• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 1110/KH-UBND Cao Bằng 2024 phòng chống, phân vùng dịch tễ bệnh ký sinh trùng

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/05/2024 08:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1110/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Phòng chống bệnh ký sinh trùng, phân vùng dịch tễ bệnh ký sinh trùng thường gặp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2024-2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 1110/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 1110/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 1110/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: /KH-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày tháng 5 năm 2024
K HOCH
Phng chng bnh k sinh trng, phân vng dch t bnh k sinh trng
thường gặp trên đa bn tnh Cao Bng giai đoạn 2024-2025
Căn cứ Quyết định số 1744/QĐ-BYT ngày 30/3/2021 của Bộ Y tế về việc
ban hành Hướng dẫn giám sát và phòng chống bệnh ký sinh trùng thường gặp tại
Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 1745/QĐ-BYT ngày 30/3/2021 của Bộ Y tế về việc
ban hành Kế hoạch phòng chống bệnh ký sinh trùng thường gặp tại Việt Nam giai
đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 5003/QĐ-BYT ngày 29/10/2021 của Bộ Y tế về việc
ban hành kế hoạch phân vùng dịch tễ bệnh ký sinh trùng thường gặp tại Việt Nam
giai đoạn 2021-2025.
Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh ban hành Kế hoạch phòng chống bệnh ký
sinh trùng, phân vùng bệnh dịch tễ bệnh ký sinh trùng thường gặp trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng giai đoạn 2024-2025 như sau:
I . MC TIÊU
1. Mc tiêu chung
Làm gim gnh nặng bệnh tt do ký sinh trùng gây ra gp phn chăm sc,
nâng cao sức khe nhân dân trên địa bàn tỉnh.
2. Mc tiêu c th
- Gim t lệ nhiễm, cường độ nhiễm cc bệnh giun, sn và gim gnh nặng
bệnh tt do ký sinh trùng gây ra tại cc vùng dịch tễ.
- Gim t lệ nhiễm, cường độ nhiễm và gim gnh nặng bệnh giun truyền
qua đt, ưu tiên cc đối tưng nguy cơ cao như tr em t 12 đến 60 thng tui,
hc sinh tiu hc t 6 đến 11 tui và ph n tui sinh sn t 15 đến 45 tui.
- Củng cố và nâng cao cht lưng hệ thống phng chống bệnh ký sinh trùng
thường gặp trên phạm vi toàn tỉnh.
- Thc hiện kế hoạch phân vùng bệnh ký sinh trùng thường gặp của địa
phương, bo đm ngun lc, bố tr đủ kinh ph đ thc hiện cc mc tiêu và hoạt
động của kế hoạch. Cp nhp diễn biến và tnh hnh ký sinh trùng, đề xut với cp c
thm quyền cc biện php trin khai cc hoạt động phòng chống bệnh ký sinh trùng.
1110
13
2
3. Ch tiêu
- Phân vùng dịch tễ bệnh ký sinh trùng thường gặp giun truyền qua đt đến
năm 2025 trên phạm vi toàn tỉnh.
- Điều trị 100% cho người đưc chn đon nhiễm cc loại giun, sn.
- Ty giun 1-2 ln/năm cho cc đối tưng ưu tiên: tr em 24-60 thng tui;
hc sinh tiu hc 6 đến 11 tui; ph n tui sinh sn t 15 đến 45 tui. Tn sut ty
giun hàng loạt tùy theo phân vùng dịch tễ: vùng dịch tễ có tỉ lệ nhiễm giun t 50%
tr lên (03 ln/năm); vùng dịch tễ có tỉ lệ nhiễm giun t 20% đến dưới 50% (02
ln/năm); vùng dịch tễ có tỉ lệ nhiễm giun t 10% đến dưới 20% sẽ (01 ln/năm).
Các vùng dịch tễ có tỉ lệ nhiễm giun t 1% đến dưới 10% (2 năm 01 ln).
