• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 1110/KH-UBND Cao Bằng 2024 phòng chống, phân vùng dịch tễ bệnh ký sinh trùng

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/05/2024 08:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1110/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Phòng chống bệnh ký sinh trùng, phân vùng dịch tễ bệnh ký sinh trùng thường gặp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2024-2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 1110/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 1110/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 1110/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH CAO BNG
S: /KH-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Cao Bng, ngày tháng 5 năm 2024
K HOCH
Phng chng bnh k sinh trng, phân vng dch t bnh k sinh trng
thường gp trên đa bn tnh Cao Bng giai đoạn 2024-2025
Căn cứ Quyết định s 1744/QĐ-BYT ngày 30/3/2021 ca B Y tế v vic
ban hành Hướng dn giám sát phòng chng bệnh sinh trùng thường gp ti
Vit Nam;
Căn cứ Quyết định s 1745/QĐ-BYT ngày 30/3/2021 ca B Y tế v vic
ban hành Kế hoch phòng chng bệnh sinh trùng thường gp ti Vit Nam giai
đon 2021-2025;
Căn cứ Quyết định s 5003/QĐ-BYT ngày 29/10/2021 ca B Y tế v vic
ban hành kế hoch phân vùng dch t bệnh sinh trùng thường gp ti Vit Nam
giai đoạn 2021-2025.
y ban nhân dân (UBND) tnh ban hành Kế hoch phòng chng bnh
sinh trùng, phân vùng bnh dch t bnh sinh trùng thường gp trên địa bàn tnh
Cao Bng giai đoạn 2024-2025 như sau:
I . MC TIÊU
1. Mc tiêu chung
Làm gim gnh nng bnh tt do ký sinh trùng gây ra gp phn chăm sc,
nâng cao sc khe nn dân trên địa bàn tnh.
2. Mc tiêu c th
- Gim t l nhiễm, cường độ nhim cc bnh giun, sn gim gnh nng
bnh tt do ký sinh trùng gây ra ti cc vùng dch t.
- Gim t l nhiễm, cường đ nhim gim gnh nng bnh giun truyn
qua đt, ưu tiên cc đối tưng nguy cao như tr em t 12 đến 60 thng tui,
hc sinh tiu hc t 6 đến 11 tui và ph n tui sinh sn t 15 đến 45 tui.
- Cng c và nâng cao cht lưng h thng phng chng bnh ký sinh trùng
thưng gp trên phm vi toàn tnh.
- Thc hin kế hoch phân vùng bnh ký sinh trùng thưng gp của địa
phương, bo đm ngun lc, b tr đủ kinh ph đ thc hin cc mc tiêu và hot
động ca kế hoch. Cp nhp din biến và tnh hnh ký sinh trùng, đề xut vi cp c
thm quyn cc bin php trin khai cc hot động phòng chng bnh ký sinh trùng.
1110
13
2
3. Ch tiêu
- Phân vùng dch t bnh ký sinh trùng thường gp giun truyền qua đt đến
năm 2025 trên phạm vi toàn tnh.
- Điu tr 100% cho người đưc chn đon nhim cc loi giun, sn.
- Ty giun 1-2 ln/năm cho cc đối tưng ưu tiên: tr em 24-60 thng tui;
hc sinh tiu hc 6 đến 11 tui; ph n tui sinh sn t 15 đến 45 tui. Tn sut ty
giun hàng lot tùy theo phân vùng dch t: vùng dch t t l nhim giun t 50%
tr lên (03 ln/năm); vùng dịch t t l nhim giun t 20% đến dưới 50% (02
ln/năm); vùng dịch t t l nhim giun t 10% đến dưới 20% s (01 ln/năm).
Các vùng dch tt l nhim giun t 1% đến dưới 10% (2 năm 01 ln).
- 100% các vùng dch t bnh ký sinh trùng tiến hành cc bin php phng
chng.
- Trên 50% người dân ti cc vùng dch t tiếp cn vi cc thông tin truyn
thông phng chng cc bnh ký sinh trùng.
- 100% cc trm y tế x, phường ti cc vùng dch t tiến hành đưc cc
hoạt đng phòng chng bnh giun truyền qua đt và bo co kết qu thc hiện,
s y tế cc tuyến c cn b đưc đào to phng chng cc bnh ký sinh trùng
thưng gp.
