• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4987/QĐ-UBND An Giang 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính DVC trực tuyến

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 06/11/2026 08:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4987/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Phong
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện Dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/11/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu Hành chính Điện lực

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4987/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4987/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4987/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng 11 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện
thực hiện Dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 224/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Chuyển đổi số;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp
thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện
thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Thông tư số 14/2026/TT-BTP ngày
30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn về thực hiện thủ tục
hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30 tháng 9
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2686/QĐ-BCT ngày 15 tháng 10 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến;
4987
05
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1233/TTr-SCT
ngày 27 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) đủ điều kiện thực hiện Dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp
xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (với Cấp tỉnh 179 TTHC đủ điều kiện
thực hiện DVCTT toàn trình, 91 TTHC đủ điều kiện thực hiện DVCTT một
phần. Cấp tỉnh và cấp xã 01 TTHC đủ điều kiện thực hiện DVCTT một phần.
Cấp xã 03 TTHC đủ điều kiện thực hiện DVCTT toàn trình, 03 TTHC đủ điều
kiện thực hiện DVCTT một phần) gồm có:
1. Phụ lục I: Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện Dịch
vụ công trực tuyến toàn trình, một phần cấp tỉnh.
2. Phụ lục II: Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện Dịch
vụ công trực tuyến một phần cấp tỉnh và cấp xã.
3. Phụ lục III: Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện Dịch
vụ công trực tuyến toàn trình, một phần cấp xã.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ triển
khai cập nhật danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện để thực hiện cung cấp
dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần lên Cổng Dịch vụ công quốc gia và
các hệ thống có liên quan, bảo đảm các yêu cầu công khai, chuẩn hóa.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Các Phòng, Ban, Trung tâm thuộc VP;
- Lưu: VT, htbmai.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
3
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG
TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (01 TTHC)
2.000191
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng (07 TTHC)
1.001335
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá
để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước
1.000981
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
1.000949
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến
nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến
nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
1.000948
Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
1.000911
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu
thuốc lá
2.000209
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại
1.000172
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn
điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu
hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá
Lĩnh vực Điện (06 TTHC)
1.013421
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.013420
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy
phép bị mất, bị hỏng
1.013419
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc
thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.013418
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.013416
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
4987
05
4
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
1.013412
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực Điện lực (07 TTHC)
1.013395
Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
1.013394
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
2.002676
Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất,
tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
1.013005
Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển
điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối
với hệ thống điện quốc gia
1.013004
Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời
mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống
điện quốc gia
3.000619
Chấp thuận nhà đầu tư dự án lưới điện
3.000620
Điểu chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư dự án lưới
điện
Lĩnh vực Hoá chất (18 TTHC)
1.014734
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm
soát đặc biệt nhóm 2
1.014730
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần
kiểm soát đặc biệt nhóm 2
2.002836
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
1.014726
Cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.014708
Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm
1.014707
Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm
1.014700
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm
soát đặc biệt nhóm 1
1.014724
Cấp lại Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc
thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.014722
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.014703
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
1.014702
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
5
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
1.014729
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
1.014712
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý
1.014701
cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần
kiểm soát đặc biệt nhóm 1
1.014731
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm
soát đặc biệt nhóm 2
1.014725
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
2.002834
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh
doanh hóa chất có điều kiện
1.014709
Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm
Lĩnh vực Hội nhập kinh tế quốc tế (02 TTHC)
1.115397
Phê duyệt đề xuất hỗ trợ đối với Thành viên của Hệ sinh
thái tận dụng các FTA
1.115398
Phê duyệt đề xuất sửa đổi hoặc ngừng thực hiện đề xuất
hỗ trợ của Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (07 TTHC)
1.010696
Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng
thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ
2.000672
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng
dầu
2.000669
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại
lý bán lẻ xăng dầu
2.000666
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm
tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp
của Sở Công Thương
2.000664
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh
doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công
Thương
2.000647
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ
xăng dầu
2.000645
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều
kiện bán lẻ xăng dầu
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp (05 TTHC)
2.001573
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
6
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
1.003705
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về
bán hàng đa cấp
2.000631
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng
đa cấp tại địa phương
2.000609
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán
hàng đa cấp
2.000309
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
Lĩnh vực Thương mại điện tử (06 TTHC)
1.115417
Thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực
tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến
1.115418
Sửa đổi, bổ sung thông báo nền tảng thương mại điện tử
kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến
1.115419
Chấm dứt thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh
doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến
1.115420
Cấp phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện
tử trong thương mại
1.115421
Sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng
thực hợp đồng điện tử trong thương mại
1.115422
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp
đồng điện tử trong thương mại
Lĩnh vực Thương mại quốc tế (26 TTHC)
2.002166
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường
hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình
thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
2.000665
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
1.001441
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
2.000662
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ
được tiếp tục hoạt động
2.000450
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
2.000370
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền
phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
2.000362
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo
và tạp chí
7
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
2.000361
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ
ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải
thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
2.000351
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định
tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-
CP
1.000774
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ
nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra
nhu cầu kinh tế (ENT)
2.000347