- 100% các vùng dịch tễ bệnh ký sinh trùng tiến hành cc biện php phng
chống.
- Trên 50% người dân tại cc vùng dịch tễ tiếp cn với cc thông tin truyền
thông phng chống cc bệnh ký sinh trùng.
- 100% cc trạm y tế x, phường tại cc vùng dịch tễ tiến hành đưc cc
hoạt động phòng chống bệnh giun truyền qua đt và bo co kết qu thc hiện, cơ
s y tế cc tuyến c cn bộ đưc đào tạo phng chống cc bệnh ký sinh trùng
thường gặp.
II. GII PHP THC HIỆN
1. Gii php v chnh sch
- Xây dng kế hoạch phng chống bệnh ký sinh trùng hằng năm của tuyến
tỉnh và huyện.
- Cơ quan, đơn vị tuyến tỉnh xc định và huy động ngun lc đu tư, h tr,
chuyn giao k thut cho tuyến dưới, t chức nghiên cứu khoa hc, ứng dng khoa
hc công nghệ cho công tc phng chống bệnh ký sinh trùng.
- Trin khai thc hiện cc quy định, quy trnh, tài liệu hướng dẫn chuyên
môn k thut trong phng chống ký sinh trùng của Bộ Y tế, Viện Sốt rt – Ký sinh
trùng – Côn trùng Trung ương.
- Huy động s tham gia và phối hp của các S, Ban, ngành, đoàn th, địa
phương và nhân dân trong công tc phng chống bệnh ký sinh trùng.
2. Gii php v chuyên môn k thuật
2.1. Gim st, điu tra bnh k sinh trng
- Gim st da vào hệ thống y tế thông qua hoạt động thống kê bo co công
tc chn đon, điều trị và phng chống bệnh ký sinh trùng thường quy tại cc cơ s
y tế trong toàn tỉnh.
3
- Điều tra đnh gi tỉ lệ nhiễm, cường độ nhiễm, yếu tố nguy cơ thường gặp:
bệnh giun truyền qua đt, bệnh giun đường ruột. Giám sát các bệnh giun sán truyền
t động vt sang người và các bệnh ký sinh trùng khác.
- Lp cơ s d liệu về bệnh giun sn trên địa bàn tỉnh.
- Vẽ bn đ và xc định vùng dịch tễ tng bệnh ký sinh trùng theo đơn vị
phân vùng cp huyện.
2.2. Nâng cao năng lực chn đon, điu tr bnh k sinh trng
- Rà sot, cp nht hướng dẫn chuyên môn; t chức trin khai thc hiện
hướng dẫn chn đon, điều trị và phòng chống bệnh ký sinh trùng theo quy định
của Bộ Y tế ban hành.
- Nâng cao năng lc chn đon, xt nghiệm và điều trị bệnh ký sinh trùng
cho cc cơ s điều trị, bệnh viện tuyến huyện, tuyến tỉnh. Đy mạnh hoạt động pht
hiện sớm, điều trị kịp thời, đng phc đ.
- Đm bo việc cung ứng, s dng thuốc điều trị bệnh ký sinh trùng an toàn,
hiệu qu.
2.3. Can thip cộng đng trong phng chng bnh k sinh trng
- Xc định đưc cc nhm đối tưng nguy cơ cn đưc can thiệp ty giun
sn tại cc vùng dịch tễ.
- Xây dng kế hoạch can thiệp phù hp với địa phương theo cp độ phân
vùng đối với tng loại bệnh ký sinh trùng.
- Pht hiện sớm và điều trị cc ca bệnh cho đối tưng nhiễm giun, sn.
- Thc hiện chiến dịch ty giun, sn cho cc đối tưng nguy cơ.
- Phân phối và cp thuốc ty giun, sn cho đối tưng nguy cơ.
- Phối hp với cc ban, ngành liên quan trin khai cc hoạt động phng
chống bệnh ký sinh trùng.
