sơ đề ngh cp giy phép hành ngh (điểm c khon 1
Điu 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban nh m theo Ngh định s 96/2023/-CP;
b) Bn sao hp l giy xác nhn hoàn thành quá trình thc hành theo Mu 07
Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối vi
trường hp kết qu thực hành đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v
qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
c) Bn chính hoc bn sao hp l quyết định thu hi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã được
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh
hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
d) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trường hợp người np h đã đăng tải nh khi thc
hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
Trường hp 7: H đ ngh cp li giy phép hành ngh đối với trường hp
giy phép hành ngh b thu hồi theo quy đnh tại điểm a khoản 5 Điu 137 Ngh định
s 96/2023/-CP do không hành ngh trong thi gian 24 tháng liên tục (điểm d
khoản 1 Điều 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP;
b) Bn chính hoc bn sao hp l quyết định thu hi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã được
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh
hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
c) Bn chính hoc bn sao hp l giy xác nhn hoàn thành qtrình thc
hành theo Mu 07 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường hp kết qu thực hành đã được kết ni, chia s trên H thng
thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia
v y tế);
d) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trường hợp người np h đã đăng tải nh khi thc
hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
Trường hp 8: H đ ngh cp li giy phép hành ngh đối với trường hp
giy phép hành ngh b thu hồi theo quy đnh tại điểm a khoản 6 Điu 137 Ngh định
s 96/2023/NĐ-CP do thuộc trường hp b cm hành ngh theo quy định ti các
khon 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 ca Lut Khám bnh, cha bệnh (điểm đ khoản 1
Điu 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP.
b) Bn chính hoc bn sao hp l quyết định thu hi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã được
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh
hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
c) Mt trong các giy t sau đây:
- Bn chính hoc bn sao hp l văn bản của cơ quan có thẩm quyn kết lun
ngưi hành ngh không ti hoc không thuộc trường hp b cm hành ngh đi
với trưng hp b truy cu trách nhim hình s nhưng đã có văn bản kết lun không
có ti, không thuộc trường hp b cm hành ngh (khoản 1 Điều 20 ca Lut Khám
bnh, cha bnh);
- Bn chính hoc bn sao hp l giy chng nhn chp hành xong thi gian
th thách hoc giy chng nhn chp hành xong bn án, quyết định ca tòa án (khon
2, khon 3, khoản 4 Điều 20 ca Lut Khám bnh, cha bnh);
- Bn chính hoc bn sao hp l văn bản của cơ quan có thẩm quyền xác định
ngưi hành ngh đã đủ năng lực hành vi dân s hoặc không khó khăn trong
nhn thc, làm ch hành vi hoc không còn hn chế năng lực hành vi dân s (khon
6 Điều 20 ca Lut Khám bnh, cha bnh);
d) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trường hợp người np h đã đăng tải nh khi thc
hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
Trường hp 9: H đ ngh cp li giy phép hành ngh đối với trường hp
giy phép hành ngh b thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 137 Ngh định
s 96/2023/NĐ-CP do thuộc trường hp b cm hành ngh theo quy định ti các
khon 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 ca Lut Khám bnh, cha bệnh (điểm đ khoản 1
Điu 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP.
b) Bn chính hoc bn sao hp l quyết định thu hi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã được
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh
hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
c) Mt trong các giy t sau đây:
- Bn chính hoc bn sao hp l văn bản của cơ quan có thẩm quyn kết lun
ngưi hành ngh không ti hoc không thuộc trường hp b cm hành ngh đi
với trưng hp b truy cu trách nhim hình s nhưng đã có văn bản kết lun không
có ti, không thuộc trường hp b cm hành ngh (khoản 1 Điều 20 ca Lut Khám
bnh, cha bnh);
- Bn chính hoc bn sao hp l giy chng nhn chp hành xong thi gian
th thách hoc giy chng nhn chp hành xong bn án, quyết định ca tòa án (khon
2, khon 3, khoản 4 Điều 20 ca Lut Khám bnh, cha bnh);
- Bn chính hoc bn sao hp l văn bản của cơ quan có thẩm quyền xác định
ngưi hành ngh đã đủ năng lực hành vi dân s hoặc không khó khăn trong
nhn thc, làm ch hành vi hoc không còn hn chế năng lực hành vi dân s (khon
6 Điều 20 ca Lut Khám bnh, cha bnh).
d) Bn sao hp l giy xác nhn hoàn thành quá trình thc hành theo Mu 07
Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối vi
trường hp kết qu thực hành đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v
qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
đ) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trường hợp người np h đã đăng tải nh khi thc
hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
Trường hp 10: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối với trường
hp giy phép hành ngh b thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 10 Điu 137
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP do người hành ngh t đề ngh thu hi giy phép hành
ngh (điểm i khon 1 Điều 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP;
b) Bn chính hoc bn sao hp l quyết định thu hi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã được
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh
hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
c) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trường hợp người np h đã đăng tải nh khi thc
hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
Trường hp 11: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối với trường
hp giy phép hành ngh b thu hồi theo quy đnh tại đim b khoản 10 Điều 137
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP do người hành ngh t đề ngh thu hi giy phép hành
ngh (điểm i khon 1 Điều 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP;
b) Bn chính hoc bn sao hp l quyết định thu hi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã được
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh
hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
c) Bn sao hp l giy xác nhn hoàn thành quá trình thc hành theo Mu 07
Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối vi
trường hp kết qu thực hành đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v
qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
d) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trường hợp người np h đã đăng tải nh khi thc
hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
Trường hp 12: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối với trường
hp giy phép hành ngh đưc cấp không đúng thẩm quyền quy định tại điểm d
khoản 1 Điều 31 ca Lut Khám bnh, cha bnh:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP;
b) Giy phép hành ngh đã được cp;
c) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trường hợp người np h đã đăng tải nh khi thc
hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
Trường hp 13: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối với trường
hợp quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 131 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP;
b) Bn chính hoc bn sao hp l văn bản xác nhận đã được cơ quan cp phép
thuc lực lượng vũ trang nhân dân cấp giy phép hành ngh trong đó nêu rõ số giy
phép hành ngh, ngày cấp, nơi cấp, thông tin nhân, chc danh chuyên môn, phm
vi hành ngh;
c) Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khỏe do sở khám bnh,
cha bệnh đủ điu kin cp (không áp dụng đối với trường hp kết qu khám sc
khỏe đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế) hoc bn sao hp l giy phép
lao động đối với trường hp phi giấy phép lao động theo quy định ca B lut
Lao động;
d) yếu lch t thut của người hành ngh theo Mu 09 Ph lc I ban
hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hp lý
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun
lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
đ) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trường hợp người np h đã đăng tải nh khi thc
hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
Trường hp 14: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối với trường
hợp quy định tại điểm e khoản 1 Điều 131 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban nh m theo Ngh định s 96/2023/-CP;
b) Bn chính hoc bn sao hp l văn bản xác nhận đã được cơ quan cp phép
thuc lực lượng vũ trang nhân dân cấp giy phép hành ngh trong đó nêu rõ số giy
phép hành ngh, ngày cấp, nơi cấp, thông tin nhân, chc danh chuyên môn, phm
vi hành ngh;
c) Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khỏe do sở khám bnh,
cha bệnh đủ điu kin cp (không áp dụng đối với trường hp kết qu khám sc
khỏe đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế) hoc bn sao hp l giy phép
lao động đối với trường hp phi giấy phép lao động theo quy định ca B lut
Lao động;
d) yếu lch t thut của người hành ngh theo Mu 09 Ph lc I ban
hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hp lý
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun
lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
đ) Bản sao hp l giy xác nhn hoàn thành quá trình thc hành theo Mu 07
Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối vi
trường hp kết qu thực hành đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v
qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
e) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trường hợp người np h đã đăng tải nh khi thc
hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
Trường hp 15: H sơ đề ngh cp giy phép hành ngh đối với người hành
ngh đã được cp chng ch hành ngh trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi bị mt
hoặc hư hỏng:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban nh m theo Ngh định s 96/2023/-CP;
b) Bn chính hoc bn sao hp l chng ch hành ngh đã được cp (nếu có)
(không áp dụng đối với trường hp chng ch hành ngh đã được kết ni, chia s
trên H thng thông tin v qunhoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d
liu quc gia v y tế);
c) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trường hợp người np h đã đăng tải nh khi thc
hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
Trường hp 16: H sơ đề ngh cp giy phép hành ngh đối với người hành
ngh đã được cp chng ch hành ngh trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi thay
đổi mt trong các thông tin v h tên; ngày, tháng, năm sinh; s định danh
nhân đối với người hành ngh Vit Nam; s h chiếu quc tịch đối với người
hành ngh c ngoài:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban nh m theo Ngh định s 96/2023/-CP;
b) Bn chính chng ch hành ngh đã được cp;
c) Bn chính hoc bn sao hp l tài liu chứng minh thông tin thay đổi (không
áp dụng đối với trường hp thông tin th tra cu, xác thc trên H thng thông
tin v qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
d) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trường hợp người np h đã đăng tải nh khi thc
hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
Trường hp 17: H đề ngh cp giy phép hành ngh đối với người hành
ngh b thu hi chng ch hành ngh trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 theo quy
định tại các điểm a b khoản 1 Điều 29 ca Lut Khám bnh, cha bnh s
40/2009/QH12. Thi gian t ngày thu hi chng ch hành ngh đến ngày đề ngh
đưc cp giy phép hành ngh không quá 24 tháng:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban nh m theo Ngh định s 96/2023/-CP;
b) Bn chính hoc bn sao hp l quyết định thu hi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã được
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh
hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
c) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trường hợp người np h đã đăng tải nh khi thc
hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
2.3.2. S ng h : 01 b
2.4. Thi hn gii quyết:
15 ngày k t ngày nhận đủ h .
2.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: nhân.
2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
1. Cc Qun Khám, cha bệnh: đối với người làm vic tại sở khám bnh,
cha bệnh Nhà nước trc thuc B Y tế tr các trường hp thuc mc 2;
2. Cc Quản lý Y, Dược c truyền: đi với người thc hin khám bnh, cha
bnh bng y hc c truyn làm vic tại cơ sở khám bnh, cha bệnh Nhà nước trc
thuc B Y tế.
3. S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương:
a) Đối với người làm vic tại sở khám bnh, cha bệnh trên địa bàn qun
ca S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương (bao gồm c các cơ sở khám
bnh, cha bnh thuc B, ngành) tr cơ sở khám bnh, cha bnh trc thuc B Y
tế, B Quc phòng, B Công an;
b) Đối với người làm vic tại cơ s khám bnh, cha bệnh tư nhân (bao gm
c bnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh.
4. quan đã cấp chng ch hành nghề: đối với trường hợp quy định ti khon
8 Điu 143 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (cp lại, điều chnh chng ch hành ngh
đưc cấp theo quy định ti Lut Khám bnh, cha bnh s 40/2009/QH12).
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép hành ngh.
2.8. Phí, l phí:
150.000 đồng/h sơ (trường hp 1,2,12,15,16,17)
430.000 đồng/h sơ (trường hp 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14)
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
1. Mu s 08 ph lục I: Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh,
cha bnh/Tha nhn giy phép hành ngh
2. Mu s 07 ph lc I: Giy xác nhn hoàn thành quá trình thc hành
3. Mu s 09 ph lục I: Sơ yếu lý lch t thut của người hành ngh
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: .
Khoản 2 Điều 131 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP: Điều kin cp li giy phép
hành ngh:
a) Điều kin cp li giy phép hành ngh thc hiện theo quy định ti khon 2
Điu 31 ca Lut Khám bnh, cha bnh;
b) Chng ch hành ngh đưc cp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 theo quy
định ca Lut Khám bnh, cha bnh s 40/2009/QH12 thuộc trường hp cp li
quy định tại các điểm a, b, d khoản 1 Điều 131 Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP được
cp li thành giy phép hành ngh theo quy định ca Lut Khám bnh, cha bnh s
15/2023/QH15 và Ngh định s 96/2023/NĐ-CP.
2.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15;
- Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu ca Lut Khám bnh, cha bnh;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 ca B trưởng B Tài chính
quy định mc thu, chế độ thu, np qun lý và s dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 ca B trưởng B Y tế quy
định vic phân cp, gii quyết th tục hành chính trong lĩnh vc khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn qun lý ca B Y tế.
Mu 08 - Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh cha bnh/ Tha nhn
giy phép hành ngh
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
......
1
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN Đ NGH
Cp giy phép hành ngh khám bnh, cha bnh/
Tha nhn giy phép hành ngh
____________
Kính gi: .....................
2
.................................
H và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa ch cư trú:…………………………………………………………..….
S chng minh nhân dân/s căn cưc công dân/s căn cưc/s định danh cá nhân/s
h chiếu
3
:.…………………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Đin thoi: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh
4
:…………………
Văn bng chuyên môn:
5
…………………………………………………..
Chc danh đ ngh cp:
6
...............................................................................
Trưng hợp đề ngh cp:
7
............................................................................
Phm vi hành ngh đề ngh cp: ...................................................................
S giy phép hành ngh đã được cp (nếu có):..............................................
1
Địa danh.
2
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
3
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
4
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
5
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
6
Ghi theo một trong c chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Km bệnh, chữa bệnh.
7
Trường hợp đề nghị cấp: ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với từng
trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
H sơ đề ngh …..……..……
7
……………….gm các giy t sau
8
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin khai trên ca tôi hoàn toàn chu trách
nhiệm trước pháp lut v tính xác thc ca nội dung kê khai cũng như các giấy t trong b
h này. Kính đề ngh quý quan xem xét và cp giy phép hành ngh khám bnh, cha
bnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
8
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ được sắp xếp
theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trưng hợp thực hiện thủ tục trêni tờng điện tử, người thực hiện thủ tụcnh cnh chỉ cần kê khaic tng
tin: H n, Ngày tng năm sinh, Số định danh nn/Số cănớcng dân. Trưng hợp thực hin thtc hành chính
bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
Mu 07 - Giy xác nhn hoàn thành quá trình thc hành
TÊN CQ, TC CH QUN
1
TÊN CƠ SỞ NG DN THC HÀNH
________
S: /............
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
___________________________________
….., ngày…. tháng… năm…...
GIY XÁC NHN HOÀN THÀNH QUÁ TRÌNH THC HÀNH
...............................
2
..................... xác nhn:
H và tên: ..............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ..........................................................................................
Địa ch cư trú: ........................................................................................................
S chng minh nhân dân/s căn cưc công dân/s căn cưc/s định danh cá nhân/s
h chiếu
3
:.................................
Ngày cấp:...................................... Nơi cấp: .........................................................
Văn bng chuyên môn: .....................
4
.................. Năm tt nghiệp: ………….....
Đã thực hành ti:...........................
5
................. do ........................
6
.......................
hướng dẫn và đạt kết qu như sau:
1. Thi gian thc hành: ..........................................................................................
2. Năng lực chuyên môn:
7
.....................................................................................
3. Đạo đức ngh nghip:
8
......................................................................................
ĐẠI DIN CƠ SỞ NG DN THC
HÀNH
9
Mu 09 - Sơ yếu lý lch t thut
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
1
Tên cơ quan chủ quản của cơ sở hướng dẫn thực hành.
2
Tên cơ sở ng dn thc hành.
3
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
4
Ghi rõ văn bằng, chuyên môn theo văn bằng đào tạo.
5
Ghi các bộ phận chuyên môn đã thực hành.
6
Họ và tên người chịu trách nhiệm chính trong việc hướng dẫn thực hành.
7
Nhận xét cụ thể về khả năng khám bệnh, chữa bệnh theo chuyên khoa đăng ký thực hành.
8
Nhận xét cụ thể về giao tiếp, ứng xử của người đăng ký thực hành đối với đồng nghiệp và người bệnh.
9
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
______________________________________
nh mu
04 cm x 06
cm (có đóng
du giáp lai
của cơ quan
xác nhn lý
lch)
SƠ YU LÝ LCH
T THUT
H và tên: ................................................................. Nam, n:.................................
Ngày, tháng, năm sinh ..........................................................................................
Nơi thường trú hiện nay: ....................................................………………………
S chng minh nhân dân/s căn cưc công dân/s căn cưc/s định danh cá nhân/s
h chiếu: .......................................................
1
.………………...……………………….