II. GII PHP THC HIN
1. Gii php v chnh sch
- Xây dng kế hoch phng chng bnh ký sinh trùng hằng năm của tuyến
tnh và huyn.
- quan, đơn vị tuyến tnh xc định và huy động ngun lc đu , h tr,
chuyn giao k thut cho tuyến dưới, t chc nghiên cu khoa hc, ng dng khoa
hc công ngh cho công tc phng chng bnh ký sinh trùng.
- Trin khai thc hin cc quy định, quy trnh, tài liệu hướng dn chuyên
môn k thut trong phng chng ký sinh trùng ca B Y tế, Vin St rt Ký sinh
trùng n trùng Trung ương.
- Huy động s tham gia phi hp ca các S, Ban, ngành, đoàn th, địa
phương và nhân dân trong công tc phng chng bnh ký sinh trùng.
2. Gii php v chuyên môn k thut
2.1. Gim st, điu tra bnh k sinh trng
- Gim st da vào h thng y tế thông qua hoạt đng thng kê bo co công
tc chn đon, điu tr và phng chng bnh ký sinh trùng thường quy ti cc cơ s
y tế trong toàn tnh.
3
- Điu tra đnh gi tỉ l nhim, ờng độ nhim, yếu t nguy thường gp:
bnh giun truyền qua đt, bệnh giun đường rut. Giám sát các bnh giun sán truyn
t động vt sang người và các bnh ký sinh trùng khác.
- Lp cơ s d liu v bnh giun sn trên địa bàn tnh.
- V bn đ và xc định vùng dch t tng bnh ký sinh trùng theo đơn v
phân vùng cp huyn.
2.2. Nâng cao năng lực chn đon, điu tr bnh k sinh trng
- Rà sot, cp nht ng dn chuyên môn; t chc trin khai thc hin
ng dn chn đon, điu tr phòng chng bnh ký sinh trùng theo quy đnh
ca B Y tế ban hành.
- Nâng cao năng lc chn đon, xt nghim và điu tr bnh ký sinh trùng
cho cc cơ s điu tr, bnh vin tuyến huyn, tuyến tỉnh. Đy mnh hoạt động pht
hin sớm, điều tr kp thời, đng phc đ.
- Đm bo vic cung ng, s dng thuốc điều tr bnh ký sinh trùng an toàn,
hiu qu.
2.3. Can thip cộng đng trong phng chng bnh k sinh trng
- Xc định đưc cc nhm đối tưng nguy cn đưc can thip ty giun
sn ti cc vùng dch t.
- y dng kế hoch can thip phù hp với địa phương theo cp đ phân
vùng đối vi tng loi bnh ký sinh trùng.
- Pht hin sm và điu tr cc ca bnh cho đối tưng nhim giun, sn.
- Thc hin chiến dch ty giun, sn cho cc đối tưng nguy cơ.
- Phân phi và cp thuc ty giun, sn cho đối tưng nguy cơ.
- Phi hp vi cc ban, ngành liên quan trin khai cc hoạt động phng
chng bnh ký sinh trùng.
- Theo di đnh gi hiu qu cc bin php can thip.
3. Gii php v truyn thông, gio dc sc khe
- Đy mnh truyn thông gio dc sc khe phng chng ký sinh trùng ti
cộng đng bng cc phương tin truyn thông thch hp, đặc bit truyn thông gio
dc sc khe trc tiếp cho đối tưng đch theo tng bnh, nhóm bnh, tng vùng
theo tng năm.
- Phi hp và đa dạng ha cc hnh thc truyn thông gio dc v phng
chng bnh ký sinh trùng. Lng ghp trong hoạt động vn, tuyên truyn, giáo
dc hp cho cc đối tưng tr em, hc sinh tiu hc, cha m hc sinh, cc
s y tế, trường hc và cộng đng.
4
- Trin khai cc hoạt động v can thip s dng nhà tiêu hp v sinh, s
dng và gim st cht lưng nước sinh hot, ra tay bng xà phng.
- T chc tt vic phi hp, huy động ban, ngành, đoàn th và nhân dân tch
cc tham gia cc hoạt động truyn thông gio dc sc khe chung tay phng chng
bnh ký sinh trùng.