- Theo di đnh gi hiệu qu cc biện php can thiệp.
3. Gii php v truyn thông, gio dc sc khe
- Đy mạnh truyền thông gio dc sức khe phng chống ký sinh trùng tới
cộng đng bằng cc phương tiện truyền thông thch hp, đặc biệt truyền thông gio
dc sức khe trc tiếp cho đối tưng đch theo tng bệnh, nhóm bệnh, tng vùng
theo tng năm.
- Phối hp và đa dạng ha cc hnh thức truyền thông gio dc về phng
chống bệnh ký sinh trùng. Lng ghp trong hoạt động tư vn, tuyên truyền, giáo
dc hp lý cho cc đối tưng là tr em, hc sinh tiu hc, cha mẹ hc sinh, cc cơ
s y tế, trường hc và cộng đng.
4
- Trin khai cc hoạt động về can thiệp s dng nhà tiêu hp vệ sinh, s
dng và gim st cht lưng nước sinh hoạt, ra tay bằng xà phng.
- T chức tốt việc phối hp, huy động ban, ngành, đoàn th và nhân dân tch
cc tham gia cc hoạt động truyền thông gio dc sức khe chung tay phng chống
bệnh ký sinh trùng.
4. Gii php v nâng cao cht lưng h thng phng chng cc bnh k
sinh trng
- Xây dng, pht trin và củng cố hệ thống theo di gim st, đnh gi t
tuyến tỉnh đến cơ s. Hoàn thành quy trnh và hướng dẫn theo di gim st, đnh
gi hoạt động cho tng tuyến. T chức tp hun nâng cao năng lc cho cn bộ làm
công tc theo di, gim st, đnh giá hoạt động tt c cc tuyến.
- Tăng cường công tc chỉ đạo tuyến hướng dẫn việc t chức trin khai thc
hiện công tc phng chống cc bệnh ký sinh trùng tại cc đơn vị, địa phương.
- Đào tạo đội ng cn bộ chuyên sâu tại cc đơn vị tuyến tỉnh đ tăng cường
h tr k thut cho tuyến dưới về d phng, xt nghiệm, gim st, chn đon và
điều trị bệnh.
- Nâng cao năng lc hệ thống xt nghiệm pht hiện tại tuyến tỉnh, tuyến
huyện.
5. Gii php v ngun lực v đu tư
- Đm bo bố tr đủ cơ cu, số lưng, cht lưng chuyên môn của hệ thống
phng chống cc bệnh ký sinh trùng, duy tr mạng lưới cn bộ làm công tc phng
chống bệnh ký sinh trùng tại y tế cơ s.
- Bố tr cơ s vt cht, trang thiết bị phc v công tc khám, chn đon, và
điều trị bệnh ký sinh trùng cho cc tuyến theo quy định.
- Xc định, bố tr đm bo ngun kinh ph cho hoạt động phng chống bệnh
ký sinh trùng phù hp với kh năng và điều kiện của tng địa phương.
6. Gii php v x hội ha công tc phng chng bnh k sinh trng
- Huy động s tham gia vào công tc phng chống bệnh ký sinh trùng của
chnh quyền cc cp, cc ban, ngành, đoàn th và nhân dân.
- Tăng cường phối hp liên ngành trong công tc phng chống bệnh ký sinh
trùng gia cc t chức đoàn th, cộng đng tại địa phương.
- Thc hiện x hội ha công tc phng chống bệnh ký sinh trùng c s tham
gia của cộng đng và c nhân.
III. NỘI DUNG HOT ĐỘNG
1. Điu tra phân vùng dch t và xây dựng bn đ phân vùng bnh k
sinh trng giai đoạn 2024-2025
5
- Tuyến tỉnh t chức các cuộc điều tra đnh gi tỉ lệ nhiễm, xc định các yếu
tố nguy cơ bệnh giun truyền qua đt, giun đường ruột tại cc địa phương. Tng
hp, phân tích số liệu, xây dng biu đ phân vùng dịch tễ bệnh ký sinh trùng
thường gặp theo cp huyện (theo kế hoạch được ban hành kèm theo Quyết định số
5003/QĐ-BYT).