Ngày cấp .............................................. Nơi cp: ........................................................
S điện thoi liên hệ: Nhà riêng …………….. ; Di động (nếu có) ............................
Khi cn báo tin cho ai? đâu?: ....................................................................................
S hiệu: …………………………
Ký hiu:....................................
H và tên: .....................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh …………………………………Tại:....................................
Nguyên quán: ...............................................................................................................
.......................................................................................................................................
Nơi đăng ký thường trú hin nay:.................................................................................
Dân tc: ...................................................... Tôn giáo: .................................................
Trình đ văn hóa: ..........................................Ngoại ng: ............................................
Trình đ chuyên môn: ………………………... Loại hình đào to: ............................
Chuyên ngành đào to:..................................................................................................
Ngh nghip: ..............................................................................................................
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
H và tên b: ............................................ Tuổi………… Nghề nghiệp …………
H và tên m: ............................................. Tuổi: ……… Nghề nghiệp …………
H và tên v hoc chng: .................................................. Tui: .............................
1
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
Ghi chú: Trưng hợp thực hiện thủ tục trêni tờng điện tử, người thực hiện thủ tụcnh cnh chỉ cần kê khaic tng
tin: Hvà tên, Ngày tháng m sinh, Sđịnh danh nn/Scăn cước ng n. Trưng hợp thực hin th tc hành chính bằng
h sơ giy ngưi nh nghề cn kê khai đy đù các thông tin hành chính trong đơn.
Ngh nghip:.............................................................................................................
Nơi làm việc: ............................................................................................................
Nơi ở hin ti: ...........................................................................................................
QU TRÌNH ĐÀO TO CA BN THÂN
T tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào to
Tên cơ sở đào tạo
Văn bng, chng ch
được cp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CA BN THÂN
T tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
đâu?
Gi chc v gì?
Có thuộc các trường hp b cm hành ngh theo quy định tại Điều 20 ca Lut Khám
bnh, cha bnh không?: ..........................................................................................
Ghi rõ nếu có: ...........................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thc, nếu sai tôi xin chu trách nhim
hoàn toàn trước pháp lut.
Xác nhn ca Th trưởng cơ quan/
Đơn vị công tác
2
…….., ngày.... tháng... năm...
Ngưi khai ký tên
2
Trường hợp người đề nghị đang không làm việc tại cơ s khám bệnh, chữa bệnh nào thì không phải xác
nhận nội dung này.
3. Gia hn giy phép hành ngh trong giai đoạn chuyn tiếp đối vi h
sơ nộp t ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời đim kiểm tra đánh giá năng
lc hành ngh đối vi các chc danh bác s, y sỹ, điều dưỡng, h sinh, k
thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cp cu viên ngoi vin, tâm lý lâm sàng
3.1. Trình t thc hin:
c 1:
Người đề ngh gia hn giy phép hành ngh np 01 b h theo quy định
ti khoản 1 Điều 18 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP nộp phí theo quy định ca
pháp lut v phí, l phí cho quan cp giy phép hành ngh ti thiu 60 ngày
trước ngày giy phép hành ngh hết hn.
Trường hp b m đau, tai nn hoặc trường hp bt kh kháng ti thời điểm
np h sơ gia hạn thì phải có văn bản thông báo cho cơ quan cp giy phép hành
ngh để lùi thi gian np h sơ gia hạn giy phép hành ngh.
Ngưi hành ngh được đề ngh lùi thời điểm gia hn nhiu lần nhưng tổng
thi gian lùi thời điểm thc hin gia hn không quá 22 tháng k t ngày giy phép
hành ngh hết hn.
Cơ quan cấp giy phép hành ngh:
1. Cc Qun Khám, cha bệnh: đối với người làm vic tại s khám
bnh, cha bệnh Nhà nước trc thuc B Y tế tr các trường hp thuc mc 2;
2. Cc Quản Y, Dược c truyền: đi với người thc hin khám bnh,
cha bnh bng y hc c truyn làm vic tại s khám bnh, cha bnh Nhà
c trc thuc B Y tế.
3. S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương:
a) Đối với người làm vic tại sở khám bnh, cha bnh trên địa bàn qun
ca S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương (bao gm c các sở khám
bnh, cha bnh thuc B, ngành) tr sở khám bnh, cha bnh trc thuc B
Y tế, B Quc phòng, B Công an;
b) Đối với người làm vic tại sở khám bnh, cha bệnh nhân (bao
gm c bnh vin tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh.
c 2:
Trong thi gian k t khi nhận đủ h sơ đến ngày hết hn ghi trên giy phép
hành nghề, quan cấp giy phép hành ngh trách nhim thc hin vic gia
hn hoc phi tr li bằng văn bản nêu do nếu không thc hin vic gia
hạn; trường hợp đến ngày hết hn ghi trên giy phép hành ngh không có văn
bn tr li thì giy phép hành ngh tiếp tc có hiu lực theo quy định;
Trường hp cn xác minh vic cp nht kiến thc y khoa liên tc của người
hành ngh do cơ quan, t chức nước ngoài thc hin thì thi hn thc hin th tc
gia hn là 15 ngày k t ngày có kết qu xác minh.
3.2. Cách thc thc hin:
- Trc tuyến;
- Trc tiếp;
- Bưu chính công ích.
3.3. Thành phn, s ng h sơ:
3.3.1. Thành phn h sơ:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
b) Bn sao hp l giy phép hành ngh đã được cp (không áp dụng đối vi
trường hp giy phép hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin
v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
c) Tài liu chứng minh đã cập nhật đủ kiến thc y khoa liên tc trong khám
bnh, cha bệnh theo quy đnh ca B trưởng B Y tế (không áp dụng đối vi
trường hp kết qu cp nht kiến thc y khoa liên tục đã được kết ni, chia s trên
H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc sở d
liu quc gia v y tế);
d) Giy khám sc khỏe do s khám bnh, cha bệnh đ điu kin cp
(không áp dụng đối với trường hp kết qu đánh giá năng lực đã được kết ni,
chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoc
sở d liu quc gia v y tế) hoc bn sao giấy phép lao động đi với trường
hp phi có giấy phép lao động theo quy định ca B luật Lao động
3.3.2. S ng h : 01 b
3.4. Thi hn gii quyết:
K t khi nhận đ h sơ đến ngày hết hn ghi trên giy phép hành ngh (ti
thiu 60 ngày).
3.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: nhân.
3.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
1. Cc Qun Khám, cha bệnh: đối vi ngưi làm vic tại s khám
bnh, cha bệnh Nhà nước trc thuc B Y tế tr các trường hp thuc mc 2;
2. Cc Quản Y, Dược c truyền: đi với người thc hin khám bnh,
cha bnh bng y hc c truyn làm vic tại s khám bnh, cha bnh Nhà
c trc thuc B Y tế.
3. S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương:
a) Đối với người làm vic tại sở khám bnh, cha bnh trên địa bàn qun
ca S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương (bao gm c các sở khám
bnh, cha bnh thuc B, ngành) tr sở khám bnh, cha bnh trc thuc B
Y tế, B Quc phòng, B Công an;
b) Đối với người làm vic tại sở khám bnh, cha bệnh nhân (bao
gm c bnh vin tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh.
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép hành ngh.
3.8. Phí, l phí: Không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Mu s 08 ph lục I: Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh,
cha bnh/Tha nhn giy phép hành ngh.
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: .
Thc hiện theo quy đnh ti khoản 3 Điều 30 ca Lut Khám bnh, cha
bnh.
3.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15;
- Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut Khám bnh, cha bnh;
- Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 ca B trưởng B Y tế
quy định vic phân cp, gii quyết th tục hành chính trong lĩnh vc khám bnh,
cha bnh thuc thm quyn qun lý ca B Y tế.
Mu 08 - Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh cha bnh/ Tha nhn
giy phép hành ngh
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
......
1
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN Đ NGH
Cp giy phép hành ngh khám bnh, cha bnh/
Tha nhn giy phép hành ngh
____________
Kính gi: .....................
2
.................................
H và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa ch cư trú:…………………………………………………………..….
S chng minh nhân dân/s căn c công dân/s căn c/s định danh
nhân/s h chiếu
3
:.…………………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Đin thoi: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh
4
:………………
Văn bng chuyên môn:
5
…………………………………………………..
Chc danh đ ngh cp:
6
...............................................................................
Trưng hợp đề ngh cp:
7
............................................................................
Phm vi hành ngh đề ngh cp: ...................................................................
S giy phép hành ngh đã được cp (nếu có):..............................................
1
Địa danh.
2
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
3
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh
cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
4
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
5
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
6
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
7
Trường hợp đề nghị cấp: ghi cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với
từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
H sơ đề ngh …..……..……
7
……………….gm các giy t sau
1
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai trên là ca tôi và hoàn toàn chu trách
nhiệm trước pháp lut v tính xác thc ca nội dung kê khai cũng như các giấy t trong
b h này. Kính đề ngh quý quan xem xét cp giy phép hành ngh khám
bnh, cha bnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
1
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp
theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi c: Tờng hợp thc hiện thtục trêni tờng điện tử, người thực hin thủ tục hành chính ch cần khai c
thông tin: H tên, Ngày tng năm sinh, S đnh danh cá nhân/S căn c công n. Trưng hp thực hin th tc hành
chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
4. Điu chnh giy phép hành ngh trong giai đoạn chuyn tiếp đối vi
h nộp t ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh g
năng lc hành ngh đối vi các chc danh bác s, y sỹ, điều dưỡng, h sinh,
k thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cp cu viên ngoi vin, tâm lý lâm sàng
4.1. Trình t thc hin:
c 1:
Người đề ngh điu chnh giy phép hành ngh np 01 b h tương ứng
vi từng trường hợp quy định ti khon 1 hoc khoản 2 Điều 20 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP np phí theo quy định ca pháp lut v phí, l phí cho quan
cp giy phép hành ngh c th như sau:
1. Cc Qun Khám, cha bệnh: đối với người làm vic tại s khám
bnh, cha bệnh Nhà nước trc thuc B Y tế tr các trường hp thuc mc 2;
2. Cc Quản Y, Dược c truyền: đi với người thc hin khám bnh,
cha bnh bng y hc c truyn làm vic tại s khám bnh, cha bnh Nhà
c trc thuc B Y tế.
3. S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương:
a) Đối với người làm vic tại sở khám bnh, cha bnh trên địa bàn qun
ca S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương (bao gm c các sở khám
bnh, cha bnh thuc B, ngành) tr sở khám bnh, cha bnh trc thuc B
Y tế, B Quc phòng, B Công an;
b) Đối với người làm vic tại sở khám bnh, cha bệnh nhân (bao
gm c bnh vin tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh.
4. quan đã cp chng ch hành nghề: đối với trường hợp quy định ti
khoản 8 Điu 143 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (cp lại, điều chnh chng ch
hành ngh đưc cấp theo quy đnh ti Lut Khám bnh, cha bnh s
40/2009/QH12).
c 2:
quan cấp giy phép hành ngh phải điều chnh giy phép hành ngh
trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận đủ h sơ; trường hợp không điều chnh
giy phép hành ngh thì phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Hình thức điều chnh giy phép hành ngh: quyết định điều chnh phm vi
hành ngh theo Mu 10 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP. Quyết định điều chnh phm vi hành ngh là phn không tách ri ca giy
phép hành ngh đã cấp;
Trường hp cn xác minh tài liu có yếu t c ngoài trong h đề ngh
điu chnh giy phép hành ngh thì thi hạn điều chnh là 15 ngày k t ngày
kết qu xác minh.
4.2. Cách thc thc hin:
- Trc tuyến;
- Trc tiếp;
- Bưu chính công ích.
4.3. Thành phn, s ng h sơ:
4.3.1. Thành phn h sơ:
Trường hp 1. H đề ngh điu chnh giy phép hành ngh đối vi
trường hp b sung thêm phm vi hành ngh của chuyên khoa quy định tại điểm
a, b khoản 1 Điều 135 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP.
b) Bn sao hp l giy phép hành ngh đã cấp (không áp dụng đối vi
trường hp giy phép hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin
v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế)
hoc chng ch hành ngh đưc cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024.
c) Bn sao hp l ca mt trong các giy t sau (không áp dụng đi vi
trường hp các giy t này đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v
qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế):
- Văn bằng đào tạo theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều
127 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP;
- Chng ch đào tạo chuyên khoa bản theo quy đnh ti khoản 2 Điu
128 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP.
d) Bn chính hoc bn sao hp l giy xác nhn hoàn thành quá trình thc
hành theo Mu 07 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định (không áp dụng đối vi
trường hp kết qu thực hành đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v
qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế) này
đối vi một trong các trường hp sau:
- Người hành ngh thuộc trường hợp quy định tại điểm b, c khoản 2 Điều
125 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP;
- Ngưi hành ngh thuộc trường hợp quy định ti khon 5, khoản 6 Điều
125 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP.
Trường hp 2. H đề ngh điu chnh giy phép hành ngh đối vi
trường hợp đã được cp giy phép hành ngh, trong phm vi hành ngh đã
chuyên khoa nhưng đ ngh thay đổi chuyên khoa đã được cho phép hành ngh
bng chuyên khoa khác và không hành ngh theo chuyên khoa đã được cp trong
phm vi hành ngh trước đó theo quy đnh tại điểm c khoản 1 Điều 135 Ngh định
s 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh đnh s 96/2023/NĐ-
CP.
b) Bn sao hp l giy phép hành ngh đã cấp (không áp dụng đối vi
trường hp giy phép hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin
v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế)
hoc chng ch hành ngh đưc cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024.
c) Bn sao hp l văn bằng đào tạo theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc e
khoản 1 Điều 127 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường
hợp văn bằng đào tạo đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý
hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
d) Bn chính hoc bn sao hp l giy xác nhn hoàn thành quá trình thc
hành theo Mu 07 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hp kết qu thực hành đã được kết ni, chia s trên
H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc sở d
liu quc gia v y tế) đối với người hành ngh thuc một trong các trường hp
sau:
- Ngưi hành ngh thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản 2 Điều 125
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP;
- Người hành ngh thuộc trường hợp quy định ti khoản 5 Điều 125 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP.
Trường hp 3. H đề ngh điu chnh giy phép hành ngh đối vi
trường hợp đã được cp giy phép hành ngh và sau đó có thêm giấy chng nhn
ngưi có bài thuc gia truyn hoc giy chng nhận người có phương pháp chữa
bnh gia truyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều 135 Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
b) Bn sao hp l giy phép hành ngh đã cấp (không áp dụng đối vi
trường hp giy phép hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin
v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế)
hoc chng ch hành ngh đưc cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024;
c) Bn sao hp l giy chng nhận người có bài thuc gia truyn hoc giy
chng nhận người có phương pháp cha bnh gia truyn (không áp dng đối vi
trường hp các giy chng nhận này đã được kết ni, chia s trên H thng thông
tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y
tế).
4.3.2. S ng h : 01 b
4.4. Thi hn gii quyết:
15 ngày k t ngày nhận đủ h .
4.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: nhân.
4.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
1. Cc Qun Khám, cha bệnh: đối với người làm vic tại s khám
bnh, cha bệnh Nhà nước trc thuc B Y tế tr các trường hp thuc mc 2;
2. Cc Quản Y, Dược c truyền: đi với người thc hin khám bnh,
cha bnh bng y hc c truyn làm vic tại s khám bnh, cha bnh Nhà
c trc thuc B Y tế.
3. S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương:
a) Đối với người làm vic tại sở khám bnh, cha bnh trên địa bàn qun
ca S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương (bao gm c các sở khám
bnh, cha bnh thuc B, ngành) tr sở khám bnh, cha bnh trc thuc B
Y tế, B Quc phòng, B Công an;
b) Đối với người làm vic tại sở khám bnh, cha bệnh nhân (bao
gm c bnh vin tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh.
4. quan đã cp chng ch hành nghề: đối với trường hợp quy định ti
khoản 8 Điu 143 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (cp lại, điều chnh chng ch
hành ngh đưc cấp theo quy đnh ti Lut Khám bnh, cha bnh s
40/2009/QH12).
4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định điều chnh phm
vi hành ngh theo Mu 10 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/-
CP.
4.8. Phí, l phí: 430.000 đồng/h .
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Mu s 08 ph lục I: Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh,
cha bnh/Tha nhn giy phép hành ngh.