4. Gii php v nâng cao cht lưng h thng phng chng cc bnh k
sinh trng
- Xây dng, pht trin và cng c h thng theo di gim st, đnh gi t
tuyến tỉnh đến s. Hoàn thành quy trnh và ng dn theo di gim st, đnh
gi hoạt động cho tng tuyến. T chc tp hun nâng cao năng lc cho cn b làm
công tc theo di, gim st, đnh giá hoạt động tt c cc tuyến.
- Tăng cường công tc ch đạo tuyến hướng dn vic t chc trin khai thc
hin công tc phng chng cc bnh ký sinh trùng ti cc đơn v, địa phương.
- Đào tạo đội ng cn b chuyên sâu ti cc đơn v tuyến tỉnh đ tăng cường
h tr k thut cho tuyến dưới v d phng, xt nghim, gim st, chn đon và
điu tr bnh.
- Nâng cao năng lc h thng xt nghim pht hin ti tuyến tnh, tuyến
huyn.
5. Gii php v ngun lc v đu tư
- Đm bo b tr đủ cu, s ng, cht lưng chuyên môn ca h thng
phng chng cc bnh ký sinh trùng, duy tr mạng lưới cn b làm công tc phng
chng bnh ký sinh trùng ti y tế cơ s.
- B tr s vt cht, trang thiết b phc v công tc khám, chn đon, và
điu tr bnh ký sinh trùng cho cc tuyến theo quy định.
- Xc định, b tr đm bo ngun kinh ph cho hoạt đng phng chng bnh
ký sinh trùng phù hp vi kh năng điu kin ca tng địa phương.
6. Gii php v x hi ha công tc phng chng bnh k sinh trng
- Huy động s tham gia vào công tc phng chng bnh ký sinh trùng ca
chnh quyn cc cp, cc ban, ngành, đoàn th và nhân dân.
- Tăng cường phi hp liên ngành trong công tc phng chng bnh ký sinh
trùng gia cc t chức đoàn th, cộng đng tại địa phương.
- Thc hin x hi ha công tc phng chng bnh ký sinh trùng c s tham
gia ca cộng đng và c nhân.
III. NI DUNG HOT ĐỘNG
1. Điu tra phân vùng dch t xây dng bn đ phân vùng bnh k
sinh trng giai đoạn 2024-2025
5
- Tuyến tnh t chc các cuộc điều tra đnh gi tỉ l nhiễm, xc định các yếu
t nguy bnh giun truyền qua đt, giun đường rut ti cc địa phương. Tng
hp, phân tích s liu, xây dng biu đ phân vùng dch t bnh sinh trùng
thưng gp theo cp huyn (theo kế hoch đưc ban hành kèm theo Quyết định s
5003/QĐ-BYT).
- Tuyến huyn, x pht hin ca bnh ký sinh trùng tại địa phương, điu tr,
tng hp, thng cc ca bnh ký sinh trùng bo co lên tuyến huyn, tỉnh đ
thng kê tnh hnh bnh.
2. Hoạt động v đo to, tâp hun nâng cao năng lc phng chng bnh
k sinh trng
- Tuyến tnh s xây dng kế hoch và tiến hành cc hoạt động đào tạo, đào
to li v xt nghim, chn đon, điều trị, điều tra, gim st phng chng bnh ký
sinh trùng cho cc tuyến (c th phi hp cng tuyến Trung ương thc hin).
- Tuyến huyn đào to, tâp hun nâng cao năng lc chn đon, điều tr,
truyn thông phng chng bnh ký sinh trùng cho tuyến x.
3. Hoạt động cung cp trang thit b, vật tư
Trên cơ s h thng xt nghim sn c ti Trung tâm Kim soát bnh tt, cc
đơn vị Bnh vin, Trung tâm y tế rà sot, đề xut b sung v trang thiết b, vt tư,
sinh phm ha cht phc v cho công tc xt nghim, chn đon và điu tr bnh ký
sinh trùng.
4. Hoạt động gim st, phng chng bnh k sinh trng
- Xây dng kế hoch và thc hin cc hoạt động gim st dch t bnh ký
sinh trùng hng năm. Đnh gi thc trng nhim tng loi bnh sinh trùng v
phân b, mức độ ph biến, đối tưng nhiễm đ chn bin pháp phòng chng tối ưu.
