• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 880/QĐ-UBND HCM quy trình nội bộ giải quyết TTHC Đăng ký kết hôn

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/04/2024 08:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 880/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Mãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/03/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Hôn nhân gia đình

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 880/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 880/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 880/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Ệ
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Ệ
Số:
880
/QĐ-UBND
Thành
phô
Hồ
Chí
Minh,
ngày
2
2
tháng
2
năm
2024
QUYẾT ĐỊNH
Về
việc
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Đăng
ký
kết
hôn,
xác
nhận
tình
trạng
hôn
nhân
trực
tuyến
tiếp
nhận
tại
Ủy
ban
nhân
dân
phường,
xã,
thị
trấn
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
19
tháng
06
năm 2015;
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sô
điều của
Luật
Tổ
chức
Chính
phủ
và
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
22
tháng
11
năm
2019;
Căn
cứ
Nghị
định
sô
63/2010/NĐ-CP ngày
08
tháng
6
năm
2010
của
Chính
phủ
về
kiểm soát
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
sô
92/2017/NĐ-CP
ngày
07
tháng
8
năm
2017
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sô
điều của
các
nghị
định
liên
quan
đên
kiểm soát
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
sô
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện cơ
chê
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyêt
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
sô
107/NĐ-CP
ngày
06
tháng
12
năm
2021
của
Chính
phủ
về
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sô
điều
của
Nghị
định
sô
61/2018/NĐ-CP;
Căn
cứ
Thông
tư
sô
01/2018/TT-VPCP
ngày
23
tháng
11
năm
2018
của
Văn
phòng
Chính
phủ
về
hướng
dân
thi
hành
một
sô
quy
định
của
Nghị
định
sô
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện cơ
chê
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyêt
thủ
tục
hành
chính;
Căn
cứ
Quyết
định
sô
1802/QĐ-UBND
ngày
27
tháng
5
năm
2022
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phô
về
phê
duyệt
phương
án
tái
cấu
trúc,
đơn
giản
hóa
thủ
tục
hành
chính;
Theo
đề
nghị
của
Giám
đôc
Sở Tư
pháp
tại
Tờ
trình
sô
1296/TTr-STP
ngày
11
tháng
3
năm
2024,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Phê
duyệt
kèm
theo
Quyết
định
này
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Đăng
ký
kết
hôn,
xác
nhận
tình
trạng
hôn
nhân
trực
tuyến
đã
được
tái
cấu
trúc
theo
các
phương
án
tại
Quyết
định
số
1802/QĐ-UBND
ngày
27
tháng
5
năm
2022
của
Chủ
tịch
UBND
Thành
phố
thuộc
thẩm
quyền
tiếp
nhận
của
Ủy
ban
nhân
dân
phường,
xã,
thị
trấn.
2
Danh
mục
và
nội
dung
chi
tiêt
của
các
quy
trình
nội
bộ
được
đăng
tải
trên
Cổng
thông
tin
điện
tử
của
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
tại
địa
chỉ
http://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.
Điều
2.
Tổ
chức
thực hiện
1.
Các
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
đã
được
phê
duyệt
là
cơ
sở
để
xây
dựng
quy
trình
điện
tử,
thực
hiện
việc
tiếp
nhận,
giải
quyết
và
trả
kêt
quả
thủ
tục
hành
chính
trên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyêt
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố.
2.
Cơ
quan,
đơn
vị
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
có
trách
nhiệm:
a)
Tuân
thủ
theo
quy
trình
nội
bộ
đã
được
phê
duyệt
khi
tiếp
nhận,
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
cho
cá
nhân,
tổ
chức;
không
tự
đặt
thêm
thủ
tục,
giấy
tờ
ngoài
quy
định
pháp
luật.
b)
Thường
xuyên
rà
soát,
cập
nhật
các
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
được
phê
duyệt
mới,
sửa
đổi,
bổ
sung,
thay
thế,
hủy
bỏ,
bãi
bỏ
khi
có
biến
động
theo
quy
định
pháp
luật.
Điều
3.
Hiệu
lực
thi
hành
Quyết
định
này
có
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ký.
Bãi
bỏ
các
Quyết
định
trước
đây
trái
với
Quyết
định
này.
Điều
4.