4.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: .
Yêu cầu, Điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Có
- Khon 2 Điu 33 Lut Khám Bnh, cha bnh:
a) Đã hoàn thành chương trình đào to v chuyên môn k thut phù hp
vi phm vi hành ngh đề ngh điu chỉnh do cơ sở đào tạo, bnh vin cp;
b) Đáp ng yêu cu v thc hành khám bnh, cha bệnh đối vi mt s lĩnh
vc chuyên môn;
c) Không thuc một trong các trường hợp quy định tại Điều 20 ca Lut
này.
- Khoản 2 Điều 135 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP: Điều kin cp li giy
phép hành ngh:
a) Đối với trường hợp đã được cp giy phép hành ngh hoc chng ch
hành ngh trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 nhưng trong phm vi hành ngh chưa
chuyên khoa đ ngh b sung thêm chuyên khoa vào phm vi hành ngh
phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- Có một trong các văn bằng đào tạo theo quy đnh tại điểm b, c, d, đ hoc
e khoản 1 Điều 127 Ngh định này hoc chng ch đào tạo chuyên khoa bản
theo quy định ti khoản 2 Điều 128 Ngh định này tương ứng vi chc danh trên
giy phép hành ngh và chuyên khoa đề ngh b sung;
- Đã hoàn thành quá trình thực hành đối với trường hợp quy định tại điểm
b, c khoản 2 Điều 125 Ngh định này.
b) Đối với trưng hợp đã được cp giy phép hành ngh hoc chng ch
hành ngh trước ngày 01 tháng 01 năm 2024, trong phm vi hành ngh đã
chuyên khoa nhưng đề ngh b sung thêm chuyên khoa khác so vi chuyên khoa
đã được cp trong phm vi hành ngh phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- Có một trong các văn bằng đào tạo theo quy đnh tại điểm b, c, d, đ hoc
e khoản 1 Điều 127 Ngh định này hoc chng ch đào tạo chuyên khoa bản
theo quy định ti khoản 2 Điều 128 Ngh định này tương ứng vi chc danh trên
giy phép hành ngh và chuyên khoa đề ngh b sung;
- Đã hoàn thành quá trình thực hành đối với trường hợp quy định tại điểm
b, c khoản 2 Điều 125 Ngh định này.
c) Đối với trường hợp đã đưc cp giy phép hành ngh hoc chng ch
hành ngh trước ngày 01 tháng 01 năm 2024, trong phm vi hành ngh đã
chuyên khoa nhưng đề ngh thay đổi chuyên khoa phải đáp ứng các điều kin sau
đây:
- Có một trong các văn bằng đào tạo theo quy đnh tại điểm b, c, d, đ hoc
e khoản 1 Điều 127 Ngh định này tương ứng vi chc danh trên giy phép hành
ngh và chuyên khoa đề ngh thay đổi;
- Đã hoàn thành quá trình thực hành đối trường hợp quy định tại điểm c
khoản 2 Điều 125 Ngh định này.
4.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15;
- Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut Khám bnh, cha bnh;
- Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 ca B trưởng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np qun lý và s dụng phí trong lĩnh vc y
tế;
- Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 ca B trưởng B Y tế
quy định vic phân cp, gii quyết th tục hành chính trong lĩnh vc khám bnh,
cha bnh thuc thm quyn qun lý ca B Y tế.
Mu 08 - Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh cha bnh/ Tha nhn
giy phép hành ngh
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
......
1
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN Đ NGH
Cp giy phép hành ngh khám bnh, cha bnh/
Tha nhn giy phép hành ngh
____________
Kính gi: .....................
2
.................................
H và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa ch cư trú:…………………………………………………………..….
S chng minh nhân dân/s căn c công dân/s căn c/s định danh
nhân/s h chiếu
3
:.…………………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Đin thoi: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh
4
:………………
Văn bng chuyên môn:
5
…………………………………………………..
Chc danh đ ngh cp:
6
...............................................................................
Trưng hợp đề ngh cp:
7
............................................................................
Phm vi hành ngh đề ngh cp: ...................................................................
S giy phép hành ngh đã được cp (nếu có):..............................................
1
Địa danh.
2
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
3
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh
cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
4
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
5
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
6
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
7
Trường hợp đề nghị cấp: ghi cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với
từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
H sơ đề ngh …..……..……
7
……………….gm các giy t sau
1
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai trên là ca tôi và hoàn toàn chu trách
nhiệm trước pháp lut v tính xác thc ca nội dung kê khai cũng như các giấy t trong
b h này. Kính đề ngh quý quan xem xét cp giy phép hành ngh khám
bnh, cha bnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
1
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp
theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi c: Tờng hợp thc hiện thtục trêni tờng điện tử, người thực hin thủ tục hành chính ch cần khai c
thông tin: H tên, Ngày tng năm sinh, S đnh danh cá nhân/S căn c công n. Trưng hp thực hin th tc hành
chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
5. Thu hi giy phép hành ngh đối với trường hợp quy định ti điểm
i khoản 1 Điều 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh
5.1. Trình t thc hin:
c 1:
Ngưi hành ngh t đề ngh thu hi giy phép hành ngh v quan
thm quyn cp giy phép hành ngh c th như sau:
1. Cc Qun Khám, cha bệnh: đối với người làm vic tại s khám
bnh, cha bệnh Nhà nước trc thuc B Y tế tr các trường hp thuc mc 2;
2. Cc Quản Y, Dược c truyền: đi với người thc hin khám bnh,
cha bnh bng y hc c truyn làm vic tại s khám bnh, cha bnh Nhà
c trc thuc B Y tế.
3. S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương:
a) Đối với người làm vic tại các cơ sở khám bnh, cha bệnh trên địa bàn
qun ca S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương (bao gm c các cơ sở
khám bnh, cha bnh thuc B, ngành) tr sở khám bnh, cha bnh trc
thuc B Y tế, B Quc phòng, B Công an;
b) Đối với người làm vic tại sở khám bnh, cha bệnh nhân (bao
gm c bnh vin tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh.
c 2:
Trong thi gian 10 ngày làm vic k t ngày ra quyết định thu hồi, quan
thu hi gi quyết định cho người hành nghề, sở khám bnh, cha bệnh nơi làm
vic thc hin vic hy b đăng hành ngh của người hành ngh đó trên
cổng thông tin điện t hoặc trang tin điện t của cơ quan cp giy phép hành ngh
và H thng thông tin v qun lý hoạt đng khám bnh, cha bnh.
5.2. Cách thc thc hin:
- Trc tuyến;
- Trc tiếp;
- Bưu chính công ích.
5.3. Thành phn, s ng h sơ:
5.3.1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đề ngh;
b) Giy phép hành ngh.
5.3.2. S ng h : 01 b
5.4. Thi hn gii quyết:
Sau 15 ngày k t khi nhận được đơn đề ngh và giy phép hành ngh kèm
theo
5.5. Đối ng thc hin th tc hành chính: T chc.
5.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
1. Cc Qun Khám, cha bệnh: đối với người làm vic tại s khám
bnh, cha bệnh Nhà nước trc thuc B Y tế tr các trường hp thuc mc 2;
2. Cc Quản Y, Dược c truyền: đi với người thc hin khám bnh,
cha bnh bng y hc c truyn làm vic tại s khám bnh, cha bnh Nhà
c trc thuc B Y tế.
3. S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương:
a) Đối với người làm vic tại các cơ sở khám bnh, cha bệnh trên địa bàn
qun ca S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương (bao gm c các cơ sở
khám bnh, cha bnh thuc B, ngành) tr sở khám bnh, cha bnh trc
thuc B Y tế, B Quc phòng, B Công an;
b) Đối với người làm vic tại sở khám bnh, cha bệnh nhân (bao
gm c bnh vin tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh
5.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định thu hi giy phép
hành ngh.
5.8. Phí, l phí: Không quy định.
5.9. Tên mu đơn, mẫu t khai: Không
5.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
5.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15;
- Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut Khám bnh, cha bnh;
- Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 ca B trưởng B Y tế
quy định vic phân cp, gii quyết th tục hành chính trong lĩnh vc khám bnh,
cha bnh thuc thm quyn qun lý ca B Y tế.
6. Cho phép t chc hoạt động khám bnh, cha bệnh nhân đo theo
đợt, khám bnh, cha bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định ti khon 1
Điu 79 ca Lut Khám bnh, cha bnh hoc nhân khám bnh, cha
bệnh nhân đạo
6.1. Trình t thc hin:
c 1:
T chc, cá nhân khám bnh cha bệnh nhân đo gi 01 b h đề ngh
cho phép v các quan quy định ti khoản 3 Điều 83 Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP c th như sau:
1. Cc Qun Khám, cha bệnh đối với trường hp t chc khám bnh,
cha bệnh nhân đạo tr trường hp khám bnh, cha bệnh nhân đạo bng y hc
c truyn; Cc Quản Y, Dược c truyền đi với trường hp t chc khám bnh,
cha bệnh nhân đo bng y hc c truyền trong các trường hp sau:
a) Trường hp t chức, nhân c ngoài thc hin khám bnh, cha
bệnh nhân đạo theo đợt hoặc lưu động ti 02 tnh, thành ph trc thuộc trung ương
tr lên;
b) T chc khám bnh, cha bệnh nhân đạo theo đợt hoc khám bnh, cha
bệnh lưu đng tại sở khám bnh, cha bnh trc thuc B Y tế các b khác,
tr B Quc phòng, B Công an.
2. B Quốc phòng đối với trường hp t chc khám bnh, cha bnh nhân
đạo theo đợt hoc khám bnh, cha bệnh lưu động tại sở khám bnh, cha bnh
hoặc cơ quan, đơn vị trc thuc B Quc phòng.
3. B Công an đối vi trường hp t chc khám bnh, cha bệnh nhân đạo
theo đợt hoc khám bnh, cha bệnh lưu đng tại sở khám bnh, cha bnh
hoặc cơ quan, đơn vị trc thuc B Công an.
4. S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương đi với trường hp t
chc, nhân khám bnh, cha bệnh nhân đạo theo đt hoc khám bnh, cha
bệnh lưu động tr các trường hợp quy định ti các mc 1, 2 và 3.
c 2:
Trong thi gian 10 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ, quan tiếp nhn h
sơ quy đnh ti khoản 3 Điều 83 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP có trách nhim tr
li bằng văn bản v việc đng ý cho phép t chc, nhân khám bnh, cha bnh
nhân đạo theo đt hoc khám bnh, cha bệnh lưu động. Trường hợp không đồng
ý thì phải có văn bản tr lời và nêu rõ lý do không đng ý.
6.2. Cách thc thc hin:
- Trc tuyến;
- Trc tiếp;
- Bưu chính công ích.
6.3. Thành phn, s ng h sơ:
6.3.1. Thành phn h sơ:
Trường hp 1: H đề ngh cho phép t chc hoạt động khám bnh,
cha bệnh nhân đạo theo đợt hoc khám bnh, cha bệnh lưu động thuộc trường
hợp quy định ti khoản 1 Điều 79 ca Lut Khám bnh, cha bnh:
a) Đơn đ ngh cho phép khám bnh, cha bệnh nhân đạo theo đợt hoc
khám bnh, cha bệnh lưu động theo Mu 01 Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
b) Bn khai danh sách các thành viên tham gia khám bnh, cha bnh
nhân đạo hoc khám bnh, cha bệnh lưu động theo Mu 02 Ph lc IV Ngh định
s 96/2023/NĐ-CP, trong đó phải nêu rõ người chu trách nhim chuyên môn k
thut kèm theo bn sao hp l giy phép hành ngh của người được phân công là
ngưi chu trách nhim chuyên môn k thut của đoàn khám;
c) Bn sao hp l văn bằng, chng ch chuyên môn của người trc tiếp tham
gia khám bnh, cha bệnh nhưng không thuộc din phi có giy phép hành ngh
theo quy định ca pháp lut v khám bnh, cha bnh (nếu có);
d) Kế hoch t chc khám bnh, cha bệnh nhân đạo hoc khám bnh, cha
bệnh lưu động theo Mu 03 Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh đnh s
96/2023/NĐ-CP;
đ) Văn bản cho phép của sở khám bnh, cha bnh hoc của người đứng
đầu địa điểm nơi dự kiến t chc hoạt động khám bnh, cha bnh.
Trường hp 2: H đề ngh cho phép cá nhân khám bnh, cha bnh nn
đạo:
a) Đơn đề ngh cho phép t chc khám bnh, cha bệnh nhân đạo hoc
khám bnh, cha bệnh lưu động theo Mu 01 Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
b) Bn sao hp l giy phép hành ngh của người đề ngh khám bnh, cha
bệnh nhân đạo;
c) Kế hoch t chc khám bnh, cha bnh nhân đạo theo Mu 03 Ph lc
IV ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP;
d) Văn bản cho phép của sở khám bnh, cha bnh hoc của người đứng
đầu địa điểm nơi dự kiến t chc hoạt động khám bnh, cha bệnh nhân đạo.
6.3.2. S ng h : 01 b
6.4. Thi hn gii quyết:
10 ngày, k t ngày nhận đủ h .
6.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân
6.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
1. Cc Qun Khám, cha bệnh đối với trường hp t chc khám bnh,
cha bệnh nhân đạo tr trường hp khám bnh, cha bệnh nhân đạo bng y hc
c truyn; Cc Quản Y, Dược c truyền đi với trường hp t chc khám bnh,
cha bệnh nhân đo bng y hc c truyền trong các trường hp sau:
a) Trường hp t chức, nhân c ngoài thc hin khám bnh, cha
bệnh nhân đạo theo đợt hoặc lưu động ti 02 tnh, thành ph trc thuộc trung ương
tr lên;
b) T chc khám bnh, cha bệnh nhân đạo theo đợt hoc khám bnh, cha
bệnh lưu đng tại sở khám bnh, cha bnh trc thuc B Y tế các b khác,
tr B Quc phòng, B Công an.
2. B Quốc phòng đối với trường hp t chc khám bnh, cha bnh nhân
đạo theo đợt hoc khám bnh, cha bệnh lưu động tại sở khám bnh, cha bnh
hoặc cơ quan, đơn vị trc thuc B Quc phòng.
3. B Công an đối vi trường hp t chc khám bnh, cha bệnh nhân đạo
theo đợt hoc khám bnh, cha bệnh lưu đng tại sở khám bnh, cha bnh
hoặc cơ quan, đơn vị trc thuc B Công an.
4. S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương đi với trường hp t
chc, nhân khám bnh, cha bệnh nhân đạo theo đt hoc khám bnh, cha
bệnh lưu động tr các trường hợp quy định ti các mc 1, 2 và 3.
6.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Văn bản tr li.
6.8. Phí, l phí: Không quy định.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Mu 01 Ph lục IV: Đơn đề ngh cho phép khám bnh, cha bệnh nhân đạo
theo đợt hoc khám bnh, cha bệnh lưu động
Mu 02 Ph lc IV : Bn kê khai danh sách các thành viên tham gia khám
bnh, cha bệnh nhân đạo hoc khám bnh, cha bệnh lưu động
Mu 03 Ph lc IV: Kế hoch t chc khám bnh, cha bệnh nhân đạo hoc
khám bnh, cha bệnh lưu động
6.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: .
Yêu cầu, Điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
1. Hoạt động khám bnh, cha bệnh nhân đạo theo đợt phải được thc hin
bởi sở khám bnh, cha bệnh đã được cp giy phép hoạt động khám bnh,
cha bnh.
2. Hoạt động khám bnh, cha bệnh nhân đo ca cá nhân phải được thc
hin bởi người hành ngh đã được cp giy phép hành ngh phm vi hành ngh
phù hp vi hoạt đng khám bnh, cha bệnh nhân đạo.
3. Hoạt động khám bnh, cha bệnh lưu động phải được thc hin bởi
s khám bnh, cha bệnh đã được cp giy phép hoạt đng khám bnh, cha bnh
có phm vi hoạt động chuyên môn phù hp vi hoạt động khám bnh, cha bnh
lưu động.
