• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2604/QĐ-UBND Hà Nội 2024 TTHC lĩnh vực Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/05/2024 20:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2604/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Sơn
Trích yếu: Về việc phê duyệt, bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2604/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2604/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2604/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
S
ố
:
/QĐ
-
UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà N
ộ
tháng
năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V việc phê duyệt, bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Y tế thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2020 của
UBND thành phố Hà Nội ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày 18/01/2024 của Bộ Y tế về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị thay thế và bãi bỏ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023 và Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Quyết định số 743/QĐ-BYT ngày 29/03/2024 của Bộ Y tế về việc sửa đổi,
bổ sung Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày 18 tháng 01 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y
tế về công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị thay thế và bãi
bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Luật Khám bệnh, chữa
bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023 và Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh;
Căn cứ Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số /TTr-SYT ngày tháng năm
2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 23 quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y
tế thành phố Hà Nội.
Bãi bỏ 48 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực y tế thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điu 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn
cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết
thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành
phố theo quy định.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính từ số 01 (QT-01) đến số 09
(QT-09); Số 12 (QT-12); Từ số 19 (QT-19) đến số 28 (QT-28); Từ số 33 (QT-33) đến
số 49 (QT- 49; Từ số 62 (QT-62) đến số 65 (QT-65); Từ số 67 (QT-67) đến số 69 (QT-
69); Từ số 119 (QT-119) đến số 122 (QT-122) tại Quyết định số 2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố hết hiệu lực.
Điu 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Y tế
thành phố Hà Nội; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành Thành phố;
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Y tế;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
-
Bí thư Thành ủy, các PBT Thành ủy;
-
Chủ tịch, các PCTHĐND Thành phố;
-
Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
-
VPUBTP: CVP, PCVP C.N.Trang;
Các phòng: TH, KSTTHC, KGVX, TTTTĐT TP;
-
Trung tâm Báo chí Thủ đô Hà Nội;
- Lưu: VT, SYT, KSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Sơn
Phụ lục I
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND
ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký
hiệu
1.
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở
hướng dẫn thực hành
QT-01
2.
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
QT-02
3.
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
QT-03
4.
Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
QT-04
5.
Điều chỉnh giấy phép hành nghề
QT-05
6.
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là
lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa
bệnh gia truyền
QT-06
7.
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương
y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia
truyền
QT-07
8.
Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là
lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa
bệnh gia truyền
QT-08
9.
Đăng ký hành nghề
QT-09
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký
hiệu
10.
Thu hồi giấy phép hành nghề trong trưởng hợp quy định tại điểm i
khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh
QT-10
11.
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo)
QT-11
12.
Cấp lại giấy phép hoạt động (bao gồm cả cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
nhân đạo)
QT-12
13.
Điều chỉnh giấy phép hoạt động (bao gồm cả cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo)
QT-13
14.
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị
HIV/AIDS
QT-14
15.
Cho phép tổ chức đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt,
khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản
1 Điều 79 Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo
QT-15
16.
Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật
chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa
có thực hành khám bệnh, chữa bệnh.
QT-16
17.
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa
QT-17
18.
Cho phép thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa
QT-18
19.
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
QT-19
20.
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với
hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra
đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng
QT-20
21.
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày
01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với
các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
QT-21
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký
hiệu
22.
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ
sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh
giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng
QT-22
23.
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với
hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra
đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng
QT-23
Phụ lục II
NỘI DUNG CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND
ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
1. Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng
dẫn thực hành (QT-01)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục Công bố cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức có nhu cầu Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính
bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố
Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Bản công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng
yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành thực hiện theo
Mẫu 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
x
2. Nội dung thực hành cụ thể. x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
12 ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Y
tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế
Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố
Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 Phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
Tổ chức
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận
Một cửa
1/2 ngày
- Phiếu tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả;
- Tin
nhắn/Email gửi
cho công dân
trên hệ thống
trực tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận
Một cửa
1/2 ngày
- Thao tác trên
máy tính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Quản lý
hành nghề Y
dược tư nhân
1/2 ngày
- Thao tác trên
máy tính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
(gọi tắt là
phòng
QLHNYDTN)
giải quyết hồ
sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không
đạt: Dự thảo công văn gửi
cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh và nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đạt:
Đăng tải thông tin của cơ sở
hướng dẫn thực hành trên
cổng thông tin điện tử hoặc
trang thông tin điện tử của
cơ quan và trên hệ thống
thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa
bệnh.
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
09 ngày
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ;
- Dự thảo công
văn;
- Thông tin của
cơ sở hướng
dẫn thực hành
được đăng tải
trên cổng thông
tin điện tử hoặc
trang thông tin
điện tử của cơ
quan và trên hệ
thống thông tin
về quản lý hoạt
động khám
bệnh, chữa
bệnh
Bước 6
Trả kết quả trên cổng thông
tin điện tử
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
- Thông tin của
cơ sở hướng
dẫn thực hành
được đăng tải
trên cổng thông
tin điện tử hoặc
trang thông tin
điện tử của cơ
quan và trên hệ
thống thông tin
về quản lý hoạt
động khám
bệnh, chữa
bệnh;
- Thông tin
đăng tải tối
thiểu gồm:
tên, địa chỉ cơ
sở hướng dẫn
thực hành,
phạm vi
hướng dẫn
thực hành
(nếu có liên
kết trong
hướng dẫn
thực hành
phải đăng tải
cả nội dung và
tên của cơ sở
liên kết hướng
dẫn thực
hành), chi phí
hướng dẫn
thực hành.
Bước 7
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Công bố cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh đáp
ứng yêu cầu là cơ sở hướng
dẫn thực hành được lưu 01
bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có
trách nhiệm thống kê các
TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả
thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo
cáo, thống kê danh sách Cơ
sở Công bố cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh đáp ứng
yêu cầu là cơ sở hướng dẫn
thực hành
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Hồ sơ
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Mẫu văn bản công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là
cơ sở hướng dẫn thực hành thực hiện theo Mẫu 01 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
2. Mẫu Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 01 - Bản công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở
hướng dẫn thực hành
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
1
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
2
_____________
Số: /......
3
......
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
….
4
….., ngày…... tháng….. năm…..
BẢN CÔNG BỐ
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
_________________
Kính gửi: ………
5
….. …….
Tên cơ sở hướng dẫn thực hành: ............................
6
..............................................
Số giấy phép hoạt động …… Cơ quan cấp: ......
7
.........ngày …tháng......năm......
Địa chỉ: ...............................................
8
…………………………………………....
Người chịu trách nhiệm chuyên môn: ....................................................................
Điện thoại liên hệ: …...….....Email (nếu có): ..........................................................
Căn cứ Nghị định số /2023/NĐ-CP ngày tháng năm 2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp
ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành theo quy định với các nội dung sau đây:
1. Đối tượng hướng dẫn thực hành: .............................
9
..........................................
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp của cơ sở thực hành (nếu có).
2
Tên cơ sở hướng dẫn thực hành.
3
Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản công bố.
4
Địa danh.
5
Tên cơ quan tiếp nhận văn bản công bố.
6
Ghi rõ tên cơ sở hướng dẫn thực hành.
7
Ghi rõ tên cơ quan cấp giấy phép hoạt động cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
8
Địa chỉ ghi trên Giấy phép hoạt động.
9
Đối tượng hướng dẫn thực hành: liệt kê các chức danh chuyên môn mà cơ sở hướng dẫn thực hành phù hợp
với phạm vi hoạt động chuyên môn của cơ sở đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
2. Danh sách người hướng dẫn thực hành........................
10
.....................................
3. Các nội dung thực hành được ký hợp đồng hợp tác với cơ sở thực hành khác (nếu
có)..............
11
.............................................................................................................
4. Số lượng người thực hành có thể tiếp nhận để hướng dẫn thực hành.................
5. Chi phí hướng dẫn thực hành ............................
12
...............................................
Cơ sở cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã công bố.
Tài liệu gửi kèm theo Bản công bố (nếu có)
THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
Trường hợp thực hiện trực tuyến thì ký số hợp lệ của cá nhân, tổ chức
10
Liệt kê danh sách người hướng dẫn thực hành.
11
Liệt kê nội dung người thực hành không thực hành tại cơ sở đó mà phải thực hành ở cơ sở khác (kèm theo
hợp đồng hợp tác thực hành).
12
Ghi cụ thể chi phí hướng dẫn thực hành.
2. Cấp mới giấy phép hành ngh đối với chức danh chuyên môn là bác sỹ, y sỹ,
điu dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện,
tâm lý lâm sàng (QT-02)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức
danh chuyên môn là bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu Cấp mới giấy phép hành nghề đối
với chức danh chuyên môn là bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật
y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng. Cán
bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính
bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành
phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp
người lần đầu tiên đề nghị cấp giấy phép hành nghề quy định tại điểm a khoản 1
Điều 30 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh và trường hợp quy định tại điểm đ khoản
1 Điều 13 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP gồm:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy
tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
x x
được kết nối, chia sẻ trên hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép
hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối
với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
x x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên hệ
thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau
đây (không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này
đã được kết nối, chia sẻ trên hệ thống thông tin về quản
lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a
khoản 6 Điều 10:
x
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp
người hành nghề thay đổi chức danh chuyên môn đã được ghi trên giấy phép hành
nghề quy định tại điểm b khoản 1 Điều 30 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh gồm:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của văn bản xác nhận
đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề
khám bệnh, chữa bệnh hoặc giấy phép hành nghề đã
được thừa nhận theo quy định tại Điều 37 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp đã được cấp giấy
phép hành nghề và đề nghị thay đổi sang một trong các
chức danh chuyên môn là bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, tâm lý lâm sàng,
cấp cứu viên ngoại viện (không áp dụng đối với trường
hợp kết quả kiểm tra đánh giá năng lực hoặc kết quả thừa
nhận giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối
với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên hệ
thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử).
Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm c khoản 1, khoản 2, điểm c
khoản 3, điểm b khoản 4, khoản 6, khoản 7, khoản 8 và điểm c khoản 9 Điều 33
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do giả mạo tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép
hành nghề (điểm b khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy
tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia sẻ trên hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép
hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối
với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
x x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên hệ
thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
6 Điều 10:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
x
7 . Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp
quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối,
chia sẻ trên hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế).
x
Trường hợp 4: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 33 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP do thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2,
3, 4 hoặc 6 Điều 20 Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy
tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia sẻ trên hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép
hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối
với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
x x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên hệ
thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
6 Điều 10:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia
truyền.
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp
quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối,
chia sẻ trên hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế).
x x
8. Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan có
thẩm quyền kết luận người hành nghề không có tội hoặc
không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối với trường
hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã có văn bản
kết luận không có tội, không thuộc trường hợp bị cấm
hành nghề (khoản 1 Điều 20 Luật Khám bệnh, chữa
bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp
hành xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng nhận
chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án (khoản 2,
khoản 3, khoản 4 Điều 20 Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan có
thẩm quyền xác định người hành nghề đã có đủ năng lực
hành vi dân sự hoặc không có khó khăn trong nhận thức,
làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực hành
vi dân sự (khoản 6 Điều 20 Luật Khám bệnh, chữa bệnh).
x x
Trường hợp 5: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề không được gia hạn theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 18
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP quá 24 tháng:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy
tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia sẻ trên hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép
hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối
với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
x x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên hệ
thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
x
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
6. Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
6 Điều 10:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia
truyền.
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp
quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối,
chia sẻ trên hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế).
x x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
- 27 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
- Trường hợp cần xác minh tài liệu có yếu tố nước ngoài trong hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép hành nghề thì thời hạn cấp giấy phép hành nghề là
27 ngày kể từ ngày có kết quả xác minh
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở
Y tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế
Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành
phố Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 Phí
Phí (nếu có): 430.000 đồng, (không thu phí đối với trường hợp cấp sai
do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề đối với cấp
mới, cấp lại, gia hạn, điều chỉnh)
3.7 Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo trong nước
(không phải xác minh)
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
QLHNYDTN
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt:
Chuyển về bộ phận 1 cửa để
công dân bổ sung hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt: Chuyển hồ
sơ cho Tổ thư ký xét duyệt
hồ sơ
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
12 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Thông tin
kết quả
thẩm định
hồ sơ gửi
công dân
qua địa chỉ
email đăng
ký
Bước 6
Xét duyệt hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đạt: Ý kiến
không đồng ý (có ý kiến cụ
thể).
- Nếu hồ sơ đạt: Ý kiến đồng
ý
Thành viên tổ
thư ký
05 ngày
Phiếu xét
duyệt hồ sơ
(Phiếu trình
Tổ thư ký)
Bước 7
Xét duyệt hồ sơ:
Chuyên viên hoàn thiện hồ
sơ trình Lãnh đạo Phòng xét
duyệt, ký nháy Dự thảo Giấy
phép hành nghề
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
04 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
Bước 8
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ
giấy do phòng chuyên môn
trình, đồng thời phê duyệt hồ
sơ trực tuyến:
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
+ Ký duyệt bản giấy và
duyệt đồng ý hồ sơ trực
tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê
duyệt từ chối hồ sơ trực
tuyến trong trường hợp
không đồng ý xét duyệt.
Bước 9 Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước
10
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Cấp mới giấy phép
hành nghề đối với chức danh
chuyên môn là bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng được
lưu 01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có
trách nhiệm thống kê các
TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả thực
hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách Cấp mới
giấy phép hành nghề đối với
chức danh chuyên môn là
bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng cho Bộ
Y tế.
