• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 634/QĐ-TTPVHCC của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế Thành phố Hà Nội

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 24/04/2025 14:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 634/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 634/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 634/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 634/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục I
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
1.
Công bố sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu sở
hướng dẫn thực hành
QT-01
2.
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với
hồ nộp tngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra
đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng
QT-02
3.
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày
01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các
chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hsinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
QT-03
4.
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ
nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh
giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng
QT-04
5.
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với
hồ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh
giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng
QT-05
2
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
6.
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn
lương y, người bài thuốc gia truyền hoặc phương pháp chữa
bệnh gia truyền
QT-06
7.
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên n lương
y, người bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia
truyền
QT-07
8.
Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là
lương y, người bài thuốc gia truyền hoặc phương pháp chữa
bệnh gia truyền
QT-08
9.
Thu hồi giấy phép hành nghề trong trưởng hợp quy định tại điểm i
khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh
QT-09
10.
Đăng ký hành nghề
QT-10
11.
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
QT-11
12.
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
QT-12
13.
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
QT-13
14.
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
QT-14
15.
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư
hỏng
QT-15
16.
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vkhám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của
tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng
cáo
QT-15
17.
Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
QT-17
3
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
18.
Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
QT-18
19.
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập
đỏ khi thay đổi địa điểm
QT-19
20.
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập
đỏ do mất, rách, hỏng
QT-20
21.
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
QT-21
22.
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám điều trị
HIV/AIDS
QT-22
23.
Cho phép tổ chức đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt,
khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản
1 Điều 79 Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc nhân khám bệnh,
chữa bệnh nhân đạo
QT-23
24.
Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật
chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y
khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh
QT-24
25.
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa
QT-25
26.
Cho phép thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa
QT-26
27.
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy
định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
QT-27
28.
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy
định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
QT-28
29.
Cấp lại giấy chứng nhận lương y
QT-29
30.
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận
người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
QT-30
4
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
31.
Cấp lại giấy chứng nhận người bài thuốc gia truyền, giấy chứng
nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
QT-31
32.
Xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông về công tác y dược cổ
truyền
QT-32
33.
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng
chỉ hành nghề dược nhưng bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1,
2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét
hồ sơ
QT-33
34.
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ (trường
hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
QT-34
35.
Cấp Chứng chỉ nh nghề ợc theo hình thức xét hồ sơ trong trường
hợp chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của quan cấp chứng
chỉ hành nghề dược
QT-35
36.
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ
QT-36
37.
Cấp lần đầu cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc
dược liệu, thuốc cổ truyền)
QT-37
38.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho sở thay
đổi loại hình kinh doanh dược hoặc thay đổi phạm vi kinh doanh c
làm thay đổi điều kiện kinh doanh; thay đổi địa điểm kinh doanh
dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên
liệu làm thuốc; Cơ sbán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ
thuốc trạm y tế xã, sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu,
thuốc cổ truyền)
QT-38
5
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
39.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ
sở bán lẻ thuốc bao gồm nthuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã,
cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
QT-39
40.
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm
thuốc; sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc
trạm y tế xã, sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ
truyền)
QT-40
41.
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động
QT-41
42.
Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc
QT-42
43.
Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc
QT-43
44.
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc
QT-44
45.
Kiểm soát thay đổi khi thay đổi thuộc một trong các trường hợp
quy định tại các điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-
BYT
QT-45
46.
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm
thuốc
QT-46
47.
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm
thuốc đối với cơ sở kinh doanh không vì mục đích thương mại
QT-47
48.
Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu
làm thuốc
QT-48
49.
Kiểm soát thay đổi khi thay đổi thuộc một trong các trường hợp
quy định tại các điểm d, đ e Khoản 1 Điều 11 Thông
03/2018/TT-BYT
QT-49
6
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
50.
Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất,
nguyên liệu làm thuốc dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần,
tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền Sở Y tế
QT-50
51.
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
QT-51
52.
Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với
cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
QT-52
53.
Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với
cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
QT-53
54.
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành
nhân của tổ chức, nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa
mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho
bản thân người xuất cảnh không phải nguyên liệu làm thuốc phải
kiểm soát đặc biệt
QT-54
55.
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý nhân của tổ chức, nhân
nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ
chức, nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập
cảnh
QT-55
56.
Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo
giới thiệu thuốc
QT-56
57.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho sở kinh
doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
QT-57
58.
Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong
nước
QT-58
59.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
QT-59
60.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
QT-60
7
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
61.
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
QT-61
62.
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm
QT-62
63.
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường
hợp bị mất hoặc hư hỏng
QT-63
64.
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp
hết hiệu lực tại Khoản 2 Điêu 21 Thông tư số 09/2015/TT- BYT
QT-64
65.
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi thay đổi
về tên, địa chỉ của chức, nhân chịu trách nhiệm không thay
đổi nội dung quảng cáo
QT-65
66.
Cấp Giấy chứng nhận lưu nh tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất
trong nước để xuất khẩu
QT-66
67.
Cung cấp thuốc phóng xạ
QT-67
68.
Bổ nhiệm giám định viên pháp y giám định viên pháp y tâm thần
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
QT-68
69.
Miễn nhiệm giám định viên pháp y giám định viên pháp y tâm thần
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
QT-69
70.
Công bố đáp ứng yêu cầu sở thực hành trong đào tạo khối ngành
sức khỏe đối với các sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế s
khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố
QT-70
71.
Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế
QT-71
72.
Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B
QT-72
73.
Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D
QT-73
74.
Xét tặng giải thưởng Đặng Văn Ngữ trong lĩnh vực Y tế dự phòng
QT-74
8
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
75.
Công bố đủ điều kiện thực hiện quan trắc môi trường lao động thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế
QT-75
76.
ng bố cơ sở xét nghim đạt tu chun an toàn sinh học cp I, cấp II
QT-76
77.
Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng
QT-77
78.
Xác định trưởng hợp được bồi thường khi xảy ra tai biến trong tiêm
chủng
QT-78
79.
Cp giấy chng nhn bị phơi nhim vi HIV do tai nạn ri ro ngh nghip
QT-79
80.
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
QT-80
81.
Cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự
phòng
QT-81
82.
Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải
QT-82
83.
Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa
QT-83
84.
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt
QT-84
85.
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh
học, mô, bộ phận cơ thể người
QT-85
86.
Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng
QT-86
87.
Thu hồi Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng đối với trường hợp nhân
viên tiếp cận cộng đồng không tiếp tục tham gia thực hiện các biện
pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV
QT-87
88.
Thông báo hoạt động đối với tổ chức tư vấn về phòng, chống
HIV/AIDS
QT-88
89.
Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện
bằng thuốc thay thế
QT-89
9
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
90.
Hủy hồ công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc
phiện bằng thuốc thay thế
QT-90
91.
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định
HIV dương tính
QT-91
92.
Cấp lại giấy chứng nhận sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định
HIV dương tính
QT-92
93.
Điều chỉnh giấy chứng nhận sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng
định HIV dương tính
QT-93
94.
Công bố sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
QT-94
95.
Công bố sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
QT-95
96.
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
QT-96
97.
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế trong
trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
QT-97
98.
Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế trong
trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông số 09/2015/TT-
BYT
QT-98
99.
Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế khi thay
đổi về tên, địa chcủa chức, nhân chịu trách nhiệm không
thay đổi nội dung quảng cáo
QT-99
10
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
100.
Đăng bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh
dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh
dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
QT-100
101.
Đăng bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm
dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm
dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
QT-101
102.
Đăng nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực
phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho
trẻ đến 36 tháng tuổi
QT-102
103.
Cấp giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với
sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
QT-103
104.
Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp Hội đồng xác
định mức độ khuyết tật không đưa ra được kết luận về mức độ khuyết
tật
QT-104
105.
Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết
tật hoặc đại diện hợp pháp của người khuyết tật (bao gồm cá nhân,
quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức
độ khuyết tật
QT-105
106.
Khám giám định đối với trường hợp người khuyết tật hoặc đại diện
hợp pháp của người khuyết tật (cá nhân, quan, tổ chức) bằng
chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác
định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác
QT-106
107.
Khám giám định phúc quyết mức đkhuyết tật đối với trường hợp
người khuyết tật hoặc đại diện người khuyết tật (cá nhân, cơ quan, tổ
chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã
ban hành Biên bản khám giám định
QT-107
11
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
108.
Khám giám định thương tật lần đầu do tai nạn lao động
QT-108
109.
Hồ sơ khám giám định để thực hiện chế độ hưu trí đối với người lao
động
QT-109
110.
Hồ sơ khám giám định để thực hiện chế độ tử tuất
QT-110
111.
Hồ khám giám định để xác định lao động nữ không đủ sức khỏe
để chăm sóc con sau khi sinh hoặc sau khi nhận con do nhờ người
mang thai hộ hoặc phải nghỉ dưỡng thai
QT-111
112.
Hồ sơ khám giám định để hưởng bảo hiểm xã hội một lần
QT-112
113.
Hồ sơ khám giám định lại bệnh nghề nghiệp tái phát
QT-113
114.
Khám giám định lần đầu do bệnh nghề nghiệp
QT-114
115.
Khám giám định lại đối với trường hợp tái phát tổn thương do tai nạn
lao động
QT-115
116.
Khám giám định tổng hợp
QT-116
117.
Đề nghị thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm
QT-117
118.
Đề nghị thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo
QT-118
119.
Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép
giấy chứng sinh
QT-119
120.
Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
QT-120
121.
Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật
mang thai hộ
QT-121
122.
Khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
QT-122
123.
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc ctruyền đối với
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý
của Sở Y tế
QT-123
12
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
124.
Công bố sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
QT-124
125.
Công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn
trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm
QT-125
126.
Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc đỡ thôn bản
đỡ đẻ
QT-126
127.
Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách
dân số
QT-127
Phụ lục II
NỘI DUNG CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-TTPVHCC ngày tng m 2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
1. Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn
thực hành (QT-01)
1
2
3
3.1
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Bản công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu
là cơ sở hướng dẫn thực hành thực hiện theo Mẫu 01 Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Nội dung thực hành cụ thể đối với chức danh chuyên môn
mà cơ sở dự kiến tổ chức thực hành;
x
3. Hợp đồng hợp tác với sở khám bệnh, chữa bệnh khác
đáp ứng nội dung thực hành đối với trường hợp không có đủ
các chuyên khoa theo nội dung thực hành quy định tại Điều 3
Nghị định số 96/2023/-CP được ký.
x
2
3.3
3.4
3.5
3.6
3.7
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
Tổ chức
Trong giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
1/2 ngày
- Phiếu tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả;
- Tin
nhắn/Email gửi
cho công dân
trên hệ thống
trực tuyến
3
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận
Một cửa
1/2 ngày
- Thao tác trên
máy tính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y (gọi tắt là
phòng NVY)
1/2 ngày
- Thao tác trên
máy tính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ không
đạt: Dự thảo công văn gửi
sở khám bệnh, chữa bệnh
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ đạt: Đăng
tải thông tin của sở hướng
dẫn thực hành trên cổng
thông tin điện tử hoặc trang
thông tin điện tử của quan
trên hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh.
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
09 ngày
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo công
văn;
- Thông tin của
cơ sở hướng dẫn
thực hành được
đăng tải trên
cổng thông tin
điện tử hoặc
trang thông tin
điện tử của
quan trên hệ
thống thông tin
về quản hoạt
động khám
bệnh, chữa bệnh
Bước 6
Trả kết quả trên cổng thông
tin điện tử
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
1/2 ngày
- Thông tin của
cơ sở hướng dẫn
thực hành được
đăng tải trên
cổng thông tin
điện tử hoặc
4
trang thông tin
điện tử của
quan trên hệ
thống thông tin
về quản hoạt
động khám
bệnh, chữa
bệnh;
- Thông tin
đăng tải tối
thiểu gồm: tên,
địa chỉ sở
hướng dẫn
thực hành,
phạm vi hướng
dẫn thực hành
(nếu có liên kết
trong hướng
dẫn thực hành
phải đăng tải cả
nội dung và tên
của sở liên
kết hướng dẫn
thực hành), chi
phí hướng dẫn
thực hành.
5
Bước 7
Thống kê và theo dõi
- Hồ ng bố sở khám
bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu
cầu sở hướng dẫn thực
hành được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế
trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kết quthực
hiện TTHC.
- Định kỳ hàng qbáo cáo,
thống danh sách sở
Công bố cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh đáp ứng yêu cầu
cơ sở hướng dẫn thực hành
Chuyên viên Sở
Y tế
01 ngày
- Hồ sơ
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc
- Sổ thống kết
quả thực hiện
TTHC
4
6
Mẫu 01 - Bản công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng
dẫn thực hành
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
1
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
2
_____________
Số: /......
3
......
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
….
4
….., ngày…... tháng….. năm…..
BẢN CÔNG BỐ
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
_________________
Kính gửi: ………
5
….. …….
Tên cơ sở hướng dẫn thực hành: ............................
6
..............................................
Số giấy phép hoạt động …… Cơ quan cấp: ......
7
.........ngày …tháng......năm......
Địa chỉ: ...............................................
8
…………………………………………....
Người chịu trách nhiệm chuyên môn: ....................................................................
Điện thoại liên hệ: …...….....Email (nếu có): ..........................................................
n cứ Nghị định số /2023/-CP ngày tng m 2023 của Chính ph quy
định chi tiết một s điều ca Luật Khám bệnh, chữa bệnh, sở khám bệnh, chữa bệnh đáp
ứng yêu cầu cơ sở ng dn thực nh theo quy đnh vi các nội dung sau đây:
1. Đối tượng hướng dẫn thực hành: .............................
9
..........................................
2. Danh sách người hướng dẫn thực hành........................
10
.....................................
1
Tên cơ quan, tổ chc ch qun trc tiếp của cơ sở thc hành (nếu có).
2
Tên cơ sở ng dn thc hành.
3
Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản công bố.
4
Địa danh.
5
Tên cơ quan tiếp nhận văn bản công b.
6
Ghi rõ tên cơ sở ng dn thc hành.
7
Ghi rõ tên cơ quan cấp giy phép hoạt động cho cơ sở khám bnh, cha bnh.
8
Địa ch ghi trên Giy phép hoạt đng.
9
Đối tượng hướng dn thc hành: lit kê các chức danh chuyên môn mà cơ sở ng dn thc hành phù
hp vi phm vi hoạt động chuyên môn của cơ sở đã được cơ quan có thẩm quyn phê duyt.
10
Liệt kê danh sách người hướng dn thc hành.
7
3. Các nội dung thực hành được hợp đồng hợp tác với sở thực hành khác
(nếu có)..............
11
.............................................................................................................
4. Số lượng người thực hành có thể tiếp nhận để hướng dẫn thực hành.................
5. Chi phí hướng dẫn thực hành ............................
12
...............................................
Cơ sở cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã công bố.
Tài liệu gửi kèm theo Bản công bố (nếu có)
THỦ TRƯỞNG CƠ S
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
Trường hợp thực hiện trực tuyến thì ký số hợp lệ của cá nhân, tổ chức
11
Lit kê ni dung người thc hành không thc hành tại cơ sở đó phi thc hành cơ sở khác (kèm
theo hợp đồng hp tác thc hành).
12
Ghi cụ thể chi phí hướng dẫn thực hành.
8
2. Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ nộp từ
ngày 01 tháng 01 m 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề
đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (QT-02)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân nhu cầu Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai
đoạn chuyển tiếp đối với hồ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện,
tâm lý lâm sàng. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 32/2023/TT-BYT ngày 31/12/2023 của Bộ Y tế quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
5. Thông tư số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
6. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phNội
về việc ng bố Danh mục thủ tục nh chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
9
Trường hợp 1: Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp người lần
đầu tiên đề nghị cấp giấy phép hành nghề quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 30 của
Luật Khám bệnh:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trường hợp
văn bằng chuyên môn đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại
Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về
y tế).
x
3. Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với phạm vi
hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định tại điểm b
khoản này phải nộp thêm bản sao hợp lệ của một trong các
văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy định tại điểm b, c, d,
đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về
y tế);
x
4. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp dụng
đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc
bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp phải
có giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao động;
x
x
10
5. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy định
tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người phiên
dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP đối với trường hợp người nước ngoài không biết tiếng
Việt thành thạo (không áp dụng đối với trường hợp giấy
chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ
liệu quốc gia về y tế), kèm theo hợp đồng lao động của người
phiên dịch với sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người nước
ngoài đó dự kiến làm việc.
6. yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành
nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành
quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/-CP đối với trường hợp quy định
tại điểm a, c khoản 1, khoản 4 Điều 125 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả
thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin v
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế).
x
x
8. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành ngh.
x
11
Trường hợp 2: Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với các trường hợp quy
định tại điểm d, đ khoản 1 Điều 126 và các trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo
quy định tại điểm c khoản 2 Điều 137, điểm c khoản 3 Điều 137, điểm b khoản 4 Điều 137,
khoản 7 Điều 137, khoản 8 Điều 137, khoản 9 Điều 137, điểm c khoản 10 Điều 137 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP gồm:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trường hợp
văn bằng chuyên môn đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại
Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về
y tế).
x
3. Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với phạm vi
hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định tại điểm b
khoản này phải nộp thêm bản sao hợp lệ của một trong các
văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy định tại điểm b, c, d,
đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về
y tế);
x
4. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp dụng
đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc
bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp phải
có giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao động;
x
x
12
5. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy định
tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người phiên
dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP đối với trường hợp người nước ngoài không biết tiếng
Việt thành thạo (không áp dụng đối với trường hợp giấy
chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ
liệu quốc gia về y tế), kèm theo hợp đồng lao động của người
phiên dịch với sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người nước
ngoài đó dự kiến làm việc;
x
6. yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành
nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế).
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành
quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/-CP đối với trường hợp quy định
tại điểm a, c khoản 1, khoản 4 Điều 125 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả
thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin v
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
x
x
8. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành ngh;
x
9. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
x
x
13
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
Trường hợp 3: Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm c khoản 6 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP do thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trường hợp
văn bằng chuyên môn đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại
Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về
y tế).
x
3. Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với phạm vi
hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định tại điểm b
khoản này phải nộp thêm bản sao hợp lệ của một trong các
văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy định tại điểm b, c, d,
đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về
y tế).
x
4. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp dụng
đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
x
x
14
bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc
bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp phải
có giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao động.
5. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy định
tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người phiên
dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP đối với trường hợp người nước ngoài không biết tiếng
Việt thành thạo (không áp dụng đối với trường hợp giấy
chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ
liệu quốc gia về y tế), kèm theo hợp đồng lao động của người
phiên dịch với sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người nước
ngoài đó dự kiến làm việc.
x
6. yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành
nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành
quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/-CP đối với trường hợp quy định
tại điểm a, c khoản 1, khoản 4 Điều 125 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả
thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin v
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế).
x
x
15
8. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành ngh;
x
9. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
x
10. Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan thẩm
quyền kết luận người hành nghề không tội hoặc không
thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối với trường hợp bị
truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã n bản kết luận
không tội, không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề
(khoản 1 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp hành
xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng nhận chấp hành
xong bản án, quyết định của tòa án (khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan thẩm
quyền xác định người hành nghđã đủ ng lực hành vi
dân sự hoặc không khó khăn trong nhận thức, làm ch
hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực hành vi dân sự
(khoản 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh).
x
x
Trường hợp 4: Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề theo quy định tại điểm a khoản
7 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trường hợp
văn bằng chuyên môn đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
16
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại
Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về
y tế).
3. Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với phạm vi
hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định tại điểm b
khoản này phải nộp thêm bản sao hợp lệ của một trong các
văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy định tại điểm b, c, d,
đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về
y tế);
x
4. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp dụng
đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc
bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp phải
có giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao động;
x
5. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy định
tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người phiên
dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP đối với trường hợp người nước ngoài không biết tiếng
Việt thành thạo (không áp dụng đối với trường hợp giấy
chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ
x
17
liệu quốc gia về y tế), kèm theo hợp đồng lao động của người
phiên dịch với sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người nước
ngoài đó dự kiến làm việc.
6. yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành
nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành
quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/-CP đối với trường hợp quy định
tại điểm a, c khoản 1, khoản 4 Điều 125 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả
thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin v
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế).
x
x
8. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành ngh;
x
9. Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tnày đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế):
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- 27 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
- Trường hợp cần xác minh tài liệu có yếu tố nước ngoài trong hồ đề nghị
cấp giấy phép hành nghề thì thời hạn cấp giấy phép hành nghề 27 ngày kể
từ ngày có kết quả xác minh
18
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: S85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vhành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính thành phố Hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Phí
Phí (nếu có): 430.000 đồng/hồ sơ
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo trong nước
(không phải xác minh)
Bước 1
Nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
19
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ không đạt: Chuyển
về bộ phận Một cửa để công
dân bổ sung hồ sơ
- Nếu hồ đạt: Chuyển hồ sơ
cho Tổ thư ký xét duyệt hồ sơ
Chuyên viên
phòng Nghiệp vụ
Y
15 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Thông tin
kết quả thẩm
định hồ sơ
gửi công dân
qua địa chỉ
email đăng
Bước 6
Xét duyệt hồ sơ:
- Nếu hồ chưa đạt: Ý kiến
không đồng ý (có ý kiến cụ thể).
- Nếu hồ đạt: Ý kiến đng ý
Thành viên tổ thư
04 ngày
Phiếu xét
duyệt hồ sơ
(Phiếu trình
Tổ thư ký)
Bước 7
Xét duyệt hồ sơ:
Chuyên viên hoàn thiện hồ
trình Lãnh đạo Phòng xét
duyệt, nháy Dự thảo Giấy
phép hành nghề
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Nghiệp vụ
Y
02 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
Bước 8
duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ
giấy do phòng chuyên môn
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
20
trình, đồng thời pduyệt h
sơ trực tuyến:
+ duyệt bản giấy và duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê
duyệt từ chối hồ trực tuyến
trong trường hợp không đồng
ý xét duyệt.
Bước 9
Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước 10
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Cấp mới giấy phép
hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ nộp
từ ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh
giá năng lực hành nghề đối với
các chức danh bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật
y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện, tâm lý
lâm sàng được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống c TTHC
thực hiện tại đơn vị vào S
thống kết quả thực hiện
TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo,
thống danh sách Cấp mới
giấy phép hành nghề trong giai
đoạn chuyển tiếp đối với hồ
nộp từ ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm kiểm tra
Chuyên viên Sở
Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(photo);
- Hồ sơ gốc
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
21
đánh giá năng lực hành nghề
đối với các chức danh bác sỹ,
y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng lâm sàng,
cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lâm sàng cho Bộ Y tế.
3.7.2
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo tại nước ngoài
(phải xác minh)
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
22
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt: Chuyển về
bộ phận Một cửa để công dân bổ
sung hồ sơ.
- Nếu hồ đạt (về điều kiện pháp
lý): Ban hành văn bản xác minh
gửi cho cơ quan liên quan (Cục
khảo thí...) để xác minh văn bằng
chuyên môn hoặc thời gian thực
hành của người hành nghề
Tổ thư ký và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
04 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Kết quả xét
duyệt;
- Dự thảo
Công văn;
- Thông tin
kết quả xét
duyệt hồ sơ
gửi công dân
qua địa chỉ
email đăng
Bước 6
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ,
xác nhận, trình Lãnh đạo Sở
Công văn gửi quan liên
quan
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
1/2 ngày
Dự thảo
Công văn
Bước 7
Lãnh đạo Sở xem xét, Công
văn gửi cơ quan có liên quan
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Công văn
Bước 8
Chuyển Công văn đến cơ quan có
liên quan để xác minh
Văn thư
01 ngày
- Kết quả xét
duyệt;
- Công văn
Lưu ý: - Thời gian xác minh không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính
- Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tính từ thời điểm có kết quả xác minh
- Thời hạn cấp giấy phép hành nghề là 27 ngày kể từ ngày có kết quả xác minh
23
Bước 9
Căn cứ vào Công văn bản trả lời
của cơ quan có liên quan, Chuyên
viên hoàn thiện hồ trình lãnh
đạo phòng nháy Dự thảo Giấy
phép hành nghề /Công văn từ
chối.
- Hồ hợp lệ: Dự thảo Giấy phép
hành nghề
- Hồ không hợp lệ: Dự thảo
Công văn từ chối và nêu rõ lý do
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
24 ngày
- Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 10
duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ giấy
do phòng chuyên môn trình, đồng
thời phê duyệt hồ sơ trực tuyến:
+ duyệt bản giấy duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối hồ phê duyệt
từ chối hồ trực tuyến trong
trường hợp không đồng ý xét
duyệt.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước 11
Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước 12
Thống kê và theo dõi
- Hồ Cấp mới giấy phép hành
nghề trong giai đoạn chuyển tiếp
đối với hồ nộp từ ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề
đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
được lưu 01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
KB,CB
(photo);
-Hồ sơ gốc
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
24
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kết
quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý o cáo, thống
danh sách Cấp mới giấy phép
hành nghề trong giai đoạn chuyển
tiếp đối với hồ nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá năng lực hành
nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện, tâm lâm
sàng cho Bộ Y tế.
-Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
-Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bênh/Thừa
nhận giấy phép hành nghề
2. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề
3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
7. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 08 - Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh chữa bệnh/ Thừa nhận
giấy phép hành nghề
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
25
......
13
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành nghề
Kính gửi: .....................
14
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..….
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn ớc/số định danh
nhân/số hộ chiếu
15
:.………………………………………………………
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..…
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
16
:……………
Văn bằng chuyên môn:
17
………………………………………………
Chức danh đề nghị cấp:
18
.........................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
19
.......................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ................................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):..........................................
Hồ sơ đề nghị …..……..……
7
……………….gồm các giấy tờ sau
20
:
13
Địa danh.
14
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
15
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh
cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
16
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
17
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
18
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
19
Trường hợp đề nghị cấp: ghi cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với
từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
20
Phải liệt đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ được sắp
xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trưng hợp thc hin th tc trêni trưng đin tử, người thc hin th tcnh chính ch cần kê khai các
thông tin: H và n, Ny tháng m sinh, S định danh cá nhân/Scăn cưc công dân. Trưng hp thc hin th tc hành
chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
26
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các giấy tờ trong
bộ hồ này. Kính đề nghị quý quan xem xét cấp giấy phép hành nghề khám
bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
27
Mẫu 09 - Sơ yếu lý lịch tự thuật
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
Ảnh mầu
04 cm x 06 cm (có
đóng dấu giáp lai
của của cơ quan
xác nhận lý lịch)
SƠ YẾU LÝ LỊCH
TỰ THUẬT
Họ và tên: ............................................................. Nam, nữ:...........................
Ngày, tháng, năm sinh ....................................................................................
Nơi thường trú hiện nay: ....................................................…………………
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn ớc/số định danh
nhân/số hộ chiếu: .......................................................
21
.………………...………
Ngày cấp .............................................. Nơi cấp: ...........................................
Số điện thoại liên hệ: Nhà riêng …………….. ; Di động (nếu có) ...................
Khi cần báo tin cho ai? ở đâu?: .......................................................................
Số hiệu: …………………………
Ký hiệu:.........................................
Họ và tên: .......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh …………………………………Tại:.........................
Nguyên quán: ................................................................................................
.........................................................................................................................
Nơi đăng ký thường trú hiện nay:....................................................................
Dân tộc: ...................................................... Tôn giáo: ...................................
Trình độ văn hóa: ..........................................Ngoại ngữ: ...............................
Trình độ chuyên môn: ………………………... Loại hình đào tạo: ...............
Chuyên ngành đào tạo:....................................................................................
21
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh
cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
Ghi chú: Trưng hợp thc hin th tc trêni trưng đin tử, người thc hin th tcnh chính ch cần kê khai các
thông tin: Hvà tên, Ngày tng năm sinh, S đnh danh cá nn/Scăn cước công dân. Trưng hp thực hin th tc nh
chính bng h sơ giy ngưi hành ngh cn khai đy đù các thông tin hành cnh trong đơn.
28
Nghề nghiệp: ................................................................................................
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
Họ và tên bố: .......................................... Tuổi………… Nghề nghiệp ……
Họ và tên mẹ: ........................................... Tuổi: ……… Nghề nghiệp ……
Họ và tên vợ hoặc chồng: .................................................. Tuổi: ...............
Nghề nghiệp:................................................................................................
Nơi làm việc: ................................................................................................
Nơi ở hiện tại: ...............................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào tạo
Tên cơ sở đào tạo
Văn bằng, chứng chỉ
được cấp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
Ở đâu?
Giữ chức vụ gì?
thuộc các trường hợp bị cấm hành nghtheo quy định tại Điều 20 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh không?: ...................................................................
Ghi rõ nếu có: .................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đúng sự thực, nếu sai tôi xin chịu trách
nhiệm hoàn toàn trước pháp luật.
Xác nhận của Thủ trưởng cơ quan/
Đơn vị công tác
22
…….., ngày.... tháng... năm...
Người khai ký tên
3. Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng
01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ
22
Trường hợp người đề nghị đang không làm việc tại cơ s khám bệnh, chữa bệnh nào thì không phải xác
nhận nội dung này.
29
sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lâm sàng
(QT-03)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thtục Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
được cấp trước ngày 01 tháng 01 m 2024 đối với hồ nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối
với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân nhu cầu Cấp lại giấy phép nh nghề đối với
trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành
nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều ỡng, hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh ỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lâm sàng. Cán bộ,
công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 32/2023/TT-BYT ngày 31/12/2023 của Bộ Y tế quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
5. Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Btrưởng Bộ Y tế
quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
6. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Hà
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
30
Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề bị mất hoặc hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 131 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã
được cấp (nếu có) (không áp dụng đối với trường hợp giấy
phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
x
3. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành ngh.
x
Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp thay đổi
một trong các thông tin về họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh nhân đối
với người hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước
ngoài quy định tại điểm b khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính giấy phép hành nghề đã được cấp;
x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ tài liệu chứng minh
thông tin thay đổi (không áp dụng đối với trường hợp
thông tin thể tra cứu, xác thực trên Hệ thống thông tin
về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở
dữ liệu quốc gia về y tế);
x
x
4. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành ngh.
x
Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 137 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do hồ đề nghcấp giy phép hành ngh không đúng quy định im a
khon 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
31
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy
tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề
đã được kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
x
x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối
với trường hợp phải giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
x
x
4. yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP (không áp dụng đối với trường hợp lịch của người
hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở
dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành ngh;
x
32
6. Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
6 Điều 10 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x
x
Trường hợp 4: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 137 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do hồđề nghị cấp giấy phép hành nghề không đúng quy định (điểm
a khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy
tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề
đã được kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế).
x
x
33
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối
với trường hợp phải giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
x
x
4. yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP (không áp dụng đối với trường hợp lịch của người
hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở
dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành ngh;
x
6. Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
6 Điều 10 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
x
Trường hợp 5: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 137 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do cấp sai chức danh chuyên môn hoặc phạm vi hành nghề trong giấy
34
phép hành nghề so với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề (điểm c khoản 1 Điều 35
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
x
3. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành ngh;
x
Trường hợp 6: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 137 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do cấp sai chức danh chuyên môn hoặc phạm vi hành nghề trong giấy
phép nh nghề so với h đề ngh cấp giấy phép hành ngh iểm c khon 1 Điều 35 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ giy c nhn hoàn thành quá trình thc
hành theo Mu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết
quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
4. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề.
x
35
Trường hợp 7: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 137 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do không hành nghề trong thời gian 24 tháng liên tục (điểm d khoản 1
Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Ngh
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành
quá trình thực nh theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành m
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với
trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
x
4. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp
dụng đối với trường hợp người nộp hồđã đăng tải ảnh
khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
x
Trường hợp 8: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 137 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do thuộc trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại các khoản 1,
2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Ngh
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
x
36
3. Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan
thẩm quyền kết luận người hành nghề không tội hoặc
không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối với trường
hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã có văn bản
kết luận không tội, không thuộc trường hợp bị cấm
hành nghề (khoản 1 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp
hành xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng nhận chấp
hành xong bản án, quyết định của tòa án (khoản 2, khoản
3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan
thẩm quyền c định người hành nghề đã đủ năng lực
hành vi dân sự hoặc không khó khăn trong nhận thức,
làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực hành vi
dân sự (khoản 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
x
x
4. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề.
x
Trường hợp 9: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 137 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do thuộc trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại các khoản 1,
2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
x
2. Một trong các giấy tờ sau đây:
x
x
37
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan
thẩm quyền kết luận người hành nghề không tội hoặc
không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối với trường
hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã có văn bản
kết luận không tội, không thuộc trường hợp bị cấm
hành nghề (khoản 1 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp
hành xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng nhận chấp
hành xong bản án, quyết định của tòa án (khoản 2, khoản
3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan
thẩm quyền c định người hành nghề đã đủ năng lực
hành vi dân sự hoặc không khó khăn trong nhận thức,
làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực hành vi
dân sự (khoản 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
3. Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình
thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/-CP (không áp dụng đối với
trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
4. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành ngh.
Trường hợp 10: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép nh nghề đối với trường hợp giấy
phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 10 Điều 137 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do người hành nghề tự đề nghị thu hồi giấy phép hành nghề (điểm i
khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
x
x
38
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
3. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành ngh.
x
Trường hợp 11: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép nh nghề đối với trường hợp giấy
phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 10 Điều 137 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do người hành nghề tự đề nghị thu hồi giấy phép hành nghề (điểm i
khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phlục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
x
3. Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực
hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết
quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
4. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành ngh.
x
Trường hợp 12: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép nh nghề đối với trường hợp giấy
phép hành ngh đưc cấp không đúng thẩm quyn quy định ti đim d khoản 1 Điều 31 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Giấy phép hành nghề đã được cấp;
x
39
3. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành ngh.
x
Trường hợp 13: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định
tại điểm đ khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản xác nhận đã
được quan cấp phép thuộc lực lượng trang nhân dân
cấp giấy phép hành nghề trong đó nêu số giấy phép
hành nghề, ngày cấp, nơi cấp, thông tin nhân, chức danh
chuyên môn, phạm vi hành nghề;
x
x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối
với trường hợp phải giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
x
x
4. yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP (không áp dụng đối với trường hợp lịch của người
hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở
dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không q06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành ngh.
x
Trường hợp 14: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định
tại điểm e khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
40
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản xác nhận đã
được quan cấp phép thuộc lực lượng trang nhân dân
cấp giấy phép hành nghề trong đó nêu số giấy phép
hành nghề, ngày cấp, nơi cấp, thông tin nhân, chức danh
chuyên môn, phạm vi hành nghề;
x
x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối
với trường hợp phải giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
x
x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực
hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết
quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
6. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề.
x
Trường hợp 15: Hồ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề đã
được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi bị mất hoặc
hỏng:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
41
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề đã
được cấp (nếu có) (không áp dụng đối với trường hợp
chứng chỉ hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ
thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
x
3. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành ngh.
x
Trường hợp 16: Hồ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề đã
được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi thay đổi một trong
các thông tin về họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh nhân đối với người
hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính chứng chỉ hành nghề đã được cấp;
x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ tài liệu chứng minh
thông tin thay đổi (không áp dụng đối với trường hợp
thông tin thể tra cứu, xác thực trên Hệ thống thông tin
về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở
dữ liệu quốc gia về y tế);
x
x
4. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành ngh.
x
Trường hợp 17: Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề bị thu
hồi chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 theo quy định tại các điểm a
b khoản 1 Điều 29 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12. Thời gian từ
ngày thu hồi chứng chỉ hành nghề đến ngày đề nghị được cấp giấy phép hành nghề không
quá 24 tháng:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
x
x
42
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
3. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- 13 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
- Trường hợp cần xác minh tài liệu yếu tố nước ngoài trong hồ đề
nghị cấp giấy phép hành nghề thì thời hạn cấp giấy phép hành nghề 13
ngày kể từ ngày có kết quả xác minh
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính
công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu,
quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ nh chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Phí:
150.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 1,2,12,15,16,17)
430.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14)
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Đối với trường hợp văn bằng chuyên môn được đào tạo trong nước
(không phải xác minh)
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
43
Bước 1
Nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ không đạt:
Chuyển về bộ phận 1 cửa để
công dân bổ sung hồ sơ
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
05 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Thông tin
kết quả thẩm
44
- Nếu hđạt: Chuyển hồ
cho Tổ thư xét duyệt hồ
định hồ sơ
gửi công dân
qua địa chỉ
email đăng
Bước 6
Xét duyệt hồ sơ:
- Nếu hồ ca đạt: Ý kiến
không đồng ý ( ý kiến cụ
thể).
- Nếu hồ đt: Ý kiến đồng ý
Thành viên tổ
thư ký
01 ngày
Phiếu xét
duyệt hồ sơ
(Phiếu trình
Tổ thư ký)
Bước 7
Xét duyệt hồ sơ:
Chuyên viên hoàn thiện hồ
trình Lãnh đạo Phòng xét
duyệt, ký nháy Dự thảo Giấy
phép hành nghề
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
Bước 8
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ
giấy do phòng chuyên môn
trình, đồng thời phê duyệt hồ
sơ trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối hồ phê
duyệt từ chối hồ trực tuyến
trong trường hợp không đồng
ý xét duyệt.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
Bước 9
Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước 10
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Cấp lại giấy phép
hành nghề đối với trường hợp
được cấp trước ngày 01 tháng
01 năm 2024 đối với hồ
nộp từ ngày 01 tháng 01 năm
Chuyên viên Sở
Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(photo);
-Hồ sơ gốc
- Phiếu kiểm
soát quá
45
2024 đến thời điểm kiểm tra
đánh giá năng lực hành nghề
đối với c chức danh bác sỹ,
y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng lâm sàng,
cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lâm sàng được lưu 01 bộ
tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có
trách nhiệm thống kê các
TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả thực
hiện TTHC.
- Định kỳ hàng qbáo cáo,
thống danh sách Cấp lại
giấy phép hành nghề đối với
trường hợp được cấp trước
ngày 01 tháng 01 năm 2024
đối với hồ nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá năng
lực hành nghề đối với các
chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện, tâm
lâm sàng cho Bộ Y tế.
trình giải
quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
3.7.2
Đối với trường hợp văn bằng chuyên môn được đào tạo tại nước
ngoài (phải xác minh)
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
Theo mục
3.2
46
hành
chính
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt: Chuyển
về bộ phận 1 cửa để công dân
bổ sung hồ sơ
- Nếu hồ đạt (về điều kiện
pháp lý): Ban hành văn bản xác
minh gửi cho quan liên
quan (Cục khảo thí...) để xác
Tổ thư ký và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
10 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Kết quả xét
duyệt;
- Dự thảo
Công văn;
47
minh n bằng chuyên môn
hoặc thời gian thực hành của
người hành nghề
- Thông tin
kết quả xét
duyệt hồ sơ
gửi công dân
qua địa chỉ
email đăng
Bước 6
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ,
ký xác nhận, trình Lãnh đạo Sở
Công văn gửi quan
liên quan
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
Dự thảo
Công văn
Bước 7
Lãnh đạo Sở xem xét, Công
văn gửi cơ quan có liên quan
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Công văn
Bước 8
Chuyển Công văn đến cơ quan
có liên quan để xác minh
Văn thư
01 ngày
-Kết quả xét
duyệt;
- Công văn
Lưu ý: - Thời gian c minh không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Thời gian gii quyết thủ tc hành chính nh từ thi điểm có kết quả xác minh
- Thời hạn cấp lại giấy phép hành nghề 13 ngày kể từ ngày kết quả xác
minh
Bước 9
Căn cứ vào Công văn bản trả
lời của quan liên quan,
Chuyên viên hoàn thiện hồ
trình lãnh đạo phòng nháy
Dự thảo Giấy phép hành nghề
/Công văn từ chối.
- Hồ hợp lệ: Dự thảo Giấy
phép hành ngh hành nghề
(được gia hạn)
- Hồ không hợp lệ: Dự thảo
Công văn từ chối và nêu
do
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
10 ngày
- Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 10
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
48
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ
giấy do phòng chuyên môn
trình, đồng thời phê duyệt hồ
trực tuyến:
+ duyệt bản giấy duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối hồ phê duyệt
từ chối hồ trực tuyến trong
trường hợp không đồng ý xét
duyệt.
Bước 11
Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước 12
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Cấp lại giấy phép hành
nghề đối với trường hợp được
cấp trước ngày 01 tháng 01
năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến
thời điểm kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề đối với các
chức danh c sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm m sàng
được lưu 01 bộ tại bộ phận lưu
trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống danh sách Cấp lại giấy
phép hành nghề đối với trường
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(photo);
- Hồ sơ gốc
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
49
hợp được cấp trước ngày 01
tháng 01 năm 2024 đối với hồ
nộp từ ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm kiểm tra
đánh giá năng lực hành nghề
đối với các chức danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng m sàng,
cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý
lâm sàng cho Bộ Y tế.
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh/Thừa
nhận giấy phép hành nghề
2. Mẫu Sơ yếu lý lịch tự thuật
3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
7. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
50
Mẫu 08 - Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh chữa bệnh/ Thừa
nhận giấy phép hành nghề
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......
23
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành nghề
Kính gửi: .....................
24
................................
Họ và tên: ………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..…
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn ớc/số định danh
nhân/số hộ chiếu
25
:.………………………………………………………
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
26
:…………
Văn bằng chuyên môn:
27
………………………………………………
Chức danh đề nghị cấp:
28
.........................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
29
.......................................................................
23
Địa danh.
24
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
25
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh
cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
26
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
27
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
28
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
29
Trường hợp đề nghị cấp: ghi cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với
từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
51
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ................................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):..........................................
Hồ sơ đề nghị …..……..……
7
……………….gồm các giấy tờ sau
30
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các giấy tờ trong
bộ hồ này. Kính đề nghị quý quan xem xét cấp giấy phép hành nghề khám
bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
30
Phải liệt đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ được sắp
xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trưng hợp thc hin th tc trêni trưng đin tử, người thc hin th tcnh chính ch cần kê khai các
thông tin: H và n, Ny tháng m sinh, S định danh cá nhân/Scăn cưc công dân. Trưng hp thc hin th tc hành
chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
52
Mẫu 09 - Sơ yếu lý lịch tự thuật
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Ảnh mầu
04 cm x 06 cm
(có đóng dấu giáp
lai của của cơ
quan xác nhận lý
lịch)
SƠ YẾU LÝ LỊCH
TỰ THUẬT
Họ và tên: ................................................................. Nam, nữ:.......................
Ngày, tháng, năm sinh ....................................................................................
Nơi thường trú hiện nay: ....................................................…………………
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn ớc/số định danh
nhân/số hộ chiếu: .......................................................
31
.………………...……
Ngày cấp ........................................... Nơi cấp: ..............................................
Số điện thoại liên hệ: Nhà riêng …………….. ; Di động (nếu có) ..................
Khi cần báo tin cho ai? ở đâu?: .......................................................................
Số hiệu: …………………………
Ký hiệu:.........................................
Họ và tên: .......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh ………………………………Tại:...........................
Nguyên quán: .................................................................................................
....................................................................................................................
Nơi đăng ký thường trú hiện nay:....................................................................
Dân tộc: ...................................................... Tôn giáo: ..................................
Trình độ văn hóa: .......................................Ngoại ngữ: ..................................
31
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh
cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
Ghi chú: Trưng hợp thc hin th tc trêni trưng đin tử, người thc hin th tcnh chính ch cần kê khai các
thông tin: Hvà tên, Ngày tng năm sinh, S đnh danh cá nn/Scăn cước công dân. Trưng hp thực hin th tc nh
chính bng h sơ giy ngưi hành ngh cn khai đy đù các thông tin hành cnh trong đơn.
53
Trình độ chuyên môn: …………………... Loại hình đào tạo: .................
Chuyên ngành đào tạo:...................................................................................
Nghề nghiệp: ..................................................................................................
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
Họ và tên bố: ............................................ Tuổi………… Nghề nghiệp …
Họ và tên mẹ: ............................................. Tuổi: ……… Nghề nghiệp …
Họ và tên vợ hoặc chồng: ............................................... Tuổi: ....................
Nghề nghiệp:................................................................................................
Nơi làm việc: ................................................................................................
Nơi ở hiện tại: ...............................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào tạo
Tên cơ sở đào tạo
Văn bằng, chứng
chỉ được cấp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
Ở đâu?
Giữ chức vụ gì?
thuộc các trường hợp bị cấm hành nghtheo quy định tại Điều 20 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh không?: ......................................................................
Ghi rõ nếu có: .................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đúng sự thực, nếu sai tôi xin chịu trách
nhiệm hoàn toàn trước pháp luật.
Xác nhận của Thủ trưởng cơ quan/
Đơn vị công tác
32
…….., ngày.... tháng... năm...
Người khai ký tên
32
Trường hợp người đề nghị đang không làm việc tại cơ s khám bệnh, chữa bệnh nào thì không phải xác
nhận nội dung này.
54
4. Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ nộp từ
ngày 01 tháng 01 m 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề
đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (QT-04)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển
tiếp đối với hồ nộp từ ngày 01 tháng 01 m 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh
giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh,
kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân có nhu cầu Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lâm
sàng. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31/12/2023 của Bộ Y tế quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
5. Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
6. Quyết định số 95/-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị gia hạn giấy phép hành nghề theo Mẫu 08 Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
x
55
2. Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã được cấp (không
áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin vquản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
3. Tài liệu chứng minh đã cập nhật đủ kiến thức y khoa liên
tục trong khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của Bộ trưởng
Bộ Y tế (không áp dụng đối với trường hợp kết quả cập nhật
kiến thức y khoa liên tục đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ
thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
4. Giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ
điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả đánh
giá năng lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế) hoặc bản sao giấy phép lao động đối với
trường hợp phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ
luật Lao động
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Kể từ khi nhận đủ hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên giấy phép hành nghề (tối thiểu
60 ngày)
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
56
3.6
Phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Đối với trường hợp văn bằng chuyên môn được đào tạo trong ớc (không
phải xác minh)
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
57
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt: Chuyển về
bộ phận 1 cửa để công dân bổ
sung hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt: Dự thảo Quyết
định gia hạn Giấy phép hành nghề
(Giấy phép hành nghề được gia
hạn)
Tổ thư ký
(Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y)
45 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Dự thảo
Quyết định
gia hạn Giấy
phép hành
nghề (Giấy
phép hành
nghề được
gia hạn)
Bước 6
Xét duyệt hồ sơ:
- Nếu hsơ chưa đạt: Ý kiến không
đồng ý (có ý kiến cụ thể).
- Nếu hồ đạt: Ý kiến đng ý
Thành viên tổ
thư ký
05 ngày
Phiếu xét
duyệt hồ sơ
(Phiếu trình
Tổ thư ký)
Bước 7
Xét duyệt hồ sơ:
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
trình Lãnh đạo Phòng xét duyệt,
Lãnh đạo và
Chuyên viên
04 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
58
ký nháy Bản giấy Dự thảo Giấy
phép hành nghề (được gia hạn)
phòng Nghiệp
vụ Y
(được gia
hạn)
Bước 8
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ giấy
do phòng chuyên môn trình, đồng
thời phê duyệt hồ sơ trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt
từ chối hồ sơ trực tuyến trong
trường hợp không đồng ý xét
duyệt.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
Bước 9
Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
Bước 10
Thống kê và theo dõi
- Hồ Gia hạn giấy phép hành
nghề trong giai đoạn chuyển tiếp
đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề
đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lâm sàng được
lưu 01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống
danh sách gia hạn Giấy phép
hành nghề cho Bộ Y tế.
Chuyên viên Sở
Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
(photo);
-Hồ sơ gốc
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
-Sổ theo dõi
kết quả xử
lý công việc
-Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
59
3.7.2
Đối với trường hợp cần xác minh việc cập nhật kiến thức y khoa liên tục của
người hành nghề
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
60
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ không đạt: Chuyển về
bộ phận 1 cửa để công dân bổ sung
hồ sơ
- Nếu hồđạt (về điều kiện pháp
lý): Ban hành văn bản xác minh
gửi cho cơ quan có liên quan (Cục
khảo thí...) để xác minh văn bằng
chuyên n hoặc thời gian thực
hành của người hành nghề
Tổ thư ký và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
10 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Kết quả
xét duyệt;
- Dự thảo
Công văn;
- Thông tin
kết quả xét
duyệt hồ sơ
gửi công
dân qua địa
chỉ email
đăng ký
Bước 6
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký
xác nhận, trình Lãnh đạo Sở ký
Công văn gửi cơ quan có liên quan
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
Dự thảo
Công văn
Bước 7
Lãnh đạo Sở xem xét, ký Công văn
gửi cơ quan có liên quan
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Công văn
Bước 8
Chuyển Công văn đến quan
liên quan để xác minh
Văn thư
01 ngày
-Kết quả xét
duyệt;
- Công văn
Lưu ý:
- Thời gian xác minh không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính
- Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tính từ thời điểm có kết quả xác minh
- Thời hạn cấp giấy phép hành nghề là 15 ngày kể từ ngày có kết quả xác minh
Bước 9
Căn cứ vào Công văn bản trả lời
của quan liên quan, Chuyên
viên hoàn thiện hồ trình lãnh
đạo phòng nháy Dự thảo Giấy
phép nh nghề (được gia
hạn)/Công văn từ chối.
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
12 ngày
- Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
61
- Hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Giấy phép
hành ngh hành nghề ược gia hạn)
- Hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo
Công văn từ chối và nêu rõ lý do
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 10
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ giấy
do phòng chuyên n trình, đồng
thời phê duyệt hồ sơ trực tuyến:
+ duyệt bản giấy duyệt đồng
ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ và phê duyệt từ
chối hồ trực tuyến trong trường
hợp không đồng ý xét duyệt.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
Bước 11
Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
Bước 12
Thống kê và theo dõi
- Hồ Gia hạn giấy phép hành
nghề trong giai đoạn chuyển tiếp
đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề
đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lâm sàng được
lưu 01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC.
Chuyên viên Sở
Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
(photo);
-Hồ sơ gốc
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi
kết quả xử
lý công việc
- Sổ thống
kê kết quả
62
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống
danh sách gia hạn Giấy phép
hành nghề cho Bộ Y tế.
thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bênh/Thừa nhận
giấy phép hành nghề
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 08 - Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh chữa bệnh/ Thừa nhận
giấy phép hành nghề
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
33
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành nghề
____________
Kính gửi: .....................
34
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..….
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn ớc/số định danh
nhân/số hộ chiếu
35
:.………………………………………………………
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
33
Địa danh.
34
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
35
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh
cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
63
Điện thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
36
:…………
Văn bằng chuyên môn:
37
………………………………………………
Chức danh đề nghị cấp:
38
........................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
39
.....................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ..............................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):........................................
Hồ sơ đề nghị …..……..……
7
……………….gồm các giấy tờ sau
40
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các giấy tờ trong
bộ hồ này. Kính đề nghị quý quan xem xét cấp giấy phép hành nghề khám
bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
36
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
37
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
38
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
39
Trường hợp đề nghị cấp: ghi cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với
từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
40
Phải liệt đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ được sắp
xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trưng hợp thc hin th tc trêni trưng đin tử, người thc hin th tcnh chính ch cần kê khai các
thông tin: H và n, Ny tháng m sinh, S định danh cá nhân/Scăn cưc công dân. Trưng hp thc hin th tc hành
chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
64
5. Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ
nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành
nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (QT-05)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân nhu cầu Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong
giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến
thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ,
y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng . Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 32/2023/TT-BYT ngày 31/12/2023 của Bộ Y tế quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
5. Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
6. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
65
Trường hợp 1: Hồ đề nghị điều chỉnh giấy phép hành nghề đối với trường hợp bổ
sung thêm phạm vi hành nghề của chuyên khoa quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 135
Nghị định số 96/2023/-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã cấp (không áp
dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc chứng chỉ hành nghề được cấp trước ngày 01 tháng 01
năm 2024.
x
3. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau (không áp
dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế):
- Văn bằng đào tạo theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc
e khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
- Chứng chỉ đào tạo chuyên khoa cơ bản theo quy định tại
khoản 2 Điều 128 Nghị định số 96/2023/-CP;
x
4. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành
quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định (không áp dụng đối với trường hợp kết quả
thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở
dữ liệu quốc gia về y tế) này đối với một trong các trường
hợp sau:
- Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại điểm b,
c khoản 2 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
- Người nh nghề thuộc trường hợp quy định tại khoản
5, khoản 6 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
x
x
Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép hành nghề đối với trường hợp đã
được cấp giấy phép hành nghề, trong phạm vi hành nghề đã có chuyên khoa nhưng đề
nghị thay đổi chuyên khoa đã được cho phép hành nghề bằng chuyên khoa khác không
66
hành nghề theo chuyên khoa đã được cấp trong phạm vi hành nghề trước đó theo quy
định tại điểm c khoản 1 Điều 135 Nghị định số 96/2023/-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã cấp (không áp
dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc chứng chỉ hành nghề được cấp trước ngày 01 tháng 01
năm 2024.
x
3. Bản sao hợp lệ văn bằng đào tạo theo quy định tại điểm
b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp văn
bằng đào tạo đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
4. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành
quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với
trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) đối với người
hành nghề thuộc một trong các trường hợp sau:
- Người nh nghề thuộc trường hợp quy định tại điểm c
khoản 2 Điều 125 Nghị định số 96/2023/-CP;
- Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại khoản 5
Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
x
x
Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép hành nghề đối với trường hợp đã
được cấp giấy phép hành nghề sau đó thêm giấy chứng nhận người bài thuốc gia
truyền hoặc giấy chứng nhận người phương pháp chữa bệnh gia truyền quy định tại
điểm d khoản 1 Điều 135 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
x
67
2. Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã cấp (không áp
dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia vy
tế) hoặc chứng chỉ hành nghề được cấp trước ngày 01
tháng 01 năm 2024;
x
3. Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận người bài thuốc gia
truyền hoặc giấy chứng nhận người phương pháp chữa
bệnh gia truyền (không áp dụng đối với trường hợp các giấy
chứng nhận này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở
dữ liệu quốc gia về y tế).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- 13 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
- Trường hợp cần xác minh tài liệu có yếu tố nước ngoài trong hồ sơ đề nghị
cấp giấy phép hành nghề thì thời hạn cấp giấy phép hành nghề là 13 ngày kể
từ ngày có kết quả xác minh
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính
công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu,
quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính thành phố Hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trkết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Phí
Phí (nếu có): 430.000 đồng/hồ sơ
3.7
Quy trình xử lý công việc
68
3.7.1
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo trong nước
(không phải xác minh)
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y
tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
69
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ không đạt: Chuyển
về bộ phận 1 cửa để công dân bổ
sung hồ sơ
- Nếu hồ đạt: Chuyển hồ
cho Tổ thư ký xét duyệt hồ sơ
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
05 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Thông tin
kết quả thẩm
định hồ sơ
gửi công dân
qua địa chỉ
email đăng
Bước 6
Xét duyệt hồ sơ:
- Nếu hồ chưa đạt: Ý kiến
không đồng ý ( ý kiến cthể).
- Nếu hồ đạt: Ý kiến đng ý
Thành viên tổ
thư ký
01 ngày
Phiếu xét
duyệt hồ sơ
(Phiếu trình
Tổ thư ký)
Bước 7
Xét duyệt hồ sơ:
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
trình Lãnh đạo Phòng xét duyệt,
nháy Dự thảo Giấy phép hành
nghề
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
Bước 8
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ giấy
do phòng chuyên môn trình,
đồng thời phê duyệt htrực
tuyến:
+ duyệt bản giấy duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt
từ chối hồ trực tuyến trong
trường hợp không đồng ý xét
duyệt.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
Bước 9
Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
70
Bước 10
Thống kê và theo dõi
- Hồ Điều chỉnh giấy phép
hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến
thời điểm kiểm tra đánh giá năng
lực hành nghề đối với các chức
danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện,
tâm lâm sàng được u 01 bộ
tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống
kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống danh sách Điều chỉnh
giấy phép hành nghề trong giai
đoạn chuyển tiếp đối với hồ
nộp từ ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm kiểm tra
đánh giá năng lực hành nghề đối
với các chức danh bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
cho Bộ Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(photo);
-Hồ sơ gốc
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
3.7.2
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo tại nước ngoài
(phải xác minh)
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
Theo mục
3.2
71
hành
chính
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hcho phòng chuyên
môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ không đạt: Chuyển về
bộ phận 1 cửa để ng dân bổ
sung hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt (về điều kiện pháp
lý): Ban hành văn bản xác minh
gửi cho quan liên quan (Cục
khảo thí...) để xác minh văn bằng
Tổ thư ký và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
10 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Kết quả xét
duyệt;
- Dự thảo
Công văn;
72
chuyên môn hoặc thời gian thực
hành của người hành nghề
- Thông tin
kết quả xét
duyệt hồ sơ
gửi công dân
qua địa chỉ
email đăng
Bước 6
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ,
xác nhận, trình Lãnh đạo Sở
Công văn gửi quan liên quan
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
Dự thảo
Công văn
Bước 7
Lãnh đạo Sở xem xét, Công
văn gửi cơ quan có liên quan
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Công văn
Bước 8
Chuyển Công văn đến cơ quan có
liên quan để xác minh
Văn thư
01 ngày
-Kết quả xét
duyệt;
- Công văn
Lưu ý: - Thời gian xác minh không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính
- Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tính từ thời điểm có kết quả xác minh
- Thời hạn cấp giấy phép hành nghề là 13 ngày kể từ ngày có kết quả xác minh
Bước 9
Căn cứ vào Công văn bản trả lời
của cơ quan có liên quan, Chuyên
viên hoàn thiện hồ trình lãnh
đạo phòng nháy Dự thảo Giấy
phép hành nghề /Công văn từ
chối.
- Hồ hợp lệ: Dự thảo Giấy phép
hành nghề (được gia hạn)
- Hồ không hợp lệ: Dự thảo
Công văn từ chối và nêu rõ lý do
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
10 ngày
- Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 10
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ giấy
do phòng chuyên môn trình, đồng
thời phê duyệt hồ sơ trực tuyến:
+ duyệt bản giấy duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
73
+ Từ chối hồ sơ phê duyệt
từ chối hồ trực tuyến trong
trường hợp không đồng ý xét
duyệt.
Bước 11
Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước 12
Thống kê và theo dõi
- Hồ Điều chỉnh giấy phép hành
nghề trong giai đoạn chuyển tiếp
đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề
đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ,
điều ỡng, hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh ỡng lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện, tâm lâm sàng
được lưu 01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kết
quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống
danh sách Điều chỉnh giấy
phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến
thời điểm kiểm tra đánh giá năng
lực hành nghề đối với các chức
danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng cho Bộ Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(photo);
-H ồ sơ gốc
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
74
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh/Thừa
nhận giấy phép hành nghề
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
75
Mẫu 08 - Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh chữa bệnh/ Thừa nhận
giấy phép hành nghề
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
41
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành nghề
____________
Kính gửi: .....................
42
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn ớc/số định danh
nhân/số hộ chiếu
43
:.…………………………………………………
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
44
:…………
Văn bằng chuyên môn:
45
……………………………………………
Chức danh đề nghị cấp:
46
.......................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
47
....................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: .............................................................
41
Địa danh.
42
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
43
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh
cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
44
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
45
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
46
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
47
Trường hợp đề nghị cấp: ghi cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với
từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
76
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):.......................................
Hồ sơ đề nghị …..……..……
7
……………….gồm các giấy tờ sau
48
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các giấy tờ trong
bộ hồ này. Kính đề nghị quý quan xem xét cấp giấy phép hành nghề khám
bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
48
Phải liệt đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ được sắp
xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trưng hợp thc hin th tc trêni trưng đin tử, người thc hin th tcnh chính ch cần kê khai các
thông tin: H và n, Ny tháng m sinh, S định danh cá nhân/Scăn cưc công dân. Trưng hp thc hin th tc hành
chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
77
6. Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn lương y,
người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền (QT-06)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh
chuyên môn lương y, người bài thuốc gia truyền hoặc phương pháp
chữa bệnh gia truyền
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân nhu cầu Cấp mới giấy phép hành nghề đối với
chức danh chuyên n lương y, người bài thuốc gia truyền hoặc
phương pháp chữa bệnh gia truyền. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông s32/2023/TT-BYT ngày 31/12/2023 của BY tế quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
5. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp người lần
đầu tiên đề nghị cấp giấy phép hành nghề quy định tại điểm a khoản 1 Điều 30 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh gồm:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phlục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ của một trong c giấy t sau đây (kng áp
dụng đối vi trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế):
x
x
78
- Giấy chứng nhận lương y do quan thẩm quyền
cấp;
- Giấy chứng nhận là người bài thuốc gia truyền do
quan có thẩm quyn cấp;
- Giấy chứng nhận là người có phương pháp cha bệnh gia
truyền do cơ quan có thm quyền cấp;
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã đưc
kết nối, chia sẻ trên Hthống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối vi trường hợp
phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao
động;
x
x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành
nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin v
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối vi
trường hợp quy định tại điểm b khoản 6 Điều 10 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá năng
lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
79
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại
Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về
y tế).
Trường hợp 2: Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghđối với trường hợp người
hành nghề thay đổi chức danh chuyên môn đã được ghi trên giấy phép hành nghề quy định
tại điểm b khoản 1 Điều 30 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh gồm:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
2. Bản sao hợp lệ của một trong c giấy tờ sau đây (kng
áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ y đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, cha bệnh hoặc s dữ liệu quốc gia vy tế):
- Giấy chứng nhận lương y đối với trường hợp đã được
cấp giấy phép hành nghề và muốn thay đổi sang chức danh
lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền đối với trường hợp
đã được cấp giấy phép hành ngh và mun thay đi sang chc
danh ngưi có bài thuc gia truyn;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền đối
với trường hợp đã được cấp giấy phép hành nghề đề nghị
thay đổi sang chức danh người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền;
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã đưc
kết nối, chia sẻ trên Hthống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối vi trường hợp
phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao
động;
80
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành
nghề đã được kết nối, chia strên Hệ thống thông tin v
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề bị thu hồi theo quy định tại khoản 4 Điều 34 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do
không hành nghề trong thời gian 24 tháng liên tục iểm d khoản 1 Điều 35 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ của một trong c giấy t sau đây (kng áp
dụng đối vi trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoc cơ sở dữ liu quốc gia về y tế):
- Giấy chứng nhận lương y do quan thẩm quyền
cấp;
- Giấy chứng nhận là người bài thuốc gia truyền do
quan có thẩm quyn cấp;
- Giấy chứng nhận là người có phương pháp cha bệnh gia
truyền do cơ quan có thm quyền cấp;
x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã đưc
kết nối, chia sẻ trên Hthống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối vi trường hợp
x
x
81
phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao
động;
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành
nghề đã được kết nối, chia strên Hệ thống thông tin v
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối vi
trường hợp quy định tại điểm b khoản 6 Điều 10 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá năng
lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại
Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về
y tế).
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lquyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia s
trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x
82
Trường hợp 4: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề bị thu hồi theo quy định tại khoản 5 Điều 34 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do
thuộc một trong các trường hợp bị cấm hành nghề quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6
Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh,
cha bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ của một trong c giấy tờ sau đây (kng
áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ y đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, cha bệnh hoặc s dữ liệu quốc gia vy tế):
- Giấy chứng nhận lương y do quan thẩm quyền
cấp;
- Giấy chứng nhận là người bài thuốc gia truyền do
quan có thẩm quyn cấp;
- Giấy chứng nhận là người có phương pháp cha bệnh gia
truyền do cơ quan có thm quyền cấp;
x
x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã đưc
kết nối, chia sẻ trên Hthống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối vi trường hợp
phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao
động;
x
x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành
nghề đã được kết nối, chia strên Hệ thống thông tin v
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
x
83
đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
6. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối vi
trường hợp quy định tại điểm b khoản 6 Điều 10 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá năng
lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại
Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về
y tế).
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia s
trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
x
8. Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan
thẩm quyền kết luận người hành nghề không tội hoặc
không thuộc trường hợp bị cấm hành nghđối với trường
hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã văn bản
kết luận không có tội, không thuộc trường hợp bị cấm hành
nghề (khoản 1 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp hành
xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng nhận chấp hành
xong bản án, quyết định của tòa án (khoản 2, khoản 3,
khoản 4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan
thẩm quyền xác định người hành nghề đã đủ năng lực
x
x
84
hành vi dân sự hoặc không khó khăn trong nhận thức,
làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực hành vi
dân sự (khoản 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh).
Trường hợp 5: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề bị thu hồi theo quy định của một trong các khoản 6, khoản 7 hoặc khoản 8 Điều
34 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (điểm e, g, h khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ của một trong c giấy tờ sau đây (không áp
dụng đối vi trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế):
- Giấy chứng nhận lương y do quan thẩm quyền
cấp;
- Giấy chứng nhận là người bài thuốc gia truyền do
quan có thẩm quyn cấp;
- Giấy chứng nhận là người có phương pháp cha bệnh gia
truyền do cơ quan có thm quyền cấp;
x
x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã đưc
kết nối, chia sẻ trên Hthống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối vi trường hợp
phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao
động;
x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành
nghề đã được kết nối, chia strên Hệ thống thông tin v
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
x
85
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
6. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối vi
trường hợp quy định tại điểm b khoản 6 Điều 10 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá năng
lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại
Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về
y tế).
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lquyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia s
trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x
x
Trường hợp 6: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề không được gia hạn theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 24 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghđịnh
số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ của một trong c giấy t sau đây (kng áp
dụng đối vi trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế):
x
86
- Giấy chứng nhận lương y do quan thẩm quyền
cấp;
- Giấy chứng nhận là người bài thuốc gia truyền do
quan có thẩm quyn cấp;
- Giấy chứng nhận là người có phương pháp cha bệnh gia
truyền do cơ quan có thm quyền cấp;
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã đưc
kết nối, chia sẻ trên Hthống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối vi trường hợp
phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao
động;
x
x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp lịch của người hành
nghề đã được kết nối, chia strên Hệ thống thông tin v
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối vi
trường hợp quy định tại điểm b khoản 6 Điều 10 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá năng
lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
87
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại
Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về
y tế);
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lquyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- 27 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
- Trường hợp cần xác minh tài liệu có yếu tố nước ngoài trong hồ sơ đề nghị
cấp giấy phép hành nghề thì thời hạn cấp giấy phép hành nghề là 27 ngày kể
từ ngày có kết quả xác minh
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính
công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu,
quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Phí
Phí (nếu có): 430.000 đồng/hồ sơ
3.7
Quy trình xử lý công việc
88
3.7.1
Đối với trường hợp văn bằng chuyên môn được đào tạo trong nước
(không phải xác minh)
Bước 1
Nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ không đạt: Chuyển
về bộ phận 1 cửa để công dân
bổ sung hồ sơ
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
14 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
89
- Nếu hồ đạt: Chuyển hồ sơ
cho Tổ thư ký xét duyệt hồ sơ
- Thông tin
kết quả thẩm
định hồ sơ
gửi công dân
qua địa chỉ
email đăng
Bước 6
Xét duyệt hồ sơ:
- Nếu hồ chưa đạt: Ý kiến
không đồng ý (có ý kiến cụ thể).
- Nếu hồ đạt: Ý kiến đng ý
Thành viên tổ
thư
04 ngày
Phiếu xét
duyệt hồ sơ
(Phiếu trình
Tổ thư ký)
Bước 7
Xét duyệt hồ sơ:
Chuyên viên hoàn thiện hồ
trình Lãnh đạo Phòng xét
duyệt, nháy Dự thảo Giấy
phép hành nghề
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
03 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
Bước 8
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ
giấy do phòng chuyên môn
trình, đồng thời pduyệt h
sơ trực tuyến:
+ duyệt bản giấy và duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê
duyệt từ chối hồ trực tuyến
trong trường hợp không đồng
ý xét duyệt.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
Bước 9
Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
90
Bước 10
Thống kê và theo dõi
- Hồ Cấp mới giấy phép
hành nghề đối với chức danh
chuyên môn lương y, người
bài thuốc gia truyền hoặc
phương pháp chữa bệnh gia
truyền được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống c TTHC
thực hiện tại đơn vị vào S
thống kết quả thực hiện
TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo,
thống danh sách Cấp mới
giấy phép hành nghề đối với
chức danh chuyên môn
lương y, người bài thuốc gia
truyền hoặc phương pháp
chữa bệnh gia truyền cho Bộ Y
tế.
Chuyên viên Sở
Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(photo);
- Hồ sơ gốc
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
3.7.2
Đối với trường hợp văn bằng chuyên môn được đào tạo tại nước ngoài
(phải xác minh)
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
91
-Tin
nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ không đạt: Chuyển
về bộ phận 1 cửa để công dân bổ
sung hồ sơ
- Nếu hồ đạt (về điều kiện
pháp lý): Ban hành văn bản xác
minh gửi cho cơ quan liên
quan (Cục khảo thí...) để xác
minh văn bằng chuyên môn hoặc
thời gian thực hành của người
hành nghề
Tổ thư ký và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
04 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Kết quả xét
duyệt;
- Dự thảo
Công văn;
- Thông tin
kết quả xét
duyệt hồ sơ
gửi công dân
qua địa chỉ
92
email đăng
Bước 6
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ,
xác nhận, trình Lãnh đạo Sở
ký Công văn gửi cơ quan có liên
quan
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
1/2 ngày
Dự thảo
Công văn
Bước 7
Lãnh đạo Sở xem xét, Công
văn gửi cơ quan có liên quan
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Công văn
Bước 8
Chuyển Công văn đến quan
có liên quan để xác minh
Văn thư
01 ngày
-Kết quả xét
duyệt;
- Công văn
Lưu ý: - Thời gian xác minh không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính
- Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tính từ thời điểm có kết quả xác minh
- Thời hạn cấp giấy phép hành nghề là 27 ngày kể từ ngày có kết quả xác minh
Bước 9
Căn cứ vào Công văn bản trả lời
của quan liên quan,
Chuyên viên hoàn thiện hồ
trình lãnh đạo phòng nháy Dự
thảo Giấy phép hành nghề /Công
văn từ chối.
- Hồ hợp lệ: Dự thảo Giấy
phép hành nghề
- Hồ không hợp lệ: Dự thảo
Công văn từ chối nêu rõ do
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
24 ngày
- Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 10
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ giấy
do phòng chuyên môn trình,
đồng thời phê duyệt hồ trực
tuyến:
+ duyệt bản giấy duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt
từ chối hồ trực tuyến trong
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
93
trường hợp không đồng ý xét
duyệt.
Bước 11
Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước 12
Thống kê và theo dõi
- Hồ Cấp mới giấy phép hành
nghề đối với chức danh chuyên
môn là lương y, người có bài
thuốc gia truyền hoặc phương
pháp chữa bệnh gia truyền được
lưu 01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống
kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống danh sách Cấp mới giấy
phép hành nghề đối với chức
danh chuyên môn lương y,
người có bài thuốc gia truyền
hoặc có phương pháp chữa bệnh
gia truyền cho Bộ Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(photo);
- Hồ sơ gốc
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghkhám bệnh, chữa bệnh/Thừa
nhận giấy phép hành nghề
2. Mẫu Sơ yếu lý lịch tự thuật
3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
7. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
94
95
Mu 08 - Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh cha bnh/ Tha
nhn giy phép hành ngh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
49
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành nghề
____________
Kính gửi: .....................
50
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..….
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn ớc/số định danh
nhân/số hộ chiếu
51
:.…………………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
52
:………………
Văn bằng chuyên môn:
53
…………………………………………………..
Chức danh đề nghị cấp:
54
...............................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
55
............................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ...................................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):..............................................
49
Địa danh.
50
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
51
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh
cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
52
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
53
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
54
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
55
Trường hợp đề nghị cấp: ghi cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với
từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
96
Hồ sơ đề nghị …..……..……
7
……………….gồm các giấy tờ sau
56
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các giấy tờ trong
bộ hồ này. Kính đề nghị quý quan xem xét cấp giấy phép hành nghề khám
bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
56
Phải liệt đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ được sắp
xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trưng hợp thc hin th tc trêni trưng đin tử, người thc hin th tcnh chính ch cần kê khai các
thông tin: H và n, Ny tháng m sinh, S định danh cá nhân/Scăn cưc công dân. Trưng hp thc hin th tc hành
chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
97
Mu 09 - Sơ yếu lý lch t thut
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Ảnh mầu
04 cm x 06 cm
(có đóng dấu giáp
lai của của cơ
quan xác nhận lý
lịch)
SƠ YẾU LÝ LỊCH
TỰ THUẬT
Họ và tên: ............................................................ Nam, nữ:................................
Ngày, tháng, năm sinh ........................................................................................
Nơi thường trú hiện nay: ....................................................…………………….
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn ớc/số định danh
nhân/số hộ chiếu: .......................................................
57
.………………...…………
Ngày cấp ......................................... Nơi cấp: ....................................................
Số điện thoại liên hệ: Nhà riêng …………….. ; Di động (nếu có) ......................
Khi cần báo tin cho ai? ở đâu?: ............................................................................
Số hiệu: …………………………
Ký hiệu:.........................................
Họ và tên: ............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh …………………………Tại:................................
Nguyên quán: .....................................................................................................
.............................................................................................................................
57
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh
cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
Ghi chú: Trưng hợp thc hin th tc trêni trưng đin tử, người thc hin th tcnh chính ch cần kê khai các
thông tin: Hvà tên, Ngày tng năm sinh, S đnh danh cá nn/Scăn cước công dân. Trưng hp thực hin th tc nh
chính bng h sơ giy ngưi hành ngh cn khai đy đù các thông tin hành cnh trong đơn.
98
Nơi đăng ký thường trú hiện nay:........................................................................
Dân tộc: ...................................................... Tôn giáo: .......................................
Trình độ văn hóa: ......................................Ngoại ngữ: ........................................
Trình độ chuyên môn: ………………………... Loại hình đào tạo: ....................
Chuyên ngành đào tạo:........................................................................................
Nghề nghiệp: ....................................................................................................
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
Họ và tên bố: ........................................... Tuổi………… Nghề nghiệp ………
Họ và tên mẹ: ............................................ Tuổi: ……… Nghề nghiệp ………
Họ và tên vợ hoặc chồng: .............................................. Tuổi: .........................
Nghề nghiệp:....................................................................................................
Nơi làm việc: ....................................................................................................
Nơi ở hiện tại: ...................................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào tạo
Tên cơ sở đào tạo
Văn bằng, chứng chỉ
được cấp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
Ở đâu?
Giữ chức vụ gì?
thuộc các trường hợp bị cấm hành nghtheo quy định tại Điều 20 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh không?: .................................................................................
Ghi rõ nếu có: .................................................................................................
99
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đúng sự thực, nếu sai tôi xin chịu trách
nhiệm hoàn toàn trước pháp luật.
Xác nhận của Thủ trưởng cơ quan/
Đơn vị công tác
58
…….., ngày.... tháng... năm...
Người khai ký tên
58
Trường hợp người đề nghị đang không làm việc tại cơ s khám bệnh, chữa bệnh nào thì không phải xác
nhận nội dung này.
100
7. Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn lương y, người
bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền (QT-07)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh
chuyên môn lương y, người bài thuốc gia truyền hoặc phương pháp
chữa bệnh gia truyền
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân nhu cầu Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức
danh chuyên môn là lương y, người bài thuốc gia truyền hoặc phương
pháp chữa bệnh gia truyền. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông s 32/2023/TT-BYT ngày 31/12/2023 của BY tế quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
5. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề bị mất hoặc hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy phép hành nghđã
được cấp (nếu) (không áp dụng đối với trường hợp giấy
phép hành nghđã được kết nối, chia sẻ trên Hthống thông
x
x
101
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế);
3. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
x
Trường hợp 2: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghđối với trường hợp thay đổi
một trong các thông tin quy định tại điểm a khoản 3 Điều 27 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh hoặc sai sót thông tin quy định tại khoản 3 Điều 27 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh quy định tại điểm b khoản 1 Điều 23 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính giấy phép hành nghề đã được cấp;
x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ tài liệu chứng minh thông
tin thay đổi hoặc thông tin bị sai sót (không áp dụng đối với
trường hợp thông tin có thể tra cứu, xác thực trên Hệ thống
thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
x
4. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
x
Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề bị thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều 34 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do
hồ đề nghị cấp giấy phép hành nghề không đúng quy định (điểm a khoản 1 Điều 35 của
Luật Khám bệnh, cha bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP
x
2. Bản sao hợp lệ của một trong c giy tờ sau đây (không áp
dụng đối với trường hợp các giy tờ này đã được kết nối, chia
x
102
sẻ trên Hệ thng thông tin về qun lý hoạt động km bệnh,
chữa bệnh hoc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế):
- Giấy chứng nhận lương y do quan thẩm quyền
cấp;
- Giấy chứng nhận người bài thuốc gia truyền do
quan có thẩm quyn cấp;
- Giấy chứng nhận là người có phương pháp cha bệnh gia
truyền do cơ quan có thm quyền cấp;
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh đđiều kiện cấp (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin vquản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối vi trường hợp
phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao
động;
x
x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối vi trường hợp lịch của người hành
nghề đã được kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối với
trường hợp quy định tại điểm b khoản 6 Điều 10 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá năng
lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã được kết nối,
x
103
chia sẻ trên Hthống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại
Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quthừa nhận giấy phép hành nghđã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về
y tế).
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x
x
Trường hợp 4: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối vi trường hợp giấy phép
hành nghề bị thu hồi theo quy định tại khoản 3 Điều 34 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do
cấp sai chức danh chuyên môn hoặc phạm vi hành nghề trong giấy phép hành nghề so với
hồ đề nghị cấp giấy phép hành nghề (điểm c khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh,
cha bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
x
3.02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
x
x
Trường hợp 5: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề bị thu hồi theo quy định tại khoản 4 Điều 34 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do
không hành nghề trong thời gian 24 tháng liên tục iểm d khoản 1 Điều 35 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh):
104
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
x
3.02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
x
x
Trường hợp 6: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề bị thu hồi theo quy định tại khoản 5 Điều 34 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do
thuc mt trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Lut
Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, cha bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã
được cấp (nếu có) (không áp dụng đối với trường hợp giấy
phép hành nghđã được kết nối, chia sẻ trên Hthống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế);
x
3. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
x
4. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
x
105
5. Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp ln bản của quan
thẩm quyền kết luận người hành nghề không tội hoặc
không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối với trưng
hợp bị truy cứu trách nhiệm hình snhưng đã văn bản
kết luận không có tội, không thuộc trường hợp bị cấm hành
nghề (khoản 1 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp hành
xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng nhận chấp hành
xong bản án, quyết định của tòa án (khoản 2, khoản 3,
khoản 4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp ln bản của quan
thẩm quyền xác định người hành nghề đã đủ năng lực
hành vi dân sự hoặc không khó khăn trong nhận thức,
làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực hành vi
dân sự (khoản 6 Điều của 20 của Luật Khám bệnh, cha
bệnh);
x
Trường hp 7: Hồ sơ đề nghị cấp lại phép hành nghề đối vi trường hợp giấy phép hành
nghề bị thu hồi theo quy định tại khoản 9 Điều 34 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP theo đề
nghị của người hành nghề:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghđịnh
số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
x
3. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
x
106
Trường hợp 8: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 28 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghđịnh
số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Giấy phép hành nghề đã được cấp;
x
3. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng
đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- 13 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
- Trường hợp cần xác minh tài liệu có yếu tố nước ngoài trong hồ sơ đề nghị
cấp giấy phép hành nghề thì thời hạn cấp giấy phép hành nghề là 13 ngày kể
từ ngày có kết quả xác minh
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính
công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu,
quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Lệ phí (nếu có):
150.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 1, 2)
430.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 3, 4, 5, 6, 7, 8)
107
(Không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền
cấp giấy phép hành nghề)
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo trong nước
(không phải xác minh)
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
108
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ không đạt: Chuyển
về bộ phận 1 cửa để công dân b
sung hồ sơ
- Nếu hồ đạt: Chuyển hồ
cho Tổ thư ký xét duyệt hồ sơ
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
05 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Thông tin
kết quả thẩm
định hồ sơ
gửi công dân
qua địa chỉ
email đăng
Bước 6
Xét duyệt hồ sơ:
- Nếu hồ chưa đạt: Ý kiến
không đồng ý ( ý kiến cthể).
- Nếu hồ đạt: Ý kiến đng ý
Thành viên tổ
thư ký
01 ngày
Phiếu xét
duyệt hồ sơ
(Phiếu trình
Tổ thư ký)
Bước 7
Xét duyệt hồ sơ:
Chuyên viên hoàn thiện hồ
trình Lãnh đạo Phòng xét duyệt,
nháy Dự thảo Giấy phép
hành nghề
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
Bước 8
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ
giấy do phòng chuyên môn
trình, đồng thời phê duyệt hồ sơ
trực tuyến:
+ duyệt bản giấy duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối hồ phê duyệt
từ chối hồ trực tuyến trong
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
109
trường hợp không đồng ý xét
duyệt.
Bước 9
Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước 10
Thống kê và theo dõi
- Hồ Cấp lại giấy phép hành
nghề đối với chức danh chuyên
môn ơng y, người bài
thuốc gia truyền hoặc
phương pháp chữa bệnh gia
truyền được u 01 b tại bộ
phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống
kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách Cấp lại giấy
phép hành nghề đối với chức
danh chuyên môn là lương y,
người bài thuốc gia truyền
hoặc phương pháp chữa bệnh
gia truyền cho Bộ Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(photo);
-Hồ sơ gốc
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
3.7.2
Đối với trường hợp văn bằng chuyên môn được đào tạo tại nước ngoài
(phải xác minh)
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
110
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ không đạt: Chuyển
về bộ phận 1 cửa để công dân bổ
sung hồ sơ
- Nếu hồ đạt (về điều kiện
pháp lý): Ban hành văn bản xác
minh gửi cho cơ quan liên
quan (Cục khảo thí...) để xác
minh văn bằng chuyên môn hoặc
thời gian thực hành của người
hành nghề
Tổ thư ký và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
10 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Kết quả xét
duyệt;
- Dự thảo
Công văn;
- Thông tin
kết quả xét
duyệt hồ sơ
gửi công dân
111
qua địa chỉ
email đăng
Bước 6
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ,
xác nhận, trình Lãnh đạo Sở
ký Công văn gửi cơ quan có liên
quan
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
Dự thảo
Công văn
Bước 7
Lãnh đạo Sở xem xét, Công
văn gửi cơ quan có liên quan
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Công văn
Bước 8
Chuyển Công văn đến quan
có liên quan để xác minh
Văn thư
01 ngày
-Kết quả xét
duyệt;
- Công văn
Lưu ý: - Thời gian xác minh không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tính từ thời điểm có kết quả xác minh
- Thời hạn cấp lại giấy phép hành nghề là 13 ngày kể từ ngày có kết quả xác minh
Bước 9
Căn cứ vào Công văn bản trả lời
của quan liên quan,
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
trình lãnh đạo phòng nháy Dự
thảo Giấy phép hành nghề /Công
văn từ chối.
- Hồ hợp lệ: Dự thảo Giấy
phép hành ngh hành nghề (được
gia hạn)
- Hồ không hợp lệ: Dự thảo
Công văn từ chối và nêu rõ lý do
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
10 ngày
- Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 10
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ giấy
do phòng chuyên môn trình,
đồng thời phê duyệt hồ trực
tuyến:
+ duyệt bản giấy duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
112
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt
từ chối hồ trực tuyến trong
trường hợp không đồng ý xét
duyệt.
Bước 11
Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước 12
Thống kê và theo dõi
- Hồ Cấp lại giấy phép hành
nghề đối với chức danh chuyên
môn là ơng y, người có bài
thuốc gia truyền hoặc phương
pháp chữa bệnh gia truyền được
lưu 01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị o Sổ thống
kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống danh sách Cấp lại giấy
phép hành nghề đối với chức
danh chuyên môn ơng y,
người có bài thuốc gia truyền
hoặc có phương pháp chữa bệnh
gia truyền cho Bộ Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(photo);
- Hồ sơ gốc
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghkhám bệnh, chữa bệnh/Thừa
nhận giấy phép hành nghề
2. Mẫu Sơ yếu lý lịch tự thuật
3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
7. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
113
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
114
Mu 08 - Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh cha bnh/ Tha
nhn giy phép hành ngh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
59
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành nghề
____________
Kính gửi: .....................
60
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..….
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn ớc/số định danh
nhân/số hộ chiếu
61
:.…………………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
62
:………………
59
Địa danh.
60
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
61
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh
cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
62
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
115
Văn bằng chuyên môn:
63
…………………………………………………..
Chức danh đề nghị cấp:
64
...............................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
65
............................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ...................................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):..............................................
Hồ sơ đề nghị …..……..……
7
……………….gồm các giấy tờ sau
66
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các giấy tờ trong
bộ hồ này. Kính đề nghị quý quan xem xét cấp giấy phép hành nghề khám
bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
63
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
64
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
65
Trường hợp đề nghị cấp: ghi cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với
từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
66
Phải liệt đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ được sắp
xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trưng hợp thc hin th tc trêni trưng đin tử, người thc hin th tcnh chính ch cần kê khai các
thông tin: H và n, Ny tháng m sinh, S định danh cá nhân/Scăn cưc công dân. Trưng hp thc hin th tc hành
chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
116
Mu 09 - Sơ yếu lý lch t thut
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Ảnh mầu
04 cm x 06 cm (có
đóng dấu giáp lai
của của cơ quan
xác nhận lý lịch)
SƠ YẾU LÝ LỊCH
TỰ THUẬT
Họ và tên: ....................................................... Nam, nữ:................................
Ngày, tháng, năm sinh .....................................................................................
Nơi thường trú hiện nay: ..............................................……………………
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn ớc/số định danh
nhân/số hộ chiếu:
67
........................................................……………..……………
Ngày cấp ......................................... Nơi cấp: ................................................
Số điện thoại liên hệ: Nhà riêng ………….. ; Di động (nếu có) ......................
Khi cần báo tin cho ai? ở đâu?: .......................................................................
Số hiệu: …………………………
Ký hiệu:.........................................
Họ và tên: ......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh ……………………………Tại:................................
67
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh
cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
Ghi chú: Trưng hợp thc hin th tc trêni trưng đin tử, người thc hin th tcnh chính ch cần kê khai các
thông tin: Hvà tên, Ngày tng năm sinh, S đnh danh cá nn/Scăn cước công dân. Trưng hp thực hin th tc nh
chính bng h sơ giy ngưi hành ngh cn khai đy đù các thông tin hành cnh trong đơn.
117
Nguyên quán: ................................................................................................
Nơi đăng ký thường trú hiện nay:....................................................................
Dân tộc: ................................................. Tôn giáo: ........................................
Trình độ văn hóa: ......................................Ngoại ngữ: ....................................
Trình độ chuyên môn: …………………... Loại hình đào tạo: .......................
Chuyên ngành đào tạo:....................................................................................
Nghề nghiệp: ..................................................................................................
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
Họ và tên bố: ............................................ Tuổi………… Nghề nghiệp …
Họ và tên mẹ: ........................................... Tuổi: ……… Nghề nghiệp ……
Họ và tên vợ hoặc chồng: ............................................... Tuổi: ....................
Nghề nghiệp:...............................................................................................
Nơi làm việc: .............................................................................................
Nơi ở hiện tại: ............................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào tạo
Tên cơ sở đào tạo
Văn bằng, chứng chỉ
được cấp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
Ở đâu?
Giữ chức vụ gì?
thuộc các trường hợp bị cấm hành nghtheo quy định tại Điều 20 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh không?: .....................................................................
118
Ghi rõ nếu có: ................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đúng sự thực, nếu sai tôi xin chịu trách
nhiệm hoàn toàn trước pháp luật.
Xác nhận của Thủ trưởng cơ quan/
Đơn vị công tác
68
…….., ngày.... tháng... năm...
Người khai ký tên
68
Trường hợp người đề nghị đang không làm việc tại cơ s khám bệnh, chữa bệnh nào thì không phải xác
nhận nội dung này.
119
8. Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn lương y, người
có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền (QT-08)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh
chuyên môn lương y, người bài thuốc gia truyền hoặc phương pháp
chữa bệnh gia truyền
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân nhu cầu Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức
danh chuyên môn lương y, người bài thuốc gia truyền hoặc phương
pháp chữa bệnh gia truyền. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghđã được cấp (không
áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã được kết
nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quc gia về y tế);
x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh đđiều kiện cấp (không áp dụng
đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc
bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp phải
có giấy phép lao động theo quy định của Bộ lut Lao động.
x
x
120
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Kể từ khi nhận đủ hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên giấy phép hành nghề
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: S85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vhành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Phí (nếu có): Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
(Nộp hồ tối thiểu 60 ngày trước
ngày giấy phép hành nghề hết
hạn)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho công
121
chính công
Cầu Giấy (gọi
tắt là Bộ phận
Một cửa)
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt: Chuyển về
bộ phận 1 cửa để công dân bổ
sung hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt: Dự thảo Quyết
định gia hạn Giấy phép hành nghề
(Giấy phép hành nghề được gia
hạn)
Tổ thư ký
(Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y)
45 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Dự thảo
Quyết định
gia hạn Giấy
phép hành
nghề (Giấy
phép hành
nghề được
gia hạn)
Bước 6
Xét duyệt hồ sơ:
- Nếu hsơ chưa đạt: Ý kiến
không đồng ý ( ý kiến cthể).
- Nếu hồ đạt: Ý kiến đng ý
Thành viên tổ
thư ký
05 ngày
Phiếu xét
duyệt hồ sơ
(Phiếu trình
Tổ thư ký)
122
Bước 7
Xét duyệt hồ sơ:
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
trình Lãnh đạo Phòng xét duyệt,
ký nháy Bản giấy Dự thảo Giấy
phép hành nghề (được gia hạn)
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
04 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
Bước 8
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ giấy
do phòng chuyên môn trình, đồng
thời phê duyệt hồ sơ trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt
từ chối hồ sơ trực tuyến trong
trường hợp không đồng ý xét
duyệt.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
Bước 9
Chuyển kết quả ra bộ phận Một
cửa để trả kết quả cho Cá nhân
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y,
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
Bước 10
Thống kê và theo dõi
- Hồ Gia hạn giấy phép nh
nghề đối với chức danh chuyên
môn lương y, người có bài thuốc
gia truyền hoặc phương pháp
chữa bệnh gia truyền được lưu 01
bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kết
quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống
danh sách Gia hạn giấy phép
hành nghề đối với chức danh
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn) (photo);
-Hồ sơ gốc
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
-Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
123
chuyên môn lương y, người
bài thuốc gia truyền hoặc
phương pháp chữa bệnh gia truyền
cho Bộ Y tế.
-Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bên/Thừa nhận
giấy phép hành nghề
2. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành ngh
3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
7. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
124
Mu 08 - Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh cha bnh/ Tha
nhn giy phép hành ngh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
69
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành nghề
____________
Kính gửi: .....................
70
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..….
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn ớc/số định danh
nhân/số hộ chiếu
71
:.…………………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
72
:………………
69
Địa danh.
70
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
71
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh
cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
72
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
125
Văn bằng chuyên môn:
73
…………………………………………………..
Chức danh đề nghị cấp:
74
...............................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
75
............................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ...................................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):..............................................
Hồ sơ đề nghị …..……..……
7
……………….gồm các giấy tờ sau
76
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các giấy tờ trong
bộ hồ này. Kính đề nghị quý quan xem xét cấp giấy phép hành nghề khám
bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
73
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
74
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
75
Trường hợp đề nghị cấp: ghi cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với
từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
76
Phải liệt đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ được sắp
xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trưng hợp thc hin th tc trêni trưng đin tử, người thc hin th tcnh chính ch cần kê khai các
thông tin: H và n, Ny tháng m sinh, S định danh cá nhân/Scăn cưc công dân. Trưng hp thc hin th tc hành
chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
126
9. Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm i khoản 1
Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (QT-09)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy
định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với sở có nhu cầu Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường hợp
quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh. Cán bộ, công
chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 32/2023/TT-BYT ngày 31/12/2023 của Bộ Y tế quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định
việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
5. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị;
x
2. Giấy phép hành nghề.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Sau 13 ngày kể từ khi nhận được đơn đề nghị và giấy phép hành nghề kèm theo
3.5
i tiếp nhn trkết quả
127
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường
Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y
tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
1/2 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
128
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt: Chuyển về bộ
phận 1 cửa để công dân bổ sung hồ
- Nếu hồ sơ đạt: Dự thảo Quyết định
thu hồi giấy phép hành nghề trình
lãnh đạo phòng xác nhận
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
07 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Dự thảo
Quyết định
thu hồi Giấy
phép hành
nghề
Bước 6
Xem xét, xác nhận dự thảo Quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề
- Nếu hsơ chưa đạt: Ý kiến không
đồng ý (có ý kiến cụ thể).
- Nếu hồ đạt: Ý kiến đng ý (c
nhận)
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
Dự thảo
Quyết định
thu hồi Giấy
phép hành
nghề
129
Bước 7
duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ giấy do
phòng chuyên môn trình, đồng thời
phê duyệt hồ sơ trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt đồng ý
hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt từ
chối hồ sơ trực tuyến trong trường
hợp không đồng ý xét duyệt.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Quyết định
thu hồi Giấy
phép hành
nghề
Bước 8
Ban hành Quyết định thu hồi Giấy
phép hành nghề: Đóng dấu, vào sổ,
lưu hồ sơ và chuyển kết quả sang Bộ
phận Một cửa
Bộ phận Văn
thư
01 ngày
Quyết định
thu hồi Giấy
phép hành
nghề
Bước 9
Chuyển kết quả ra Bộ phận Một cửa
để trả cho cá nhân
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Quyết định
thu hồi giấy
phép hành
nghề
130
Bước 10
Thống kê và theo dõi
- Hồ Thu hồi Giấy phép hành nghề
được lưu 01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách nhiệm
thống kê các TTHC thực hiện tại đơn
vị vào Sổ thống kết quả thực hiện
TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống kê
danh sách thu hồi Giấy phép hành
nghề cho Bộ Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
1/2 ngày
- Quyết định
thu hồi Giấy
phép hành
nghề
(photo);
- Hồ sơ gốc
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
-Sổ theo dõi
kết quả xử
lý công việc
-Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
3. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
4. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
5. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
131
10. Đăng ký hành nghề (QT-10)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục đăng ký hành nghề
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với sở có nhu cầu đăng ký hành nghề. Cán bộ, công chức thuộc Sở
Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 32/2023/TT-BYT ngày 31/12/2023 của Bộ Y tế quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định
việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
5. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 1: Cùng thời điểm với thời điểm đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động đến
quan có thẩm quyn cấp giấy phép hoạt động
Danh sách đăng ký nh ngh
Trường hợp 2: Có thay đổi về người hành nghề trong thời gian chờ cấp giấy phép hoạt động
Danh sách đăng ký hành nghề đã thay đổi theo Mẫu 01 Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
Trường hợp 3:thay đổi về người hành nghề trong quá trình hoạt động, người hành nghề
không còn làm việc tại cơ sở:
Báo cáo
Trường hợp 4: thay đổi về người hành nghề trong quá trình hoạt động, bổ sung người
hành nghề:
132
Danh sách đăng ký hành nghề đã bổ sung theo Mẫu 01 Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Cùng thời điểm cấp giấy phép hoạt động đối với trường hợp quy định tại điểm a,
b khoản 1 Điều 29 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ thời điểm tiếp nhận văn bản đăng ký hành
nghề đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 29 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP.
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường
Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính thành phố Hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Đối với trường hợp cấp giấy phép hoạt động đối với trường hợp quy định tại
điểm a, b khoản 1 Điều 29 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP: Sở Y tế công bố công
khai danh sách người hành nghề trên cổng thông tin điện tử (Danh sách đăng
hành nghề gửi cùng thời điểm đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động. Thay đổi
người hành nghề trong thời gian chờ cấp giấy phép hoạt động)
3.7.2
Đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 29 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/Kết quả
133
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy tiếp nhận,
hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y
tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
1/2 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt: Chuyển về bộ
phận 1 cửa để công dân bổ sung hồ sơ
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
2,5 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
134
- Nếu hồ đạt (về điều kiện pháp lý):
Đăng tải danh sách đăng hành
nghề lên Website của Sở Y tế
- Kết quả
xét duyệt;
- Dự thảo
Công văn;
- Thông tin
kết quả xét
duyệt hồ sơ
gửi công
dân qua địa
chỉ email
đăng ký
Bước 6
Chuyển kết qura Bộ phận Một cửa
để trả cho tổ chức, công dân
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y và Bộ
phận Một cửa
1/2 ngày
Tích vào ô
kết thúc
Bước 7
Thống kê và theo dõi
- Hồ Đăng hành nghề được lưu
01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách nhiệm
thống kê các TTHC thực hiện tại đơn
vị vào Sổ thống kết quả thực hiện
TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống kê
danh sách đăng ký hành nghề cho Bộ
Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
1/2 ngày
- Danh sách
đăn ký hành
nghề được
đăng tải trên
Website của
Sở Y tế;
-Hồ sơ gốc
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi
kết quả xử
lý công việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
135
1. Mẫu Danh sách đăng ký hành nghề
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
136
Mẫu 01 Danh sách đăng ký hành ngh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: …………………………………………..
2. Địa chỉ: .......................................................................................................
3. Thời gian làm việc hằng ngày của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
77
...........
.................................................................................................................................
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
STT
Họ và tên
Số giấy phép
hành nghề/
Số chứng chỉ
hành nghề
Phạm vi
hành
nghề
Thời gian
đăng ký hành
nghề tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
78
Vị trí
chuyên
môn
79
Thời gian đăng
ký hành nghề
tại cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh khác (nếu
có)
80
Ghi
chú
81
1
2
11. Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (QT-11)
77
Ghi rõ từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần.
78
Ghi cụ thể thời gian làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần.
79
Ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm.
80
Ghi cụ thể thời gian làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần tại cơ sở khám
bệnh chữa bệnh khác.
81
ghi thêm ngôn ngữ mà người hành nghề nước ngoài sử dụng trong KBCB (nếu có)….
82
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
….….., ngày ….. tháng … năm…
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
82
137
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thtục Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
(bao gồm cả cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo)
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu Cấp mới giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả sở khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo). Cán bộ,
công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 32/2023/TT-BYT ngày 31/12/2023 của Bộ Y tế quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
5. Quyết định số 95/-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động đối với trường hợp quy định
tại các điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 59 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc văn bản có tên của
sở khám bệnh, chữa bệnh của quan nhà nước thẩm
quyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước hoặc
giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp đối với sở khám
bệnh, chữa bệnh tư nhân hoặc giấy chứng nhận đầu tư đối với
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có vốn đầu tư nước ngoài;
x
3. Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề giấy xác nhận quá
trình hành nghề theo Mu 11 Ph lục I ban nh m theo Nghị
x
138
định số 96/2023/-CP của người chịu trách nhiệm chuyên
môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (kng áp dụng
đối với trưng hợpc giấy tờ này đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thng thông tin về quản hoạt động km bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ sở d liệu quốc gia về y tế);
4. Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề giấy xác nhận quá
trình hành nghề theo Mu 11 Ph lục I ban nh m theo Nghị
định số 96/2023/-CP của người phụ trách bộ phận chuyên
môn của sở khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối với
trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản hoạt đng khám bnh, chữa bnh hoặc cơ s
dữ liu quốc gia v y tế);
x
5. Bản kê khai sở vật chất, danh mục thiết bị y tế, danh sách
nhân sự đáp ứng điều kiện cấp giy phép hoạt động ơng ứng
với tng hình thức tổ chức theo Mẫu 08 Phụ lc II ban hành m
theo Nghđịnh s96/2023/NĐ-CP c giấy tờ chng minh,
c nhận c khai đó;
x
6. Danh sách ghi họ tên, số giấy phép hành nghề của từng
người hành nghề đăng ký hành nghề tại cơ sở đó theo Mẫu 01
Phụ lục II ban nh m theo Nghđịnh s96/2023/NĐ-CP;.
x
7. Văn bản do cấp có thẩm quyền phê duyệt quy định về chức
năng nhiệm vụ, cấu tổ chức của bệnh viện của nhà nước
hoặc điều lệ tổ chức và hoạt động đối với bệnh viện nhân
theo Mẫu 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
x
8. Danh mục chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh đề xuất trên cơ sở danh mục chuyên môn kỹ thuật do Bộ
trưởng Bộ Y tế ban hành
x
9. Trường hợp đề nghị cấp lần đầu giấy phép hoạt động sở
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc sở khám bệnh, chữa
bệnh không mục đích lợi nhuận thì phải có tài liệu chứng
minh nguồn tài chính bảo đảm cho hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo hoặc hoạt động khám bệnh, chữa bệnh không
vì mục đích lợi nhuận.
x
139
Trường hợp 2: Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đối với trường hợp đã được cấp
giấy phép hoạt động nhưng thay đổi địa điểm theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 59
Nghị định số 96/2023/-CP:
1. Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc văn bản có tên của
sở khám bệnh, chữa bệnh của quan nhà nước thẩm
quyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước hoặc
giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp đối với sở khám
bệnh, chữa bệnh tư nhân hoặc giấy chứng nhận đầu tư đối với
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có vốn đầu tư nước ngoài;
x
3. Bản kê khai cơ sở vật chất đáp ứng điều kiện cấp giấy phép
hoạt động tại địa điểm mới các giấy tờ chứng minh, xác
nhận các kê khai đó;
x
4. Bản sao hợp lệ giấy phép hoạt động đã cấp.
x
Trưng hợp 3: Hồ sơ đề nghcấp mi giấy phép hoạt động đi với sở đã được cấp giy phép
hot động nng đ ngh chuyển sang hoạt đng theo mô hình khám bệnh, chữa bnh nn đo
hoc hot động theo mônh kng vì mc đích li nhun, không thu chi phí khám bệnh, cha
bnh ca ngưi bnh theo quy đnh ti đim g khoản 1 Điu 59 Ngh định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP
x
2. Tài liệu chứng minh nguồn tài chính cho hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo.
x
3.3
3.4
140
3.5
3.6
3.7
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
141
Bước 1
Nộp Hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y
tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho tổ
chức, công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đạt: trả hồ
trên Cổng dịch vụ công trực tuyến
thành phố Nội
(dichvucong.hanoi.gov.vn) đối với
hồ sơ nộp trực tuyến hoặc chuyển về
Văn phòng Sở bàn giao cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu
Giấy đối với hnộp trực tiếp hoặc
nộp qua bưu điện để công dân bổ
sung hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt: Lập kế
hoạch (lịch) thẩm định
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
10 ngày
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Phiếu
thẩm định
hồ sơ
142
Bước 5
Lập kế hoạch (lịch) thẩm đnh:
Chun viên trình Lãnh đạo Phòng,
c nhận Kế hoạch (lch) thẩm
định đối với cơ sở.
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ Y
12 ngày
Lịch thẩm
định đối
với cơ sở
Bước 6
Phê duyệt kế hoạch (lịch) thẩm định:
- Lãnh đạo Phòng xác nhận Kế
hoạch (Lịch) thẩm định (trường hợp
không phê duyệt thì yêu cầu sửa đổi).
- nh đạo Sở phê duyt Kế hoạch
(lch) thẩm định (trường hợp kng
phê duyệt thì yêu cu sửa đổi)
Lãnh đạo Sở,
Lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
Lịch thẩm
định
Bước 7
Tổ chức thẩm định và phê duyệt
Danh mục kỹ thuật
-Thực hiện thẩm định điều kiện cấp
Giấy phép hoạt động của sở khám
bệnh, chữa bệnh
-Thực hiện pduyệt Danh mục kỹ
thuật thực hiện tại skhám chữa
bệnh
+ Dự thảo tờ trình: Thành lập Tổ
chuyên môn thẩm định điều kiện
thực hiện danh mục kỹ thuật trong
khám bệnh, chữa bệnh lịch (Lịch
- Đoàn thẩm
định để cấp,
cấp lại, cấp
điều chỉnh
giấy phép hoạt
động khám
bệnh, chữa
bệnh đối với
các cơ sở hành
nghề khám
bệnh, chữa
bệnh trong và
ngoài công lập
- chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
15 ngày
Biên bản
thẩm định
- Tờ trình
thành lập
tổ chuyên
môn và
lịch họp tổ
chuyên
môn
143
dự kiến) họp tổ chuyên môn để duyệt
DMKT
+ Duyệt dự thảo tờ trình, trình
Lãnh đạo Sở
+ Duyệt tờ trình lịch họp tổ
chuyên môn
Ghi chú: Căn cứ tình hình thực tế Sở
Y tế thể tổ chức họp hội đồng
chuyên môn để duyệt DMKT trước
khi đi thẩm định điều kiện sở vật
chất với các phòng khám chuyên
khoa đơn giản như Nội, Nhi..
- Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
Lãnh đạo Sở
- Biên bản
họp tổ
chuyên
môn
Bước 8
Hoàn thiện hồ sau thẩm định bao
gồm:
+ Dự thảo Giấy phép hoạt động
+ Dự thảo danh sách nhân sự đăng
ký hành nghề.
+ Dự thảo Quyết định phê duyệt
Danh mục kỹ thuật
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
10 ngày
Hồ sơ sau
thẩm định
Bước 9
Ký nháy hồ sơ sau thẩm định
Lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ Y
03 ngày
Hồ sơ sau
thẩm định
Bước 10
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo Sở duyệt hồ trong
trường hợp đồng ý.
- Trường hợp không đồng ý: Phê
duyệt từ chối và cho ý kiến cụ thể.
Lãnh đạo Sở
03 ngày
GPHĐ
kèm theo
Danh sách
nhân sự
đăng ký
hành nghề
Bước 11
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Cấp mới giấy phép hoạt
động được lưu 01 bộ tại bộ phận lưu
trữ.
Văn thư,
Trung tâm
dịch vụ hành
chính công,
01 ngày
- GPHĐ
kèm theo
Danh sách
nhân sự
144
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống kê các TTHC thực hiện
tại đơn vị vào Sổ thống kết quả
thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống
kê danh sách Cấp mới giấy phép
hoạt động cho Bộ Y tế
chuyên viên
phòng NVY
đăng ký
hành nghề
- Hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4
145
Mẫu 02 - Đơn đề ngh cp/điu chnh/cp li giy phép hoạt động cơ sở khám bnh,
cha bnh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________
……
83
…….., ngày.... tháng... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
.............................
84
................................
Kính gửi: .................
85
..........................
Tên cơ sở đề nghị: ..........................................................................................
Địa chỉ:
86
.......................................................................................................
Điện thoại: ..................... Số Fax: .................... Email (nếu có): ....................
Trường hợp đề nghị:
87
...................................................................................
Hình thức tổ chức đề nghị cấp phép:.......................................................... Thời
gian làm việc hằng ngày: ...............................................................................
Hồ sơ gửi kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây:
88
(1) …………………………………………………………………………
(2) …………………………………………………………………………
(3) …………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hoạt động.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
89
83
Địa danh.
84
Ghi rõ thủ tục: cấp mới, điều chỉnh, cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh chữa bệnh.
85
Tên cơ quan cấp giấy phép hoạt động.
86
Địa chỉ cụ thể của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
87
Ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động với từng trường hợp cụ thể theo quy định tại
Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
88
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ được sắp xếp
theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
89
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
146
Mu 11 - Giy xác nhn quá trình hành ngh
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
90
TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH
91
_________
Số: /............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
….….., ngày…... tháng….. năm…...
GIẤY XÁC NHẬN QUÁ TRÌNH HÀNH NGHỀ
..........................
2
....................... c nhận:
Ông/bà: ...........................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ..................................................................................
Địa chỉ cư trú: ................................................................................................
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn ớc/số định danh
nhân/số hộ chiếu
92
:.………………...………………………………
Ngày cấp ...................................... Nơi cấp: .................................................
Văn bằng chuyên môn: .....................
93
.................. Năm tốt nghiệp: ………
Số giấy phép hành nghề:………………………………………………………
Đã hành nghề với phạm vi…………
94
.……………tại ......................
95
............. đạt
kết quả như sau:
1. Thời gian hành nghề:
96
..............................................................................
2. Năng lực chuyên môn:
97
.............................................................................
3. Đạo đức nghề nghiệp:
98
..............................................................................
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
99
90
Tên cơ quan chủ quản của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
2
Tên cơ sở khám bệnh chữa bệnh
92
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh
cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
93
Ghi rõ văn bằng, chuyên môn theo văn bằng đào tạo.
94
Ghi rõ phạm vi hành nghề.
95
Ghi bộ phận chuyên môn của người hành nghề.
96
Ghi rõ từ ngày, tháng, năm đến ngày, tháng, năm
97
Nhận xét cụ thể về khả năng thực hiện khám bệnh, chữa bệnh theo chuyên khoa đăng ký hành nghề.
98
Nhận xét cụ thể về giao tiếp, ứng xử của người đăng ký hành nghề đối với đồng nghiệp và người bệnh.
99
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
147
Mu 08 - Bản kê khai cơ sở vt cht, thiết b y tế, t chc và nhân s của cơ sở
khám bnh, cha bnh
BẢN KÊ KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT, DANH MỤC THIẾT BỊ Y TẾ,
TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ CỦA CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: ...................................................................
2. Địa chỉ:..........................................................................................................
Điện thoại: ......................... Số Fax: ....................... Email: .................................
3. Quy mô:…………….. giường bệnh
II. T CHC:
1. Hình thức tổ chức: .........................................
100
............................................
2. Cơ cấu tổ chức: ...............................................
101
............................................
III. NHÂN S:
1. Danh sách trưởng khoa, phụ trách phòng, bộ phận chuyên môn:
STT
Họ và tên
Số chứng
chỉ hành
nghề đã
được cấp
Phạm vi
hoạt động
chuyên
môn
Thời gian đăng ký
làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh (ghi cụ thể
thời gian làm việc)
Tên khoa,
phòng, bộ
phận
chuyên
môn
Vị trí, chc
danh được
bổ nhiệm
1
2
...
2. Danh sách người hành nghề:
100
Ghi c th tên hình thc t chc theo quy đnh ti Ngh đnh s ..../2023/NĐ-CP ngày tháng năm 2023
101
Ghi rõ tên các khoa (khoa lâm sàng, khoa cận lâm sàng), phòng, bộ phận chuyên môn của cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh.
148
STT
Họ và tên
Số chứng chỉ
hành nghề
đã được cấp
Phạm vi
hoạt động
chuyên môn
Thời gian đăng ký
làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh (ghi cụ thể
thời gian làm việc)
Vị trí chuyên
môn
1
2
3. Danh sách người làm việc:
STT
Họ và tên
Văn bằng
chuyên môn
Thời gian đăng ký
làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh (ghi cụ thể
thời gian làm việc)
Vtrí làm
việc
102
1
2
...
IV. THIẾT BỊ Y TẾ:
STT
Tên thiết
bị
hiệu
(MODEL)
Hãng sản
xuất
Xuất xứ
Năm
sản xuất
Số
lượng
Tình
trạng sử
dng
(%)
Ghi
chú
1
2
3
V. CƠ SỞ VẬT CHẤT:
1. Tổng diện tích mặt bằng:
2. Diện tích xây dựng trung bình cho 01 giường bệnh (đối với bệnh viện):
102
Ghi cụ thể chức danh, vị trí làm việc được phân công đảm nhiệm.
149
3. Din tích các khoa, phòng, buồng kỹ thut chun môn, xét nghiệm, bung bnh:
4. Bố trí các bộ phận chuyên môn (liệt kê cụ thể):
5. Các điều kiện vệ sinh môi trường:
a) Xử lý nước thải:
b) Xử lý rác y tế, rác sinh hoạt:
6. An toàn bức xạ:
7. Hệ thống phụ trợ:
a) Phòng cháy chữa cháy:
b) Khí y tế:
c) Máy phát điện:
d) Thông tin liên lạc:
8. Cơ svật chất khác (nếu có):
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
103
Mẫu 01 Danh sách đăng ký hành ngh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: ..........................................................
2. Địa chỉ: ...................................................................................................
3. Thời gian làm việc hằng ngày của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
104
.......
103
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
104
Ghi rõ từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần.
150
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
STT
Họ và tên
Số giấy phép
hành nghề/
Số chứng chỉ
hành nghề
Phạm vi
hành
nghề
Thời gian
đăng ký hành
nghề tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
105
Vị trí
chuyên
môn
106
Thời gian đăng
ký hành nghề
tại cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh khác (nếu
có)
107
Ghi
chú
108
1
2
Mu 03 - Điu l t chc và hoạt động đối vi bnh viện tư nhân
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
……
110
…….., ngày.... tháng... năm ....
ĐIỀU LỆ
Tổ chức và hoạt động
Chương I
105
Ghi cụ thể thời gian làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần.
106
Ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm.
107
Ghi cụ thể thời gian làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần tại cơ sở khám
bệnh chữa bệnh khác.
108
ghi thêm ngôn ngữ mà người hành nghề nước ngoài sử dụng trong KBCB (nếu có)….
109
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
110
Địa danh.
….….., ngày ….. tháng … năm…
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
109
151
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Địa vị pháp lý
Điều 2. Tên giao dịch, địa điểm hành nghề
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động chuyên môn
Điều 4. Các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội của Bệnh viện
Chương II
MỤC TIÊU, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ PHẠM VI
HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN
Điều 5. Mục tiêu
Điều 6. Chức năng, nhiệm vụ
Điều 7. Phạm vi hoạt động chuyên môn
Chương III
QUY MÔ, TỔ CHỨC, NHÂN SỰ
Điều 8. Quy mô bệnh viện
Điều 9. Cơ cấu tổ chức
1. Ban lãnh đạo.
2. Các Hội đồng trong bệnh viện.
3. Các phòng chức năng.
4. Các khoa, bộ phận chuyên môn.
Điều 10. Nhân sự
Điều 11. Nhiệm vụ quyền hạn Giám đốc, các Phó Giám đốc bệnh viện
Điều 12. Nhiệm vụ quyền hạn của các trưởng khoa, phòng bệnh viện
Điều 13. Mối quan hệ giữa các thành phần thuộc cơ cấu tổ chức
152
Điều 14. Quyền lợi của người lao động
Chương IV
TÀI CHÍNH CỦA BỆNH VIỆN
Điều 15. Vốn đầu tư ban đầu
Điều 16. Chế độ tài chính của bệnh viện
Điều 17. Quản lý tài sản, thiết bị
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
111
111
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
153
12. Cấp lại giấy phép hoạt động (bao gồm cả sở khám bệnh, chữa bệnh nhân
đạo) (QT-12)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp lại giấy phép hoạt động (bao gồm cả sở khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo)
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu Cấp lại giấy phép hoạt động (bao gồm
cả cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo). Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 32/2023/TT-BYT ngày 31/12/2023 của Bộ Y tế quy định chi tiết một
số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
5. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 1: Trường hợp giấy phép hoạt động bị mất hoặc hư hỏng:
1. Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao bị mất hoặc bản gốc giấy phép hoạt động bị hỏng
(nếu có).
x
Trường hợp 2: Trường hợp sai sót thông tin:
1. Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
x
2. Tài liệu chứng minh nội dung, thông tin sai sót cần sửa lại;
x
3. Bản gốc giấy phép hoạt động đã cấp.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
154
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
17 ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Cầu Giấy (gọi tắt là Bộ phận Một cửa)
3.6
Phí
Phí (nếu có): 1.500.000 đ (không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của
quan có thẩm quyền cấp)
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp Hồ sơ (trực tiếp hoặc trực tuyến)
Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy tiếp nhận, hẹn
ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cầu Giấy (gọi
tắt là Bộ phận
Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho tổ
chức, công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
155
giải quyết
hồ sơ
Bước 4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đạt: trả hồ
trên Cổng dịch vụ công trực tuyến thành
phố Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn)
đối với hồ sơ nộp trực tuyến hoặc chuyển
về Văn phòng Sở bàn giao cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy đối
với hồ sơ nộp trực tiếp hoặc nộp qua bưu
điện để công dân bổ sung hồ sơ
- Trường hợp hồ đạt: thực hiện quy
trình cấp lại giấy phép hoạt động
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
06 ngày
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Phiếu
thẩm định
hồ sơ
Bước 5
Hoàn thiện hồ sơ sau bao gồm:
+ Dự thảo Giấy phép hoạt động
+ Dự thảo danh sách nhân sự đăng
hành nghề.
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
06 ngày
Hồ sơ sau
thẩm định
Bước 6
Ký nháy hồ sơ sau thẩm định
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
Hồ sơ sau
thẩm định
Bước 7
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo Sở duyệt hồ trong trường
hợp đồng ý.
- Trường hợp không đồng ý: Phê duyệt từ
chối và cho ý kiến cụ thể.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
GPHĐ
kèm theo
Danh sách
nhân sự
đăng ký
hành nghề
Bước 8
- Cập nhật thông tin về việc cấp lại giấy
phép hoạt động trên cổng thông tin điện
tử hoặc trang điện tử của Sở Y tế
- Hồ sơ cấp lại Giấy phép hoạt động được
lưu 01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách nhiệm
thống các TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC.
Văn thư,
chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
- GPHĐ
kèm theo
Danh sách
nhân sự
đăng ký
hành nghề
- Hồ sơ
156
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống kê
danh sách cấp Giấy phép hoạt động cho
Bộ Y tế
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp/điều chỉnh/cấp lại giấy phép hoạt động skhám bệnh,
chữa bệnh
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
157
Mẫu 02 - Đơn đề ngh cp/điu chnh/cp li giy phép hoạt động cơ sở khám bnh,
cha bnh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________
……
112
…….., ngày.... tháng... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
.............................
113
................................
Kính gửi: .................
114
..........................
Tên cơ sở đề nghị: ..........................................................................................
Địa chỉ:
115
......................................................................................................
Điện thoại: ..................... Số Fax: .................... Email (nếu có): ...................
Trường hợp đề nghị:
116
..................................................................................
Hình thức tổ chức đề nghị cấp phép:.......................................................... Thời
gian làm việc hằng ngày: ..............................................................................
Hồ sơ gửi kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây:
117
(1) …………………………………………………………………………
(2) …………………………………………………………………………
(3) …………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hoạt động.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
118
112
Địa danh.
113
Ghi rõ thủ tục: cấp mới, điều chỉnh, cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh chữa bệnh.
114
Tên cơ quan cấp giấy phép hoạt động.
115
Địa chỉ cụ thể của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
116
Ghi cấp mới, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động với từng trường hợp cụ thể theo quy định
tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
117
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp
theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
118
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
158
13. Điều chỉnh giấy phép hoạt động (bao gồm cả sở khám bệnh, chữa bệnh nhân
đạo) (QT-13)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Điều chỉnh giấy phép hoạt động (bao gồm cả sở
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo)
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu Điều chỉnh giấy phép hoạt động
(bao gồm cả sở khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo). Cán bộ, công chức thuộc
Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31/12/2023 của Bộ Y tế quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
5. Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
6. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 1: Trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc thay đổi tên, địa chỉ của cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thay đổi địa điểm
1. Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Các giấy tờ chứng minh nội dung thay đổi
x
x
Trường hợp 2: Trường hợp thay đổi quy hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn
hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật:
159
1. Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản gốc giấy phép hoạt động;
x
3. Bản khai sở vật chất, thiết bị y tế và hồ nhân sự
tương ứng với quy hoặc phạm vi hoạt động chuyên n
hoặc danh mục kỹ thuật dự kiến thay đổi các tài liệu minh
chứng đáp ứng việc thay đổi.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại sở: 18 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ;
Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở: Tổ chức thẩm định điều kiện
hoạt động danh mục kỹ thuật thực hiện tại sở đề nghị lập biên bản
thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và;
10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn
bản thông báo tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa
của cơ sở đề nghị.
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Phí
Phí (nếu có): (không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có
thẩm quyền cấp)
- Trường hợp 1: 1.500.000 đồng
160
- Trường hợp 2:
+ Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa,
Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh
dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, sở dịch vụ cận lâm sàng: 4.300.000 đồng
+ Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế:
3.100.000 đồng
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp Hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y
tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho tổ
chức, công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
161
giải quyết
hồ sơ
Bước 4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đạt: trả hồ
trên Cổng dịch v công trực
tuyến thành phố Nội
(dichvucong.hanoi.gov.vn) đối với
hồ nộp trực tuyến hoặc chuyển về
Văn phòng Sở bàn giao cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu
Giấy đối với hồ nộp trực tiếp hoặc
nộp qua bưu điện để công dân bổ
sung hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt: Lập kế
hoạch (lịch) thẩm định
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
08 ngày
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Phiếu
thẩm định
hồ sơ
Bước 5
Hoàn thiện hồ sơ sau bao gồm:
+ Dự thảo Giấy phép hoạt động
+ Dự thảo danh sách nhân sự đăng
ký hành nghề.
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
7 ngày
Hồ sơ sau
thẩm định
Bước 6
Ký nháy hồ sơ sau thẩm định
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
Hồ sơ sau
thẩm định
Bước 7
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo Sở duyệt hồ trong
trường hợp đồng ý.
- Trường hợp không đồng ý: Phê
duyệt từ chối và cho ý kiến cụ thể.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
GPHĐ
kèm theo
Danh sách
nhân sự
đăng ký
hành nghề
Bước 8
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp điều chỉnh Giấy phép
hoạt động được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
- Chuyên viên S Y tế trách
nhiệm thống kê các TTHC thực hiện
Văn thư, Bộ
phận Một cửa,
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
- GPHĐ
kèm theo
Danh sách
nhân sự
đăng ký
hành nghề
162
tại đơn vị vào Sthống kết quả
thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống
danh sách cấp điều chỉnh Giấy
phép hoạt động cho Bộ Y tế
- Hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
3.7.2
Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp Hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y
tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho tổ
chức, công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Một
cửa (Hồ sơ
trực tuyến)
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
163
Văn phòng Sở
Y tế (Hồ sơ
giấy)
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4
Thẩm định hồ sơ:
Trường hợp hồ không đạt: trả hồ
trên Cổng dịch v công trực
tuyến thành phố Nội
(dichvucong.hanoi.gov.vn) đối với
hồ nộp trực tuyến hoặc chuyển về
Văn phòng Sở bàn giao cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu
Giấy đối với hồ nộp trực tiếp hoặc
nộp qua bưu điện để công dân bổ
sung hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt: Lập kế
hoạch (lịch) thẩm định
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
10 ngày
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Phiếu
thẩm định
hồ sơ
Bước 5
Lập kế hoạch thẩm định:
Chun viên tnh nh đạo Phòng,
xác nhận Kế hoch (lịch) thẩm
định đối với cơ sở.
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
12 ngày
Lịch thẩm
định đối
với cơ sở
Bước 6
Phê duyệt kế hoạch thẩm đnh:
- nh đạo Phòng c nhận Kế
hoạch thẩm định (trường hợp không
phê duyệt thì yêu cu sửa đổi).
- nh đạo Sở phê duyt Kế hoạch
(lch) thẩm định (trường hợp không
phê duyệt thì yêu cu sửa đổi)
Lãnh đạo Sở,
Lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
Lịch thẩm
định
Bước 7
Tổ chức thẩm định:
Thực hiện thẩm định điều kiện cấp
Giấy phép hoạt động của sở khám
bệnh, chữa bệnh
Đoàn thẩm
định
15 ngày
Biên bản
thẩm định
164
Thực hiện phê duyệt Danh mục kỹ
thuật để thực hiện tại sở khám
chữa bệnh
+ Dự thảo tờ trình: Thành lập Tổ
chuyên môn thẩm định điều kiện
thực hiện danh mục kthuật trong
khám bệnh, chữa bệnh và lịch (Lịch
dự kiến) họp tổ chuyên môn để
duyệt DMKT
+ Duyệt dự thảo tờ trình, trình
Lãnh đạo Sở
+ Duyệt tờ trình lịch họp tổ
chuyên môn
- Lãnh
đạo và
Chuyên
viên
phòng
Nghiệp
vụ Y
- LĐ Sở
Y tế
Bước 8
Hoàn thiện hồ sơ sau thẩm định bao
gồm:
+ Dự thảo Giấy phép hoạt động
+ Dự thảo danh sách nhân sự đăng
ký hành nghề.
+ Dự thảo Quyết định phê duyệt
DMKT
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
10 ngày
Hồ sơ sau
thẩm định
Bước 9
Ký nháy hồ sơ sau thẩm định
Lãnh đạo
Phòng NVY
03 ngày
Hồ sơ sau
thẩm định
Bước 10
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo Sở duyệt hồ trong
trường hợp đồng ý.
- Trường hợp không đồng ý: Phê
duyệt từ chối và cho ý kiến cụ thể.
Lãnh đạo Sở
05 ngày
GPHĐ
kèm theo
Danh sách
nhân sự
đăng ký
hành nghề
Bước 11
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp điều chỉnh Giấy phép
hoạt động được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
Văn thư, Bộ
phận Một cửa,
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
02 ngày
- GPHĐ
kèm theo
Danh sách
nhân sự
165
- Chuyên viên S Y tế trách
nhiệm thống kê các TTHC thực hiện
tại đơn vị vào Sthống kết quả
thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống
danh sách cấp điều chỉnh Giấy
phép hoạt động cho Bộ Y tế
đăng ký
hành nghề
- Hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp/điều chỉnh/cấp lại giấy phép hoạt động sở khám
bệnh, chữa bệnh
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
166
Mẫu 02 - Đơn đề ngh cp/điu chnh/cp li giy phép hoạt động cơ sở khám bnh,
cha bnh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________
……
119
…….., ngày.... tháng... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
.............................
120
................................
Kính gửi: .................
121
..........................
Tên cơ sở đề nghị: ..........................................................................................
Địa chỉ:
122
.......................................................................................................
Điện thoại: ..................... Số Fax: .................... Email (nếu có): .....................
Trường hợp đề nghị:
123
...................................................................................
Hình thức tổ chức đề nghị cấp phép:.......................................................... Thời
gian làm việc hằng ngày: ...............................................................................
Hồ sơ gửi kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây:
124
(1) …………………………………………………………………………
(2) …………………………………………………………………………
(3) …………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hoạt động.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
125
119
Địa danh.
120
Ghi rõ thủ tục: cấp mới, điều chỉnh, cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh chữa bệnh.
121
Tên cơ quan cấp giấy phép hoạt động.
122
Địa chỉ cụ thể của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
123
Ghi cấp mới, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động với từng trường hợp cụ thể theo quy định
tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
124
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp
theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
125
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
167
14. Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế (QT-14)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp giấy xác nhận (GXN) nội dung quảng cáo dịch
vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nhu cầu Cấp giấy xác nhận nội dung quảng
cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Cán bộ, công
chức thuộc Sở Y tế
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/6/2012 của Quốc hội;
2. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
3. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo;
5. Thông số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 của Bộ Y tế về xác nhận nội
dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực
quản lý của Bộ Y tế;
6. Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ i chính quy định
mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
7. Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
8. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố
Nội về phê duyệt phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm
vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
9. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố
Nội về việc thực hiện phương án y quyền giải quyết thtục hành chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Nội;
10. Quyết định số 508/QĐ-SYT ngày 31/03/2025 của Sở Y tế Nội về việc
phê duyệt ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
168
11. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Văn bản đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo theo quy
định tại Phụ lục 01 kèm theo Thông 09/2015/TT-BYTngày
25/5/2015 của Bộ Y tế;
x
2. Giấy chứng nhận đăng kinh doanh của doanh nghiệp
hoặc giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân
nước ngoài;
x
3. Nội dung đề nghị xác nhận quảng cáo:
- Nếu quảng cáo trên báo nói, báo hình thì phải có 01 bản ghi
nội dung quảng cáo dự kiến trong đĩa hình, đĩa âm thanh, file
mềm kèm theo 03 bản kịch bản dự kiến quảng cáo, trong đó
miêu tả nội dung, phương tiện dự kiến quảng cáo, phần
hình ảnh (đối với báo hình), phần lời, phần nhạc;
- Nếu quảng cáo trên các phương tiện quảng cáo không phải
báo nói, báo hình thì phải có 03 bản ma-két nội dung dự kiến
quảng cáo in mầu kèm theo file mềm ghi nội dung dự kiến
quảng cáo;
- Nếu quảng cáo thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện:
Ngoài các tài liệu quy định tại điểm này phải có các tài liệu:
mẫu quảng o sử dụng trong chương trình đã được quan
thẩm quyền phê duyệt còn hiệu lực (trong trường hợp mẫu
quảng cáo đã được duyệt nội dung), chương trình ghi rõ
tên nội dung báo cáo, thời gian (ngày/tháng/năm), địa điểm
tổ chức (địa chỉ cụ thể); nội dung bài báo cáo và tài liệu trình
bày, phát cho người dự; bảng tên, chức danh khoa học,
trình độ chuyên môn của báo cáo viên (Báo cáo viên phải
bằng cấp chuyên môn về y phù hợp);
x
4. Mẫu nhãn sản phẩm hoặc mẫu nhãn sản phẩm đã được
quan y tế thẩm quyền chấp thuận trong trường hợp pháp
x
169
luật quy định nhãn sản phẩm phải được cơ quan y tế có thẩm
quyền duyệt;
5. Các yêu cầu khác đối với hồ sơ:
a) Trường hợp đơn vị đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo
là đơn vị được ủy quyền thì phải có các giấy tờ sau đây:
- Văn bản ủy quyền hợp lệ;
- Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài của đơn
vị được ủy quyền.
b) Tài liệu tham khảo, chứng minh, xác thực thông tin trong
nội dung quảng cáo:
- c tài liệu bằng tiếng Anh phải dịch ra tiếng Việt kèm theo
tài liệu gốc bằng tiếng Anh. Bản dịch tiếng Việt phải được
đóng dấu xác nhận của đơn vị đề nghị xác nhận nội dung quảng
cáo;
- Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài không phải là tiếng Anh
phải dịch ra tiếng Việt kèm theo tài liệu gốc bằng tiếng
nước ngoài. Bản dịch tiếng Việt phải được công chứng theo
quy định của pháp luật.
c) Các giấy tờ trong hồ đề nghị xác nhận nội dung quảng
cáo phải còn hiệu lực, là bản sao chứng thực hoặc bản sao có
đóng dấu của đơn vị đnghị xác nhận nội dung quảng cáo.
Các tài liệu trong hồ phải dấu, dấu giáp lai của đơn vị
đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo;
d) Mẫu nội dung quảng cáo được trình bày trên khổ giấy A4.
Mẫu hình thức quảng cáo ngoài trời khổ lớn có thể trình bày
trên khổ giấy A3 hoặc khổ giấy khác ghi tỷ lệ kích thước
so với kích thước thật;
x
6. Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của sở thực
hiện dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh được quảng cáo do Giám
đốc Sở Y tế cấp danh mục kỹ thuật chuyên môn đã được
Giám đốc Sở Y tế phê duyệt;
x
7. Chứng chỉ nh nghề khám bệnh, chữa bệnh của người
thực hiện dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh được quảng o
x
170
trong trường hợp pháp luật quy định phải chứng chỉ hành
nghề.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua u chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
1.000.000 đồng/lần thẩm định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp Hồ sơ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y
tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu Giấy
01 ngày
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả;
-Tin nhắn/Email
gửi cho tổ chức,
công dân trên hệ
thống trực tuyến
171
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
- Thao tác trên
máy tính;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
- Thao tác trên
máy tính;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Chuyên viên tiến nh xem
xét hồ sơ, trình lãnh đạo
phòng phê duyệt
- Trường hợp hồ đủ điều
kiện: Dự thảo GXN nội
dung quảng cáo
- Trường hợp không đủ điều
kiện: Dự thảo Công n đề
nghị đơn vị sửa đổi, bổ
sung/trả hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ Y
04 ngày
- Dự thảo GXN
nội dung quảng
cáo hoặc Công văn
đề nghị sửa đổi, bổ
sung trực tuyến
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Phiếu thẩm định
hồ sơ
Bước 6
Phó phòng xem xét hồ sơ,
ký xác nhận:
- Trường hợp hồ đủ điều
kiện: Xác nhận vào GXN
nội dung quảng cáo
- Trường hợp không đủ điều
kiện:
Ý kiến trả hồ sơ trực tuyến
Phó phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
GXN nội dung
quảng cáo, hoặc
Công văn đề nghị
sửa đổi, bổ sung
trực tuyến
Bước 7
Ký duyệt hồ sơ:
Trưởng phòng xét duyệt hồ
giấy do phòng chuyên
Trưởng phòng
Phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
Giấy xác nhận
quảng cáo
172
môn trình, đồng thời phê
duyệt hồ sơ trực tuyến:
+ duyệt bản giấy
duyệt đồng ý hồ trực
tuyến;
+ Từ chối hồ phê
duyệt từ chối hồ trực
tuyến trong trường hợp
không đồng ý xét duyệt.
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức,
nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy xác nhận
quảng cáo
Bước 9
Thống kê và theo dõi
- H sơ cp Giy xác nhn ni
dung qung cáo đưc lưu 01
bộ tại bộ phận lưu tr.
- Chuyên viên Sở Y tế
trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kết quả
thực hiện TTHC
- Đnh k hàng quý báo o,
thng danh ch cấp Giy
xác nhn ni dung qung cáo
cho B Y tế
Văn thư,
Bộ phn Một
cửa,
chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
- GXN nội dung
quảng cáo
- Hồ sơ
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc
- Sổ thống kê kết
quả thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Văn bản đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
173
TÊN ĐƠN VỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: / hiệu tên đơn vị
.....
79
..., ngày...... tháng..... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Xác nhận nội dung quảng cáo
Kính gửi:
80
................................................................
1. Đơn vị đề nghị: .................................................................................................
1.1. Tên đơn vị: .....................................................................................................
1.2. Địa chỉ trụ sở:
81
..............................................................................................
Điện thoại: ........................................ Fax: ...........................................................