Trách
nhiệm
thi
hành
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố,
Giám
đốc
Sở
Thông
tin
và
Truyền
thông,
Giám
đốc
Sở
Tư
pháp,
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
quận,
huyện,
thành
phố
Thủ
Đức,
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
phường,
xã,
thị
trấn
và
các
tổ
chức,
cá
nhân
có
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.
Nơi
nhận:
-
Như
Điều
4;
-
Văn
phòng
Chính
phủ
(Cục
Kiểm
soát
TTHC);
-
TTUB:
CT;
các
PCT;
-
VPUB:
CPVP;
-
Sở
Thông
tin và
Truyền
thông
(để
cập
nhật
Hệ
thống thông
tin
giải
quyết
TTHC);
-
Trung
tâm
Tin
học,
Trung
tâm
Công
báo;
-
Lưu:
VT,
KSTT/H.
CHỦ
TỊCH
Phan
Văn
Mãi
3
QUY
TRÌNH
Đăng
ký
kêt
hôn,
xác
nhận
tình
trạng
hôn
nhân
trực
tuyên
tại
UBND
cấp
xã
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
8
8
o/QĐ-UBND
ngày
22
tháng
2
năm
2024
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố)
I.
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
STT
Tên
hô
sơ
Sô
lượng
Ghi chú
01
Biểu
mẫu
điện
tử
tương
tác
đăng
ký
kết
hôn,
xác
nhận
tình
trạng
hôn
nhân
01
Nhập
thông
tin
theo
hướng
dẫn
trên
Cổng
dịch
vụ
công
Người
có yêu
cầu
tải
lên
các
giây
tờ
sau:
02
Hộ
chiếu hoặc
Chứng
minh
nhân
dân
hoặc
Thẻ
căn
cước
công
dân
hoặc
các
giấy
tờ
khác
có
dán
ảnh
và
thông
tin
cá
nhân
do
cơ
quan
có
thẩm
quyền
cấp,
còn
giá
trị
sử
dụng
để
chứng
minh
về
nhân
thân
của
người
có
yêu
cầu
và
người
dự định
kết
hôn.
Trường
hợp các thông
tin
cá
nhân
trong
các
giấy
tờ
của
người yêu
cầu
đã
có
trong
CSDLQGVDQ
CSDLHTĐT
được
hệ
thống
điền
tự
động
thì
không
phải
tải
lên.
01
Bản
chụp
từ
bản
chính/Bản
sao
điện
tử
theo
quy
định
03
Giấy
tờ
chứng
minh
nơi
cư
trú.
Trường
hợp
thông
tin
nơi
cư
trú
đã
có
trong
CSDLQGVDC,
được
điền
tự
động
thì
không
phải
tải
lên.
01
Bản
chụp
từ
bản
chính/Bản
sao
điện
tử
theo
quy
định
04
Trích
lục
ghi
chú
ly
hôn
đối
với
trường
hợp
công
dân
Việt
Nam
đăng
ký
thường
trú
tại
địa
bàn
xã
làm
thủ
tục
đăng
ký
kết
hôn,
đã
được
giải
quyết
việc
ly
hôn,
hủy
việc
kết
hôn
trước
đó
tại
cơ
quan
có
thẩm
quyền
nước
ngoài.
01
Bản
chụp
từ
bản
chính/bản
sao
điện
tử
theo
quy
định
II.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KẾT
QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ
LỆ
PHÍ
Nơi
tiêp
nhận
và
trả
kêt
quả Thời
gian
xử
lý
Lệ
phí
Người
có
yêu
cầu
truy
cập
Cổng
dịch
vụ
công
quốc
gia
(https://dichvucong.gov.vn)
hoặc
Hệ
thống thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố
(https://dichvucong.hochiminhcity.gov.vn),
đăng
ký
tài
khoản
(nếu
chưa
có
tài
khoản),
xác
thực
người
dùng
theo
hướng
dẫn,
đăng
nhập
vào
hệ
thống
(bên
nam
hoặc
bên
nữ
có
thể
nộp
hồ
sơ
mà
không
cần
có
văn
bản
ủy
quyền
của
bên
còn
lại).
-
Đối
với
hồ
sơ
ĐKKH:
Ngay
trong
ngày
làm
việc,
trường
hợp
nhận
hồ
sơ
sau
15
giờ
mà
không
giải
quyết
được
ngay thì
trả
kết
quả
trong
ngày
làm
việc tiếp
theo.