Chuyên viên Sở
Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(photo);
- Hồ sơ gốc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
3.7.2
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo tại nước
ngoài (phải xác minh)
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDT
N
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
Tổ thư ký và
Chuyên viên
phòng
04 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
- Nếu hồ sơ không đạt: Chuyển
về bộ phận 1 cửa để công dân
bổ sung hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt (về điều kiện
pháp lý): Ban hành văn bản xác
minh gửi cho cơ quan có liên
quan (Cục khảo thí...) để xác
minh văn bằng chuyên môn
hoặc thời gian thực hành của
người hành nghề
QLHNYDT
N
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Kết quả
xét duyệt;
- Dự thảo
Công văn;
- Thông tin
kết quả xét
duyệt hồ sơ
gửi công
dân qua địa
chỉ email
đăng ký
Bước 6
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ,
ký xác nhận, trình Lãnh đạo Sở
ký Công văn gửi cơ quan có
liên quan
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDT
N
1/2 ngày
Dự thảo
Công văn
Bước 7
Lãnh đạo Sở xem xét, ký Công
văn gửi cơ quan có liên quan
Lãnh đạo Sở 01 ngày Công văn
Bước 8
Chuyển Công văn đến cơ quan
có liên quan để xác minh
Văn thư 01 ngày
-Kết quả xét
duyệt;
- Công văn
Lưu ý: - Thời gian xác minh không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính
- Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tính từ thời điểm có kết quả xác
minh
- Thời hạn cấp giấy phép hành ngh là 27 ngày kể từ ngày có kết quả xác minh
Bước 9
Căn cứ vào Công văn bản trả lời
của cơ quan có liên quan,
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
trình lãnh đạo phòng ký nháy
Dự thảo Giấy phép hành nghề
/Công văn từ chối.
- Hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Giấy
phép hành nghề
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDT
N
24 ngày
- Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
- Hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo
Công văn từ chối và nêu rõ lý
do
Bước
10
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ
giấy do phòng chuyên môn
trình, đồng thời phê duyệt hồ sơ
trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt
từ chối hồ sơ trực tuyến trong
trường hợp không đồng ý xét
duyệt.
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước
11
Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước
12
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Cấp mới giấy phép
hành nghề đối với chức danh
chuyên môn là bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện, tâm lý lâm
sàng được lưu 01 bộ tại bộ phận
lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách Cấp mới
giấy phép hành nghề đối với
chức danh chuyên môn là bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng lâm sàng,
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(photo);
-H ồ sơ gốc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý
lâm sàng cho Bộ Y tế.
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa
bệnh/Thừa nhận giấy phép hành nghề
2. Mẫu Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề
3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
7. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 08 - Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh chữa bệnh/ Thừa nhận
giấy phép hành nghề
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
13
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hành ngh khám bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành ngh
____________
Kính gửi: .....................
14
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..….
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu
15
:.…………………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
16
:………………
Văn bằng chuyên môn:
17
…………………………………………………..
Chức danh đề nghị cấp:
18
...............................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
19
............................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ...................................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):..............................................
13
Địa danh.
14
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
15
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
16
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
17
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
18
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
19
Trường hợp đề nghị cấp: ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với từng
trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Hồ sơ đề nghị …..……..……
7
……………….gồm các giấy tờ sau
20
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các giấy
tờ trong bộ hồ sơ này. Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hành
nghề khám bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
20
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp
theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các thông
tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính
bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
Mẫu 09 - Sơ yếu lý lịch tự thuật
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Ảnh mầu
04 cm x 06
cm (có
đóng dấu
giáp lai của
của cơ
quan xác
nhận lý
lịch)
SƠ YẾU LÝ LỊCH
TỰ THUẬT
Họ và tên: ................................................................. Nam, nữ:...........................
Ngày, tháng, năm sinh ........................................................................................
Nơi thường trú hiện nay: ..................................................………………………
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu: ......................................................
21
.………………...………
Ngày cấp ........................................... Nơi cấp: ...................................................
Số điện thoại liên hệ: Nhà riêng …………….. ; Di động (nếu có) .......................
Khi cần báo tin cho ai? ở đâu?: ............................................................................
Số hiệu: …………………………
Ký hiệu:.........................................
Họ và tên: ........................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh ……………………………Tại:...............................
Nguyên quán: ..................................................................................................
21
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các thông
tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính bằng
hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
........................................................................................................................
Nơi đăng ký thường trú hiện nay:....................................................................
Dân tộc: ...................................................... Tôn giáo: .....................................
Trình độ văn hóa: ..........................................Ngoại ngữ: ..............................
Trình độ chuyên môn: …………………... Loại hình đào tạo: ......................
Chuyên ngành đào tạo:....................................................................................
Nghề nghiệp: .....................................................................................................
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
Họ và tên bố: ........................................... Tuổi………… Nghề nghiệp ………
Họ và tên mẹ: ............................................ Tuổi: ……… Nghề nghiệp ………
Họ và tên vợ hoặc chồng: ................................................. Tuổi: .......................
Nghề nghiệp:............................................................................................
Nơi làm việc: ............................................................................................
Nơi ở hiện tại: .................................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào tạo
Tên cơ sở đào tạo
Văn bằng, chứng
chỉ được cấp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì? Ở đâu? Giữ chức vụ gì?
Có thuộc các trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại Điều 20 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh không?: ...............................................................................
Ghi rõ nếu có: ...................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực, nếu sai tôi xin chịu trách
nhiệm hoàn toàn trước pháp luật.
Xác nhận của Thủ trưởng cơ
quan/
Đơn vị công tác
22
…….., ngày.... tháng... năm...
Người khai ký tên
22
Trường hợp người đề nghị đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào thì không phải xác
nhận nội dung này.
3. Cấp lại giấy phép hành ngh đối với chức danh chuyên môn là bác sỹ, y sỹ,
điu dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện,
tâm lý lâm sàng (QT-03)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức
danh chuyên môn là bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu Cấp lại giấy phép hành nghề đối
với chức danh chuyên môn là bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật
y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng. Cán
bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND thành
phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị mất hoặc hư hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 15
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề
đã được cấp (nếu có) (không áp dụng đối với trường hợp
giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ
thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x x
3. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử).
x
Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
quy định tại điểm b khoản 1 Điều 15 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (trường hợp
thay đổi một trong các thông tin quy định tại điểm a khoản 3 Điều 27 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh hoặc có sai sót thông tin quy định tại khoản 3 Điều 27 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh)
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính giấy phép hành nghề đã được cấp;
x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ tài liệu chứng minh
thông tin thay đổi hoặc thông tin bị sai sót (không áp
dụng đối với trường hợp thông tin có thể tra cứu, xác
thực trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 33 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP do hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề không đúng
quy định (điểm a khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy
tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp
x x
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép
hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế);
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ
liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao
động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động theo
quy định của Bộ luật Lao động;
x x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
x
gia về y tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
6 Điều 10 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia
truyền.
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp
quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế).
Trường hợp 4: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 33 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP do hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề không đúng
quy định (điểm a khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh)
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy
tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép
hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
x x
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối
với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
6 Điều 10 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia
truyền.
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp
quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế);
x x
8. Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình
thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo
x
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với
trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
Trường hợp 5: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 33 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP do cấp sai chức danh chuyên môn hoặc phạm vi hành
nghề trong giấy phép hành nghề so với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề
(điểm c khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh)
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy
tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép
hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối
với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
x x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
x
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
6 Điều 10 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia
truyền.
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp
quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế).
x
Trường hợp 6: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 33 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP do cấp sai chức danh chuyên môn hoặc phạm vi hành
nghề trong giấy phép hành nghề so với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề
(điểm c khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh)
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy
tờ sau:
x
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép
hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối
với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
x x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
x
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
6 Điều 10 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia
truyền.
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp
quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế);
x x
8. Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình
thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với
trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x
Trường hợp 7: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 33 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP do không hành nghề trong thời gian 24 tháng liên tục
(điểm d khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2.Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy
tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
x x
dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép
hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối
với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
x x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
6 Điều 10 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia
truyền.
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp
quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế);
x
8. Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình
thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với
trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x
Trường hợp 8: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 33 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP do thuộc trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại
các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản
1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy
tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép
hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không
x x
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối
với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
6 Điều 10 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia
truyền.
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp
quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế);
x x
8. Một trong các giấy tờ sau đây:
x x
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan có
thẩm quyền kết luận người hành nghề không có tội hoặc
không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối với
trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã có
văn bản kết luận không có tội, không thuộc trường hợp
bị cấm hành nghề (khoản 1 Điều 20 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp
hành xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng nhận
chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án (khoản 2,
khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan có
thẩm quyền xác định người hành nghề đã có đủ năng lực
hành vi dân sự hoặc không có khó khăn trong nhận thức,
làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực hành
vi dân sự (khoản 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh).
Trường hợp 9: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 33 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP do thuộc trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại
các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản
1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy
tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
x x
dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép
hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối
với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
x x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
6 Điều 10 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp
quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế);
8. Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan có
thẩm quyền kết luận người hành nghề không có tội hoặc
không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối với
trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã có
văn bản kết luận không có tội, không thuộc trường hợp
bị cấm hành nghề (khoản 1 Điều 20 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp
hành xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng nhận
chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án (khoản 2,
khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan có
thẩm quyền xác định người hành nghề đã có đủ năng lực
hành vi dân sự hoặc không có khó khăn trong nhận thức,
làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực hành
vi dân sự (khoản 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh).
9. Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình
thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với
trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
Trường hợp 10: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 9 Điều 33 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP do người hành nghề tự đề nghị thu hồi giấy phép hành
nghề (điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy
tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép
hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối
với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
x x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
x
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
6. Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
6 Điều 10 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp
quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế).
Trường hợp 11: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 9 Điều 33 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP do người hành nghề tự đề nghị thu hồi giấy phép hành
nghề (điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy
tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép
hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
x x
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối
với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
x x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
6 Điều 10 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp
quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
x x
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế).
8. Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình
thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với
trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x
Trường hợp 12: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề cấp không đúng thẩm quyền quy định tại điểm d khoản 1
Điều 31 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính giấy phép hành nghề đã được cấp;
x
3. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử).
x
Trường hợp 13: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 15 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản xác nhận đã
được cơ quan cấp phép thuộc lực lượng vũ trang nhân
dân cấp giấy phép hành nghề trong đó nêu rõ số giấy
phép hành nghề, ngày cấp, nơi cấp, thông tin cá nhân,
chức danh chuyên môn, phạm vi hành nghề;
x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối
x x
với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử).
x
Trường hợp 14: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
quy định tại điểm e khoản 1 Điều 15 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản xác nhận đã
được cơ quan cấp phép thuộc lực lượng vũ trang nhân
dân cấp giấy phép hành nghề trong đó nêu rõ số giấy
phép hành nghề, ngày cấp, nơi cấp, thông tin cá nhân,
chức danh chuyên môn, phạm vi hành nghề;
x x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối
với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
x x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
x
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
5. Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình
thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với
trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
6. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử).
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
- 13 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
- Trường hợp cần xác minh tài liệu có yếu tố nước ngoài trong hồ sơ
đề nghị cấp giấy phép hành nghề thì thời hạn cấp giấy phép hành nghề
là 13 ngày kể từ ngày có kết quả xác minh
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở
Y tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y
tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành
phố Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 Phí
Phí (nếu có): 150.000 đồng (trường hợp 1,2) / 430.000 đồng (trường
hợp 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14) (không thu phí đối với trường
hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề
đối với cấp mới, cấp lại, gia hạn, điều chỉnh)
3.7 Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo trong
nước (không phải xác minh)
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ
sơ và hẹn
trả kết
quả;
-Tin
nhắn/Ema
il gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
QLHNYDT
N
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt: Chuyển
về bộ phận 1 cửa để công dân bổ
sung hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt: Chuyển hồ sơ
cho Tổ thư ký xét duyệt hồ sơ
Chuyên viên
phòng
QLHNYDT
N
04 ngày
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Thông
tin kết quả
thẩm định
hồ sơ gửi
công dân
qua địa
chỉ email
đăng ký
Bước 6
Xét duyệt hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đạt: Ý kiến
không đồng ý (có ý kiến cụ thể).
- Nếu hồ sơ đạt: Ý kiến đồng ý
Thành viên
tổ thư ký
02 ngày
Phiếu xét
duyệt hồ
sơ (Phiếu
trình
Tổ thư ký)
Bước 7
Xét duyệt hồ sơ:
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
trình Lãnh đạo Phòng xét duyệt,
ký nháy Dự thảo Giấy phép
hành nghề
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDT
N
01 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
Bước 8
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ
giấy do phòng chuyên môn
trình, đồng thời phê duyệt hồ sơ
trực tuyến:
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt
từ chối hồ sơ trực tuyến trong
trường hợp không đồng ý xét
duyệt.
Bước 9 Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước
10
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Cấp lại giấy phép hành
nghề đối với chức danh chuyên
môn là bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng được lưu
01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách Cấp lại giấy
phép hành nghề đối với chức
danh chuyên môn là bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật
y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
cho Bộ Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy
phép hành
nghề
(photo);
-Hồ sơ
gốc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết
quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
3.7.2
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo tại nước
ngoài (phải xác minh)
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
Theo mục
3.2
hành
chính
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Emai
l gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDT
N
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt: Chuyển
về bộ phận 1 cửa để công dân
bổ sung hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt (về điều kiện
pháp lý): Ban hành văn bản xác
Tổ thư ký và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDT
N
10 ngày
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
minh gửi cho cơ quan có liên
quan (Cục khảo thí...) để xác
minh văn bằng chuyên môn
hoặc thời gian thực hành của
người hành nghề
- Kết quả
xét duyệt;
- Dự thảo
Công văn;
- Thông
tin kết quả
xét duyệt
hồ sơ gửi
công dân
qua địa chỉ
email
đăng ký
Bước 6
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ,
ký xác nhận, trình Lãnh đạo Sở
ký Công văn gửi cơ quan có liên
quan
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDT
N
01 ngày
Dự thảo
Công văn
Bước 7
Lãnh đạo Sở xem xét, ký Công
văn gửi cơ quan có liên quan
Lãnh đạo Sở 01 ngày Công văn
Bước 8
Chuyển Công văn đến cơ quan
có liên quan để xác minh
Văn thư 01 ngày
-Kết quả
xét duyệt;
- Công
văn
Lưu ý: - Thời gian xác minh không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính.
- Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tính từ thời điểm có kết quả xác
minh
- Thời hạn cấp lại giấy phép hành ngh là 13 ngày kể từ ngày có kết quả
xác minh
Bước 9
Căn cứ vào Công văn bản trả lời
của cơ quan có liên quan,
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
trình lãnh đạo phòng ký nháy
Dự thảo Giấy phép hành nghề
/Công văn từ chối.
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDT
N
10 ngày
- Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
- Hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Giấy
phép hành ngh hành nghề (được
gia hạn)
- Hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo
Công văn từ chối và nêu rõ lý
do
nhận giải
quyết hồ
sơ
Bước
10
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ
giấy do phòng chuyên môn
trình, đồng thời phê duyệt hồ sơ
trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt
từ chối hồ sơ trực tuyến trong
trường hợp không đồng ý xét
duyệt.
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước
11
Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước
12
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Cấp lại giấy phép hành
nghề đối với chức danh chuyên
môn là bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng được lưu
01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách Cấp lại giấy
phép hành nghề đối với chức
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy
phép hành
nghề
(photo);
- Hồ sơ
gốc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết
quả xử lý
công việc
danh chuyên môn là bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng lâm sàng,
cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý
lâm sàng cho Bộ Y tế.
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa
bệnh/Thừa nhận giấy phép hành nghề
2. Mẫu Sơ yếu lý lịch tự thuật
3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
7. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 08 - Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh chữa bệnh/ Thừa
nhận giấy phép hành nghề
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
23
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hành ngh khám bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành ngh
____________
Kính gửi: .....................
24
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..….
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu
25
:.…………………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
26
:………………
Văn bằng chuyên môn:
27
…………………………………………………..
Chức danh đề nghị cấp:
28
...............................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
29
............................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ...................................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):..............................................
23
Địa danh.
24
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
25
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
26
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
27
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
28
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
29
Trường hợp đề nghị cấp: ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với từng
trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Hồ sơ đề nghị …..……..……
7
……………….gồm các giấy tờ sau
30
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các giấy
tờ trong bộ hồ sơ này. Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hành
nghề khám bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
30
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp
theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các thông
tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính
bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
Mẫu 09 - Sơ yếu lý lịch tự thuật
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Họ và tên: ....................................................... Nam, nữ:.................................
Ngày, tháng, năm sinh ....................................................................................
Nơi thường trú hiện nay: ....................................................…………………
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu: .......................................................
31
.………………...………
Ngày cấp .......................................... Nơi cấp: ..............................................
Số điện thoại liên hệ: Nhà riêng ……….. ; Di động (nếu có) ........................
Khi cần báo tin cho ai? ở đâu?: .......................................................................
Số hiệu: …………………………
Ký hiệu:.........................................
Họ và tên: ...........................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh ………………………………Tại:...............................
Nguyên quán: ....................................................................................................
.............................................................................................................................
.
Nơi đăng ký thường trú hiện nay:........................................................................
Dân tộc: ................................................. Tôn giáo: ...........................................
Trình độ văn hóa: ..........................................Ngoại ngữ: ...................................
Trình độ chuyên môn: ………………………... Loại hình đào tạo: ...................
Chuyên ngành đào tạo:.......................................................................................
Nghề nghiệp: .....................................................................................................
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
31
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các thông
tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính bằng
hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
Ảnh mầu
04 cm x 06 cm
(có đóng dấu giáp
lai của của cơ
quan xác nhận lý
lịch)
SƠ YẾU LÝ LỊCH
TỰ THUẬT
Họ và tên bố: ........................................... Tuổi………… Nghề nghiệp ………
Họ và tên mẹ: ............................................. Tuổi: ……… Nghề nghiệp ……
Họ và tên vợ hoặc chồng: ................................................. Tuổi: .......................
Nghề nghiệp:....................................................................................................
Nơi làm việc: ....................................................................................................
Nơi ở hiện tại: ...................................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào tạo
Tên cơ sở đào tạo
Văn bằng, chứng
chỉ được cấp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì? Ở đâu? Giữ chức vụ gì?
Có thuộc các trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại Điều 20 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh không?: ................................................................................
Ghi rõ nếu có: ....................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực, nếu sai tôi xin chịu trách
nhiệm hoàn toàn trước pháp luật.
Xác nhận của Thủ trưởng cơ
quan/
Đơn vị công tác
32
…….., ngày.... tháng... năm...
Người khai ký tên
32
Trường hợp người đề nghị đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào thì không phải xác
nhận nội dung này.
4. Gia hạn giấy phép hành ngh đối với chức danh chuyên môn là bác sỹ, y sỹ,
điu dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện,
tâm lý lâm sàng (QT-04)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức
danh chuyên môn là bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu Gia hạn giấy phép hành nghề đối với
chức danh chuyên môn là bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng. Cán bộ, công
chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố
Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị gia hạn giấy phép hành nghề theo Mẫu 08
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
x
2. Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã được cấp
(không áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề
đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
x
3. Tài liệu chứng minh đã cập nhật đủ kiến thức y khoa
liên tục trong khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Y tế (không áp dụng đối với trường hợp kết
quả cập nhật kiến thức y khoa liên tục đã được kết nối,
x
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
4. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối
với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động.
x x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
Kể từ khi nhận đủ hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên giấy phép hành nghề
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Y
tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế Hà
Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại: 0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố
Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 Phí
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo trong nước
(không phải xác minh)
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
(Nộp hồ sơ tối thiểu 60 ngày
trước ngày giấy phép hành
nghề hết hạn)
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt: Chuyển
về bộ phận 1 cửa để công dân
bổ sung hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt: Dự thảo Quyết
định gia hạn Giấy phép hành
nghề (Giấy phép hành nghề
được gia hạn)
Tổ thư ký
(Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN)
45 ngày
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Dự thảo
Quyết định
gia hạn
Giấy phép
hành nghề
(Giấy phép
hành nghề
được gia
hạn)
Bước 6
Xét duyệt hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đạt: Ý kiến
không đồng ý (có ý kiến cụ thể).
- Nếu hồ sơ đạt: Ý kiến đồng ý
Thành viên tổ
thư ký
05 ngày
Phiếu xét
duyệt hồ sơ
(Phiếu trình
Tổ thư ký)
Bước 7
Xét duyệt hồ sơ:
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
trình Lãnh đạo Phòng xét duyệt,
ký nháy Bản giấy Dự thảo Giấy
phép hành nghề (được gia hạn)
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
04 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
Bước 8
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ
giấy do phòng chuyên môn
trình, đồng thời phê duyệt hồ sơ
trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê
duyệt từ chối hồ sơ trực tuyến
trong trường hợp không đồng ý
xét duyệt.
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
Bước 9 Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
Bước 10
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Gia hạn giấy phép hành
nghề đối với chức danh chuyên
môn là bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng được lưu
01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách Gia hạn giấy
phép hành nghề đối với chức
danh chuyên môn là bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
cho Bộ Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
(photo);
-Hồ sơ gốc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
-Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
-Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
3.7.2
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo tại nước
ngoài (phải xác minh)
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt: Chuyển
về bộ phận 1 cửa để công dân bổ
sung hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt (về điều kiện
pháp lý): Ban hành văn bản xác
minh gửi cho cơ quan có liên
quan (Cục khảo thí...) để xác
minh văn bằng chuyên môn
hoặc thời gian thực hành của
người hành nghề
Tổ thư ký và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
10 ngày
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Kết quả
xét duyệt;
- Dự thảo
Công văn;
- Thông tin
kết quả xét
duyệt hồ sơ
gửi công
dân qua địa
chỉ email
đăng ký
Bước 6
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ,
ký xác nhận, trình Lãnh đạo Sở
ký Công văn gửi cơ quan có liên
quan
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
Dự thảo
Công văn
Bước 7
Lãnh đạo Sở xem xét, ký Công
văn gửi cơ quan có liên quan
Lãnh đạo Sở 01 ngày Công văn
Bước 8
Chuyển Công văn đến cơ quan
có liên quan để xác minh
Văn thư 01 ngày
-Kết quả
xét duyệt;
- Công văn
Lưu ý: - Thời gian xác minh không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính
- Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tính từ thời điểm có kết quả
xác minh
- Thời hạn cấp giấy phép hành ngh là 15 ngày kể từ ngày có kết quả xác minh
Bước 9
Căn cứ vào Công văn bản trả lời
của cơ quan có liên quan,
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
Lãnh đạo và
Chuyên viên
12 ngày
- Dự thảo
Giấy phép
trình lãnh đạo phòng ký nháy Dự
thảo Giấy phép hành nghề (được
gia hạn)/Công văn từ chối.
- Hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Giấy
phép hành ngh hành nghề (được
gia hạn)
- Hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo
Công văn từ chối và nêu rõ lý do
phòng
QLHNYDTN
hành nghề
(được gia
hạn)
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 10
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ
giấy do phòng chuyên môn
trình, đồng thời phê duyệt hồ sơ
trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt
từ chối hồ sơ trực tuyến trong
trường hợp không đồng ý xét
duyệt.
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
Bước 11 Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
Bước 12
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Gia hạn giấy phép hành
nghề đối với chức danh chuyên
môn là bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng được lưu
01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
(photo);
-Hồ sơ gốc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách Gia hạn giấy
phép hành nghề đối với chức
danh chuyên môn là bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
cho Bộ Y tế.
- Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh/Thừa
nhận giấy phép hành nghề
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 08 - Đơn đ nghị cấp giấy phép hành ngh khám bệnh chữa bệnh/ Thừa
nhận giấy phép hành ngh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
33
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hành ngh khám bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành ngh
____________
Kính gửi: .....................
34
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..….
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu
35
:.…………………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
36
:………………
Văn bằng chuyên môn:
37
…………………………………………………..
Chức danh đề nghị cấp:
38
...............................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
39
............................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ...................................................................
33
Địa danh.
34
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
35
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
36
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
37
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
38
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
39
Trường hợp đề nghị cấp: ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với từng
trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):..............................................
Hồ sơ đề nghị …..……..……
7
……………….gồm các giấy tờ sau
40
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các giấy
tờ trong bộ hồ sơ này. Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hành
nghề khám bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
40
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp
theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các thông
tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính
bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
5. Điu chỉnh giấy phép hành ngh (QT-05)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Điều chỉnh giấy phép hành nghề
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu Điều chỉnh giấy phép hành nghề.
Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính
bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành
phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép hành nghề đối với trường hợp
bổ sung thêm phạm vi hành nghề của chuyên khoa quy định tại điểm a, b, c khoản 1
Điều 19 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã được cấp
(không áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề
đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
x
3. Bản sao hợp lệ văn bằng đào tạo chuyên khoa theo
quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP (không áp dụng đối với trường hợp văn bằng đào tạo
chuyên khoa đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
4. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn
thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với
người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại khoản 4
Điều 10 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế).
x x
Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép hành nghề đối với trường hợp
đã được cấp giấy phép hành nghề và sau đó có thêm giấy chứng nhận người có bài
thuốc gia truyền hoặc giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
quy định tại điểm d khoản 1 Điều 19 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã được cấp
(không áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề
đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
x
3. Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận người có bài thuốc
gia truyền hoặc giấy chứng nhận người có phương pháp
chữa bệnh gia truyền (không áp dụng đối với trường hợp
các giấy chứng nhận này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ
thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
- 13 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
- Trường hợp cần xác minh tài liệu có yếu tố nước ngoài trong hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép hành nghề thì thời hạn cấp giấy phép hành nghề là
13 ngày kể từ ngày có kết quả xác minh
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở
Y tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế
Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành
phố Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Phí (nếu có): 430.000 đồng
3.7 Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo trong
nước (không phải xác minh)
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDT
N
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt: Chuyển
về bộ phận 1 cửa để công dân bổ
sung hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt: Chuyển hồ sơ
cho Tổ thư ký xét duyệt hồ sơ
Chuyên viên
phòng
QLHNYDT
N
05 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Thông tin
kết quả
thẩm định
hồ sơ gửi
công dân
qua địa chỉ
email đăng
ký
Bước 6
Xét duyệt hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đạt: Ý kiến
không đồng ý (có ý kiến cụ thể).
- Nếu hồ sơ đạt: Ý kiến đồng ý
Thành viên
tổ thư ký
01 ngày
Phiếu xét
duyệt hồ sơ
(Phiếu trình
Tổ thư ký)
Bước 7
Xét duyệt hồ sơ:
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
trình Lãnh đạo Phòng xét duyệt,
ký nháy Dự thảo Giấy phép
hành nghề
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDT
N
01 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
Bước 8
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ
giấy do phòng chuyên môn
trình, đồng thời phê duyệt hồ sơ
trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt
từ chối hồ sơ trực tuyến trong
trường hợp không đồng ý xét
duyệt.