Đề nghị được cấp xác nhận nội dung quảng cáo đối với ................................... :
STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa, dịch
vụ (nêu rõ chủng
loi, ...... nếu có)
Số, ký hiệu của Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc
Quyết định cấp số đăng ký thuốc/Phiếu công bố sản
phẩm mỹ phẩm/ Giấy xác nhận công bố phù hợp quy
định an toàn thực phẩm hoặc giấy tiếp nhận bản công bố
hợp quy/Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng
và y tế/Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành trang thiết bị y
tế/Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh và Quyết
định phê duyệt danh mục kỹ thuật chuyên môn
Phương tiện quảng cáo:
(Trường hợp quảng cáo trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu rõ tên báo dự kiến quảng
cáo; trường hợp quảng cáo thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện thì nêu rõ thời
gian, địa điểm cụ thể dự kiến tổ chức)
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Hồ sơ bao gồm các giấy tờ, tài liệu:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Tôi xin cam đoan các thông tin và hồ sơ nêu trên là đúng sự thật và cam kết thực hiện
quảng cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế theo đúng
nội dung khi đã được xác nhận.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo./.
79
Địa danh
80
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 12 Thông tư này.
81
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
174
Giám đốc hoặc đại diện hợp pháp của đơn vị
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Đóng dấu
175
15. Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hng (QT-15)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp lại giấy xác nhận (GXN) nội dung quảng cáo
dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế trong trường hợp
bị mất hoặc hư hỏng
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu Cấp lại giấy xác nhận nội dung
quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế trong
trường hợp bị mất hoặc hư hỏng. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/6/2012 của Quốc hội;
2. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
3. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo;
5. Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 của Bộ Y tế về xác nhận nội
dung quảng o đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực
quản lý của Bộ Y tế;
6. Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
7. Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
8. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà
Nội về phê duyệt phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
9. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà
Nội về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà
Nội;
176
10. Quyết định số 508/QĐ-SYT ngày 31/03/2025 của Sở Y tế Hà Nội về việc
phê duyệt ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
11. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Văn bản đề nghị cấp lại giấy xác nội dung quảng cáo theo
quy định tại Ph lục 04 ban hành kèm theo Thông
09/2015/TT-BYTngày 25/5/2015 của Bộ Y tế .
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính
công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu,
quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Thẩm định cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh: 1.000.000 đồng
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
177
Bước 1
Nộp Hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y
tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho tổ
chức, công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
Bước 4
Phân công xử lý hồ
Lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ Y
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
Bước 5
Chuyên viên tiến hành xem xét
hồ sơ, trình lãnh đạo phòng phê
duyệt
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện: Dự thảo GXN nội dung
quảng cáo
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
- Dự thảo
GXN nội
dung quảng
cáo hoặc
Công văn đề
nghị sửa đổi,
178
- Trường hợp không đủ điều
kiện: Dự thảo Công văn đề
nghị đơn vị sửa đổi, bổ sung/trả
hồ sơ
bổ sung trực
tuyến
- Mẫu phiếu
t chi tiếp
nhn giải
quyết h sơ;
- Phiếu thẩm
đnh hồ sơ
Bước 6
Phó phòng xem xét hồ sơ,
xác nhận:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện: Xác nhận vào GXN nội
dung quảng cáo
- Trường hợp không đủ điều
kiện:
Ý kiến trả hồ sơ trực tuyến
Phó phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
GXN nội
dung quảng
cáo, hoặc
Công văn đề
nghị sửa đổi,
bổ sung trực
tuyến
Bước 7
Ký duyệt hồ sơ:
Trưởng phòng xét duyệt hồ
giấy do chuyên viên trình, đồng
thời phê duyệt hồ sơ trực tuyến:
+ duyệt bản giấy duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối hồ phê duyệt
từ chối hồ trực tuyến trong
trường hợp không đồng ý xét
duyệt.
Trưởng phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
Giấy xác
nhận quảng
cáo
Bước 8
Chuyển kết quả ra Bộ phận Một
cửa để trả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy xác
nhận quảng
cáo
Bước 9
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp lại Giấy xác nhận
nội dung quảng cáo được u 01
bộ tại bộ phận lưu trữ.
Văn thư, Bộ
phận Một cửa,
chuyên viên
- GXN nội
dung quảng
cáo;
- Hồ sơ;
179
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống
kết quả thực hiện TTHC
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách cấp lại Giấy
xác nhận nội dung quảng cáo
cho Bộ Y tế
Phòng Nghiệp
vụ Y
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc;
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Văn bản đề nghị cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
180
TÊN ĐƠN VỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: / hiệu tên đơn vị
82
...., ngày...... tháng..... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo
Kính gửi: .................................
83
...............................
1. Đơn vị đề nghị: .................................................................................................
1.1. Tên đơn vị: .....................................................................................................
1.2. Địa chỉ trụ sở:
84
..............................................................................................
...............................................................................................................................
Điện thoại: ....................................... Fax: ............................................................
Giấy xác nhận nội dung quảng cáo cũ số: ............................................................
Ngày cấp: ................................. Nơi cấp: .............................................................
Đề nghị được cấp xác nhận nội dung quảng cáo đối với ................................... :
STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa, dịch
vụ (nêu rõ chủng
loại, ..... nếu có)
Số, ký hiệu của Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc
Quyết định cấp số đăng ký thuốc/Phiếu công bố sản
phẩm mỹ phẩm/ Giấy xác nhận công bố phù hợp quy
định an toàn thực phẩm hoặc giấy tiếp nhận bản công bố
hợp quy/Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng
và y tế/Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành trang thiết bị y
tế/Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh và Quyết
định phê duyệt danh mục kỹ thuật chuyên môn
Phương tiện quảng cáo:
(Trường hợp quảng cáo trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu rõ tên báo dự kiến quảng
cáo; trường hợp quảng cáo thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện thì nêu rõ thời
gian, địa điểm cụ thể dự kiến tổ chức)
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Lý do xin cấp lại:
85
.............................................................................................................................
Hồ sơ bao gồm các giấy tờ, tài liệu:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Tôi xin cam đoan các thông tin và hồ sơ nêu trên là đúng sự thật và cam kết thực hiện
quảng cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế theo đúng
nội dung khi đã được xác nhận.
82
Địa danh
83
Tên cơ quan cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo
84
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
85
Ghi lý do quy định tại Điều 21 Thông tư này.
181
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo./.
Giám đốc hoặc đại diện hợp pháp của đơn vị
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Đóng dấu
16. Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, nhân chịu
trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo (QT-16)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ
khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi về tên, địa chỉ
của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng
cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi
về tên, địa chỉ của tổ chức, nhân chịu trách nhiệm không thay đổi nội dung
quảng cáo. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/6/2012 của Quốc hội;
2. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
3. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Quảng cáo;
5. Thông số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 của Bộ Y tế về xác nhận nội dung
quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của
Bộ Y tế;
6. Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
7. Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định
việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
8. Quyết định số 4610/-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Nội
về phê duyệt phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
lý của UBND thành phố Hà Nội;
182
9. Quyết định số 6680/-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Nội
về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết
định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
10. Quyết định số 508/QĐ-SYT ngày 31/03/2025 của Sở Y tế Nội về việc phê
duyệt ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Y tế thành phố Hà Nội;
11. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức ng quản lý nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Văn bản đề nghị cấp lại giấy xác nội dung quảng cáo theo quy
định tại Phụ lục 04 kèm theo Thông 09/2015/TT-BYT ngày
25/5/2015 của Bộ Y tế;
x
2. Giấy xác nhận nội dung quảng cáo đã được cấp kèm theo mẫu
hoặc kịch bản quảng cáo đã được duyệt;
x
3.Văn bản của quan thẩm quyền về việc thay đổi về tên,
địa chỉ của tổ chức, nhân chịu trách nhiệm đưa sản phẩm,
hàng hóa, dịch vụ ra thị trường.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường
Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
183
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
1.000.000 đồng
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp Hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y
tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
-Tin nhắn/Email
gửi cho tổ chức,
công dân trên hệ
thống trực tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
- Thao tác trên
máy tính;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
- Thao tác trên
máy tính;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Chuyên viên tiến hành xem xét
hồ sơ, trình lãnh đạo phòng phê
duyệt
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ Y
04 ngày
- Dự thảo GXN
nội dung quảng
cáo hoặc Công
văn đề nghị sửa
184
- Trường hợp hồ đủ điều
kiện: Dự thảo GXN nội dung
quảng cáo
- Trường hợp không đủ điều
kiện: Dự thảo Công văn đề nghị
đơn vị sửa đổi, bổ sung/trả hồ
đổi, bổ sung trực
tuyến
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Phiếu thẩm định
hồ sơ
Bước 6
Phó phòng xem xét h sơ,
xác nhận:
- Trường hợp hồ đủ điều
kiện: Xác nhận vào GXN nội
dung quảng cáo
- Trường hợp không đủ điều
kiện:
Ý kiến trả hồ sơ trực tuyến
Phó phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
GXN nội dung
quảng cáo, hoặc
Công văn đề nghị
sửa đổi, bổ sung
trực tuyến
Bước 7
Ký duyệt hồ sơ:
Trưởng phòng xét duyệt hồ
giấy do chuyên viên, đồng thời
phê duyệt hồ sơ trực tuyến:
- duyệt bản giấy duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
- Từ chối hồ sơ và phê duyệt
từ chối hồ trực tuyến trong
trường hợp không đồng ý xét
duyệt.
Trưởng phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
Giấy xác nhận
quảng cáo
Bước 8
Chuyển kết quả ra Bộ phận Một
cửa để trả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy xác nhận
quảng cáo
Bước 9
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp lại Giấy xác nhận
nội dung quảng cáo được lưu 01
bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
Văn thư, Bộ
phận Một cửa,
chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
- GXN nội dung
quảng cáo
- Hồ sơ;
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
185
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC
- Đnh kỳ hàng quý báo cáo,
thng danh ch cấp li Giy
xác nhận nội dung qung cáo cho
B Y tế
- Sổ tho dõi kết
quả xử lý công
việc;
- Sổ thống kê kết
quả thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Văn bản đề nghị cấp lại giấy xác nội dung quảng cáo
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
186
TÊN ĐƠN VỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: / hiệu tên đơn vị
90
...., ngày...... tháng..... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo
Kính gửi: .............................
91
...................................
1. Đơn vị đề nghị: .................................................................................................
1.1. Tên đơn vị: .....................................................................................................
1.2. Địa chỉ trụ sở:
92
..............................................................................................
...............................................................................................................................
Điện thoại: .......................................... Fax: .........................................................
Giấy xác nhận nội dung quảng cáo cũ số: ............................................................
Ngày cấp: .................................. Nơi cấp: ............................................................
Đề nghị được cấp xác nhận nội dung quảng cáo đối với ................................... :
STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa, dịch
vụ (nêu rõ chủng
loại, ..... nếu có)
Số, ký hiệu của Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc
Quyết định cấp số đăng ký thuốc/Phiếu công bố sản
phẩm mỹ phẩm/ Giấy xác nhận công bố phù hợp quy
định an toàn thực phẩm hoặc giấy tiếp nhận bản công bố
hợp quy/Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng
và y tế/Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành trang thiết bị y
tế/Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh và Quyết
định phê duyệt danh mục kỹ thuật chuyên môn
Phương tiện quảng cáo:
(Trường hợp quảng cáo trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu rõ tên báo dự kiến quảng
cáo; trường hợp quảng cáo thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện thì nêu rõ thời
gian, địa điểm cụ thể dự kiến tổ chức)
...............................................................................................................................
Lý do xin cấp lại:
93
.............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Hồ sơ bao gồm các giấy tờ, tài liệu:
...............................................................................................................................
Tôi xin cam đoan các thông tin và hồ sơ nêu trên là đúng sự thật và cam kết thực hiện
quảng cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế theo đúng
nội dung khi đã được xác nhận.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo./.
90
Địa danh
91
Tên cơ quan cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo
92
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
93
Ghi lý do quy định tại Điều 21 Thông tư này.
187
Giám đốc hoặc đại diện hợp pháp của đơn vị
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Đóng dấu
17. Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ (QT-17)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp Giấy phép hoạt động (GPHĐ) đối với trạm
cấp cứu chữ thập đỏ
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức có nhu cầu Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm cấp
cứu chữ thập đỏ. Cán bộ, công chức thuộc UBND quận, huyện, thị cán bộ,
công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật hoạt động chữ thập đỏ số 11/2008/QH12 ngày 03/6/2008;
2. Nghị định số 03/2011/NĐ-CP ngày 07/01/2011của Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp thi hành Luật hoạt động chữ thập đỏ;
3.Thông số 17/2014/TT-BYT ngày 02/6/2014 của Bộ Y tế quy định việc cấp
giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm cấp cứu chữ thập đỏ việc huấn luyện
cấp cứu chữ thập đỏ;
4. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Nội
về phê duyệt phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
5. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Nội
về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết
định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
6. Quyết định số 508/QĐ-SYT ngày 31/03/2025 của Sở Y tế Nội về việc phê
duyệt ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Y tế thành phố Hà Nội.
7. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
188
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động theo mẫu quy định tại
Phụ lục số 2a kèm theo Thông số 17/2014/TT-BYT ngày
02/6/2014 của Bộ Y tế;
x
2. Bản sao có chứng thực quyết định thành lập trạm sơ cấp cứu
chữ thập đỏ;
x
3. Hợp đồng cho thuê địa điểm hoặc giấy cam kết đồng ý cho
mượn của chủ địa điểm hoặc người quản lý nơi đặt trạm sơ cấp
cứu chữ thập đỏ;
x
4. Bản sao chứng thực giấy chứng nhận chuyên môn của nhân
sự làm việc tại trạm sơ cấp cứu chữ thập đ;
x
5. Quy chế hoạt động của trạm sơ cấp cứu;
x
6. Báo cáo nguồn tài chính để đảm bảo kinh phí hoạt động của
trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
3.5
i tiếp nhn trkết quả
Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Phòng Y tế quận, huyện, th ,
thuộc thành ph Nội (nơi trạm sơ cứu ch thập đỏ đóng tn địa bàn)
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Tổ chức
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa Phòng Y
tế
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả;
189
-Tin
nhắn/Email gửi
cho công dân
trên hệ thống
trực tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho Bộ phận chuyên
môn
Bộ phận Một
cửa Phòng Y
tế
01 ngày
- Thao tác trên
máy tính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng Y tế
01 ngày
- Thao tác trên
máy tính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đạt:
Chuyển về bộ phận 1 cửa để công
dân bổ sung hồ sơ
-Trường hợp hồ sơ đạt: Lập kế
hoạch (lịch) thẩm định
Chuyên viên
Phòng Y tế
08 ngày
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ;
- Phiếu thẩm
định hồ sơ
Bước 6
Phê duyệt kế hoạch thẩm đnh:
Lãnh đạo Phòng Y tế phê duyt Kế
hoạch (lch) thẩm định (trường hợp
không phê duyệt thì yêu cầu sửa đổi)
Lãnh đạo
Phòng Y tế
01 ngày
Lịch thẩm định
Bước 7
Tổ chức thẩm định:
Thc hin thm đnh điu kin cp
Giấy phép hoạt động của cơ sở.
Biên bn thm đnh gi v S Y tế
Đoàn thẩm
định
05 ngày
Biên bản thẩm
định
Bước 8
Căn cứ vào Biên bản thẩm định của
Phòng Y tế, Chuyên viên hoàn
thiện hồ sơ, dự thảo và trình Phó
Lãnh đạo và
Chuyên viên
07 ngày
Dự thảo GPHĐ
kèm theo Danh
sách nhân sự
190
phòng ký xác nhận GPHĐ kèm theo
Danh sách nhân sự đăng hành
nghề
Phó phòng
Nghiệp vụ Y
đăng ký hành
nghề
Bước 9
Phê duyệt hồ sơ:
- Trưởng phòng duyệt hồ
trong trường hợp đồng ý.
- Trường hợp không đồng ý: Phê
duyệt từ chối và cho ý kiến cụ thể.
Trưởng
phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
GPHĐ kèm
theo Danh sách
nhân sựđăng
ký hành nghề
Bước 10
Chuyển kết quả ra Bộ phận Một cửa
để trả cho tổ chức, công dân
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cầu Giấy (gọi
tắt là Bộ phận
Một cửa)
01 ngày
GPHĐ kèm
theo Danh sách
nhân sự đăng
ký hành nghề
Bước 11
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp GPHĐ được lưu 01 bộ
tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kết
quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống
danh sách cấp GPHĐ cho Bộ Y
tế
Văn thư,
Bộ phận Một
cửa, chuyên
viên Phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
- GPHĐ kèm
theo Danh sách
nhân sự đăng
ký hành nghề
- Hồ sơ
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
- S theo dõi
kết quxlý
ng việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4
BIỂU MẪU
191
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
192
PHỤ LỤC SỐ 2a
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CHO TRẠM, ĐIỂM SƠ CẤP CỨU CHỮ THẬP
ĐỎ
Kính gửi: ………………………………………………………
Họ và tên: ..................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .............................................................................................
Chỗ ở hiện nay:
1
.......................................................................................................
Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số: ……… Ngày cấp:...........Nơi cấp: ............
Điện thoại: ……………………………………… Email (nếu có):
..................................
Chức vụ:
2
...................................................................................................................
Hình thức tổ chức:
3
....................................................................................................
Tôi xin gửi kèm theo đơn này bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
1. Bản sao chứng thực quyết định thành lập trạm, điểm sơ cấp cứu của Hội Chữ thập
đỏ;
2. Tài liệu chứng minh trạm, điểm sơ cấp cứu đáp ứng điều kiện về cơ sở vật chất,
trang thiết bị y tế, nhân sự phù hợp với phạm vi hoạt động sơ cấp cứu;
3. Giấy tờ liên quan đến địa điểm đặt trạm, điểm sơ cấp cứu hoặc giấy cam kết cho sử
dụng địa điểm đặt trạm, điểm sơ cấp cứu của chủ sở hữu;
4. Bản sao chứng thực văn bằng chuyên môn (nếu có) và giấy chứng nhận đã qua huấn
luyện kỹ năng sơ cấp cứu của người tham gia sơ cấp cứu;
5. Hồ sơ nhân sự của người làm việc tại trạm, điểm sơ cấp cứu;
6. Quy chế hoạt động của trạm, điểm sơ cấp cứu.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hoạt động cho trạm, điểm sơ cấp
cứu chữ thập đỏ.
XÁC NHẬN
CỦA HỘI CHỮ THẬP ĐỎ…..
5
(Ký, đóng dấu)
4
………, ngày …. tháng …. năm 20….
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(ký và ghi rõ họ, tên)
______________
Ghi chú
1
Ghi rõ địa chỉ theo nơi đăng ký thường trú hoặc tạm trú.
2 Ghi theo quyết định thành lập trạm, điểm chữ thập đỏ.
3
là trạm hoặc điểm sơ cấp cứu.
4 Địa danh tỉnh hoặc thành phố.
5 Hội chữ thập đỏ quyết định thành lập trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ.
193
18. Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ (QT-18)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp Giấy phép hoạt động (GPHĐ) đối với điểm
cấp cứu chữ thập đỏ
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức có nhu cầu Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp
cứu chữ thập đỏ. Cán bộ, công chức thuộc UBND quận, huyện, thị cán bộ,
công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật hoạt động chữ thập đỏ số 11/2008/QH12 ngày 03/6/2008;
2. Nghị định số 03/2011/NĐ-CP ngày 07/01/2011của Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp thi hành Luật hoạt động chữ thập đỏ;
3. Thông số 17/2014/TT-BYT ngày 02/6/2014 của Bộ Y tế quy định việc cấp
giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ và việc huấn luyện
cấp cứu chữ thập đỏ;
4. Quyết định số 4610/-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội
về phê duyệt phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
lý của UBND thành phố Hà Nội;
5. Quyết định số 6680/-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội
về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết
định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
6. Quyết định s508/QĐ-SYT ngày 31/03/2025 của Sở Y tế Hà Nội Sở Y tế
Nội về việc phê duyệt ủy quyền giải quyết thtục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động theo mẫu quy định tại
Phụ lục s2a kèm theo Thông s17/2014/TT-BYT ngày
02/6/2014 của Bộ Y tế;
x
194
2. Bản sao chứng thực quyết định thành lập điểm cấp cứu
chữ thập đỏ;
x
3. Hợp đồng cho thuê địa điểm hoặc giấy cam kết đồng ý cho
mượn của chủ địa điểm hoặc người quản nơi đặt điểm
cấp cứu chữ thập đỏ;
x
4. Bản sao chứng thực giấy chứng nhận chuyên môn của
nhân sự làm việc tại điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ;
x
5. Quy chế hoạt động của điểm sơ cấp cứu;
x
6. Báo cáo nguồn tài chính để đảm bảo kinh phí hoạt động của
điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận trkết qu giải quyết TTHC Phòng Y tế qun, huyện, thị ,
thuộc thành ph Nội (nơi trạm sơ cứu ch thập đỏ đóng tn địa bàn)
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Tổ chức
Trong
và ngoài
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa Phòng Y tế
01 ngày
- Giy tiếp nhn h
sơ và hn tr kết
qu;
-Tin nhắn/Email
gửi cho công dân
trên hệ thống trực
tuyến
195
Bước 3
Chuyển hồ cho Bộ phận
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa Phòng Y tế
01 ngày
- Thao tác trên
máy tính;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng Y tế
01 ngày
- Thao tác trên
máy tính;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Trưng hp h sơ không đt:
Chuyn v b phn 1 ca đ công
dân bổ sung hồ sơ
-Trường hợp hồ đạt: Lập kế
hoạch (lịch) thẩm định
Chuyên viên
Phòng Y tế
08 ngày
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Phiếu thẩm định
hồ sơ
Bước 6
Phê duyệt kế hoạch thẩm định:
Lãnh đạo Phòng Y tế phê duyệt
Kế hoạch (lịch) thẩm định
(trường hợp không phê duyệt thì
yêu cầu sửa đổi)
Lãnh đạo
Phòng Y tế
01 ngày
Lịch thẩm định
Bước 7
Tổ chức thẩm định:
Thc hin thm đnh điu kin cp
Giy phép hot đng ca cơ s.
Biên bn thm đnh gi v S Y tế
Đoàn thẩm
định
05 ngày
Biên bản thẩm
định
Bước 8
Căn cứ vào Biên bản thẩm định
của Phòng Y tế, Chuyên viên
hoàn thiện hồ sơ, dự thảo và trình
Phó phòng xác nhận GPHĐ
Danh sách nhân sự đăng hành
nghề
Phó phòng và
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ Y
07 ngày
Dự thảo GPHĐ
kèm theo Danh
sách nhân sự đăng
ký hành nghề
Bước 9
Phê duyệt hồ sơ:
- Trưởng phòng ký duyệt hồ
trong trường hợp đồng ý.
Trưởng phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
GPHĐ kèm theo
196
- Trường hợp không đồng ý: P
duyệt từ chối cho ý kiến cụ thể.
Danh ch nn
sự đăng ký hành
ngh
Bước 10
Chuyển kết quả ra Bphận Một
cửa để trả cho tổ chức, công dân
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y
tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
01 ngày
GPHĐ kèm theo
Danh ch nhân s
đăng hành nghề
Bước 11
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp GPHĐ được lưu 01
bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống
kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống danh sách cấp GPHĐ
cho Bộ Y tế
Văn thư,
Bộ phn Một
cửa,
chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
- GPHĐ kèm
theo Danh sách
nhân s đăng ký
hành nghề
- Hồ sơ
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
- Stheo dõi kết
qu x công vic
- Sổ thống kê kết
qu thc hin
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
198
PHỤ LỤC SỐ 2a
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CHO TRẠM, ĐIỂM SƠ CẤP CỨU CHỮ THẬP
ĐỎ
Kính gửi: ………………………………………………………
Họ và tên: ..................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .............................................................................................
Chỗ ở hiện nay:
1
.......................................................................................................
Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số: ……… Ngày cấp:...........Nơi cấp: ............
Điện thoại: ……………………………………… Email (nếu có):
..................................
Chức vụ:
2
...................................................................................................................
Hình thức tổ chức:
3
....................................................................................................
Tôi xin gửi kèm theo đơn này bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
1. Bản sao chứng thực quyết định thành lập trạm, điểm sơ cấp cứu của Hội Chữ thập
đỏ;
2. Tài liệu chứng minh trạm, điểm sơ cấp cứu đáp ứng điều kiện về cơ sở vật chất,
trang thiết bị y tế, nhân sự phù hợp với phạm vi hoạt động sơ cấp cứu;
3. Giấy tờ liên quan đến địa điểm đặt trạm, điểm sơ cấp cứu hoặc giấy cam kết cho sử
dụng địa điểm đặt trạm, điểm sơ cấp cứu của chủ sở hữu;
4. Bản sao chứng thực văn bằng chuyên môn (nếu có) và giấy chứng nhận đã qua huấn
luyện kỹ năng sơ cấp cứu của người tham gia sơ cấp cứu;
5. Hồ sơ nhân sự của người làm việc tại trạm, điểm sơ cấp cứu;
6. Quy chế hoạt động của trạm, điểm sơ cấp cứu.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hoạt động cho trạm, điểm sơ cấp
cứu chữ thập đỏ.
XÁC NHẬN
CỦA HỘI CHỮ THẬP ĐỎ…..
5
(Ký, đóng dấu)
4
………, ngày …. tháng …. năm 20….
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(ký và ghi rõ họ, tên)
______________
Ghi chú
1
Ghi rõ địa chỉ theo nơi đăng ký thường trú hoặc tạm trú.
2 Ghi theo quyết định thành lập trạm, điểm chữ thập đỏ.
3
là trạm hoặc điểm sơ cấp cứu.
4 Địa danh tỉnh hoặc thành phố.
5 Hội chữ thập đỏ quyết định thành lập trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ.
199
19. Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm cấp cứu chữ thập đỏ khi
thay đổi địa điểm (QT-19)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp lại Giấy phép hoạt động (GPHĐ) đối với trạm,
điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức nhu cầu Cấp lại Giấy phép hoạt động (GPHĐ) đối với
trạm, điểm cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm. Cán bộ, công chức thuộc
UBND quận, huyện, thị xã và cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật hoạt động chữ thập đỏ số 11/2008/QH12 ngày 03/6/2008;
2. Nghị định số 03/2011/NĐ-CP ngày 07/01/2011của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành Luật hoạt động chữ thập đỏ;
3. Thông số 17/2014/TT-BYT ngày 02/6/2014của Bộ Y tế quy định việc cấp giấy
phép hoạt động đối với trạm, điểm cấp cứu chữ thập đỏ việc huấn luyện cấp
cứu chữ thập đỏ;
4. Quyết định số 4610/-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Nội
về phê duyệt phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
lý của UBND thành phố Hà Nội;
5. Quyết định số 6680/-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Nội
về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định
số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
6. Quyết định số 508/QĐ-SYT ngày 31/03/2025 của Sở Y tế Nội về việc phê
duyệt ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y
tế thành phố Hà Nội.
7. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
200
1. Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, đim
cấp cứu chthập đỏ theo Phlục s2b m theo Thông số
17/2014/TT-BYT ngày 02/6/2014 của Bộ Y tế;
x
2. Báo cáo bằng văn bản của trạm, điểm sơ cấp cứu về việc thay
đổi địa điểm (Kèm theo Hợp đồng thđịa điểm hoặc cam kết
đồng ý cho mượn của chủ địa điểm hoặc người quản nơi đặt
trạm, điểm sơ cp cu ch thp đỏ).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
3.5
i tiếp nhn trkết quả
Bộ phận tiếp nhận trả kết qu giải quyết TTHC Phòng Y tế quận, huyện, th , thuộc
thành phố Hà Ni (i trm cứu chữ thập đỏ đóng tn địa bàn)
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Tổ chức
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa Phòng Y tế
01 ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
-Tin nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
thống trực tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho Bộ phận
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa Phòng Y tế
01 ngày
- Thao tác trên
máy tính;
201
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng Y tế
01 ngày
- Thao tác trên
máy tính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đạt:
Chuyển về bộ phận 1 cửa đểng
n bổ sung hồ sơ
-Trường hợp hồ đạt: Lập kế
hoạch (lịch) thẩm định
Chuyên viên
Phòng Y tế
08 ngày
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Phiếu thẩm
định hồ sơ
Bước 6
Phê duyệt kế hoạch thẩm đnh:
Lãnh đạo Phòng Y tế phê duyệt
Kế hoạch (lịch) thm đnh (tờng
hợp không phê duyệt thì yêu cầu
sửa đi)
Lãnh đạo
Phòng Y tế
01 ngày
Lịch thẩm định
Bước 7
Tổ chức thẩm định:
Thực hiện thẩm định điều kiện
cấp Giấy phép hoạt động của
sở.
Biên bản thẩm định gửi về Sở Y
tế
Đoàn thẩm định
05 ngày
Biên bản thẩm
định
Bước 8
Căn cứ vào Biên bản thẩm định
của Phòng Y tế, Chuyên viên
hoàn thiện hồ sơ, dự thảo và trình
Phó phòng xác nhận GPHĐ
kèm theo Danh sách nhân sự
đăng ký hành nghề
Phó phòng và
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ Y
07 ngày
Dự thảo GPHĐ
kèm theo Danh
sách nhân sự
đăng ký hành
nghề
Bước 9
Phê duyệt hồ sơ:
- Trưởng phòng duyệt hồ
trong trường hợp đồng ý.
Trưởng phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
GPHĐ kèm theo
Danh sách nhân
202
- Trường hợp không đồng ý: Phê
duyệt từ chối cho ý kiến cụ
thể.
sự đăng ký hành
nghề
Bước 10
Chuyển kết quả ra Bộ phận Một
cửa để trả cho tổ chức, công dân
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
01 ngày
GPHĐ kèm theo
Danh sách nhân
sự đăng ký hành
nghề
Bước 11
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp GPHĐ được lưu 01
bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống
kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống danh sách cấp GPHĐ
cho Bộ Y tế
Văn thư,
Bộ phn Một
cửa,
chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
- GPHĐ kèm
theo Danh sách
nhân sự đăng ký
hành nghề
- Hồ sơ
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ
thập đỏ
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
203
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
204
20. Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm cấp cứu chữ thập đỏ do mất,
rách, hỏng (QT-20)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp lại Giấy phép hoạt (GPHĐ) động đối với trạm,
điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức nhu cầu Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm,
điểm cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng. Cán bộ, công chức thuộc UBND
quận, huyện, thị xã và cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật hoạt động chữ thập đỏ số 11/2008/QH12 ngày 03/6/2008;
2. Nghị định số 03/2011/NĐ-CP ngày 07/01/2011của Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp thi hành Luật hoạt động chữ thập đỏ;
3.Thông số 17/2014/TT-BYT ngày 02/6/2014 của Bộ Y tế quy định việc cấp
giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm cấp cứu chữ thập đỏ việc huấn luyện
cấp cứu chữ thập đỏ;
4. Quyết định s4610/-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Nội
về phê duyệt phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
5. Quyết định số 6680/-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Nội
về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết
định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
6. Quyết định số 508/QĐ-SYT ngày 31/03/2025 của Sở Y tế Hà Nội về việc p
duyệt ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Y tế thành phố Hà Nội.
7. Quyết định s95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc công bDanh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ
cấp cứu chữ thập đỏ theo Phụ lục số 2b ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2014/TT-BYT ngày 02/6/2014 của Bộ Y tế.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
205
3.5
i tiếp nhn trkết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Phòng Y tế quận, huyện, thị xã,
thuộc thành ph Nội (nơi trạm sơ cứu ch thập đỏ đóng tn địa bàn)
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp Hồ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
-Tin nhắn/Email
gửi cho tổ chức,
công dân trên hệ
thống trực tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác trên
máy tính;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
- Thao tác trên
máy tính;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ không
đạt: Chuyển về bộ phận 1 cửa
để tổ chức, công dân bổ sung
hồ sơ
- Trường hợp hồ đạt: Dự
thảo Giấy phép hoạt động
kèm theo Dự thảo danh sách
nhân sự đăng ký hành nghề.
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ Y
11 ngày
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Phiếu thẩm định
hồ sơ
- Hồ sơ
- Dự thảo GPHĐ
kèm theo Dự thảo
danh sách nhân sự
đăng ký hành
nghề.
Bước 6
Xem xét hồ sơ, nháy Dự
thảo GPHĐ
Phó phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
Dự thảo GPHĐ
kèm theo
206
Dự thảo danh
sách nhân sự đăng
ký hành nghề
Bước 7
Phê duyệt hồ sơ:
- Tng phòng duyt hồ
trong tng hp đồng ý.
- Trường hợp không đồng ý:
Phê duyệt từ chối cho ý
kiến cụ thể.
Trưởng phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
GPHĐ kèm theo
Danh sách nhân
sự đăng ký hành
nghề
Bước 8
Chuyển kết quả ra Bộ phận
Một cửa để trả cho tổ chức,
công dân
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
01 ngày
GPHĐ kèm theo
Danh sách nhân
sự đăng ký hành
nghề
Bước 9
Thống kê và theo dõi
- Hồ cp lại GPHĐ được lưu
01 bộ ti bộ phn lưu tr.
- Chuyên viên Sở Y tế có
trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả thực
hiện TTHC.
- Định kỳ ng quý o cáo,
thống danh sách cấp lại
GPHĐ cho Bộ Y tế
Văn thư,
Bộ phận Một
cửa,
chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
- GPHĐ kèm theo
Danh sách nhân sự
đăng ký hành nghề
- Hồ sơ
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc
- Sổ thống kê kết
quả thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm cấp cứu
chữ thập đỏ
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
207
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
208
PHỤ LỤC SỐ 2b
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CHO TRẠM, ĐIỂM SƠ CẤP CỨU CHỮ
THẬP ĐỎ
Kính gửi: ………………………………………………………
Họ và tên: .................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............................................................................................
Chỗ ở hiện nay:
1
......................................................................................................
Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số: ………… Ngày cấp:..............Nơi cấp: .....
Điện thoại: ……………………………………… Email ( nếu có): ...............................
Chức vụ:
2
.................................................................................................................
Hình thức tổ chức:
3
..................................................................................................
Giấy phép hoạt động đã được cấp: số………../ …… ngày ….. tháng …. năm ........
nơi cấp ......................................................................................................................
Lý do đề nghị cấp lại: ................................................................................................
Tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên là đúng, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách
nhiệm.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp lại giấy phép hoạt động cho trạm, điểm sơ
cấp cứu chữ thập đỏ.
XÁC NHẬN
CỦA HỘI CHỮ THẬP ĐỎ…..
5
(Ký, đóng dấu)
4
………, ngày …. tháng …. năm 2022….
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(ký và ghi rõ họ, tên)
209
21. Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật (QT-21)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cơ sở có nhu cầu Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật. Cán bộ, công
chức thuộc Sở Y tế Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Văn bản đề nghị xếp cấp;
x
2. Bảng tự chấm điểm theo tiêu chí nội dung đánh giá
quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
x
3. Các tài liệu, số liệu thống minh chứng điểm số đạt
được;
x
x
4. Các tài liệu khác có liên quan
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
57 ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
210
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: S85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vhành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính thành phố Hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
Bước 1
Nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
211
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ không đạt: Chuyển
về bộ phận 1 cửa để công dân
bổ sung hồ sơ
- Nếu hồ đạt: Dự thảo Quyết
định về việc xếp cấp chuyên
môn kỹ thuật
Chuyên viên
phòng Nghiệp vụ
Y
47 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Thông tin
kết quả thẩm
định hồ sơ
gửi công dân
qua địa chỉ
email đăng
Bước 6
Xét duyệt hồ sơ:
Chuyên viên hoàn thiện hồ
trình Lãnh đạo Phòng xét
duyệt, nháy Dự thảo Công
văn xếp cấp kỹ th Quyết định
về việc xếp cấp chuyên môn kỹ
thuật
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Nghiệp vụ
Y
04 ngày
Dự thảo
Quyết định
về việc xếp
cấp chuyên
môn kỹ
thuật
Bước 7
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ
giấy do phòng chuyên môn
trình, đồng thời pduyệt h
sơ trực tuyến:
+ duyệt bản giấy và duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê
duyệt từ chối hồ trực tuyến
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Quyết định
về việc xếp
cấp chuyên
môn kỹ
thuật
212
trong trường hợp không đồng
ý xét duyệt.
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, công
dân
Bộ phận Một cửa
01 ngày
Quyết định
về việc xếp
cấp chuyên
môn kỹ
thuật
Bước 9
Thống kê và theo dõi
- Hồ xếp cấp chuyên môn
kỹ thuật được u 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống c TTHC
thực hiện tại đơn vị vào S
thống kết quả thực hiện
TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách xếp cấp
chuyên môn kỹ thuật cho Bộ Y
tế.
Chuyên viên Sở
Y tế
01 ngày
- Quyết định
về việc xếp
cấp chuyên
môn kỹ
thuật
(photo);
- Hồ sơ gốc
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
213
3. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
4. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
5. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
214
22. Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS
(QT-22)
1
2
3
3.1
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Văn bản công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe
hoặc khám điều trị HIV/AIDS theo Mẫu 04 Phụ lục II
ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
x
2. Bản sao hợp lệ giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh kèm theo danh mục chuyên môn kỹ thuật của sở
khám bệnh, chữa bệnh;
x
3. Danh sách nhân sự thiết bị y tế bảo đảm thực hiện
khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS theo Mẫu 05
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
x
4. Bản sao hợp lệ hợp đồng hỗ trợ chuyên môn của sở
khám bệnh, chữa bệnh (nếu có)
x
3.3
3.4
215
3.5
3.6
3.7
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Tổ chức
Trong giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cầu Giấy (gọi
tắt là Bộ phận
Một cửa)
1/2 ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
- Tin nhắn/Email
gửi cho công dân
trên hệ thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận
Một cửa
1/2 ngày
- Thao c trên máy
tính;
216
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
1/2 ngày
- Thao c trên máy
tính;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đạt:
Dự thảo công văn từ chối (nêu
do) chuyển về bộ phận
Một cửa để tổ chức, công dân
bổ sung hồ (bổ sung Danh
mục kỹ thuật được phê duyệt,
chứng chỉ hành nghề...)
- Trường hợp hồ sơ đạt: Dự
thảo văn bản trả lời về hồ
công bố đủ điều kiện thực hiện
khám sức khỏe, khám điều
trị HIV/AIDS
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
9 ngày
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo công
văn;
- Thông tin văn
bản gửi công dân
qua: Bộ phận tiếp
nhận 1 cửa hoặc
bưu chính công
ích.
Bước 6
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
xác nhận, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ không đạt:
Xác nhận vào Dự thảo công
văn từ chối (nêu do)
chuyển về bộ phận Một cửa để
công dân bổ sung hồ sơ
- Trường hp hồ đt: Xác
nhn vào D thảo ng n trả
li về hồ công bố đủ điều kin
thc hin khám sc khe, km
và điều trị HIV/AIDS
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp vụ Y
1/2 ngày
- Hồ sơ
- Công văn
217
Bước 7
Ký duyt h sơ:
- Trường hp hồ sơ kng đt:
Ký Công văn t chi cho ý
kiến c th
- Trường hợp hồ đạt: ng
văn cho ý kiến v h sơ công b
đ điều kiện thực hiện khám sức
khe, khám và điều tr
HIV/AIDS
Lãnh đo S
01 ngày
- H sơ
- ng n tr lời
v h sơ ng b
đ điu kin thc
hin khám sc
khe, khám và điều
tr HIV/AIDS
Bước 8
Chuyển kết quả ra B phận
Một cửa để trả cho tổ chức,
công dân
Bộ phận Một
cửa Sở Y tế
1/2 ngày
Công văn tr li v
h ng bố đ
điu kiện thc hiện
khám sc khe,
khám và điu tr
HIV/AIDS
Bước 9
Thống kê và theo dõi
- Hồ Công bố cơ sở đủ điều
kiện thực hiện khám sức khỏe,
khám điều trị HIV/AIDS
được lưu 01 bộ tại bộ phận lưu
trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống
kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống bổ sung sở công bố
đủ điều kiện thực hiện khám
sức khỏe, khám điều tr
HIV/AIDS cho Bộ Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
1/2 ngày
- Công văn xác
nhận cơ sở công
bố đủ điều kiện
thực hiện khám
sức khỏe, khám
và điều trị
HIV/AIDS
- Hồ sơ
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc
- Sổ thống kê kết
quả thực hiện
TTHC
4
218
219
Mẫu 04 - Văn bản công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe hoặc khám điều
trị HIV/AIDS
………..
126
………..
………..
127
………..
____________
Số: ..../VBCB-……
128
……..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
……
129
….., ngày.... tháng... năm ....
BẢN CÔNG BỐ
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện thực hiện
khám sức khỏe/ khám, điều trị HIV/AIDS
______________
Kính gửi: ............................................
130
.....................................................
Tên cơ sở công bố: ...........................................................................................
Số giấy phép hoạt động đã được cấp:………………………………………….
Địa chỉ: ......................................................
131
......................................................
Điện thoại: ................................. Email (nếu có): ........................................
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe/ khám, điều trị HIV/AIDS gửi
kèm theo văn bản này 01 bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau đây:
132
(1) ……………………………………………………………………………
(2) ……………………………………………………………….……………
(3) ………………………………………………………
…………………………………………………………………
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
133
126
Tên cơ quan chủ quản của cơ sở công b
127
Tên của cơ sở công bố
128
Chữ viết tắt tên cơ sở công bố
129
Địa danh
130
Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ
131
Địa chỉ cụ thể của cơ sở công bố
132
Ghi rõ thủ tục công bố và liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải
đầy đủ và được sắp xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP
133
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
220
Mẫu 05 - Danh sách nhân sự và thiết bị y tế để thực hiện khám sức khỏe/ khám và
điều trị HIV/AIDS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
DANH SÁCH NHÂN SỰ VÀ THIẾT BỊ Y TẾ ĐỂ THỰC HIỆN
KHÁM SỨC KHỎE /KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ HIV/AIDS
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh : .......................................................
2. Địa chỉ: .................................................................................................
3. Thời gian làm việc hằng ngày :
1
...........................................................
4. Danh sách người thực hiện:
STT
Họ và tên
Số chứng chỉ
hành nghề/số
giấy phép hành
nghề
Phạm vi hoạt động
chuyên môn
Vị trí chuyên
môn
2
1
2
5. Bản kê khai danh mục thiết bị y tế
STT
Tên thiết bị
Ký hiệu
(MODEL)
Hãng sản xuất
Xuất xứ
1
2
……
3
….., ngày.... tháng... năm...
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH
4
1
Ghi rõ từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần.
2
Ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm.
3
Địa danh.
4
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
221
23. Cho phép tchức đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh,
chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 Luật Khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo (QT-23)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cho phép tổ chức đoàn khám bệnh, chữa bệnh
nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định
tại khoản 1 Điều 79 Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc nhân khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức nhu cầu đề nghị Cho phép tổ chức đoàn khám bệnh,
chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường
hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc nhân
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông tư số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân
đạo theo đợt hoặc khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản
1 Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh:
1. Đơn đề nghị cho phép khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo
đợt hoặc khám bệnh, chữa bệnh lưu động theo Mẫu 01 Phụ lục
IV ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
2. Bản kê khai danh sách các thành viên tham gia khám bệnh,
chữa bệnh nhân đạo hoặc khám bệnh, chữa bệnh lưu động theo
222
Mẫu 02 Phụ lục IV Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, trong đó
phải nêu người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật kèm
theo bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề của người được phân
công là người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của đoàn
khám;
3. Bản sao hợp lệ văn bằng, chứng chỉ chuyên môn của người
trực tiếp tham gia khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thuộc
diện phải giấy phép hành nghề theo quy định của pháp
luật về khám bệnh, chữa bệnh (nếu có);
x
4. Kế hoạch tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc
khám bệnh, chữa bệnh lưu động theo Mẫu 03 Phụ lục IV ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
x
5. Văn bản cho phép của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc của
người đứng đầu địa điểm nơi dự kiến tổ chức hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh.
x
Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị cho phép cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
1. Đơn đề nghị cho phép tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân
đạo hoặc khám bệnh, chữa bệnh lưu động theo Mẫu 01 Phụ
lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề của người đề nghị
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo;
x
3. Kế hoạch tchức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo Mẫu
03 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
x
4. Văn bản cho phép của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc của
người đứng đầu địa điểm nơi dự kiến tổ chức hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo;
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
09 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
223
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: S85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vhành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Tổ chức
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Cầu
Giấy (gọi tắt
là Bộ phận
Một cửa)
1/2 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận
Một cửa
1/2 ngày
-Thao tác
trên máy
tính;
224
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
Nghiệp vụ Y
1/2 ngày
-Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đạt: Dự
thảo công văn từ chối (nêu lý do) và
chuyển về bộ phận Một cửa để công
dân bổ sung hồ sơ
- Trường hợp hồ đạt: Dự thảo
Công văn cho phép t chức đoàn
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu
động thuộc trường hợp quy định tại
khoản 1 Điều 79 Luật Khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh,
chữa bệnh nhân đạo (gọi tắt là Công
văn cho phép)
Chuyên viên
phòng
Nghiệp vụ Y
05 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Dự thảo
công văn
225
Bước 6
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ, xác nhận, trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt:
- Trường hợp hồ không đạt: Xác
nhận vào Dự thảo công văn từ chối
(nêu do) chuyển về bộ phận
Một cửa để công dân bổ sung hồ sơ
- Trường hợp hồ đạt: Xác nhận
vào Dự thảo Công văn cho phép
Lãnh đạo
phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
- Hồ sơ
- Dự thảo
Công văn cho
phép
Bước 7
Ký duyệt hồ sơ:
-Trưng hp h sơ không đt:
Công văn từ chi cho ý kiến cth
-Trưng hp hsơ đt: Ký Công văn
cho phép
Lãnh đạo Sở
01 ngày
- Hồ sơ
- Công văn
cho phép
Bước 8
Thống kê và theo dõi
- Hồ Cho phép tổ chức đoàn
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu
động thuộc trường hợp quy định tại
khoản 1 Điều 79 Luật Khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh,
chữa bệnh nhân đạo được lưu 01 bộ
tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên phòng chuyên môn
trách nhiệm thống các TTHC
thực hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống
danh sách Cho phép tổ chức đoàn
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu
động thuộc trường hợp quy định tại
khoản 1 Điều 79 Luật Khám bệnh,
Chuyên viên
Sở Y tế
1/2 ngày
- Công văn
cho phép
(photo);
-Hồ sơ gốc
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
-Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
-Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
226
chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh,
chữa bệnh nhân đạo cho Bộ Y tế
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cho phép khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt hoặc
khám bệnh, chữa bệnh lưu động
2. Mẫu Bản khai danh sách các thành viên tham gia khám bệnh, chữa bệnh
nhân đạo hoặc khám bệnh, chữa bệnh lưu động
3. Mẫu Kế hoạch tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc khám bệnh,
chữa bệnh lưu động
4. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
5. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
6. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
7. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
8. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
9. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
227
Mu 01 - Đơn đ ngh cho phép t chc khám bnh, cha bệnh nhân đạo theo đợt
hoc khám bnh, cha bệnh lưu động
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________
……
1
…….., ngày.... tháng... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cho phép tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt/khám bệnh, chữa bệnh
lưu động
____________
Kính gửi: ...................
2
..........................
Tên cá nhân/trưởng đoàn/cơ sở đề nghị: ..........................................................
Địa chỉ:
3
..........................................................................................................
Địa điểm thực hiện khám bệnh, chữa bệnh: ...................................................
Điện thoại: ................... Số Fax: ....................... Email (nếu có): ....................
Tên sở khám bệnh, chữa bệnh: .................................................................... gửi kèm
theo đơn này 01 bộ hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau đây:
4
(1) ………………………………………………………………………….....
(2) ………………………………………………………………………….....
(3) …………………………………………………………………………….
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cho phép thực hiện.
ĐẠI DIỆN ĐOÀN
5
(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Địa danh.
2
Tên cơ quan cấp phép.
3
Địa chỉ cụ thể của đoàn khám, cơ sở, cá nhân đề nghị.
4
Liệt đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp theo
thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
5
Trường hợp khám bệnh, chữa bệnh lưu động hoặc khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo do cơ skhám bệnh, chữa
bệnh tổ chức thì người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền của cơ sở đó ghi rõ họ, tên đóng
dấu.
228
Mu 02 - Danh sách thành viên tham gia khám bnh, cha bệnh nhân đo hoc khám
bnh, cha bệnh lưu động
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NHÂN ĐẠO THEO ĐỢT/
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH LƯU ĐỘNG
1. Tên cá nhân/trưởng đoàn/cơ sơ đề nghị: .................................
2. Địa chỉ: ..........................................................
3. Địa điểm thực hiện khám bệnh, chữa bệnh: ...........................................
4. Danh sách người thực hiện khám:
STT
Họ và tên
Số chứng chỉ hành
nghề/ Số giấy phép
hành nghề
Phạm vi
hành nghề
Vị trí chuyên môn
1
1
2
5. Danh sách đăng ký người làm việc
2
:
STT
Họ và tên
Văn bằng
chuyên
môn
Thời gian đăng ký khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo/
khám bệnh, chữa bệnh lưu
động
2
Vị trí làm việc
3
1
2
……
4
….., ngày.... tháng... năm.....
ĐẠI DIỆN ĐOÀN
5
(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm.
2
Ghi danh sách người tham gia khám bệnh chữa bệnh nhưng không thuộc diện cấp giấy phép hành nghề.
3
Ghi cụ thể chức danh, vị trí làm việc được phân công đảm nhiệm.
4
Địa danh.
5
Trường hợp khám bệnh, chữa bệnh lưu động hoặc khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo do cơ skhám bệnh, chữa
bệnh tổ chức thì người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền của cơ sở đó ghi rõ họ, tên đóng
dấu.
229
Mu 03 - Kế hoch t chc khám bnh, cha bệnh nhân đạo/khám bnh, cha
bệnh lưu động
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
….ngày ....... tháng ...... năm ..…
KẾ HOẠCH
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NHÂN ĐẠO/
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH LƯU ĐỘNG
PHN I. THÔNG TIN CHUNG:
- Địa điểm thực hiện khám bệnh, chữa bệnh:……….......…
148
…….....…
- Thời gian: từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm): ..........................
- Dự kiến số lượng người bệnh được khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo: ....
- Tổng kinh phí dự kiến hỗ trợ cho đợt khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo:
- Nguồn kinh phí: ……………………….
149
........................................
PHẦN II. PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, DANH MỤC KỸ
THUẬT
1. Phạm vi hoạt động chuyên môn:
2. Danh mục kỹ thuật:
TT
Thứ tự kỹ thuật theo
danh mục của Bộ Y tế
Tên kỹ thuật
Ghi chú
1
2
....
148
Địa danh.
149
Nêu rõ nguồn kinh phí thực hiện.
230
PHẦN III. DANH MỤC THUỐC VÀ THIẾT BỊ Y TẾ
1. Danh mục thuốc:
STT
Tên hoạt chất
(nng độ/
hàm lượng)
Tên
thương
mại
Đơn
vị
tính
Số lượng
Nơi sản xuất
S đăng
Hạn
sử
dụng
1
2
...
2. Danh mục thiết bị y tế:
STT
Tên thiết bị
Ký hiệu
thiết bị
(Model)
Nước
sản xuất
Năm
sản
xuất
Tình trạng
hoạt động
của thiết bị
Số lượng
1
2
...
……., ngày ….. tháng ….năm ……
ĐẠI DIỆN ĐOÀN
150
(Ký, ghi rõ họ tên)
150
Tng hp khám bnh, chữa bệnh lưu đng hoc khám bnh, chữa bệnh nn đạo do cơ s khám
bệnh, chữa bnh t chức thì người đng đu hoc người đưc người đứng đầu y quyn ca sđó ký ghi
rõ họ, n đóng dấu.
231
24. Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về
khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa thực hành khám bệnh,
chữa bệnh (QT-24)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao
kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa thực
hành khám bệnh, chữa bệnh
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân nhu cầu đề nghị Cho phép người nước ngoài vào Việt
Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào
tạo về y khoa thực hành khám bệnh, chữa bệnh. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế
Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định
việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Văn bản đề nghị cho phép người nước ngoài vào Việt Nam
khám bệnh, chữa bệnh theo đợt của quan, tổ chức Việt Nam
nơi tiếp nhận;
x
2. Danh sách người nước ngoài trực tiếp thực hiện hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh dự kiến vào Việt Nam có đóng dấu của cơ
quan, tổ chức Việt Nam nơi tiếp nhận, trong đó phải đủ các
thông tin sau đây: họ tên; số hộ chiếu; chức danh chuyên môn;
công việc dự kiến thực hiện tại Việt Nam cam kết về việc chịu
trách nhiệm về chất lượng khám bệnh, chữa bệnh của người nước
x
232
ngoài kèm theo bản sao hợp lệ của quan, tổ chức Việt Nam nơi
tiếp nhận đối với giấy phép hành nghề của từng người nước
ngoài;
3. Danh sách người thực hiện nhiệm vụ phiên dịch cho người
nước ngoài vào Việt Nam khám bệnh, chữa bệnh theo đợt có xác
nhận của cơ quan, tổ chức Việt Nam nơi tiếp nhận, trong đó phải
đủ các thông tin sau đây: họ tên; số chứng minh nhân dân
hoặc số hộ chiếu hoặc số căn cước công dân hoặc số định danh
công dân; văn bằng chuyên môn cam kết về việc chịu trách
nhiệm về chất lượng phiên dịch kèm theo bản sao hợp lệ của
quan, tổ chức Việt Nam nơi tiếp nhận đối với văn bằng chuyên
môn của từng người phiên dịch;
x
4. Bảng thiết bị y tế xác nhận của quan, tổ chức Việt
Nam nơi tiếp nhận (nếu có), trong đó phải đủ các thông tin
sau đây: tên thiết bị, xuất xứ cam kết thiết bị đang trong tình
trạng hoạt động tốt.
Trường hợp kết hợp sử dụng thiết bị y tế của sở khám
bệnh, chữa bệnh trong nước thì phải gửi kèm theo thỏa thuận
cung cấp thiết bị y tế của quan, tổ chức nơi dự kiến thực hiện
khám bệnh, chữa bệnh.
Trường hợp người nước ngoài vào Việt Nam khám bệnh, chữa
bệnh theo đợt dự kiến cho, tặng quan, tổ chức của Việt Nam
thiết bị y tế đã sử dụng sau khi hoàn thành việc khám bệnh,
chữa bệnh theo đợt thì quan, tổ chức của Việt Nam nơi dự
kiến tiếp nhận thiết bị y tế phải thực hiện thủ tục tiếp nhận theo
quy định của Chính phủ;
x
5. Bảng thuốc (nếu có), trong đó phải đủ các thông tin sau
đây: tên thuốc, hoạt chất, hạn sử dụng, số lưu hành và cam kết
thuốc đang được lưu hành hợp pháp tại tối thiểu một quốc gia
trên thế giới;
x
6. Văn bản thỏa thuận giữa quan, tổ chức của Việt Nam với
người nước ngoài hoặc cơ quan, tổ chức nước ngoài về việc thực
hiện hoạt động khám bệnh, chữa bệnh theo đợt tại Việt Nam
x
233
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
13 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu
Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch
Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục v
hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực tuyến)
Cá nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp nhận,
hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cầu Giấy (gọi
1/2 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
234
tắt là Bộ phận
Một cửa)
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
-Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
-Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đạt: Dự thảo
công văn từ chối (nêu do) chuyển về
bộ phận Một cửa để công dân bổ sung hồ
- Trường hợp hồ đạt: Dự thảo Công văn
Cho phép người nước ngoài vào Việt
Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về
khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào
tạo về y khoa thực hành khám bệnh,
chữa bệnh (gọi tắt là Công văn cho phép)
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
08 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Dự thảo
công văn
Bước 6
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, xác nhận,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt:
- Trường hợp hồ không đạt: Xác nhận
vào Dự thảo công văn từ chối (nêu lý do)
chuyển về bộ phận Một cửa để công
dân bổ sung hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
- Hồ sơ
- Dự thảo
Công văn
cho phép
235
- Trường hợp hồ đạt: Xác nhận vào Dự
thảo Công văn cho phép
Bước 7
Ký duyệt hồ sơ:
-Trưng hợp h không đạt: Ký ng văn
t chi và cho ý kiến cụ th
-Trưng hợp hồ sơ đạt: Công văn cho
phép
Lãnh đạo Sở
01 ngày
- Hồ sơ
- Công văn
cho phép
Bước 8
Thống kê và theo dõi
- Hồ Cho phép người nước ngoài vào
Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên
môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp
tác đào tạo về y khoa thực hành khám
bệnh, chữa bệnh được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
- Chuyên viên phòng chuyên môn trách
nhiệm thống các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào Sổ thống kết quả thực hiện
TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống kê
danh sách Cho phép người nước ngoài
vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật
chuyên n về khám bệnh, chữa bệnh
hoặc hợp tác đào tạo về y khoa thực
hành khám bệnh, chữa bệnh cho Bộ Y tế
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Công văn
cho phép
(photo);
-Hồ sơ gốc
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
-Sổ theo dõi
kết quả xử
lý công việc
-Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
3. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
4. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
5. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
25. Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa (QT-25)
1
Mục đích:
236
Quy định về trình tự, thủ tục Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa
bệnh từ xa
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cơ sở có nhu cầu Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh,
chữa bệnh từ xa. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phNội
về việc ng bố Danh mục thủ tục nh chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Văn bản đề nghị thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa
trong đó phải nêu rõ thời gian bắt đầu thực hiện khám bệnh,
chữa bệnh từ xa;
x
2. Bản sao hợp lệ Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh của sở (không áp dụng đối với trường hợp giấy
phép hoạt động đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
x
3. Danh sách đăng hành nghề kèm theo số giấy phép
hành nghề của sở đối với trường hợp giấy phép hoạt
động đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ
liệu quốc gia về y tế. Trường hợp giấy phép hoạt động chưa
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế thì phải nộp bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề
của từng người hành nghề tham gia khám bệnh, chữa bệnh
từ xa);
x
x
237
4. Danh mục các dịch vụ thực hiện khám bệnh, chữa bệnh
từ xa;
x
5.Tài liệu minh chứng đáp ứng đủ điều kiện quy định tại điểm
d khoản 1 Điều 87 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
09 ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: S85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vhành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Tổ chức
Trong giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Cầu Giấy
1/2 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
- Tin
nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
238
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Thao c
trên y nh;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
1/2 ngày
- Thao c
trên y nh;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đạt:
Dự thảo công văn từ chối (nêu
do) chuyển về bộ phận
Một cửa để tổ chức, công dân
bổ sung hồ (bổ sung Danh
mục kỹ thuật được phê duyệt,
chứng chỉ hành nghề...)
- Trường hợp hồ đạt: Dự
thảo Công văn Công bố đủ
điều kiện thực hiện khám
bệnh, chữa bệnh từ xa
Chuyên viên
phòng Nghiệp vụ
Y
5 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Dự thảo
Công văn
Công bố đủ
điều kiện
thực hiện
khám bệnh,
chữa bệnh từ
xa
Bước 6
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, xác nhận, trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ không đạt:
Xác nhận vào Dự thảo công
văn từ chối (nêu do)
Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y
1/2 ngày
- Hồ sơ
- Dự thảo
Công văn
Công bố đủ
điều kiện
thực hiện
khám bệnh,
239
chuyển về bộ phận Một cửa để
công dân bổ sung hồ sơ
- Trường hợp h sơ đạt: Xác
nhn vào Dự thảo Công văn
Công bố đủ điều kiện thực hiện
khám bệnh, chữa bệnh từ xa
chữa bệnh từ
xa
Bước 7
Ký duyệt hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đt:
Ký ng n từ chối và cho ý
kiến c th
- Trưng hp h sơ đt: Ký Công
văn Cho phép
Lãnh đạo Sở
01 ngày
- Hồ sơ
- Công văn
Công bố đủ
điều kiện
thực hiện
khám bệnh,
chữa bệnh từ
xa
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, công
dân
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế
1/2 ngày
Công văn
Công bố đủ
điều kiện
thực hiện
khám bệnh,
chữa bệnh từ
xa
240
Bước 9
Thống kê và theo dõi
- Hồ Công bố đủ điều kiện
thực hiện khám bệnh, chữa
bệnh từ xa được lưu 01 bộ tại
bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống c TTHC
thực hiện tại đơn vị vào S
thống kết quả thực hiện
TTHC.
- Định kỳ ng quý báo cáo,
sở đủ điều kiện thực hiện khám
bệnh, chữa bệnh từ xa cho Bộ
Y tế.
Chuyên viên Sở
Y tế
1/2 ngày
- Công văn
Công bố đủ
điều kiện
thực hiện
khám bệnh,
chữa bệnh từ
xa
- Hồ sơ
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
3. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
4. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
5. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
241
26. Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa (QT-26)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh
từ xa
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cơ sở có nhu cầu đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa
bệnh từ xa. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông tư số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Văn bản đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa
bệnh từ xa trong đó phải nêu thời gian bắt đầu thực
hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa;
x
2. Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của sở
(không áp dụng đối với trường hợp giấy phép hoạt động
đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sdữ liệu
quốc gia về y tế);
x
x
3. Danh mục các dịch vụ thực hiện khám bệnh, chữa
bệnh từ xa;
x
4. Tài liệu minh chứng đáp ứng đủ điều kiện quy định
tại điểm d khoản 1 Điều 87 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP của Chính phủ;
x
242
5. Danh sách ghi họ, tên số giấy phép hành nghề
đã được cấp của những người hành nghề dự kiến tham
gia thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa;
x
6. Các giấy tờ chứng minh đáp ứng các điều kiện khác.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
42 ngày
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: S85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vhành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính thành phố Hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Tổ chức
Trong giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Cầu Giấy
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
- Tin
nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
243
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao c
trên y nh;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
- Thao c
trên y nh;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đạt:
Dự thảo công văn từ chối (nêu
do) chuyển về bộ phận
Một cửa để tổ chức, công dân
bổ sung hồ (bổ sung Danh
mục kỹ thuật được phê duyệt,
chứng chỉ hành nghề...)
- Trường hợp hồ đạt: Dự
thảo Công văn Cho phép thực
hiện thí điểm khám bệnh, chữa
bệnh từ xa
Chuyên viên
phòng Nghiệp vụ
Y
35 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Dự thảo
Công văn
Cho phép
thực hiện thí
điểm khám
bệnh, chữa
bệnh từ xa
Bước 6
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, xác nhận, trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ không đạt:
Xác nhận vào Dự thảo công
văn từ chối (nêu do)
chuyển về bộ phận Một cửa để
công dân bổ sung hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
- Hồ sơ
- Dự thảo
Công văn
Cho phép
thực hiện thí
điểm khám
bệnh, chữa
bệnh từ xa
244
- Trường hợp h sơ đạt: Xác
nhn vào Dự thảo Công văn
Cho phép thực hiện t điểm
khám bệnh, chữa bệnh từ xa
Bước 7
Ký duyệt hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đt:
Ký ng n từ chối và cho ý
kiến c th
- Trưng hp h sơ đt: Ký Công
văn Cho phép thực hiện thí
điểm khám bệnh, chữa bệnh từ
xa
Lãnh đạo Sở
01 ngày
- Hồ sơ
- Công văn
Cho phép
thực hiện thí
điểm khám
bệnh, chữa
bệnh từ xa
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, công
dân
Bộ phận Một cửa
Sở Y tế
01 ngày
Công văn
Cho phép
thực hiện thí
điểm khám
bệnh, chữa
bệnh từ xa
245
Bước 9
Thống kê và theo dõi
- Hồ Công văn Cho phép
thực hiện thí điểm khám bệnh,
chữa bệnh từ xa được u 01
bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống c TTHC
thực hiện tại đơn vị vào S
thống kết quả thực hiện
TTHC.
- Định kỳ ng quý báo cáo,
sở Cho phép thực hiện thí
điểm khám bệnh, chữa bệnh từ
xa cho Bộ Y tế.
Chuyên viên Sở
Y tế
01 ngày
- Công văn
Cho phép
thực hiện thí
điểm khám
bệnh, chữa
bệnh từ xa
- Hồ sơ
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
3. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
4. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
5. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
246
27. Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại
khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT (QT-27)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các
đối tượng quy định tại khoản 1, 2 khoản 3 Điều 1 Thông số 02/2024/TT-BYT
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân nhu cầu Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định
cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 khoản 3 Điều 1 Thông số
02/2024/TT-BYT. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12/03/2024 của Bộ Y tế quy định cấp giấy
chứng nhận lương y, giấy chứng nhận người bài thuốc gia truyền, giấy chứng
nhận người phương pháp chữa bệnh gia truyền kết hợp y học cổ truyền với
y học hiện đại tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của BTài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí trong lĩnh vực y tế giấy phép hoạt
động đối với cơ sở khám, chữa bệnh;
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 1: Hồ đề nghị cấp giấy chứng nhận lương y đối với đối tượng quy định tại
Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024.
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận lương y theo mẫu số 01
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 02/2024/TT-
BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024;
x
2. Bản sao hợp pháp các chứng chỉ học phần theo quy định tại
điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12
tháng 3 năm 2024
x
247
3. Bản sao hợp pháp bằng tốt nghiệp phổ thông trung học hoặc
tương đương đối với người sinh từ ngày 01 tháng 01 năm 1960
trở về sau
x
02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm, chụp trên nền trắng (trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ)
x
Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận lương y đối với đối tượng quy định tại
Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận lương y theo mẫu số 01 Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024;
2. Bản sao hợp pháp giấy chứng nhận lương y chuyên sâu cùng bảng điểm do
Trung ương Hội Đông y Việt Nam cấp theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Thông
tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024;
3. Bản sao hợp pháp bằng tốt nghiệp phổ thông trung học hoặc tương đương đối
với người sinh từ ngày 01 tháng 01 năm 1960 trở về sau;
4. 02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm, chụp trên nền trắng (trong thời gian không quá 06
tháng tính đến ngày nộp hồ sơ).
Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận lương y đối với đối tượng quy định tại
Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024.
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận lương y theo mẫu số 01 Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024;
2. Bản sao hợp pháp giấy chứng nhận có trình độ y sỹ cấp 2 do Ban Trị sự Trung
ương Tịnh độ cư sỹ Phật hội Việt Nam cấp;
3. Bản sao hợp pháp bằng tốt nghiệp phổ thông trung học hoặc tương đương đối
với người sinh từ ngày 01 tháng 01 năm 1960 trở về sau;
4. 02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm, chụp trên nền trắng (trong thời gian không quá 06
tháng tính đến ngày nộp hồ sơ)
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
248
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính ng
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính thành phố Hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận là lương y: 2.500.000 đồng
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cầu Giấy (gọi
tắt là Bộ phận
Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả;
-Tin nhắn/Email
gửi cho công dân
trên hệ thống trực
tuyến
249
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác trên
máy tính;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
- Thao tác trên
máy tính;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ không đạt: Chuyển về
bộ phận 1 cửa để ng dân bổ
sung hồ sơ
- Nếu hồ đạt: Chuyển hồ
cho Tổ thư ký Hội đồng Kiểm tra
sát hạch
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ Y
02 ngày
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Thông tin kết
quả thẩm định hồ
gửi công dân
qua địa chỉ email
đăng ký
Bước 6
Tổ thư ký Hội đồng Kiểm tra sát
hạch rà soát hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện: Tổ
thư ký lập danh sách trình Hội
đồng
-Trường hợp không đủ điều kiện:
Thông báo cho người nộp hồ sơ
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Tổ thư ký Hội
đồng Kiểm tra
sát hạch,
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
03 ngày
- Danh sách kiểm
tra sát hạch
- Văn bản thông
báo (nếu không
đủ điều kiện)
Bước 7
Thẩm định hồ sơ, tổ chức kiểm tra
sát hạch, chấm điểm
- Trường hợp đủ điều kiện dự
kiểm tra sát hạch: y dựng kế
hoạch, tổ chức thi và chấm điểm.
- Trường hợp không đủ điều kiện
cấp giấy chứng nhận ơng y
hoặc không đủ điều kiện dự kiểm
Hội đồng
Kiểm tra sát
hạch, Chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ Y
07 ngày
- Kế hoạch thi sát
hạch
- Văn bản thông
báo (nếu không
đủ điều kiện)
250
tra sát hạch: Công văn thông báo
lý do cho người nộp hồ sơ
Bước 8
- Trường hợp kiểm tra đạt: Dự
thảo, in kết quả, trình Lãnh đạo
Phòng xét duyệt, nháy bản
giấy Giấy chứng nhận lương y
- Trường hợp kiểm tra không đạt:
Công văn thông báo kết quả kiểm
tra sát hạch cho từng đối tượng
Hội đồng
Kiểm tra sát
hạch, Tổ thư
ký, người
hành nghề và
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ Y
06 ngày
- Dự thảo Giấy
chứng nhận
lương y;
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo Công
văn tư chối;
- Kết quả kiểm tra
sát hạch
Bước 9
duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ giấy
do phòng chuyên môn trình, đồng
thời phê duyệt hồ sơ trực tuyến:
- duyệt bản giấy duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
- Từ chối ký hồ phê duyệt
từ chối hồ sơ trực tuyến trong
trường hợp không đồng ý xét
duyệt
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy chứng nhận
lương y
Bước 10
Chuyển kết quả cho Bộ phận Một
cửa để trả cho công dân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy chứng nhận
lương y
Bước 11
Lưu hồ sơ
- Hồ cấp GCN lương y được
lưu 01 bộ tại bộ phận lưu trữ
- Chuyên viên S Y tế trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống
kết quả thực hiện TTHC
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy chứng
nhận lương y
(photo)
- Hồ sơ
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
251
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống danh sách cấp GCN
lương y cho Bộ Y tế.
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc
- Sổ thống kê kết
quả thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp, cấp lại Giấy chứng nhận lương y
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
252
28. Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại
khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT (QT-28)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho
các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 khoản 6 Điều 1 Thông số
02/2024/TT-BYT
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân nhu cầu Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy
định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 khoản 6 Điều 1 Thông
số 02/2024/TT-BYT. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12/03/2024 của Bộ Y tế quy định cấp
giấy chứng nhận lương y, giấy chứng nhận người bài thuốc gia truyền, giấy
chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền và kết hợp y học cổ
truyền với y học hiện đại tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế giấy phép
hoạt động đối với cơ sở khám, chữa bệnh;
4. Quyết định số 95/-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản l nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chín
h
Bản sao
Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận lương y đối với đối tượng quy định
tại Khoản 4 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận lương y
theo mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024;
x
253
2. Bản sao hợp pháp giấy chứng nhận đủ điều kiện
hành nghề được cấp theo quy định của Pháp lệnh
Hành nghề y, dược tư nhân có phạm vi hành nghề
khám chữa bệnh bằng y học cổ truyền;
x
3. 02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm, chụp trên nền trắng
(trong thời gian không quá 06 tháng tính đến ngày
nộp hồ sơ).
x
Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận lương y đối với đối tượng quy định
tại Khoản 5 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024.
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận lương y theo mẫu số 01 Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024;
2. Bản xác nhận quá trình khám bệnh, chữa bệnh của Trưởng Trạm y tế
hoặc của người đứng đầu sở khám bệnh, chữa bệnh theo mẫu số 03 Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm
2024;
3. 02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm chụp, trên nền trắng (trong thời gian không quá 06
tháng tính đến ngày nộp hồ sơ).
Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận lương y đối với đối tượng quy định
tại Khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024.
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận lương y theo mẫu quy định tại Mẫu số
01 Phụ lục I kèm theo Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm
2024;
2. Bản sao hợp pháp kết quả kiểm tra sát hạch theo quy định tại khoản 6
Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024;
3. 02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm, chụp trên nền trắng (trong thời gian không quá
06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ).
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
254
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính
công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu,
quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính thành phố Hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận là lương y: 2.500.000 đồng
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Cầu
Giấy (gọi
tắt là Bộ
phận Một
cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả;
-Tin nhắn/Email
gửi cho công dân
trên hệ thống trực
tuyến
255
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
- Thao tác trên máy
tính;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp vụ
Y
- Thao tác trên máy
tính;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ không đạt:
Chuyển về bộ phận 1 cửa để
công dân bổ sung hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt: Dự thảo bản
giấy Giấy chứng nhận
lương y trình Lãnh đạo
Phòng ký nháy
Chuyên
viên và
lãnh đạo
Phòng
Nghiệp vụ
Y
02 ngày
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Thông tin kết quả
thẩm định hồ sơ
gửi công dân qua
địa chỉ email đăng
Bước 6
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ
giấy do phòng chuyên môn
trình, đồng thời phê duyệt hồ
sơ trực tuyến:
+ duyệt bản giấy duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê
duyệt từ chối hồ sơ trực
tuyến trong trường hợp
không đồng ý xét duyệt.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Giấy chứng nhận là
lương y
Bước 7
Trả kết quả cho Bộ phận Một
cửa để trả cho công dân
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
Giấy chứng nhận
lương y
256
Bước 8
Lưu hồ sơ
- Hồ cấp Giấy chứng nhận
là lương y được lưu 01 bộ tại
bộ phận lưu trữ
- Chuyên viên Sở Y tế có
trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả thực
hiện TTHC
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách cấp GCN
là lương y cho Bộ Y tế.
Chuyên
viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy chứng nhận
là lương y (photo);
- Hồ sơ gốc
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc;
-Sổ thống kê kết
quả thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp, cấp lại Giấy chứng nhận lương y
2. Mẫu Xác nhận quá trình khám bệnh, chữa bệnh
3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
7. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
257
Mẫu số 01 Phụ lục I: Đơn đề nghị cấp/cấp lại giấy chứng nhận lương y
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
....
1
......., ngày…... tháng …. năm 20.....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp/cấp lại giấy chứng nhận lương y
Kính gửi: ................................
2
........................................
Họ và tên: ……………………………………
Địa chỉ cư trú: ………………………………………………………………..…
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá nhân/số
hộ chiếu:
3
………………………………………………………………………………
Trường hợp đề nghị cấp:
4
……………………………………………….…………
Tôi xin gửi kèm theo đơn này bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
5
(1)..…………………………………………… ….…………………………..……
(2)………………………………………………………..………… ……...……..
(3)………………………………………………….… ……………………..……
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các giấy tờ
trong bộ hồ sơ này. Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp/cấp lại giấy chứng nhận
lương y cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(ký và ghi rõ họ, tên)
____________________
1
Địa danh
2
Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận lương y (Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền hoặc cơ
quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
3
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số
căn cước/số định danh cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
4
Ghi rõ cấp mới hoặc cấp lại giấy chứng nhận lương y theo quy định.
5
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn.
Mẫu số 03 Phụ lục I: Giấy xác nhận quá trình khám bệnh, chữa bệnh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
258
......
1
......., ngày tháng năm 20...
GIẤY XÁC NHẬN QUÁ TRÌNH KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Họ và tên: ………………………………………………………………………………
Địa chỉ cư trú: …………………………………………………………….……………
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá nhân/số
hộ
chiếu:
2
…………………………………………………………………………………
Tôi xin kê khai quá trình khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền như sau:
Thời gian (từ
tháng/năm đến
tháng/năm)
Phạm vi hoạt động chuyên
môn về y học cổ truyền
Nơi làm việc
Chức vụ
Trong quá trình khám bệnh, chữa bệnh tôi không có sai phạm gì về đạo đức nghề
nghiệp cũng như quy chế chuyên môn.
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin chịu hoàn
toàn trách nhiệm trước pháp luật.
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ SỞ
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(ký tên, đóng dấu nếu có)
Người khai
(ký, ghi rõ họ tên)
____________________
1
Địa danh
2
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số
căn cước/số định danh cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
29. Cấp lại giấy chứng nhận lương y (QT-29)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận lương y
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân nhu cầu Cấp lại giấy chứng nhận lương y. Cán bộ,
công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
259
2. Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12/03/2024 của Bộ Y tế quy định cấp giấy
chứng nhận lương y, giấy chứng nhận người bài thuốc gia truyền, giấy chứng
nhận người phương pháp chữa bệnh gia truyền kết hợp y học cổ truyền với
y học hiện đại tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của BTài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí trong lĩnh vực y tế giấy phép hoạt
động đối với cơ sở khám, chữa bệnh;
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản l nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận lương y theo mẫu số
01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 02/2024/TT-
BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024;
x
2. 02 ảnh màu cỡ 4x6 cm, chụp trên nền trắng (không quá 06
tháng tính đến ngày nộp hồ sơ).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính ng
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính thành phố Hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
260
Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận là lương y: 2.500.000 đồng
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cầu Giấy (gọi
tắt là Bộ phận
Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả;
-Tin nhắn/Email
gửi cho công dân
trên hệ thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác trên
máy tính;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ Y
- Thao tác trên
máy tính;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
261
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ không đạt: Chuyển về
bộ phận 1 cửa để ng dân bổ
sung hồ sơ
- Nếu hồ đạt: Dự thảo bản giấy
Giấy chứng nhận là lương y trình
Lãnh đạo Phòng ký nháy
Chuyên viên
lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Thông tin kết
quả thẩm định hồ
sơ gửi công dân
qua địa chỉ email
đăng ký
Bước 6
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ giấy
do phòng chuyên môn trình, đồng
thời phê duyệt hồ sơ trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt
từ chối hồ sơ trực tuyến trong
trường hợp không đồng ý xét
duyệt.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy chứng nhận
là lương y
Bước 7
Trả kết quả cho Bộ phận Một cửa
để trả cho công dân
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
Giấy chứng nhận
lương y
Bước 8
Lưu hồ sơ
- Hồ cấp lại Giấy chứng nhận
lương y được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ
- Chuyên viên S Y tế trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống
kết quả thực hiện TTHC
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống danh sách cấp lại Giấy
chứng nhận lương y cho Bộ Y
tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
1/2 ngày
- Giấy chứng
nhận là lương y
(photo);
- Hồ sơ gốc
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc;
262
-Sổ thống kê kết
quả thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận lương y
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
263
Mẫu số 01 Phụ lục I: Đơn đề nghị cấp/cấp lại giấy chứng nhận lương y
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
....
1
......., ngày…... tháng …. năm 20.....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp/cấp lại giấy chứng nhận lương y
Kính gửi: ................................
2
........................................
Họ và tên: ……………………………………
Địa chỉ cư trú: ………………………………………………………………..…
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá nhân/số
hộ chiếu:
3
………………………………………………………………………………
Trường hợp đề nghị cấp:
4
……………………………………………….…………
Tôi xin gửi kèm theo đơn này bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
5
(1)..…………………………………………… ….…………………………..……
(2)………………………………………………………..………… ……...……..
(3)………………………………………………….… ……………………..……
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các giấy tờ
trong bộ hồ sơ này. Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp/cấp lại giấy chứng nhận
lương y cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(ký và ghi rõ họ, tên)
____________________
1
Địa danh
2
Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận lương y (Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền hoặc cơ
quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
3
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số
căn cước/số định danh cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
4
Ghi rõ cấp mới hoặc cấp lại giấy chứng nhận lương y theo quy định.
5
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn
30. Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có
phương pháp chữa bệnh gia truyền (QT-30)
1
264
2
3
3.1
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo mẫu số 01 Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12
tháng 3 năm 2024;
x
2. Bản thuyết minh về bài thuốc gia truyền hoặc phương pháp
chữa bệnh gia truyền theo mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024;
x
3. Bản sao hợp lệ kết quả thử độc tính cấp và bán trường diễn
đối với bài thuốc gia truyền;
x
4. Bản sao hợp pháp giấy tờ chứng minh quyền sở hữu bài
thuốc gia truyền, phương pháp chữa bệnh gia truyền;
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 4 x 6 cm, chụp trên nền trắng (trong
thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ).
x
265
3.3
3.4
3.5
3.6
3.7
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực tuyến)
Cá nhân
Trong
và ngoài
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy tiếp nhận,
hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
266
Cầu Giấy (gọi
tắt là Bộ phận
Một cửa)
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ không đạt: Chuyển về bộ
phận 1 cửa để công dân bổ sung hồ sơ
- Nếu hồ đạt (về điều kiện pháp lý):
Tổ chức họp Hội đồng thẩm định để xét
duyệt
Hội đồng
thẩm định
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
05 ngày
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Biên bản
họp Hội
đồng;
- Dự thảo
Công văn;
- Thông tin
kết quả xét
duyệt hồ
sơ gửi
267
công dân
qua địa chỉ
email đăng
Bước 6
Căn cứ vào Biên bản họp Hội đồng
thẩm định, Chuyên viên hoàn thiện hồ
sơ, trình Lãnh đạo Phòng xét duyệt, ký
nháy bản giấy dự thảo Giấy chứng
nhận người có bài thuốc gia truyền,
giấy chứng nhận người phương
pháp chữa bệnh gia truyền hoặc Văn
bản về việc từ chối cấp giấy chứng
nhận và nêu rõ lý do
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
03 ngày
Dự thảo
Giấy
chứng
nhận người
có bài
thuốc gia
truyền,
giấy chứng
nhận người
có phương
pháp chữa
bệnh gia
truyền/
Văn bản từ
chối
Bước 7
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ giấy do
phòng chuyên môn trình, đồng thời p
duyệt hồ sơ trực tuyến:
+ duyệt bản giấy và duyệt đồng ý
hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối hồ phê duyệt từ chối
hồ trực tuyến trong trường hợp
không đồng ý xét duyệt.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy
chứng
nhận người
có bài
thuốc gia
truyền,
giấy chứng
nhận người
có phương
pháp chữa
bệnh gia
truyền
Bước 8
Chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa
để trả cho công dân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy
chứng
nhận người
268
có bài
thuốc gia
truyền,
giấy chứng
nhận người
có phương
pháp chữa
bệnh gia
truyền
Bước 9
Lưu hồ sơ
- Hồ sơ Cấp giấy chứng nhận người
có bài thuốc gia truyền, giấy chứng
nhận người có phương pháp chữa
bệnh gia truyền được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống kê
danh sách cấp Cấp giấy chứng nhận
người có bài thuốc gia truyền, giấy
chứng nhận người có phương pháp
chữa bệnh gia truyền cho Bộ Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy
chứng
nhận người
có bài
thuốc gia
truyền,
giấy chứng
nhận người
có phương
pháp chữa
bệnh gia
truyền
(photo);
-Hồ sơ gốc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
-Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
-Sổ thống
kê kết quả
269
thực hiện
TTHC
4
270
Mẫu đơn số 01 Phụ lục II. Đơn đề nghị cấp/cấp lại giấy chứng nhận người có bài
thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
....
1
......, ngày…... tháng …. năm 20.....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp/cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền,
giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
Kính gửi: ................................
2
....................
Họ và tên: ………………………………………………………...................................
Địa chỉ cư trú: ........................................................................................................
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá nhân/số
hộ chiếu: .........................
3
.................................................…………………….......
Trường hợp đề nghị cấp:
4
……………………………………………............................
.
Số giấy chứng nhận đã cấp: ........…Ngày cấp: ...…. Nơi cấp:…(đối với trường hợp cấp
lại).
Tôi xin gửi kèm theo đơn này bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
5
(1)..……………………………………………….….…….……………........................
(2)………………………………………………………..……………...........................
(3)………………………………………………….………………..........................…..
..………………………………………………………………………….........................
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các giấy tờ
trong bộ hồ sơ này. Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp/cấp lại giấy chứng nhận
người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền cho tôi./.
271
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(ký và ghi rõ h, tên)
____________________
1
Địa danh
2
Tên cơ quan có thẩm quyền cấp/cấp lại giấy chứng nhận nhận người có bài thuốc gia
truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
3
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số
căn cước/số định danh cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
4
Ghi rõ cấp mới hoặc cấp lại giấy chứng nhận nhận người có bài thuốc gia truyền,
giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền theo quy định.
5
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn.
272
Mẫu số 03 Phụ lục II: Bản thuyết minh về bài thuốc gia truyền, phương pháp
chữa bệnh gia truyền
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
.............
1
, ngày…... tháng …. năm 20.....
BẢN THUYẾT MINH VỀ BÀI THUỐC GIA TRUYỀN,
PHƯƠNG PHÁP CHỮA BỆNH GIA TRUYỀN
Họ và tên: …………………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………………
Địa chỉ cư trú: ……………………………………………………………………
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá nhân/số
hộ chiếu: ...........……
2
……………………………………………………….
Ngày cấp:……………………..…Nơi cấp:……………………………………….
Tôi có bài thuốc gia truyền hoặc phương pháp chữa bệnh gia truyền:…………….....
* Quá trình sử dụng Bài thuốc gia truyền, phương pháp chữa bệnh gia truyền
của gia đình qua các thế hệ:
1. Ông (Bà).......................................................Địa chỉ.....................................
2. Đến Ông (Bà)...............................................Địa chỉ.....................................
3. Đến Ông (Bà)..............................................Địa chỉ......................................
* Thông tin về bài thuốc gia truyền:
- Tên bài thuốc: ……………………………………………………………….
- Xuất xứ của bài thuốc qua các đời trong dòng tộc, gia đình, nơi đã sử dụng bài thuốc
để điều trị: ………………………………………………………………………..
- Công thức của bài thuốc (ghi rõ tên từng vị, liều lượng):………………………..
- Cách bào chế:… ……………………………………………………………
273
- Độc tính (nếu có) và phương pháp chế biến giảm độc tính:………………
- Dạng thuốc: ……………………………………………………………………..
- Liều dùng, cách dùng, đường dùng:…………………………………………. …
- Chỉ định và chống chỉ định: ……………………………………………………..
- Hiệu quả chữa bệnh: …………………………………………………………….
- Tác dụng không mong muốn (nếu có), xử lý khi tác dụng không mong muốn xảy
ra:…
* Thông tin về phương pháp chữa bệnh gia truyền:
- Tên phương pháp: ……………………………………………………………….
- Hiệu quả chữa bệnh: ……………………………………………………………
- Chỉ định:…………………………….Chống chỉ định:…………………………
- Tai biến (nếu có), cách xử lý tai biến khi xảy ra:……………………………….
- Kỹ thuật (thao tác thực hiện): ………………………………………………….
Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung của bản thuyết trình, nếu sai tôi hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
NGƯỜI THUYẾT MINH
(Ký, ghi rõ hvà tên)
____________________
1
Địa danh
2
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số
căn cước/số định danh cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
274
31. Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người
có phương pháp chữa bệnh gia truyền (QT-31)
1
2
3
3.1
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận theo mẫu số 01 Phụ
lục số II ban hành kèm theo Thông tư số 02/2024/TT-BYT
ngày 12 tháng 3 năm 2024;
x
2. 02 ảnh chân dung c 4 x 6 cm, chụp trên nền trắng (trong
thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ).
x
3.3
3.4
3.5
275
3.6
3.7
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực tuyến)
Cá nhân
Trong
và ngoài
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy tiếp nhận,
hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cầu Giấy (gọi
tắt là Bộ phận
Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
276
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ không đạt: Chuyển về bộ
phận 1 cửa để công dân bổ sung hồ sơ
- Nếu hồ đạt: Dự thảo Giấy chứng
nhận người có bài thuốc gia truyền,
giấy chứng nhận người phương
pháp chữa bệnh gia truyền
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
02 ngày
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Kết quả
xét duyệt;
- Dự thảo
Giấy chứng
nhận người
bài
thuốc gia
truyền,
giấy chứng
nhận người
phương
pháp chữa
277
bệnh gia
truyền
- Dự thảo
Công văn;
- Thông tin
kết quả xét
duyệt hồ
sơ gửi
công dân
qua địa chỉ
email đăng
Bước 6
Chuyên viên hoàn thiện hồ trình
Lãnh đạo phòng xét duyệt, nháy bản
giấy dự thảo Dự thảo Giấy chứng nhận
người có bài thuốc gia truyền, giấy
chứng nhận người phương pháp
chữa bệnh gia truyền
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
Dự thảo
Giấy chứng
nhận người
bài
thuốc gia
truyền,
giấy chứng
nhận người
phương
pháp chữa
bệnh gia
truyền
Bước 7
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ giấy do
phòng chuyên môn trình, đồng thời
phê duyệt hồ sơ trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt đồng ý
hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt từ
chối hồ sơ trực tuyến trong trường
hợp không đồng ý xét duyệt.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Dự thảo
Giấy chứng
nhận người
bài
thuốc gia
truyền,
giấy chứng
nhận người
phương
pháp chữa
278
bệnh gia
truyền
Bước 8
Chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa
Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
Dự thảo
Giấy chứng
nhận người
bài
thuốc gia
truyền,
giấy chứng
nhận người
phương
pháp chữa
bệnh gia
truyền
Bước 9
Lưu hồ sơ
- Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận người có
bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận
người phương pháp chữa bệnh gia
truyền
được lưu 01 bộ tại bộ phận lưu trữ
- Định kỳ hàng quý o cáo, thống
danh sách cấp Giấy chứng nhận người
có bài thuốc gia truyền, giấy chứng
nhận người phương pháp chữa bệnh
gia truyền cho Bộ Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
1/2 ngày
- Giấy
chứng nhận
người
bài thuốc
gia truyền,
giấy chứng
nhận người
phương
pháp chữa
bệnh gia
truyền
(photo);
-Hồ sơ gốc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
279
-Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
-Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4
Mẫu đơn số 01 Phụ lục II. Đơn đề nghị cấp/cấp lại giấy chứng nhận người có bài
thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
....
1
......, ngày…... tháng …. năm 20.....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp/cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền,
giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
Kính gửi: ................................
2
....................
Họ và tên: ………………………………………………………...................................
Địa chỉ cư trú: ........................................................................................................
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá nhân/số
hộ chiếu: .........................
3
.................................................…………………….......
280
Trường hợp đề nghị cấp:
4
……………………………………………............................
.
Số giấy chứng nhận đã cấp: ........…Ngày cấp: ...…. Nơi cấp:…(đối với trường hợp cấp
lại).
Tôi xin gửi kèm theo đơn này bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
5
(1)..……………………………………………….….…….……………........................
(2)………………………………………………………..……………...........................
(3)………………………………………………….………………..........................…..
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các giấy tờ
trong bộ hồ sơ này. Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp/cấp lại giấy chứng nhận
người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền cho tôi./.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(ký và ghi rõ h, tên)
____________________
1
Địa danh
2
Tên cơ quan có thẩm quyền cấp/cấp lại giấy chứng nhận nhận người có bài thuốc gia
truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
3
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số
căn cước/số định danh cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
4
Ghi rõ cấp mới hoặc cấp lại giấy chứng nhận nhận người có bài thuốc gia truyền,
giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền theo quy định.
5
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn.
281
32. Xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông về công tác Y ợc cổ truyền (QT-
32)
1
2
3
3.1
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông
x
2. Bản báo cảo thành tích: Bảo cáo thành tích phải nêu rõ việc
chấp hành chủ trương, chính ch của Đảng, pháp luật của Nhà
nước, quả trình hành nghề và thâm niên công tác, năng lực
thành tích trong công tác y ợc cổ truyền xác nhận của đơn
vị công tấc. Cá nhân cam kết chịu trắc:h nhiệm trước pháp luật
về tính chính xắc, trung thực và tính pháp lý của hồ sơ đề nghị
xét tặng (Bản chính) (Mẫu số 01 - Phụ lục 02);
x
3. Các giấy tờ chứng nhận hoặc chứng minh đạt tiêu chuẩn quy
định tại Điều 9 của Thông này (bản sao ng chứng hoặc
xác nhận của cơ quan, tổ chức nghiệm thu, giới thiệu);.
x
282
4. Giấy giới thiệu của quan, đoàn thể, tổ chức chính trị, tổ
chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp giới thiệu
tham gia xét tặng giải thưởng. Các tổ chức chịu hoàn toàn trách
nhiệm về việc đề xuất nhân đề nghị xét tặng giải thưởng
(bản chính);
x
5. Giấy xác nhận của đơn vị thẩm quyền vthời gian công
tác, năng lực chuyên môn đạo đức hành nghề của nhân
theo quy định tại Điều 8 của Thông tư này (bản chính).
x
3.3
3.4
3.5
283
3.6
3.7
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực tuyến)
Đơn vị
Trong
và ngoài
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy tiếp nhận,
hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cầu Giấy (gọi
tắt là Bộ phận
Một cửa)
01 ngày
Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
Bộ phận
Một cửa/Bộ
phận Văn thư
01 ngày
Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ
Bước 4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Chuyển
về bộ phận 1 cửa để ng dân bổ sung
hồ sơ
- Trường hợp h sơ đt: D thảo T
trình họp Hi đồng cấp cơ s
Chuyên viên
05 ngày
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Tờ trình
284
Bước 5
Chuyên viên dự thảo Tờ trình họp Hội
đồng thi đua khen thưởng Sở Y tế (cấp
sở) trình Lãnh đạo phòng Tổ chức
cán bộ xác nhận
Chuyên viên
01 ngày
Dự thảo
Tờ trình
họp Hội
đồng thi
đua khen
thưởng Sở
Y tế (cấp
cơ sở)
Bước 6
Phê duyệt Tờ trình:
- Lãnh đạo phòng Tổ chức n bộ c
nhận vào dthảo Tờ tnh (trường hợp
không phê duyệt thì yêu cầu sửa đổi).
- Lãnh đo Sphê duyệt Tờ trình hp
Hội đồng KT (trường hợp không
phê duyệt thì yêu cu sửa đổi)
Lãnh đạo Sở,
Lãnh đạo Văn
phòng và
Lãnh đạo
phòng Tổ
chức cán bộ
01 ngày
Tờ trình
họp Hội
đồng thi
đua khen
thưởng cấp
cơ sở
Bước 7
Hội đồng Thi đua khen thưởng cấp cơ
sở (Sở Y tế) tiến hành bỏ phiếu tín
nhiệm
Hội đồng Thi
đua khen
thưởng
07 ngày
Biên bản
họp Hội
đồng
Bước 8
Tổng hợp kết quả, trình Lãnh đạo Sở
ký, gửi hồ sơ về Hội đồng cấp Bộ
trước ngày 30 tháng 10 của năm xét
tặng
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Tổ
chức cán bộ
12 ngày
- Tổng hợp
kết quả
- Dự thảo
kết quả tín
nhiệm
Bước 9
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo Sở duyệt hồ trong
trường hợp đồng ý.
- Trường hợp không đồng ý: Phê duyệt
từ chối và cho ý kiến cụ thể.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Danh sách
kết quả tín
nhiệm
Bước 10
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ Gửi
danh sách về Bộ Y tế (Hội đồng cấp
Bộ) xem xét
Bộ phận Văn
thư
01 ngày
Danh sách
kết quả tín
nhiệm
4
285
286
Mu s 01 Ph lc 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
Đề ngh xét tặng “Giải thưng Hi Thượng Lãn Ông”
v công tác kế tha, bo tn và phát trin nn YDCT Vit Nam
I. Tiu s bn thân:
1. H và tên:.......................................................... Nam, n:............
2. Ngày tháng năm sinh :…………………… Dân tộc:………..
3. Quê quán:……………………………………………………………..
4. Ch hiện nay:……………………………………………………….
5. Đơn v công tác:………………………………………………………
6. Chức danh, đơn vị công tác hiện nay (Đối vi cán b đã ngh hưu ghi đơn vị
công tác trưc khi ngh hưu và hiện nay làm gì):
7. Chc v hin nay (chính quyền, đoàn thể):………………………..
8. Hc hàm, hc v:…………………………………………………….
9. Trình đ chuyên môn được đào tạo: (Ghi thi gian h đào tạo: Chính
quy, chuyên tu, hàm thụ, đặc cách...):
10. Khen thưởng:……………………………………………………….
11. K luật:……………………………………………………………..
II. Quá trình công tác:
(Ghi rõ quá trình công tác t khi thoát ly đến nay; t ngày tháng năm đến ngày
tháng năm nào, làm gì, đơn v nào)
Thời gian công tác
(Từ ngày, tháng, năm
đến ..... )
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác
…./…./….
……………………………………………………..
III. Tài năng và cng hiến:
Nêu những thành tích đặc bit ni bt của nhân đã đóng góp cho công tác kế
tha, bo tn phát trin nền y c c truyn Vit Nam (K c v chuyên môn, đào
to, nghiên cu khoa hc, sn xut thuc và qun lý).
Xác nhn ca th trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng du)
…….., ngày …. tháng …. năm …
Ngưi khai
Ghi chú:
- Đánh máy theo mu, không quá 3 trang. nh ca nhân chp trong vòng 01
năm trở li.
287
- Phần khai khen thưng: Khai t Chiến sĩ thi đua cơ sở, Giy khen. Phn khai
k lut: Khai t hình thc cnh cáo tr lên, năm b k lut.
288
Mu s 02 Ph lc 02
HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG
GIẢI THƯỞNG
HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
Đơn vị.................
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh pc
.................., ngày.........tháng......năm...........
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị được xét tặng Giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông trong công tác
kế thừa, bảo tồn, phát triển nền y dược cổ truyền Việt Nam
Kính gi:
B trưng B Y tế
Hi đng xét tng giải thưng Hải Thượng Lãn Ông cp B Y tế
Căn cứ Thông s /2024/TT-BYT ngày tháng năm 2024 ca B Y tế v vic
ban hành tiêu chí và hưng dn xét tng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông v công tác
Y, dưc c truyn;
Căn cứ kết qu hp Hi đồng xét tng giải thưởng Hải Thưng Lãn Ông cấp
s ngày...... tháng .....năm ;
1. Hội đồng xét tng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông (Tên đơn vị)………..tổ
chc xét duyệt theo quy trình quy đnh (nêu tóm tt quá trình xét tng):
.......................................................................................................................
.……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………............
2. Xét thành tích đã đạt được ca các cá nhân và kết qu b phiếu kín, Hội đồng
xét tng giải thưng Hải Thượng Lãn Ông cp sở (tên đơn vị). đề ngh B trưng
tng giải thưởng Hi Thượng Lãn Ông cho các nhân tên trong Danh sách kèm
theo.
(Tên đơn vị)........... xin gi kèm theo: Biên bn hp Hội đồng; Biên bn kết qu
kim phiếu; Báo cáo thành tích ca cá nhân).
(Tên đơn vị) kính đề ngh B trưng B Y tế, Hội đồng xét tng giải thưởng Hi
Thưng Lãn Ông cp B Y tế xem xét, quyết định.
Nơi nhn:
- Như trên;
- u.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN V
tên, đóng dấu
289
Mu s 03- Ph lc 02
HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG
GIẢI THƯỞNG HTLO
Đơn vị.................
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.................., ngày.........tháng......năm...........
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG SỞ
Xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông
về công tác kế thừa, bảo tồn, phát triển YDCT
Hội đồng tiến nh hp hồi… giờ phút, ngày........./......../ .............
tại……………………………..
I. Thành phn:
1. Đ/c ………. Ch tch Hi đng
2. Đ/c ……… Thư ký Hội đng
3. Các y viên Hội đồng:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
4. Tng s thành viên Hi đng xét tng theo Quyết định: …... ngưi.
5. S thành viên Hi đng tham gia họp: …… ngưi.
6. S thành viên Hi đng vng mt.........ngưi; lý do vng.......................
II. Ni dung hp:
Đánh giá bản báo cáo thành tích của ông/bà … đề ngh xét tng giải thưởng HTLÔ
v công tác kế tha, bo tn và phát trin YDCT VN.
1. Đ/c......Chủ tch Hi đng báo cáo ni dung yêu cầu và các văn bản hướng dn thc
hin vic xét tng giải thưởng HTLÔ v công tác kế tha, bo tn phát trin nn YDCT
Vit Nam.
2. Đ/c.......báo cáo bản thành tích của ông/bà.........đề ngh xét tng giải thưởng HTLÔ
v công tác kế tha, bo tn và phát trin YDCT VN.
3. Hi đng cho ý kiến:................................................................................
4. Hi đng tiến hành b phiếu kín (có biên bn, kết qu kiếm phiếu đính kèm theo)
5. Ch tch Hội đồng kết luận: ông/bà...................đủ tiêu chuẩn theo quy định, giao
cho thư Hội đồng hoàn chnh H theo quy đnh trình Th trưởng đơn vị xem xét trình
B trưng B Y tế xét tng giải thưởng HTLÔ v công tác kế tha, bo tn phát trin
YDCT Vit Nam cho ông/bà có tên trên.
Cuc hp kết thúc hi hi.... gi......phút, ngày........./......../ .............
THƯ KÝ
(Ký, ghi rõ h tên)
CH TO
(Ký tên, đóng du)
Mu s 04- Ph lc 02
290
HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG
GIẢI THƯỞNG HTLO Đơn
vị.................
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.................., ngày.........tháng......năm...........
BIÊN BN KIM PHIU
Xét tng gii thưng Hi Thưng Lãn Ông
v công tác kế tha, bo tn và phát trin nn y dưc c truyn Vit Nam
1. Hội đồng xét tặng Giải thưởng Hi Thượng Lãn Ông” cấp sở được thành lp
theo Quyết định s ngày /..../......... ca .................................................
2. Hi đng hp ngày........./......../ để bầu các nhân đ tiêu chun xét tặng “Giải
thưng Hải Thượng Lãn Ông” .
3. S thành viên được bu vào Ban kim phiếu người, gm các ông (bà) có tên sau:
- Trưng Ban kim phiếu:............................................................................
- Các y viên: ...............................................................................................
4. Tng s thành viên Hi đng xét tng theo quyết đnh người.
- S thành viên Hi đng tham gia b phiếu người.
- S thành viên Hi đng không tham gia b phiếu:….. người.
Lý do.........................................................................................................
- S phiếu phát ra :…….. phiếu.
- S phiếu thu v :…….. phiếu.
- S phiếu hp l :…….. phiếu
- S phiếu không hp l :…….. phiếu.
5. S cá nhân được đ ngh xét tng Giải thưởng: ……..người.
6. Kết qu kim phiếu bu: (Xếp theo th t s phiếu tín nhim t cao xung
thp)
STT
Họtên
Năm sinh
Chức danh,
chức vụ, đơn vị
công tác
Số phiếu
tín nhiệm
Tỷ lệ
Nam
Nữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1.
2.
S nhân đạt ít nht 2/3 s phiếu tín nhim trên tng s thành viên Hội đồng theo
Quyết đnh thành lập là...........người, t s th t 1 đến như sau:
1……………………………………..
2……………………………………...
Các y viên ban kim phiếu Trưởng ban kim phiếu
291
Mu s 05-Ph lc 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Danh sách đ ngh xét tng
Gii thưng Hải Thượng Lãn Ông
v công tác kế tha, bo tn và phát trin nn y dưc c truyn Vit Nam ca B Y tế
(Kèm theo T trình s…../… ngày... ..tháng ….năm……)
STT
Họ và tên
Năm sinh
Chức danh, chức vụ,
đơn vị công
tác
Nam
Nữ
(1)
(2)
(3)
(4)
1.
2.
3.
4.
5.
Th trưởng đơn v
292
33. Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề
dược nhưng
bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược)
theo hình thức xét hồ
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường
hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi
theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật dược)
theo hình thức xét hồ
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả
trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề dược bị
thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật
dược) theo hình thức xét hồ sơ. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
4. Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quảnsử dụng phí trong lĩnh vực Dược, Mỹ phẩm;
5. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề ợc theo Mẫu số
02 tại phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 54/2017/NĐ-
CP, 02 ảnh chân dung cỡ 4cm x6cm của người đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề Dược chụp trên nền trắng trong thời
gian không quá 06 tháng
x
293
2. Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Đối với các
văn bằng do sở đào tạo nước ngoài cấp, phải kèm theo bản
sao có chứng thực giấy công nhận tương đương của cơ quan
thẩm quyền về công nhận tương đương của quan
thẩm quyền về công nhận tương đương theo quy định tại
khoản 2 Điều 18 của Nghị định số 54/2017/NĐ-CP;
x
3. Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy xác nhận về
thời gian thực hành theo quy định tại Mẫu số 03 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định 54/2017/NĐ-CP; Trường hợp
thực hành tại nhiều sở, thời gian thực hành được tính
tổng thời gian thực hành tại các sở nhưng phải Giấy xác
nhận thời gian thực hành của từng cơ sở đó;
x
4.Trường hợp đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dược với
phạm vi hoạt động khác nhau và yêu cầu thời gian thực hành,
sở thực nh chuyên môn khác nhau thì hphải Giấy
xác nhận thời gian thực hành chuyên môn nội dung thực
hành chuyên môn của một hoặc một số sở đáp ứng yêu
cầu của mỗi phạm vi, vị trí hành nghề. Trường hợp các phạm
vi hoạt động chuyên môn ng yêu cầu về thời gian thực
hành và cơ sở thực hành chuyên môn thì không yêu cầu phải
Giấy xác nhận riêng đối với từng phạm vi hoạt động
chuyên môn;
x
5. Giấy xác nhận hoàn thành chương trình đào tạo, cập nhật
kiến thức chuyên môn về dược đối với trường hợp đã bị thu
hồi Chứng chỉ hành nghề dược quy định tại Khoản 9 Điều 28
của Luật Dược;
x
6. Bản sao chứng thực căn cước công n, giấy chứng
minh nhân dân hoặc hộ chiếu.
x
7. Phiếu lịch pháp. Trường hợp người ớc ngoài,
người Việt Nam định nước ngoài phải lịch pháp
hoặc văn bản xác nhận hiện không phải người phạm tội
hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, không thuộc trường
hợp bị cấm hành nghề, cấm làm công việc liên quan đến hoạt
x
294
động dược theo bản án, quyết định của Tòa án do cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài cấp;
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Phí thẩm định cấp chứng chỉ hành nghề: 500.000 đồng
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Công dân nộp hồ (trực tiếp hoặc
trực tuyến, qua bưu chính công ích)
Tổ chức,
nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Tiếp nhận hồ sơ:
- Đối với hồ trực tiếp: tiếp nhận
bàn giao về Sở Y tế
- Đối với hồ trực tuyến, tiếp nhận
chuyển trực tuyến trên hệ thống đến
tài khoản được phân công thực hiện
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở Y tế
tại Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công Cầu
Giấy (gọi tắt
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
295
Bộ phận Một
cửa)
thống trực
tuyến
Chuyển hồ sơ: Hồ sơ trực tiếp được
tiếp nhận chuyển cho chuyên viên
phòng chuyên môn được phân công
thụ lý hồ sơ
Bộ phận Một
cửa
Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt: Chuyển về bộ
phận Một cửa để công dân bổ sung hồ
- Nếu hồ đạt: Chuyển hồ cho
Hội đồng tư vấn
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
04 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Thông tin
kết quả thẩm
định hồ
gửi công dân
qua địa chỉ
email đăng
Bước 3
Hội đồng vấn xem xét hồ sơ, cho ý
kiến vào phiếu trình cấp Chứng chỉ
hành nghề Dược:
- Sau thời gian 05 ngày, nếu thành
viên hội đồng không ý kiến, hồ
sẽ được tự động cập nhật trạng thái
đồng ý. Phần mềm sẽ thống về
số lượt hồ tự động đồng ý đối với
mỗi thành viên hội đồng
Hội đồng
vấn
05 ngày
Phiếu trình
có ý kiến
Bước 4
Chuyên viên hoàn thiện hồ trình
Lãnh đạo phòng xét duyệt, nháy
Bản giấy CCHN Dược
Chuyên viên
phòng NVD
01 ngày
-Tờ trình
- Dự thảo
CCHND
Bước 5
Lãnh đạo phòng xem t Tờ trình, bản
dự thảo CCHN Dược do chuyên viên
trình (CCHND được hệ thống tự động
lấy số, ngày cấp)
Lãnh đạo
phòng NVD
01 ngày
-Tờ trình
-Dự thảo
CCHND
296
- Trường hợp đồng ý: Thực hiện
chuyển bước, trình lãnh đạo Sở phê
duyệt, nháy bản giấy Chứng chỉ
hành nghề do chuyên viên trình
- Trường hợp không đồng ý: ý
kiến cụ thể
Bước 6
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ giấy do
phòng chuyên môn trình, đồng thời
phê duyệt hồ sơ trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt đồng ý
hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối hồ phê duyệt từ
chối hồ trực tuyến trong trường
hợp không đồng ý xét duyệt.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Chứng chỉ
hành nghề
Dược
Bước 7
Bàn giao kết quả:
Chuyên viên thụ hoàn thiện hồ
bàn giao văn phòng Sở, chuển tra kết
quả cho trung tâm.
Văn phòng Sở,
chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
Chứng chỉ
hành nghề
Dược
Bước 8
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ cấp Chứng chỉ hành nghề
được lưu 01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách nhiệm
thống kê các TTHC thực hiện tại đơn
vị vào Sổ thống kết quả thực hiện
TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống kê
danh sách cấp Chứng chỉ hành nghề
cho Bộ Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Chứng chỉ
hành nghề
Dược
(photo);
- Hồ sơ gốc
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi
kết quả xử
công việc
297
-Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
Bước 9
Sau khi có kết quả chuyên viên thụ lý
hồ cập nhật thông tin người được
cấp CCHND lên Website của Sở Y tế.
Phòng Nghiệp
vụ Dược, Văn
phòng Sở
sau khi
có kết
quả
Chứng
chỉ hành
nghề
Dược
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề Dược
2. Mẫu Giấy xác nhận thời gian thực hành
3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
298
PHỤ LỤC I
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DƯỢC
(Kèm theo Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật dược)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
_________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp chứng chỉ hành nghề dược
________
Kính gửi: ...........................
(1)
...........................................
1. Họ và tên: .............................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ........................................................................
3. Nơi đăng hộ khẩu thường trú:………………………………………
4. Chỗ ở hiện nay: .....................................................................................
5. Số CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu/Các giấy tờ tương đương khác:
.….........
Ngày cấp: ………… Nơi cấp:....... ....................................... …………
6. Điện thoại: ......................................... Email (nếu có): .......................
7. Văn bằng chuyên môn: ..................................................................... ...
8. Đã có thời gian thực hành tại cơ sở dược:
Từ ngày …..………….......đến ngày…….………..Tại… ................... ……..
Nội dung thực hành:................... .......................................................................
Từ ngày……………….. đến ngày........................Tại… ................... ………..
Nội dung thực hành…………… .......................................................................
Người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề dược thuộc trường hợp sau:
1
Người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề dược lần
đầu
2
Người đã được cấp chứng chỉ hành nghề ợc
nhưng chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy
định
Đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức:
Xét hồ sơ: Thi:
Đăng ký phạm vi hành nghề chuyên môn sau:
(3)
...................................................................................................................
(Liệt kê các vị trí công việc cá nhân đề nghị và đáp ứng điều kiện theo quy
định tại Mục 1 Chương III của Luật dược 2016)
Sau khi nghiên cứu Luật dược và các quy định khác về hành nghề
dược, tôi xin cam đoan thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các quy định hiện
hành của Luật dược và các văn bản quy phạm pháp luật về dược có liên
quan. Nếu vi phạm tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
299
Kính đề nghị Qquan xem xét cấp chứng chỉ hành nghề dược
cho tôi.
Tôi xin gửi kèm theo đơn này các tài liệu theo quy địnhtại Nghị định số
Nghị định số 54/2017/-CP ngày 08/05/2017 của Chính phủ./.
.........
(2)
........., ngày .... tháng ...... năm......
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp CCHND.
(2) Tên địa danh.
(3) Các vị trí hành nghề theo quy định từ Điều 15 đến Điều 22 của Luật
dược, cụ thể:
1. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở sản xuất thuốc
trừ trường hợp 2, 3 dưới đây.
2. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của sở sản xuất nguyên
liệu làm thuốc là dược chất, tá dược, vỏ nang.
3. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của sở sản xuất vắc xin,
sinh phẩm và nguyên liệu sản xuất vắc xin, sinh phẩm.
4. Người phụ trách về bảo đảm chất lượng của sở sản xuất thuốc trừ
trường hợp 5, 6 dưới đây.
5. Người phụ trách về bảo đảm chất lượng của cơ sở sản xuất vắc xin, sinh
phẩm.
6. Người phụ trách về bảo đảm chất lượng của cơ sở sản xuất nguyên liệu
làm thuốc là dược chất, tá dược, vỏ nang.
7.Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược, người phụ trách về bảo
đảm chất lượng của cơ sở sản xuất dược liệu;
8. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về ợc, người phụ trách về bảo
đảm chất lượng của hộ kinh doanh, hợp tác xã sản xuất dược liệu.
9. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc, trừ trường hợp 10, 11 dưới đây.
10. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của sở bán buôn vắc
xin, sinh phẩm.
11. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của sở bán buôn dược
liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền.
12. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về ợc của sở xuất khẩu, nhập
khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, trừ trường hợp 13, 14 sau đây.
13. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về ợc của sở xuất khẩu, nhập
khẩu vắc xin, sinh phẩm..
14. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về ợc của sở xuất khẩu, nhập
khẩu dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền.
15. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc.
16. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc.
17. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của tủ thuốc trạm y tế
18. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ schuyên bán lẻ
dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền.
19. Người chịu trách nhiệm chuyên n về ợc của sở kinh doanh
dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc, trừ trường hợp 20 dưới
đây.
300
20. Người chịu trách nhiệm chuyên n về ợc của sở kinh doanh
dịch vụ kiểm nghiệm vắc xin, sinh phẩm.
21. Người chịu trách nhiệm chuyên n về ợc của sở kinh doanh
dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng, thử tương đương sinh học của thuốc, trừ
trường hợp 22 dưới đây.
22. Người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở kinh doanh dịch vụ thử
thuốc trên lâm sàng, thtương đương sinh học của thuốc dược liệu, thuốc cổ
truyền.
23. Người phụ trách công tác ợc lâm sàng của sở khám bệnh, chữa
bệnh, trừ trường hợp 24 dưới đây.
24. Người phụ trách công tác ợc lâm sàng của sở khám bệnh, chữa
bệnh bằng y học cổ truyền.
25. Người chịu trách nhiệm chuyên n về ợc của sở kinh doanh
dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc, trừ trường hợp 26 dưới đây.
26. Người chịu trách nhiệm chuyên n về ợc của sở kinh doanh
dịch vụ bảo quản vắc xin, sinh phẩm
PHỤ LỤC II
MẪU GIẤY XÁC NHẬN THỜI GIAN THỰC HÀNH TẠI CƠ SỞ THỰC HÀNH
CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật dược)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
___________________________________
GIẤY XÁC NHẬN
Thời gian thực hành tại cơ sở thực hành chuyên môn về dược
___________
Tên cơ sở:……………………………Địa chỉ:……… .................................…..;
Số giấy CNĐĐKKDD:…
(1)
............................................................................ ..
Xác nhận Ông/Bà .............................................................................. ..................
Số CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu/Các giấy tờ tương đương khác: .…......... ....
Ngày cấp: ………… Nơi cấp:....... ................................................... ……………
Thường trú tại .......................................................................................................
Đã có thời gian thực hànhdược tại: ....................................................... ..............
301
Từ ngày …..………….......đến ngày…….……….................................. .............
Nội dung thực hành:
(2)
..........................................................................................
Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm về xác nhận trên./
….., ngày ..... tháng ..... năm .....
Người đại diện trước pháp luật/người được ủy quyền
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu (nếu có))
(3)
Ghi chú:
(1) Điền số giấy CNĐĐKKDD nếu là cơ sơ kinh doanh dược
(2) Ghi nội dung thực hành theo quy định tại Điều 20 của Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
(3) Đối với cơ sở thực hành là nhà thuốc, không phải đóng dấu vào Giấy xác nhận.
34. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư
hỏng hoặc bị mất) (QT-34)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề Dược (CCHND) theo
hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu Cấp chứng chỉ hành nghề dược theo hình
thức xét hồ (trường hợp bị hỏng hoặc bị mất). Cán bộ, công chức thuộc
Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
4. Thông số 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản và sử dụng phí trong lĩnh vực Dược, Mỹ phẩm;
5. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành ph Nội
về việc ng bố Danh mục thủ tục nh chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
302
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo
Mẫu số 04 tại phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
54/2017/NĐ-CP, 02 ảnh chân dung của người đề nghị
cấp chứng chỉ hành nghề Dược chụp trên nền trắng trong
thời gian không quá 06 tháng
x
2. Bản sao Chứng chỉ hành nghề dược đã được cấp,
trường hợp bị mất phải cam kết của người đề nghị cấp
lại.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: S85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vhành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
Bước 1
Công dân nộp hồ (trực tiếp hoặc
trực tuyến, qua bưu chính công
ích)
Tổ chức, cá
nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
303
Tiếp nhận hồ sơ:
- Đối với hồ sơ trực tiếp: tiếp nhận
bàn giao về Sở Y tế
- Đối với hồ trực tuyến, tiếp
nhận chuyển trực tuyến trên hệ
thống đến tài khoản được phân
công thực hiện
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một
cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Chuyển hồ sơ: Hồ sơ trực tiếp
được tiếp nhận chuyển cho
chuyên viên phòng chuyên môn
được phân công thụ lý hồ sơ
Bộ phận Một
cửa
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
Bước 2
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ không đạt: Chuyển về
bộ phận 1 cửa để công dân bổ sung
hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt: Chuyển hồ sơ cho
Hội Đồng tư vấn
Chuyên viên
phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Thông tin
kết quả thẩm
định hồ sơ
gửi công dân
qua địa chỉ
email đăng ký
Bước 3
Hội đồng tư vấn xem xét hồ sơ, cho
ý kiến vào phiếu trình cấp Chứng
chỉ hành nghề Dược:
Sau thời gian 01 ngày, nếu thành
viên hội đồng không ý kiến, hồ
sẽ được tự động cập nhật trạng
thái đồng ý. Phần mềm sẽ thống
Hội đồng tư
vấn
Phiếu trình có
ý kiến
304
kê về số lượt hồ sơ tự động đồng ý
đối với mỗi thành viên hội đồng
Bước 4
Chuyên viên hoàn thiện hồ trình
lãnh đạo phòng xét duyệt, nháy
bản giấy Chứng chỉ hành nghề
Dược (CCHND được hệ thống tự
động lấy số, ngày cấp)
Chuyên viên
phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
-Tờ trình
- Dự thảo
CCHND
Bước 5
Ký duyệt hồ sơ:
Trưởng phòng xét duyệt hồ giấy
do phòng chuyên n trình, đồng
thời phê duyệt hồ sơ trực tuyến:
+ duyệt bản giấy duyệt đồng
ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ và phê duyệt từ
chối hồ trực tuyến trong trường
hợp không đồng ý xét duyệt.
Trưởng
phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
Chứng chỉ
hành nghề
Dược
Bước 6
Bàn giao kết quả:
- Chuyên viên thụ lý hoàn thiện hồ
bàn giao văn phòng Sở, chuển
tra kết quả cho trung tâm.
Văn phòng
Sở, chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
Chứng chỉ
hành nghề
Dược
Bước 7
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp lại Chứng chỉ hành
nghề được lưu 01 b tại bộ phận
lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống
kê danh sách cấp lại Chứng chỉ
hành nghề cho Bộ Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
- Chứng chỉ
hành nghề
Dược (photo);
- Hồ sơ gốc
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
-Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
305
-Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề Dược
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
306
PHỤ LỤC I
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI CCHND
(Kèm theo Nghị định số 54/2017/-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật dược)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược
____________
Kính gửi: ..............................
(1)
...................................
1. Họ và tên: .........................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ....................................................................................
3. Chỗ ở hiện nay: .................................................................................................
4. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
5. Số CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu/Các giấy tờ tương đương khác: .….........
Ngày cấp: ………… Nơi cấp:....... .............. ……………
6. Điện thoại: ................................................. Email ( nếu có): .........................
7. Văn bằng chuyên môn: ....................................................................................
Đã được cấp Chứng chỉ hành nghề dược số: …………… ngày.....… .............
Theo hình thức: Xét hồ sơ Thi
8. Phạm vi hành nghề đã được cấp:
(1).................................................... ........ ............................................................
(2) ..........................................................................................................................
9. Tên và địa chỉ của cơ sở dược: ……………………………………… ............
10. Vị trí đang hành nghề (nếu đang hành nghề)…………………………
11. Lý do (mất, hư hỏng):……..……………………………………… .............. .
Tôi xin cam kết vnh c thực của vic mất Chng ch hành nghề dược đồng thời không
s dng Chứng ch hành nghdưc đã mất đ nh nghề
(2)
.
Sau khi nghiên cứu Luật dược các quy định khác về hành nghề dược, tôi xin cam
đoan thực hiện nghiêm túc đầy đủ các quy định hiện hành của Luật dược các văn bản
quy phạm pháp luật về dược liên quan. Nếu vi phạm tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm
trước pháp luật.
Kính đ ngh Quý cơ quan xem xét và cp li chng ch hành ngh dưc cho tôi.
Tôi xin gửi kèm theo đơn này các tài liệu theo quy địnhtại Nghị định số Nghị định số
54/2017/NĐ-CP ngày 08/05/2017 của Chính phủ./.
.........
(2)
........., ngày .... tháng ...... năm......
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp CCHND.
(2) Đánh dấu vào ô vuông trong trường hợp cấp lại CCHND với lý do bị mất CCHND.
(3) Tên địa danh
307
35. Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ trong trường hợp chứng
chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của quan cấp chứng chỉ hành nghề dược (QT-
35)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề Dược (CCHND) theo
hình thức xét hồ sơ trong trường hợp chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do
lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề Dược
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân có nhu cầu Cấp chứng chỉ hành nghề dược theo hình
thức xét hồ trong trường hợp chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi
của cơ quan cấp CCHND. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
4. Thông số 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí trong lĩnh vực Dược, Mỹ
phẩm;
5. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo Mẫu s
02 tại phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
54/2017/NĐ-CP, 02 nh chân dung cỡ 4cm x6cm của
người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề Dược chụp trên
nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
308
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính
công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu,
quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Công dân nộp hồ (trực tiếp hoặc
trực tuyến, qua bưu chính công
ích)
Tổ chức, cá
nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Tiếp nhận hồ sơ:
- Đối với hồ sơ trực tiếp: tiếp nhận
bàn giao về Sở Y tế
- Đối với hồ trực tuyến, tiếp
nhận chuyển trực tuyến trên hệ
thống đến tài khoản được phân
công thực hiện
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cầu Giấy (gọi
tắt là Bộ phận
Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
309
Chuyển hồ sơ: Hồ sơ trực tiếp
được tiếp nhận chuyển cho
chuyên viên phòng chuyên môn
được phân công thụ lý hồ sơ
Bộ phận Một
cửa
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ không đạt: Chuyển về
bộ phận 1 cửa để công dân bổ sung
hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt: Chuyển hồ sơ cho
Hội Đồng tư vấn
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Thông tin
kết quả thẩm
định hồ sơ
gửi công
dân qua địa
chỉ email
đăng ký
Bước 3
Hội đồng tư vấn xem xét hồ sơ, cho
ý kiến vào phiếu trình cấp CCHND:
- Sau thời gian 01 ngày, nếu thành
viên hội đồng không ý kiến, hồ
sẽ được tự động cập nhật trạng
thái đồng ý. Phần mềm sẽ có thống
về số lượt hồ sơ tự động đồng ý
đối với mỗi thành viên hội đồng
Hội đồng tư
vấn
Phiếu trình
có ý kiến
Bước 4
Chuyên viên hoàn thiện hồ trình
Phó phòng xét duyệt, nháy Bản
giấy CCHN Dược (CCHND được
hệ thống tự động lấy số, ngày cấp)
Phó phòng xem xét hồ do
Chuyên viên trình
- Trường hợp đồng ý: Thực hiện
chuyển bước, trình Trưởng phòng
phê duyệt, nháy bản giấy
CCHND do chuyên viên trình
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
-Tờ trình
- Dự thảo
CCHND
310
- Trường hợp không đồng ý: ý
kiến cụ thể
Bước 5
Ký duyệt hồ sơ:
Trưởng phòng xét duyệt hồ giấy
do phòng chuyên n trình, đồng
thời phê duyệt hồ sơ trực tuyến:
+ duyệt bản giấy duyệt đồng
ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ và phê duyệt từ
chối hồ trực tuyến trong trường
hợp không đồng ý xét duyệt.
Trưởng
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
Chứng chỉ
hành nghề
Dược
Bước 6
Bàn giao kết quả:
- Chuyên viên thụ lý hoàn thiện hồ
bàn giao văn phòng Sở, chuển
tra kết quả cho trung tâm.
Văn phòng
Sở, chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
Chứng chỉ
hành nghề
Dược
Bước 7
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ cấp CCHN được lưu 01 bộ
tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống
kê danh sách cấp CCHN cho Bộ Y
tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
- CCHND
(photo);
-Hồ sơ gốc
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
-Sổ theo dõi
kết quả xử
lý công việc
-Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề Dược
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
311
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
312
PHỤ LỤC I
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DƯỢC
(Kèm theo Nghị định số 54/2017/-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật dược)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
_________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp chứng chỉ hành nghề dược
________
Kính gửi: ...........................
(1)
...........................................
1. Họ và tên: .........................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ....................................................................................
3. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:………………………………………
4. Chỗ ở hiện nay: .................................................................................................
5. Số CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu/Các giấy tờ tương đương khác:
Ngày cấp: ………… Nơi cấp:....... ................................................... ……………
6. Điện thoại: ......................................... Email (nếu có): ..................................
7. Văn bằng chuyên môn: ................................................................................. ...
8. Đã có thời gian thực hành tại cơ sở dược:
Từ ngày …..………….......đến ngày…….………..Tại…… .............................. ……..
Nội dung thực hành:................... ...................................................................................
Từ ngày……………….. đến ngày........................Tại… .............................. ………..
Nội dung thực hành…………… ...................................................................................
Người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề dược thuộc trường hợp sau:
1
Người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề dược lần đầu
2
Người đã được cấp chứng chỉ hành nghề dược nhưng chứng chỉ hành
nghề dược bị thu hồi theo quy định
Đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức:
Xét hồ sơ: Thi:
Đăng ký phạm vi hành nghề chuyên môn sau:
(3)
(Liệt các vị trí ng việc mà cá nhân
đề nghị và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Mục 1 Chương III của Luật dược 2016)
Sau khi nghiên cứu Luật dược và các quy định khác về hành nghề dược, tôi xin cam
đoan thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các quy định hiện hành của Luật dược và các văn bản
quy phạm pháp luật về dược có liên quan. Nếu vi phạm tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm
trước pháp luật.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp chứng chỉ hành nghề dược cho tôi.
Tôi xin gửi kèm theo đơn này các tài liệu theo quy định tại Nghị định số 54/2017/NĐ-
CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ./.
.........
(2)
........., ngày .... tháng ...... năm......
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp CCHND.
(2) Tên địa danh.
(3) Các vị trí hành nghề theo quy định từ Điều 15 đến Điều 22 của Luật dược, cụ thể:
313
1. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của sở sản xuất thuốc trừ trường hợp
2, 3 dưới đây.
2. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở sản xuất nguyên liệu làm thuốc
là dược chất, tá dược, vỏ nang.
3. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở sản xuất vắc xin, sinh phẩm và
nguyên liệu sản xuất vắc xin, sinh phẩm.
4. Người phụ trách về bảo đảm chất lượng của sở sản xuất thuốc trừ trường hợp 5, 6
dưới đây.
5. Người phụ trách về bảo đảm chất lượng của cơ sở sản xuất vắc xin, sinh phẩm.
6. Người phụ trách về bảo đảm chất lượng của sở sản xuất nguyên liệu làm thuốc
dược chất, tá dược, vỏ nang.
7. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về ợc, người phụ trách về bảo đảm chất lượng
của cơ sở sản xuất dược liệu;
8. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về ợc, người phụ trách về bảo đảm chất lượng
của hộ kinh doanh, hợp tác xã sản xuất dược liệu.
9. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về ợc của sở bán buôn thuốc, nguyên liệu
làm thuốc, trừ trường hợp 10, 11 dưới đây.
10. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán buôn vắc xin, sinh phẩm.
11. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của sở bán buôn dược liệu, thuốc
dược liệu, thuốc cổ truyền.
12. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc,
nguyên liệu làm thuốc, trừ trường hợp 13, 14 sau đây.
13. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu vắc xin,
sinh phẩm..
14. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về ợc của sở xuất khẩu, nhập khẩu ợc
liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền.
15. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc.
16. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc.
17. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của tủ thuốc trạm y tế xã
18. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của sở chuyên bán lẻ ợc liệu, thuốc
dược liệu, thuốc cổ truyền.
19. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của sở kinh doanh dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc, trừ trường hợp 20 dưới đây.
20. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của sở kinh doanh dịch vụ kiểm
nghiệm vắc xin, sinh phẩm.
21. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc
trên lâm sàng, thử tương đương sinh học của thuốc, trừ trường hợp 22 dưới đây.
22. Người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm
sàng, thử tương đương sinh học của thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền.
23. Người phụ trách công tác dược lâm sàng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, trừ trường
hợp 24 dưới đây.
24. Người phụ trách công tác dược lâm sàng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học
cổ truyền.
25. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản
thuốc, nguyên liệu làm thuốc, trừ trường hợp 26 dưới đây.
26. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản
vắc xin, sinh phẩm.
315
36. Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (QT-36)
1
2
3
3.1
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Đơn đề nghị điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành
nghề dược thực hiện theo Mẫu số 05 Phụ lục I của Nghị
định 54/2017/NĐ-CP, ảnh chân dung của người đề
nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dược chụp trong thời
gian không quá 06 tháng;
x
2. Bản chính hoặc bản sao chứng thực các giấy tờ
sau:
- Đối với trường hợp thay đổi thông tin nhân của
người hành nghề dược phải có giấy tờ chứng minh liên
quan đến nội dung thay đổi, gồm một trong các giấy tờ
sau: Chứng minh nhân dân, hộ chiếu, hộ khẩu, thẻ căn
cước công dân hoặc các giấy tờ xác nhận liên quan đến
x
316
nội dung thay đổi do quan thẩm quyền cấp theo
quy định của pháp luật;
- Đối với trường hợp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên
môn, yêu cầu các giấy tờ chứng minh nội dung thay đổi
sau: Văn bằng chuyên môn tương ứng và giấy xác nhận
thời gian thực hành chuyên môn tại sở dược phù hợp.
3. Bản sao Chứng chỉ hành nghề dược đã cấp.
x
3.3
3.4
3.5
3.6
3.7
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Công dân nộp hồ (trực tiếp
hoặc trực tuyến, qua bưu chính
công ích)
Tổ chức, cá
nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Tiếp nhận hồ sơ:
- Đối với hồ trực tiếp: tiếp
nhận bàn giao về Sở Y tế
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Trong
ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
317
- Đối với hồ trực tuyến, tiếp
nhận chuyển trực tuyến trên hệ
thống đến tài khoản được phân
công thực hiện
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cầu Giấy (gọi
tắt là Bộ phận
Một cửa)
-Tin nhắn/Email
gửi cho công dân
trên hệ thống trực
tuyến
Chuyển hồ sơ: Hồ sơ trực tiếp
được tiếp nhận chuyển cho
chuyên viên phòng chuyên môn
được phân công thụ lý hồ sơ
Bộ phận Một
cửa
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước2
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ không đạt: Chuyển
về bộ phận 1 cửa để công dân b
sung hồ sơ
- Nếu hồ đạt: Chuyển hồ
cho Hội Đồng tư vấn
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Thông tin kết
quả thẩm định hồ
sơ gửi công dân
qua địa chỉ email
đăng ký
Bước 3
Hội đồng vấn xem xét hồ sơ,
cho ý kiến vào phiếu trình cấp
CCHND:
Sau thời gian 01 ngày, nếu thành
viên hội đồng không ý kiến,
hồ sẽ được tự động cập nhật
trạng thái đồng ý. Phần mềm sẽ
thống vsố lượt hồ tự
động đồng ý đối với mỗi thành
viên hội đồng
Hội đồng tư
vấn
Phiếu trình có ý
kiến
Bước 4
Chuyên viên hoàn thiện hồ
trình Lãnh đạo Phòng xét duyệt,
nháy Bản giấy CCHN Dược
Lãnh đạo và
chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
02 ngày
-Tờ trình
- Dự thảo
CCHND
318
(CCHND được hệ thống tự động
lấy số, ngày cấp)
Lãnh đạo phòng xem xét hồ
do Chuyên viên trình
- Trường hợp đồng ý: Thực hiện
chuyển bước, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt, nháy bản giấy
CCHND do chuyên viên trình
- Trường hợp không đồng ý: Có
ý kiến cụ thể
Bước 5
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ
giấy do phòng chuyên môn
trình, đồng thời phê duyệt hồ sơ
trực tuyến:
- duyệt bản giấy duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
- Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt
từ chối hồ trực tuyến trong
trường hợp không đồng ý xét
duyệt.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Chứng chỉ hành
nghề Dược
Bước 6
Bàn giao kết quả:
- Chuyên viên thụ hoàn thiện
hồ bàn giao văn phòng Sở,
chuển tra kết quả cho trung tâm.
Văn phòng
Sở, chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
Chứng chỉ hành
nghề Dược
Bước 7
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ cấp Chứng chỉ hành
nghề được lưu 01 bộ tại bộ phận
lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống
kết quả thực hiện TTHC.
Chuyên viên
Sở Y tế
- CCHND
(photo);
- Hồ sơ gốc
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
319
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống danh sách cấp CCHN
cho Bộ Y tế.
-Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc
-Sổ thống kê kết
quả thực hiện
TTHC
4
320
PHỤ LỤC I
MẪU ĐƠN ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DƯỢC
(Kèm theo Nghị định số 54/2017/-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật dược)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược
____________
Kính gửi: ..............................
(1)
..................................
1.Họ và tên: ...........................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: .....................................................................................
3. Chỗ ở hiện nay: .................................................................................................
4. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:......................................................................
5. Số CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu/Các giấy tờ tương đương khác: ……......
Ngày cấp: .….…… Nơi cấp:… ................... ………… ................................... ….
6. Điện thoại: ............................. Email ( nếu có): ...............................................
7. Văn bằng chuyên môn: .....................................................................................
Đã được cấp Chứng chỉ hành nghề dược số: ……… ngày.. ................. ...………
8. Hình thức cấp: Xét hồ sơ Thi
9. Phạm vi hành nghề đã được cấp:………….. ............................ ………………
10. Ví trí công việc và cơ sở đang hành nghề (nếu có)………………… ............
11. Nội dung xin điều chỉnh: ………………….……………..………… ............
Sau khi nghiên cứu Luật dược và các quy định khác về hành nghề dược, tôi xin cam
đoan thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các quy định hiện hành của Luật dược và các văn bản
quy phạm pháp luật về dược có liên quan. Nếu vi phạm tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm
trước pháp luật.