4. Điu kin v sở vt chất đi với trường hp thc hin khám bnh,
cha bệnh nhân đạo theo đợt hoặc lưu động, khám sc khe tại địa điểm không
phải địa điểm được ghi trong giy phép hoạt động tđịa điểm này phải đáp
ứng các điều kiện sau đây:
a) Có nơi tiếp đón, khám bệnh, cha bệnh đáp ứng các điều kin:
- Kim soát nhim khun, an toàn bc x, qun cht thi y tế, phòng cháy
và chữa cháy theo quy định ca pháp lut;
- Bảo đảm đủ đin, nước các điu kin khác phc v vic khám bnh,
cha bnh.
b) Có đủ ngưi hành ngh, thiết b y tế các điu kin khác phù hp vi
quy mô và phm vi cung cp dch v khám bnh, cha bnh.
5. Điều kin v nhân s đối với trường hp t chc khám bnh, cha bnh
nhân đạo theo đợt hoặc lưu động, khám sc khe theo hình thức đoàn khám bệnh,
cha bnh:
a) Người chu trách nhim chuyên môn của đoàn khám bnh, cha bnh
nhân đạo, lưu động phi giy phép hành ngh còn hiu lc ti thời điểm đề
ngh vi phm vi hoạt động chuyên môn ghi trong giy phép hành ngh phù hp
vi danh mc k thuật chuyên môn mà đoàn đã đăng ký và đã có thi gian hành
ngh khám bnh, cha bnh ti thiểu 36 tháng tính đến thời điểm đề ngh cho
phép khám bnh, cha bệnh nhân đạo;
b) Các thành viên khác trc tiếp tham gia khám bnh, cha bnh phi
giy phép hành nghề. Trường hp thành viên trc tiếp tham gia khám bnh, cha
bệnh nhưng không thuộc din phi giy phép hành ngh theo quy định ca
pháp lut v khám bnh, cha bnh thì phải có văn bằng, chng ch phù hp vi
phm vi hành ngh đưc phân công;
c) Trường hp có thc hin cp phát thuốc thì người cp phát thuc phi
bng cp chuyên môn ti thiểu là dược tá hoặc người có giy phép hành ngh vi
chc danh bác s;
d) Trường hợp người khám bnh, cha bệnh nhân đạo là người nước ngoài
thì phải có người phiên dch, tr trường hp biết tiếng Vit thành tho.
6. Điều kin v nhân s đối với trường hp mt người hành ngh thc hin
khám bnh, cha bệnh nhân đo theo hình thc mt nhân hành ngh độc lp
phải đáp ứng quy định ti khoản 2 Điều 82 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP. Người
hành ngh thc hin vic khám bnh, cha bệnh nhân đạo được đơn nhưng
không được cp phát thuc.
7. Điều kin v thiết b y tế và thuc:
a) đủ thiết b y tế, hp cp cu phn v, thuc cp cu thuc cha
bnh phù hp vi phm vi hoạt động chuyên môn đăng khám bnh, cha bnh;
b) Thiết b y tế phi có ngun gc xut x rõ ràng, thuc s dụng để khám
bnh, cha bệnh nhân đo phi thuc danh mục được phép lưu hành tại Vit Nam
còn thi hn s dụng. Trường hp thuốc chưa được phép lưu hành ti Vit
Nam thì phải có văn bản cam kết thuốc đã được lưu hành hợp pháp c ngoài
(ch áp dụng đối với đoàn khám bệnh, cha bệnh nhân đạo của nước ngoài).
6.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15;
- Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut Khám bnh, cha bnh;
- Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 ca B trưởng B Y tế
quy định vic phân cp, gii quyết th tục hành chính trong lĩnh vc khám bnh,
cha bnh thuc thm quyn qun lý ca B Y tế.
Mu 01 - Đơn đề ngh cho phép t chc khám bnh, cha bệnh nhân đạo theo đợt
hoc khám bnh, cha bệnh lưu động
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
……
1
…….., ngày.... tháng... năm ......
ĐƠN Đ NGH
Cho phép t chc khám bnh, cha bnh nhân đạo theo đợt/khám bnh, cha
bệnh lưu động
____________
Kính gi: ...................
2
..........................
Tên cá nhân/trưởng đoàn/cơ sở đề ngh: ..........................................................
Địa ch:
3
..........................................................................................................
Địa đim thc hin khám bnh, cha bnh: ...................................................
Đin thoi: ................... S Fax: ....................... Email (nếu có): ....................
Tên sở khám bnh, cha bnh: .................................................................... gi
kèm theo đơn này 01 b h sơ bao gồm các giy t sau đây:
4
(1) ………………………………………………………………………….....
(2) ………………………………………………………………………….....
(3) …………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………...
Kính đ ngh quý cơ quan xem xét và cho phép thực hin.
ĐẠI DIN ĐOÀN
5
(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Địa danh.
2
Tên cơ quan cấp phép.
3
Địa chỉ cụ thể của đoàn khám, cơ sở, cá nhân đề nghị.
4
Liệt đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ được sắp xếp
theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
5
Trường hợp khám bệnh, chữa bệnh lưu động hoặc khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo do cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh tổ chức thì người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền của cơ sở đóghi họ, tên
và đóng dấu.
Mu 02 - Danh sách thành viên tham gia khám bnh, cha bnh nhân đo hoc khám
bnh, cha bnh lưu động
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA
KHÁM BNH, CHA BNH NHÂN ĐẠO THEO ĐT/
KHÁM BNH, CHA BNH LƯU ĐỘNG
1. Tên cá nhân/trưởng đoàn/cơ sơ đề ngh: .................................
2. Địa ch: ..........................................................
3. Địa đim thc hin khám bnh, cha bnh: ...........................................
4. Danh sách người thc hin khám:
STT
H và tên
S chng ch hành
ngh/ S giy phép
hành ngh
Phm vi
hành ngh
V trí chuyên môn
1
1
2
5. Danh sách đăng ký ni làm vic
2
:
STT
H và tên
Văn bng
chuyên
môn
Thời gian đăng ký khám
bnh, cha bệnh nhân đạo/
khám bnh, cha bnh lưu
động
2
V trí làm vic
3
1
2
1
Ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm.
2
Ghi danh sách người tham gia khám bệnh chữa bệnh nhưng không thuộc diện cấp giấy phép hành nghề.
3
Ghi cụ thể chức danh, vị trí làm việc được phân công đảm nhiệm.
……
4
….., ngày.... tháng... năm.....
ĐẠI DIN ĐOÀN
5
(Ký, ghi rõ h tên)
4
Địa danh.
5
Trường hợp khám bệnh, chữa bệnh lưu động hoặc khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo do sở khám
bệnh, chữa bệnh tổ chức thì người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền của cơ sở đó ký ghi rõ
họ, tên và đóng dấu.
Mu 03 - Kế hoch t chc khám bnh, cha bệnh nhân đạo/khám bnh, cha bnh
lưu động
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
….ngày ....... tháng ...... năm ..…
K HOCH
KHÁM BNH, CHA BNH NHÂN ĐẠO/
KHÁM BNH, CHA BNH LƯU ĐỘNG
PHN I. THÔNG TIN CHUNG:
- Địa đim thc hin khám bnh, cha bệnh:……….......…
1
…….....…
- Thi gian: t (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm): ..........................
- D kiến s ng người bệnh được khám bnh, cha bệnh nhân đạo: ....
- Tng kinh phí d kiến h tr cho đợt khám bnh, cha bệnh nhân đạo:
- Nguồn kinh phí: ………………………….
2
........................................
PHN II. PHM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, DANH MC K
THUT
1. Phm vi hot đng chuyên môn:
2. Danh mc k thut:
TT
Th t k thut theo
danh mc ca B Y tế
Tên k thut
Ghi chú
1
2
....
PHN III. DANH MC THUC VÀ THIT B Y T
1. Danh mc thuc:
STT
Tên hot cht
(nng đ/
hàm lượng)
Tên
thương
mi
Đơn
v
tính
S ng
Nơi sn xut
S đăng
Hn
s
dng
1
1
Địa danh.
2
Nêu rõ nguồn kinh phí thực hiện.
2
...
2. Danh mc thiết b y tế:
STT
Tên thiết b
Ký hiu
thiết b
(Model)
c
sn xut
Năm
sn
xut
Tình trng
hot đng
ca thiết b
S ng
1
2
...
……., ngày ….. tháng ….năm ……
ĐẠI DIN ĐOÀN
3
(Ký, ghi rõ h tên)
3
Trường hp khám bnh, cha bệnh u đng hoặc khám bệnh, cha bệnh nn đạo do skhám
bệnh, chữa bệnh tổ chc thì người đứng đầu hoc người được người đứng đầu ủy quyền của sở đó ký ghi rõ
họ, tên và đóng du.
7. Đề ngh thc hiện thí điểm khám bnh, cha bnh t xa
7.1. Trình t thc hin:
c 1:
sở đề ngh thc hiện thí điểm khám bnh, cha bnh t xa gi h sơ về
cơ quan cấp giy phép hoạt động c th như sau:
1. Cc Qun Khám cha bệnh: đối vi các sở khám bnh, cha bnh
Nhà nước trc thuc B Y tế bnh viện nhân trừ các trường hp thuc mc
2;
2. Cc Quản lý Y, Dược c truyền: đối với các cơ sở khám bnh, cha bnh
y hc c truyền Nhà nước trc thuc B Y tế bnh vin y hc c truyền tư nhân.
3. S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương:
a) Các sở khám bnh, cha bệnh trên địa bàn qun lý ca S Y tế tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương (bao gm c các s khám bnh, cha bnh
thuc B, ngành), tr sở khám bnh, cha bnh trc thuc B Y tế, B Quc
phòng, B Công an;
b) sở khám bnh, cha bnh nhân tn đan qun lý (tr bnh vin tư
nhân).
c 2:
Sau khi nhn h sơ, quan cấp giy phép hoạt động tr cho cơ s đ ngh
thc hin khám bnh, cha bnh t xa phiếu tiếp nhn h
c 3:
Trường hp không yêu cu sửa đổi, b sung h sơ, quan cấp giy phép
hoạt đng trách nhim t chc thẩm định trong thi hn 30 ngày, k t ngày ghi
trên phiếu tiếp nhn h sơ. Trường hp cn thiết th t chc thẩm định thc tế
tại cơ sở đề ngh thc hiện thí điểm khám bnh, cha bnh t xa.
Trong thi hn 15 ngày, k t ngày có biên bn thẩm định, quan cấp giy
phép hoạt động ban hành văn bn cho phép thc hiện thí đim khám bnh, cha
bnh t xa, trong đó phải ghi rõ s ng ca bnh thc hiện thí điểm. Trường hp
t chi phải có văn bản tr li và nêu rõ lý do.
c 4:
Trường hp yêu cu sửa đổi, b sung h sơ, trong thời hn 15 ngày, k t
ngày ghi trên phiếu tiếp nhn h sơ, cơ quan tiếp nhn h sơ có văn bn gửi cơ sở
đề ngh thc hiện thí điểm khám bnh, cha bnh t xa trong đó phải nêu c th
các tài liu, ni dung cn sửa đổi, b sung.
Sau khi nhn h sửa đổi, b sung, quan tiếp nhn h trả cho sở
đề ngh thc hiện thí điểm khám bnh, cha bnh t xa phiếu tiếp nhn h bổ
sung và thc hin lại quy trình theo quy đnh tại các điểm c, d khoản 6 Điều 87
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ca Chính ph.
Trường hp h sửa đổi, b sung không đáp ng yêu cầu, quan cấp giy
phép hoạt động văn bản thông báo cho s đề ngh thc hiện thí điểm khám
bnh, cha bnh t xa theo quy định tại điểm đ khoản 6 Điều 87 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP ca Chính ph.
7.2. Cách thc thc hin:
- Trc tuyến;
- Trc tiếp;
- Bưu chính công ích.
7.3. Thành phn, s ng h sơ:
7.3.1. Thành phn h sơ:
1. Văn bản đề ngh thc hiện thí điểm khám bnh, cha bnh t xa trong đó
phi nêu rõ thi gian bắt đầu thc hin khám bnh, cha bnh t xa
2. Giy phép hoạt động khám bnh, cha bnh của sở (không áp dụng đối
với trường hp giy phép hoạt động đã được kết ni, chia s trên H thng thông
tin v qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y
tế)
3. Danh mc các dch v thc hin khám bnh, cha bnh t xa
4. Tài liu minh chứng đáp ứng đủ điu kiện quy định tại điểm d khon 1
Điu 87 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ca Chính ph
5. Danh sách ghi h, tên và s giy phép hành ngh đã được cp ca nhng
ngưi hành ngh d kiến tham gia thc hiện thí điểm khám bnh, cha bnh t xa
6. Các giy t chng minh đáp ứng các điều kin khác
7.3.2. S ng h : 01 b
7.4. Thi hn gii quyết:
45 ngày k t ngày ghi trên phiếu tiếp nhn h sơ.
7.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc.
7.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
1. Cc Qun Khám cha bệnh: đối với các sở khám bnh, cha bnh
Nhà nước trc thuc B Y tế bnh viện nhân trừ các trường hp thuc mc
2;
2. Cc Quản lý Y, Dược c truyền: đối với các cơ sở khám bnh, cha bnh
y hc c truyền Nhà nước trc thuc B Y tế bnh vin y hc c truyền tư nhân.
3. S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương:
a) Các sở khám bnh, cha bệnh trên địa bàn qun lý ca S Y tế tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương (bao gm c các s khám bnh, cha bnh
thuc B, ngành), tr sở khám bnh, cha bnh trc thuc B Y tế, B Quc
phòng, B Công an;
b) Cơ sở khám bnh, cha bệnh tư nhân trên địa bàn qun lý (tr bnh vin
tư nhân).
7.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Văn bản cho phép thc hin
thí điểm khám bnh, cha bnh t xa.
7.8. Phí, l phí: Không quy định.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
7.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: .
- Đưc thc hin bởi người hành ngh của sở khám bnh, cha bnh thuc
mt trong các hình thc t chức quy đnh tại Điều 39 Ngh định s 96/2023/-
CP;
- Có phm vi hoạt động chuyên môn phù hp vi ni dung khám bnh, cha
bnh t xa của cơ sở;
- đủ người hành ngh theo phm vi khám bnh, cha bnh t xa của
s;
- h tng k thut, thiết b công ngh thông tin, thiết b chuyên dng, phn
mm công ngh thông tin phù hp vi loi hình dch v cung cp và bảo đảm vic
truyn ti, hin th, x lý, lưu tr d liu an toàn, bo mt. Bảo đảm thời gian lưu
tr, d phòng d liệu đáp ứng quy định ca pháp lut.
7.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15;
- Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut Khám bnh, cha bnh;
- Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 ca B trưởng B Y tế quy
định vic phân cp, gii quyết th tục hành chính trong lĩnh vc khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn qun lý ca B Y tế.
8. Cho phép người nước ngoài vào Vit Nam chuyn giao k thut
chuyên môn v khám bnh, cha bnh hoc hợp tác đào tạo v y khoa thc
hành khám bnh, cha bnh
8.1. Trình t thc hin:
c 1:
H đ ngh cho phép người nước ngoài vào Vit Nam chuyn giao k
thut chuyên môn v khám bnh, cha bnh hoc hợp tác đào tạo v y khoa thc
hành khám bnh, cha bnh gi v:
1. Cc Qun lý Khám, cha bệnh: đối với trường hợp người nước ngoài vào
Vit Nam chuyn giao k thut chuyên môn v khám bnh, cha bnh hoc hp
tác đào tạo v y khoa thc hành khám bnh, cha bnh tại sở khám bnh,
cha bệnh Nnước trc thuc B Y tế các b khác, tr B Quc phòng, B
Công an (Tr các trường hp ti mc 2).
2. Cc Quản Y, Dược c truyền: đối với trường hợp người nước ngoài vào
Vit Nam chuyn giao k thut chuyên môn v khám bnh, cha bnh y hc c
truyn hoc hợp tác đào tạo v y khoa thc hành khám bnh, cha bnh y hc
c truyn tại cơ sở khám bnh, cha bệnh Nhà nước trc thuc B Y tế các b
khác, tr B Quc phòng, B Công an.
3. B Quốc phòng đối với trường hợp người nước ngoài vào làm vic tại cơ
s khám bnh, cha bnh trc thuc B Quc phòng;
4. B Công an đối với trường hợp người nước ngoài vào làm vic tại sở
khám bnh, cha bnh trc thuc Bng an;
5. S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương đi với trường hợp người
c ngoài vào làm vic tại sở khám bnh, cha bnh trc thuc S Y tế tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương hoặc tại địa bàn qun lý.
c 2:
Trong thi gian 15 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ, cơ quan tiếp nhn h
quy định ti khoản 3 Điu 86 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP có trách nhim tr li
bằng văn bản v việc đồng ý cho phép người nước ngoài vào khám bnh, cha bnh
ti Việt Nam. Trường hợp không đồng ý thì phải có văn bản tr li và nêu rõ lý do
không đồng ý.