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
Bước 9 Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước 10
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Điều chỉnh giấy phép
hành nghề được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách Điều chỉnh
giấy phép hành nghề cho Bộ Y
tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(photo);
-Hồ sơ gốc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
3.7.2
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo tại nước
ngoài (phải xác minh)
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt: Chuyển
về bộ phận 1 cửa để công dân
bổ sung hồ sơ
Tổ thư ký và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
10 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
- Nếu hồ sơ đạt (về điều kiện
pháp lý): Ban hành văn bản xác
minh gửi cho cơ quan có liên
quan (Cục khảo thí...) để xác
minh văn bằng chuyên môn
hoặc thời gian thực hành của
người hành nghề
quyết hồ
sơ;
- Kết quả
xét duyệt;
- Dự thảo
Công văn;
- Thông tin
kết quả xét
duyệt hồ sơ
gửi công
dân qua địa
chỉ email
đăng ký
Bước 6
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ,
ký xác nhận, trình Lãnh đạo Sở
ký Công văn gửi cơ quan có liên
quan
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
Dự thảo
Công văn
Bước 7
Lãnh đạo Sở xem xét, ký Công
văn gửi cơ quan có liên quan
Lãnh đạo Sở 01 ngày Công văn
Bước 8
Chuyển Công văn đến cơ quan
có liên quan để xác minh
Văn thư 01 ngày
-Kết quả
xét duyệt;
- Công văn
Lưu ý: - Thời gian xác minh không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính
- Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tính từ thời điểm có kết quả xác minh
- Thời hạn cấp giấy phép hành ngh là 15 ngày kể từ ngày có kết quả xác minh
Bước 9
Căn cứ vào Công văn bản trả lời
của cơ quan có liên quan,
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
trình lãnh đạo phòng ký nháy
Dự thảo Giấy phép hành nghề
/Công văn từ chối.
- Hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Giấy
phép hành ngh hành nghề (được
gia hạn)
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
10 ngày
- Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
- Hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo
Công văn từ chối và nêu rõ lý
do
Bước 10
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ
giấy do phòng chuyên môn
trình, đồng thời phê duyệt hồ sơ
trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt
từ chối hồ sơ trực tuyến trong
trường hợp không đồng ý xét
duyệt.
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước 11 Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước 12
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Điều chỉnh Giấy phép
hành nghề được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách Điều chỉnh
Giấy phép hành nghề cho Bộ Y
tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(photo);
-H ồ sơ gốc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa
bệnh/Thừa nhận giấy phép hành nghề
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 08 - Đơn đ nghị cấp giấy phép hành ngh khám bệnh chữa bệnh/ Thừa
nhận giấy phép hành ngh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
41
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hành ngh khám bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành ngh
____________
Kính gửi: .....................
42
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..….
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu
43
:.…………………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
44
:………………
Văn bằng chuyên môn:
45
…………………………………………………..
41
Địa danh.
42
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
43
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
44
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
45
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
Chức danh đề nghị cấp:
46
...............................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
47
............................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ...................................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):..............................................
Hồ sơ đề nghị …..……..……
7
……………….gồm các giấy tờ sau
48
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các giấy
tờ trong bộ hồ sơ này. Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hành
nghề khám bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
46
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
47
Trường hợp đề nghị cấp: ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với từng
trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
48
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp
theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các thông
tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính
bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
6. Cấp mới giấy phép hành ngh đối với chức danh chuyên môn là lương y,
người có bài thuốc gia truyn hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyn (QT-
06)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức
danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có
phương pháp chữa bệnh gia truyền
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu Cấp mới giấy phép hành nghề đối
với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền
hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền. Cán bộ, công chức thuộc Sở
Y tế Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính
bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành
phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp
người lần đầu tiên đề nghị cấp giấy phép hành nghề quy định tại điểm a khoản 1
Điều 30 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh gồm:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế):
- Giấy chứng nhận là lương y do cơ quan có thẩm quyền
cấp;
x x
- Giấy chứng nhận là người có bài thuốc gia truyền do
cơ quan có thẩm quyền cấp;
- Giấy chứng nhận là người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền do cơ quan có thẩm quyền cấp;
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép
lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động
theo quy định của Bộ luật Lao động;
x x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối
với trường hợp quy định tại điểm b khoản 6 Điều 10
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
x
dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép
hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp
người hành nghề thay đổi chức danh chuyên môn đã được ghi trên giấy phép hành
nghề quy định tại điểm b khoản 1 Điều 30 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh gồm:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
2. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế):
- Giấy chứng nhận là lương y đối với trường hợp đã
được cấp giấy phép hành nghề và muốn thay đổi sang
chức danh lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền đối với trường
hợp đã được cấp giấy phép hành nghề và muốn thay đổi
sang chức danh người có bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền
đối với trường hợp đã được cấp giấy phép hành nghề
và đề nghị thay đổi sang chức danh người có phương
pháp chữa bệnh gia truyền;
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép
lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động
theo quy định của Bộ luật Lao động;
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử).
Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại khoản 4 Điều 34 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do không hành nghề trong thời gian 24 tháng liên tục (điểm d
khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế):
- Giấy chứng nhận là lương y do cơ quan có thẩm quyền
cấp;
- Giấy chứng nhận là người có bài thuốc gia truyền do
cơ quan có thẩm quyền cấp;
- Giấy chứng nhận là người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền do cơ quan có thẩm quyền cấp;
x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép
lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động
theo quy định của Bộ luật Lao động;
x x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối
với trường hợp quy định tại điểm b khoản 6 Điều 10
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép
hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế).
x
Trường hợp 4: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại khoản 5 Điều 34 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do thuộc một trong các trường hợp bị cấm hành nghề quy định tại
các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản
1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế):
- Giấy chứng nhận là lương y do cơ quan có thẩm quyền
cấp;
- Giấy chứng nhận là người có bài thuốc gia truyền do
cơ quan có thẩm quyền cấp;
- Giấy chứng nhận là người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền do cơ quan có thẩm quyền cấp;
x x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép
lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động
theo quy định của Bộ luật Lao động;
x x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
x
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
6. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối
với trường hợp quy định tại điểm b khoản 6 Điều 10
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép
hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
x x
8. Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan
có thẩm quyền kết luận người hành nghề không có tội
hoặc không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối với
trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã
có văn bản kết luận không có tội, không thuộc trường
hợp bị cấm hành nghề (khoản 1 Điều 20 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp
hành xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng nhận
chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án (khoản
x x
2, khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan
có thẩm quyền xác định người hành nghề đã có đủ năng
lực hành vi dân sự hoặc không có khó khăn trong nhận
thức, làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực
hành vi dân sự (khoản 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh).
Trường hợp 5: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định của một trong các khoản 6, khoản 7
hoặc khoản 8 Điều 34 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (điểm e, g, h khoản 1 Điều 35
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế):
- Giấy chứng nhận là lương y do cơ quan có thẩm quyền
cấp;
- Giấy chứng nhận là người có bài thuốc gia truyền do
cơ quan có thẩm quyền cấp;
- Giấy chứng nhận là người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền do cơ quan có thẩm quyền cấp;
x x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép
lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động
theo quy định của Bộ luật Lao động;
x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
x
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
6. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối
với trường hợp quy định tại điểm b khoản 6 Điều 10
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép
hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế).
x x
Trường hợp 6: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề không được gia hạn theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 24
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế):
- Giấy chứng nhận là lương y do cơ quan có thẩm quyền
cấp;
- Giấy chứng nhận là người có bài thuốc gia truyền do
cơ quan có thẩm quyền cấp;
- Giấy chứng nhận là người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền do cơ quan có thẩm quyền cấp;
x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép
lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động
theo quy định của Bộ luật Lao động;
x x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối
với trường hợp quy định tại điểm b khoản 6 Điều 10
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép
hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế).
x x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
- 27 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
- Trường hợp cần xác minh tài liệu có yếu tố nước ngoài trong hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép hành nghề thì thời hạn cấp giấy phép hành nghề là
27 ngày kể từ ngày có kết quả xác minh
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở
Y tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y
tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành
phố Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 Phí
Phí (nếu có): 430.000 đồng, (không thu phí đối với trường hợp cấp sai
do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề đối với cấp
mới, cấp lại, gia hạn, điều chỉnh)
3.7 Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo trong
nước (không phải xác minh)
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt:
Chuyển về bộ phận 1 cửa để
công dân bổ sung hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt: Chuyển hồ
sơ cho Tổ thư ký xét duyệt
hồ sơ
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
14 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Thông tin
kết quả
thẩm định
hồ sơ gửi
công dân
qua địa chỉ
email đăng
ký
Bước 6
Xét duyệt hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đạt: Ý kiến
không đồng ý (có ý kiến cụ
thể).
- Nếu hồ sơ đạt: Ý kiến đồng
ý
Thành viên tổ
thư ký
04 ngày
Phiếu xét
duyệt hồ sơ
(Phiếu trình
Tổ thư ký)
Bước 7
Xét duyệt hồ sơ:
Chuyên viên hoàn thiện hồ
sơ trình Lãnh đạo Phòng xét
duyệt, ký nháy Dự thảo Giấy
phép hành nghề
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
03 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
Bước 8
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ
giấy do phòng chuyên môn
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
trình, đồng thời phê duyệt hồ
sơ trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và
duyệt đồng ý hồ sơ trực
tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê
duyệt từ chối hồ sơ trực
tuyến trong trường hợp
không đồng ý xét duyệt.
Bước 9 Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước 10
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Cấp mới giấy phép
hành nghề đối với chức danh
chuyên môn là lương y,
người có bài thuốc gia
truyền hoặc có phương pháp
chữa bệnh gia truyền được
lưu 01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có
trách nhiệm thống kê các
TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả thực
hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách Cấp mới
giấy phép hành nghề đối với
chức danh chuyên môn là
lương y, người có bài thuốc
gia truyền hoặc có phương
pháp chữa bệnh gia truyền
cho Bộ Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(photo);
- Hồ sơ gốc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
3.7.2
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo tại nước
ngoài (phải xác minh)
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong
và ngoài
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt:
Chuyển về bộ phận 1 cửa để
công dân bổ sung hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt (về điều kiện
pháp lý): Ban hành văn bản
xác minh gửi cho cơ quan có
liên quan (Cục khảo thí...) để
xác minh văn bằng chuyên
môn hoặc thời gian thực hành
của người hành nghề
Tổ thư ký và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
04 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Kết quả
xét duyệt;
- Dự thảo
Công văn;
- Thông tin
kết quả xét
duyệt hồ sơ
gửi công
dân qua địa
chỉ email
đăng ký
Bước 6
Lãnh đạo phòng xem xét hồ
sơ, ký xác nhận, trình Lãnh
đạo Sở ký Công văn gửi cơ
quan có liên quan
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
Dự thảo
Công văn
Bước 7
Lãnh đạo Sở xem xét, ký
Công văn gửi cơ quan có liên
quan
Lãnh đạo Sở 01 ngày Công văn
Bước 8
Chuyển Công văn đến cơ quan
có liên quan để xác minh
Văn thư 01 ngày
-Kết quả xét
duyệt;
- Công văn
Lưu ý: - Thời gian xác minh không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính
- Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tính từ thời điểm có kết quả xác
minh
- Thời hạn cấp giấy phép hành ngh là 27 ngày kể từ ngày có kết quả xác
minh
Bước 9
Căn cứ vào Công văn bản trả
lời của cơ quan có liên quan,
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
trình lãnh đạo phòng ký nháy
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
24 ngày
- Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
Dự thảo Giấy phép hành nghề
/Công văn từ chối.
- Hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Giấy
phép hành nghề
- Hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo
Công văn từ chối và nêu rõ lý
do
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 10
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ
giấy do phòng chuyên môn
trình, đồng thời phê duyệt hồ
sơ trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê
duyệt từ chối hồ sơ trực tuyến
trong trường hợp không đồng
ý xét duyệt.
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước 11 Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước 12
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Cấp mới giấy phép
hành nghề đối với chức danh
chuyên môn là lương y, người
có bài thuốc gia truyền hoặc
có phương pháp chữa bệnh gia
truyền được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống kê các TTHC
thực hiện tại đơn vị vào Sổ
thống kê kết quả thực hiện
TTHC.
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(photo);
- Hồ sơ gốc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách Cấp mới
giấy phép hành nghề đối với
chức danh chuyên môn là
lương y, người có bài thuốc
gia truyền hoặc có phương
pháp chữa bệnh gia truyền cho
Bộ Y tế.
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa
bệnh/Thừa nhận giấy phép hành nghề
2. Mẫu Sơ yếu lý lịch tự thuật
3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
7. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 08 - Đơn đ nghị cấp giấy phép hành ngh khám bệnh chữa bệnh/ Thừa
nhận giấy phép hành ngh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
49
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hành ngh khám bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành ngh
____________
Kính gửi: .....................
50
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..….
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu
51
:.…………………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
52
:………………
Văn bằng chuyên môn:
53
…………………………………………………..
Chức danh đề nghị cấp:
54
...............................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
55
............................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ...................................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):..............................................
Hồ sơ đề nghị …..……..……
7
……………….gồm các giấy tờ sau
56
:
49
Địa danh.
50
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
51
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
52
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
53
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
54
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
55
Trường hợp đề nghị cấp: ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với từng
trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
56
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp
theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các giấy
tờ trong bộ hồ sơ này. Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hành
nghề khám bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các thông
tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính
bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
Mẫu 09 - Sơ yếu lý lịch tự thuật
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Ảnh mầu
04 cm x 06
cm (có
đóng dấu
giáp lai của
của cơ
quan xác
nhận lý
lịch)
SƠ YẾU LÝ LỊCH
TỰ THUẬT
Họ và tên: ............................................................ Nam, nữ:................................
Ngày, tháng, năm sinh ........................................................................................
Nơi thường trú hiện nay: ....................................................…………………….
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu: .......................................................
57
.………………...…………
Ngày cấp ......................................... Nơi cấp: ....................................................
Số điện thoại liên hệ: Nhà riêng …………….. ; Di động (nếu có) ......................