- Tuyến huyện, x pht hiện ca bệnh ký sinh trùng tại địa phương, điều trị,
tng hp, thống kê cc ca bệnh ký sinh trùng bo co lên tuyến huyện, tỉnh đ
thống kê tnh hnh bệnh.
2. Hoạt động v đo tạo, tâp hun nâng cao năng lực phng chng bnh
k sinh trng
- Tuyến tỉnh sẽ xây dng kế hoạch và tiến hành cc hoạt động đào tạo, đào
tạo lại về xt nghiệm, chn đon, điều trị, điều tra, gim st phng chống bệnh ký
sinh trùng cho cc tuyến (c th phối hợp cng tuyến Trung ương thc hin).
- Tuyến huyện đào tạo, tâp hun nâng cao năng lc chn đon, điều trị,
truyền thông phng chống bệnh ký sinh trùng cho tuyến x.
3. Hoạt động cung cp trang thit b, vật tư
Trên cơ s hệ thống xt nghiệm sn c tại Trung tâm Kim soát bệnh tt, cc
đơn vị Bệnh viện, Trung tâm y tế rà sot, đề xut b sung về trang thiết bị, vt tư,
sinh phm ha cht phc v cho công tc xt nghiệm, chn đon và điều trị bệnh ký
sinh trùng.
4. Hoạt động gim st, phng chng bnh k sinh trng
- Xây dng kế hoạch và thc hiện cc hoạt động gim st dịch tễ bệnh ký
sinh trùng hằng năm. Đnh gi thc trạng nhiễm tng loại bệnh ký sinh trùng về
phân bố, mức độ ph biến, đối tưng nhiễm đ chn biện pháp phòng chống tối ưu.
Đng thời gim st việc thc hiện cc hoạt động phng chống cc bệnh ký sinh
trùng tại tuyến huyện, x.
- Lp bn đ dịch tễ cc bệnh ký sinh trùng phạm vi toàn tỉnh và bn đ dịch
tễ theo di s thay đi qua tng năm, tng giai đoạn. Thc hiện xt nghiệm pht
hiện sớm cc trường hp nhiễm ký sinh trùng bằng k thut xt nghiệm phù hp
với năng lc xt nghiệm tng địa phương.
- T chức điều trị ca bệnh, điều trị chn lc đối tưng c nguy cơ, điều trị
hàng loạt theo phân vùng dịch tễ. Duy tr và m rộng hoạt động ty giun, sn định
k nhằm gim tỉ lệ nhiễm, gim cường độ nhiễm và gim tc hại cc bệnh do giun,
sn. Gii quyết vn đề vệ sinh môi trường liên quan đến nhà tiêu hp vệ sinh và s
dng nước sạch, vệ sinh cá nhân. Tăng cường vệ sinh an toàn thc phm, vệ sinh
ăn uống trong gia đnh và nơi công cộng.
- Tăng cường công tác phối hp liên ngành gia ngành thú y với thủy sn
trong giám sát và phòng chống các bệnh ký sinh trùng truyền qua thức ăn, lây
6
truyền t động vt sang người. Phối hp gia cc ban, ngành, đoàn th: ngành gio
dc, hội ph n, đoàn thanh niên, chnh quyền địa phương trong công tc phng
chống cc bệnh ký sinh trùng.
- Tp hun nâng cao năng lc về xt nghiệm, chn đon, điều trị phng
chống cc bệnh ký sinh trùng cc tuyến.
- Thuốc điều trị cộng đng cc bệnh giun truyền qua đt sẽ do tuyến trung
ương kêu gi, vn động cc nhà tài tr. Địa phương s dng ngun kinh ph hp lý
đ mua thuốc điều trị chn lc cộng đng đối tưng c nguy cơ cao sau cc đt
điều tra đnh gi.