Trường
hợp
cần
xác
minh
điều
kiện
kết
hôn
của
hai
bên
nam,
nữ
thì
thời
hạn
giải
quyết
không
-
Miễn
lệ
phí.
-
Phí
cấp
bản
sao
Trích
lục kết
hôn,
(nếu
có
yêu
cầu) thực
hiện
theo
quy
định
tại
Thông
tư
số
281/2016/TT-
BTC
ngày
14/11/2016
của
Bộ
Tài
chính.
4
quá
05
ngày
làm
việc.
-
Đối
với
hồ
sơ
xác
nhận
tình
trạng
hôn
nhân:
Trong
ngày
làm
việc.
III.
TRÌNH
TỰ
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
Bước
công
viêc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiêm
Thời
gian
u
ẩ
1*
1
s
Diễn
giải
B1
Nộp
hồ
sơ
Cá
nhân
Giờ
hành
chính
Theo
mục
I
Thành
phần
hồ
sơ
theo
mục
I
-
Người
có yêu
cầu
cung
cấp
thông
tin
trên
biểu
mẫu
điện
tử
tương
tác
đăng
ký
kết
hôn,
xác
nhận
tình
trạng
hôn
nhân
(có
mẫu
kèm
theo);
đính
kèm
bản
chụp
hoặc
bản
sao
điện
tử
các
giấy
tờ,
tài
liệu
theo
quy
định;
nộp
phí,
lệ
phí
thông
qua
chức
năng
thanh
toán
trực
tuyến
hoặc
bằng
cách
thức
khác
theo
quy
định
pháp
luật,
hoàn
tất
việc
nộp
hồ
sơ.
B1
Kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ,
thống
nhất,
hợp
lê
của
hồ
sơ
Bộ
phận
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
02
giờ
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
BM
02
BM
03
Cán
bộ
tiếp
nhận
hồ
sơ
có
trách
nhiệm
kiểm
tra tính
chính
xác,
đầy
đủ,
thống nhất,
hợp
lệ
của
hồ
sơ:
1.1.
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ,
hợp
lệ
thì
chuyển
hồ
sơ
để
công
chức
làm
công
tác
hộ
tịch
xử
lý,
đồng
thời
gửi
thông
báo
qua
thư
điện
tử
hoặc
tin
nhắn
qua
điện
thoại
di
động
cho
người
có
yêu
cầu,
trong
đó
nêu
rõ
thời
gian
trả
kết
quả.
Trường
hợp
tiếp
nhận
hồ
sơ
sau
15h00
mà
không
thể
giải
quyết
5
Bước
công
viêc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiêm
Thời
gian
Hồ
,
sơ/Biểu
mẫu
Diễn
giải
ngay thì
gửi
Phiếu
hẹn,
trả
kết
quả qua
thư
điện
tử
hoặc
tin
nhắn
qua
điện
thoại
di
động
cho
người
có
yêu
cầu,
trong
đó
nêu
rõ
thời
gian
trả
kết
quả
trong
ngày
làm
việc tiếp
theo;
1.2.
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
hợp
lệ
thì
gửi
thông
báo
qua
thư
điện
tử
hoặc
tin
nhắn
qua
điện
thoại
di
động
cho
người yêu
cầu bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ,
nêu
rõ
loại
giấy
tờ,
nội
dung
cần
bổ
sung
để
người
có
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện.
Sau
khi
hồ
sơ
được
bổ
sung,
thực
hiện
lại
bước
1.1;
1.3.
Trường
hợp
người
có
yêu
cầu
không
bổ
sung,
hoàn
thiện
được
hồ
sơ
thì
báo cáo
Lãnh
đạo
Ủy
ban
nhân
dân
gửi
thông
báo
từ
chối
giải
quyết
qua
thư
điện
tử
hoặc
tin
nhắn
qua
điện
thoại
di
động
cho
người yêu
cầu.
B2
Thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
TTHC
Công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
i
ờ
ệ
c
i
n
g
h
ải
t
h
ì
ạ
n
i
t
g
4
y
)
r
a-
>
ĩ
•&.£
1 1
:-s'f
<§
2
.g
g
<sc
3.1
t&
s
!l
ỉg
!