Khi cần báo tin cho ai? ở đâu?: ............................................................................
Số hiệu: …………………………
Ký hiệu:.........................................
Họ và tên: ............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh …………………………Tại:................................
57
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các thông
tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính bằng
hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
Nguyên quán: .....................................................................................................
.............................................................................................................................
Nơi đăng ký thường trú hiện nay:........................................................................
Dân tộc: ...................................................... Tôn giáo: .......................................
Trình độ văn hóa: ......................................Ngoại ngữ: ........................................
Trình độ chuyên môn: ………………………... Loại hình đào tạo: ....................
Chuyên ngành đào tạo:........................................................................................
Nghề nghiệp: ....................................................................................................
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
Họ và tên bố: ........................................... Tuổi………… Nghề nghiệp ………
Họ và tên mẹ: ............................................ Tuổi: ……… Nghề nghiệp ………
Họ và tên vợ hoặc chồng: .............................................. Tuổi: .........................
Nghề nghiệp:....................................................................................................
Nơi làm việc: ....................................................................................................
Nơi ở hiện tại: ...................................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào tạo
Tên cơ sở đào tạo
Văn bằng, chứng
chỉ được cấp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì? Ở đâu? Giữ chức vụ gì?
Có thuộc các trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại Điều 20 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh không?: .................................................................................
Ghi rõ nếu có: .....................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực, nếu sai tôi xin chịu trách
nhiệm hoàn toàn trước pháp luật.
Xác nhận của Thủ trưởng cơ
quan/
Đơn vị công tác
58
…….., ngày.... tháng... năm...
Người khai ký tên
58
Trường hợp người đề nghị đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào thì không phải xác
nhận nội dung này.
7. Cấp lại giấy phép hành ngh đối với chức danh chuyên môn là lương y, người
có bài thuốc gia truyn hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyn (QT-07)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức
danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có
phương pháp chữa bệnh gia truyền
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu Cấp lại giấy phép hành nghề đối
với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền
hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền. Cán bộ, công chức thuộc Sở
Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính
bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành
phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy
phép hành nghề bị mất hoặc hư hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề
đã được cấp (nếu có) (không áp dụng đối với trường
hợp giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x x
3. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử).
x
Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp thay
đổi một trong các thông tin quy định tại điểm a khoản 3 Điều 27 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh hoặc có sai sót thông tin quy định tại khoản 3 Điều 27 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh quy định tại điểm b khoản 1 Điều 23 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính giấy phép hành nghề đã được cấp;
x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ tài liệu chứng minh
thông tin thay đổi hoặc thông tin bị sai sót (không áp
dụng đối với trường hợp thông tin có thể tra cứu, xác
thực trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x x
4. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử).
x
Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy
phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều 34 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề không đúng quy định
(điểm a khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP
x
2. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
x
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế):
- Giấy chứng nhận là lương y do cơ quan có thẩm quyền
cấp;
- Giấy chứng nhận là người có bài thuốc gia truyền do
cơ quan có thẩm quyền cấp;
- Giấy chứng nhận là người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền do cơ quan có thẩm quyền cấp;
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép
lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động
theo quy định của Bộ luật Lao động;
x x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối
với trường hợp quy định tại điểm b khoản 6 Điều 10
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
x
lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép
hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế).
x x
Trường hợp 4: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy
phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại khoản 3 Điều 34 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do cấp sai chức danh chuyên môn hoặc phạm vi hành nghề trong
giấy phép hành nghề so với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề (điểm c khoản
1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
x x
3.02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử).
x x
Trường hợp 5: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy
phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại khoản 4 Điều 34 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do không hành nghề trong thời gian 24 tháng liên tục (điểm d
khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
x x
3.02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử).
x x
Trường hợp 6: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy
phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại khoản 5 Điều 34 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3,
4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề
đã được cấp (nếu có) (không áp dụng đối với trường
hợp giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
3. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
x
4. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
x x
5. Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan
có thẩm quyền kết luận người hành nghề không có tội
hoặc không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối với
trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã
có văn bản kết luận không có tội, không thuộc trường
hợp bị cấm hành nghề (khoản 1 Điều 20 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp
hành xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng nhận
chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án (khoản
2, khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan
có thẩm quyền xác định người hành nghề đã có đủ năng
lực hành vi dân sự hoặc không có khó khăn trong nhận
thức, làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực
hành vi dân sự (khoản 6 Điều của 20 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh);
x
Trường hợp 7: Hồ sơ đề nghị cấp lại phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề bị thu hồi theo quy định tại khoản 9 Điều 34 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP theo đề nghị của người hành nghề:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
x x
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
3. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử).
x
Trường hợp 8: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy
phép hành nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 28
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Giấy phép hành nghề đã được cấp;
x
3. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử).
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
- 13 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
- Trường hợp cần xác minh tài liệu có yếu tố nước ngoài trong hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép hành nghề thì thời hạn cấp giấy phép hành nghề là
13 ngày kể từ ngày có kết quả xác minh
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở
Y tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y
tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành
phố Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Lệ phí (nếu có): 150.000 đồng (trường hợp 1, 2) / 430.000 đồng
(trường hợp 3, 4, 5, 6, 7, 8)
3.7 Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo trong
nước (không phải xác minh)
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt:
Chuyển về bộ phận 1 cửa để
công dân bổ sung hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt: Chuyển hồ sơ
cho Tổ thư ký xét duyệt hồ sơ
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
05 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Thông tin
kết quả
thẩm định
hồ sơ gửi
công dân
qua địa chỉ
email đăng
ký
Bước 6
Xét duyệt hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đạt: Ý kiến
không đồng ý (có ý kiến cụ
thể).
- Nếu hồ sơ đạt: Ý kiến đồng ý
Thành viên tổ
thư ký
01 ngày
Phiếu xét
duyệt hồ sơ
(Phiếu trình
Tổ thư ký)
Bước 7
Xét duyệt hồ sơ:
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
trình Lãnh đạo Phòng xét
duyệt, ký nháy Dự thảo Giấy
phép hành nghề
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
Bước 8
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ
giấy do phòng chuyên môn
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
trình, đồng thời phê duyệt hồ
sơ trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê
duyệt từ chối hồ sơ trực tuyến
trong trường hợp không đồng
ý xét duyệt.
Bước 9 Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước 10
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Cấp lại giấy phép
hành nghề đối với chức danh
chuyên môn là lương y, người
có bài thuốc gia truyền hoặc
có phương pháp chữa bệnh
gia truyền được lưu 01 bộ tại
bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có
trách nhiệm thống kê các
TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả thực
hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách Cấp lại
giấy phép hành nghề đối với
chức danh chuyên môn là
lương y, người có bài thuốc
gia truyền hoặc có phương
pháp chữa bệnh gia truyền
cho Bộ Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(photo);
-Hồ sơ gốc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
3.7.2
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo tại nước
ngoài (phải xác minh)
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt:
Chuyển về bộ phận 1 cửa để
công dân bổ sung hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt (về điều kiện
pháp lý): Ban hành văn bản
xác minh gửi cho cơ quan có
liên quan (Cục khảo thí...) để
xác minh văn bằng chuyên
môn hoặc thời gian thực hành
của người hành nghề
Tổ thư ký và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
10 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Kết quả
xét duyệt;
- Dự thảo
Công văn;
- Thông tin
kết quả xét
duyệt hồ sơ
gửi công
dân qua địa
chỉ email
đăng ký
Bước 6
Lãnh đạo phòng xem xét hồ
sơ, ký xác nhận, trình Lãnh
đạo Sở ký Công văn gửi cơ
quan có liên quan
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
Dự thảo
Công văn
Bước 7
Lãnh đạo Sở xem xét, ký Công
văn gửi cơ quan có liên quan
Lãnh đạo Sở 01 ngày Công văn
Bước 8
Chuyển Công văn đến cơ quan
có liên quan để xác minh
Văn thư 01 ngày
-Kết quả
xét duyệt;
- Công văn
Lưu ý: - Thời gian xác minh không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính.
- Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tính từ thời điểm có kết quả xác
minh
- Thời hạn cấp lại giấy phép hành ngh là 13 ngày kể từ ngày có kết quả
xác minh
Bước 9
Căn cứ vào Công văn bản trả
lời của cơ quan có liên quan,
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
trình lãnh đạo phòng ký nháy
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
10 ngày
- Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
Dự thảo Giấy phép hành nghề
/Công văn từ chối.
- Hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Giấy
phép hành ngh hành nghề
(được gia hạn)
- Hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo
Công văn từ chối và nêu rõ lý
do
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 10
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ
giấy do phòng chuyên môn
trình, đồng thời phê duyệt hồ
sơ trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê
duyệt từ chối hồ sơ trực tuyến
trong trường hợp không đồng
ý xét duyệt.
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước 11 Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước 12
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Cấp lại giấy phép hành
nghề đối với chức danh
chuyên môn là lương y, người
có bài thuốc gia truyền hoặc
có phương pháp chữa bệnh gia
truyền được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống kê các TTHC
thực hiện tại đơn vị vào Sổ
thống kê kết quả thực hiện
TTHC.
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(photo);
- Hồ sơ gốc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách Cấp lại
giấy phép hành nghề đối với
chức danh chuyên môn là
lương y, người có bài thuốc
gia truyền hoặc có phương
pháp chữa bệnh gia truyền cho
Bộ Y tế.
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa
bệnh/Thừa nhận giấy phép hành nghề
2. Mẫu Sơ yếu lý lịch tự thuật
3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
7. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 08 - Đơn đ nghị cấp giấy phép hành ngh khám bệnh chữa bệnh/ Thừa
nhận giấy phép hành ngh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
59
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hành ngh khám bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành ngh
____________
Kính gửi: .....................
60
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..….
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu
61
:.…………………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
62
:………………
Văn bằng chuyên môn:
63
…………………………………………………..
59
Địa danh.
60
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
61
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
62
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
63
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
Chức danh đề nghị cấp:
64
...............................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
65
............................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ...................................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):..............................................
Hồ sơ đề nghị …..……..……
7
……………….gồm các giấy tờ sau
66
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các giấy
tờ trong bộ hồ sơ này. Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hành
nghề khám bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
64
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
65
Trường hợp đề nghị cấp: ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với từng
trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
66
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp
theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các thông
tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính
bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
Mẫu 09 - Sơ yếu lý lịch tự thuật
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Ảnh mầu
04 cm x 06
cm (có
đóng dấu
giáp lai của
của cơ
quan xác
nhận lý
lịch)
SƠ YẾU LÝ LỊCH
TỰ THUẬT
Họ và tên: ............................................................. Nam, nữ:................................
Ngày, tháng, năm sinh ........................................................................................
Nơi thường trú hiện nay:
....................................................………………………
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu: .......................................................
67
.……………..……………
Ngày cấp ......................................... Nơi cấp: ....................................................
Số điện thoại liên hệ: Nhà riêng ………….. ; Di động (nếu có) ........................
Khi cần báo tin cho ai? ở đâu?: ............................................................................
Số hiệu: …………………………
Ký hiệu:.........................................
Họ và tên: ...........................................................................................................
67
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các thông
tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính bằng
hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
Ngày, tháng, năm sinh ……………………………Tại:................................
Nguyên quán: ..........................................................................................
Nơi đăng ký thường trú hiện nay:....................................................................
Dân tộc: ................................................. Tôn giáo: ............................................
Trình độ văn hóa: ......................................Ngoại ngữ: ........................................
Trình độ chuyên môn: …………………... Loại hình đào tạo: .......................
Chuyên ngành đào tạo:........................................................................................
Nghề nghiệp: ..................................................................................................
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
Họ và tên bố: ............................................ Tuổi………… Nghề nghiệp ……
Họ và tên mẹ: ........................................... Tuổi: ……… Nghề nghiệp ………
Họ và tên vợ hoặc chồng: ............................................... Tuổi: .........................
Nghề nghiệp:............................................................................................
Nơi làm việc: ............................................................................................
Nơi ở hiện tại: ...........................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào tạo
Tên cơ sở đào tạo
Văn bằng, chứng
chỉ được cấp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì? Ở đâu? Giữ chức vụ gì?
Có thuộc các trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại Điều 20 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh không?: ...........................................................................
Ghi rõ nếu có: ...................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực, nếu sai tôi xin chịu trách
nhiệm hoàn toàn trước pháp luật.
Xác nhận của Thủ trưởng cơ
quan/
Đơn vị công tác
68
…….., ngày.... tháng... năm...
Người khai ký tên
68
Trường hợp người đề nghị đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào thì không phải xác
nhận nội dung này.
8. Gia hạn giấy phép hành ngh đối với chức danh chuyên môn là lương y, người
có bài thuốc gia truyn hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyn (QT-08)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức
danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có
phương pháp chữa bệnh gia truyền
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu Gia hạn giấy phép hành nghề đối
với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền
hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền. Cán bộ, công chức thuộc Sở
Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính
bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành
phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã được cấp
(không áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành
nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế);
x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép
x x
lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động
theo quy định của Bộ luật Lao động.
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
Kể từ khi nhận đủ hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên giấy phép hành nghề
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở
Y tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y
tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành
phố Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Phí (nếu có): Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
(Nộp hồ sơ tối thiểu 60 ngày
trước ngày giấy phép hành
nghề hết hạn)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDT
N
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt:
Chuyển về bộ phận 1 cửa để
công dân bổ sung hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt: Dự thảo
Quyết định gia hạn Giấy phép
hành nghề (Giấy phép hành
nghề được gia hạn)
Tổ thư ký
(Chuyên
viên phòng
QLHNYDT
N)
45 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Dự thảo
Quyết định
gia hạn
Giấy phép
hành nghề
(Giấy phép
hành nghề
được gia
hạn)
Bước 6
Xét duyệt hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đạt: Ý kiến
không đồng ý (có ý kiến cụ
thể).