Đng thi gim st vic thc hin cc hoạt động phng chng cc bnh ký sinh
trùng ti tuyến huyn, x.
- Lp bn đ dch t cc bnh ký sinh trùng phm vi toàn tnh và bn đ dch
t theo di s thay đi qua tng năm, tng giai đoạn. Thc hin xt nghim pht
hin sm cc trường hp nhim ký sinh trùng bng k thut xt nghim phù hp
với năng lc xt nghim tng địa phương.
- T chức điều tr ca bệnh, điu tr chn lc đối tưng c nguy , điu tr
hàng lot theo phân vùng dch t. Duy tr và m rng hot động ty giun, sn đnh
k nhm gim t l nhim, gim cường độ nhim và gim tc hi cc bnh do giun,
sn. Gii quyết vn đề v sinh môi trường liên quan đến nhà tiêu hp v sinh và s
dng nước sch, v sinh nhân. Tăng cường v sinh an toàn thc phm, v sinh
ăn uống trong gia đnh và nơi công cng.
- Tăng cường công tác phi hp liên ngành gia ngành thú y vi thy sn
trong giám sát phòng chng các bnh ký sinh trùng truyn qua thức ăn, lây
6
truyn t động vt sang người. Phi hp gia cc ban, ngành, đoàn th: ngành gio
dc, hi ph n, đoàn thanh niên, chnh quyền địa phương trong công tc phng
chng cc bnh ký sinh trùng.
- Tp hun nâng cao năng lc v xt nghim, chn đon, điều tr phng
chng cc bnh ký sinh trùng cc tuyến.
- Thuốc điều tr cộng đng cc bnh giun truyền qua đt s do tuyến trung
ương kêu gi, vn đng cc nhà tài tr. Địa phương s dng ngun kinh ph hp lý
đ mua thuốc điều tr chn lc cộng đng đối tưng c nguy cao sau cc đt
điều tra đnh gi.
- Cc hoạt động nghiên cu, xây dng bn đ dch t cc bnh ký sinh trùng,
pht trin vt liu truyn thông và t chc cc hoạt động truyn thông, in n, phân
phi vt liu truyn thông phng chng cc bnh ký sinh trùng.
- Đu ngun lc ban đu như knh hin vi, trang b s vt cht, trang
thiết b, vt tư phc v công tác xt nghim cho cc tuyến.
- ng dng công ngh thông tin, s dng phn mềm đ thu thp s liu và
x lý s liu phc v công tc gim st và phng chng cc bnh ký sinh trùng.
IV. KINH PH
Kinh ph hoạt động phc v cho công tc phng chng bnh ký sinh trùng,
phân vùng dch t bnh ký sinh trùng thường gp trên địa bàn tnh Cao Bằng đến
năm 2025 do ngân sch nhà ớc đm bo và đưc b tr trong knh ph chi hot
động thường xuyên hằng năm của quan đơn v và đưc lng ghp cc hoạt động
phng chng dch bnh tn địa bàn tnh.
V. T CHC THC HIN
1. S Y t
- Ch trì, phi hp vi ban, ngành, đoàn th, địa phương, trin khai hiu
qu kế hoch phân vùng dch t các bnh ký sinh trùng thường gp ti tỉnh đến
m 2025. Hằng năm y dng kế hoch phng chng bnh ký sinh trùng ti tnh;
bo đm ngun lc, b tr đ kinh ph đ thc hin c mc tiêu hoạt đng ca
kế hoch.
- Cp nht din biến và tình hình ký sinh trùng bin pháp trin khai phng
chng bnh ký sinh trùng phù hp vi tình hình thc tế tại địa phương. T chc
kim tra, giám sát, tng hp, báo cáo B Y tế, UBND tnh kết qu công tác phng
chng bnh ký sinh trùng trên địa bàn tỉnh theo quy định.
- Ch đạo cc đơn v trc thuộc, đơn vị y tế tuyến dưới trin khai các hot
động phân vùng dch t bnh sinh trùng, thống kê, bo co theo quy đnh v
chức năng, nhiệm v của đơn vị.
1.1. Trung tâm Kim soát bnh tt tnh
7
- Đu mi t chc trin khai thc hin các hoạt động phân vùng dch t bnh
ký sinh trùng theo cc hướng dn ca B Y tế.