- Cc hoạt động nghiên cứu, xây dng bn đ dịch tễ cc bệnh ký sinh trùng,
pht trin vt liệu truyền thông và t chức cc hoạt động truyền thông, in n, phân
phối vt liệu truyền thông phng chống cc bệnh ký sinh trùng.
- Đu tư ngun lc ban đu như knh hin vi, trang bị cơ s vt cht, trang
thiết bị, vt tư phc v công tác xt nghiệm cho cc tuyến.
- ng dng công nghệ thông tin, s dng phn mềm đ thu thp số liệu và
x lý số liệu phc v công tc gim st và phng chống cc bệnh ký sinh trùng.
IV. KINH PH
Kinh ph hoạt động phc v cho công tc phng chống bệnh ký sinh trùng,
phân vùng dịch tễ bệnh ký sinh trùng thường gặp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng đến
năm 2025 do ngân sch nhà nước đm bo và đưc bố tr trong knh ph chi hoạt
động thường xuyên hằng năm của cơ quan đơn vị và đưc lng ghp cc hoạt động
phng chống dịch bệnh trên địa bàn tỉnh.
V. T CHC THC HIỆN
1. Sở Y t
- Chủ trì, phối hp với ban, ngành, đoàn th, địa phương, trin khai có hiệu
qu kế hoạch phân vùng dịch tễ các bệnh ký sinh trùng thường gặp tại tỉnh đến
năm 2025. Hằng năm xây dng kế hoạch phng chống bệnh ký sinh trùng tại tỉnh;
bo đm ngun lc, bố tr đủ kinh ph đ thc hiện các mc tiêu và hoạt động của
kế hoạch.
- Cp nht diễn biến và tình hình ký sinh trùng có biện pháp trin khai phng
chống bệnh ký sinh trùng phù hp với tình hình thc tế tại địa phương. T chức
kim tra, giám sát, tng hp, báo cáo Bộ Y tế, UBND tỉnh kết qu công tác phng
chống bệnh ký sinh trùng trên địa bàn tỉnh theo quy định.
- Chỉ đạo cc đơn vị trc thuộc, đơn vị y tế tuyến dưới trin khai các hoạt
động phân vùng dịch tễ bệnh ký sinh trùng, thống kê, bo co theo quy định về
chức năng, nhiệm v của đơn vị.
1.1. Trung tâm Kim soát bệnh tt tỉnh
7
- Đu mối t chức trin khai thc hiện các hoạt động phân vùng dịch tễ bệnh
ký sinh trùng theo cc hướng dẫn của Bộ Y tế.
- T chức thc hiện hoạt động phân vùng dịch tễ bệnh ký sinh trùng, điều tra
và đnh gi cc yếu tố nguy cơ, lp bn đ dịch tễ bệnh ký sinh trùng. Thc hiện
tng hp, báo cáo số liệu bệnh ký sinh trùng theo quy định.
- Chỉ đạo, hướng dẫn, giám sát, h tr k thut và tp hun cho cán bộ y tế
tuyến huyện trin khai thc hiện các hoạt động phân vùng bệnh ký sinh trùng; trin
khai giám sát tình hình ký sinh trùng tại các vùng trng đim, vùng dịch tễ bệnh ký
sinh trùng.
1.2. Trung tâm y tế huyện, thành phố
- Trin khai hoạt động phân vùng dịch tễ bệnh ký sinh trùng trên địa bàn theo
hướng dẫn của Bộ Y tế, của Tỉnh.
- Phối hp cùng tuyến trung ương, tuyến tỉnh tiến hành các hoạt động điều
tra phân vùng dịch tễ bệnh ký sinh trùng trên địa bàn huyện.