- Nếu hồ sơ đạt: Ý kiến đồng ý
Thành viên
tổ thư ký
05 ngày
Phiếu xét
duyệt hồ sơ
(Phiếu trình
Tổ thư ký)
Bước 7
Xét duyệt hồ sơ:
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
trình Lãnh đạo Phòng xét
duyệt, ký nháy Bản giấy Dự
thảo Giấy phép hành nghề
(được gia hạn)
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDT
N
04 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
Bước 8
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ
giấy do phòng chuyên môn
trình, đồng thời phê duyệt hồ
sơ trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê
duyệt từ chối hồ sơ trực tuyến
trong trường hợp không đồng
ý xét duyệt.
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
Bước 9 Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
Bước 10
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Gia hạn giấy phép
hành nghề đối với chức danh
chuyên môn là lương y, người
có bài thuốc gia truyền hoặc có
phương pháp chữa bệnh gia
truyền được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
(photo);
-Hồ sơ gốc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống kê các TTHC
thực hiện tại đơn vị vào Sổ
thống kê kết quả thực hiện
TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách Gia hạn
giấy phép hành nghề đối với
chức danh chuyên môn là
lương y, người có bài thuốc gia
truyền hoặc có phương pháp
chữa bệnh gia truyền cho Bộ Y
tế.
giải quyết
hồ sơ;
-Sổ theo dõi
kết quả xử
lý công việc
-Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa
bên/Thừa nhận giấy phép hành nghề
2. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề
3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
7. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 08 - Đơn đ nghị cấp giấy phép hành ngh khám bệnh chữa bệnh/ Thừa
nhận giấy phép hành ngh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
69
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hành ngh khám bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành ngh
____________
Kính gửi: .....................
70
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..….
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu
71
:.…………………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
72
:………………
Văn bằng chuyên môn:
73
…………………………………………………..
69
Địa danh.
70
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
71
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
72
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
73
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
Chức danh đề nghị cấp:
74
...............................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
75
............................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ...................................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):..............................................
Hồ sơ đề nghị …..……..……
7
……………….gồm các giấy tờ sau
76
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các giấy
tờ trong bộ hồ sơ này. Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hành
nghề khám bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
74
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
75
Trường hợp đề nghị cấp: ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với từng
trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
76
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp
theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các thông
tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính
bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
9. Đăng ký hành ngh (QT-09)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục đăng ký hành nghề
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cơ sở có nhu cầu đăng ký hành nghề. Cán bộ, công chức
thuộc Sở Y tế Hà Nội
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND thành phố Hà
Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi
bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 1: Cùng thời điểm với thời điểm đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động
đến cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động
Danh sách đăng ký hành nghề
Trường hợp 2: Có thay đổi về người hành nghề trong thời gian chờ cấp giấy phép hoạt
động
Danh sách đăng ký hành nghề đã thay đổi theo Mẫu 01 Phụ
lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
Trường hợp 3: Có thay đổi về người hành nghề trong quá trình hoạt động, người hành
nghề không còn làm việc tại cơ sở:
Báo cáo
Trường hợp 4: Có thay đổi về người hành nghề trong quá trình hoạt động, bổ sung
người hành nghề:
Danh sách đăng ký hành nghề đã bổ sung theo Mẫu 01
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP.
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
- Cùng thời điểm cấp giấy phép hoạt động đối với trường hợp quy định tại
điểm a, b khoản 1 Điều 29 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ thời điểm tiếp nhận văn bản đăng ký
hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 29 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Y tế
Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế Hà
Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại: 0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố
Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 Phí
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Đối với trường hợp cấp giấy phép hoạt động đối với trường hợp quy định
tại điểm a, b khoản 1 Điu 29 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP: Sở Y tế công
bố công khai danh sách người hành nghề trên cổng thông tin điện tử (Danh
sách đăng ký hành nghề gửi cùng thời điểm đề nghị cấp mới giấy phép hoạt
động. Thay đổi người hành nghề trong thời gian chờ cấp giấy phép hoạt
động)
3.7.2
Đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điu 29 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt: Chuyển về
bộ phận 1 cửa để công dân bổ sung
hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt (về điều kiện pháp
lý): Đăng tải danh sách đăng ký
hành nghề lên Website của Sở Y tế
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
2,5 ngày
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Kết quả
xét duyệt;
- Dự thảo
Công văn;
- Thông tin
kết quả xét
duyệt hồ sơ
gửi công
dân qua địa
chỉ email
đăng ký
Bước 6 Trả kết quả cho Bộ phận Một cửa
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
Tích vào ô
kết thúc
Bước 7
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Đăng ký hành nghề được
lưu 01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống
kê danh sách đăng ký hành nghề
cho Bộ Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
1/2 ngày
- Danh sách
đăn ký
hành nghề
được đăng
tải trên
Website
của Sở Y
tế;
-Hồ sơ gốc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu Danh sách đăng ký hành nghề
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 01 – Danh sách đăng ký hành ngh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: …………………………………………..
2. Địa chỉ: .......................................................................................................
3. Thời gian làm việc hằng ngày của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
77
...........
.................................................................................................................................
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
STT Họ và tên
Số giấy
phép hành
ngh/ Số
chứng chỉ
hành ngh
Phạ
m vi
hành
ngh
Thời gian
đăng ký
hành ngh
tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
78
Vị trí
chuyên
môn
79
Thời gian
đăng ký hành
ngh tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
khác (nếu
có)
80
Ghi
chú
81
1
2
…
77
Ghi rõ từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần.
78
Ghi cụ thể thời gian làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần.
79
Ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm.
80
Ghi cụ thể thời gian làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần tại cơ sở khám
bệnh chữa bệnh khác.
81
ghi thêm ngôn ngữ mà người hành nghề nước ngoài sử dụng trong KBCB (nếu có)….
82
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
….….., ngày ….. tháng … năm…
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
82
10. Thu hồi giấy phép hành ngh đối với trường hợp quy định tại điểm i khoản
1 Điu 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (QT-10)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường
hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cơ sở có nhu cầu Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường
hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND thành phố Hà
Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi
bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị;
x
2. Giấy phép hành nghề.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
Sau 13 ngày kể từ khi nhận được đơn đề nghị và giấy phép hành nghề kèm
theo
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Y tế
Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế Hà
Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại: 0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố
Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 Phí
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt: Chuyển về
bộ phận 1 cửa để công dân bổ
sung hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt: Dự thảo Quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề
trình lãnh đạo phòng xác nhận
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
07 ngày
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Dự thảo
Quyết định
thu hồi
Giấy phép
hành nghề
Bước 6
Xem xét, xác nhận dự thảo Quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề
- Nếu hồ sơ chưa đạt: Ý kiến không
đồng ý (có ý kiến cụ thể).
- Nếu hồ sơ đạt: Ý kiến đồng ý
(Xác nhận)
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
Dự thảo
Quyết định
thu hồi
Giấy phép
hành nghề
Bước 7
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ giấy
do phòng chuyên môn trình, đồng
thời phê duyệt hồ sơ trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt
từ chối hồ sơ trực tuyến trong
trường hợp không đồng ý xét
duyệt.
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Quyết định
thu hồi
Giấy phép
hành nghề
Bước 8
Ban hành Quyết định thu hồi Giấy
phép hành nghề: Đóng dấu, vào
sổ, lưu hồ sơ và chuyển kết quả
sang Bộ phận Một cửa
Bộ phận Văn
thư
01 ngày
Quyết định
thu hồi
Giấy phép
hành nghề
Bước 9
Trả kết quả (Quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề) cho cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Bước
10
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Thu hồi Giấy phép hành
nghề được lưu 01 bộ tại bộ phận
lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống
kê danh sách thu hồi Giấy phép
hành nghề cho Bộ Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
1/2 ngày
- Quyết
định thu
hồi Giấy
phép hành
nghề
(photo);
- Hồ sơ gốc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
-Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
-Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
3. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
4. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
5. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
11. Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo) (QT-11)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh (bao gồm cả cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo)
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu Cấp mới giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo).
Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố
Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động đối với trường hợp quy
định tại các điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 59 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc văn bản có tên
của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà
nước hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân hoặc giấy chứng nhận
đầu tư đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có vốn đầu tư
nước ngoài;
x
3. Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề và giấy xác nhận
quá trình hành nghề theo Mẫu 11 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP của người chịu trách
nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa
x
bệnh (không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế);
4. Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề và giấy xác nhận
quá trình hành nghề theo Mẫu 11 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP của người phụ trách bộ
phận chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (không
áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. Bản kê khai cơ sở vật chất, danh mục thiết bị y tế, danh
sách nhân sự đáp ứng điều kiện cấp giấy phép hoạt động
tương ứng với từng hình thức tổ chức theo Mẫu 08 Phụ lục II
ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và các giấy
tờ chứng minh, xác nhận các kê khai đó;
x
6. Danh sách ghi rõ họ tên, số giấy phép hành nghề của
từng người hành nghề đăng ký hành nghề tại cơ sở đó theo
Mẫu 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;.
x
7. Văn bản do cấp có thẩm quyền phê duyệt quy định về
chức năng nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của bệnh viện của nhà
nước hoặc điều lệ tổ chức và hoạt động đối với bệnh viện
tư nhân theo Mẫu 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
8. Danh mục chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh đề xuất trên cơ sở danh mục chuyên môn kỹ
thuật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
x
9. Trường hợp đề nghị cấp lần đầu giấy phép hoạt động cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh không vì mục đích lợi nhuận thì phải có tài liệu
chứng minh nguồn tài chính bảo đảm cho hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh không vì mục đích lợi nhuận.
x
Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đối với trường hợp đã được
cấp giấy phép hoạt động nhưng thay đổi địa điểm theo quy định tại điểm d khoản 1
Điều 59 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc văn bản có tên
của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà
nước hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân hoặc giấy chứng nhận
đầu tư đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có vốn đầu tư
nước ngoài;
x
3. Bản kê khai cơ sở vật chất đáp ứng điều kiện cấp giấy
phép hoạt động tại địa điểm mới và các giấy tờ chứng minh,
xác nhận các kê khai đó;
x
4. Bản sao hợp lệ giấy phép hoạt động đã cấp. x
Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động đối với cơ sở đã được cấp giấy
phép hoạt động nhưng đề nghị chuyển sang hoạt động theo mô hình khám bệnh, chữa bệnh
nhân đạo hoặc hoạt động theo mô hình không vì mục đích lợi nhuận, không thu chi phí
khám bệnh, chữa bệnh của người bệnh theo quy định tại điểm g khoản 1 Điều 59 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP
x
2. Tài liệu chứng minh nguồn tài chính cho hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại
cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 57 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ và 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định
hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành
việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Y
tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế Hà
Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại: 0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố
Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 Phí
Phí (nếu có): (không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan
có thẩm quyền cấp)
- Bệnh viện: 10.500.000
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia
đình: 5.700.000
- Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế:
3.100.000
- Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám
bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng
khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 4.300.000
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp Hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ
sơ và hẹn
trả kết
quả;
-Tin
nhắn/Ema
il gửi cho
tổ chức,
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đạt:
Chuyển về bộ phận 1 cửa để công
dân bổ sung hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt: Lập kế
hoạch (lịch) thẩm định
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
17 ngày
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Phiếu
thẩm định
hồ sơ
Bước 5
Lập kế hoạch thẩm định:
Chuyên viên trình Lãnh đạo Phòng,
ký xác nhận Kế hoạch (lịch) thẩm
định đối với cơ sở.
Chuyên viên
Phòng
QLHNYDTN
10 ngày
Lịch thẩm
định đối
với cơ sở
Bước 6
Phê duyệt kế hoạch thẩm định:
- Lãnh đạo Phòng ký xác nhận Kế
hoạch thẩm định (trường hợp không
phê duyệt thì yêu cầu sửa đổi).
- Lãnh đạo Sở phê duyệt Kế hoạch
(lịch) thẩm định (trường hợp không
phê duyệt thì yêu cầu sửa đổi)
Lãnh đạo Sở,
Lãnh đạo
Phòng
QLHNYDTN
03 ngày
Lịch thẩm
định
Bước 7
Tổ chức thẩm định:
Thực hiện thẩm định điều kiện cấp
Giấy phép hoạt động của cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
Đoàn thẩm
định
05 ngày
Biên bản
thẩm định
Bước 8
Hoàn thiện hồ sơ sau thẩm định
bao gồm:
+ Dự thảo Giấy phép hoạt động
+ Dự thảo danh sách nhân sự đăng
ký hành nghề.
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
20 ngày
Hồ sơ sau
thẩm định
Bước 9 Ký nháy hồ sơ sau thẩm định
Lãnh đạo
Phòng
QLHNYDTN
03 ngày
Hồ sơ sau
thẩm định
Bước
10
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ trong
trường hợp đồng ý.
- Trường hợp không đồng ý: Phê
duyệt từ chối và cho ý kiến cụ thể.
Lãnh đạo Sở 05 ngày
GPHĐ
kèm theo
Danh sách
nhân sự
đăng ký
hành nghề
Bước
11
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Cấp mới giấy phép hoạt
động được lưu 01 bộ tại bộ phận
lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống
kê danh sách Cấp mới giấy phép
hoạt động cho Bộ Y tế
Văn thư, Bộ
phận Một
cửa, chuyên
viên phòng
QLHNYDTN
02 ngày
- GPHĐ
kèm theo
Danh
sách nhân
sự đăng
ký hành
nghề
- Hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết
quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp/điều chỉnh/cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
2. Mẫu Giấy xác nhận quá trình hành nghề
3. Mẫu Danh sách đăng ký hành nghề
4. Mẫu Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức và nhân sự của cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh
5. Mẫu Điều lệ tổ chức và hoạt động đối với bệnh viện tư nhân
6. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
7. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
8. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
9. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
10. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
11. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 02 - Đơn đ nghị cấp/điu chỉnh/cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________
……
83
…….., ngày.... tháng... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
.............................