- T chc thc hin hoạt động phân vùng dch t bệnh ký sinh trùng, điu tra
đnh gi cc yếu t nguy cơ, lp bn đ dch t bnh sinh trùng. Thc hin
tng hp, báo cáo s liu bệnh ký sinh trùng theo quy định.
- Ch đạo, hướng dn, giám sát, h tr k thut tp hun cho cán b y tế
tuyến huyn trin khai thc hin các hoạt động phân vùng bnh sinh trùng; trin
khai giám sát tình hình sinh trùng ti các vùng trng đim, vùng dch t bnh ký
sinh trùng.
1.2. Trung tâm y tế huyn, thành ph
- Trin khai hoạt động phân vùng dch t bệnh ký sinh trùng trên địa bàn theo
ng dn ca B Y tế, ca Tnh.
- Phi hp cùng tuyến trung ương, tuyến tnh tiến hành các hoạt động điều
tra phân vùng dch t bệnh ký sinh trùng trên địa bàn huyn.
- Ch đạo trm y tế x, phưng, th trn cùng phi hp tiến nh c hot động
phân vùng dch t bnh sinh trùng các hoạt động phòng chng bnh sinh
trùng sau đnh gi phân vùng dch t bnh ký sinh trùng. T chc các hot đng tuyên
truyền, ng dn vn động nhân n thc hin c bin pháp phòng chng bnh
sinh tng.
1.3. Trm y tế xã, phường, th trn
- Phi hp vi các tuyến trin khai hoạt động phân vùng dch t bnh ký sinh
trùng trên địa bàn theo hướng dn ca B Y tế, ca tuyến tnh, tuyến huyn.
- Cp nht din biến tnh hnh sinh trùng trên đa bàn da vào s
trường hp bệnh đưc phát hin th động tại địa phương hoặc thông tin trưng hp
bnh t cc cơ s điu tr khác và trin khai các bin pháp phòng chng hiu qu.
2. S Nông nghip và Phát trin nông thôn
- Phi hp vi S Y tế ch đạo, t chc trin khai công tác phng chng bnh
ký sinh trùng theo chức năng nhiệm v ca ngành.
- Sau khi kết qu phân vùng, ch đạo cc địa phương trin khai thc hin
bin pháp phng chng bnh giun sán động vt nhm m gim nh hưng ti
công tc chăn nuôi, sn xut kinh tế gim phát tán mm bnh giun, sán ra môi
trường t đ hạn chế lây nhiễm sang người.
3. S Giáo dc và Đào to
- Phi hp vi S Y tế ch đạo quan liên quan đy mnh công tác truyn
thông, giáo dc, nhm nâng cao nhn thc thay đi hành vi cho giáo viên, hc
8
sinh trong cc trường; đm bo an toàn thc phm tại cc trường bếp ăn tp th
đ phng chng bnh ký sinh trùng trên địa bàn tỉnh theo quy định.
- Phi hp t chc trin khai hoạt động ty giun, sán tại cc trường hc theo
kế hoch ca S Y tế.
4. S Tài chính: phi hp vi các S, ngành, đơn v liên quan phân b kinh
ph thường xuyên trong d toán hằng năm đ giao cho đơn vị đ thc hin các
nhim v ti Kế hoch.
5. S Thông tin và Truyn thông
- Ch đạo cc quan bo ch, truyền thông trên địa bàn tnh truyn thông
sâu rng kế hoch phng chng bnh ký sinh trùng thường gp, phân vùng dch t
bnh ký sinh trùng trên địa bàn tnh Cao Bằng đến năm 2025.
- Phi hp vi S Y tế cung cp thông tin, truyn thông trên cc phương tin
thông tin đại chúng v các bin pháp phng chng bnh ký sinh trùng, đặc bit ti
các vùng trng đim và cc đối tưng c nguy cơ mc bệnh cao trên địa bàn tnh.
6. UBND các huyn, thành ph
- Ch đạo thc hin mc tiêu các chương trnh phát trin kinh tế - xã hi nâng
cao cht lưng sng ca nhân dân góp phn đ làm gim bnh ký sinh trùng.
- Thc đy xây dng nâng cao t l h gia đnh s dng nhà tiêu hp v
sinh nhm qun lý, x cht thi tt, không phóng uế ba bãi. Tăng t l ngưi
dân đưc s dng nước sạch, đm bo không đ mm bnh sinh trùng phát tán
ra môi trường.