=
-
>
Theo
mục
I
BM
01
Hồ
sơ
trình
(dự
thảo
kết
quả)
Công
chức
làm
công
tác
hộ
tịch
thẩm
tra
hồ
sơ,
đề
xuất
hướng
giải
quyết:
-
Đối
với
trường
hợp
công
dân
Việt
Nam
có
yêu
cầu
đăng
ký
kết
hôn
tại
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
nơi
công
dân
thường
trú,
công
chức
làm
công
tác
hộ
tịch
tự
kiểm
tra,
xác
minh
thông
tin
về
tình
trạng
hôn
nhân
của
6
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
,
sơ/Biểu
mẫu
Diễn
giải
công
dân.
Trường
hợp
công
dân
Việt
Nam
có
yêu
cầu
đăng
ký
kết
hôn
không
thường
trú
tại
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
nơi
nộp
hồ
sơ
đăng
ký
kết
hôn,
công
chức
làm
công
tác
hộ
tịch
sử
dụng
chức
năng
trên
Hệ
thống
kiểm
tra
tình
trạng
hôn
nhân
của
công
dân
(nếu
CSDLHTĐT
có
đủ
thông
tin
của
công
dân),
trường
hợp
không
kiểm
tra
được
tình
trạng
hôn
nhân
của
công
dân
thì
bóc
tách
hồ
sơ
xác
nhận
tình
trạng
hôn
nhân
chuyển
tới
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
có
thẩm quyền
xác
nhận
tình
trạng
hôn
nhân.
Công
chức
tư
pháp,
hộ
tịch
của
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
có
thẩm
quyền
xác
nhận
tình
trạng
hôn
nhân
có
trách
nhiệm
tiếp
nhận
hồ
sơ
trên
Hệ
thống,
kiểm
tra,
xác
minh
thông
tin
tình
trạng
hôn
nhân
của
công
dân,
hoàn
tất
thủ
tục
xác
nhận
tình
trạng
hôn
nhân,
chuyển
trả
kết
quả
là
thông
tin
về
giấy
xác
nhận
tình
trạng
hôn
nhân
(ký
số),
tình
trạng
hôn
nhân
của
người
có
yêu
cầu
cho
Ủy
ban
nhân
dân
nơi
tiếp
nhận
hồ
sơ
đăng
ký
kết
hôn.
Sau
khi
nhận
được
kết
quả
phản
hồi
về
tình
7
Bước
công
viêc
Nội
dung
công
viêc
Trách
nhiêm
Thời
gian
Hồ
,
sơ/Biểu
mẫu
Diễn
giải
trạng
hôn
nhân,
trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ,
hợp
lệ,
đúng
quy
định,
công
chức
làm
công
tác
hộ
tịch
hoàn
tất
quy
trình
đăng
ký
kết
hôn,
thực
hiện
việc
ghi
vào
Sổ
đăng
ký
kết
hôn,
cập
nhật
thông
tin
đăng
ký
kết
hôn
và
lưu
chính
thức
trên
Phần
mềm
đăng
ký,
quản
lý
hộ
tịch
điện
tử
dùng
chung;
in
Giấy
chứng
nhận
kết
hôn,
trình
Lãnh
đạo
UBND
cấp
xã
xem
xét,
ký
duyệt.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đảm
bảo
theo
quy
định:
Dự
thảo
văn
bản
từ
chối
hoặc
bổ
sung
hồ
sơ.
Thực
hiện
chuyển
hồ
sơ
trên
Cổng
dịch
vụ
công
đến
Lãnh
đạo
UBND
cấp
xã.
B3
Ký
duyệt
Lãnh
đạo
UBND
cấp
xã
c
ờệ
•>
1à
Theo
Mục
I
Hồ
sơ
trình
-
Xem
xét
hồ
sơ,
ký
duyệt
tờ
trình
kèm
kết
quả.
-
Thực
hiện
chuyển
hồ
sơ
trên
Cổng
dịch
vụ
công
đến
văn
thư
để
ban
hành
văn
bản.
B4
Ban
hành
văn
bản
Văn
thư
UBND
cấp
xã
0,5
giờ
làm
việc
ỈCỔ
«D
đ
h
t
1
of
Hđ
Cho
số,
vào
sổ,
đóng
dấu,
ban
hành
văn
bản,
chuyển
hồ
sơ
cho
Bộ
phận
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả.