84
................................
Kính gửi: .................
85
..........................
Tên cơ sở đề nghị: ..........................................................................................
Địa chỉ:
86
.......................................................................................................
Điện thoại: ..................... Số Fax: .................... Email (nếu có): ....................
Trường hợp đề nghị:
87
...................................................................................
Hình thức tổ chức đề nghị cấp phép:.......................................................... Thời
gian làm việc hằng ngày: ...............................................................................
Hồ sơ gửi kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây:
88
(1) …………………………………………………………………………
(2) …………………………………………………………………………
(3) …………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hoạt động.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
89
83
Địa danh.
84
Ghi rõ thủ tục: cấp mới, điều chỉnh, cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh chữa bệnh.
85
Tên cơ quan cấp giấy phép hoạt động.
86
Địa chỉ cụ thể của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
87
Ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động với từng trường hợp cụ thể theo quy định tại
Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
88
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp theo
thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
89
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
Mẫu 11 - Giấy xác nhận quá trình hành ngh
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
90
TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH
91
_________
Số: /............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
….….., ngày…... tháng….. năm…...
GIẤY XÁC NHẬN QUÁ TRÌNH HÀNH NGHỀ
..........................
2
....................... xác nhận:
Ông/bà: ...........................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ..................................................................................
Địa chỉ cư trú: ................................................................................................
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu
92
:.………………...…………………………………
Ngày cấp ...................................... Nơi cấp: .................................................
Văn bằng chuyên môn: .....................
93
.................. Năm tốt nghiệp: ………
Số giấy phép hành nghề:………………………………………………………
Đã hành nghề với phạm vi…………
94
.……………tại ......................
95
.............
đạt kết quả như sau:
1. Thời gian hành nghề:
96
..............................................................................
2. Năng lực chuyên môn:
97
.............................................................................
3. Đạo đức nghề nghiệp:
98
..............................................................................
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
99
90
Tên cơ quan chủ quản của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
2
Tên cơ sở khám bệnh chữa bệnh
92
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
93
Ghi rõ văn bằng, chuyên môn theo văn bằng đào tạo.
94
Ghi rõ phạm vi hành nghề.
95
Ghi rõ bộ phận chuyên môn của người hành nghề.
96
Ghi rõ từ ngày, tháng, năm đến ngày, tháng, năm
97
Nhận xét cụ thể về khả năng thực hiện khám bệnh, chữa bệnh theo chuyên khoa đăng ký hành nghề.
98
Nhận xét cụ thể về giao tiếp, ứng xử của người đăng ký hành nghề đối với đồng nghiệp và người bệnh.
99
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
Mẫu 08 - Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức và nhân sự của cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
BẢN KÊ KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT, DANH MỤC THIẾT BỊ Y TẾ,
TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ CỦA CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: ...................................................................
2. Địa chỉ:..........................................................................................................
Điện thoại: ......................... Số Fax: ....................... Email: .................................
3. Quy mô:…………….. giường bệnh
II. TỔ CHỨC:
1. Hình thức tổ chức: .........................................
100
............................................
2. Cơ cấu tổ chức: ...............................................
101
............................................
III. NHÂN SỰ:
1. Danh sách trưởng khoa, phụ trách phòng, bộ phận chuyên môn:
STT
Họ và tên
Số chứng
chỉ hành
ngh đã
được cấp
Phạm vi
hoạt
động
chuyên
môn
Thời gian đăng
ký làm việc tại cơ
sở khám bệnh,
chữa bệnh (ghi
cụ thể thời gian
làm việc)
Tên
khoa,
phòng,
bộ phận
chuyên
môn
Vị trí, chức
danh được
bổ nhiệm
1
2
...
2. Danh sách người hành nghề:
100
Ghi cụ thể tên hình thức tổ chức theo quy định tại Nghị định số ..../2023/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2023
101
Ghi rõ tên các khoa (khoa lâm sàng, khoa cận lâm sàng), phòng, bộ phận chuyên môn của cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh.
STT
Họ và tên
Số chứng
chỉ hành
ngh đã
được cấp
Phạm vi
hoạt động
chuyên
môn
Thời gian đăng ký
làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh (ghi cụ thể
thời gian làm việc)
Vị trí
chuyên môn
1
2
…
3. Danh sách người làm việc:
STT Họ và tên
Văn bằng
chuyên môn
Thời gian đăng ký
làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh (ghi cụ thể
thời gian làm
việc)
Vị trí làm
việc
102
1
2
...
IV. THIẾT BỊ Y TẾ:
STT
Tên thi
ết
bị
Ký hiệu
(MODEL)
Hãng
sản xuất
Xuất xứ
Năm
sản
xuất
Số
lượng
Tình
trạng sử
dụng
(%)
Ghi
chú
1
2
3
V. CƠ SỞ VẬT CHẤT:
1. Tổng diện tích mặt bằng:
102
Ghi cụ thể chức danh, vị trí làm việc được phân công đảm nhiệm.
2. Diện tích xây dựng trung bình cho 01 giường bệnh (đối với bệnh viện):
3. Diện tích các khoa, phòng, buồng kỹ thuật chuyên môn, xét nghiệm, buồng bệnh:
4. Bố trí các bộ phận chuyên môn (liệt kê cụ thể):
5. Các điều kiện vệ sinh môi trường:
a) Xử lý nước thải:
b) Xử lý rác y tế, rác sinh hoạt:
6. An toàn bức xạ:
7. Hệ thống phụ trợ:
a) Phòng cháy chữa cháy:
b) Khí y tế:
c) Máy phát điện:
d) Thông tin liên lạc:
8. Cơ sở vật chất khác (nếu có):
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
103
103
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
Mẫu 01 – Danh sách đăng ký hành ngh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: ..........................................................
2. Địa chỉ: ...................................................................................................
3. Thời gian làm việc hằng ngày của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
104
.......
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
STT Họ và tên
Số giấy
phép hành
ngh/ Số
chứng chỉ
hành ngh
Phạ
m vi
hành
ngh
Thời gian
đăng ký
hành ngh
tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
105
Vị trí
chuyên
môn
106
Thời gian
đăng ký hành
ngh tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
khác (nếu
có)
107
Ghi
chú
108
1
2
…
104
Ghi rõ từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần.
105
Ghi cụ thể thời gian làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần.
106
Ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm.
107
Ghi cụ thể thời gian làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần tại cơ sở khám
bệnh chữa bệnh khác.
108
ghi thêm ngôn ngữ mà người hành nghề nước ngoài sử dụng trong KBCB (nếu có)….
109
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
….….., ngày ….. tháng … năm…
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
109
Mẫu 03 - Điu lệ tổ chức và hoạt động đối với bệnh viện tư nhân
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
……
110
…….., ngày.... tháng... năm ....
ĐIỀU LỆ
Tổ chức và hoạt động
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Địa vị pháp lý
Điu 2. Tên giao dịch, địa điểm hành ngh
Điu 3. Nguyên tắc hoạt động chuyên môn
Điu 4. Các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội của Bệnh viện
Chương II
MỤC TIÊU, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ PHẠM VI
HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN
Điu 5. Mục tiêu
Điu 6. Chức năng, nhiệm vụ
Điu 7. Phạm vi hoạt động chuyên môn
Chương III
QUY MÔ, TỔ CHỨC, NHÂN SỰ
110
Địa danh.
Điu 8. Quy mô bệnh viện
Điu 9. Cơ cấu tổ chức
1. Ban lãnh đạo.
2. Các Hội đồng trong bệnh viện.
3. Các phòng chức năng.
4. Các khoa, bộ phận chuyên môn.
Điu 10. Nhân sự
Điu 11. Nhiệm vụ quyn hạn Giám đốc, các Phó Giám đốc bệnh viện
Điu 12. Nhiệm vụ quyn hạn của các trưởng khoa, phòng bệnh viện
Điu 13. Mối quan hệ giữa các thành phần thuộc cơ cấu tổ chức
Điu 14. Quyn lợi của người lao động
Chương IV
TÀI CHÍNH CỦA BỆNH VIỆN
Điu 15. Vốn đầu tư ban đầu
Điu 16. Chế độ tài chính của bệnh viện
Điu 17. Quản lý tài sản, thiết bị
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
111
111
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
12. Cấp lại giấy phép hoạt động (bao gồm cả cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhân
đạo) (QT-12)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp lại giấy phép hoạt động (bao gồm cả cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo)
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu Cấp lại giấy phép hoạt động (bao
gồm cả cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo). Cán bộ, công chức thuộc Sở
Y tế Hà Nội
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND thành phố Hà
Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 1: Trường hợp giấy phép hoạt động bị mất hoặc hư hỏng:
1. Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao bị mất hoặc bản gốc giấy phép hoạt động bị hư
hỏng (nếu có).
x
Trường hợp 2: Trường hợp sai sót thông tin:
1. Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Tài liệu chứng minh nội dung, thông tin sai sót cần sửa lại;
x
3. Bản gốc giấy phép hoạt động đã cấp.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Y tế
Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế Hà
Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại: 0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà
Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 Phí
Phí (nếu có): 1.500.000 đ (không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi
của cơ quan có thẩm quyền cấp)
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước
1
Nộp Hồ sơ (trực tiếp hoặc trực tuyến)
Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước
2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp nhận,
hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ
sơ và hẹn
trả kết
quả;
-Tin
nhắn/Ema
il gửi cho
tổ chức,
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước
3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước
4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Chuyển
về bộ phận 1 cửa để công dân bổ sung
hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt: Lập kế hoạch
(lịch) thẩm định
Chuyên viên
phòng
QLHNYDT
N
07 ngày
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Phiếu
thẩm định
hồ sơ
Bước
5
Hoàn thiện hồ sơ sau bao gồm:
+ Dự thảo Giấy phép hoạt động
+ Dự thảo danh sách nhân sự đăng ký
hành nghề.
Chuyên viên
phòng
QLHNYDT
N
5 ngày
Hồ sơ sau
thẩm định
Bước
6
Ký nháy hồ sơ sau thẩm định
Lãnh đạo
Phòng
QLHNYDT
N
01 ngày
Hồ sơ sau
thẩm định
Bước
7
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ trong
trường hợp đồng ý.
- Trường hợp không đồng ý: Phê duyệt
từ chối và cho ý kiến cụ thể.
Lãnh đạo Sở 01 ngày
GPHĐ
kèm theo
Danh sách
nhân sự
đăng ký
hành nghề
Bước
8
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ cấp lại Giấy phép hoạt động
được lưu 01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách nhiệm
thống kê các TTHC thực hiện tại đơn
vị vào Sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống kê
danh sách cấp Giấy phép hoạt động
cho Bộ Y tế
Văn thư, Bộ
phận Một
cửa, chuyên
viên phòng
QLHNYDT
N
01 ngày
- GPHĐ
kèm theo
Danh
sách nhân
sự đăng
ký hành
nghề
- Hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết
quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp/điều chỉnh/cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 02 - Đơn đ nghị cấp/điu chỉnh/cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________
……
112
…….., ngày.... tháng... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
.............................
113
................................
Kính gửi: .................
114
..........................
Tên cơ sở đề nghị: ..........................................................................................
Địa chỉ:
115
......................................................................................................
Điện thoại: ..................... Số Fax: .................... Email (nếu có): ...................
Trường hợp đề nghị:
116
..................................................................................
Hình thức tổ chức đề nghị cấp phép:.......................................................... Thời
gian làm việc hằng ngày: ..............................................................................
Hồ sơ gửi kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây:
117
(1) …………………………………………………………………………
(2) …………………………………………………………………………
(3) …………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hoạt động.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
118
112
Địa danh.
113
Ghi rõ thủ tục: cấp mới, điều chỉnh, cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh chữa bệnh.
114
Tên cơ quan cấp giấy phép hoạt động.
115
Địa chỉ cụ thể của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
116
Ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động với từng trường hợp cụ thể theo quy định tại
Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
117
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp theo
thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
118
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
13. Điu chỉnh giấy phép hoạt động (bao gồm cả cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
nhân đạo) (QT-13)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Điều chỉnh giấy phép hoạt động (bao gồm cả
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo)
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu Điều chỉnh giấy phép hoạt
động (bao gồm cả cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo). Cán bộ, công
chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính
bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành
phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 1: Trường hợp thay đổi tên, địa chỉ (không thay đổi địa điểm), thời
gian làm việc:
1. Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Các giấy tờ quy định tại điểm b khoản 3 Điều 54 Luật
khám bệnh, chữa bệnh năm 2023.
x x
Trường hợp 2: Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên
môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật:
1. Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản gốc giấy phép hoạt động; x
3. Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế và hồ sơ nhân
sự tương ứng với quy mô hoặc phạm vi hoạt động chuyên
x
môn hoặc danh mục kỹ thuật dự kiến thay đổi và các tài
liệu minh chứng đáp ứng việc thay đổi.
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở: 18 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ;
Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở: Tổ chức thẩm định điều
kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập
biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và;
10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được
văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục,
sửa chữa của cơ sở đề nghị.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Y
tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế
Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố
Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 Phí
Phí (nếu có): (không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ
quan có thẩm quyền cấp)
- Trường hợp 1: 1.500.000 đồng
- Trường hợp 2:
+ Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên
chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt,
Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận
lâm sàng: 4.300.000 đồng
+ Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y
tế: 3.100.000 đồng
3.7 Quy trình xử lý công việc
3.7.1 Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp Hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ
sơ và hẹn
trả kết
quả;
-Tin
nhắn/Ema
il gửi cho
tổ chức,
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đạt:
Chuyển về bộ phận 1 cửa để công
dân bổ sung hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt: Lập kế
hoạch (lịch) thẩm định
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
8 ngày
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Phiếu
thẩm định
hồ sơ
Bước 5
Hoàn thiện hồ sơ sau bao gồm:
+ Dự thảo Giấy phép hoạt động
+ Dự thảo danh sách nhân sự đăng
ký hành nghề.