- Ch đạo đy mnh các hoạt động phng chng bnh ký sinh trùng tại địa
phương; xây dng t chc thc hin kế hoch phng chng bnh ký sinh trùng
tại địa phương hiệu qu, phù hp. B trí ngân sách huyện đm bo kinh phí thc
hin các nhim v thuc trách nhim ca cp huyn trong kế hoch.
- Ch đạo các t chc chính tr - xã hi cp tăng cường phi kết hp thc
hin ph biến kiến thức, nâng cao dân tr đ người dân nhn thc tt hành vi
đng phng chng bnh ký sinh trùng ti địa phương.
- Gm t cht ch tình hình, trin khai hiu qu các hoạt động phng
chng bnh ký sinh trùng đến tn thôn/t/xm. Địa phương thuc các vùng trng
đim, nguy cơ cao tp trung ch đạo trin khai các bin pháp can thip, tng bước
trin khai hiu qu cc giai đoạn của chương tnh phòng chng các bnh
sinh trùng.
Căn cứ ni dung ca Kế hoch, các S, ngành, địa phương trin khai thc
hin. Đnh k hằng năm báo cáo UBND tnh (qua S Y tế đ tng hp) kết qu thc
hin trước ngày 15 tháng 12 hoặc bo co đột xut theo quy đnh. Trong quá trình
9
thc hiện, trường hp phát sinh kkhăn, vướng mắc vưt thm quyn, kp thi
báo cáo UBND tnh (qua S Y tế đ tng hp) đ xem xét, gii quyết./.
Nơi nhận:
- B Y tế;
- Thường trc Tnh y, HĐND tỉnh;
- Ch tch, các PCT, các y viên UBND tnh;
- Các S: Y tế, GD&ĐT, NN&PTNT, Tài chính,
TT&TT;
- UBND các huyn, thành ph;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; CVVX;
- Lưu: VT, VX
(TT)
.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Trnh Trường Huy
3
Ph lc 2
D KIN KINH PH ĐIỀU TRA PHÂN VÙNG BNH
K SINH TRNG THƯỜNG GP
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /5/2024 ca y ban nhân dân tnh)
TT
Ni dung chi
Đơn v
S
ng
Ngưi/
Ln
Đnh
mc
ng)
Thành tin
ng)
I
Điu tra phân vùng dch t mt s bnh ký sinh trùng ti huyn
1
Tiền lưu tr cn bộ tnh
Ngày
90
5
200.000
90.000.000
2
Tin ng cán b tnh
Đêm
64
5
300.000
96.000.000
3
Thuê người đi pht ti
thu mu phân, dn
đường đi phng vn cho
cc nhm điều tra
Ngày
60
1
100.000
6.000.000
4
Chi cho đối tưng cung
cp thông tin
Phiếu
3.000
1
40.000
120.000.000
5
In phiếu điều tra KAP
Phiếu
3.000
1
3.000
9.000.000
6
Tiền xăng xe đi lại
Lít
640
1
25.000
16.000.000
7
Công thu mu phân
(ngưi cho mu bnh
phm)
Mu
4.000
1
7.000
28.000.000
Cng I
365.000.000
II
Kinh phí d kin vật tư, ho cht cho xét nghim phân bng phương php
Kato -Katz ti cộng đng
1
Bút kính
Chiếc
18
1
10.000
180.000
2
Bút bi
Chiếc
20
1
3.000
60.000
3
Cn
Lít
4
1
50000
200.000
4
Găng tay
Hp
20
1
150.000
3.000.000
5
Khu trang
Hp
20
1
100.000
2.000.000
6
M chùm đu
Cái
800
1
1.200
960.000
7
Ti đng rác
Kg
4
1
40.000
160.000
8
Giy v sinh
Dây
2
1
70.000
140.000
9
Lam kính
Hp
110
1
30.000
3.300.000
Cng II
10.000.000
Tng cng I, II
375.000.000
Tng kinh phí d kiến bng chữ: Ba trăm bảy mươi năm triu đng chn./.
1110
13

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 1110/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phòng chống bệnh ký sinh trùng, phân vùng dịch tễ bệnh ký sinh trùng thường gặp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2024-2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×