B5
Trả
kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
Bộ
phận
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Theo
Giấy
hẹn
Kết
quả
-
Trả
kết
quả
cho
công
dân.
Hai
bên
nam,
nữ
phải
có
mặt,
xuất
trình
giấy
tờ
tùy
thân
(hộ
chiếu,
chứng
minh
nhân
dân,
thẻ
căn
cước
công
dân
hoặc
giấy
tờ
khác
có
8
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
,
sơ/Biểu
mẫu
Diễn
giải
dán
ảnh
và
thông
tin
cá
nhân
do
cơ
quan
có
thẩm
quyền
cấp,
còn
giá
trị
sử
dụng)
để
xác
định
đúng
nhân
thân,
kiểm
tra
thông
tin
trên
Giấy
chứng
nhận
kết
hôn, trong
Sổ
đăng
ký
kết
hôn,
khẳng
định
sự
tự
nguyện
kết
hôn
và
ký
Sổ
ĐKKH,
ký
Giấy
chứng
nhận kết
hôn,
mỗi
bên
nam,
nữ
nhận
01
bản
chính
Giấy
chứng
nhận kết
hôn.
-
Thống
kê,
theo
dõi.
-
Thực
hiện
đính
kèm
kết
quả
trên
hệ
thống
dịch
vụ
công.
V.
BIỂU MẪU
Các
biểu
mẫu
sử
dụng
tại
các
bước
công
việc:
STT
Mã
hiệu
rri
A
1
•
^ ^
Tên
biểu
mẫu
1
BM
01
Mẫu
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2
BM
02
Mẫu
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
(nếu
có)
3
BM
03
Mẫu
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
(nếu
có)
4
BM
04
Biểu
mẫu
điện
tử
tương
tác
đăng
ký
kết
hôn,
xác
nhận
tình
trạng
hôn
nhân
5
BM
05
Phiếu
theo
dõi
quá
trình
xử
lý
công
việc
VI.
HỒ
SƠ CẦN
LƯU
STT
Mã
hiệu
rri
A
1
•
^ ^
Tên
biểu
mẫu
1
BM
01
Mẫu
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2
BM
02
Mẫu
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn
thiện
hồ
sơ
(nếu
có)
3
BM
03
Mẫu
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
(nếu
có)
4
BM
04
Biểu
mẫu
điện
tử
tương
tác
đăng
ký
kết
hôn,
xác
nhận
tình
trạng
hôn
nhân
5
BM
05
Giấy
chứng
nhận
kết
hôn
(bản
chụp)
6
//
Các
hồ
sơ
khác
nếu
có
theo
văn
bản
pháp
quy
hiện hành
VII.
CƠ
SỞ
PHÁP
LÝ
-
Luật
Hộ
tịch
năm
2014;
-
Nghị
định
số
123/2015/NĐ-CP
ngày
15
tháng
11
năm
2015
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
và
biện
pháp
thi
hành
Luật
Hộ
tịch;
9
-
Nghị
định
số
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính;
-
Nghị
định
số
87/2020/NĐ-CP
ngày
28 tháng
7
năm
2020
của
Chính
phủ
quy
định
về
Cơ
sở
dữ
liệu
hộ
tịch
điện
tử,
đăng
ký
hộ
tịch trực
tuyến;
-
Nghị
định
số
107/2021/NĐ-CP
ngày
06
tháng
12
năm
2021
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính;
-
Nghị
định
số
45/2020/NĐ-CP
ngày
08
tháng
04 năm
2020
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
trên
môi
trường
điện
tử;
-
Nghị
định
số
47/2020/NĐ-CP
ngày
09
tháng
4
năm
2020
của
Chính
phủ
về
quản
lý,
kết
nối
và
chia
sẻ
dữ
liệu
số
của
cơ
quan
nhà nước;
-
Nghị
định
số
42/2022/NĐ-CP
ngày
24
tháng
6
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định
về
việc
cung
cấp
thông
tin
và
dịch
vụ
công
trực
tuyến
của
cơ
quan
nhà
nước
trên
môi
trường
mạng;
-
Nghị
định
số
59/2022/NĐ-CP
ngày
05/9/2022
của
Chính
phủ
quy
định
về
định
danh
và
xác
thực
điện
tử;
-
Thông
tư
số
04/2020/TT-BTP
ngày
28
tháng
5
năm
2020
của
Bộ
Tư
pháp
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của Luật