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
2.000340
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài
2.000339
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính,
tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ,
điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép
lập cơ sở bán lẻ
2.000334
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong
trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài
cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương
mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị
mini, đến mức dưới 500m2
2.000330
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài
2.000327
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
2.000322
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không
nằm trong trung tâm thương mại
2.000314
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của
Cơ quan cấp Giấy phép
2.000272
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập
cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP
2.000255
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
hàng hóa
1.000376
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam
8
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
1.000361
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam
1.000358
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam
2.000129
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam
1.000168
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
2.000063
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam
Lĩnh vực Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (03 TTHC)
1.014968
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc
nổ), 2, 3, 4, 9
1.014969
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại
1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3,
4, 9
1.014967
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1
(trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4,
9
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (01 TTHC)
2.000578
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công
nghiệp
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (69 TTHC)
1.010762
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu
RCEP
1.010056
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu
EUR.1 trong UKVFTA
1.008667
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1
1.003522
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng
2.001372
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu
CPTPP
1.001383
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O)
1.001379
Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân
dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam
9
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
2.000654
Thay đổi cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu quá cảnh hàng hóa
của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
2.000303
Xuất nhập khẩu Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) ưu đãi mẫu AI
1.000694
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu
AANZ
1.000686
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VJ
1.000665
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu D
1.000603
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu
AK
1.000432
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AJ
1.000431
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu
VK
1.000382
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu
EAV
1.000421
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng
hóa
1.013778
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh
1.115117
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu
UAE-VN
1.013643
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9
1.014119
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi
Mẫu VI
1.013982
Gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa
là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự
phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của nước
Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt nam
1.013771
Cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công
hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm
nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng
nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở
nước ngoài
1.013642
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu GSTP
1.012527
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang
theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA
1.012168
Cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp
định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình
Dương
10
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
1.008882
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
1.008361
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu
VN-CU
1.007968
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu AHK
1.005406
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu,
quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có
hiện diện tại Việt Nam
1.005405
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền
xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài
không có hiện diện tại Việt Nam
1.004191
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập,
tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm
xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
1.003477
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Peru
1.003400
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ
Nhĩ Kỳ
2.001315
Cấp Giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục
2.001282
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có
quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích,
kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược
phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh
1.002960
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu
Venezuela
2.001192
Cấp Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho các lực
lượng vũ trang nước ngoài
1.002808
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép sản xuất, gia công
quân phục cho lực lượng vũ trang nước ngoài
1.001382
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa của nước Cộng
hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam
1.001274
Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ
(CNM)
1.001238
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng
hóa xuất khẩu
2.000521
Cấp giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh
mục cấm của Việt Nam nhưng không thuộc danh mục
cấm của Campuchia
11
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
1.001062
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất
2.000517
Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh
1.001051
Cấp giấy phép quá cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã
qua xử lý
1.000957
Cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác
1.000905
Cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập
1.000890
Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
1.000695
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu
E
1.000678
Cấp giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh
mục cấm Campuchia
1.000676
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi
Mẫu S
1.000664
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu
VC
2.000260
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu
X
1.000490
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi một
chiều mẫu A
1.000477
Cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm
nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng
nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp
luật
1.000450
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu
đãi mẫu B
1.000430
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu DA59
(cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi)
1.000400
Cấp chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu
sang Mêhico
1.000398
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu ICO
(cho hàng cà phê xuất khẩu)
1.000366
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
trong ASEAN
1.000363
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà
1.000350
Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền
nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện
diện tại Việt Nam
12
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
1.000264
Đăng ký xác nhận Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan
xuất khâu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản
2.000006
Cấp phép quá cảnh hàng hoá của Công hoà dân chủ nhân
dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam
1.116351
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép gia công hàng hóa
1.116562
Xác nhận nhập khẩu kim cương thô theo Quy chế chứng
nhận KP
1.116563
Cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại do mất, thất lạc, hư hỏng
Giấy chứng nhận KP đối với kim cương thô xuất khẩu
theo Quy chế Chứng nhận KP
1.000658
Giấy chứng nhận KP đối với kim cương thô xuất khẩu
theo Quy chế Chứng nhận KP
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại (10 TTHC)
2.001474
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình
khuyến mại
2.000133
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển
lãm thương mại tại nước ngoài.
2.000131
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại Việt
Nam
2.000033
Thông báo hoạt động khuyến mại
2.000026
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước
ngoài
2.000004
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình
khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
2.000002
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến
mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi
thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
2.000001
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển
lãm thương mại tại Việt Nam.