8.2. Cách thc thc hin:
- Trc tuyến;
- Trc tiếp;
- Bưu chính công ích.
8.3. Thành phn, s ng h sơ:
8.3.1. Thành phn h sơ:
1. Văn bản đề ngh cho phép người nước ngoài vào Vit Nam khám bnh,
cha bệnh theo đợt của cơ quan, tổ chc Việt Nam nơi tiếp nhn.
2. Danh sách người nước ngoài trc tiếp thc hin hoạt động khám bnh,
cha bnh d kiến vào Việt Nam có đóng du của cơ quan, tổ chc Việt Nam nơi
tiếp nhận, trong đó phải đủ các thông tin sau đây: họ tên; s h chiếu; chc
danh chuyên môn; công vic d kiến thc hin ti Vit Nam cam kết v vic
chu trách nhim v cht lượng khám bnh, cha bnh của người nước ngoài kèm
theo bn sao hp l của cơ quan, tổ chc Việt Nam nơi tiếp nhận đối vi giy phép
hành ngh ca từng người nước ngoài.
3. Danh sách người thc hin nhim v phiên dịch cho người nước ngoài
vào Vit Nam khám bnh, cha bệnh theo đợt xác nhn của quan, tổ chc
Việt Nam nơi tiếp nhận, trong đó phải đủ các thông tin sau đây: h tên; s
chng minh nhân dân hoc s h chiếu hoc s căn cước công dân hoc s định
danh công dân; văn bằng chuyên môn và cam kết v vic chu trách nhim v cht
ng phiên dch kèm theo bn sao hp l của cơ quan, tổ chc Việt Nam nơi tiếp
nhận đối với văn bằng chuyên môn ca từng người phiên dch
4. Bng kê thiết b y tế có xác nhn của cơ quan, tổ chc Việt Nam nơi tiếp
nhn (nếu có), trong đó phải đủ các thông tin sau đây: tên thiết b, xut x
cam kết thiết b đang trong tình trạng hoạt động tt.
Trường hp có kết hp s dng thiết b y tế của cơ sở khám bnh, cha bnh
trong nước thì phi gi kèm theo tha thun cung cp thiết b y tế của cơ quan, tổ
chức nơi dự kiến thc hin khám bnh, cha bnh.
Trường hợp người nước ngoài vào Vit Nam khám bnh, cha bệnh theo đợt
d kiến cho, tặng quan, t chc ca Vit Nam thiết b y tế đã sử dng sau khi
hoàn thành vic khám bnh, cha bệnh theo đợt thì cơ quan, tổ chc ca Vit Nam
nơi dự kiến tiếp nhn thiết b y tế phi thc hin th tc tiếp nhận theo quy định
ca Chính ph
5. Bng kê thuc (nếu ), trong đó phải đủ các thông tin sau đây: tên
thuc, hot cht, hn s dng, s lưu hành cam kết thuốc đang được lưu hành
hp pháp ti ti thiu mt quc gia trên thế gii
6. Văn bản tha thun giữa quan, tổ chc ca Vit Nam với người nước
ngoài hoặc quan, tổ chức nước ngoài v vic thc hin hoạt động khám bnh,
cha bệnh theo đợt ti Vit Nam
8.3.2. S ng h : 01 b
8.4. Thi hn gii quyết:
15 ngày, k t ngày nhận đủ h
8.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: nhân
8.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
1. Cc Qun lý Khám, cha bệnh: đối với trường hợp người nước ngoài vào
Vit Nam chuyn giao k thut chuyên môn v khám bnh, cha bnh hoc hp
tác đào tạo v y khoa thc hành khám bnh, cha bnh tại sở khám bnh,
cha bệnh Nnước trc thuc B Y tế các b khác, tr B Quc phòng, B
Công an (Tr các trường hp ti mc 2).
2. Cc Quản Y, Dược c truyền: đối với trường hợp người nước ngoài vào
Vit Nam chuyn giao k thut chuyên môn v khám bnh, cha bnh y hc c
truyn hoc hợp tác đào tạo v y khoa thc hành khám bnh, cha bnh y hc
c truyn tại cơ sở khám bnh, cha bệnh Nhà nước trc thuc B Y tế các b
khác, tr B Quc phòng, B Công an.
3. B Quốc phòng đối với trường hợp người nước ngoài vào làm vic tại cơ
s khám bnh, cha bnh trc thuc B Quc phòng;
4. B Công an đối với trường hợp người nước ngoài vào làm vic tại sở
khám bnh, cha bnh trc thuc Bng an;
5. S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương đi với trường hợp người
c ngoài vào làm vic tại sở khám bnh, cha bnh trc thuc S Y tế tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương hoặc tại địa bàn qun lý.
8.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Văn bản tr li
8.8. Phí, l phí: Không quy định.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
8.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: .
Điu kiện cho phép người nước ngoài vào Vit Nam chuyn giao k thut
chuyên môn v khám bnh, cha bnh hoc hợp tác đào tạo v y khoa thc hành
khám bnh, cha bệnh (sau đây viết tt là khám bnh, cha bệnh theo đợt):
a) giy phép hành ngh do quan thẩm quyn của nước ngoài cp
còn hiu lc ti thời điểm thc hin;
b) Đáp ứng điều kiện quy định v người nước ngoài vào Vit Nam hc tp,
lao động theo quy định ca pháp lut;
c) người phiên dịch theo quy định ti khoản 2 Điều 35 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP, tr trường hp biết tiếng Vit thành tho;
d) Thuc, thiết b y tế s dng phi phù hp vi phm vi hoạt động chuyên
môn mà cá nhân, t chức đó đề ngh; có ngun gc xut x rõ ràng và đã được cơ
quan có thm quyn c ngoài hoc Vit Nam cấp phép lưu hành; còn thời hn
và s dụng được;
đ) Được s đồng ý tiếp nhn của quan, t chức, sở khám bnh, cha
bnh ca Vit Nam.
8.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15;
- Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut Khám bnh, cha bnh;
- Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 ca B trưởng B Y tế quy
định vic phân cp, gii quyết th tục hành chính trong lĩnh vc khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn qun lý ca B Y tế.
9. Xếp cp chuyên môn k thut
9.1. Trình t thc hin:
c 1:
Bnh viện đề ngh xếp cp np 01 b h quy định ti khoản 1 Điều 90
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP cho cơ quan quy đnh ti khoản 3 Điều 90 Ngh định
s 96/2023/NĐ-CP c th như sau:
1. Cc Qun lý Khám, cha bệnh: đối với các cơ s khám bnh, cha bnh
Nhà nước trc thuc B Y tế tr các trường hp thuc mc 2;
2. Cc Quản lý Y, Dược c truyền: đối với các cơ sở khám bnh, cha bnh
y hc c truyền Nhà nước trc thuc B Y tế.
3. S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương xếp cp chuyên môn k
thuật đối vi các bnh viện trên địa bàn qun lý (bao gm c các cơ sở khám bnh,
cha bnh thuc B, ngành) và các bnh viện nhân đã đưc B Y tế cp giy
phép hoạt động, tr bnh vin trc thuc B Y tế, B Quc phòng, B Công an.
c 2:
Sau khi tiếp nhn h sơ, quan tiếp nhn h cấp cho cơ sở đề ngh phiếu
tiếp nhn h theo Mẫu 02 Ph lc I ban nh m theo Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP
c 3:
Trường hp không có yêu cu sửa đổi, b sung h sơ, cơ quan quy đnh ti
khoản 3 Điều 90 Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP ban hành văn bn xếp cp trong
thi hn 60 ngày, k t ngày ghi trên phiếu tiếp nhn h sơ.
Trường hp có yêu cu sửa đổi, b sung h sơ, quan quy đnh ti khon
3 Điều 90 Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP ban hành văn bản đề ngh sửa đổi, b sung
h trong thời hn 10 ngày, k t ngày ghi trên phiếu tiếp nhn h sơ, trong đó
phi nêu c th các tài liu, ni dung cn sửa đi, b sung. Sau khi sửa đổi, b sung
h sơ, bệnh viện đề ngh xếp cp gửi văn bản kèm theo tài liu chứng minh đã hoàn
thành vic sửa đổi, b sung.
c 4:
Sau khi nhận được h sửa đổi, b sung, quan quy đnh ti khoản 3 Điều
90 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP có trách nhim thc hin trình t theo quy định:
- Tại điểm c khoản này đối với trường hp không còn yêu cu sửa đổi, b
sung;
- Tại điểm d, đ khoản này đối với trường hợp sở đã sửa đổi, b sung nhưng
chưa đáp ứng yêu cu.
c 5:
Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày xếp cấp, quan quy đnh ti
khoản 3 Điều 90 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP công b trên Cổng thông tin điện
t của quan trên H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha
bnh của quan tiếp nhn h sơ các thông tin sau: tên, đa ch s đưc xếp
cp và cp chuyên môn k thut của cơ sở đó.
9.2. Cách thc thc hin:
- Trc tuyến;
- Trc tiếp;
- Bưu chính công ích.
9.3. Thành phn, s ng h sơ:
9.3.1. Thành phn h sơ:
- Văn bản đề ngh xếp cp
- Bng t chấm điểm theo tiêu chí nội dung đánh giá quy định ti Ph lc
V ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP
- Các tài liu, s liu thng kê minh chứng điểm s đạt được;
- Các tài liu khác có liên quan
9.3.2. S ng h : 01 b
9.4. Thi hn gii quyết:
60 ngày k t ngày ghi trên phiếu tiếp nhn h .
9.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc.
9.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
1. Cc QunKhám, cha bệnh: đối với các sở khám bnh, cha bnh
Nhà nước trc thuc B Y tế tr các trường hp thuc mc 2;
2. Cc Quản lý Y, Dược c truyền: đối với các cơ sở khám bnh, cha bnh
y hc c truyền Nhà nước trc thuc B Y tế.
3. S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương xếp cp chuyên môn k
thuật đối vi các bnh viện trên địa bàn qun lý (bao gm c các cơ sở khám bnh,
cha bnh thuc B, ngành) và các bnh viện nhân đã đưc B Y tế cp giy
phép hoạt động, tr bnh vin trc thuc B Y tế, B Quc phòng, B Công an.
9.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định v vic xếp cp
chuyên môn k thut
9.8. Phí, l phí: Không quy định.
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
9.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
9.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15;
- Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut Khám bnh, cha bnh;
- Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 ca B trưởng B Y tế quy
định vic phân cp, gii quyết th tục hành chính trong lĩnh vc khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn qun lý ca B Y tế.
10. Điu chnh giy phép hoạt động khám bnh, cha bnh
10.1. Trình t thc hin:
Trường hp 1: Trường hợp thay đổi thi gian làm vic hoặc thay đổi tên,
địa ch ca cơ sở khám bnh, cha bệnh nhưng không thay đổi địa điểm (Điều 65
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP).
c 1:
Np 01 b h đề ngh thay đổi tên, đa ch, thi gian làm vic của sở
khám bnh, cha bệnh theo quy đnh ti khoản 1 Điều 64 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP và nộp phí theo quy định ca pháp lut v phí, l phí cho cơ quan
cp giy phép hoạt động c th như sau:
1. B Y tế:
a) Cc Qun Khám cha bệnh: đối với các s khám bnh, cha bnh
Nhà nước trc thuc B Y tếbnh viện tư nhân trừ các trưng hp thuc điểm
b, c mc này;
b) Cc Quản lý Y, Dược c truyền: đối với các cơ sở khám bnh, cha bnh
y hc c truyền Nhà nước trc thuc B Y tế bnh vin y hc c truyền tư nhân.
c) Cc Quản lý Môi trường Y tế: đối với trường hợp đề ngh điu chnh giy
phép hoạt động khám bnh, cha bệnh để thc hin khám bnh, cha bệnh đối vi
bnh ngh nghip tại các sở khám bnh, cha bệnh Nhà nước trc thuc B Y
tế và Bnh viện tư nhân.
2. S Y tế:
a) Các sở khám bnh, cha bệnh trên địa bàn qun ca S Y tế (bao
gm c các s khám bnh, cha bnh thuc B, ngành), tr sở khám bnh,
cha bnh trc thuc B Y tế các sở khám bnh, cha bnh thuc thm quyn
qun lý ca B Quc phòng, B Công an;
b) Cơ sở khám bnh, cha bệnh tư nhân trên địa bàn qun lý (tr bnh vin
tư nhân).
c 2:
Sau khi nhn h sơ, quan cấp giy phép hoạt động tr cho cơ s đ ngh
phiếu tiếp nhn h theo Mu 02 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP.
c 3:
1. Trường hp không yêu cu sửa đổi, b sung h sơ, quan cp giy
phép hoạt động điều chnh giy phép hoạt động trong thi hn 20 ngày, k t ngày
ghi trên phiếu tiếp nhn h sơ.
2. Trường hp có yêu cu sửa đổi, b sung h sơ:
- Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày ghi trên phiếu tiếp nhn h sơ,
quan cấp giy phép hoạt động có văn bản gửi sở đề nghị, trong đó phi nêu
c th các tài liu, ni dung cn sửa đổi, b sung.
Trong thi hn 06 tháng, k t ngày cp giy phép hoạt động h sơ văn
bn thông báo sửa đổi, b sung, sở đ ngh phi np h sơ sửa đổi, b sung theo
yêu cu. Sau thi hạn trên, cơ sở đề ngh không sửa đổi, b sung thì h sơ đã nộp
không còn giá tr.
- Sau khi nhn h sơ sửa đổi, b sung, cơ quan cấp giy phép hot động tr
cho cơ sở đề ngh phiếu tiếp nhn h sơ theo Mẫu 02 Ph lc I ban hành kèm theo
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP đối vi h sơ sửa đổi, b sung:
+ Trường hp h sửa đi, b sung không đáp ng yêu cu, thc hin li
theo trình t ti mc này.
Trong thi hn 06 tháng, k t ngày cơ quan cấp giy phép hoạt động văn
bn thông báo sửa đổi, b sung, sở đ ngh phi np h sửa đổi, b sung theo
yêu cu. Sau thi hạn trên, sở đề ngh không sửa đi, b sung hoc sau 12 tháng,
k t ngày np h lần đầu mà h sơ bổ sung không đáp ứng yêu cu thì h đã
np không còn giá tr.
+ Trường hp không có u cu sửa đổi, b sung đối vi h sửa đổi, b sung,
quan cấp giy phép hot động thc hin theo trình t ti mc 1 ca c y.
c 4:
Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày cp giy phép hoạt động,
quan cp giy phép hoạt động công b, cp nht trên cổng thông tin đin t ca
mình trên H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha bnh các
thông tin liên quan đến nội dung điều chnh.
Trường hp 2: Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động, phm vi hoạt động
chuyên môn hoc b sung, gim bt danh mc k thut của cơ sở khám bnh, cha
bệnh (Điều 66 Ngh định s 96/2023/-CP).
c 1:
Np 01 b h theo quy định ti khoản 2 Điều 64 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP và nộp phí theo quy định ca pháp lut v phí, l phí v:
I. Trường hp 1:
Trường hợp điu chnh giy phép hoạt động do thay đổi quy giường bnh
(tng s giường điu chỉnh không được vượt quá 100 giưng bnh) t 10% đến
i 50% tng s giường bệnh đã được quan thẩm quyn pduyt hoc
trường hợp điều chỉnh quy giường bệnh dưới 10% nhưng số giưng điều chnh
ợt quá 30 giường bnh hoặc đã hoàn thành việc t điu chỉnh quy giường
bệnh đến dưới 50% tng s giường bệnh đã được quan thm quyn phê duyt;
B sung, gim bt danh mc k thut không phi danh mc k thuật đặc bit do
B trưởng B Y tế công b theo quy định tại điềm b khoản 1 Điu 145 Ngh định
s 96/2023/NĐ-CP:
1. B Y tế:
a) Cc Qun Khám, cha bệnh: đi với các cơ s khám bnh, cha bnh
Nhà nước trc thuc B Y tế tr các trường hp thuộc điểm b mc này;
b) Cc Quản lý Y, Dược c truyền: đối với các cơ sở khám bnh, cha bnh
y hc c truyền Nhà nước trc thuc B Y tế.