Hộ
tịch và
Nghị
định
số
123/2015/NĐ-CP
ngày
15/11/2015
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
và
biện
pháp
thi
hành
Luật
Hộ
tịch;
-
Thông^
tư
số
01/2022/TT-BTP
ngày
04
tháng
01
năm
2022 của
Bộ
Tư
pháp
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
và
biện
pháp
thi
hành
Nghị
định
số
87/2020/NĐ-CP
ngày
28/7/2020
của
Chính
phủ
quy
định
về
Cơ
sở
dữ
liệu
hộ
tịch
điện
tử,
đăng
ký
hộ
tịch
trực
tuyến;
-
Thông
tư
số
03/2023/TT-BTP
ngày
02/8/2023
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tư
pháp
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
nội
dung
của
Thông
tư
số
01/2022/TT-BTP
ngày
04/01/2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tư
pháp
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
và
biện
pháp
thi
hành
Nghị
định
số
87/2020/NĐ-CP
ngày
28/7/2020
của
Chính
phủ
quy
định
về
Cơ
sở
dữ
liệu
hộ
tịch
điện
tử,
đăng
ký
hộ
tịch
trực
tuyến;
-
Thông
tư
số
281/2016/TT-BTC
ngày
14
tháng
11
năm
2016
của
Bộ
Tài
chính
quy
định
mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp,
quản
lý
và
sử
dụng phí
khai
thác,
sử
dụng
thông
tin
trong
cơ
sở
dữ
liệu
hộ
tịch,
phí
xác
nhận
có
quốc
tịch
Việt
Nam,
phí
xác
nhận
là
người
gốc
Việt
Nam,
lệ
phí
quốc
tịch.
-
Thông
tư
số
85/2019/TT-BTC
ngày
29
tháng
11
năm
2019
của
Bộ
Tài chính
hướng
dẫn
về
phí
và
lệ
phí
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh,
thành
phố
trực
thuộc
Trung
ương;
-
Thông
tư
số
106/2021/TT-BTC
ngày
26
tháng
11
năm
2021
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
tư
số
85/2019/TT-BTC
ngày
29
tháng
11
năm
2019
của
Bộ
Tài
chính
hướng
dẫn
về
phí
và
lệ
phí
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh,
thành
phố
trực
thuộc
Trung
ương;
-
Nghị
quyết
số
124/2016/NQ-HĐND
ngày
09
tháng
12
năm
2016
của
Hội
đồng
nhân
dân
Thành
phố
về
các
loại
phí
và
lệ
phí
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh;
-
Quyết
định
số
52/2016/QĐ-UBND
ngày
10
tháng
12
năm
2016
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
ban
hành
mức
thu
10
loại
phí
và
7
loại
lệ
phí
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
10
NỘI
DUNG
BIỂU MẪU HỘ
TỊCH
ĐIỆN
TỬ
TƯƠNG
TÁC
ĐĂNG
KÝ
KẾT
HÔN, XÁC
NHẬN
TÌNH
TRẠNG
HÔN
NHÂN
I.
Thông
tin
về
bên
nữ
có
yêu
cầu
giải
quyết
TTHC
cấp
Đăng
ký
kết
hôn,
xác
nhận
tình
trạng
hôn
nhân
(1)
Ảnh
(trường hợp
làm
thủ
tục
đăng
ký
kết
hôn
có
yếu
tố
nước
ngoài);
(2)
Họ,
chữ
đệm,
tên;
(3)
Ngày,
tháng,
năm
sinh
(tách
biệt
riêng
03
trường
thông
tin
ngày,
tháng,
năm);
(4) Giới
tính;
(5)
Dân
tộc;
(6)
Quốc
tịch;
(7)
Số
định
danh
cá
nhân;
(8)
Giấy
tờ
tùy
thân:
Loại
giấy
tờ
sử
dụng
(CCCD/CMND/Hộ
chiếu/Giấy
tờ
hợp
lệ
thay
thế);
số,
ngày,
tháng,
năm
cấp,
cơ
quan
cấp;
bản
chụp
đính
kèm;
(9)
Nơi
cư
trú
(nơi
thường
trú/nơi
tạm
trú);
(10)
Kết
hôn
lần
thứ
mấy:
(11)
Tình
trạng
hôn nhân;
(12)
Yêu
cầu
xác
nhận
tình
trạng
hôn
nhân:
•
Có
•
Không
(13)
Nơi
xác
nhận
tình
trạng
hôn
nhân:
II.