Kính đề nghị Quý quan xem xét điều chỉnh nội dung chứng chỉ hành nghề dược
cho tôi.
Tôi xin gửi kèm theo đơn này các tài liệu theo quy địnhtại Nghị định số 54/2017/NĐ-
CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ./.
……
(3
…, ngày .... tháng.... năm.....
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Ghi tên cơ quan cấp CCHND
(2) Tên địa danh.
321
37. Cấp lần đầu cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường
hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của
Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà
thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu,
thuốc cổ truyền) (QT-37)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thtụcCấp lần đầu cấp Giấy chứng nhận (GCN) đủ điều
kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh ợc thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sbán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ
thuốc trạm y tế xã, sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ
truyền)
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu Cấp lần đầu cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bthu hồi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh ợc thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán
buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu,
thuốc cổ truyền). Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
4. Thông 02/2018/TT-BYT ngày 22/01/2018 của Bộ Y tế quy định về thực
hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc;
5. Thông 03/2018/TT-BYT ngày 09/02/2018 của Bộ Y tế quy định về thực
hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
6. Thông 09/2020/TT-BYT ngày 10/6/2020 của Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư 03/2018/TT-BYT ngày 09/2/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định về thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc
322
7. Thông 12/2020/TT-BYT ngày 22/6/2020 của Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số 02/2018/TT-BYT ngày 22 tháng 01 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc.
8. Thông số 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí trong lĩnh vực Dược, Mỹ phẩm;
7. . Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dược theo Mẫu số 19 Phlục I tại Phụ lục II của Nghị
định số 155/2018/NĐ-CP;
x
2. Tài liệu kỹ thuật bao gồm Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược hoặc Giấy chứng nhận Thực hành tốt tại
địa điểm kinh doanh (nếu có) và các tài liệu kỹ thuật sau: a)
Đối với cơ sn buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc: i
liệu về địa điểm, kho bảo quản thuốc, nguyên liệu làm
thuốc, trang thiết bị bảo quản, phương tiện vận chuyển, hệ
thống quản chất lượng, tài liệu chuyên môn kỹ thuật
nhân sự theo nguyên tắc Thực hành tốt phân phối thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; b) Đối với sở bán lthuốc: Tài
liệu về địa điểm, khu vực bảo quản, trang thiết bị bảo quản,
tài liệu chuyên môn kỹ thuật nhân sự theo nguyên tắc
Thực hành tốt cơ sở n lẻ thuốc. Đối với sở chuyên bán
lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Tài 27 liệu
chứng minh việc đáp ứng quy định tại khoản 5 Điều 31 của
Nghị định 54/2017/NĐ-CP theo quy định của Bộ trưởng Bộ
Y tế;
x
3. Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp hoặc tài liệu pháp chứng minh việc thành lập
sở.
x
4. Bản sao có chứng thực Chứng chỉ hành nghề dược.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
323
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp không phải đi
đánh giá cơ sở;
- 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ đối với trường hợp phải đi đánh
giá cơ sở.
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
- Thẩm định điều kiện kinh doanh thuốc đối với sở n buôn (GDP):
4.000.000đ/hồ sơ;
- Thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn bán lẻ thuốc (GPP) hoặc tiêu chuẩn điều
kiện hành nghề dược đối với các sở bán lẻ thuốc chưa bắt buộc thực hiện
nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt nhà thuốc theo lộ trình: 1.000.000đ/cơ sở;
- Thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn bán lẻ thuốc (GPP) đối với sở bán lẻ tại
các địa bàn thuộc vùng khó khăn, miền núi, hải đảo: 500.000đ/cơ sở.
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Đối với trường hợp không phải đi đánh giá cơ sở (Thời gian giải quyết : 20
ngày làm việc)
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Công dân nộp hồ (trực tiếp hoặc
trực tuyến, qua bưu chính công ích)
Tổ chức, cá
nhân
Trong giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
324
Tiếp nhận hồ sơ:
- Đối với hồ trực tiếp: tiếp nhận
bàn giao về Sở Y tế
- Đối với hồ sơ trực tuyến, tiếp nhận
chuyển trực tuyến trên hệ thống đến
tài khoản được phân công thực hiện
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cầu Giấy (gọi
tắt là Bộ phận
Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Chuyển hồ sơ: Hồ sơ trực tiếp
được tiếp nhận chuyển cho chuyên
viên phòng chuyên môn được phân
công thụ lý hồ sơ
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Thm đnh h sơ:
Chuyên viên tiến hành kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ, thẩm định:
- Nếu hồ chưa đáp ứng (Không
đạt): Báo cáo Lãnh đạo phòng xem
xét, chuyển hồ xuống Bộ phận
“một cửa” để thông báo cho sở
bổ sung.
- Nếu hồ sơ đáp ng hoặc sau khi đã
bổ sung đầy đủ (đối với hồ cần
bổ sung): In dự thảo Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh ợc,
phiếu trình
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
10 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Phiếu thẩm
định hồ sơ
- Dự thảo
GCN đủ
điều kiện
kinh doanh
Dược
Bước 3
Lãnh đạo phòng tờ trình
nháy Giấy chứng nhận đủ điều kiện,
thực hiện quy trình trực tuyến:
Nếu đồng ý: duyệt trình Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
04 ngày
-Tờ trình
- Danh sách
- Dự thảo
Điều chỉnh
Giấy chứng
325
Nếu không đồng ý: chuyển trả
chuyên viên, nêu rõ lý do
nhận đủ
điều kiện
kinh doanh
Dược
Bước 4
nh đạo S xem xét, phê duyt hồ
:
- Đng ý: Ký GCN đủ điều kin kinh
doanh Dược
- Không đồng ý: ý kiến cthể
nh đạo Sở
01 ngày
-Tờ trình
- Danh sách
- Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh
Dược
Bước 5
Bàn giao kết quả:
- Chuyên viên thụ hoàn thiện hồ
bàn giao văn phòng Sở, chuển tra
kết quả cho trung tâm.
Văn phòng
Sở, chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
- Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh
Dược
Bước 6
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh Dược được
lưu 01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống các TTHC thực hiện
tại đơn vị vào Sổ thống kết quả
thực hiện TTHC
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống
danh sách cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược
cho Bộ Y tế
Văn thư,
chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
02 ngày
- Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh
Dược
(photo);
- Hồ sơ gốc;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi
kết quả xử
lý công việc;
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
326
3.7.2
Đối với trường hợp đánh giá thực tế tại cơ sở (Thời gian giải quyết : 30
ngày làm việc)
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Công dân nộp hồ (trực tiếp hoặc
trực tuyến, qua bưu chính công ích)
Tổ chức, cá
nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Tiếp nhận hồ sơ:
- Đối với hồ trực tiếp: tiếp nhận bàn
giao về Sở Y tế
- Đối với hồ trực tuyến, tiếp nhận
chuyển trực tuyến trên hệ thống đến tài
khoản được phân công thực hiện
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cầu Giấy (gọi
tắt là Bộ phận
Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Chuyển hồ sơ: Hồ sơ trực tiếp được
tiếp nhận chuyển cho chuyên viên
phòng chuyên môn được phân công
thụ lý hồ sơ
Bộ phận Một
cửa
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 2
Chuyên viên thụ hồ tiến hành
Đánh giá thẩm định tính hợp lệ của hồ
sơ:
- Đối với hồ phải đánh giá thực tế:
Chuyển hồ sơ chuẩn bị đánh giá.
- Đối với hồ không đạt, lập phiếu
trả/ yêu cầu bổ sung.
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
4 ngày
- Lịch đánh
giá.
- Phiếu trả/
bổ sung hồ
Bước 3
Xem xét, rà soát:
- Nếu không đồng ý: Trả lại, yêu cầu
điều chỉnh
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
327
- Nếu đồng ý:
+ nháy lịch đánh giá, trình lãnh đạo
Sở phê duyệt
+ phiếu trả hồ (đối với hồ
không đạt)
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Lịch đánh
giá hoặc p
Phiếu trả/
bổ sung hồ
Bước 4
Phê duyệt Lịch Đánh giá:
- Nếu không đồng ý: Trả lại, yêu cầu
điều chỉnh
- Nếu đồng ý: Ký lịch Đánh giá, duyệt
lịch đánh giá.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
- Lịch đánh
giá hoặc p
Phiếu trả/
bổ sung hồ
Bước 5
Chuẩn bị đánh giá
Chuyên viên
thụ lý, đoàn
đánh giá
01 ngày
Lịch đánh
giá
Bước 6
Đánh giá lập Biên bản đánh giá tại
cơ sở tại cơ sở
Đoàn đánh
giá
Theo
lịch,
đảm bảo
trong
vòng 13
ngày kể
từ ngayù
có thông
báo cơ
sở được
đánh giá
Biên bản
đánh giá
Bước 7
Xử lý kết quả sau đánh giá
- Trường hợp sở đáp ứng đánh giá:
Thư đoàn đánh giá in tờ trình, dự
thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh Dược, đề xuất trưởng đoàn
đánh giá, lãnh đạo Phòng tờ trình để
lãnh đạo Sở ký duyệt.
Thành viên
đoàn đánh
giá, Lãnh đạo
Phòng,
chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
05 ngày
Biên bản
thẩm định;
tin
nhắn/email
thông báo
cho công
dân
328
- Trường hợp có yêu cầu báo cáo khắc
phục: sở khắc phục trong thời hạn
05 ngày
+ Trường hợp báo cáo khắc phục đạt
yêu cầu: Thực hiện bước 1 (trong vòng
20 ngày)
+Trường hợp báo cáo chưa đầy đủ,
chưa đạt: văn bản trả lời do chưa
cấp
- Trường hợp sở không đáp ứng:
Thư từ chối xử hồ trên phần
mềm, trình lãnh đạo Phòng, chuyển trả
hồ sơ cho công dân thông qua bộ phận
Một cửa
Bước 8
nháy Tờ trình, Dự thảo Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
-Tờ trình
- Dự thảo
Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
kinh doanh
Dược
Bước 9
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo S duyệt hồ trong
trường hợp đồng ý.
- Trường hợp không đồng ý: Phê duyệt
từ chối và cho ý kiến cụ thể.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
kinh doanh
Dược
Bước
10
Bàn giao kết quả:
- Chuyên viên thụ hoàn thiện hồ
bàn giao văn phòng Sở, chuển tra kết
quả cho trung tâm.
Văn phòng
Sở, chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
kinh doanh
Dược
329
Bước
11
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh Dược được lưu 01 bộ
tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên SY tế trách nhiệm
thống các TTHC thực hiện tại đơn
vị vào Sổ thống kết quả thực hiện
TTHC
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống
danh sách cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh Dược cho Bộ Y
tế
Văn thư, Bộ
phận Một
cửa, chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
- Giaays
chứng
nhận đủ
điều kiện
kinh doanh
Dược
(photo);
- Hồ sơ
gốc;
-Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc;
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
330
MẪU ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY CHNG NHN Đ ĐIU KIN
KINH DOANH DƯC
(Kèm theo Ngh địnhs 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điều và bin pháp thi hành Lut dưc)
Mu s 19 Ph lc I
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
__________________________________
ĐƠN Đ NGH
Cp Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh dược
__________
Kính gửi: ……………….
(1)
…………………..
Tên cơ sở .…………….……………………….…………….……………
Địa chỉ: .…………….……………………….…………….…………...…
Trc thuộc ……………… (nếu là cơ s trc thuộc) ……………………
Địa chỉ: .…………….……………………….…………….……………..
Ngưi chu trách nhim chuyên môn v dược .…………….……………
S CCHN ợc ……. Nơi cấp ………. Năm cấp ………Có giá trị đến (nếu có):
…….……………………….…………….……………………
Ngưi ph trách v bo đảm chất lượng
(2)
.…………….…………………
S CCHN Dược ……… Nơi cấp …………. Năm cấp …………………
1. Đã được cp Giy chng nhn thc hành tt
(3)
: □
- Giy chng nhn thc hành tt
Số: ………………………..…………. Ngày cấp: ………….……………
- Giy chng nhn thc hành tt
Số: …………………………….……. Ngày cấp:…………...……………
2. Đã được cp Giy chng nhận đủ điều kin kinh doanh dược
(4)
: □
- Giy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Số:.…………….…………………… Ngày cấp: .……………………..…
- Giy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Số:.…………….................................. Ngày cấp: .……….........................
Cơ sở đề ngh B Y tế/S Y tế cp Giy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh dưc:
+ Loại hình cơ sở kinh doanh
(5)
: .…………….……………………….…
+ Phm vi kinh doanh
(6)
: .…………….……………………….…………
+ Địa điểm kinh doanh: .…………….……………………….…………
Đề ngh cp Giy chng nhn thc hành tt kèm theo Giy chng nhận đ điều kin
kinh doanh
(7)
:..................................................................................
ng dn thc hành tt áp dng
(8)
:..........................................................
Chúng tôi xin cam kết tuân th đầy đủ các quy đnh ca pháp lut có liên quan, chp
hành nghiêm s ch đạo ca B Y tế/S Y tế.
Cơ sở xin gửi kèm theo đơn này:
- Các tài liệu đề ngh cp giấy CNĐĐKKDD quy định tại Điều 32 ca Ngh định
s 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Lut dưc
(9).
- Các tài liệu đề ngh cp giấy CNĐĐKKDD quy định tại Điều 49 ca Ngh định
s 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Lut dưc
(10)
.
331
…………..,ngày… tháng… năm…
NGƯỜI ĐẠI DIỆN TRƯỚC PHÁP LUT/
NGƯỜI ĐƯỢC Y QUYN
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh, đóng du (nếu có))
Ghi chú:
(1) Cơ quan cấp Giy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược.
(2) Ch áp dng đối với sở sn xut thuc, nguyên liu làm thuc khi bt buc phi có
CCHND đi vi ngưi ph trách đm bo cht lưng theo l tnh quy đnh trong Ngh đnh.
(3) Lit kê Giy chng nhn GPs còn hiu lc ti đa đim kinh doanh nếu có.
(4) Lit kê Giy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược còn hiu lc nếu có.
(5) Ghi rõ loại hình cơ sở kinh doanh theo quy định ti khoản 2 Điều 32 ca Luật dược.
(6) Lit các phạm vi kinh doanh tương ng với điều kiện kinh doanh ợc s đ
ngh và đáp ứng:
- Là mt hoc mt s phạm vi theo quy đnh tại các Điều 15 đến 22, Điều 33 và 34 ca Lut
dược;
- Đối vi phm vi kinh doanh thuc kiểm soát đặc bit: Ghi tng phm vi kinh doanh thuc
kim soát đc biệt theo quy định ti khoản 26 Điều 2 ca Lut dưc.
(7) Ghi loi giy chng nhn thc hành tốt đề ngh được cp kèm Giy chng nhận đủ điều
kin kinh doanh (nếu cơ sở có nhu cu).
(8) Áp dụng trong trưng hợp sở được phép la chn một trong các ng dn v Thc
hành tốt đã được B Y tế ban hành hoc công nhận để áp dng khi kim tra việc đáp ng
Thc hành tt.
(9) Áp dụng đối với trường hp np h sơ theo quy định tại Điều 32 Ngh định s
54/2017/NĐ-CP.
(10) Áp dụng đối với trường hp np h theo quy định ti Điều 49 Ngh định s
54/2017/NĐ-CP.
332
38. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho sở thay đổi loại hình
kinh doanh dược hoặc thay đổi phạm vi kinh doanh dược làm thay đổi điều kiện kinh
doanh; thay đổi địa điểm kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán
buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc,
tủ thuốc trạm y tế xã, sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
(QT-38)
1
Mục đích:
Quy định vtrình tự, thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
cho sở thay đổi loại hình kinh doanh dược hoặc thay đổi phạm vi kinh doanh c
làm thay đổi điều kiện kinh doanh; thay đổi địa điểm kinh doanh dược thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu m thuốc; sở bán lẻ thuốc
bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu,
thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nhu cầu Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dược cho sở thay đổi loại hình kinh doanh ợc hoặc thay đổi phạm vi kinh
doanh dược làm thay đổi điều kiện kinh doanh; thay đổi địa điểm kinh doanh dược
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở
bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán
lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền). Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế
Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016 của Quóc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số quy định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Y tế;
4. Thông 02/2018/TT-BYT ngày 22/01/2018 của Bộ Y tế quy định về thực hành
tốt cơ sở bán lẻ thuốc;
5. Thông 03/2018/TT-BYT ngày 09/02/2018 của Bộ Y tế quy định về thực hành
tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
333
6. Thông 09/2020/TT-BYT ngày 10/6/2020 của Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông 03/2018/TT-BYT ngày 09/2/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định về thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
7. Thông 12/2020/TT-BYT ngày 22/6/2020 của Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2018/TT-BYT ngày 22 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc.
8. Thông số 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực Dược, Mỹ phẩm;
7. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
dược theo Mẫu số 19 Phụ lục I của Nghị định số 155/2018/NĐ-
CP;
x
2. Tài liệu kỹ thuật bao gồm Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dược hoặc Giấy chứng nhận Thực nh tốt tại địa điểm
kinh doanh (nếu có) và các tài liệu kỹ thuật sau:
a) Đối với sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc: Tài
liệu về địa điểm, kho bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc,
trang thiết bị bảo quản, phương tiện vận chuyển, hệ thống quản
chất lượng, tài liệu chuyên môn kỹ thuật nhân sự theo
nguyên tắc Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm
thuốc;
b) Đối với sở bán lẻ thuốc: Tài liệu về địa điểm, khu vực bảo
quản, trang thiết bị bảo quản, i liệu chuyên môn kỹ thuật
nhân sự theo nguyên tắc Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc.
Đối với cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc
cổ truyền: Tài liệu chứng minh việc đáp ứng quy định tại khoản
5 Điều 31 của Nghị định 54/2017/NĐ-CP theo quy định của Bộ
trưởng Bộ Y tế;
x
3. Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp hoặc tài liệu pháp lý chứng minh việc thành lập cơ sở.
x
334
4. Bản sao có chứng thực Chứng chỉ hành nghề dược.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ hợp lệ nếu sở đã có Giấy chứng
nhận thực hành tốt phù hợp với phạm vi kinh doanh, không phải tổ chức đánh giá
thực tế tại cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược.
- 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ đối với trường hợp phải đi đánh giá
cơ sở.
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả - Sở Y tế Nội;
địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế Hà Nội; địa
chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại: 0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố Nội
(dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
- Thẩm định điều kiện kinh doanh thuốc đối với sở bán buôn (GDP): 4.000.000
đồng/cơ sở;
- Thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn bán lẻ thuốc (GPP) hoặc tiêu chuẩn điều kiện
hành nghề dược đối với cácsở bán lẻ thuốc chưa bắt buộc thực hiện nguyên tắc,
tiêu chuẩn thực hành tốt nhà thuốc theo lộ trình: 1.000.000 đồng/cơ sở;
- Thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn bán lẻ thuốc (GPP) đối với cơ sở bán lẻ tại các địa
bàn thuộc vùng khó khăn, miền núi, hải đảo: 500.000 đồng/cơ sở.
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Đối với trường hợp không phải đánh giá thực tế tại cơ sở (Thời gian giải quyết :
20 ngày làm việc)
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
335
Bước 1
Công dân nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến, qua bưu chính công ích)
Tổ chức, cá
nhân
Trong giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
Tiếp nhận hồ sơ:
- Đối với hồ sơ trực tiếp: tiếp nhận bàn
giao về Sở Y tế
- Đối với hồ trực tuyến, tiếp nhận
chuyển trực tuyến trên hệ thống đến tài
khoản được phân công thực hiện
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cầu Giấy (gọi
tắt là Bộ phận
Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Chuyển hồ sơ: Hồ sơ trực tiếp được
tiếp nhận chuyển cho chuyên viên
phòng chuyên môn được phân công
thụ lý hồ sơ
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
Bước 2
Thm đnh h sơ:
Chuyên viên tiến nh kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ, thẩm định:
- Nếu hồ chưa đáp ứng (Không đạt):
Báo cáo Lãnh đạo phòng xem xét,
chuyển hồ xuống Bộ phận “một
cửa” để thông báo cho cơ sở bổ sung.
- Nếu hồ sơ đáp ng hoặc sau khi đã bổ
sung đầy đủ (đối với hồ sơ cần bổ
sung): In dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh Dược, phiếu trình
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
10 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Phiếu thẩm
định hồ sơ
- Dự thảo
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh Dược
Bước 3
Lãnh đạo phòng ký tờ trình và ký nháy
Giấy chứng nhận đủ điều kiện, thực
hiện quy trình trực tuyến:
Nếu đồng ý: duyệt trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
04 ngày
-Tờ trình
- Danh sách
- Dự thảo
Điều chỉnh
336
Nếu không đồng ý: chuyển trả chuyên
viên, nêu rõ lý do
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh Dược
Bước 4
nh đạo Sở xem xét, phê duyệt hsơ:
- Đồng ý: Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh c
- Không đồng ý: ý kiến cthể
nh đạo Sở
02 ngày
-Tờ trình
- Danh sách
- Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh Dược
Bước 5
Bàn giao kết quả:
- Chuyên viên thụ hoàn thiện h
bàn giao văn phòng Sở, chuyển tra kết
quả cho Bộ phận Một cửa
Văn phòng
Sở, chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh Dược
Bước 6
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh Dược được lưu
01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách nhiệm
thống các TTHC thực hiện tại đơn
vị vào Sổ thống kết quả thực hiện
TTHC
- Định kỳ hàng quý o cáo, thống
danh sách cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh Dược cho Bộ Y
tế
Văn thư, Bộ
phận Một
cửa, chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
- Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh Dược
(photo);
- Hồ sơ gốc;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc;
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
3.7.2
Đối với trường hợp đánh giá thực tế tại cơ sở (Thời gian giải quyết: 30 ngày làm
việc)
337
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
Bước 1
Công dân nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến, qua bưu chính công ích)
Tổ chức, cá
nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Tiếp nhận hồ sơ:
- Đối với hồ trực tiếp: tiếp nhận bàn
giao về Sở Y tế
- Đối với hồ sơ trực tuyến, tiếp nhận
chuyển trực tuyến trên hệ thống đến tài
khoản được phân công thực hiện
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cầu Giấy (gọi
tắt là Bộ phận
Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Chuyển hồ sơ: Hồ sơ trực tiếp được tiếp
nhận chuyển cho chuyên viên phòng
chuyên môn được phân công thụ lý hồ sơ
Bộ phận Một
cửa
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Chuyên viên thụ hồ tiến hành Đánh
giá thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ:
- Đối với hồ phải đánh giá thực tế:
Chuyển hồ sơ chuẩn bị đánh giá.
- Đối với hồ sơ không phải đi đánh giá: In
phiếu trình, giấy chứng nhận trình Lãnh
đạo phòng ký nháy
Lãnh đạo và
chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
07 ngày
- Hồ sơ đánh
giá
- Phiếu trình
Bước 3
Xem xét, rà soát:
- Nếu không đồng ý: Trả lại, yêu cầu điều
chỉnh
- Nếu đồng ý:
+ nháy lịch đánh giá, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Lịch đánh
giá hoặc p
338
+ Ký phiếu trả hồ sơ (đối với hồ sơ không
đạt)
Phiếu trả/ bổ
sung hồ sơ
Bước 4
Phê duyệt Lịch Đánh giá:
-Nếu không đồng ý: Trả lại, yêu cầu điều
chỉnh
- Nếu đồng ý: lịch Đánh giá, duyệt lịch
đánh giá.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
- Lịch đánh
giá hoặc p
Phiếu trả/ bổ
sung hồ sơ
Bước 5
Chuẩn bị đánh giá
Chuyên viên
thụ lý, đoàn
đánh giá
01 ngày
Lịch đánh
giá
Bước 6
Đánh giá lập Biên bản đánh gtại
sở tại cơ sở
Đoàn đánh
giá
06 ngày
Biên bản
đánh giá
Bước 7
Xử lý kết quả sau đánh giá
-Trường hợp sở đáp ứng đánh giá: Thư
đoàn đánh giá in tờ trình, dự thảo GCN
đủ điều kiện kinh doanh Dược, đề xuất
trưởng đoàn đánh giá, lãnh đạo Phòng
tờ trình để lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Trường hợp yêu cầu báo cáo khắc
phục: Cơ sở khắc phục trong thời hạn 05
ngày
+ Trường hợp báo cáo khắc phục đạt yêu
cầu: Thực hiện bước 1 (trong vòng 20
ngày)
+ Trường hợp báo cáo chưa đầy đủ, chưa
đạt: Có văn bản trả lời lý do chưa cấp
- Trường hợp cơ sở không đáp ứng: Thư
từ chối xử lý hồ trên phần mềm,
trình lãnh đạo Phòng, chuyển trả hồ
cho công dân thông qua bộ phận Một cửa
Thành viên
đoàn đánh
giá, Lãnh đạo
Phòng,
chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
09 ngày
Biên bản
thẩm định;
tin
nhắn/email
thông báo
cho công
dân
Bước 8
nháy Tờ trình, Dự thảo Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
-Tờ trình
- Dự thảo
Giấy chứng
nhận đủ điều
339
kiện kinh
doanh Dược
Bước 9
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo Sở duyệt hồ trong trường
hợp đồng ý.
- Trường hợp không đồng ý: Phê duyệt từ
chối và cho ý kiến cụ thể.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh Dược
Bước 10
Bàn giao kết quả:
- Chuyên viên thụ lý hoàn thiện hồ bàn
giao văn phòng Sở, chuển tra kết quả cho
trung tâm.
Văn phòng
Sở, chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh Dược
Bước 11
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh Dược được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách nhiệm
thống các TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống kê
danh sách cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh Dược cho Bộ Y tế
Văn thư, Bộ
phận Một
cửa, chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
- Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh
Dược
(photo);
- Hồ sơ gốc;
-Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi
kết quả xử
lý công việc;
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
340
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
341
Mẫu số 19 Phụ lục I
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Kính gửi: ……………….
(1)
…………………..
Tên cơ sở .…………….………….…………….………………………………………
Địa chỉ:
.…………….……………………….…………….……………………………………………
.
Trực thuộc ………………………… (nếu là cơ sở trực thuộc)
…………………………………….
Địa chỉ:
.…………….……………………….…………….……………………………………………
.
Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược
.…………….……………………………………….
Số CCHN Dược ……………………. Nơi cấp …………. Năm cấp ………………..Có giá
trị đến (nếu có):
…….……………………….…………….…………………………………………………..
Người phụ trách về bảo đảm chất lượng
(2)
.…………….……………………………………………
Số CCHN Dược ………………… Nơi cấp …………. Năm cấp
…………………………………….
1. Đã được cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt
(3)
: □
- Giấy chứng nhận thực hành tốt
Số: …………………………. Ngày cấp:
…………………………………………………………………
- Giấy chứng nhận thực hành tốt
Số: …………………………. Ngày cấp:
…………………………………………………………………
2. Đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
(4)
: □
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Số:.…………….……………………… Ngày cấp:
.…………….……………………………………..
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Số:.…………….……………………… Ngày cấp:
.…………….……………………………………..
Cơ sở đề nghị Bộ Y tế/Sở Y tế cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược:
+ Loại hình cơ sở kinh doanh
(5)
:
.…………….……………………….…………….…………………
+ Phạm vi kinh doanh
(6)
:
.…………….……………………….…………….………………………….
+ Địa điểm kinh doanh:
.…………….……………………….…………….…………………………….
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt kèm theo Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh
(7)
: ...................................................................................................................
342
Hướng dẫn thực hành tốt áp dụng
(8)
: ......................................................................
Chúng tôi xin cam kết tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan, chấp hành
nghiêm sự chỉ đạo của Bộ Y tế/Sở Y tế.
Cơ sở xin gửi kèm theo đơn này:
- Các tài liệu đề nghị cấp lại giấy CNĐĐKKDD quy định tại Điều 32 của Nghị định số:
54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật dược
(9)
.
- Các tài liệu đề nghị cấp lại giấy CNĐĐKKDD quy định tại Điều 49 của Nghị định số:
54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật dược
(10)
.
……….., ngày … tháng … năm…
NGƯỜI ĐẠI DIỆN TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu (nếu
có))
Ghi chú:
(1) Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược.
(2) Chỉ áp dụng đối với cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc và khi bắt buộc phải có
CCHND đối với người phụ trách đảm bảo chất lượng theo lộ trình quy định trong Nghị
định.
(3) Liệt kê Giấy chứng nhận GPs còn hiệu lực tại địa điểm kinh doanh nếu có.
(4) Liệt kê Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược còn hiệu lực nếu có.
(5) Ghi rõ loại hình cơ sở kinh doanh theo quy định tại khoản 2 Điều 32 của Luật dược.
(6) Liệt kê các phạm vi kinh doanh tương ứng với điều kiện kinh doanh dược mà cơ sở đề
nghị và đáp ứng:
- Là một hoặc một số phạm vi theo quy định tại các Điều 15 đến 22, Điều 33 và 34 của Luật
dược.
- Đối với phạm vi kinh doanh thuốc kiểm soát đặc biệt: Ghi rõ từng phạm vi kinh doanh
thuốc kiểm soát đặc biệt theo quy định tại khoản 26 Điều 2 của Luật dược.
(7) Ghi rõ loại giấy chứng nhận thực hành tốt đề nghị được cấp kèm Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh (nếu cơ sở có nhu cầu).
(8) Áp dụng trong trường hợp cơ sở được phép lựa chọn một trong các hướng dẫn về Thực
hành tốt đã được Bộ Y tế ban hành hoặc công nhận để áp dụng khi kiểm tra việc đáp ứng
Thực hành tốt.
(9) Áp dụng đối với trường hợp nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 32 Nghị định số
54/2017/NĐ-CP.
(10) Áp dụng đối với trường hợp nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 49 Nghị định số
54/2017/NĐ-CP.
343
39. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y
tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc,
quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc
cổ truyền) (QT-39)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm
thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã,
cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ
thuốc trạm y tế xã, sở chuyên bán lẻ ợc liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ
truyền). Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dược theo Mẫu số 20 Phụ lục I của Nghị định số
54/2017/NĐ-CP;
x
2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh ợc đối với
trường hợp trên Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
x
344
dược bị ghi sai do lỗi của quan cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- 15 ngày làm việc, kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ đối với trường hợp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược bị mất, hư hỏng.
- 07 ngày làm việc, kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ đối với trường hợp
cấp lại do lỗi của cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh ợc bị mất,
hư hỏng (Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc)
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Công dân nộp hồ (trực tiếp hoặc
trực tuyến, qua bưu chính công ích)
Tổ chức,
nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Tiếp nhận hồ sơ:
Bộ phận tiếp
nhận trả
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
345
- Đối với hồ trực tiếp: tiếp nhận bàn
giao về Sở Y tế
- Đối với hồ trực tuyến, tiếp nhận
chuyển trực tuyến trên hệ thống đến tài
khoản được phân công thực hiện
kết quả của Sở
Y tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu
Giấy (gọi tắt
Bộ phận
Một cửa)
01 ngày
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Chuyển hồ sơ: Hồ sơ trực tiếp được
tiếp nhận chuyển cho chuyên viên
phòng chuyên môn được phân công
thụ lý hồ sơ
Bộ phận Một
cửa
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Thm đnh h sơ:
Chuyên viên tiến hành kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ, thẩm định:
- Nếu hồ chưa đáp ứng (Không đạt):
Báo cáo Lãnh đạo phòng xem xét,
chuyển hồ sơ xuống Bộ phận “một
cửa” để thông báo cho cơ sở bổ sung.
- Nếu hồ đáp ứng hoặc sau khi đã bổ
sung đầy đủ (đối với hồ sơ cần b
sung): In dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh Dược, phiếu trình
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
07 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Phiếu thẩm
định hồ sơ
- Dự thảo
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh Dược
Bước 3
Lãnh đạo phòng tờ trình và nháy
Giấy chứng nhận đủ điều kiện, thực
hiện quy trình trực tuyến:
Nếu đồng ý: duyệt trình Lãnh đạo Sở
Nếu không đồng ý: chuyển trả chuyên
viên, nêu rõ lý do
Lãnh đạo
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
04 ngày
-Tờ trình
- Danh sách
- Dự thảo
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh Dược
Bước 4
nh đạo Sở xem xét, phê duyệt hsơ:
nh đạo Sở
01 ngày
- Tờ trình
- Danh sách
346
- Đồng ý: Ký Giấy chứng nhận đđiều
kiện kinh doanh c
- Không đồng ý: ý kiến cthể
- Giấy chứng
nhận đđiều
kiện kinh
doanh Dược
Bước 5
Bàn giao kết quả:
Chuyên viên thụ hoàn thiện hồ
bàn giao văn phòng Sở, chuển tra kết
quả cho trung tâm.
Văn phòng
Sở, chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
Giy chứng
nhận đđiều
kiện kinh
doanh Dược
Bước 6
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ cấp lại GCN đủ điều kiện kinh
doanh Dược được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
- Chuyên viên SY tế trách nhiệm
thống các TTHC thực hiện tại đơn
vị vào Sổ thống kết quả thực hiện
TTHC
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống
danh sách cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh Dược cho Bộ Y
tế
Văn thư, Bộ
phận Một cửa,
chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
- Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh Dược
(photo);
- Hồ sơ gốc;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi
kết quả xử
công việc;
- Sổ thống
kết quả
thực hiện
TTHC
3.7.2
Trường hợp Cấp lại do lỗi của quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh (Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc)
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Công dân nộp hồ (trực tiếp hoặc
trực tuyến, qua bưu chính công ích)
Tổ chức,
nhân
Trong giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
347
Tiếp nhận hồ sơ:
- Đối với hồ trực tiếp: tiếp nhận bàn
giao về Sở Y tế
- Đối với hồ trực tuyến, tiếp nhận
chuyển trực tuyến trên hệ thống đến tài
khoản được phân công thực hiện
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của Sở
Y tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu
Giấy (gọi tắt
Bộ phận
Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Chuyển hồ sơ: Hồ sơ trực tiếp được
tiếp nhận chuyển cho chuyên viên
phòng chuyên môn được phân công
thụ lý hồ sơ
Bộ phận Một
cửa
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 2
Thm đnh h sơ:
Chuyên viên tiến hành kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ, thẩm định:
- Nếu hồ chưa đáp ứng (Không đạt):
Báo cáo Lãnh đạo phòng xem xét,
chuyển hồ sơ xuống Bộ phận “một
cửa” để thông báo cho cơ sở bổ sung.
- Nếu hồ đáp ứng hoặc sau khi đã bổ
sung đầy đủ (đối với hồ sơ cần b
sung): In dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh Dược, phiếu trình
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
02 ngày
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Phiếu
thẩm định
hồ sơ
- Dự thảo
Giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
kinh doanh
Dược
Bước 3
Lãnh đạo phòng tờ trình và nháy
Giấy chứng nhận đủ điều kiện, thực
hiện quy trình trực tuyến:
Lãnh đạo
Chuyên viên
01 ngày
-Tờ trình
- Danh
sách
348
Nếu đồng ý: duyệt trình Lãnh đạo Sở
Nếu không đồng ý: chuyển trả chuyên
viên, nêu rõ lý do
phòng Nghiệp
vụ Dược
- Dự thảo
Giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
kinh doanh
Dược
Bước 4
nh đạo Sở xem xét, phê duyệt hsơ:
- Đng ý: Ký Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh c
- Không đồng ý: ý kiến cthể
nh đạo Sở
01 ngày
-Tờ trình
- Danh
sách
- Giấy
chứng nhận
đủ điều
kiện kinh
doanh
Dược
Bước 5
Bàn giao kết quả:
- Chuyên viên thụ hoàn thiện hồ
bàn giao văn phòng Sở, chuyển tra kết
quả ra Bộ phận Một cửa để trả cho tổ
chức, công dân
Văn phòng
Sở, chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
Giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
kinh doanh
Dược
Bước 6
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh Dược được lưu
01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên SY tế trách nhiệm
thống các TTHC thực hiện tại đơn
vị vào Sổ thống kết quả thực hiện
TTHC
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống
danh sách cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh Dược cho Bộ Y
tế
Văn thư, Bộ
phận Một cửa,
chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
- Giấy
chứng nhận
đủ điều
kiện kinh
doanh
Dược
(photo);
- Hồ
gốc;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
349
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết quả
xử công
việc;
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị câp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
350
Mẫu số 20
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Kính gửi: ………………………….
(1)
………………………….........
Tên cơ sở .…………….……………………….…………….………………………………
Trực thuộc (nếu là cơ sở trực thuộc) .…………….……………………….…………….......
Địa chỉ: .…………….……………………….…………….………………………………...
Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược .…………….……………………………….
Số CCHN Dược …………………………. Nơi cấp …………………………. Năm cấp …
Có giá trị đến (nếu có): .…………….……………………….…………….……………...
Người phụ trách về bảo đảm chất lượng
(2)
.…………….……………………….……………
Số CCHN Dược …………………………. Nơi cấp …………………………. Năm cấp
…………..
Đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược:
- Loại hình cơ sở kinh doanh;.…………………………..
(3)
.…………….…………………
- Phạm vi kinh doanh:.…………….………………………
(4)
.…………….………………
- Địa điểm kinh doanh:.…………….……………………
(5)
.…………….………………
Lý do xin cấp lại: .…………….………………………..
(6)
.…………….…………………
Chúng tôi xin cam kết tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan, chấp hành
nghiêm sự chỉ đạo của Bộ Y tế/Sở Y tế.
Cơ sở xin gửi kèm theo đơn này các tài liệu đề nghị cấp lại giấy CNĐĐKKDD quy định tại
Điều 32 của Nghị định số ……/2017/NĐ-CP ngày …/…./2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật dược.
………….., ngày ……. tháng ……. năm ……
Người đại diện trước pháp luật/ Người được ủy
quyền
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(1) Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược;
(2) Chỉ áp dụng đối với cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc và khi bắt buộc phải có
CCHND đối với người phụ trách đảm bảo chất lượng theo lộ trình quy định trong Nghị định.
(3), (4), (5): Ghi theo đúng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đã được cấp.
(6): Ghi một trong các nội dung đề nghị cấp lại quy định tại khoản 2 Điều 36 Luật dược.
351
40. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của
Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà
thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu,
thuốc cổ truyền) (QT-40)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Điều chỉnh Giấy chứng nhận (GCN) đđiều kiện kinh
doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm
thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã,
sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên
liệu làm thuốc; sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm
y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền). Cán bộ,
công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính ph quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Y tế;
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dược theo Mẫu số 21, phụ lục 1 của Nghị định số
54/2017/NĐ-CP;
x
2. Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề dược đối với các
trường hợp thay đổi vị trí công việc yêu cầu phải Chứng chỉ
hành nghề dược;
x
352
3. Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dược đã cấp; Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc
tài liệu pháp chứng minh việc thay đổi trong trường hợp thay
đổi tên, địa chỉ của cơ sở.
x
3.3
Số lượng hồ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường
Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí:
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Công dân nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc
trực tuyến, qua bưu chính công ích)
Tổ chức, cá
nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Tiếp nhận hồ sơ:
- Đối với hồ trực tiếp: tiếp nhận
bàn giao về Sở Y tế
- Đối với hồ sơ trực tuyến, tiếp nhận
chuyển trực tuyến trên hệ thống đến
tài khoản được phân công thực hiện
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả;
-Tin
nhắn/Email gửi
cho công dân
353
chính công
Cầu Giấy (gọi
tắt là Bộ phận
Một cửa)
trên hệ thống
trực tuyến
Chuyển hồ sơ: Hồ sơ trực tiếp được
tiếp nhận chuyển cho chuyên viên
phòng chuyên môn được phân công
thụ lý hồ sơ
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
Bước 2
Thm đnh h sơ:
Chuyên viên tiến hành kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ, thẩm định:
- Nếu hồ chưa đáp ứng (Không
đạt): Báo cáo Lãnh đạo phòng xem
xét, chuyển hồ sơ xuống Bộ phận
“một cửa” để thông báo cho cơ sở bổ
sung.
- Nếu hồ đáp ứng hoặc sau khi đã
bổ sung đầy đủ (đối với hồ sơ cần bổ
sung): In dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện, phiếu trình
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
06 ngày
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ;
- Phiếu thẩm
định hồ sơ
- Dự thảo Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh Dược
Bước 3
Chuyên viên in dự thảo Điều chỉnh
GCN đủ điều kiện, phiếu trình, trình
lãnh đạo phòng tờ trình nháy
Giấy chứng nhận đủ điều kiện, lập
danh sách các sở đủ điều kiện,
trình lãnh đạo Sở ký duyệt.
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
04 ngày
-Tờ trình
- Danh sách
- Dự thảo Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh Dược
Bước 4
nh đạo Sở xem t, phê duyệt hồ :
- Đồng ý: Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh c.
- Không đồng ý: ý kiến cthể
nh đạo Sở
01 ngày
-Tờ trình
- Danh sách
- Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh Dược
354
Bước 5
Bàn giao kết quả:
- Chuyên viên thụ hoàn thiện hồ
bàn giao văn phòng Sở, chuển tra kết
quả cho trung tâm.
Văn phòng
Sở, chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh Dược
Bước 6
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh Dược được lưu 01 bộ
tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên SY tế có trách nhiệm
thống kê các TTHC thực hiện tại đơn
vị vào Sổ thống kết quả thực hiện
TTHC
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống
danh sách cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược
cho Bộ Y tế
Văn thư, Bộ
phận Một
cửa, chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
- Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh Dược
(photo);
- Hồ sơ gốc;
-Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc;
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
355
Mẫu số 21
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
ĐƠN Đ NGHỊ
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Kính gửi: ……………….
(1)
…………………..
Tên cơ sở .…………….……………………….…………….…………………………....
Trực thuộc (nếu là cơ sở trực thuộc) .…………….……………………….…………….…...
Người phụ trách chuyên môn .…………….………………………………………………....
Số CCHN Dược …………………………. Nơi cấp …………………………. Năm cấp …
Có giá trị đến (nếu có): .…………….……………………….…………….…………………
Người phụ trách về bảo đảm chất lượng
(2
.…………….……………………….…………….
Số CCHN Dược …………………………. Nơi cấp …………………………. Năm cấp …
Đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược:
- Loại hình cơ sở kinh doanh
(2)
;.…………………………...…………….…………………
- Phạm vi kinh doanh:.…………….……………………… .…………….…………………
- Địa điểm kinh doanh:.…………….……………………… .…………….………………
Nội dung xin điều chỉnh:
(3)
.…………….………………...…………….…………………
Chúng tôi xin cam kết tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan, chấp hành
nghiêm sự chỉ đạo của Bộ Y tế/Sở Y tế.
Cơ sở xin gửi kèm theo đơn này các tài liệu đề nghị điều chỉnh giấy CNĐĐKKDD quy định
tại Điều 32 của Nghị định số .../2017/NĐ-CP ngày .../.../2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật dược.
………….., ngày ……. tháng ……. năm ……..
Người đại diện trước pháp luật/ Người được ủy
quyền
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu
có))
Ghi chú:
(1) Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược;
(2) Chỉ áp dụng đối với cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc và khi bắt buộc phải có
CCHND đối với người phụ trách đảm bảo chất lượng theo lộ trình quy định trong Nghị định.
(3) Ghi rõ loại hình cơ sở kinh doanh theo quy định tại khoản 2 Điều 32 của Luật dược.
(4) Ghi một trong các nội dung đề nghị điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 36 của Luật
dược.
356
41. Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động (QT-41)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức có nhu cầu Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu
động. Công chức thuộc Sở Y tế
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
4. Quyết định s 4610/QĐ-UBND ny 22/11/2022 của UBND tnh ph
Nội v phê duyt pơng án ủy quyền giải quyết thủ tục nh cnh
thuộc phạm vi quản ca UBND thành ph Nội;
5. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố
Nội về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính
theo Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành
phố Hà Nội;
6. Quyết định số 508/-SYT ngày 31/03/2025 của Sở Y tế Nội về
việc phê duyệt ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành ph
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục nh chính thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Văn bản thông báo tổ chức bán lẻ thuốc lưu động theo
Mẫu số 23 Phụ lục I m theo Nghị định số
54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
357
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể tngày nhận được thông báo của stổ chức bán
lẻ thuốc lưu động
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ nh chính
công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng
Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch
Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Chưa quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Công dân nộp hồ (trực
tiếp hoặc trực tuyến, qua
bưu chính công ích)
Tổ chức, cá
nhân
Trong
giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
Tiếp nhận hồ sơ:
- Đối với hồ trực tiếp:
tiếp nhận bàn giao về Sở
Y tế
- Đối với hồ trực tuyến,
tiếp nhận chuyển trực
tuyến trên hệ thống đến
tài khoản được phân công
thực hiện
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
-Tin nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
thống trực tuyến
358
Chuyển hồ sơ: Hồ sơ
trực tiếp được tiếp nhận
chuyển cho chuyên viên
phòng chuyên môn được
phân công thụ lý hồ sơ
Bộ phận Một
cửa
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Thm đnh h sơ:thông
Chuyên viên tiến hành
kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ, thẩm định:
- Nếu hồ sơ chưa đáp ứng
(Không đạt): o cáo
Lãnh đạo phòng xem xét,
chuyển hồ để thông
báo cho cơ sở bổ sung.
- Nếu hồ sơ đáp ứng hoặc
sau khi đã bổ sung đầy đủ
(đối với hồ cần bổ
sung): In dự thảo Tng
báo về việc bán lẻ thuốc
lưu động, phiếu trình
trình lãnh đạo phòng.
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Phiếu thẩm
định hồ sơ
- Phiếu trình
- Dự thảo
Thông báo về
việc bán lẻ
thuốc lưu động
Bước 3
Trưởng phòng xem t,
phê duyệt h sơ:
- Đồng ý: n bản
Thông báo về việc bán lẻ
thuốc lưu động
- Không đồng ý: Có ý kiến
cụ thể
Trưởng phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
- Tờ trình
- Thông báo về
việc bán lẻ
thuốc lưu động
359
Bước 4
Bộ phận truyền thông,
trực thuộc Văn phòng
Sở: Đăng tải thông tin
trên trang thông tin điện
tử của Sở Y tế.
- Gửi văn bản Thông báo
cho Phòng Y tế huyện để
giám sát, kiểm tra.
Bộ phận Truyền
thông, trực
thuộc Văn
phòng Sở,
Phòng Y tế
01 ngày
- Thông tin trực
tuyến
- Hồ sơ trực
tuyến
Bước 5
Thống kê và theo dõi
- Hồ Thông báo về việc
Thông báo hoạt động bán
lẻ thuốc lưu động được
lưu 01 bộ tại bộ phận lưu
trữ.
- Chuyên viên SY tế
trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn
vị vào Sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC
- Định kỳ hàng quý báo
cáo, thống danh sách
Thông báo hoạt động bán
lẻ thuốc lưu động cho Bộ
Y tế
Văn thư, chuyên
viên Phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
- Thông báo về
việc đồng ý với
nội dung thay
đổi (photo);
- Hồ sơ gốc;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc;
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Thông báo tổ chức bán lẻ thuốc lưu động
2. Mẫu Mẫu Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
360
Mẫu số 23
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
………….., ngày ……. tháng ……. năm ……..
THÔNG BÁO
TỔ CHỨC BÁN LẺ THUỐC LƯU ĐỘNG
Kính gửi: Sở Y tế…………………………………………
Tên cơ sở tổ chức bán lẻ thuốc lưu động
.…………….……………………………………………..
Địa chỉ:.…………….………………………; Số giấy CNĐĐKKDD:
………………………………….
Địa điểm bán lẻ thuốc lưu động tại: ………………………….
(1)
…………………………………….
Tên người bán lẻ thuốc lưu động:.…………….……………………… Số điện thoại:
……………..
Trình độ chuyên môn:
.…………….……………………….…………….……………………………..
Số CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu/Các giấy tờ tương đương khác:
………………………………
Ngày cấp:.…………….……………………… Nơi cấp:
.…………….………………………………
Thường trú tại
.…………….……………………….…………….……………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………….
Cơ sở cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về việc tổ chức bán lẻ thuốc lưu
động./.
………….., ngày ……. tháng ……. năm
……..
Người đại diện trước pháp luật/ người
được ủy quyền
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu
(nếu có))
Ghi chú:
(1) Liệt kê các địa điểm bán lẻ thuốc lưu động
361
42. Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc (QT-42)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cơ sở kinh doanh có nhu cầu Công bố cơ sở kinh doanh có
tổ chức kệ thuốc. Công chức thuộc Sở Y tế
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Thông số 07/2018/TT-BYT ngày 12/4/2018 của Bộ Y tế quy định chi
tiết một số điều về kinh doanh của Luật Dược và Nghị định số 54/2017/NĐ-
CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Dược;
4. Quyết đnh số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố
Nội về phê duyệt phương án ủy quyền giải quyết thtục hành chính thuc phm
vi quản của UBND thành phHà Nội;
5. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố
Hà Nội về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính
theo Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố
Hà Nội;
6. Quyết định số 508/QĐ-SYT ngày 31/03/2025 của Sở Y tế Hà Nội về việc
phê duyệt ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Hà
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Bản công bố sở kinh doanh tổ chức kệ thuốc
theo Mẫu số 07 quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông
07/2018/TT-BYT ngày 12/4/2018 của Bộ Y tế;
x
362
2. Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận
đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có
ký, đóng dấu xác nhận của cơ sở đó;
x
3.Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ cấp
dược trở lên của người chịu trách chuyên môn;
x
4.Danh mục thuốc dự kiến bán tại kệ thuốc. Danh mục
này phải nằm trong Danh mục thuốc được bán tại kệ
thuốc theo quy định tại Phụ lục II kèm theo Thông
này;
x
5. Bản chụp tủ, quầy, kệ bảo quản thuốc;
x
6. Quy trình kiểm tra, giám sát: chất lượng thuốc; xuất,
nhập thuốc của cơ sở.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Y tế
Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế Hà
Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Nội . Điện thoại: 0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố
Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Chưa có quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Công dân nộp hồ (trực
tiếp hoặc trực tuyến, qua
bưu chính công ích)
Tổ chức, cá
nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
363
Tiếp nhận hồ sơ:
- Đối với hồ trực tiếp:
tiếp nhận bàn giao về SY
tế
- Đối với hồ sơ trực tuyến,
tiếp nhận chuyển trực
tuyến trên hệ thống đến tài
khoản được phân công
thực hiện
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y
tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
-Tin nhắn/Email
gửi cho công dân
trên hệ thống trực
tuyến
Chuyển hồ sơ: Hồ sơ trực
tiếp được tiếp nhận
chuyển cho chuyên viên
phòng chuyên môn được
phân công thụ lý hồ sơ
Bộ phận Một
cửa
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Thm đnh h sơ:
Chuyên viên tiến hành
kiểm tra tính hợp lệ của hồ
sơ, thẩm định:
- Nếu hồ chưa đáp ứng
(Không đạt): o cáo
Lãnh đạo phòng xem xét,
chuyển trả hồ xuống để
thông báo cho sở bổ
sung.
- Nếu hồ đáp ứng hoặc
sau khi đã bổ sung đầy đủ
(đối với hồ cần bổ
sung): In dự thảo Thông
báo về việc sở kinh
doanh tổ chức kệ thuốc
đủ điều kiện, phiếu trình
trình Phó phòng.
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ Dược,
01 ngày
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Phiếu thẩm định
hồ sơ
- Phiếu trình
- Dự thảo Thông
báo về việc cơ sở
kinh doanh có tổ
chức kệ thuốc đủ
điều kiện
364
Bước 3
Trưởng phòng xem t, phê
duyt hồ :
- Đồng ý: văn bản
Thông báo về việc bán lẻ
thuốc lưu động
- Không đồng ý: Có ý kiến
cụ thể
Trưởng phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
- Tờ trình
- Thông báo về
việc cơ sở kinh
doanh có tổ chức
kệ thuốc đủ điều
kiện
Bước 4
Phòng Nghiệp vụ Dược:
- Pho tô, lấy dấu, bàn giao
01 bản để trả kết quả cho
sở kinh doanh
- Chuyển thông tin cho bộ
phận đăng tải thông tin
trên trang thông tin điện tử
của Sở Y tế.
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ Dược,
Văn phòng
01 ngày
- Thông tin trực
tuyến
- Hồ sơ trực tuyến
Bước 5
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Thông báo về việc
về việc s kinh doanh
tổ chức kệ thuốc đủ điều
kiện được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế
trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kết quả
thực hiện TTHC
- Định kỳ hàng quý báo
cáo, thống danh sách
các sở kinh doanh
Thông báo về việc sở
kinh doanh tổ chức kệ
thuốc đủ điều kiện cho Bộ
Y tế
Văn thư,
chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
- Thông báo về
việc sở kinh
doanh tổ chức
kệ thuốc đủ điều
kiện (photo);
- Hồ sơ gốc;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi kết
quả xử công
việc;
- Sổ thống kê kết
quả thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
365
1. Mẫu Bản công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
366
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....(1)........., ngày......... tháng........năm 20.....
BẢN CÔNG BỐ
Cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc
Kính gửi: ............(2).....................
1. Tên cơ sở:...................................(3)................................................... ........................
2. Địa chỉ:……………………………………………………………………
3. Điện thoại: ....................Email ( nếu có)......... Website (nếu có)........................
4. Sau khi nghiên cứu Thông tư số ……../2017/TT-BYT ngày…../…/2017 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều Luật dược Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08
tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi nh Luật
dược về kinh doanh dược và các văn bản hướng dẫn hiện hành, chúng tôi công bố cơ sở kinh
doanh có tổ chức kệ thuốc
Kèm theo bản công bố này các tài liệu nộp kèm theo quy định tại Khoản 1 Điều 16
Thông tư.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN TRƯỚC PHÁP
LUẬT/NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(ký ghi rõ họ, tên, chức danh và đóng dấu (nếu
có))
Ghi chú:
(1) Tên địa danh;
(2) Tên Sở Y tế trên địa bàn.
(3) Tên cơ sở đề nghị công bố.
367
43. Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc (QT- 43)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đáp ứng thực hành tốt cơ
sở bán lẻ thuốc (GPP)
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức nhu cầu Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt
cơ sở bán lẻ thuốc. Công chức thuộc Sở Y tế
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
4. Thông số 02/2018/TT-BYT ngày 22/01/2018 của Bộ Y tế quy định về
Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc;
5. Thông tư 12/2020/TT-BYT ngày 22/6/2020 của Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số 02/2018/TT-BYT ngày 22 tháng 01 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc;
6. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chín
h
Bản
sao
1. Đơn đề nghị đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng GPP
theo Mu s01 quy định tại Phụ lục III kèm theo Thông tư
02/2018/TT-BYT ngày 22/01/2018 của Bộ Y tế;
x
2. Tài liệu kỹ thuật cập nhật về điều kiện sở vật chất,
trang thiết bị nhân sự của sở bán lthuốc (nếu thay
đổi);
x
3. Báo cáo tóm tắt về hoạt động của cơ sở bán lẻ thuốc trong
thời gian 03 năm gần nhất tính từ thời điểm đánh giá liền
x
368
trước (không bao gồm các đợt đánh giá đột xuất, thanh tra,
kiểm tra của Bộ Y tế, Sở Y tế) đến ngày đánh giá định kỳ.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
30 ngày làm việc, kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính
công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu,
quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chtiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Chưa quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
Bước 1
Công dân nộp hồ (trực tiếp
hoặc trực tuyến, qua bưu
chính công ích)
Tổ chức, cá
nhân
Trong giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
Tiếp nhận hồ sơ:
- Đối với hồ sơ trực tiếp: tiếp
nhận bàn giao về Sở Y tế
- Đối với hồ trực tuyến,
tiếp nhận chuyển trực tuyến
trên hệ thống đến tài khoản
được phân công thực hiện
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y
tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu Giấy
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
369
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
thống trực
tuyến
Chuyển hồ sơ: Hồ sơ trực
tiếp được tiếp nhận chuyển
cho chuyên viên phòng
chuyên môn được phân công
thụ lý hồ sơ
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
Bước 2
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến
hành Đánh giá thẩm định tính
hợp lệ của hồ sơ:
- Đối với hồ sơ phải đánh giá
thực tế: Chuyển hồ chuẩn
bị đánh giá.
Lãnh đạo và
chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ Dược
07 ngày
- Hồ sơ đánh
giá
- Phiếu trình
- Giấy chứng
nhận
Bước 3
Chuyên viên căn cứ vào hồ
đăng Đánh giá của sở,
lên lịch Đánh giá trình lãnh đạo
Phòng phê duyt
Lãnh đạo,
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ Dược
07 ngày
- Lịch đánh
giá;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho tổ
chức, công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, phê
duyệt Lịch Đánh giá:
-Nếu không đồng ý: Trả lại,
yêu cầu điều chỉnh
- Nếu đồng ý: lịch Đánh
giá, duyệt lịch đánh giá, đồng
thời phân công chuyên viên
thư đoàn đánh giá trên
phần mềm (Sau khi duyệt
lịch sẽ thông báo bằng tin
nhắn, email cho công dân)
Bước 5
Đánh giá và lập Biên bản
đánh giá tại cơ sở tại cơ sở
Đoàn đánh giá
05 ngày
Biên bản đánh
giá
Bước 6
Xử lý kết quả sau đánh giá
-Trường hợp sở đáp ứng
đánh giá: Thư ký đoàn đánh
Thành viên
đoàn đánh giá,
Lãnh đạo
05 ngày
- Tờ trình
- Dự thảo
Giấy chứng
370
giá in tờ trình, dự thảo Giấy
chứngnhận đáp ứng GPP, đề
xuất trưởng đoàn đánh giá,
lãnh đạo Phòng tờ trình để
lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Trường hợp có yêu cầu báo
cáo khắc phục: Cơ sở khắc
phục trong thời hạn 05 ngày
+ Trường hợp báo cáo khắc
phục đạt yêu cầu: Thực hiện
bước 1 (trong vòng 20 ngày)
+Trường hợp báo cáo chưa
đầy đủ, chưa đạt: Có văn bản
trả lời lý do chưa cấp
- Trường hợp cơ sở không
đáp ứng: Thư từ chối xử
hồ trên phần mềm, trình
lãnh đạo Phòng, chuyển trả
hồ cho công dân thông qua
bộ phận Một cửa
Phòng, chuyên
viên Phòng
Nghiệp vụ
Dược
nhận đáp ứng
GPP;
- Biên bản
thẩm định;
- Tin
nhắn/email
thông báo cho
tổ chức, công
dân
Bước 10
nháy Tờ trình, Dự thảo
Giấy chứng nhận đáp ứng
GPP
Lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
- Tờ trình
- Dự thảo
Giấy chng
nhận đáp ứng
GPP
Bước 11
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
trong trường hợp đồng ý.
- Trường hợp không đồng ý:
Phê duyệt từ chối cho ý
kiến cụ thể.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy chứng
nhận đáp ứng
GPP
Bước 12
Bộ phận truyền thông, trực
thuộc Văn phòng Sđăng ti
thông tin trên trang thông tin đin
Văn phòng,
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
- Thông tin
trực tuyến
371
t ca S Y tế. Thông tin về việc
thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều
kin kinh doanh dưc, Giy
chng nhn GPP trên Cng
thông tin đin t ca S Y tế (nếu
có).
- Hồ sơ trực
tuyến
Bước 13
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp GCN đáp ứng
GPP được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có
trách nhiệm thống kê các
TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả thực
hiện TTHC
- Định kỳ hàng qbáo cáo,
thống kê danh sách cấp GCN
đáp ứng GPP cho Bộ Y tế
Văn thư,
chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
- Giấy chng
nhận đáp ứng
GPP (photo);
- Hồ sơ gốc;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc;
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng GPP
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
372
Mẫu số 01/GPP: Đơn đề nghị đánh giá định kỳ việc duy trì GPP
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày tháng năm 20
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐÁNH GIÁĐỊNH K
VIỆC DUY TRÌ “THỰC HÀNH TỐT CƠ SỞ BÁN LẺ THUỐC”
Kính gửi: Sở Y tế ……………………
Tên cơ sở ...............................................................................................................................
Trực thuộc (nếu trực thuộc công ty, bệnh viện…) ................................................................
Địa chỉ: ..................................................................................................................................
Điện thoại ..............................................................................................................................
Người phụ trách chuyên môn: ...............................................................................................
Chứng chỉ hành nghề dược số: ..............................................................................................
do Sở Y tế ………………. cấp ngày: ...................................................................................
...............................................................................................................................................
Đã được cấp Giấy chứng nhận “Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc” số: …
Ngày cấp: …… đối với nhà thuốc/quầy thuốc/tủ thuốc với phạm vi ……,
Nay, cơ sở chúng tôi đề nghị Sở Y tế …… đánh giá việc duy trì đáp “Thực hành tốt
nhà thuốc” đối với nhà thuốc/quầy thuốc/tủ thuốc với phạm vi……, không/có kèm theo đề
nghị cấp giấy chứng nhận GPP.
Xin gửi kèm các tài liệu:
1) Tài liệu cập nhật về cơ sở vật chất, trang thiết bị, nhân sự;
2) Báo cáo tóm tắt về hoạt động của cơ sở trong thời gian 3 năm.
LÃNH ĐẠO CƠ SỞ
373
44. Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc (QT-44)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận Thực hành tốt sở bán
lẻ thuốc (GPP)
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức nhu cầu Giấy chứng nhận Thực hành tốt sở bán
lẻ thuốc (GPP). n bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
4. Thông số 02/2018/TT-BYT ngày 22/01/2018 của Bộ Y tế quy định về Thực
hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc;
5. Thông số 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực Dược, Mỹ phẩm;
6. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
dược theo Mẫu số 19 Phụ lục I của Nghị định số
155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018của Chính phủ;
x
2. Tài liệu kỹ thuật bao gồm Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược hoặc Giấy chứng nhận Thực hành tốt tại địa
điểm kinh doanh (nếu có) các tài liệu kỹ thuật về địa điểm,
khu vực bảo quản, trang thiết bị bảo quản, tài liệu chuyên môn
kỹ thuật nhân sự đáp ứng Thực hành tốt sở bán lẻ thuốc;
đối với cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc
cổ truyền thực hiện theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 69
x
374
của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của
Chính phủ;
3.Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp hoặc i liệu pháp lý chứng minh việc thành lập sở;
X
4. Bản sao có chứng thực Chứng chỉ hành nghề dược.
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
28 ngày làm việc, kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thtục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
- Phí thẩm định, điều kiện tiêu chuẩn bán lẻ thuốc GPP: 1.000.000 VNĐ/cơ sở.
- Phí thẩm định, điều kiện tiêu chuẩn bán lthuốc GPP đối với các cơ sở n ltại
sở các địan thuộcng kkhăn, miền núi, hải đảo: 500.000 VNĐ/cơ sở.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Công dân nộp hồ (trực tiếp
hoặc trực tuyến, qua bưu chính
công ích)
Tổ chức, cá
nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Tiếp nhận hồ sơ:
- Đối với hồ trực tiếp: tiếp
nhận bàn giao về Sở Y tế
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y
tế tại Chi
01 ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
375
- Đối với hồ trực tuyến, tiếp
nhận chuyển trực tuyến trên hệ
thống đến tài khoản được phân
công thực hiện
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
-Tin nhắn/Email
gửi cho công dân
trên hệ thống
trực tuyến
Chuyển hồ sơ: Hồ sơ trực tiếp
được tiếp nhận chuyển cho
chuyên viên phòng chuyên môn
được phân công thụ lý hồ sơ
Bộ phận Một
cửa
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Chuyên viên thụ hồ tiến
hành Đánh giá thẩm định tính
hợp lệ của hồ sơ:
- Đối với hồ phải đánh giá
thực tế: Chuyển hồ chuẩn bị
đánh giá.
Lãnh đạo và
chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
07 ngày
- Hồ sơ đánh giá
- Phiếu trình
- Giấy chứng
nhận
Bước 3
Chuyên viên n c o hồ
đăng Đánh giá của s, lên
lch Đánh giá trình nh đạo
Phòng phê duyt
Lãnh đạo,
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
06 ngày
- Lịch đánh giá;
-Tin nhắn/Email
gửi cho tổ chức,
công dân trên hệ
thống trực tuyến
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, phê
duyệt Lịch Đánh giá:
- Nếu không đồng ý: Trlại, yêu
cầu điều chỉnh
- Nếu đồng ý: Ký lịch Đánh giá,
duyệt lịch đánh giá, đồng thời
phân công chuyên viên thư
đoàn đánh giá trên phần mềm
(Sau khi duyệt lịch sẽ thông
báo bằng tin nhắn, email cho
công dân)
Bước 5
Đánh giá lập Biên bản đánh
giá tại cơ sở tại cơ sở
Đoàn đánh giá
06 ngày
Biên bản đánh
giá
376
Bước
6
Xử lý kết quả sau đánh giá
-Trường hợp sở đáp ứng
đánh giá: Thư đoàn đánh giá
in tờ trình, dự thảo Giấy chứng
nhận Thực hành tt bán lthuốc
GPP, đề xuất trưởng đoàn đánh
giá, lãnh đạo Phòng ký tờ trình
để lãnh đạoSởký duyệt.
- Trường hợp yêu cầu báo o
khắc phục: sở khắc phục
trong thời hạn 05 ngày
+ Trường hợp o cáo khắc
phục đạt yêu cầu: Thực hiện
bước 1 (trong vòng 20 ngày)
+Trường hợp báo cáo chưa đầy
đủ, chưa đạt: Có văn bản trả lời
lý do chưa cấp
- Trường hợp sở không đáp
ứng: Thư ký từ chối xử lý hồ
trên phần mềm, trình lãnh đạo
Phòng, chuyển trả hồ cho
công dân thông qua bộ phận
Một cửa
Thành viên
đoàn đánh giá,
Lãnh đạo
Phòng, chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Dược
05 ngày
- Tờ trình
- Dự thảo Giấy
chứng nhận Thực
hành tt bán
lthuốc GPP;
- Biên bản thẩm
định;
- Tin nhắn/email
thông báo cho tổ
chức, công dân
Bước 7
Ký nháy Tờ trình, Dự thảo Giấy
chứng nhận Thực hành tt bán
lthuốc GPP
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
-Tờ trình
- Dự thảo Giấy
chứng nhận Thực
hành tt bán l
thuốc GPP
Bước 8
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ
trong trường hợp đồng ý.
- Trường hợp không đồng ý: Phê
duyệt từ chối cho ý kiến cụ
thể.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy chứng nhận
Thc hành tt bán
lthuốc GPP
377
Bước 9
Bộ phận Truyền thông, trực
thuộc Văn phòng đăng tải thông
tin trên trang thông tin điện tử
của Sở Y tế
Văn phòng,
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
- Thông tin trực
tuyến
- Hồ sơ trực
tuyến
Bước 10
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp Giấy chứng nhận
thực hành tốt cơ s bán lthuốc
GPP được lưu 01 bộ tại bộ phận
lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống
kết quả thực hiện TTHC
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách cấp Giấy
chứng nhận thực hành tốt bán l
thuốc GPP cho Bộ Y tế
Văn thư,
chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
- Giấy chứng
nhận Thực hành
tt bán lthuốc
GPP (photo);
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc;
- Sổ thống kê kết
quả thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
378
Mu s 19 Ph lc I
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
ĐƠN Đ NGH
Cp Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh dược
__________
Kính gửi: ……………….
(1)
…………………..
Tên cơ sở .…………….……………………….…………….……………
Địa chỉ: .…………….……………………….…………….…………...…
Trc thuộc ……………… (nếu là cơ s trc thuộc) ……………………
Địa chỉ: .…………….……………………….…………….……………..
Ngưi chu trách nhim chuyên môn v dược .…………….……………
S CCHN ợc ……. Nơi cấp ………. Năm cấp ………Có giá trị đến (nếu có):
…….……………………….…………….……………………
Ngưi ph trách v bo đảm chất lượng
(2)
.…………….…………………
S CCHN Dược ……… Nơi cấp …………. Năm cấp …………………
1. Đã được cp Giy chng nhn thc hành tt
(3)
: □
- Giy chng nhn thc hành tt
Số: ………………………..…………. Ngày cấp: ………….……………
- Giy chng nhn thc hành tt
Số: …………………………….……. Ngày cấp:…………...……………
2. Đã được cp Giy chng nhận đủ điều kin kinh doanh dược
(4)
: □
- Giy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Số:.…………….…………………… Ngày cấp: .……………………..…
- Giy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Số:.…………….................................. Ngày cấp: .……….........................
Cơ sở đề ngh B Y tế/S Y tế cp Giy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh dưc:
+ Loại hình cơ sở kinh doanh
(5)
: .…………….……………………….…
+ Phm vi kinh doanh
(6)
: .…………….……………………….…………
+ Địa điểm kinh doanh: .…………….……………………….…………
Đề ngh cp Giy chng nhn thc hành tt kèm theo Giy chng nhận đ điều kin
kinh doanh
(7)
:..................................................................................
ng dn thc hành tt áp dng
(8)
:..........................................................
Chúng tôi xin cam kết tuân th đầy đủ các quy đnh ca pháp lut có liên quan, chp
hành nghiêm s ch đạo ca B Y tế/S Y tế.
Cơ sở xin gửi kèm theo đơn này:
- Các tài liệu đề ngh cp giấy CNĐĐKKDD quy định tại Điều 32 ca Ngh định
s 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Lut dưc
(9).
- Các tài liệu đề ngh cp giấy CNĐĐKKDD quy định tại Điều 49 ca Ngh định
s 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Lut dưc
(10)
.
…………..,ngày… tháng… năm…
NGƯỜI ĐẠI DIỆN TRƯỚC PHÁP LUT/
NGƯỜI ĐƯỢC Y QUYN
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh, đóng du (nếu có))
379
Ghi chú:
(1) Cơ quan cấp Giy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược.
(2) Ch áp dng đối với sở sn xut thuc, nguyên liu làm thuc khi bt buc phi có
CCHND đi vi ngưi ph trách đm bo cht lưng theo l tnh quy đnh trong Ngh đnh.
(3) Lit kê Giy chng nhn GPs còn hiu lc ti đa đim kinh doanh nếu có.
(4) Lit kê Giy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược còn hiu lc nếu có.
(5) Ghi rõ loại hình cơ sở kinh doanh theo quy định ti khoản 2 Điều 32 ca Luật dược.
(6) Lit các phạm vi kinh doanh tương ng với điều kiện kinh doanh ợc s đ
ngh và đáp ứng:
- Là mt hoc mt s phạm vi theo quy đnh tại các Điều 15 đến 22, Điều 33 và 34 ca Lut
dược;
- Đối vi phm vi kinh doanh thuc kiểm soát đặc bit: Ghi tng phm vi kinh doanh thuc
kim soát đc biệt theo quy định ti khoản 26 Điều 2 ca Lut dưc.
(7) Ghi loi giy chng nhn thc hành tốt đề ngh được cp kèm Giy chng nhận đủ điều
kin kinh doanh (nếu cơ sở có nhu cu).
(8) Áp dụng trong trưng hợp sở được phép la chn một trong các ng dn v Thc
hành tốt đã được B Y tế ban hành hoc công nhận để áp dng khi kim tra việc đáp ng
Thc hành tt.
(9) Áp dụng đối với trường hp np h sơ theo quy định tại Điều 32 Ngh định s
54/2017/NĐ-CP.
(10) Áp dụng đối với trường hp np h theo quy định ti Điều 49 Ngh định s
54/2017/NĐ-CP.
380
45. Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các
điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT (QT-45)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Kiểm soát thay đổi khi thay đổi thuộc một
trong các trường hợp quy định tại các điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư
02/2018/TT-BYT ngày 22/01/2018 của Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt
sở bán lẻ thuốc
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức có nhu cầu Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc
một trong các trường hợp quy định tại các điểm c d Khoản 1 Điều 11 Thông
tư 02/2018/TT-BYT. Công chức thuộc Sở Y tế
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
4. Thông số 02/2018/TT-BYT ngày 22/01/2018 của Bộ Y tế quy định về
Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc;
5. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố
Nội về p duyệt pơng án ủy quyền giải quyết thtục hành chính thuộc phạm
vi quản của UBND thành phHà Nội;
6. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố
Nội về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố
Nội;
7. Quyết định số 508/QĐ-SYT ngày 31/03/2025 của Sở Y tế Nội về việc
phê duyệt ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
381
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Báo cáo thay đổi kèm tài liệu kỹ thuật ơng ứng với sự
thay đổi
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản thông báo
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ nh chính
công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu,
quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Chưa quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Công dân nộp hồ sơ (trực tiếp
hoặc trực tuyến, qua bưu
chính công ích)
Tổ chức,
nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Tiếp nhận hồ sơ
- Đối với hồ sơ trực tiếp: tiếp
nhận bàn giao về Sở Y tế
- Đối với hồ trực tuyến,
tiếp nhận chuyển trực tuyến
trên hệ thống đến tài khoản
được phân công thực hiện
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở Y tế
tại Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công Cầu
01 ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
-Tin nhắn/Email
gửi cho công dân
trên hệ thống
trực tuyến
382
Giấy (gọi tắt
Bộ phận Một
cửa)
Chuyển hồ sơ: Hồ sơ trực
tiếp được tiếp nhận chuyển
cho chuyên viên phòng
chuyên môn được phân công
thụ lý hồ sơ
Bộ phận Một
cửa
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Thm đnh h sơ:
Chuyên viên tiến hành kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ, thẩm
định:
- Nếu hồ sơ chưa đáp ứng
(Không đạt): Báo cáo Lãnh
đạo phòng xem xét, chuyển
trả hồ sơ để thông báo cho cơ
sở bổ sung.
- Nếu hồ đáp ứng hoặc sau
khi đã bổ sung đầy đ (đối
với hồ sơ cần bổ sung): In dự
thảo văn bản Thông báo về
việc đồng ý với nội dung thay
đổi
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
06 ngày
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Phiếu thẩm
định hồ sơ
- Dự thảo văn
bản Thông báo
về việc đồng ý
với nội dung
thay đổi
Bước 3
Phó phòng tờ trình
nháy Dự thảo văn bản Thông
báo về việc đồng ý với nội
dung thay đổi, thực hiện quy
trình trực tuyến:
Nếu đồng ý: duyệt trình Lãnh
đạo Sở
Nếu không đồng ý: chuyển
trả chuyên viên, nêu rõ lý do
Phó phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
- Tờ trình
- Dự thảo văn
bản Thông báo
về việc đồng ý
với nội dung
thay đổi
383
Bước 7
Trưởng phòng xem xét, phê
duyt hồ :
- Đồng ý: n bản Thông
báo về việc đồng ý với nội
dung thay đổi
- Không đồng ý: Có ý kiến cụ
thể
Trưởng phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
- Tờ trình
- Văn bản Thông
báo về việc đồng
ý với nội dung
thay đổi
Bước 8
Thống kê và theo dõi
- Hồ Thông báo về việc
đồng ý với nội dung thay
đổiđược lưu 01 bộ tại bphận
lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế
trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kết quả thực
hiện TTHC
- Định kỳ hàng quý o cáo,
thống danh sách Thông
báo về việc đồng ý với nội
dung thay đổi cho Bộ Y tế
Văn thư,
chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
- Thông báo về
việc đồng ý với
nội dung thay
đổi(photo);
- Hồ sơ gốc;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi kết
quả xử công
việc;
- Sổ thống kê kết
quả thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Báo cáo thay đổi
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
384
Mẫu số 03/GPP: Báo cáo thay đổi
TÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN CƠ SỞ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……../……
………, ngày….... tháng….. năm 20…
BÁO CÁO THAY ĐI V
THỰC HÀNH TỐT CƠ SỞ BÁN LẺ THUỐC
Kính gửi: Sở Y tế ...
Tên
sở: ………………………………………………………………………………………
Địa chỉ
sở: ……………………………………………………………………………………..
Điện
thoại/fax/email: ……………………………………………………………………………
Người liên hệ: ………………………………………… Chức
danh: ……………………………
Điện
thoại/fax/email: ……………………………………………………………………………
Người chịu trách nhiệm chuyên môn: …………………….., năm sinh: ………………..
Số Chứng chỉ hành nghề
dược: …………………………………………………………………
Nơi cấp ………………………….; năm cấp …………….., có giá trị đến ………….(nếu có)
Đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh loại hình và phạm vi kinh doanh:
……………………………………………………………………………….………………
………
………………………………………………………………….
Cơ sở chúng tôi xin báo cáo các nội dung thay đổi như sau:
Nội dung thay đổi
Danh mục tài liệu liên quan đến thay đổi
1.
2.
Sau khi nghiên cứu Luật Dược các quy định khác về hành nghề dược, chúng tôi xin cam
đoan thực hiện đầy đủ các văn bản pháp luật, các quy chế chuyên môn dược có liên quan. Đề
nghị Sở Y tế ... xem xét, đánh giá việc đáp ứng GPP đối với các thay đổi nêu trên của sở
chúng tôi.
Chúng tôi xin gửi kèm bản đề nghị này các tài liệu sau đây:
1. Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đã cấp;
2. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (phù hợp với nội dung bổ sung/ thay đổi);
3. Hồ sơ tổng thể của cơ sở đã cập nhật các nội dung thay đổi.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
385
46. Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc (QT-46)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thtục Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc,
nguyên liệu làm thuốc
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với sở nhu cầu đề nghị cấp Giấy chứng nhận (GCN) đủ
điều kiện kinh doanh dược phạm vi phân phối thuốc. Công chức thuộc Sở Y
tế
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
4. Thông số 02/2018/TT-BYT ngày 22/01/2018 của Bộ Y tế quy định về
Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc;
5. Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí trong lĩnh vực Dược, Mỹ
phẩm;
6. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chín
h
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
dược theo Mẫu số 19 Phụ lục I kèm theo Nghị định số
54/2017/NĐ-CPngày 08/5/2017 của Chính phủ;
x
2.Tài liệu kỹ thuật bao gồm Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh ợc hoặc Giấy chứng nhận Thực hành tốt tại
địa điểm kinh doanh (nếu có) và các tài liệu kỹ thuật về địa
điểm, khu vực bảo quản, trang thiết bị bảo quản, tài liệu
x
386
chuyên môn kỹ thuật nhân sự đáp ứng Thực hành tốt phân
phối thuốc;
3. Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp hoặc tài liệu pháp chứng minh việc thành lập
sở;
x
4. Bản sao có chứng thực Chứng chỉ hành nghề dược.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
28 ngày làm việc, kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ nh chính
công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu,
quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Phí thẩm định, điều kiện tiêu chuẩn phân phối thuốc GDP: 4.000.000 đồng/cơ
sở.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
Bước 1
Công dân nộp hồ (trực tiếp
hoặc trực tuyến, qua bưu chính
công ích)
Tổ chức,
nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Tiếp nhận hồ sơ:
- Đối với hồ trực tiếp: tiếp
nhận bàn giao về Sở Y tế
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở Y tế
tại Chi nhánh
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả;
387
- Đối với hồ sơ trực tuyến, tiếp
nhận chuyển trực tuyến trên hệ
thống đến tài khoản được phân
công thực hiện
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công Cầu
Giấy (gọi tắt
Bộ phận Một
cửa)
-Tin
nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Chuyển hồ sơ: Hồ sơ trực tiếp
được tiếp nhận chuyển cho
chuyên viên phòng chuyên
môn được phân công thụ lý hồ
Bộ phận Một
cửa
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
Bước 2
Chuyên viên thụ hồ tiến
hành Đánh giá thẩm định tính
hợp lệ của hồ sơ, chuyển hồ
chuẩn bị đánh giá.
Lãnh đạo
chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
05 ngày
- Hồ sơ đánh
giá
- Phiếu trình
Bước 3
Chuyên viên n cứ o h
đăng ký Đánh giá của sở,n
lch Đánh giá trình nh đạo
Phòng phê duyt
Lãnh đạo,
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
06 ngày
- Lịch đánh
giá;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho tổ
chức, công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, phê
duyệt Lịch Đánh giá:
-Nếu không đồng ý: Trả lại,
yêu cầu điều chỉnh
- Nếu đồng ý: lịch Đánh giá,
duyệt lịch đánh giá, đồng thời
phân công chuyên viên thư
đoàn đánh giá trên phần mềm
(Sau khi duyệt lịch sẽthông
báo bằng tin nhắn, email cho
công dân)
Bước 5
Đánh giá lập Biên bản đánh
giá tại cơ sở tại cơ sở
Đoàn đánh giá
06 ngày
Biên bản đánh
giá
388
Bước 6
Xử lý kết quả sau đánh giá
-Trường hợp sở đáp ứng
đánh giá: Thư đoàn đánh giá
in tờ trình, dự thảo Giấy chứng
nhận Thực hành tốt phân phối
thuốc GDP, đề xuất trưởng
đoàn đánh giá, lãnh đạo Phòng
tờ trình để lãnh đạo Sở
duyệt.
- Trường hợp u cầu o o
khắc phục: sở khc phục
trong thi hạn 05 ngày
+ Trường hợp báo cáo khắc
phục đạt yêu cầu: Thực hiện
bước 1 (trong vòng 20 ngày)
+Trường hợp báo cáo chưa đầy
đủ, chưa đạt: Có văn bản trả lời
lý do chưa cấp
- Trường hợp sở không đáp
ng: Thư t chối x hồ
trên phần mm, trình nh đo
Phòng, chuyn tr h sơ cho
công dân thông qua b phận Mt
ca
Thành viên
đoàn đánh giá,
Lãnh đạo
Phòng, chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Dược
06 ngày
- Tờ trình;
- Dự thảo Giấy
chứng nhận
Thực hành tốt
phân phối
thuốc GDP;
- Biên bản
thẩm định; tin
nhắn/email
thông báo cho
tổ chức, công
dân
Bước 7
nháy Tờ trình, dự thảo Giấy
chứng nhận Thực hành tốt phân
phối thuốc GDP
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
- Tờ trình
- Dự thảo Giấy
chứng nhận
Thực hành tốt
phân phối
thuốc GDP
Bước 8
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo Sở duyệt hồ
trong trường hợp đồng ý.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy chứng
nhận Thực
hành tốt phân
389
- Trường hợp không đồng ý:
Phê duyệt từ chối cho ý kiến
cụ thể.
phối thuốc
GDP
Bước 9
Bộ phận truyền thông, trực
thuộc Văn phòng đăng tải
thông tin trên trang thông tin
điện tử của Sở Y tế
Văn phòng,
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
- Thông tin
trực tuyến
- Hồ trực
tuyến
Bước 10
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp Giấy chứng nhận
Thực hành tốt phân phối thuốc
GDP được lưu 01 bộ tại b
phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC
- Định k ng quý o cáo,
thống kê danhch cấp Giấy
chng nhận Thc hành tốt phân
phi thuc GDP cho BY tế
Văn thư,
chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
- Giấy chứng
nhận Thực
hành tốt phân
phối thuốc
GDP (photo);
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc;
- Sổ thống
kết quả thực
hiện TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
390
Mu s 19 Ph lc I
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH
Cp Giy chng nhận đủ điu kiện kinh doanh dược
Kính gửi: ……………….
(1)
…………………..
Tên cơ sở .…………….……………………….…………….……………
Địa chỉ: .…………….……………………….…………….…………...…
Trc thuộc ……………… (nếu là cơ s trc thuộc) ……………………
Địa ch: .…………….……………………….…………….……………..
Ngưi chu trách nhim chuyên môn v dược .…………….……………
S CCHN ợc ……. Nơi cấp ………. Năm cấp ………Có giá trị đến (nếu có):
…….……………………….…………….……………………
Ngưi ph trách v bo đảm chất lượng
(2)
.…………….…………………
S CCHN Dược ……… Nơi cấp …………. Năm cấp …………………
1. Đã được cp Giy chng nhn thc hành tt
(3)
: □
- Giy chng nhn thc hành tt
Số: ………………………..…………. Ngày cấp: ………….……………
- Giy chng nhn thc hành tt
Số: …………………………….……. Ngày cấp:…………...……………
2. Đã được cp Giy chng nhận đủ điều kin kinh doanh dược
(4)
: □
- Giy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Số:.…………….…………………… Ngày cấp: .……………………..…
- Giy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Số:.…………….................................. Ngày cấp: .……….........................
Cơ sở đề ngh B Y tế/S Y tế cp Giy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh dưc:
+ Loại hình cơ sở kinh doanh
(5)
: .…………….……………………….…
+ Phm vi kinh doanh
(6)
: .…………….……………………….…………
+ Địa điểm kinh doanh: .…………….……………………….…………
Đề ngh cp Giy chng nhn thc hành tt kèm theo Giy chng nhận đ điều kin
kinh doanh
(7)
:..................................................................................
ng dn thc hành tt áp dng
(8)
:..........................................................
Chúng tôi xin cam kết tuân th đầy đủ các quy đnh ca pháp lut có liên quan, chp
hành nghiêm s ch đạo ca B Y tế/S Y tế.
Cơ sở xin gửi kèm theo đơn này:
- Các tài liệu đề ngh cp giấy CNĐĐKKDD quy định tại Điều 32 ca Ngh định
s 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Lut dưc
(9).
- Các tài liệu đề ngh cp giấy CNĐĐKKDD quy định tại Điều 49 ca Ngh định
s 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Lut dưc
(10)
.
…………..,ngày… tháng… năm…
NGƯỜI ĐẠI DIỆN TRƯỚC PHÁP LUT/
NGƯỜI ĐƯỢC Y QUYN
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh, đóng du (nếu có))
391
Ghi chú:
(1) Cơ quan cấp Giy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược.
(2) Ch áp dng đối với sở sn xut thuc, nguyên liu làm thuc khi bt buc phi có
CCHND đi vi ngưi ph trách đm bo cht lưng theo l tnh quy đnh trong Ngh đnh.
(3) Lit kê Giy chng nhn GPs còn hiu lc ti đa đim kinh doanh nếu có.
(4) Lit kê Giy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược còn hiu lc nếu có.
(5) Ghi rõ loại hình cơ sở kinh doanh theo quy định ti khoản 2 Điều 32 ca Luật dược.
(6) Lit các phạm vi kinh doanh tương ng với điều kiện kinh doanh ợc s đ
ngh và đáp ứng:
- Là mt hoc mt s phạm vi theo quy đnh tại các Điều 15 đến 22, Điều 33 và 34 ca Lut
dược;
- Đối vi phm vi kinh doanh thuc kiểm soát đặc bit: Ghi tng phm vi kinh doanh thuc
kim soát đc biệt theo quy định ti khoản 26 Điều 2 ca Lut dưc.
(7) Ghi loi giy chng nhn thc hành tốt đề ngh được cp kèm Giy chng nhận đủ điều
kin kinh doanh (nếu cơ sở có nhu cu).
(8) Áp dụng trong trưng hợp sở được phép la chn một trong các ng dn v Thc
hành tốt đã được B Y tế ban hành hoc công nhận để áp dng khi kim tra việc đáp ng
Thc hành tt.
(9) Áp dụng đối với trường hp np h sơ theo quy định tại Điều 32 Ngh định s
54/2017/NĐ-CP.
(10) Áp dụng đối với trường hp np h theo quy định ti Điều 49 Ngh định s
54/2017/NĐ-CP.
392
47. Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với
sở kinh doanh không vì mục đích thương mại (QT-47)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc,
nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh không vì mục đích thương mại
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cơ sở nhu cầu sở đề nghị đánh giá Thực hành tốt phân
phối thuốc. Công chức thuộc Sở Y tế
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủquy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phsửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
4. Thông số 03/2018/TT-BYT ngày 09/02/2018 của Bộ Y tế quy định về
Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
5. Thông 09/2020/TT-BYT ngày 10/6/2020 của Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư 03/2018/TT-BYT ngày 09/2/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định về thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
6. Thông số 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí trong lĩnh vực Dược, Mỹ
phẩm;
7. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị đánh giá đáp ứng GDP theo Mẫu số 02 quy
định tại Phụ lục IV kèm theo Thông 03/2018/TT-BYT
ngày 09/02/2018 của Bộ Y tế;
x
2. Tài liệu kỹ thuật về sở phân phối được trình bày theo
hướng dẫn về hồ sơ tổng thể quy định tại Mẫu số 05 Phụ lục
x
393
IV kèm theo Thông 03/2018/TT-BYT ngày 09/02/2018
của Bộ Y tế.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
28 ngày làm việc, kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung m Phục vụ nh chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Phí thẩm định, điều kiện tiêu chuẩn phân phối thuốc GDP: 4.000.000 đồng/cơ
sở.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Công dân nộp hồ sơ (trực tiếp
hoặc trực tuyến, qua u chính
công ích)
Tổ chức, cá
nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Tiếp nhận hồ sơ:
- Đối với hồ sơ trực tiếp: tiếp
nhận bàn giao về Sở Y tế
- Đối với hồ trực tuyến, tiếp
nhận chuyển trực tuyến trên hệ
thống đến tài khoản được phân
công thực hiện
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
01 ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
-Tin nhắn/Email
gửi cho công dân
trên hệ thống
trực tuyến
394
Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một
cửa)
Chuyển hồ sơ: Hồ sơ trực tiếp
được tiếp nhận chuyển cho
chuyên viên phòng chuyên môn
được phân công thụ lý hồ sơ
Bộ phận Một
cửa
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến
hành Đánh giá thẩm định tính hợp
lệ của hồ sơ, chuyển hồ sơ chuẩn
bị đánh giá.
Lãnh đạo và
chuyên viên
phòng
Nghiệp vụ
Dược
05 ngày
- Hồ sơ đánh giá
- Phiếu trình
Bước 3
Chuyên viên n cvào h đăng
ký Đánh g ca sở, n lch
Đánh giá trình nh đạo Phòng p
duyt
Lãnh đạo,
Chuyên viên
phòng
Nghiệp vụ
Dược
07 ngày
- Lịch đánh giá;
-Tin nhắn/Email
gửi cho tổ chức,
công dân trên hệ
thống trực tuyến
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, phê
duyệt Lịch Đánh giá:
-Nếu không đồng ý: Trả lại, yêu
cầu điều chỉnh
- Nếu đồng ý: lịch Đánh giá,
duyệt lịch đánh giá, đồng thời
phân công chuyên viên thư
đoàn đánh giá trên phần mềm
(Sau khi duyệt lịch sẽ thông
báo bằng tin nhắn, email cho
công dân)
Bước 5
Đánh giá lập Biên bản đánh
giá tại cơ sở tại cơ sở
Đoàn đánh
giá
06 ngày
Biên bản đánh
giá
Bước 6
Xử lý kết quả sau đánh giá
-Trường hợp sđáp ứng đánh
giá: Thư đoàn đánh giá in tờ
trình, dự thảo Giấy chứng nhận
Thành viên
đoàn đánh
giá, Lãnh đạo
Phòng,
05 ngày
- Tờ trình
- Dự thảo Giấy
chứng nhận
Thực hành tốt
395
Thực hành tốt phân phối thuốc
GDP, đề xuất trưởng đoàn đánh
giá, lãnh đạo Phòng tờ trình để
lãnh đạoSởký duyệt.
- Trường hợp yêu cầu báo cáo
khắc phục: sở khắc phục trong
thời hạn 05 ngày
+ Trường hợp báo cáo khắc phục
đạt yêu cầu: Thực hiện bước 1
(trong vòng 20 ngày)
+Trường hợp báo cáo chưa đầy
đủ, chưa đạt: n bản trả lời
do chưa cấp
- Trường hợp sở không đáp
ứng: Thư từ chối xhồ
trên phần mềm, trình lãnh đạo
Phòng, chuyển trả hồ cho công
dân thông qua bộ phận Một cửa
chuyên viên
phòng
Nghiệp vụ
Dược
phân phối thuốc
GDP;
- Biên bản thẩm
định;
- Tin nhắn/email
thông báo cho tổ
chức, công dân
Bước 7
nháy Tờ trình, dự thảo Giấy
chứng nhận Thực hành tốt phân
phối thuốc GDP
Lãnh đạo
phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
- Tờ trình
- Dự thảo Giấy
chứng nhận
Thực hành tốt
phân phối thuốc
GDP
Bước 8
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ
trong trường hợp đồng ý.
- Trường hợp không đồng ý: Phê
duyệt từ chối cho ý kiến cụ thể.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy chứng
nhận Thực hành
tốt phân phối
thuốc GDP
Bước 9
n phòng đăng tải thông tin trên
trang thông tin điện tử của Sở Y
tế.
Bộ phn
Truyền thông,
trc thuộc
n phòng
Sở
01 ngày
- Thông tin trực
tuyến
- Hồ sơ trực
tuyến
396
Bước 10
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp Giấy chứng nhận
Thực hành tốt phân phối thuốc
GDP được lưu 01 bộ tại bộ phận
lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống
kết quả thực hiện TTHC
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống danh sách cấp GCN
Thực hành tốt phân phối thuốc
GDP cho Bộ Y tế
Văn thư,
Bộ phn Một
cửa,
chuyên viên
phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
- Giấy chứng
nhận Thực hành
tốt phân phối
thuốc GDP
(photo);
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc;
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị đánh giá đáp ứng GDP
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
397
Mẫu số 02/GDP: Đơn đăng ký đánh giá đáp ứng GDP đối với cơ sở kinh doanh không
vì mục đích thương mại.
TÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN CƠ SỞ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ......../..........
........., ngày…… tháng ..... năm 20…….
ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐÁNH GIÁ VIỆC ĐÁP ỨNG TIÊU CHUẨN “THỰC HÀNH TỐT
PHÂN PHỐI THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC” CỦA CƠ SỞ PHÂN PHỐI
KHÔNG VÌ MỤC ĐÍCH THƯƠNG MẠI
Kính gửi: Sở Y tế............................
Tên cơ sở: ..............................................................................................................
Địa chỉ kho bảo quản: ............................................................................................
Đin thoi: ..................
Fax: ......................
Email: ................................................
Người liên hệ: ............................................
Chức danh: ........................................
Đin thoi: ................
Fax: ........................
Email: .................................................
Thực hiện Thông tư số 03/2018/TT-BYT ngày 09 tháng 02 năm 2018 của Bộ Y tế quy định
về Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, sau khi tiến hành tự thanh tra và
đánh giá đạt yêu cầu; cơ sở chúng tôi xin đề nghị với Sở Y tế được đánh giá việc đáp ứng
tiêu chuẩn GDP và cấp Giấy chứng nhận GDP đối với phạm vi trong quy định về chức năng
nhiệm vụ của chúng tôi như sau:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Chúng tôi xin gửi kèm bản đăng ký này các tài liệu sau đây:
1. Tài liệu pháp lý về việc thành lập và chức năng nhiệm vụ của đơn vị;
2. Hồ sơ tổng thể của cơ sở.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
398
399
Mẫu số 05/GDP: Hồ sơ tổng thể về cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc
HỒ SƠ TỔNG THỂ VỀ CƠ SỞ PHÂN PHỐI THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM
THUỐC
1. Thông tin chung vè cơ sở phân phối
1.1 Thông tin liên hệ của cơ sở phân phối
- Tên cơ sở: .........................................................................................................................
- Địa chỉ Văn phòng:, ................số điện thoại...................... Fax .........................................
- Địa chỉ kho bảo quản:......................................................., số điện thoại ..........................
- Giám đốc:........................................................................., số điện thoại ..........................
- Người chịu trách nhiệm chuyên môn: ............................., số điện thoại............................
- Phạm vi kinh doanh: ..........................................................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số ..........................................................................
- Giấy chứng nhận đủ điều kinh doanh dược số .................................................................
1.2 Các hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc được cấp phép của cơ sở tại địa
ch trên
- Danh mục các loại sản phẩm phân phối ...........................................................................
- Danh mục các đạt kiểm tra GDP được tiến hành tại cơ sở, bao gồm thông tin về ngày
tháng, tên của cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra.
- Bản sao của Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh thuốc nếu có.
- Bản sao giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc hoặc Giấy chứng nhận GPP của
từng nhà thuốc trong chuỗi, Giấy chứng nhận đạt GDP (trường hợp đã được đánh giá) của
cơ sở bán buôn nếu tổ chức chuỗi nhà thuốc.
2. Nhân s
- Sơ đồ nhân sự của cơ sở, bao gồm vị trí quản lý chất lượng, quản lý kho bảo quản, kiểm
tra chất lượng, giao nhận, kinh doanh ..................................................................
- Danh sách nhân sự của cơ sở: tên, chức danh, trình độ chuyên môn,............................
3. Kho bảo quản
- Sơ đồ vị trí địa lý của kho bảo quản thuốc/nguyên liệu làm thuốc/vắc xin sinh phẩm trong
mặt bằng tổng thể của cơ sở,
- Bản vẽ thiết kế kho và các khu vực bảo quản cho các sản phẩm khác nhau, các khu vực
biệt trữ và xử lý các chất có độc tính cao, hoạt chất nguy hiểm và các nguyên liệu nhạy cảm,
(nếu có);
- Mô tả ngắn gọn về các điều kiện bảo quản cụ thể (nếu áp dụng) nhưng không được thể
hiện trên các bản vẽ.
4. Danh mục thiết bị bảo quản, phương tiện vận chuyển
- Liệt kê danh mục các thiết bị chính sử dụng để bảo quản, vận chuyển, thời hạn kiểm định
thiết bị.
400
5. Hồ sơ tài liệu
- Mô tả chung về hệ thống hồ sơ tài liệu của cơ sở (ví dụ hệ thống tài liệu điện tử, tài liệu
bản cứng).
- Danh mục các quy định, hồ sơ, tài liệu liên quan đến hoạt động phân phối thuốc/ nguyên
liệu làm thuốc.
- Danh mục các quy trình, thao tác chuẩn thực hiện việc phân phối thuốc/nguyên liệu làm
thuốc
- Báo cáo về hệ thống chất lượng của cơ sở phân phối tổ chức chuỗi nhà thuốc GPP
6. T thanh tra
- Mô tả ngắn gọn về hệ thống tự thanh tra của cơ sở, kết quả tự thanh tra và tự đánh giá mức
độ đáp ứng đạt yêu cầu GDP của cơ sở.
401
Mẫu số 05/GDP: Hồ sơ tổng thể về cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc
HỒ SƠ TỔNG THỂ VỀ CƠ SỞ PHÂN PHỐI THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM
THUỐC
1. Thông tin chung vè cơ sở phân phối
1.1 Thông tin liên hệ của cơ sở phân phối
- Tên cơ sở: .........................................................................................................................
- Địa chỉ Văn phòng:, ................số điện thoại...................... Fax .........................................
- Địa chỉ kho bảo quản:......................................................., số điện thoại ..........................
- Giám đốc:........................................................................., số điện thoại ..........................
- Người chịu trách nhiệm chuyên môn: ............................., số điện thoại............................
- Phạm vi kinh doanh: ..........................................................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số ..........................................................................
- Giấy chứng nhận đủ điều kinh doanh dược số .................................................................
1.2 Các hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc được cấp phép của cơ sở tại địa
ch trên
- Danh mục các loại sản phẩm phân phối ...........................................................................
- Danh mục các đạt kiểm tra GDP được tiến hành tại cơ sở, bao gồm thông tin về ngày
tháng, tên của cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra.
- Bản sao của Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh thuốc nếu có.
- Bản sao giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc hoặc Giấy chứng nhận GPP của
từng nhà thuốc trong chuỗi, Giấy chứng nhận đạt GDP (trường hợp đã được đánh giá) của
cơ sở bán buôn nếu tổ chức chuỗi nhà thuốc.
2. Nhân s
- Sơ đồ nhân sự của cơ sở, bao gồm vị trí quản lý chất lượng, quản lý kho bảo quản, kiểm
tra chất lượng, giao nhận, kinh doanh ..................................................................
- Danh sách nhân sự của cơ sở: tên, chức danh, trình độ chuyên môn,............................
3. Kho bảo quản
- Sơ đồ vị trí địa lý của kho bảo quản thuốc/nguyên liệu làm thuốc/vắc xin sinh phẩm trong
mặt bằng tổng thể của cơ sở,
- Bản vẽ thiết kế kho và các khu vực bảo quản cho các sản phẩm khác nhau, các khu vực
biệt trữ và xử lý các chất có độc tính cao, hoạt chất nguy hiểm và các nguyên liệu nhạy cảm,
(nếu có);
- Mô tả ngắn gọn về các điều kiện bảo quản cụ thể (nếu áp dụng) nhưng không được thể
hiện trên các bản vẽ.
4. Danh mục thiết bị bảo quản, phương tiện vận chuyển
- Liệt kê danh mục các thiết bị chính sử dụng để bảo quản, vận chuyển, thời hạn kiểm định
thiết bị.
5. Hồ sơ tài liệu
- Mô tả chung về hệ thống hồ sơ tài liệu của cơ sở (ví dụ hệ thống tài liệu điện tử, tài liệu
bản cứng).
- Danh mục các quy định, hồ sơ, tài liệu liên quan đến hoạt động phân phối thuốc/ nguyên
liệu làm thuốc.
- Danh mục các quy trình, thao tác chuẩn thực hiện việc phân phối thuốc/nguyên liệu làm
thuốc
- Báo cáo về hệ thống chất lượng của cơ sở phân phối tổ chức chuỗi nhà thuốc GPP
6. T thanh tra
402
- Mô tả ngắn gọn về hệ thống tự thanh tra của cơ sở, kết quả tự thanh tra và tự đánh giá mức
độ đáp ứng đạt yêu cầu GDP của cơ sở.
403
48. Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc (QT-
48)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Đánh giá duy trì đáp ng thực hành tốt phân phối
thuốc, nguyên liệu làm thuốc
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức có nhu cầu Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt phân
phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Công chức thuộc Sở Y tế
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
4. Thông tư số 03/2018/TT-BYT ngày 09/02/2018 của Bộ Y tế quy định về Thực
hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
5. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề ngh đánh gđịnh k vic duy trì đáp ng GDP
theo Mu s 01 ti Ph lc IV kèm theo Thông 03/2018/TT-
BYT ngày 09/02/2018 ca B Y tế;
x
2. Tài liệu kỹ thuật cập nhật về điều kiện cơ sở vật chất, trang
thiết bị và nhân sự của cơ sở bán lthuốc (nếu có thay đổi);
x
3. Báo cáo tóm tắt về hoạt động của cơ sở bán lẻ thuốc trong
thời gian 03 năm gần nhất tính từ thời điểm đánh giá liền trước
(không bao gồm các đợt đánh giá đột xuất, thanh tra, kiểm tra
của Bộ Y tế, Sở Y tế) đến ngày đánh giá định kỳ.
x
3.3
Số lượng hồ
01 bộ
404
3.4
Thời gian xử lý
28 ngày làm việc, kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ nh chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Chưa quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Công dân nộp hồ (trực tiếp
hoặc trực tuyến, qua bưu chính
công ích)
Tổ chức, cá
nhân
Trong giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
Tiếp nhận hồ sơ:
- Đối với hồ trực tiếp: tiếp
nhận bàn giao về Sở Y tế
- Đối với hồ trực tuyến, tiếp
nhận chuyển trực tuyến trên hệ
thống đến tài khoản được phân
công thực hiện
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y
tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
-Tin nhắn/Email
gửi cho công dân
trên hệ thống
trực tuyến
Chuyển hồ sơ: Hồ sơ trực tiếp
được tiếp nhận chuyển cho
Bộ phận Một
cửa
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
405
chuyên viên phòng chuyên môn
được phân công thụ lý hồ sơ
Bước 2
Chuyên viên thụ h tiến
hành Đánh giá thẩm định tính
hợp lệ của hồ sơ, chuyển hồ
chuẩn bị đánh giá.
Lãnh đạo và
chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
06 ngày
- Hồ sơ đánh giá
- Phiếu trình
- Giấy chứng
nhận
Bước 3
Chuyên viên n cứ o hồ
đăng Đánh giá ca cơ s, lên
lch Đánh g tnh nh đạo
Phòng phê duyt
Lãnh đạo,
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ Dược
06 ngày
- Lịch đánh giá;
-Tin nhắn/Email
gửi cho tổ chức,
công dân trên hệ
thống trực tuyến
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, phê
duyệt Lịch Đánh giá:
-Nếu không đồng ý: Trả lại, yêu
cầu điều chỉnh
- Nếu đồng ý: Ký lịch Đánh giá,
duyệt lịch đánh giá, đồng thời
phân công chuyên viên thư
đoàn đánh giá trên phần mềm
(Sau khi duyệt lịch sẽ thông
báo bằng tin nhắn, email cho
công dân)
Bước 5
Đánh giá lập Biên bản đánh
giá tại cơ sở tại cơ sở
Đoàn đánh giá
06 ngày
Biên bản đánh
giá
Bước 6
Xử lý kết quả sau đánh giá
-Trường hợp sở đáp ứng
đánh giá: Thư đoàn đánh giá
in tờ trình, dự thảo Giấy chứng
nhận đáp ng GDP, đề xuất
trưởng đoàn đánh giá, lãnh đạo
Phòng tờ trình để lãnh
đạoSởký duyệt.
Thành viên
đoàn đánh giá,
Lãnh đạo
Phòng, chuyên
viên Phòng
Nghiệp vụ
Dược
05 ngày
- Tờ trình
- Dự thảo Giấy
chứng nhận đáp
ứng GDP
- Biên bản thẩm
định;
- Tin nhắn/email
thông báo cho tổ
chức, công dân
406
- Trường hợp yêu cầu báo cáo
khắc phục: sở khắc phục
trong thời hạn 05 ngày
+ Trường hợp báo cáo khắc
phục đạt yêu cầu: Thực hiện
bước 1 (trong vòng 20 ngày)
+ Trường hợp báo cáo chưa đầy
đủ, chưa đạt: Có văn bản trả lời
lý do chưa cấp
- Trường hợp sở không đáp
ứng: Thư ký từ chối xử lý hồ
trên phần mềm, trình lãnh đạo
Phòng, chuyển trả hồ cho
công dân thông qua bộ phận
Một cửa
Bước 7
Ký nháy Tờ trình, Dự thảo Giấy
chứng nhận đáp ứng GPP
Lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
- Tờ trình
- Dự thảo Giấy
chứng nhận đáp
ứng GPP
Bước 8
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo Sở duyệt hồ
trong trường hợp đồng ý.
- Trường hợp không đồng ý: Phê
duyệt từ chối cho ý kiến cụ
thể.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy chng
nhận đáp ứng
GPP
Bước 9
Văn phòng đăng tải thông tin
trên trang thông tin điện tử của
Sở Y tế. Thông tin về việc thu
hồi Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược, Giấy
chứng nhận GPP trên Cổng
thông tin điện tử của Sở Y tế
(nếu có).
Văn phòng,
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
- Thông tin trực
tuyến
- Hồ sơ trực
tuyến
407
- Bàn giao hồ trực tuyến cho
phòng Nghiệp vụ Dược lưu giữ
và quản lý
Bước
10
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận
đáp ứng GPP được lưu 01 bộ tại
bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống
kết quả thực hiện TTHC
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách cấp Giấy
chứng nhận đáp ứng GPP cho
Bộ Y tế
Văn thư,
chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
- Giấy chng
nhận đáp ứng
GPP (photo);
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc;
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng GDP
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu số 01/GDP: Đơn đăng ký đánh giá duy trì đáp ứng GDP
TÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN CƠ SỞ
Số: ….…/…..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày...... tháng...... năm 20........
408
ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐÁNH GIÁ VIỆC DUY TRÌ ĐÁP ỨNG
“THỰC HÀNH TỐT PHÂN PHỐI THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC”
Kính gửi : Sở Y tế ......
Tên cơ sở: ………………………………………………………………………
Địa chỉ kho: …………………………………………………………………
Điện thoại: …………………. Fax: …………… Email: ………………………
Người liên hệ: ……………………………… Chức danh: ………………
Điện thoại: …………………. Fax: …………… Email: ………………………
Đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược số: ………, ngày cấp:
……… với loại hình phạm vi kinh doanh (hoặc Đã được cấp Giấy chứng nhận GDPsố:
………, ngày cấp: ……… với phạm vi chứng nhận):
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
Thực hiện Thông số 03/2018/TT-BYT ngày 09 tháng 02 năm 2018 của Bộ Y tế quy
định về Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, sau khi tiến hành tự thanh tra
và đánh giá đạt yêu cầu; cơ sở chúng tôi xin đề nghị với Sở Y tế …… được tái đánh giá việc
duy trì đáp ứng tiêu chuẩn GDP (và cấp Giấy chứng nhận GDP trường hợp sở yêu
cầu) đối với phạm vi quy định trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (hoặc
đối với phạm vi trong quy định về chức năng nhiệm vụ – trường hợp cơ sở không vì mục đích
thương mại) của chúng tôi.
Chúng tôi xin gửi kèm bản đăng ký này các tài liệu sau đây:
1. Bản cập nhật H sơ tổng th ca cơ sở;
2. Báo cáo tóm tắt hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc của cơ sở trong
03 năm gần đây.
Giám đốc cơ sở
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
409
49. Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các
điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT (QT-49)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong
các trường hợp quy định tại các điểm d, đ e Khoản 1 Điều 11 Thông
03/2018/TT-BYT ngày 09/02/2018
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức nhu cầu Kiểm soát thay đổi khi thay đổi thuộc
một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ e Khoản 1 Điều 11 Thông
tư 03/2018/TT-BYT. Công chức thuộc Sở Y tế
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, b
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
4. Thông số 03/2018/TT-BYT ngày 09/02/2018 của Bộ Y tế quy định về Thực
hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
5. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Báo cáo thay đổi của sở phân phối theo Mẫu số 06/GDP
kèm theo Thông tư số số 03/2018/TT-BYT ngày 09/02/2018
của Bộ Y tế và tài liệu kỹ thuật tương ứng với sự thay đổi.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản thông báo
3.5
i tiếp nhn trkết quả
410
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phDịch Vọng Hậu,
phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thtục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Chưa quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Công dân nộp hồ (trực tiếp
hoặc trực tuyến, qua u chính
công ích)
Tổ chức, cá
nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Tiếp nhận hồ sơ:
- Đối với hồ trực tiếp: tiếp
nhận bàn giao về Sở Y tế
- Đối với hồ sơ trực tuyến, tiếp
nhận chuyển trực tuyến trên hệ
thống đến tài khoản được phân
công thực hiện
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
-Tin nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
thống trực tuyến
Chuyển hồ sơ: Hồ sơ trực
tiếp được tiếp nhận chuyển
cho chuyên viên phòng
chuyên môn được phân công
thụ lý hồ sơ
Bộ phận Một
cửa
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
411
Bước 2
Thm đnh h sơ:
Chuyên viên tiến hành kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ, thẩm
định:
- Nếu hồ chưa đáp ng
(Không đạt): Báo o Lãnh
đạo phòng xem xét, chuyển hồ
xuống Bộ phận “một cửa”
để thông báo cho sở bổ
sung.
- Nếu hồ sơ đáp ứng hoặc sau
khi đã bổ sung đầy đủ (đối với
hồ sơ cần bổ sung): In dự thảo
văn bản Thông báo về việc
đồng ý với nội dung thay đổi
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ Dược
06 ngày
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Phiếu thẩm
định hồ sơ
- Dự thảo văn
bản Thông báo
về việc đồng ý
với nội dung
thay đổi
Bước 3
Lãnh đạo phòng tờ trình
nháy Dự thảo văn bản
Thông báo về việc đồng ý với
nội dung thay đổi, thực hiện
quy trình trực tuyến:
Nếu đồng ý: duyệt trình Lãnh
đạo Sở
Nếu không đồng ý: chuyển trả
chuyên viên, nêu rõ lý do
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Dược
01 ngày
- Tờ trình
- Dự thảo văn
bản Thông báo
về việc đồng ý
với nội dung
thay đổi
Bước 7
nh đạo Sở xem xét, phê duyệt
hồ:
- Đồng ý: văn bản Thông
báo về việc đồng ý với nội
dung thay đổi
- Không đồng ý: ý kiến cụ
thể
nh đạo Sở
01 ngày
- Tờ trình
- Văn bản Thông
báo về việc đồng
ý với nội dung
thay đổi
412
Bước 8
Thống kê và theo dõi
- Hồ Thông báo về việc
đồng ý với nội dung thay đổi
được lưu 01 bộ tại bộ phận lưu
trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống các TTHC
thực hiện tại đơn vị vào Sổ
thống kết quả thực hiện
TTHC
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách cấp Thông
báo về việc đồng ý với nội
dung thay đổi cho Bộ Y tế
Văn thư,
chuyên viên
Nghiệp vụ Dược
01 ngày
- Thông báo về
việc đồng ý với
nội dung thay
đổi (photo);
- Hồ sơ gốc;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc;
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Báo cáo thay đổi
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
413
Mẫu số 03/GPP: Báo cáo thay đổi
TÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN CƠ SỞ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……../……
………, ngày….... tháng….. năm 20…
BÁO CÁO THAY ĐI V
THỰC HÀNH TỐT CƠ SỞ BÁN LẺ THUỐC
Kính gửi: Sở Y tế ...
Tên cơ sở: ……………………………………………………………………………
Địa ch cơ sở: ………………………………………………………………………………..
Điệnthoại/fax/email: …………………………………………………………………………
Người liên hệ: …………………………………… Chức danh: …………………………
Điện thoại/fax/email: ………………………………………………………………………
Người chịu trách nhiệm chuyên môn: …………………….., năm sinh: ………………..
Số Chứng chỉ hành nghề
dược: …………………………………………………………………
Nơi cấp ………………………….; năm cấp …………….., có giá trị đến ………….(nếu có)
Đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh loại hình và phạm vi kinh doanh:
……………………………………………………………………………….………………
………………………………………………………………….
Cơ sở chúng tôi xin báo cáo các nội dung thay đổi như sau:
Nội dung thay đổi
Danh mục tài liệu liên quan đến thay đổi
1.
2.
Sau khi nghiên cứu Luật Dược các quy định khác về hành nghề dược, chúng tôi xin cam
đoan thực hiện đầy đủ các văn bản pháp luật, các quy chế chuyên môn dược có liên quan. Đề
nghị Sở Y tế ... xem xét, đánh giá việc đáp ứng GPP đối với các thay đổi nêu trên của sở
chúng tôi.
Chúng tôi xin gửi kèm bản đề nghị này các tài liệu sau đây:
1. Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đã cấp;
2. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (phù hợp với nội dung bổ sung/ thay đổi);
3. Hồ sơ tổng thể của cơ sở đã cập nhật các nội dung thay đổi.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
414
50. Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm
thuốc dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc
thẩm quyền Sở Y tế (QT-50)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục Cho phép hủy thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện,
dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền Sở Y tế
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức nhu cầu hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần,
thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng
thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền Sở Y tế. Cán bộ, công chức thuộc
Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ban hành ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
4. Thông số 20/2017/TT-BYT ngày 10/5/2017 của Bộ Y tế quy định chi tiết
một số điều của Luật Dược và Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của
Chính phủ về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt;
5. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Nội
về phê duyệt phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
6. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Nội
về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết
định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 196/QĐ-SYT ngày 26/01/2024 của Giám đốc Sở Y tế Hà Nội về
việc phê duyệt ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
415
9. Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
Văn bản đề nghị hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần,
thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc dược chất gây
nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc,
trong đó ghi rõ:
- Tên thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
- Nồng độ, hàm lượng;
- Số lượng;
- Lý do xin hủy;
- Phương pháp hủy.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
416
3.6
Lệ phí: không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Tổ chức
Trong
và ngoài
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y
tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
- Tin nhắn/Email
gửi cho tổ chức,
công dân trên hệ
thống trực tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng Nghiệp
vụ Dược (P.NVD) thẩm định:
- Trường hợp hồ không đạt:
Dự thảo công văn trả lời
- Trường hợp hồ đạt: Dự thảo
Công văn cho phép hủy
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
16 ngày
- Công văn trả lời
cơ sở, đơn vị;
- Công văn cho
phép hủy
Bước 4
Phê duyệt hồ sơ:
- Trường hợp đt: duyt Công
văn cho phép hủy.
-Trường hợp không đạt:
duyệt Công văn trả lời.
Trưởng phòng
Nghiệp vụ
Dược
02 ngày
- Công văn cho
phép hủy
- Công văn trả lời
cơ sở
417
Bước 5
- Chuyển kết quả ra Bộ phận
Một cửa để trả tổ chức, công dân
- Lưu trữ
Bộ phận Một
cửa
Phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
Công văn cho
phép hủy/ Công
văn trả lời cơ sở
4
Biểu mẫu
1. Mẫu Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết qu
2. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
3. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
4. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
5. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
418
51. Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế (QT-51)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần,
thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y
tế
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức có nhu cầu mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc
tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Cán
bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;
2. Nghị định 54/2017/NĐ-CP ban hành ngày 8/5/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định 155/2018/NĐ-CP ban hành ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
4. Thông 20/2017/TT-BYT ngày 10/5/2017 Quy định chi tiết một sđiều của Luật
Dược Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 8/5/2017 của Chính phủ về thuốc
nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt;
5. Quyết định số 4610/-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Nội
về phê duyệt phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
lý của UBND thành phố Hà Nội;
6. Quyết định số 6680/-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Nội
về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định
số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 508/-SYT ngày 31/03/2025 của SY tế Nội về việc phê
duyệt ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y
tế thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
9. Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan.
419
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. 03 (ba) bản Đơn hàng mua thuốc theo Mẫu số 19 Phụ lục II
tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 155/2018/NĐ-CP;
x
2. Văn bản giải thích do khi số ợng thuốc đề nghị mua
vượt quá 150% so với số lượng sử dụng lần trước.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ hợp lệ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu
Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch
Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục v
hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực tuyến)
Tổ chức, cá
nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy tiếp nhận, hẹn
ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
420
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Cầu
Giấy (gọi tắt
là Bộ phận
Một cửa)
-Tin
nhắn/Email
gửi cho tổ
chức, công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyên viên tiến hành xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo phòng phê duyệt
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Lập phiếu
thẩm định, dự thảo đơn hàng mua thuốc gây
nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất
(Phần dành cho cơ quan quản lý)
- Trường hợp không đủ điều kiện: Công văn
đề nghị đơn vị sửa đổi, bổ sung/trả hồ sơ
Chuyên viên
phòng
Nghiệp vụ
Dược
25 ngày
- Dự thảo
đơn hàng
mua thuốc
- Công văn
đề nghị sửa
đổi, bổ sung
trực tuyến
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết
- Phiếu thẩm
định
Bước 4
Ký duyệt hồ sơ:
Trưởng phòng xét duyệt hồ giấy do phòng
chuyên môn trình, đồng thời phê duyệt hồ
trực tuyến:
+ duyệt bản giấy duyệt đồng ý hồ
trực tuyến;
+ Từ chối hồ phê duyệt từ chối hồ
trực tuyến trong trường hợp không đồng
ý xét duyệt.
Trưởng
phòng
Nghiệp vụ
Dược
03 ngày
- Đơn hàng
mua thuốc
- Công văn
đề nghị sửa
đổi, bổ
sung/trả hồ
Bước 5
Thống kê và theo dõi
- Hồ cho phép mua thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc
Văn thư, Bộ
phận Một
cửa, chuyên
viên phòng
01 ngày
- Đơn hàng
mua thuốc
(gốc);
- Hồ sơ
421
dạng phối hợp chứa tiền chất được lưu 01
bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách nhiệm thống
các TTHC thực hiện tại đơn vị o Sổ
thống kê kết quả thực hiện TTHC
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống danh
sách cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc
hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối
hợp có chứa tiền chất cho Bộ Y tế
Nghiệp vụ
Dược
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi
kết quả xử
lý công việc;
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn hàng đề nghị mua thuốc gây nghiện, thuốc ớng thần, thuốc tiền chất,
thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
422
Mẫu số 19 Phụ lục II
TÊN CƠ SỞ
_______
Số:………….
ĐƠN HÀNG MUA THUỐC GÂY NGHIỆN, THUỐC HƯỚNG THẦN, THUỐC
TIỀN CHẤT/NGUYÊN LIỆU
LÀM THUỐC LÀ DƯC CHẤT GÂY NGHIN/C CHT HƯNG THN/TIN
CHẤT DÙNG LÀM THUỐC/ NHƯỢNG LẠI NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ
DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN/DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN/
TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC
_____________
Kính gửi:....................................
TT
Nguyên
liệu/Tên
thuốc,
hoạt
chất
dạng bào
chế nồng
độ/hàm
lượng,
quy cách
đóng gói
Đơn
vị
tính
Phần báo cáo kỳ trước (Từ ngày....đến
ngày......)
Số lượng
mua/như
ợng lại
Duyệ
t
Ghi
chú
Số
lượng
tồn
kho
kỳ
trước
Số
lượng
nhập
trong
kỳ
Tổng
số
Tổng số
xuất
trong
kỳ
Tồn
kho
cuối
kỳ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu tại
cơ sở.
NGƯỜI
LẬP BÁO
CÁO
…….,
ngày...tháng…năm…
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
PHÁP LUẬT/NGƯỜI
ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức
danh
đóng dấu (nếu có))
Số:…………,ngày ...... tháng.....năm......
Chấp thuận của cơ quan quản lý:
Đơn hàng này gồm....trang.....khoản
Được mua tại công ty......../Được nhượng cho
công ty.....
Đơn hàng này có giá trị một năm kể từ ngày ký
ban hành
CƠ QUAN CHẤP THUẬN
(Ký tên, đóng dấu)
-Đối với các cơ skinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc ớng thần, thuốc tin chất, nguyên
liệu m thuốc là dược cht gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc: m
theo tài liu ghi tên và đa ch khách hàng, số lượng, ny bán.
- Đơn hàng mua thuốc được làm thành 03 bản (cơ sở lưu 01 bản, nơi bán 01 bản,
quan chấp thuận lưu 01 bản
423
424
52. Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (QT-52)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn
chế bán lẻ đối với sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
dược
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cơ sở có nhu cầu Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc
hạn chế bán lẻ đối với sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dược. Công chức thuộc Sở Y tế
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phquy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
4. Thông số 41/2023/TT-BYT ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quảnsử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm;
5. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị n lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế
bán lẻ theo Mẫu số 22 Phụ lục II kèm theo Nghị định số
54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ;
x
2. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
dược theo Mẫu số 19 Phụ lục I của Nghị định số 54/2017/NĐ-
CPngày 08/5/2017 của Chính phủ;
x
3. Tài liệu kỹ thuật bao gồm Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược hoặc Giấy chứng nhận Thực hành tốt tại địa
điểm kinh doanh (nếu có) và các tài liệu kỹ thuật sau:
x
425
+ Đối với cơ sở bán lẻ thuốc: Tài liệu về địa điểm, khu vực bảo
quản, trang thiết bị bảo quản, tài liệu chuyên môn kỹ thuật
nhân sự theo nguyên tắc Thực hành tốt sở bán lẻ thuốc.
+ Đối với sở chuyên n lẻ dược liệu, thuốc ợc liệu, thuốc
cổ truyền: Tài liệu chứng minh việc đáp ứng quy định tại khoản
5 Điều 31 của Nghị định số 54/2017/NĐ-CPngày 08/5/2017 của
Chính phủ theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế;
(Yêu cầu đối với Tài liệu quy định tại điểm này phải được đóng
dấu của sở trên trang bìa ngoài đóng dấu giáp lai đối
với tất cả các trang còn lại của tài liệu kỹ thuật. Trường hợp
cơ sở không có con dấu thì phải chữ ký của người đại diện
theo pháp luật của cơ sở).
4. Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp hoặc tài liệu pháp lý chứng minh việc thành lập cơ sở;
x
5. Bản sao có chứng thực Chứng chỉ hành nghề dược.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đhồ đối với trường hợp không phải đi
đánh giá cơ sở.
- 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ đối với trường hợp phải đi đánh
giá cơ sở.
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thtục hành
chính thành phố Hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
426
- Thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn bán lẻ thuốc (GPP) hoặc tiêu chuẩn điều
kiện hành nghề dược đối với các sở bán lẻ thuốc chưa bắt buộc thực hiện
nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt nhà thuốc theo lộ trình: 1.000.000đ/cơ sở
- Thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn bán lẻ thuốc (GPP) đối với sở bán lẻ tại các
địa bàn thuộc vùng khó khăn, miền núi, hải đảo: 500.000đ/cơ sở.
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Đối với trường hợp không phải đi đánh giá cơ sở (Thời gian giải quyết: 20
ngày làm việc )
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước
1
Công dân nộp hồ sơ (trực tiếp
hoặc trực tuyến, qua bưu chính
công ích)
Tổ chức, cá
nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Tiếp nhận hồ sơ:
- Đối với hồ trực tiếp: tiếp nhận
bàn giao về Sở Y tế
- Đối với hồ trực tuyến, tiếp
nhận chuyển trực tuyến trên hệ
thống đến tài khoản được phân
công thực hiện
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y
tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả;
-Tin
nhắn/Email gửi
cho công dân
trên hệ thống
trực tuyến
Chuyển hồ sơ: Hồ sơ trực tiếp
được tiếp nhận chuyển cho
chuyên viên phòng chuyên môn
được phân công thụ lý hồ sơ
Bộ phận Một
cửa
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
Bước
5
Thm đnh h sơ:
Chuyên viên tiến hành kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ, thẩm định:
- Nếu hồ chưa đáp ứng (Không
đạt): Báo cáo Lãnh đạo phòng
xem xét, chuyển hồ xuống Bộ
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
15 ngày
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ;
- Phiếu thẩm
định hồ sơ
427
phận “một cửa” để thông báo cho
cơ sở bổ sung.
- Nếu hồ sơ đáp ứng hoặc sau khi
đã bổ sung đầy đủ (đối với hồ
cần bổ sung): In dự thảo kết quả,
bao gồm:
+ Văn bản cho phép cơ sở bán lẻ
thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn
chế bán lẻ
+ Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược phạm vi bán lẻ
thuốc
- Dự thảo kết
quả, bao gồm:
+Văn bản cho
phép cơ sở bán
lẻ thuốc thuộc
Danh mục
thuốc hạn chế
bán lẻ
+ Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh dược
phạm vi bán lẻ
thuốc,
- Phiếu
trình
Bước
6
Lãnh đạo phòng ký tờ trình và ký
nháy kết quả, thực hiện quy trình
trực tuyến:
- Nếu đồng ý: duyệt trình Lãnh
đạo Sở
- Nếu không đồng ý: chuyển trả
chuyên viên, nêu rõ lý do
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
-Tờ trình
- Danh sách
- Dự thảo kết
quả, bao gồm:
+ Văn bản cho
phép cơ sở bán
lẻ thuốc thuộc
Danh mục
thuốc hạn chế
bán lẻ
+ Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh dược
phạm vi bán lẻ
thuốc, phiếu
trình
428
Bước
7
nh đạo Sở xem xét, phê duyệt
hồ:
- Đng ý: Ký duyệt kết qu
- Không đồng ý: ý kiến cthể
nh đạo Sở
01 ngày
- Tờ trình
- Danh sách
- Kết quả, bao
gồm:
+ Văn bản cho
phép cơ sở bán
lẻ thuốc thuộc
Danh mục
thuốc hạn chế
bán lẻ
+ Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh dược
phạm vi bán lẻ
thuốc
Bước
8
Bàn giao kết quả:
Chuyên viên thụ lý hoàn thiện hồ
bàn giao văn phòng Sở, chuển
tra kết quả cho Bộ phận Một cửa
Văn phòng Sở,
chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
- Kết quả, bao
gồm:
+ Văn bản cho
phép sở bán
lẻ thuốc thuộc
Danh mục
thuốc hạn chế
bán lẻ
+ Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh dược
phạm vi bán lẻ
thuốc
Bước
9
Thống kê và theo dõi
- Hồ Cho phép n lẻ thuốc
thuộc Danh mục thuốc hạn chế
bán lẻ đối với sở chưa được
Văn thư,
chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
- Kết quả
(photo);
- Hồ sơ gốc;
429
cấp Giấy chứng nhận đđiều kiện
kinh doanh dược được lưu 01 bộ
tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên S Y tế trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống
kết quả thực hiện TTHC
- Định kỳ ng quý báo cáo,
thống kê danh sách Cho phép bán
lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc
hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa
được cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dược cho
Bộ Y tế
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc;
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
3.7.2
Đối với trường hợp đánh giá thực tế tại cơ sở (Thời gian giải quyết: 30
ngày làm việc)
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước
1
Công dân nộp hồ sơ (trực tiếp
hoặc trực tuyến, qua bưu chính
công ích)
Tổ chức, cá
nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Tiếp nhận hồ sơ:
- Đối với hồ trực tiếp: tiếp nhận
bàn giao về Sở Y tế
- Đối với hồ trực tuyến, tiếp
nhận chuyển trực tuyến trên hệ
thống đến tài khoản được phân
công thực hiện
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y
tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả;
-Tin
nhắn/Email gửi
cho công dân
trên hệ thống
trực tuyến
Chuyển hồ sơ: Hồ sơ trực tiếp
được tiếp nhận chuyển cho
Bộ phận
Một cửa
- Phiếu kiểm
soát quá trình
430
chuyên viên phòng chuyên môn
được phân công thụ lý hồ sơ
giải quyết hồ
Bước
2
Chuyên viên thụ hồ sơ tiến
hành Đánh giá thẩm định tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Đối với hồ phải đánh giá thực
tế: Chuyển hồ chuẩn bị đánh
giá.
Lãnh đạo và
chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
08 ngày
- Hồ sơ đánh
giá
- Phiếu trình
- Giấy chứng
nhận
Bước
3
Chuyên viên n cứ o hồ sơ đăng
ký Đánh g ca cơ sở, lên lch
Đánh giá trình lãnh đo Phòng phê
duyt
Lãnh đạo,
Chuyên viên
Bộ phận
Một cửa
06 ngày
- Lch đánh giá
Thôngbáo tin
nhắn/Emailgửi
cho công dân
trên hệ thống
trực tuyến
Bước
4
Lãnh đạo Phòng xem xét, phê
duyệt Lịch đánh giá:
- Nếu không đồng ý: Trả lại, yêu
cầu điều chỉnh
- Nếu đồng ý: lịch Đánh giá,
duyệt lịch đánh giá, đồng thời
phân công chuyên viên thư
đoàn đánh giá trên phần mềm
(Sau khi duyệt lịch sẽ thông
báo bằng tin nhắn, email cho công
dân)
Lịch đánh giá
Bước
5
Đánh giá lập Biên bản đánh giá
tại cơ sở tại cơ sở
Đoàn đánh giá
06 ngày
Biên bản đánh
giá
Bước
6
Xử lý kết quả sau đánh giá
-Trường hợp sđáp ng đánh
giá: Thư đoàn đánh giá in tờ
trình, dự thảo kết quả, bao gồm:
Thành viên
đoàn đánh giá,
Lãnh đạo
Phòng, chuyên
viên phòng
05 ngày
Biên bản thẩm
định; tin
nhắn/email
thông báo cho
công dân
431
+ Văn bản cho phép cơ sở bán lẻ
thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn
chế bán lẻ
+ Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược phạm vi bán lẻ
thuốc
Đề xuất trưởng đoàn đánh giá,
lãnh đạo Phòng tờ trình để lãnh
đạoSở ký duyệt.
-Trường hợp yêu cầu báo cáo
khắc phục: sở khắc phục trong
thời hạn 05 ngày
+ Trường hợp báo cáo khắc phục
đạt yêu cầu: Thực hiện bước 1
(trong vòng 20 ngày)
+Trường hợp báo cáo chưa đầy
đủ, chưa đạt: văn bản trả lời
do chưa cấp
- Trường hợp sở không đáp
ứng: Thư từ chối xử hồ
trên phần mềm, trình lãnh đạo
Phòng, chuyển trả hcho công
dân thông qua bộ phận Một cửa
Nghiệp vụ
Dược
Bước
7
nháy Tờ trình và dự thảo kết
quả, bao gồm:
- Văn bản cho phép cơ sở bán lẻ
thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn
chế bán lẻ
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược phạm vi bán lẻ
thuốc
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
- Tờ trình
- Dự thảo kết
quả, bao gồm:
+ Văn bản cho
phép cơ sở bán
lẻ thuốc thuộc
Danh mục
thuốc hạn chế
bán lẻ
+ Giấy chứng
nhận đủ điều
432
kiện kinh
doanh dược
phạm vi bán lẻ
thuốc
Bước
8
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
trong trường hợp đồng ý.
- Trường hợp không đồng ý: Phê
duyệt từ chối cho ý kiến cụ thể.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Kết quả, bao
gồm:
- Văn bản cho
phép cơ sở bán
lẻ thuốc thuộc
Danh mục
thuốc hạn chế
bán lẻ
- Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh dược
phạm vi bán lẻ
thuốc
Bước
9
Bàn giao kết quả:
- Chuyên viên thụ hoàn thiện
hồ sơ bàn giao văn phòng Sở,
chuyển kết qura Bộ phận Một
cửa để trả cho tổ chức, công dân
Văn phòng Sở,
chuyên viên
phòng NVD
01 ngày
- Kết quả, bao
gồm:
+ Văn bản cho
phép cơ sở bán
lẻ thuốc thuộc
Danh mục
thuốc hạn chế
bán lẻ
+ Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh dược
phạm vi bán lẻ
thuốc
Bước
10
Thống kê và theo dõi
Văn thư, ,
chuyên viên
01 ngày
- Kết quả
(photo);
433
- Hồ Cho phép n lẻ thuốc
thuộc Danh mục thuốc hạn chế
bán lẻ đối với sở chưa được
cấp Giấy chứng nhận đđiều kiện
kinh doanh dược được lưu 01 bộ
tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên S Y tế trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống
kết quả thực hiện TTHC
- Định kỳ ng quý báo cáo,
thống kê danh sách Cho phép bán
lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc
hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa
được cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dược cho
Bộ Y tế
phòng Nghiệp
vụ Dược
- Hồ sơ gốc;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc;
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ
2. Mẫu Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
7. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
434
PHỤ LỤC I
Mẫu số 22
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Chấp thuận bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ
đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, phạm vi bán l
thuốc
______________
Kính gửi: Sở Y tế tỉnh/thành phố .....................................
Tên cơ sở: ............................................................................................................
Người chịu trách nhiệm chuyên môn…………..……năm sinh…… ...................
Số CCHN Dược: .......... Ngày cấp: ................. Nơi cấp: ............................... ....
Có giá trị đến (nếu có): ............................................................................................. ....
Địa điểm kinh doanh:……………… Điện thoại …….…………….. ............ ....
Đã được cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt (1): Chưa được cấp:
1. Giấy chứng nhận thực hành tốt Số:……. ……. Ngày cấp:…….........
2. Giấy chứng nhận thực hành tốt Số:……. ……. Ngày cấp:…….........
3. …………………………………………… ..................................................
sở chúng tôi đề nghị Sở Y tế chấp thuận cho sở được bán lẻ thuốc thuộc Danh
mục thuốc hạn chế bán lẻ.