- Chỉ đạo trạm y tế x, phường, thị trn cùng phối hp tiến hành các hoạt động
phân vùng dịch tễ bệnh ký sinh trùng và các hoạt động phòng chống bệnh ký sinh
trùng sau đnh gi phân vùng dịch tễ bệnh ký sinh trùng. T chức các hoạt động tuyên
truyền, hướng dẫn và vn động nhân dân thc hiện các biện pháp phòng chống bệnh
ký sinh trùng.
1.3. Trạm y tế xã, phường, thị trn
- Phối hp với các tuyến trin khai hoạt động phân vùng dịch tễ bệnh ký sinh
trùng trên địa bàn theo hướng dẫn của Bộ Y tế, của tuyến tỉnh, tuyến huyện.
- Cp nht diễn biến và tnh hnh ký sinh trùng trên địa bàn da vào số
trường hp bệnh đưc phát hiện th động tại địa phương hoặc thông tin trường hp
bệnh t cc cơ s điều trị khác và trin khai các biện pháp phòng chống hiệu qu.
2. Sở Nông nghip và Phát trin nông thôn
- Phối hp với S Y tế chỉ đạo, t chức trin khai công tác phng chống bệnh
ký sinh trùng theo chức năng nhiệm v của ngành.
- Sau khi có kết qu phân vùng, chỉ đạo cc địa phương trin khai thc hiện
biện pháp phng chống bệnh giun sán động vt nhằm làm gim nh hưng tới
công tc chăn nuôi, sn xut kinh tế và gim phát tán mm bệnh giun, sán ra môi
trường t đ hạn chế lây nhiễm sang người.
3. Sở Giáo dc và Đào tạo
- Phối hp với S Y tế chỉ đạo cơ quan liên quan đy mạnh công tác truyền
thông, giáo dc, nhằm nâng cao nhn thức và thay đi hành vi cho giáo viên, hc
8
sinh trong cc trường; đm bo an toàn thc phm tại cc trường có bếp ăn tp th
đ phng chống bệnh ký sinh trùng trên địa bàn tỉnh theo quy định.
- Phối hp t chức trin khai hoạt động ty giun, sán tại cc trường hc theo
kế hoạch của S Y tế.
4. Sở Tài chính: phối hp với các S, ngành, đơn vị liên quan phân b kinh
ph thường xuyên trong d toán hằng năm đ giao cho đơn vị đ thc hiện các
nhiệm v tại Kế hoạch.
5. Sở Thông tin và Truyn thông
- Chỉ đạo cc cơ quan bo ch, truyền thông trên địa bàn tỉnh truyền thông
sâu rộng kế hoạch phng chống bệnh ký sinh trùng thường gặp, phân vùng dịch tễ
bệnh ký sinh trùng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng đến năm 2025.
- Phối hp với S Y tế cung cp thông tin, truyền thông trên cc phương tiện
thông tin đại chúng về các biện pháp phng chống bệnh ký sinh trùng, đặc biệt tại
các vùng trng đim và cc đối tưng c nguy cơ mắc bệnh cao trên địa bàn tỉnh.
6. UBND các huyn, thành ph
- Chỉ đạo thc hiện mc tiêu các chương trnh phát trin kinh tế - xã hội nâng
cao cht lưng sống của nhân dân góp phn đ làm gim bệnh ký sinh trùng.
- Thc đy xây dng và nâng cao tỉ lệ hộ gia đnh s dng nhà tiêu hp vệ
sinh nhằm qun lý, x lý cht thi tốt, không phóng uế ba bãi. Tăng t lệ người
dân đưc s dng nước sạch, đm bo không đ mm bệnh ký sinh trùng phát tán
ra môi trường.
- Chỉ đạo đy mạnh các hoạt động phng chống bệnh ký sinh trùng tại địa
phương; xây dng và t chức thc hiện kế hoạch phng chống bệnh ký sinh trùng
tại địa phương hiệu qu, phù hp. Bố trí ngân sách huyện đm bo kinh phí thc
hiện các nhiệm v thuộc trách nhiệm của cp huyện trong kế hoạch.