2. S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương:
a) Các sở khám bnh, cha bệnh trên địa bàn qun lý ca S Y tế tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương (bao gm c các s khám bnh, cha bnh
thuc B, ngành), tr sở khám bnh, cha bnh trc thuc B Y tế và các cơ sở
khám bnh, cha bnh thuc thm quyn qun ca B Quc phòng, B Công
an;
b) s khám bnh, cha bệnh nhân trên đa bàn qun (bao gm c
bnh viện tư nhân).
II. Trường hợp 2. Các trường hp còn li
1. B Y tế:
a) Cc Qun Khám, cha bệnh: đi với các cơ s khám bnh, cha bnh
Nhà nước trc thuc B Y tế bnh viện tư nhân trừ các trường hp tuộc điểm b,
c mc này;
b) Cc Quản lý Y, Dược c truyền: đối với các cơ sở khám bnh, cha bnh
y hc c truyền Nhà nước trc thuc B Y tế bnh vin y hc c truyền tư nhân.
c) Cc Quản lý Môi trường Y tế: đối với trường hợp đề ngh điu chnh giy
phép hoạt động khám bnh, cha bệnh để thc hin khám bnh, cha bệnh đối vi
bnh ngh nghip tại các sở khám bnh, cha bệnh Nhà nước trc thuc B Y
tế và Bnh viện tư nhân.
2. S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương:
a) Các sở khám bnh, cha bệnh trên địa bàn qun lý ca S Y tế tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương (bao gm c các s khám bnh, cha bnh
thuc B, ngành), tr sở khám bnh, cha bnh trc thuc B Y tế và các cơ sở
khám bnh, cha bnh thuc thm quyn qun ca B Quc phòng, B Công
an;
b) Cơ sở khám bnh, cha bệnh tư nhân trên địa bàn qun lý (tr bnh vin
tư nhân).
c 2:
Sau khi nhn h sơ, cơ quan cấp giy phép hoạt động cp phiếu tiếp nhn h
sơ cho cơ sở đề ngh.
c 3:
1. Trường hp yêu cu sửa đổi, b sung h sơ, trong thời hn 07 ngày làm
vic, k t ngày ghi trên phiếu tiếp nhn h sơ, quan cp giy phép hoạt động
phải văn bản gửi sở đề nghị, trong đó phi nêu c th các tài liu, ni dung
cn sửa đổi, b sung.
Trong thi hn 06 tháng, k t ngày quan cp giy phép hoạt động văn
bn thông báo sửa đổi, b sung, sở đ ngh phi np h sơ sửa đổi, b sung theo
yêu cu. Sau thi hạn trên, cơ sở đề ngh không sửa đổi, b sung thì h sơ đã nộp
không còn giá tr.
Sau khi nhn h sửa đổi, b sung, quan cấp giy phép hoạt động tr
cho cơ sở đề ngh phiếu tiếp nhn h sơ sửa đổi, b sung:
Trường hp h sửa đi, b sung không đáp ng yêu cu, thc hin li
theo trình t ti mc này. Trong thi hn 06 tháng, k t ngày quan cấp giy
phép hoạt động có văn bn thông báo sửa đi, b sung, cơ sở đề ngh phi np h
sửa đổi, b sung theo yêu cu. Sau thi hạn trên, sở đề ngh không sửa đi,
b sung hoc sau 12 tháng, k t ngày np h sơ lần đầu mà h bổ sung không
đáp ứng yêu cu thì h sơ đã nộp không còn giá tr.
2. Trường hp không có yêu cu sửa đổi, b sung h sơ hoặc h sơ đã được
hoàn thiện, cơ quan cấp giy phép hoạt động:
a) Ban hành văn bản cho phép thay đổi quy hoạt động, phm vi hoạt động
chuyên môn hoc b sung, gim bt danh mc k thut trong thi hn 20 ngày, k
t ngày ghi trên phiếu tiếp nhn h nếu thuộc trường hp không phi t chc
thẩm định thc tế tại cơ sở.
b) Cơ quan cp giy phép hoạt đng t chc thẩm định tại cơ sở đề ngh
lp biên bn thẩm định trong thi hn 60 ngày, k t ngày ghi trên phiếu tiếp nhn
h đối với trường hp phi t chc thẩm định thc tế tại s, biên bn thm
định phi nêu rõ yêu cu sửa đổi, b sung (nếu có).
c 4:
Sau khi thẩm định thc tế tại sở, quan cấp giy phép hoạt động trách
nhim:
a) Ban hành văn bản cho phép thay đổi quy hoạt động, phm vi hoạt động
chuyên môn hoc b sung, gim bt danh mc k thut trong thi hn 10 ngày làm
vic, k t ngày ban hành biên bn thẩm định đối với trường hp không yêu cu
sửa đổi, b sung;
b) Ban hành văn bản thông báo v các ni dung cn khc phc, sa cha
trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày ban hành biên bn thẩm định đối vi
trường hp có yêu cu sửa đổi, b sung.
Trong thi hn 06 tháng, k t ngày cơ quan cấp giy phép hoạt động văn
bn thông báo v các ni dung cn sửa đổi, b sung mà cơ sở đề ngh không hoàn
thành vic sửa đổi, b sung thì h sơ đã nộp không còn giá tr.
c 5:
Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được văn bn thông báo
tài liu chứng minh đã hoàn thành việc sửa đổi, b sung của sở đề nghị,
quan cp giy phép hoạt động:
a) Ban hành văn bản cho phép thay đổi quy hoạt động, phm vi hoạt động
chuyên môn hoc b sung, gim bt danh mc k thuật đi với trường hp không
cn kim tra thc tế vic sửa đổi, b sung của cơ sở đề ngh;
b) Tiến hành kim tra thc tế vic sửa đổi, b sung của cơ sở đề ngh trong
trường hp phi kim tra thc tế:
- Ban hành văn bản cho phép thay đổi quy hoạt động, phm vi hoạt động
chuyên môn hoc b sung, gim bt danh mc k thuật đối với trường hợp sở
đề ngh đã hoàn thành việc sửa đổi, b sung;
- văn bản tr lời nêu do không cho phép thay đi quy hot
động, phm vi hoạt động chuyên môn hoc b sung, gim bt danh mc k thut
nếu cơ sở đề ngh đã hoàn thành việc sửa đi, b sung.
c 6:
Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày cho phép b sung danh mc k
thuật, cơ quan cấp giy phép hoạt động công b, cp nht trên cổng thông tin điện
t hoặc trang tin điện t ca mình và trên H thng thông tin v qun lý hoạt động
khám bnh, cha bệnh các thông tin liên quan đến nội dung điều chnh.
Trường hp 3: Trường hp b sung các k thut thuc danh mc k thut
loại đặc bit (Khoản 10 Điều 66 Ngh định s 96/2023/-CP)
c 1:
sở khám bnh, cha bnh np 01 b h theo quy đnh ti khoản 2 Điều
64 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP gi v B Y tế để đề ngh xem xét kh ng thực
hin k thut thuc danh mc k thut loại đặc bit.
c 2:
Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhn h Bộ Y tế kim tra
đánh giá mức đ, kh năng thc hin các k thut loại đặc bit này của sở khám
bnh, cha bệnh để xác định phi thc hiện thí điểm hay không hoặc sở khám
bnh, cha bệnh có đủ điu kin thc hiện thí điểm hay không.
c 3:
1. Trường hp cn phi thc hiện thí đim k thut loại đc bit cn thc
hiện theo quy trình quy đnh tại Điều 97 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP.
Sau khi kết thúc triển khai thí điểm k thut loại đặc biệt đã báo cáo
bằng văn bản kết qu thc hin thí điểm trong đó đ xut vic trin khai chính thc
k thut loại đặc bit, cn phi thc hin các ni dung sau:
- Cơ s khám bnh, cha bnh np 01 b h sơ trong đó có báo cáo kết qu
áp dụng thí điểm k thut loại đc biệt theo quy đnh tại điểm c khoản 10 Điu 66
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP quy trình thc hin k thut loại đặc bit do
s khám bnh, cha bệnh đề xut;
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận đủ h sơ, Bộ Y tế t chc thm
định kết qu triển khai thí điểm quy trình k thuật do sở khám bnh, cha
bệnh đề xut;
- Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày biên bn thẩm định kết qu
triển khai thí điểm và quy trình k thut, B Y tế quyết định cho phép cơ s khám
bnh, cha bnh được trin khai áp dng chính thc k thut loại đặc biệt. Trường
hợp không đồng ý phải có văn bản tr li và nêu rõ lý do;
- sở khám bnh, cha bnh thc hin trình t các bước theo trường hp
2 đ thc hin b sung k thut loại đặc biệt đã được cho phép trin khai áp dng
chính thc vào phm vi hoạt động chuyên môn.
2. Trường hp không cn phi thc hiện thí điểm k thut loại đặc bit cn
thc hin các th tc sau:
- Trong thi gian 05 ngày làm vic B Y tế quyết định cho phép sở
khám bnh, cha bệnh được áp dng chính thc k thut loại đặc bit không
cn phi thc hiện thí điểm. Trường hợp không đồng ý phải văn bản tr li và
nêu rõ lý do;
- sở khám bnh, cha bnh thc hin trình t các bước theo trường hp
2 đ thc hin b sung k thut loại đặc biệt đã được cho phép trin khai áp dng
chính thc vào phm vi hoạt động chuyên môn.
10.2. Cách thc thc hin:
- Trc tuyến;
- Trc tiếp;
- Bưu chính công ích.
10.3. Thành phn, s ng h sơ:
10.3.1. Thành phn h sơ:
Trường hp 1: Trường hợp thay đổi tên, địa ch (không thay đổi địa điểm),
thi gian làm vic:
a) Đơn theo Mu 02 Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP;
b) Các giy t quy định tại đim b khoản 3 Điều 54 Lut khám bnh, cha
bệnh năm 2023.
Trường hp 2: Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động, phm vi hoạt động
chuyên môn hoc b sung, gim bt danh mc k thut:
a) Đơn theo Mu 02 Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP;
b) Bn gc giy phép hoạt động;
c) Bản khai sở vt cht, thiết b y tế h nhân s tương ng vi
quy mô hoc phm vi hoạt động chuyên môn hoc danh mc k thut d kiến thay
đổi và các tài liu minh chứng đáp ứng việc thay đổi.
10.3.2. S ng h : 01 b
10.4. Thi hn gii quyết:
Trường hp không phi thẩm định thc tế tại cơ sở: 20 ngày k t ngày
nhận đủ h sơ;
Trường hp phi thẩm định thc tế tại sở: T chc thẩm định điều
kin hoạt đng và danh mc k thut thc hin tại s đề ngh lp biên bn
thẩm định trong thi hn 60 ngày k t ngày nhận đủ h sơ và;
10 ngày làm vic k t ngày ban hành biên bn thẩm định hoc nhận được
văn bản thông báo và tài liu chứng minh đã hoàn thành việc khc phc, sa cha
của cơ sở đề ngh.
10.5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: T chc.
10.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
Trường hp 1:
Trường hợp điu chnh giy phép hoạt động do thay đổi quy giường bnh
(tng s giường điu chỉnh không được vượt quá 100 giưng bnh) t 10% đến
i 50% tng s giường bệnh đã được quan thẩm quyn pduyt hoc
trường hợp điều chỉnh quy giường bệnh dưới 10% nhưng số giưng điều chnh
ợt quá 30 giường bnh hoặc đã hoàn thành việc t điu chỉnh quy giường
bệnh đến dưới 50% tng s giường bệnh đã được quan thm quyn phê duyt;
B sung, gim bt danh mc k thut không phi danh mc k thuật đặc bit do
B trưởng B Y tế công b theo quy định tại điềm b khoản 1 Điu 145 Ngh định
s 96/2023/NĐ-CP:
1. B Y tế:
a) Cc Qun Khám, cha bệnh: đi với các cơ s khám bnh, cha bnh
Nhà nước trc thuc B Y tế tr các trường hp thuộc điểm b mc này;
b) Cc Quản lý Y, Dược c truyền: đối với các cơ sở khám bnh, cha bnh
y hc c truyền Nhà nước trc thuc B Y tế.
2. S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương:
a) Các sở khám bnh, cha bệnh trên địa bàn qun lý ca S Y tế tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương (bao gm c các s khám bnh, cha bnh
thuc B, ngành), tr sở khám bnh, cha bnh trc thuc B Y tế và các cơ sở
khám bnh, cha bnh thuc thm quyn qun ca B Quc phòng, B Công
an;
b) s khám bnh, cha bệnh nhân trên đa bàn qun (bao gm c
bnh viện tư nhân).
Trường hợp 2. Các trường hp còn li
1. B Y tế:
a) Cc Qun Khám, cha bệnh: đi với các cơ s khám bnh, cha bnh
Nhà nước trc thuc B Y tế bnh viện tư nhân trừ các trường hp tuộc điểm b,
c mc này;
b) Cc Quản lý Y, Dược c truyền: đối với các cơ sở khám bnh, cha bnh
y hc c truyền Nhà nước trc thuc B Y tế bnh vin y hc c truyền tư nhân.
c) Cc Quản lý Môi trường Y tế: đối với trường hợp đề ngh điu chnh giy
phép hoạt động khám bnh, cha bệnh để thc hin khám bnh, cha bệnh đối vi
bnh ngh nghip tại các sở khám bnh, cha bệnh Nhà nước trc thuc B Y
tế và Bnh viện tư nhân.
2. S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương:
a) Các sở khám bnh, cha bệnh trên địa bàn qun lý ca S Y tế tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương (bao gm c các s khám bnh, cha bnh
thuc B, ngành), tr sở khám bnh, cha bnh trc thuc B Y tế và các cơ sở
khám bnh, cha bnh thuc thm quyn qun ca B Quc phòng, B Công
an;
b) Cơ sở khám bnh, cha bệnh tư nhân trên địa bàn qun lý (tr bnh vin
tư nhân).
10.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Giy phép hoạt động khám bnh, cha bnh vi trưng hp 1;
Văn bản cho phép thay đi quy hoạt động, phm vi hoạt động chuyên
môn hoc b sung, gim bt danh mc k thut với trường hp 2.
10.8. Phí, l phí:
Phí (không thu phí đi với trường hp cp sai do li của quan thẩm
quyn cấp, trường hợp thay đổi địa ch nhưng không thay đổi địa điểm do s
điu chnh v địa giới hành chính và trường hợp điều chnh giy phép hoạt động
đối với trường hp gim bt danh mc k thut của cơ sở khám bnh, cha bnh):
1. Trường hợp 1: 1.500.000 đồng/h
2. Trường hp 2:
a) Thay đổi quy mô hoạt động:
- Bnh viện: 10.500.000 đồng/h sơ.
- Phòng khám đa khoa, nhà h sinh, cơ s khám bnh, cha bnh y hc gia
đình: 5.700.000 đồng/h sơ.
- Phòng khám y hc c truyn, Phòng chn tr y hc c truyn, Trm y tế:
3.100.000 đồng/h sơ.
- Các hình thc t chc khám bnh, cha bệnh khác: 4.300.000 đồng/h sơ.
b) Thay đổi phm vi hoạt động chuyên môn hoc b sung danh mc k thut
- Bnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, sở khám bnh, cha bnh
y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng
khám bác s y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưng, Phòng
khám y s đa khoa, Cơ sở dch v cận lâm sàng: 4.300.000 đồng/h sơ.
- Phòng khám y hc c truyn, Phòng chn tr y hc c truyn, Trm y tế:
3.100.000 đồng/h sơ.
- Các hình thc t chc khám bnh, cha bệnh khác: 4.300.000 đồng/h sơ.
c) Gim bt danh mc k thut: Không thu phí.
10.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Mu s 02 ph lục II: Đơn đề ngh cp/điu chnh/cp li giy phép hot
động cơ sở khám bnh, cha bnh.
10.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Có.
1. Các trường hợp điều chnh giy phép hoạt động:
a) Thay đổi tên, địa ch (không thay đổi địa điểm), thi gian làm vic;
b) Thay đổi quy hoạt động, phm vi hoạt động chuyên môn hoc b sung,
gim bt danh mc k thut.