Tại địa điểm kinh doanh: …………………………………………………
Chúng tôi xin cam đoan thực hiện đầy đủ các văn bản pháp luật, c quy chế chuyên
môn dược có liên quan, chấp hành nghiêm sự chỉ đạo của Bộ Y tế và Sở Y tế.
Tài liệu đính kèm: Danh mục thuốc cụ thể đề nghị bán lẻ tại cơ sở.
……., ngày ..... tháng ..... năm .....
Người đại diện pháp luật/Người được ủy quyền
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh
đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(1) Liệt kê Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược còn hiệu lực nếu có.
435
PHỤ LỤC II
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH
DƯỢC
(Kèm theo Nghị địnhsố 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật dược)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
________________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
__________
Kính gửi:…………
(1)
…………
Tên cơ sở………….……………………………………………………
Địa chỉ:…………………. ........................................................................................ ....
Trực thuộc.................................. (nếu là cơ sở trực thuộc)…………..
Địa chỉ:……………… ..............................................................................................
Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược.…………………………
Số CCHN Dược …………… Nơi cấp …………Năm cấp……..
Có giá trị đến (nếu có):……………………………... ............................................. ....
Người phụ trách về bảo đảm chất lượng
(2)
.…………………………
Số CCHN Dược …………… Nơi cấp …………Năm cấp……..
1. Đã được cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt
(3)
:
- Giấy chứng nhận thực hành tốt Số: ……..Ngày cấp: ……........... .............. ....
- Giấy chứng nhận thực hành tốt Số: …......Ngày cấp: ……................
- ………………………………………
2. Đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
(4)
:
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Số: …….......................................... Ngày cấp: ……. .....................................
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Số: ……............................................. Ngày cấp: ……. ........................................... ....
- . …………………………………………… ............................................. ....
Cơ sở đề nghị Bộ Y tế/Sở Y tế cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược:
+ Loại hình cơ sở kinh doanh
(5)
: ................................................................
+ Phạm vi kinh doanh
(6)
: ..........................................................................
+ Địa điểm kinh doanh: …………………………………………… ..............
Chúng tôi xin cam kết tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan, chấp
hành nghiêm sự chỉ đạo của Bộ Y tế/Sở Y tế.
sở xin gửi kèm theo đơn này các tài liệu đề nghị cấp lại giấy CNĐĐKKDD quy định
tại Điều 32 của Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết mộ số điều và biện pháp thi hành Luật dược.
………….., ngày tháng năm
Người đại diện trước pháp luật/
Người được ủy quyền
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh,đóng dấu (nếu có))
436
Ghi chú:
(1) Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược.
(2) Chỉ áp dụng đối với cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc và khi bắt buộc phải
có CCHND đối với người phụ trách đảm bảo chất lượng theo lộ trình quy định trong
Nghị định.
(3) Liệt kê Giấy chứng nhận GPs còn hiệu lực tại địa điểm kinh doanh nếu có.
(4) Liệt kê Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược còn hiệu lực nếu có.
(5) Ghi rõ loại hình cơ sở kinh doanh theo quy định tại khoản 2 Điều 32 của Luật dược.
(6) Liệt kê các phạm vi kinh doanh tương ứng với điều kiện kinh doanh dược mà cơ s
đề nghị và đáp ứng, là một hoặc một số phạm vi theo quy định tại các Điều 15 đến
22, Điều 33 và 34 của Luật dược.
437
53. Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với sở đã
được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (QT-53)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn
chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
dược
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cơ sở nhu cầu Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc
hạn chế n lẻ đối với sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dược. Công chức thuộc Sở Y tế
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
4. Thông số 41/2023/TT-BYT ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quảnsử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm;
5. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Nội
về phê duyệt pơng án ủy quyn giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của UBND tnh phHà Nội;
6. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố
Nội về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Nội;
7. Quyết định số 508/QĐ-SYT ngày 31/03/2025 của Sở Y tế Nội về việc phê
duyệt ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Y tế thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
438
Đơn đnghị n lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế
bán lẻ theo Mẫu số 23 Phụ lục II kèm theo Nghị định số
54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ nh chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
- Thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn bán lẻ thuốc (GPP) hoặc tiêu chuẩn điều
kiện hành nghề dược đối với các cơ sở bán lẻ thuốc chưa bắt buộc thực hiện
nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt nhà thuốc theo lộ trình: 1.000.000đ/cơ sở
- Thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn bán lẻ thuốc (GPP) đối với sở bán lẻ tại
các địa bàn thuộc vùng khó khăn, miền núi, hải đảo: 500.000đ/cơ sở.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Công dân nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc
trực tuyến, qua bưu chính công ích)
Tổ chức, cá
nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Tiếp nhận hồ sơ:
- Đối với hồ sơ trực tiếp: tiếp nhận
bàn giao về Sở Y tế
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
439
- Đối với hồ sơ trực tuyến, tiếp
nhận chuyển trực tuyến trên hệ
thống đến tài khoản được phân
công thực hiện
tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Chuyển hồ sơ: Hồ sơ trực tiếp
được tiếp nhận chuyển cho chuyên
viên phòng chuyên môn được
phân công thụ lý hồ sơ
Bộ phận Một
cửa
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ không đạt: Chuyển về
bộ phận 1 cửa để công dân bổ sung
hồ sơ.
- Nếu hồ đạt: Chuyên viên hoàn
thiện hồ sơ trình Phó phòng xét
duyệt, nháy bản giấy Dự thảo
Văn bản cho phép cơ sở bán lẻ
thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn
chế bán lẻ
Phó phòng và
Chuyên viên
Phòng NVD
03 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Dự thảo
Văn bản cho
phép cơ sở
bán lẻ thuốc
thuộc Danh
mục thuốc
hạn chế bán
lẻ
- Thông tin
kết quả thẩm
định hồ sơ
gửi công dân
qua địa chỉ
email đăng
440
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ:
Trưởng phòng xét duyệt hồ sơ giấy
do phòng chuyên môn trình, đồng
thời phê duyệt hồ sơ trực tuyến:
+ duyệt bản giấy và duyệt đồng ý
hồ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt từ
chối hồ trực tuyến trong trường
hợp không đồng ý xét duyệt.
Trưởng phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
Văn bản cho
phép cơ sở
bán lẻ thuốc
thuộc Danh
mục thuốc
hạn chế bán
lẻ
Bước 4
Bàn giao kết quả:
- Chuyên viên thụ hoàn thiện hồ
bàn giao văn phòng Sở, chuyển
kết quả ra Bộ phận Một cửa để trả
cho tổ chức, công dân
Văn phòng Sở,
chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
Văn bản cho
phép cơ sở
bán lẻ thuốc
thuộc Danh
mục thuốc
hạn chế bán
lẻ
Bước 8
Thống kê và theo dõi
- Hồ Cho phép sở n lẻ thuốc
thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán
lẻ được lưu 01 bộ tại bộ phận lưu
trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống
danh sách Cho phép sở bán lẻ
thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn
chế bán lẻ cho Bộ Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Văn bản
cho phép cơ
sở bán lẻ
thuốc thuộc
Danh mục
thuốc hạn
chế bán lẻ
(photo);
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
-Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc;
441
-Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4
BIỂU MẪU
1.Mẫu Đơn đề nghị bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
442
PHỤ LỤC I
Mu s 23
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_________________________________________
.........., ngày…... tháng …. năm 20.....
ĐƠN Đ NGH
Chp thun bán l thuc thuc Danh mc thuc hn chế bán l
đối với cơ sở đã đưc cp Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh, phm vi bán l
thuc
___________
Kính gi: S Y tế tnh/thành ph ...............................
Tên cơ sở bán l thuc: ........................................................................................
Ngưi chu trách nhim chuyên môn…………..…năm sinh… .................. ....
S CCHN Dược: ............. Ngày cp: .......... Nơi cấp:............... ..................... ....
Có giá tr đến (nếu có): ............................................................................................. ....
Địa điểm kinh doanh:……… ……… Điện thoại …….…………….. ........... ....
Đã đưc cp Giy chng nhn thc hành tt Số:……. Ngày cấp:…….....
sở chúng tôi đ ngh S Y tế chp thuận cho s được n l thuc thuc Danh
mc thuc hn chế bán l.
Chúng tôi xin cam đoan thực hiện đầy đ các văn bản pháp lut, các quy chế chuyên
môn dưc có liên quan, chp hành nghiêm s ch đạo ca B Y tếS Y tế.
Ngưi đi din pháp lut/Ngưi đưc y quyn
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh
đóng dấu (nếu có))
443
54. Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành nhân của tổ
chức, nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng a mang theo người của tổ chức,
nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh không phải
nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt (QT-54)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt
thuộc hành nhân của tổ chức, nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng
hóa mang theo người củac tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản
thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc
biệt
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, nhân có nhu cầu Cấp phép xuất khẩu thuốc phải
kiểm soát đặc biệt thuộc hành nhân của tổ chức, nhân xuất cảnh gửi
theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để
điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải nguyên liệu làm
thuốc phải kiểm soát đặc biệt. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CPngày 08/5/2017 của Chính phủquy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định số 155/2018/NĐ-CPngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
4. Thông tư số 277/2016/TT-BYT ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm;
5. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố
Nội về phê duyệt phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm
vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
6. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố
Nội về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục nh chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Nội;
7. Quyết định số 508/QĐ-SYT ngày 31/03/2025 của Sở Y tế Nội về việc phê
duyệt ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Y tế thành phố Hà Nội;
444
8. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
9. Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị xuất khẩu thuốc theo Mẫu số 07 Phụ lục III
của Nghị định số 54/2017/NĐ-CP;
x
2. Bản sao đơn thuốc, sổ y bạ theo dõi điều trị ngoại trú có
chứng thực hoặc chữ ký của người đề nghị hoặc đóng
dấu của tổ chức đề nghị. Các giấy tờ này phải đầy đủ các
nội dung sau: Tên, tuổi người bệnh; tên thuốc, hàm lượng
hoặc nồng độ và dung tích; số lượng thuốc (hoặc số ngày
dùng thuốc); liều dùng; họ tên, chữ của thầy thuốc; địa
chỉ của bệnh viện, phòng khám nơi thầy thuốc hành nghề.
Trường hợp bản sao chữ của người đề nghị hoặc đóng
dấu của tổ chức đề nghị thì phải xuất trình bản chính để đối
chiếu khi nộp hồ sơ;
x
3. Trường hợp bản sao chữ của người đề nghị hoặc
đóng dấu của tổ chức
đề nghị thì phải xuất trình bản chính để đối chiếu khi nộp
hồ sơ;
Tài liệu này nếu không được thể hiện bằng tiếng Việt hoặc
tiếng Anh thì phải
nộp thêm bản dịch công chứng của tài liệu đó ra tiếng Việt
hoặc tiếng Anh.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
445
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua u chính: Chi nhánh
Trung m Phục vụ nh chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
(trực tiếp hoặc trực tuyến)
- Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
phép xuất khẩu Scan Hồ
nộp trực tuyến hoặc hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu
điện về Bộ phận “Một cửa”
của Sở Y tế (trường hợp hồ
gửi qua đường bưu điện về
Văn thư của Sở Y tế, Văn thư
chuyển về Bộ phận “Một cửa”)
- Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra
hồ sơ: Điều kiện, số lượng,
thành phần hồ sơ; thời gian xử
lý; thu lệ phí theo Quy định.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng theo quy định thì cán bộ
tiếp nhận lập phiếu tiếp nhận
theo mẫu số 01 tại phụ lục I
Nghị định số 54/2017/NĐ-CP,
chuyển Phòng chuyên môn (có
ký nhận), chuyển Chuyên viên
thụ (đối với Hồ nộp trực
tuyến Bộ phận “Một cửa”
chuyển trên hệ thống vào
Phòng chuyên môn).
- Trường hợp hcòn thiếu,
không hợp lệ cần bổ sung thì
cán bộ tiếp nhận trách
nhiệm hướng dẫn bổ sung,
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y
tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
- Tổ chức, cá
nhân;
- Phòng
chuyên môn
Trong
giờ hành
chính
01
(ngày)
- Theo mục 3.2
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
-Tin nhắn/Email
gửi cho tổ chức,
công dân trên hệ
thống trực tuyến
446
hoàn thiện hồ sơ và đối với Hồ
nộp trực tuyến B phận
“Một cửa” chuyển trên hệ
thống trả lại cơ sở, nêu rõ lý do
trả lại.
- Trường hợp hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở, cán bộ một cửa hướng
dẫn công dân tới cơ quan
thẩm quyền theo quy định
Bước 2
Thẩm định hồ sơ, Soạn Văn
bản
Chuyên viên thụ + Phó
trưởng phòng chuyên môn
thẩm định và dthảo Công văn
cho phép hoặc công n u cầu
sửa đổi, b sung h sơ, nh
đạo phòng nháy, chuyển Văn
thư để trình Lãnh đạo Sở xem
t phê duyt.
Phó phòng và
chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
04 ngày
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo Công
văn cho phép xuất
khẩu
- Thông tin kết
quả thẩm định hồ
sơ gửi công dân
qua địa chỉ email
đăng ký
Bước 3
Xem xét, phê duyệt
Trưởng phòng xem t hồ
Văn bản, Công văn cho
phép xuất khẩu hoc công n
u cầu sửa đổi, bổ sung hồ.
Trường hợp chưa nhất trí thì
chuyển lại chuyên viên để xử
lý lại
Trưởng phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
Công văn cho
phép xuất khẩu
Bước 4
Lấy dấu, vào sổ, trả kết quả
- Chuyên viên thụ lý vào sổ
theo dõi tại phòng lấy dấu,
vào sổ tại Văn thư, chuyển
bản chính Công văn cho phép
hoặc công văn yêu cầu sa
đổi, bổ sung h (đối với
trường hợp nộp Hồ sơ trực
tuyến công văn yêu cầu sẽ
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Công văn cho
phép xuất khẩu
(photo);
- Hồ sơ gốc;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
447
chuyển trên hệ thống) cho Bộ
phận “Một cửa”
- Bộ phận “Một cửa” trả kết
quả cho cơ sở và tiếp nhận,
đối chiếu Hồ sơ
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc;
- Sổ thống kê kết
quả thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị xuất khẩu thuốc
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
448
PHỤ LỤC I
Mẫu số 07
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
XUẤT KHẨU THUỐC PHẢI KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
KHÔNG VÌ MỤC ĐÍCH THƯƠNG MẠI
____________
Kính gửi: Sở Y tế …(1)……
Tôi là…….……(2)………………...……… ..................................................... .......
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (đối với người Việt Nam).…………. ...
Chỗ ở hiện tại (chỗ ở tại Việt Nam):…………………………………....... ...
Điện thoại……………………………………………………………………
Số CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu/Các giấy tờ tương đương khác…………cấp ngày
…….nơi cấp………….…….......................................
Thời gian sống/làm việc tại nước ngoài: ........................................................
Trong năm 20........., tôi/tổ chức đã xuất khẩu thuốc khôngmục đích thương mại các
lần cụ thể như sau (nếu có):
Lần 1: Ngày nhận: …/…/20..... : Tên thuốc: ; số lượng: ; trị giá:
Lần2: Ngày nhận: …/…/20...... : Tên thuốc: ; số lượng: ; trị giá:
Kính đề nghị Sở Y tế cho phép tôi/tên tổ chức mang ra khỏi Việt Nam các thuốc với số
lượng cụ thể như sau:
TT
Tên thuốc
Thành phần, hàm lượng (nồng
độ)
Quy cách
đóng gói
Số lượng
Tôi cam kết các thuốc trên chỉ được dùng để điều trị bệnh cho bản thân tôi /(tên tổ chức)
cam kết các thuốc trên chỉ được dùng để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh thuộc
(tên tổ chức).
Tôi xin cam đoan thực hiện nghiêm túc đầy đủ các quy định về quản thuốc xuất
khẩu không mục đích thương mại. Nếu vi phạm tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước
pháp luật./.
.................., ngày tháng năm
...............(3)..........
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1): Sở Y tế địa phương nơi cửa khẩu làm thủ tục nhập cảnh hoặc nơi người bệnh đang sinh
sống, tạm trú hợp pháp hoặc nơi cơ sở đặt trụ sở
(2): Tên của cá nhân đứng đơn hoặc tổ chức có thuốc xuất khẩu
(3): Người làm đơn ký. Trường hợp tổ chức xin nhận thuốc để sử dụng cho các nhân thuộc
tổ chức thì đại diện tổ chức ký đơn (đóng dấu) và kèm theo danh sách người sử dụng thuốc.
449
450
55. Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành cá nhân của tổ chức, nhân nhập cảnh
gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều
trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh (QT-55)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành nhân
của tổ chức, nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người
của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc
hành nhân của tổ chức, nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa
mang theo người của tchức, nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân
người nhập cảnh. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CPngày 08/5/2017 của Chính phủquy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định số 155/2018/NĐ-CPngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
4. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Nội
về phê duyệt phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
5. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Nội
về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết
định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
6. Quyết định số 508/QĐ-SYT ngày 31/03/2025 của Sở Y tế Hà Nội về việc phê
duyệt ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Y tế thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 95/-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
8. Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
451
1. Đơn đề nghị nhập khẩu thuốc theo Mẫu số 27 Phụ lục
III Phụ lục II của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP;
x
2. Bản sao chứng thực hoặc bản sao chữ của người
đề nghị cấp phép nhập khẩu hoặc bản sao có đóng dấu của
tổ chức đề nghị cấp phép nhập khẩu đối với đơn thuốc, sổ
y bạ theo dõi điều trị ngoại trú. Các giấy tờ này phải
đầy đủ các nội dung sau: Tên, tuổi người bệnh; tên thuốc,
hàm ợng hoặc nồng độ dung tích; số lượng thuốc
(hoặc số ngày dùng thuốc); liều dùng; họ n, chữ của
thầy thuốcđịa chỉ của bệnh viện, phòng khámnơi thầy
thuốc hành nghề.
Trường hợp nộp bản sao có chữ ký của người đề nghị cấp
phép nhập khẩu hoặc bản sao đóng dấu của tổ chức đề
nghị cấp phép nhập khẩu thì phải xuất trình bản chính để
đối chiếu khi nộp hồ sơ.
Trường hợp thuốc không phải thuốc gây nghiện, thuốc
hướng thần, thuốc tiền chất thuộc hàng hóa nhập cảnh
của quan đại diện ngoại giao, quan lãnh sự
quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam hoặc
quan đại diện ngoại giao của Việt Nam tại nước ngoài,
những người làm việc tại các quan, tổ chức này hoặc
các tổ chức được quan đại diện ngoại giao của Việt
Nam, quan đại diện ngoại giao của Việt Nam tại nước
ngoài giới thiệuthì không phải nộp tài liệu quy định tại
điểm này;
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
452
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
(trực tiếp hoặc trực
tuyến)
- T chức, cá nhân đề
nghị cấp phép xuất khẩu
Scan Hồ nộp trực
tuyến hoặc hồ trực
tiếp hoặc gửi qua đường
bưu điện về Bộ phận
“Một cửa” của Sở Y tế
(trường hợp hồ gửi
qua đường bưu điện về
Văn thư của Sở Y tế, Văn
thư chuyển về Bộ phận
“Một cửa”)
- Cán bộ tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ: Điều kiện, số
lượng, thành phần hồ sơ;
thời gian xử lý; thu lệ
phí theo Quy định.
- Trường hợp hồ đầy
đủ, đúng theo quy định
thì cán bộ tiếp nhận lập
Tổ chức, cá nhân
Bộ phận “Một
cửa”
Phòng chuyên
môn
Trong giờ
hành
chính
01 ngày
- Theo mục 3.2
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả;
-Tin nhắn/Email gửi
cho tổ chức, công
dân trên hệ thống
trực tuyến
453
phiếu tiếp nhận theo mẫu
số 01 tại phụ lục I Nghị
định số 54/2017/NĐ-CP,
chuyển Phòng chuyên
môn (có nhận),
chuyển CV thụ lý (đối
với Hồ sơ nộp trực tuyến
Bộ phận “Một cửa”
chuyển trên hệ thống vào
Phòng chuyên môn).
- Trường hợp hồ còn
thiếu, không hợp lệ cần
bổ sung thì cán bộ tiếp
nhận trách nhiệm
hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ và đối với Hồ
nộp trực tuyến Bộ
phận “Một cửa” chuyển
trên hệ thống trả lại
sở, nêu rõ lý do trả lại.
- Trường hợp hồ
không thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở, cán bộ
một cửa hướng dẫn công
dân tới quan có thẩm
quyền theo quy định
454
Bước 2
Thẩm định hồ sơ, Soạn
Văn bản
Chuyên viên thụ + Phó
trưởng phòng chuyên
môn thẩm định dự
thảo ng văn cho phép
hoặc công văn yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hồ ,
nh đạo phòng ký ny,
chuyển n thư để trình
nh đạo Sở xem xét p
duyt.
Phó phòng và
Chuyên viên
phòng Nghiệp vụ
Dược
04 ngày
- Mẫu phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ;
- Dự thảo Công văn
cho phép nhập khẩu
- Thông tin kết quả
thẩm định hồ sơ gửi
công dân qua địa chỉ
email đăng ký
Bước 3
Xem xét, phê duyệt
Trưởng phòng xem xét
hồ n bản,
ng văn cho phép hoặc
ng văn yêu cu sửa đổi,
bổ sung hồ sơ. Trường
hợp chưa nhất trí thì
chuyển lại chuyên viên
để xử lý lại
Trưởng phòng
Nghiệp vụ Dược
01 ngày
Công văn cho phép
nhập khẩu
Bước 4
Lấy dấu, vào sổ, trả kết
quả
- CV thụ lý vào sổ theo
dõi tại phòng lấy dấu,
vào sổ tại Văn thư,
chuyển bản chính Công
n cho pp hoặc công
văn yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hsơ (đối với
trường hợp nộp Hồ sơ
trực tuyến công văn yêu
cầu sẽ chuyển trên hệ
Bộ phận Một cửa
01 ngày
- Công văn cho
phép nhập khẩu
(photo);
- Hồ sơ gốc
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
-Sổ theo dõi kết quả
xử lý công việc
-Sổ thống kê kết quả
thực hiện TTHC
455
thống) cho Bộ phận
“Một cửa”
- Bộ phận Một cửa” trả
kết quả cho cơ sở và tiếp
nhận, đối chiếu Hồ sơ
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị nhập khẩu thuốc
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
456
PHỤ LỤC I
Mẫu số 27
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
NHẬP KHẨU THUỐC CHƯA CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC
TẠI VIỆT NAM KHÔNG VÌ MỤC ĐÍCH THƯƠNG MẠI
___________
Kính gửi: Sở Y tế ………(1)…………
Tôi là……………….…………(2)……………………………....………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (đối với người Việt Nam).………….
Chỗ ở hiện tại (chỗ ở tại Việt Nam):…………………………………..…
Điện thoại…………………………………………………………………
Số chứng minh thư/Hộ chiếu/Thẻ căn cước/Các giấy tờ tương đương khác …………cấp
ngày …….nơi cấp…
Thời gian sống tại Việt Nam:
Trong m 20--, tôi/(tên tổ chức) đã nhập khẩu thuốc không mục đích thương mại
các lần cụ thể như sau (nếu có):
Lần 1: Ngày nhận: …/…/20-- : Tên thuốc: ; số lượng: ; trị giá:
Lần 2: Ngày nhận: …/…/20-- : Tên thuốc: ; số lượng: ; trị giá:
Kính đnghị Sở Y tế cho phép tôi/(tên tổ chức) mang vào Việt Nam các thuốc với số
lượng cụ thể như sau:
TT
Tên thuốc
Thành phần,
hàm lượng (nồng độ)
Quy cách
đóng gói
Số lượng
Tôi cam kết các thuốc trên chỉ được dùng để điều trị bệnh cho bản thân tôi và tôi xin tự
chịu trách nhiệm về nguồn gốc và chất lượng của thuốc đề nghị nhập khẩu/(tên tổ chức) cam
kết các thuốc trên chỉ được dùng để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh thuộc (tên t
chc) và chu trách nhiệm v ngun gc và cht lưng ca thuc đề ngh nhp khu.
Tôi/(tên tổ chức) xin cam đoan thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các quy định về quản lý
thuốc nhập khẩu không vì mục đích thương mại. Nếu vi phạm tôi/(tên tổ chức) xin chịu hoàn
toàn trách nhiệm trước pháp luật./.
.................., ngày...tháng...năm..............(3)..........
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1) Sở Y tế địa phương nơi cửa khẩu làm thủ tục nhập cảnh hoặc nơi người bệnh đang sinh
sống hoặc tạm trú hợp pháp hoặc nơi tổ chức ngoại giao đặt trụ s
(2) Tên của cá nhân đứng đơn hoặc tổ chức có thuốc nhập khẩu
457
(3) Trường hợp tổ chức xin nhận thuốc để sử dụng cho các cá nhân thuộc tổ chức thì đại diện
tổ chức ký đơn (đóng dấu) và kèm theo danh sách người sử dụng thuốc.
56. Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc
(QT-56)
1
Mụcđích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp giấy xác nhận (GXN) nội dung thông tin thuốc theo
hình thức hội thảo giới thiệu thuốc
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức có nhu cầu Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo
hình thức hội thảo giới thiệu thuốc. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quytrình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;
2. Nghị Định 54/2017/-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị Định 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về việc
đổi bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
4. Thông tư số 277/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm;
5. Thông số 114/2017/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài chính về
việc sửa đổi, bổ sung biểu mức thu phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm ban hành kèm
theo Thông số 277/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm;
6. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Nội về
phê duyệt phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
của UBND thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Nội về
việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 508/QĐ-SYT ngày 31/03/2025 của Sở Y tế Nội về việc phê
duyệt ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y
tế thành phố Hà Nội;
9. Các văn bản qui phạm pháp luật có liên quan
458
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Đơn đề nghị xác nhận nội dung thông tin thuốc theo Mẫu
số 02 tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định
54/2017/NĐ-CP;
x
2. Nội dung thông tin thuốc; (Bản chính x 02 bản);
x
3. Mẫu nhãn tờ ớng dẫn sử dụng thuốc hiện hành đã
được Bộ Y tế phê duyệt; (bản sao);
x
4. Tài liệu tham khảo liên quan đến nội dung thông tin
thuốc đề nghị xác nhận (nếu có); (bản sao đóng dấu đối với
tài liệu do BYT cấp hoặc bản sao chứng thực đối với tài
liệu không do BYT cấp);
x
5. Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của công ty nước
ngoài tại Việt Nam đối với snước ngoài đứng tên đề nghị
xác nhận nội dung thông tin thuốc hoặc Giấy chứng nhận đ
điều kiện kinh doanh dược đối với cơ sở kinh doanh dược của
Việt Nam đứng tên đề nghị xác nhận nội dung thông tin thuốc.
Miễn nộp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược do
Bộ Y tế cấp đối với sở kinh doanh ợc của Việt Nam
đứng tên đề nghị xác nhận nội dung thông tin thuốc. (bản sao
đóng dấu đối với tài liệu do BYT cấp hoặc bản sao
chứng thực đối với tài liệu không do BYT cấp);
x
6. Giấy ủy quyền của cơ sở đăng ký thuốc cho cơ sở đứng tên
trên hồ sơ đề nghị xác nhận nội dung thông tin thuốc trong
trường hợp ủy quyền; (bản chính hoặc bản sao chứng thực);
x
7. Chương trình hội thảo giới thiệu thuốc.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu
Giấy, địa chỉ: Số 85 phDịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội;
459
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường
Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Phí thẩm định Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc: 1.600.000 đồng
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trìnhtự
Trách
nhiệm
Thờigian
Biểu mẫu/Kếtquả
Bước 1
Bộ phận Một cửa
- Tiếp nhận hồ sơ
- Kiểm tra thành phần hồ sơ:
+ Hồ chưa đầy đủ theo đúng danh
mục: Thông báo cho tổ chức, nhân
bổ sung hồ sơ
+ Hồ sơ đầy đủ: Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển phòng Nghiệp vụ Dược
(P.NVD) thẩm định hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả của
Sở Y tế
tại Chi
nhánh
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công Cầu
Giấy (gọi
tắt là Bộ
phận Một
cửa)
Tr li
ngay ti
thi đim
công dân
np h
(Trong
ngày)
Phiếu trả hồ sơ
hoặc phiếu hẹn
lấy kết quả
(Trong ngày)
Bước 2
Chuyên viên P. NVD
- Tiếp nhận, thụ lý hồ sơ về chuyên
môn
+ Hồ sơ Đạt: Chuyên viên dự thảo
Giấy xác nhận, Phiếu thẩm định Đạt.
Chuyên
viên
P. NVD
06 ngày
Phiếu thẩm định
và Giấy xác nhận
hoặc Phiếu trả hồ
460
+ Hồ sơ Không Đạt: Chuyên viên dự
thảo Phiếu trả hồ sơ
Bước 3
Phó trưởng phòng NVD
Rà soát hồ sơ
- Đồng ý:
+ Hồ Đạt: Phiếu thẩm định
và ký nháy dự thảo Giấy xác nhận nội
dung thông tin thuốc
+ Hồ Không Đạt: duyệt phiếu
trả hồ sơ
- Không đồng ý: Có ý kiến cụ thể
Phó
Phòng
NVD
01 ngày
Phiếu thẩm định
và dự thảo Giấy
xác nhận nội
dung thông tin
thuốc hoặc Phiếu
trả hồ sơ
Bước 4
Trưởng phòng NVD
Phê duyệt kết quả
- Đồng ý: duyệt Phiếu thẩm định
dự thảo Giấy xác nhận nội dung thông
tin thuốc
- Không đồng ý: Có ý kiến cụ thể
Trưởng
Phòng
NVD
01 ngày
Phiếu thẩm định
và dự thảo Giấy
xác nhận nội
dung thông tin
thuốc
Bước 5
Chuyên viên P.NVD
Đóng dấu, trả kết quả, lưu hồ sơ
- Hồ Không Đạt: Chuyện viên trả
Phiếu trả hồ sơ (kèm Hồ Không
Đạt) cho Bộ phận Một cửa
- Hồ Đạt: Chuyên viên lấy dấu từ
Văn thư, trả Giấy xác nhận nội dung
thông tin thuốc cho Bộ phận Một cửa
- Lưu hồ
Chuyên
viên
P. NVD;
Văn thư;
01 ngày
Phiếu trả hồ sơ
hoặc Giấy xác
nhận nội dung
thông tin thuốc
c 6
B phn Mt ca tiếp nhn kết qu t
CV P. PNVD, tr kết qu cho cá nhân,
t chc
B phn
Mt ca
01 ngày
Giấy xác nhận
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị xác nhận nội dung thông tin thuốc
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
461
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
462
PHỤ LỤC VI Mẫu số 02
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
_________
Số:………………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
_______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo
giới thiệu thuốc
______________
Kính gửi: ………………………………………………
1. Tên sở đề nghị xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới
thiệu thuốc: ...................................................................................................................
2. Địa chỉ: .............................................................................................................
3. Số điện thoại, Fax, E-mail: ...............................................................................
4. Họ, tên, số điện thoại của người liên hệ khi cần: .............................................
5. Danh mục thuốc đề nghị xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo
giới thiệu thuốc:
STT
Tên thuốc
Số giấy đăng ký lưu hành thuốc/
Số giấy phép nhập khẩu thuốc
1
2
6. Thành phần tham dự: .......................................................................................
7. Địa điểm và thời gian dự kiến tổ chức: ............................................................
8. Tài liệu kèm theo:....................................................................................
9. Cam kết của cơ sở:
sở đã nghiên cứu cam kết tuân thủ đầy đủ các quy định của liên quan trong
lĩnh vực dược./.
Tên tỉnh/thành phố, ngày …tháng…năm…
Giám đốc cơ sở hoặc người được uỷ quyền
(Ký và ghi rõ họ, tên; đóng dấu)
463
57. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc
phải kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (QT-57)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dược cho sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;
3. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số quy định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Y tế;
4. Thông số 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm do Bộ
trưởng Bộ Tài chính ban hành;
5. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
dược theo Mẫu số 19 Phụ lục I Nghị định số54/2017/NĐ-CP;
x
2. Tài liệu kỹ thuật bao gồm Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dược hoặc Giấy chứng nhận Thực hành tốt tại địa điểm
kinh doanh (nếu có) và các tài liệu kỹ thuật sau: a) Đối với cơ sở
bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc: Tài liệu về địa điểm, kho
bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc, trang thiết bị bảo quản,
phương 25 tiện vận chuyển, hệ thống quản lý chất lượng, tài liệu
chuyên môn kỹ thuật và nhân sự theo nguyên tắc Thực nh tốt
x
464
phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc; b) Đối với sở bán lẻ
thuốc: Tài liệu về địa điểm, khu vực bảo quản, trang thiết bị bảo
quản, tài liệu chuyên môn kỹ thuật nhân sự theo nguyên tắc
Thực hành tốt sở bán lẻ thuốc. Đối với cơ sở chuyên bán lẻ
dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Tài liệu chứng minh
việc đáp ng quy định tại khoản 5 Điều 31 của Nghị định
54/2017/NĐ-CP theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế;
3. Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
hoặc tài liệu pháp lý chứng minh việc thành lập cơ sở;
x
4. Bản sao có chứng thực Chứng chỉ hành nghề dược;
x
5.Tài liệu thuyết minh sở đáp ng các biện pháp bảo đảm an
ninh, không thất thoát thuốc phải kiểm soát đặc biệt theo Mẫu số
18 Phụ lục II của Nghị định 54/2017/NĐ-CP;
x
6. Danh mục các thuốc và qui trình pha chế các thuốc đối với
sở bán lẻ là nhà thuốc nếu tổ chức pha chế theo đơn thuốc phải
kiểm soát đặc biệt;
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp không phải đi đánh
giá cơ sở;
- 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ đối với trường hợp phải đi đánh giá
cơ sở.
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu
Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường
Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
465
3.6
Lệ phí
Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược:
- Thẩm định điều kiện kinh doanh thuốc đối với sở bán buôn (GDP):
4.000.000đ/hồ sơ
- Thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn bán lẻ thuốc (GPP) hoặc tiêu chuẩn điều kiện
hành nghề dược đối với các sở bán lẻ thuốc chưa bắt buộc thực hiện nguyên tắc,
tiêu chuẩn thực hành tốt nhà thuốc theo lộ trình: 1.000.000đ/cơ sở
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Đối với trường hợp không phải đánh giá thực tế tại cơ sở (Thời gian giải quyết :
20 ngày làm việc)
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Công dân nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến, qua bưu chính công ích)
Tổ chức,
nhân
Trong
hoặc
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Tiếp nhận hồ sơ:
- Đối với hồ trực tiếp: tiếp nhận bàn
giao về Sở Y tế
- Đối với hồ sơ trực tuyến, tiếp nhận
chuyển trực tuyến trên hệ thống đến tài
khoản được phân công thực hiện
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của Sở
Y tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu
Giấy (gọi tắt
Bộ phận
Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Chuyển hồ sơ: Hồ sơ trực tiếp được tiếp
nhận chuyển cho chuyên viên phòng
chuyên môn được phân công thụ lý hồ sơ
Bộ phận Một
cửa
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
466
Bước 5
Thm đnh h sơ:
Chuyên viên tiến hành kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ, thẩm định:
- Nếu hồ chưa đáp ng (Không đạt):
Báo cáo Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển
hồ sơ xuống Bộ phận “một cửa” để thông
báo cho cơ sở bổ sung.
- Nếu hồ đáp ứng hoặc sau khi đã b
sung đầy đủ (đối với hồ cần bổ sung):
In dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh Dược, phiếu trình
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
10 ngày
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Phiếu
thẩm định
hồ sơ
- Dự thảo
Giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
kinh doanh
Dược
Bước 6
Lãnh đạo phòng tờ trình nháy
Giấy chứng nhận đủ điều kiện, thực hiện
quy trình trực tuyến:
Nếu đồng ý: duyệt trình Lãnh đạo Sở
Nếu không đồng ý: chuyển trả chuyên
viên, nêu rõ lý do
Lãnh đạo
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
05 ngày
-Tờ trình
- Danh
sách
- Dự thảo
Giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
kinh doanh
Dược
Bước 7
nh đạo Sở xem xét, phê duyệt hsơ:
- Đồng ý: Giy chứng nhận đủ điu kiện
kinh doanh Dược
- Không đồng ý: ý kiến cthể
nh đạo Sở
02 ngày
-Tờ trình
- Danh
sách
- Giấy
chứng nhận
đủ điều
kiện kinh
doanh
Dược
467
Bước 8
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh Dược được lưu 01 bộ tại
bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách nhiệm
thống các TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống kê
danh sách cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh Dược cho Bộ Y tế
Văn thư, Bộ
phận Một cửa,
chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
02 ngày
- Giấy
chứng nhận
đủ điều
kiện kinh
doanh
Dược
(photo);
- Hồ
gốc;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết quả
xử công
việc;
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
3.7.2
Đối với trường hợp đánh giá thực tế tạisở (Thời gian giải quyết: 30 ngày làm
việc)
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực tuyến)
Tổ chức,
nhân
Trong giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy tiếp nhận, hẹn
ngày
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của Sở
Y tế tại Chi
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả
kết quả;
468
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu
Giấy (gọi tắt
Bộ phận
Một cửa)
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Chuyên viên thụ hồ tiến hành Đánh
giá thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ:
- Đối với hồ phải đánh giá thực tế:
Chuyển hồ sơ chuẩn bị đánh giá.
- Đối với hồ sơ không phải đi đánh giá: In
phiếu trình, giấy chứng nhận trình Lãnh
đạo phòng ký nháy
Lãnh đạo
chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
07 ngày
- Hồ
đánh giá
- Phiếu
trình
- Giấy
chứng nhận
Bước 6
Chuyên viên n cứ o h đăng ký Đánh
giá ca sở, n lịch Đánh giá trình lãnh
đo Phòng phê duyt
Lãnh đạo,
Chuyên viên
06 ngày
- Lịch đánh
giá
469
Bước 7
Lãnh đạo Phòng xem xét, phê duyệt Lịch
Đánh giá:
- Nếu không đồng ý: Trả lại, yêu cầu điều
chỉnh
- Nếu đồng ý: lịch Đánh giá, duyệt lịch
đánh giá, đồng thời phân công chuyên
viên thư ký đoàn đánh giá trên phần mềm
(Sau khi duyệt lịch sẽ thông báo bằng
tin nhắn, email cho công dân)
phòng Nghiệp
vụ Dược
- Thông
báo tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 8
Đánh giá lập Biên bản đánh gtại
sở tại cơ sở
Đoàn đánh giá
06 ngày
Biên bản
đánh giá
Bước 9
Xử lý kết quả sau đánh giá
-Trường hợp sở đáp ứng đánh giá: Thư
đoàn đánh giá in tờ trình, dự thảo GIấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
Dược, đề xuất trưởng đoàn đánh giá, lãnh
đạo Phòng ttrình để lãnh đạo Sở
duyệt.
- Trường hợp yêu cầu báo cáo khắc
phục: Cơ sở khắc phục trong thời hạn 05
ngày
+ Trường hợp báo cáo khắc phục đạt yêu
cầu: Thực hiện bước 1 (trong vòng 20
ngày)
+Trường hợp báo cáo chưa đầy đủ, chưa
đạt: Có văn bản trả lời lý do chưa cấp
- Trường hợp cơ sở không đáp ứng: Thư
từ chối xử lý hồ trên phần mềm,
trình lãnh đạo Phòng, chuyển trả hồ
cho công dân thông qua bộ phận Một cửa
Thành viên
đoàn đánh
giá, Lãnh đạo
Phòng,
chuyên viên
phòng NVD
05 ngày
Biên bản
thẩm định;
tin
nhắn/email
thông báo
cho công
dân
Bước
10
nháy Tờ trình, Dự thảo Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
-Tờ trình
- Dự thảo
Giấy chứng
nhận đủ
470
điều kiện
kinh doanh
Dược
Bước
11
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo Sở duyệt hồ trong trường
hợp đồng ý.
- Trường hợp không đồng ý: Phê duyệt từ
chối và cho ý kiến cụ thể.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
kinh doanh
Dược
Bước
12
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh Dược được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách nhiệm
thống các TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống kê
danh sách cấp GCN đủ điều kiện kinh
doanh Dược cho Bộ Y tế
Văn thư, Bộ
phận Một cửa,
chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
- Giấy
chứng nhận
đủ điều
kiện kinh
doanh
Dược
(photo);
- Hồ
gốc;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết quả
xử công
việc;
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
471
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
472
Mu s 19 Ph lc I
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
ĐƠN Đ NGH
Cp Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh dược
__________
Kính gửi: ……………….
(1)
…………………..
Tên cơ sở .…………….……………………….…………….……………
Địa chỉ: .…………….……………………….…………….…………...…
Trc thuộc ……………… (nếu là cơ s trc thuộc) ……………………
Địa chỉ: .…………….……………………….…………….……………..
Ngưi chu trách nhim chuyên môn v dược .…………….……………
S CCHN ợc ……. Nơi cấp ………. Năm cấp ………Có giá trị đến (nếu có):
…….……………………….…………….……………………
Ngưi ph trách v bo đảm chất lượng
(2)
.…………….…………………
S CCHN Dược ……… Nơi cấp …………. Năm cấp …………………
1. Đã được cp Giy chng nhn thc hành tt
(3)
: □
- Giy chng nhn thc hành tt
Số: ………………………..…………. Ngày cấp: ………….……………
- Giy chng nhn thc hành tt
Số: …………………………….……. Ngày cấp:…………...……………
2. Đã được cp Giy chng nhận đủ điều kin kinh doanh dược
(4)
: □
- Giy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Số:.…………….…………………… Ngày cấp: .……………………..…
- Giy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Số:.…………….................................. Ngày cấp: .……….........................
Cơ sở đề ngh B Y tế/S Y tế cp Giy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh dưc:
+ Loại hình cơ sở kinh doanh
(5)
: .…………….……………………….…
+ Phm vi kinh doanh
(6)
: .…………….……………………….…………
+ Địa điểm kinh doanh: .…………….……………………….…………
Đề ngh cp Giy chng nhn thc hành tt kèm theo Giy chng nhận đ điều kin
kinh doanh
(7)
:..................................................................................
ng dn thc hành tt áp dng
(8)
:..........................................................
Chúng tôi xin cam kết tuân th đầy đủ các quy đnh ca pháp lut có liên quan, chp
hành nghiêm s ch đạo ca B Y tế/S Y tế.
Cơ sở xin gửi kèm theo đơn này:
- Các tài liệu đề ngh cp giấy CNĐĐKKDD quy định tại Điều 32 ca Ngh định
s 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Lut dưc
(9).
- Các tài liệu đề ngh cp giấy CNĐĐKKDD quy định tại Điều 49 ca Ngh định
s 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Lut dưc
(10)
.
…………..,ngày… tháng… năm…
NGƯỜI ĐẠI DIỆN TRƯỚC PHÁP LUT/
NGƯỜI ĐƯỢC Y QUYN
(Ký, ghi rõ h tên, chc danh, đóng du (nếu có))
Ghi chú:
473
(1) Cơ quan cấp Giy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược.
(2) Ch áp dng đối với sở sn xut thuc, nguyên liu làm thuc khi bt buc phi có
CCHND đi vi ngưi ph trách đm bo cht lưng theo l tnh quy đnh trong Ngh đnh.
(3) Lit kê Giy chng nhn GPs còn hiu lc ti đa đim kinh doanh nếu có.
(4) Lit kê Giy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược còn hiu lc nếu có.
(5) Ghi rõ loại hình cơ sở kinh doanh theo quy định ti khoản 2 Điều 32 ca Luật dược.
(6) Lit các phạm vi kinh doanh tương ng với điều kiện kinh doanh ợc s đ
ngh và đáp ứng:
- Là mt hoc mt s phạm vi theo quy đnh tại các Điều 15 đến 22, Điều 33 và 34 ca Lut
dược;
- Đối vi phm vi kinh doanh thuc kiểm soát đặc bit: Ghi tng phm vi kinh doanh thuc
kim soát đc biệt theo quy định ti khoản 26 Điều 2 ca Lut dưc.
(7) Ghi loi giy chng nhn thc hành tốt đề ngh được cp kèm Giy chng nhận đủ điều
kin kinh doanh (nếu cơ sở có nhu cu).
(8) Áp dụng trong trưng hợp sở được phép la chn một trong các ng dn v Thc
hành tốt đã được B Y tế ban hành hoc công nhận để áp dng khi kim tra việc đáp ng
Thc hành tt.
(9) Áp dụng đối với trường hp np h sơ theo quy định tại Điều 32 Ngh định s
54/2017/NĐ-CP.
(10) Áp dụng đối với trường hp np h sơ theo quy định ti
474
58. Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước (QT-58)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm
sản xuất trong nước
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản
phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 93/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều
kiện sản xuất mỹ phẩm;
2. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Y tế;
3. Thông 06/2011/TT-BYT ngày 25/01/2011 của Bộ Y tế quy định về quản
mỹ phẩm;
4. Thông tư số 277/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế đ thu, nộp, qun lý và sdụng phí trong lĩnh vực ợc, Mỹ phẩm;
5. Quyết định s 4610/-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội v
phê duyệt phương án ủy quyền gii quyết thủ tục nh cnh thuc phm vi quản
của UBND thành ph Nội;
6. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Nội
về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết
định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 508/-SYT ngày 31/03/2025 của Sở Y tế Nội về việc phê
duyệt ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Y tế thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Phiếu công bsản phm mphẩm (02 bản chính có đóng
du gp lai ca đơn v);
x
475
2. Bn chính hoặc bn sao có chứng thực hp l Giy y quyền
ca n sản xut hoc chủ sở hu sn phẩm ủy quyền cho t
chc, nn chu trách nhim đưa sn phẩm ra thtrường
đưc pn phối sản phm m phẩm ti Việt Nam p dụng đối
vi m phm sn xuất trong nước mà t chức, nhân chu
trách nhiệm đưa sn phẩm ra thtrưng kng phi là nhà sản
xuất).
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ nh chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường
Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Phí thẩm định hồ sơ: 500.000 đồng
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp Hồ (trực tiếp hoặc trực tuyến)
Tổ chức, nhân
Giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Bộ phận Một cửa
- Tiếp nhận hồ sơ
- Kiểm tra thành phần hồ sơ:
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
Trả lời
ngay tại
thời
Phiếu trả hồ
hoặc
476
+ Hồ chưa đầy đủ theo đúng danh
mục: Thông báo cho tổ chức, nhân
bổ sung hồ sơ
+ Hồ đầy đủ: Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Chuyên viên phòng Nghiệp
vụ Dược (P.NVD) thẩm định hồ sơ
tại Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
điểm
công
dân nộp
hồ sơ,
(Trong
ngày)
phiếu hẹn lấy
kết quả
Bước 3
Chuyên viên P. NVD
- Tiếp nhận, thụ hồ về chuyên
môn
+ Hồ Đạt: In số tiếp nhận Phiếu
công bố, Phiếu thẩm định Đạt.
+ Hồ Không Đạt: Chuyên viên dự
thảo Phiếu trả hồ sơ
Chuyên viên
P.NVD
01 ngày
Phiếu thẩm
định Phiếu
công bố hoặc
Phiếu trả hồ
Bước 4
Phó phòng NVD rà soát hồ sơ
- Đồng ý:
+ Hồ Đạt: Phiếu thẩm định
nháy dự thảo Số tiếp nhận
Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm
+ Hồ Không Đạt: duyệt
phiếu trả hồ sơ
- Không đồng ý: Có ý kiến cụ thể
Phó Phòng NVD
1/2 ngày
Phiếu thẩm
định dự
thảo Số tiếp
nhận Phiếu
công bố sản
phẩm mỹ
phẩm hoặc
Phiếu trả hồ
Bước 5
Trưởng phòng NVD
Phê duyệt kết quả
- Đồng ý: duyệt Phiếu thẩm định
dự thảo Số tiếp nhận Phiếu công
bố sản phẩm mỹ phẩm.
- Không đồng ý: Có ý kiến cụ thể
Trưởng Phòng
NVD
1/2 ngày
Phiếu thẩm
định Số
tiếp nhận
Phiếu công
bố sản phẩm
mỹ phẩm
Bước 6
Đóng dấu, trả kết quả, lưu hồ sơ
- Hồ Không Đạt: Chuyên viên P.
NVD trả Phiếu trả hồ (kèm h
không Đạt) cho Bộ phận Một cửa
Chuyên viên
P.NVD; Văn thư
01 ngày
Phiếu trả hồ
hoặc Số
tiếp nhận
Phiếu công
477
- Hồ Đạt: Chuyên viên P. NVD lấy
dấu từ Văn thư, trả Số tiếp nhận Phiếu
công bố sản phẩm mỹ phẩm cho Bộ
phận Một cửa
- Lưu hồ sơ
bố sản phẩm
mỹ phẩm
Bước 7
Bộ phận một cửa tiếp nhận kết quả từ
Chuyên viên P.NVD, photo kết quả
và trả kết quả
Bộ phận một cửa
Phiếu công
bố
Bước 8
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Cấp số tiếp nhận Phiếu công
bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong
nước được lưu 01 bộ tại bộ phận lưu
trữ.
- Chuyên viên Sở Y
tế trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị vào Sổ
thống kê kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống kê
danh sách cấp Cấp số tiếp nhận Phiếu
công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất
trong nước cho Bộ Y tế
Văn thư,
Bộ phận
Một cửa,
Chuyên viên
Phòng NVD
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện sản xuất
mỹ phẩm
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
478
PHỤ LỤC I
MẪU PHIẾU CÔNG BỐ SẢN PHẨM MỸ PHẨM
Phụ lục số 01-MP
PHẦN DÀNH CHO CƠ QUAN QUẢN LÝ (FOR OFFICIAL USE)
Ngày cấp (Date acknowledged):
Số công bố (Product Notification No.):
Phiếu công bố có giá trị 05 năm kể từ ngày cấp.
PHIẾU CÔNG BỐ SẢN PHẨM MỸ PHẨM
TEMPLATE FOR NOTIFICATION OF COSMETIC PRODUCT
Đánh dấu vào ô thích hợp (Tick where applicable)
THÔNG TIN SẢN PHẨM
PARTICULARS OF PRODUCT
1. Tên nhãn hàng và tên sản phẩm (Name of brand & product):
1.1. Nhãn hàng (Brand)
1.2. Tên sản phẩm (Product Name)
1.3. Danh sách các dạng hoặc màu (List of Variants or Shade). Tên (Names)
__________________________________________________________________________
___
_______________________________________________
2. Dạng sản phẩm (Product type(s))
□ Kem, nhũ tương, sữa, gel hoặc dầu dùng trên da (tay, mặt, chân, ….)
Creams, emulsions, lotions, gels and oils for skin (hands, face, feet, etc)
□ Mặt nạ (chỉ trừ sản phẩm làm bong da nguồn gốc hoá học)
Face masks (with the exception of chemical peeling products)
□ Chất phủ màu (lỏng, nhão, bột)
Tinted bases (liquids, pastes, powders)
□ Các phấn trang điểm, phấn dùng sau khi tắm, bột vệ sinh,…
Make-up powders, after-bath powder, hygienic powders, etc.
□ Xà phòng tắm, xà phòng khử mùi,…
Toilet soaps, deodorant soaps, etc
□ Nước hoa, nước thơm dùng vệ sinh,….
Perfumes, toilet waters and eau de Cologne
□ Các sản phẩm dùng để tắm hoặc gội (muối, xà phòng, dầu, gel,…)
Bath or shower preparations (salts, foams, oils. gels, etc)
□ Sản phẩm tẩy lông
Depilatories
□ Chất khử mùi và chống mùi
Deodorants and anti-perspirants
□ Các sản phẩm chăm sóc tóc
479
Hair care products
- Nhuộm và tẩy tóc
Hair tints and bleaches
- Thuốc uốn tóc, duỗi tóc, giữ nếp tóc
Products for waving, straightening and fixing
- Các sản phẩm định dạng tóc
Setting products
- Các sản phẩm làm sạch (sữa, bột, dầu gội)
Cleansing products (lotions, powders, shampoos)
- Sản phẩm cung cấp chất dinh dưỡng cho tóc (sữa, kem, dầu)
Conditioning products (lotions, creams, oils)
- Các sản phẩm tạo kiểu tóc (sữa, keo xịt tóc, sáp)
Hairdressing products (lotions, lacquers, brilliantines)
Sản phẩm dùng cạo râu (kem, xà phòng, sữa,...)
Shaving product (creams, foams, lotions, etc)
□ Các sản phẩm trang điểm và tẩy trang dùng cho mặt và mắt
Products for making-up and removing make-up from the face and the eyes
□ Các sản phẩm dùng cho môi
Products intended for application to the lips
□ Các sản phẩm để chăm sóc răng và miệng
Products for care of the teeth and the mouth
□ Các sản phẩm dùng để chăm sóc và tô điểm cho móng tay, móng chân
Products for nail care and make-up
□ Các sản phẩm dùng để vệ sinh bên ngoài
Products for external intimate hygiene
□ Các sản phẩm chống nắng
Sunbathing products
□ Sản phẩm làm sạm da mà không cần tắm nắng
Products for tanning without sun
□ Sản phẩm làm trắng da
Skin whitening products
□ Sản phẩm chống nhăn da
Anti-wrinkle products
□ Sản phẩm khác (đề nghị ghi rõ)
Others (please specify)
3. Mục đích sử dụng (Intended use)
________________________________________________________________________
________________________________________________________________________
4. Dạng trình bày (Product presentation(s))
Dạng đơn lẻ (Single product)
Một nhóm các màu (A range of colours)
Bảng các màu trong một dạng sản phẩm (Palette(s) in a range of one product type)
Các sản phẩm phối hợp trong một bộ sản phẩm (Combination products in a single kit)
Các dạng khác (đề nghị ghi rõ). Others (please specify)
THÔNG TIN VỀ NHÀ SẢN XUẤT/ ĐÓNG GÓI
(Đề nghị đính kèm danh sách riêng nếu như có nhiều hơn một công ty tham gia sản xuất/
đóng gói để tạo ra một sản phẩm hoàn chỉnh)
PARTICULARS OF MANUFACTURER(S)/ASSEMBLER(S)
480
(Please attach in a separate sheet if there are more than one manufacturer/assembler)
5. Tên nhà sản xuất (Name of manufacturer):
Địa chỉ nhà sản xuất (Nước sản xuất) (Address of manufacturer (state country):
C
o
u
n
t
r
y
Tel:
Fax:
6. Tên công ty đóng gói (Đề nghị đánh dấu vào mục thích hợp. Có thể đánh dấu nhiều hơn 1
ô (Name of assembler (Please tick accordingly. May tick more than one box)):
Đóng gói chính
Primary assembler
Đóng gói thứ cấp
Secondary assembler
Địa chỉ của công ty đóng gói (Address of assembler (state country)):
C
o
u
n
t
r
y
Tel:
Fax:
THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỊU TRÁCH NHIỆM ĐƯA SẢN PHẨM
MỸ PHẨM RA THỊ TRƯỜNG
PARTICULARS OF LOCAL COMPANY RESPONSIBLE FOR PLACING THE
COSMETIC PRODUCT IN THE MARKET
7. Tên công ty (Name of company):
Địa chỉ công ty (Address of company):
Tel:
Fax:
Số giấy phép kinh doanh/Số giấy phép hoạt động
Business Registration Number/License to Operate Number
THÔNG TIN VỀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
PARTICULARS OF PERSON REPRESENTING THE LOCAL COMPANY
8. Họ và tên (Name of person):
Tel:
Email:
Chức vụ ở công ty (Designation in the company):
481
THÔNG TIN VỀ CÔNG TY NHẬP KHẨU
PARTICULARS OF IMPORTER
9. Tên công ty nhập khẩu/ Name of Importer:
Địa chỉ công ty nhập khẩu/ Address of importer:
Tel:
Fax:
DANH SÁCH THÀNH PHẦN
PRODUCT INGREDIENT LIST
10. Đề nghị kiểm tra ô sau đây (Please check the following boxes)
□ Tôi đã kiểm tra bản sửa đổi từ Phụ lục II đến Phụ lục VII của danh mục các thành phần
mỹ phẩm ASEAN như được công bố trên bản sửa đổi gần đây nhất của Hiệp định mỹ phẩm
ASEAN. Tôi xin xác nhận rằng sản phẩm được đề cập đến trong bản công bố này không
chứa bất cứ một thành phần bị cấm nào và cũng tuân thủ với danh mục hạn chế và các điều
kiện quy định trong các phụ lục.
I have examined the latest revisions of the Annexes II to VII of the ASEAN Cosmetic
Ingredient Listing as published in the latest amendment of the ASEAN Cosmetic Directive
and confirmed that the product in this notification does not contain any prohibited
substances and is in compliance with the restrictions and conditions stipulated in the
Annexes.
□ Tôi đảm nhận trách nhiệm trả lời và hợp tác toàn diện với cơ quan có thẩm quyền về bất
kỳ hoạt động kiểm soát sau khi bán hàng khi có yêu cầu bởi cơ quan có thẩm quyền.
I undertake to respond to and cooperate fully with the regulatory authority with regard to
any subsequent post-marketing activity initiated by the authority.
Danh sách thành phần đầy đủ (product full ingredient list)
(Yêu cầu ghi đầy đủ danh sách tất cả các thành phần và tỉ lệ % của những chất có giới hạn
về nồng độ, hàm lượng sử dụng trong mỹ phẩm - To submit ingredient list with percentages
of restricted ingredients)
No
Tên đầy đủ thành phần (tên danh pháp quốc tế hoặc sử dụng tên
khoa học chuẩn đã được công nhận)
Full Ingredient name (use INCI or approved nomenclature in
standard references)
Tỉ lệ % của
những chất có
giới hạn về nồng
độ, hàm lượng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
...
CAM KẾT (DECLARATION)
482
1. Thay mặt cho công ty, tôi xin cam kết sản phẩm được đề cập trong Phiếu công bố này đạt
được tất cả các yêu cầu của Hiệp định mỹ phẩm ASEAN và các phụ lục của nó.
I hereby declare on behalf of my company that the product in the notification meets all the
requirements of the ASEAN Cosmetic Directive, its Annexes and Appendices.
2. Tôi xin chịu trách nhiệm tuân thủ các điều khoản sau đây (I undertake to abide by the
following conditions):
i. Đảm bảo có sẵn để cung cấp các thông tin kỹ thuật và tính an toàn khi cơ quan có thẩm
quyền yêu cầu và có đầy đủ hồ sơ về các sản phẩm đã được phân phối để báo cáo trong
trường hợp sản phẩm phải thu hồi.
Ensure that the product’s technical and safety information is made readily available to the
regulatory authority concerned (“the Authority”) and to keep records of the distribution of
the products for product recall purposes;
ii. Phải thông báo ngay cho cơ quan có thẩm quyền về các tác dụng phụ nghiêm trọng gây
chết người hoặc đe doạ tính mạng của sản phẩm bằng điện thoại, fax, thư điện tử hoặc văn
bản trước 7 ngày kể từ ngày biết thông tin.
Notify the Authority of fatal or life threatening serious adverse event
3
as soon as possible by
telephone, facsimile transmission, email or in writing, and in any case, no later than 7
calendar days after first knowledge;
iii. Phải hoàn thành báo cáo tác dụng phụ của sản phẩm (theo mẫu quy định) trong vòng 8
ngày làm việc kể từ ngày thông báo cho cơ quan có thẩm quyền về những tác dụng phụ
nghiêm trọng như đã nêu trong mục 2 ii nói trên và cung cấp bất cứ thông tin nào theo yêu
cầu của cơ quan có thẩm quyền.
Complete the Adverse Cosmetic Event Report Form
4
within 8 calendar days from the date of
my notification to the Authority in para 2 ii. above, and to provide any other information as
may be requested by the Authority;
iv. Thông báo ngay cho cơ quan có thẩm quyền về các phản ứng phụ nghiêm trọng nhưng
không gây chết người hoặc đe dọa đến tính mạng của sản phẩm và trong bất cứ trường hợp
nào, việc báo cáo (sử dụng mẫu báo cáo) về tác dụng phụ phải được tiến hành trước 15 ngày
kể từ ngày biết về tác dụng phụ này.
Report to the Authority of all other serious adverse events that are not fatal or life
threatening as soon as possible, and in any case, no later than 15 calendar days after first
knowledge, using the Adverse Cosmetic Event Report Form;
v. Công bố với cơ quan có thẩm quyền khi có bất cứ sự thay đổi nào trong bản công bố này.
Notify the Authority of any change in the particulars submitted in this notification;
3. Tôi xin cam đoan rằng những thông tin được đưa ra trong bản công bố này là đúng sự
thật. Tất cả các tài liệu, các thông tin liên quan đến nội dung công bố sẽ được cung cấp và
các tài liệu đính kèm là bản hợp pháp hoặc sao y bản chính.
I declare that the particulars given in this notification are true, all data, and information of
relevance in relation to the notification have been supplied and that the documents enclosed
are authentic or true copies.
4. Tôi hiểu rằng tôi sẽ có trách nhiệm để đảm bảo tất cả các lô sản phẩm của chúng tôi đều
đáp ứng các yêu cầu pháp luật, và tuân thủ tất cả tiêu chuẩn và chỉ tiêu sản phẩm đã được
công bố với cơ quan có thẩm quyền.
I understand that I shall be responsible for ensuring that each consignment of my product
continues to meet all the legal requirements, and conforms to all the standards and
specifications of the product that I have declared to the Authority.
483
5. Tôi hiểu rằng trong trường hợp có tranh chấp pháp luật, tôi không được quyền sử dụng
bản công bố sản phẩm mỹ phẩm đã được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận nếu sản phẩm
của chúng tôi không đạt được các yêu cầu về tiêu chuẩn, chỉ tiêu mà chúng tôi đã công bố.
I understand that I cannot place reliance on the acceptance of my product notification by
the authority in any legal proceedings concerning my product, in the event that my product
has failed to conform to any of the standards or specifications that I had previously
declared to the Authority.
__________________________________________________________
Tên và chữ ký của người đại diện theo pháp luật của công ty
[Name and Signature of person representing the local company]
_______________
Dấu của công ty
[Company stamp]
______________
Ngày [Date]
3
Như đã được định nghĩa rõ ràng trong tài liệu hướng dẫn cho các công ty về báo cáo tác
dụng phụ của sản phẩm mỹ phẩm. As defined in the Guide Manual for the Industry on
Adverse Event Reporting of Cosmetics Products.
4
Trình bày trong phụ lục I trong tài liệu hướng dẫn cho các công ty về báo cáo tác dụng phụ
của sản phẩm mỹ phẩm. Set out in Appendex I to the Guide Manual for the Industry on
Adverse Event Reporting of Cosmetics Products.
484
59. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm (QT-59)
1
Mục đích:
Quy định trình tự, cách thức thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất mỹ phẩm
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với sở sản xut mỹ phm nhu cu cấp Giấy chứng nhn đủ
điều kiện sn xuất m phm. Cán b, công chức thuộc SY tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 93/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về
điều kiện sản xuất mỹ phẩm;
2. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, b
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
3. Thông tư số 277/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí trong lĩnh vực Dược, Mỹ
phẩm;
4. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố
Nội về phê duyệt phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm
vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
5. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố
Nội về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố
Nội;
6. Quyết định số 508/-SYT ngày 31/03/2025 của Sở Y tế Nội về việc
phê duyệt ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phNội
về việc ng bố Danh mục thủ tục nh chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
mỹ phẩm theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban hành
x
485
kèm theo Nghị định s 93/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016
của Chính phủ;
2. Sơ đồ mặt bằng và thiết kế của cơ sở sản xuất;
x
3. Danh mục thiết bị hiện có của cơ sở sản xuất.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
30 ngày m việc, ktny nhận đưc hồ đầy đ và hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: S85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vhành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
6.000.000 đồng/lần thẩm định/01 hồ sơ
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Tổ chức
Trong
ngoài
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Bộ phận Một cửa
- Tiếp nhận hồ sơ
- Kiểm tra thành phần hồ sơ:
+ Hồ sơ chưa đầy đủ theo đúng
danh mục: Thông o cho tổ
chức, cá nhân bổ sung hồ sơ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y
tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
01 ngày
Phiếu trả hồ
hoặc phiếu hẹn
lấy kết quả
486
+ Hồ đầy đủ: Tiếp nhận hồ
sơ, chuyển CV P.NVD thẩm
định hồ sơ
hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
Bước 3
Chuyên viên: thụ hồ về
chuyên môn
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt,
cán bộ thụ lý thực hiện yêu
cầu bổ sung/từ chối tại phiếu
trả hồ sơ, chuyển Phó phòng
phê duyệt, trả hồ sơ cho bộ
phận “một cửa” thông báo cho
cá nhân đề nghị để bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu chuyên viên soạn
Thông báo kiểm tra, chuyển
phó phòng nháy chuyển
Trưởng phòng xét duyệt.
Chuyên viên
phòng NVD
16 ngày
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Phiếu thẩm
định hồ sơ;
- Thông báo
(lịch) kiểm tra
Bước 4
Phó phòng rà soát hồ sơ
+ Hồ đạt: Ký nháy Thông
báo kiểm tra
+ Hồ không đạt: Ký duyệt
phiếu trả hồ sơ
Phó phòng
NVD
01 ngày
Phiếu trả hồ sơ,
thông báo kiểm
tra
Bước 5
Trưởng phòng NVD
+ Đồng ý: Thông báo kiểm
tra
+ Không đồng ý: ý kiến cụ
thể
Trưởng phòng
NVD
01 ngày
Thông báo kiểm
tra
Bước 6
Đoàn kiểm tra
Kiểm tra (*), xử sau kiểm tra
(Soạn Giấy chứng nhận hoặc
Thông báo kết quả kiểm tra).
Báo cáo Trưởng phòng NVD
Đoàn kiểm tra
07 ngày
Thẩm định điều
kiến sản xuất
487
Bước 7
Trưởng phòng NVD:
- Đồng ý: Phê duyệt Giấy
chứng nhận
- Không đồng ý: ý kiến cụ
thể
Trưởng phòng
NVD
02 ngày
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện sản xuất
mỹ phẩm
Bước 8
Trả kết quả, báo cáo kết quả và
lưu hồ sơ
- Chuyên viên P. NVD lấy dấu
từ Văn thư, trả cho bộ phận Một
cửa
- Bộ phận Một cửa nhận kết
quả, thu lệ phí trả kết quả
cho công dân
- P. NVD lưu hồ sơ giấy
Văn thư; Bộ
phận Một cửa;
P.NVD
01 ngày
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện sản xuất
mỹ phẩm
Bước 9
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
được lưu 01 bộ tại bộ phận lưu
trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống danh sách cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất mỹ phẩm cho Bộ Y tế
Văn thư,
Bộ phận
Một cửa,
Chuyên viên
Phòng NVD
01 ngày
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện sản xuất
mỹ phẩm
(photo)
4
Biểu mẫu
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
2. Mẫu Phiếu tiếp nhận hồ sơ
3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
488
7. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
489
Mẫu số 02
TÊN CƠ SỞ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.........., ngày ........ tháng .... năm ..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT MỸ PHẨM
Kính gửi : ....
Tên cơ sở:
Địa chỉ:
Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp
Điện thoại: ..................... Fax: ................ E-mail: .........................................
Căn cứ Nghị định số .......... ngày .... tháng .... năm ........ của Chính phủ quy định về
điều kiện sản xuất mỹ phẩm, cơ sở ... đề nghị Sở Y tế... cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất mỹ phẩm (dây chuyền sản xuất bao gồm: ...(*)), hồ sơ gồm các tài liệu sau đây:
1
1. Sơ đồ mặt bằng và thiết kế của nhà máy;
2. Danh mục thiết bị hiện có của nhà máy;
Cơ sở ... cam kết những nội dung nêu trong Đơn này là đúng sự thật và hoàn toàn chịu
trách nhiệm về những nội dung đã nêu.
GIÁM ĐỐC CƠ SỞ
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng du)
(*) Ghi rõ dây chuyền sản xuất là: Dây chuyền đóng gói sản phẩm; sản xuất bán thành phẩm
dạng khô; sản xuất bán thành phẩm dạng ướt; sản xuất sản phẩm dạng khô hay sản xuất sản
phẩm dạng ướt hoặc dạng khác.
490
60. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm (QT-60)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất mỹ phẩm
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với Cơ sở sản xuất mỹ phẩm có nhu cầu cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 93/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định
về điều kiện sản xuất mỹ phẩm;
2. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
3. Quyết định s 4610/QĐ-UBND ny 22/11/2022 của UBND tnh ph Hà
Nội về phê duyt pơng ány quyền gii quyết thtc hành chính thuc phạm
vi quản của UBND thành phHà Nội;
4. Quyết định số 2297/-SYT ngày 23/12/2022 của Sở Y tế về việc phê duyệt
uỷ quyền gii quyết TTHC thuc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế thành ph
Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất mỹ phẩm theo mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 93/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ;
x
2. Bản gốc Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp
(nếu có).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
491
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
sở sản xuất
mỹ phẩm
Trong
ngoài
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Bộ phận Một cửa
- Tiếp nhận hồ sơ
- Kiểm tra thành phần hồ sơ:
+ Hồ sơ chưa đầy đủ theo
đúng danh mục: Thông báo
cho tổ chức, cá nhân bổ sung
hồ sơ
+ Hồ đầy đủ: Tiếp nhận hồ
sơ, chuyển Chuyên viên
phòng Nghiệp vụ Dược
(P.NVD) thẩm định hồ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
Trong
ngày
Phiếu trả hồ sơ
hoặc phiếu hẹn
lấy kết quả
Bước 3
Chuyên viên P. NVD
- Tiếp nhận, thụ lý hồ sơ về
chuyên môn
Chuyên viên
P.NVD
02 ngày
Phiếu thẩm định
và dự thảo Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
492
+ Hồ sơ đạt: Dự thảo Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất mỹ phẩm.
+ Hồ sơ không Đạt: Dự thảo
Phiếu trả hồ sơ
xuất mỹ phẩm
hoặc Phiếu trả
hồ sơ
Bước 4
Phó trưởng phòng NVD
Rà soát hồ sơ
- Đồng ý:
+ Hồ Đạt: Phiếu
thẩm định nháy Giấy
xác nhận
+ Hồ Không Đạt: Ký
duyệt phiếu trả hồ sơ
- Không đồng ý: Có ý kiến cụ
thể
Phó Phòng NVD
01 ngày
Phiếu thẩm định
và dự thảo Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất mỹ phẩm
hoặc Phiếu trả
hồ sơ
Bước 5
Trưởng phòng NVD
Phê duyệt kết quả
- Đồng ý: duyệt Phiếu
thẩm định Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất
mỹ phẩm
- Không đồng ý: Có ý kiến cụ
thể
Trưởng Phòng
NVD
01 ngày
Phiếu thẩm định
và Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện sản xuất
mỹ phẩm
Bước 6
Chuyên viên P.NVD
Đóng dấu, trả kết quả, lưu hồ
- Hồ không đạt: Chuyên
viên P. NVD trả Phiếu trả hồ
(kèm Hồ Không Đạt)
cho Bộ phận Một cửa
- Hồ Đạt: Chuyên viên P.
NVD lấy dấu từ Văn thư, trả
GCN cho Bộ phận Một cửa
Chuyên viên
P. NVD; Văn
thư;
01 ngày
Phiếu trả hồ sơ
hoặc Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất mỹ phẩm
493
Bước 7
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất
mỹ phẩm được lưu 01 bộ tại
bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có
trách nhiệm thống kê các
TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả thực
hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất mỹ phẩm cho
Bộ Y tế
Văn thư,
Bộ phận
Một cửa,
Chuyên viên
Phòng NVD
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản
xuất mỹ phẩm
4
Biểu mẫu
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
2. Mẫu Phiếu tiếp nhận hồ sơ
3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
7. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
494
Mẫu số 03
TÊN CƠ SỞ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.........., ngày ........ tháng .... năm ..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT MỸ PHẨM
Kính gửi : ....
Tên cơ sở:
Địa chỉ:
Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp
Điện thoại: ..................... Fax: ................ E-mail: .........................................
Căn cứ Nghị định số .......... ngày .... tháng .... năm ........ của Chính phủ quy định về
điều kiện sản xuất mỹ phẩm, cơ sở ... đề nghị Sở Y tế... cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất mỹ phẩm đã được ... cấp số..., ngày...
Lý do đề nghị cấp lại: ..................................................................................... (*)
Cơ sở ... cam kết những nội dung nêu trong Đơn này là đúng sự thật và hoàn toàn chịu
trách nhiệm về những nội dung đã nêu.
GIÁM ĐỐC CƠ SỞ
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng du)
(*) Ghi rõ lý do đề nghị cấp lại là: Mất hay hỏng.
495
61. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm (QT-61)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất mỹ phẩm
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với sở sản xuất mỹ phẩm nhu cầu điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Nghị định s93/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều
kiện sản xuất mỹ phẩm;
2. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số quy định liên quan đến điều kiện đầu , kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Y tế;
3. Quyết định số 4610/-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Nội
về phê duyệt phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
lý của UBND thành phố Hà Nội;
4. Quyết định số 6680/-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Nội
về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định
số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
5. Quyết định số 508/-SYT ngày 31/03/2025 của Sở Y tế Nội về việc phê
duyệt ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y
tế thành phố Hà Nội;
6. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất mỹ phẩm theo mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định s93/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ;
x
2. Giấy tờ chứng minh sự thay đổi.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
496
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu
Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường
Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Bộ phận Một cửa
- Tiếp nhận hồ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
- Kiểm tra thành phần hồ sơ:
+ Hồ chưa đầy đủ theo đúng
danh mục: Thông báo cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ
+ Hồ đầy đủ: Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển chuyên viên phòng
Nghiệp vụ Dược thẩm định hồ sơ
Cơ sở sản
xuất mỹ
phẩm; Bộ
phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cầu Giấy (gọi
tắt là Bộ phận
Một cửa)
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
- Tin nhắn/Email
gửi cho công dân
trên hệ thống trực
tuyến
497
Bước 2
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ
Dược
- Tiếp nhận, thụ lý hồ sơ về
chuyên môn
+ Hồ sơ Đạt: Chuyên viên Dự
thảo Giấy chứng nhận, Phiếu
thẩm định Đạt.
+ Hồ Không Đạt: Chuyên viên
dự thảo Phiếu trả hồ sơ
Chuyên viên
phòng NVD
02 ngày
Phiếu thẩm định
và GCN hoặc
Phiếu trả hồ sơ
Bước 3
Phó trưởng phòng Nghiệp vụ
Dược
Rà soát hồ sơ
- Đồng ý:
+ Hồ Đạt: Phiếu thẩm
định và ký nháy Giấy xác nhận
+ Hồ Không Đạt: duyệt
phiếu trả hồ sơ
- Không đồng ý: Có ý kiến cụ thể
Phó trưởng
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
Phiếu thẩm định
Giấy chứng
nhận hoặc Phiếu
trả hồ sơ
Bước 4
Trưởng phòng Nghiệp vụ Dược
Phê duyệt kết quả
- Đồng ý: duyệt Phiếu thẩm
định và GCN
- Không đồng ý: Có ý kiến cụ thể
Trưởng
phòng Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
Phiếu thẩm định
và Giấy chứng
nhận
Bước 5
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ
Dược
Đóng dấu, trả kết quả, lưu hồ sơ
- Hồ Không Đạt: Chuyên viên
phòng Nghiệp vụ Dược
trả Phiếu trả hồ (kèm Hồ
Không Đạt) cho Bộ phận Một cửa
- Hồ Đạt: Chuyên viên phòng
Nghiệp vụ Dược lấy dấu từ Văn
thư, trả Giấy chứng nhận cho Bộ
phận Một cửa
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược, Bộ
phận Một
cửa
01 ngày
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản
xuất mỹ phẩm
hoặc Phiếu trả hồ
498
- Lưu hồ sơ
4
Biểu mẫu
1. Mẫu Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
499
Mẫu số 04
TÊN CƠ SỞ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…………, ngày …… tháng …… năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT MỸ PHẨM
Kính gửi : ……………..
Tên cơ sở:
Địa chỉ:
Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp.
Điện thoại: Fax: E-mail:
Căn cứ Nghị định số …….ngày ………..tháng ………năm ……….của Chính phủ quy định
về điều kiện sản xuất mỹ phẩm, cơ sở ... đề nghị Sở Y tế... điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất mỹ phẩm theo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm đã được
Sở Y tế………. cấp số…….., ngày ……
Lý do đề nghị điều chỉnh : ……… (*)
Cơ sở ... cam kết những nội dung nêu trong Đơn này là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách
nhiệm về những nội dung đã nêu.
GIÁM ĐỐC CƠ SỞ
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng du)
500
(*) Ghi rõ lý do đề nghị điều chỉnh là: Thay đổi tên của cơ sở sản xuất hoặc thay đổi địa
ch do điều chỉnh địa giới hành chính.
501
62. Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm (QT-62)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp Giấy xác nhận (GXN) nội dung quảng cáo mỹ
phẩm
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức nhu cầu Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ
phẩm. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21 tháng 06 năm 2012;
2. Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo;
3. Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 về xác nhận nội dung quảng cáo đối
với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuc nh vực quản của B Y tế.
4. Thông số 277/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm;
5. Thông số 114/2017/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài chính về
việc sửa đổi, bổ sung biểu mức thu phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm ban hành kèm
theo Thông số 277/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm;
6. Quyết định số 4610/-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Nội
về phê duyệt phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
lý của UBND thành phố Hà Nội;
Quyết định số 6680/-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Nội về
việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 508/-SYT ngày 31/03/2025 của Sở Y tế Nội về việc phê
duyệt ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y
tế thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
502
1. Văn bản đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo theo quy định
tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư 09/2015/TT-BYT;
x
2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp hoặc
giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tơng nhân nước
ngoài;
x
3. Nội dung đề nghị xác nhận quảng cáo:
- Nếu quảng cáo trên báo nói, báo hình thì phải 01 bản ghi
nội dung quảng cáo dự kiến trong đĩa hình, đĩa âm thanh, file
mềm kèm theo 03 bản kịch bản dự kiến quảng cáo, trong đó
miêu tả rõ nội dung, phương tiện dự kiến quảng cáo, phần hình
ảnh (đối với báo hình), phần lời, phần nhạc;
- Nếu quảng cáo trên c phương tiện quảng cáo không phải báo
nói, báo hình thì phải có 03 bản ma-két nội dung dự kiến quảng
cáo in mầu kèm theo file mềm ghi nội dung dự kiến quảng cáo;
- Nếu quảng o thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện:
Ngoài các tài liệu quy định tại điểm này phải các tài liệu: mẫu
quảng cáo sử dụng trong chương trình đã được cơ quan thẩm
quyền phê duyệt còn hiệu lực (trong trường hợp mẫu quảng cáo
đã được duyệt nội dung), chương trình ghi tên nội dung
báo cáo, thời gian (ngày/tháng/năm), địa điểm tổ chức (địa chỉ
cụ thể); nội dung bài o cáo tài liệu trình bày, phát cho người
dự; bảng kê tên, chức danh khoa học, trình độ chuyên môn của
báo cáo viên
x
4. Mẫu nhãn sản phẩm hoặc mẫu nhãn sản phẩm đã được
quan y tế có thẩm quyền chấp thuận trong trường hợp pháp luật
quy định nhãn sản phẩm phải được cơ quan y tế có thẩm quyền
duyệt
x
5. Các yêu cầu khác đối với hồ sơ:
a) Trường hợp đơn vị đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo là
đơn vị được ủy quyền thì phải có các giấy tờ sau đây:
- Văn bản ủy quyền hợp lệ;
- Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài của đơn vị
được ủy quyền.
x
503
b) Tài liệu tham khảo, chứng minh, xác thực thông tin trong nội
dung quảng cáo:
- Các tài liệu bằng tiếng Anh phải dịch ra tiếng Việt kèm theo
tài liệu gốc bằng tiếng Anh. Bản dịch tiếng Việt phải được đóng
dấu xác nhận của đơn vị đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo;
- Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài không phải tiếng Anh
phải dịch ra tiếng Việt và kèm theo tài liệu gốc bằng tiếng nước
ngoài. Bản dịch tiếng Việt phải được công chứng theo quy định
của pháp luật.
c) Các giấy tờ trong hồ đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo
phải còn hiệu lực, bản sao chứng thực hoặc bản sao đóng
dấu của đơn vị đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo. Các tài
liệu trong hồ phải dấu giáp lai của đơn vđề nghị xác nhận
nội dung quảng cáo;
d) Mẫu nội dung quảng cáo được trình bày trên khổ giấy A4.
Mẫu hình thức quảng cáo ngoài trời khổ lớn thể trình bày trên
khổ giấy A3 hoặc khổ giấy khác ghi tỷ lệ kích thước so
với kích thước thật.
6. Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm đã được cơ quan nhà nước
có thẩm quyền cấp.
x
7. Tài liệu hợp lệ, tin cậy chứng minh cho tính năng, công dụng
của sản phẩm trong trường hợp nội dung quảng cáo mỹ phẩm
nêu tính năng, công dụng của sản phẩm không có trong nội dung
của Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm đã được cơ quan có thẩm
quyền cấp số tiếp nhận.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu
Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội;
504
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường
Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Thẩm định Giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm: 1.600.000 đồng
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Bộ phận Một cửa
- Tiếp nhận hồ sơ
- Kiểm tra thành phần hồ sơ:
+ Hồ chưa đầy đủ theo đúng danh mục:
Thông báo cho tổ chức, nhân bổ sung hồ
+ Hồ sơ đầy đủ: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược thẩm
định hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân;
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Cầu
Giấy (gọi
tắt là Bộ
phận Một
cửa)
Giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho tổ
chức, công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 2
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược
- Tiếp nhận, thụ lý hồ sơ về chuyên môn
+ Hồ sơ Đạt: Chuyên viên dự thảo Giấy xác
nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm, Phiếu
thẩm định Đạt.
Chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Dược
07 ngày
Phiếu thẩm
định và dự
thảo Giấy
xác nhận
nội dung
505
+ Hồ sơ Không Đạt: Chuyên viên dư thảo
Phiếu trả hồ sơ
quảng cáo
mỹ phẩm
hoặc Phiếu
trả hồ sơ
Bước 3
Phó trưởng phòng Nghiệp vụ Dược
Rà soát hồ sơ
- Đồng ý:
+ Hồ Đạt: Phiếu thẩm định
nháy Giấy xác nhận
+ Hồ Không Đạt: duyệt phiếu trả hồ
- Không đồng ý: Có ý kiến cụ thể
Phó trưởng
phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
Phiếu thẩm
định và dự
thảo Giấy
xác nhận
nội dung
quảng cáo
mỹ phẩm
hoặc Phiếu
trả hồ sơ
Bước 4
Trưởng phòng Nghiệp vụ Dược
Phê duyệt kết quả
- Đồng ý: duyệt Phiếu thẩm định Giấy
xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm
- Không đồng ý: Có ý kiến cụ thể
Trưởng
phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
Phiếu thẩm
định; Giấy
xác nhận
nội dung
quảng cáo
mỹ phẩm
Bước 5
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược
Đóng dấu, trả kết quả, lưu hồ sơ
- Hồ Không Đạt: Chuyên viên phòng
Nghiệp vDược trả Phiếu trả h (kèm Hồ
sơ Không Đạt) cho Bộ phận Một cửa
- Hồ Đạt: Chuyên viên phòng Nghiệp vụ
Dược lấy dấu từ Văn thư, trả Giấy xác nhận
nội dung quảng cáo mỹ phẩm cho Bộ phận
Một cửa
- Lưu hồ sơ
Văn thư,
Bộ phận
Một cửa,
chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
Phiếu trả
hồ sơ hoặc
Giấy xác
nhận nội
dung
quảng cáo
mỹ phẩm
4
BIỂU MẪU
1.Mẫu Đơn đề nghị cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
506
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
507
TÊN ĐƠN VỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /Ký hiệu tên đơn vị
……
1
……, ngày........ tháng........ năm 20….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Xác nhận nội dung quảng cáo
Kính gửi:
2
...........................................................................
1. Đơn vị đề nghị: ....................................................................................................
1.1. Tên đơn vị: ........................................................................................................
1.2. Địa chỉ trụ sở:
3
................................................................................................
Điện thoại: .................................... Fax: ..................................................................
Đề nghị được cấp xác nhận nội dung quảng cáo đối với………………………………….:
STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa,
dịch vụ
(nêu rõ chủng
loại, ...... nếu có
Số, ký hiệu của Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc Quyết định
cấp số đăng ký thuốc/Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm/ Giấy
xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm hoặc
giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy/Giấy chứng nhận đăng ký
lưu hành hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong gia dụng và y tế/Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế/Giấy
phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh và Quyết định phê duyệt
danh mục kỹ thuật chuyên môn
Phương tiện quảng cáo:
(Trường hợp quảng o trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu rõ tên báo dự kiến quảng
cáo; trường hợp quảng cáo thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện thì nêu rõ thời gian,
địa điểm cụ thể dự kiến tổ chức)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Hồ sơ bao gồm các giấy tờ, tài liệu:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan các thông tin hồ nêu trên đúng sự thật cam kết thực hiện
quảng cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực quản của Bộ Y tế theo đúng nội
dung khi đã được xác nhận.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo./.
Giám đốc hoặc đại diện hợp pháp của đơn vị
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Đóng dấu
1
Địa danh
2
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 12 Thông tư này.
3
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
508
509
63. Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc
hư hỏng (QT-63)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp lại Giấy xác nhận (GXN) nội dung quảng o mỹ
phẩmtrong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức nhu cầu Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ
phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng.Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà
Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21 tháng 06 năm 2012;
2. Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo;
3. Tng số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 về c nhận nội dung quảng o đối
với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuc nh vực quản của B Y tế;
4. Quyết định số 4610/-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội
về phê duyệt phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
5. Quyết định số 6680/-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội
về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết
định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
6. Quyết định số 508/-SYT ngày 31/03/2025 của Sở Y tế Nội về việc phê
duyệt ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của S
Y tế thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
Văn bản đề nghị cấp lại giấy xác nội dung quảng cáo theo
quy định tại Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông
09/2015/TT-BYT
x
3.3
Số lượng hồ sơ
510
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Bộ phận Một cửa
- Tiếp nhận hồ sơ
- Kiểm tra thành phần hồ sơ:
+ Hồ sơ chưa đầy đủ theo đúng danh
mục: Thông báo cho tổ chức, nhân
bổ sung hồ sơ
+ Hồ đầy đủ: Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển chuyên viên phòng Nghiệp
vụ Dược thẩm định hồ sơ
Tổ chức; Bộ
phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Cầu
Giấy (gọi tắt
là Bộ phận
Một cửa)
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
- Theo mục
3.2
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả;
-Tin
nhắn/Email gửi
cho tổ chức,
công dân trên
hệ thống trực
tuyến
Bước 2
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược
Chuyên viên
P. NVD
Phiếu thẩm
định và Giấy
511
- Tiếp nhận, thụ hồ về chuyên
môn
+ Hồ sơ Đạt: Chuyên viên dự thảo
Giấy xác nhận nội dung quảng cáo,
Phiếu thẩm định Đạt.
+ Hồ sơ Không Đạt: Chuyên viên d
thảo Phiếu trả hồ sơ
02 ngày
xác nhận nội
dung quảng
cáo hoặc Phiếu
trả hồ sơ
Bước 3
Phó trưởng phòng Nghiệp vụ Dược
Rà soát hồ sơ
- Đồng ý:
+ Hồ Đạt: Phiếu thẩm định
nháy dự thảo Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo
+ Hồ Không Đạt: duyệt
phiếu trả hồ sơ
- Không đồng ý: Có ý kiến cụ thể
Phó trưởng
phòng NVD
01 ngày
Phiếu thẩm
định và dự thảo
Giấy xác nhận
nội dung quảng
cáo hoặc Phiếu
trả hồ sơ
Bước 4
Trưởng phòng Nghiệp vụ Dược
Phê duyệt kết quả
- Đồng ý: duyệt Phiếu thẩm định
Giấy xác nhận
- Không đồng ý: Có ý kiến cụ thể
Trưởng
phòng NVD
01 ngày
Phiếu thẩm
định và Giấy
xác nhận nội
dung quảng
cáo
Bước 5
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược
Đóng dấu, trả kết quả, lưu hồ sơ
- Hồ sơ Không Đạt: Chuyên viên
phòng Nghiệp vụ Dược trả Phiếu trả
hồ (kèm hkhông đạt) cho Bộ
phận Một cửa
- Hồ Đạt: Chuyên viên phòng
Nghiệp vụ ợc lấy dấu từ Văn thư,
trả Giấy xác nhận cho Bộ phận Một
cửa
- Lưu hồ sơ
Phòng NVD
Văn thư
Bộ phận
“Một cửa”
01 ngày
Giấy xác nhận
nội dung quảng
cáo hoặc Phiếu
trả hồ sơ
4
BIỂU MẪU
512
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm (theo mẫu
tại Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư 09/2015/TT-BYT)
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
513
TÊN ĐƠN VỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /Ký hiệu tên đơn vị
1
…, ngày........ tháng........ năm 20….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo
Kính gửi: ................................
2
.........................................
1. Đơn vị đề nghị: ....................................................................................................
1.1. Tên đơn vị: ........................................................................................................
1.2. Địa chỉ trụ sở:
3
................................................................................................
Điện thoại: ................................................................ Fax: ..........................................
Giấy xác nhận nội dung quảng cáo cũ số:......................................................................
Ngày cấp: ....................................... Nơi cấp:..............................................................
Đề nghị được cấp xác nhận nội dung quảng cáo đối với………………………………….:
STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa,
dịch vụ
(nêu rõ chủng
loại, ...... nếu có
Số, ký hiệu của Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc Quyết định
cấp số đăng ký thuốc/Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm/ Giấy
xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm hoặc
giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy/Giấy chứng nhận đăng ký
lưu hành hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong gia dụng và y tế/Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế/Giấy
phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh và Quyết định phê duyệt
danh mục kỹ thuật chuyên môn
Phương tiện quảng cáo:
(Trường hợp quảng o trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu tên báo dự kiến quảng
cáo; trường hợp quảng cáo thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện thì nêu rõ thời gian,
địa điểm cụ thể dự kiến tổ chức)
…………………………………………………………………………………………………
Lý do xin cấp lại:
4
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Hồ sơ bao gồm các giấy tờ, tài liệu:
……………………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan các thông tin hồ nêu trên đúng sự thật cam kết thực hiện
quảng cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực quản của Bộ Y tế theo đúng nội
dung khi đã được xác nhận.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo./.
Giám đốc hoặc đại diện hợp pháp của đơn vị
1
Địa danh
2
Tên cơ quan cp Giy xác nhn ni dung qung cáo
3
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
4
Ghi lý do quy định tại Điều 21 Thông tư này.
514
tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Đóng dấu
64. Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực
tại Khoản 2 Điêu 21 Thông tư số 09/2015/TT- BYT (QT-64)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp lại Giấy c nhận (GXN) nội dung quảng cáo
mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông s
09/2015/TT-BYT
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức nhu cầu Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo
mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông s
09/2015/TT-BYT. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21 tháng 06 năm 2012;
2. Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo;
3. Thông s09/2015/TT-BYT ny 25/5/2015 về xác nhận nội dung quảng cáo
đối với sản phẩm, ng a, dịch v đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của BY tế.
4. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Nội
về phê duyệt phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
5. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Nội
về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết
định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
6. Quyết định số 508/QĐ-SYT ngày 31/03/2025 của SY tế Hà Nội về việc phê
duyệt ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Y tế thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
515
1.Văn bản đề nghị cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo
theo quy định tại Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông
09/2015/TT-BYT;
x
2. Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm đã được quan nhà
nước có thẩm quyền cấp;
x
3. Giấy xác nhận nội dung quảng cáo đã hết hiệu lực kèm
theo mẫu hoặc kịch bản quảng cáo đã được duyệt
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Bộ phận Một cửa
- Tiếp nhận hồ sơ
- Kiểm tra thành phần hồ sơ:
Tổ chức;
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
- Theo mục
3.2
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
516
+ Hồ chưa đầy đủ theo đúng danh
mục: Thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ
sung hồ sơ
+ Hồ đầy đủ: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược
thẩm định hồ sơ
Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Cầu
Giấy (gọi
tắt là Bộ
phận Một
cửa)
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho tổ
chức, công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 2
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược
- Tiếp nhận, thụ lý hồ sơ về chuyên
môn
+ Hồ sơ Đạt: Chuyên viên dự thảo Giấy
xác nhận nội dung quảng cáo, Phiếu
thẩm định Đạt.
+ Hồ Không Đạt: Chuyên viên d
thảo Phiếu trả hồ sơ
Chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Dược
02 ngày
Phiếu thẩm
định và Dự
thảo Giấy
xác nhận nội
dung quảng
cáo hoặc
Phiếu trả hồ
Bước 3
Phó trưởng phòng Nghiệp vụ Dược
Rà soát hồ sơ
- Đồng ý:
+ Hồ Đạt: Phiếu thẩm định
ký nháy Giấy xác nhận
+ Hồ Không Đạt: duyệt phiếu
trả hồ sơ
- Không đồng ý: Có ý kiến cụ thể
Phó trưởng
phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
Phiếu thẩm
định và Dự
thảo Giấy
xác nhận nội
dung quảng
cáo Phiếu
trả hồ sơ
Bước 4
Trưởng phòng Nghiệp vụ Dược
Phê duyệt kết quả
- Đồng ý: duyệt Phiếu thẩm định
Giấy xác nhận
- Không đồng ý: Có ý kiến cụ thể
Trưởng
phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
Phiếu thẩm
định và
Giấy xác
nhận nội
dung quảng
cáo
517
Bước 5
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược
Đóng dấu, trả kết quả, lưu hồ sơ
- Hồ Không Đạt: Chuyên viên phòng
Nghiệp vụ Dược trả Phiếu trả hồ (kèm
Hồ sơ không đạt) cho Bộ phận Một cửa
- Hồ Đạt: Chuyên viên phòng Nghiệp
vụ Dược lấy dấu từ Văn thư, trả Giấy xác
nhận nội dung quảng cáo cho Bộ phận
Một cửa
- Lưu hồ sơ
Phòng
Nghiệp vụ
Dược
Văn thư
Bộ phận
“Một cửa”
01 ngày
Giấy xác
nhận nội
dung quảng
cáo hoặc
Phiếu trả hồ
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
518
TÊN ĐƠN VỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /Ký hiệu tên đơn vị
1
…, ngày........ tháng........ năm 20….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo
Kính gửi: ................................
2
.........................................
1. Đơn vị đề nghị: ....................................................................................................
1.1. Tên đơn vị: ........................................................................................................
1.2. Địa chỉ trụ sở:
3
................................................................................................
Điện thoại: ................................................................ Fax: ..........................................
Giấy xác nhận nội dung quảng cáo cũ số:......................................................................
Ngày cấp: ....................................... Nơi cấp:..............................................................
Đề nghị được cấp xác nhận nội dung quảng cáo đối với………………………………….:
STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa,
dịch vụ
(nêu rõ chủng
loại, ...... nếu có
Số, ký hiệu của Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc Quyết định
cấp số đăng ký thuốc/Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm/ Giấy
xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm hoặc
giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy/Giấy chứng nhận đăng ký
lưu hành hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong gia dụng và y tế/Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế/Giấy
phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh và Quyết định phê duyệt
danh mục kỹ thuật chuyên môn
Phương tiện quảng cáo:
(Trường hợp quảng o trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu tên báo dự kiến quảng
cáo; trường hợp quảng cáo thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện thì nêu rõ thời gian,
địa điểm cụ thể dự kiến tổ chức)
…………………………………………………………………………………………………
Lý do xin cấp lại:
4
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Hồ sơ bao gồm các giấy tờ, tài liệu:
……………………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan các thông tin hồ nêu trên đúng sự thật cam kết thực hiện
quảng cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực quản của Bộ Y tế theo đúng nội
dung khi đã được xác nhận.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo./.
Giám đốc hoặc đại diện hợp pháp của đơn vị
1
Địa danh
2
Tên cơ quan cp Giy xác nhn ni dung qung cáo
3
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
4
Ghi lý do quy định tại Điều 21 Thông tư này.
519
tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Đóng dấu
65. Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mphẩm khi thay đổi về tên, địa ch
của tô chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo (QT-65)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ
phẩmkhi thay đổi vtên, địa chỉ của tổ chức, nhân chịu trách nhiệm
không thay đổi nội dung quảng cáo
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức nhu cầu Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo
mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và
không thay đổi nội dung quảng cáo. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/6/2012;
2. Nghị đnh s 181/2013/-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Quảng cáo;
3. Tng s 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 v c nhận nội dung qung o đi
vi sn phm, hàng hóa, dch v đc bit thuộc lĩnh vc qun lý ca B Y tế;
4. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành ph Nội
về phê duyệt phương án ủy quyền gii quyết thtc nh chính thuc phm vi quản
của UBND tnh ph Nội;
5. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Nội
về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết
định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
6. Quyết định số 196/QĐ-SYT ngày 26/01/2024 của Giám đốc Sở Y tế Hà Nội về
việc phê duyệt ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
520
1. Văn bản đề nghị cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo
theo quy định tại Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông
09/2015/TT-BYT;
x
2. Giấy xác nhận nội dung quảng cáo đã được cấp kèm theo
mẫu hoặc kịch bản quảng cáo đã được duyệt;
x
3.Văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc thay đổi về tên,
địa chỉ của tchức, nhân chịu trách nhiệm đưa sản phẩm,
hàng hóa, dịch vụ ra thị trường.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Bộ phận Một cửa
- Tiếp nhận hồ sơ
- Kiểm tra thành phần hồ sơ:
Tổ chức;
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
- Theo
mục 3.2
- Giấy
tiếp nhận
hồ sơ và
521
+ Hồ chưa đầy đủ theo đúng danh mục:
Thông báo cho tổ chức, nhân bổ sung h
+ Hồ đầy đủ: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
chuyên viên phòng Nghiệp vụ ợc thẩm
định hồ sơ
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Cầu
Giấy (gọi tắt
là Bộ phận
Một cửa)
01 ngày
hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Ema
il gửi cho
tổ chức,
công dân
trên hệ
thống
trực tuyến
Bước 2
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược
- Tiếp nhận, thụ lý hồ sơ về chuyên môn
+ Hồ sơ Đạt: Dự thảo Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo, Phiếu thẩm định Đạt.
+ Hồ Không Đạt: Dự thảo Phiếu trả hồ
Chuyên viên
phòng
Nghiệp vụ
Dược
06 ngày
Phiếu
thẩm định
và Giấy
xác nhận
nội dung
quảng
cáo hoặc
Phiếu trả
hồ sơ
Bước 3
Phó trưởng phòng Nghiệp vụ Dược
Rà soát hồ sơ
- Đồng ý:
+ Hồ sơ Đạt: Phiếu thẩm định
nháy dự thảo Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo
+ Hồ Không Đạt: duyệt phiếu trả
hồ sơ
- Không đồng ý: Có ý kiến cụ thể
Phó trưởng
phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
Phiếu
thẩm định
dự
thảo Giấy
xác nhận
nội dung
quảng
cáo hoặc
Phiếu trả
hồ sơ
522
Bước 4
Trưởng phòng Nghiệp vụ Dược
Phê duyệt kết quả
- Đồng ý: duyệt Phiếu thẩm định
Giấy xác nhận nội dung quảng cáo
- Không đồng ý: Có ý kiến cụ thể
Trưởng
phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
Phiếu
thẩm định
và Giấy
xác nhận
nội dung
quảng
cáo
Bước 5
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược
Đóng dấu, trả kết quả, lưu hồ sơ
- Hồ Không Đạt: Chuyên viên phòng
Nghiệp vụ Dược trả Phiếu trả hồ (kèm
Hồ sơ không đạt) cho Bộ phận Một cửa
- Hồ Đạt: Chuyên viên phòng Nghiệp vụ
Dược lấy dấu từ Văn thư, trả Giấy xác nhận
nội dung quảng cáo cho Bộ phận Một cửa
- Lưu hồ sơ
Phòng
Nghiệp vụ
Dược
Văn thư
Bộ phận
“Một cửa”
01 ngày
Giấy xác
nhận nội
dung
quảng
cáo hoặc
Phiếu trả
hồ sơ
4
BIỂU MẪU
1.Mẫu Đơn đề nghị cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
523
TÊN ĐƠN VỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /Ký hiệu tên đơn vị
1
…, ngày........ tháng........ năm 20….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo
Kính gửi: ................................
2
.........................................
1. Đơn vị đề nghị: ....................................................................................................
1.1. Tên đơn vị: ........................................................................................................
1.2. Địa chỉ trụ sở:
3
................................................................................................
Điện thoại: ................................................................ Fax: ..........................................
Giấy xác nhận nội dung quảng cáo cũ số:......................................................................
Ngày cấp: ....................................... Nơi cấp:..............................................................
Đề nghị được cấp xác nhận nội dung quảng cáo đối với………………………………….:
STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa,
dịch vụ
(nêu rõ chủng
loại, ...... nếu có
Số, ký hiệu của Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc Quyết định
cấp số đăng ký thuốc/Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm/ Giấy
xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm hoặc
giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy/Giấy chứng nhận đăng ký
lưu hành hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong gia dụng và y tế/Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế/Giấy
phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh và Quyết định phê duyệt
danh mục kỹ thuật chuyên môn
Phương tiện quảng cáo:
(Trường hợp quảng o trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu tên báo dự kiến quảng
cáo; trường hợp quảng cáo thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện thì nêu rõ thời gian,
địa điểm cụ thể dự kiến tổ chức)
…………………………………………………………………………………………
Lý do xin cấp lại:
4
…………………………………………………………………………………
Hồ sơ bao gồm các giấy tờ, tài liệu:
……………………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan các thông tin hồ nêu trên đúng sự thật cam kết thực hiện
quảng cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực quản của Bộ Y tế theo đúng nội
dung khi đã được xác nhận.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo./.
Giám đốc hoặc đại diện hợp pháp của đơn vị
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Đóng dấu
1
Địa danh
2
Tên cơ quan cp Giy xác nhn ni dung qung cáo
3
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
4
Ghi lý do quy định tại Điều 21 Thông tư này.
524
66. Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước
để xuất khẩu (QT-66)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục Cấp Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự
do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu. Cán bộ, công chức
thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Ngh định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính ph quy đnh chi tiết
một số điều của Luật quản lý ngoại tơng.
2. Nghị định số 93/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điu
kiện sản xuất m phẩm
3. Thông tư 06/2011/TT-BYT ny 25/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về
quản lý mỹ phẩm;
4. Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 ca Btởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điu của Lut Quản ngoi thương Nghđịnh số
69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Cnh phủ;
5. Thông tư số 29/2020/TT-BYT ny 31/12/2022 của B trưởng BY tế sửa đi,
bổ sung bãi bỏ một số n bản quy phạp pp luật do Btrưởng Bộ Y tế ban
nh, liên tịch bannh, có hiệu lực thi hành k t ngày 15/2/2021;
6. Quyết định số 1907/QĐ-BYT ngày 19/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc
ng b TTHC mới ban nh/sửa đổi, bổ sung trong nh vực mỹ phẩm thuộc phạm
vi chức năng qun lý của Bộ Y tế;
7. Quyết định số 95/QĐ-UBND ny 14/02/2025 của UBND thành phố Hà Ni v
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng qun lý nhà
c ca Sở Y tế tnh phố Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị cấp CFS nêu rõ tên hàng, mã HS
của hàng hóa, số chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm
hoặc số đăng ký, số hiệu tiêu chuẩn (nếu có), thành
phần hàm lượng hợp chất (nếu có), nước nhập khẩu
x
525
hàng hóa (văn bản thể hiện bằng tiếng Việt và tiếng
Anh) theo Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số
12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
2. Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giy chng nhận đăng
kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
(Bn sao đóng dấu của thương nn);
x
3. Danh mục các cơ sở sản xuất (nếu có), bao gồm
tên, địa chỉ của cơ sở, các mặt hàng sản xuất để xuất
khẩu;
x
4. Bản tiêu chuẩn công bố áp dụng đối với sản phẩm,
hàng hóa kèm theo cách thể hiện (trên nhãn hàng hóa
hoặc trên bao bì hàng hóa hoặc tài liệu kèm theo sản
phẩm, hàng hóa) ( bản sao có đóng dấu của thương
nhân).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
03 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính
công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu,
quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
500.000 đồng/mặt hàng
3.7
Quy trình xử lý công việc
526
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ sơ đề nghị Cấp Giấy
chứng nhận lưu hành tự do
Tổ chức, cá
nhân
Trong
giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả, chuyển hồ sơ cho
phòng chuyên môn
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y
tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
01/2
ngày
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả;
-Tin nhắn/Email gửi
cho tổ chức, công
dân trên hệ thống
trực tuyến;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
Bước 3
Chuyên viên tiến hành xem
xét hồ sơ, trình lãnh đạo
phòng phê duyệt
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện: Dự thảo GCN lưu hành
tự do (CFS)
- Trường hợp không đủ điều
kiện: Dự thảo Công văn đề
nghị đơn vị sửa đổi, bổ
sung/trả hồ sơ
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Dược
01
ngày
- Dự thảo GCN lưu
hành tự do, hoặc
Công văn đề nghị
sửa đổi, bổ sung;
- Mẫu phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét hồ
sơ, ký xác nhận
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện: Ký nháy vào dự thảo
Giấy chứng nhận lưu hành tự
do (CFS)
- Trường hợp không đủ điều
kiện:
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Dược
01/2
ngày
Dự thảo GCN lưu
hành tự do hoặc
Công văn đề nghị
sửa đổi, bổ sung
527
Ý kiến trả hồ sơ
Bước 4
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ,
ký xác nhận
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện: Ký nháy Giấy xacs
nhận vào lưu hành tự do
(CFS)
- Trường hợp không đủ điều
kiện:
Ý kiến trả hồ sơ
Lãnh đạo Sở
01/2
ngày
Giấy xác nhận lưu
hành tự do hoặc
Công văn đề nghị
sửa đổi, bổ sung
Bước 5
Chuyển kết quả ra Bộ phận
Một cửa để trả cho tổ chức,
công dân
Bộ phận Một
cửa
01/2
ngày
GCN lưu hành tự do
hoặc Công văn đề
nghị sửa đổi, bổ
sung
Bước 6
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ cấp GCN được lưu
01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế
trách nhiệm thống kê các
TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả thực
hiện TTHC
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách cấp GCN
cho Bộ Y tế
Văn thư, Bộ
phận Một cửa,
chuyên viên
phòng NVD
- GCN lưu hành tự
do (CFS);
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo dõi kết quả
xử lý công việc;
- Sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC
4
Biểu mẫu
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
529
Phụ lục số 12-MP
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
(PROVINCIAL/MUNICIPAL) PEOPLE’S COMMITTEE
(PROVINCIAL/MUNICIPAL) HEALTH SERVICE
Address:
Tel: Fax:
CERTIFICATE OF FREE SALE
No.: ... /CFS
Date ...
TO WHOM IT MAY CONCERN
We, (PROVINCIAL/MUNICIPAL) HEALTH SERVICE, hereby certify that the
following product manufactured by (Manufacturer’s name) is allowed to be sold freely in Viet
Nam.
- Manufacturer:
- Address:
- Kind of product: Cosmetics
- Name of product:
AUTHORISED SIGNATURE
NGUYEN VAN A
Director
(PROVINCIAL/MUNICIPAL) HEALTH SERVICE
530
67. Cung cấp thuốc phóng xạ (QT-67)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cung cấp thuốc phóng xạ của cơ sở khám bệnh chữa
bệnh
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với doanh nghiệp, doanh nghiệp vốn đầu nước ngoài, tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX) nhu cầu Cung cấp thuốc phóng xạ (điều
kiện: được phép sản xuất, pha chế thuốc phóng xạ theo quy định; Số ợng thuốc
sản xuất, pha chế phục vụ cho công tác điều trị tại sở nhiều hơn nhu cầu sử dụng
thực tế). Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016 của Quốc hội;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 05 năm 2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành của Luật Dược;
3. Thông tư số 20/2017/TT-BYT ngày 10/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định
chi tiết một số điều của Luật dược Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017
của Chính phủ về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt.
4. Thông tư số 27/2024/TT-BYT ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2017/TT-BYT ngày 10 tháng 5 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật ợc Nghị định
số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về thuốc nguyên
liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt;
5. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Đơn đề nghị cung cấp thuốc phóng xạ của sở khám bệnh,
chữa bệnh theo Mẫu Đơn quy định tại Phụ lục XIII ban hành
kèm theo Thông tư
x
2. Báo cáo việc sản xuất, pha chế, sử dụng thuốc phóng xạ đề
nghị cung cấp tại sở khám bệnh, chữa bệnh sản xuất, pha
chế, trong đó nêu cụ thể các thông tin về công suất máy, khả
x
531
năng sản xuất, số lượng thuốc sản xuất, số lượng bệnh nhân sử
dụng, số lượng thuốc đã sản xuất nhưng không sử dụng
đóng dấu c nhận của sở đề nghị theo Mẫu Báo cáo quy
định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường
Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Bộ phận Một cửa
- Tiếp nhận hồ sơ
- Kiểm tra thành phần hồ sơ:
+ Hồ chưa đầy đủ theo đúng danh
mục: trả lại hồ sơ
+ Hồ sơ đầy đủ: Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển chuyên viên phòng Nghiệp vụ
Dược thẩm định hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân.
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
-Tin nhắn/Email
gửi cho tổ chức,
công dân trên hệ
thống trực tuyến
532
Phục vụ
hành chính
công Cầu
Giấy (gọi
tắt là Bộ
phận Một
cửa)
Bước 2
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược
- Tiếp nhận, thụ hồ về chuyên
môn
+ Hồ sơ Đạt (hoặc hồ bổ sung đạt
yêu cầu): Chuyên viên Dự thảo Văn
bản chấp thuận việc cung cấp thuốc,
Phiếu thẩm định Đạt.
+ H Không Đạt: CV Dự thảo Phiếu
yêu cầu sửa đổi, bổ sung/Phiếu trả hồ
Chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Dược
10
ngày
Phiếu thẩm định
Văn bản chấp
thuận việc cung
cấp thuốc hoặc
Phiếu yêu cầu sửa
đổi, bổ
sung/Phiếu trả hồ
Bước 3
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
Rà soát hồ sơ
- Đồng ý:
+ Hồ Đạt: Phiếu thẩm định
Văn bản chấp thuận việc cung cấp
thuốc
+ Hồ Không Đạt: duyệt Phiếu
yêu cầu sửa đổi, bổ sung/phiếu trả hồ
- Không đồng ý: Có ý kiến cụ thể
Lãnh đạo
phòng
Nghiệp vụ
Dược
02
ngày
Phiếu thẩm định
và dự thảo Văn
bản chấp thuận
việc cung cấp
thuốc hoặc Phiếu
yêu cầu sửa đổi,
bổ sung/ Phiếu trả
hồ sơ
Bước 4
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký xác
nhận:
Phê duyệt kết quả
- Đồng ý: Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo
- Không đồng ý: Có ý kiến cụ thể
Lãnh đạo
Sở
02
ngày
Văn bản chấp
thuận việc cung
cấp thuốc
533
Bước 5
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược
Đóng dấu, trả kết quả, lưu hồ sơ
- Hồ Không Đạt: Chuyên viên
phòng Nghiệp vụ Dược trả Phiếu trả hồ
sơ (kèm hồ sơ không đạt) cho Bộ phận
Một cửa
- Hồ Đạt: Chuyên viên phòng
Nghiệp vụ Dược lấy dấu từ Văn thư,
trả Văn bản chấp thuận việc cung cấp
thuốc cho Bộ phận Một cửa;
- Lưu hồ sơ;
Văn thư,
Bộ phận
Một cửa,
chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Dược
01
ngày
Phiếu trả hồ sơ
hoặc Giấy xác
nhận nội dung
quảng cáo
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cung cấp thuốc phóng xạ
2. Mẫu Báo cáo sản xuất, sử dụng thuốc phóng xạ
3. Mẫu Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết qu
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
7. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
534
Phụ lục XIII: MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CUNG CẤP THUỐC PHÓNG XẠ
(Kèm theo Thông tư số 27/2024/TT-BYT ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y
tế)
.... (1) .....
Số: ..../.....
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
V/v đề nghị cung cấp thuốc phóng xạ
......
2
......, ngày .... tháng ..... năm .....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CUNG CẤP THUỐC PHÓNG XẠ
Kính gửi: Sở Y tế .................
I. Thông tin chung:
1. Tên cơ sở:.......................................... (1)..........................................
2. Địa chỉ: .......................................... (3) ..........................................
3. Tên người đại diện pháp luật/ người được ủy quyền: ...................................................
4. Điện thoại: .......................................... Fax: ...................................................................
5. Hình thức sản xuất: .......................................... (4) ........................................................
II. Nội dung đề nghị:
Cơ sở ..............(1).............. đề nghị được cung cấp thuốc phóng xạ do cơ sở sản xuất cho cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh ..............(5).............. Địa chỉ ..............(3).............. để phục vụ cho
nhu cầu điều trị cho người bệnh của cơ sở ..............(5).............., cụ thể:
STT
Tên thuốc phóng xạ
Đơn vị tính
Số lượng
II. Tài liệu kèm theo
1. Công văn đề nghị được cung cấp thuốc phóng xạ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có nhu
cầu nhận thuốc để chẩn đoán, điều trị cho bệnh nhân của cơ sở.
2. Văn bản chấp thuận của Bộ Y tế cho phép cơ sở sản xuất thuốc phóng xạ.
3. Báo cáo sản xuất, sử dụng thuốc phóng xạ đề nghị cung cấp tại cơ sở cung cấp.
IV. Cam kết của cơ sở:
Chúng tôi cam kết mọi thông tin, số liệu đưa ra tại hồ sơ là hoàn toàn trung thực. Chúng tôi
xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu có gì sai phạm.
Đề nghị Sở Y tế .............. chấp thuận việc cung cấp thuốc phóng xạ trên.
Xin trân trọng cảm ơn./.
CƠ SỞ NHẬN
Đại diện đơn vị (6)
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh
đóng dấu (nếu có))
CƠ SỞ CUNG CẤP
Đại diện đơn vị (6)
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh
đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(1) Tên cơ sở đề nghị.
535
(2) Địa danh nơi cơ sở đề nghị đặt địa điểm khám chữa bệnh.
(3) Địa chỉ có thể gửi qua bưu điện.
(4) Hình thức sản xuất: bằng máy cyclotron hay lò hạt nhân phóng xạ .....................
(5) Cơ sở nhận thuốc phóng xạ.
(6) Người đại diện pháp luật hoặc người phụ trách chuyên môn được ủy quyền hoặc cấp phó
của người đại diện pháp luật được ủy quyền.
Phụ lục XIV: MẪU BÁO CÁO SẢN XUẤT, SỬ DỤNG THUỐC PHÓNG XẠ
(Kèm theo Thông tư số 20/2017/TT-BYT ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
Tên cơ sở
BÁO CÁO SẢN XUẤT, SỬ DỤNG THUỐC PHÓNG XẠ
Tháng
Công suất
máy dự
kiến
Tên thuốc sản
xuất - nồng độ,
hàm lượng
Số lượng
sản xuất
Số lượng sử
dụng cho bệnh
nhân
Số lượng
tồn kho
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(9)
Ngày.... tháng....năm....
Đại diện đơn vị**
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh đóng dấu (nếu có))
* Số liệu thống kê cho từng tháng sử dụng trong năm gần nhất của cơ sở
** Người đại diện pháp luật hoặc người phụ trách chuyên môn được ủy quyền hoặc cấp phó
của người đại diện pháp luật được ủy quyền
536
68. Bổ nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (QT-68)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục bổ nhiệm giám định viên
pháp y giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của UBND cấp
tỉnh
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với công chức, viên chức, sĩ quan quân đội, sĩ quan công an nhân
dân các tổ chức, nhân liên quan đến hoạt động giám định pháp y, pháp
y tâm thần thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Giám định pháp số 13/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp ngày 10 tháng
6 năm 2020;
2. Luật số 56/2020/QH14 ngày 10/6/2020 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Giám định tư pháp
3. Văn bản hợp nhất số 293/VBHN-BTP ngày 02/02/2021 của Bộ Tư pháp về:
Nghị định quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp
4. Thông số 11/2022/TT-BYT ngày 01/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định tiêu chuẩn, hồ sơ, thủ tục bổ nhiệm, cấp thẻ, miễn nhiệm thu hồi thẻ
giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần;
5. Quyết định số 620/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 của UBND thành phố
Nội về việc ủy quyền Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội thực hiện giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Tổ chức cán bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
6. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố
Nội về việc công bố Danh mục thtục nh chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Văn bản đề nghị bổ nhiệm giám định viên pháp y,
giám định viên pháp y tâm thần của cơ quan, tổ chức có
thẩm quyền và danh sách trích ngang theo mẫu quy định
x
537
tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Thông
số 11/2022/TT-BYT .
2. Bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ theo tiêu
chuẩn bổ nhiệm giám định viên pháp y, giám định viên
pháp y tâm thần quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông số
11/2022/TT-BYT.
Đối với các văn bằng do sở giáo dục nước ngoài cấp
phải được công nhận sử dụng tại Việt Nam theo hiệp
định, thỏa thuận về tương đương văn bằng hoặc công
nhận lẫn nhau về văn bằng hoặc theo Điều ước quốc tế
có liên quan đến văn bằng mà nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam đã ký kết.
x
3. Bản sơ yếu lịch tự thuật theo mẫu quy định tại Phụ
lục số 2 ban hành kèm theo Thông số 11/2022/TT-
BYT , có dán ảnh màu chân dung 4cm x 6cm chụp trước
thời gian nộp hsơ không quá 06 tháng, đóng dấu giáp
lai và xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
x
4. Giấy xác nhận về thời gian thực tế hoạt động chuyên
môn trong lĩnh vực đào tạo hoặc Giấy xác nhận thời gian
trực tiếp giúp việc trong hoạt động giám định tổ chức
giám định pháp y, giám định pháp y tâm thần phù hợp
với trình độ chuyên môn ở lĩnh vực được đào tạo của cơ
quan, tổ chức nơi người được đề nghị bổ nhiệm làm việc
theo mẫu quy định tại Phụ lục s3 ban hành kèm theo
Thông tư số 11/2022/TT-BYT .
x
5. Bản sao chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ theo quy định tại
khoản 2 Điều 3 Thông Thông số 11/2022/TT-BYT
x
6. Hai ảnh màu chân dung cỡ 2cm x 3cm chụp trước thời
gian nộp hồ không quá 6 tháng (để làm ảnh thẻ giám
định viên).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
538
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày k t ngày nhận đưc h sơ đy đ và hp l
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính
công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu,
quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp Hồ sơ (trực tiếp
hoặc trực tuyến)
Công an tỉnh,
Trung tâm
Pháp y tỉnh,
các cơ sở y tế
thuộc thẩm
quyền quản lý
của Sở Y tế
- Nộp trực
tiếp:
Trong giờ
hành
chính.
- Nộp trực
tuyến:
24/24h
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ hẹn trả
kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y
tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
- Nộp trực
tiếp: Ngay
sau khi
nhận hồ
sơ.
- Nộp trực
tuyến:
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả;
- Tin nhắn/Email
gửi cho tổ chức,
công dân trên hệ
thống trực tuyến
539
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
Trong
vòng 24h
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác trên
máy tính;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân ng chuyên viên xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng Tổ chức
Cán bộ
01 ngày
- Thao tác trên
máy tính;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Chuyên viên tiến hành
thẩm định hồ sơ:
- Nếu h không đt: D
tho ng n đ ngh b
sung hồ sơ.
- Nếu hồ đạt: Dự thảo
Công văn đề nghị Sở
pháp thẩm định hồ sơ
Chuyên viên
phòng Tổ chức
Cán bộ Sở Y tế
03 ngày
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Dự thảo Công
văn;
- Kết quả thẩm
định;
- Thông tin kết quả
thẩm định hồ sơ
gửi công dân qua
địa chỉ email đăng
Bước 6
Lãnh đạo phòng Tổ chức
cán bộ Sở Y tế xem xét
nháy dự thảo Công văn tại
Bước 5
Lãnh đạo
Phòng Tổ chức
Cán bộ Sở Y tế
01 ngày
Dự thảo Công văn
Bước 7
Lãnh đạo SY tế xem xét,
ký Công văn tại Bước 6
Lãnh đạo Sở Y
tế
01 ngày
Công văn
Bước 8
Chuyển Công văn đến Sở
Tư pháp
Văn thư Sở Y
tế
01 ngày
Công văn kèm theo
hồ sơ cá nhân
540
Bước 9
Sở Tư pháp gửi Công văn
trả lời SY tế về kết quả
thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp không đồng
ý: nêu rõ lý do.
Sở Tư pháp Hà
Nội
06 ngày
Công văn trả lời Sở
Y tế về kết quả
thẩm định hồ sơ
Bước 10
Văn thư Sở Y tế chuyển
Công văn trả lời của Sở
pháp đến phòng Tổ
chức cán bộ Sở Y tế
Văn thư Sở Y
tế
½ ngày
Công văn trả lời
của Sở pháp
được chuyển đến
phòng Tổ chức cán
bộ Sở Y tế
Bước 11
Chuyên viên phòng
TCCB căn cứ Công văn
trả lời của Sở Tư pháp.
- Trường hợp Sở Tư pháp
đồng ý bổ nhiệm: Dự thảo
Quyết định bổ nhiệm
trình Lãnh đạo phòng
nháy.
- Trường hợp Sở Tư pháp
không đồng ý bổ nhiệm:
Dự thảo Công văn từ chối
trình Lãnh đạo phòng
nháy
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Tổ chức
Cán bộ Sở Y tế
02 ngày
- Dự thảo Quyết
định bổ nhiệm;
- Văn bản từ chối
(nếu có)
Bước 12
Lãnh đạo phòng xem xét
hồ sơ, xác nhận, trình
Lãnh đạo Sở ký Công văn
Lãnh đạo
Phòng Tổ chức
Cán bộ Sở Y tế
01 ngày
- Dự thảo Quyết
định bổ nhiệm;
- Văn bản từ chối
(nếu có)
Bước 13
Lãnh đạo Sở phê duyệt
- Trường hợp đồng ý:
phê duyệt Quyết định bổ
nhiệm
- Trường hợp không đồng
ý: văn bản từ chối
nêu rõ lý do
Lãnh đạo Sở
01 ngày
- Quyết định bổ
nhiệm;
- Văn bản từ chối
(nếu có)
541
Bước 14
Trả kết quả cho tổ chức,
công dân
Văn phòng Sở,
Bộ phận Một
cửa tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu Giấy
1,5 ngày
- Quyết định bổ
nhiệm - Văn bản từ
chối (nếu có)
Bước 15
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ bổ nhiệm được
lưu 01 bộ Phòng Tchức
cán bộ Sở Y tế nộp vào
lưu trữ quan theo quy
định.
Chuyên viên
Sở Y tế
- Quyết định bổ
nhiệm;
- Văn bản từ chối
(nếu có;
- Hồ sơ lưu.
4
Biểu mẫu
1. Mẫu danh sách đề nghị bổ nhiệm giám định viên pháp y, pháp y tâm thần
theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 11/2022/TT-BYT.
2. Mẫu yếu lịch đề nghị bổ nhiệm giám định viên pháp y, pháp y tâm
thần theo Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 11/2022/TT-BYT.
3. Mẫu Giấy xác nhận thời gian thực tế hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực
pháp y, pháp y tâm thần theo Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông số
11/2022/TT-BYT.
4. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
5. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
6. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
7. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
8. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
9. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
543
PHỤ LỤC SỐ 1
MẪU DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ BỔ NHIỆM GIÁM ĐỊNH VIÊN PHÁP Y, GIÁM ĐỊNH
VIÊN PHÁP Y TÂM THẦN
(Kèm theo Thông tư số …/2022/TT-BYT ngày tháng năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
DANH SÁCH
ĐỀ NGHỊ BỔ NHIỆM, CẤP THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN PHÁP Y, GIÁM ĐỊNH VIÊN
PHÁP Y TÂM THẦN
(Kèm theo Công văn số: / ngày tháng năm 20… của ………)
Số TT
Họ và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Trình
độ
chuyên
môn
Cấp
bậc/
Mã số
ngạch
CC,
VC
Chức
vụ
Đơn vị
công
tác
Thời
gian
hoạt
động
trong
lĩnh
vực
chuyên
môn
được
đào tạo
Chứng
chỉ ĐT,
nghiệp
vụ
giám
định
(nêu rõ
lĩnh vực
đào tạo
pháp y/
pháp y
tâm
thần)
Tóm
tắt
nhận
xét của
đơn vị
trình
hồ sơ
đề nghị
Bộ Y
tế/
UBND
tỉnh bổ
nhiệm
Ghi
chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Người lập biểu
…………,
ngày … tháng … năm 20…
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
Cột số 4: Nêu rõ bằng cấp chuyên môn về trình độ đại học và sau đại học (nếu có)
Cột số 5: Đối với sĩ quan thuộc Bộ Công an, Bộ Quốc phòng ghi rõ cấp bậc quân hàm
(Trung úy, Đại úy...)
Cột số 8: Ghi rõ thời gian công tác trong chuyên ngành được đào tạo (tổng số ...năm,
...tháng); từ ngày.. tháng... năm..., đến ngày... tháng… năm...)
Cột số 10: Đơn vị trình hồ sơ bổ nhiệm tóm tắt nhận xét, khẳng định chịu trách nhiệm bảo
đảm hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện để bổ nhiệm giám định viên.
PHỤ LỤC SỐ 2
544
MẪU SƠ YẾU LÝ LỊCH ĐỀ NGHỊ BỔ NHIỆM, CẤP THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN PHÁP Y,
GIÁM ĐỊNH VIÊN PHÁP Y TÂM THẦN
(Kèm theo Thông tư số …/2022/TT-BYT ngày tháng năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
Ảnh 4x6
(Đóng dấu
giáp lai)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SƠ YẾU LÝ LỊCH
Đề nghị bổ nhiệm, cấp thẻ giám định viên pháp y, giám định viên pháp y
tâm thần
- Họ và tên khai sinh (chữ in hoa): ……………… Giới tính (Nam, nữ) …………
- Tên khác (nếu có)…………………………………………………………………..
- Ngày, tháng, năm sinh ……………………………………………………………..
- Cấp bậc: (dành cho đối tượng công tác ở Bộ Công an và Bộ Quốc phòng) ………
- Chức vụ: ……………………………………………………………………………
- Đơn vị công tác: ………………………………………………………………….
- Quê quán: …………………………………………………………………………
- Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………
- Nơi ở hiện nay: ……………………………………………………………………..
- Thành phần gia đình …………………………… bản thân ………………………
- Dân tộc …………………………………… Quốc tịch …………..………………
- Tôn giáo ……………………………………………………………………………
- Đảng viên, Đoàn viên ………………………………………………………………
- Trình độ:
+ Chuyên môn (đại học, trên đại học) ………………………………………………
Đơn vị đào tạo: ………………………………………………………………………
Ngành học: …………………………………………………………………………..
Hình thức đào tạo (chính quy, tại chức, đào tạo từ xa...) ……………………………
Năm tốt nghiệp ………………………………………………………………………
+ Trình độ lý luận chính trị (cao cấp, cử nhân, trung cấp, sơ cấp) …………………
+ Trình độ ngoại ngữ (Ngoại ngữ nào, trình độ A, B, C...) ………………………….
+ Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ giám định pháp y, pháp y tâm thần (số chứng chỉ, nơi cấp,
ngày cấp)…………………………………………………………………….
- Ngày và nơi vào làm việc theo đúng chuyên ngành được đào tạo …………………
- Ngày và nơi vào làm việc lĩnh vực pháp y, pháp y tâm thần ………………………
I - QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
(Ghi rõ thời kỳ học trường, lớp văn hóa, chính trị, ngoại ngữ, chuyên môn, kỹ thuật…)
545
Tên trường
Ngành học hoặc
tên lớp học
Thời gian học
(từ tháng/năm đến
tháng/năm)
Hình thức học
Văn bằng, chứng
chỉ, trình độ
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
II - TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
(Ghi rõ từng thời kỳ làm việc ở đâu, thời gian hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực được
đào tạo/thời gian trực tiếp trực tiếp giúp việc trong hoạt động giám định ở tổ chức giám
định pháp y, pháp y tâm thần phù hợp với trình độ chuyên môn)
Từ tháng, năm - đến
tháng, năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn
thể)
……………………
……
………………………………………………………………………
…………
……………………
……
………………………………………………………………………
…………
III - KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT
(Hình thức cao nhất)
1. Khen thưởng:
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
2. Kỷ luật:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
IV - LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan về những điều khai trên là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm về lời
khai của mình trước cơ quan quản lý và trước pháp luật./.
……… Ngày … tháng … năm ……
Người khai
(Ký và ghi rõ họ tên)
Xác nhận của cơ quan chủ quản
……… Ngày … tháng … năm ……
Thủ trưởng cơ quan chủ quản
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
546
PHỤ LỤC SỐ 3
MẪU GIẤY XÁC NHẬN THỜI GIAN THỰC TẾ HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN
(Ban hành kèm theo Thông tư số …/2022/TT-BYT ngày tháng năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Y tế)
……………
1
……………
……………
2
……………
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /GXN
……
3
……, ngày tháng năm 20…
GIẤY XÁC NHẬN
THỜI GIAN THỰC TẾ HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN ĐƯỢC ĐÀO TẠO THEO
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH PHÁP Y/PHÁP Y TÂM THẦN
………………………
2
………………………… xác nhận:
Ông/Bà:
………………………………………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh:
……………………………………………………………………………..
Chỗ ở hiện nay
4
:
…………………………………………………………………………………….
Đơn vị công tác
5
:
……………………………………………………………………………………
Lĩnh vực hoạt động chuyên môn
6
:
…………………………………………………………………
1. Thời gian thực tế hoạt động chuyên môn trong chuyên ngành được đào tạo/thời gian trực
tiếp giúp việc trong hoạt động giám định ở tổ chức giám định pháp y, pháp y tâm thần p
hợp với trình độ đào tạo chuyên môn: Tổng số
7
…… năm …… tháng, từ ngày …… năm
……… đến ngày …… tháng …… năm ………
2. Năng lực chuyên môn
8
:
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………
3. Đạo đức nghề nghiệp
9
:
…………………………………………………………………………
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
___________________
547
1. Tên cơ quan chủ quản của đơn vị xác nhận.
2. Tên cơ quan, đơn vị, tổ chức xác nhận (là cơ quan của người đề nghị bổ nhiệm giám định
viên đang làm việc).
3. Địa danh.
4. Ghi rõ địa chỉ theo nơi đăng ký thường trú hoặc tạm trú.
5. Ghi rõ tên đơn vị, phòng, ban nơi cá nhân đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư pháp làm
việc.
6. Ghi theo đơn của người đề nghị xác nhận thời gian hoạt động chuyên môn.
7. Ghi cụ thể thời gian thực tế hoạt động chuyên môn trong chuyên ngành được đào tạo
hoặc thời gian trực tiếp giúp việc trong hoạt động giám định ở tổ chức giám định pháp y,
pháp y tâm thần phù hợp với trình độ đào tạo.
8. Nhận xét cụ thể về khả năng chuyên môn trong lĩnh vực chuyên ngành được đào tạo/lĩnh
vực pháp y, pháp y tâm thần.
9. Nhận xét cụ thể về phẩm chất đạo đức, giao tiếp, ứng xử của người đề nghị bổ nhiệm đối
với nghiệp./.
548
69. Miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (QT-69)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục miễn nhiệm giám định viên
pháp y giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của UBND cấp
tỉnh
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với công chức, viên chức, sĩ quan quân đội, sĩ quan công an nhân
dân và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động giám định pháp y, pháp
y tâm thần thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Giám định pháp số 13/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định pháp ngày 10 tháng
6 năm 2020;
2. Luật số 56/2020/QH14 ngày 10/6/2020 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Giám định tư pháp;
3. Văn bản hợp nhất số 293/VBHN-BTP ngày 02/02/2021 của Bộ Tư pháp về:
Nghị định quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp;
4. Thông tư số 11/2022/TT-BYT ngày 01/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định tiêu chuẩn, hồ sơ, thủ tục bổ nhiệm, cấp thẻ, miễn nhiệm thu hồi thẻ
giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần;
5. Quyết định số 620/-UBND ngày 31/01/2024 của UBND thành phố
Nội về việc ủy quyền Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội thực hiện giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Tổ chức cán bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
6. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phNội
về việc công bố Danh mục thủ tục nh chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị miễn nhiệm giám định viên tư
pháp của cơ quan, tổ chức quản lý giám định viên
pháp y, giám định viên pháp y tâm thần hoặc đơn
x
549
xin miễn nhiệm của giám định viên pháp y, giám
định viên pháp y tâm thần.
2. Văn bản giấy tờ chứng minh giám định viên pháp
y, giám định viên pháp y tâm thần thuộc một trong
các trường hợp quy định tại Điều 10 Luật Giám
định Tư pháp 2012 và khoản 6 Điều 1 Luật số
56/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Giám định tư pháp.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp Hồ (trực tiếp
hoặc trực tuyến)
Công an
tỉnh, Trung
tâm Pháp y
tỉnh, các cơ
sở y tế thuộc
thẩm quyền
- Nộp
trực tiếp:
Trong giờ
hành
chính.
Theo mục 3.2
550
quản lý của
Sở Y tế
- Nộp
trực
tuyến:
24/24h
Bước 2
Tiếp nhận hồ hẹn
trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Cầu
Giấy (gọi tắt
là Bộ phận
Một cửa)
- Nộp
trực tiếp:
Ngay sau
khi nhận
hồ sơ.
- Nộp
trực
tuyến:
Trong
vòng 24h
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả;
- Tin nhắn/Email gửi
cho tổ chức, công dân
trên hệ thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
kể từ
ngày tiếp
nhận hồ
- Thao tác trên máy
tính;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Bước 4
Phân công chuyên viên
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng Tổ
chức cán bộ
1/2 ngày
- Thao tác trên máy
tính;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Bước 5
Chuyên viên tiến hành
thẩm định hồ sơ:
- Nếu h sơ không đt: D
tho ng n đ nghb
sung hồ sơ.