1.115399
Thành lập Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng
1.115400
Chấm dứt hoạt động của Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành
hàng
Lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản (11 TTHC)
1.116644
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép
thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
13
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
ban nhân dân cấp tỉnh ở khu vực không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản
1.116645
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy
phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.116646
Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản,
xác định trữ lượng khoáng sản đi kèm
1.116647
Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công
nghệ chế biến khoáng sản
1.116648
Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực
cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản
1.116649
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng
khoáng sản
1.116650
Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.116651
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm
dò khoáng sản đã hết thời hạn
1.116673
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với
giấy phép thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
1.116676
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối
với khoáng sản nhóm IV
1.116677
Chấp thuận nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng của
việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng
sản quốc gia
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG
TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
I
Lĩnh vực An toàn thực phẩm (10 TTHC)
1
1.003951
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước
2
2.001682
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ
quản lý nhà nước
3
1.003929
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
14
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
4
2.001660
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
5
1.003860
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an
toàn thực phẩm
6
2.001595
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng
về an toàn thực phẩm
7
2.000591
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối
với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
8
2.000535
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm
đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
9
2.000117
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối
với cơ sở kinh doanh thực phẩm
10
2.000115
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm
đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
II
Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động (02 TTHC)
11
2.000140
Cấp chứng chỉ kiểm định viên
12
2.000066
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên
III
Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa (01 TTHC)
13
2.000046
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản
phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
IV
Lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ (03 TTHC)
14
1.014818
Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
15
1.014820
Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
16
1.001158
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ
trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa
V
Lĩnh vực Dầu khí (01 TTHC)
17
1.013987
Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn đối với các công
trình dầu khí thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
VI
Lĩnh vực Điện (03 TTHC)
18
1.013417
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy
phép bị mất, bị hỏng)
19
1.013411
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
15
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
20
1.013401
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
VII
Lĩnh vực Giám định thương mại (02 TTHC)
21
1.005190
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại
22
2.000110
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại
VIII
Lĩnh vực Hoá chất (13 TTHC)
23
1.003683
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự
cố hóa chất
24
1.014732
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc
biệt nhóm 2
25
1.014733
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
26
1.014723
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
27
1.014721
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có
điều kiện
28
1.014713
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý
29
1.014711
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn
trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý
30
1.014735
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm
soát đặc biệt nhóm 2
31
1.014720
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất
có điều kiện
32
1.014710
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất,
kinh doanh hóa chất có điều kiện
33
1.014728
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
nhóm 2
34
1.014727
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn
trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
35
1.014714
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh
hóa chất có điều kiện
IX
Lĩnh vực Khoáng sản (04 TTHC)
36
1.014126
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
trong khai thác khoáng sản
37
1.014125
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong
khai thác khoáng sản
16
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
38
1.014127
Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
trong khai thác khoáng sản
39
1.013652
Hành chính cấp tỉnh: Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro
trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
X
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (02 TTHC)
40
2.000673
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng
dầu
41
2.000648
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng
dầu
XI
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp (01 TTHC)
42
2.000324
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến
thức cho đầu mối tại địa phương
XII
Lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý
(01 TTHC)
43
1.012567
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý
XIII
Lĩnh vực Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (03 TTHC)
44
1.013351
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại
5, loại 8
45
1.013350
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm loại 5, loại 8
46
1.013340
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5,
loại 8
XIV
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (14 TTHC)
47
1.013050
Đăng ký bổ sung để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm
sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp
48
1.013058
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
49
1.013049
Đăng ký mới để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản
phẩm vật liệu nổ công nghiệp
50
2.001575
Cấp Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp
51
1.003698
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp
52
2.001434
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
53
2.001433
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
17
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
54
1.003401
Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
55
1.000998
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất
thuốc nổ
56
1.000965
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
tiền chất thuốc nổ
57
2.000229
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu
nổ công nghiệp
58
2.000221
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền
chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
59
2.000210
Cấp lại chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu
nổ công nghiệp
60
2.000172
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền
chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
XV
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (01 TTHC)
61
1.002939
Đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới
XVI
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại (05 TTHC)
62
2.002607
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
63
2.002605
Sửa đổi giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
64
2.002604
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức
xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
65
2.002608
Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam.
66
2.002606
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
XVII
Lĩnh vực Nghề thủ công mỹ nghệ (01 TTHC)
67
1.012471
Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân
ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ tại Hội đồng
cấp tỉnh
XVIII
Lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản (24 TTHC)
68
1.116652
Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
69
1.116653
Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản
70
1.116654
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản
71
1.116655
Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản
18
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
72
1.116656
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản
73
1.116657
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
74
1.116658
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
75
1.116659
Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
76
1.116660
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
77
1.116661
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
78
1.116662
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
79
1.116680
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
80
1.116663
Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
81
1.116664
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
82
1.116665
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã
được phê duyệt
83
1.116666
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản
84
1.116667
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản
85
1.116668
Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
86
1.116669
Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
87
1.116670
Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
88
1.116671
Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
89
1.116672
Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản
90
1.116674
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
91
1.116675
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản
19
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN CẤP TỈNH VÀ CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
I
Lĩnh vực Cụm công nghiệp
1
1.012427
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
I
Lĩnh vực Điện lực
1
1.115377
Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản
xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện quốc gia tại cấp
điện áp hạ áp
II
Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
2
2.002620
Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không
tại địa điểm giao dịch thường xuyên
III
Lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản
3
1.116678
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
I
Lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý
1
1.012569
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ
2
1.012568
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý
II
Lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản
3
1.116679
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
4987
05

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4987/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện Dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4987/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 4987/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×