Thông
tin
bên
nam
có
yêu
cầu
giải
quyết
TTHC
cấp
Đăng
ký
kết
hôn,
xác
nhận
tình
trạng
hôn
nhân
(1)
Ảnh
(trường hợp
làm
thủ
tục
đăng
ký
kết
hôn
có
yếu
tố
nước
ngoài);
(2)
Họ,
chữ
đệm,
tên;
(3)
Ngày,
tháng,
năm
sinh
(tách
biệt
riêng
03
trường
thông
tin
ngày,
tháng,
năm);
(4) Giới
tính;
(5)
Dân
tộc;
(6)
Quốc
tịch;
(7)
Số
định
danh
cá
nhân;
(8)
Giấy
tờ
tùy
thân:
Loại
giấy
tờ
sử
dụng
(CCCD/CMND/Hộ
chiếu/Giấy
tờ
hợp
lệ
thay
thế);
số,
ngày,
tháng,
năm
cấp,
cơ
quan
cấp;
bản
chụp
đính
kèm;
(9)
Nơi
cư
trú
(nơi
thường
trú/nơi
tạm
trú);
(10)
Kết
hôn
lần
thứ
mấy:
(11)
Tình
trạng
hôn nhân;
(12)
Yêu
cầu
xác
nhận
tình
trạng
hôn
nhân:
•
Có
•
Không
(13)
Đề
nghị
cấp
bản
sao
Giấy
chứng
nhận kết
hôn:
•
Có
Số
lượng
bản
sao
yêu
cầu:
...
•
Không
(14)
Hồ
sơ
đính
kèm
theo
quy
định.
*
Người
yêu
cầu
cam
đoan
các
thông
tin
cung
cấp
là
đúng
sự
thật,
việc
kết
hôn
của
hai
bên
là
hoàn
toàn
tự
nguyện,
không
vi
phạm
quy
định
của
Luật
hôn
nhân
và
gia
đình
11
Việt
Nam,
chịu
hoàn
toàn
trách
nhiệm
trước
pháp
luật
về
nội
dung
cam
đoan
của
mình.
*
Biểu
mẫu
điện
tử
tương
tác
ghi nhận
thời
gian
(giờ,
phút,
giây,
ngày,
tháng,
năm)
hoàn
tất
việc
cung
cấp
thông
tin;
người yêu
cầu
trước
đó
đã
đăng
nhập
vào
hệ
thống,
thực
hiện
xác
thực
điện
tử
theo
quy
định.
Nơi
xác
nhận
tình
trạng
hôn
nhân
là
nơi
người
có
yêu
cầu
xác
nhận
tình
trạng
hôn
nhân
thường
trú,
trường
hợp
ĐKKH
tại
nơi
thường
trú
thì
không
cần
xác
nhận
tình
trạng
hôn
nhân
Người
yêu
cầu
đăng
ký
kết
hôn
nhận
bản
chính
Giấy
chứng
nhận kết
hôn
trực
tiếp
tại
cơ
quan
đăng
ký
hộ
tịch.
Bản
điện
tử
sẽ
tự
động
gửi
về
địa
chỉ
thư
điện
tử/thiết
bị
số/điện
thoại
của
người yêu
cầu
sau
khi
đã
hoàn
tất
thủ
tục
đăng
ký
kết
hôn
tại
cơ
quan
đăng
ký
hộ
tịch.
Lưu
ý:
Người
có
yêu
cầu
đăng
ký
kết
hôn
chỉ
cần
khai
thông
tin
về
họ,
chữ
đệm,
tên;
số
định
danh
cá
nhân,
các
thông
tin
còn
lại
sẽ
tự
động
điền
vào
biểu
mẫu
điện
tử
tương
tác.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 880/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính Đăng ký kết hôn, xác nhận tình trạng hôn nhân trực tuyến tiếp nhận tại Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 880/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 880/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×