- Nếu hồ đạt: Dự thảo
Công văn đề nghị Sở
pháp thẩm định hồ sơ
Chuyên viên
phòng Tổ
chức cán bộ
01 ngày
- Mẫu phiếu t chi tiếp
nhn giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo Công văn;
- Kết quả thẩm định;
- Thông tin kết quả
thẩm định hồ sơ gửi
công dân qua địa chỉ
email đăng ký
551
Bước 6
Lãnh đạo phòng Tổ chức
cán bộ Sở Y tế xem xét
nháy dự thảo Công
văn tại Bước 5
Lãnh đạo
Phòng Tổ
chức cán bộ
1/2 ngày
Dự thảo Công văn
Bước 7
Lãnh đạo Sở Y tế xem
xét, Công văn tại
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Y tế
1/2 ngày
Công văn
Bước 8
Chuyển Công văn đến Sở
Tư pháp
Văn thư Sở
Y tế
1/2 ngày
- Kết quả thẩm định;
- Công văn
Bước 9
Sở pháp gửi Công văn
trả lời Sở Y tế về kết quả
thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp không
đồng ý: nêu rõ lý do.
Sở Tư pháp
Hà Nội
03 ngày
- Công văn của Sở Tư
pháp trả lời Sở Y tế
Bước 10
Văn thư Sở Y tế chuyển
Công văn trả lời của Sở
Tư pháp đến phòng Tổ
chức cán bộ Sở Y tế
Văn thư Sở
Y tế
1/2 ngày
Chuyển Công văn đến
phòng T chức cán bộ
Sở Y tế
Bước 11
Chuyên viên phòng
TCCB căn cứ Công văn
trả lời của Sở Tư pháp.
- Trường hợp Sở pháp
đồng ý bổ nhiệm: Dự
thảo Quyết định miễn
nhiệm trình Lãnh đạo
phòng ký nháy.
- Trường hợp Sở pháp
không đồng ý bổ nhiệm:
Dự thảo Công văn từ
chối trình Lãnh đạo
phòng ký nháy
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Tổ
chức cán bộ
1/2 ngày
- Dự thảo Quyết định
miễn nhiệm giám định
viên pháp y, giám định
viên pháp y tâm thần;
- Văn bản từ chối (nếu
có)
Bước 12
Lãnh đạo phòng xem xét
hồ sơ, xác nhận, trình
Lãnh đạo
Phòng Tổ
1/2 ngày
- Dự thảo Quyết định
miễn nhiệm giám định
552
Lãnh đạo Sở Công
văn
chức cán bộ
Sở Y tế
viên pháp y, giám định
viên pháp y tâm thần;
- Văn bản từ chối (nếu
có)
Bước 13
Lãnh đạo Sở phê duyệt
- Trường hợp đồng ý: Ký
phê duyệt Quyết định
miễn nhiệm
- Trường hợp không
đồng ý: Ký văn bản từ
chối và nêu rõ lý do
Lãnh đạo Sở
1/2 ngày
- Quyết định miễn
nhiệm giám định viên
pháp y, giám định viên
pháp y tâm thần;
- Văn bản từ chối (nếu
có)
Bước 14
Trả kết quả cho tổ chức,
công dân
Văn phòng
Sở, Bộ phận
Một cửa tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Cầu
Giấy
01 ngày
- Quyết định miễn
nhiệm giám định viên
pháp y, giám định viên
pháp y tâm thần;
- Văn bản từ chối (nếu
có)
Bước 15
Thống kê và theo dõi
- Hồ miễn nhiệm được
lưu 01 bộ tại bộ phận lưu
trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có
trách nhiệm thống kê các
TTHC thực hiện tại đơn
vị vào Sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC.
Chuyên viên
Phòng Tổ
chức cán bộ
Sở Y tế
- Quyết định miễn
nhiệm giám định viên
pháp y, giám định viên
pháp y tâm thần;
- Văn bản từ chối (nếu
có;
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
4
Biểu mẫu
1. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
3. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
553
4. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
5. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
554
70. Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối
với các sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế sở khám bệnh, chữa bệnh nhân
trên địa bàn tỉnh, thành phố (QT-70)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục Công bố đáp ứng yêu cầu
sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các sở khám, chữa
bệnh thuộc Sở Y tế sở khám bệnh, chữa bệnh nhân trên địa bàn tỉnh,
thành phố
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức có nhu cầu Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành
trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y
tế sở khám bệnh, chữa bệnh nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố. Cán bộ,
công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 111/2017/NĐ-CP ngày 05/10/2017 của Chính phủ quy định về tổ
chức đào tạo thực hành trong các đào tạo khối ngành sức khỏe;
2. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Bản công bố cơ sở khám, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu
sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe
theo mẫu quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo
Nghị định số 111/2017/NĐ-CP ngày 05/10/2017 của
Chính phủ;
x
555
2. Các tài liệu gi kèm bản công b để minh chứng s
khám, cha bệnh đáp ng yêu cu (nếu có) bao gm:
- Các ngành/chuyên ngành đào tạo thực hành
- Trình độ đào tạo thực hành
- Số lượng người đào tạo thực hành tối đa (bao gồm tất
cả các trình độ)
- Danh sách người giảng dạy thực hành đáp ứng yêu cầu
- Danh sách các khoa, phòng tổ chức thực hành số
giường bệnh hoặc ghế răng tại mỗi khoa, phòng
- Danh mc cơ s vt cht, thiết b phc v đào to thc hành
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
556
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ ghi
giấy tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở Y tế
tại Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công Cầu
Giấy (gọi tắt
Bộ phận Một
cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả;
-Tin nhắn/Email gửi
cho tổ chức, công dân
trên hệ thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
- Thao tác trên máy
tính;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng Tổ chức
cán bộ
01 ngày
- Thao tác trên máy tính;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ không
đạt: Dự thảo Công văn
hướng dẫn sở sửa đổi,
bổ sung/trả hồ sơ
- Trường hợp hồ đạt: Dự
thảo Văn bản ng bố
sở khám bệnh, chữa bệnh
đủ điều kiện sở thực
hành trong đào tạo khối
ngành sức khỏe
Chuyên viên
Phòng Tổ chức
cán bộ
09 ngày
- Mẫu phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
sơ;
- Phiếu thẩm định hồ
sơ;
- Hồ sơ;
- Dự thảon bnng
b hoc ng văn
hưng dn sửa đi, bổ
sung h sơ
Bước 6
Xem xét h, ký nháy D
tho Văn bn Công b
Lãnh đạo
Phòng Tổ chức
cán bộ
01 ngày
Văn bản Công bố
Bước 7
Phê duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Văn bản Công bố
557
- Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ
trong trường hợp đồng
ý.
- Trường hợp không đồng
ý: Phê duyệt từ chối và cho
ý kiến cụ thể.
Bước 8
Trả kết quả trên cổng
thông tin điện tử
Chuyên viên
giải quyết hồ
01 ngày
sở thực nh được
ng bố ng khai trên
trang thông tin đin tử
của Sở Y tế
Bước 9
Thống kê và theo dõi
- Hồ Công bố được u
01 bộ tại b phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế
trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kết quả
thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo
cáo, thống kê danh sách
Công bố Bộ Y tế
Văn thư, Bộ
phận Một cửa,
Chuyên viên
Phòng Tổ chức
cán bộ
01 ngày
- Văn bản Công bố;
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi kết quả xử
lý công việc;
- Sổ thống kết quả
thực hiện TTHC
4
Biểu mẫu
1. Mẫu Bản công bố sở khám, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu cơ sở thực hành
trong đào tạo khối ngành sức khỏe
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu số 02
(Kèm theo Nghị định số 111/2017/NĐ-CP
ngày 05 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)
558
……..
1
…….
…….
2
……
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………./…..
3
…..
……
4
…., ngày….. tháng …. năm 20….
BẢN CÔNG BỐ
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành
trong đào tạo khối ngành sức khỏe
Kính gửi: ……………..5 ……………………..
Tên cơ sở công bố: ....................................................................................................
Số Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh ……………, do ……………..(tên cơ quan
cấp), cấp ngày ……………….
Địa chỉ: ................................................................... 6……………………………
Người chịu trách nhiệm chuyên môn: ......................................................................
Điện thoại liên hệ: ………………….Email (nếu có): ...........................................
Căn cứ Nghị định số /2017/NĐ-CP ngày tháng năm 2017 của Chính phủ quy định
về tổ chức đào tạo thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe, cơ sở công bố đã đáp ứng
yêu cầu để tổ chức thực hành theo quy định với các nội dung sau đây:
1. Các ngành/chuyên ngành đào tạo thực hành: .......................................................
2. Trình độ đào tạo thực hành: ..................................................................................
3. Số lượng người đào tạo thực hành tối đa (bao gồm tất cả các trình độ):
....................................................................................................................................
4. Danh sách người giảng dạy thực hành đáp ứng yêu cầu.
5. Danh sách các khoa phòng tổ chức thực hành và số giường bệnh hoặc ghế răng tại mỗi
khoa phòng.
6. Danh mục cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ đào tạo thực hành.
Cơ sở cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã công bố.
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét, đăng tải thông tin theo quy định./.
Tài liệu gửi kèm theo Bản công bố (nếu có)
THỦ TRƯỞNG CƠ S
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
____________
1
Tên cơ quan chủ quản của cơ sở đề nghị thông báo đáp ứng yêu cầu thực hành.
2
Tên cơ sở đề nghị thông báo đáp ứng yêu cầu thực hành.
3
Chữ viết tắt tên cơ sở đề nghị thông báo đáp úng yêu cầu thực hành.
4
Địa danh.
5
Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị thông báo đáp ứng yêu cầu thực hành.
6
Địa chỉ cụ thể của cơ sở đề nghị thông báo đáp ứng yêu cầu thực hành.
559
71. Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế (QT-71)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức có nhu cầu Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y
tế. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ quy định về quản
lý trang thiết bị y tế;
2. Thông số 19/2021/TT-BYT ngày 16/11/2021 của Bộ Y tế quy định mẫu n
bản, báo cáo thực hiện Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính
phủ về quản lý trang thiết bị y tế.
3. Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Văn bản công bố đủ điều kiện sản xuất theo Mẫu số 01 quy
định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 19/2021/TT-
BYT;
x
2. Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản chất lượng ISO
13485 được cấp bởi tổ chức đánh giá sự phù hợp theo quy định
của pháp luật.
x
3. Các giấy tờ chứng minh đáp ứng điều kiện quy định tại
khoản 2 Điều 8 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP.
(Yêu cầu đối với hồ sơng b đủ điều kiện sản xut trang thiết
bị y tế:
1. Hồ công bố đủ điều kiện sản xuấttrang thiết bị y tế làm
thành 01 bộ, trong đó:
a) Các tài liệu trong hồ sơ được in rõ ràng, sắp xếp theo trình
tự theo quy định tại Điều 9 Nghị định này; giữa các phần
phân cách, có trang bìa và danh mục tài liệu.
x
560
b) Trường hp i liu không bằng tiếng Anh hoc không bng tiếng
Vit thì phi dch ra tiếng Vit. Bn dch phi đưc chứng thực theo
quy định ca pháp luật.
2. Yêu cầu đối với một số giấy tờ trong bộ hồ công bố đ
điều kiện sản xuất:
a) Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao xác
nhận của sở đề nghị công bố đủ điều kiện sản xuất đối với
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng.
b) Bản gốc xác nhận của sở đề nghị công bố đủ điều kiện
sản xuất đối với tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện quy
định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định 98/2021/NĐ-CP)
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
0 ngày
3.5
i tiếp nhn trkết quả
Nộp hồ trực tiếp, hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công (mức độ 4)
3.6
Lệ phí
Phí:
Phí thẩm định Điều kiện kinh doanh thuộc lĩnh vực trang thiết bị y tế: 3.000.000
đồng/1 hồ sơ
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ nộp phí qua Kho bạc Nhà
nước Hà Nội vào tài khoản của Sở Y tế
Tổ chức
Trong
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
561
Bước 2
Kiểm tra trên Hệ thống dịch vụ công trực
tuyến xem sở đã chuyển đúng đủ phí
cho Sở Y tế Hà Nội chưa.
- Nếu chưa đúng hoặc chưa đủ: Đề nghị
nộp đúng, đủ phí
- Nếu chuyển đúng đủ phí: Xác nhận
đã nộp phí
Kế toán Văn
phòng Sở
0 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ
- Thông
tin kết
quả thẩm
định hồ
sơ gửi tổ
chức,
công dân
qua địa
chỉ email
đăng ký
Bước 3
Sau khi xác nhận phí:
Hệ thống dịch vụ công về quản TTBYT
sẽ tự động tạo phiếu Công bố trả kết
quả cho Doanh nghiệp
Hệ thống phần
mềm
0 ngày
- Phiếu
công bố
Bước 4
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên Sở Y tế trách nhiệm
thống các TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống kê
danh sách Công bố đủ điều kiện sản xuất
trang thiết bị y tếcho Bộ Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
-Sổ thống
kê kết
quả thực
hiện
TTHC
Sau khi có số công bố và trả kết quả cho Doanh nghiệp, Sở Y tế hậu kiểm, kiểm tra
hồ sơ trực tuyến/ trực tiếp. Nếu hồ sơ đạt thì xác nhận; không đạt thì thu hồi.
562
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Văn bản công bố đủ điều kiện sản xuất
2. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
3. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
4. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
563
Phụ lục I
Mu s 01
TÊN CƠ SỞ SN XUT
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
Số: …………
…….
1
……, ngày........ tháng........ năm 20…
VĂN BN CÔNG B
Đủ điu kin sn xut trang thiết b y tế
_________
Kính gi: .............
2
...................
1. Tên cơ sở sn xut:
s thuế: …………………………………………………………………..
Địa ch tr sở: ……..
3
………………………………………………………
Địa ch sn xut: ...........................
4
………… Tỉnh: ……………………….
Đin thoi: .................................... ………….. Fax: ………………………..
Email: ............................................ Website (nếu có): …………..
2. Người đi din hp pháp của cơ sở sn xut:
H và tên: ……………………………………………………………………
S CMND/Định danh/H chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: ………..
Đin thoi c định: ........................... Đin thoại di động: ……………………
3. Các trang thiết b y tế do cơ sở sn xut:
STT
Tên trang thiết b y tế
Quy mô d kiến
(sn phẩm/năm)
1.
2.
1
Địa danh
2
Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ sở sản xuất đặt trụ sở
3
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
4
Nếu trùng với địa chỉ đăng ký kinh doanh thì ghi “tại trụ sở”
564
Công b cơ sở đủ điu kin sn xut trang thiết b y tế
H sơ kèm theo gồm:
1.
Giy chng nhận đt tiêu chun qun chất lượng ISO 13485
2.
i liu v h thng theo dõi qun quá trình xut, nhp, tn kho, s
dng nguyên liu là cht ma túy tin cht, quá trình xut, nhp, tn kho
trang thiết b y tế có cha cht ma y và tin cht kho bo qun
sở ng b đ điu kin sn xut trang thiết b y tế cam kết:
1. Ni dung thông tin công bchính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có s
gi mạo, không đúng sự thật sở xin chu hoàn toàn trách nhim và s b x theo quy
định ca pháp lut.
2. Bo đm và duy trì các điu kin đã công b trong quá trình hoạt động của cơ s.
3. Cp nht các thay đổi liên quan đến h ng b đ điu kin sn xuất theo quy đnh.
Người đại diện hợp pháp của cơ sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số
565
72. Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B (QT-72)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế
thuộc loại A, B
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức có nhu cầu Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết
bị y tế thuộc loại A, B. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ quy định về quản
lý trang thiết bị y tế;
2. Thông số 19/2021/TT-BYT ngày 16/11/2021 của Bộ Y tế quy định mẫu văn
bản, báo cáo thực hiện Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính
phủ về quản lý trang thiết bị y tế.
3. Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Văn bản công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế
thuộc loại A, B theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 19/2021/TT-BYT;
x
2. Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản chất lượng ISO
13485 còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ;
x
3.Giấy ủy quyền của chủ sở hữu trang thiết bị y tế cho sở
thực hiện việc đăng lưu hành theo Mẫu tại Phụ lục VI ban
hành kèm theo Thông 19/2021/TT-BYT còn hiệu lực tại
thời điểm nộp hồ sơ, trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản
1 Điều 25 Nghị định 98/2021/NĐ-CP (Doanh nghiệp, hợp tác
xã, hộ kinh doanh của Việt Nam là chủ sở hữu trang thiết bị y
tế);
x
4. Giấy xác nhận đủ điều kiện bảo hành quy định tại phụ lục
VII ban hành m theo Thông 19/2021/TT-BYT do chủ s
x
566
hữu trang thiết bị y tế cấp, trừ trường hợp trang thiết bị y tế sử
dụng một lần theo quy định của chủ sở hữu trang thiết by tế
hoặc có tài liệu chứng minh không có chế độ bảo hành;
5. Tài liệu tả tóm tắt kỹ thuật trang thiết bị y tế bằng tiếng
Việt, kèm theo tài liệu kỹ thuật tả chức năng, thông số kỹ
thuật của trang thiết bị y tế do chủ sở hữu trang thiết bị y tế
(theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông
tư số 19/2021/TT-BYT).
Riêng đối với thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát in
vitro: tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt m theo tài liệu về
nguyên vật liệu, về an toàn của sản phẩm, quy trình sản xuất,
các báo cáo nghiên cứu lâm sàng tiền lâm sàng bao gồm
báo cáo độ ổn định(theo mẫu quy định tại Phụ lục V ban hành
kèm theo Thông tư số 19/2021/TT-BYT);
x
6. Giấy chứng nhận hợp chuẩn theo quy định hoặc bản tiêu
chuẩn sản phẩm do chủ sở hữu trang thiết bị y tế công bố.
Riêng đối với trang thiết bị y tế sn xuất trongc b sung kết
quđánh giá c thông số a, lý, vi sinh và các thông số khác
do sđ điu kiện theo quy đnh của pp luật về đánh giá s
phù hợp cấp hoc Giấy chứng nhận đánh g cht lượng do
quan có thẩm quyn của Việt Nam cấp đối vi trang thiết bị y tế
chn đn in vitro. Kết quđánh giá phải phù hợp với tiêu chun
chủ s hữu trang thiết b y tế ng b.;
x
7. Tài liệu hướng dẫn sử dụng của trang thiết bị y tế;
x
8. Mẫu nhãn sẽ sử dụng khi lưu hành tại Việt Nam của trang
thiết bị y tế.
X
9. Giấy chứng nhận lưu hành tự do còn hiệu lực tại thời điểm
nộp hồ sơ đối với trang thiết bị y tế nhập khẩu.
x
(Yêu cầu đối vi mt sgiy t trong b h
a) Đối với Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản chất lượng:
Nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao xác
nhận của tổ chức đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng.
Trường hợp Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản chất
lượng không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì
phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo
quy định của pháp luật.
567
b) Đối với giấy ủy quyền của chủ sở hữu trang thiết bị y tế
giấy xác nhận cơ sở đủ điều kiện bảo hành:
- Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nộp bản gốc
hoặc bản sao có chứng thực;
- Đối với trang thiết bị y tế nhập khẩu: Nộp bản đã được hợp
pháp hóa lãnh shoặc bản sao chứng thực của bản đã được
hợp pháp hóa lãnh sự.
c) Đối với Giấy chứng nhận hợp chuẩn hoặc Bản tiêu chuẩn
chủ sở hữu trang thiết bị y tế công bố áp dụng: Nộp bản
gốc hoặc bản sao xác nhận của tổ chức đứng tên công bố
tiêu chuẩn áp dụng.
Trường hợp Bản tiêu chuẩn không bằng tiếng Anh hoặc không
bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được
chứng thực theo quy định của pháp luật.
d) Đối với tài liệu hướng dẫn sử dụng của trang thiết bị y tế:
Nộp bản bằng tiếng Việt xác nhận của tổ chức đứng tên
công bố tiêu chuẩn áp dụng, kèm theo bản gốc bằng tiếng Anh
do chủ sở hữu trang thiết bị y tế ban hành đối với trang thiết
bị y tế nhập khẩu. Trường hợp tài liệu hướng dẫn sử dụng
không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch
ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định
của pháp luật.
đ) Đối với mẫu nhãn: Nộp bản mẫu nhãn xác nhận của tổ
chức đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng. Mẫu nhãn phải
đáp ứng các yêu cầu theo quy định của pháp luật về nhãn hàng
hóa.
e) Đối với giấy chứng nhận lưu hành tự do: Nộp bản đã được
hợp pháp hóa lãnh sự hoặc bản sao có chứng thực của bản đã
được hợp pháp hóa lãnh sự.
Trường hợp giấy chứng nhận lưu hành tự do không bằng tiếng
Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt.
Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật.
g) Đối với bản kết quả đánh giá các thông số hóa, lý, vi sinh
và các thông số khác do sở đủ điều kiện theo quy định của
pháp luật về đánh giá sự phù hợp cấp hoặc Giấy chứng nhận
đánh giá chất lượng do quan thẩm quyền của Việt Nam
568
cấp đối với trang thiết bị y tế chẩn đoán in vitro: Nộp bản gốc
hoặc bản sao có chứng thực.)
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
0 ngày
3.5
i tiếp nhn trkết quả
Nộp hồ trực tiếp, hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công (mức độ 4)
3.6
Lệ phí
Phí:
Phí thẩm định công bố trang thiết bị y tế loại A: 1.000.000đồng/1 hồ sơ
Phí thẩm định công bố trang thiết bị y tế loại B: 3.000.000đồng/1 hồ sơ
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ nộp phí qua Kho bạc Nhà
nước Hà Nội vào tài khoản của Sở Y tế
Tổ chức
Trong
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Kiểm tra trên Hệ thống dịch vụ công trực
tuyến xem sở đã chuyển đúng đủ
phí cho Sở Y tế Hà Nội chưa.
- Nếu chưa đúng hoặc chưa đủ: Đề nghị
nộp đúng, đủ phí
- Nếu chuyển đúng và đủ phí: Xác nhận
đã nộp phí
Kế toán Văn
phòng Sở
0 ngày
-Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát q
trình gii
quyết hồ
- Thông tin
kết quả thẩm
định hồ sơ
gửi tổ chức,
công dân
qua địa chỉ
email đăng
569
Bước 3
Sau khi xác nhận lệ phí:
- Hệ thống dịch vụ công về quản lý
TTBYT sẽ tự động tạo phiếu Công bố
trả kết quả cho Doanh nghiệp.
- Sở Y tế đăng tải công khai trên Cổng
thông tin điện tử về quản lý trang thiết bị
y tế các thông tin hồ sơ Công bố tiêu
chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế
thuộc loại A, B
Hệ thống
phần mềm
0 ngày
- Phiếu công
bố
Bước 4
Thống kê và theo dõi
- Chuyên viên Sở Y tế trách nhiệm
thống các TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống
danh sách Công bố tiêu chuẩn áp dụng
trang thiết bị y tế loại A, Bcho Bộ Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
-Sổ theo dõi
kết quả xử
lý công việc
-Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
Sau khi có số công bố và trả kết quả cho Doanh nghiệp Sở Y tế hậu kiểm, kiểm tra
hồ sơ trực tuyến/ trực tiếp. Nếu hồ sơ đạt thì xác nhận; không đạt thì thu hồi.
4
BIỂU MẪU
1.Mẫu Văn bản công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế
2. Mẫu Giấy ủy quyền của chủ sở hữu trang thiết bị y tế cho tổ chức đứng tên công
bố tiêu chuẩn áp dụng
3.Mấu giấy xác nhận cơ sở đủ điều kiện bảo hành
4.Mẫu Tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật trang thiết bị y tế
5. Mẫu Tài liệu kthuật đối với thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát in
vitro
6. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
8. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
570
Phụ lục I
Mu s 02
TÊN CƠ SỞ
______
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_________________________________________
Số: …………
……
1
……, ngày........ tháng........ năm 20…
VĂN BN CÔNG B
Tiêu chun áp dng ca trang thiết b y tế thuc loi A, B
_________
Kính gi: .............
2
...................
1. Tên cơ sở công bố:
Mã số thuế hoặc Số giấy phép thành lập Văn phòng đại diện: ……………..
Địa chỉ: ……
1
……………………………………………………………….
Điện thoại cố định: .. ......................... ……….Fax:
Email: ................................................
2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:
Họ và tên:
Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: ………...
Điện thoại cố định: ........................... Điện thoại di động: …………………….
3. Trang thiết bị y tế công bố tiêu chuẩn áp dụng:
Tên trang thiết bị y tế (tiếng Việt): .......................................................................
Tên thương mại: ...................................................................................................
Mã GMDN (nếu có): ............................................................................................
Chủng loại:
Mã sản phẩm (nếu có):
Quy cách đóng gói (nếu có):
Loại trang thiết bị y tế:
Mục đích sử dụng:
Tên cơ sở sản xuất:
1
Địa danh
2
Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ sở đặt trụ sở
1
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
571
Địa chỉ cơ sở sản xuất:
Tiêu chuẩn áp dụng:
4. Đối với trang thiết bị y tế chứa chất ma túy, tiền chất:
Tên chất ma túy, tiền chất: Tên chất, tên khoa học và mã thông tin CAS.
Nồng độ, hàm lượng:
Tổng hàm lượng trong một đơn vị đóng gói nhỏ nhất:
5. Thông tin về chủ sở hữu trang thiết bị y tế:
Tên chủ sở hữu:
Địa chỉ chủ sở hữu:
6. Thông tin về cơ sở bảo hành:
Tên cơ sở:
Địa chỉ:
Điện thoại cố định: Điện thoại di động:
7. Số công bố đủ điều kiện sản xuất đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước:
Hồ sơ kèm theo gồm:
1.
Giy chứng nhận đạt tiêu chuẩn qun lý chất lưng ISO 13485
2.
Giyy quyn của ch shữu trang thiết by tế
3.
Giấy xác nhận đủ điều kiện bảo hành
4.
Tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật trang thiết bị y tế bằng tiếng Việt
5.
Tài liệu kỹ thuật tả chức năng, thông số kthuật của trang thiết
bị y tế do chủ sở hữu trang thiết bị y tế ban hành
6.
Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt kèm theo tài liệu về nguyên vật liệu,
về an toàn của sản phẩm, quy trình sản xuất, các báo cáo nghiên cứu
lâm sàng và tiền lâm sàng bao gồm báo cáo độ ổn định đối với thuốc
thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát in vitro.
7.
Bản tiêu chuẩn mà chủ sở hữu trang thiết bị y tế công bố áp dụng
8.
Giấy chứng nhận hợp chuẩn
9.
Đối với trang thiết b y tế sản xut trong ớc bổ sung kết quả đánh g
c thông shóa, lý, vi sinh và các tng số kc do sđủ điều kiện
theo quy định của pháp luật về đánh giá sự p hợp cấp hoặc Giấy
chng nhận đánh g chất lượng do quan thẩm quyền của Việt
Nam cấp đối với trang thiết bị y tế chẩn đoán in vitro
10.
Tài liệu hướng dẫn sử dụng của trang thiết bị y tế bằng tiếng Việt;
đối với trang thiết bị y tế nhập khẩu kèm theo bản gốc bằng tiếng Anh
do chủ sở hữu trang thiết bị y tế ban hành
11.
Mẫu nhãn trang thiết bị y tế
12.
Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với trang thiết bị y tế nhập khẩu
572
Cơ sở công bố tiêu chuẩn áp dụng cam kết:
1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự
giả mạo, không đúng sự thật sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm sẽ bị xử theo quy
định của pháp luật.
2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành trang thiết bị y tế theo đúng hồ sơ đã công bố.
3. Cập nhật c thay đi ln quan đến h sơ công bố tiêu chun áp dụng theo quy định.
Người đại diện hợp pháp của cơ sở
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số
573
Phụ lục II
Mu s 02.01
TÊN CƠ SỞ
______
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_________________________________________
Số: …………
……
1
……, ngày........ tháng........ năm 20…
VĂN BN CÔNG B
Tiêu chun áp dng ca trang thiết b y tế thuc loi A
_____
Kính gi: .............
2
...................
1. Tên cơ sở công bố:............................................................................................
Mã số thuế hoặc Số giấy phép thành lập Văn phòng đại diện: ...........................
Địa chỉ: ……
1
3
……… ..........................................................................................
Điện thoại cố định: .. ......................... ……….Fax: .. ..........................................
Email: ................................................ ……… ......................................................
2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:
Họ và tên: .............................................................................................................
Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: ....................
Điện thoại cố định: ........................... Điện thoại di động: .................................
3. Trang thiết bị y tế thuộc loại A:
Tên trang thiết bị y tế: ..........................................................................................
Tên thương mại: ...................................................................................................
Global Medical Device Nomenclature - GMDN (nếu có): ...........................
Chủng loại: ...........................................................................................................
Mã sản phẩm (nếu có): ........................................................................................
Quy cách đóng gói (nếu có): ...............................................................................
Mục đích sử dụng: ................................................................................................
Tên cơ sở sản xuất: ..............................................................................................
Địa chỉ cơ sở sản xuất: .........................................................................................
Tiêu chuẩn áp dụng: ............................................................................................
4. Đối với trang thiết bị y tế chứa chất ma túy, tiền chất:
Tên chất ma túy, tiền chất: …………………. Tên khoa học: ……………
Mã thông tin CAS: ...............................................................................................
Nồng độ, hàm lượng chất ma túy, tiền chất: .......................................................
Tổng hàm lượng chất ma túy, tiền chất trong một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: ...
5. Thông tin về chủ sở hữu trang thiết bị y tế:
Tên chủ sở hữu: ...................................................................................................
Địa chỉ chủ sở hữu: ..............................................................................................
6. Thông tin về cơ sở bảo hành (nếu có):
Tên cơ sở: ............................................................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................
Điện thoại cố định: ........................... Điện thoại di động: .................................
7. Số công b đ điều kin sản xuất đối với trang thiết b y tế sản xut trong
c:.. .............................................................................................................
1
Địa danh
2
Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ sở đặt trụ sở
3
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
574
Công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế loại A
Hồ sơ kèm theo gồm:
13.
Giy chứng nhận đạt tiêu chuẩn qun lý chất lưng ISO 13485
14.
Giyy quyn của ch shữu trang thiết by tế
15.
Giấy xác nhận đủ điều kiện bảo hành
16.
Tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật trang thiết bị y tế bằng tiếng Việt
17.
Tài liệu kỹ thuật tả chức năng, thông số kthuật của trang thiết
bị y tế do chủ sở hữu trang thiết bị y tế ban hành
18.
Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt kèm theo tài liệu về nguyên vật liệu,
về an toàn của sản phẩm, quy trình sản xuất, các báo cáo nghiên cứu
lâm sàng và tiền lâm sàng bao gồm báo cáo độ ổn định đối với thuốc
thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát in vitro.
19.
Bản tiêu chuẩn mà chủ sở hữu trang thiết bị y tế công bố áp dụng
20.
Giấy chứng nhận hợp chuẩn
21.
Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: kết quả đánh giá các
thông số hóa, lý, vi sinh các thông số khác do sở đủ điều kiện
theo quy định của pháp luật về đánh giá sự phù hợp cấp hoặc Giấy
chứng nhận đánh giá chất lượng do cơ quan có thẩm quyền của Việt
Nam cấp đối với trang thiết bị y tế chẩn đoán in vitro
22.
Tài liệu hướng dẫn sử dụng của trang thiết bị y tế bằng tiếng Việt;
đối với trang thiết bị y tế nhập khẩu kèm theo bản gốc bằng tiếng Anh
do chủ sở hữu trang thiết bị y tế ban hành
23.
Mẫu nhãn trang thiết bị y tế
24.
Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với trang thiết bị y tế nhập khẩu
Cơ sở công bố tiêu chuẩn áp dụng cam kết:
1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự
giả mạo, không đúng sự thật sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm sẽ bị xử theo quy
định của pháp luật.
2. Bảo đảm chất ng và lưu hành trang thiết b y tế theo đúng h sơ đã công bố.
3. Cập nhật các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng theo quy định.
Người đại diện hợp pháp của cơ sở
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số
575
Mu s 02.02
TÊN CƠ SỞ
______
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_________________________________________
Số: …………
……
1
……, ngày........ tháng........ năm 20…
VĂN BN CÔNG B
Tiêu chun áp dng ca trang thiết b y tế thuc loi B
_________
Kính gi: .............
2
...................
1. Tên cơ sở công bố:............................................................................................
Mã số thuế hoặc Số giấy phép thành lập Văn phòng đại diện: ...........................
Địa chỉ: ……
1
3
……… ..........................................................................................
Điện thoại cố định: .. ......................... ……….Fax: .. ..........................................
Email: ................................................ ……… ......................................................
2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:
Họ và tên: .............................................................................................................
Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: ....................
Điện thoại cố định: ........................... Điện thoại di động: .................................
3. Trang thiết bị y tế thuộc loại B:
Tên trang thiết bị y tế: ..........................................................................................
Tên thương mại: ...................................................................................................
Mã Global Medical Device Nomenclature - GMDN (nếu có): ...........................
Chủng loại: ...........................................................................................................
Mã sản phẩm (nếu có): ........................................................................................
Quy cách đóng gói (nếu có): ...............................................................................
Mục đích sử dụng: ................................................................................................
Tên cơ sở sản xuất: ..............................................................................................
Địa chỉ cơ sở sản xuất: .........................................................................................
Tiêu chuẩn áp dụng: ............................................................................................
4. Đối với trang thiết bị y tế chứa chất ma túy, tiền chất:
Tên chất ma túy, tiền chất: ……………Tên khoa học: ………..……
Mã thông tin CAS: ...............................................................................................
Nồng độ, hàm lượng chất ma tuý, tiền chất: .......................................................
Tổng hàm lượng chất ma tuý, tiền chất trong một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: ....
5. Thông tin về chủ sở hữu trang thiết bị y tế:
Tên chủ sở hữu: ...................................................................................................
Địa chỉ chủ sở hữu: ..............................................................................................
6. Thông tin về cơ sở bảo hành (nếu có):
Tên cơ sở: ............................................................................................................
1
Địa danh
2
Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ sở đặt trụ sở
3
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
576
Địa chỉ: ................................................................................................................
Điện thoại cố định: ........................... Điện thoại di động: .................................
7. Số công b đ điều kin sản xuất đối với trang thiết b y tế sản xut trong
c: .. ............................................................................................................
Công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế loại B
Hồ sơ kèm theo gồm:
1.
Giy chứng nhận đạt tiêu chuẩn qun lý chất lưng ISO 13485
2.
Giyy quyn của ch shữu trang thiết by tế
3.
Giấy xác nhận đủ điều kiện bảo hành
4.
Tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật trang thiết bị y tế bằng tiếng Việt
5.
Tài liệu kỹ thuật tả chức năng, thông số kthuật của trang thiết bị y
tế do chủ sở hữu trang thiết bị y tế ban hành
6.
Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt kèm theo tài liệu về nguyên vật liệu, về
an toàn của sản phẩm, quy trình sản xuất, các báo cáo nghiên cứu lâm
sàng tiền lâm sàng bao gồm báo cáo độ ổn định đối với thuốc thử, chất
hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát in vitro.
7.
Bản tiêu chuẩn mà chủ sở hữu trang thiết bị y tế công bố áp dụng
8.
Giấy chứng nhận hợp chuẩn
9.
Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong ớc: kết quả đánh gcác thông
số hóa, lý, vi sinh các thông số khác do sở đủ điều kiện theo quy
định của pháp luật về đánh giá sự phù hợp cấp hoặc Giấy chứng nhận
đánh giá chất lượng do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp đối với
trang thiết bị y tế chẩn đoán in vitro
10.
Tài liệu hướng dẫn sử dụng của trang thiết bị y tế bằng tiếng Việt; đối
với trang thiết bị y tế nhập khẩu kèm theo bản gốc bằng tiếng Anh do chủ
sở hữu trang thiết bị y tế ban hành
11.
Mẫu nhãn trang thiết bị y tế
12.
Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với trang thiết bị y tế nhập khẩu
Cơ sở công bố tiêu chuẩn áp dụng cam kết:
1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự
giả mạo, không đúng sự thật sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm sẽ bị xử theo quy
định của pháp luật.
2. Bảo đảm chất ng và lưu hành trang thiết b y tế theo đúng h sơ đã công bố.
3. Cập nhật các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng theo quy định.
Người đại diện hợp pháp của cơ sở
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số
577
Phụ lục II
MU GIY Y QUYN
(Kèm theo Thông tư số 19/2021/TT-BYT
ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
___________
Tiêu đ ca ch s hu trang thiết b y tế (tên, đa ch)
Ngày...... tháng...... năm 20...
GIY Y QUYN
Kính gửi: ……………………..
Chúng tôi, (Tên và địa ch ch s hu), với cách là chủ s hu trang thiết b y tế bng
văn bản này y quyn cho (Tên đa ch của sở đứng tên công b tiêu chun áp dng
hoặc đăng ký lưu hành) được lưu hành tại th trưng Vit Nam các trang thiết b y tế sau:
We, (name and address of the Product Owner), as the owner of the medical devices
listed hereunder, hereby authorize (name and address of the organization authorized to
announce applicable standards in its name or register for circulation) to place/ register the
following medical devices to the market of Vietnam:
..........(Lit kê danh mc các trang thiết b y tế).........
"..........(List of the medical device)........."
Chúng tôi cam kết cung cp, h tr các yêu cầu liên quan đến thông tin, chất lượng
bảo đảm các điều kin v bo hành, bo trì, bo dưỡng và cung cp vật tư, phụ kin thay thế
trang thiết b y tếu trên.
We hereby commit to provide and support any inquiry related to the information and
quality of the medical devices, guarantee all warranty, maintenance and service conditions
and supply replacement materials and accessories for the medical devices.
Thư ủy quyn này hiu lc đến thời điểm: ..... (ngày/tháng/năm)
This Letter of Authorization is valid until: ….. date (dd/mm/yy)
Ngưi đi din hp pháp ca Ch s hu
Ký tên (Ghi h tên đầy đủ, chc danh)
Xác nhn bng du hoc ch
578
Ph lc III
MU GIY XÁC NHN Đ ĐIU KIN BO HÀNH
(Kèm theo Thông tư số 19/2021/TT-BYT
ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
__________
Tiêu đ ca ch s hu trang thiết b y tế (tên, đa chỉ): ……….
Ngày...... tháng...... năm 20...
GIY XÁC NHN Đ ĐIU KIN BO HÀNH
Tên: .........................................................................................................
Địa ch......................................................................................................
vi cách ch s hu trang thiết b xác nhn sở tên dưới đây đủ điu kin
bo hành trang thiết b y tế ca ..............
1
................:
Tên trang
thiết b y tế
Tên cơ sở
bo hành
Mã s thuế
Địa ch
Đin thoi
c định
Đin thoi
di động
......
Cơ sở 1
Cơ sở 2
......
Cơ sở 1
Cơ sở 2
Cơ sở 3
......
......
Ngưi đi din hp pháp ca Ch s hu
Ký tên (Ghi h tên đầy đủ, chc danh)
Xác nhn bng du hoc ch
1
Ghi đầy đủ tên của chủ sở hữu trang thiết bị y tế
579
Phụ lục IV
TÀI LIỆU MÔ TẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
_______
Mu s 01
TÀI LIỆU MÔ TẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HÓA CHẤT,
CHẾ PHẨM CHỈ CÓ MỘT MỤC ĐÍCH LÀ KHỬ KHUẨN
TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
_______
Tên cơ sở đăng ký lưu hành trang thiết b y tế (tên, đa ch)
Ngày.......... tháng.......... năm 20......
STT
Đề mc
Ni dung
1
Mô t sn phm trang thiết b y tế
1.1
Mô t trang thiết b
y tế
Bao gm các thông tin v:
a) Các thành phn ca chế phm:
- Các thành phn chính (các cht hot tính kh khun): Hàm
ng; Nhà sn xut; Mã s Liên hip quc UN No. (nếu có).
- Các thành phn ph khác ca chế phẩm kèm hàm lượng.
b) Đc tính hóa ca chế phm: T trng vi cht lng; Kh
năng bắt la, điểm chp; Kh năng ăn mòn; Đ bn bo quản; Độ
acid, kim hoc pH; Kh năng hỗn hp vi chế phm khác.
c) Hiu lc sinh hc ca chế phm:
- chế tác động ca chế phẩm đ tit khun/kh khun/làm
sch...
- Kh năng tiệt khun/kh khun/làm sch..., chng loi vi khun.
- Liều lượng s dng.
- Phương pháp sử dng.
- Thi gian tiếp xúc ca hóa cht vi các vi sinh vt kho nghim.
- Khong thi gian gia các ln s dụng (đối vi chế phm tác
dng tồn lưu)
- Môi trưng pha loãng nếu có (nưc, dầu…)
d) Dng chế phm.
e) Điu kin bo qun.
f) Hn s dng.
1.2
Mc đích/Chỉ định
s dng
Nêu mục đích sử dng/ch định s dng ca sn phm d kiến
ghi trên nhãn hoc t ng dn s dng.
580
STT
Đề mc
Ni dung
1.3
ng dn s
dng
Tóm tắt hướng dn v cách s dng, cách bo qun chú ý an
toàn khi s dng chế phẩm…theo như Tờ ng dn s dng
hoc T thông tin ca trang thiết b y tế.
1.4
Chng ch định
Thông tin v những trưng hợp không đưc ch đnh s dng
trang thiết b y tế do an toàn cho ngưi s dng, cho i
trường…; theo đúng nội dung ghi trên nhãn sn phm theo
đúng nội dung đã được phê duyt ti nưc sn xut (nếu có).
1.5
Cnh báo và thn
trng
Nhng thông tin cnh báo những điểm cn thn trng khi s
dng:
a) Các thông tin đánh giá tương thích sinh hc ca sn phm:
- Các thông tin đánh giá độc tính ca sn phẩm như: Độc cp tính
qua ming (LD
50
); độc cp tính qua da (LD
50
); độc cp tính qua
hp (LC
50
); kh ng kích thích mắt; kh năng kích thích da;
kh năng gây dị ng.
- Các thông tin v đc tính sinh thái, kh năng phân hy tn
dư.
b) Các thông tin liên quan đến độc cấp tính; độc bán trường din/
trưng diễn; độc mãn tính; kh năng gây đt biến gen; kh năng
gây ung thư; đc tính vi sinh sn s phát trin; kh năng
chuyển hóa trong môi trường; độc tính sinh thái ca cht có hot
tính kh khun (không yêu cu vi hóa cht, chế phm ch mt
mc đích là kh khun trang thiết b y tế thuc loi B)
c) Các thông tin y khoa, triu chng ng độc, thuc giải độc (nếu
có).
d) Các tng tin khác như phương pp tu hủy chế phm hết hn
hoc kng s dng hết; phương pháp tu hủy bao i chế phm.
1.6
Tác dng bt li
có th xy ra
Thông tin v các tác dng bt lợi liên quan đến s dng sn phm
như các tác động xu có th xảy ra đối với người khi s dng sn
phm…
2
Thông tin sn
phẩm đã lưu hành
ti các nưc (nếu
có)
Thông tin các c cấp đăng lưu hành sản phẩm, ngày được
cấp đăng ký; ch đnh s dng ca sn phẩm được phê duyt ti
từng nước.
3
Thông tin liên
quan đến phn
ng bt li, hành
động khc phc
(nếu có)
a) Cung cp thông tin v s ng báo cáo phn ng bt li liên
quan đến vic s dng trang thiết b y tế.
b) Các hành động khc phc v an toàn trên th trưng.
4
Thông tin v vic
thu hi sn phm
(nếu có)
Thông tin v các trường hp thu hi sn phm t khi sn phm
được đưa ra thị trưng.
Nhng bin pháp thu hồi/ điều chnh hu mại đã thực hin theo
yêu cu của cơ quan quản lý các nước
581
STT
Đề mc
Ni dung
5
Nhà sn xut
Nêu các nhà sn xut tham gia quá trình sn xut sn phm và h
thng qun lý cht ng áp dng
6
Thông tin v đánh
giá chất ng
trang thiết b y tế
Kết qu kiểm nghiệm thành phần, hàm lượng các chất hoạt
tính khử khuẩn; khảo nghiệm đánh giá hiệu lực sinh học của sản
phẩm
sở đăng ký lưu nh cam kết nhng ni dung trên đúng sự tht chu trách
nhim trưc pháp lut v các thông tin đã kê khai nêu trên.
Ngưi đi din hp pháp của cơ sở
Ký tên (Ghi h tên đầy đủ, chc danh)
Xác nhn bng du hoc ch
582
Mẫu số 02
TÀI LIU MÔ T TÓM TT K THUT
TRANG THIẾT BỊ Y TẾ SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
Tên cơ sở đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế (tên, địa chỉ)
Ngày….tháng….năm 20…..
STT
Đề mục
Nội dung
I
Tóm tắt chung về trang thiết bị y tế
1.1
Mô tả tổng quan
tả tổng quan vtrang thiết bị y tế bao gồm: thông tin tả giới
thiệu về trang thiết bị y tế, các mục đích và chỉ định sử dụng, các tính
năng mới nếu (ví dụ: sử dụng công nghệ nano, trí tunhân tạo,
…).
1.2
Lịch sử đưa sản
phẩm ra thị
trường
Cung cấp danh ch các nước sản phẩm đã được bán trên thị
trường, kèm theo năm (nếu có) bắt đầu bán trên thị trường đó.
1.3
Mục đích sử
dụng
Nêu mục đích sử dụng, chỉ định sử dụng của trang thiết bị y tế như trên
nhãn hoặc tài liệu hướng dẫn sử dụng trang thiết bị y tế đó.
1.4
Thông tin cấp
phép lưu hành tại
các nước
Cung cấp thông tin về tình trạng cấp phép u hành sản phẩm tại các
nước sau: các ớc thành viên EU, Nhật Bản, Canada, Úc (TGA), Mỹ
(FDA), Anh, Thụy bao gồm tình trạng cấp phép (đã phê duyệt, chờ
phê duyệt, bị từ chối cấp phép, không đăng ký lưu hành, …), mục đích
sử dụng, chỉ định sử dụng, ngày cấp lần đầu
1.5
Các thông tin
quan trọng liên
quan đến sự an
toàn/ hiệu quả
của sản phẩm
Cung cấp thông tin tóm tắt về các sự cố bất lợi đã xảy ra, các hành
động khắc phục đảm bảo an toàn trên thị trường từ khi sản phẩm được
đưa ra thị trường hoặc trong 5 năm gần đây.
Nếu trang thiết bị y tế chứa một trong các thành phần sau, thì cần
nêu rõ các thành phần đó:
- Tế bào, mô người hoặc động vật hoặc phái sinh của chúng được cho
sử dụng dưới dạng không còn sống, dụ van tim nhân tạo nguồn
gốc từ lợn, chỉ ruột mèo, …
- Tế bào, hoặc phái sinh từ nguồn gốc vi sinh hoặc tái tổ hợp, ví d
sản phẩm bơm căng da dựa trên acid hyaluronic thu được từ quy trình
lên men vi khuẩn,
- Có thành phần bức xạ, ion hóa (ví dụ X-quang), hoặc không ion hóa
(ví dụ la-ze, siêu âm, …).
II
Mô tả trang thiết bị y tế
2.1
Mô tả trang thiết
bị y tế
tả chi tiết hơn các đặc tính của trang thiết bị y tế để giải thích nguyên
hoạt động của trang thiết bị y tế, giải thích các khái niệm khoa học
cơ bản tạo nên các nguyên tắc bản của trang thiết bị y tế. Mô tả c
thành phần các phkiện được sử dụng giúp thiết bị vận hành cũng
như đóng gói. tả đầy đủ từng thành phần chức năng, vật liệu hoặc
nguyên liệu của trang thiết bị y tế, kèm theo hình ảnh đại diện của trang
thiết bị y tế dưới dạng sơ đồ, hình ảnh hoặc bản vẽ, nếu thích hợp.
583
STT
Đề mục
Nội dung
2.2
Hướng dẫn sử
dụng
Tất cảc thông tin cần thiết được cung cấp từ chủ sở hữu sản phẩm bao
gồm các quy trình, phương pháp, tần suất, thời gian, số lượng việc
chuẩn bị cần được tuân thủ để sử dụng an toàn trang thiết bị y tế đó.
2.3
Chống chỉ định
Thông tin về những trường hợp không được sử dụng trang thiết bị y tế
do an toàn cho người bệnh, dụ: do tiền sử bệnh, đặc điểm sinh
của người bệnh... theo đúng nội dung ghi trên nhãn hoặc tài liệu
hướng dẫn sử dụng của trang thiết bị y tế.
tả chung về các bệnh hoặc trường hợp nhóm đối tượng bệnh nhân
không được sử dụng trang thiết bị y tế cho mục đích chẩn đoán, điều trị
hoặc giảm nhẹ bệnh tật. Chống chỉ định là các trường hợp không được
sử dụng trang thiết bị y tế vì rủi ro của việc sử dụng rõ ràng cao hơn lợi
ích có thể mang lại.
2.4
Cảnh báo và thận
trọng
Thông tin cảnh báo về những nguy hiểm cụ thể người dùng cần
phải biết trước khi sử dụng các trang thiết bị y tế.
Cảnh báo người sử dụng áp dụng các biện pháp thận trọng cần thiết đ
sử dụng an toàn và hiệu quả trang thiết bị y tế. Có thể bao gồm các hành
động cần thực hiện để tránh ảnh hưởng đến bệnh nhân/người sử dụng,
các ảnh hưởng đó thể không có nguy đe dọa tính mạng hoặc gây
tổn thương nghiêm trọng, nhưng người sử dụng cần phải biết. Mục thận
trọng cũng thể cảnh báo người sử dụng về các tác động bất lợi khi sử
dụng trang thiết bị y tế hoặc khi sử dụng sai trang thiết bị y tế đó và sự
thận trọng cần thiết để tránh các tác động đó.
2.5
Các tác động bất
lợi tiềm ẩn
Đây là những hậu quả không mong muốn và nghiêm trọng (tử vong, bị
thương, hoặc c biến cố bất lợi nghiêm trọng) thể xảy ra cho bệnh
nhân/người sử dụng, hoặc các tác dụng phụ từ việc sử dụng trang thiết
bị y tế đó trong điều kiện bình thường.
2.6
Phương pháp
điều trị thay thế
tả các quy trình hoặc hành động thay thế để chẩn đoán, điều trị hoặc
giảm nhẹ bệnh tật hoặc tình trạng trang thiết bị y tế được chỉ định
sử dụng.
2.7
Thông tin về
nguyên vật liệu
- Cung cấp danh mục các nguyên vật liệu của trang thiết bị y tế có tiếp
xúc trực tiếp (ví dụ: niêm mạc) không trực tiếp (ví dụ: lưu thông dịch
cơ thể ở bên ngoài) với cơ thể, kèm theo các đặc tính hóa học, sinh học
và vật lý của chúng.
- Đối với các trang thiết bị y tế phát ra bức xạ ion hóa, phải cung cấp
thông tin về nguồn phát xạ (ví dụ: đồng vị phóng xạ) vật liệu được
sử dụng để bảo vệ người sử dụng, bệnh nhân tránh bức xạ không mong
muốn.
- Trong trường hợp u cầu đặc biệt về tính an toàn của nguyên vật
liệu dụ như tạp chất, mức độ tồn phơi nhiễm với c chất làm
dẻo như Bis(2-ethylhexyl) phthalate (DEHP), cần cung cấp thêm giấy
chứng nhận nguyên vật liệu phù hợp với các tiêu chuẩn liên quan, phiếu
kiểm nghiệm, hoặc đánh giá rủi ro về an toàn của nguyên vật liệu đó. Tùy
theo srủi ro khi phơi nhiễm với các nguyên vật liệu này, có thể yêu cầu
584
STT
Đề mục
Nội dung
các biện pháp bổ sung chẳng hạn như phải thôngo cho người sử dụng
sự mặt của nguyên vật liệu này bằng cách ghi trên nhãn sản phẩm.
2.8
Các thông số kỹ
thuật có liên
quan
Các đặc điểm về chức năng thông số kỹ thuật về hoạt động của các
trang thiết bị y tế bao gồm: độ chính xác, độ nhạy, độ đặc hiệu của các
trang thiết bị y tế đo chẩn đoán, độ tin cậy các yếu tố khác (nếu
liên quan); các thông số kỹ thuật khác bao gồm hóa học, vật lý,
điện, khí, sinh học, phần mềm, sự vô trùng, độ ổn định, bảo quản,
vận chuyển và đóng gói.
III
Tóm tắt về tài liệu xác minh và thẩm định thiết kế
Phần này cần tóm tắt hoặc tham chiếu hoặc có chứa dữ liệu xác minh thiết kế dữ liệu
thẩm định thiết kế, phù hợp với độ phức tạp và phân loại rủi ro của trang thiết bị y tế đó.
Tài liệu này bao gồm:
Các giấy chứng nhận hoặc tuyên bố phù hợp với các tiêu chuẩn đã được công nhận
mà chủ sở hữu sản phẩm áp dụng; và/hoặc
Các tóm tắt hoặc các báo cáo thử nghiệm và đánh giá dựa trên các tiêu chuẩn khác,
các phương pháp thnghiệm của nsản xuất, hoặc ch khác đchứng minh
sự phù hợp với tiêu chuẩn của sản phẩm.
IV
Bằng chứng lâm sàng
Cung cấp bản báo cáo đánh giá lâm sàng của trang thiết bị y tế. Đánh giá này có thdưới
hình thức xem t một ch hệ thống các tài liệu tham khảo có sẵn, dựa trên kinh nghiệm
lâm sàng đối với trang thiết bị y tế đó hoặc trang thiết bị y tế ơng tự, hoặc thể bằng
nghiên cứu lâm sàng. Nghiên cứu lâm sàng thường cần thiết đối với các trang thiết bị y tế
mức độ rủi ro cao, hoặc các trang thiết bị y tế ít hoặc không có kinh nghiệm lâm sàng.
Báo cáo đánh giá lâm sàng cần bao gồm mục đích và bối cảnh của việc đánh giá lâm sàng,
dữ liệu lâm sàng đầu vào, đánh giá phân ch dữ liệu, kết luận về tính an toàn hiệu
quả của trang thiết bị y tế.
Báo cáo đánh giá lâm sàng cần đủ các thông tin cần thiết như một tài liệu độc lập để
cơ quan quản lý có thể xem xét. Báo cáo đánh giá lâm sàng cần tóm tắt:
- Công nghệ mà trang thiết bị y tế đó sử dụng, các chỉ định sử dụng, các tuyên bố về tính
an toàn và hiệu quả lâm sàng của trang thiết bị y tế đó nếu có.
- Bản chất và phạm vi, quy mô của dữ liệu lâm sàng được đánh giá.
- Các dữ liệu lâm sàng, các tiêu chuẩn được công nhận chứng minh cho tính an toàn
hiệu quả của trang thiết bị y tế.
V
Thông tin về sản xuất
5.1
Nhà sản xuất
Nêu tên, địa chỉ của tất cả các nhà sản xuất tham gia vào quá trình sản xuất
tiệt khuẩn (bao gồm ccác nhà sản xuất và tiệt khuẩn là bên thứ ba).
5.2
Quy trình sản
xuất
Quy trình sản xuất cần bao gồm các thông tin để thể hiểu một cách
tổng quát về quá trình sản xuất. Không yêu cầu các thông tin chi tiết
mang tính độc quyền. Các thông tin này có thể được thể hiện dưới dạng
một sơ đồ tiến trình sản xuất tả ngắn gọn quá trình sản xuất, kiểm tra
585
STT
Đề mục
Nội dung
chất lượng trong quá trình, lắp ráp, kiểm tra chất lượng và đóng gói sản
phẩm cuối cùng.
Nếu nhiều nhà sản xuất tham gia vào quá trình sản xuất để hoàn thiện
một sản phẩm thì cần nêu rõ từng nhà sản xuất tham gia vào hoạt động
nào.
sở đăng ký lưu hành cam kết những nội dung trên đúng sự thật chịu trách
nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên.
Người đại diện hợp pháp của cơ sở
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký
586
Mu s 03
TÀI LIU MÔ T TÓM TT K THUT
TRANG THIT B Y T NHP KHU
_______
Tên cơ sở đăng ký lưu hành trang thiết b y tế (tên, đa ch)
Ngày.......... tháng.......... năm 20......
STT
Đề mc
Ni dung mô t tóm tt
1
Mô t sn phm trang thiết b y tế
1.1
Mô t trang thiết b y tế
Mô t tóm tt v nguyên lý hoạt động và tính năng, thông
s k thut ca trang thiết b; nêu rõ nếu trang thiết b s
dng các công ngh mi thì cn cung cp bn t v
công ngh mới đó (ví d công ngh nano)
1.2
Danh mc linh kin và
ph kin
Lit kê các linh kin và ph kin ca trang thiết b y tế
1.3
Mục đích/Chỉ định s
dng
Nêu mục đích sử dng/ch định s dng ca trang thiết b
y tế
1.4
ng dn s dng
Tóm tắt hướng dn v cách s dng ca trang thiết b theo
như Tờ hướng dn s dng hoc T thông tin ca trang
thiết b y tế
1.5
Chng ch định
Thông tin v chng ch định - nghĩa là những trường hp
không được ch định s dng trang thiết b do an
toàn cho người bnh, d do tin s bệnh, đặc điểm sinh
của người bệnh, vv…; theo đúng nội dung đã được
duyt tại nước cấp lưu hành ghi trên nhãn trang thiết
b y tế
1.6
Cnh báo và thn trng
Nhng thông tin cnh báo những điểm cn thn trng
khi s dng trang thiết b y tế, k c nhng bin pháp d
phòng để bo v người bnh tránh nhng ri ro do s
dng trang thiết b y tế; đó thểthông tin cnh báo v
tác dng bt li hay s dng sai và biện pháp ngăn nga
1.7
Tác dng bt li có th
xy ra
Thông tin v các tác dng bt lợi liên quan đến s dng
trang thiết b y tế đưc ghi nhn qua th nghim lâm sàng
theo dõi hu mại đã được thc hin trước đó đối vi
trang thiết b y tế
2
Thông tin sn phẩm đã lưu hành tại các nước (nếu có)
Cung cp thông tin v các nước đã phê duyệt cho phép u hành sản phẩm, nước
đầu tiên cấp đăng ký/cho phép lưu hành trang thiết b y tế
3
Ch định đã đăng ký các nưc khác (nếu có)
Liệt các nước đã cấp đăng lưu hành đi kèm vi ch định s dụng được phê
duyt ti nước đó; ngày được cấp đăng ký
587
STT
Đề mc
Ni dung mô t tóm tt
4
Thông tin v tính an toàn/ vận hành đáng lưu ý của sn phm trang thiết b y tế
- Cung cp thông tin v s ng o cáo phn ng bt li liên quan đến vic s
dng trang thiết b y tế; Nhng bin pháp thu hồi/ điều chnh hu mi đã thực hin
theo yêu cu của cơ quan quản lý các nước;
- Nếu trang thiết b y tế cha mt trong các thành phn sau, thì cn cung cp
thông tin v:
Tế bào, ngưi hoặc động vt hoc phái sinh của chúng đưc cho s dng
dưới dng không còn sng - d van tim nhân to ngun gc t ln, ch rut
mèo…;
Tế bào, và hoc pi sinh t ngun gc vi sinh hoc tái t hp - ví d sn phm
m ng da dựa trên acid hyaluronic thu được t quy trình n men vi khuẩn…;
thành phn gây kích ng, ion hóa - ví d X-quang; hoc phi ion hóa - d la-ze, siêu
âm
5
Báo cáo đánh giá lâm sàng đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D
5.1
Đánh giá lâm sàng
Cung cấp báo cáo đánh giá lâm sàng của chủ sở hữu
trang thiết bị y tế bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt
5.2
Tài liệu tham khảo của
đánh giá lâm sàng
Liệt kê các tài liệu tham khảo (nếu có)
sở đăng lưu hành cam kết nhng nội dung trên đúng sự tht và chu trách nhim
trưc pháp lut v các thông tin đã kê khai nêu trên.
Ngưi đi din hp pháp của cơ sở
Ký tên (Ghi h tên đầy đủ, chc danh)
Xác nhn bng du hoc ch
588
Phụ lục V
TÀI LIỆU KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THUỐC THỬ, CHẤT HIỆU CHUẨN,
VẬT LIỆU KIỂM SOÁT IN VITRO
_________
Tên cơ sở đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế (tên, địa chỉ)
Ngày.......... tháng.......... năm 20......
STT
Đề mục
Nội dung
I
Tóm tắt chung về trang thiết bị y tế
1.1
Mô tả tổng quan
Mô tả giới thiệu về trang thiết bị y tế, các mục đích, sản
phẩm sử dụng kết hợp (nếu có)
1.2
Lịch sử đưa sản phẩm ra
thị truờng
Nêu tên nước đầu tiên được cấp phép và năm cấp
1.3
Mục đích sử dụng
Nêu mục đích sử dụng/chỉ định sử dụng dự kiến ghi trên
nhãn hoặc tờ hướng dẫn sử dụng
1.4
Danh mục các nước đã
được cấp
Liệt kê các nước đã được cấp giấy phép năm cấp
1.5
Tình trạng các hồ xin
cấp phép đã nộp nhưng
chưa được cấp phép tại
các nước
Liệt kê các nước đã nộp hồ sơ nhưng chưa được cấp phép
1.6
Các thông tin quan trọng
liên quan đến sự an toàn/
hiệu quả của sản phẩm
Cung cấp các báo cáo về phản ứng bất lợi đã xảy ra hành
động khắc phục đã thực hiện kể từ khi sản phẩm được lưu
hành trên thị trường (trong 5 năm gần nhất).
II
Mô tả trang thiết bị y tế
2.1
Mô tả trang thiết bị y tế
tả nguyên hoạt động tính năng, thông số kỹ thuật
của trang thiết bị y tế
2.2
Hướng dẫn sử dụng
Tóm tắt hướng dẫn về cách sử dụng của trang thiết bị theo
như Tờ hướng dẫn sử dụng hoặc Tờ thông tin của trang thiết
bị y tế
2.3
Chống chỉ định
Thông tin về những trường hợp không được chỉ định sử dụng
trang thiết bị do an toàn cho người bệnh, ví dụ do tiền sử
bệnh, đặc điểm sinh của người bệnh, vv…; theo đúng nội
dung ghi trên nhãn trang thiết bị y tế
2.4
Cảnh báo và thận trọng
Những thông tin cảnh báo những điểm cần thận trọng khi
sử dụng trang thiết bị y tế, kể cả những biện pháp dự phòng
để bảo vệ người bệnh tránh những rủi ro do sử dụng trang
thiết bị y tế; đó thể thông tin cảnh báo về tác dụng bất
lợi hay sử dụng sai và biện pháp ngăn ngừa
589
STT
Đề mục
Nội dung
2.5
Tác dụng bất lợi thể
xảy ra
Thông tin về các tác dụng bất lợi liên quan đến sử dụng trang
thiết bị y tế được ghi nhận qua thử nghiệm lâm sàng theo
dõi hậu mại đã được thực hiện trước đó đối với trang thiết bị y
tế
2.6
Phương pháp thay thế
(nếu có)
Nêu các phương pháp khác để cùng đạt được mục đích sử
dụng
2.7
Các thông số kỹ thuật
Các đặc điểm về hiệu năng thông số kỹ thuật gồm: giới hạn
phát hiện, độ chính xác, độ nhạy, độ đặc hiệu, độ tin cậy
các yếu tố khác; các thông số kỹ thuật khác bao gồm hóa học,
vật lý, sinh học, tiệt trùng, độ ổn định (hạn dùng), bảo quản,
vận chuyển, đóng gói.
III
Sản xuất trang thiết bị y tế
3.1
Nhà sản xuất
Nêu các nhà sản xuất tham gia quá trình sản xuất và hệ thống
quản lý chất lượng áp dụng
3.2
Tiêu chuẩn phương
pháp đánh giá đối với
trang thiết bị y tế chẩn
đoán in vitro loại C, D
Cung cấp thông kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất
và xuất xưởng sản phẩm.
Cung cấp tiêu chuẩn thành phẩm phương pháp đánh giá.
Cung cấp phiếu kiểm nghiệm thành phẩm của ít nhất 01
của nhà sản xuất.
3.3
Độ ổn định
Tóm tắt kết quả nghiên cứu và kết luận về độ ổn định của sản
phẩm trong bảo quản thời gian thực, nghiên cứu lão hóa cấp
tốc (nếu có), trong quá trình vận chuyển và trong quá trình sử
dụng sau khi mở nắp (nếu có).
IV
Báo cáo nghiên cứu
4.1
Nghiên cứu tiền lâm
sàng và lâm sàng
Tóm tắt các kết quả nghiên cứu tiền lâm sàng và lâm sàng
của sản phẩm
4.2
Tài liệu tham khảo của
nghiên cứu tiền lâm sàng
và lâm sàng
Liệt kê các tài liệu tham khảo (nếu có)
V
Đánh giá chất lượng
trang thiết bị y tế tại
Việt Nam
Thông tin đánh giá chất lượng do cơ quan có thẩm quyền của
Việt Nam
Cơ sở đăng ký lưu hành cam kết những nội dung trên là đúng sự thật và chịu trách
nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên.
Người đại diện hợp pháp của cơ sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký
590
73. Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (QT-73)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế
thuộc loại B, C, D
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức có nhu cầu Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị
y tế thuộc loại B, C, D. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ quy định về
quản lý trang thiết bị y tế;
2. Thông tư số 19/2021/TT-BYT ngày 16/11/2021 của Bộ Y tế quy định mẫu văn
bản, báo cáo thực hiện Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính
phủ về quản lý trang thiết bị y tế.
3. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế
thuộc loi B, C, D theo Mẫu số 04 thuc Phlục I ban hành
m theo Thông tư s19/2021/TT-BYT;
x
2. Bản khai nhân sự theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 19/2021/TT-BYT;
x
3.Các giấy tờ chứng minh kho bảo quản, phương tiện vận
chuyển trang thiết bị y tế đáp ứng các yêu cầu theo quy định
tại khoản 2 Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Các giấy tờ
này phải được xác nhận bởisở công bố đủ điều kiện mua
bán;
x
4. Các giấy tờ chứng minh kho bảo quản, hệ thống theo dõi
quản quá trình xuất, nhập, tồn kho trang thiết bị y tế
chứa chất ma túy tiền chất đáp ứng các yêu cầu theo quy
định tại khoản 3 Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Các
x
591
giấy tờ này phải được xác nhận bởi sở công bố đủ điều
kiện mua bán trang thiết bị y tế chứa chất ma túy tiền
chất.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
0 ngày
3.6
i tiếp nhn trkết quả
Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công (mức độ 4)
3.7
Lệ phí
Phí:
Phí thẩm định Điều kiện kinh doanh thuộc lĩnh vực trang thiết bị y tế:
3.000.000đồng/1 hồ sơ
3.8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ và nộp phí qua Kho bạc Nhà
nước Nội vào tài khoản của Sở Y tế
Tổ chức
Trong
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Kiểm tra trên Hệ thống dịch vụ công
trực tuyến xem sở đã chuyển đúng
và đủ phí cho Sở Y tế Hà Nội chưa.
- Nếu chưa đúng hoặc chưa đủ: Đề ngh
nộp đúng, đủ phí
- Nếu chuyển đúng đphí: Xác nhận
đã nộp phí
Kế toán Văn
phòng Sở
0 ngày
-Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
- Thông tin
kết quả
thẩm định
hồ sơ gửi
tổ chức,
công dân
qua địa chỉ
592
email đăng
Bước 3
Sau khi xác nhận phí:
- Hệ thống dịch vụ công về quản
TTBYT sẽ tự động tạo phiếu Công bố
và trả kết quả cho Doanh nghiệp.
- Sở Y tế đăng tải ng khai trên Cổng
thông tin điện tử về quản trang thiết bị
y tế c thông tin và hồ ng bố đủ
điều kiện mua bán trang thiết bị y tế.
Hệ thống
phần mềm
0 ngày
Phiếu
công bố
Bước 4
Thống kê và theo dõi
- Chuyên viên Sở Y tế trách nhiệm
thống các TTHC thực hiện tại đơn
vị vào Sổ thống kết quả thực hiện
TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống
danh sách Công bố đủ điều kiện mua
bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C,
Dcho Bộ Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
-Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
-Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
Sau khi số công bố trả kết quả cho Doanh nghiệp Sở Y tế hậu kiểm, kiểm tra
hồ sơ trực tuyến/ trực tiếp. Nếu hồ sơ đạt thì xác nhận; không đạt thì thu hồi.
4
BIỂU MẪU
1.Mẫu Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế
2. Mẫu Bản kê khai nhân sự
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
593
Phụ lục I
Mu s 04
TÊN CƠ SỞ
_______
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________________
Số: …………
……
1
……, ngày........ tháng........ năm 20…
VĂN BN CÔNG B
Đủ điu kin mua bán trang thiết b y tế thuc loi B, C, D
_________
Kính gi: .............
2
...................
1. Tên cơ sở: ....................................................................................................................
Mã s thuế: ………………………………………………………………………
Địa ch:…..
3
………………………………………………………………………
Văn phòng giao dch (nếu có): …………………………………………………..
2. Người đi din hp pháp của cơ sở:
H và tên: ………………………………………………………………………..
S CMND/Định danh/H chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: …………….
Đin thoi c định: .................................... Đin thoại di động: ……………………
3. Cán b k thut của cơ sở mua bán
4
:
H và tên: ………………………………………………………………………..
S CMND/Định danh/H chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: ……………..
Trình đ chuyên môn: ……………………………………………………………
4. Danh mc trang thiết b y tế do cơ sở thc hin mua bán:
..........................................................................................................................................
1
Địa danh
2
Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ sở đặt trụ sở
3
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
4
Kê khai cụ thể theo số người hiện có
594
..........................................................................................................................................
Công b đủ điu kin mua bán trang thiết b y tế
H sơ kèm theo gồm:
1.
Bn kê khai nhân s
2.
H sơ về kho tàng bo qun trang thiết b y tế
3.
H sơ về phương tiện vn chuyn trang thiết b y tế
4.
Giy t chng minh kho bo qun, h thng theo dõi qun quá trình
xut, nhp, tn kho trang thiết b y tế có cha cht ma túy, tin cht
s ng b đ điu kin mua bán trang thiết b y tế cam kết:
1. Ni dung thông tin công bchính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có s
gi mạo, không đúng sự thật sở xin chu hoàn toàn trách nhim và s b x theo quy
định ca pháp lut.
2. Bảo đảm cht lượng và lưu hành trang thiết b y tế theo đúng quy đnh ca pháp lut.
3. Cp nht các thay đổi liên quan đến h ng b đ điu kiện mua bán theo quy đnh.
Ngưi đi din hp pháp của cơ sở
(Ký tên, ghi h tên đầy đủ, chc danh)
Xác nhn bng du hoc ch ký s
595
74. Xét tặng giải thưởng Đặng Văn Ngữ trong lĩnh vực Y tế dự phòng (QT-74)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục Xét tặng giải thưởng Đặng Văn
Ngữ trong lĩnh vực Y tế dự phòng
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân nhu cầu Xét tặng giải thưởng Đặng Văn Ngữ trong
lĩnh vực Y tế dự phòng. Công chức, viên chức, người lao động thuộc Sở Y tế
Nội và các đơn vị có liên quan
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15 ngày 15/6/2022 của Quốc hội;
2. Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng;
3. Thông tư số 23/2020/TT-BYT ngày 02/12/2020 của Bộ Y tế quy định việc xét
tặng giải thưởng Đặng Văn Ngữ trong lĩnh vực Y tế dự phòng;
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Tờ trình của đơn vị theo mẫu số 1a quy định tại Phụ
lục 2 ban hành kèm theo Thông số 23/2020/TT-
BYT ngày 02/12/2020.
x
2. Báo cáo thành tích của tổ chức theo mẫu số 1b,
nhân theo mẫu số 2a quy định tại Phụ lục 2 kèm theo
Thông tư số 23/2020/TT-BYT ngày 02/12/2020.
3. Các hồ liên quan quy định tại của Thông
số 23/2020/TT-BYT ngày 02/12/2020 (bản sao
chứng thực), bao gồm:
a) Quyết định hoặc giấy chứng nhận phong tặng danh
hiệu Thầy thuốc Ưu . Nhà giáo Ưu tú. Chiến sỹ thi
đua toàn quốc: các danh hiệu thi đua, hình thức khen
thưởng khác có liên quan;
x
596
b) Giấy chứng nhận của quan quản thẩm
quyền đối với sáng kiến; Quyết định, biên bản nghiệm
thu đề tài nghiên cứu khoa học: trang bìa sách ghi
tên tác giả và nhà xuất bản;
c) Quyết định thành lập Ban soạn thảo, Tổ biên tập và
văn bản quy phạm pháp luật được cấp thẩm quyền
ký ban hành:
d) Văn bản xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc
các giấy tờ pháp chứng minh về thời gian công tác
tại chiến trường B, C, K; chiến tranh bảo vệ biên giới
Tây Nam, biên giới phía Bắc, quân tình nguyện Việt
Nam tại Lào, Campuchia và biên giới, biển đảo; vùng
sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn;
d) Văn bản đề xuất của các tổ chức nước ngoài tại Việt
Nam tổ chức, nhân đề nghị xét tặng. Xác nhận
của Bộ trưởng Bộ Y tế (qua Vụ Hợp tác quốc tế) về
những đóng góp, cống hiến của c tổ chức, nhân
nước ngoài cho lĩnh vực Y tế dự phòng Việt Nam. Các
văn bản, minh chứng về quá trình công tác, cống hiến
của nhân công tác tại các tổ chức nước ngoài tại
Việt Nam;
e) Các văn bản, tài liệu liên quan khác (Nếu có).
4. Biên bản Hội nghị cán bộ, công chức, viên chức
người lao động của đơn vị theo mẫu số 1c, biên bản
kiểm phiếu đối với tổ chức theo mẫu 1dnhân
theo mẫu số 2b quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Thông
tư số 23/2020/TT-BYT ngày 02/12/2020.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thi hạn 132 ngày m việc, kể tngày nhn được h sơ đy đủ và hợp l.
Trong đó:
- Hội đồng xét tặng cấp s: 33 ngày làm việc (thực hiện ti SY tế)
- Hội đồng xét tặng cấp Bộ: 99 ngày làm việc (thc hin ti Bộ Y tế)
597
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
TT
Danh mục
ĐVT
Mức giá
tối đa
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến).
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y
tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
Trong
ngày
Giy tiếp nhận
hồ và hẹn trả
kết qu
598
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận
Một cửa/Bộ
phận Văn thư
01 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đạt:
Chuyển về bộ phận 1 cửa để
công dân bổ sung hồ sơ
- Trường hợp hồ đạt: Dự thảo
Tờ trình họp Hội đồng thi đua
khen thưởng
Chuyên viên
06 ngày
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Tờ trình
Bước 5
Chuyên viên dự thảo Tờ trình
họp Hội đồng thi đua khen
thưởng cấp sở trình Lãnh đạo
Văn phòng xác nhận
Chuyên viên
01 ngày
Dự thảo Tờ trình
họp Hội đồng
thi đua khen
thưởng cấp cơ
sở
Bước 6
Phê duyệt Tờ trình:
- Lãnh đạo Văn phòng lãnh
đạo phòng Tổ chức cán bộ c
nhận vào dự thảo Tờ trình
(trường hợp không phê duyệt thì
u cầu sửa đổi).
- Lãnh đạo Sở p duyệt Ttrình
họp Hội đồng TĐKT (tng hợp
không phê duyt thì u cầu sửa
đổi)
Lãnh đạo Sở,
Lãnh đạo Văn
phòng và Lãnh
đạo phòng Tổ
chức cán bộ
02 ngày
Tờ trình họp Hội
đồng thi đua
khen thưởng cấp
cơ sở
Bước 7
Hội đồng Thi đua khen thưởng
cấp sở (Sở Y tế) tiến hành xét
chọn
Hội đồng Thi
đua khen
thưởng
07 ngày
Biên bản họp
Hội đồng
Bước 8
Thông báo bằng hình thức niêm
yết công khai danh sách kết quả
xét chọn tại trụ sở nơi đặt
Thường trực Hội đồng trong
thời hạn 07 ngày làm việc.
Lãnh đạo và
Chuyên viên
Văn phòng
07 ngày
Bảng niêm yết
công khai danh
sách kết quả xét
chọn
599
Bước 9
Tổng hợp kết quả, trình Lãnh
đạo Sở ký, gửi hồ sơ về Hội
đồng cấp Bộ trước ngày 15
tháng 8 của năm trước năm tổ
chức trao tặng
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Tổ chức
cán bộ
07 ngày
- Tổng hợp kết
quả
- Dự thảo danh
sách xét chọn
Bước 10
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ
trong trường hợp đồng ý.
- Trường hợp không đồng ý: Phê
duyệt từ chối cho ý kiến cụ
thể.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Danh sách xét
chọn
Bước 11
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ và
Gửi danh sách về BY tế (Hội
đồng cấp Bộ) xem xét
Bộ phận Văn
thư
01 ngày
Danh sách xét
chọn
Bước 12
Hội đồng cấp Bộ thẩm định
xem xét (hoàn thiện hồ sơ, thủ
tục trình Bộ trưởng quyết
định thực hiện xong trước ngày
01 tháng 01 của m tổ chức
trao tặng)
Bộ Y tế
99 ngày
Hồ
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Tờ trình của đơn vị
2. Mẫu Báo cáo thành tích của tổ chức
3. Mẫu Biên bản Hội nghị cán bộ, công chức, viên chức và người lao động
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
600
Mẫu số 1a: Tờ trình của đơn vị đề nghị xét tặng cho tổ chức, cá nhân
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
.................
ĐƠN VỊ: ....................
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
Số: ......../TTr-.......
................, ngày ....... tháng ...... năm ........
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị xét tặng Giải thưởng Đặng Văn Ngữ cho tổ chức, cá nhân
Kính gửi: Hội đồng cấp cơ sở xét tặng Giải thưởng Đặng Văn Ngữ
Căn cứ Thông tư số 23/2020/TT-BYT ngày 02 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Y tế Quy định việc xét tặng Giải thưởng Đặng Văn Ngữ trong lĩnh vực Y tế dự phòng;
Căn cứ kết quả Hội nghị cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của đơn vị
............................. ngày ........ tháng ........ năm ..........;
Xét thành tích đã đạt được của (tên tổ chức, cá nhân).......................;
(Báo cáo tóm tắt quá trình xét chọn của đơn vị)
Căn cứ kết quả kiểm phiếu, (Tên đơn vị) ............................................................. đề
nghị Hội đồng cấp cơ sở xem xét, trình Hội đồng cấp Bộ xét tặng Giải thưởng Đặng
Văn Ngữ cho các tổ chức, cá nhân sau đây:
....................................................................................................
................................................................................................................................
(Xin gửi kèm theo: Biên bản Hội nghị cán bộ, công chức, viên chức, người lao động
của đơn vị; Biên bản kiểm phiếu; Báo cáo thành tích của tổ chức, cá nhân và các tài
liệu minh chứng liên quan).
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:.....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
601
Mẫu số 1b: Báo cáo thành tích của tổ chức đề nghị xét tặng
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
.................
ĐƠN VỊ: ....................
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
................, ngày ....... tháng ...... năm ........
BÁO CÁO THÀNH TÍCH CỦA TỔ CHỨC
Đề nghị xét tặng Giải thưởng Đặng Văn Ng
(tên tổ chức):...................................
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Chức năng, nhiệm vụ được giao
2. Tình hình tổ chức, nhân lực
3. Những thuận lợi, khó khăn liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ của đơn vị
II. NHỮNG THÀNH TÍCH CHỦ YẾU CỦA TỔ CHỨC TRONG CÔNG TÁC Y
TẾ DỰ PHÒNG:
Căn cứ vào nhiệm vụ được giao và tiêu chuẩn quy định tại Thông tư số 23/2020/TT-
BYT ngày 02 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế, nêu rõ những thành tích đã
đạt được theo các nội dung sau:
1. Hoàn thành vượt mức chỉ tiêu thi đua và nhiệm vụ được giao, thể hiện là đơn vị tiêu
biểu xuất sắc trong công tác y tế dự phòng.
2. Những nhân tố mới, mô hình mới tiêu biểu cho lĩnh vực công tác, vùng, miền và
ngành học tập.
3. Thành tích trong việc huy động tổ chức, cá nhân tham gia công tác y tế dự phòng.
4. Đoàn kết nội bộ, công tác thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, chống tham nhũng và
các tệ nạn xã hội.
* Chú ý: Cần nêu được tính chủ động khắc phục mọi khó khăn, áp dụng khoa học công
nghệ, sáng kiến cải tiến kỹ thuật trong công tác chuyên môn kỹ thuật, quản lý để nâng
cao hiệu quả công tác.
III. NHỮNG HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG TỔ CHỨC ĐÃ ĐẠT ĐƯỢC:
Nêu nhưng hình thức khen thưởng của đơn vị đã đạt được theo cấp độ từ cao đến thấp,
ghi rõ số Quyết định, cấp khen thưởng, năm được khen thưởng.
IV. ĐỀ NGHỊ:
Hội đồng cấp cơ sở xem xét, trình Hội đồng cấp Bộ xét tặng Giải thưởng Đặng Văn
Ngữ trong lĩnh vực Y tế dự phòng.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
602
Mẫu số 1c: Biên bản Hội nghị cán bộ, công chức, viên chức, người lao động
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
.................
ĐƠN VỊ: ....................
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
................, ngày ....... tháng ...... năm ........
BIÊN BẢN
Hội nghị cán bộ, công chức, viên chức, người lao động Đề nghị xét tặng “Giải
thưởng Đặng Văn Ngữ”
Hội nghtiến hành họp hồi.... giờ ... phút, ngày .../.../........................ tại
..............................................................................................................................
I. THÀNH PHẦN:
1. Đ/c .....................................................Chủ trì Hội nghị
2. Đ/c .....................................................Thư ký Hội nghị
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
3. Tổng số cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của đơn vị:
- Số cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tham dự họp ..................người;
- Số cán bộ, công chức, viên chức, người lao động vắng mặt ..................người; lý do
vắng ……………..
II. NỘI DUNG HỌP:
I. Xem xét, đánh giá đối với cá nhân
Đánh giá thành tích của cá nhân…………… đề nghị xét tặng Giải thưởng Đặng Văn
Ngữ.
- Đ/c ...................................Chủ trì Hội nghị báo cáo nội dung yêu cầu và các văn bản
hướng dẫn thực hiện việc xét tặng Giải thưởng Đặng Văn Ngữ.
- Đ/c ...................................báo cáo bản thành tích của cá nhân……………… đề nghị
xét tặng Giải thưởng Đặng Văn Ngữ.
- Hội nghị cho ý kiến: ...................................
- Hội nghị tiến hành bỏ phiếu (có biên bản kiểm phiếu đính kèm)
- Chủ trì Hội nghị kết luận: cá nhân ................................... đủ tiêu chuẩn theo quy định,
giao cho ...................................hoàn chỉnh Hồ sơ theo quy định trình Hội đồng cấp cơ
sở xem xét và tiến hành các bước tiếp theo.
2. Xem xét, đánh giá đối với tổ chức
Đánh giá thành tích của tổ chức ............ đề nghị xét tặng Giải thưởng Đặng Văn Ngữ.
- Đ/c ...................................Chủ trì Hội nghị báo cáo nội dung yêu cầu và các văn bản
hướng dẫn thực hiện việc xét tặng Giải thưởng Đặng Văn Ngữ.
- Đ/c ..................... báo cáo bản thành tích của tổ chức ...................................đề nghị
xét tặng Giải thưởng Đặng Văn Ngữ.
- Hội nghị cho ý kiến: ...................................
- Hội nghị tiến hành bỏ phiếu (có biên bản, kết quả kiểm phiếu đính kèm)
- Chủ trì Hội nghị kết luận: Tổ chức, cá nhân……………………………… đủ tiêu
chuẩn theo quy định, giao cho………………………… hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định
trình Hội đồng cấp cơ sở xem xét và tiến hành các bước tiếp theo.
Cuộc họp kết thúc hồi ..........giờ.......... phút, ngày ........../........../..........
603
THƯ KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên)
CHỦ TỌA
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 1d: Biên bản kiểm phiếu của đơn vị đối với tổ chức
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
.................
ĐƠN VỊ: ....................
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
................, ngày ....... tháng ...... năm ........
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU TỔ CHỨC
Xét tặng “Giải thưởng Đặng Văn Ngữ”
(tên đơn vị):................................................................................
1. Hội nghị cán bộ, công chức, viên chức, người lao động ngày ....../...../.......... để bầu
(tên tổ chức) ................. đủ tiêu chuẩn xét tặng Giải thưởng Đặng Văn Ngữ.
2. Số thành viên được bầu vào Ban kiểm phiếu .................người, gồm các ông (bà) có
tên sau:
- Trưởng Ban kiểm phiếu: .........................................
- Các ủy viên:
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
4. Tổng số cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tham gia cuộc họp
.....................người.
- Số cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tham gia bỏ phiếu
.....................người.
- Số cán bộ, công chức, viên chức, người lao động không tham gia bỏ phiếu
.....................người.
Lý do .....................................................................................
- Số phiếu phát ra: .....................phiếu.
- Số phiếu thu về: .....................phiếu.
- Số phiếu hợp lệ: .....................phiếu
- Số phiếu không hợp lệ: .....................phiếu.
5. Tên tổ chức đề nghị được xét tặng Giải thưởng Đặng Văn Ngữ:
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
6. Kết quả kiểm phiếu bầu các tổ chức (tên tổ chức): (Xếp theo thứ tự số phiếu đồng ý
từ cao xuống thấp).
STT
Tên tổ chức (1)
Số phiếu đồng ý (2)
Tỷ lệ % (3)
1.
2.
Số tổ chức đạt trên 50% số phiếu đồng ý trở lên trên tổng số cán bộ, công chức, viên
chức, người lao động tham gia là ......................người, từ số thứ tự 1 đến ..............như
sau:
1. .......................................................................................................................
2. .......................................................................................................................
3. .......................................................................................................................
604
CÁC ỦY VIÊN BAN KIỂM PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên từng người)
TRƯỞNG BAN KIỂM PHIẾU
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
..............................................................
..............................................................
..............................................................
..............................................................
..............................................................
Ghi chú:
- Cột 2: Phiếu đồng ý ghi con số tuyệt đối. Ví dụ 10; 15.
- Cột 3: Ghi dưới dạng phân số. Tử số là số phiếu đồng ý, mẫu số là tổng số cán bộ,
công chức, viên chức, người lao động của đơn vị có mặt bỏ phiếu. Ví dụ 9/10; 12/15.
Mẫu số 1đ: Tờ trình của Hội đồng cấp cơ sở trình Hội đồng cấp Bộ
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
.................
HỘI ĐỒNG CƠ SỞ XÉT
TẶNG GIẢI THƯỞNG
ĐẶNG VĂN NGỮ
ĐƠN VỊ: ....................
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
Số: ......../TTr-.......
................, ngày ....... tháng ...... năm ........
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị xét tặng Giải thưởng Đặng Văn Ngữ cho tổ chức, cá nhân
Kính gửi:
- Bộ trưởng Bộ Y tế:
- Hội đồng cấp Bộ Y tế xét tặng Giải thưởng Đặng Văn
Ngữ.
Căn cứ Thông tư số 23/2020/TT-BYT ngày 02 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Y tế Quy định việc xét tặng Giải thưởng Đặng Văn Ngữ trong lĩnh vực Y tế dự phòng;
Căn cứ kết quả họp Hội đồng cấp cơ sở xét tặng Giải thưởng Đặng Văn Ngữ ngày .......
tháng ...... năm ........;
Xét thành tích đã đạt được của (tên tổ chức, cá nhân).......................;
Hội đồng cấp cơ sở xét tặng Giải thưởng Đặng Văn Ngữ của (tên đơn vị)
........................................ đề nghị Bộ trưởng Bộ Y tế, Hội đồng cấp Bộ Y tế xét tặng
Giải thưởng Đặng Văn Ngữ cho các tổ chức, cá nhân:
…………………………………………………………………………………………
………………
…………………………………………………………………………………………
………………
(Báo cáo tóm tắt quá trình cấp cơ sở xét chọn bảo đảm đúng quy định).
Xét thành tích đã đạt được của các tổ chức, cá nhân và kết quả bỏ phiếu. Hội đồng cấp
cơ sở của (tên đơn vị) ............................................... đề nghị Hội đồng cấp Bộ Y tế xem
xét, trình Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định tặng Giải thưởng Đặng Văn Ngữ cho các tổ
chức, cá nhân sau đây: .............................................................................................
(Xin gửi kèm theo: Biên bản họp Hội đồng cấp cơ sở; Biên bản kết quả kiểm phiếu của
Hội đồng cấp cơ sở; Báo cáo thành tích của tổ chức, cá nhân, danh sách cá nhân
được đề nghị xét tặng Giải thưởng Đặng Văn Ngữ và các tài liệu minh chứng).
605
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ........
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
606
75. Công bố đủ điều kiện thực hiện quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế (QT-75)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Công bố đủ điều kiện thực hiện quan trắc môi trường
lao động thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với sở nhu cầu Công bố đủ điều kiện thực hiện quan trắc môi
trường lao động thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế
Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật an toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;
2. Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ
thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động quan trắc môi trường
lao động;
3. Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị công bđủ điều kiện quan trắc môi trường lao
động theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 44/2016/-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
x
2. Hồ công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động
theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị
định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
x
3. Trường hợp tổ chức nộp hồ trực tuyến, hồ công bố đủ
điều kiện quan trắc môi trường lao động trực tuyến được quy định
như sau:
x
607
- Bảo đảm hồ sơ và nội dung giấy tờ như hồ sơ bằng bản giấy và
được chuyển sang dạng văn bản điện tử. Tên văn bản điện tử phải
được đặt tương ứng với tên loại giấy tờ trong hồ bằng bản giấy;
- Thông tin văn bản đề nghị công bố, hồ công bố phải đầy đủ
và chính xác theo thông tin văn bản điện tử;
- Tổ chức đề nghị công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao
động trực tuyến phải thực hiện lưu giữ hồ sơ bằng bản giấy.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu
Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường
Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực tuyến)
Tổ chức, cá
nhân
Trong giờ
hành chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ, thông báo tin
nhắn/Email cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Trong
ngày
- Phiếu tiếp
nhận hồ sơ
công bốt ;
608
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cầu Giấy (gọi
tắt là Bộ phận
Một cửa)
-Tin
nhắn/Email
gửi cho tổ
chức, công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Dự thảo
công văn từ chối (nêu do) trình
Lãnh đạo Phòng xem xét trả hồ để
tổ chức, công dân bổ sung hồ (b
sung Danh mục kỹ thuật được phê
duyệt, chứng chỉ hành nghề...)
- Trường hợp hồ sơ đạt: Dự thảo văn
bản trả lời về hồ sơ công bố đủ điều
kiện thực hiện quan trắc môi trường lao
động
Chuyên viên
phòng NVY
25 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Dự thảo
công văn;
- Thông tin
văn bản gửi
công dân
qua: Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu
609
Giấy, văn
thư Sở Y tế
hoặc bưu
chính công
ích.
Bước 6
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ không đạt: Xác nhận vào
Dự thảo công văn từ chối (nêu do)
trả hồ trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến thành phố Nội
(dichvucong.hanoi.gov.vn) đối với hồ
nộp trực tuyến hoặc chuyển về Văn
phòng Sở bàn giao cho Trung m Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy đối với
hồ nộp trực tiếp hoặc nộp qua bưu
điện để công dân bổ sung hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt: Chuyển thông tin cho
bộ phận Truyền thông –Văn phòng Sở
Y tế đăng tải thông tin trên trang thông
tin điện tử của Sở Y tế.
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Thông tin
trực tuyến
- Thông tin
kết quả thẩm
định hồ sơ
gửi công
dân qua địa
chỉ email
đăng ký
Bước 7
Ký duyt h sơ:
- Trưng hợp hồ sơ không đt: Công
văn t chi và cho ý kiến c th
- Trường hợp hồ đt: Ký ng văn cho
ý kiến về hồ ng b đủ điu kin thực
hin khám sức khe, khám điều tr
HIV/AIDS
Lãnh đo S
01 ngày
- H sơ
- Công n
tr li v h
sơ công b đủ
điu kiện
thc hin
quan trc i
trưng lao
đng
Bước 8
Thống kê và theo dõi
- Hồ Công bố đủ điều kiện thực hiện
quan trắc môi trường lao động được
lưu 01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
Chuyên viên
Sở Y tế; Văn
thư; Bộ phận
Một cửa
01 ngày
- Phiếu tiếp
nhận hồ sơ
công bố đủ
610
- Chuyên viên Sở Y tế trách nhiệm
thống các TTHC thực hiện tại đơn
vị vào Sổ thống kết quả thực hiện
TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống
danh ch Công bố đủ điều kiện thực
hiện quan trắc môi trường lao động cho
Bộ Y tế.
điều kiện
sản xuất
- Hồ sơ
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi
kết quả xử
lý công việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động;
2. Mẫu Hồ sơ công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
611
Mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /........
........., ngày tháng năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động
Kính gửi: Sở Y tế ........................................................................
Căn cứ Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy
định hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao
động và quan trắc môi trường lao động,
1. Tên tổ chức: .......................................... (Ghi chữ in hoa)
........................................................
2. Người đại diện: .................................................... Chức vụ:
.....................................................
3. Địa chỉ:
.....................................................................................................................................
4. Số điện thoại: ....................................................... Số fax:
........................................................
Địa chỉ E_mail: .......................................................... Web-site:
....................................................
5. Lĩnh vực đề nghị được công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động:
5.1. Yếu tố vi khí hậu:
- Nhiệt độ:
- Độ ẩm:
- Tốc độ gió:
- Bức xạ nhiệt:
5.2. Yếu tố vật lý:
- Ánh sáng:
- Tiếng ồn theo dải tần
- Rung chuyển theo dải tần
- Vận tốc rung đứng hoặc ngang
- Phóng xạ
- Điện từ trường tần số công nghiệp
- Điện từ trường tần số cao
- Bức xạ tử ngoại
- Các yếu tố vật lý khác (ghi rõ)
...........................................................................................................................................
...........
5.3. Yếu tố bụi các loại:
- Bụi toàn phần:
- Bụi hô hấp:
- Bụi thông thường:
- Bụi silic: phân tích hàm lượng silic tự do
- Bụi amiăng:
- Bụi kim loại (chì, mangan, cadimi,... đề nghị ghi rõ)
- Bụi than:
612
- Bụi talc:
- Bụi bông:
- Các loại bụi khác (ghi rõ)
...........................................................................................................................................
........
5.4. Yếu tố hơi khí độc (Liệt kê ghi rõ theo các yếu tố có giới hạn cho phép theo quy
chuẩn vệ sinh lao động) như:
- Thủy ngân:
- Asen:
- Oxit cac bon:
- Benzen và các hợp chất (Toluene, Xylene):
- TNT:
- Nicotin:
- Hóa chất trừ sâu:
- Các hóa chất khác (Ghi rõ)
...........................................................................................................................................
...........
5.5. Yếu tố tâm sinh lý và ec-gô-nô-my
- Đánh giá gánh nặng thần kinh tâm lý:
- Đánh giá ec-gô-nô-my:
5.6. Đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp
- Yếu tố vi sinh vật
- Yếu tố gây dị ứng, mẫn cảm
- Dung môi
- Yếu tố gây ung thư
5.7. Các yếu tố khác (Liệt kê rõ)
-
...........................................................................................................................................
........
-
...........................................................................................................................................
........
-
...........................................................................................................................................
........
Hồ sơ công bố năng lực theo quy định được gửi kèm theo.
Tổ chức ..................... cam kết toàn bộ các nội dung đã công bố đủ điều kiện trên đây
là hoàn toàn đúng sự thật.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Cục QLMTYT, Bộ Y tế;
- Lưu: VT.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CÔNG
BỐ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
613
Mẫu số 02
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………..
……., ngày tháng năm 20…
HỒ SƠ CÔNG BỐ ĐỦ ĐIỀU KIỆN QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG
A. THÔNG TIN CHUNG
I. Tên tổ chức đề nghị công bố:…………… (Ghi chữ in đậm)
…………………………….
Địa chỉ:
…………………………………………………………………………………………
……………
Số điện thoại: ……………………………………… Số Fax:
……………………………………………..
Địa chỉ Email ……………………………………….. Website
…………………………………………..
II. Cơ quan chủ quản:
……………………………………………………………………………………
Địa chỉ:
…………………………………………………………………………………………
……………
Số điện thoại: ……………………………………….. Số Fax:
…………………………………………..
Địa chỉ Email …………………………………….. Website
……………………………………………….
III. Lãnh đạo tổ chức:
…………………………………………………………………………………….
Địa chỉ:
…………………………………………………………………………………………
…………...
Số điện thoại: ……………………………..……. Số Fax:
……………………………………..………..
Địa chỉ Email:
…………………………………………………………………………………………
…..
IV. Người liên lạc:
……………………………………………………………………………………….
Địa chỉ:
…………………………………………………………………………………………
…………..
Số điện thoại: ………………………………………… Số Fax:
………………………………………….
Địa chỉ Email:
…………………………………………………………………………………………
……
614
(Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Quyết định của cấp có thẩm quyền quy định
chức năng, nhiệm vụ của tổ chức hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; trường
hợp là doanh nghiệp nước ngoài phải có Quyết định thành lập văn phòng đại diện, chi
nhánh tại Việt Nam gửi kèm theo).
B. THÔNG TIN VỀ NĂNG LỰC
1. Điều kiện về trụ sở, cơ sở vật chất, diện tích làm việc
- Trụ sở làm việc: Có □ Không □
- Tổng diện tích:
…………………………….
m
2
;
+ Khu vực hành chính và tiếp nhận mẫu
…………………………….
m
2
;
+ Phòng xét nghiệm bụi và các yếu tố vật lý
…………………………….
m
2
;
+ Phòng xét nghiệm hóa học và sinh hóa
…………………………….
m
2
;
+ Phòng xét nghiệm các yếu tố vi sinh:
…………………………….
m
2
;
+ Phòng thí nghiệm tâm sinh lý và ec-gô-nô-my
…………………………….
m
2
;
+ Phòng bảo quản thiết bị quan trắc môi trường lao
động
…………………………….
m
2
;
(Kèm theo sơ đồ vị trí địa lý và sơ đồ bố trí trang thiết bị của phòng xét nghiệm).
2. Cán bộ thực hiện quan trắc môi trường lao động
- Danh sách cán bộ thực hiện quan trắc môi trường lao động:
Họ và tên
Năm
sinh
Giới tính
Chức vụ (trong
tổ chức)
Trình độ chuyên
ngành
Số năm công tác
trong ngành
(Bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và hợp đồng lao động hoặc quyết
định tuyển dụng kèm theo).
3. Danh mục thiết bị (hiện có)
TT
Tên thiết
bị
Đặc tính kỹ
thuật chính
hiệu
Hãng/nước
sản xuất
Ngày
nhận
Ngày sử
dụng
Tần suất
hiệu chuẩn
Nơi hiệu
chuẩn
- Điều kiện phòng bảo quản thiết bị:
+ Nhiệt độ: °C ± °C
+ Độ ẩm: % ± %
+ Điều kiện khác:
4. Thông số và các phương pháp đo, phân tích tại hiện trường
TT
Tên thông số
Tên/số hiệu phương pháp sử dụng
Dải đo
5. Thông số và các phương pháp phân tích trong phòng xét nghiệm
TT
Tên thông số
Loại mẫu
Tên/số hiệu phương
pháp sử dụng
Giới hạn phát
hiện/Phạm vi
đo
Độ không đảm bảo
đo
615
6. Các tài liệu kèm theo
- Sổ tay chất lượng
- Phương pháp quan trắc, phân tích tại hiện trường/hiệu chuẩn
- Các tài liệu liên quan khác: (đề nghị liệt kê)
- Hợp đồng hỗ trợ kỹ thuật với đơn vị, tổ chức đã thực hiện công bố đủ năng lực thực
hiện quan trắc môi trường lao động. □
(Trường hợp cơ sở chỉ thực hiện được việc lấy mẫu, bảo quản, đo, thử nghiệm tại hiện
trường và phân tích trong phòng thí nghiệm của 70% các yếu tố quy định tại Điểm a
Khoản 3 Điều 33 Nghị định này phải có thêm Hợp đồng hỗ trợ kỹ thuật với đơn vị, tổ
chức đã thực hiện công bố đủ năng lực thực hiện quan trắc môi trường lao động để
đảm bảo thực hiện được đầy đủ và có chất lượng các yếu tố cần quan trắc trong môi
trường lao động).
7. Phòng xét nghiệm đã được chứng nhận/công nhận trước đây
Có □ Chưa □
(Nếu có, đề nghị photo bản sao có chứng thực các chứng nhận kèm theo)
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CÔNG BỐ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
1 Nội dung này được sửa đổi tại Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của
Chính phủ sửa đổi bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh
và Xã hội.
1 Nội dung này được sửa đổi tại Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của
Chính phủ sửa đổi bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh
và Xã hội.
616
76. Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II (QT-76)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục Công bố sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cơ sở có nhu cầu Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn
sinh học cấp I, cấp II. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm số 03/2007/QH12 ngày 21/11/2007;
2. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý Nhà nước của Bộ Y tế;
3. Nghị định số 103/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về đảm
bảo an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm;
4. Quyết định số 6680/-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội
về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết
định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
5. Quyết định số 196/QĐ-SYT ngày 26/01/2024 của Giám đốc Sở Y tế Nội về
việc phê duyệt ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
6. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức ng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
Bản tự công bố đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học theo mẫu
số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
103/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Các sở xét nghiệm được tiến hành xét nghiệm trong phạm vi chuyên môn sau
khi tự công bố đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học
617
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường
Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
Cơ sở
Trong
ngoài
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ, bàn giao
hồ trực tuyến, trực tiếp
cho phòng Nghiệp vụ Y lưu
giữ và quản lý
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở Y tế
tại Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công Cầu
Giấy (gọi tắt
Bộ phận Một
cửa).
Phòng Nghiệp
vụ Y
Trong
ngày
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ
công bố sở xét
nghiệm đạt tiêu chuẩn;
- Tin nhắn/Email gửi
cho sở trên hệ thống
trực tuyến
Bước 3
Phân công thc hin
Lãnh đạo
Chuyên viên
- Thông tin trực tuyến
- Hồ sơ trực tuyến
618
Lãnh đo phòng phân công cho
chuyên viên th lý h sơ.
Chuyên viên phòng Nghip v
Y rà soát, chuyn thông tin công
b cho B phn truyn thông,
Văn phòng S Y tế
phòng Nghiệp
vụ Y; Bộ phận
truyền thông,
văn phòng Sở
Y tế
Bước 4
Thống kê và theo dõi
- Hồ Công bố sở xét
nghiệm đạt tiêu chuẩn an
toàn sinh học cấp I, II được
lưu 01 bộ tại bộ phận lưu
trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế
trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kết quả
thực hiện TTHC.
- Định kỳ ng quý o cáo,
thng kê danh sách Công b
cơ s t nghim đt tiêu
chuẩn an toàn sinh hc cp I,
II cho Bộ Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
Trong
ngày
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ
công bố sở xét
nghiệm đạt tiêu chuẩn;
- Hồ sơ ;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi kết quả xử
lý công việc
- Sổ thống kết quả
thực hiện TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Bản tự công bố đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học
2. Mẫu Phiếu tiếp nhận Hồ sơ đề nghị cấp mới, cấp lại Giấy chứng nhận an toàn
sinh học
3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
7. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
619
Mẫu số 06
(Kèm theo Nghị định số 103/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ)
…….
1
.……..
---------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
Số: /PTN-
2
…….…
3
……., ngày …… tháng …… năm 20……
PHIẾU TIẾP NHẬN
Hồ sơ đề nghị cấp mới, cấp lại Giấy chứng nhận an toàn sinh học
Tên đơn vị tiếp nhận:........................................................................................................
Địa chỉ:
4
………………………………………………………………………………..
Điện thoại:……………………………………………………………………..……….
Hình thức cấp: Cấp mới □ Cấp lại □
Đã nhận hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy chứng nhận an toàn sinh học bao gồm:
1
Đơn đề nghị cấp mới, cấp lại giấy chứng nhận
2
Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn
3
Bảng kê khai nhân sự phòng xét nghiệm
4
Bảng kê khai trang thiết bị phòng xét nghiệm
5
Sơ đồ mặt bằng của phòng xét nghiệm
6
Giy t chứng minh vic thành lp và hot đng ca cơ s có phòng xét
nghiệm.
7
Sơ đồ hệ thống xử lý nước thải
8
Kết quả xét nghiệm nước thải
9
Bản mô tả quy cách chất liệu của vật liệu thiết kế đối với từng loại cửa
ra vào và cửa sổ
10
Bản mô tả quy cách chất liệu của vật liệu thiết kế đối với từng loại thiết
bị sử dụng trong hệ thống điện và hệ thống nước
11
Bản thiết kế hệ thống xử lý chất thải lỏng bằng hóa chất và kết quả xét
nghiệm đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
12
Bản thiết kế kèm theo bản mô tả quy cách chất lượng của vật liệu thiết
kế đối với từng loại thiết bị sử dụng trong hệ thống thông khí
13
Bản báo cáo những thay đổi (trong trường hợp xin cấp lại)
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung lần:….
ngày.... tháng …..năm …….
Ký nhận
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung lần:….
ngày…. tháng …..năm …….
Ký nhận
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung lần:….
ngày.... tháng .... năm ……..
Ký nhận
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ chức danh, họ và tên)
_______________
1
Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận.
2
Chữ viết tắt tên cơ quan cấp giấy chứng nhận
3
Địa danh
4
Địa chỉ cụ thể của cơ sở có phòng xét nghiệm
620
Mẫu số 08
(Kèm theo Nghị định số 103/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ)
…….
1
.……..
……
2
..........
---------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số ………./…
3
…….…
4
……., ngày …… tháng …… năm 20……
BẢN TỰ CÔNG BỐ
Cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học
Kính gửi: ……………
5
………………….
Tên cơ sở: ……………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………
6
……………………………
Người đứng đầu cơ sở: ………………………………………………………………
Điện thoại liên hệ: …………………………….Email (nếu có): …………………….
Căn cứ quy định tại Điều ……
7
……Nghị định số ……/2016/NĐ-CP ngày……tháng
….năm 2016 của Chính phủ, chúng tôi đáp ứng Điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết
bị, nhân sự và quy định thực hành an toàn sinh học trong phòng xét nghiệm đối với an
toàn sinh học cấp……
8
……
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét, đăng tải thông tin theo quy định.
Chúng tôi cam kết thực hiện xét nghiệm trong phạm vi chuyên môn và chịu trách
nhiệm trước pháp luật về mọi hoạt động của đơn vị./.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
_________
_________
1
Tên cơ quan chủ quản của cơ sở tự công bố đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học.
2
Tên cơ sở đề nghị thông báo đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học.
3
Chữ viết tắt tên cơ sở đề nghị tự công bố đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học.
4
Địa danh.
5
Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị tự công bố đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học.
6
Địa chỉ cụ thể của cơ sở đề nghị tự công bố đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học.
7
Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp I theo Điều 5, cấp II theo Điều 6.
8
Cấp độ an toàn sinh học.
621
77. Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng (QT-77)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục Công bố sở đủ điều kiện
tiêm chủng
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cơ sở có nhu cầu Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng; cán
bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm số 03/2007/QH12 ngày
21/11/2007;
2. Nghị định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về
hoạt động tiêm chủng;
3. Nghị định s 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Y tế;
4. Quyết định s433/QĐ-BYT ngày 31/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố TTHC mới ban hành/sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế/bãi bỏ trong
lĩnh vực y tế dự phòng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
5. Quyết định số 4610/-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành ph Nội
về p duyệt phương án ủy quyền giải quyết th tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của UBND tnh phHà Nội;
6. Quyết định số 6680/QĐ- UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố
Nội về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo
Quyết định số 4610/-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành ph
Nội;
7. Quyết định số 196/QĐ-SYT ngày 26/01/2024 của Sở Y tế về việc phê duyệt
uỷ quyn gii quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế
thành phố Nội;
8. Quyết định số 95/QĐ - TTPVHCC ngày 14/2/2025 của Trung m dịch vụ nh
chính công về vic công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phm vi chức năng
quản lý nhà nước của S Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
622
Văn bản thông báo đủ điều kiện tiêm chủng theo mẫu
quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghđịnh số
104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2006 của Chính phủ
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ hợp lệ. sở được
thực hiện hoạt động tiêm chủng sau khi đã thực hiện việc công bố đủ điều kiện
tiêm chủng.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: S85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vhành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính thành phố Hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
Cơ sở
Trong và
ngoài giờ
hành chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ, thông
báo tin nhắn/Email cho
sở
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Chi nhánh
½ ngày
- Phiếu tiếp nhận hồ
sơ công bố cơ sở đủ
điều kiện tiêm
chủng;
623
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cầu Giấy (gọi
tắt là Bộ phận
Một cửa)
- Tin nhắn/Email
gửi cho cơ sở trên
hệ thống trực tuyến
Bước 3
Bộ phận Một cửa bàn giao
hồ cho phòng chuyên
môn
- Bàn giao hồ trực
tuyến, trực tiếp cho phòng
Nghiệp vụ Y lưu giữ
quản lý
Bộ phận Một
cửa, phòng
Nghiệp vụ Y
½ ngày
Thông tin về tên,
địa chỉ, người đứng
đầu cơ sở đã công
bố đủ điều kiện
tiêm chủng
Bước 4
Phân công thc hin
Lãnh đo phòng phân công
cho chuyên viên th lý h sơ.
Chuyên viên phòng Nghip
v Y rà soát, chuyn thông tin
công b cho B phn truyn
thông, Văn phòng S Y tế
Lãnh đạo,
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y; Bộ
phận truyền
thông, trực
thuộc Văn
phòng Sở Y
tế
01 ngày
Hồ sơ công bố
Bước 5
Đăng tải thông tin trên
trang thông tin điện tử
của Sở Y tế
Bộ phận
truyền thông,
trực thuộc
Văn phòng
Sở Y tế
01 ngày
Thông tin về tên,
địa chỉ, người đứng
đầu cơ sở đã công
bố đủ điều kiện
tiêm chủng
Bước 6
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Công bố cơ sở đủ
điều kiện tiêm chủng
được lưu 01 bộ tại phòng
Nghiệp vụ Y
- Chun viên Sở Y tế
trách nhim thống c
TTHC thực hiện tại đơn v
Chuyên viên
Sở Y tế
- Phiếu tiếp nhận hồ
sơ công bố sở đủ
điều kiện tiêm
chủng;
- Hồ sơ ;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
624
o Sổ thống kết quả
thực hiện TTHC.
- Định k hàng quý báo
cáo, thống kê danh sách
Công bố sở đủ điều
kiện tiêm chủng cho Bộ Y
tế.
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công việc
- Sổ thống kê kết
quả thực hiện
TTHC
4
Biểu mẫu
1. Mẫu Văn bản thông báo đủ điều kiện tiêm chủng
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
625
Phụ lục
MẪU THÔNG BÁO CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN TIÊM CHỦNG
(Kèm theo Nghị định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ)
………
1
………
………
2
………
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/….
3
….
……
4
……, ngày…. tháng…. năm….
THÔNG BÁO
Cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng
Kính gửi: ………………………………
5
………………………………
Tên cơ sở thông báo: .................................................................................................
Địa chỉ: ………………………………………..
6
......................................................
Người đứng đầu cơ sở: ..............................................................................................
Điện thoại liên hệ:…………………………. Email (nếu có): .................................
Căn cứ Nghị định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy
định về hoạt động tiêm chủng, kính đề nghị Quý cơ quan xem xét, đăng tải thông tin
theo quy định.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
626
78. Xác định trường hợp được bồi thường khi xảy ra tai biến trong tiêm chủng
(QT-78)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục xác định trường hợp được bồi
thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu xác định trường hợp được bồi thường do xảy
ra tai biến trong tiêm chủng. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm số 03/2007/QH12 ngày 21/11/ 2007;
2. Nghị định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về hoạt
động tiêm chủng;
3. Nghị định số 13/2024/NĐ-CP của Chính phủ: Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định
về hoạt động tiêm chủng;
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Đơn yêu cầu xác định nguyên nhân gây tai biến và mức độ
tổn thương trong trường hợp người được tiêm chủng không
tử vong.
- Đơn đề nghị bồi thường khi sử dụng vắc xin trong trường
hợp người được tiêm chủng tử vong.;
x
2. Phiếu, sổ xác nhận tiêm chủng loại vắc xin có liên quan.
x
3. Giấy ra viện, hóa đơn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa
bệnh, phục hồi chức năng, vận chuyển bệnh nhân (bản chính
hoặc bản sao có chứng thực).
x
4. Giấy chứng tử (trong trường hợp bị tử vong);
x
5. Các giấy tờ khác liên quan chứng minh tai biến hoặc
thiệt hại khác (nếu có) như:
- Giy gm định di chứng dẫn tới khuyết tật do tai biến nặng sau
x
627
tiêm chng do cơ quan có thm quyn cấp.
- Giấy xác nhận nghỉ không ởng lương để chăm sóc cho
người bị tai biến nặng sau tiêm chủng số ngày chăm sóc
thực tế (do người sử dụng lao động đối với người chăm sóc
cho người tai biến nặng sau tiêm chủng xác nhận);
- Giấy xác nhận mức lương đóng bảo hiểm hội của người
chăm sóc phải nghỉ việc không hưởng lương (do người sử
dụng lao động và cơ quan bảo hiểm xã hội xác nhận);
- Trong trường hợp người chăm sóc cho trường hợp được bồi
thường không xác định được thu nhập thực tế của người
đó thì cần có:
+ Giấy cam kết không thu nhập ổn định để xác định thu
nhập thực tế.
+ Sổ hộ khẩu/xác nhận thường trú của chính quyền sở tại nơi
thường trú của người chăm sóc.
- Trường hợp người được tiêm chủng được Nhà nước bồi
thường người lao động theo quy định của pháp luật về lao
động thì hồ sơ xác định thiệt hại do thu nhập bị mất hoặc
giảm sút tương tự như mục 5.1.
- Thông báo nguyên nhân gây tai biến của Sở Y tế;
- Bệnh án/tóm tắt bệnh án điều trị của trường hợp tai biến
nặng sau tiêm chủng;
- Kết quả giám định y khoa, giám định pháp y;
- Kết luận giám định nguyên nhân tử vong của quan
thẩm quyền.
6. Trường hợp yêu cầu bồi thường do thân nhân người được
tiêm chủng thực hiện cần có:
- Giấy tờ chứng minh thân nhân thẩm quyền thay mặt
người được tiêm chủng giải quyết bồi thường của cơ quan
thẩm quyền cấp; cam kết đại diện duy nhất giải quyết bồi
thường (trong trường hợp người được tiêm tử vong, mất năng
lực hành vi dân sự, là trẻ nhỏ).
- Giấy ủy quyền của người được tiêm chủng cho người yêu
cầu bồi thường là đại diện duy nhất, thay mặt giải quyết bồi
628
thường, được quan thẩm quyền xác nhận (trong trường
hợp người được tiêm chủng còn năng lực hành vi dân sự).
3.3
Số lượng hồ sơ
01
3.4
Thời gian xử lý
15 ngày m việc, ktny nhận đưc hồ đầy đ và hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính thành phố Hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Xác định trường hợp được bồi thường khi xảy ra tai biến trong tiêm chủng:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Sở Y tế tại Chi
nhánh Trung tâm
Phục vụ hành
chính công Cầu
01 ngày
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả;
- Tin nhắn/Email
gửi cho tổ chức,
công dân trên hệ
thống trực tuyến
629
Giấy (gọi tắt là
Bộ phận Một cửa)
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một cửa,
phòng Nghiệp vụ
Y
- Thao tác trên máy
tính;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
- Thao tác trên máy
tính;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Trưng hợp hồ không
đt: D thảo Công văn ng
dn nhân sửa đổi, bổ
sung/tr h sơ
- Trường hợp hồ đạt: Dự
thảo Văn bản thông báo về
việc xác định nguyên nhân
gây tai biến, mức độ tổn
thương cho người yêu cầu,
đồng thời báo cáo Bộ Y tế
Chuyên viên
phòng Nghiệp vụ
Y
02 ngày
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Phiếu thẩm định
hồ sơ;
- Hồ sơ;
- Dự thảo Văn bản
thông o hoặc
Công văn hướng
dẫn sửa đổi, bổ
sung hồ sơ
Bước 6
Xem xét h sơ, ký nháy D tho
Văn bn thông báo
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
Văn bản thông báo
Bước 7
Phê duyệt hồ sơ; thông báo
cho tổ chức, công dân
- Lãnh đạo Sở duyệt hồ
trong trường hợp đồng ý.
- Trường hợp kng đồng ý:
Phê duyệt từ chối cho ý
kiến c th.
Lãnh đạo Sở
Bộ phận Một cửa,
Văn thư Sở Y tế
01 ngày
Văn bản thông báo
630
- Thông báo bng văn bản về
việc thụ đơn cho công dân,
tổ chức
Bước 8
Chun b hồ họp Hội đồng
Phòng Nghiệp vụ
Y
01 ngày
Văn bản thông báo
Bước 9
Nghiên cứu hồ sơ, họp hội
đồng
Hội đồng chuyên
môn
03 ngày
Biên bản họp hội
đồng
Bước 10
Hoàn thiện kết luận
Kết luận phải bao gồm các
nội dung sau:
- Nguyên nhân gây tai biến;
- Mức độ tổn thương, di
chứng, tàn tật;
- thuộc diện bồi thường
do tai biến nặng sau tiêm
chủng hay không;
- Mức độ bồi thường;
- Tổ chức nhân bồi
thường;
- Tổ chức, nhân bồi hoàn.
Sau khi kết luận chuyển
phòng Nghiệp vụ Y xử
tiếp
Hội đồng chuyên
môn (Thư ký và
các thành viên)
01 ngày
Thông báo kết luận
họp Hội đồng
Bước 11
Dự thảo văn bản
- Dự thảo Báo o kết luận
của Hội đồng chuyên môn
cho Bộ Y tế;
- Dự thảo Thông báo kết
luận của Hội đồng chuyên
môn cho công dân;
- Dự thảo Quyết định giải
quyết bồi thường;
Lãnh đạo và
chuyên viên
phòng Nghiệp vụ
Y
02 ngày
Dự thảo văn bản
631
- Dự thảo quyết định bồi
hoàn;
Bước 12
Ký duyệt
nh đạo Sở xem xét dự thảo
cho phòng chun môn trình:
- Đồng ý: o o kết
luận của Hội đng chuyên
n gửi Bộ Y tế; thông
o kết luận của hi đồng
chuyên môn.
- Không đồng ý: ý kiến cụ
thể
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Thông báo/
Báo cáo
Bước 13
Trả kết quả, lưu hồ sơ
Văn thư văn phòng Sở phát
hành thông báo trả kết quả
đến Trung m phc vụ HCC
trả kết quả cho công dân,
phát hành báo cáo, quyết
định và chuyển trả hồ
cho phòng chuyên môn.
- Hồ xác định bồi thường
khi xảy ra tai biến trong
tiêm chủng được u 01 bộ
tại bộ phận lưu trữ.
Chun viên
phòng Nghiệp vụ
Y, Văn thư Văn
phòng Sở, Trung
m phục vụ nh
chính ng Tnh
ph
01 ngày
- Văn bản thông
báo;
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo dõi kết
quả xử công
việc;
- Sổ thống kết
quả thực hiện
TTHC
4
Biểu mẫu
1. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
3. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
4. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
5. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
632
79. Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp (QT-
79)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai
nạn rủi ro nghề nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với quan, tổ chức, đơn vị quản người bị phơi nhiễm với HIV
do tai nạn rủi ro nghề nghiệp có nhu cầu Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với
HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải
ở người (HIV/AIDS) số 64/2006/QH11 ngày 29/6/2006 của Quốc hội;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng, chống nhiễm vi rút gây ra
hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải người (HIV/AIDS) số 71/2020/QH14
ngày 16/11/2020 của Quốc hội;
3. Quyết định số 24/2023/QĐ-TTg ngày 22/9/2023 của Thủ tướng Chính phủ quy
định điều kiện xác định người bị phơi nhiễm với HIV, người bị nhiễm HIV do tai
nạn rủi ro nghề nghiệp;
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Công văn đề nghị cấp giấy chứng nhận bị phơi
nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp theo
quy định tại mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 24/2023/QĐ-TTg ngày 22/9/2023;
x
2. Biên bản tai nạn rủi ro nghề nghiệp theo quy định
tại mẫu số 03 Phụ lục ban hành m theo Quyết định
số 24/2023/QĐ-TTg ngày 22/9/2023;
x
3. Bản chính hoặc bản sao kết quả xét nghiệm HIV
âm tính;
x
633
4. Bản chính hoặc bản sao kết quả xét nghiệm HIV
dương tính của nguồn gây phơi nhiễm HIV (nếu có).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực tuyến)
Tổ chức
Trong giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ ghi giấy tiếp nhận,
hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
1/2 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho tổ
chức, công
634
công Cầu
Giấy (gọi tắt
là Bộ phận
Một cửa)
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
Bộ phận
Một cửa
1/2 ngày
-Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ không đạt: Dự thảo công
văn từ chối (nêu do) trình nh đạo
Phòng xem xét trả hồ để tổ chức,
công dân bổ sung hồ sơ
- Nếu hồ đạt: Dự thảo Giấy chứng
nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn
rủi ro nghề nghiệp
Chuyên viên
phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Thông tin
kết quả
thẩm định
hồ sơ gửi
công dân
qua địa chỉ
email đăng
Bước 5
Xét duyệt hồ sơ:
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ trình nh
đạo Phòng xét duyệt, ký nháy chứng
nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn
rủi ro nghề nghiệp
Lãnh đạo
phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
Dự thảo
Giấy chứng
nhận bị
phơi nhiễm
với HIV do
tai nạn rủi
ro nghề
nghiệp
635
Bước 6
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo S xét duyệt hồ giấy do
phòng chuyên môn trình:
+ Đồng ý ký hồ sơ và duyệt
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt từ chối
hồ trong trường hợp không đồng ý
xét duyệt.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy chứng
nhận bị
phơi nhiễm
với HIV do
tai nạn rủi
ro nghề
nghiệp
Bước 7
Chuyển kết quả ra Bộ phận Một cửa để
trả cho tổ chức, công dân
Bộ phận
Một cửa
1/2 ngày
Giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
đủ điều
kiện xét
nghiệm
khẳng định
các trường
hợp HIV
dương tính
Bước 8
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận bị phơi
nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề
nghiệp được lưu 01 bộ tại bộ phận lưu
trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách nhiệm
thống kê các TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC.
- Định kỳ báo cáo, thống danh sách
Giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV
do tai nạn rủi ro nghề nghiệp cho Bộ Y
tế.
Chuyên viên
Sở Y tế,
Văn thư,
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
1/2 ngày
- Giấy
chứng nhận
bị phơi
nhiễm với
HIV do tai
nạn rủi ro
nghề
nghiệp
(photo);
- Hồ sơ gốc
;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
636
-Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
-Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Công văn đề nghị cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn
rủi ro nghề nghiệp
2. Mẫu Biên bản tai nạn rủi ro nghề nghiệp
3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
7. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
637
Mẫu số 01 - Công văn đề nghị cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai
nạn rủi ro nghề nghiệp
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
1
TÊN CƠ QUAN, TỔ
CHỨC
2
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …./..
3
-
4
V/v……...
6
………
….
5
…., ngày…..tháng…..năm…
Kính gửi: …………….……………
7
……………………..………..
Thực hiện quy định của pháp luật về cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do
tai nạn rủi ro nghề nghiệp,
2
………………………………… đề nghị
……………
7
…………………. cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn
rủi ro nghề nghiệp, cụ thể như sau:
1. Người được đề nghị cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro
nghề nghiệp:
Họ, chữ đệm và tên khai sinh:
……………………………………………………………………………
Số định danh cá nhân:
…………………………………………………………………………………….
Nơi thường trú:
…………………………………………………………………………………………
….
2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề
nghiệp:
8
…………………………………………………………………………………
……………………………..
3. …
2
……………………...chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của hồ
sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu: VT,..
4
….
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp người bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi
ro nghề nghiệp (nếu có).
2
Tên cơ quan, tổ chức ban hành công văn đề nghị cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm
với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
638
3
Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành công văn đề nghị cấp giấy chứng nhận bị
phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
4
Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo công văn.
5
Địa danh.
6
Đề nghị cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
7
Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
8
Liệt kê thành phần hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai
nạn rủi ro nghề nghiệp.
Mẫu số 03 - Biên bản tai nạn rủi ro nghề nghiệp
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN
Tai nạn rủi ro nghề nghiệp
Họ, chữ đệm và tên khai sinh:
…………………………………………………………………………
Số định danh cá nhân:
………………………………………………………………………………….
Nơi thường trú:
………………………………………………………………………………………….
Hoàn cảnh xảy ra tai nạn
1
:
……………………………………………………………………………..…………
…..………….....
Thông tin về tình trạng phơi nhiễm
2
:
……………………………………………………………………………..…………
…..………….....
Thông tin về nguồn gây phơi nhiễm
3
:
……………………………………………………………………………..…………
…..………….....
Đã xử trí như thế nào
4
:
……………………………………………………………………………..…………
…..………….....
Tình trạng sức khỏe của người bị tai nạn:
……………………………………………………………………………..…………
…..………….....
639
…….
5
......, ngày………tháng……….
năm……
NGƯỜI BỊ TAI NẠN
(Chữ ký)
Họ và tên
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(nếu có)
(Chữ ký)
Họ và tên
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ
CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm
quyền, dấu/chữ ký số của cơ
quan, tổ chức)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Mô tả hoàn cảnh xảy ra tai nạn.
2
Mô tả chi tiết tình trạng phơi nhiễm do máu, chế phẩm máu hoặc dịch cơ thể người
nhiễm HIV tiếp xúc trực tiếp với niêm mạc hoặc vùng da bị tổn thương.
3
Ghi rõ nguồn gây phơi nhiễm với HIV.
4
Ghi rõ các xử trí sau khi bị tai nạn.
5
Địa danh.
640
Mẫu số 04 - Giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề
nghiệp
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
1
TÊN CƠ QUAN, TỔ
CHỨC
2
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /GCN-...
3
GIẤY CHỨNG NHẬN
Bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
………….
2
……………. chứng nhận:
Họ, chữ đệm và tên khai sinh:
…………………………………………………………………
Số định danh cá nhân:
…………………………………………………………………………….
Nơi thường trú:
……………………………………………………………………………………..
bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
…….
4
......, ngày..…tháng.…. năm……
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản.
2
Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận.
3
Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành giấy chứng nhận.
4
Địa danh.
80. Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp (QT-80)
1
Mục đích:
641
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm với HIV do tai
nạn rủi ro nghề nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với quan, tổ chức, đơn vị quản lý người bị nhiễm với HIV do
tai nạn rủi ro nghề nghiệp có nhu cầu Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm với HIV
do tai nạn rủi ro nghề nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc
phải ở người (HIV/AIDS) số 64/2006/QH11 ngày 29/6/2006 của Quốc hội;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng, chống nhiễm vi rút gây
ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải người (HIV/AIDS) số
71/2020/QH14 ngày 16/11/2020 của Quốc hội;
3. Quyết định số 24/2023/QĐ-TTg ngày 22/9/2023 của Thủ tướng Chính phủ
quy định điều kiện xác định người bị phơi nhiễm với HIV, người bị nhiễm
HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp;
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Công văn đề nghị cấp giấy chứng nhận bị nhiễm với
HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp theo quy định tại mẫu
số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
24/2023/QĐ-TTg ngày 22/9/2023;
x
2. Biên bản tai nạn rủi ro nghề nghiệp theo quy định tại
mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
24/2023/QĐ-TTg ngày 22/9/2023;
x
3. Bản chính hoặc bản sao kết quả xét nghiệm HIV dương
tính của nguồn gây phơi nhiễm HIV (nếu có).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
642
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vhành chính
công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu,
quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ nh chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính thành phố Hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung m
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Tổ chức
Trong giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Cầu
Giấy (gọi tắt
là Bộ phận
Một cửa)
1/2 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho tổ
chức, công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
643
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận
Một cửa
1/2 ngày
-Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ không đạt: Dự thảo công
văn từ chối (nêu do) trình Lãnh
đạo Phòng xem xét trả hồ để tổ
chức, công dân bổ sung hồ sơ
- Nếu hồ đạt: Dự thảo Giấy chứng
nhận bị nhiễm với HIV do tai nạn rủi
ro nghề nghiệp
Chuyên viên
phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Thông tin
kết quả
thẩm định
hồ sơ gửi
công dân
qua địa chỉ
email đăng
Bước 5
Xét duyệt hồ sơ:
Chuyên viên hoàn thiện hồ trình
Lãnh đạo Phòng xét duyệt, nháy
chứng nhận bị nhiễm với HIV do tai
nạn rủi ro nghề nghiệp
Lãnh đạo
phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
Dự thảo
Giấy
chứng
nhận bị
nhiễm với
HIV do tai
nạn rủi ro
nghề
nghiệp
Bước 6
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ giấy do
phòng chuyên môn trình:
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy
chứng
nhận bị
644
+ Đồng ý ký hồ sơ và duyệt
+ Từ chối hồ phê duyệt từ
chối hồ trong trường hợp không
đồng ý xét duyệt.
nhiễm với
HIV do tai
nạn rủi ro
nghề
nghiệp
Bước 7
Chuyển kết quả ra Bộ phận Một cửa
để trả cho tổ chức, công dân
Bộ phận
Một cửa
1/2 ngày
Giấy
chứng
nhận bị
nhiễm với
HIV do tai
nạn rủi ro
nghề
nghiệp
Bước 8
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận bị
nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề
nghiệp được lưu 01 bộ tại bộ phận
lưu trữ.
- Chuyên viên S Y tế trách
nhiệm thống kê các TTHC thực hiện
tại đơn vị vào Sthống kết quả
thực hiện TTHC.
- Định kỳ báo o, thống danh
sách cấp lại Giấy chứng nhận bị
nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề
nghiệp cho Bộ Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế,
Văn thư,
Bộ phận
Một cửa
1/2 ngày
Giấy
chứng
nhận bị
nhiễm với
HIV do tai
nạn rủi ro
nghề
nghiệp
(photo);
- Hồ sơ
gốc ;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
-Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
645
-Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Công văn đề nghị cấp giấy chứng nhận bị nhiễm với HIV do tai nạn
rủi ro nghề nghiệp
2. Mẫu Biên bản tai nạn rủi ro nghề nghiệp
3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
7. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
646
Mẫu số 02 - Công văn đề nghị cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi
ro nghề nghiệp
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
1
TÊN CƠ QUAN, TỔ
CHỨC
2
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /..
3
-
4
V/v……...
6
………
….
5
…., ngày…..tháng…..năm…
Kính gửi: ……………………………
7
……………………………..
Thực hiện quy định của pháp luật về cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi
ro nghề nghiệp,
2
………………………………… đề nghị
……………
7
…………………. cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro
nghề nghiệp, cụ thể như sau:
1. Người được đề nghị cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề
nghiệp:
Họ, chữ đệm và tên khai sinh:
……………………………………………………………………………
Số định danh cá nhân:
…………………………………………………………………………………….
Nơi thường trú:
…………………………………………………………………………………………
….
Số Giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro ngh
nghiệp:…………………………..
2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề
nghiệp:
8
…………………………………………………………………………………
……………………………..
3. …...
2
………… chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của hồ sơ đề
nghị cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu: VT,….
4
….
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp người bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề
nghiệp (nếu có).
647
2
Tên cơ quan, tổ chức ban hành công văn đề nghị cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV
do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
3
Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành công văn đề nghị cấp giấy chứng nhận bị
nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
4
Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo công văn.
5
Địa danh.
6
Đề nghị cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
7
Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
8
Liệt kê thành phần hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro
nghề nghiệp.
Mẫu số 03 - Biên bản tai nạn rủi ro nghề nghiệp
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN
Tai nạn rủi ro nghề nghiệp
Họ, chữ đệm và tên khai sinh:
…………………………………………………………………………
Số định danh cá nhân:
………………………………………………………………………………….
Nơi thường trú:
………………………………………………………………………………………….
Hoàn cảnh xảy ra tai nạn
1
:
……………………………………………………………………………..…………
…..………….....
Thông tin về tình trạng phơi nhiễm
2
:
……………………………………………………………………………..…………
…..………….....
Thông tin về nguồn gây phơi nhiễm
3
:
……………………………………………………………………………..…………
…..………….....
Đã xử trí như thế nào
4
:
……………………………………………………………………………..…………
…..………….....
Tình trạng sức khỏe của người bị tai nạn:
648
……………………………………………………………………………..…………
…..………….....
…….
5
......, ngày………tháng……….
năm……
NGƯỜI BỊ TAI NẠN
(Chữ ký)
Họ và tên
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(nếu có)
(Chữ ký)
Họ và tên
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ
CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm
quyền, dấu/chữ ký số của cơ
quan, tổ chức)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Mô tả hoàn cảnh xảy ra tai nạn.
2
Mô tả chi tiết tình trạng phơi nhiễm do máu, chế phẩm máu hoặc dịch cơ thể người
nhiễm HIV tiếp xúc trực tiếp với niêm mạc hoặc vùng da bị tổn thương.
3
Ghi rõ nguồn gây phơi nhiễm với HIV.
4
Ghi rõ các xử trí sau khi bị tai nạn.
5
Địa danh.
Mẫu số 05 - Giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
1
TÊN CƠ QUAN, TỔ
CHỨC
2
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /GCN-….
3
….
GIẤY CHỨNG NHẬN
Bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
………….
2
………… chứng nhận:
Họ, chữ đệm và tên khai sinh:
……………………………………………………………………..
Số định danh cá nhân:
………………………………………………………………………………
Nơi thường trú:
………………………………………………………………………………………
649
Bị phơi nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
…….
4
......, ngày..…tháng.…. năm……
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản.
2
Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận.
3
Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành giấy chứng nhận.
4
Địa danh.