- Chỉ đạo các t chức chính trị - xã hội cp xã tăng cường phối kết hp thc
hiện ph biến kiến thức, nâng cao dân tr đ người dân có nhn thức tốt và hành vi
đng phng chống bệnh ký sinh trùng tại địa phương.
- Giám sát chặt chẽ tình hình, trin khai hiệu qu các hoạt động phng
chống bệnh ký sinh trùng đến tn thôn/t/xm. Địa phương thuộc các vùng trng
đim, nguy cơ cao tp trung chỉ đạo trin khai các biện pháp can thiệp, tng bước
trin khai có hiệu qu cc giai đoạn của chương trình phòng chống các bệnh ký
sinh trùng.
Căn cứ nội dung của Kế hoạch, các S, ngành, địa phương trin khai thc
hiện. Định k hằng năm báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Y tế đ tổng hợp) kết qu thc
hiện trước ngày 15 tháng 12 hoặc bo co đột xut theo quy định. Trong quá trình
9
thc hiện, trường hp phát sinh khó khăn, vướng mắc vưt thm quyền, kịp thời
báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Y tế đ tổng hợp) đ xem xét, gii quyết./.
Nơi nhận:
- Bộ Y tế;
- Thường trc Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT, các Ủy viên UBND tỉnh;
- Các S: Y tế, GD&ĐT, NN&PTNT, Tài chính,
TT&TT;
- UBND các huyện, thành phố;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; CVVX;
- Lưu: VT, VX
(TT)
.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trnh Trường Huy
3
Ph lc 2
D KIN KINH PH ĐIỀU TRA PHÂN VÙNG BỆNH
K SINH TRNG THƯỜNG GẶP
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày /5/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Nội dung chi
Đơn v
S
lưng
Người/
Ln
Đnh
mc
(Đng)
Thành tin
(Đng)
I
Điu tra phân vùng dch t một s bnh ký sinh trùng tại huyn
1
Tiền lưu tr cn bộ tỉnh
Ngày
90
5
200.000
90.000.000
2
Tiền ngủ cán bộ tỉnh
Đêm
64
5
300.000
96.000.000
3
Thuê người đi pht ti
thu mẫu phân, dẫn
đường đi phng vn cho
cc nhm điều tra
Ngày
60
1
100.000
6.000.000
4
Chi cho đối tưng cung
cp thông tin
Phiếu
3.000
1
40.000
120.000.000
5
In phiếu điều tra KAP
Phiếu
3.000
1
3.000
9.000.000
6
Tiền xăng xe đi lại
Lít
640
1
25.000
16.000.000
7
Công thu mẫu phân
(người cho mẫu bệnh
phm)
Mẫu
4.000
1
7.000
28.000.000
Cộng I
365.000.000
II
Kinh phí dự kin vật tư, ho cht cho xét nghim phân bng phương php
Kato -Katz tại cộng đng
1
Bút kính
Chiếc
18
1
10.000
180.000
2
Bút bi
Chiếc
20
1
3.000
60.000
3
Cn
Lít
4
1
50000
200.000
4
Găng tay
Hộp
20
1
150.000
3.000.000
5
Khu trang
Hộp
20
1
100.000
2.000.000
6
M chùm đu
Cái
800
1
1.200
960.000
7
Ti đng rác
Kg
4
1
40.000
160.000
8
Giy vệ sinh
Dây
2
1
70.000
140.000
9
Lam kính
Hộp
110
1
30.000
3.300.000
Cộng II
10.000.000
Tổng cộng I, II
375.000.000
Tổng kinh phí dự kiến bằng chữ: Ba trăm bảy mươi năm triệu đồng chẵn./.
1110
13

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 1110/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phòng chống bệnh ký sinh trùng, phân vùng dịch tễ bệnh ký sinh trùng thường gặp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2024-2025

văn bản tiếng việt

downloadKế hoạch 1110/KH-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×