2. Đáp ứng theo các điu kiện quy định tại Điều 40 đến Điều 58 Ngh định
s 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Khám bnh, cha bnh.
10.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15;
- Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut Khám bnh, cha bnh;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 ca B Tài chính quy định
mc thu, np, qun lý và s dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 ca B trưởng B Y tế quy
định vic phân cp, gii quyết th tục hành chính trong lĩnh vc khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn qun lý ca B Y tế.
Mu 02 - Đơn đề ngh cp/điu chnh/cp li giy phép hoạt động cơ sở khám bnh,
cha bnh
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________
……
4
…….., ngày.... tháng... năm ......
ĐƠN Đ NGH
.............................
5
................................
Kính gi: .................
6
..........................
Tên cơ sở đề ngh: ..........................................................................................
Địa ch:
7
.......................................................................................................
Đin thoi: ..................... S Fax: .................... Email (nếu có): .....................
Trưng hợp đề ngh:
8
...................................................................................
Hình thc t chức đề ngh cp phép:.......................................................... Thi gian
làm vic hng ngày: ...............................................................................
H sơ gửi kèm theo đơn này gồm các giy t sau đây:
9
(1) …………………………………………………………………………
(2) …………………………………………………………………………
(3) …………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
Kính đ ngh quý cơ quan xem xét và cấp giy phép hot đng.
ĐẠI DIN CƠ SỞ ĐỀ NGH
10
4
Địa danh.
5
Ghi rõ thủ tục: cấp mới, điều chỉnh, cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh chữa bệnh.
6
Tên cơ quan cấp giấy phép hoạt động.
7
Địa chỉ cụ thể của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
8
Ghi cấp mới, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động với từng trường hợp cụ thể theo quy định tại
Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
9
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp theo
thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
10
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
11. Đăng ký hành nghề
11.1. Trình t thc hin:
c 1:
sở khám bnh, cha bnh thc hiện đăng ký hành ngh cho ngưi hành
ngh làm vic ti cơ sở của mình như sau:
a) Gửi danh sách đăng hành ngh cùng thời đim vi thời điểm đề ngh
cp mi giy phép hoạt động đến cơ quan có thẩm quyn cp giy phép hoạt đng.
b) Trường hợp có thay đổi v ngưi hành ngh trong thi gian ch cp giy
phép hoạt đng thì phi gửi danh sách đăng ký hành ngh đã thay đổi theo Mu 01
Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/-CP đến quan có thẩm
quyn cp giy phép hoạt động;
c) Trường hợp có thay đổi v người hành ngh trong quá trình hoạt động thì
phi gửi văn bản đăng ký đến cơ quan có thm quyn cp giy phép hoạt động c
th như sau:
- Trường hợp người hành ngh không còn làm vic tại cơ sở: báo cáo với cơ
quan thm quyn trong thi gian 03 ngày làm vic k t thời điểm người hành
ngh chm dt hành ngh tại cơ sở.
- Trường hp b sung người hành ngh: gửi danh sách đăng hành ngh
đã bổ sung theo Mu 01 Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP v quan cấp giy phép hoạt động trong thi gian 10 ngày k t thời điểm b
sung người hành ngh.
Cơ quan cấp giy phép hoạt động:
1. B Y tế:
a) Cc Qun Khám, cha bệnh: đi với các cơ s khám bnh, cha bnh
Nhà nước trc thuc B Y tế, tr các trường hp thuộc điểm b mc này;
b) Cc Qun lý Y, c c truyền: đối vi các cơ sở khám bnh, cha bnh
y hc c truyền Nhà nước trc thuc B Y tế.
2. S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương:
a) Các sở khám bnh, cha bệnh trên địa bàn qun lý ca S Y tế tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương (bao gm c các s khám bnh, cha bnh
thuc B, ngành), tr sở khám bnh, cha bnh trc thuc B Y tế sở
khám bnh, cha bnh thuc thm quyn qun ca B Quc phòng, B Công
an;
b) s khám bnh, cha bệnh nhân trên đa bàn qun (bao gm c
bnh viện tư nhân).
c 2:
quan thẩm quyn cp giy phép hoạt động trách nhim công b
công khai danh sách ngưi hành ngh trên cổng thông tin đin t hoc trang tin
đin t của quan mình trên Hệ thng thông tin v qun hoạt động khám
bnh, cha bệnh như sau:
a) Cùng thời điểm cp giy phép hoạt động đối với trường hợp quy định ti
đim a, b khoản 1 Điều 29 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP;
b) Trong thi hn 05 ngày làm vic k t thời điểm tiếp nhận văn bản đăng
hành ngh đối với trường hợp quy đnh tại đim c khoản 1 Điu 29 Ngh định
s 96/2023/NĐ-CP;
c) Trường hợp không đồng ý phải có văn bản tr li và nêu rõ lý do.
11.2. Cách thc thc hin:
- Trc tuyến;
- Trc tiếp;
- Bưu chính công ích.
11.3. Thành phn, s ng h sơ:
11.3.1. Thành phn h sơ:
Trường hp 1: Cùng thời điểm vi thời điểm đề ngh cp mi giy phép
hoạt động đến cơ quan có thẩm quyn cp giy phép hoạt động
Danh sách đăng ký hành nghề.
Trường hp 2: thay đổi v người hành ngh trong thi gian ch cp giy
phép hoạt động
Danh sách đăng ký hành ngh đã thay đổi theo Mu 01 Ph lc II ban hành
kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP.
Trường hp 3: Có thay đổi v người hành ngh trong quá trình hoạt động,
ngưi hành ngh không còn làm vic tại cơ sở:
Danh sách đăng ký hành ngh đã thay đổi theo Mu 01 Ph lc II ban hành
kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP.
Trường hp 4: Có thay đổi v người hành ngh trong quá trình hoạt động,
b sung người hành ngh:
Danh sách đăng hành ngh đã bổ sung, thay đổi theo Mu 01 Ph lc II
ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP.
11.3.2. S ng h : 01 b
11.4. Thi hn gii quyết:
Cùng thời điểm cp giy phép hoạt động đối với trường hợp quy định ti
đim a, b khoản 1 Điều 29 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP;
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t thời điểm tiếp nhận văn bản đăng ký
hành ngh đối với trường hợp quy đnh tại điểm c khoản 1 Điu 29 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP.
11.5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: T chc.
11.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
1. B Y tế:
a) Cc Qun Khám, cha bệnh: đi với các cơ s khám bnh, cha bnh
Nhà nước trc thuc B Y tế, tr các trường hp thuộc điểm b mc này;
b) Cc Quản lý Y, Dược c truyền: đối với các cơ sở khám bnh, cha bnh
y hc c truyền Nhà nước trc thuc B Y tế.
2. S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương:
a) Các sở khám bnh, cha bệnh trên địa bàn qun lý ca S Y tế tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương (bao gm c các s khám bnh, cha bnh
thuc B, ngành), tr sở khám bnh, cha bnh trc thuc B Y tế sở
khám bnh, cha bnh thuc thm quyn qun ca B Quc phòng, B Công
an;
b) s khám bnh, cha bệnh nhân trên đa bàn qun (bao gm c
bnh viện tư nhân).
11.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Danh sách ngưi hành ngh trên cổng thông tin điện t hoặc trang tin điện
t của cơ quan mình và trên H thng thông tin v qun lý hoạt động khám bnh,
cha bnh.
11.8. Phí, l phí:
Không quy đnh
11.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Mu s 01 ph lục II: Danh sách đăng ký hành nghề
11.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
11.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15;
- Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut Khám bnh, cha bnh;
- Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 ca B trưởng B Y tế quy
định vic phân cp, gii quyết th tục hành chính trong lĩnh vc khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn qun lý ca B Y tế.
Mu 01 Danh sách đăng ký hành ngh
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
___________________________________
DANH SCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGH
1. Tên cơ sở khám bnh, cha bnh: ..............................................................
2. Địa ch: .......................................................................................................
3. Thi gian làm vic hng ngày của cơ s khám bnh, cha bnh:
11
...........
.................................................................................................................................
4. Danh sách đăng ký người hành ngh khám bnh, cha bnh:
STT
H và tên
S giy phép
hành ngh/
S chng ch
hành ngh
Phm vi
hành
ngh
Thi gian
đăng ký hành
ngh tại cơ sở
khám bnh,
cha bnh
12
V trí
chuyên
môn
13
Thời gian đăng
ký hành ngh
tại cơ sở khám
bnh, cha
bnh khác (nếu
có)
14
Ghi
chú
15
1
2
11
Ghi rõ từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần.
12
Ghi cụ thể thời gian làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần.
13
Ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm.
14
Ghi cụ thể thời gian làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần tại sở khám
bệnh chữa bệnh khác.
15
ghi thêm ngôn ngữ mà người hành nghề nước ngoài sử dụng trong KBCB (nếu có)….
16
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
….….., ngày ….. tháng … năm…
ĐẠI DIN CƠ S
KHÁM BNH, CHA BNH
16
78
12. Cp giy xác nhn ni dung qung cáo dch v khám bnh, cha bnh
thuc thm quyn ca S Y tế
12.1. Trình t thc hin:
c 1. T chức, cá nhân đề ngh xác nhn ni dung qung cáo np h sơ đến
S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương trong trường hp xác nhn ni dung
quảng cáo đối vi dch v khám bnh, cha bnh của sở khám bnh, cha bnh do
Giám đốc S Y tế cp giy phép hoạt động, phê duyt danh mc k thut các bnh
viện tư nhân đã được B Y tế cp giy phép hoạt động.
c 2. Trường hp h chưa hợp l, trong thi gian 05 ngày làm vic k t
ngày nhn h theo dấu tiếp nhận công văn đến của quan tiếp nhn h sơ,
quan tiếp nhn h văn bản đ ngh đơn vị sửa đổi, b sung. Thời gian đ t
chức, cá nhân đề ngh xác nhn ni dung qung cáo sửa đổi, b sung hoàn chnh h
theo yêu cầu tối đa 90 ngày k t ngày nhận được văn bản thông báo sửa đổi,
b sung của quan tiếp nhn h sơ. Quá thời hn này thì h đề ngh xác nhn ni
dung qung cáo hết giá tr.
c 3. Trong thi gian 10 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l theo
du tiếp nhận công văn đến của cơ quan tiếp nhn h sơ, cơ quan nhà nước có thm
quyn cp giy xác nhn ni dung quảng cáo. Trường hp không cp giy xác nhn
ni dung quảng cáo, quan nhà nước thm quyn phi tr li bằng văn bn và
nêu rõ lý do không cp.
c 4. Đi vi qung cáo thông qua hình thc hi tho, hi ngh, t chc s
kin:
a) Trước khi tiến hành vic qung cáo ít nht 02 ngày làm vic, t chc,
nhân có sn phm, hàng hóa, dch v đặc bit thuộc lĩnh vc qun lý ca B Y tế đã
được cơ quan có thẩm quyn ca B Y tế cp giy xác nhn ni dung quảng cáo đối
vi hình thc hi tho, hi ngh, t chc s kin phải văn bản thông báo v hình
thc, thời gian địa điểm qung cáo kèm theo bn sao giy xác nhn ni dung qung
cáo, mu qung cáo hoc kch bn quảng cáo đã được duyt cho S Y tế nơi tổ chc
quảng cáo để thanh tra, kim tra trong trường hp cn thiết;
b) Trường hợp có thay đổi v địa điểm, thi gian t chc hi tho, hi ngh, t
chc s kin so vi ni dung ghi trên giy xác nhn ni dung qung cáo, t chc, cá
nhân sn phm, hàng hóa, dch v qung cáo phi thông báo ti S Y tế địa phương
nơi tổ chức trước khi tiến hành vic qung cáo ít nht 02 ngày làm vic.
12.2. Cách thc thc hin:
- Trc tuyến;
- Trc tiếp;
- Bưu chính công ích.
12.3. Thành phn, s ng h sơ:
12.3.1. Thành phn h sơ:
1) Văn bản đề ngh xác nhn ni dung quảng cáo theo quy đnh ti Ph lc 01
79
ban hành kèm theo Thông tư 09/2015/TT-BYT;
2) Giy chng nhận đăng kinh doanh ca doanh nghip hoc giy phép
thành lập văn phòng đại din của thương nhân nước ngoài;
3) Nội dung đề ngh xác nhn qung cáo:
- Nếu qung cáo trên báo nói, báo hình thì phi có 01 bn ghi ni dung qung
cáo d kiến trong đĩa hình, đĩa âm thanh, file mềm kèm theo 03 bn kch bn d kiến
quảng cáo, trong đó miêu t rõ nội dung, phương tiện d kiến qung cáo, phn hình
ảnh (đối vi báo hình), phn li, phn nhc;
- Nếu quảng cáo trên các phương tiện qung cáo không phi báo nói, báo hình
thì phi có 03 bn ma-két ni dung d kiến qung cáo in mu kèm theo file mm ghi
ni dung d kiến qung cáo;
- Nếu qung cáo thông qua hi tho, hi ngh, t chc s kin: Ngoài các tài
liệu quy định tại điểm này phi có các tài liu: mu qung cáo s dụng trong chương
trình đã được cơ quan có thm quyn phê duyt còn hiu lực (trong trường hp mu
quảng cáo đã được duyt nội dung), chương trình ghi rõ tên ni dung báo cáo, thi
gian (ngày/tháng/năm), địa điểm t chức (địa ch c th); ni dung bài báo cáo và tài
liệu trình bày, phát cho ngưi d; bng kê tên, chc danh khoa học, trình đ chuyên
môn ca báo cáo viên (Báo cáo viên phi có bng cp chuyên môn v y phù hp).
4) Mu nhãn sn phm hoc mu nhãn sn phẩm đã được cơ quan y tếthm
quyn chp thuận trong trường hp pháp luật quy đnh nhãn sn phm phải được
quan y tế có thm quyn duyt.
5) Các yêu cầu khác đối vi h sơ:
a) Trường hợp đơn v đề ngh xác nhn ni dung quảng cáo là đơn vị đưc y
quyn thì phi có các giy t sau đây:
- Văn bản y quyn hp l;
- Giy chng nhận đăng kinh doanh hoc Giy phép thành lập Văn phòng
đại din của thương nhân nước ngoài của đơn v đưc y quyn.
b) Tài liu tham kho, chng minh, xác thc thông tin trong ni dung qung
cáo:
- Các tài liu bng tiếng Anh phi dch ra tiếng Vit kèm theo tài liu gc bng
tiếng Anh. Bn dch tiếng Vit phải được đóng dấu xác nhn của đơn vị đề ngh xác
nhn ni dung qung cáo;
- Các tài liu bng tiếng nước ngoài không phi là tiếng Anh phi dch ra tiếng
Vit và kèm theo tài liu gc bng tiếng nước ngoài. Bn dch tiếng Vit phải được
công chứng theo quy định ca pháp lut.
c) Các giy t trong h sơ đề ngh xác nhn ni dung qung cáo phi còn hiu
lc, là bn sao chng thc hoc bn sao đóng dấu của đơn vị đề ngh xác nhn ni
dung qung cáo. Các tài liu trong h sơ phải có du, du giáp lai của đơn vị đề ngh
xác nhn ni dung qung cáo;
80
d) Mu ni dung quảng cáo được trình bày trên kh giy A4. Mu hình thc
qung cáo ngoài tri kh ln th trình bày trên kh giy A3 hoc kh giy khác
ghi rõ t l kích thước so với kích thước tht.
6) Giy phép hoạt động khám bnh, cha bnh của sở thc hin dch v
khám bnh, cha bệnh được qung cáo do B trưởng B Y tế cp danh mc k
thuật chuyên môn đã được B trưởng B Y tế phê duyt.
7) Chng ch hành ngh khám bnh, cha bnh của người thc hin dch v
khám bnh, cha bệnh được quảng cáo trong trưng hp pháp luật quy định phi có
chng ch hành ngh.
12.3.2. S ng h : 01 b
12.4. Thi hn gii quyết:
10 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
12.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc.
12.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương cấp giy xác nhn ni dung
quảng cáo đối vi dch v khám bnh, cha bnh của sở khám bnh, cha bnh do
Giám đốc S Y tế cp giy phép hoạt động, phê duyt danh mc k thut các bnh
viện tư nhân đã được B Y tế cp giy phép hoạt động.
12.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Giy xác nhn ni dung qung cáo.