650
81. Cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng
(QT-81)
1
Mục đích:
Quy định về nội dung, trình tự, cách thức thực hiện giải quyết thủ tục Cấp giấy
chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân nhu cầu Cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế
hoặc áp dụng biện pháp dự phòng; Viên chức Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
thành phố Hà Nội, trực thuộc Sở Y tế Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm số 03/2007/QH12 ngày 21/11/2017;
2. Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25/6/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm
dịch y tế biên giới;
3. Thông số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại sở Y tế công
lập;
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phNội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc
tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng;
x
2. Minh chứng việc s dụng vắc xin, biện pháp dự
phòng đã áp dụng trước đó còn hiệu lực (nếu có).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Ngay sau khi tiếp nhận đủ đơn và tài liu minh chng đã tm vc xin phòng bnh
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quTTHC - Trung tâm
Kiểm soát bệnh tật thành phố Nội; Địa chỉ: Số 70 Nguyễn Chí Thanh - Đống
Đa - Hà Nội. Điện thoại: 0243.232 1467
651
- Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trkết quả TTHC của Trung tâm Kiểm
soát bệnh tật thành phố Hà Nội.
3.6
Lệ phí
Tiêm chủng, áp dụng biện pháp dự phòng cấp giấy chứng nhận tiêm chủng
quốc tế hoặc áp dụng các biện pháp dphòng (Mức thu không bao gồm tiền vắc
xin, thuốc, khẩu trang)
TT
Danh mục
ĐVT
Mức giá
tối đa0
1
Tiêm chủng vắc xin Sốt vàng và cấp giấy chứng nhận
tiêm chủng quốc tế
USD/lần
8
2
Tiêm chủng (gồm vắc xin đường uống, đường tiêm),
áp dụng biện pháp dự phòng cấp giấy chứng nhận
tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng
(gồm lần đầu, tái chủng, theo lịch, kiểm tra cấp lại
chứng nhận tiêm chủng quốc tế)
đồng/lần
85.000
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ
Cá nhân
Trong giờ
hành chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Khai báo y tế:
Cung cấp minh chứng việc
sử dụng vắc xin, biện pháp
dự phòng đã áp dụng trước
đó còn hiệu lực.
Khách hàng
Giờ nh
chính
Theo mục 3.2
Bước 3
Tiếp nhận, kiểm tra
hướng dẫn thực hiện:
Sau khi tiếp nhận đủ đơn
tài liệu minh chứng đã
tiêm vắc xin phòng bệnh,
kiểm dịch viên y tế cấp
ngay Giấy chứng nhận
tiêm chủng quốc tế hoặc
áp dụng các biện pháp dự
phòng.
Bộ phận
Kiểm dịch y tế
quốc tế
Giờ nh
chính
- Mẫu Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Giấy chứng nhận
tiêm chủng quốc
tế hoặc áp dụng
biện pháp dự
phòng
652
Bước 4
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp Giấy chứng
nhận tiêm chủng quốc tế
hoặc áp dụng biện pháp dự
phòng được lưu 01 bộ tại
bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Trung tâm
Kiểm soát bệnh tật thành
phố Nội trách nhiệm
thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ
thống kê kết quả thực hiện
TTHC.
- Đnh ko cáo, thng kê
danh ch cấp Giấy chng
nhn tm chng quc tế
hoc áp dụng biện pp d
phòng cho S Y tế
Viên chức
Trung tâm
Kiểm soát bệnh
tật Thành phố
Hà Nội
Trong ngày
- Hồ sơ
- Giấy chứng nhận
tiêm chủng quốc
tế hoặc áp dụng
biện pháp dự
phòng
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng
2. Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng
biện pháp dự phòng
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
653
Mẫu số 01
(Kích thưc 297 × 210 mm)
GIẤY CHỨNG NHẬN TIÊM CHỦNG QUỐC TẾ
HOẶC ÁP DỤNG BIỆN PHÁP DỰ PHÒNG
INTERNATIONAL CERTIFICATE OF VACCINATION
OR PROPHYLAXIS
Chứng nhận (tên)/ This is to certify that (name)................................................
Năm sinh/ Date of birth............................................Giới tính/ Sex.....................
Quốc tịch/ Nationality.........................................................................................
Số hộ chiếu/CMND (nếu có)/Passport/ID number (if applicable).....................
Có chữ ký như sau/Whose signature follows:
Đã được tiêm chủng hoặc áp dụng các biện pháp dự phòng đối với (tên bệnh)theo
Điều lệ Y tế quốc tế /Has on the date indicated been vaccinated or received
prophylaxis against (name of disease or condition) ..........................................in
accordance with the International Health Regulations
Tên vắc xin
hoặc biện
pháp dự
phòng/Vaccine
or
prophylaxis
Ngày
tháng/Date
Ký xác
nhận của
người tiêm
/Signature
and
professional
status of
supervising
clinician
Nhà sản xuất
và số lô của
vắc xin hoặc
thuốc phòng
/Manufacturer
and batch no.
of vaccine or
prophylaxis
Chứng
nhận hiệu
lực từ
ngày-đến
ngày
/Certificate
valid from
...................
until............
Dấu của tổ
chức kiểm
dịch y tế biên
giới
/Official
stamp of
administering
centre
1.
2.
3.
4.
1. Giấy chứng nhận này chỉ có hiệu lực nếu vắc xin hoặc biện pháp dự phòng
được Tổ chức Y tế thế giới chấp thuận/This certificate is valid only if the vaccine or
prophylaxis used has been approved by the World Health Organization.
2. Giấy chứng nhận này phải được kiểm dịch viên y tế, người chịu trách nhiệm
giám sát biện pháp tiêm chủng hoặc biện pháp dự phòng ký trực tiếp. Sau khi tiêm
chủng hoặc áp dụng biện pháp dự phòng khác phải ký tên và đóng dấu đầy đủ/This
certificate must be signed in the hand of the clinician, who shall be a medical
practitioner or other authorized health worker, supervising the administration of the
vaccine or prophylaxis. The certificate must also bear the official stamp of the
administering centre; however, this shall not be an accepted substitute for the
signature.
654
3. Mọi sự sửa đổi, tẩy xoá hay ghi không đầy đủ vào các mục của Giấy chứng
nhận này đều bị coi là không hợp lệ/Any amendment of this certificate, or erasure, or
failure to complete any part of it, may render it invalid.
4. Giấy chứng nhận này có giá trị cho tới ngày hết hiệu lực của tiêm chủng hoặc áp
dụng biện pháp dự phòng khác/The validity of this certificate shall extend until the
date indic
Mẫu số 02
(kích thưc 297 × 210 mm)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
ĐƠN ĐỀ NGHỊ/ APPLICATION FORM
Cấp Giấy chứng nhận/ kiểm tra, xử lý …….
For issuance of certificate/ inspection/ control, ……..
Kính gửi/ To: …………………………………………………
Tôi là (hn bng chhoa)/ Name …….….Nam (Male) / N(Female)
Chc v/ Title:……………………………………………(nếu có/ if any)
Tên cơ quan/ Agency:…………………………..……………………(nếu có/ if any)
Sinh ngày/ Date of birth:./../………. Quốc tch/ Nationality:…….…….
Số CMND (hoặc Hộ chiếu)/ Passport/ID No.).. Ny cp/ Date of issue:………
Nơi cấp/ Place of issue:…………..
Nơi đăng ký h khẩu thường trú/ Registed permanent residence:…………...……
Ch hin tại/ Current residence :…………………………………………
Thc hin Ngh đnh số 89/2018/NĐ-CP ny 25 tng 6 năm 2018 ca Cnh phủ quy định
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch
y tế biên giới/ Implementation of the Decree No. 89/2018/NĐ-CP of the Government of Viet
Nam dated 25/6/2018 on implementing the Law on Prevention and Control of Infectious
Diseases
Đ nghị/ To request …………………………………… cấp Giấy chng
nhn/kiểm tra, xlý (For issuance certificate/ inspection/ control, ..), …..… cho tôi hoc
Công ty/đơn vị (tên đơn vị)/ (to me/Agency)………………
…………, ngày/ dd……tháng/ mm…..năm/ yyyy…….
Ngưi đ ngh/ Applicant
(Ký, ghi rõ htên)/ Name and signature
Hồ sơ gửi kèm theo/ File enclosed:
………………………
………………………
656
82. Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải (QT-82)
1
Mục đích:
Quy định nội dung, trình tự cách thức thực hiện giải quyết thủ tục hành
chính về kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh
quá cảnh tại Cảng Hàng không quốc tế Nội Bài.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu kiểm dịch y tế đối với phương
tiện vận tải (bao gồm tàu bay các phương tiện vận chuyển khác tại ga quốc
tế - Cảng ng không quốc tế Nội Bài); Viên chức Trung tâm Kiểm soát bệnh
tật thành phố Hà Nội, trực thuộc Sở Y tế Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm số 03/2007/QH12 ngày 21/11/2017;
2. Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25/6/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm
dịch y tế biên giới;
3. Thông số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở Y tế
công lập;
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị: Trường hợp người khai báo y tế yêu cầu
kiểm tra, xử y tế phương tiện vận tải để cấp Giấy chứng
nhận kiểm tra/xử lý y tế hàng hóa, phương tiện vận tải
x
2. Tờ khai chung hàng không;
x
3. Giấy chứng nhận kiểm tra/xử y tế hàng hóa, phương
tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng không (nếu
có);
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
657
- Thời gian hoàn thành việc giám sát đối với một phương tiện vận tải, một tàu
bay: Không quá 01 giờ;
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ một phương tiện vận tải không
quá 20 phút kể từ khi nhận đủ giấy tờ;
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tếđối với một phương tiện vận tải,
một tàu bay: Không quá 01 giờ
* Trường hợp quá thời gian kiểm tra nhưng chưa hoàn thành công tác chuyên
môn, nghiệp vụ kiểm dịch y tế, trước khi hết thời gian quy định 15 phút, tổ
chức kiểm dịch y tế biên giới phải thông báo việc gia hạn thời gian kiểm tra
thực tế và nêu do cho người khai báo y tế biết, thời gian gia hạn không
quá 01 giờ;
- Thời gian hoàn thành các biện pháp xử y tế: Không quá 01 giờ đối với
một phương tiện vận tải hoặc một tàu bay;
* Trước khi hết thời gian quy định 15 phút vẫn chưa hoàn thành việc xử
lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế biên giới phải thông báo việc gia hạn thời gian
xử y tế bằng văn bản nêu rõ do cho người khai báo y tế. Thời gian
gia hạn không quá 01 giờ đối với một tàu bay;
- Cấp giấy chứng nhận kiểm tra/xử y tế hàng hóa, phương tiện vận tải
đường sắt, đường bộ, đường hàng không (nếu có): Không quá 30 phút sau khi
hoàn thành các thủ tục trên.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả TTHC -
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 70 Nguyễn Chí
Thanh - Đống Đa - Hà Nội. Điện thoại: 0243.232 1467
- Cách 2: Nộp hồ trực tiếp tại Bphận Kiểm dịch y tế quốc tế;Địa chỉ:
Nhà Ga T2 - Cảng Hàng không Quốc tế Nội Bài. Điện thoại 0916865570.
Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Trung tâm Kiểm soát
bệnh tật Hà Nội;
Hoặc: Bộ phận Kiểm dịch y tế quốc tế - Nhà Ga T2, Cảng Hàng không Quốc
tế Nội Bài.
3.6
Lệ phí
Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016
của Btrưởng Bộ Tài chính quy định gtối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế d
phòng tạisở y tế công lập.
658
TT
Danh mục
ĐVT
Mức giá
tối đa
1
Kiểm dịch y tế tàu bay các loại
USD/u
bay
25
2
Diệt chuột bằng xông hơia chất
USD/m3
khoangu
0,90
3
Diệt côn trùng (không bao gồm tiền hóa chất)
- Tàu bay chở người dưới 300 chỗ ngồi
USD/u
bay
45
- Tàu bay chở người từ 300 chỗ ngồi trở lên
USD/u
bay
65
- Tàu bay chởng hóa các loại
USD/u
bay
35
4
Khử trùng (không bao gồm tiền hóa chất)
- Tàu bay các loại
USD/m2
diện tích
khử trùng
0,5
- Kho hàng, container các loại
USD/m2
diện tích
khử trùng
0,4
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ, khai báo y tế
Tổ chức, cá
nhân
Trong
hoặc ngoài
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Thu thập thông tin trước khi
phương tiện vận tải qua biên giới :
a) Số hiệu hoặc biển số của
phương tiện vận tải;
Bộ phận
Kiểm dịch y
tế quốc tế
(Kiểm dịch
viên y tế)
Không quy
định
Mẫu
Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
659
b) Lộ trình của phương tiện vận tải
trước khi nhập cảnh, quá cảnh,
xuất cảnh;
c) Thông tin sức khỏe của người đi
trên phương tiện vận tải;
d) Các thông tin cần thiết khác.
Bước 3
Xử thông tin đối với phương
tiện vận tải:
1. Kiểm dịch viên y tế thực hiện
kiểm tra y tế theo quy định đối với
phương tiện vận tải yếu tố nguy
cơ bao gồm:
a) Phương tiện vận tải đi qua quốc
gia, vùng lãnh thổ ghi nhận
trường hợp bệnh truyền nhiễm
Bộ Y tế có yêu cầu phải giám sát;
b) Phương tiện vận tải chở người
bệnh hoặc người nghi ngờ mắc
bệnh hoặc mang tác nhân gây bệnh
truyền nhiễm;
c) Phương tiện vận tải chở ng
hóa mang tác nhân gây bệnh
truyền nhiễm hoặc nghi ngờ mang
tác nhân gây bệnh truyền nhiễm.
2. Trường hợp phương tiện không
yếu tố nguy theo quy định,
kiểm dịch viên y tế thực hiện giám
sát phương tiện vận tải trong thời
gian chờ nhập cảnh, xuất cảnh, quá
cảnh gồm các nội dung sau:
a) Giám sát trung gian truyền bệnh
truyền nhiễm xâm nhập lên, xuống
phương tiện vận tải;
Bộ phận kiểm
dịch y tế quốc
tế
(Kiểm dịch
viên y tế)
Không quy
định
Mẫu
Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
660
b) Giám sát trung gian truyền
bệnh, tác nhân gây bệnh truyền
nhiễm trong quá trình bốc dỡ, tiếp
nhận hàng hóa.
3. Trong quá trình giám sát, nếu
phát hiện phương tiện vận tải
trung gian truyền bệnh truyền
nhiễm, tác nhân gây bệnh truyền
nhiễm hoặc không bảo đảm điều
kiện vệ sinh chung (bao gồm phát
hiện chất thải, chất tiết, dấu vết của
trung gian truyền bệnh; thực
phẩm, rác thải sinh hoạt không
được thu gom, bảo quản, xử lý
đúng quy định hoặc các khu vực
ăn, ở, kho chứa, nhà vệ sinh không
được vệ sinh thường xuyên gây
tình trạng nấm, mốc, mùi hôi thối),
kiểm dịch viên y tế đề xuất biện
pháp kiểm tra y tế vào giấy khai
báo y tế đối với phương tiện vận
tải.
4. Trường hợp phương tiện vận tải
không thuộc một trong các trường
hợp có yếu tố nguy cơ hoặc không
cần phải kiểm tra y tế, kiểm dịch
viên y tế xác nhận kết quả kiểm
dịch y tế, kết thúc quy trình kiểm
dịch.
Bước 4
Kiểm tra giấy tờ đối với phương
tiện vận tải:
Loại giấy tờ kiểm tra: Tờ khai
chung hàng không; Giấy chứng
nhận kiểm tra/xử lý y tế hàng hóa,
Bộ phận kiểm
dịch y tế quốc
tế
(Kiểm dịch
viên y tế)
Trong thời
hạn quy
định
(Mục 3.4)
Xác nhận
không cần
kiểm tra
thực tế
Hoặc:
661
phương tiện vận tải đường bộ,
đường sắt, đường hàng không (nếu
có);
Chuyển
Bước 5
Bước 5
Kiểm tra thực tế đối với phương
tiện vận tải:
Kiểm dịch viên y tế yêu cầu đưa
phương tiện vận tải vào khu vực
cách ly để thực hiện các nội dung
sau:
a) Kiểm tra tình trạng vệ sinh
chung trên phương tiện vận tải;
b) Kiểm tra trung gian truyền bệnh
truyền nhiễm trên phương tiện vận
tải;
c) Đánh giá hiệu quả các biện pháp
xử lý y tế đã áp dụng;
d) Lấy mẫu xét nghiệm trong
trường hợp nghi ngờ tác nhân
gây bệnh truyền nhiễm thuộc
nhóm A.
Bộ phận kiểm
dịch y tế quốc
tế
(Kiểm dịch
viên y tế)
Trong thời
hạn quy
định
(Mục 3.4)
Biên bản
kiểm tra
vệ sinh
tàu bay
Bước 6
Xử lý y tế đối với phương tiện vận
tải:
Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế,
kiểm dịch viên y tế có thể áp dụng
một hoặc các biện pháp sau:
a) Diệt tác nhân gây bệnh, trung
gian truyền bệnh;
b) Thực hiện hoặc phối hợp với
các quan liên quan triển khai
việc thu gom, xử chất thải
khả năng mang tác nhân gây bệnh
hoặc nguy gây bệnh truyền
nhiễm;
c) Khử trùng.
Bộ phận kiểm
dịch y tế quốc
tế
(Kiểm dịch
viên y tế)
Trong thời
hạn quy
định
(Mục 3.4)
Cấp giấy
chứng
nhận
kiểm
tra/xử lý y
tế hàng
hóa,
phương
tiện vận
tải đường
bộ, đường
sắt, đường
hàng
không
662
Bước 7
Thống kê và theo dõi
- Hồ Kiểm dịch y tế đối với
phương tiện vận tải được lưu 01 bộ
tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Trung tâm Kiểm
soát bệnh tật thành phố Hà Nội có
trách nhiệm thống các TTHC
thực hiện tại đơn vị vào Sổ thống
kê kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ báo cáo, thống danh
sách Kiểm dịch y tế đối với
phương tiện vận tải cho Sở Y tế
Viên chức
Trung tâm
Kiểm soát
bệnh tật Hà
Nội
Trong
ngày
- Hồ sơ;
- Giấy
chứng
nhận...
(nếu có);
- Báo cáo
tổng hợp
của Bộ
phận
Kiểm
dịch y tế
quốc tế.
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị
2. Mẫu Tờ khai chung hàng không
3. Mẫu Biên bản kiểm tra vệ sinh tàu bay
4. Mẫu Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hànga, phương tiện vận tải
đường bộ, đường sắt, đường hàng không
5. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
6. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
7. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
663
Mẫu số 01
(kích thưc 297 × 210 mm)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
ĐƠN ĐỀ NGHỊ/ APPLICATION FORM
Cấp Giấy chứng nhận/ kiểm tra, xử lý …….
For issuance of certificate/ inspection/ control, ……..
Kính gửi/ To: …………………………………………………
Tôi là (hn bng chhoa)/ Name …….….Nam (Male) / N(Female)
Chc v/ Title:……………………………………………(nếu có/ if any)
Tên cơ quan/ Agency:…………………………..……………………(nếu có/ if any)
Sinh ngày/ Date of birth:./../………. Quốc tch/ Nationality:…….…….
Số CMND (hoặc Hộ chiếu)/ Passport/ID No.).. Ny cp/ Date of issue:………
Nơi cấp/ Place of issue:…………..
Nơi đăng ký h khẩu thường trú/ Registed permanent residence:…………...……
Ch hin tại/ Current residence :…………………………………………
Thc hin Ngh đnh số 89/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 m 2018 của Chính ph quy đnh
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch
y tế biên giới/ Implementation of the Decree No. 89/2018/NĐ-CP of the Government of Viet
Nam dated 25/6/2018 on implementing the Law on Prevention and Control of Infectious
Diseases
Đ nghị/ To request …………………………………… cấp Giấy chng
nhn/kiểm tra, xlý (For issuance certificate/ inspection/ control, ..), …..… cho tôi hoc
Công ty/đơn vị (tên đơn vị)/ (to me/Agency)………………
…………, ngày/ dd……tháng/ mm…..năm/ yyyy…….
Ngưi đ ngh/ Applicant
(Ký, ghi rõ htên)/ Name and signature
Hồ sơ gửi kèm theo/ File enclosed:
………………………
………………………
664
Mẫu số 02
(kích thước 297 × 210 mm)
TỜ KHAI CHUNG NG KNG
GENERAL DECLARATION (AIR)
(Outward /Inward)
Người thc hiện/ Operator............................................................................................
Dấu quốc tịch và đăng/ Marks of Nationality and Registration................................
Chuyến bay s/ Flight No ...................................... Ngày/Date ....................................
Xut pt t/ Departure from:...................... Nơi/ Place Đến/ Arrival at ....................
i/Place
CHUYẾN BAY
FLIGHT ROUTING
("Place" column always to list origin, every en-route stop and destination)
i đi, nơi
đến/Place
TỔNG SỐ NHÂN VN TRÊN
Y BAY
TOTAL OF CREW*
SỐ ỢNG HÀNH KHÁCH TN
CHUYẾN BAY NÀY
NUMBER OF PASSENGERS ON
THIS STAGE**
i xuất pt/Departure Place:
....................
n u
bay/Embarking..................................
ng chuyến bay/Through on same
Flight
..................................................................
......
i đến/Arrival
Place:...................................
Xung u
bay/Disembarking.........................
ng chuyến bay/Through on same
Flight
..................................................................
......
KHAI O Y TẾ
DECLARATION OF HEALTH
Nhng người trên chuyến bay bị ốm mà không phải do say tàu bay hay do
bị tai nạn (gồm những người có triu chứng hay du hiệu: mẩn ngứa, sốt, ớn
lạnh, ỉa chảy) cũng như c trường hợp đau ốm khác đã xuống trong chuyến
bay/Persons on board with illneses other than airsickness or the effects of
accidents (including persons with symptoms or signs of illness such as rahs,
fever, chills, diarrhea) as well as those cases of illness disembarked during
the flight ..............................................................................
c điều kiện khác trên tàu bay có thể y y lan bệnh/Any other conditions
on board which may lead to the spread of
disease.............................................................................
Lit chi tiết các biện pháp diệt côn trùng, xử lý v sinh trong chuyến bay
a điểm, ny, giờ, pơng pháp). Nếu trong chuyến bay kng thc hiện
c biện pháp diệt n tng t u chi tiết lần diệt n trùng gần đây
C NHẬN
CỦA CƠ QUAN
THM QUYỀN/
FOR OFFICIAL
USE ONLY
665
nhất/Details of each disinsecting or sanitary treatment (place, date, time,
method) during the flight. If no disinsecting has been carried out during the
flight, give details of most recent
disinsecting......................................................................................................
tên (nếu được yêu cầu)/Signed, if required ........................................
Người khai/Crew member concerned..................................................
i xin cam kết những lời khai trong Tờ khaic phụ lục đính kèm Tờ khai này là chínhc
đúng s thật, tất cả nh khách sẽ tiếp tục chuyến bay/I declare that all statements and
particulars contained in this General Declaration, and in any supplementary forms required to
be presented with this General Declaration, are complete, exact and true to the best of my
knowledge and that all through passengers will continue/have continued on the flight.
Chữ ký/Signature .............................................
quan được u quyền hoặc thực hiện/Authorized agent or pilot in command
Ý kiến ca kiểm dch viên/ Recommendation of health quarantine officer
...............................................................................................................................................................
Kiểm dch viên/health quarantine officer
đóng dấu/ Signature and stamp
* Phải khai báo khi có yêu cầu của quốc gia/ To be completed only when required by
the State.
** Không phải khai báo khi có mặt hành khách và phải khai báo khi yêu cầu của quốc
gia/ Not to be completed when passenger manifests are presented and to be completed
only when required by the State
666
Mẫu số 03
(kích thưc 297 × 210 mm)
Số/No /
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
SOCIALISTREPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Ngày tháng nămDate(dd/mm/yyyy)
BIÊN BẢN KIỂM TRA VỆ SINH TÀU BAY
INSPECTION REPORT FOR AIRCRAFT
I THÔNG TIN CHUYẾN BAY/ GENERAL INFORMATION
Tên hãng /Operation…………................………………………………………………
Chuyến bay số /Flight No......................................Ngày/Date...........................................
Xuất phát từ/Departure from:………………….....Đến/Arrival at ...................................
Tổng số nhân viên/Total of crew……..…Tổng số hành khách/ Number of passengers……
II KẾT QUẢ KIỂM TRA/ INSPECTION RESULT
1.Vệ sinh chung và dấu vết của véc tơ và nguồn truyền bệnh/ Aircraft sanitation and
evidence of vector and reservoirs
Buồng lái/ Pilot cabin
Khoang hành khách/ Passenger cabin
Khoang chứa thực phẩm/ Aircraft chicken
Khoang hành lý/ Cargo compartment
Khu vực khác/ Other areas
2. Có sử dụng các biện pháp diệt véc tơ, côn trùng, vệ sinh tàu bay? /Had carried out
any disinsecting or sanitary treatment? Có/Yes Không/No
Nếu có, liệt kê/ If yes, give details
3. Ý kiến của Kiểm dịch viên/ Recommendation of health quarantine officer
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Cơ trưởng/ Đại diện
Captain/Agent
Kiểm dịch viên y tế/ký và đóng dấu
Health quarantine officer/Signature and stamp
667
Mẫu số 04
(kích thước 297 × 210 mm)
Số/No /
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
SOCIALISTREPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Ngày tháng năm Date(dd/mm/yyyy)
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM TRA/XỬ LÝ Y TẾ
HÀNG HOÁ, PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ,
ĐƯỜNG SẮT, ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG
Certification of health inspection and control for conveyances and cargo (for land
transportation, railway, airway)
1. Phần kiểm tra và xử lý y tế hàng hoá/For cargo
Nơi đi/Departure...................................Nơi đến/Arrival.....................................
Đến cửa khẩu/Name of entry point.....................................................................
Tên ch ch hàng/Name of the goods owner ....................................................................................
Địa chỉ/Address....................................................................................................
STT
Item
Kiểm tra y tế
Health inspection
Xử lý y tế
Health
control
Ghi
chú
Note
(Trọng
lượng
Gross
weight)
Hàng hóa được
kiểm tra
Inspected
goods
Kết quả
phát hiện
Evidences
Hàng hóa
được xử lý
Treated
parts
Biện pháp
xử lý
Applied
measures
Kết quả
Attained
results
1
2
2. Phần kiểm tra và xử lý y tế phương tiện/For conveyance
Tên phương tin vn ti/Name of conveyance .......... Bin s/ Registration .
Quc tch, hãng/Nationality, agent................
Tên ch phương tin/Tên ch hàng/Name of the conveyance operator/Name of the goods
owner.........
Địa chỉ/Address....................................................................................................
Đến cửa khẩu/Name of Point of entry..................................................................
STT
Item
Kiểm tra y tế
Health inspection
Xử lý y tế
Health control
Ghi
chú
Note
Các bộ
phận
được
kiểm
tra
Kết
quả
phát
hiện
Eviden
ces
Số
nhân
viên
Numbe
r of
staff
Số lượng
hành
khách/Nu
mber of
passenger
s.
Các bộ
phận
được xử
Treated
parts
Biện
pháp
xử lý
Applie
d
Kết
quả
Attai
ned
result
s
668
Inspect
ed
parts
measur
es
1
2
Tổ chức kiểm dịch y tế biên giới chứng nhận hàng hóa, phương tiện vận tải trên
đã được kiểm tra/xử lý y tế vào ngày ghi ở trên (gạch ngang để bỏ từ kiểm tra hoặc xử
lý nếu không thực hiện).Được phép qua cửa khẩu: ......................................
The Border Health Quarantine Unit certifies that the above conveyance, goods
have been given health inspection/control on the date as above and permission to pass
through this point of entry.
Kiểm dịch viên y tế/ ký và đóng dấu
Health Quarantine Officer/ Signature and stamp
669
83. Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa (QT-83)
1
Mục đích:
Quy định nội dung, trình tự cách thức thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về
kiểm dịch y tế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩuquá cảnh.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu kiểm dịch y tế đối với hàng hóa. Viên
chức Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội, trực thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm s 03/2007/QH12 ngày 21/112017;
2. Nghị định s 89/2018/NĐ-CP ngày 25/6/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên
giới;
3. Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở Y tế công lập;
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước
của Sở Y tế thành phố Hà Nội
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị:Trường hợp người khai báo y tế u cầu kiểm
tra, xử lý y tế hàng hóa đ cp giấy chng nhn kiểm tra/x lý y
tế hàng hóa.
x
2. Giấy khai báo y tế hàng hóa, phương tiện vận tải đường bộ,
đường sắt, đường hàng không.
x
3. Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hàng hóa, phương tiện
vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng không (nếu có).
x
4. Đối với hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy (do người
khai báo yêu cầu cấp giấy chứng nhận kiểm tra/xử hàng hóa
trước khi xuất khẩu): Bản sao Bản khai hàng hóa
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Thời gian hoàn thành việc giám t đối với hàng hóa không quá 01 giờ đối với
hàng hóa dưới 10 tấn, không quá 03 giờ đối với lô hàng hóa từ 10 tấn trở lên.
670
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy t một hàng hóa kng quá 20 phút.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế phải không quá 01 giờ đối với hàng
hóa dưới 10 tấn, không quá 03 giờ đối với lô hàng hóa từ 10 tấn trở lên.
- Thời gian hoàn thành các biện pháp xử lý y tế không quá 02 giờ đối với lô hàng hóa
dưới 10 tấn, không quá 06 giờ đối với hàng hóa từ 10 tấn trở lên. Trước khi hết thời
gian quy định 15 phút mà vẫn chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế
biên giới phải thông báo việc gia hạn thời gian xử y tế nêu lý do cho người
khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 02 giờ kể từ thời điểm thông báo gia
hạn.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC - Trung tâm Kiểm
soát bệnh tật thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 70 Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa -
Nội. Điện thoại: 0243.232 1467
- Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Trung tâm Kiểm soát
bệnh tật thành phố Hà Nội.
3.6
Lệ phí
Thực hiện theo quy định tại Thông số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bội chính quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự png tạisở
y tế công lập
TT
Danh mục
ĐVT
Mức giá
tối đa
1
Kiểm tra y tế hàng dưới 10 kg
USD/lần
kiểm tra
1,4
2
Kiểm tra y tế hàng từ 10 kg đến 50 kg
USD/lần
kiểm tra
4
3
Kiểm tra y tế hàng từ trên 50 kg đến 100 kg
USD/lần
kiểm tra
6
4
Kiểm tra y tế hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn
USD/lần
kiểm tra
13
5
Kiểm tra y tế hàng từ trên 1 tấn đến 10 tấn
USD/lần
kiểm tra
39
6
Kiểm tra y tế hàng từ trên 10 tấn đến 100 tấn
USD/lần
kiểm tra
90
7
Kiểm tra y tế hàng trên 100 tấn
USD/lần
kiểm tra
100
3.7
Quy trình xử lý công việc
671
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Nộp hồ sơ, khai báo y tế
Tổ chức,
cá nhân
Trong giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Thu thập thông tin trước khi hàng hóa vận
chuyển qua biên giới:
Các thông tin cần thu thập:
a) Thông tin về nơi hàng hóa xuất phát
hoặc quá cảnh;
b) Thông tin về chủng loại, số lượng, bảo
quản, đóng gói ng hóa phương tiện
vận chuyển.
Các thông tin cầ
Bộ phận
Kiểm dịch y
tế quốc tế
(Kiểm dịch
viên y tế)
Không
quy định
Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
672
Bước 3
X thông tin đi vi hàng hóa:
Mục đích: phân loại được hàng hóa có yếu
t nguy hàng hóa không yếu t
nguy cơ.
1. Kiểm dịch viên y tế thực hiện kiểm tra y
tế đối với các ng hóa yếu tố nguy
bao gồm:
a) Hàng hóa vận chuyển qua quốc gia, vùng
lãnh thổ ghi nhận trường hợp bệnh
truyền nhiễm Bộ Y tế yêu cầu phải
giám sát;
b) Hàng hóa mang hoặc có dấu hiệu mang
mầm bệnh, trung gian truyền bệnh truyền
nhiễm;
c) Hàng hóa vận chuyển bằng phương tiện
yếu tố nguy cơ:
- Phương tiện vận tải đi qua quốc gia, vùng
lãnh thổ ghi nhận trường hợp bệnh
truyền nhiễm Bộ Y tế yêu cầu phải
giám sát;
- Phương tiện vận tải chở người bệnh hoặc
người nghi ngờ mắc bệnh hoặc mang tác
nhân gây bệnh truyền nhiễm;
- Phương tiện vận tải chở hàng hóa mang
tác nhân gây bệnh truyền nhiễm hoặc nghi
ngờ mang tác nhân y bệnh truyền nhiễm.
d) Hàng hóa thông báo của quan
thẩm quyền về nguy lây lan dịch bệnh
truyền nhiễm.
2. Trường hợp hàng hóa không yếu tố
nguy cơ kiểm dịch viên y tế thực hiện giám
sát hàng hóa trong thời gian chờ nhập cảnh,
xuất cảnh, quá cảnh gồm các nội dung sau:
a) Đối chiếu giấy khai báo y tế đối với hàng
hóa, trừ trường hợp hàng hóa quá cảnh mà
không bốc dỡ khỏi phương tiện;
Bộ phận
kiểm dịch y
tế quốc tế
(Kiểm dịch
viên y tế)
Không
quy định
Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
673
b) Giám sát tác nhân gây bệnh truyền
nhiễm, trung gian gây bệnhtruyền nhiễm
xâm nhập vào hàng hóa.
3. Thực hiện giám sát theo quy định đối với
hàng hóa nhập khẩu chờ làm thủ tục nhập
khẩu trước khi chuyển về kho ngoại quan
nằm ngoài cửa khẩu.
4. Trong quá trình giám sát, nếu phát hiện
hàng hóa có trung gian truyền bệnh truyền
nhiễm, tác nhân gây bệnh truyền nhiễm
hoặc không bảo đảm điều kiện vệ sinh
chung (bao gồm phát hiện chất thải, chất
tiết, dấu vết của trung gian truyền bệnh;
hàng hóa nh trạng nấm, mốc, mùi hôi
thối), kiểm dịch viên y tế thu thập thêm
thông tin về các biện pháp xử lý y tế đã áp
dụng, cần hỗ trợ, đề xuất biện pháp kiểm tra
y tế vào Giấy khai o y tế đối với ng
hóa.
5. Trường hợp hàng hóa không thuộc một
trong các trường hợp quy định, kiểm dịch
viên y tế c nhận kết quả kiểm dịch y tế
kết thúc quy trình kiểm dịch.
Bước 4
Kiểm tra giấy tờ đối với hàng hóa:
a) Đối với ng hóa vận tải bằng đường
bộ, đường sắt, đường hàng không: giấy
khai báo y tế hàng hóa, phương tiện vận tải
đường bộ, đường sắt, đường hàng không,
giấy chứng nhận kiểm tra/xử y tế hàng
hóa, phương tiện vận tải đường bộ, đường
sắt, đường hàng không (nếu có);
b) Đối với hàng hóa vận tải bằng đường
thủy: bản sao bản khai hàng hóa; giấy
Bộ phận
kiểm dịch y
tế quốc tế
(Kiểm dịch
viên y tế)
Trong
thời hạn
quy định
(Mục 3.4)
Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
674
chứng nhận kiểm tra y tế hàng hóa (trên
tàu thuyền), tàu thuyền (nếu có).
Bước 5
Kiểm tra thực tế đối với hàng hóa:
Kiểm dịch viên y tế yêu cầu đưa hàng hóa
vào khu vực kiểm tra y tế, thực hiện kiểm
tra các nội dung sau:
1. Nội dung khai báo với thực tế hàng hóa;
2. Tình trạng vệ sinh chung;
3. Trung gian truyền bệnh truyền nhiễm;
4. Quy định về dụng cụ, bao gói chứa
đựng, thông tin ghi trên nhãn; điều kiện
vận chuyển;
5. Đánh giá hiệu quả các biện pháp xử y
tế đã áp dụng;
6. Lấy mẫu xét nghiệm trong các trường
hợp:
a) Hàng hóa có yếu tố nguy cơ bao gồm:
- Hàng hóa vận chuyển qua quốc gia, vùng
lãnh thổ có ghi nhận trường hợp bệnh
truyền nhiễm Bộ Y tế yêu cầu phải
giám sát;
- Hàng hóa mang hoặc dấu hiệu
mangmầm bệnh, trung gian truyền bệnh
truyền nhiễm;
- Hàng hóa vận chuyển bằng phương tiện
có yếu tố nguy cơ:
+ Phương tiện vận tải đi qua quốc gia,
vùng lãnh thổ ghi nhận trường hợp bệnh
truyền nhiễm Bộ Y tế yêu cầu phải
giám sát;
+ Phương tiện vận tải chở người bệnh hoặc
người nghi ngờ mắc bệnh hoặc mang tác
nhân gây bệnh truyền nhiễm;
+ Phương tiện vận tải chở hàng hóa mang
tác nhân gây bệnh truyền nhiễm hoặc nghi
ngờ mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm.
Bộ phận
kiểm dịch y
tế quốc tế
(Kiểm dịch
viên y tế)
Trong
thời hạn
quy định
(Mục 3.4)
Cp giấy
chứng nhận
kiểm tra/xử
y tế hàng
hóa, phương
tiện vận tải
đường bộ,
đường sắt,
đường hàng
không
675
- Hàng hóa thông báo của quan
thẩm quyền về nguy lây lan dịch bệnh
truyền nhiễm.
b) Hàng hóa trung gian truyền bệnh
truyền nhiễm, tác nhân gây bệnh truyền
nhiễm hoặc không bảo đảm điều kiện vệ
sinh chung (bao gồm phát hiện chất thải,
chất tiết, dấu vết của trung gian truyền
bệnh; hàng hóa tình trạng nấm, mốc,
mùi hôi thối).
c) Hàng hóa thuộc một trong các trường
hợp:
- Xuất phát hoặc đi qua quốc gia, vùng
lãnh thổ ghi nhận trường hợp bệnh
truyền nhiễm thuộc nhóm A chưa được
xử lý y tế;
- Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất
phát hoặc đi qua quốc gia, vùng lãnh thổ
ghi nhận trường hợp bệnh truyền nhiễm
thuộc nhóm A mà chưa được xử lý y tế.
Bước 6
Xử y tế đối với hàng hóa:
Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế, kiểm dịch
viên y tế có thể áp dụng một hoặc các biện
pháp sau:
a) Khử trùng, diệt tác nhân y bệnh, trung
gian truyền bệnh truyền nhiễm;
b) Buộc tiêu hủy hoặci xuất đối với hàng
hóa không thể diệt được tác nhân gây bệnh,
trung gian truyền bệnh truyền nhiễm.
Bộ phận
kiểm dịch y
tế quốc tế
(Kiểm dịch
viên y tế)
Trong
thời hạn
quy định
(Mục 3.4)
Cấp giấy
chứng nhận
kiểm tra/xử
y tế hàng
hóa, phương
tiện vận tải
đường bộ,
đường sắt,
đường hàng
không
676
Bước 7
Thống kê và theo dõi
- Hồ Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa
được lưu 01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Trung tâm Kiểm soát bệnh
tật thành phố Nội có trách nhiệm thống
các TTHC thực hiện tại đơn vị vào Sổ
thống kê kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ báo cáo, thống danh sách
Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải
cho Sở Y tế
Viên chức
Trung tâm
Kiểm soát
bệnh tật Hà
Nội
Trong
ngày
- Hồ sơ
- Giấy chứng
nhận kiểm
tra/xử lý y tế
hàng hóa,
phương tiện
vận tải
đường bộ,
đường sắt,
đường hàng
không
4
Biểu mẫu
1. Mẫu Đơn đề ngh(Trường hợp người khai báo y tế yêu cầu kiểm tra, xử y tếng
hóa để cấp giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hàng hóa)
2. Mẫu Giấy khai báo y tế hàng hóa, phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường
hàng không.
3. Mẫu Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hàng a, phương tiện vận tải đường bộ,
đường sắt, đường ng không)
4. Mẫu Bản khai hàng hóa
5. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
6. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
7. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
677
Mẫu số 01
(kích thưc 297 × 210 mm)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
ĐƠN ĐỀ NGHỊ/ APPLICATION FORM
Cấp Giấy chứng nhận/ kiểm tra, xử lý …….…………………..
For issuance of certificate/ inspection/ control, ……..………..
Kính gửi/To: Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội
Tôi là (hn bng chhoa)/ Name ……...……Nam (Male) / N(Female)
Chc v/ Title:…………………………………………….(nếu có/ if any)
Tên cơ quan/ Agency:……………………..……………………………(nếu / if any)
Sinh ngày/ Date of birth:./../………. Quốc tch/ Nationality:…….………
Số CMND (hoặc Hộ chiếu)/ Passport/ID No.)…….…………………………..
Ngày cấp/ Date of issue:………………..…….……………………………
Nơi cấp/ Place of issue:……………………………………………………………….
Nơi đăng ký h khẩu thường trú/ Registed permanent residence:……………...
Ch hin tại/ Current residence :………………………………………...
Thc hin Ngh đnh số 89/2018/NĐ-CP ny 25 tng 6 năm 2018 ca Cnh phủ quy
định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm
dch y tế bn gii/ Implementation of the Decree No. 89/2018/-CP of the Government of
Viet Nam dated 25/6/2018 on implementing the Law on Prevention and Control of Infectious
Diseases
Đ nghị/To request Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội cấp Giấy chứng
nhn/kiểm tra, xlý (For issuance certificate/ inspection/ control, ..), …..… cho tôi hoc
Công ty/đơn vị (tên đơn vị)/ (to me/Agency)………………
…………, ngày/ dd……tháng/ mm…..năm/ yyyy………..
Người đề nghị/ Applicant
(Ký, ghi rõ họ tên)/ Name and signature
Hồ sơ gửi kèm theo/ File enclosed:
…………………………………………..
…………………………………………..
678
Mẫu số 02
(kích thưc 297 × 210 mm)
GIẤY KHAI BÁO Y TẾ
HÀNG HOÁ VÀ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
Health Declaration for conveyances, and cargo (for land transportation means, railway)
1. Phần khai ng hoá (bao gồm cả đường bộ, sắt, hàng không) /Declaration
for cargo (including land transportation, railway, airway)
i đi/ Departure................................ Nơi đến/ Arrival...
...................................................
Đến cửa khẩu/ Name of entry point ............... Ngày, tháng, năm/ Date (dd/mm/yy)
..........
Tên chủ hàng/ Name of the goods owner
......................................................................
Địa chỉ/
Address.............................................................................................................
STT
Item
Danh mc hàng
hóa
Name of cargo
Số lượng và quy cách
đóng gói
Quantity and package
form
Trọng lượng
Gross weight
Ghi chú
Notes
1
2
Tổng cộng/Total
2. Phần khai phương tiện đường bộ, đường sắt /Declaration for land
transportation means, railway.
i đi/ Departure ....................................…. i đến/ Arrival
...…...……...........………..
Tên phương tin vn tải/ Name of conveyance
..............................................................................
Quc tịch, hãng/ Nationality, agent: ........
Tên chủ phương tiện/ Tên chủ hàng/ Name of the conveyance operator/ Name of
the goods owner
............................................................................................................................
Địa chỉ/
Address.............................................................................................................
Đến ca khẩu/ Name of entry point ................ Ngày tháng năm/ Date
(dd/mm/yy)...............
679
STT
Item
Số
hiệu/biển số
Registration
No.
Số lượng
phương tiện
Number of
conveyances
Trọng tải
(tấn)
Net
tonnage
Số nhân viên
Number of
staff
Số lượng hành
khách Number
of passengers
1
2
Chủ hàng, chủ phương tiện trả lời c câu hỏi sau/ The following questions are
answered by the conveyance operator, the owner of cargo
1. Hàng hóa hoặc phương tiện vận tải xuất phát hoặc đi qua vùng có dịch không
?/ Has conveyance or cargo come from or visited through affected area ?
Có/Yes Không/No
2. Hiện nay hoặc trong thời gian hành trình trên phương tiện người mắc bệnh
hoặc nghi mắc bệnh không ?/ Is there on board now or has there been during the trip
any case or suspected case of disease) ?
Có/YesKhông/No
3. giấy chứng nhận kiểm tra xử y tế hàng hóa không?/ Is there a
Certification of health inspection and controlfor cargo?
Có/Yes Không/No
Nếu có, ghi ngày cấp/ nơi cấp/ If yes, please note date and place of issue
…….............
4. Có giấy chứng nhận kiểm tra và xử lý y tế phương tiện vận tải không?/ Is there
Certification of health inspection and control for conveyances?
Có/Yes Không/No
Nếu có, ghi ngày cấp/nơi cấp/ If yes, please note date and place of
issue.…............
Người khai (ký, ghi rõ họ tên)
(Signature and full name of
Declarant)
Ngày /Date:…………….giờ /hour ………
Ý kiến của kiểm dịch viên/ Recommendation of health quarantine
officer………………….
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………
Kiểm dịch viên/health quarantine officer
Ký và đóng dấu/ Signature and stamp
680
Mẫu số 03
(kích thước 297 × 210 mm)
Số/No /
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Ngày tháng năm Date(dd/mm/yyyy)
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM TRA/XỬ LÝ Y TẾ
HÀNG HOÁ, PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ,
ĐƯỜNG SẮT, ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG
Certification of health inspection and control for conveyances and cargo (for land
transportation, railway, airway)
1. Phần kiểm tra và xử lý y tế hàng hoá/For cargo
Nơi đi/Departure...................................Nơi
đến/Arrival................................................
Đến cửa khẩu/Name of entry
point.................................................................................
Tên ch ch hàng/Name of the goods owner
.......................................................................................................
Địa
chỉ/Address...............................................................................................................
STT
Item
Kiểm tra y tế
Health inspection
Xử lý y tế
Health
control
Ghi
chú
Note
(Trọng
lượng
Gross
weight)
Hàng hóa được
kiểm tra
Inspected
goods
Kết quả
phát hiện
Evidences
Hàng hóa
được xử lý
Treated
parts
Biện pháp
xử lý
Applied
measures
Kết quả
Attained
results
1
2
2. Phần kiểm tra và xử lý y tế phương tiện/For conveyance
Tên phương tin vận tải/Name of conveyance .............. Biển số/ Registration
………….
Quc tch, hãng/Nationality, agent................
Tên ch phương tin/Tên ch hàng/Name of the conveyance operator/Name of the goods
owner.........
Địa
chỉ/Address...............................................................................................................
Đến cửa khẩu/Name of Point of
entry.............................................................................
ST
T
Kiểm tra y tế
Health inspection
Xử lý y tế
Health control
Ghi
chú
681
Ite
m
Các bộ
phận
được
kiểm tra
Inspecte
d parts
Kết quả
phát
hiện
Evidenc
es
Số
nhân
viên
Numbe
r of
staff
Số lượng
hành
khách/Numb
er of
passengers.
Các
bộ
phận
được
xử lý
Treate
d
parts
Biện
pháp xử
Applied
measur
es
Kết
quả
Attaine
d
results
Not
e
1
2
Tổ chức kiểm dịch y tế biên giới chứng nhận hàng hóa, phương tiện vận tải trên đã
được kiểm tra/xử y tế vào ngày ghi trên (gạch ngang để bỏ từ kiểm tra hoặc xử
nếu không thực hiện).Được phép qua cửa khẩu:
...........................................................................
The Border Health Quarantine Unit certifies that the above conveyance, goods
have been given health inspection/control on the date as above and permission to pass
through this point of entry.
Kiểm dịch viên y tế/ ký và đóng dấu
Health Quarantine Officer/ Signature and stamp
682
Mẫu số 04
(kích thưc 297 × 210 mm)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
BẢN KHAI HÀNG HÓA
CARGO DECLARATION
Đến:
Arrival
Rời:
Departure
Trang số:
Page No
Vận
đơn số
*
B/L
No
1.1 Tên tàu:
Name of ship
2. Cảng lập bản khai:
Port where report is made
1.2 Số IMO:
IMO number
1.3 Hô hiệu
Call sign
1.4 Số chuyến đi:
Voyage number
3. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
4. Tên thuyền trưởng:
Name of master
5. Cảng bốc dỡ hàng hóa:
Port of loadinh/Post of
discharge
6. Ký hiệu và số hiệu
hàng hóa:
Marks and Nos
7. Số và loại bao kiện;
loại hàng hóa, mã
hàng hóa
Number and kind of
packages; description
of goods, or, if
available, the HS code
8. Tổng trọng
lượng
Gross weight
9. Kích thước
Measurement
Xuất khẩu
Export cargo
………..
Nhập khẩu
Import cargo
………..
Nội địa
Domestic cargo
……….
683
84. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt (QT-84)
1
Mục đích:
Quy định nội dung, trình tự cách thức thực hiện giải quyết thủ tục hành chính Cấp
giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với thi thể, i cốt, tro cốt xuất cảnh, nhập cảnh,
quá cảnh và vận chuyển bằng đườngng không nội địa.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với thi thể, hài cốt, tro cốt vận chuyển qua biên giới và vận chuyển
bằng đường hàng không nội địa (theo yêu cầu); Viên chức Trung tâm Kiểm soát
Bệnh tật thành phố Hà Nội, trực thuộc Sở Y tế Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm s 03/2007/QH12 ngày 21/11/2017;
2. Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25/6/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế
biên giới;
3. Thông số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở Y tế công lập;
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Giấy khai o y tế thi th, i cốt (bao gm cả tro cốt);
x
2. Giấy xác nhận đã qua xử lý y tế của nơi xuất phát;
x
3. Giấy phép nhập cảnh thi thể, hài cốt về Việt Nam;
x
4. Giấy tờ chứng minh tử vong (đối vi thi th, hài cốt).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
-Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ đối với một thi thể hoặc một hài cốt
không quá 15 phút kể từ khi nộp đủ các loại giấy tờ;
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế đối với một thi thể hoặc một hài cốt
không quá 01 giờ kể từ khi nộp đủ giấy tờ;
- Thời gian hoàn thành việc xử y tế đối với một thi thể hoặc một hài cốt không
quá 03 giờ kể từ khi tổ chức kiểm dịch y tế biên giới yêu cầu xử lý y tế. Trước khi
hết thời gian quy định 15 phút chưa hoàn thành việc xử y tế, tổ chức kiểm
684
dịch y tế biên giới phải thông báo gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản, nêu rõ
lý do cho người khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ kể từ thời điểm
có thông báo gia hạn.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp htrực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả TTHC - Trung
tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Nội; Địa chỉ: Số 70 Nguyễn Chí Thanh -
Đống Đa - Hà Nội. Điện thoại: 0243.232 1467
- Cách 2: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Kiểm dịch y tế quốc tế;Địa chỉ: Nhà Ga
T2 - Cảng Hàng không Quốc tế Nội Bài. Điện thoại 0916865570.
Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
Hà Nội;
Hoặc: Bộ phận Kiểm dịch y tế quốc tế - Nhà Ga T2, Cảng Hàng không Quốc tế Nội
Bài.
3.6
Lệ phí
Thực hiện theo quy định tại Thông số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ
sở y tế công lập
TT
Danh mục
ĐVT
Mức giá tối đa
1
Kiểm tra y tế đối với thi thể
USD/lần
kiểm tra
20
2
Kiểm tra y tế đối với hài cốt
USD/lần
kiểm tra
7
3
Kiểm tra y tế đối với tro cốt
USD/lần
kiểm tra
5
4
Xử lý vệ sinh thi thể
USD/lần
xử lý
40
5
Xử lý vệ sinh hài cốt
USD/lần
xử lý
14
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Khai báo y tế đối với thi thể,
hài cốt, tro cốt: Người khai
báo y tế thực hiện khai
nộp các giấy tờ liên quan
cho tổ chức kiểm dịch y tế
Đại diện ủy
quyền hoặc
người thân
người chết
Khai báo
thông tin
chậm nhất
trước 3h tàu
bay nhập
Theo mục 3.2
685
biên giới qua trước khi được
phép nhập cảnh, xuất cảnh,
quá cảnh.
cảnh hoặc
xuất cảnh
Bước 2
Thu thập thông tin
Kim dch viên y tế thu thp
thông tin tgiy khai o y tế
thi thể, i ct, bản chụp giấy
xác nhn đã qua xử y tế của
nơi xuất phát (không áp dng
đi vi tro ct), giy phép
nhp cảnh thi th, i ct về
Vit Nam theo quy định của
B Ngoi giao và giấy t
chng minh tvong (không
áp dng đi vi tro ct).
Bộ phận kiểm
dịch y tế quốc
tế (Kiểm dịch
viên y tế)
Không quy
định
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
Bước 3
Xử lý thông tin
1. Không cho phép vận
chuyển qua biên gii thi thể,
hài ct do mắc bệnh truyn
nhiễm thuc nm A.
2. Kiểm dịch viên y tế thực
hiện giám sát tình trạng vệ
sinh, điều kiện vận chuyển
đối với thi thể, hài cốt.
Bộ phận kiểm
dịch y tế quốc
tế (Kiểm dịch
viên y tế)
Không quy
định
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
Bước 4
Kiểm tra giấy tờ:
Kiểm dịch viên y tế kiểm tra
các loại giấy tờ sau:
a) Giy khai o y tế thi th,
hài ct (bao gm c tro cốt);
b) Giy xác nhn đã qua x
y tế ca nơi xut phát;
c) Giấy phép nhập
cảnh/xuất cảnh đối với thi
thể, hài cốt, tro cốt về Việt
Nam hoặc từ Việt Nam ra
nước ngoài.
Cơ quan kiểm
dịch y tế quốc
tế (Kiểm dịch
viên y tế)
Trong thời
gian quy định
(Mục 3.4)
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
686
d) Giy t chng minh t vong
(đi vi thi th, hài ct).
Bước 5
Kiểm tra thực tế:
Kiểm dịch viên y tế thực
hiện các nội dung sau:
a) Đối chiếu nội dung khai
báo y tế với thực tế bảo quản
thi thể, hài cốt;
b) Kiểm tra tình trạng vệ
sinh, điều kiện vận chuyển
theo quy định của Bộ Y tế.
(Thông 21/2021/TT-
BYT Quy định về vệ sinh
trong mai táng, hỏa táng)
Bộ phận kiểm
dịch y tế quốc
tế (Kiểm dịch
viên y tế)
Trong thời
gian quy định
(Mục 3.4)
Cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch y tế
thi thể, hài cốt,
tro cốt
Bước 6
Xử lý y tế:
n c kết quả kiểm tra thc
tế, kiểm dịch viên y tế:
- Thc hin hoc phi hợp vi
đơn vị có liên quan x lý y tế
theo quy đnh của pháp lut v
mai táng, ha ng
- Cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch y tế đối với thi thể, hài
cốt sau khi hoàn thành việc
xử lý y tế quy định tại điểm
a khoản này.
Bộ phận kiểm
dịch y tế quốc
tế (Kiểm dịch
viên y tế)
Trong thời
gian quy định
(Mục 3.4)
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
Bước 7
Thống kê và theo dõi
- Hồ Cấp giấy chứng
nhận kiểm dịch y tế thi thể,
hài cốt được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
- Chuyên viên Trung tâm
Kiểm soát bệnh tật thành
phố Nội trách nhiệm
thống các TTHC thực
Viên chức
Trung tâm
Kiểm soát
bệnh tật Hà
Nội
Trong ngày
- Hồ sơ
- Giấy chứng nhận
kiểm dịch y tế thi
thể, hài cốt, tro cốt
687
hiện tại đơn vị vào Sổ thống
kê kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ báo cáo, thống kê
danh sách Cấp giấy chứng
nhận kiểm dịch y tế thi thể,
hài cốt cho Sở Y tế
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Giấy khai báo y tế thi thể, hài cốt (bao gồm cả tro cốt)
2. Mẫu Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với thi thể, hài cốt
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
688
Mẫu số 01
(kích thước 297 × 210 mm)
GIẤY KHAI BÁO Y TẾ
THI THỂ, HÀI CỐT, TRO CỐT
Health Quarantine Declaration of Corpse, Bones, Body ash
Họ tên người khai/Name of declarant ................................................................
Địa chỉ/Address....................................................................................................
Quan hệ với người chết/Declarant
s relation to deceased...................................
Họ tên người chết/Name of deceased.....................Nam/Male Nữ/Female
Ngày sinh/Date of birth.........................Ngày chết/Date of death........................
Quốc tịch/Nationality............................Nơi chết/Place of death ........................
Nguyên nhân chết (nếu là thi thể)/Cause of death (for corpse only)...................
Chuyển từ/Transported from......................Đến/Arrival................................
Có xác nhận đủ điều kiện vệ sinh thi thể không?/ Is there anofficial letter of local of
authorized unit confirming on sanitary of corpse?
Có/Yes Không/No
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm về
lời khai này/I certify that the declaration given on this form is correct and complete to the
best of my knowledge and belief.
Ngày .....tháng .... năm...........
Date (dd/mm/yyyy)
Người khai(ký, ghi họ và tên)
Signature and fullname of the declarant
Ngày /Date:…………….giờ /hour ………
Ý kiến của kiểm dịch viên/ Recommendation of health quarantine officer
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Kiểm dịch viên/health quarantine officer
Ký và đóng dấu/ Signature and stamp
689
Mẫu số 02
(kích thước 297 × 210 mm)
Số/No /
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
SOCIALISTREPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Ngày tháng năm Date(dd/mm/yyyy)
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH Y TẾ
THI THỂ, HÀI CỐT, TRO CỐT
Health Quarantine Certificate of Corpse, Bones, Body ash
Họ tên người khai/Name of declarant.................................................................
Địa chỉ/Address .................................................................................................
Quan hệ với người chết/Declarant's relation to deceased................................
H tên ngưi chết/Name of deceased .......................... Nam/Male N/Female
Ngày sinh/Date of birth..........................Ngày chết/Date of death.......................
Quốc tịch/Nationality......................Nơi chết/Place of death...............................
Nguyên nhân chết (nếu là thi thể)/Cause of death (for corpse only).................
Chuyển từ/Transported from..................................Đến/Arrival...........................
Căn c Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế
biên giới và sau khi xem xét các giấy tờ liên quan theo quy định hiện hành, kết quả
kiểm tra y tế, kết quả xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế biên giới cho phép chuyên chở
qua biên giới thi thể, hài ct, tro cốt này từ.................đến.....................qua cửa
khẩu............
Based on Decree No. 89/2018/NĐ-CP of the Government of Viet Nam dated
25/6/2018 on implementing the Law on Prevention and Control of Infectious Diseases
and the related documents conformed to current regulations, results of the sanitary
examination, results of the treatment, the Border Health Quarantine Unit issues a
Certificate for import - export of this Corpse, Bones, Body ash from ................. to
.............. through border gate of ........................................................
Kiểm dịch viên y tế/ ký và đóng dấu
Health Quarantine Officer/ Signature and stamp
690
85. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ
phận cơ thể người (QT-85)
1
Mục đích:
Quy định nội dung, trình tự cách thức thực hiện giải quyết thủ tục hành chính Cấp
giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô,
bộ phận thể người xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh vận chuyển bằng đường
hàng không nội địa.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, các nhân có nhu cầu Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế
mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người. Viên chức Trung
tâm Kiểm soát Bệnh tật thành phố Hà Nội, trực thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm số 03/2007/QH12 ngày 21/11/2017;
2. Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25/6/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế
biên giới;
3. Thông số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở Y tế công lập;
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Giấy khai báo y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm
sinh học, mô, bộ phận cơ thể người;
x
2. Giấy phép nhập khẩu mẫu bệnh phẩm (đối với mẫu vi
sinh y học liên quan đến mẫu bệnh phẩm người).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ đối với một lô mẫu vi sinh y học, sản
phẩm sinh học, mô, bộ phận thể người không quá 15 phút kể từ khi nộp đủ các
loại giấy tờ;
691
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế đối với một mẫu vi sinh y học, sản
phẩm sinh học hoặc một mô, một bộ phận cơ thể người không quá 01 giờ kể từ khi
nộp đủ giấy tờ;
- Thời gian hoàn thành việc xử lý y tế đối với một mẫu vi
sinh y học, sản phẩm sinh học hoặc một mô, một bộ phận cơ thể người không quá
01 giờ kể từ khi tổ chức kiểm dịch y tế biên giới yêu cầu xử lý y tế. Trước khi hết
thời gian quy định 15 phút mà chưa hoàn thành việc xử y tế, tổ chức kiểm dịch y
tế biên giới phải thông báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản và nêu rõ
lý do cho người khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ kể từ thời điểm
có thông báo gia hạn.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC - Trung tâm
Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 70 Nguyễn Chí Thanh - Đống
Đa - Hà Nội. Điện thoại: 0243.232 1467
- Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Trung tâm Kiểm soát
bệnh tật thành phố Hà Nội.
3.6
Lệ phí
Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng
tại cơ sở y tế công lập
TT
Danh mục
ĐVT
Mức giá tối đa
1
Kiểm tra y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản
phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
USD/lần
kiểm tra/
kiện, lô
mẫu, sản
phẩm, mô,
bộ phận
6,5
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Nộp hồ sơ, khai báo y tế
Tổ chức, cá
nhân
Trong giờ
hành chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Thu thập thông tin:
Kiểm dịch viên y tế thu thập
giấy khai báo y tế đối với mẫu
vi sinh y học, sản phẩm sinh
Bộ phận kiểm
dịch y tế quốc
tế
Không quy
định
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
692
học, mô, bộ phận cơ thể người;
giấy phép nhập khẩu mẫu bệnh
phẩm theo quy định của Bộ Y
tế (đối với mẫu vi sinh y học
liên quan đến mẫu bệnh phẩm
ở người).
(Kiểm dịch
viên y tế)
Bước 3
Xử lý thông tin:
1. Không cho phép nhập
khẩu/xuất khẩu đối với mẫu vi
sinh y học liên quan đến mẫu
bệnh phẩm người chưa giấy
phép nhập khẩu/xuất khẩu mẫu
bệnh phẩm.
2. Kiểm dịch viên y tế thực hiện
giám sát điều kiện bảo quản vận
chuyển đối với mẫu vi sinh y
học, sản phẩm sinh học, mô, bộ
phận cơ thể người.
Bộ phận kiểm
dịch y tế quốc
tế
(Kiểm dịch
viên y tế)
Không quy
định
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Kiểm tra giấy tờ:
Kiểm dịch viên y tế kiểm tra các
loại giấy tờ sau:
- Giấy khai báo y tế đối với mẫu
vi sinh y học, sản phẩm sinh học,
mô, bộ phận cơ thể người;
- Giấy phép nhập khẩu/xuất
khẩu mẫu bệnh phẩm (đối với
mẫu vi sinh y học liên quan đến
mẫu bệnh phẩm ở người).
Bộ phận kiểm
dịch y tế quốc
tế
(Kiểm dịch
viên y tế)
Trong thời
gian quy
định
(Mục 3.4)
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Kiểm tra thực tế:
Kiểm dịch viên y tế thực hiện các
nội dung sau:
- Đối chiếu nội dung khai báo y
tế đối với sản phẩm sinh học,
mô, bộ phận thể người với
thực tế tình trạng vệ sinh;
Bộ phận kiểm
dịch y tế quốc
tế
(Kiểm dịch
viên y tế)
Trong thời
gian quy
định
(Mục 3.4)
Giấy chứng nhận
kiểm dịch y tế đối
với mẫu vi sinh y
học, sản phẩm
sinh học, mô, bộ
phận cơ thể người
693
- Đối chiếu nội dung khai báo y
tế mẫu vi sinh y học liên quan
đến mẫu bệnh phẩm ở người với
tình trạng vệ sinh, điều kiện bảo
quản, vận chuyển theo quy định
của Bộ Y tế.
Bước 6
Xử lý y tế:
Căn cứ kết quả kiểm tra thực
tế, kiểm dịch viên y tế:
- Yêu cầu áp dụng các biện
pháp bảo quản, vận chuyển
theo quy định;
- Cấp Giấy chứng nhận kiểm
dịch y tế đối với mẫu vi sinh y
học, sản phẩm sinh học, mô, bộ
phận cơ thể người sau khi hoàn
thành việc xử lý y tế.
Cơ quan kiểm
dịch y tế quốc
tế
(Kiểm dịch
viên y tế)
Trong thời
gian quy
định
(Mục 3.4)
Giấy chứng nhận
kiểm dịch y tế đối
với mẫu vi sinh y
học, sản phẩm
sinh học, mô, bộ
phận cơ thể người
Bước 7
Thống kê và theo dõi
- Hồ Cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch y tế đối với mẫu vi
sinh y học, sản phẩm sinh học,
mô, bộ phận cơ thể người được
lưu 01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Trung tâm Kiểm
soát bệnh tật thành phố Nội
trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị vào
Sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống danh sách Giấy chứng
nhận kiểm dịch y tế đối với mẫu
vi sinh y học, sản phẩm sinh
học, mô, bộ phận thể người
cho Sở Y tế
Viên chức
Trung tâm
Kiểm soát
bệnh tật Hà
Nội
Trong
ngày
- Hồ sơ
- Giấy chứng
nhận kiểm dịch y
tế đối với mẫu vi
sinh y học, sản
phẩm sinh học,
mô, bộ phận cơ
thể người
4
Biểu mẫu
694
1. Mẫu Giấy khai báo y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ
phận cơ thể người
2. Mẫu Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh
học, mô, bộ phận cơ thể người
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
695
Mẫu số 01
(kích thước 297 × 210 mm)
GIẤY KHAI BÁO Y TẾ
MẪU VI SINH Y HỌC, SẢN PHẨM SINHHỌC, MÔ, BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI
Health Quarantine Declaration of microorganism sample,
biological products, tissues, human body organs
Họ tên người khai/Name of the declarant............................................................
Địa chỉ/Address...........................…Quốc tịch/Nationality..…...................... ......
Tên và số lượng/Description and quantity:..........................................................
Có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền xác nhận xuất xứ vật phẩm không? Is there
an official letter of the authorized confirming the origin of this products?
Có/Yes Không/No
Có văn bản đồng ý của Bộ Y tế không?/ Is there aMinistry of Health’s letter of no
objection?
Có/Yes Không/No
Địa chỉ xuất phát/Departure address...........................................................................
Được vận chuyển qua cửa khẩu/Transported through check point.............................
Địa chỉ nơi đến/Arrival address...................................................................................
Mục đích nhập, xuất khẩu/Purpose of import/export:.........…....................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
..................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm về
lời khai này/I certify that the declaration given on this form is correct and complete to the
best of my knowledge and belief.
Ngày .....tháng .....năm ........
Date (dd /mm /yyyy)
Người khai(ký, ghi họ và tên)
Signature and fullname of the declarant
Ngày /Date:…………….giờ /hour ………
Ý kiến của kiểm dịch viên/ Recommendation of health quarantine officer…..
…………………………………………………………………………………
Kiểm dịch viên/ health quarantine officer
Ký và đóng dấu/ Signature and stamp
696
Mẫu số 02
(kích thước 297 × 210 mm)
Số/No /
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
SOCIALISTREPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Ngày tháng năm Date(dd/mm/yyyy)
GIY CHNG NHẬN KIM DỊCH Y T
MẪU VI SINH Y HỌC, SN PHẨM SINH HC, , B PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI
Health Quarantine Certificate of microorganism sample,
biological products, tissues, human body organs
Họ tên người khai//Name of the declarant.........…............……....………...............
Địa chỉ/Address ........………..........…Quốc tịch/Nationality.............…….....….....
Tên và số lượng/Description and quantity...............................................................
Địa chỉ xuất phát/Departure address.......................................................................
Được vận chuyển qua cửa khẩu/Transported through check point.........................
Địa chỉ nơi đến/Arrival address...............................................................................
Mục đích nhập, xuất khẩu/Purpose of import/export.......…...................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................
Căn c Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi
tiết một số điều của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới và sau khi
xem xét các giấy tờ liên quan theo quy định hiện hành, kết quả kiểm tra y tế, kết quả xử lý y tế,
tổ chức kiểm dịch y tế biên giới cho phép chuyên chở qua biên giới vật phẩm với tên, số lượng
và mục đích sử dụng nêu trên qua cửa
khẩu…………………………………………………………………...
Based on Decree No. 89/2018/NĐ-CP of the Government of Viet Nam dated 25/6/2018 on
implementing the Law on Prevention and Control of Infectious Diseases and the related
documents conformed to current regulations, results of the sanitary examination, results of the
treatment, the Border Health Quarantine Unit issues a Certificate for import - export of this
product through border gate of……….
Kiểm dịch viên y tế/ ký và đóng dấu
Health Quarantine Officer/ Signature and stamp
697
86. Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng (QT-86)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục Cấp thẻ nhân viên tiếp cận
cộng đồng
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân hoạt động trong lĩnh vực can thiệp giảm tác hại trong
dự phòng lây nhiễm HIV nhu cầu làm thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng.
Viên chức Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật thành phố Hà Nội, trực thuộc Sở Y
tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật số 64/2006/QH11 ngày 29/6/2006 của Quốc hội về Luật phòng, chống
nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người
(HIV/AIDS);
2. Luật số 71/2020/QH14 ngày 16/11/ 2020 của Quốc hội về Luật sửa đổi, bổ
sung một sđiều của luật phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy
giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS);
3. Nghị định số 141/2024/NĐ-CP ngày 28/10/2024 của Chính phủ về Quy
định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng
suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS);
4. Quyết định số 4610/-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố
Nội về phê duyệt phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
5. Quyết định số 6680/-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố
Nội về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố
Nội;
6. Công văn số 506/SYT-VP ngày 27/01/2024 của Sở Y tế về việc thực hiện
ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính;
7. Quyết định 95/QĐ-TTPVHCC ngày 14/2/2025 của Trung m phục vụ
hành chính công thành phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 1: Cấp mới thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng:
698
1. Đơn đề nghị cấp mới Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng
(theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 141/2024/NĐ-CP).
x
2. Giấy chứng nhận hoàn thành tập huấn về các biện pháp
can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV.
x
3. Bản sao văn bản triển khai hoạt động can thiệp giảm tác
hại dự phòng lây nhiễm HIV trên địa bàn quản lý.
x
4. 02 ảnh chân dung cỡ 02 cm x 03 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ đề nghị cấp mới Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử).
x
Trường hợp 2: Cấp lại thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng:
1. Đơn đề nghcấp lại Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng
(theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 141/2024/NĐ-CP).
x
2. 02 ảnh chân dung cỡ 02 cm x 03 cm, chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp
hồ đề nghị cấp mới Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả - Trung
tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội; địa chỉ: Số 70 Nguyễn Chí Thanh
- Đống Đa - Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Trung tâm
Kiểm soát bệnh tật thành phố Nội; địa chỉ: Số 70 Nguyễn Chí Thanh -
Đống Đa - Hà Nội. Điện thoại: 024 3834 3537;
699
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố
Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Trung tâm Kiểm soát
bệnh tật thành phố Hà Nội hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ đề nghị cấp
mới/cấp lại thẻ nhân viên
tiếp cận cộng đồng (trực
tiếp hoặc trực tuyến)
Cá nhân
Trong giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày (nếu
hồ đầy đ số lượng,
thành phần), hướng dẫn bổ
sung (nếu hchưa đầy
đủ số lượng, thành phần)
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả - TTKSBT
TP HN
1/2 ngày
- Phiếu tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả;
- Phiếu hướng
dẫn hoàn thiện
hồ sơ
Bước 3
Chuyển hồ cho khoa
chuyên môn
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả - TTKSBT
TP HN
1/2 ngày
- Thao c trên
máy tính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
Bước 4
Kiểm tra hồ các
thông tin:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ
thì chuyển về bộ phận tiếp
nhận trả kết quả để
công dân bổ sung hồ sơ.
+ Nếu hồ hợp lệ tiến
hành các thủ tục cấp
mới/cấp lại thẻ nhân viên
tiếp cận cộng đồng .
Nhân viên Khoa
phòng, chống
HIV/AIDS
01 ngày
- Phiếu hướng
dẫn hoàn thiện
hồ sơ
- Đơn đề nghị
cấp thẻ
- Giấy chứng
nhận hoàn thành
tập huấn về các
biện pháp can
thiệp giảm tác
hại trong dự
700
phòng lây
nhiễm HIV
- Bản sao văn
bản triển khai
hoạt động can
thiệp giảm tác
hại dự phòng
lây nhiễm HIV
trên địa bàn
quản lý
Bước 5
Thực hiện Cấp mới/cấp lại
thẻ nhân viên tiếp cận
cộng đồng (Điền thông tin
nhân, dán ảnh trên thẻ,
dự thảo quyết định cấp
thẻ) cho các hồ hợp lệ,
trình lãnh đạo khoa xét
duyệt, nháy quyết định
cấp thẻ, thẻ nhân viên tiếp
cận cộng đồng
Nhân viên, lãnh
đạo Khoa
phòng, chống
HIV/AIDS
01 ngày
- Thẻ nhân viên
tiếp cận cộng
đồng
- Quyết định
cấp thẻ nhân
viên tiếp cận
cộng đồng
Bước 6
Ký duyệt:
Lãnh đạo Trung tâm xét
duyệt hồ sơ do Khoa
chuyên môn trình, ký
quyết định cấp mới/cấp lại
thẻ và ký ban hành thẻ
nhân viên tiếp cận cộng
đồng
Lãnh đạo Trung
tâm
01 ngày
- Thẻ nhân viên
tiếp cận cộng
đồng
- Quyết định
cấp thẻ nhân
viên tiếp cận
cộng đồng
Bước 7
Chuyển quyết định thẻ
nhân viên tiếp cận cộng
đồng đã được về bộ
phận Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả
1/2 ngày
- Thẻ nhân viên
tiếp cận cộng
đồng
- Quyết định
cấp thẻ nhân
viên tiếp cận
cộng đồng
701
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
Bước 8
Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả trả hồ theo
phiếu hẹn
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả - TTKSBT
TP HN
1/2 ngày
- Thẻ nhân viên
tiếp cận cộng
đồng
4
Biểu mẫu
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp mới/cấp lại thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng
3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
7. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
702
Mẫu 01 Đơn đề nghị cấp mới/cấp lại thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng tham gia thực hiện
các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV
□ Cấp lần đầu Cấp lại
Kính gửi:……………
1
……………….
Họ, chữ đệm và tên khai sinh: ………………………….…………………………..............
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………….………………………….........................
Số định danh cá nhân: ………………………….…………………………...........................
Điện thoại: ………………………….……………………………………............................
Nơi thường trú: ………………………….………………………….....................................
2. Đối với đơn đề nghị cấp lần đầu
Qua tìm hiểu các điều kiện quy định liên quan, tôi làm đơn này xin tự nguyện đăng được
làm Nhân viên tiếp cận cộng đồng tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong
dự phòng lây nhiễm HIV tại tỉnh/thành phố………………
2
………….và đề nghị được cấp Thẻ
nhân viên tiếp cận cộng đồng.
2. Đối với đơn đề nghị cấp lại
Hiện nay, tôi nhân viên tiếp cận cộng đồng của …………………………., đã được cấp Thẻ
nhân viên tiếp cận cộng đồng số……….......................……............…………….cấp
ngày………/……/…….
Tôi viết đơn này đề nghị được cấp lại Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng tham gia thực hiện các
biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhim HIV.
Lý do cấp lại Thẻ: ………………………….
3
…………………………................................
Tôi xin cam kết như sau:
1. Không đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự, không đang trong thời gian chấp
hành án hình sự;
2. đủ sức khỏe tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây
nhiễm HIV;
3. Chsử dụng Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng để tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp
giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV theo đúng nhiệm vụ và địa bàn được phân công;
4. Chấp hành đúng các quy định của pháp luật.
Kính đề nghị quan có thẩm quyền xem xét và cấp/cấp lại Thẻ để tạo điều kiện cho tôi tham gia
thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại dự phòng lây nhiễm HIV theo đúng nhiệm vụ được
giao.
Trân trọng cảm ơn./.
703
Xác nhận của cơ quan quản lý NVTCCĐ
…………. xác nhận ông/bà………….., số căn
cước/số định danh cá nhân……… là nhân
viên tiếp cận cộng đồng thuộc dự án/chương
trình………...........................
………., ngày … tháng…năm ....
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký, ghi rõ họ tên)
Lãnh đạo cơ quan quản lý
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________________
1
Ghi tên Cơ quan đầu mối phòng, chống HIV/AIDS tỉnh, thành phố.
2
Ghi rõ địa bàn hoạt động.
3
Ghi rõ lý do đề nghị cấp lại Thẻ (hết hạn sử dụng, bị mất...).
Trường hợp thực hiện thủ tục thủ tục hành chính trên môi trường điện tử và đã kết nối với cơ sở
dữ liệu quốc gia về dân cư, người khai chỉ cần khai 03 trường thông tin sau: Họ, chữ đệm và tên
khai sinh; Ngày, tháng, năm sinh; Số định danh cá nhân.
704
87. Thu hồi thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng đối với trường hợp nhân viên tiếp cận cộng
đồng không tiếp tục tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng
lây nhiễm HIV (QT-87)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục thu hồi thẻ nhân viên tiếp cận
cộng đồng đối với trường hợp nhân viên tiếp cận cộng đồng không tiếp tục tham
gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân viên tiếp cận cộng đồng không tiếp tục tham gia thực hiện
các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV. Viên chức
Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật thành phố Hà Nội, trực thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật số 64/2006/QH11 ngày 29/6/2006 của Quốc hội về Luật phòng, chống
nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải người (HIV/AIDS);
2. Luật số 71/2020/QH14 ngày 16/11/ 2020 của Quốc hội về Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của luật phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn
dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS);
3. Nghị định số 141/2024/NĐ-CP ngày 28/10/2024 của Chính phủ về Quy định
chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm
miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS);
4. Quyết định 95/QĐ-TTPVHCC ngày 14/2/2025 của Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Thẻ nhân viên tiếp cận
cộng đồng.
3.5
i tiếp nhn trkết quả
705
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả - Trung tâm
Kiểm soát bệnh tật thành phố Nội; địa chỉ: Số 70 Nguyễn Chí Thanh - Đống
Đa - Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Trung tâm Kiểm
soát bệnh tật thành phố Hà Nội; địa chỉ: Số 70 Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa -
Nội. Điện thoại: 024 3834 3537;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố
Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Trung tâm Kiểm soát bệnh
tật thành phố Hà Nội hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp thẻ nhân viên tiếp cận
cộng đồng
Cá nhân
Trong giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận kiểm tra thẻ
nhân viên tiếp cận cộng
đồng: đầy đủ thông tin
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả - TTKSBT
TP HN
1/4 ngày
- Phiếu tiếp nhận hồ
Bước 3
Chuyển thẻ nhân viên tiếp
cận cộng đồng cho khoa
chuyên môn
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả - TTKSBT
TP HN
1/4 ngày
- Thao c trên máy
tính;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
Bước 4
Kiểm tra thẻ nhân viên tiếp
cận cộng đồng các
thông tin
Nhân viên Khoa
phòng, chống
HIV/AIDS
1/2 ngày
- Thẻ nhân viên tiếp
cận cộng đồng
Bước 5
Thực hiện thủ tục thu hồi
thẻ nhân viên tiếp cận
cộng đồng (dự thảo quyết
định thu hồi thẻ), trình
Nhân viên, lãnh
đạo Khoa
phòng, chống
HIV/AIDS
1 ngày
- Thẻ nhân viên tiếp
cận cộng đồng
- Quyết định thu hồi
thẻ nhân viên tiếp
cận cộng đồng
706
lãnh đạo Khoa xem xét,
nháy quyết định
Bước 6
Lãnh đạo Trung tâm xem
xét, ký quyết định thu hồi
thẻ nhân viên tiếp cận
cộng
đồng
Lãnh đạo Trung
tâm
02 ngày
- Thẻ nhân viên tiếp
cận cộng đồng
- Quyết định thu
hồi thẻ nhân viên
tiếp cận cộng đồng
4
Biểu mẫu
1. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
3. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
4. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
5. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
707
88. Thông báo hoạt động đối với tổ chức tư vấn về phòng chống HIV/AIDS (QT-88)
1
2
3
3.1
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
708
1. Văn bản thông báo thành lập tổ chức vấn về phòng,
chống HIV/AIDS (theo Mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 06/2012/TT-BYT).
x
2. Dự thảo Quy chế (nội quy chi tiết) hoạt động của tổ chức
vấn về phòng, chống HIV/AIDS với các nội dung bản
bao gồm:
- Mục tiêu, tên gọi, địa điểm phạm vi hoạt động của tổ
chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS;
- Mối quan hệ giữa tổ chức tư vấn với Sở Y tế thành phố;
- Mối quan hệ giữa tổ chức vấn với Trung tâm Kiểm soát
bệnh tật thành phố Hà Nội trong việc thực hiện các hoạt động
tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS;
- Trách nhiệm của người đứng đầu, nhân viên vấn những
người khác làm việc tại tổ chức vấn về phòng, chống
HIV/AIDS;
- Trách nhiệm, quyền lợi của người được tư vấn;
- Mức phí tư vấn (nếu có).
x
3. Danh sách cán bộ, trình độ chuyên môn kèm theo bản sao
chứng thực bằng cấp về trình độ chuyên môn của nhân
viên tư vấn.
x
4. Bản khai phương tiện công nghệ thông tin, viễn thông
phục vụ hoạt động tư vấn (chỉ áp dụng đối với tổ chức tư vấn
qua các phương tiện công nghệ thông tin viễn thông).
x
3.3
3.4
3.5
709
3.6
3.7
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Tổ chức vấn về phòng,
chống HIV/AIDS nộp hồ
thông báo hoạt động (Trước
khi chính thức hoạt động ít
nhất là 10 ngày làm việc)
Tổ chức
Trong giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy tiếp
nhận (nếu hồ sơ đầy đủ s
lượng, thành phần), hướng
dẫn bổ sung (nếu hồ chưa
đầy đủ số lượng, thành phần)
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả - TTKSBT
TP HN
1/2 ngày
- Phiếu tiếp
nhận hồ sơ
thông báo hoạt
động của tổ
chức tư vấn về
phòng, chống
HIV/AIDS
Bước 3
Chuyển hồ cho khoa
chuyên môn
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả - TTKSBT
TP HN
1/2 ngày
- Thao c trên
máy tính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
Bước 4
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ
sơ:
- Nếu hồ của đơn vị nộp
chưa đầy đủ, chính xác thì
thông báo nộp bổ sung.
- Nếu hồ hợp lệ tiến hành
lưu tại Khoa.
Nhân viên Khoa
phòng, chống
HIV/AIDS
4 ngày
Theo mục 3.2
4
710
Mẫu 01 - Thông báo thành lập tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…….., ngày … tháng … năm ………
THÔNG BÁO
THÀNH LẬP TỔ CHỨC TƯ VẤN VỀ PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS
Kính gửi: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội
Căn cứ Luật Phòng, chống nhiễm vi rút y ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải người
(HIV/AIDS);
711
Căn cứ Thông tư 06/2012/TT-BYT ngày 20/04/2012 của Bộ Y tế quy định về điều kiện thành lập
và nội dung hoạt động đối với tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS.
Sau khi nghiên cứu các văn bản hướng dẫn hiện hành, chúng tôi xin thông báo thành lập Tổ chức
tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS với nội dung sau:
Tên tổ chức:
.............................................................................................................................................
Địa chỉ: .............................................................................................................................................
Phạm vi hoạt động:
.............................................................................................................................................
Họ và tên người đứng đầu:
.............................................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ............................................................................................................
Số căn cước công dân: …………...................................... ngày cấp: ...............................
nơi cấp ................................................................................................................................
Trình độ chuyên môn
............................................................................................................................................
Điện thoại liên hệ
............................................................................................................................................
Chúng tôi cam kết thực hiện đúng các nội dung Quy chế hoạt động của tổ chức tư vấn về phòng,
chống HIV/AIDS và các quy định của pháp luật hiện hành.
Đại diện tổ chức, cá nhân
thành lập tổ chức tư vấn
(ký tên và đóng dấu)
712
89. Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay
thế (QT-89)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Công bố sở đủ điều kiện điều trị nghiện các
chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân nhu cầu Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện
các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y
tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc
phải ở người (HIV/AIDS) số 64/2006/QH11 ngày 29/6/2006 của Quốc hội;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây
ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải người (HIV/AIDS) số
71/2020/QH14 ngày 16/11/2020 của Quốc hội;
3. Nghị định số 141/2024/NĐ-CP ngày 28/10/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm
miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS);
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc ng bố Danh mục thủ tục nh chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 1: Công bố lần đầu đối với sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng
thuốc phiện bằng thuốc thay thế
1. Hồ sơ công bố đủ điều kiện hoạt động của cơ sở điều trị:
- Đơn đề nghị công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất
dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế theo Mẫu số 06 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 141/2024/NĐ-CP ;
- Bản sao quyết định thành lập của quan nhà nước thẩm
quyền hoặc bản sao giấy chứng nhận đầu hoặc bản sao
giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc tài liệu tương
đương khác của sở (không áp dụng đối với trường hợp các
x
713
loại giấy tờ trên đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở
dữ liệu quốc gia);
- Bản khai nhân sự làm việc tại cơ sở điều trị theo Mẫu số
07 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 141/2024/NĐ-CP bản sao văn bằng chuyên môn của
từng nhân viên;
- Bản khai thiết bị của sở điều trị theo Mẫu số 08 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 141/2024/NĐ-CP
2. Hcông bđủ điều kiện hoạt động của sở khám
bệnh, chữa bệnh tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc
phiện bằng thuốc thay thế:
- Bản sao giấy phép hoạt động của sở khám bệnh, chữa
bệnh;
- Đơn đề nghị công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất
dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế theo Mẫu số 06 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 141/2024/NĐ-CP ;
- Bản khai nhân sự làm việc tại cơ sở điều trị theo Mẫu số
07 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 141/2024/NĐ-CP bản sao văn bằng chuyên môn của
từng nhân viên;
- Bản khai thiết bị của sở điều trị theo Mẫu số 08 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 141/2024/NĐ-CP .
x
Trường hợp 2: Điều chỉnh hồ công bố đối với sở đủ điều kiện điều trị nghiện các
chất dạng thuốc phiện khi có thay đổi về tên, địa chỉ, cơ sở vật chất, thiết bị và nhân sự
1. Văn bản thông báo về nội dung điều chỉnh của cơ sở điều
trị;
x
2. Hồ thể hiện sự thay đổi về tên, địa chỉ, cơ sở vật chất,
thiết bị và nhân sự của cơ sở điều trị.
x
Trường hợp 3: ng bố lại đối với sở điều trị bị đình chỉ sau khi hết thời hạn bị đình
chỉ
Hồ sơ khắc phục vi phạm của cơ sở điều trị bị đình chỉ
x
714
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: S85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vhành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính thành phố Hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Trường hợp 1: Công bố lần đầu đối với cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các
chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
Bước 1
Nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cơ sở
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
1/2 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
715
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
1/2 ngày
-Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đạt:
Dự thảo công văn từ chối (nêu
do) chuyển về bộ phận
Một cửa để công dân bổ sung
hồ sơ.
- Trường hợp hồ đạt: Dự
thảo Công văn Công bsở
đủ điều kiện điều nghị nghiện
chất dạng thuốc phiện
Chuyên viên
phòng Nghiệp vụ
Y
01 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Dự thảo
công văn;
- Thông tin
kết quả thẩm
định hồ sơ
gửi công dân
qua địa chỉ
email đăng
Bước 6
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, xác nhận, trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ không đạt:
Xác nhận vào Dự thảo công
văn từ chối (nêu do)
chuyển về bộ phận Một cửa để
công dân bổ sung hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
nghiệp vụ Y
01 ngày
- Hồ sơ
- Dự thảo
Công văn
Công bố cơ
sở đủ điều
kiện điều
nghị nghiện
716
- Trường hợp hồ đạt: Xác
nhận vào Dự thảo ng văn
Công bố sở đủ điều kiện
điều nghị nghiện chất dạng
thuốc phiện
chất dạng
thuốc phiện
Bước 7
Ký duyệt hồ sơ:
-Trưng hợp hồ sơ không đạt:
Ký ng n từ chối và cho ý
kiến c th
-Trưng hợp hồ đạt: Công
văn Công bố sở đủ điều
kiện điều nghị nghiện chất
dạng thuốc phiện
Lãnh đạo Sở
01 ngày
- Hồ sơ
- Công văn
Công bố cơ
sở đủ điều
kiện điều
nghị nghiện
chất dạng
thuốc phiện
Bước 8
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Công bố cơ sở đủ điều
kiện điều nghị nghiện chất
dạng thuốc phiện được lưu 01
bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Công văn Công bố sở đủ
điều kiện điều trị nghiện chất
dạng thuốc phiện được sao
thành 02 bản:
+ 01 bản bàn giao cho cơ sở
+ 01 bản bàn giao cho Bộ phận
Truyền thông, trực thuộc Văn
phòng Sở để công bố công
khai trên cổng thông tin điện tử
của Sở Y tế
Cơ sở đủ điều kiện điều trị
nghiện các chất dạng thuốc
phiện bằng thuốc thay thế
được công bố công khai trên
Trang thông tin điện tử của S
Y tế.
Chuyên viên Sở
Y tế
1/2 ngày
- Công văn
Công bố
sở đủ điều
kiện điều
nghị nghiện
chất dạng
thuốc phiện
- Cơ sở đủ
điều kiện
điều trị
nghiện các
chất dạng
thuốc phiện
bằng thuốc
thay thế
được công
bố công khai
trên Trang
thông tin
điện tử của
Sở Y tế.
- Hồ sơ gốc
717
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống c TTHC
thực hiện tại đơn vị vào S
thống kết quả thực hiện
TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo,
thống danh sách sở
Công bố đủ điều kiện cho Bộ
Y tế.
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
-Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
-Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
3.7.2
Trường hợp 2: Điều chỉnh hồ công bố đối với sở đủ điều kiện điều trị
nghiện các chất dạng thuốc phiện khi thay đổi về tên, địa chỉ, cơ sở vật chất,
thiết bị và nhân sự
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cơ sở
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y
tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
1/2 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
718
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
1/2 ngày
-Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đạt: Dự
thảo công văn từ chối (nêu do)
và chuyển về bộ phận Một cửa đ
công dân bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp hồ đạt: Dự thảo
Công văn thay đổi trong hồ
công bố của sở điều trị nghiện
các chất dạng thuốc phiện bằng
thuốc thay thế
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Dự thảo
công văn;
- Thông tin
kết quả thẩm
định hồ sơ
gửi công dân
qua địa chỉ
email đăng
Bước 6
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
xác nhận, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt:
- Trường hợp hồ không đạt:
Xác nhận vào Dự thảo công văn
từ chối (nêu do) chuyển về
bộ phận Một cửa để công dân bổ
sung hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt: Xác nhận
vào Dự thảo Công văn thay đổi
trong hồ công bố của sở điều
trị nghiện các chất dạng thuốc
phiện bằng thuốc thay thế
Lãnh đạo
Phòng nghiệp
vụ Y
01 ngày
- Hồ sơ
- Dự thảo
Công văn
thay đổi
trong hồ sơ
công bố của
cơ sở điều trị
nghiện các
chất dạng
thuốc phiện
bằng thuốc
thay thế
719
Bước 7
Ký duyệt hồ sơ:
-Trưng hp hsơ không đạt:
Côngn từ chối cho ý kiến cụ
th
-Trưng hợp hồ đạt: Công
văn thay đổi trong hồ công bố
của sở điều trị nghiện các chất
dạng thuốc phiện bằng thuốc thay
thế được Sở Y tế cập nhật trên
Trang thông tin điện tử của Sở Y
tế.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
- Hồ sơ
- Công văn
thay đổi
trong hồ sơ
công bố của
cơ sở điều trị
nghiện các
chất dạng
thuốc phiện
bằng thuốc
thay thế
Bước 8
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Công b sở đủ điều
kiện điều nghị nghiện chất dạng
thuốc phiện được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
- Công văn thay đổi trong hồ
công bố của sở điều trị nghiện
các chất dạng thuốc phiện bằng
thuốc thay thế được sao thành 02
bản:
+ 01 bản bàn giao cho cơ sở
+ 01 bản bàn giao cho Bộ phận
Truyền thông, trực thuộc Văn
phòng Sở để công bố công khai
trên cổng thông tin điện tử của Sở
Y tế
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kết
quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý o cáo, thống
danh sách sở Công bố đủ
điều kiện cho Bộ Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
1/2 ngày
- Công văn
Công bố
sở đủ điều
kiện điều
nghị nghiện
chất dạng
thuốc phiện
- Thông tin
cơ sở thay
đổi trong hồ
sơ công bố
của cơ sở
điều trị
nghiện các
chất dạng
thuốc phiện
bằng thuốc
thay thế
được Sở Y tế
cập nhật trên
Trang thông
tin điện tử
của Sở Y tế.
- Hồ sơ gốc
720
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
-Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
-Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
3.7.2
Trường hợp 3: Công bố lại đối với sở điều trị bị đình chỉ sau khi hết thời
hạn bị đình chỉ
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cơ sở
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y
tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
1/2 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
721
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
1/2 ngày
-Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đạt: Dự
thảo Công n hướng dẫn sở
sửa đổi, bổ sung/trả hồ sơ
- Trường hợp hồ đạt: Dự thảo
Quyết định hủy b đình ch đối vi
sở điều tr
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Phiếu thẩm
định hồ sơ;
- Hồ sơ;
- Dự thảo
Quyết định
hủy bỏ hoặc
Công văn
hướng dẫn
sửa đổi, bổ
sung hồ sơ
Bước 6
Xem xét hồ sơ, ký nháy Dự tho
Quyết đnh hủy bỏ
Lãnh đạo
Nghiệp vụ Y
01 ngày
Dự thảo
Quyết định
hủy bỏ
Bước 7
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
trong trường hợp đồng ý.
- Trường hp không đồng ý: Phê
duyt t chi và cho ý kiến c th.
Lãnh đạo Sở
Quyết định
hủy bỏ
Bước 8
Trả kết quả trên cổng thông tin
điện tử
Chuyên viên
giải quyết hồ
01 ngày
Cơ sở điều
trị bị đình
chỉ sau khi
hết thời hạn
bị đình chỉ
theo quyết
722
định xử phạt
vi phạm
hành chính
được Sở Y tế
công bố lại
đủ điều kiện
điều trị
nghiện các
chất dạng
thuốc phiện
bằng thuốc
thay thế trên
Trang thông
tin điện tử
của Sở Y tế
Bước 9
Thống kê và theo dõi
- Hng b được lưu 01 b ti
b phn lưu tr.
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kết
quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý o cáo, thống
kê danh sách Công bố Bộ Y tế
Văn thư,
Bộ phận
Một cửa,
Chuyên viên
Phòng NVY
- Quyết định
hủy bỏ;
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
- Sổ theo dõi
kết quả xử
công việc;
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc
phiện bằng thuốc thay thế
2. Bản kê khai nhân sự làm việc tại cơ sở điều trị
3. Bản kê khai thiết bị của cơ sở điều trị
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành ngh
723
5. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
6. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
8. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
9. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
10. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
724
Mẫu số 06. Đơn đề nghị công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện
bằng thuốc thay thế
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
.....1....., ngày ..... tháng..... năm .....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
Kính gửi: Sở Y tế ......2......
Tên: .......................................................3........................................................
Địa chỉ: ..............................4 ....................Điện thoại/fax: …………...………
Sau khi nghiên cứu quy định về điều kiện hoạt động điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện
bằng thuốc thay thế tại Nghị định số 141/2024/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Chính
phủ, chúng tôi đề nghị Sở Y tế công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện
đối với cơ sở..............
3
............
Chúng tôi xin gửi kèm theo Đơn này bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
1
Bn sao quyết đnh thành lp của cơ quan nhà c có thm quyn hoc bn sao
giy chng nhận đầu tư hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc
bản sao giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc tài liệu tương
đương khác
2
Bản kê khai nhân sự của cơ sở điều trị kèm theo bản sao văn bằng chuyên môn của
từng nhân viên thuộc cơ sở điều trị
3
Bản kê khai thiết bị của cơ sở điều trị
4
Sơ đồ mặt bằng của cơ sở điều trị
Cơ sở đề nghị công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện xin cam kết:
1. Đã kiểm tra, ký đóng dấu vào những phần liên quan ở tất cả các giấy tờ nộp trong hồ sơ công
bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế và xác nhận là đây
là các giấy tờ hợp pháp, nội dung là đúng sự thật. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở
xin chịu hoàn toàn trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
2. Đáp ứng đủ yêu cầu, điều kiện về cơ sở vật chất, thiết bị và nhân sự thực hiện việc điều trị
nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế theo quy định.
3. Thông báo cho Sở Y tế......
2
...... khi có bất cứ thay đổi nào đối với hồ sơ công bố đủ điều kiện
điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế./.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
____________________
[1] Địa danh.
2 Tên Sở Y tế tỉnh.
725
3 Ghi rõ tên của cơ sở đề nghị công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện
bằng thuốc thay thế.
4 Ghi rõ đa ch c thca cơ s đ ngh công bđ điều kin điu tr nghin các cht dng thuc
phin bng thuc thay thế.
726
Mẫu số 07. Bản kê khai nhân sự làm việc tại cơ sở điều trị
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
....1....., ngày ..... tháng..... năm.....
BẢN KÊ KHAI NHÂN SỰ LÀM VIỆC TẠI CƠ SỞ ĐIỀU TRỊ
TT
Họ và tên
Vị trí việc làm
Chế độ làm
việc (2)
Các giấy tờ kèm theo
Ghi
chú
1.
.................
Bác sỹ phụ
trách chuyên
môn kỹ thuật
1. Bản sao bằng tốt nghiệp bác sỹ.
2. Bản sao chứng nhận đã qua đào
tạo, tập huấn về điều trị nghiện chất
dạng thuốc phiện.
2.
.................
Nhân viên hỗ
trợ khám bệnh,
chữa bệnh
Bản sao bằng tốt nghiệp từ trung
cấp chuyên ngành y trở lên.
3.
.................
Nhân viên tư
vấn
Bản sao bằng tốt nghiệp trung cấp y
hoặc trung cấp dược hoặc trung cấp
xã hội trở lên.
4.
.................
Nhân viên cấp
phát thuốc
Bản sao bằng tốt nghiệp trung cấp y
hoặc trung cấp dược trở lên.
5.
.................
Nhân viên bảo
quản thuốc
Bản sao bằng tốt nghiệp trung cấp
dược trở lên.
6.
.................
Nhân viên xét
nghiệm
Bản sao bằng tốt nghiệp trung cấp
y, dược, sinh học, hóa học trở lên.
7.
.................
Nhân viên
hành chính
Bản sao bằng tốt nghiệp trung cấp
trở lên.
8.
.................
Nhân viên bảo
vệ
Bản sao bằng tốt nghiệp trung học
cơ sở trở lên.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
____________________
[1] Địa danh.
2 Ghi rõ làm việc toàn thời gian hay kiêm nhiệm.
727
Mẫu số 08. Bản kê khai thiết bị của cơ sở điều trị
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
......
1
....., ngày ..... tháng..... năm.....
BẢN KÊ KHAI THIẾT BỊ CỦA CƠ SỞ ĐIỀU TRỊ
STT
Tên thiết
bị
Ký hiệu thiết
bị (MODEL)
Công ty
sản xuất
Nước
sản xuất
Năm sản
xuất
Số lượng
Tình trạng
sử dụng
Ghi
chú
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
____________________
1
Địa danh
728
90. Hủy hồ sơ công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc
thay thế (QT-90)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục hủy hồ sơ công bố đủ điều kiện điều trnghiện các
chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân nhu cầu hủy hồ công bố đủ điều kiện điều trị
nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế. Cán bộ, công chức thuộc
Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc
phải ở người (HIV/AIDS) số 64/2006/QH11 ngày 29/6/2006 của Quốc hội;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây
ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải người (HIV/AIDS) số
71/2020/QH14 ngày 16/11/2020 của Quốc hội;
3. Nghị định số 141/2024/NĐ-CP ngày 28/10/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm
miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS);
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc ng bố Danh mục thủ tục nh chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 1: Hủy hcông bố đủ điều kiện đối với sở điều trị bị đình chỉ sau khi
hết thời hạn bị đình chỉ
Hồ sơ khắc phục vi phạm của cơ sở điều trị bị đình chỉ
x
Trường hợp 2: Hủy hồ công bố đủ điều kiện đối với sở điều trị đề nghị dừng hoạt
động
Văn bản thông báo đề nghị hủy hồ sơ công bố của cơ sở điều
trị
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
729
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: S85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vhành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính thành phố Hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Trường hợp 1: Hủy hồ công bố đủ điều kiện đối với cơ sở điều trị bị đình
chỉ sau khi hết thời hạn bị đình chỉ
Bước 1
Nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cơ sở
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
1/2 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
730
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
1/2 ngày
-Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hsơ: Trường hợp
sở điều trị bị đình chkhông
khắc phục các vi phạm hoặc
việc khắc phục các vi phạm
không đáp ứng các quy định tại
Điều 16 hoặc Điều 17 hoặc
Điều 18 Nghị định
số 141/2024/NĐ-CP . Chuyên
viên dự thảo Công văn về việc
hủy hồ công bố của sở
điều trị bị đình chỉ
Chuyên viên
phòng Nghiệp vụ
Y
01 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Dự thảo
công văn;
- Thông tin
kết quả thẩm
định hồ sơ
gửi công dân
qua địa chỉ
email đăng
Bước 6
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, xác nhận vào dự thảo Công
văn về việc hủy hồ công b
của sđiều trị bị đình chỉ,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt:
Lãnh đạo Phòng
nghiệp vụ Y
01 ngày
- Hồ sơ
- Dự thảo
Công văn về
việc hủy hồ
sơ công bố
của cơ sở
điều trị bị
đình chỉ
Bước 7
Ký duyệt hồ sơ:
Công văn về việc hủy hồ
công bố của sở điều trị bị
đình chỉ
Lãnh đạo Sở
01 ngày
- Hồ sơ
- Công văn
về việc hủy
hồ sơ công
bố của cơ sở
731
điều trị bị
đình chỉ
Bước 8
Thống kê và theo dõi
- Hồ hủy hồ công bố đủ
điều kiện điều trị nghiện chất
dạng thuốc phiện bằng thuốc
thay thế được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
- Công văn về việc hủy hồ
công bố của sở điều trị bị
đình chỉ được sao thành 02
bản:
+ 01 bản bàn giao cho cơ sở
+ 01 bản bàn giao cho Bộ phận
Truyền thông, trực thuộc Văn
phòng Sở để công bố công
khai trên cổng thông tin điện tử
của Sở Y tế
- Hồ của sở điều trị đã
công bố trên Trang thông tin
điện tử của Sở Y tế được hủy
bỏ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống c TTHC
thực hiện tại đơn vị vào S
thống kết quả thực hiện
TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo,
thống danh sách sở
Công bố đủ điều kiện cho Bộ
Y tế.
Chuyên viên Sở
Y tế
1/2 ngày
- Công văn
về việc hủy
hồ sơ công
bố của cơ sở
điều trị bị
đình chỉ
- Hồ sơ của
cơ sở điều trị
đã công bố
trên Trang
thông tin
điện tử của
Sở Y tế
được hủy bỏ.
- Hồ sơ gốc
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
-Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
-Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
3.7.2
Trường hợp 2: Hủy hồ sơ công bố đủ điều kiện đối với cơ sở điều trị đề nghị
dừng hoạt động
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
732
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cơ sở
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y
tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt là Bộ
phận Một cửa)
1/2 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
1/2 ngày
-Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Chuyên viên dự thảo Công văn về
việc hủy hồ công bố của s
điều trị bị đình chỉ
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Dự thảo
công văn;
733
- Thông tin
kết quả thẩm
định hồ sơ
gửi công dân
qua địa chỉ
email đăng
Bước 6
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
xác nhận vào dự thảo Công văn về
việc hủy hồ công bố của s
điều trị bị đình chỉ, trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt:
Lãnh đạo
Phòng nghiệp
vụ Y
01 ngày
- Hồ sơ
- Dự thảo
Công văn về
việc hủy hồ
sơ công bố
của cơ sở
điều trị bị
đình chỉ
Bước 7
Ký duyệt hồ sơ:
Công văn về việc hủy hồ công
bố của cơ sở điều trị bị đình chỉ
Lãnh đạo Sở
01 ngày
- Hồ sơ
- Công văn
về việc hủy
hồ sơ công
bố của cơ sở
điều trị bị
đình chỉ
Bước 8
Thống kê và theo dõi
- Hồ hủy hồ sơ công bố đủ điều
kiện điều trị nghiện chất dạng
thuốc phiện bằng thuốc thay thế
được lưu 01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Công văn về việc hủy hồ công
bố của sở điều trị bị đình chỉ
được sao thành 02 bản:
+ 01 bản bàn giao cho cơ sở
+ 01 bản bàn giao cho Bộ phận
Truyền thông, trực thuộc Văn
phòng Sở để công bố công khai
Chuyên viên
Sở Y tế
1/2 ngày
- Công văn
về việc hủy
hồ sơ công
bố của cơ sở
điều trị bị
đình chỉ
- Hồ sơ của
cơ sở điều trị
đã công bố
trên Trang
thông tin
điện tử của
734
trên cổng thông tin điện tử của Sở
Y tế
- Hồ sơ của cơ sở điều trị đã công
bố trên Trang thông tin điện tử của
Sở Y tế được hủy bỏ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kết
quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý o cáo, thống
danh sách sở Công bố đủ
điều kiện cho Bộ Y tế.
Sở Y tế được
hủy bỏ.
- Hồ sơ gốc
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
-Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
-Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
3. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
4. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
5. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
735
91. Cấp mới giấy chứng nhận sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
(QT-91)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét
nghiệm khẳng định HIV dương tính
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với sở nhu cầu Cấp mới giấy chứng nhận sở đủ điều
kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y
tế
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật số 64/2006/QH11 ngày 29/6/2006 về phòng, chống nhiễm vi rút gây
ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS);
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây
ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) ngày
16/11/2020;
3. Nghị định số 141/2024/NĐ-CP ngày 28/10/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy
giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS);
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện
theo Mẫu số 18 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 141/2024/NĐ-CP;
x
2. Bản nhân sự xét nghiệm HIV của sở theo Mẫu
quy số 21 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 141/2016/NĐ-CP;
x
3. Bản danh sách thiết bị của phòng xét nghiệm theo
Mẫu số 22 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 141/2016/NĐ-CP;
x
4. Sơ đồ mặt bằng nơi thực hiện xét nghiệm;
x
736
5. Bản sao hợp lệ kết quả thực hiện xét nghiệm chính xác
trên bộ mẫu kiểm chuẩn của cơ sở xét nghiệm HIV được
Bộ Y tế công nhận theo quy định tại Khoản 4 Điều 17
của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời gian 34 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vhành chính
công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu,
quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ nh chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung m
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Tổ chức
Trong giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
của Sở Y tế
tại Chi
nhánh
Trung tâm
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho tổ
737
Phục vụ
hành chính
công Cầu
Giấy (gọi tắt
là Bộ phận
Một cửa)
chức, công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận
Một cửa,
phòng
Nghiệp vụ
Y
01 ngày
-Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đạt: Dự
thảo công văn từ chối (nêu lý do)
trình Lãnh đạo Phòng xem xét trả hồ
để tổ chức, công dân bổ sung hồ
- Trường hợp hồ sơ đạt: Lập kế
hoạch (lịch) thẩm định
Chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Y
12 ngày
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Phiếu
thẩm định
hồ sơ
Bước 5
Lập kế hoạch thẩm định:
Chun viên trình Lãnh đạo Phòng,
c nhận Kế hoạch (lch) thẩm
định đối với cơ sở.
Chuyên
viên Phòng
Nghiệp vụ
Y
02 ngày
Lịch thẩm
định đối
với cơ sở
Bước 6
Phê duyệt kế hoạch thẩm đnh:
- Lãnh đạo Phòng xác nhận Kế
hoạch thẩm định (tng hợp kng
phê duyệt thì yêu cu sửa đổi).
- nh đạo Sở phê duyt Kế hoạch
(lch) thẩm định (trường hợp kng
phê duyệt thì yêu cu sửa đổi)
Lãnh đạo
Sở, Lãnh
đạo Phòng
Nghiệp vụ
Y
02 ngày
Lịch thẩm
định
738
Bước 7
Tổ chức thẩm định:
Thc hiện thẩm định điều kiện cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện xét
nghiệm khẳng định c trường hp
HIV ơng tính
Đoàn thẩm định thực hiện kiểm tra
c điều kin gồm: sở vật cht,
trang thiết bị, nhân sự, i liu hồ sơ,
ng lực thực hiện t nghiệm HIV,
quản lý mu bnh phẩm, qun lý sinh
phẩm, vật tiêu hao xlý rác thải
Đoàn thẩm
định
04 ngày
Biên bản
thẩm định
Bước 8
Hồ sơ sau thẩm định:
- Trường hợp sở sở đủ điều
kiện xét nghiệm: Dự thảo Giấy
chứng nhận sở đủ điều kiện xét
nghiệm khẳng định HIV dương tính
- Trường hợp sở không đủ điều
kiện xét nghiệm: Ý kiến không đồng
ý (có ý kiến cụ thể).
Chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Y
08 ngày
Hồ sơ sau
thẩm định
Bước 9
Ký nháy hồ sơ sau thẩm định
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp vụ
Y
01 ngày
Hồ sơ sau
thẩm định
Bước 10
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo Sở duyệt hồ trong
trường hợp đồng ý.
- Trường hợp không đồng ý: Phê
duyệt từ chối và cho ý kiến cụ thể.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Giấy
chứng
nhận cơ sở
đủ điều
kiện xét
nghiệm
khẳng định
HIV dương
tính
Bước 11
Chuyển kết quả ra Bộ phận Một cửa
để trả cho tổ chức, công dân
Phòng
Nghiệp vụ
01 ngày
Giấy
chứng
nhận cơ sở
739
Y, Bộ phận
Một cửa
đủ điều
kiện xét
nghiệm
khẳng định
HIV dương
tính
Bước 12
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện đủ điều kiện xét nghiệm khẳng
định các trường hợp HIV dương tính
được lưu 01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống kê các TTHC thực hiện
tại đơn vị vào Sổ thống kết quả
thực hiện TTHC.
- Định kỳ báo cáo, thống danh
sách cấp Giấy chứng nhận cho Bộ Y
tế
Văn thư,
Chi nhánh
trung tâm
phục vụ
hành chính
công Cầu
Giấy,
chuyên viên
phòng
Nghiệp vụ
Y
01 ngày
- Giấy
chứng
nhận cơ sở
đủ điều
kiện xét
nghiệm
khẳng định
HIV dương
tính (pho
to);
- Hồ sơ;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng
định các trường hợp HIV dương tính.
2. Mẫu Bản kê nhân sự cho xét nghiệm HIV của cơ sở xét nghiệm
3. Mẫu Bản kê trang thiết bị xét nghiệm HIV của cơ sở xét nghiệm
740
4. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
5. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
6. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
7. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
8. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
9. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
741
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……
1
……., ngày ….. tháng ….. năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện khẳng định kết quả xét nghiệm HIV dương tính
Kính gửi: …………
2
…………….
Địa chỉ: ………………………………….
3
………………………………………………………
Điện thoại: …………………………… Email (nếu có): ……………………………………….
Sau khi nghiên cứu Nghị định số /2016/NĐ-CP ngày / /2016 của Chính phủ quy định về
điều kiện thực hiện xét nghiệm HIV và các văn bản hướng dẫn hiện hành, chúng tôi đề nghị cơ
quan xem xét, thực hiện thủ tục cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện khẳng định kết quả xét
nghiệm HIV dương tính với kỹ thuật xét nghiệm ………………
4
…………………… Chúng tôi
xin gửi kèm theo văn bản này bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
1. Bảng kê khai nhân sự thực hiện xét nghiệm HIV
2. Danh mục trang thiết bị thực hiện xét nghiệm HIV
3. Sơ đồ mặt bằng nơi làm xét nghiệm HIV
4. Bản sao hợp lệ văn bản xác nhận kết quả thực hiện xét nghiệm HIV
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Xác nhận của đơn vị)
________________
1
Địa danh
2
Tên cơ sở đề nghị cấp giấy nhận
3
Địa chỉ cụ thể của cơ sở đề nghị.
4
Liệt kê các kỹ thuật xét nghiệm HIV dược áp dụng tại cơ sở
742
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……
1
……., ngày ….. tháng ….. năm 20…
Bản kê khai nhân sự xét nghiệm HIV của sở xét nghiệm
TT
Họ và tên
Trình
độ chuyên
môn
Bằng cấp và chứng ch
được đào tạo về xét
nghiệm HIV
Số tháng kinh nghiệm
về thực hiện xét
nghiệm HIV
Vị trí đảm
nhiệm
1
2
3
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(xác nhận của đơn vị)
________________
1
Địa danh
743
MẪU BẢN KÊ KHAI TRANG THIẾT BỊ XÉT NGHIỆM HIV CỦA CƠ SỞ XÉT
NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Nghị định số /2016/NĐ-CP ngày tháng năm 2016 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……
1
……., ngày ….. tháng ….. năm 20…
Bản kê khai trang thiết bị xét nghiệm HIV của sở xét nghiệm
STT
Tên thiết bị
Ký hiệu thiết bị (MODEL)
Số lượng
Tình trạng sử dụng
Ghi chú
1
2
3
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(xác nhận của đơn
744
92. Cấp lại giấy chứng nhận sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính (QT-
92)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận sở đủ điều kiện xét nghiệm
khẳng định HIV dương tính
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với sở nhu cầu Cấp lại giấy chứng nhận cơ sđủ điều kiện xét
nghiệm khẳng định HIV dương tính. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật số 64/2006/QH11 ngày 29/6/2006 về phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội
chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS);
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội
chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) ngày 16/11/2020;
3. Ngh định số 141/2024/NĐ-CP ny 28/10/2024 của Cnh phủ quy định chi tiết
một sđiều của Luật Png, chống nhiễm vi rút gây ra hi chứng suy giảm miễn dịch
mắc phải người (HIV/AIDS;
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận sở đủ điều kiện
xét nghiệm khẳng định HIV dương tính theo Mẫu số
19 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 141/2024/NĐ-CP.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ nh chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường
Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
745
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Cầu
Giấy (gọi
tắt là Bộ
phận Một
cửa)
½ ngày
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả;
-Tin nhắn/Email
gửi cho công dân
trên hệ thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận
Một cửa
½ ngày
- Thao tác trên máy
tính;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
Nghiệp vụ
Y
½ ngày
- Thao tác trên máy
tính;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
746
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ không đạt: Chuyển về
bộ phận 1 cửa để công dân bổ sung
hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt: Dự thảo Giấy
chứng nhận sở đủ điều kiện xét
nghiệm khẳng định HIV dương
tính
Chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Y
01 ngày
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Thông tin kết quả
thẩm định hồ sơ
gửi công dân qua
địa chỉ email đăng
Bước 6
Xét duyệt hồ sơ:
Chuyên viên hoàn thiện hồ trình
Lãnh đạo Phòng xét duyệt, nháy
Bản giấy Chứng chỉ hành nghề
khám bệnh, chữa bệnh.
Lãnh đạo
và Chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Y
01 ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện xét
nghiệm khẳng định
HIV dương tính
Bước 7
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ giấy
do phòng chuyên môn trình:
+ Đồng ý ký hồ sơ và duyệt
+ Từ chối ký hồ và phê duyệt từ
chối hồ sơ trong trường hợp không
đồng ý xét duyệt.
Lãnh đạo
Sở
½ ngày
Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện
xét nghiệm khẳng
định HIV dương
tính
Bước 8
Chuyển kết quả ra Bộ phận Một
cửa để trả cho cơ sở
Phòng
Nghiệp vụ
Y;
Bộ phận
Một cửa
½ ngày
Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện
xét nghiệm khẳng
định HIV dương
tính
Bước 9
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện đủ điều kiện xét nghiệm
khẳng định các trường hợp HIV
dương tính được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
Chuyên
viên Sở Y
tế
½ ngày
- Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện
xét nghiệm khẳng
định HIV dương
tính (photo);
- Hồ sơ gốc ;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
747
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống
danh sách cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện đủ điều kiện xét
nghiệm khẳng định các trường hợp
HIV dương tính cho Bộ Y tế.
-Sổ theo dõi kết
quả xử lý công việc
-Sổ thống kê kết
quả thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề ngh cp li giy chng nhận đủ điều kin xét nghim khẳng định
HIV dương tính
2. Mẫu Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương
tính
3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
7. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
748
Mẫu số 19. Đơn đề ngh cp li giy chng nhn đ điu kin xét nghim khẳng định HIV
dương tính
…1…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …./…2…
…3..., ngày.... tháng.... năm .…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
Kính gửi: ...............4.................
Tên cơ sở xét nghiệm HIV: ………………………………………………
Địa chỉ: ............................................................................................................
Điện thoại: ......................................................................................................
Email (nếu có): ................................................................................................
Giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính số: ....../GCN-………
Ngày cấp: ..................... Nơi cấp.........................................
Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính vì lý do
...................................................
5
......................................
Kính đề nghị cơ quan xem xét và cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định
HIV dương tính.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
____________________
[1] Tên t chc đề nghị.
2 Chữ viết tắt tên tổ chc đề nghị.
3 Địa danh.
4 Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
5 Bị mất hoặc hư hỏng.
749
Mẫu số 23. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
.....1......
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số ...../GCN -.....2....
3…., ngày.... tháng.... năm ….
GIẤY CHỨNG NHẬN
Cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
Căn cứ Nghị định số 141/2024/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc
phải ở người (HIV/AIDS);
.............(1)................... chứng nhận:
Tên cơ sở xét nghiệm HIV: ......…………………4………………….............
Tên người phụ trách chuyên môn: .........................…………………….............
Địa điểm cơ sở xét nghiệm HIV: ………….………………...5………...........
Phạm vi hoạt động chuyên môn: Được phép xét nghiệm khẳng định các kết quả xét nghiệm
HIV dương tính bằng kỹ thuật ............ ........................6.............................
Hiệu lực Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện t nghiệm khẳng định HIV dương tính: Không
thời hạn.
Nơi nhận:
- .............7...........;
- Lưu: VT, Đơn vị soạn thảo văn bản.
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
____________________
[1] Ghi tên cơ quan chủ quản (nếu có) và n cơ quan tổ chức cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện xét nghim khẳng định HIV dương tính.
2 Ch viết tt tên cơ quan cp Giy chng nhn cơ sở đ điu kin t nghiệm khng định HIV
dương tính.
3 Địa danh.
4 Ghi bằng chữ in hoa, cỡ chữ 14.
5 Địa chỉ của cơ sở xét nghiệm.
6 Ghi rõ kỹ thuật thực hiện xét nghiệm khẳng định HIV.
7 B Y tế, t chức đề nghị, cổng thông tin điện tử của cơ quan
750
93. Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
(QT-93)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Điều chỉnh giấy chứng nhận sở đủ điều kiện
xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với sở nhu cầu Điều chỉnh giấy chứng nhận sở đủ điều
kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế
Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật số 64/2006/QH11 ngày 29/6/2006 về phòng, chống nhiễm vi rút gây ra
hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS);
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây
ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải người (HIV/AIDS) ngày
16/11/2020;
3. Nghị định số 141/2024/NĐ-CP ngày 28/10/2024 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm
miễn dịch mc phi người (HIV/AIDS;
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phNội
về việc ng bố Danh mục thủ tục nh chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Đơn đề nghị điều chỉnh giấy chứng nhận sở đủ điều
kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính theo Mẫu số
20 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 114/2024/NĐ-CP ;
x
2. Tài liệu chứng minh sự thay đổi tên sở xét nghiệm
hoặc người phụ trách chuyên môn hoặc kỹ thuật xét
nghiệm hoặc địa điểm của cơ sở xét nghiệm phải đáp ứng
các điều kiện quy định tại Điều 40 Nghị định
số 114/2024/NĐ-CP.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
751
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
i tiếp nhn trkết qu
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: S85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh
Trung tâm Phục vhành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng
Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Tổ chức
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho tổ
chức, công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
-Thao tác trên
máy tính;
752
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
Bước 4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đạt:
Chuyển về bộ phận 1 cửa để sở
bổ sung hồ sơ
- Trường hợp hồ đạt: Dự thảo
Giấy chứng nhận sở đủ điều
kiện xét nghiệm khẳng định HIV
dương tính
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Phiếu thẩm
định hồ sơ
Bước 9
nháy Dự thảo Giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện xét nghiệm
khẳng định HIV dương tính
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
Dự thảo
Giấy chứng
nhận cơ sở đủ
điều kiện xét
nghiệm khẳng
định HIV
dương tính
Bước 10
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo Sở duyệt hồ sơ trong
trường hợp đồng ý.
- Trường hợp không đồng ý: Phê
duyệt từ chối và cho ý kiến cụ thể.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy chứng
nhận cơ sở đủ
điều kiện xét
nghiệm khẳng
định HIV
dương tính
Bước 11
Thống kê và theo dõi
- Hồ điều chỉnh giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện xét nghiệm
khẳng định HIV dương tính được
lưu 01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC.
Văn thư, Bộ
phận Một
cửa, chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
- Dự thảo
Giấy chứng
nhận cơ sở đủ
điều kiện xét
nghiệm khẳng
định HIV
dương tính
(pho to);
- Hồ sơ;
753
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống
danh sách cấp Điều chỉnh giấy
chứng nhận sở đủ điều kiện xét
nghiệm khẳng định HIV dương
tính cho Bộ Y tế
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
1. Mẫu Đơn đề nghị điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm
khẳng định HIV dương tính
2. Mẫu Bản kê khai nhân sự xét nghiệm HIV của cơ sở xét nghiệm
3. Mẫu Bản kê khai thiết bị xét nghiệm HIV của cơ sở xét nghiệm
4. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
5. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
6. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
8. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
9. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
10. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
754
Mẫu số 20. Đơn đề nghị điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định
HIV dương tính
.…1….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …./…2…
…3…., ngày..... tháng... năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện
xét nghiệm khẳng định HIV dương tính hoặc quyết định điều chỉnh
cơ sở xét nghiệm khẳng định HIV dương tính tham chiếu
Kính gửi: ................4................
Tên cơ sở xét nghiệm HIV: …………………....................................................... ………...
Địa chỉ:............................................... .........................................................................
Điện thoại: ............... Email (nếu có):.................................................... ........................
Giấy chứng nhận đủ điều kiện khẳng định HIV dương tính hoặc quyết định điều chỉnh cơ sở xét
nghiệm khẳng định HIV dương tính tham chiếu số: ....../GCN-….. Ngày cấp:
………………….......Nơi
cấp.......................................................................................................................
.....................................
Đề nghị điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện khẳng định HIV dương tính hoặc quyết định
điều chỉnh cơ sở xét nghiệm khẳng định HIV dương tính tham chiếu vì lý
do:.............................................................5................... .
Hồ sơ gửi kèm:
1. Bản sao hợp lệ chứng minh việc thay đổi tên, địa điểm của cơ sở
2. Bản sao hợp lệ văn bản xác nhận kết quả thực hiện xét nghiệm HIV
3. Văn bằng, chứng chỉ chứng nhận chuyên môn của người phụ trách chuyên môn
Kính đề nghị cơ quan xem xét và điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện khẳng định
HIV dương tính hoặc quyết định điều chỉnh cơ sở xét nghiệm khẳng định HIV dương tính tham
chiếu.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
____________________
1 Tên t chức đề nghị.
2 Chữ viết tắt tên tổ chc đề nghị.
3 Địa danh.
4 Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
755
5 Liệt kê lý do đề nghị điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện khẳng định HIV dương
tính hoặc quyết định điều chỉnh cơ sở xét nghiệm khẳng định HIV dương tính tham chiếu.
756
Mẫu số 21. Bản kê khai nhân sự xét nghiệm HIV của cơ sở xét nghiệm
…123…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/…124…
…125…., ngày.... tháng.... năm …
BẢN KÊ KHAI NHÂN SỰ XÉT NGHIỆM HIV CỦA CƠ SỞ XÉT NGHIỆM
TT
Họ và tên
Trình độ
chuyên
môn
Bằng cấp và chứng chỉ được đào tạo
về xét nghiệm HIV, xét nghiệm khẳng
định HIV dương tính hoặc các đào
tạo khác có liên quan áp dụng cho cơ
sở xét nghiệm khẳng định HIV dương
tính tham chiếu
Số tháng
kinh nghiệm
về thực
hiện xét
nghiệm HIV
Vị trí
đảm
nhiệm
1
2
3
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
____________________
123 Tên t chức đề nghị.
124 Chữ viết tắt tên tổ chc đề nghị.
125 Địa danh.
757
Mẫu số 22. Bản kê khai thiết bị xét nghiệm HIV của cơ sở xét nghiệm
…126…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …./…127…
…128..., ngày.... tháng.... năm …
BẢN KÊ KHAI THIẾT BỊ XÉT NGHIỆM HIV CỦA CƠ SỞ XÉT NGHIỆM
STT
Tên thiết
bị
Ký hiệu thiết
bị (MODEL)
Công ty
sản xuất
Nước
sản xuất
Năm sản
xuất
Số lượng
Tình
trạng sử
dụng
Ghi
chú
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
____________________
126 Tên t chức đề nghị.
127 Chữ viết tắt tên tổ chc đề nghị.
128 Địa danh.
Mẫu số 23. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
.....129......
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số ...../GCN -.....130....
131…., ngày.... tháng.... năm ….
GIẤY CHỨNG NHẬN
Cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
Căn cứ Nghị định số 141/2024/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc
phải ở người (HIV/AIDS);
.............(1)................... chứng nhận:
Tên cơ sở xét nghiệm HIV: ......…………………132…………………….............
Tên người phụ trách chuyên môn: .........................…………………….............
Địa điểm cơ sở xét nghiệm HIV: ………….………………...133…………...........
Phạm vi hoạt động chuyên môn: Được phép xét nghiệm khẳng định các kết quả xét nghiệm
HIV dương tính bằng kỹ thuật ............ ........................134.............................
Hiệu lực Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện t nghiệm khẳng định HIV dương tính: Không
thời hạn.
Nơi nhận:
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
758
- .............135...........;
- Lưu: VT, Đơn vị soạn thảo văn bản.
____________________
129
Ghi tên cơ quan chủ quản (nếu có) và tên cơ quan tổ chức cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính.
130
Chữ viết tắt tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghim khẳng định HIV
dương tính.
131 Địa danh.
132 Ghi bằng chữ in hoa, cỡ chữ 14.
133 Địa chỉ của cơ sở xét nghiệm.
134 Ghi rõ kỹ thuật thực hiện xét nghiệm khẳng định HIV.
135 B Y tế, t chức đề nghị, cổng thông tin điện tử của cơ quan
759
94. Công bố sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế (QT-94)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm
nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu công bố sở đủ điều kiện kiểm
nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về quản hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;
2. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
3. Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số Điều của Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2026 của Chính
phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế; Nghị định số 155/2018/-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
4. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
5. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc công bố Danh mục thtục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản công bố đủ điều kiện thực hiện kiểm nghiệm
theo Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 91/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung theo
Nghị định số 129/2024/ND-CP);
x
2. Danh mục tên các hoạt chất sở khả năng
kiểm nghiệm có xác nhận của cơ sở kiểm nghiệm;
x
760
3. Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đạt được công nhận
phù hợp ISO/IEC 17025 hoặc ISO 15189
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vhành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phDịch Vọng Hậu,
phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
300.000 đồng/01 hồ sơ
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp Hồ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Bộ phận Một cửa
- Tiếp nhận hồ sơ
- Kiểm tra thành phần hồ
sơ:
+ Hồ chưa đầy đủ theo
đúng danh mục: trả lại hồ
+ Hồ đầy đủ: Tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Chuyên viên
phòng Nghiệp vụ Dược
(P.NVD) thẩm định hồ
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
của Sở Y tế
tại Chi
nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Cầu
Giấy (gọi
Trả lời ngay
tại thời điểm
nộp hồ sơ,
(Trong
ngày)
Phiếu trả hồ sơ hoặc
phiếu hẹn lấy kết quả
761
tắt là Bộ
phận Một
cửa)
Bước 3
Chuyên viên phòng Nghiệp
vụ Dược
- Tiếp nhận, thụ lý hồ về
chuyên môn
+ Hồ Đạt: Phiếu trình
nội bộ đề nghị công bố
+ Hồ Không Đạt:
Chuyên viên dự thảo Phiếu
trả hồ sơ
Chuyên
viên P.NVD
01 ngày
Phiếu trình nội bộ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng soát hồ
- Đồng ý:
+ Hồ sơ Đạt: Ký Phiếu
trình nội bộ công bố,
chuyển n phòng Sở công
bố trên trang thông tin điện
tử của Sở Y tế
+ Hồ Không Đạt:
duyệt phiếu trả hồ sơ
- Không đồng ý: ý kiến
cụ thể
Lãnh đạo
Phòng NVD
01 ngày
Phiếu trình nội bộ
hoặc Phiếu trả hồ sơ
Bước 5
- Hồ Không Đạt:
Chuyên viên P. NVD trả
Phiếu trả hồ sơ (kèm hồ
không Đạt) cho Bộ phận
Một cửa
- Hồ Đạt: Phiếu trình nội
bộ, Lưu hồ sơ theo dõi;
- Tổng hợp gửi Bộ Y tế các
thông tin về sở công bố
theo quy định.
Chuyên
viên
P.NVD;
Văn thư
01 ngày
Phiếu trả hồ sơ hoặc
Phiếu trình nội bộ
4
Biểu mẫu
762
1. Mẫu Văn bản công bố đủ điều kiện thực hiện kiểm nghiệm
2. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành ngh
3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
7. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
763
Mẫu số 02
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……
1
….., ngày ….. tháng ….. năm 20...
VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đủ điều kiện thực hiện kiểm nghiệm
Kính gửi: Sở Y tế ……..
1.
Tên sở: ........................................................................................
Địa chỉ trụ sở: ......................................................................................
Điện thoại:………………….. Fax:.....................................................
Email:……………………….. Website (nếu có):...............................
2.
Địa chỉ phòng kiểm nghiệm: ...........................................................
3.
Công bố lần đầu
2
Công bố lại số phiếu tiếp nhận………
3
…………….
Sau khi nghiên cứu Nghị định số….../2016/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2016 của Chính
phủ, chúng tôi công bố cơ sở kiểm nghiệm của chúng tôi đủ điều kiện thực hiện kiểm nghiệm
và gửi kèm theo văn bản này bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
1
Văn bản công bố đủ điều kiện thực hiện kiểm nghiệm
2
Danh mục tên các hoạt chất sở khả năng kiểm nghiệm
3
Giấy chứng nhận đạt được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 hoặc
ISO 15189
sở công bố đủ điều kiện thực hiện kiểm nghiệm xin cam kết về tính chính xác của các tài
liệu trong hồ sơ công bố./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Ký trực tiếp, ghi họ tên đóng dấu)
1
Địa danh.
2
Đánh dấu vào ô công bố lần đầu hoặc công bố li.
3
Ghi số phiếu tiếp nhận của lần công bố gần nhất.
764
95. Công bố sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế (QT-95)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục công bố cơ sở đủ điều kiện khảo
nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu công bố sở đủ điều kiện khảo
nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về quản hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;
2. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một squy định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
3. Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số Điều của Nghị định số 91/2016/-CP ngày 01/7/2026 của Chính
phủ về quản hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng y tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
4. Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
5. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Văn bản công bố đủ điều kiện thực hiện khảo
nghiệm theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 91/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b
sung theo Nghị định số 129/2024/ND-CP).
x
2. Danh mục tên các quy trình khảo nghiệm
sở khả năng thực hiện xác nhận của skhảo
nghiệm.
x
3 Bản kê khai nhân sự theo mẫu quy định tại Phụ lục
x
765
II ban hành kèm theo Nghị định số 91/2016/-CP.
4. Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đạt được công
nhận phù hợp ISO/IEC 17025 hoặc ISO 15189
x
5. Danh mục phương tiện, trang thiết bị phục vụ hoạt
động khảo nghiệm có xác nhận của s khảo
nghiệm.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
03 ngày làm vic, k từ ngày nhn đưc h sơ đy đ hp l
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính thành phố Hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
300.000 đồng/01 hồ sơ
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp Hồ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Bộ phận Một cửa
- Tiếp nhận hồ sơ
- Kiểm tra thành phần hồ
sơ:
+ Hồ chưa đầy đủ theo
đúng danh mục: trả lại hồ
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
của Sở Y tế
tại Chi
nhánh
Trung tâm
Trả lời
ngay tại
thời điểm
nộp hồ
sơ,
(Trong
ngày)
Phiếu trả hồ sơ hoặc
phiếu hẹn lấy kết quả
766
+ Hồ đầy đủ: Tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Chuyên viên
phòng Nghiệp vụ Dược
(P.NVD) thẩm định hồ
Phục vụ
hành chính
công Cầu
Giấy (gọi
tắt là Bộ
phận Một
cửa)
Bước 3
Chuyên viên P. NVD
- Tiếp nhận, thụ lý hồ về
chuyên môn
+ Hồ Đạt: Phiếu trình
nội bộ đề nghị công bố
+ Hồ Không Đạt:
Chuyên viên dự thảo Phiếu
trả hồ sơ
Chuyên
viên P.NVD
01 ngày
Phiếu trình nội bộ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng soát hồ
- Đồng ý:
+ Hồ sơ Đạt: Ký Phiếu
trình nội bộ công bố,
chuyển n phòng Sở công
bố trên trang thông tin điện
tử của Sở Y tế
+ Hồ Không Đạt:
duyệt phiếu trả hồ sơ
- Không đồng ý: ý kiến
cụ thể
Lãnh đạo
Phòng NVD
01 ngày
Phiếu trình nội bộ hoặc
Phiếu trả hồ sơ
Bước 5
- Hồ Không Đạt:
Chuyên viên P. NVD trả
Phiếu trả hồ sơ (kèm hồ
không Đạt) cho Bộ phận
Một cửa
- Hồ Đạt: Phiếu trình nội
bộ, Lưu hồ sơ theo dõi;
Chuyên
viên
P.NVD;
Văn thư
01 ngày
Phiếu trả hồ sơ hoặc
Phiếu trình nội bộ
767
- Tổng hợp gửi Bộ Y tế các
thông tin về sở công bố
theo quy định.
4
Biểu mẫu
1. Mẫu Văn bản công bố đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm
2. Bản kê khai nhân sự
3. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành ngh
4. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
5. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
6. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
7. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
8. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
9. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
768
Mẫu số 03
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……
1
….., ngày ….. tháng ….. năm 20...
VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm
Kính gửi: Sở Y tế ………………………..
1.
Tên sở: ..........................................................................................
Địa chỉ trụ sở: ..........................................................................................................
Điện thoại: ………………….. Fax:......................................................
Email: ……………………….. Website (nếu ):................................
2.
Công bố lần đầu
2
Công bố lại số phiếu tiếp nhận ……
3
……
Sau khi nghiên cứu Nghị định số..../2016/NĐ-CP ngày ... tháng ... m 2016 của Chính
phủ, chúng tôi công bố cơ sở kiểm nghiệm của chúng tôi đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm
chế phẩm và gửi kèm theo văn bản này bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
1
Văn bản công bố đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm
2
Danh mục tên các quy trình khảo nghiệm sở khả năng khảo
nghiệm
3
Bản kê khai nhân sự
4
Giấy chứng nhận đạt được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 hoặc ISO
15189
sở công bố đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm xin cam kết về tính chính xác của các
tài liệu trong hồ sơ công bố./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
1
Địa danh.
2
Đánh dấu vào ô công bố lần đầu hoặc công bố lại.
3
Ghi số phiếu tiếp nhận của lần công bố gần nht.
Phụ lục II
BẢN KÊ KHAI NHÂN SỰ
(Kèm theo Nghị định số 91/2016/-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ)
769
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
……..
1
……., ngày …. tháng….. năm 20…..
BẢN KÊ KHAI NHÂN SỰ
TT
Họ và tên
Trình độ
chuyên môn
Bằng cấp
chứng chỉ được
đào tạo
Số năm kinh
nghiệm
2
Vị trí đảm
nhiệm
1
Nguyễn Văn A
…………..
…………..
…………..
…………..
2
3
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
______________
1
Địa danh
2
Ghi số năm làm việc trong lĩnh vực cụ thể ví dụ: 05 năm làm khảo nghiệm diệt côn trùng hoặc
03 năm chuyên trách về an toàn hóa chất.
770
96. Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (QT-96)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp Giấy xác nhận (GXN) nội dung quảng cáo hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức có nhu cầu Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Cán bộ, công chức
thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21 /6/2012 của Quốc hội;
2. Luật hóa chất số 06/2007/QH1 ngày 21/11/2007 của Quốc hội;
3. Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật quảng cáo;
4. Thông số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 của Bộ Y tế về xác nhận nội dung quảng
cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế;
5 Thông số 20/2024/TT-BYT ngày 14/10/2024 của Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt
thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế;
6. Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
7. Quyết định số 95/-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo theo quy định tại
Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư 09/2015/TT-BYT;
x
2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp hoặc giấy
phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài;
x
3. Nội dung đề nghị xác nhận quảng cáo:
- Nếu quảng cáo trên báo nói, báo hình thì phải 01 bản ghi nội
dung quảng cáo dự kiến trong đĩa hình, đĩa âm thanh, file mềm kèm
x
771
theo 03 bản kịch bản dự kiến quảng cáo, trong đó miêu tả nội
dung, phương tiện dự kiến quảng cáo, phần hình ảnh (đối với báo
hình), phần lời, phần nhạc;
- Nếu quảng cáo trên các phương tiện quảng o không phải báo nói,
báo hình thì phải 03 bản ma-két nội dung dự kiến quảng cáo in
mầu kèm theo file mềm ghi nội dung dự kiến quảng cáo;
- Nếu quảng cáo thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện: Ngoài
các tài liệu quy định tại điểm này phải các tài liệu: mẫu quảng
cáo sử dụng trong chương trình đã được quan thẩm quyền phê
duyệt còn hiệu lực (trong trường hợp mẫu quảng cáo đã được duyệt
nội dung), chương trình ghi tên nội dung báo cáo, thời gian
(ngày/tháng/năm), địa điểm tổ chức (địa chỉ cụ thể); nội dung i
báo cáo tài liệu trình bày, phát cho người dự; bảng tên, chức
danh khoa học, trình độ chuyên môn của báo cáo viên
4. Mẫu nhãn chế phẩm hoặc mẫu nhãn chế phẩm đã được Bộ Y tế
(Cục Quản Môi trường y tế) chấp thuận trong hồ sơ đăng lưu
hành chế phẩm.
x
5. Các yêu cầu khác đối với hồ sơ:
a) Trường hợp đơn vị đề nghị xác nhận nội dung quảng o đơn
vị được ủy quyền thì phải có các giấy tờ sau đây:
- Văn bản ủy quyền hợp lệ;
- Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài của đơn vị được
ủy quyền.
b) Tài liệu tham khảo, chứng minh, xác thực thông tin trong nội
dung quảng cáo:
- Các tài liệu bằng tiếng Anh phải dịch ra tiếng Việt kèm theo tài
liệu gốc bằng tiếng Anh. Bản dịch tiếng Việt phải được đóng dấu
xác nhận của đơn vị đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo;
- Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài không phải tiếng Anh phải
dịch ra tiếng Việt kèm theo tài liệu gốc bằng tiếng nước ngoài.
Bản dịch tiếng Việt phải được công chứng theo quy định của pháp
luật.
c) Các giấy tờ trong hồ đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo phải
còn hiệu lực, bản sao chứng thực hoặc bản sao đóng dấu của
x
772
đơn vị đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo. Các tài liệu trong hồ
sơ phải có dấu giáp lai của đơn vị đề nghị xác nhận nội dung quảng
cáo;
d) Mẫu nội dung quảng cáo được trình bày trên khổ giấy A4. Mẫu
hình thức quảng cáo ngoài trời khổ lớn có thể trình bày trên khổ giấy
A3 hoặc khổ giấy khác ghi tỷ lệ kích thước so với kích thước
thật.
6. Giấy chứng nhận đăng lưu hành hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo dấu tiếp nhận đến của Sở Y tế
3.5
i tiếp nhn trkết qu
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy,
địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố
Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch
Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành
phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Thẩm định xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế: 600.000 đồng/ 01 Hồ sơ
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước
1
Bộ phận Một cửa
- Tiếp nhận hồ sơ
- Kiểm tra thành phần hồ sơ:
+ Hồ chưa đầy đủ theo đúng danh mục: trả
lại hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân.
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
Theo mục 3.2
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả;
773
+ Hồ sơ đầy đủ: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược thẩm
định hồ sơ
quả của Sở
Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Cầu
Giấy (gọi
tắt là Bộ
phận Một
cửa)
Giờ
hành
chính
-Tin nhắn/Email
gửi cho tổ chức,
công dân trên hệ
thống trực tuyến
Bước
2
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược
- Tiếp nhận, thụ lý hồ sơ về chuyên môn
+ Hồ sơ Đạt (hoặc hồ bổ sung đạt yêu cầu):
Chuyên viên Dự thảo Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo, Phiếu thẩm định Đạt.
+ Hồ Không Đạt: CV Dự thảo Phiếu yêu
cầu sửa đổi, bổ sung/Phiếu trả hồ sơ
Chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Dược
07
ngày
Phiếu thẩm định và
Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo
hoặc Phiếu yêu cầu
sửa đổi, bổ
sung/Phiếu trả hồ
Bước
3
Lãnh đạo phòng NVD
Rà soát hồ sơ
- Đồng ý:
+ Hồ Đạt: Phiếu thẩm định nháy
Giấy xác nhận nội dung quảng cá
+ Hồ Không Đạt: duyệt Phiếu yêu cầu
sửa đổi, bổ sung/phiếu trả hồ sơ
- Không đồng ý: Có ý kiến cụ thể
Lãnh đạo
P.NVD
01
ngày
Phiếu thẩm định và
dự thảo Giấy xác
nhận nội dung
quảng cáo hoặc
Phiếu yêu cầu sửa
đổi, bổ sung/ Phiếu
trả hồ sơ
Bước
4
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký xác nhận:
Phê duyệt kết quả
- Đồng ý: Giấy xác nhận nội dung quảng
cáo
- Không đồng ý: Có ý kiến cụ thể
Lãnh đạo
Sở
01
ngày
Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo
774
Bước
5
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược
Đóng dấu, trả kết quả, lưu hồ sơ
- Hồ Không Đạt: Chuyên viên phòng
Nghiệp vụ Dược trả Phiếu trả hồ (kèm Hồ
sơ Không Đạt) cho Bộ phận Một cửa
- Hồ Đạt: Chuyên viên phòng Nghiệp vụ
Dược lấy dấu từ Văn thư, trả Giấy xác nhận
cho Bộ phận Một cửa;
- Lưu hồ sơ;
- Định kỳ thống kê danh mục sản phẩm,
hàng hóa đã được cấp giấy xác nhận nội
dung quảng cáo gửi Văn phòng Sở công bố
trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế
Văn thư,
Bộ phận
Một cửa,
chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Dược
01
ngày
Phiếu trả hồ sơ
hoặc Giấy xác
nhận nội dung
quảng cáo
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu văn bản đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo
2. Mẫu Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
775
TÊN ĐƠN VỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /Ký hiệu tên đơn vị
……
169
……, ngày........ tháng........ năm 20….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Xác nhận nội dung quảng cáo
Kính gửi:
170
.........................................................................
1. Đơn vị đề nghị: ....................................................................................................
1.1. Tên đơn vị: ........................................................................................................
1.2. Địa chỉ trụ sở:
171
.............................................................................................
Điện thoại: ..................................... Fax: ..................................................................
Đề nghị được cấp xác nhận nội dung quảng cáo đối với………………………………….:
STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa,
dịch vụ
(nêu rõ chủng
loại, ...... nếu có
Số, ký hiệu của Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc Quyết định cấp
số đăng ký thuốc/Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm/ Giấy xác
nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm hoặc giấy tiếp
nhận bản công bố hợp quy/Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y
tế/Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế/Giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh và Quyết định phê duyệt danh mục kỹ thuật
chuyên môn
Phương tiện quảng cáo:
(Trường hợp quảng cáo trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu rõ tên báo dự kiến quảng cáo;
trường hợp quảng cáo thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện thì nêu rõ thời gian, địa điểm
cụ thể dự kiến tổ chức)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Hồ sơ bao gồm các giấy tờ, tài liệu:
…………………………………………………………………………………………
169
Địa danh
170
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 12 Thông tư này.
171
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
776
…………………………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan các thông tin hồ sơ nêu trên đúng sự thật cam kết thực hiện quảng
cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực quản của Bộ Y tế theo đúng nội dung khi đã
được xác nhận.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo./.
Giám đốc hoặc đại diện hợp pháp của đơn vị
Ký tên
(Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Đóng dấu
777
97. Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng (QT-97)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp lại Giấy c nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế trong trường hợp bị
mất hoặc hư hỏng
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức nhu cầu Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế trong trưởng hợp
bị mất hoặc hư hỏng. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/6/2012 của Quốc hội;
2. Luật hóa chất số 06/2007/QH1 ngày 21/11/2007 của Quốc hội;
3. Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo;
4. Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 của Bộ Y tế về xác nhận nội dung quảng
o đối với sản phẩm, hàng a, dịch vđặc biệt thuc nh vực quản ca B Y tế;
5 Thông số 20/2024/TT-BYT ngày 14/10/2024 của Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thôngsố 09/2015/TT-BYT ngày 25 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ
đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế;
6. Quyết định số 95/-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo theo
quy định tại Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông 09/2015/TT-
BYT;
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
778
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy,
địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố
Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch
Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành
phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước
1
Bộ phận Một cửa
- Tiếp nhận hồ sơ
- Kiểm tra thành phần hồ sơ:
+ Hồ chưa đầy đủ theo đúng danh mục:
trả lại hồ sơ
+ Hồ sơ đầy đủ: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược
thẩm định hồ sơ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Cầu
Giấy (gọi
tắt là Bộ
phận Một
cửa)
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
- Theo mục 3.2
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả;
-Tin nhắn/Email
gửi cho tổ chức,
công dân trên hệ
thống trực tuyến
Bước
2
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược
- Tiếp nhận, thụ lý hồ sơ về chuyên môn
+ Hồ sơ Đạt: Chuyên viên dự thảo Giấy
xác nhận nội dung quảng cáo, Phiếu
thẩm định Đạt.
Chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Dược
02 ngày
Phiếu thẩm định và
Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo
hoặc Phiếu trả hồ
779
+ Hồ sơ Không Đạt: Chuyên viên d
thảo Phiếu trả hồ sơ
Bước
3
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
Rà soát hồ sơ
- Đồng ý:
+ Hồ Đạt: Ký Phiếu thẩm định
nháy Giấy xác nhận nội dung quảng cáo
+ Hồ Không Đạt: duyệt phiếu trả
hồ sơ
- Không đồng ý: Có ý kiến cụ thể
Lãnh đạo
phòng
Nghiệp vụ
Dược
01 ngày
Phiếu thẩm định và
dự thảo Giấy xác
nhận nội dung
quảng cáo hoặc
Phiếu trả hồ sơ
Bước
4
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt kết quả
- Đồng ý: Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo
- Không đồng ý: Có ý kiến cụ thể
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo
Bước
5
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược
Đóng dấu, trả kết quả, lưu hồ sơ
- Hồ Không Đạt: Chuyên viên phòng
Nghiệp vụ Dược trả Phiếu trả hồ (kèm
Hồ sơ không đạt) cho Bộ phận Một cửa
- Hồ Đạt: Chuyên viên phòng Nghiệp
vụ Dược lấy dấu từ Văn thư, trả Giấy xác
nhận cho Bộ phận Một cửa
- Lưu hồ sơ
Phòng
Nghiệp vụ
Dược
Văn thư
Bộ phận
“Một cửa”
01 ngày
Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo
hoặc Phiếu trả hồ
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
780
TÊN ĐƠN VỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /Ký hiệu tên đơn vị
172
…, ngày........ tháng........ năm 20….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo
Kính gửi: ................................
173
.........................................
1. Đơn vị đề nghị: ....................................................................................................
1.1. Tên đơn vị: ........................................................................................................
1.2. Địa chỉ trụ sở:
174
.............................................................................................
...........................................................................................................................................
Điện thoại: ................................................................ Fax: ..........................................
Giấy xác nhận nội dung quảng cáo cũ số:......................................................................
Ngày cấp: ....................................... Nơi cấp:..............................................................
Đề nghị được cấp xác nhận nội dung quảng cáo đối với………………………………….:
STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa,
dịch vụ
(nêu rõ chủng
loại, ...... nếu có
Số, ký hiệu của Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc Quyết định cấp
số đăng ký thuốc/Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm/ Giấy xác
nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm hoặc giấy tiếp
nhận bản công bố hợp quy/Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y
tế/Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế/Giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh và Quyết định phê duyệt danh mục kỹ thuật
chuyên môn
172
Địa danh
173
Tên cơ quan cp Giy xác nhn ni dung qung cáo
174
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
781
Phương tiện quảng cáo:
(Trường hợp quảng cáo trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu rõ tên báo dự kiến quảng cáo;
trường hợp quảng cáo thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện thì nêu rõ thời gian, địa điểm
cụ thể dự kiến tổ chức)
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Lý do xin cấp lại:
175
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Hồ sơ bao gồm các giấy tờ, tài liệu:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan các thông tin hồ sơ nêu trên đúng sự thật cam kết thực hiện quảng
cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực quản của Bộ Y tế theo đúng nội dung khi đã
được xác nhận.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo./.
Giám đốc hoặc đại diện hợp pháp của đơn vị
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Đóng dấu
175
Ghi lý do quy định tại Điều 21 Thông tư này.
782
98. Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21
Thông tư số 09/2015/TT- BYT (QT-98)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế trong trường hợp
hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức nhu cầu cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa
chất, chế phẩm diệt n trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế trong
trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông số 09/2015/TT-BYT. Cán bộ,
công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/6/2012 của Quốc hội;
2. Luật hóa chất số 06/2007/QH1 ngày 21/11/2007 của Quốc hội;
3. Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo;
4. Thông số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 của Bộ Y tế về c nhận nội dung quảng
o đối với sản phẩm, hàng a, dịch vđặc biệt thuc nh vực quản ca B Y tế;
5 Thông số 20/2024/TT-BYT ngày 14/10/2024 của Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số 09/2015/TT-BYT ngày 25 tháng 5 năm 2015 của B
trưởng Bộ Y tế quy định về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa,
dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế;
6. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước
của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1.Văn bản đề nghị cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo
theo quy định tại Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông
09/2015/TT-BYT;
x
2. Giấy chứng nhận đăng lưu hành hóa chất, chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn;
x
783
3. Giấy xác nhận nội dung quảng cáo đã hết hiệu lực kèm
theo mẫu hoặc kịch bản quảng cáo đã được duyệt
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu
Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch
Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết qutại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục v
hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Bộ phận Một cửa
- Tiếp nhận hồ sơ
- Kiểm tra thành phần hồ sơ:
+ Hồ chưa đầy đủ theo đúng danh mục:
trả lại hồ sơ
+ Hồ đầy đủ: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược thẩm
định hồ sơ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả của
Sở Y tế
tại Chi
nhánh
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công Cầu
Giấy (gọi
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
- Theo mục 3.2
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
-Tin nhắn/Email
gửi cho tổ chức,
công dân trên hệ
thống trực tuyến
784
tắt là Bộ
phận Một
cửa)
Bước 2
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược
- Tiếp nhận, thụ lý hồ sơ về chuyên môn
+ Hồ sơ Đạt: Chuyên viên dự thảo Giấy
xác nhận nội dung quảng cáo, Phiếu
thẩm định Đạt.
+ Hồ sơ Không Đạt: Chuyên viên d thảo
Phiếu trả hồ sơ
Chuyên
viên
phòng
Nghiệp
vụ Dược
02 ngày
Phiếu thẩm định
và Giấy xác
nhận nội dung
quảng cáo hoặc
Phiếu trả hồ sơ
Bước 3
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
Rà soát hồ sơ
- Đồng ý:
+ Hồ Đạt: Phiếu thẩm định
nháy dự thảo Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo
+ Hồ Không Đạt: duyệt phiếu trả
hồ sơ
- Không đồng ý: Có ý kiến cụ thể
Lãnh đạo
phòng
Nghiệp
vụ Dược
01 ngày
Phiếu thẩm định
Giấy xác
nhận nội dung
quảng cáo hoặc
Phiếu trả hồ sơ
Bước 4
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt kết quả
- Đồng ý: ký Giấy xác nhận
- Không đồng ý: Có ý kiến cụ thể
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Giấy xác nhận
Bước 5
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược
Đóng dấu, trả kết quả, lưu hồ sơ
- Hồ Không Đạt: Chuyên viên phòng
Nghiệp vụ Dược trả Phiếu trả hồ (kèm
hồ sơ không đạt) cho Bộ phận Một cửa
- Hồ Đạt: Chuyên viên phòng Nghiệp
vụ Dược lấy dấu từ Văn thư, trả Giấy xác
nhận cho Bộ phận Một cửa
- Lưu hồ sơ
Phòng
Nghiệp
vụ Dược,
Văn thư
Bộ phận
“Một
cửa”
01 ngày
Giấy xác nhận
hoặc Phiếu trả
hồ sơ
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
785
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
786
TÊN ĐƠN VỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /Ký hiệu tên đơn vị
176
…, ngày........ tháng........ năm 20….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo
Kính gửi: ................................
177
.........................................
1. Đơn vị đề nghị: ....................................................................................................
1.1. Tên đơn vị: ........................................................................................................
1.2. Địa chỉ trụ sở:
178
.............................................................................................
...........................................................................................................................................
Điện thoại: ................................................................ Fax: ..........................................
Giấy xác nhận nội dung quảng cáo cũ số:......................................................................
Ngày cấp: ....................................... Nơi cấp:..............................................................
Đề nghị được cấp xác nhận nội dung quảng cáo đối với………………………………….:
STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa,
dịch vụ
(nêu rõ chủng
loại, ...... nếu có
Số, ký hiệu của Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc Quyết định cấp
số đăng ký thuốc/Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm/ Giấy xác
nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm hoặc giấy tiếp
nhận bản công bố hợp quy/Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y
tế/Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế/Giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh và Quyết định phê duyệt danh mục kỹ thuật
chuyên môn
Phương tiện quảng cáo:
(Trường hợp quảng cáo trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu rõ tên báo dự kiến quảng cáo;
trường hợp quảng cáo thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện thì nêu rõ thời gian, địa điểm
cụ thể dự kiến tổ chức)
176
Địa danh
177
Tên cơ quan cp Giy xác nhn ni dung qung cáo
178
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
787
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Lý do xin cấp lại:
179
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Hồ sơ bao gồm các giấy tờ, tài liệu:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan các thông tin hồ sơ nêu trên đúng sự thật cam kết thực hiện quảng
cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực quản của Bộ Y tế theo đúng nội dung khi đã
được xác nhận.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo./.
Giám đốc hoặc đại diện hợp pháp của đơn vị
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Đóng dấu
179
Ghi lý do quy định tại Điều 21 Thông tư này.
788
99. Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế khi thay đổi về tên, địa chỉ của tô chức, nhân chịu
trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo (QT-99)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn ng trong lĩnh vực gia dụng y tế khi
thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm không thay đổi nội
dung quảng cáo
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức có nhu cầu Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế khi
có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi
nội dung quảng cáo. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21 /6/2012 của Quốc hội;
2. Luật hóa chất số 06/2007/QH1 ngày 21/11/2007 của Quốc hội;
3. Ngh định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật quảng cáo;
4. Thông số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 của Bộ Y tế vc nhận nội dung
quảng cáo đối với sản phm, hàng hóa, dịch v đặc biệt thuộc lĩnh vực quản ca B
Y tế;
5 Thông số 20/2024/TT-BYT ngày 14/10/2024 của Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25 tháng 5 năm 2015 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm,
hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế;
6. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo
theo quy định tại Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông
09/2015/TT-BYT;
x
789
2. Văn bản của cơ quan thẩm quyền về việc thay đổi về tên,
địa chỉ của tchức, nhân chịu trách nhiệm đưa sản phẩm,
hàng hóa, dịch vụ ra thị trường.
x
3. Giấy xác nhận nội dung quảng cáo đã được cấp kèm theo
mẫu hoặc kịch bản quảng cáo đã được duyệt;
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ nh chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồgửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường
Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Bộ phận Một cửa
- Tiếp nhận hồ sơ
- Kiểm tra thành phần hồ sơ:
+ Hồ chưa đầy đủ theo đúng danh mục:
trả lại hồ sơ
+ Hồ đầy đủ: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược thẩm
định hồ sơ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Cầu
Trong
và ngoài
giờ hành
chính
- Theo
mục 3.2
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho tổ
790
Giấy (gọi tắt
là Bộ phận
Một cửa)
chức, công
dân trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 2
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược
- Tiếp nhận, thụ lý hồ sơ về chuyên môn
+ Hồ sơ Đạt: Chuyên viên dự thảo Giấy
xác nhận nội dung quảng cáo, Phiếu thẩm
định Đạt.
+ Hồ Không Đạt: Chuyên viên dthảo
Phiếu trả hồ sơ
Chuyên viên
phòng
Nghiệp vụ
Dược
02 ngày
Phiếu thẩm
định và
Giấy xác
nhận nội
dung quảng
cáo hoặc
Phiếu trả
hồ sơ
Bước 3
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
Rà soát hồ sơ
- Đồng ý:
+ Hồ sơ Đạt: Phiếu thẩm định
nháy Giấy xác nhận nội dung quảng cáo
+ Hồ Không Đạt: duyệt phiếu trả
hồ sơ
- Không đồng ý: Có ý kiến cụ thể
Lãnh đạo
phòng NVD
01 ngày
Phiếu thẩm
định và dự
thảo Giấy
xác nhận
nội dung
quảng cáo
hoặc Phiếu
trả hồ sơ
Bước 4
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt kết quả
- Đồng ý: ký Giấy xác nhận nội dung quảng
cáo
- Không đồng ý: Có ý kiến cụ thể
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy xác
nhận nội
dung quảng
cáo
Bước 5
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược
Đóng dấu, trả kết quả, lưu hồ sơ
- Hồ Không Đạt: Chuyên viên phòng
Nghiệp vụ Dược trả Phiếu trả hồ (kèm
h sơ không đạt) cho Bộ phận Một cửa
- Hồ Đạt: Chuyên viên phòng Nghiệp vụ
Dược lấy dấu từ Văn thư, trả Giấy xác nhận
cho Bộ phận Một cửa
- Lưu hồ sơ
Phòng
Nghiệp vụ
Dược
Văn thư
Bộ phận
“Một cửa”
01 ngày
Giấy xác
nhận nội
dung quảng
cáo hoặc
Phiếu trả
hồ sơ
4
BIỂU MẪU
791
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
792
TÊN ĐƠN VỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /Ký hiệu tên đơn vị
180
…, ngày........ tháng........ năm 20….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo
Kính gửi: ................................
181
.........................................
1. Đơn vị đề nghị: ....................................................................................................
1.1. Tên đơn vị: ........................................................................................................
1.2. Địa chỉ trụ sở:
182
.............................................................................................
...........................................................................................................................................
Điện thoại: ................................................................ Fax: ..........................................
Giấy xác nhận nội dung quảng cáo cũ số:......................................................................
Ngày cấp: ....................................... Nơi cấp:..............................................................
Đề nghị được cấp xác nhận nội dung quảng cáo đối với………………………………….:
STT
Tên sản phẩm,
hàng hóa,
dịch vụ
(nêu rõ chủng
loại, ...... nếu có
Số, ký hiệu của Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc Quyết định cấp
số đăng ký thuốc/Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm/ Giấy xác
nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm hoặc giấy tiếp
nhận bản công bố hợp quy/Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y
tế/Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế/Giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh và Quyết định phê duyệt danh mục kỹ thuật
chuyên môn
180
Địa danh
181
Tên cơ quan cp Giy xác nhn ni dung qung cáo
182
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
793
Phương tiện quảng cáo:
(Trường hợp quảng cáo trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu rõ tên báo dự kiến quảng cáo;
trường hợp quảng cáo thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện thì nêu rõ thời gian, địa điểm
cụ thể dự kiến tổ chức)
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Lý do xin cấp lại:
183
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Hồ sơ bao gồm các giấy tờ, tài liệu:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan các thông tin hồ sơ nêu trên đúng sự thật cam kết thực hiện quảng
cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực quản của Bộ Y tế theo đúng nội dung khi đã
được xác nhận.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo./.
Giám đốc hoặc đại diện hợp pháp của đơn vị
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Đóng dấu
183
Ghi lý do quy định tại Điều 21 Thông tư này.
794
100. Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực
phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
(QT-100)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục Đăng bản công bố sản phẩm
nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc
biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập
khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt,
sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi. Cán bộ, công chức Chi cục
An toàn vệ sinh thực phẩm, trực thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội;
2. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;
3. Thông số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực
phẩm;
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Bản công bố sản phẩm được quy định tại Mẫu số 02 Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018 của Chính phủ;
x
2. Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of Free
Sale) hoặc Giấy chứng nhận xuất khẩu (Certificate of
Exportation) hoặc Giấy chứng nhận y tế (Health
Certificate) của cơ quan thẩm quyền của nước xuất
xứ/xuất khẩu cấp nội dung bảo đảm an toàn cho người
sử dụng hoặc được n tự do tại thị trường của nước sản
xuất/xuất khẩu (hợp pháp hóa lãnh sự);
x
795
3. Phiếu kết quả kiểm nghiệm an toàn thực phẩm của sản
phẩm trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ được
cấp bởi phòng kiểm nghiệm được chỉ định hoặc phòng
kiểm nghiệm được công nhận phù hợp ISO 17025 gồm các
chỉ tiêu an toàn do Bộ Y tế ban hành theo nguyên tắc quản
rủi ro phù hợp với quy định của quốc tế hoặc các chỉ tiêu
an toàn theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn tương ứng do tổ
chức, nhân công bố trong trường hợp chưa quy định
của Bộ Y tế (bản chính hoặc bản sao chứng thực);
x
4. Bằng chứng khoa học chứng minh công dụng của sản
phẩm hoặc của thành phần tạo nên công dụng đã công bố
(bản chính hoặc bản sao có xác nhận của tổ chức, cá nhân).
Khi sử dụng bằng chứng khoa học về công dụng thành phần
của sản phẩm để làm công dụng cho sản phẩm thì liều sử
dụng hàng ngày của sản phẩm tối thiểu phải lớn hơn hoặc
bằng 15% lượng sử dụng thành phần đó đã nêu trong tài
liệu;
x
Các tài liệu trong hồ đăng bản công bố sản phẩm phải được thể hiện bằng
tiếng Việt; trường hợp tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch sang
tiếng Việt được công chứng. Tài liệu phải còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ
đăng ký bản công bố sản phẩm.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ nh chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường
Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
796
3.6
Lệ phí
Phí: 1.500.000 đồng/lần/sảnphẩm
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ trực tuyến hoặc
trực tiếp
Tổ chức,
cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Cầu
Giấy (gọi tắt
là Bộ phận
Một cửa)
1
8
ngày
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
Bước 3
Chuyển hồ cho Thư Tổ
thẩm xét
Bộ phận
Một cửa
1
4
ngày
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Bước 4
Thư ký Tổ thẩm xét kiểm
tra, xem xét hồ sơ, có ý kiến
thẩm định Chuyển hồ
cho thành viên Tổ thẩm xét
Thư ký
Tổ thẩm xét
1
8
ngày
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Bước 5
Thành viên Tổ thẩm xét
thẩm định hồ sơ, xem xét
có ý kiến thẩm định
Tổ thẩm xét
thẩm định
04 ngày
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Bước 6
Thư Tổ thẩm xét tổng
hợp ý kiến thẩm định của Tổ
thẩm xét và chuyển hồ
cho lãnh đạo phòng Quản lý
sản phẩm thực phẩm xem
xét, thẩm định trình lãnh
đạo Chi cục xem xét, phê
duyệt.
Lãnh đạo
phòng Quản
lý sản phẩm
thực phẩm
và Thư ký
Tổ thẩm xét
01 ngày
- Mẫu phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ;
- Dự thảo Giấy tiếp
nhận đăng ký bản
công bố sản phẩm
hoặc Công văn đề
nghị sửa đổi, bổ sung;
797
-Trường hợp hồ đạt: Dự
thảo Giấy tiếp nhận đăng
bản công bố sản phẩm
- Trường hợp hồ không
đạt: Dự thảo Công văn đề
nghị sửa đổi, bổ sung
- Phiếu thẩm định hồ
sơ.
Bước 7
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo Chi cục ký duyệt
hồ trong trường hợp đồng
ý.
- Trường hợp không đồng ý:
Phê duyệt từ chối cho ý
kiến cụ thể.
Lãnh đạo
Chi cục
01 ngày
- Giấy tiếp nhận đăng
bản công bố sản
phẩm;
- Công văn đề nghị
sửa đổi bổ sung (nếu
có).
Bước 8
Chuyển kết quả ra Bộ phận
Một cửa để trả cho tổ chức,
công dân
Bộ phận
Văn thư
½ ngày
- Giấy tiếp nhận đăng
ký bản công bố sản
phẩm;
- Công văn đề nghị
sửa đổi bổ sung (nếu
có).
Bước 9
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp Giấy tiếp nhận
đăng bản công bố sản
phẩm được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
- Chuyên viên Chi cục An
toàn vệ sinh thực phẩm
(ATVSTP) tế trách nhiệm
thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống
kê kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ báo cáo, thống
danh sách cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất
mỹ phẩm cho Sở Y tế
Văn thư, Bộ
phận một
cửa, Chuyên
viên Chi cục
ATVSTP
- Hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận đăng
ký bản công bố sản
phẩm;
- Công văn đề nghị
sửa đổi bổ sung (nếu
có).
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Bản công bố sản phẩm
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
798
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
799
Mẫu số 02 Phụ lục I
(Ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 2/2/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
BẢN CÔNG BỐ SẢN PHẨM
Số:……………….
I. Thông tin về tổ chức, cá nhân công bố sản phẩm
Tên tổ chức, cá nhân: ........................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Điện thoại: ……………………………………… Fax: ............................................................
E-mail ..................................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp: ..........................................................................................................
Số Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: ………………… Ngày cấp/Nơi cấp: .........
.............................................................................................................................................
(đối với cơ sở thuộc đối tượng phải cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
theo quy định)
II. Thông tin về sản phẩm
1. Tên sản phẩm: .................................................................................................................
2. Thành phần: .....................................................................................................................
3. Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu tạo nên công dụng của sản phẩm (đối với thực phẩm bảo vệ sức
khỏe):
4. Thời hạn sử dụng sản phẩm: ...........................................................................................
5. Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: ............................................................................
6. Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm: ........................................................................
III. Mẫu nhãn sản phẩm (đính kèm mẫu nhãn sản phẩm hoặc mẫu nhãn sản phẩm dự kiến)
IV. Yêu cầu về an toàn thực phẩm
Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm đạt yêu cầu an toàn thực phẩm theo:
- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia số....; hoặc
- Thông tư của các bộ, ngành; hoặc
- Quy chuẩn kỹ thuật địa phương; hoặc
- Tiêu chuẩn Quốc gia (trong trường hợp chưa có các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Thông tư của
các Bộ ngành, Quy chuẩn kỹ thuật địa phương); hoặc
800
- Tiêu chuẩn của Ủy ban tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (Codex), Tiêu chuẩn khu vực, Tiêu
chuẩn nước ngoài (trong trường hợp chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Thông tư của các bộ
ngành, Quy chuẩn kỹ thuật địa phương, Tiêu chuẩn quốc gia); hoặc
- Tiêu chuẩn nhà sản xuất đính kèm (trong trường hợp chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia,
Thông tư của các bộ ngành, Quy chuẩn kỹ thuật địa phương, Tiêu chuẩn quốc gia, Tiêu chuẩn
của Ủy ban tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (Codex), Tiêu chuẩn khu vực, Tiêu chuẩn nước
ngoài).
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm và
hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính pháp lý của hồ sơ công bố và chất lượng, an toàn thực phẩm
đối với sản phẩm đã công bố và chỉ đưa sản phẩm vào sản xuất, kinh doanh khi đã được cấp
Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm./.
…………, ngày…. tháng…. năm………
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
801
101. Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y
học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36
tháng tuổi (QT-101)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục Đăng bản công bố sản phẩm
sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế
độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu Đăng bản công bố sản phẩm sản
xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ
ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng ng cho trẻ đến 36 tháng tuổi. Cán bộ, công
chức Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm, trực thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội;
2. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;
3. Thông số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực
phẩm;
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Bản công bố sản phẩm được quy định tại Mẫu số 02
Phụ lục I ban hành m theo Nghị định số 15/2018/NĐ-
CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ;
x
2. Phiếu kết quả kiểm nghiệm an toàn thực phẩm của sản
phẩm trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ
được cấp bởi phòng kiểm nghiệm được ch định hoặc
phòng kiểm nghiệm được công nhận phù hợp ISO 17025
gồm các chỉ tiêu an toàn do Bộ Y tế ban nh theo nguyên
tắc quản lý rủi ro phù hợp với quy định của quốc tế hoặc
các chỉ tiêu an toàn theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn tương
ứng do tổ chức, cá nhân công bố trong trường hợp chưa
x
802
có quy định của Bộ Y tế (bản chính hoặc bản sao chứng
thực);
3. Bằng chứng khoa học chứng minh công dụng của sản
phẩm hoặc của thành phần tạo nên công dụng đã công bố
(bản chính hoặc bản sao xác nhận của tổ chức,
nhân). Khi sử dụng bằng chứng khoa học về công dụng
thành phần của sản phẩm để làm công dụng cho sản
phẩm thì liều sử dụng hàng ngày của sản phẩm tối thiểu
phải lớn n hoặc bằng 15% lượng sử dụng thành phần
đó đã nêu trong tài liệu;
x
4. Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
trong trường hợp sthuộc đối tượng phải cấp giấy
chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo
quy định (bản sao có xác nhận của tổ chức, cá nhân);
x
Các tài liệu trong hđăng bản công bố sản phẩm phải được thể hiện bằng
tiếng Việt; trường hợp tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch sang
tiếng Việt và được công chứng. Tài liệu phải còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ
đăng ký bản công bố sản phẩm
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường
Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Phí: 1.500.000 đồng/lần/sảnphẩm
3.7
Quy trình xử lý công việc
803
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ sơ trực tuyến
Tổ chức, nhân
Trong
ngoài
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận
Một cửa
1
8
ngày
Giy tiếp nhận h và
hẹn trkết quả
Bước 3
Chuyển hồ cho Thư
Tổ thẩm xét
Bộ phận
Một cửa
1
4
ngày
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Bước 4
Thư Tổ thẩm xét kiểm
tra, xem xét hồ sơ, ý kiến
thẩm định Chuyển hồ
cho thành viên Tổ thẩm xét
Thư Tổ
thẩm xét
1
8
ngày
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Bước 5
Thành viên Tổ thẩm xét
thẩm định hồ sơ, xem xét
có ý kiến thẩm định
Tổ thẩm xét
thẩm định
04 ngày
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Bước 6
Thư ký Tổ thẩm xét tổng
hợp ý kiến thẩm định của Tổ
thẩm xét chuyển h
cho lãnh đạo phòng Quản
sản phẩm thực phẩm xem
xét, thẩm định trình lãnh
đạo Chi cục xem xét, phê
duyệt.
-Trường hợp hồ đạt: Dự
thảo Giấy tiếp nhận đăng
bản công bố sản phẩm
- Trường hợp hồ không
đạt: Dự thảo Công văn đề
nghị sửa đổi, bổ sung
Lãnh đạo phòng
Quản sản
phẩm thực phẩm
Thư Tổ thẩm
xét
01 ngày
- Mẫu phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
sơ;
- Dự thảo Giấy tiếp
nhận đăng bản công
bố sản phẩm hoặc
Công văn đề nghị sửa
đổi, bổ sung;
- Phiếu thẩm định hồ
sơ.
804
Bước 7
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo Chi cục duyệt
hồ trong trường hợp
đồng ý.
- Trường hợp không đồng ý:
Phê duyệt từ chối cho ý
kiến cụ thể.
Lãnh đạo Chi
cục
01 ngày
- Giấy tiếp nhận đăng
bản công bố sản
phẩm;
- Công văn đề nghị sửa
đổi bổ sung (nếu có).
Bước 8
Chuyển kết quả ra Bộ phận
Một cửa để trả cho tổ chức,
công dân
Bộ phận Văn
thư
½ ngày
- Giấy tiếp nhận đăng
bản công bố sản
phẩm;
- Công văn đề nghị sửa
đổi bổ sung (nếu có).
Bước 9
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp Giấy tiếp nhận
đăng ký bản công bố sản
phẩm được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
- Chuyên viên Chi cục An
toàn vệ sinh thực phẩm tế
trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kết quả
thực hiện TTHC.
- Định kỳ báo cáo, thống kê
danh sách cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất
mỹ phẩm cho Sở Y tế
Văn thư,
Bộ phận
Một cửa,
Chuyên viên Chi
cục An toàn vệ
sinh thực phẩm
- Hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận đăng
bản công bố sản
phẩm;
- Công văn đề nghị sửa
đổi bổ sung (nếu có).
4
Biểu mẫu
1. Mẫu Bản công bố sản phẩm
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu số 02 Phụ lục I
805
(Ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 2/2/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
BẢN CÔNG BỐ SẢN PHẨM
Số:……………….
I. Thông tin về tổ chức, cá nhân công bố sản phẩm
Tên tổ chức, cá nhân: ........................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Điện thoại: ……………………………………… Fax: ............................................................
E-mail ..................................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp: ..........................................................................................................
Số Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: ………………… Ngày cấp/Nơi cấp: .........
.............................................................................................................................................
(đối với cơ sở thuộc đối tượng phải cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
theo quy định)
II. Thông tin về sản phẩm
1. Tên sản phẩm: .................................................................................................................
2. Thành phần: .....................................................................................................................
3. Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu tạo nên công dụng của sản phẩm (đối với thực phẩm bảo vệ sức
khỏe):
4. Thời hạn sử dụng sản phẩm: ...........................................................................................
5. Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: ............................................................................
6. Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm: ........................................................................
III. Mẫu nhãn sản phẩm (đính kèm mẫu nhãn sản phẩm hoặc mẫu nhãn sản phẩm dự kiến)
IV. Yêu cầu về an toàn thực phẩm
806
Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm đạt yêu cầu an toàn thực phẩm theo:
- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia số....; hoặc
- Thông tư của các bộ, ngành; hoặc
- Quy chuẩn kỹ thuật địa phương; hoặc
- Tiêu chuẩn Quốc gia (trong trường hợp chưa có các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Thông tư của
các Bộ ngành, Quy chuẩn kỹ thuật địa phương); hoặc
- Tiêu chuẩn của Ủy ban tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (Codex), Tiêu chuẩn khu vực, Tiêu
chuẩn nước ngoài (trong trường hợp chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Thông tư của các bộ
ngành, Quy chuẩn kỹ thuật địa phương, Tiêu chuẩn quốc gia); hoặc
- Tiêu chuẩn nhà sản xuất đính kèm (trong trường hợp chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia,
Thông tư của các bộ ngành, Quy chuẩn kỹ thuật địa phương, Tiêu chuẩn quốc gia, Tiêu chuẩn
của Ủy ban tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (Codex), Tiêu chuẩn khu vực, Tiêu chuẩn nước
ngoài).
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm và
hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính pháp lý của hồ sơ công bố và chất lượng, an toàn thực phẩm
đối với sản phẩm đã công bố và chỉ đưa sản phẩm vào sản xuất, kinh doanh khi đã được cấp
Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm./.
…………, ngày…. tháng…. năm………
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
807
102. Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho
chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi (QT-102)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục Xác nhận nội dung quảng cáo đối
với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm
dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu Xác nhận nội dung quảng cáo đối với
sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh
dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi. Cán bộ, công chức Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm, trực thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội.
2. Luật quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/6/2012 của Quốc hội.
3. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 2/2/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số Điều của Luật An toàn thực phẩm;
4. Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Quảng cáo;
5. Thông số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 về xác nhận nội dung quảng cáo
đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế;
6. Thông tư số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06/12/2013, quy định chi tiết
hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật quảng cáo Nghị định
số 181/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Quảng Cáo;
7. Nghị định số 100/2014/NĐ-CP ngày 06/11/2014 của Chính phủ quy định về kinh
doanh sử dụng sản phẩm dinh ỡng dùng cho trẻ nhỏ, bình bú và vú ngậm nhân
tạo;
8. Thông tư số 67/2021/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm;
9. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội
về phê duyệt phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
lý của UBND thành phố Hà Nội;
808
10. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Nội
về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết
định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
11. Công văn số 506/SYT-VP ngày 27/01/2024 của Sở Y tế về việc thực hiện uỷ
quyền trong giải quyết thủ tục hành chính;
12. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Đơn đăng xác nhận nội dung quảng cáo theo Mẫu
số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 15/2018/NĐ-CP ngày 2/2/2018 của Chính phủ;
x
2. Giấy tiếp nhận đăng bản công bố sản phẩm và Bản
công bố sản phẩm đã được quan thẩm quyền xác
nhận hoặc Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy/Giấy xác
nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm còn
hiệu lực (bản sao có xác nhận của tổ chức, cá nhân);
x
3. Mẫu nhãn sản phẩm (bản xác nhận của tổ chức,
nhân);
x
4. Đối với quảng cáo trên báo nói, báo hình thì phải
kịch bản dự kiến quảng cáo nội dung dự kiến quảng
cáo ghi trong đĩa hình, đĩa âm thanh; đối với quảng cáo
trên các phương tiện khác thì phải ma két (mẫu nội
dung) dự kiến quảng cáo (bản c nhận của tổ chức,
cá nhân);
x
5. Đối với nội dung quảng cáo ngoài công dụng, tính năng
của sản phẩm ghi trong bản ng bố sản phẩm thì phải
tài liệu khoa học chứng minh (bản sao có xác nhận của tổ
chức, cá nhân);
x
Các tài liệu trong hồ đăng xác nhận nội dung quảng cáo phải được thể hiện
bằng tiếng Việt; trường hợp tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch
sang tiếng Việt và được công chứng.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
809
3.4
Thời gian xử lý
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ nh chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ nh chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường
Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Phí: 1.100.000 đồng/lần/sảnphẩm
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ trực tuyến hoặc
trực tiếp
Tổ chức,
cá nhân
Trong
ngoài
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở Y
tế tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt Bộ
phận Một cửa)
1/8 ngày
Giy tiếp nhận hồ
hẹn trkết quả
Bước 3
Chuyển hồ cho Thư Tổ
thẩm xét
Bộ phận
Một cửa
1/4 ngày
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
810
Bước 4
Thư Tổ thẩm xét kiểm tra,
xem xét hồ sơ, có ý kiến thẩm
định Chuyển hồ cho
thành viên Tổ thẩm xét
Thư ký Tổ
thẩm xét
1/8 ngày
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Bước 5
Thành viên Tổ thẩm xét thẩm
định hồ sơ, xem xét ý
kiến thẩm định
Tổ thẩm xét
thẩm định
06 ngày
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Bước 6
Thư Tổ thẩm xét tổng hợp
ý kiến thẩm định của Tổ thẩm
xét chuyển hồ cho lãnh
đạo phòng Quản sản phẩm
thực phẩm xem xét, phê duyệt
đồng thẩm định.
- Trường hợp hồ đạt: Dự
thảo Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo.
- Trường hợp hồ không đạt:
Dự thảo Công văn đề nghị sửa
đổi, bổ sung
Thư Tổ
thẩm xét
01 ngày
- Mẫu phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
sơ;
- Dự thảo Giấy xác
nhận nội dung quảng
cáo hoặc Công văn đề
nghị sửa đổi, bổ sung;
- Phiếu thẩm định hồ
sơ.
Bước 7
Phê duyệt hồ sơ:
- Trưng phòng chuyên môn ký
duyt h sơ trong trưng hp
đồng ý.
- Trường hợp không đồng ý:
Phê duyệt từ chối và cho ý
kiến cụ thể.
Trưởng phòng
Quản sản
phẩm thực
phẩm (Chủ
tịch Hội đồng
quảng cáo)
01 ngày
- Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo;
- Công văn đề nghị sửa
đổi bổ sung (nếu có).
Bước 8
Chuyển kết quả cho Bộ phận
Một cửa để trả cho tổ chức,
công dân
Bộ phận
Văn thư
½ ngày
- Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo;
- Công văn đề nghị sửa
đổi bổ sung (nếu có).
Bước 9
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp Dự thảo Giấy xác
nhận nội dung quảng cáo được
lưu 01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
Văn thư,
Bộ phận
Một cửa,
Chuyên viên
Chi cục an toàn
- Hồ sơ;
- Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo;
- Công văn đề nghị sửa
đổi bổ sung (nếu có).
811
- Chuyên viên Chi cục an toàn
vệ sinh thực phẩm tế trách
nhiệm thống các TTHC
thực hiện tại đơn vị vào Sổ
thống kết quả thực hiện
TTHC.
- Định kỳ báo cáo, thống
danh sách cấp Giấy xác nhận
nội dung quảng o cho Sở Y
tế
vệ sinh thực
phẩm
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu số 10 Phụ lục I
(Ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 2/2/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm)
TÊN ĐƠN VỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /Ký hiệu tên đơn vị
……
1
……., ngày….. tháng…. năm 20....
ĐƠN ĐĂNG KÝ
Xác nhận nội dung quảng cáo
Kính gửi:
2
………………………………………………….
1. Tên đơn vị đăng ký xác nhận: .......................................................................................
2. Địa chtrụ sở:
3
..............................................................................................................
............................................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………….. Fax: ................................................................
Đề nghị đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo đối với:
812
STT
Tên sản phẩm
Số, ký hiệu của Giấy tiếp nhận đăng
ký bản công sản phẩm
Ngày tiếp nhận đăng ký
bản công bố
Phương tiện quảng cáo: .....................................................................................................
Hồ sơ bao gồm các giấy tờ, tài liệu: ...................................................................................
Tôi xin cam đoan các thông tin và hồ sơ nêu trên là đúng sự thật và cam kết thực hiện quảng cáo
sản phẩm thực phẩm theo đúng nội dung khi đã được xác nhận.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo./.
Giám đốc hoặc đại diện hợp pháp của
đơn vị
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Đóng dấu
_________________
1
Địa danh
2
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 37 và Điều 40 của Ngh
định này.
3
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
813
103. Cấp giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực
phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (QT-
103)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục Cp giy chng nhận sở đủ điu
kin an toàn thc phm đi với cơ sở sn xut thc phm, kinh doanh dch v ăn uống
thuc thm quyn ca y ban nhân dân cp tnh
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu Cp giy chng nhn cơ sở đủ điều kin
an toàn thc phẩm đối với sở sn xut thc phm, kinh doanh dch v ăn uống thuc
thm quyn ca y ban nhân dân cp tnh. Cán bộ, công chức Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm, trực thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Lut An toàn thc phm s 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 ca Quc hi;
2. Ngh định s 15/2018/NĐ-CP ngày 2/2/2018 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut An toàn thc phm;
3. Ngh định s 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 ca Chính ph sa đổi mt s quy
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phm vi quản lý nhà nước ca B
Y tế;
4. Thông tư s 67/2021/TT- BTC ngày 05/8/2021 ca B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun lý và s dng phí trong công tác an toàn v sinh thc phm;
5. Quyết định s 28/2022/QĐ-UBND ngày 24/6/2022 ca UBND thành ph Hà Ni v
việc ban hành Quy đnh phân công, phân cp qun v An toàn thc phẩm trên địa
bàn thành ph Hà Ni;
6. Quyết định s 58/2024/QĐ-UBND ngày 11/9/2024 sửa đổi, b sung Quyết định s
28/2022/QĐ-UBND ngày 24/6/2022 ca y ban nhân dân thành ph Ni v vic
Ban hành Quy đnh phân công, phân cp qun về An toàn thực phẩm trên địa bàn
Thành phố;
7. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc
công bố Danh mục thtục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của
Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
814
1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 01 Phụ lục I
kèm theo Nghị định s155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của
Chính phủ;
x
2. Bản sao Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp ngành nghề phù hợp với
loại thực phẩm của cơ sở sản xuất (có xác nhận của cơ sở);
x
3. Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo
đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm;
x
4. Giấy xác nhận đủ sức khoẻ của chủ sở người trực tiếp
sản xuất, kinh doanh thực phẩm do sở y tế cấp quận/huyện trở
lên cấp;
x
5. Danh sách người sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn
uống đã được tập huấn kiến thức an toàn thực phẩm có xác nhận
của chủ cơ sở.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày làm việc, k tny nhận được h đy đủ và hợp l
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
1. Trường hợp thực hiện Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Hà Nội.
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu
Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch
Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
Thành phố hà Nội (https://dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Trưng hp thc hin UBND qun, huyn, th xã
Đối với cơ sở thực phẩm Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do UBND cấp huyện
cấp (trừ cơ sở theo phân cấp tuyến Trung ương quản lý), bao gồm:
- Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống.
815
- sở sản xuất đối với sản phẩm thực phẩm sở thực phẩm hỗn hợp (cơ sở sản
xuất thực phẩm hỗn hợp, svừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm) thuộc thẩm
quyền quản lý của ngành Y tế (trừ cơ sở sản xuất dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng
tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm).
3.6
Lệ phí
- Đối với sở sản xuất nhỏ lẻ được cấp giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm: 500.000 đồng /lần/cơ sở;
- Đối với sở sản xuất khác được giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở;
- Đối với sở kinh doanh dịch vụ ăn uống Phục vụ dưới 200 suất ăn: 700.000 đồng
/lần/cơ sở;
- Đối với sở kinh doanh dịch vụ ăn uống Phục vụ từ 200 suất ăn trở lên: 1.000.000
đồng /lần/cơ sở.
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Đối với trường hợp nộp hồ sơ và thực hiện tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp
Tổ chức,
cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy tiếp nhận,
hẹn ngày
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả của
Sở Y tế
tại Chi
nhánh
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công Cầu
Giấy (gọi
tắt là Bộ
Trong
ngày
Giy tiếp nhận hồ
hẹn trkết qu
816
phận Một
cửa)
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho Thư ký Tổ thẩm xét
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Bước 4
Thư ký Tổ thẩm xét kiểm tra, xem t hồ
, ý kiến thm định Chuyển hồ
cho thành viên Tổ thẩm xét
Thư ký
Tổ thẩm
xét
01 ngày
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ: Thành viên Tổ thẩm
xét thẩm định hồ sơ, xem xét ý
kiến thẩm định
- Trường hợp hồ không đạt: Chuyển
về bộ phận 1 cửa để công dân bổ sung
hồ sơ
- Trường hợp hồ đạt: Lập kế hoạch
(lịch) thẩm định
Tổ thẩm
xét thẩm
định hồ
03 ngày
- Mẫu phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ/Công văn đề
nghị bổ sung hồ sơ;
- Phiếu thẩm định
hồ sơ
Bước 6
Lập kế hoạch thẩm định:
Chun viên trình Lãnh đạo Phòng xác
nhận Kế hoạch (lịch) thẩm định đối với
sở trình nh đạo Chi cục phê duyt
(trường hợp không xác nhận, phê duyệt
thì yêu cầu sa đổi)
Lãnh đạo
Chuyên
viên
phòng
Giám sát
ngộ độc
thực
phẩm và
thông tin
truyền
thông
03 ngày
Lịch thẩm định đối
với cơ sở
Bước 7
Tổ chức thẩm định:
Thực hiện thẩm định điều kiện cấp Giấy
chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm
Đoàn
thẩm định
07 ngày
Biên bản thẩm định
Bước 8
Hoàn thiện hồ sau thẩm định: Chuyên
viên Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều
Lãnh đạo
Chuyên
02 ngày
- Hồ sơ sau thẩm
định;
817
kiện an toàn thực phẩm, trình lãnh đạo
phòng ký nháy
viên
Phòng
Giám sát
ngộ độc
thực
phẩm và
thông tin
truyền
thông
- Dự thảo Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực
phẩm
- Dự thảo Công văn
thông báo (trường
hợp thẩm định
không đạt).
Bước 9
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trong
trường hợp đồng ý.
- Trường hợp không đồng ý: Phê duyệt
từ chối và cho ý kiến cụ thể.
Lãnh đạo
Chi cục
01 ngày
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện an
toàn thực phẩm
- Công văn thông
báo (trường hợp
thẩm định không
đạt).
Bước 10
Chuyển kết quả ra Bộ phận Một cửa để
trả cho tổ chức, công dân
Bộ phận
Văn thư
01 ngày
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện an
toàn thực phẩm
- Công văn thông
báo (trường hợp
thẩm định không
đạt).
Bước 11
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm được lưu 01 bộ
tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm P trách nhiệm thống
các TTHC thực hiện tại đơn vị vào Sổ
thống kê kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ báo cáo, thống danh sách
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an
toàn thực phẩm cho Sở Y tế
Văn thư,
Bộ phận
Một cửa,
Chuyên
viên Chi
cục An
toàn vệ
sinh thực
phẩm
01 ngày
- Hồ sơ;
- Giấy chứng nhận
đủ điều kiện an
toàn thực phẩm;
- Công văn thông
báo (trường hợp
thẩm định không
đạt).
3.7.2
Đối với trường hợp nộp thực hiện tại Uỷ ban nhân dân cấp huyện
818
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến
Tổ chức,
cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy tiếp nhận,
hẹn ngày trả
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
Giy tiếp nhận hồ
hẹn trkết qu
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho Thư ký Hội đồng
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Bước 4
Thư ký Hội đồng kểm tra, xem xét hồ ,
ý kiến thẩm định Chuyển hồ cho
thành viên Hội đồng
Thư ký
Hội đồng
02 ngày
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ: Thành viên Hội đồng
thẩm định hồ sơ, xem xét ý kiến
thẩm định
- Trường hợp hồ không đạt: Chuyển
về bộ phận 1 cửa để công dân bổ sung
hồ sơ
- Trường hợp hồ đạt: Lập kế hoạch
(lịch) thẩm định
Hội đồng
thẩm định
hồ sơ
03 ngày
- Mẫu phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ;
- Phiếu thẩm định
hồ sơ
Bước 6
Lập kế hoạch thẩm định:
Chun vn xác nhận Kế hoạch (lịch)
thẩm định đi với sở và trình Lãnh đạo
Phòng chuyên môn phê duyt (trường
hợp không xác nhận, phê duyt thì yêu
cầu sửa đổi)
Lãnh đạo
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
03 ngày
Lịch thẩm định đối
với cơ sở
Bước 7
Tổ chức thẩm định:
Thực hiện thẩm định điều kiện cấp Giấy
chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm
Đoàn
thẩm định
06 ngày
Biên bản thẩm định
Bước 8
Hoàn thiện hồ sau thẩm định: Chuyên
viên Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều
Lãnh đạo
Chuyên
01 ngày
- Hồ sơ sau thẩm
định;
819
kiện an toàn thực phẩm, trình lãnh đạo
phòng ký nháy
viên
phòng
chuyên
môn
- Dự thảo Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực
phẩm
Bước 9
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn ký duyệt
hồ sơ trong trường hợp đồng ý.
- Trường hợp không đồng ý: Phê duyệt
từ chối và cho ý kiến cụ thể.
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
01 ngày
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện an
toàn thực phẩm
Bước 10
Trả kết quả cho tổ chức, công dân
Bộ phận
Văn
thư/Một
cửa
01 ngày
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện an
toàn thực phẩm
Bước 11
Thống kê và theo dõi
- Hồ cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm được lưu 01 bộ
tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên phòng chuyên môn
trách nhiệm thống các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kết quả
thực hiện TTHC.
- Định kỳ báo cáo, thống danh sách
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an
toàn thực phẩm theo quy định
Văn thư,
Bộ phận
Một cửa,
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
01 ngày
- Hồ sơ;
- Giấy chứng nhận
đủ điều kiện an
toàn thực phẩm;
- Công văn trả hồ
sơ (trường hợp
thẩm định không
đạt).
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
820
Mẫu số 1
(Kèm theo Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
--------------------
…………, ngày........ tháng........ năm 20….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Kính gửi:..............................................................................
Họ và tên chủ cơ sở: ....................................................................................................
Tên cơ sở sản xuất đề nghị cấp Giấy chứng nhận:..………………….………...
..……………………………………………………….…………………..……...
Địa chỉ cơ sở sản xuất:……………………………………………..….………...
..………………………………………..…………………………………………
..…………………………………………………………………………………..
Điện thoại:....................................Fax:.........................................................................
Đề nghị được cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho sản xuất (loại
thực phẩm và dạng sản phẩm…):............................................................
…..……………………………………………............................................................
CHỦ CƠ SỞ
(Ký & ghi rõ họ tên)
821
104. Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp Hội đồng xác định mức độ
khuyết tật không đưa ra được kết luận về mức độ khuyết tật (QT-104)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục giám định mức độ khuyết tật
đối với trường hợp Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không đưa ra được kết
luận về mức độ khuyết tật.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức có nhu cầu khám giám định mức độ khuyết tật đối với
trường hợp Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không đưa ra được kết luận về
mức độ khuyết tật. Viên chức Trung tâm Giám định Y khoa, trực thuộc Sở Y tế
Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Người khuyết tật ngày 17/6/2010 của Quc hội;
2. Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật;
3. Thông liên tịch s34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 28/12/2012 của
Bộ Y tế Bộ Lao động -Thương binh hội quy định chi tiết về việc xác
định mức độ khuyết tật do Hội đồng Giám định Y khoa thực hiện;
4. Thông số 243/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 ca B Tài chính quy định mc
thu, chế độ thu, np, qun lý s dng phí thm đnh cấp giy gm định y khoa;
5. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Giấy giới thiệu của UBND xã, phường, thị trấn nơi đối
tượng trú đề nghị khám giám định khuyết tật, dán
ảnh của đối tượng đóng dấu giáp lai của UBND xã
nơi đối tượng cư trú;
x
2. Bản sao biên bản họp của Hội đồng xác định mức độ
khuyết tật, trong biên bản ghi rõ Hội đồng xác định mức
độ khuyết tật không đưa ra được kết luận về mức độ
khuyết tật;
x
822
3. Trường hợp đối tượng sống Trung tâm nuôi dưỡng
phải có giấy xác nhận, trong giấy xác nhận ghi rõ họ tên,
tuổi, dán ảnh đối tượng, đóng dấu giáp lai của Trung tâm
Trung tâm phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về
việc xác nhận đó;
x
4. Bản sao các giấy tờ khám bệnh, chữa bệnh, tật: Giấy
ra viện, giấy phẫu thuật các giấy tờ liên quan khác (nếu
có);
x
5. Biên bản xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng
Giám định Y khoa lần gần nhất (nếu có)
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử
27 ngày m việc, ktny nhận đưc hồ đầy đ và hợp lệ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua u chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
1.150.000 đồng
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện
Tổ chức
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ thẩm định
hồ sơ:
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Trung tâm
01 ngày
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn khám
giám định;
823
- Trường hợp hồ sơ không đạt:
Đề nghị tổ chức và cá nhân bổ
sung hồ sơ.
- Trường hợp hồ đạt: Hẹn
ngày khám giám định.
Giám định Y
khoa Hà Nội
tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Cầu
Giấy (gọi tắt
là Bộ phận
Một cửa)
- Mẫu phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ;
- Mẫu Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
Bước 3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Trung tâm
Giám định Y
khoa Hà Nội
05 ngày
Danh sách tiếp nhận
hồ sơ
Bước 4
Chuyển hồ sơ cho Bộ phận
chuyên môn
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
- Sổ bàn giao hồ sơ
Bước 5
Tổ chức khám giám định:
T chc trin khai khám giám
định cho các đối tượng theo
đúng quy định.
Bác sĩ thụ lý
hồ sơ khám
giám định
13 ngày
Hồ sơ khám giám
định giám định
Bước 6
Trình lãnh đạo Hội đồng ký
duyệt biên bản giám định và
hồ sơ giám định
Lãnh đạo và
bác sĩ thụ lý
hồ sơ khám
giám định
04 ngày
Biên bản khám giám
định
Bước 7
Chuyển hồ sơ cho bộ phận
một Cửa
Phòng
chuyên môn
và Bộ phận
một cửa
01 ngày
-Biên bản khám
giám định;
- Hồ sơ khám giám
định;
- Sổ bàn giao hồ sơ
Bước 8
Chuyển kết quả ra Bộ phận
Một cửa để trả cho tổ chức,
công dân
Cán bộ
Trung tâm
Giám định Y
khoa,
01 ngày
Biên bản khám giám
định
824
Bộ phận
Một cửa
Bước 9
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ khám giám định được
lưu trữ tại kho lưu trữ.
- Định kỳ báo cáo, thống kê
TTHC cho Sở Y tế
Văn thư,
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
- Hồ sơ khám giám
định;
- Phiếu kiểm st quá
trình gii quyết hồ
;
-S theo dõi kết qu
xử công việc
4
Biểu mẫu
1. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn khám giám định
2. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
3. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
4. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
5. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
825
105. Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật hoặc đại diện
hợp pháp của người khuyết tật (bao gồm nhân, quan, tổ chức) không đồng ý với kết
luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật (QT-105)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp
người khuyết tật hoặc đại diện hợp pháp của người khuyết tật (bao gồm nhân,
quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức nhu cầu khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường
hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội động xác định mức độ khuyết
tật. Viên chức Trung tâm Giám định Y khoa, trực thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật người khuyết tật số 51/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội;
2. Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật;
3. Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
4. Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15/11/2022 của Chính phquy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
5. Nghị định số 62/2022/NĐ-CP ngày 12/9/2022 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
6. Thông tư liên tịch số 34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 28/12/2012 của Bộ Y
tế và Bộ Lao động - Thương binh và hội quy định chi tiết về việc xác định mức độ
khuyết tật do Hội đồng Giám định Y khoa thực hiện;
7. Thông số 01/2023/TT-BYT ngày 01/02/2023 của Bộ Y tế quy định chi tiết về
hoạt động và mối quan hệ công tác của Hội đồng Giám định Y khoa các cấp;
8. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Giấy giới thiệu của Ủy ban nhân dân (UBND) xã, phường,
thị trấn (sau đây gọi tắt UBND xã) nơi đối tượng trú đề
x
826
nghị khám giám định khuyết tật, dán ảnh của đối tượng
đóng dấu giáp lai của UBND xã nơi đối tượng cư trú;
2. Bản sao biên bản họp của Hội đồng xác định mức độ khuyết
tật, trong biên bản ghi rõ Hội đồng xác định mức độ khuyết tật
không đưa ra được kết luận về mức độ khuyết tật. Trường hợp
đối tượng sống ở Trung tâm nuôi dưỡng phải có giấy xác nhận,
trong giấy xác nhận ghi rõ họ tên, tuổi, dán ảnh đối tượng, đóng
dấu giáp lai của Trung tâm và Trung tâm phải chịu trách nhiệm
trước pháp luật về việc xác nhận đó;
x
3. Bản sao các giấy tờ khám bệnh, chữa bệnh, tật: Giấy ra viện,
giấy phẫu thuật và các giấy tờ liên quan khác (nếu có).
x
4. Biên bản xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng Giám định
Y khoa lần gần nhất (nếu có)
x
5. Giấy kiến nghị của người khuyết tật về kết luận của Hồng
đồng xác định mức độ khuyết tật.
x
6. Ngoài các giấy tờ đã liệt kê, Đại diện hợp pháp của người
khuyết tật khi làm thủ tục khám giám định cho người khuyết
tật phải có các giấy tờ sau:
- Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có ảnh hợp pháp.
- Giấy xác nhận của UBND cấp xã nơi người khuyết tật đăng
ký hộ khẩu thường trú về quyền đại diện hợp pháp đối với
người khuyết tật.
- Trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật là cơ
quan, tổ chức thì phải có giấy giới thiệu của cơ quan, tổ chức
đó theo quy định.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu
Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội;
827
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch
Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
1.150.000đ
Thực hiện theo quy định của Thông số 243/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy giám định
y khoa.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện
Tổ chức
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ không đạt: đề
nghị tổ chức nhân bổ sung
hồ sơ.
- Trường hợp hồ đạt: hẹn
ngày khám giám định.
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Trung
tâm Giám định
Y khoa Hà Nội
tại Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cầu Giấy (gọi
tắt Bộ phận
Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn khám giám
định.
- Mẫu phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
- Mẫu Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
Bước 3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Trung tâm
Giám định Y
khoa
03 ngày
- Danh sách tiếp nhận
hồ sơ
Bước 4
Chuyển hồ cho Bộ phận
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
- Sổ bàn giao hồ sơ
828
Bước 5
Tổ chức khám giám định:
T chức trin khai khám giám đnh
cho các đối tưng theo đúng quy
định.
Bác thụ hồ
sơ khám giám
định
33 ngày
Hồ khám giám
định giám định
Bước 6
Trình lãnh đạo Hội đồng duyệt
biên bản giám định hồ giám
định
Lãnh đạo
bác sĩ thụ lý hồ
sơ khám giám
định
04 ngày
Biên bản khám giám
định
Bước 7
Chuyển hồ cho bộ phận một
cửa của Trung tâm Giám định Y
khoa
Phòng chuyên
môn và chuyên
viên bộ phận
Một cửa
01 ngày
-Biên bản khám giám
định
- Hồ sơ khám giám
định
- Sổ bàn giao hồ sơ
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, công dân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Biên bản khám giám
định
Bước 9
Thống kê và theo dõi
- Hồ khám giám định được lưu
trữ tại kho lưu trữ.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê TTHC cho Sở Y tế
Văn thư, Bộ
phận Một cửa,
01 ngày
- Hồ sơ khám giám
định.
- Phiếu kiểm soát q
trình gii quyết hồ sơ;
-S theo dõi kết quả
xử công việc
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
3. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
4. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
5. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
829
106. Khám giám định đối với trường hợp người khuyết tật hoặc đại diện hợp pháp của người
khuyết tật (cá nhân, quan, tổ chức) bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ
khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác
(QT-106)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục khám giám định đối với trường hợp người khuyết tật hoặc
đại diện hợp pháp của người khuyết tật (cá nhân, cơ quan, tổ chức) có bằng chứng xác
thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật
không khách quan, không chính xác
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức có nhu cầu khám giám định đối với trường hợp người khuyết
tật hoặc đại diện hợp pháp của người khuyết tật (cá nhân, quan, tổ chức) bằng
chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ
khuyết tật không khách quan, không chính xác.Viên chức Trung tâm Giám định Y khoa,
trực thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật người khuyết tật số 51/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội;
2. Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật;
3. Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
4. Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15/11/2022 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
5. Nghị định số 62/2022/NĐ-CP ngày 12/9/2022 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
6. Thông liên tịch s34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 28/12/2012 của Bộ Y
tế và Bộ Lao động - Thương binh Xã hội quy định chi tiết về việc xác định mức độ
khuyết tật do Hội đồng Giám định Y khoa thực hiện;
7. Thông tư số 01/2023/TT-BYT ngày 01/02/2023 của Bộ Y tế quy định chi tiết về hoạt
động và mối quan hệ công tác của Hội đồng Giám định Y khoa các cấp;
8. Thông số 243/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa;
9. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quảnnhà nước của
Sở Y tế thành phố Hà Nội.
830
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Giấy giới thiệu của Ủy ban nhân dân (UBND) xã, phường, thị
trấn (sau đây gọi tắt UBND xã) nơi đối tượng trú đề nghị
khám giám định khuyết tật, dán ảnh của đối ợng đóng
dấu giáp lai của UBND xã nơi đối tượng cư trú;
x
2. Bản sao biên bản họp của Hội đồng xác định mức độ khuyết
tật, trong biên bản ghi Hội đồng xác định mức độ khuyết tật
không đưa ra được kết luận về mức độ khuyết tật. Trường hợp
đối tượng sống Trung tâm nuôi dưỡng phải giấy xác nhận,
trong giấy xác nhận ghi họ tên, tuổi, dán ảnh đối tượng, đóng
dấu giáp lai của Trung tâm Trung tâm phải chịu trách nhiệm
trước pháp luật về việc xác nhận đó;
x
3. Bản sao các giấy tờ khám bệnh, chữa bệnh, tật: Giấy ra viện,
giấy phẫu thuật và các giấy tờ liên quan khác (nếu có);
x
4. Biên bản xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng Giám định
Y khoa lần gần nhất (nếu có);
x
5. Giấy kiến nghị của người khuyết tật về kết luận của Hồng đồng
xác định mức độ khuyết tật;
x
6. Bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của
Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không
chính xác thể hiện qua biên bản, giấy kiến nghị, ảnh chụp, ng
ghi âm hoặc các hình thức thể hiện khác.
x
7. Ngoài các giấy tờ đã liệt kê, Đại diện hợp pháp của người
khuyết tật khi m thủ tục khám giám định cho người khuyết tật
phải có các giấy tờ sau:
- Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có ảnh hợp pháp.
- Giấy xác nhận của UBND cấp xã nơi người khuyết tật đăng
hộ khẩu thường trú về quyền đại diện hợp pháp đối với người
khuyết tật.
- Trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật là cơ quan,
tổ chức thì phải giấy giới thiệu của quan, tổ chức đó theo
quy định.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
831
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu
Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: S85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch
Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
1.150.000đ
Thực hiện theo quy định của Thông số 243/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy giám định
y khoa.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện
Tổ chức
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ không đạt: đề
nghị tổ chức nhân bổ sung
hồ sơ.
- Trường hợp hồ đạt: hẹn
ngày khám giám định.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Trung
tâm Giám định
Y khoa Nội
tại Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Cầu Giấy
(gọi tắt Bộ
phận Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn khám giám
định.
- Mẫu phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
- Mẫu Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
Bước 3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
03 ngày
- DS tiếp nhận hồ sơ
832
Trung tâm Giám
định Y khoa
Nội
Bước 4
Chuyển hồ cho Bộ phận
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
- Sổ bàn giao hồ sơ
Bước 5
Tổ chức khám giám định:
T chức trin khai khám giám đnh
cho các đi tưng theo đúng quy
định.
Bác thụ hồ
khám giám
định
33 ngày
Hồ khám giám
định giám định
Bước 6
Trình lãnh đạo Hội đồng duyệt
biên bản giám định hồ giám
định
Lãnh đạo và bác
sĩ thụ lý hồ sơ
khám giám định
04 ngày
Biên bản khám giám
định
Bước 7
Chuyển kết quả cho Bộ phận Một
cửa
Phòng chuyên
môn và chuyên
viên bộ phận
một cửa Trung
tâm Giám định
Y khoa Hà Nội
01 ngày
-Biên bản khám giám
định
- Hồ sơ khám giám
định
- Sổ bàn giao hồ sơ
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, công dân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Biên bản khám giám
định
Bước 9
Thống kê và theo dõi
- Hồ khám giám định được lưu
trữ tại kho lưu trữ.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê TTHC cho Sở Y tế
Văn thư, Bộ
phận Một cửa,
01 ngày
- Hồ sơ khám giám
định.
- Phiếu kiểm soát q
trình gii quyết hồ sơ;
-S theo dõi kết quả
xử công việc
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
3. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
4. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
5. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
833
107. Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật
hoặc đại diện người khuyết tật (cá nhân, quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của
Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành Biên bản khám giám định (QT-107)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với
trường hợp người khuyết tật hoặc đại diện người khuyết tật (cá nhân, quan, tổ
chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành Biên
bản khám giám định
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức có nhu cầu Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật
đối với trường hợp người khuyết tật hoặc đại diện người khuyết tật (cá nhân,
quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban
hành Biên bản khám giám định. Viên chức Trung tâm Giám định Y khoa, trực thuộc
Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật người khuyết tật số 51/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội;
2. Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật;
3. Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
4. Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15/11/2022 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
5. Nghị định số 62/2022/NĐ-CP ngày 12/9/2022 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
6. Thông liên tịch số 34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 28/12/2012 của Bộ
Y tế Bộ Lao động - Thương binh Xã hội quy định chi tiết về việc xác định mức
độ khuyết tật do Hội đồng Giám định Y khoa thực hiện;
7. Thông số 01/2023/TT-BYT ngày 01/02/2023 của Bộ Y tế quy định chi tiết về
hoạt động và mối quan hệ công tác của Hội đồng Giám định Y khoa các cấp;
8. Thông số 243/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa;
9. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức ng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
834
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Giấy giới thiệu của UBND xã nơi đối tượng cư trú đề nghị
khám giám định khuyết tật, trong giấy giới thiệu ghi rõ người
khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định
mức độ khuyết tật, dán ảnh của đối tượng đóng dấu giáp
lai của UBND xã nơi đối tượng cơ t;
x
2. Đơn đề nghị khám giám định phúc quyết của người khuyết
tật;
x
3. Bản sao biên bản giám định y khoa của Hội đồng Giám định
y khoa tỉnh mà người khuyết tật không đồng ý, đề nghị khám
phúc quyết;
x
4 Hồ giám định của Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh gửi
đến Hội đồng Giám định y khoa trung ương theo quy định;
x
5. Hồ giám định của Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh gửi
đến Hội đồng Giám định y khoa trung ương theo quy định.
x
7. Ngoài các giấy tờ đã liệt kê, Đại diện hợp pháp của người
khuyết tật khi làm thủ tục khám giám định cho người khuyết
tật phải có các giấy tờ sau:
- Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có ảnh hợp pháp.
- Giấy c nhận của UBND cấp xã nơi người khuyết tật đăng
hộ khẩu thường trú về quyền đại diện hợp pháp đối với
người khuyết tật.
- Trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật
quan, tổ chức thì phải giấy giới thiệu của quan, tổ chức
đó theo quy định.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 75 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
3.5
i tiếp nhn trkết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Cầu
Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội;
835
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Cầu Giấy, địa chỉ: Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường
Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Cầu Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
1.150.000đ
Thực hiện theo quy định của Thông tư số 243/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp giấy giám
định y khoa.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện
Tổ chức
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ không đạt:
đề nghị tổ chức nhân bổ
sung hồ sơ.
- Trường hợp hồ đạt: hẹn
ngày khám giám định.
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Trung
tâm Giám định
Y khoa Hà Nội
tại Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cầu Giấy (gọi
tắt Bộ phận
Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn khám giám
định.
- Mẫu phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
- Mẫu Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
Bước 3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Trung tâm
Giám định Y
khoa
03 ngày
- Danh sách tiếp nhận
hồ sơ
Bước 4
Chuyển hồ cho Bộ phận
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
- Sổ bàn giao hồ sơ
836
Bước 5
Tổ chức khám giám định:
T chc triển khai khám giám định
cho các đối tưng theo đúng quy
định.
Bác thụ lý hồ
khám giám
định
63 ngày
Hồ khám giám
định giám định
Bước 6
Trình lãnh đạo Hội đồng
duyệt biên bản giám định hồ
sơ giám định
Lãnh đạo
bác sĩ thụ lý hồ
khám giám
định
04 ngày
Biên bản khám giám
định
Bước 7
Chuyển hồ cho bộ phận Một
cửa
Phòng chuyên
môn và chuyên
viên bộ phận
Một cửa
01 ngày
- Biên bản khám
giám định
- Hồ sơ khám giám
định
- Sổ bàn giao hồ sơ
Bước 8
Chuyển kết quả ra bộ phận Một
cửa để trả cho cho tổ chức, công
dân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Biên bản khám giám
định
Bước 9
Thống kê và theo dõi
- Hồ khám giám định được
lưu trữ tại kho lưu trữ.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê TTHC cho Sở Y tế
Văn thư, Bộ
phận Một cửa,
01 ngày
- Hồ sơ khám giám
định.
- Phiếu kiểm soát q
trình gii quyết hồ sơ;
-S theo dõi kết quả
xử công việc
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
3. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
4. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
5. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
837
108. Khám giám định thương tật lần đầu do tai nạn lao động (QT-108)
1
2
3
3.1
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Giấy giới thiệu của người sử dụng lao động theo mẫu
quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Thông số 18/2022/TT-
BYT đối với trường hợp người bị tai nạn lao động thuộc
quyền quản của người sử dụng lao động tại thời điểm
đề nghị khám giám định hoặc Giấy đề nghị khám giám
x
838
định theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Thông tư
số 18/2022/TT-BYT đối với người lao động tại thời điểm
đề nghị khám giám định không còn thuộc quyền quản lý
của người sử dụng lao động.
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận
thương tích do cơ sở y tế (nơi đã cấp cứu, điều trị cho
người lao động) cấp theo mẫu quy định tại Quyết định
số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28 tháng 9 năm 2001 của
Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Mẫu hồ sơ bệnh án
x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ Biên bản Điều tra tai
nạn lao động theo mẫu quy định tại Phụ lục 7 kèm theo
Thông liên tịch số 12/2012/TTLT-BLĐTBXH-
BYT ngày 21 tháng 5 năm 2012 của liên tịch Bộ Lao
động - Thương binh hội Bộ Y tế hướng dẫn việc
khai báo, điều tra, thống kê và báo cáo tai nạn lao động;.
x
4. Bản chính hoặc bản sao hợp lgiấy ra viện hoặc tóm
tắt hồ sơ bệnh án quy định tại Phụ lục 3 và Phụ lục 4 ban
hành kèm theo Thông 18/2022/TT-BYT. Trường hợp
người lao động không điều trị nội trú hoặc ngoại trú thì
phải có giấy tờ về khám, điều trị thương tật phù hợp với
thời điểm xảy ra tai nạn lao động tổn thương đề nghị
giám định. Trường hợp người được giám định thuộc đối
tượng quy định tại điểm c khoản 1 Điều 47 của Luật an
toàn, vệ sinh lao động: Trong bản tóm tắt hồ bệnh án
phải ghi rõ tổn thương do tai nạn lao động không có khả
năng điều trị ổn định.
x
x
5. Một trong các giấy tờ ảnh sau đây: Chứng minh
nhân dân; Căn cước công dân; Hộ chiếu n hiệu lực.
Trường hợp không các giấy tờ nêu trên tphải
Giấy xác nhận của Công an cấp dán ảnh, đóng giáp
lai trên ảnh được cấp trong thời gian không quá 03
tháng tính đến thời điểm đề nghị khám giám định
x
3.3
3.4
839
3.5
3.6
3.7
TT
Trình tự
Trách nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện
Tổ chức,
cá nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ không
đạt: đề nghị tổ chức và cá
nhân bổ sung hồ sơ.
- Trưng hp h sơ đt: hn ngày
khám giám định.
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của
Trung tâm
Giám định Y
khoa Nội
tại Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính ng
Cầu Giấy (gọi
tắt Bộ phận
Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn khám giám
định;
- Mẫu phiếu từ chối
tiếp nhận gii quyết
hồ;
- Mẫu Phiếu từ chối
tiếp nhận gii quyết
hồ;
Bước 3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Trung tâm
Giám định Y
khoa Hà Nội
01 ngày
Danh sách tiếp nhận
hồ sơ
840
Bước 4
Chuyển hồ cho Bộ phận
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ;
- Sổ bàn giao hồ sơ
Bước 5
Tổ chức khám giám định:
T chc trin khai khám giám
đnh cho c đi tưng theo
đúng quy định.
Bác sĩ thụ
hồ khám
giám định
26 ngày
Hồ khám giám
định giám định
Bước 6
Trình lãnh đạo Hội đồng
duyệt biên bản giám định
hồ sơ giám định
Lãnh đạo
Trung tâm
Giám định Y
khoa và bác
thụ hồ
khám giám
định
10 ngày
Biên bản khám giám
định
Bước 7
Chuyển hồ cho bộ phận
Một cửa
Phòng chuyên
môn Bộ
phận một cửa
01 ngày
- Biên bản khám
giám định;
- Hồ khám giám
định;
- Sổ bàn giao hồ sơ
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, công
dân
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
Biên bản khám giám
định
Bước 9
Thng theo dõi
- Hồ sơ khám giám định được
lưu tr ti kho lưu trữ.
- Định kỳ o o, thống
TTHC cho Sở Y tế
Văn thư,
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
- Hồ khám giám
định;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi kết qu
xử công việc
4
841
842
PHỤ LỤC 1
MẪU GIẤY GIỚI THIỆU ĐỀ NGHỊ GIÁM ĐỊNH
(Kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………/GGT
..….
1
…., ngày …. tháng …. năm ……
GIẤY GIỚI THIỆU
Kính gửi: Hội đồng Giám định y khoa
2
…………………………
………………………………….………..
3
……………….………………….trân trọng giới
thiệu:
Ông/ Bà: …………………………………………Sinh ngày.... tháng... năm …………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………………………
CCCD/CMND/Hộ chiếu số: ……………………Ngày cấp: ………………Nơi cấp: …………
Số Sổ BHXH/Mã số BHXH: …………………………………………
4
……….…………………
Nghề/công việc …………………………………………………
5
……………………………….
Điện thoại liên hệ: ………………………………………………………………………………
Là cán bộ/ nhân viên/ thân nhân của …………………………….…………………………….
Được cử đến Hội đồng Giám định y khoa ……………………………………………………..
để giám định mức suy giảm khả năng lao động:
Đề nghị giám định: …………………………………………
6
……………………………………
Loại hình giám định: …………………………………………
7
………………………………….
Nội dung giám định: …………………………………………
8
………………………………….
Đang hưởng chế độ: …………………………………………
9
…………………………………
Xác nhận của UBND hoặc Công an cấp
10
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
HƯỚNG DẪN GHI GIẤY GIỚI THIỆU
Ghi chú: Giấy giới thiệu có giá trị trong vòng ba tháng kể từ ngày ký giới thiệu.
1
Ghi địa danh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi đặt trụ sở cơ quan, đơn vị giới thiệu đề
nghị giám định.
2
Tên Hội đồng Giám định y khoa nơi tổ chức đề nghị giám định.
3
Tên cơ quan, đơn vị giới thiệu người lao động.
4
Ghi số sổ bảo hiểm xã hội hoặc mã số bảo hiểm xã hội. Việc ghi mã số bảo hiểm xã hội chỉ áp
dụng khi cơ quan bảo hiểm xã hội chính thức có thông báo về việc sử dụng mã số bảo hiểm xã
hội thay cho số sổ bảo hiểm xã hội.
843
5
Trường hợp là thân nhân của người lao động đề nghị khám giám định để hưởng trợ cấp tuất
hằng tháng thì không cần khai nội dung nghề/công việc.
6
Ghi rõ một trong các hình thức khám giám định sau: lần đầu/tái phát/lại/tổng hợp/phúc quyết.
7
Ghi rõ một trong các nội dung khám giám định sau: tai nạn lao động/bệnh nghề nghiệp/hưu
trí/tuất/hưởng bảo hiểm xã hội một lần/hưởng chế độ thai sản.
8
Ghi rõ bệnh, tật cần khám giám định theo các giấy tờ điều trị.
9
Ghi rõ chế độ đang hưởng và tỷ lệ tổn thương cơ thể của lần khám giám định gần nhất (nếu
có). Đối với giám định tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp ghi rõ tổn thương cơ thể (nếu
có) kể cả tỷ lệ tổn thương cơ thể đó chưa đủ để hưởng chế độ.
10
Chỉ áp dụng đối với trường hợp người sử dụng lao động không có dấu: Ví dụ như hộ kinh
doanh cá thể.
PHỤ LỤC 2
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ KHÁM GIÁM ĐỊNH
(Kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
…………., ngày ……. tháng ….. năm .......
GIẤY ĐỀ NGHỊ KHÁM GIÁM ĐỊNH
Kính gửi: ……………………………………….
Tên tôi là ……………………………………………… Sinh ngày ……. tháng ……. năm ……
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………….……………………………………….
CCCD/CMND/Hộ chiếu số: …………………Ngày cấp: …………………Nơi cấp: ………….
Số sổ BHXH/Mã số BHXH:
……………………………………
1
………………………………..
Nghề/công việc: ……………………………………………………
2
…………………………..
Điện thoại liên hệ: …………………………………………………………………………………
Đề nghị được giám định mức độ suy giảm khả năng lao động:
Đề nghị giám định: ………………………………………………
3
……………..……………….
Loại hình giám định: ……………………………..………………
4
……………………..………..
Nội dung giám định: ………………………………………………
5
……………………………..
Đang hưởng chế độ: ……………………………………………..
6
………………………………
Xác nhận của UBND hoặc Công an
cấp xã
10
Người viết giấy đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên)
HƯỚNG DẪN GHI GIẤY ĐỀ NGHỊ KHÁM GIÁM ĐỊNH
1
Ghi số sổ bảo hiểm xã hội hoặc mã số bảo hiểm xã hội. Việc ghi mã số bảo hiểm xã hội chỉ áp
dụng khi cơ quan bảo hiểm xã hội chính thức có thông báo về việc sử dụng mã số bảo hiểm xã
hội thay cho số sổ bảo hiểm xã hội.
844
2
Ghi rõ hiện có đang làm việc trong môi trường có yếu tố gây bệnh nghề nghiệp được đề nghị
khám hay không.
Trường hợp là thân nhân của người lao động đề nghị khám giám định để hưởng trợ cấp tuất
hằng tháng thì không cần khai nội dung nghề/công việc.
3
Ghi rõ một trong các hình thức khám giám định sau: lần đầu/tái phát/ lại/ tổng hợp/phúc quyết.
4
Ghi rõ một trong các nội dung khám giám định sau: tai nạn lao động/bệnh nghề nghiệp/hưu
trí/tuất/hưởng bảo hiểm xã hội một lần/hưởng chế độ thai sản.
5
Ghi rõ tên thương tật, bệnh tật đề nghị khám giám định theo các giấy tờ khám, điều trị thương
tật, bệnh tật.
6
Ghi rõ chế độ đang hưởng và tỷ lệ tổn thương cơ thể của lần khám giám định gần nhất (nếu
có). Đối với giám định tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp ghi rõ tổn thương cơ thể (nếu
có) kể cả tỷ lệ tổn thương cơ thể đó chưa đủ để hưởng chế độ.
7
Chỉ áp dụng đối với trường hợp thân nhân của người lao động là người chịu trách nhiệm lập hồ
sơ đề nghị giám định.
845
PHỤ LỤC 3
MẪU GIẤY RA VIỆN
(Kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
……………………..
BV: ………………..
Khoa:……………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
MS: 01/BV-01
Số lưu trữ:...........
Mã Y tế
……/……/……../……
GIẤY RA VIỆN
- Họ tên người bệnh:
…………………………………………………………………….…………
- Ngày/tháng/năm sinh: …...../………/…………….. (Tuổi ………..); Nam/nữ: ……………
- Dân tộc: ………………………………………..Nghề nghiệp: …………………………………
- Mã số BHXH/Thẻ BHYT số
…………………………………
1
………………….………………
- Địa chỉ:
…………………………………………………………………………………………
- Vào viện lúc: ………..giờ.............phút, ngày……….. tháng ………năm………..
- Ra viện lúc: ………..giờ.............phút, ngày……….. tháng ………năm………..
- Chẩn đoán ……………………………………….……………
2
………………….……………
- Phương pháp điều trị: ………………………………..………
3
………………….……………
- Ghi chú: …………………………………………………..……
4
………………….……………
Ngày …….. tháng …….năm……….
Thủ trưởng đơn vị
5
(Ký tên, đóng dấu)
Ngày …….. tháng …….năm……….
Trưởng khoa
5
Họ tên………………………….
HƯỚNG DẪN GHI GIẤY RA VIỆN
1
Phần Mã số BHXH/Thẻ BHYT
- Mã số BHXH: Ghi đầy đủ mã số bảo hiểm xã hội do Cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp (Chỉ áp
dụng khi cơ quan bảo hiểm xã hội chính thức có thông báo về việc sử dụng mã số bảo hiểm xã
hội thay cho số thẻ bảo hiểm y tế).
- Thẻ bảo hiểm y tế số: ............. Ghi đầy đủ mã thẻ gồm phần chữ và phần số theo thông tin trên
thẻ bảo hiểm y tế của người bệnh, trong đó phần chữ viết in hoa (Chỉ áp dụng đến khi cơ quan
bảo hiểm xã hội chính thức có thông báo về việc sử dụng mã số bảo hiểm xã hội thay cho số thẻ
bảo hiểm y tế).
2
Phần chẩn đoán
- Phải mô tả cụ thể về tình trạng sức khỏe và ghi tên bệnh hoặc mã bệnh. Trường hợp mắc bệnh
cần chữa trị dài ngày thì việc ghi mã bệnh và tên bệnh thực hiện theo quy định tại Thông tư
số 46/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục
bệnh dài ngày;
846
- Trường hợp đình chỉ thai nghén: Ghi rõ nguyên nhân đình chỉ thai nghén (Ví dụ: thai chết lưu,
thai bệnh lý,...).
- Trường hợp điều trị dưỡng thai: Ghi rõ cụm từ “dưỡng thai”
3
Phần phương pháp điều trị
Ghi chỉ định điều trị (Trường hợp phải đình chỉ thai nghén):
- Dưới 22 tuần tuổi thì căn cứ tình trạng thực tế để ghi phương pháp điều trị theo một trong các
trường hợp sau: Sảy thai, nạo thai, hút thai, mổ lấy thai, trừ trường hợp giảm thiểu thai trong quá
trình thực hiện thụ tinh trong ống nghiệm;
- Từ 22 tuần tuổi trở lên ghi rõ là đẻ thường, đẻ thủ thuật hay mổ đẻ.
- Ghi rõ tuần tuổi thai (kể cả trường hợp đình chỉ thai ngoài tử cung, thai trứng cần xác định rõ
tuần tuổi thai).
Việc xác định tuần tuổi của thai dựa vào ngày có kinh cuối cùng hoặc kết quả siêu âm trong 3
tháng đầu của thai kỳ.
- Ghi rõ thời gian đình chỉ thai nghén: Vào ….giờ….phút ngày …./tháng…./năm...
4
Phần ghi chú
Ghi lời dặn của thầy thuốc, Cách ghi lời dặn của thầy thuốc trong một số trường hợp:
- Trường hợp người bệnh cần nghỉ để điều trị bệnh hoặc để ổn định sức khỏe sau khi điều trị nội
trú: Ghi rõ số ngày mà người bệnh cần nghỉ để điều trị ngoại trú sau khi ra viện (từ ngày, đến
ngày). Việc quyết định số ngày nghỉ phải căn cứ vào tình trạng sức khỏe của người bệnh nhưng
tối đa không quá 30 ngày, trường hợp đình chỉ thai nghén từ 13 tuần tuổi trở lên thì không quá
50 ngày; Trường hợp người bệnh điều trị bệnh lao theo chương trình chống lao quốc gia thì thời
gian nghỉ tối đa không quá 180 ngày.
- Trường hợp lao động nữ cần nghỉ để dưỡng thai thì sau khi ghi số ngày nghỉ phải ghi rõ là "để
dưỡng thai". Ví dụ: Số ngày nghỉ: 10 ngày để dưỡng thai. Việc quyết định số ngày nghỉ phải căn
cứ vào tình trạng sức khỏe của người bệnh nhưng tối đa không quá 30 ngày.
- Trường hợp người có thai từ 22 tuần tuổi trở phải đình chỉ thai nghén thì ghi là đẻ non, con
chết.
- Trường hợp đẻ non ghi rõ số con và tình trạng con sau sinh.
847
PHỤ LỤC 4
MẪU BẢN TÓM TẮT HỒ SƠ BỆNH ÁN
(Kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
……………………..
BV: ………………..
Khoa:……………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
MS: 01/BV-01
Số lưu trữ:...........
Mã Y tế
……/……/……../……
TÓM TẮT HỒ SƠ BỆNH ÁN
Điều trị nội trú
Điều trị nội trú ban ngày
Điều trị ngoại trú
(đánh dấu “X" hình thức điều trị nội trú/ nội trú ban ngày/ ngoại trú vào ô tương ứng)
1. Họ và tên (In hoa): ………………………………………………..2. Năm sinh:…………
3. Giới: Nam □ Nữ □ 4. Dân tộc: ………………………………………………
5. Mã số BHXH/Thẻ BHYT số: ……………………………………………………
6. Nghề nghiệp: ………………………………………………………………………………
7. Cơ quan/Đơn vị công tác: ………………………………………………………………
8. Địa chỉ: Số nhà ……………Thôn, tổ ……………Xã, phường, thị
trấn………………………… Huyện (Quận): ………………………… Tỉnh, thành ph
………………………………………
9. Vào viện ngày ……./………/20……..: Ra viện ngày ………/…………/20……;
10. Chẩn đoán lúc vào viện: ………………………………………………………………….
11. Chẩn đoán lúc ra viện: ……………………………………………………………………
12. Tóm tắt bệnh án: ……………………………………………………………………………
a) Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng: …………………………………………………..
b) Tóm tắt kết quả xét nghiệm cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán: …………………………
c) Phương pháp điều trị: ……………………………..………………………………………….
d) Tình trạng người bệnh ra viện: ………………………………………………………………
13. Ghi chú: ………………………………………………………………………………………
……….ngày ....tháng...năm……..
Thủ trưởng đơn vị
(ký tên, đóng dấu)
HƯỚNG DẪN TÓM TẮT HỒ SƠ BỆNH ÁN
1. Việc ghi tóm tắt hồ sơ bệnh án phải bảo đảm tính thống nhất với hồ sơ bệnh án của người
bệnh.
848
2. Trường hợp người mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc trẻ em dưới 16 tuổi phải
ghi đầy đủ họ, tên của cha, mẹ hoặc người giám hộ của người bệnh tại phần ghi chú.
3. Trường hợp con chết sau khi sinh thì ghi ngày/tháng/năm sinh của con và ngày/tháng/năm
con chết, số con bị chết tại phần tình trạng người bệnh ra viện.
4. Phần Mã số BHXH/Thẻ BHYT: Ghi số sổ bảo hiểm xã hội hoặc mã số bảo hiểm xã hội. Việc
ghi mã số bảo hiểm xã hội chỉ áp dụng khi cơ quan bảo hiểm xã hội chính thức có thông báo về
việc sử dụng mã số bảo hiểm xã hội thay cho số sổ bảo hiểm xã hội.
849
109. Hồ sơ khám giám định để thực hiện chế độ hưu trí đối với người lao động (QT-109)
1
2
3
3.1
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Giấy giới thiệu của người sử dụng lao động theo mẫu
quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Thông số 18/2022/TT-
BYT đối với người lao động đang đóng bảo hiểm hội
bắt buộc hoặc Giấy đề nghị khám giám định theo mẫu
quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Thông số 18/2022/TT-
x
850
BYT đối với người lao động đang bảo lưu thời gian đóng
bảo hiểm hội hoặc người lao động đã quyết định
nghỉ việc chờ giải quyết chế độ hưu trí, trợ cấp hàng
tháng;
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy
tờ sau đây:
- Tóm tắt hồ sơ bệnh án;
- Giấy xác nhận khuyết tật;
- Giấy ra viện;
- Sổ khám bệnh;
- Phiếu khám bệnh;
- Phiếu kết quả cận lâm sàng;
- Đơn thuốc của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
- Hồ sơ bệnh nghề nghiệp;
- Biên bản giám định y khoa lần gần nhất đối với người
đã được khám giám định;
3. Một trong các giấy tờ có ảnh sau đây: Chứng minh
nhân dân; Căn cước công dân; Hộ chiếu còn hiệu lực.
Trường hợp không có các giấy tờ nêu trên thì phải có
Giấy xác nhận của Công an cấp xã có dán ảnh, đóng
giáp lai trên ảnh và được cấp trong thời gian không quá
03 tháng tính đến thời điểm đề nghị khám giám định;
x
x
3.3
3.4
3.5
851
3.6
3.7
TT
Trình tự
Trách nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện
Tổ chức,
cá nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ không
đạt: đề nghị tổ chức và cá
nhân bổ sung hồ sơ.
- Trưng hp h sơ đt: hn ngày
khám giám định.
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của
Trung tâm
Giám định Y
khoa Nội
tại Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính ng
Cầu Giấy (gọi
tắt Bộ phận
Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn khám giám
định;
- Mẫu phiếu từ chối
tiếp nhận gii quyết
hồ;
- Mẫu Phiếu từ chối
tiếp nhận gii quyết
hồ;
Bước 3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Trung tâm
Giám định Y
khoa Hà Nội
01 ngày
Danh sách tiếp nhận
hồ sơ
Bước 4
Chuyển hồ cho Bộ phận
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ;
- Sổ bàn giao hồ sơ
Bước 5
Tổ chức khám giám định:
T chc trin khai khám giám
đnh cho các đi tưng theo
đúng quy định.
Bác sĩ thụ
hồ khám
giám định
26 ngày
Hồ khám giám
định giám định
852
Bước 6
Trình lãnh đạo Hội đồng
duyệt biên bản giám định
hồ sơ giám định
Lãnh đạo
Trung tâm
Giám định Y
khoa và bác
thụ hồ
khám giám
định
10 ngày
Biên bản khám giám
định
Bước 7
Chuyển hồ cho bộ phận
Một cửa
Phòng chuyên
môn Bộ
phận một cửa
01 ngày
- Biên bản khám
giám định;
- Hồ khám giám
định;
- Sổ bàn giao hồ sơ
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, công
dân
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
Biên bản khám giám
định
Bước 9
Thng theo dõi
- Hồ sơ khám giám định được
lưu tr ti kho lưu trữ.
- Định kỳ o o, thống
TTHC cho Sở Y tế
Văn thư,
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
- Hồ khám giám
định;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ ;
- Sổ theo dõi kết qu
xử công việc
4
853
PHỤ LỤC 1
MẪU GIẤY GIỚI THIỆU ĐỀ NGHỊ GIÁM ĐỊNH
(Kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………/GGT
..….
1
…., ngày …. tháng …. năm ……
GIẤY GIỚI THIỆU
Kính gửi: Hội đồng Giám định y khoa
2
…………………………
………………………………….………..
3
……………….………………….trân trọng giới
thiệu:
Ông/ Bà: …………………………………………Sinh ngày.... tháng... năm ……………………
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………………………………………………….
CCCD/CMND/Hộ chiếu số: ……………………Ngày cấp: ………………Nơi cấp: …………
Số Sổ BHXH/Mã số BHXH: …………………………………………
4
……….…………………
Nghề/công việc …………………………………………………
5
……………………………….
Điện thoại liên hệ: ………………………………………………………………………………
Là cán bộ/ nhân viên/ thân nhân của …………………………….……………………………..
Được cử đến Hội đồng Giám định y khoa ………………………………………………………
để giám định mức suy giảm khả năng lao động:
Đề nghị giám định: …………………………………………
6
……………………………………
Loại hình giám định: …………………………………………
7
………………………………….
Nội dung giám định: …………………………………………
8
………………………………….
Đang hưởng chế độ: …………………………………………
9
…………………………………
Xác nhận của UBND hoặc Công an cấp
10
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
HƯỚNG DẪN GHI GIẤY GIỚI THIỆU
Ghi chú: Giấy giới thiệu có giá trị trong vòng ba tháng kể từ ngày ký giới thiệu.
1
Ghi địa danh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi đặt trụ sở cơ quan, đơn vị giới thiệu đề
nghị giám định.
2
Tên Hội đồng Giám định y khoa nơi tổ chức đề nghị giám định.
3
Tên cơ quan, đơn vị giới thiệu người lao động.
4
Ghi số sổ bảo hiểm xã hội hoặc mã số bảo hiểm xã hội. Việc ghi mã số bảo hiểm xã hội chỉ áp
dụng khi cơ quan bảo hiểm xã hội chính thức có thông báo về việc sử dụng mã số bảo hiểm xã
hội thay cho số sổ bảo hiểm xã hội.
5
Trường hợp là thân nhân của người lao động đề nghị khám giám định để hưởng trợ cấp tuất
hằng tháng thì không cần khai nội dung nghề/công việc.
854
6
Ghi rõ một trong các hình thức khám giám định sau: lần đầu/tái phát/lại/tổng hợp/phúc quyết.
7
Ghi rõ một trong các nội dung khám giám định sau: tai nạn lao động/bệnh nghề nghiệp/hưu
trí/tuất/hưởng bảo hiểm xã hội một lần/hưởng chế độ thai sản.
8
Ghi rõ bệnh, tật cần khám giám định theo các giấy tờ điều trị.
9
Ghi rõ chế độ đang hưởng và tỷ lệ tổn thương cơ thể của lần khám giám định gần nhất (nếu
có). Đối với giám định tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp ghi rõ tổn thương cơ thể (nếu
có) kể cả tỷ lệ tổn thương cơ thể đó chưa đủ để hưởng chế độ.
10
Chỉ áp dụng đối với trường hợp người sử dụng lao động không có dấu: Ví dụ như hộ kinh
doanh cá thể.
PHỤ LỤC 2
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ KHÁM GIÁM ĐỊNH
(Kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
…………., ngày ……. tháng ….. năm .......
GIẤY ĐỀ NGHỊ KHÁM GIÁM ĐỊNH
Kính gửi: ……………………………………….
Tên tôi là ……………………………………..……… Sinh ngày ……. tháng ……. năm ……
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………….………………………………………
CCCD/CMND/Hộ chiếu số: …………………Ngày cấp: …………………Nơi cấp: …………
Số sổ BHXH/Mã số BHXH: ……………………………………
1
……………………………….
Nghề/công việc: ……………………………………………………
2
………………………….
Điện thoại liên hệ: …………………………………………………………………………………
Đề nghị được giám định mức độ suy giảm khả năng lao động:
Đề nghị giám định: ………………………………………………
3
……………..………………
Loại hình giám định: ……………………………..………………
4
……………………..……….
Nội dung giám định: ………………………………………………
5
……………………………
Đang hưởng chế độ: ……………………………………………..
6
……………………………..
Xác nhận của UBND hoặc Công an cấp
10
Người viết giấy đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên)
HƯỚNG DẪN GHI GIẤY ĐỀ NGHỊ KHÁM GIÁM ĐỊNH
1
Ghi số sổ bảo hiểm xã hội hoặc mã số bảo hiểm xã hội. Việc ghi mã số bảo hiểm xã hội chỉ áp
dụng khi cơ quan bảo hiểm xã hội chính thức có thông báo về việc sử dụng mã số bảo hiểm xã
hội thay cho số sổ bảo hiểm xã hội.
2
Ghi rõ hiện có đang làm việc trong môi trường có yếu tố gây bệnh nghề nghiệp được đề nghị
khám hay không.
855
Trường hợp là thân nhân của người lao động đề nghị khám giám định để hưởng trợ cấp tuất
hằng tháng thì không cần khai nội dung nghề/công việc.
3
Ghi rõ một trong các hình thức khám giám định sau: lần đầu/tái phát/lại/ tổng hợp/phúc quyết.
4
Ghi rõ một trong các nội dung khám giám định sau: tai nạn lao động/bệnh nghề nghiệp/hưu
trí/tuất/hưởng bảo hiểm xã hội một lần/hưởng chế độ thai sản.
5
Ghi rõ tên thương tật, bệnh tật đề nghị khám giám định theo các giấy tờ khám, điều trị thương
tật, bệnh tật.
6
Ghi rõ chế độ đang hưởng và tỷ lệ tổn thương cơ thể của lần khám giám định gần nhất (nếu
có). Đối với giám định tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp ghi rõ tổn thương cơ thể (nếu
có) kể cả tỷ lệ tổn thương cơ thể đó chưa đủ để hưởng chế độ.
7
Chỉ áp dụng đối với trường hợp thân nhân của người lao động là người chịu trách nhiệm lập hồ
sơ đề nghị giám định.
856
110. Hồ sơ khám giám giám định để thực hiện chế độ tử tuất (QT-110)
1
2
3
3.1
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Giấy đề nghị khám giám định theo mẫu quy định tại
Phụ lục 2 kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy
tờ sau đây:
- Tóm tắt hồ sơ bệnh án;
x
857
- Giấy xác nhận khuyết tật;
- Giấy ra viện;
- Sổ khám bệnh;
- Phiếu khám bệnh;
- Phiếu kết quả cận lâm sàng;
- Đơn thuốc của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
- Hồ sơ bệnh nghề nghiệp;
- Biên bản giám định y khoa lần gần nhất đối với người
đã được khám giám định;
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy ra viện hoặc tóm
tắt hồ sơ bệnh án quy định tại Phụ lục 3 và Phụ lục 4
ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp người lao
động không điều trị nội trú hoặc ngoại trú thì phải có
giấy tờ về khám, điều trị thương tật phù hợp với thời
điểm xảy ra tai nạn lao động và tổn thương đề nghị
giám định.
Trường hợp người được giám định thuộc đối tượng quy
định tại điểm c khoản 1 Điều 47 của Luật an toàn, vệ
sinh lao động: Trong bản tóm tắt hồ sơ bệnh án phải ghi
rõ tổn thương do tai nạn lao động không có khả năng
điều trị ổn định.
x
x
3.3
3.4
3.5
3.6
858
3.7
TT
Trình tự
Trách nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện
Tổ chức,
cá nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ không
đạt: đề nghị tổ chức và cá
nhân bổ sung hồ sơ.
- Trưng hp h sơ đt: hn ngày
khám giám định.
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của
Trung tâm
Giám định Y
khoa Nội
tại Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính ng
Cầu Giấy (gọi
tắt Bộ phận
Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn khám giám
định;
- Mẫu phiếu từ chối
tiếp nhận gii quyết
hồ;
- Mẫu Phiếu từ chối
tiếp nhận gii quyết
hồ;
Bước 3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Trung tâm
Giám định Y
khoa Hà Nội
01 ngày
Danh sách tiếp nhận
hồ sơ
Bước 4
Chuyển hồ cho Bộ phận
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ;
- Sổ bàn giao hồ sơ
Bước 5
Tổ chức khám giám định:
T chc trin khai khám giám
đnh cho các đi tưng theo
đúng quy định.
Bác sĩ thụ
hồ khám
giám định
26 ngày
Hồ khám giám
định giám định
Bước 6
Trình lãnh đạo Hội đồng
duyệt biên bản giám định
hồ sơ giám định
Lãnh đạo
Trung tâm
Giám định Y
10 ngày
Biên bản khám giám
định
859
khoa và bác
thụ hồ
khám giám
định
Bước 7
Chuyển hồ cho bộ phận
Một cửa
Phòng chuyên
môn Bộ
phận một cửa
01 ngày
- Biên bản khám
giám định;
- Hồ khám giám
định;
- Sổ bàn giao hồ sơ
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, công
dân
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
Biên bản khám giám
định
Bước 9
Thng theo dõi
- Hồ sơ khám giám định được
lưu tr ti kho lưu trữ.
- Định kỳ o o, thống kê
TTHC cho Sở Y tế
Văn thư,
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
- Hồ khám giám
định;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ ;
- Sổ theo dõi kết qu
xử công việc
4
PHỤ LỤC 1
MẪU GIẤY GIỚI THIỆU ĐỀ NGHỊ GIÁM ĐỊNH
(Kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………/GGT
..….
1
…., ngày …. tháng …. năm ……
GIẤY GIỚI THIỆU
860
Kính gửi: Hội đồng Giám định y khoa
2
…………………………
………………………………….………..
3
……………….………………….trân trọng giới
thiệu:
Ông/ Bà: …………………………………………Sinh ngày.... tháng... năm ……………………
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………………………………………………….
CCCD/CMND/Hộ chiếu số: ……………………Ngày cấp: ………………Nơi cấp: …………
Số Sổ BHXH/Mã số BHXH: …………………………………………
4
……….…………………
Nghề/công việc ………………………………………………
5
……………………………….
Điện thoại liên hệ: …………………………………………………………………………………
Là cán bộ/ nhân viên/ thân nhân của …………………………….……………………………..
Được cử đến Hội đồng Giám định y khoa ………………………………………………………
để giám định mức suy giảm khả năng lao động:
Đề nghị giám định: …………………………………………
6
……………………………………
Loại hình giám định: …………………………………………
7
………………………………….
Nội dung giám định: …………………………………………
8
………………………………….
Đang hưởng chế độ: …………………………………………
9
…………………………………
Xác nhận của UBND hoặc Công an cấp
10
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
HƯỚNG DẪN GHI GIẤY GIỚI THIỆU
Ghi chú: Giấy giới thiệu có giá trị trong vòng ba tháng kể từ ngày ký giới thiệu.
1
Ghi địa danh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi đặt trụ sở cơ quan, đơn vị giới thiệu đề
nghị giám định.
2
Tên Hội đồng Giám định y khoa nơi tổ chức đề nghị giám định.
3
Tên cơ quan, đơn vị giới thiệu người lao động.
4
Ghi số sổ bảo hiểm xã hội hoặc mã số bảo hiểm xã hội. Việc ghi mã số bảo hiểm xã hội chỉ áp
dụng khi cơ quan bảo hiểm xã hội chính thức có thông báo về việc sử dụng mã số bảo hiểm xã
hội thay cho số sổ bảo hiểm xã hội.
5
Trường hợp là thân nhân của người lao động đề nghị khám giám định để hưởng trợ cấp tuất
hằng tháng thì không cần khai nội dung nghề/công việc.
6
Ghi rõ một trong các hình thức khám giám định sau: lần đầu/tái phát/lại/tổng hợp/phúc quyết.
7
Ghi rõ một trong các nội dung khám giám định sau: tai nạn lao động/bệnh nghề nghiệp/hưu
trí/tuất/hưởng bảo hiểm xã hội một lần/hưởng chế độ thai sản.
8
Ghi rõ bệnh, tật cần khám giám định theo các giấy tờ điều trị.
9
Ghi rõ chế độ đang hưởng và tỷ lệ tổn thương cơ thể của lần khám giám định gần nhất (nếu
có). Đối với giám định tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp ghi rõ tổn thương cơ thể (nếu
có) kể cả tỷ lệ tổn thương cơ thể đó chưa đủ để hưởng chế độ.
10
Chỉ áp dụng đối với trường hợp người sử dụng lao động không có dấu: Ví dụ như hộ kinh
doanh cá thể.
861
PHỤ LỤC 2
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ KHÁM GIÁM ĐỊNH
(Kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
…………., ngày ……. tháng ….. năm .......
GIẤY ĐỀ NGHỊ KHÁM GIÁM ĐỊNH
Kính gửi: ……………………………………….
Tên tôi là ……………………………………..……… Sinh ngày ……. tháng ……. năm ……
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………….………………………………………
CCCD/CMND/Hộ chiếu số: …………………Ngày cấp: …………………Nơi cấp: …………
Số sổ BHXH/Mã số BHXH: ……………………………………
1
……………………………….
Nghề/công việc: ……………………………………………………
2
………………………….
Điện thoại liên hệ: …………………………………………………………………………………
Đề nghị được giám định mức độ suy giảm khả năng lao động:
Đề nghị giám định: ………………………………………………
3
……………..………………
Loại hình giám định: ……………………………..………………
4
……………………..……….
Nội dung giám định: ………………………………………………
5
……………………………
Đang hưởng chế độ: ……………………………………………..
6
……………………………..
Xác nhận của UBND hoặc Công an cấp
10
Người viết giấy đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên)
HƯỚNG DẪN GHI GIẤY ĐỀ NGHỊ KHÁM GIÁM ĐỊNH
1
Ghi số sổ bảo hiểm xã hội hoặc mã số bảo hiểm xã hội. Việc ghi mã số bảo hiểm xã hội chỉ áp
dụng khi cơ quan bảo hiểm xã hội chính thức có thông báo về việc sử dụng mã số bảo hiểm xã
hội thay cho số sổ bảo hiểm xã hội.
2
Ghi rõ hiện có đang làm việc trong môi trường có yếu tố gây bệnh nghề nghiệp được đề nghị
khám hay không.
Trường hợp là thân nhân của người lao động đề nghị khám giám định để hưởng trợ cấp tuất
hằng tháng thì không cần khai nội dung nghề/công việc.
3
Ghi rõ một trong các hình thức khám giám định sau: lần đầu/tái phát/lại/ tổng hợp/phúc quyết.
4
Ghi rõ một trong các nội dung khám giám định sau: tai nạn lao động/bệnh nghề nghiệp/hưu
trí/tuất/hưởng bảo hiểm xã hội một lần/hưởng chế độ thai sản.
5
Ghi rõ tên thương tật, bệnh tật đề nghị khám giám định theo các giấy tờ khám, điều trị thương
tật, bệnh tật.
6
Ghi rõ chế độ đang hưởng và tỷ lệ tổn thương cơ thể của lần khám giám định gần nhất (nếu
có). Đối với giám định tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp ghi rõ tổn thương cơ thể (nếu
có) kể cả tỷ lệ tổn thương cơ thể đó chưa đủ để hưởng chế độ.
862
7
Chỉ áp dụng đối với trường hợp thân nhân của người lao động là người chịu trách nhiệm lập hồ
sơ đề nghị giám định.
863
111. Hồ khám giám định để xác định lao động nữ không đsức khỏe để chăm sóc con sau
khi sinh hoặc sau khi nhận con do nhờ người mang thai hộ hoặc phải nghỉ dưỡng thai (QT-
111)
1
2
3
3.1
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
864
1. Giấy đề nghị giám định theo mẫu quy định tại Phụ lục
2 kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT.
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy
tờ sau đây:
- Tóm tắt hồ sơ bệnh án;
- Giấy xác nhận khuyết tật;
- Giấy ra viện;
- Sổ khám bệnh;
- Phiếu khám bệnh;
- Phiếu kết quả cận lâm sàng;
- Đơn thuốc của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
- Hồ sơ bệnh nghề nghiệp;
- Biên bản giám định y khoa lần gần nhất đối với người
đã được khám giám định;
x
3. Một trong các giấy tờ có ảnh sau đây: Chứng minh
nhân dân; Căn cước công dân; Hộ chiếu còn hiệu lực.
Trường hợp không có các giấy tờ nêu trên thì phải có
Giấy xác nhận của Công an cấp xã có dán ảnh, đóng
giáp lai trên ảnh và được cấp trong thời gian không quá
03 tháng tính đến thời điểm đề nghị khám giám định;.
x
x
3.3
3.4
3.5
3.6
865
3.7
TT
Trình tự
Trách nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện
Tổ chức,
cá nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ không
đạt: đề nghị tổ chức và cá
nhân bổ sung hồ sơ.
- Trưng hp h sơ đt: hn ngày
khám giám định.
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của
Trung tâm
Giám định Y
khoa Nội
tại Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính ng
Cầu Giấy (gọi
tắt Bộ phận
Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn khám giám
định;
- Mẫu phiếu từ chối
tiếp nhận gii quyết
hồ;
- Mẫu Phiếu từ chối
tiếp nhận gii quyết
hồ;
Bước 3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Trung tâm
Giám định Y
khoa Hà Nội
01 ngày
Danh sách tiếp nhận
hồ sơ
Bước 4
Chuyển hồ cho Bộ phận
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ;
- Sổ bàn giao hồ sơ
Bước 5
Tổ chức khám giám định:
T chc trin khai khám giám
đnh cho các đi tưng theo
đúng quy định.
Bác sĩ thụ
hồ khám
giám định
26 ngày
Hồ khám giám
định giám định
Bước 6
Trình lãnh đạo Hội đồng
duyệt biên bản giám định
hồ sơ giám định
Lãnh đạo
Trung tâm
Giám định Y
khoa và bác
10 ngày
Biên bản khám giám
định
866
thụ hồ
khám giám
định
Bước 7
Chuyển hồ cho bộ phận
Một cửa
Phòng chuyên
môn Bộ
phận một cửa
01 ngày
- Biên bản khám
giám định;
- Hồ khám giám
định;
- Sổ bàn giao hồ sơ
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, công
dân
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
Biên bản khám giám
định
Bước 9
Thng theo dõi
- Hồ sơ khám giám định được
lưu tr ti kho lưu trữ.
- Định kỳ o o, thống kê
TTHC cho Sở Y tế
Văn thư,
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
- Hồ khám giám
định;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ ;
- Sổ theo dõi kết qu
xử công việc
4
867
PHỤ LỤC 2
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ KHÁM GIÁM ĐỊNH
(Kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
…………., ngày ……. tháng ….. năm .......
GIẤY ĐỀ NGHỊ KHÁM GIÁM ĐỊNH
Kính gửi: ……………………………………….
Tên tôi là ………………………………..…………… Sinh ngày ……. tháng ……. năm ……
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………….………………………………………
CCCD/CMND/Hộ chiếu số: …………………Ngày cấp: …………………Nơi cấp: …………
Số sổ BHXH/Mã số BHXH: ……………………………………
1
………………………………
Nghề/công việc: ……………………………………………………
2
…………………………
Điện thoại liên hệ: …………………………………………………………………………………
Đề nghị được giám định mức độ suy giảm khả năng lao động:
Đề nghị giám định: ………………………………………………
3
……………..……………….
Loại hình giám định: ……………………………..………………
4
……………………..……….
Nội dung giám định: ………………………………………………
5
…………………………….
Đang hưởng chế độ: ……………………………………………..
6
………………………………
Xác nhận của UBND hoặc Công an cấp
10
Người viết giấy đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên)
HƯỚNG DẪN GHI GIẤY ĐỀ NGHỊ KHÁM GIÁM ĐỊNH
1
Ghi số sổ bảo hiểm xã hội hoặc mã số bảo hiểm xã hội. Việc ghi mã số bảo hiểm xã hội chỉ áp
dụng khi cơ quan bảo hiểm xã hội chính thức có thông báo về việc sử dụng mã số bảo hiểm xã
hội thay cho số sổ bảo hiểm xã hội.
2
Ghi rõ hiện có đang làm việc trong môi trường có yếu tố gây bệnh nghề nghiệp được đề nghị
khám hay không.
Trường hợp là thân nhân của người lao động đề nghị khám giám định để hưởng trợ cấp tuất
hằng tháng thì không cần khai nội dung nghề/công việc.
3
Ghi rõ một trong các hình thức khám giám định sau: lần đầu/tái phát/ lại/ tổng hợp/phúc quyết.
4
Ghi rõ một trong các nội dung khám giám định sau: tai nạn lao động/bệnh nghề nghiệp/hưu
trí/tuất/hưởng bảo hiểm xã hội một lần/hưởng chế độ thai sản.
5
Ghi rõ tên thương tật, bệnh tật đề nghị khám giám định theo các giấy tờ khám, điều trị thương
tật, bệnh tật.
6
Ghi rõ chế độ đang hưởng và tỷ lệ tổn thương cơ thể của lần khám giám định gần nhất (nếu
có). Đối với giám định tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp ghi rõ tổn thương cơ thể (nếu
có) kể cả tỷ lệ tổn thương cơ thể đó chưa đủ để hưởng chế độ.
868
7
Chỉ áp dụng đối với trường hợp thân nhân của người lao động là người chịu trách nhiệm lập hồ
869
112. Hồ sơ khám giám định để hưởng bảo hiểm xã hội một lần (QT-112)
1
2
3
3.1
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Giấy đề nghị giám định theo mẫu quy định tại Phụ lục
2 kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT.
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy
tờ sau đây:
- Tóm tắt hồ sơ bệnh án;
x
870
- Giấy xác nhận khuyết tật;
- Giấy ra viện;
- Sổ khám bệnh;
- Phiếu khám bệnh;
- Phiếu kết quả cận lâm sàng;
- Đơn thuốc của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
- Hồ sơ bệnh nghề nghiệp;
- Biên bản giám định y khoa lần gần nhất đối với người
đã được khám giám định;
3. Một trong các giấy tờ có ảnh sau đây: Chứng minh
nhân dân; Căn cước công dân; Hộ chiếu còn hiệu lực.
Trường hợp không có các giấy tờ nêu trên thì phải có
Giấy xác nhận của Công an cấp xã có dán ảnh, đóng
giáp lai trên ảnh và được cấp trong thời gian không quá
03 tháng tính đến thời điểm đề nghị khám giám định.
x
x
3.3
3.4
3.5
3.6
3.7
TT
Trình tự
Trách nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
871
Bước 1
Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện
Tổ chức,
cá nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ không
đạt: đề nghị tổ chức và cá
nhân bổ sung hồ sơ.
- Trưng hp h sơ đt: hn ngày
khám giám định.
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của
Trung tâm
Giám định Y
khoa Nội
tại Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính ng
Cầu Giấy (gọi
tắt Bộ phận
Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn khám giám
định;
- Mẫu phiếu từ chối
tiếp nhận gii quyết
hồ;
- Mẫu Phiếu từ chối
tiếp nhận gii quyết
hồ;
Bước 3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Trung tâm
Giám định Y
khoa Hà Nội
01 ngày
Danh sách tiếp nhận
hồ sơ
Bước 4
Chuyển hồ cho Bộ phận
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ;
- Sổ bàn giao hồ sơ
Bước 5
Tổ chức khám giám định:
T chc trin khai khám giám
đnh cho các đi tưng theo
đúng quy định.
Bác sĩ thụ
hồ khám
giám định
26 ngày
Hồ khám giám
định giám định
Bước 6
Trình lãnh đạo Hội đồng
duyệt biên bản giám định
hồ sơ giám định
Lãnh đạo
Trung tâm
Giám định Y
khoa và bác
thụ hồ
khám giám
định
10 ngày
Biên bản khám giám
định
872
Bước 7
Chuyển hồ cho bộ phận
Một cửa
Phòng chuyên
môn Bộ
phận một cửa
01 ngày
- Biên bản khám
giám định;
- Hồ khám giám
định;
- Sổ bàn giao hồ sơ
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, công
dân
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
Biên bản khám giám
định
Bước 9
Thng theo dõi
- Hồ sơ khám giám định được
lưu tr ti kho lưu trữ.
- Định kỳ o o, thống
TTHC cho Sở Y tế
Văn thư,
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
- Hồ khám giám
định;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ ;
- Sổ theo dõi kết qu
xử công việc
4
873
PHỤ LỤC 2
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ KHÁM GIÁM ĐỊNH
(Kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
…………., ngày ……. tháng ….. năm .......
GIẤY ĐỀ NGHỊ KHÁM GIÁM ĐỊNH
Kính gửi: ……………………………………….
Tên tôi là ………………………………..…………… Sinh ngày ……. tháng ……. năm ……
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………….………………………………………
CCCD/CMND/Hộ chiếu số: …………………Ngày cấp: …………………Nơi cấp: …………
Số sổ BHXH/Mã số BHXH: ……………………………………
1
………………………………
Nghề/công việc: ……………………………………………………
2
…………………………
Điện thoại liên hệ: …………………………………………………………………………………
Đề nghị được giám định mức độ suy giảm khả năng lao động:
Đề nghị giám định: ………………………………………………
3
……………..……………….
Loại hình giám định: ……………………………..………………
4
……………………..……….
Nội dung giám định: ………………………………………………
5
…………………………….
Đang hưởng chế độ: ……………………………………………..
6
………………………………
Xác nhận của UBND hoặc Công an cấp
10
Người viết giấy đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên)
HƯỚNG DẪN GHI GIẤY ĐỀ NGHỊ KHÁM GIÁM ĐỊNH
1
Ghi số sổ bảo hiểm xã hội hoặc mã số bảo hiểm xã hội. Việc ghi mã số bảo hiểm xã hội chỉ áp
dụng khi cơ quan bảo hiểm xã hội chính thức có thông báo về việc sử dụng mã số bảo hiểm xã
hội thay cho số sổ bảo hiểm xã hội.
2
Ghi rõ hiện có đang làm việc trong môi trường có yếu tố gây bệnh nghề nghiệp được đề nghị
khám hay không.
Trường hợp là thân nhân của người lao động đề nghị khám giám định để hưởng trợ cấp tuất
hằng tháng thì không cần khai nội dung nghề/công việc.
3
Ghi rõ một trong các hình thức khám giám định sau: lần đầu/tái phát/ lại/ tổng hợp/phúc quyết.
4
Ghi rõ một trong các nội dung khám giám định sau: tai nạn lao động/bệnh nghề nghiệp/hưu
trí/tuất/hưởng bảo hiểm xã hội một lần/hưởng chế độ thai sản.
5
Ghi rõ tên thương tật, bệnh tật đề nghị khám giám định theo các giấy tờ khám, điều trị thương
tật, bệnh tật.
6
Ghi rõ chế độ đang hưởng và tỷ lệ tổn thương cơ thể của lần khám giám định gần nhất (nếu
có). Đối với giám định tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp ghi rõ tổn thương cơ thể (nếu
có) kể cả tỷ lệ tổn thương cơ thể đó chưa đủ để hưởng chế độ.
874
7
Chỉ áp dụng đối với trường hợp thân nhân của người lao động là người chịu trách nhiệm lập hồ
875
113. Hồ sơ khám giám định lại bệnh nghề nghiệp tái phát (QT-113)
1
2
3
3.1
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Giấy đề nghị giám định theo mẫu quy định tại Phụ lục
2 kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT.
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ Hồ sơ bệnh nghề
nghiệp;
x
x
876
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy ra viện hoặc tóm
tắt hồ sơ bệnh án theo quy định tại Thông tư này hoặc
Hồ sơ bệnh nghề nghiệp có ghi nhận tổn thương bệnh
nghề nghiệp ở mức độ nặng hơn.
Trường hợp người được giám định thuộc đối tượng quy
định tại điểm c khoản 1 Điều 47 của Luật an toàn, vệ
sinh lao động: Trong bản tóm tắt hồ sơ bệnh án điều trị
phải ghi rõ bệnh nghề nghiệp không có khả năng điều
trị ổn định;
x
x
4. Bản chính hoặc Bản sao hợp lệ biên bản giám định y
khoa lần gần nhất. Trường hợp người được giám định
thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 12 Thông tư
số 56/2017/TT-BYT: Bản chính biên bản giám định y
khoa lần gần nhất, trong đó phải ghi rõ kết luận về thời
hạn đề nghị giám định lại
x
x
5. Một trong các giấy tờ có ảnh sau đây: Chứng minh
nhân dân; Căn cước công dân; Hộ chiếu còn hiệu lực.
Trường hợp không có các giấy tờ nêu trên thì phải có
Giấy xác nhận của Công an cấp xã có dán ảnh, đóng
giáp lai trên ảnh và được cấp trong thời gian không quá
03 tháng tính đến thời điểm đề nghị khám giám định.
x
x
3.3
3.4
3.5
3.6
877
3.7
TT
Trình tự
Trách nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện
Tổ chức,
cá nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ không
đạt: đề nghị tổ chức và cá
nhân bổ sung hồ sơ.
- Trưng hp h sơ đt: hn ngày
khám giám định.
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của
Trung tâm
Giám định Y
khoa Nội
tại Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính ng
Cầu Giấy (gọi
tắt Bộ phận
Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn khám giám
định;
- Mẫu phiếu từ chối
tiếp nhận gii quyết
hồ;
- Mẫu Phiếu từ chối
tiếp nhận gii quyết
hồ;
Bước 3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Trung tâm
Giám định Y
khoa Hà Nội
01 ngày
Danh sách tiếp nhận
hồ sơ
Bước 4
Chuyển hồ cho Bộ phận
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ;
- Sổ bàn giao hồ sơ
Bước 5
Tổ chức khám giám định:
T chc trin khai khám giám
đnh cho các đi tưng theo
đúng quy định.
Bác thụ lý
hồ khám
giám định
26 ngày
Hồ khám giám
định giám định
Bước 6
Trình lãnh đạo Hội đồng
duyệt biên bản giám định
hồ sơ giám định
Lãnh đạo
Trung tâm
Giám định Y
10 ngày
Biên bản khám giám
định
878
khoa và bác
thụ hồ
khám giám
định
Bước 7
Chuyển hồ cho bộ phận
Một cửa
Phòng chuyên
môn Bộ
phận một cửa
01 ngày
- Biên bản khám
giám định;
- Hồ khám giám
định;
- Sổ bàn giao hồ sơ
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, công
dân
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
Biên bản khám giám
định
Bước 9
Thng theo dõi
- Hồ sơ khám giám định được
lưu tr ti kho lưu trữ.
- Định kỳ o o, thống
TTHC cho Sở Y tế
Văn thư,
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
- Hồ khám giám
định;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ ;
- Sổ theo dõi kết qu
xử ng vic
4
879
PHỤ LỤC 2
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ KHÁM GIÁM ĐỊNH
(Kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
…………., ngày ……. tháng ….. năm .......
GIẤY ĐỀ NGHỊ KHÁM GIÁM ĐỊNH
Kính gửi: ……………………………………….
Tên tôi là ………………………………..…………… Sinh ngày ……. tháng ……. năm ……
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………….………………………………………
CCCD/CMND/Hộ chiếu số: …………………Ngày cấp: …………………Nơi cấp: …………
Số sổ BHXH/Mã số BHXH: ……………………………………
1
……………………………….
Nghề/công việc: ……………………………………………………
2
………………………….
Điện thoại liên hệ: …………………………………………………………………………………
Đề nghị được giám định mức độ suy giảm khả năng lao động:
Đề nghị giám định: ………………………………………………
3
……………..………………
Loại hình giám định: ……………………………..………………
4
……………………..……….
Nội dung giám định: ………………………………………………
5
……………………………
Đang hưởng chế độ: ……………………………………………..
6
……………………………..
Xác nhận của UBND hoặc Công an cấp
10
Người viết giấy đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên)
HƯỚNG DẪN GHI GIẤY ĐỀ NGHỊ KHÁM GIÁM ĐỊNH
1
Ghi số sổ bảo hiểm xã hội hoặc mã số bảo hiểm xã hội. Việc ghi mã số bảo hiểm xã hội chỉ áp
dụng khi cơ quan bảo hiểm xã hội chính thức có thông báo về việc sử dụng mã số bảo hiểm xã
hội thay cho số sổ bảo hiểm xã hội.
2
Ghi rõ hiện có đang làm việc trong môi trường có yếu tố gây bệnh nghề nghiệp được đề nghị
khám hay không.
Trường hợp là thân nhân của người lao động đề nghị khám giám định để hưởng trợ cấp tuất
hằng tháng thì không cần khai nội dung nghề/công việc.
3
Ghi rõ một trong các hình thức khám giám định sau: lần đầu/tái phát/ lại/ tổng hợp/phúc quyết.
4
Ghi rõ một trong các nội dung khám giám định sau: tai nạn lao động/bệnh nghề nghiệp/hưu
trí/tuất/hưởng bảo hiểm xã hội một lần/hưởng chế độ thai sản.
5
Ghi rõ tên thương tật, bệnh tật đề nghị khám giám định theo các giấy tờ khám, điều trị thương
tật, bệnh tật.
6
Ghi rõ chế độ đang hưởng và tỷ lệ tổn thương cơ thể của lần khám giám định gần nhất (nếu
có). Đối với giám định tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp ghi rõ tổn thương cơ thể (nếu
có) kể cả tỷ lệ tổn thương cơ thể đó chưa đủ để hưởng chế độ.
880
7
Chỉ áp dụng đối với trường hợp thân nhân của người lao động là người chịu trách nhiệm lập hồ
sơ đề nghị giám định.
881
PHỤ LỤC 3
MẪU GIẤY RA VIỆN
(Kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
……………………..
BV: ………………..
Khoa:……………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
MS: 01/BV-01
Số lưu trữ:...........
Mã Y tế
……/……/……../……
GIẤY RA VIỆN
- Họ tên người bệnh: …………………………………………………………………………….
- Ngày/tháng/năm sinh: …...../………/…………….. (Tuổi ………..); Nam/nữ: …………….
- Dân tộc: ………………………………………..Nghề nghiệp: ……………………………….
- Mã số BHXH/Thẻ BHYT số …………………………………
1
………………….……………
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………….
-Vào viện lúc: ………..giờ.............phút, ngày……….. tháng ………năm………..
- Ra viện lúc: ………..giờ.............phút, ngày……….. tháng ………năm………..
- Chẩn đoán ……………………………………….……………
2
………………….……………
- Phương pháp điều trị: ………………………………..………
3
………………….……………
- Ghi chú: …………………………………………………..……
4
………………….……………
Ngày …….. tháng …….năm……….
Thủ trưởng đơn vị
5
(Ký tên, đóng dấu)
Ngày …….. tháng …….năm……….
Trưởng khoa
5
Họ tên………………………….
HƯỚNG DẪN GHI GIẤY RA VIỆN
1
Phần Mã số BHXH/Thẻ BHYT
- Mã số BHXH: Ghi đầy đủ mã số bảo hiểm xã hội do Cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp (Chỉ áp
dụng khi cơ quan bảo hiểm xã hội chính thức có thông báo về việc sử dụng mã số bảo hiểm xã
hội thay cho số thẻ bảo hiểm y tế).
- Thẻ bảo hiểm y tế số: ............ Ghi đầy đủ mã thẻ gồm phần chữ và phần số theo thông tin trên
thẻ bảo hiểm y tế của người bệnh, trong đó phần chữ viết in hoa (Chỉ áp dụng đến khi cơ quan
bảo hiểm xã hội chính thức có thông báo về việc sử dụng mã số bảo hiểm xã hội thay cho số thẻ
bảo hiểm y tế).