12.8. Phí, l phí:
1.000.000 VNĐ/lần thẩm định.
12.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Ph lục 01: Văn bản đề ngh xác nhn ni dung qung cáo ban hành kèm theo
Thông tư số 09/2015/TT-BYT.
12.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Có
Điều 4 Thông tư số 09/2015/TT-BYT: Điều kiện chung để xác nhn ni dung
qung cáo
1. Ni dung qung cáo phi bảo đảm đúng các quy định ca pháp lut v qung
cáo, không có hành vi b cấm quy định tại Điều 8 ca Lut qung cáo.
2. Tiếng nói, ch viết, hình nh trong qung cáo phi bảo đảm ngn gn, thông
dụng, đúng quy định tại Điều 18 ca Lut qung cáo. C ch nh nht trong ni dung
qung cáo phi bảo đảm t l đủ lớn để có th đọc được trong điều kiện bình thường
không đưc nh hơn tỷ l tương đương c ch Vntime hoc Times New Roman
12 trên kh giy A4.
Điều 11 Thông số 09/2015/TT-BYT: Điều kin xác nhn ni dung qung
cáo dch v khám, cha bnh
81
1. Phải đủ điu kin quảng cáo quy định tại Điểm e Khoản 4 Điều 20 ca Lut
qung cáo, c th như sau:
a) Giy phép hoạt động khám bnh, cha bệnh đối với cơ sở khám bnh, cha
bnh;
b) Chng ch hành ngh khám bnh, cha bệnh đối với người hành ngh
pháp lut v khám bnh, cha bệnh quy định bt buc phi có chng ch hành ngh.
2. Ni dung qung cáo phải theo đúng quy định tai Điều 9 Ngh đnh s
181/2013/NĐ-CP.
3. Có đủ h sơ theo quy định tại Điều 19 Thông tư số 09/2015/TT-BYT.
4. Đơn vị đề ngh xác nhn ni dung quảng cáo đơn v đứng tên trên giy
phép hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc đơn vị tư cách pháp nhân được đơn
v đứng tên trên giy phép hoạt động khám bnh, cha bnh y quyn bằng văn bản.
12.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut qung cáo ngày 21/06/2012;
- Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15;
- Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu ca Lut Khám bnh, cha bnh;
- Ngh định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 ca Chính ph quy định chi
tiết thi hành mt s điu ca Lut qung cáo;
- Thông số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 v xác nhn ni dung qung
cáo đi vi sn phm, hàng hóa, dch v đặc bit thuộc lĩnh vực qun lý ca B Y tế;
- Thông s 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 ca B Tài chính quy định
mc thu, np, qun lý và s dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 ca B trưởng B Y tế quy
định vic phân cp, gii quyết th tục hành chính trong lĩnh vc khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn qun lý ca B Y tế.
82
TÊN ĐƠN VỊ
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /Ký hiệu tên đơn vị
....
38
...., ngày...... tháng..... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGH
Xác nhn ni dung qung cáo
Kính gi:
39
...............................................................
1. Đơn vị đề ngh: .......................................................................................
1.1. Tên đơn vị: ...........................................................................................
1.2. Địa ch tr s:
40
....................................................................................
Đin thoi: ..................................... Fax: ....................................................
Đề ngh đưc cp xác nhn ni dung quảng cáo đối vi ........................... :
STT
Tên sn phm,
hàng hóa, dch
v (nêu rõ
chng loi, ......
nếu có)
S, ký hiu ca Giấy phép lưu hành sản phm hoc Quyết
định cp s đăng thuốc/Phiếu công b sn phm m
phm/ Giy xác nhn công b phù hợp quy định an toàn
thc phm hoc giy tiếp nhn bn công b hp quy/Giy
chng nhận đăng ký lưu hành hóa chất, chế phm dit côn
trùng, dit khun dùng trong gia dng y tế/Giy phép
nhp khu trang thiết b y tế hoc Giy chng nhận đăng
lưu hành trang thiết b y tế/Giy phép hoạt động khám
bnh, cha bnh Quyết định phê duyt danh mc k
thut chuyên môn
Phương tiện qung cáo:
(Trường hp qung cáo trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu tên báo d kiến qung
cáo; trường hp qung cáo thông qua hi tho, hi ngh, t chc s kin thì nêu
thời gian, địa điểm c th d kiến t chc)
......................................................................................................................
......................................................................................................................
H sơ bao gồm các giy t, tài liu:
......................................................................................................................
......................................................................................................................
38
Địa danh
39
Cơ quan tiếp nhn h sơ: Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 12 Thông tư số 09/2015/TT-BYT.
40
Ghi theo địa ch trên giy chng nhận đăng ký kinh doanh
83
Tôi xin cam đoan các thông tin hồ sơ nêu trên đúng sự tht cam kết thc hin
qung cáo sn phm, hàng hóa, dch v thuộc lĩnh vc qun ca B Y tế theo đúng
nội dung khi đã được xác nhn.
Kính đề ngh Quý cơ quan xem xét và cấp giy xác nhn ni dung qung cáo./.
Giám đốc hoc đại din hp pháp của đơn vị
Ký tên (Ghi h tên đầy đủ, chc danh)
Đóng dấu
84
13. Cp li giy xác nhn ni dung qung cáo dch v khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn ca S Y tế trong trường hp b mt hoặc hư hng
13.1. Trình t thc hin:
c 1. T chức, cá nhân đề ngh xác nhn ni dung qung cáo np h sơ đến
S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương trong trường hp xác nhn ni dung
quảng cáo đối vi dch v khám bnh, cha bnh của sở khám bnh, cha bnh do
Giám đốc S Y tế cp giy phép hoạt động, phê duyt danh mc k thut các bnh
viện tư nhân đã được B Y tế cp giy phép hoạt động.
c 2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản đề
ngh theo du tiếp nhận công văn đến của cơ quan tiếp nhn h sơ, cơ quan có thẩm
quyn xác nhn ni dung qung cáo xem xét cp lại cho sở. Trường hp t chi
cp lại, cơ quan có thẩm quyn phải có văn bản thông báo nêu rõ lý do.
13.2. Cách thc thc hin:
- Trc tuyến;
- Trc tiếp;
- Bưu chính công ích.
13.3. Thành phn, s ng h sơ:
13.3.1. Thành phn h sơ:
Văn bản đề ngh cp li giy xác nhn ni dung quảng cáo theo quy định ti
Ph lục 04 ban hành kèm theo Thông tư 09/2015/TT-BYT
13.3.2. S ng h : 01 b
13.4. Thi hn gii quyết:
05 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
13.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc.
13.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương cấp giy xác nhn ni dung
quảng cáo đối vi dch v khám bnh, cha bnh của sở khám bnh, cha bnh do
Giám đốc S Y tế cp giy phép hoạt động, phê duyt danh mc k thut các bnh
viện tư nhân đã được B Y tế cp giy phép hoạt động.
13.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Giy xác nhn ni dung qung cáo.
13.8. Phí, l phí: Không quy định.
13.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Ph lục 04: Văn bản đề ngh cp li giy xác nhn ni dung qung cáo ban
hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BYT
13.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có
13.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
85
- Lut qung cáo ngày 21/06/2012;
- Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15;
- Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu ca Lut Khám bnh, cha bnh;
- Ngh định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 ca Chính ph quy định chi
tiết thi hành mt s điu ca Lut qung cáo;
- Thông số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 v xác nhn ni dung qung
cáo đi vi sn phm, hàng hóa, dch v đặc bit thuộc lĩnh vực qun lý ca B Y tế;
- Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 ca B trưởng B Y tế quy
định vic phân cp, gii quyết th tục hành chính trong lĩnh vc khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn qun lý ca B Y tế.
86
TÊN ĐƠN VỊ
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /Ký hiệu tên đơn vị
41
...., ngày...... tháng..... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp li Giy xác nhn ni dung qung cáo
Kính gi: ............................
42
....................................
1. Đơn vị đề ngh: .......................................................................................
1.1. Tên đơn vị: ...........................................................................................
1.2. Địa ch tr s:
43
....................................................................................
......................................................................................................................
Đin thoi: .............................................. Fax: ...........................................
Giy xác nhn ni dung quảng cáo cũ số: ..................................................
Ngày cấp: .................................... Nơi cấp: ................................................
Đề ngh đưc cp xác nhn ni dung quảng cáo đối vi ........................... :
STT
Tên sn phm,
hàng hóa, dch
v (nêu rõ
chng loi, .....
nếu có)
S, hiu ca Giấy phép lưu hành sn phm hoc Quyết
định cp s đăng thuốc/Phiếu công b sn phm m phm/
Giy xác nhn công b phù hợp quy đnh an toàn thc phm
hoc giy tiếp nhn bn công b hp quy/Giy chng nhn
đăng lưu hành hóa chất, chế phm dit côn trùng, dit
khun dùng trong gia dng và y tế/Giy phép nhp khu trang
thiết b y tế hoc Giy chng nhận đăng lưu hành trang
thiết b y tế/Giy phép hoạt đng khám bnh, cha bnh
Quyết định phê duyt danh mc k thut chuyên môn
Phương tiện qung cáo:
(Trường hp qung cáo trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu tên báo d kiến qung
cáo; trường hp qung cáo thông qua hi tho, hi ngh, t chc s kin thì nêu
thời gian, địa điểm c th d kiến t chc)
......................................................................................................................
Lý do xin cp li:
44
...................................................................................................................
H sơ bao gồm các giy t, tài liu:
......................................................................................................................
41
Địa danh
42
Tên cơ quan cấp Giy xác nhn ni dung qung cáo
43
Ghi theo địa ch trên giy chng nhận đăng ký kinh doanh
44
Ghi lý do quy định tại Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT.
87
......................................................................................................................
Tôi xin cam đoan các thông tin hồ sơ nêu trên đúng sự tht cam kết thc hin
qung cáo sn phm, hàng hóa, dch v thuộc lĩnh vc qun ca B Y tế theo đúng
nội dung khi đã được xác nhn.
Kính đề ngh Quý cơ quan xem xét và cấp li giy xác nhn ni dung qung cáo./.
Giám đốc hoặc đại din hp pháp của đơn vị
Ký tên (Ghi h tên đầy đủ, chc danh)
Đóng dấu
88
14. Cp li giy xác nhn ni dung qung cáo dch v khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn ca S Y tế khi thay đổi v tên, địa ch ca t chc,
cá nhân chu trách nhiệm và không thay đổi ni dung qung cáo
14.1. Trình t thc hin:
c 1. T chức, cá nhân đề ngh xác nhn ni dung qung cáo np h sơ đến
S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương trong trường hp xác nhn ni dung
quảng cáo đối vi dch v khám bnh, cha bnh của sở khám bnh, cha bnh do
Giám đốc S Y tế cp giy phép hoạt động, phê duyt danh mc k thut các bnh
viện tư nhân đã được B Y tế cp giy phép hoạt động.
c 2. Trường hp h chưa hợp l, trong thi gian 05 ngày làm vic k t
ngày nhn h theo dấu tiếp nhận công văn đến của quan tiếp nhn h sơ,
quan tiếp nhn h văn bản đ ngh đơn vị sửa đổi, b sung. Thời gian đ t
chức, cá nhân đề ngh xác nhn ni dung qung cáo sửa đổi, b sung hoàn chnh h
theo yêu cầu tối đa 90 ngày k t ngày nhận được văn bản thông báo sửa đổi,
b sung của quan tiếp nhn h sơ. Quá thời hn này thì h đề ngh xác nhn ni
dung qung cáo hết giá tr.
c 3. Trong thi gian 10 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l theo
du tiếp nhận công văn đến của cơ quan tiếp nhn h sơ, cơ quan nhà nước có thm
quyn cp giy xác nhn ni dung quảng cáo. Trường hp không cp giy xác nhn
ni dung quảng cáo, quan nhà nước thm quyn phi tr li bằng văn bn và
nêu rõ lý do không cp.
14.2. Cách thc thc hin:
- Trc tuyến;
- Trc tiếp;
- Bưu chính công ích.
14.3. Thành phn, s ng h sơ:
14.3.1. Thành phn h sơ:
- Văn bản đề ngh cp li giy xác nhn ni dung qung cáo theo mẫu quy định
ti Ph lục 04 ban hành kèm theo Thông tư 09/2015/TT-BYT;
- Giy xác nhn ni dung quảng cáo đã được cp kèm theo mu hoc kch bn
quảng cáo đã được duyt;
- Văn bản của quan thm quyn v việc thay đi v tên, địa ch ca t
chc, cá nhân chu trách nhiệm đưa sản phm, hàng hóa, dch v ra th trường.
14.3.2. S ng h : 01 b
14.4. Thi hn gii quyết:
10 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
14.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc.
14.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
89
S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương cấp giy xác nhn ni dung
quảng cáo đối vi dch v khám bnh, cha bnh của sở khám bnh, cha bnh do
Giám đốc S Y tế cp giy phép hoạt động, phê duyt danh mc k thut các bnh
viện tư nhân đã được B Y tế cp giy phép hoạt động.
14.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Giy xác nhn ni dung qung cáo.
14.8. Phí, l phí: Không quy định.
14.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Ph lục 04: Văn bản đề ngh cp li giy xác nhn ni dung qung cáo ban
hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BYT
14.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có
14.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut qung cáo ngày 21/06/2012;
- Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15;
- Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu ca Lut Khám bnh, cha bnh;
- Ngh định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 ca Chính ph quy định chi
tiết thi hành mt s điu ca Lut qung cáo;
- Thông số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 v xác nhn ni dung qung
cáo đi vi sn phm, hàng hóa, dch v đặc bit thuộc lĩnh vực qun lý ca B Y tế;
- Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 ca B trưởng B Y tế quy
định vic phân cp, gii quyết th tục hành chính trong lĩnh vc khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn qun lý ca B Y tế.
90
TÊN ĐƠN VỊ
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /Ký hiệu tên đơn vị
41
...., ngày...... tháng..... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp li Giy xác nhn ni dung qung cáo
Kính gi: ............................
42
....................................
1. Đơn vị đề ngh: .......................................................................................
1.1. Tên đơn vị: ...........................................................................................
1.2. Địa ch tr s:
43
....................................................................................
......................................................................................................................
Đin thoi: .............................................. Fax: ...........................................
Giy xác nhn ni dung quảng cáo cũ số: ..................................................
Ngày cấp: .................................... Nơi cấp: ................................................
Đề ngh đưc cp xác nhn ni dung quảng cáo đối vi ........................... :
STT
Tên sn phm,
hàng hóa, dch
v (nêu rõ
chng loi, .....
nếu có)
S, hiu ca Giấy phép lưu hành sn phm hoc Quyết
định cp s đăng thuốc/Phiếu công b sn phm m phm/
Giy xác nhn công b phù hợp quy đnh an toàn thc phm
hoc giy tiếp nhn bn công b hp quy/Giy chng nhn
đăng lưu hành hóa chất, chế phm dit côn trùng, dit
khun dùng trong gia dng và y tế/Giy phép nhp khu trang
thiết b y tế hoc Giy chng nhận đăng lưu hành trang
thiết b y tế/Giy phép hoạt đng khám bnh, cha bnh
Quyết định phê duyt danh mc k thut chuyên môn
Phương tiện qung cáo:
(Trường hp qung cáo trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu tên báo d kiến qung
cáo; trường hp qung cáo thông qua hi tho, hi ngh, t chc s kin thì nêu
thời gian, địa điểm c th d kiến t chc)
......................................................................................................................
Lý do xin cp li:
44
...................................................................................................................
H sơ bao gồm các giy t, tài liu:
......................................................................................................................
41
Địa danh
42
Tên cơ quan cấp Giy xác nhn ni dung qung cáo
43
Ghi theo địa ch trên giy chng nhận đăng ký kinh doanh
44
Ghi lý do quy định tại Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT.
91
......................................................................................................................
Tôi xin cam đoan các thông tin hồ sơ nêu trên đúng sự tht cam kết thc hin
qung cáo sn phm, hàng hóa, dch v thuộc lĩnh vc qun ca B Y tế theo đúng
nội dung khi đã được xác nhn.
Kính đề ngh Quý cơ quan xem xét và cấp li giy xác nhn ni dung qung cáo./.
Giám đốc hoặc đại din hp pháp của đơn vị
Ký tên (Ghi h tên đầy đủ, chc danh)
Đóng dấu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 119/QĐ-UBND Ninh Bình 2025 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×