2
Phần chẩn đoán
- Phải mô tả cụ thể về tình trạng sức khỏe và ghi tên bệnh hoặc mã bệnh. Trường hợp mắc bệnh
cần chữa trị dài ngày thì việc ghi mã bệnh và tên bệnh thực hiện theo quy định tại Thông tư
số 46/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục
bệnh dài ngày;
- Trường hợp đình chỉ thai nghén: Ghi rõ nguyên nhân đình chỉ thai nghén (Ví dụ: thai chết lưu,
thai bệnh lý,...).
- Trường hợp điều trị dưỡng thai: Ghi rõ cụm từ “dưỡng thai”
882
3
Phần phương pháp điều trị
Ghi chỉ định điều trị (Trường hợp phải đình chỉ thai nghén):
- Dưới 22 tuần tuổi thì căn cứ tình trạng thực tế để ghi phương pháp điều trị theo một trong các
trường hợp sau: Sảy thai, nạo thai, hút thai, mổ lấy thai, trừ trường hợp giảm thiểu thai trong quá
trình thực hiện thụ tinh trong ống nghiệm;
- Từ 22 tuần tuổi trở lên ghi rõ là đẻ thường, đẻ thủ thuật hay mổ đẻ.
- Ghi rõ tuần tuổi thai (kể cả trường hợp đình chỉ thai ngoài tử cung, thai trứng cần xác định rõ
tuần tuổi thai).
Việc xác định tuần tuổi của thai dựa vào ngày có kinh cuối cùng hoặc kết quả siêu âm trong 3
tháng đầu của thai kỳ.
- Ghi rõ thời gian đình chỉ thai nghén: Vào ….giờ….phút ngày …./tháng…./năm...
4
Phần ghi chú
Ghi lời dặn của thầy thuốc, Cách ghi lời dặn của thầy thuốc trong một số trường hợp:
- Trường hợp người bệnh cần nghỉ để điều trị bệnh hoặc để ổn định sức khỏe sau khi điều trị nội
trú: Ghi rõ số ngày mà người bệnh cần nghỉ để điều trị ngoại trú sau khi ra viện (từ ngày, đến
ngày). Việc quyết định số ngày nghỉ phải căn cứ vào tình trạng sức khỏe của người bệnh nhưng
tối đa không quá 30 ngày, trường hợp đình chỉ thai nghén từ 13 tuần tuổi trở lên thì không quá
50 ngày; Trường hợp người bệnh điều trị bệnh lao theo chương trình chống lao quốc gia thì thời
gian nghỉ tối đa không quá 180 ngày.
- Trường hợp lao động nữ cần nghỉ để dưỡng thai thì sau khi ghi số ngày nghỉ phải ghi rõ là "để
dưỡng thai". Ví dụ: Số ngày nghỉ: 10 ngày để dưỡng thai. Việc quyết định số ngày nghỉ phải căn
cứ vào tình trạng sức khỏe của người bệnh nhưng tối đa không quá 30 ngày.
- Trường hợp người có thai từ 22 tuần tuổi trở phải đình chỉ thai nghén thì ghi là đẻ non, con
chết.
883
PHỤ LỤC 4
MẪU BẢN TÓM TẮT HỒ SƠ BỆNH ÁN
(Kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
……………………..
BV: ………………..
Khoa:……………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
MS: 01/BV-01
Số lưu trữ:...........
Mã Y tế
……/……/……../……
TÓM TẮT HỒ SƠ BỆNH ÁN
Điều trị nội trú
Điều trị nội trú ban ngày
Điều trị ngoại trú
(đánh dấu “X" hình thức điều trị nội trú/ nội trú ban ngày/ ngoại trú vào ô tương ứng)
1. Họ và tên (In hoa): ………………………………………..2. Năm sinh:………………….
3. Giới: Nam □ Nữ 4. Dân tộc: ………………………………………………
5. Mã số BHXH/Thẻ BHYT số: ……………………………………………………
6. Nghề nghiệp: ………………………………………………………………………………
7. Cơ quan/Đơn vị công tác: ………………………………………………………………
8. Địa chỉ: Số nhà ……………Thôn, tổ ……………Xã, phường, thị
trấn………………………… Huyện (Quận): ………………………… Tỉnh, thành ph
………………………………………
9. Vào viện ngày ……./………/20……..: Ra viện ngày ………/…………/20……;
10. Chẩn đoán lúc vào viện: …………………………………………………………………
11. Chẩn đoán lúc ra viện: ……………………………………………………………………
12. Tóm tắt bệnh án: …………………………………………………………………………..
a) Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng: ………………………………………………….
b) Tóm tắt kết quả xét nghiệm cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán: …………………………
c) Phương pháp điều trị: ……………………………..………………………………………….
d) Tình trạng người bệnh ra viện: ………………………………………………………………
13. Ghi chú: ………………………………………………………………………………………
……….ngày ....tháng...năm……..
Thủ trưởng đơn vị
(ký tên, đóng dấu)
HƯỚNG DẪN TÓM TẮT HỒ SƠ BỆNH ÁN
1. Việc ghi tóm tắt hồ sơ bệnh án phải bảo đảm tính thống nhất với hồ sơ bệnh án của người
bệnh.
884
2. Trường hợp người mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc trẻ em dưới 16 tuổi phải
ghi đầy đủ họ, tên của cha, mẹ hoặc người giám hộ của người bệnh tại phần ghi chú.
3. Trường hợp con chết sau khi sinh thì ghi ngày/tháng/năm sinh của con và ngày/tháng/năm
con chết, số con bị chết tại phần tình trạng người bệnh ra viện.
4. Phần Mã số BHXH/Thẻ BHYT: Ghi số sổ bảo hiểm xã hội hoặc mã số bảo hiểm xã hội. Việc
ghi mã số bảo hiểm xã hội chỉ áp dụng khi cơ quan bảo hiểm xã hội chính thức có thông báo về
việc sử dụng mã số bảo hiểm xã hội thay cho số sổ bảo hiểm xã hội.
885
114. Khám giám định lần đầu do bệnh nghề nghiệp (QT-114)
1
2
3
3.1
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Giấy giới thiệu của người sử dụng lao động theo mẫu
quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Thông số 18/2022/TT-
BYT đối với trường hợp người được giám định lần đầu
bệnh nghề nghiệp thuộc quyền quản của người sử dụng
lao động tại thời điểm đề nghị khám giám định hoặc Giấy
x
886
đề nghị khám giám định của người lao động theo mẫu
quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Thông số 18/2022/TT-
BYT đối với trường hợp người lao động không còn làm
nghề, công việc nguy mắc bệnh nghề nghiệp
phát hiện mắc bệnh nghề nghiệp trong thời gian bảo đảm
của bệnh, bao gồm cả người lao động đang bảo lưu thời
gian đóng bảo hiểm hội, người lao động đã quyết
định nghỉ việc chờ giải quyết chế độ hưu trí, trcấp hằng
tháng và người lao động đang hưởng lương hưu, trợ cấp
hằng tháng;
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ Hồ sơ bệnh nghề
nghiệp;.
x
x
3. Bản tóm tắt hồ sơ bệnh án điều trị bệnh nghề nghiệp
của người lao động có liên quan đến bệnh nghề nghiệp
(nếu có). Trường hợp người được giám định thuộc đối
tượng quy định tại điểm c khoản 1 Điều 47 của Luật an
toàn, vệ sinh lao động: Trong bản tóm tắt hồ sơ bệnh án
phải ghi rõ bệnh nghề nghiệp không có khả năng điều
trị ổn định;.
x
x
4. Một trong các giấy tờ có ảnh sau đây: Chứng minh
nhân dân; Căn cước công dân; Hộ chiếu còn hiệu lực.
Trường hợp không có các giấy tờ nêu trên thì phải có
Giấy xác nhận của Công an cấp xã có dán ảnh, đóng
giáp lai trên ảnh và được cấp trong thời gian không quá
03 tháng tính đến thời điểm đề nghị khám giám định.
x
3.3
3.4
3.5
887
3.6
3.7
TT
Trình tự
Trách nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện
Tổ chức,
nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ không
đạt: đề nghị tổ chức và cá
nhân bổ sung hồ sơ.
- Trưng hp h sơ đt: hn ngày
khám giám định.
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của
Trung tâm
Giám định Y
khoa Nội
tại Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính ng
Cầu Giấy (gọi
tắt Bộ phận
Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn khám giám
định;
- Mẫu phiếu từ chối
tiếp nhận gii quyết
hồ;
- Mẫu Phiếu từ chối
tiếp nhận gii quyết
hồ;
Bước 3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Trung tâm
Giám định Y
khoa Hà Nội
01 ngày
Danh sách tiếp nhận
hồ sơ
Bước 4
Chuyển hồ cho Bộ phận
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ;
- Sổ bàn giao hồ sơ
888
Bước 5
Tổ chức khám giám định:
T chc trin khai khám giám
đnh cho các đi tưng theo
đúng quy định.
Bác sĩ thụ
hồ khám
giám định
26 ngày
Hồ khám giám
định giám định
Bước 6
Trình lãnh đạo Hội đồng
duyệt biên bản giám định
hồ sơ giám định
Lãnh đạo
Trung tâm
Giám định Y
khoa và bác
thụ hồ
khám giám
định
10 ngày
Biên bản khám giám
định
Bước 7
Chuyển hồ cho bộ phận
Một cửa
Phòng chuyên
môn Bộ
phận một cửa
01 ngày
- Biên bản khám
giám định;
- Hồ khám giám
định;
- Sổ bàn giao hồ sơ
Bước 8
Chuyển kết quả ra bộ phận
Một cửa để trả cho tổ chức,
công dân
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
Biên bản khám giám
định
Bước 9
Thng theo dõi
- Hồ sơ khám giám định được
lưu tr ti kho lưu trữ.
- Định kỳ o o, thống
TTHC cho Sở Y tế
Văn thư,
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
- Hồ khám giám
định;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ ;
- Sổ theo dõi kết qu
xử công việc
4
890
PHỤ LỤC 1
MẪU GIẤY GIỚI THIỆU ĐỀ NGHỊ GIÁM ĐỊNH
(Kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………/GGT
..….
1
…., ngày …. tháng …. năm ……
GIẤY GIỚI THIỆU
Kính gửi: Hội đồng Giám định y khoa
2
…………………………
………………………………….………..
3
……………….……………….trân trọng giới thiệu:
Ông/ Bà: …………………………………………Sinh ngày.... tháng... năm ………………….
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………………………..
CCCD/CMND/Hộ chiếu số: ……………………Ngày cấp: ………………Nơi cấp: ………….
Số Sổ BHXH/Mã số BHXH: …………………………………………
4
……….…………………
Nghề/công việc ………………………………………………
5
……………………………….
Điện thoại liên hệ: …………………………………………………………………………………
Là cán bộ/ nhân viên/ thân nhân của …………………………….…………………………….
Được cử đến Hội đồng Giám định y khoa ……………………………………………………..
để giám định mức suy giảm khả năng lao động:
Đề nghị giám định: …………………………………………
6
……………………………………
Loại hình giám định: …………………………………………
7
………………………………….
Nội dung giám định: …………………………………………
8
………………………………….
Đang hưởng chế độ: …………………………………………
9
…………………………………
Xác nhận của UBND hoặc Công an cấp
10
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
HƯỚNG DẪN GHI GIẤY GIỚI THIỆU
Ghi chú: Giấy giới thiệu có giá trị trong vòng ba tháng kể từ ngày ký giới thiệu.
1
Ghi địa danh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi đặt trụ sở cơ quan, đơn vị giới thiệu đề
nghị giám định.
2
Tên Hội đồng Giám định y khoa nơi tổ chức đề nghị giám định.
3
Tên cơ quan, đơn vị giới thiệu người lao động.
4
Ghi số sổ bảo hiểm xã hội hoặc mã số bảo hiểm xã hội. Việc ghi mã số bảo hiểm xã hội chỉ áp
dụng khi cơ quan bảo hiểm xã hội chính thức có thông báo về việc sử dụng mã số bảo hiểm xã
hội thay cho số sổ bảo hiểm xã hội.
5
Trường hợp là thân nhân của người lao động đề nghị khám giám định để hưởng trợ cấp tuất
hằng tháng thì không cần khai nội dung nghề/công việc.
891
6
Ghi rõ một trong các hình thức khám giám định sau: lần đầu/tái phát/lại/tổng hợp/phúc quyết.
7
Ghi rõ một trong các nội dung khám giám định sau: tai nạn lao động/bệnh nghề nghiệp/hưu
trí/tuất/hưởng bảo hiểm xã hội một lần/hưởng chế độ thai sản.
8
Ghi rõ bệnh, tật cần khám giám định theo các giấy tờ điều trị.
9
Ghi rõ chế độ đang hưởng và tỷ lệ tổn thương cơ thể của lần khám giám định gần nhất (nếu
có). Đối với giám định tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp ghi rõ tổn thương cơ thể (nếu
có) kể cả tỷ lệ tổn thương cơ thể đó chưa đủ để hưởng chế độ.
10
Chỉ áp dụng đối với trường hợp người sử dụng lao động không có dấu: Ví dụ như hộ kinh
doanh cá thể.
PHỤ LỤC 2
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ KHÁM GIÁM ĐỊNH
(Kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
…………., ngày ……. tháng ….. năm .......
GIẤY ĐỀ NGHỊ KHÁM GIÁM ĐỊNH
Kính gửi: ……………………………………….
Tên tôi là …………………………………………… Sinh ngày ……. tháng ……. năm ……
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………….………………………………………
CCCD/CMND/Hộ chiếu số: …………………Ngày cấp: …………………Nơi cấp: …………
Số sổ BHXH/Mã số BHXH: ……………………………………
1
………………………………
Nghề/công việc: ……………………………………………………
2
…………………………
Điện thoại liên hệ: ………………………………………………………………………………..
Đề nghị được giám định mức độ suy giảm khả năng lao động:
Đề nghị giám định: ………………………………………………
3
……………..………………
Loại hình giám định: ……………………………..………………
4
……………………..………
Nội dung giám định: ………………………………………………
5
……………………………
Đang hưởng chế độ: ……………………………………………..
6
…………………………….
Xác nhận của UBND hoặc Công an cấp
10
Người viết giấy đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên)
HƯỚNG DẪN GHI GIẤY ĐỀ NGHỊ KHÁM GIÁM ĐỊNH
1
Ghi số sổ bảo hiểm xã hội hoặc mã số bảo hiểm xã hội. Việc ghi mã số bảo hiểm xã hội chỉ áp
dụng khi cơ quan bảo hiểm xã hội chính thức có thông báo về việc sử dụng mã số bảo hiểm xã
hội thay cho số sổ bảo hiểm xã hội.
2
Ghi rõ hiện có đang làm việc trong môi trường có yếu tố gây bệnh nghề nghiệp được đề nghị
khám hay không.
892
Trường hợp là thân nhân của người lao động đề nghị khám giám định để hưởng trợ cấp tuất
hằng tháng thì không cần khai nội dung nghề/công việc.
3
Ghi rõ một trong các hình thức khám giám định sau: lần đầu/tái phát/ lại/ tổng hợp/phúc quyết.
4
Ghi rõ một trong các nội dung khám giám định sau: tai nạn lao động/bệnh nghề nghiệp/hưu
trí/tuất/hưởng bảo hiểm xã hội một lần/hưởng chế độ thai sản.
5
Ghi rõ tên thương tật, bệnh tật đề nghị khám giám định theo các giấy tờ khám, điều trị thương
tật, bệnh tật.
6
Ghi rõ chế độ đang hưởng và tỷ lệ tổn thương cơ thể của lần khám giám định gần nhất (nếu
có). Đối với giám định tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp ghi rõ tổn thương cơ thể (nếu
có) kể cả tỷ lệ tổn thương cơ thể đó chưa đủ để hưởng chế độ.
7
Chỉ áp dụng đối với trường hợp thân nhân của người lao động là người chịu trách nhiệm lập hồ
sơ đề nghị giám định.
893
PHỤ LỤC 3
MẪU GIẤY RA VIỆN
(Kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
……………………..
BV: ………………..
Khoa:……………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
MS: 01/BV-01
Số lưu trữ:...........
Mã Y tế
……/……/……../……
GIẤY RA VIỆN
- Họ tên người bệnh: …………………………………………………………………………….
- Ngày/tháng/năm sinh: …...../………/…………….. (Tuổi ………..); Nam/nữ: …………….
- Dân tộc: ………………………………………..Nghề nghiệp: ………………………………..
- Mã số BHXH/Thẻ BHYT số …………………………………
1
………………….……………
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………….
-Vào viện lúc: ………..giờ.............phút, ngày……….. tháng ………năm………..
- Ra viện lúc: ………..giờ.............phút, ngày……….. tháng ………năm………..
- Chẩn đoán ……………………………………….……………
2
………………….……………
- Phương pháp điều trị: ………………………………..………
3
………………….……………
- Ghi chú: …………………………………………………..……
4
………………….……………
Ngày …….. tháng …….năm……….
Thủ trưởng đơn vị
5
(Ký tên, đóng dấu)
Ngày …….. tháng …….năm……….
Trưởng khoa
5
Họ tên………………………….
HƯỚNG DẪN GHI GIẤY RA VIỆN
1
Phần Mã số BHXH/Thẻ BHYT
- Mã số BHXH: Ghi đầy đủ mã số bảo hiểm xã hội do Cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp (Chỉ áp
dụng khi cơ quan bảo hiểm xã hội chính thức có thông báo về việc sử dụng mã số bảo hiểm xã
hội thay cho số thẻ bảo hiểm y tế).
- Thẻ bảo hiểm y tế số: ......... Ghi đầy đủ mã thẻ gồm phần chữ và phần số theo thông tin trên
thẻ bảo hiểm y tế của người bệnh, trong đó phần chữ viết in hoa (Chỉ áp dụng đến khi cơ quan
bảo hiểm xã hội chính thức có thông báo về việc sử dụng mã số bảo hiểm xã hội thay cho số thẻ
bảo hiểm y tế).
2
Phần chẩn đoán
- Phải mô tả cụ thể về tình trạng sức khỏe và ghi tên bệnh hoặc mã bệnh. Trường hợp mắc bệnh
cần chữa trị dài ngày thì việc ghi mã bệnh và tên bệnh thực hiện theo quy định tại Thông tư
số 46/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục
bệnh dài ngày;
- Trường hợp đình chỉ thai nghén: Ghi rõ nguyên nhân đình chỉ thai nghén (Ví dụ: thai chết lưu,
thai bệnh lý,...).
- Trường hợp điều trị dưỡng thai: Ghi rõ cụm từ “dưỡng thai”
894
3
Phần phương pháp điều trị
Ghi chỉ định điều trị (Trường hợp phải đình chỉ thai nghén):
- Dưới 22 tuần tuổi thì căn cứ tình trạng thực tế để ghi phương pháp điều trị theo một trong các
trường hợp sau: Sảy thai, nạo thai, hút thai, mổ lấy thai, trừ trường hợp giảm thiểu thai trong quá
trình thực hiện thụ tinh trong ống nghiệm;
- Từ 22 tuần tuổi trở lên ghi rõ là đẻ thường, đẻ thủ thuật hay mổ đẻ.
- Ghi rõ tuần tuổi thai (kể cả trường hợp đình chỉ thai ngoài tử cung, thai trứng cần xác định rõ
tuần tuổi thai).
Việc xác định tuần tuổi của thai dựa vào ngày có kinh cuối cùng hoặc kết quả siêu âm trong 3
tháng đầu của thai kỳ.
- Ghi rõ thời gian đình chỉ thai nghén: Vào ….giờ….phút ngày …./tháng…./năm...
4
Phần ghi chú
Ghi lời dặn của thầy thuốc, Cách ghi lời dặn của thầy thuốc trong một số trường hợp:
- Trường hợp người bệnh cần nghỉ để điều trị bệnh hoặc để ổn định sức khỏe sau khi điều trị nội
trú: Ghi rõ số ngày mà người bệnh cần nghỉ để điều trị ngoại trú sau khi ra viện (từ ngày, đến
ngày). Việc quyết định số ngày nghỉ phải căn cứ vào tình trạng sức khỏe của người bệnh nhưng
tối đa không quá 30 ngày, trường hợp đình chỉ thai nghén từ 13 tuần tuổi trở lên thì không quá
50 ngày; Trường hợp người bệnh điều trị bệnh lao theo chương trình chống lao quốc gia thì thời
gian nghỉ tối đa không quá 180 ngày.
895
115. Khám giám định lại đối với trường hợp tái phát tổn thương do tai nạn lao động (QT-
115)
1
2
3
3.1
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Giấy đề nghị khám giám định theo mẫu quy định tại
Phụ lục 2 kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ: Biên bản Giám định y
khoa lần gần nhất kèm theo các Giấy chứng nhận thương
x
x
896
tích ghi nhận các tổn thương được giám định trong Biên
bản đó. Trường hợp người được giám định thuộc đối
tượng quy định tại Khoản 2 Điều 12 Thông
số 56/2017/TT-BYT : Bản chính biên bản giám định y
khoa lần gần nhất, trong đó phải ghi kết luận về thời
hạn đề nghị giám định lại;.
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ Tóm tắt hồ sơ bệnh án
theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 kèm theo Thông
số 18/2022/TT-BYT hoặc Giấy ra viện theo mẫu quy
định tại Phụ lục 3 kèm theo Thông số 18/2022/TT-
BYT ghi rõ tổn thương tái phát. Trường hợp người được
giám định thuộc đối tượng quy định tại điểm c khoản 1
Điều 47 của Luật an toàn, vệ sinh lao động: Trong bản
tóm tắt hồ bệnh án điều trị phải ghi bệnh nghề
nghiệp không có khả năng điều trị ổn định.
x
x
4. Một trong các giấy tờ ảnh sau đây: Chứng minh
nhân dân; Căn cước công dân; Hộ chiếu n hiệu lực.
Trường hợp không các giấy tờ nêu trên tphải
Giấy xác nhận của Công an cấp dán ảnh, đóng giáp
lai trên ảnh được cấp trong thời gian không quá 03
tháng tính đến thời điểm đề nghị khám giám định.
x
3.3
3.4
3.5
3.6
897
3.7
TT
Trình tự
Trách nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện
Tổ chức,
cá nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ không
đạt: đề nghị tổ chức và cá
nhân bổ sung hồ sơ.
- Trưng hp h sơ đt: hn ngày
khám giám định.
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của
Trung tâm
Giám định Y
khoa Nội
tại Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính ng
Cầu Giấy (gọi
tắt Bộ phận
Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn khám giám
định;
- Mẫu phiếu từ chối
tiếp nhận gii quyết
hồ;
- Mẫu Phiếu từ chối
tiếp nhận gii quyết
hồ;
Bước 3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Trung tâm
Giám định Y
khoa Hà Nội
01 ngày
Danh sách tiếp nhận
hồ sơ
Bước 4
Chuyển hồ cho Bộ phận
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ;
- Sổ bàn giao hồ
Bước 5
Tổ chức khám giám định:
T chc trin khai khám giám
đnh cho các đi tưng theo
đúng quy định.
Bác sĩ thụ
hồ khám
giám định
26 ngày
Hồ khám giám
định giám định
Bước 6
Trình lãnh đạo Hội đồng
duyệt biên bản giám định
hồ sơ giám định
Lãnh đạo
Trung tâm
Giám định Y
10 ngày
Biên bản khám giám
định
898
khoa và bác
thụ hồ
khám giám
định
Bước 7
Chuyển hồ cho bộ phận
Một cửa
Phòng chuyên
môn Bộ
phận một cửa
01 ngày
- Biên bản khám
giám định;
- Hồ khám giám
định;
- Sổ bàn giao hồ sơ
Bước 8
Chuyển kết quả ra Bộ phận
Một cửa để trả cho tổ chức,
công dân
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
Biên bản khám giám
định
Bước 9
Thng theo dõi
- Hồ sơ khám giám định được
lưu tr ti kho lưu trữ.
- Định kỳ o o, thống
TTHC cho Sở Y tế
Văn thư,
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
- Hồ khám giám
định;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ ;
- Sổ theo dõi kết qu
xử công việc
4
899
PHỤ LỤC 2
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ KHÁM GIÁM ĐỊNH
(Kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
…………., ngày ……. tháng ….. năm .......
GIẤY ĐỀ NGHỊ KHÁM GIÁM ĐỊNH
Kính gửi: ……………………………………….
Tên tôi là …………………………………………… Sinh ngày ……. tháng ……. năm ……
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………….………………………………………
CCCD/CMND/Hộ chiếu số: …………………Ngày cấp: …………………Nơi cấp: …………
Số sổ BHXH/Mã số BHXH: ……………………………………
1
………………………………
Nghề/công việc: ……………………………………………………
2
…………………………
Điện thoại liên hệ: ………………………………………………………………………………..
Đề nghị được giám định mức độ suy giảm khả năng lao động:
Đề nghị giám định: ………………………………………………
3
……………..………………
Loại hình giám định: ……………………………..………………
4
……………………..……….
Nội dung giám định: ………………………………………………
5
…………………………….
Đang hưởng chế độ: ……………………………………………..
6
………………………………
Xác nhận của UBND hoặc Công an cấp
10
Người viết giấy đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên)
HƯỚNG DẪN GHI GIẤY ĐỀ NGHỊ KHÁM GIÁM ĐỊNH
1
Ghi số sổ bảo hiểm xã hội hoặc mã số bảo hiểm xã hội. Việc ghi mã số bảo hiểm xã hội chỉ áp
dụng khi cơ quan bảo hiểm xã hội chính thức có thông báo về việc sử dụng mã số bảo hiểm xã
hội thay cho số sổ bảo hiểm xã hội.
2
Ghi rõ hiện có đang làm việc trong môi trường có yếu tố gây bệnh nghề nghiệp được đề nghị
khám hay không.
Trường hợp là thân nhân của người lao động đề nghị khám giám định để hưởng trợ cấp tuất
hằng tháng thì không cần khai nội dung nghề/công việc.
3
Ghi rõ một trong các hình thức khám giám định sau: lần đầu/tái phát/ lại/ tổng hợp/phúc quyết.
4
Ghi rõ một trong các nội dung khám giám định sau: tai nạn lao động/bệnh nghề nghiệp/hưu
trí/tuất/hưởng bảo hiểm xã hội một lần/hưởng chế độ thai sản.
5
Ghi rõ tên thương tật, bệnh tật đề nghị khám giám định theo các giấy tờ khám, điều trị thương
tật, bệnh tật.
6
Ghi rõ chế độ đang hưởng và tỷ lệ tổn thương cơ thể của lần khám giám định gần nhất (nếu
có). Đối với giám định tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp ghi rõ tổn thương cơ thể (nếu
có) kể cả tỷ lệ tổn thương cơ thể đó chưa đủ để hưởng chế độ.
900
7
Chỉ áp dụng đối với trường hợp thân nhân của người lao động là người chịu trách nhiệm lập hồ
sơ đề nghị giám định.
901
PHỤ LỤC 4
MẪU BẢN TÓM TẮT HỒ SƠ BỆNH ÁN
(Kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
……………………..
BV: ………………..
Khoa:……………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
MS: 01/BV-01
Số lưu trữ:...........
Mã Y tế
……/……/……../……
TÓM TẮT HỒ SƠ BỆNH ÁN
Điều trị nội trú
Điều trị nội trú ban ngày
Điều trị ngoại trú
(đánh dấu “X" hình thức điều trị nội trú/ nội trú ban ngày/ ngoại trú vào ô tương ứng)
1. Họ và tên (In hoa): ………………………………………..2. Năm sinh:………………….
3. Giới: Nam □ Nữ 4.Dân tộc: ………………………………………………
5. Mã số BHXH/Thẻ BHYT số: ……………………………………………………
6. Nghề nghiệp: ………………………………………………………………………………
7. Cơ quan/Đơn vị công tác: ………………………………………………………………
8. Địa chỉ: Số nhà ……………Thôn, tổ ……………Xã, phường, thị
trấn………………………… Huyện (Quận): ………………………… Tỉnh, thành ph
………………………………………
9. Vào viện ngày ……./………/20……..: Ra viện ngày ………/…………/20……;
10. Chẩn đoán lúc vào viện: …………………………………………………………………
11. Chẩn đoán lúc ra viện: ……………………………………………………………………
12. Tóm tắt bệnh án: ……………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN TÓM TẮT HỒ SƠ BỆNH ÁN
1. Việc ghi tóm tắt hồ sơ bệnh án phải bảo đảm tính thống nhất với hồ sơ bệnh án của người
bệnh.
2. Trường hợp người mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc trẻ em dưới 16 tuổi phải
ghi đầy đủ họ, tên của cha, mẹ hoặc người giám hộ của người bệnh tại phần ghi chú.
3. Trường hợp con chết sau khi sinh thì ghi ngày/tháng/năm sinh của con và ngày/tháng/năm
con chết, số con bị chết tại phần tình trạng người bệnh ra viện.
4. Phần Mã số BHXH/Thẻ BHYT: Ghi số sổ bảo hiểm xã hội hoặc mã số bảo hiểm xã hội. Việc
ghi mã số bảo hiểm xã hội chỉ áp dụng khi cơ quan bảo hiểm xã hội chính thức có thông báo về
việc sử dụng mã số bảo hiểm xã hội thay cho số sổ bảo hiểm xã hội.
902
PHỤ LỤC 3
MẪU GIẤY RA VIỆN
(Kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
……………………..
BV: ………………..
Khoa:……………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
MS: 01/BV-01
Số lưu trữ:...........
Mã Y tế
……/……/……../……
GIẤY RA VIỆN
- Họ tên người bệnh:
…………………………………………………………………….…………
- Ngày/tháng/năm sinh: …...../………/…………….. (Tuổi ………..); Nam/nữ: ……………
- Dân tộc: ………………………………………..Nghề nghiệp: …………………………………
- Mã số BHXH/Thẻ BHYT số
…………………………………
1
………………….………………
- Địa chỉ:
…………………………………………………………………………………………
- Vào viện lúc: ………..giờ.............phút, ngày……….. tháng ………năm………..
- Ra viện lúc: ………..giờ.............phút, ngày……….. tháng ………năm………..
- Chẩn đoán ……………………………………….……………
2
………………….……………
- Phương pháp điều trị: ………………………………..………
3
………………….……………
- Ghi chú: …………………………………………………..……
4
………………….……………
Ngày …….. tháng …….năm……….
Thủ trưởng đơn vị
5
(Ký tên, đóng dấu)
Ngày …….. tháng …….năm……….
Trưởng khoa
5
Họ tên………………………….
HƯỚNG DẪN GHI GIẤY RA VIỆN
1
Phần Mã số BHXH/Thẻ BHYT
- Mã số BHXH: Ghi đầy đủ mã số bảo hiểm xã hội do Cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp (Chỉ áp
dụng khi cơ quan bảo hiểm xã hội chính thức có thông báo về việc sử dụng mã số bảo hiểm xã
hội thay cho số thẻ bảo hiểm y tế).
- Thẻ bảo hiểm y tế số: ............. Ghi đầy đủ mã thẻ gồm phần chữ và phần số theo thông tin trên
thẻ bảo hiểm y tế của người bệnh, trong đó phần chữ viết in hoa (Chỉ áp dụng đến khi cơ quan
bảo hiểm xã hội chính thức có thông báo về việc sử dụng mã số bảo hiểm xã hội thay cho số thẻ
bảo hiểm y tế).
2
Phần chẩn đoán
- Phải mô tả cụ thể về tình trạng sức khỏe và ghi tên bệnh hoặc mã bệnh. Trường hợp mắc bệnh
cần chữa trị dài ngày thì việc ghi mã bệnh và tên bệnh thực hiện theo quy định tại Thông tư
số 46/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục
bệnh dài ngày;
903
- Trường hợp đình chỉ thai nghén: Ghi rõ nguyên nhân đình chỉ thai nghén (Ví dụ: thai chết lưu,
thai bệnh lý,...).
- Trường hợp điều trị dưỡng thai: Ghi rõ cụm từ “dưỡng thai”
3
Phần phương pháp điều trị
Ghi chỉ định điều trị (Trường hợp phải đình chỉ thai nghén):
- Dưới 22 tuần tuổi thì căn cứ tình trạng thực tế để ghi phương pháp điều trị theo một trong các
trường hợp sau: Sảy thai, nạo thai, hút thai, mổ lấy thai, trừ trường hợp giảm thiểu thai trong quá
trình thực hiện thụ tinh trong ống nghiệm;
- Từ 22 tuần tuổi trở lên ghi rõ là đẻ thường, đẻ thủ thuật hay mổ đẻ.
- Ghi rõ tuần tuổi thai (kể cả trường hợp đình chỉ thai ngoài tử cung, thai trứng cần xác định rõ
tuần tuổi thai).
Việc xác định tuần tuổi của thai dựa vào ngày có kinh cuối cùng hoặc kết quả siêu âm trong 3
tháng đầu của thai kỳ.
- Ghi rõ thời gian đình chỉ thai nghén: Vào ….giờ….phút ngày …./tháng…./năm...
4
Phần ghi chú
Ghi lời dặn của thầy thuốc, Cách ghi lời dặn của thầy thuốc trong một số trường hợp:
- Trường hợp người bệnh cần nghỉ để điều trị bệnh hoặc để ổn định sức khỏe sau khi điều trị nội
trú: Ghi rõ số ngày mà người bệnh cần nghỉ để điều trị ngoại trú sau khi ra viện (từ ngày, đến
ngày). Việc quyết định số ngày nghỉ phải căn cứ vào tình trạng sức khỏe của người bệnh nhưng
tối đa không quá 30 ngày, trường hợp đình chỉ thai nghén từ 13 tuần tuổi trở lên thì không quá
50 ngày; Trường hợp người bệnh điều trị bệnh lao theo chương trình chống lao quốc gia thì thời
gian nghỉ tối đa không quá 180 ngày.
- Trường hợp lao động nữ cần nghỉ để dưỡng thai thì sau khi ghi số ngày nghỉ phải ghi rõ là "để
dưỡng thai". Ví dụ: Số ngày nghỉ: 10 ngày để dưỡng thai. Việc quyết định số ngày nghỉ phải căn
cứ vào tình trạng sức khỏe của người bệnh nhưng tối đa không quá 30 ngày.
- Trường hợp người có thai từ 22 tuần tuổi trở phải đình chỉ thai nghén thì ghi là đẻ non, con
chết.
- Trường hợp đẻ non ghi rõ số con và tình trạng con sau sinh.
904
116. Khám giám định tổng hợp (QT-116)
1
2
3
3.1
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Giấy giới thiệu của người sử dụng lao động theo mẫu
quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Thông số 18/2022/TT-
BYT đối với trường hợp người được giám định tổng hợp
thuộc quyền quản lý của người sử dụng lao động tại thời
điểm đề nghị khám giám định hoặc Giấy đề nghị khám
giám định của người lao động theo mẫu quy định tại Phụ
lục 2 kèm theo Thông số 18/2022/TT-BYT đối với
x
905
trường hợp người lao động không còn làm nghề, công
việc nguy cơ mắc bệnh nghề nghiệp phát hiện mắc
bệnh nghề nghiệp trong thời gian bảo đảm của bệnh, bao
gồm cả người lao động đang bảo lưu thời gian đóng bảo
hiểm hội, người lao động đã quyết định nghỉ việc
chờ giải quyết chế độ hưu trí, trợ cấp hằng tháng người
lao động đang hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng;
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ Biên bản giám định y
khoa lần gần nhất nếu đã được giám định;
x
x
3. Các giấy tờ khác theo quy định tại khoản 1, khoản 2
Điều 5 hoặc Điều 6 Thông số 56/2017/TT-BYT phù
hợp với đối tượng và loại hình giám định;
x
4. Một trong các giấy tờ ảnh sau đây: Chứng minh
nhân dân; Căn cước công dân; Hộ chiếu n hiệu lực.
Trường hợp không các giấy tờ nêu trên tphải
Giấy xác nhận của Công an cấp dán ảnh, đóng giáp
lai trên ảnh được cấp trong thời gian không quá 03
tháng tính đến thời điểm đề nghị khám giám định.
x
3.3
3.4
3.5
3.6
3.7
906
TT
Trình tự
Trách nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện
Tổ chức,
cá nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ không
đạt: đề nghị tổ chức và cá
nhân bổ sung hồ sơ.
- Trưng hp h sơ đt: hn ngày
khám giám định.
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của
Trung tâm
Giám định Y
khoa Nội
tại Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính ng
Cầu Giấy (gọi
tắt Bộ phận
Một cửa)
01 ngày
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn khám giám
định;
- Mẫu phiếu từ chối
tiếp nhận gii quyết
hồ;
- Mẫu Phiếu từ chối
tiếp nhận gii quyết
hồ;
Bước 3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Trung tâm
Giám định Y
khoa Hà Nội
01 ngày
Danh sách tiếp nhận
hồ sơ
Bước 4
Chuyển hồ cho Bộ phận
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ;
- Sổ bàn giao hồ sơ
Bước 5
Tổ chức khám giám định:
T chc trin khai khám giám
đnh cho các đi tưng theo
đúng quy định.
Bác sĩ thụ
hồ khám
giám định
26 ngày
Hồ khám giám
định giám định
Bước 6
Trình lãnh đạo Hội đồng
duyệt biên bản giám định
hồ sơ giám định
Lãnh đạo
Trung tâm
Giám định Y
khoa và bác
thụ hồ
10 ngày
Biên bản khám giám
định
907
khám giám
định
Bước 7
Chuyển hồ cho bộ phận
Một cửa
Phòng chuyên
môn Bộ
phận một cửa
01 ngày
- Biên bản khám
giám định;
- Hồ khám giám
định;
- Sổ bàn giao hồ sơ
Bước 8
Chuyển kết quả ra Bộ phận
Một cửa để trả cho tổ chức,
công dân
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
Biên bản khám giám
định
Bước 9
Thng theo dõi
- Hồ sơ khám giám định được
lưu tr ti kho lưu trữ.
- Định kỳ o o, thống
TTHC cho Sở Y tế
Văn thư,
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
- Hồ khám giám
định;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ ;
- Sổ theo dõi kết qu
xử công việc
4
908
PHỤ LỤC 1
MẪU GIẤY GIỚI THIỆU ĐỀ NGHỊ GIÁM ĐỊNH
(Kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………/GGT
..….
1
…., ngày …. tháng …. năm ……
GIẤY GIỚI THIỆU
Kính gửi: Hội đồng Giám định y khoa
2
…………………………
………………………………….………..
3
……………….………………….trân trọng giới
thiệu:
Ông/ Bà: …………………………………………Sinh ngày.... tháng... năm …………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………………………
CCCD/CMND/Hộ chiếu số: ……………………Ngày cấp: ………………Nơi cấp: …………
Số Sổ BHXH/Mã số BHXH: …………………………………………
4
……….…………………
Nghề/công việc …………………………………………………
5
……………………………….
Điện thoại liên hệ: ………………………………………………………………………………
Là cán bộ/ nhân viên/ thân nhân của …………………………….…………………………….
Được cử đến Hội đồng Giám định y khoa ……………………………………………………..
để giám định mức suy giảm khả năng lao động:
Đề nghị giám định: …………………………………………
6
……………………………………
Loại hình giám định: …………………………………………
7
………………………………….
Nội dung giám định: …………………………………………
8
………………………………….
Đang hưởng chế độ: …………………………………………
9
…………………………………
Xác nhận của UBND hoặc Công an cấp
10
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
HƯỚNG DẪN GHI GIẤY GIỚI THIỆU
Ghi chú: Giấy giới thiệu có giá trị trong vòng ba tháng kể từ ngày ký giới thiệu.
1
Ghi địa danh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi đặt trụ sở cơ quan, đơn vị giới thiệu đề
nghị giám định.
2
Tên Hội đồng Giám định y khoa nơi tổ chức đề nghị giám định.
3
Tên cơ quan, đơn vị giới thiệu người lao động.
4
Ghi số sổ bảo hiểm xã hội hoặc mã số bảo hiểm xã hội. Việc ghi mã số bảo hiểm xã hội chỉ áp
dụng khi cơ quan bảo hiểm xã hội chính thức có thông báo về việc sử dụng mã số bảo hiểm xã
hội thay cho số sổ bảo hiểm xã hội.
5
Trường hợp là thân nhân của người lao động đề nghị khám giám định để hưởng trợ cấp tuất
hằng tháng thì không cần khai nội dung nghề/công việc.
909
6
Ghi rõ một trong các hình thức khám giám định sau: lần đầu/tái phát/lại/tổng hợp/phúc quyết.
7
Ghi rõ một trong các nội dung khám giám định sau: tai nạn lao động/bệnh nghề nghiệp/hưu
trí/tuất/hưởng bảo hiểm xã hội một lần/hưởng chế độ thai sản.
8
Ghi rõ bệnh, tật cần khám giám định theo các giấy tờ điều trị.
9
Ghi rõ chế độ đang hưởng và tỷ lệ tổn thương cơ thể của lần khám giám định gần nhất (nếu
có). Đối với giám định tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp ghi rõ tổn thương cơ thể (nếu
có) kể cả tỷ lệ tổn thương cơ thể đó chưa đủ để hưởng chế độ.
10
Chỉ áp dụng đối với trường hợp người sử dụng lao động không có dấu: Ví dụ như hộ kinh
doanh cá thể.
910
117. Đề nghị thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm (QT-117)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục Đề nghị thực hiện kỹ thuật thụ
tinh trong ống nghiệm
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân Đề nghị thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ng nghiệm.
Viên chức các Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Hôn nhân và Gia đình số 52/2014/QH13 ngày 19/6/2014 của Quốc hội;
2. Nghị định số 10/2015/NĐ-CP ngày 28/01/2015 của Chính phủ quy định về sinh
con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm điều kiện mang thai hộ mục
đích nhân đạo;
3. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội
về phê duyệt phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
4. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội
về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết
định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
5. Công văn số 506/SYT-VP ngày 27/01/2024 của Sở Y tế về việc thực hiện uỷ
quyền trong giải quyết thủ tục hành chính;
6. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Đơn đề nghị được thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong
ống nghiệm theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định 10/2015/NĐ-CP ngày 28/01/2015 của Chính phủ;
x
2. Hồ khám xác định sinh của phụ nữ độc thân
hoặc cặp vợ chồng đứng tên trong đơn đề nghị được
thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
911
29 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
3.6
Lệ phí
Theo quy định hiện hành
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ sơ trực tiếp
Cá nhân
Trong giờ
hành chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ ghi
giấy tiếp nhận, hẹn ngày,
chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả;
Bước 3
- sở khám bệnh, chữa
bệnh đưc thực hiện kỹ
thuật th tinh trong ống
nghiệm phải kế hoch
điều trị cho cặp vợ chồng
sinh hoặc ph nữ đc
thân.
- Trường hợp không thể
thực hiện được kỹ thuật
thụ tinh trong ng nghiệm
không thể kế hoạch
điều trị phải trả lời bằng
văn bản, đồng thời u
lý do.
sở khám
bệnh, chữa
bệnh
27 ngày
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- nhân được thực
hiện kỹ thuật tại sở
khám bệnh, chữa bệnh
hoặc công văn từ
chối/trả hồ sơ;
- Mẫu phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
Bước 4
Thống kê và theo dõi:
- Hồ Đề ngh thực hiện
kỹ thuật th tinh trong ng
nghiệm được u 01 bộ tại
bộ phận u trữ.
Viên chức
tại sở
khám chữa
bệnh
01 ngày
- Văn bản nhân được
thực hiện kỹ thuật tại cơ
sở khám bệnh, chữa
bệnh;
- Hồ sơ;
912
- Định kỳ báo cáo, thống kê
danh ch Đề ngh thực
hiện kỹ thut thụ tinh trong
ống nghiệm theo quy định
của Sở Y tế
4
Biểu mẫu
1. Mẫu Đơn đề nghị được thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm
2. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
3. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
4. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
5.Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
913
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………, ngày ….. tháng ….. năm 20....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
THỰC HIỆN KỸ THUẬT THỤ TINH TRONG ỐNG NGHIỆM
Kính gửi: ……………………
1. Họ và tên: ...................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................
3. Địa chỉ thường trú: ....................................................................................
4. Số CMND/Hộ chiếu: Ngày cấp, nơi cấp: ...................................................
5. Tình trạng hôn nhân và gia đình: ...............................................................
Tôi làm đơn này đề nghị được thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm. Trong quá
trình thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm, tôi xin thực hiện theo đúng yêu cầu của bệnh
viện nếu có xảy ra tai nạn rủi ro nghề nghiệp, tôi xin cam đoan sẽ không khiếu kiện./.
…….., ngày ….. tháng….. năm……..
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký, ghi rõ họ tên)
Lưu ý: Đối với các cặp vợ chồng đề nghị được thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm
phải ghi rõ tên, tuổi của cả hai vợ chồng và phải cùng ký đơn đề nghị.
914
118. Đề nghị thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo (QT-118)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục Đề nghị thực hiện kỹ thuật
mang thai hộ vì mục đích nhân đạo
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu Đề nghị thực hiện kỹ thuật mang thai hộ
mục đích nhân đạo. Viên chức các sở khám bệnh, chữa bệnh đã được
Bộ Y tế công nhận
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Hôn nhân Gia đình số 52/2014/QH13 ngày 19/6/2014 của Quốc
hội;
2. Nghị định số 10/2015/NĐ-CP ngày 28/01/2015 của Chính phủ quy định về
sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm điều kiện mang thai hộ
vì mục đích nhân đạo;
3. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố
Nội về phê duyệt phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
4. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố
Nội về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo
Quyết định s4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố
Nội;
5. Công văn số 506/SYT-VP ngày 27/01/2024 của Sở Y tế về việc thực hiện
uỷ quyền trong giải quyết thủ tục hành chính;
6. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Đơn đề nghị được thực hiện kỹ thuật mang thai hộ
theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị
định 10/2015/NĐ-CP ;
x
2. Bản cam kết tự nguyện mang thai hộ mục đích nhân
đạo theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Nghị
định 10/2015/NĐ-CP ;
x
915
3. Bản cam đoan của người đồng ý mang thai hộ là chưa
mang thai hộ lần nào;
x
x
4. Bản xác nhận tình trạng chưa con chung của vợ
chồng do Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thường trú của vợ
chồng nhờ mang thai hộ xác nhận;
x
x
5. Bản xác nhận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được
thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm về việc
người vợ có bệnh lý, nếu mang thai sẽ có nhiều nguy cơ
ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng của người mẹ, thai
nhi người mẹ không thể mang thai sinh con ngay
cả khi áp dụng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản;
x
x
6. Bản xác nhận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được
thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm đối với
người mang thai hộ về khả năng mang thai, đáp ứng quy
định đối với người nhận phôi theo quy định tại Khoản 4
Điều 5 Nghị định 10/2015/NĐ-CP và đã từng sinh con;
x
x
7. Bản xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc người
mang thai hộ, người nhờ mang thai hộ tự mình chứng
minh về mối quan hệ thân thích cùng hàng trên cơ sở các
giấy tờ hộ tịch liên quan chịu trách nhiệm trước
pháp luật về tính xác thực của các giấy tờ này;
x
x
8. Bản xác nhận của chồng người mang thai hộ (trường
hợp người phụ nữ mang thai hộ có chồng) về việc đồng
ý cho mang thai hộ;
x
x
9. Bản xác nhận nội dung vấn về y tế của bác sỹ sản
khoa.
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã được Bộ Y tế công nhận
3.6
Lệ phí
Không
916
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ trực tiếp
Cá nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết
quả;
-Tin nhắn/Email
gửi cho công dân
trên hệ thống trực
tuyến
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hđạt: Dự
thảo công n về việc
nhân được thực hiện kỹ
thuật tại sở khám bệnh,
chữa bệnh
- Trường hợp không đạt:
Dự thảo văn bản từ chối/trả
hồ sơ và nêu rõ lý do.
Chuyên viên
sở khám
chữa bệnh
24 ngày
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Dự thảo công văn
về việc nhân
được thực hiện kỹ
thuật tại sở
khám bệnh, chữa
bệnh, hoặc văn
bản từ chối/trả hồ
;
- Thông tin kết quả
thẩm định h
gửi công dân qua
địa chỉ email đăng
Bước 4
Phó phòng chuyên môn -
Trường hợp đồng ý: Xác
nhận hồ nháy bản
dự thảo Công văn được
Phó phòng Cơ
sở khám chữa
bệnh
01 ngày
- Hồ sơ;
- Dự thảo Công
văn được thực
hiện kỹ thuật tại
917
thực hiện kỹ thuật tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
- Trường hợp không đồng
ý: Có ý kiến cụ thể
sở khám bệnh,
chữa bệnh;
- Công văn từ chối
hồ sơ (nếu có)
Bước 4
Phê duyệt hồ sơ:
- Trưởng phòng chuyên
môn, trực thuộc sở
khám chữa bệnh phê duyệt
hồ sơ: công văn về việc
Cá nhân được thực hiện kỹ
thuật tại sở khám bệnh,
chữa bệnh trong trường
hợp đồng ý.
- Trường hợp không đồng
ý: ý kiến cụ thể và trả hồ
sơ cho phòng chuyên môn
Trưởng phòng
sở khám
chữa bệnh
01 ngày
Công văn về việc
nhân được thực
hiện kỹ thuật tại
sở khám bệnh,
chữa bệnh
Bước 5
Trả kết quả cho công dân
Viên chức tại
sở khám
chữa bệnh
01 ngày
Công văn về việc
nhân được thực
hiện kỹ thuật tại
sở khám bệnh,
chữa bệnh
Bước 6
Thống kê và theo dõi:
- Hồ Đề nghị thực hiện
kỹ thuật mang thai hộ vì
mục đích nhân đạo được
lưu 01 bộ tại bộ phận lưu
trữ.
- Định kỳ báo cáo, thống
danh sách Đề nghị thực
hiện kỹ thuật mang thai hộ
mục đích nhân đạo theo
quy định của Sở Y tế
Viên chức tại
sở khám
chữa bệnh
01 ngày
Công văn về việc
nhân được thực
hiện kỹ thuật tại
sở khám bệnh,
chữa bệnh
4
Biểu mẫu
1. Mẫu Đơn đề nghị được thực hiện kỹ thuật mang thai hộ
918
2. Mẫu Bản cam kết tự nguyện mang thai hộ vì mục đích nhân
3. Mẫu Bản thỏa thuận về mang thai hộ vì mục đích nhân đạo giữa vợ chồng
nhờ mang thai hộ và bên mang thai hộ
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
919
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………, ngày ….. tháng ….. năm 20....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
THỰC HIỆN KỸ THUẬT MANG THAI H
Kính gửi: .... (Cơ sở được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ).
I. PHẦN DÀNH CHO VỢ CHỒNG NHỜ MANG THAI HỘ (BÊN NHỜ MANG THAI
HỘ)
1. Thông tin của bên nhờ mang thai hộ:
- Tên vợ: ..............................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................... ....
Địa chỉ: .................................................................................................................................
Số điện thoại: Nhà riêng: ....................................................................... Di động: ...............
Email: ...................................................................................................................................
Tên chồng: ...........................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................... ....
Địa chỉ: .................................................................................................................................
Số điện thoại: Nhà riêng: ...................................................................... Di động: ...............
Email: ...................................................................................................................................
2. Tóm tắt lý do đề nghị thực hiện kỹ thuật mang thai hộ
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
3. Đã có bản cam đoan của vợ chồng về việc đang không có con chung có xác nhận của người
có thẩm quyền?
Đã có □ Chưa có
4. Đã có cam kết tự nguyện của bên mang thai hộ và bên nhờ mang thai hộ
Đã có □ Chưa có
5. Đã có xác nhận của cơ sở đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm xác nhận
người vợ không thể mang thai và sinh con ngay cả khi áp dụng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản?
Đã có □ Chưa có
6. Bên nhờ mang thai hộ đã được bác sỹ tư vấn về y tế chưa?
Đã tư vấn □ Chưa tư vấn □
Ngày tư vấn: ........................................................................................................................
Tên bác sỹ: ..........................................................................................................................
7. Bên nhờ mang thai hộ đã được tư vấn về tâm lý bởi người có trình độ đại học chuyên khoa
tâm lý trở lên chưa?
920
Đã tư vấn □ Chưa tư vấn □
Ngày tư vấn: ........................................................................................................................
Tên người tư vấn: ................................................................................................................
8. Bên nhờ mang thai hộ đã được tư vấn về pháp lý liên quan đến việc mang thai hộ chưa?
Đã tư vấn □ Chưa tư vấn □
Ngày tư vấn: ........................................................................................................................
Tên luật sư, luật gia hoặc người trợ giúp pháp lý: ..............................................................
II. PHẦN DÀNH CHO VỢ CHỒNG NGƯỜI MANG THAI HỘ (SAU ĐÂY GỌI LÀ BÊN
MANG THAI HỘ)
1. Phần thông tin của bên mang thai hộ
- Tên người mang thai hộ: ..................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................... ...
Địa chỉ: ................................................................................................................................
Số điện thoại: Nhà riêng: ....................................................................... Di động: ..............
Email: ..................................................................................................................................
Tên chồng (nếu có): ............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................... ...
Địa chỉ: ................................................................................................................................
Số điện thoại: Nhà riêng: ....................................................................... Di động: ..............
Email: ..................................................................................................................................
Tiền sử sinh sản của người vợ (bao gồm thời gian, thông tin chi tiết và kết quả của những lần
mang thai trước, cần ghi rõ đã mang thai hộ lần nào chưa?)
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
2. Tóm tắt lý do đồng ý mang thai hộ
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
3. Đã có bản cam đoan chưa mang thai hộ lần nào?
Đã có □ Chưa có □
4. Đã có thỏa thuận bằng văn bản thể hiện sự đồng ý của bên mang thai hộ và bên nhờ mang thai
hộ (cam kết tự nguyện)
Đã có □ Chưa có □
5. Đã được cơ sở đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm xác nhận khả năng
mang thai, sinh con và người mang thai hộ đã từng sinh con
Đã có □ Chưa có □
6. Đã có xác nhận bên mang thai hộ là người thân thích cùng hàng của bên vợ hoặc bên chồng
nhờ mang thai hộ
921
Đã có □ Chưa có □
7. Đã có sự đồng ý bằng văn bản của người chồng (trường hợp người phụ nữ mang thai hộ có
chồng)
Đã có □ Chưa có □
8. Bên mang thai hộ đã được bác sỹ tư vấn về y tế chưa?
Đã tư vấn □ Chưa tư vấn □
Ngày tư vấn: ........................................................................................................................
Tên bác sỹ: ..........................................................................................................................
9. Bên mang thai hộ đã được tư vấn về tâm lý người có trình độ đại học chuyên khoa tâm lý trở
lên chưa?
Đã tư vấn □ Chưa tư vấn □
Ngày kiểm tra: .....................................................................................................................
Tên người tư vấn: ...............................................................................................................
10. Bên mang thai hộ đã được tư vấn về pháp lý liên quan đến việc mang thai hộ chưa?
Đã tư vấn □ Chưa tư vấn □
Ngày tư vấn: ........................................................................................................................
Tên luật sư, luật gia, người trợ giúp pháp lý: ......................................................................
NGƯỜI VỢ NHỜ
MANG THAI HỘ
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI CHỒNG
NHỜ MANG THAI
HỘ
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI VỢ MANG
THAI HỘ
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI CHỒNG
MANG THAI HỘ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Lưu ý:
1. Việc mang thai hộ phải được sử dụng trứng và tinh trùng của chính vợ chồng nhờ mang thai
hộ, không được sử dụng trứng, hoặc tinh trùng của người mang thai hộ hoặc người khác.
2. Mỗi trang của Đơn này phải có đầy đủ chữ ký của bên nhờ mang thai hộ và bên mang thai hộ.
922
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày ….. tháng….. năm 20....
BẢN CAM KẾT
TỰ NGUYỆN MANG THAI HỘ VÌ MỤC ĐÍCH NHÂN ĐẠO
I. PHẦN THÔNG TIN VỢ CHỒNG NHỜ MANG THAI HỘ (BÊN NHỜ MANG THAI
HỘ):
1. Tên vợ: ............................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .......................................................................................................
Hộ khẩu thường trú: ............................................................................................................
Nơi ở hiện nay: ....................................................................................................................
Số CMND/Hộ chiếu: ................................... Ngày cấp, nơi cấp: .........................................
Số điện thoại: Nhà riêng: .................................................................. Di động: ....................
Email: ...................................................................................................................................
2. Tên chồng: .......................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ........................................................................................................
Địa chỉ thường trú: ...............................................................................................................
Nơi ở hiện nay: ....................................................................................................................
Số CMND/Hộ chiếu: ................................... Ngày cấp, nơi cấp: .........................................
Số điện thoại: Nhà riêng: .................................................................. Di động: ...................
Email: ..................................................................................................................................
II. PHẦN THÔNG TIN VỢ CHỒNG NGƯỜI MANG THAI HỘ (BÊN MANG THAI HỘ)
1. Tên vợ: ............................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .......................................................................................................
Địa chỉ thường trú: ..............................................................................................................
Nơi ở hiện nay: ...................................................................................................................
Số CMND/Hộ chiếu: ................................... Ngày cấp, nơi cấp: ........................................
Số điện thoại: Nhà riêng: .................................................................. Di động: ...................
Email: ..................................................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ...................................................................................................
Địa chỉ thường trú: ..............................................................................................................
Nơi ở hiện nay: ...................................................................................................................
Số CMND/Hộ chiếu: ................................... Ngày cấp, nơi cấp: ........................................
Số điện thoại: Nhà riêng: .................................................................. Di động: ..................
Email: .................................................................................................................................
923
Sau khi đã được tư vấn đầy đủ về y tế, pháp lý và tâm lý. Chúng tôi đã có hiểu biết về những rủi
ro có thể xảy ra trong quá trình mang thai hộ, nghĩa vụ trong việc chăm sóc, nuôi dưỡng phụ nữ
mang thai và sinh con, nghĩa vụ đối với đứa trẻ được sinh ra. Chúng tôi viết Bản cam kết này để
khẳng định đồng ý mang thai hộ, việc nhờ mang thai hộ và mang thai hộ là tự nguyện, không có
ai bị đe dọa, ép buộc hoặc vì mục đích thương mại./.
……., ngày …. tháng …. năm ….
NGƯỜI VỢ NHỜ
MANG THAI HỘ
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI CHỒNG
NHỜ MANG THAI
HỘ
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI VỢ MANG
THAI HỘ
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI CHỒNG
MANG THAI HỘ
(Ký, ghi rõ họ tên)
924
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày ….. tháng….. năm 20....
THỎA THUẬN
MANG THAI HỘ VÌ MỤC ĐÍCH NHÂN ĐẠO
I. THÔNG TIN CỦA VỢ, CHỒNG NHỜ MANG THAI HỘ (BÊN NHỜ MANG THAI
HỘ):
- Tên vợ: ............................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ......................................................................................................
Hộ khẩu: .............................................................................................................................
Nơi ở hiện nay: ..................................................................................................................
Số CMND: ..........................................................................................................................
- Tên chồng: .......................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ......................................................................................................
Hộ khẩu: .............................................................................................................................
Nơi ở hiện nay: ..................................................................................................................
Số CMND: .........................................................................................................................
Vợ chồng tôi hiện nay chưa có con chung và đã được cơ sở thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống
nghiệm ……….. xác nhận ………………. (tên người vợ) bị bệnh ………… không thể mang
thai và sinh con ngay cả khi áp dụng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản. Với nguyện vọng có một con
chung của vợ chồng, chúng tôi đã nhờ chị …………….. (viết đầy đủ họ tên người mang thai hộ)
mang thai hộ vì mục đích nhân đạo. Chị ......... đã đồng ý mang thai giúp cho vợ chồng tôi
(chúng tôi đã viết cam kết tự nguyện mang thai hộ).
Chúng tôi đã được tư vấn về y tế, pháp lý, tâm lý đầy đủ.
II. PHẦN THÔNG TIN CỦA VỢ CHỒNG MANG THAI HỘ (BÊN MANG THAI HỘ)
- Tên vợ: .............................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ......................................................................................................
Hộ khẩu: .............................................................................................................................
Nơi ở hiện nay: ...................................................................................................................
Số CMND: ...........................................................................................................................
- Tên chồng: ........................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .......................................................................................................
Hộ khẩu: ..............................................................................................................................
Nơi ở hiện nay: ....................................................................................................................
Số CMND: ...........................................................................................................................
Tôi là chị, em ……………….. (người thân thích cùng hàng của bên vợ hoặc bên chồng nhờ
mang thai hộ). Tôi đã sinh ……….. con (số con) và chưa mang thai hộ lần nào. Được biết
925
……… (vợ chồng nhờ mang thai hộ) bị bệnh …………… không thể mang thai và sinh con.
Nên sau khi được …………….. (vợ chồng nhờ mang thai) nhờ mang thai giúp, với tình cảm họ
hàng, tôi đồng ý mang thai hộ ……………… (tên vợ chồng nhờ mang thai). Tôi đã được cơ sở
thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm xác nhận có khả năng mang thai và sinh con.
Ngoài ra, tôi cũng đã được tư vấn đầy đủ về y tế, pháp lý, tâm lý.
III. CHÚNG TÔI CAM KẾT THỰC HIỆN ĐẦY ĐỦ QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ NHƯ SAU:
1. Đối với bên mang thai hộ vì mục đích nhân đạo:
a) Có quyền, nghĩa vụ như cha mẹ trong việc chăm sóc sức khỏe sinh sản và chăm sóc, nuôi
dưỡng con cho đến thời điểm giao đứa trẻ cho bên nhờ mang thai hộ; phải giao đứa trẻ cho bên
nhờ mang thai hộ.
b) Tuân thủ quy định về thăm khám, các quy trình sàng lọc để phát hiện, điều trị các bất thường
và những dị tật của bào thai theo quy định của Bộ Y tế.
c) Có quyền yêu cầu bên nhờ mang thai hộ thực hiện việc hỗ trợ, chăm sóc sức khỏe sinh sản.
Trong trường hợp vì lý do tính mạng, sức khỏe của mình hoặc sự phát triển của thai nhi, người
mang thai hộ có quyền quyết định về số lượng bào thai, việc tiếp tục hay không tiếp tục mang
thai phù hợp với quy định của pháp luật y tế về chăm sóc sức khỏe sinh sản và sinh con bằng kỹ
thuật hỗ trợ sinh sản.
d) Trong trường hợp bên nhờ mang thai hộ từ chối nhận con thì bên mang thai hộ có quyền yêu
cầu Tòa án buộc bên nhờ mang thai hộ nhận con.
2. Đối với bên nhờ mang thai hộ vì mục đích nhân đạo:
a) Có nghĩa vụ chi trả các chi phí thực tế để đảm bảo việc chăm sóc sức khỏe sinh sản theo quy
định của Bộ Y tế.
b) Có quyền và nghĩa vụ đối với con kể từ thời điểm con được sinh ra. Người mẹ nhờ mang thai
hộ được hưởng chế độ thai sản theo quy định của pháp luật về lao động và bảo hiểm xã hội từ
thời điểm nhận con cho đến khi con đủ 6 tháng tuổi.
c) Không được từ chối nhận con. Trong trường hợp bên nhờ mang thai hộ chậm nhận con, hoặc
vi phạm nghĩa vụ về nuôi dưỡng, chăm sóc con thì phải có nghĩa vụ cấp dưỡng cho con theo
quy định của Luật Hôn nhân và gia đình và bị xử lý theo quy định của pháp luật có liên quan;
nếu gây thiệt hại cho bên mang thai hộ thì phải bồi thường. Trong trường hợp bên nhờ mang
thai hộ chết thì con được hưởng thừa kế theo pháp luật đối với di sản của bên nhờ mang thai hộ.
d) Giữa con sinh ra từ việc mang thai hộ với các thành viên khác của gia đình bên nhờ mang
thai hộ có các quyền, nghĩa vụ theo quy định của Luật Hôn nhân và gia đình, Bộ luật Dân sự và
luật khác có liên quan.
đ) Trong trường hợp bên mang thai hộ từ chối giao con thì bên nhờ mang thai hộ có quyền yêu
cầu Tòa án buộc bên mang thai hộ giao con.
IV. THỎA THUẬN VỀ VIỆC GIẢI QUYẾT HẬU QUẢ TRONG TRƯỜNG HỢP CÓ
TAI BIẾN SẢN KHOA; HỖ TRỢ ĐỂ BẢO ĐẢM SỨC KHỎE SINH SẢN CHO NGƯỜI
MANG THAI HỘ TRONG THỜI GIAN MANG THAI VÀ SINH CON, VIỆC NHẬN
CON CỦA BÊN NHỜ MANG THAI HỘ, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA HAI BÊN ĐỐI
VỚI CON TRONG TRƯỜNG HỢP CON CHƯA ĐƯỢC GIAO CHO BÊN NHỜ MANG
THAI HỘ VÀ CÁC QUYỀN, NGHĨA VỤ KHÁC CÓ LIÊN QUAN:
............................................................................................................................................
V. TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ TRONG TRƯỜNG HỢP MỘT HOẶC CẢ HAI BÊN VI
PHẠM CAM KẾT THEO THỎA THUẬN
926
............................................................................................................................................
NGƯỜI VỢ NHỜ
MANG THAI HỘ
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI CHỒNG
NHỜ MANG THAI
HỘ
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI VỢ MANG
THAI HỘ
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI CHỒNG
MANG THAI HỘ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Lưu ý:
Thỏa thuận về việc mang thai hộ phải được lập thành văn bản có công chứng. Trong trường hợp
vợ chồng bên nhờ mang thai hộ ủy quyền cho nhau hoặc vợ chồng bên mang thai hộ ủy quyền
cho nhau về việc thỏa thuận thì việc ủy quyền phải lập thành văn bản có công chứng. Việc ủy
quyền cho người thứ ba không có giá trị pháp lý.
Trong trường hợp thỏa thuận về mang thai hộ giữa bên mang thai hộ và bên nhờ mang thai h
được lập cùng với thỏa thuận giữa họ với cơ sở y tế thực hiện việc sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ
sinh sản thì thỏa thuận này phải có xác nhận của người có thẩm quyền của cơ sở y tế này.
927
119. Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép Giấy chứng sinh
(QT-119)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục Cấp lại giấy chứng sinh đối với
trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép Giấy chứng sinh
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi
ghi chép Giây chứng sinh. Viên chức các Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phquy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
2. Thông số 17/2012/TT-BYT ngày 24/10/2012 của Bộ Y tế quy định cấp sử
dụng Giấy chứng sinh;
3. Thông tư số 56/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của Bộ Y tế quy định chi tiết thi nh
Lut Bảo him hội Lut An toàn v sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
4. Quyết định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Nội về
phê duyệt phương án ủy quyn giải quyết thủ tục hành chính thuc phạm vi quản lý của
UBND thành phố Hà Nội;
5. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Nội về
việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
6. Công văn số 506/SYT-VP ngày 27/01/2024 của Sở Y tế về việc thực hiện uỷ quyền
trong giải quyết thủ tục hành chính.
7. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức ng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo mẫu quy định
tại Phụ lục 3 Thông số 17/2012/TT-BYT của Bộ Y tế
(Đơn không cần c nhận của tổ trưởng n phố hoặc
trưởng thôn);
x
2. Giấy tờ chứng minh nội dung nhầm lẫn.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
928
3.4
Thời gian xử lý
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ sơ trực tiếp
Cha, mẹ hoặc
người thân của
trẻ
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận
Một cửa
Trong
ngày
- Giấy tiếp nhận hồ và
hẹn trả kết quả;
-Tin nhắn/Email gửi cho
công dân trên hệ thống
trực tuyến
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ đạt: Dự
thảo Giấy chứng sinh.
- Trường hợp không đạt: Dự
thảo văn bản từ chối/trả hồ
sơ và nêu rõ lý do.
sở khám
chữa bệnh
1/2 ngày
- Mẫu phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo Giấy chứng
sinh, hoặc văn bản t
chối/trả hồ sơ;
- Thông tin kết quả thẩm
định hồ gửi công n
qua địa chỉ email đăng
Bước 4
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo cơ sở khám chữa
bệnh phê duyệt hồ sơ:
Giấy chứng sinh trong
trường hợp đồng ý.
- Trường hợp không đồng ý:
Có ý kiến cụ thể và trả hồ sơ
cho phòng chuyên môn
Lãnh đạo sở
khám chữa
bệnh
01 ngày
Giấy chứng sinh
929
Bước 5
Trả kết quả cho công dân
Viên chức tại
sở khám
chữa bệnh
1/2 ngày
Giấy chứng sinh
Bước 6
Thống kê và theo dõi:
- Hồ Cấp lại Giấy chứng
sinh được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
- Định kỳ báo cáo, thống
danh sách Cấp lại Giấy
chứng sinh theo quy định
của Sở Y tế
Viên chức tại
sở khám
chữa bệnh
- Giấy chứng sinh (pho
to);
- Hồ sơ
4
Biểu mẫu
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng sinh
2. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
3. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
4. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
5. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
930
Phụ lục số 03
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2012/TT-BYT
ngày 24 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng sinh
Kính gửi: ………………………………………
Họ tên mẹ/người nuôi dưỡng:…………………………………………………….....
Số Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu:………………………………………………...
Địa chỉ: ……….………………………………………………………………….....
Sinh cháu: ngày:……….……tháng:……..……..năm: 20 ……………………….....
Tại:…………………………………………………………………………………..….…………
….……………………………………………………………………..
Tên dự kiến của cháu:
……………………………………………………………………………..………..
Đã được cơ quan cấp Giấy chứng sinh: tháng…….năm……..… Đề nghị cơ quan cấp lại Giấy
chứng sinh cho cháu vì:
1- Mất/thất lạc/ rách nát
2- Nhầm lẫn trong Giấy chứng sinh lần trước
(Ghi cụ thể sự nhầm lẫn):
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………
3- Khác Ghi cụ thể :
………………………………………………………………………………………………………
……………………….………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………
.……, ngày…….tháng …... năm 20………
Xác nhận của tổ trưởng dân phố/trưởng thôn
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
Người làm đơn
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
931
120. Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng (QT-120)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục Cấp lại giấy chứng sinh đối với
trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc
hư hỏng. Viên chức các Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
2. Thông tư số 17/2012/TT-BYT ngày 24/10/2012 của Bộ Y tế quy định cấp và sử
dụng Giấy chứng sinh;
3. Thông số 56/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của B Y tế quy định chi tiết thi
nh Luật Bo him xã hi và Luật An toàn vệ sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
4. Quyết định s4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành ph Hà Nội v
phê duyt phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
của UBND thành phố Hà Nội;
5. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Nội
về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết
định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
6. Công văn số 506/SYT-VP ngày 27/01/2024 của Sở Y tế về việc thực hiện uỷ
quyền trong giải quyết thủ tục hành chính;
7. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo mẫu quy định
tại Phụ lục 03 Thông tư số 17/2012/TT-BYT của Bộ Y tế
(Đơn không cần xác nhận của tổ trưởng dân phố hoặc
trưởng thôn);
x
2. Giấy tờ chứng minh nội dung nhầm lẫn.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
932
3.4
Thời gian xử lý
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ sơ trực tiếp
Cha, mẹ hoặc
người thân của
trẻ
Trong giờ
hành chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
Trong ngày
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả;
-Tin nhắn/Email gửi
cho công dân trên hệ
thống trực tuyến
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ đạt: Dự
thảo Giấy chứng sinh.
- Trường hợp không đạt:
Dự thảo văn bản từ chối/trả
hồ sơ và nêu rõ lý do.
sở khám
chữa bệnh
1/2 ngày
- Mẫu phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
sơ;
- Dự thảo Giấy chứng
sinh, hoặc văn bản từ
chối/trả hồ sơ;
- Thông tin kết quả
thẩm định hồ sơ gửi
công dân qua địa chỉ
email đăng ký
Bước 4
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo sở khám
chữa bệnh phê duyệt hồ sơ:
Giấy chứng sinh trong
trường hợp đồng ý.
- Trường hp không đng ý:
Có ý kiến cụ thể và tr h
cho phòng chuyên môn
Lãnh đạo cơ sở
khám chữa
bệnh
01 ngày
Giấy chứng sinh
933
Bước 5
Trả kết quả cho công dân
Viên chức tại
sở khám
chữa bệnh
1/2 ngày
Giấy chứng sinh
Bước 6
Thống kê và theo dõi:
- Hồ Cấp lại Giấy chứng
sinh được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
- Định kỳ báo cáo, thống
danh sách Cấp lại Giấy
chứng sinh theo quy định
của Sở Y tế
Viên chức tại
sở khám
chữa bệnh
- Giấy chứng sinh
(pho to);
- Hồ sơ;
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng sinh
2. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
3. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
4. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
5. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
934
Phụ lục số 03
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2012/TT-BYT
ngày 24 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng sinh
Kính gửi: ………………………………………
Họ tên mẹ/người nuôi dưỡng:…………………………………………………….....
Số Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu:………………………………………………...
Địa chỉ: ……….………………………………………………………………….....
Sinh cháu: ngày:……….……tháng:……..……..năm: 20 ……………………….....
Tại:…………………………………………………………………………………..….…………
….……………………………………………………………………..
Tên dự kiến của cháu:
……………………………………………………………………………..………..
Đã được cơ quan cấp Giấy chứng sinh: tháng…….năm……..… Đề nghị cơ quan cấp lại Giấy
chứng sinh cho cháu vì:
1- Mất/thất lạc/ rách nát
2- Nhầm lẫn trong Giấy chứng sinh lần trước
(Ghi cụ thể sự nhầm lẫn):
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………
3- Khác Ghi cụ thể :
………………………………………………………………………………………………………
……………………….………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………
.……, ngày…….tháng …... năm 20………
Xác nhận của tổ trưởng dân phố/trưởng thôn
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
Người làm đơn
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
935
121. Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật mang thai hộ
(QT-121)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục Cấp giấy chứng sinh cho trường
hợp trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật mang thai hộ
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ sinh ra do thực
hiện kỹ thuật mang thai hộ. Viên chức các Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Hôn nhân và Gia đình ngày 19/6/2014 của Quốc hội;
2. Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014 của Quốc hội;
3. Nghị định số 10/2015/NĐ-CP ngày 28/01/2015 của Chính phủ quy định về sinh
con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm điều kiện mang thai hộ mục đích
nhân đạo;
4. Nghị định số 06/2012/NĐ-CP ngày 02/02/2012 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định về hộ tịch, hôn nhân và gia đình và chứng
thực;
5. Thông tư số 17/2012/TT-BYT ngày 24/10/2012 của Bộ Y tế quy định cấp và sử
dụng Giấy chứng sinh;
6. Thông số 34/2015/TT-BYT ngày 27/10/2015 của Bộ Y tế sửa đổi, b sung
Điu 2 Thông tư s 17/2012/TT-BYT ngày 24/10/2012 ca B Y tế quy đnh cấp sử dụng
Giấy chứng sinh;
7. Quyết đnh số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND tnh phố Hà Nội về
phê duyệt phương án ủy quyền giải quyết th tụcnh chính thuộc phạm vi quản
của UBND thành phố Hà Nội;
8. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội
về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết
định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
9. Công văn số 506/SYT-VP ngày 27/01/2024 của Sở Y tế về việc thực hiện uỷ
quyền trong giải quyết thủ tục hành chính;
10. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
936
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Bản xác nhận về việc sinh con bằng kỹ thuật mang thai
hộ quy định tại Phụ lục số 05 ban hành kèm theo Thông tư
số 34/2015/TT-BYT ngày 27/10/2015 của Bộ Y tế;
x
2. Bản thỏa thuận (bản sao có chứng thực hoặc bản phô
tô kèm bản chính để đối chiếu) về mang thai hộ về mang
thai hộ vì mục đích nhân đạo giữa Vợ chồng bên nhờ
mang thai hộ và Bên mang thai hộ.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trước khi trẻ xuất viện
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Cơ sở khám chữa bệnh Trung ương địa phương đã được cấp phép kinh doanh
dịch vụ lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi và mang thai hộ.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ sơ trực tiếp
Bên cha mẹ đẻ
(nhờ mang thai
hộ) hoặc Bên
mang thai hộ
Trong giờ
hành chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Cơ sở y tế nơi trẻ sinh ra
trả Giấy chứng sinh cho
gia đình trẻ tại cơ sở y tế.
Cơ sở khám
chữa bệnh nơi
trẻ được sinh ra
Trước khi
trẻ xuất
viện
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả;
- Giấy chứng sinh
Bước 3
Thống kê và theo dõi:
- Hồ sơ Cấp lại Giấy
chứng sinh được lưu 01
bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Định kỳ báo cáo, thống
kê danh sách Cấp lại Giấy
Viên chức tại
cơ sở khám
chữa bệnh
- Giấy chứng sinh
(pho to);
- Hồ sơ;
937
chứng sinh theo quy định
của Sở Y tế
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Bản xác nhận về việc sinh con bằng kỹ thuật mang thai hộ
2. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
3. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
4. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
5. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
938
Phụ lục số 05
(Ban hành kèm theo Thông tư số:34/2015/TT-BYT
ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
BẢN XÁC NHẬN
Về việc sinh con bằng kỹ thuật mang thai hộ
Kính gửi: ……………………………………………….
1. Thông tin của bên nhờ mang thai hộ:
Họ và tên vợ:………………………… Năm sinh….………………………………..
Số CMND/Hộ chiếu: ………………………Dân tộc:……………………….………
Nơi đăng ký thường trú: ………………………………….…………………………
Họ và tên chồng:………………………Năm sinh…………………………………..
Số CMND/Hộ chiếu: ………………………Dân tộc………………………………
Nơi đăng ký thường trú: …………………………………………………………….
Giấy đăng ký kết hôn số (nếu có):……………………………………………………
2. Thông tin của bên mang thai hộ
Họ và tên vợ:………………………… Năm sinh….………………………………..
Số CMND/Hộ chiếu: ………………………Dân tộc:……………….………………
Nơi đăng ký thường trú: ………………………………….…………………………
Họ và tên chồng (nếu có):………………………Năm sinh…………………………
Số CMND/Hộ chiếu: ………………………Dân tộc………………………………
Nơi đăng ký thường trú:
…………………………………………………….………………………….
Giấy đăng ký kết hôn số (nếu có):……………………………………………………
Chúng tôi xác nhận đã thực hiện kỹ thuật mang thai hộ thành công tại Bệnh viện:
………………………………………………………………………………………
Vào ngày…… tháng….. năm…….. theo Bản Thỏa thuận mang thai hộ vì mục đích
nhân đạo đã được chứng thực (công chứng) tại:…………………………………...
.......……, ngày…........tháng…......... năm 20…
NGƯI V NH
MANG THAI H
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯI CHNG NH
MANG THAI H
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯI V
MANG THAI H
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯI CHNG
MANG THAI H
(Ký, ghi rõ họ tên)
939
122. Khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (QT-122)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm
y tế
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế. Viên
chức các Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 ngày 14/11/2008 của Quốc hội;
2. Luật số 46/2014/QH13 ngày 13/6/2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Bảo hiểm y tế;
3. Luật số 51/2024/QH15 ngày 27/11/2024 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Bảo hiểm y tế;
4. Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018 Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;
5. Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19/10/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều Nghị định số 146/2018/NĐ-CP;
6. Nghị định số 02/2025/NĐ-CP ngày 01/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành Luật Bảo hiểm y tế, đã được sửa
đổi, bổ sung một s điu ti Ngh đnh s 75/2023/NĐ-CP ngày 19/10/2023 ca Chính phủ;
7. Thông số 01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;
8. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội;
9. Quyết định số 1895/1997/QĐ-BYT ngày 19/9/1997 của B Y tế về việc ban
hành quy chế bệnh viện;
10. Thông tư số 18/2024/TT-BYT ngày 01/10/2024 của Bộ Y tế bãi bỏ một số nội
dung trong Quyết định số 1895/1997/QĐ-BYT ngày 19/9/1997 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc ban hành Quy chế bệnh viện;
940
11. Quyết định số 160/-BYT ngày 10/01/2025 của Bộ Y tế về việc công bố th
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Tài chính y tế ti Ngh đnh s
02/2025/NĐ-CP ngày 01/01/2025 ca Chính ph và Thông tư số 01/2025/TT-BYT ngày
01/01/ 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
12. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Nội
về phê duyệt phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
lý của UBND thành phố Hà Nội;
13. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Nội
về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết
định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
14. Công văn số 506/SYT-VP ngày 27/01/2024 của Sở Y tế về việc thực hiện uỷ
quyền trong giải quyết thủ tục hành chính;
15. Quyết định s95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
Người bệnh đi khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đem
theo thẻ Bảo hiểm Y tế
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Ngay sau khi người bệnh nộp thẻ Bảo hiểm Y tế
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Trực tiếp tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
3.6
Lệ phí
Nộp phí theo mức phí thu viện phí hiện hành
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Người bệnh đến Bộ phận
BHYT lấy số thứ tự khám
bệnh, ngồi ghế chờ nghe
gọi số.
Cá nhân
Trong giờ
hành chính
Theo mục 3.2
941
Bước 2
Bộ phận BHYT gọi số,
kiểm tra thẻ BHYT, giấy
tờ tuỳ thân, giấy chuyển
viện (nếu có), nhập thông
tin người bệnh, phân
phòng khám bệnh theo
chuyên khoa, người bệnh
được hướng dẫn đến
phòng khám chuyên khoa
được phân để khám.
sở khám
bệnh, chữa
bệnh
Trong thời
gian theo
quy định
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Bước 3
Bác phòng khám chuyên
khoa khám, tư vấn bệnh lý
để điều trị, chỉ định các xét
nghiệm cận lâm sàng (nếu
có), nhập viện ( nếu bệnh
cần phải điều trị nội trú),
chuyển viện ( nếu có) hoặc
đơn thuốc điều trị ngoại
trú.
sở khám
bệnh, chữa
bệnh
Trong thời
gian theo
quy định
Các xét nghiệm cận
lâm sàng, hoặc nhập
viện, hoặc Giấy
chuyển viện, hoặc đơn
thuốc
Bước 4
Người bệnh được làm các
chỉ định cận lâm sàng như
là: xét nghiệm, siêu âm, X-
quang, CT, MRI, điện tim,
nội soi,...Người bệnh được
trả kết quả trở về phòng
khám, Bác phòng khám
kết luận vấn điều trị
cho người bệnh thể
đơn điều trị ngoại trú,
nhập viện điều trị ngoại trú
hoặc chuyển viện.
sở khám
bệnh, chữa
bệnh
Trong thời
gian theo
quy định
- Các kết quả chỉ định
cận lâm sàng;
- Đơn thuốc hoặc nhập
viện, hoặc chuyển
viện
Bước 5
Bệnh nhân trở lại Bộ phận
BHYT (Tổ thanh toán
BHYT) để làm thủ tục
thanh toán theo quy định,
Tổ thanh toán
BHYT
- Bảng chi tiết Danh
mục khám, chữa bệnh;
- Phiếu thu (nếu phải
nộp tiền)
942
Tổ thanh toán BHYT thu
tiền ( nếu người bệnh phải
nộp tiền) cấp biên lai thu
tiền, trả thẻ BHYT
được hướng dẫn đến khoa
Dược nhận thuốc.
Bước 6
Khoa Dược tiếp nhận đơn
thuốc, cấp thuốc, ớng
dẫn cho người bệnh cách
dùng thuốc.
Khoa Dược
- Đơn thuốc
- Cấp thuốc
Bước 7
Người bệnh kiểm tra thuốc
được cấp so với đơn thuốc
Bác sĩ kê đơn trước ra về.
Người bệnh
Thuốc được cấp
Bước 8
Thống kê và theo dõi:
- Hồ khám bệnh, chữa
bệnh BHYT được u 01
bộ tại bộ phận lưu trữ;
- Định kỳ báo cáo, thống
danh sách khám bệnh,
chữa bệnh BHYT cho
phép cho Sở Y tế
sở khám
bệnh, chữa
bệnh
Trong thời
gian theo
quy định
- Hồ sơ;
- Báo cáo
4
Biểu mẫu
1. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
2. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
3. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
4. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
943
123. Công bố đáp ng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với sở
khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản của Sở Y tế (QT-
123)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục Công bố đáp ứng tiêu chuẩn
chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y
học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc
quản lý của Sở Y tế
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Lut Dưc ngày 06/4/2016;
2. Thông 32/2020/TT-BYT ngày 31/12/2020 ca B trưng B Y tế quy
định tiêu chun chế biến, bào chế thuc c truyền trong sở khám bnh, cha
bnh bng y hc c truyn;
3. Quyết định s 1145/QĐ-BYT ngày 08/02/2021 ca B Y tế v vic công b
th tc hành chính mi ban hành lĩnh vực Dược thuc phm vi chức năng quản
lý ca B Y tế ;
4. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà
Nội về phê duyệt phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm
vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
5. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố
Nội về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố
Nội;
6. Quyết định số 195/QĐ-SYT ngày 26/01/2024 của Giám đốc Sở Y tế Hà Nội
về việc phê duyệt uỷ quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phNội
về việc ng bố Danh mục thủ tục nh chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
944
1. Bn sao Giy phép hoạt động của cơ sở khám bnh,
cha bnh bng y hc c truyn;
x
2. Bn công b đáp ứng đủ tiêu chun chế biến, bào chế
thuc c truyền quy định ti Mu s 01 Ph lc IV ban
hành kèm theo Thông tư số 32/2020/TT-BYT;
x
3. Báo cáo hoạt động bào chế, chế biến thuc c truyn
theo Mu s 02 Ph lc IV ban hành kèm theo Thông
tư số 32/2020/TT-BYT.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
30 ngày, k t ngày nhn đưc h sơ đầy đủ và hp l
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả - UBND
các qun/huyn/th xã nơi cơ sở đặt tr s;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà
Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của UBND các qun/huyn/th
xã hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp Hồ sơ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
Tổ chức
Trong và
ngoài
giờ hành
chính
- Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi
giấy tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
- Phiếu tiếp nhận hồ
sơ theo mục 4.3;
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận
Một cửa
- Thao tác trên máy
tính;
945
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
- Thao tác trên máy
tính;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Bước 5
Chuyên viên tiến hành
thẩm định hồ sơ:
- Nếu h không đt: d
tho phiếu tr h sơ trình
Lãnh đo phòng xem xét,
ký.
- Nếu hồ sơ đạt: Dự thảo
Công văn công bố, trình
Lãnh đạo phòng xem xét,
ký.
Chuyên viên
20 ngày
- Mẫu phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ;
- Dự thảo Công văn;
- Thông tin kết quả
thẩm định hồ sơ gửi
công dân qua địa chỉ
email đăng ký
Bước 6
Lãnh đạo phòng xem xét
hồ sơ:
- Nếu h không đt: Ký
phiếu tr h sơ.
- Nếu hồ sơ đạt: kýng
văn công bố, trình Lãnh
đạo Quận/huyn/th xã
phê duyt
Lãnh đạo
Phòng
05 ngày
Dự thảo Công văn
công b
Bước 7
Lãnh đạo Qun/huyn/th
xã xem xét, phê duyt
Lãnh đạo
Qun/huyn/
th xã
02 ngày
Công văn Công văn
công b
Bước 8
Công b đáp ứng tiêu
chuẩn chế biến, bào chế
thuốc cổ truyền
Bộ phận có
trách nhim
công b thuc
Qun/huyn/
th xã
01 ngày
Biểu mẫu 4.4
Bước 9
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ được lưu 01 bộ tại
bộ phận lưu trữ.
Chuyên viên
01 ngày
- H sơ lưu
- Báo cáo Biểu mẫu
4.4
946
- Chuyên viên th lý
trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kết quả
thực hiện TTHC.
- Báo cáo S Y tế danh
sách cơ sở đáp ứng tiêu
chuẩn chế biến, bào chế
thuốc cổ truyền ng
tháng theo biu mu 4.4
4
Biểu mẫu
1. Mẫu Bn công b đáp ứng đủ tiêu chun chế biến, bào chế thuc c truyn
2. Báo cáo hot đng bào chế, chế biến thuc c truyn
3. Mẫu Phiếu tiếp nhận hồ công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế
thuốc cổ truyền tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
4. Biểu mẫu Đăng tải danh sách cơ sở đáp ứng đủ tiêu chuẩn chế biến, bào chế
thuốc cổ truyền
2. Mẫu Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết qu
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
947
BIỂU MẪU VĂN BẢN
(Kèm theo Thông tư số 32/2020/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Y tế)
Mẫu số 01
TÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN CƠ SỞ
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ….…/….
........., ngày...... tháng...... năm 20....
BẢN CÔNG BỐ
ĐÁP ỨNG ĐỦ TIÊU CHUẨN CHẾ BIẾN, BÀO CHẾ VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN,
BÀO CHẾ THUỐC CỔ TRUYỀN TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Kính gửi: Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế / Sở Y tế tỉnh/thành phố …
Tên cơ sở: ………………………………………………………………………
Địa chỉ cơ sở: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………. Fax: …………… Email: ………………………
Người liên hệ: ………………………………… Chức danh: ………………
Điện thoại: …………………. Fax: …………… Email: ………………………
Người chịu trách nhiệm chuyên môn: ……………………, năm sinh: ………
Số Chứng chỉ hành nghề: ………………….………………………………
Nơi cấp ……………………; năm cấp ………, có giá trị đến ……… (nếu có)
Giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh số:.......
Cơ sở chúng tôi đã được thành lập theo Quyết định số … ngày …/…/…… của ……
quy định về chức năng, nhiệm vụ của ……, trong đó có bao gồm phạm vi hoạt động
chế biến, bào chế vị thuốc cổ truyền, bào chế thuốc cổ truyền, cụ thể như sau:
- Vị thuốc cổ truyền □
- Thuốc cổ truyền dạng bào chế truyền thống □ (làm sạch, thái phiến, sao, tẩm, ủ...)
- Thuốc cổ truyền dạng bào chế hiện đại □, nêu cụ thể dạng bào chế
Thực hiện quy định tại Luật dược, Luật Khám bệnh, chữa bệnh và Thông tư số
....../2020/TT-BYT ngày ... tháng ... năm 2020 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn chế
biến , bào chế vị thuốc cổ truyền, bào chế thuốc cổ truyền trong các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh, sau khi tiến hành tự đánh giá đạt yêu cầu; cơ sở chúng tôi xin công bố đáp
ứng tiêu chuẩn chế biến vị thuốc cổ truyền, bào chế thuốc cổ truyền theo quy định.
Chúng tôi xin cam đoan thực hiện đầy đủ các văn bản pháp luật, các quy chế chuyên
môn có liên quan.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
949
Mẫu số 02
TÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN CƠ SỞ
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ….…/….
........., ngày...... tháng...... năm 20....
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG CHẾ BIẾN, BÀO CHẾ THUỐC CỔ TRUYỀN TẠI
CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Kính gửi: Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế/ Sở Y tế tỉnh, thành phố
I. THÔNG TIN CHUNG CỦA CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
- Tên của Cơ sở Khám bệnh, chữa bệnh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………..…………………….
Điện thoại: …………………. Fax: …………… Email: ………………………………
- Địa chỉ cơ sở chế biến, bào chế thuốc cổ truyền: ……………………………………..
Điện thoại: …………………. Fax: …………… Email:
………………………………..
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện khám bệnh, chữa bệnh
số:……………………….……..
- Người đại diện pháp luật: ……………………………………………………..
- Người chịu trách nhiệm chuyên môn: ………………………………………
Chứng chỉ hành nghề số : ……………………………………………………..
Phạm vi: ……………………………………………………………………….
Cấp ngày: ………………………… Tại: ………………………………….
II. HOẠT ĐỘNG CHẾ BIẾN, BÀO CHẾ THUỐC CỔ TRUYỀN
1. Nhân sự
STT
Họ và tên
Trình độ
chuyên
môn
Phụ
trách
chuyên
môn
Chức năng, nhiệm
vụ
1.
2.
3.
2. CƠ SỞ HẠ TẦNG
* Cơ sở hạ tầng:
- Sơ đồ tổng thể mặt bằng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
950
- Sơ đồ bố trí khu vực chế biến, bào chế thuốc cổ truyền.
- Tổng diện tích của Cơ sở
- Diện tích các khu vực sơ chế dược liệu, chế biến vị thuốc cổ truyền (m2)
Tên Khu vực
Diện tích
Ghi chú
1. Khu vực sơ chế dược liệu
a. Khu vực loại tạp chất
b. Khu vực rửa
c. Khu vực thái, cắt
d. Khu vực sấy khô hoặc phơi
2. Khu vực phức chế dược liệu
a. Khu vực ngâm, tẩm, ủ
b. Khu vực nấu
c. Khu vực sao
d. Khu vực sấy
3. Khu vực đóng gói và dán nhãn
4. Khu vực bảo quản dược liệu đã chế biến
5. Khu vực kiểm tra chất lượng
6. Khu vực khác
Tổng Diện tích
- Diện tích các khu vực bào chế thuốc cổ truyền
Tên Khu vực
Diện tích
Ghi chú
7. Khu vực chiết xuất cao
8. Khu vực cô cao
9. Khu vực trộn bột, tạo cốm
10. Khu vực làm viên
951
11. Khu vực bào chế thuốc nước
12. Khu vực bào chế cồn thuốc, rượu thuốc
13. Khu vực bào chế các dạng khác (ghi tên cụ
thể)
14. Khu vực đóng gói và dán nhãn
15. Khu vực bảo quản bán thành phẩm
16. Khu vực kiểm tra chất lượng
17. Khu vực bảo quản thành phẩm
18. Khu vực khác (nêu tên cụ thể)
Tổng Diện tích
- Danh mục các thiết bị chế biến, bào chế thuốc cổ truyền
STT
Tên thiết bị
Số
lượng
Công suất
Nhà
cung cấp
Mục
đích sử
dụng
Tình
trạng
hoạt
động
của thiết
bị
I.
Thiết bị bào chế,
chế biến
II.
Thiết bị xử lý
không khí
III.
Thiết bị xử lý
nước
2. Chế biến, bào chế thuốc cổ truyền
2.1. Hoạt động chế biến bào chế vị thuốc cổ truyền:
Số lô sản phẩm thực hiện chế biến theo từng năm, phân theo các nhóm sản phẩm
TT
Tên dược
liệu/vị
thuốc
Phương
pháp/Quy
trình chế biến
Tiêu
chuẩn
chất
lượng
Khối
lượng
(kg)
Cơ sở
cung ứng
dược liệu
Ghi chú
(*)
952
Mã tiền
Rán dầu
TCCS
100
Công ty A
Dược
liệu độc
* Ghi chú: Dược liệu độc
2.1. Hoạt động bào chế thuốc cổ truyền:
Số lô sản phẩm thực hiện bào chế theo từng năm, phân theo các nhóm sản phẩm
T
T
Tên
thuố
c
Công
thức
Nguồn
gốc
xuất xứ
bài
thuốc
Dạng
bào
chế
Tiêu
chuẩ
n
chất
lượn
g
SX,
Hạn
dùn
g
Đơn vị
đóng
gói
nhỏ
nhất
Đườn
g
dùng
Số
lượn
g
Gh
i
chú
Lục
vị
Thục
địa,
Thươn
g hàn
luận
Hoà
n
cứng
TCC
S
LV
01
100v/l
Uống
5000
3. Quản lý chất lượng
3.1. Các lô sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng được kiểm nghiệm:
Số lô sản phẩm thực hiện bào chế theo từng năm, phân theo các nhóm sản phẩm
TT
Tên
thuốc
Công
thức
Nguồn
gốc
xuất
xứ bài
thuốc
Dạng
bào
chế
Tiêu
chuẩn
chất
lượng
SX,
Hạn
dùng
Đơn
vị
đóng
gói
nhỏ
nhất
Đường
dùng
Số
lượng
Ghi
chú
* Ghi chú: Ghi rõ về thời gian, cơ sở tiến hành kiểm nghiệm sản phẩm
3.1. Các lô sản phẩm không đạt tiêu chuẩn chất lượng:
Tên sản phẩm
Số lô, Hạn
dùng
Lý do không đạt
Hình thức xử lý
Chỉ tiêu không đạt?
kết quả?
Phát hiện: kiểm tra
chất lượng trong quá
trình bảo quản? Lấy
mẫu trên thị
trường?Lấy mẫu tại
Hình thức thu hồi: tự
nguyện? bắt buộc?
Tình trạng xử lý (tiêu
hủy, cách ly)?
Điều tra nguyên nhân?
953
cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh? Đơn vị
lấy mẫu? đơn vị kiểm
nghiệm?
Hành động khắc phục
phòng ngừa?
3.2. Các lô sản phẩm bị khiếu nại, trả về:
Tên sản phẩm
Số lô, Hạn
dùng
Lý do khiếu nại, trả
về
Hoạt động xử lý
Hình thức xử lý?
Tình trạng xử lý (tiêu
hủy, cách ly)?
Điều tra nguyên nhân?
Hành động khắc phục
phòng ngừa?
4. Tự thanh tra (nếu có)
Số đợt tự thanh tra đã tiến hành qua các năm.
Số đợt thanh tra được tiến hành bởi các cơ quan quản lý khác tại cơ sở.
5. Thay đổi (nếu có)
5.1. Nhân sự:
Các thay đổi về nhân sự chủ chốt.
5.2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị:
- Cơ sở vật chất chế biến, bào chế
- Công năng/mục đích sử dụng của các phòng/khu vực chế biến, bào chế;
- Trang thiết bị chế biến, bào chế;
5.3. Thiết bị:
Các thay đổi (nếu có) về số lượng, chủng loại, vị trí lắp đặt, mục đích sử dụng, hệ
thống phụ trợ (xử lý không khí, xử lý nước…) của các thiết bị phục vụ cho hoạt động
bảo quản;
Các biện pháp kiểm soát thay đổi đã áp dụng đối với những thay đổi đó (tái đánh giá,
thay đổi quy trình, đào tạo lại…).
6. Phụ lục đính kèm
Để cung cấp thông tin một cách đầy đủ, chi tiết, cập nhật về điều kiện hiện tại của cơ
sở, chúng tôi xin gửi kèm theo báo cáo này Bản cập nhật Hồ sơ tổng thể của cơ sở.
III. KẾT LUẬN
Chúng tôi xin cam đoan toàn bộ nội dung báo cáo và các tài liệu kèm theo là đúng sự
thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và trung thực của
chúng.
954
Chúng tôi đồng ý và sẵn sàng để Bộ Y tế (Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền/Sở Y tế
tỉnh, thành phố tiến hành đánh giá tại cơ sở về việc đáp ứng và duy trì theo tiêu chuẩn
chế biến, bào chế thuốc cổ truyền được quy định tai Thông tư số /20…/TT-BYT ngày
tháng năm 20.. của Bộ trưởng Bộ Y tế về quy định tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc
cổ truyền trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
955
Mẫu số 03
TÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN TIẾP
NHẬN
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ….…/….
........., ngày...... tháng...... năm 20....
PHIẾU TIẾP NHẬN
HỒ SƠ CÔNG BỐ ĐÁP ỨNG
ĐỦ TIÊU CHUẨN CHẾ BIẾN, BÀO CHẾ THUỐC CỔ TRUYỀN
Số: /năm/ĐKCB
1. Đơn vị nộp:
………………………….………………………….…………………………………….
2. Địa chỉ đơn vị nộp hồ sơ (trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện):
3. Hình thức nộp: Trực tiếp □ Bưu điện □
Nộp lần đầu□ Nộp bổ sung lần ……(2)….□
4. Số, ngày tháng năm văn bản của đơn vị (nếu có):
……………………………………………..
5. Danh mục tài liệu (3):
………………………….………………………….…………………………
NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Số tiếp nhận hồ sơ
(2) Ghi lần bổ sung hồ sơ.
(3) Các tài liệu tương ứng
- Giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền ;
- Bản công bố đáp ứng đủ điều kiện chế biến, bào chế thuốc cổ truyền quy định tại
Mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;
- Báo cáo hoạt động bào chế, chế biến thuốc cổ truyền theo Mẫu số 02 Phụ lục IV ban
hành kèm theo Thông tư này;
956
UBND QUN/HUYN/TH XÃ: ………………….
Mẫu số 6
ĐĂNG TẢI DANH SÁCH CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
ĐÁP ỨNG ĐỦ TIÊU CHUẨN CHẾ BIẾN, BÀO CHẾ THUỐC CỔ TRUYỀN
STT
Tên cơ
sở
Địa chỉ
Người phụ
trách chuyên
môn
Phạm vi
công bố
Xác nhận công bố
Mã số
Ngày xác
nhận công bố
1
2
3
957
BIỂU MẪU VĂN BẢN
(Kèm theo Thông tư số 32/2020/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Y tế)
Mẫu số 01
TÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN CƠ SỞ
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ….…/….
........., ngày...... tháng...... năm 20....
BẢN CÔNG BỐ
ĐÁP ỨNG ĐỦ TIÊU CHUẨN CHẾ BIẾN, BÀO CHẾ VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN,
BÀO CHẾ THUỐC CỔ TRUYỀN TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Kính gửi: Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế / Sở Y tế tỉnh/thành phố …
Tên cơ sở: ………………………………………………………………………
Địa chỉ cơ sở: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………. Fax: …………… Email: ………………………
Người liên hệ: ………………………………… Chức danh: ………………
Điện thoại: …………………. Fax: …………… Email: ………………………
Người chịu trách nhiệm chuyên môn: ……………………, năm sinh: ………
Số Chứng chỉ hành nghề: ………………….………………………………
Nơi cấp ……………………; năm cấp ………, có giá trị đến ……… (nếu có)
Giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh số:.......
Cơ sở chúng tôi đã được thành lập theo Quyết định số … ngày …/…/…… của ……
quy định về chức năng, nhiệm vụ của ……, trong đó có bao gồm phạm vi hoạt động
chế biến, bào chế vị thuốc cổ truyền, bào chế thuốc cổ truyền, cụ thể như sau:
- Vị thuốc cổ truyền □
- Thuốc cổ truyền dạng bào chế truyền thống □ (làm sạch, thái phiến, sao, tẩm, ủ...)
- Thuốc cổ truyền dạng bào chế hiện đại □, nêu cụ thể dạng bào chế
Thực hiện quy định tại Luật dược, Luật Khám bệnh, chữa bệnh và Thông tư số
....../2020/TT-BYT ngày ... tháng ... năm 2020 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn chế
biến , bào chế vị thuốc cổ truyền, bào chế thuốc cổ truyền trong các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh, sau khi tiến hành tự đánh giá đạt yêu cầu; cơ sở chúng tôi xin công bố đáp
ứng tiêu chuẩn chế biến vị thuốc cổ truyền, bào chế thuốc cổ truyền theo quy định.
Chúng tôi xin cam đoan thực hiện đầy đủ các văn bản pháp luật, các quy chế chuyên
môn có liên quan.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
959
Mẫu số 02
TÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN CƠ SỞ
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ….…/….
........., ngày...... tháng...... năm 20....
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG CHẾ BIẾN, BÀO CHẾ THUỐC CỔ TRUYỀN TẠI
CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Kính gửi: Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế/ Sở Y tế tỉnh, thành phố
I. THÔNG TIN CHUNG CỦA CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
- Tên của Cơ sở Khám bệnh, chữa bệnh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………..…………………….
Điện thoại: …………………. Fax: …………… Email: ………………………………
- Địa chỉ cơ sở chế biến, bào chế thuốc cổ truyền: ……………………………………..
Điện thoại: …………………. Fax: …………… Email:
………………………………..
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện khám bệnh, chữa bệnh
số:……………………….……..
- Người đại diện pháp luật: ……………………………………………………..
- Người chịu trách nhiệm chuyên môn: ………………………………………
Chứng chỉ hành nghề số : ……………………………………………………..
Phạm vi: ……………………………………………………………………….
Cấp ngày: ………………………… Tại: ………………………………….
II. HOẠT ĐỘNG CHẾ BIẾN, BÀO CHẾ THUỐC CỔ TRUYỀN
1. Nhân sự
STT
Họ và tên
Trình độ
chuyên
môn
Phụ
trách
chuyên
môn
Chức năng, nhiệm
vụ
1.
2.
3.
2. CƠ SỞ HẠ TẦNG
* Cơ sở hạ tầng:
- Sơ đồ tổng thể mặt bằng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
960
- Sơ đồ bố trí khu vực chế biến, bào chế thuốc cổ truyền.
- Tổng diện tích của Cơ sở
- Diện tích các khu vực sơ chế dược liệu, chế biến vị thuốc cổ truyền (m2)
Tên Khu vực
Diện tích
Ghi chú
1. Khu vực sơ chế dược liệu
a. Khu vực loại tạp chất
b. Khu vực rửa
c. Khu vực thái, cắt
d. Khu vực sấy khô hoặc phơi
2. Khu vực phức chế dược liệu
a. Khu vực ngâm, tẩm, ủ
b. Khu vực nấu
c. Khu vực sao
d. Khu vực sấy
3. Khu vực đóng gói và dán nhãn
4. Khu vực bảo quản dược liệu đã chế biến
5. Khu vực kiểm tra chất lượng
6. Khu vực khác
Tổng Diện tích
- Diện tích các khu vực bào chế thuốc cổ truyền
Tên Khu vực
Diện tích
Ghi chú
7. Khu vực chiết xuất cao
8. Khu vực cô cao
9. Khu vực trộn bột, tạo cốm
10. Khu vực làm viên
961
11. Khu vực bào chế thuốc nước
12. Khu vực bào chế cồn thuốc, rượu thuốc
13. Khu vực bào chế các dạng khác (ghi tên cụ
thể)
14. Khu vực đóng gói và dán nhãn
15. Khu vực bảo quản bán thành phẩm
16. Khu vực kiểm tra chất lượng
17. Khu vực bảo quản thành phẩm
18. Khu vực khác (nêu tên cụ thể)
Tổng Diện tích
- Danh mục các thiết bị chế biến, bào chế thuốc cổ truyền
STT
Tên thiết bị
Số
lượng
Công suất
Nhà
cung cấp
Mục
đích sử
dụng
Tình
trạng
hoạt
động
của thiết
bị
I.
Thiết bị bào chế,
chế biến
II.
Thiết bị xử lý
không khí
III.
Thiết bị xử lý
nước
2. Chế biến, bào chế thuốc cổ truyền
2.1. Hoạt động chế biến bào chế vị thuốc cổ truyền:
Số lô sản phẩm thực hiện chế biến theo từng năm, phân theo các nhóm sản phẩm
TT
Tên dược
liệu/vị
thuốc
Phương
pháp/Quy
trình chế biến
Tiêu
chuẩn
chất
lượng
Khối
lượng
(kg)
Cơ sở
cung ứng
dược liệu
Ghi chú
(*)
962
Mã tiền
Rán dầu
TCCS
100
Công ty A
Dược
liệu độc
* Ghi chú: Dược liệu độc
2.1. Hoạt động bào chế thuốc cổ truyền:
Số lô sản phẩm thực hiện bào chế theo từng năm, phân theo các nhóm sản phẩm
T
T
Tên
thuố
c
Công
thức
Nguồn
gốc
xuất xứ
bài
thuốc
Dạng
bào
chế
Tiêu
chuẩ
n
chất
lượn
g
SX,
Hạn
dùn
g
Đơn vị
đóng
gói
nhỏ
nhất
Đườn
g
dùng
Số
lượn
g
Gh
i
chú
Lục
vị
Thục
địa,
Thươn
g hàn
luận
Hoà
n
cứng
TCC
S
LV
01
100v/l
Uống
5000
3. Quản lý chất lượng
3.1. Các lô sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng được kiểm nghiệm:
Số lô sản phẩm thực hiện bào chế theo từng năm, phân theo các nhóm sản phẩm
TT
Tên
thuốc
Công
thức
Nguồn
gốc
xuất
xứ bài
thuốc
Dạng
bào
chế
Tiêu
chuẩn
chất
lượng
SX,
Hạn
dùng
Đơn
vị
đóng
gói
nhỏ
nhất
Đường
dùng
Số
lượng
Ghi
chú
* Ghi chú: Ghi rõ về thời gian, cơ sở tiến hành kiểm nghiệm sản phẩm
3.1. Các lô sản phẩm không đạt tiêu chuẩn chất lượng:
Tên sản phẩm
Số lô, Hạn
dùng
Lý do không đạt
Hình thức xử lý
Chỉ tiêu không đạt?
kết quả?
Phát hiện: kiểm tra
chất lượng trong quá
trình bảo quản? Lấy
mẫu trên thị
trường?Lấy mẫu tại
Hình thức thu hồi: tự
nguyện? bắt buộc?
Tình trạng xử lý (tiêu
hủy, cách ly)?
Điều tra nguyên nhân?
963
cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh? Đơn vị
lấy mẫu? đơn vị kiểm
nghiệm?
Hành động khắc phục
phòng ngừa?
3.2. Các lô sản phẩm bị khiếu nại, trả về:
Tên sản phẩm
Số lô, Hạn
dùng
Lý do khiếu nại, trả
về
Hoạt động xử lý
Hình thức xử lý?
Tình trạng xử lý (tiêu
hủy, cách ly)?
Điều tra nguyên nhân?
Hành động khắc phục
phòng ngừa?
4. Tự thanh tra (nếu có)
Số đợt tự thanh tra đã tiến hành qua các năm.
Số đợt thanh tra được tiến hành bởi các cơ quan quản lý khác tại cơ sở.
5. Thay đổi (nếu có)
5.1. Nhân sự:
Các thay đổi về nhân sự chủ chốt.
5.2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị:
- Cơ sở vật chất chế biến, bào chế
- Công năng/mục đích sử dụng của các phòng/khu vực chế biến, bào chế;
- Trang thiết bị chế biến, bào chế;
5.3. Thiết bị:
Các thay đổi (nếu có) về số lượng, chủng loại, vị trí lắp đặt, mục đích sử dụng, hệ
thống phụ trợ (xử lý không khí, xử lý nước…) của các thiết bị phục vụ cho hoạt động
bảo quản;
Các biện pháp kiểm soát thay đổi đã áp dụng đối với những thay đổi đó (tái đánh giá,
thay đổi quy trình, đào tạo lại…).
6. Phụ lục đính kèm
Để cung cấp thông tin một cách đầy đủ, chi tiết, cập nhật về điều kiện hiện tại của cơ
sở, chúng tôi xin gửi kèm theo báo cáo này Bản cập nhật Hồ sơ tổng thể của cơ sở.
III. KẾT LUẬN
Chúng tôi xin cam đoan toàn bộ nội dung báo cáo và các tài liệu kèm theo là đúng sự
thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và trung thực của
chúng.
964
Chúng tôi đồng ý và sẵn sàng để Bộ Y tế (Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền/Sở Y tế
tỉnh, thành phố tiến hành đánh giá tại cơ sở về việc đáp ứng và duy trì theo tiêu chuẩn
chế biến, bào chế thuốc cổ truyền được quy định tai Thông tư số /20…/TT-BYT ngày
tháng năm 20.. của Bộ trưởng Bộ Y tế về quy định tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc
cổ truyền trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
965
Mẫu số 03
TÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN TIẾP
NHẬN
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ….…/….
........., ngày...... tháng...... năm 20....
PHIẾU TIẾP NHẬN
HỒ SƠ CÔNG BỐ ĐÁP ỨNG
ĐỦ TIÊU CHUẨN CHẾ BIẾN, BÀO CHẾ THUỐC CỔ TRUYỀN
Số: /năm/ĐKCB
1. Đơn vị nộp:
………………………….………………………….…………………………………….
2. Địa chỉ đơn vị nộp hồ sơ (trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện):
3. Hình thức nộp: Trực tiếp □ Bưu điện □
Nộp lần đầu□ Nộp bổ sung lần ……(2)….□
4. Số, ngày tháng năm văn bản của đơn vị (nếu có):
……………………………………………..
5. Danh mục tài liệu (3):
………………………….………………………….…………………………
NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Số tiếp nhận hồ sơ
(2) Ghi lần bổ sung hồ sơ.
(3) Các tài liệu tương ứng
- Giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền ;
- Bản công bố đáp ứng đủ điều kiện chế biến, bào chế thuốc cổ truyền quy định tại
Mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;
- Báo cáo hoạt động bào chế, chế biến thuốc cổ truyền theo Mẫu số 02 Phụ lục IV ban
hành kèm theo Thông tư này;
966
UBND QUN/HUYN/TH XÃ: ………………….
Mẫu số 6
ĐĂNG TẢI DANH SÁCH CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
ĐÁP ỨNG ĐỦ TIÊU CHUẨN CHẾ BIẾN, BÀO CHẾ THUỐC CỔ TRUYỀN
STT
Tên cơ
sở
Địa chỉ
Người phụ
trách chuyên
môn
Phạm vi
công bố
Xác nhận công bố
Mã số
Ngày xác
nhận công bố
1
2
3
967
124. Công bố sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế (QT-124)
1
Mục đích: Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục công bố cơ sở đủ điều
kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và
y tế thuộc thẩm quyền của UBND quận/ huyện/ thị xã
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nhu cầu công bố cơ sở đủ điều kiện
sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế
thuộc thẩm quyền của UBND quận/ huyện/ thị xã. Cán bộ, công chức thuộc UBND
quận/ huyện/ thị xã.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về quản hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;
2. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số quy định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Y tế;
3. Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Điều của Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phvề
quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Y tế;
4. Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của BTài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
5. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Nội
về phê duyệt phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
lý của UBND thành phố Hà Nội;
6. Quyết định số 6680/-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Nội
về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định
số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 195/-SYT ngày 26/01/2024 của Giám đốc Sở Y tế Nội về
việc phê duyệt ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính (đối với thủ tục Sở Y tế ủy
quyền cho UBND quận, huyện, thị xã);
968
8. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Văn bản công bố đủ điều kiện sản xuất chế phẩm
theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 155/2018/NĐ-CP .
x
2. Bản khai nhân sự theo mẫu quy định tại Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
x
3. đồ mặt bằng nhà xưởng, kho (phải xác nhận
của cơ sở sản xuất).
x
4. Danh mục trang thiết bị, phương tiện phục vụ sản
xuất ứng cứu sự cố hóa chất (phải xác nhận của
cơ sở sản xuất).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ bản giấy kèm theo bản điện tử định dạng PDF
3.4
Thời gian xử lý
03 ngày làm vic, k từ ngày nhn đưc h sơ đy đ hp l
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả - quận/ huyện/
thị xã nơi cơ sở đặt nhà xưởng sn xut;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: địa chỉ quận/ huyện/
thị xã nơi cơ sở đặt nhà xưởng sn xut.
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà Nội
(dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả: đăng tải trên trang thông tin điện tử Sở Y tế.
3.6
Lệ phí
300.000 đồng/01 hồ sơ
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp Hồ sơ (trực tiếp
hoặc trực tuyến)
Bộ phận
TNHS quận/
huyện/ thị xã
nơi cơ s sn
Trong giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
969
xut đặt trụ
sở
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ (nếu đạt
yêu cầu)
Bộ phận
TNHS quận/
huyện/ thị xã
nơi cơ sở sn
xut đặt trụ
sở
01 ngày
- Tin nhắn/Email gửi cho
tổ chức, công dân trên hệ
thống trực tuyến
Bước 3
Công bố trên trang
Thông tin điện tử UBND
quận/ huyện/ thị xã
Quận/ huyện/
thị xã nơi cơ
s sn xut
đặt trụ sở
02 ngày
- Thông tin công bố: Tên,
địa chỉ, số điện thoại liên
hệ của cơ sở sản xuất
- Chuyển Danh sách Cơ
sở công bố có thông tin:
Tên, địa chỉ, số điện thoại
liên hệ của cơ sở sản xuất
cho Sở Y tế.
4
Biểu mẫu
1. Mẫu Văn bản công bố đủ điều kiện sản xuất chế phẩm
2. Mẫu Bản kê khai nhân sự
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
970
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……
1
….., ngày ….. tháng ….. năm 20...
VĂN BẢN CÔNG B
Đủ điều kiện sản xuất chế phẩm
Kính gửi: ……………
2
………..………
1. Tên cơ sở:....................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:………………………………..
3
……………………………
Điện thoại:…………………Fax:………………………………………….
Email:……………......…… Website (nếu có): …………………………
2. Người đại diện theo pháp luật của cơ sở sản xuất:
Họ và tên:…………………………………………………………………….
Điện thoại cố định:……......… Điện thoại di động:………………………….
Fax:…………………………. Email:…………………………………..
3. Địa chỉ nơi sản xuất:………………………………..
4
…………………….
4. Công bố lần đầu □
5
Công bố lại……….□số phiếu tiếp nhận …………….
6
……………………
5. Các chế phẩm do cơ sở sản xuất:
STT
Tên chế phẩm
Dạng chế phẩm
Quy mô
(…....
7
……./năm)
Ghi chú
1
2
Sau khi nghiên cứu Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018
của Chính phủ, chúng tôi công bố cơ sở sản xuất của chúng tôi đủ điều kiện sản xuất
chế phẩm và gửi kèm theo văn bản này bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
1
Văn bản công bố đủ điều kiện sản xuất chế phẩm
2
Bản kê khai nhân sự
3
Văn bản phân công người điều hành sản xuất (đối với cơ sở sản
xuất hóa chất nguy hiểm)
4
Sơ đồ mặt bằng nhà xưởng, kho
5
Danh mục trang thiết bị, phương tiện phục vụ sản xuất và ứng cứu
sự cố hóa chất
971
Cơ sở công bố đủ điều kiện sản xuất chế phẩm xin cam kết về tính chính xác của
các tài liệu trong hồ sơ công bố./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
1
Địa danh.
2
Sở Y tế nơi cơ sở sản xuất đặt trụ sở.
3
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
4
Nếu trùng với địa chỉ nơi đăng kinh doanh thì ghi “tại trụ sở”.
5
Đánh dấu vào ô công bố lần đầu hoặc công bố lại.
6
Ghi số phiếu tiếp nhận của lần công bố gần nhất.
7
Đơn vị trọng lượng hoặc thể tích.
972
Phụ lục II
BẢN KÊ KHAI NHÂN SỰ
(Kèm theo Nghị định số 91/2016/-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......
184
....., ngày.......tháng.......năm 20.....
BẢN KÊ KHAI NHÂN SỰ
TT
Họ và tên
Trình độ
chuyên môn
Bằng cấp và
chứng chỉ
được đào tạo
Số năm kinh
nghiệm
185
Vị trí đảm
nhiệm
1
Nguyễn Văn A
.....................
.........................
........................
......................
2
3
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
184
Địa danh
185
Ghi số năm làm việc trong lĩnh vực cụ thể ví dụ: 05 năm làm khảo nghiệm diệt côn trùng hoặc 03
năm chuyên trách về an toàn hóa chất
973
125. Công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh
vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm (QT-125)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp
dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng y tế bằng chế phẩm thuộc
thẩm quyền của UBND quận/ huyện/ thị xã
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu công bố sở đủ điều kiện cung cấp
dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng y tế bằng chế phẩm thuộc
thẩm quyền của UBND quận/ huyện/ thị . Cán bộ, công chức thuộc UBND quận/
huyện/ thị xã.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về quản hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;
2. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế;
3. Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Điều của Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về quản
lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;
Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số quy định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước
của Bộ Y tế;
4. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
5. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Nội về
phê duyệt phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý
của UBND thành phố Hà Nội;
6. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Nội về
việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
974
7. Quyết định số 195/QĐ-SYT ngày 26/01/2024 của Giám đốc Sở Y tế Nội về việc
phê duyệt ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính (đối với thủ tục Sở Y tế ủy quyền
cho UBND quận, huyện, thị xã);
8. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước
của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản công bố đđiều kiện cung cấp dịch vụ diệt
côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm theo Mẫu số 08 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 155/2018/NĐ-
CP .
x
2. Danh sách người được tập huấn kiến thức có xác nhận
của chủ cơ sở
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ bản giấy
3.4
Thời gian xử lý
03 ngày làm vic, k từ ny nhn được h sơ đy đ hợp l
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - quận/ huyện/ thị
nơi cơ sở đặt tr s;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: địa chỉ quận/ huyện/
thị xã nơi cơ sở đặt tr s;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà Nội
(dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả: đăng tải trên trang thông tin điện tử Sở Y tế.
3.6
Lệ phí
300.000 đồng
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước
1
Nộp Hồ sơ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
Bộ phận
TNHS quận/
huyện/ thị xã
Trong giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
975
nơi cơ sở đặt
tr s
Bước
2
Tiếp nhận hồ sơ (nếu đạt
yêu cầu)
Bộ phận
TNHS quận/
huyện/ thị xã
nơi cơ sở đặt
tr s
01 ngày
- Tin nhắn/Email gửi cho
tổ chức, công dân trên hệ
thống trực tuyến
Bước
3
Công bố trên trang Thông
tin điện tử UBND quận/
huyện/ thị xã
Quận/ huyện/
thị xã nơi cơ
s đặt tr s
02 ngày
- Thông tin công bố: Tên,
địa chỉ, số điện thoại liên
hệ của cơ sở sản xuất
- Chuyển Danh sách Cơ
sở công bố có thông tin:
Tên, địa chỉ, số điện thoại
liên hệ của cơ sở làm dịch
vụ cho Sở Y tế.
4
Biểu mẫu
1. Mẫu Văn bản công bố đủ điều kiện sản xuất chế phẩm
2. Mẫu Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết qu
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
976
Mẫu số 08
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……
1
….., ngày ….. tháng ….. năm 20...
VĂN BẢN CÔNG B
Đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm
Kính gửi:……………
2
……………………..
1. Tên cơ sở:..............................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
3
.........................................................................................................
Điện thoại:………………………… Fax: ................................................................
Email:……………………………….Website (nếu có): ..........................................
2. Công bố lần đầu□
4
Công bố lại□ số phiếu tiếp nhận………
5
……….
Sau khi nghiên cứu Nghị định số .../2016/NĐ-CP ngày ... tháng ... m 2016 của
Chính phủ, chúng tôi công bố scủa chúng tôi đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt
côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm gửi kèm theo văn bản này bộ hồ gồm các
giấy tờ sau:
1
Văn bản công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn
bằng chế phẩm
2
Danh mục các dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn do cơ sở cung cấp
3
Danh sách người được tập huấn kiến thức có xác nhận của chủ cơ sở
Cơ sở công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế
phẩm xin cam kết về tính chính xác của các tài liệu trong hồ sơ công bố./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
___________________
1
Địa danh.
2
Sở Y tế nơi cơ sở cung cấp dịch vụ đặt trụ sở.
3
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
4
Đánh dấu vào ô công bố lần đầu hoặc công bố lại.
5
Ghi số phiếu tiếp nhận của lần công bố gần nhất.
977
126. Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài sở khám
bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ (QT-126)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục Cấp giấy chứng sinh cho
trường hợp trẻ được sinh ra ngoài sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được
cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ được sinh ra
ngoài sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc đỡ thôn
bản đỡ đẻ. Viên chức các Trạm y tế xã, phường
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Hộ tịch số 60/2014/QH13 ngày 20/11/2014 của Quốc hội;
2. Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
3. Thông số 17/2012/TT-BYT ngày 24/10/2012 của Bộ Y tế quy định cấp
và sử dụng Giấy chứng sinh;
4. Thông số 27/2019/TT-BYT ngày 27/9/2019 của Bộ Y tế sửa đổi một số
điều của Thông số 17/2012/TT-BYT ngày 24/10/2012 quy định cấp sử
dụng Giấy chứng sinh;
5. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
Tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng sinh theo mẫu quy định
tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông số
27/2019/TT-BYT ngày 27/9/2019 của Btrưởng Bộ Y
tế.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
978
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng sinh
(chưa bao gồm thời gian xác minh-nếu có).
Trong trường hợp cần phải xác minh, thì thời hạn xác minh không được quá
05 ngày làm việc.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Trực tiếp tại Trạm Y tế tuyến xã nơi trẻ sinh ra
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhim
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ sơ trực tiếp
Cha, mẹ hoặc
người thân
của trẻ
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi
giấy tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
Trong
ngày
- Giấy tiếp nhận hồ và
hẹn trả kết quả;
-Tin nhắn/Email gửi cho
công dân trên hệ thống
trực tuyến
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt:
Dự thảo Giấy chứng
sinh.
- Trường hợp không đạt:
Dự thảo văn bản từ
chối/trả hồ nêu
lý do.
Trạm y tế
tuyến xã
1/2 ngày
- Mẫu phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo Giấy chứng
sinh, hoặc văn bản từ
chối/trả hồ sơ;
- Thông tin kết quả thẩm
định hồ gửi công dân
qua địa chỉ email đăng
Bước 4
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo sở khám
chữa bệnh phê duyệt h
sơ: Giấy chứng sinh
trong trường hợp đồng
ý.
Trạm y tế
tuyến xã
01 ngày
Giấy chứng sinh
979
- Trường hợp không
đồng ý: ý kiến cụ thể
trả hồ cho phòng
chuyên môn
Bước 5
Trả kết quả cho công
dân
Viên chức tại
Trạm y tế
tuyến xã
1/2 ngày
Giấy chứng sinh
Bước 6
Thống kê và theo dõi:
- Hồ Cấp lại Giấy
chứng sinh được lưu 01
bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Định kỳ báo cáo, thống
danh sách Cấp lại
Giấy chứng sinh theo
quy định của Sở Y tế
Viên chức tại
Trạm y tế
tuyến xã
- Giấy chứng sinh (pho to);
- Hồ sơ;
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Tờ khai đ nghị cp Giấy chứng sinh
2. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
3. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
4. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
5. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
980
Phụ lục số 02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2012/TT-BYT
ngày 24 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
Đề nghị cấp Giấy chứng sinh
(Đối với trường hợp trẻ sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ)
Kính gửi: Trạm Y tế xã/phường/thị trấn
(1)
……………….
Tôi tên là: ……………………………………………………………………………
Số CMT/Thẻ CCCD/Hộ chiếu/Mã số ĐDCD: …………………………………..…
Địa chỉ: ………………..………………………………………….…………………
Xin đề nghị được cấp Giấy chứng sinh theo thông tin như sau:
Họ tên mẹ/Người nuôi dưỡng:………………………………………………….……
Năm sinh: ……………………………………………………………………..…..
Số CMT/Thẻ CCCD/Hộ chiếu/Mã số ĐDCD: …………………………………..…
Ngày cấp:........./......../............Nơi cấp: .......................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú/tạm trú:…………..………………………………
.…………..…………………………………………………………………………
Dân tộc: …………………………………………………………………………
Đã sinh con vào lúc:……..giờ………phút, ngày….….tháng………năm:………….
Tại:………………………………………..…………………………………………
Số con trong lần sinh này:…………………………….…………………………….
Giới tính khi sinh của con:……………..............…………..Cân nặng:……………...
Dự định đặt tên con:…………………..........………………………………………..
Người đỡ đẻ: ………………………....………….......................…………………….
..........
(2)
, ngày.....tháng.... năm 20….....
Người đề nghị
(Ký tên, ghi rõ họ tên và quan hệ với
trẻ)
(1)
: Ghi tên xã/phường/thi trấn nơi trẻ sinh ra
(2)
: Ghi địa danh xã/phường/thị trấn nơi người đề nghị cấp giấy chứng sinh cư trú
981
127. Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách n s
(QT- 127)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục Xét hưởng chính sách hỗ trợ
cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng
sinh con đúng chính sách dân số. Cán bộ, công chức Ủy ban nhân dân cấp xã.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Bình đẳng giới số 73/2006/QH 11 ngày 29/6/2006 của Quốc hội;
2. Nghị định số 39/2015/NĐ-CP ngày 27/4/2015 của Chính phủ, quy định chính
sách hỗ trợ cho phụ nthuộc hộ nghèo người dân tộc thiểu số khi sinh con
đúng chính sách dân số;
3. Quyết định s792/QĐ-BYT ngày 04/3/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc
công bố TTHC trong nh vực dân số thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Y tế;
4. Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Tờ khai của đối tượng hoặc thân nhân trực tiếp của
đối tượng hưởng chính sách hỗ trợ theo Mẫu số 1a, Mẫu
số 1b Thông số 45/2018/TT-BYT ngày 28 tháng 12
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
x
2. Bản sao chứng thực hoặc bản chụp kèm theo
bản chính để đối chiếu các giấy tờ chứng minh thuộc
đối tượng hỗ trợ theo quy định tại Điều 1 của Nghị định
số 39/2015/NĐ-CP:
- Giấy đăng kết hôn đối với đối tượng ởng chính
sách người dân tộc Kinh chồng người dân tộc
thiểu số;
- Kết luận của Hội đồng Giám định y khoa cấp tỉnh hoặc
cấp Trung ương đối với trường hợp sinh con thứ ba nếu
x
982
đã hai con đẻ nhưng một hoặc cả hai con bị dị tật
hoặc mắc bệnh hiểm nghèo không mang tính di truyền.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
10 ngày m việc, ktny nhận đưc hồ đầy đ và hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND cấp
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
Cá nhân
Trong
và ngoài
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi
giấy tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trkết qu;
- Tin nhn/Email gửi
cho ng n trên hệ
thống trực tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho Viên
chức Dân số xác minh các
tiêu chí áp dụng cho đối
tượng được hưởng chính
sách hỗ trợ; ban hành
quyết định hỗ trợ kinh
phí; thông báo và thực
hiện cấp kinh phí hỗ tr
cho đối tượng hưởng
chính sách.
Viên chức Dân
số
01 ngày
- Thao tác trên máy
tính;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
- Phiếu xác minh
983
Bước 4
Xác minh, xem xét hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ đạt:
Dự thảo văn bản từ
chối/trả hồ sơ cho người
đứng tên tờ khai.
- Trường hợp hồ sơ đạt:
Dự thảo Quyết định hỗ trợ
kinh phí; thông báo và
thực hiện cấp kinh phí hỗ
trợ cho đối tượng hưởng
chính sách
Viên chức Dân
số
06 ngày
- Mẫu phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ;
-Dự thảo Quyết định
hỗ trợ kinh phí hoặc
văn bản thông báo
-
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường
phê duyệt kết quả cho t
chức, công dân
Lãnh đạo
UBND phường
01 ngày
Bước 6
Trả kết quả cho tổ chức,
công dân
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
01 ngày
Quyết định hỗ trợ
kinh phí hoặc văn bản
thông báo
Bước 7
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Xét hưởng chính
sách hỗ trợ cho đối tượng
sinh con đúng chính sách
dân sốđược lưu 01 bộ tại
bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên UBND cấp
xã có trách nhiệm thống
kê các TTHC thực hiện
tại đơn vị vào Sổ thống
kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ báo cáo, thống
kê danh sách Xét hưởng
chính sách hỗ trợ cho đối
tượng sinh con đúng
chính sách dân số
Cán bộ nhận
hồ sơ tại Bộ
phận Một cửa
Hàng
tháng
Quyết định hỗ trợ
kinh phí hoặc văn bản
thông báo
4
Biểu mẫu
984
1. Mẫu Văn bản thông báo thành lập tổ chức tư vấn về phòng, chống
HIV/AIDS
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn khám giám định
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
985
Mẫu số 01a (mặt 1)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2018/TT-BYT
ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
Đề nghị hỗ trợ kinh phí sinh con đúng chính sách dân số
(Sử dụng khi đã được cấp số định danh cá nhân)
Họ, chữ đệm và tên khai sinh: ………………………………………………………
Số định danh cá nhân: ................................................................................................
Nơi thường trú: …………………………………………………………………….
Nơi ở hiện tại (trường hợp khác nơi thường trú): …………………………………..
Thuộc hộ nghèo theo Quyết định số …………………………………………………
Là đối tượng được hỗ trợ quy định tại Điều 1 Nghị định số 39/2015/NĐ-CP.
TT
Các trường hợp sinh con
đúng chính sách dân số được hỗ trợ
Đánh dấu
“X” vào ô
tương ứng
1.
Sinh một hoặc hai con.
2.
Sinh con thứ ba, nếu cả hai vợ chồng hoặc một trong hai người
thuộc dân tộc có số dân dưới 10.000 người hoặc thuộc dân tộc
có nguy cơ suy giảm số dân.
3.
Sinh lần thứ nhất mà sinh ba con trở lên.
4.
Đã có một con đẻ, nhưng sinh lần thứ hai mà sinh hai con tr lên.
5.
Sinh lần thứ ba trở lên, nếu tại thời điểm sinh chỉ một con
đẻ còn sống, kể cả con đẻ đã cho làm con nuôi.
6.
Sinh con thứ ba, nếu đã có hai con đẻ nhưng một hoặc cả hai
con bị dị tật hoặc mắc bệnh hiểm nghèo không mang tính di
truyền, đã được Hội đồng Giám định y khoa cấp tỉnh hoặc cấp
Trung ương xác nhận.
7.
Sinh một con hoặc hai con, nếu một trong hai vợ chồng đã có
con riêng (con đẻ).
8.
Sinh một con hoặc hai con trở lên trong cùng một lần sinh, nếu
cả hai vợ chồng đã có con riêng (con đẻ); không áp dụng cho
trường hợp hai vợ chồng đã từng có hai con chung trở lên và
các con hiện đang còn sống.
9.
Phụ nữ thuộc hộ nghèo, là người dân tộc thiểu số chưa kết hôn,
cư trú tại các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn, trừ các
đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, sinh một hoặc
hai con trở lên trong cùng một lần sinh.
986
Đề nghị Ủy ban nhân dân: ……………………………… xem xét, cấp hỗ trợ kinh phí
sinh con đúng chính sách dân số.
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật và cam kết:
(1) (*) …………………… là đối tượng được hỗ trợ, chưa từng nhận hỗ trợ kinh
phí của chính sách này.
(2) Sau khi nhận kinh phí hỗ trợ sẽ không sinh thêm con trái chính sách dân số, nếu vi
phạm sẽ phải hoàn trả số tiền đã nhận và chịu các hình thức xử lý theo quy định của
pháp luật./.
Thông tin người khai thay
Giấy CMND/Thẻ căn cước số: …………
Ngày cấp: ………………………………
Nơi cấp: ………………………………..
Quan hệ với đối tượng hưởng: ………...
Nơi thường trú/tạm trú: ……………….
………………, ngày…tháng…năm 20 ....
Người khai/Người khai thay
(Ký, ghi rõ họ tên hoặc điểm chỉ.
Trường hợp khai thay phải ghi đầy đủ
thông tin của người khai thay)
__________________
* Ghi “Tôi” nếu là đối tượng đề nghị hưởng chính sách hỗ trợ trực tiếp kê khai; ghi họ
và tên đối tượng đề nghị được hưởng chính sách hỗ trợ khi khai thay.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 634/QĐ-TTPVHCC của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 634/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×