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
5 ngày
Hồ sơ sau
thẩm định
Bước 6 Ký nháy hồ sơ sau thẩm định
Lãnh đạo
Phòng
QLHNYDTN
01 ngày
Hồ sơ sau
thẩm định
Bước 7
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
trong trường hợp đồng ý.
- Trường hợp không đồng ý: Phê
duyệt từ chối và cho ý kiến cụ thể.
Lãnh đạo Sở 01 ngày
GPHĐ
kèm theo
Danh sách
nhân sự
đăng ký
hành nghề
Bước 8
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ cấp điều chỉnh Giấy phép
hoạt động được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách cấp điều chỉnh
Giấy phép hoạt động cho Bộ Y tế
Văn thư, Bộ
phận Một
cửa, chuyên
viên phòng
QLHNYDTN
01 ngày
- GPHĐ
kèm theo
Danh
sách nhân
sự đăng
ký hành
nghề
- Hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết
quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
3.7.2 Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp Hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ
sơ và hẹn
trả kết
quả;
-Tin
nhắn/Ema
il gửi cho
tổ chức,
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đạt:
Chuyển về bộ phận 1 cửa để công
dân bổ sung hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt: Lập kế
hoạch (lịch) thẩm định
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
20 ngày
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Phiếu
thẩm định
hồ sơ
Bước 5
Lập kế hoạch thẩm định:
Chuyên viên trình Lãnh đạo
Phòng, ký xác nhận Kế hoạch
(lịch) thẩm định đối với cơ sở.
Chuyên viên
Phòng
QLHNYDTN
10 ngày
Lịch thẩm
định đối
với cơ sở
Bước 6
Phê duyệt kế hoạch thẩm định:
- Lãnh đạo Phòng ký xác nhận Kế
hoạch thẩm định (trường hợp
không phê duyệt thì yêu cầu sửa
đổi).
- Lãnh đạo Sở phê duyệt Kế hoạch
(lịch) thẩm định (trường hợp
không phê duyệt thì yêu cầu sửa
đổi)
Lãnh đạo Sở,
Lãnh đạo
Phòng
QLHNYDTN
03 ngày
Lịch thẩm
định
Bước 7
Tổ chức thẩm định:
Thực hiện thẩm định điều kiện
cấp Giấy phép hoạt động của cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh
Đoàn thẩm
định
08 ngày
Biên bản
thẩm định
Bước 8
Hoàn thiện hồ sơ sau thẩm định
bao gồm:
+ Dự thảo Giấy phép hoạt động
+ Dự thảo danh sách nhân sự đăng
ký hành nghề.
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
17 ngày
Hồ sơ sau
thẩm định
Bước 9 Ký nháy hồ sơ sau thẩm định
Lãnh đạo
Phòng
QLHNYDTN
03 ngày
Hồ sơ sau
thẩm định
Bước
10
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
trong trường hợp đồng ý.
- Trường hợp không đồng ý: Phê
duyệt từ chối và cho ý kiến cụ thể.
Lãnh đạo Sở 05 ngày
GPHĐ
kèm theo
Danh sách
nhân sự
đăng ký
hành nghề
Bước
11
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ cấp điều chỉnh Giấy phép
hoạt động được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách cấp điều chỉnh
Giấy phép hoạt động cho Bộ Y tế
Văn thư, Bộ
phận Một
cửa, chuyên
viên phòng
QLHNYDTN
02 ngày
- GPHĐ
kèm theo
Danh
sách nhân
sự đăng
ký hành
nghề
- Hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết
quả xử lý
công việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp/điều chỉnh/cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 02 - Đơn đ nghị cấp/điu chỉnh/cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________
……
119
…….., ngày.... tháng... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
.............................
120
................................
Kính gửi: .................
121
..........................
Tên cơ sở đề nghị: ..........................................................................................
Địa chỉ:
122
.......................................................................................................
Điện thoại: ..................... Số Fax: .................... Email (nếu có): .....................
Trường hợp đề nghị:
123
...................................................................................
Hình thức tổ chức đề nghị cấp phép:.......................................................... Thời
gian làm việc hằng ngày: ...............................................................................
Hồ sơ gửi kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây:
124
(1) …………………………………………………………………………
(2) …………………………………………………………………………
(3) …………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hoạt động.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
125
119
Địa danh.
120
Ghi rõ thủ tục: cấp mới, điều chỉnh, cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh chữa bệnh.
121
Tên cơ quan cấp giấy phép hoạt động.
122
Địa chỉ cụ thể của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
123
Ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động với từng trường hợp cụ thể theo quy định tại
Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
124
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp theo
thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
125
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
14. Công bố đủ điu kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điu trị
HIV/AIDS (QT-14)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục Công bố đủ điều kiện
thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức có nhu cầu Công bố đủ điều kiện thực hiện khám
sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế
Hà Nội
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính
bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố
Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Văn bản công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức
khỏe hoặc khám và điều trị HIV/AIDS theo Mẫu 04 Phụ
lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
x
2. Bản sao hợp lệ giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh kèm theo danh mục chuyên môn kỹ thuật của cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh;
x
3. Danh sách nhân sự và thiết bị y tế bảo đảm thực
hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS theo
Mẫu 05 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
x
4. Bản sao hợp lệ hợp đồng hỗ trợ chuyên môn của cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh (nếu có)
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
13 ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Y
tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế
Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố
Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
Tổ chức
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận
Một cửa
1/2 ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
- Tin
nhắn/Email gửi
cho công dân
trên hệ thống
trực tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ
phận
Một cửa
1/2 ngày
- Thao tác trên
máy tính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng NVY
1/2 ngày
- Thao tác trên
máy tính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không
đạt: Dự thảo công văn từ
chối (nêu lý do) và chuyển
về bộ phận Một cửa để tổ
Chuyên viên
phòng NVY
9 ngày
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo công
văn;
chức, công dân bổ sung hồ
sơ (bổ sung Danh mục kỹ
thuật được phê duyệt, chứng
chỉ hành nghề...)
- Trường hợp hồ sơ đạt: Dự
thảo văn bản trả lời về hồ sơ
công bố đủ điều kiện thực
hiện khám sức khỏe, khám
và điều trị HIV/AIDS
- Thông tin văn
bản gửi công
dân qua: Bộ
phận tiếp nhận 1
cửa hoặc bưu
chính công ích.
Bước 6
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, xác nhận, trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ không
đạt: Xác nhận vào Dự thảo
công văn từ chối (nêu lý do)
và chuyển về bộ phận Một
cửa để công dân bổ sung hồ
sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt: Xác
nhận vào Dự thảo Công văn
trả lời về hồ sơ công bố đủ
điều kiện thực hiện khám sức
khỏe, khám và điều trị
HIV/AIDS
Lãnh đạo
Phòng NVY
1/2 ngày
- Hồ sơ
- Công văn
Bước 7
Ký duyệt hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đạt:
Ký Công văn từ chối và cho ý
kiến cụ thể
- Trường hợp hồ sơ đạt: Ký
Công văn cho ý kiến về hồ sơ
công bố đủ điều kiện thực hiện
khám sức khỏe, khám và điều
trị HIV/AIDS
Lãnh đạo Sở 01 ngày
- Hồ sơ
- Công văn trả lời
về hồ sơ công bố
đủ điều kiện thực
hiện khám sức
khỏe, khám và
điều trị
HIV/AIDS
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức,
công dân
Bộ phận Một
cửa Sở Y tế
1/2 ngày
Công văn trả lời
về hồ sơ công bố
đủ điều kiện thực
hiện khám sức
khỏe, khám và
điều trị
HIV/AIDS
Bước 9
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Công bố cơ sở đủ
điều kiện thực hiện khám sức
khỏe, khám và điều trị
Chuyên viên
Sở Y tế
1/2 ngày
- Công văn xác
nhận cơ sở công
bố đủ điều kiện
thực hiện khám
HIV/AIDS được lưu 01 bộ
tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có
trách nhiệm thống kê các
TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả thực
hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê bổ sung cơ sở công
bố đủ điều kiện thực hiện
khám sức khỏe, khám và
điều trị HIV/AIDS cho Bộ Y
tế.
sức khỏe, khám
và điều trị
HIV/AIDS
- Hồ sơ
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Mẫu Văn bản công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe hoặc khám
và điều trị HIV/AIDS
2. Mẫu Danh sách nhân sự và thiết bị y tế bảo đảm thực hiện khám sức
khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS
3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
7. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04 - Văn bản công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe hoặc khám và
điều trị HIV/AIDS
………..
126
………..
………..
127
………..
____________
Số: ..../VBCB-……
128
……..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
……
129
….., ngày.... tháng... năm ....
BẢN CÔNG BỐ
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điu kiện thực hiện
khám sức khỏe/ khám, điu trị HIV/AIDS
______________
Kính gửi: ............................................
130
............................................................
Tên cơ sở công bố: ...........................................................................................
Số giấy phép hoạt động đã được cấp:………………………………………….
Địa chỉ: ......................................................
131
......................................................
Điện thoại: ................................. Email (nếu có): .............................................
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe/ khám, điều trị HIV/AIDS và
gửi kèm theo văn bản này 01 bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau đây:
132
(1) ……………………………………………………………………………
(2) ……………………………………………………………….……………
(3) …………………………………………………………………………....
………………………………………………………………….…………......
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
133
126
Tên cơ quan chủ quản của cơ sở công bố
127
Tên của cơ sở công bố
128
Chữ viết tắt tên cơ sở công bố
129
Địa danh
130
Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ
131
Địa chỉ cụ thể của cơ sở công bố
132
Ghi rõ thủ tục công bố và liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải
đầy đủ và được sắp xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP
133
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
Mẫu 05 - Danh sách nhân sự và thiết bị y tế để thực hiện khám sức khỏe/ khám
và điều trị HIV/AIDS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
DANH SÁCH NHÂN SỰ VÀ THIẾT BỊ Y TẾ ĐỂ THỰC HIỆN
KHÁM SỨC KHỎE /KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ HIV/AIDS
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh : .......................................................
2. Địa chỉ: .................................................................................................
3. Thời gian làm việc hằng ngày :
1
...........................................................
4. Danh sách người thực hiện:
STT Họ và tên
Số chứng chỉ
hành ngh/số
giấy phép
hành ngh
Phạm vi hoạt
động chuyên môn
Vị trí chuyên
môn
2
1
2
…
5. Bản kê khai danh mục thiết bị y tế
STT Tên thiết bị
Ký hiệu
(MODEL)
Hãng sản xuất Xuất xứ
1
2
…
……
3
….., ngày.... tháng... năm...
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH
4
1
Ghi rõ từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần.
2
Ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm.
3
Địa danh.
4
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
15. Cho phép tổ chức đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám
bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điu 79 Luật
Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo (QT-15)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cho phép tổ chức đoàn khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường
hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá
nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức có nhu cầu đề nghị Cho phép tổ chức đoàn khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc
trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 Luật Khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo. Cán bộ, công chức thuộc
Sở Y tế Hà Nội
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính
bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành
phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chín
h
Bản
sao
Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
nhân đạo theo đợt hoặc khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy
định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh:
1. Đơn đề nghị cho phép khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
theo đợt hoặc khám bệnh, chữa bệnh lưu động theo Mẫu 01
Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
2. Bản kê khai danh sách các thành viên tham gia khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc khám bệnh, chữa bệnh lưu
động theo Mẫu 02 Phụ lục IV Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP, trong đó phải nêu rõ người chịu trách nhiệm chuyên
môn kỹ thuật kèm theo bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề
của người được phân công là người chịu trách nhiệm
chuyên môn kỹ thuật của đoàn khám;
3. Bản sao hợp lệ văn bằng, chứng chỉ chuyên môn của
người trực tiếp tham gia khám bệnh, chữa bệnh nhưng
không thuộc diện phải có giấy phép hành nghề theo quy
định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh (nếu có);
x
4. Kế hoạch tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc
khám bệnh, chữa bệnh lưu động theo Mẫu 03 Phụ lục IV
ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
x
5. Văn bản cho phép của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc
của người đứng đầu địa điểm nơi dự kiến tổ chức hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh.
x
Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị cho phép cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
1. Đơn đề nghị cho phép tổ chức khám bệnh, chữa bệnh
nhân đạo hoặc khám bệnh, chữa bệnh lưu động theo Mẫu
01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề của người đề nghị
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo;
x
3. Kế hoạch tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo
Mẫu 03 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
x
4. Văn bản cho phép của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc
của người đứng đầu địa điểm nơi dự kiến tổ chức hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo;
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
09 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở
Y tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế
Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành
phố Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 Phí
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Tổ chức
Trong
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận
Một cửa
1/2 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận
Một cửa
1/2 ngày
-Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
Nghiệp vụ
Y
1/2 ngày
-Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Dự
thảo công văn từ chối (nêu lý do)
và chuyển về bộ phận Một cửa để
công dân bổ sung hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt: Dự thảo
Công văn cho phép tổ chức đoàn
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh
lưu động thuộc trường hợp quy
định tại khoản 1 Điều 79 Luật
Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá
nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân
đạo (gọi tắt là Công văn cho
phép)
Chuyên
viên phòng
Nghiệp vụ
Y
05 ngày
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Dự thảo
công văn
Bước 6
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ, xác nhận, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ không đạt:
Xác nhận vào Dự thảo công văn
từ chối (nêu lý do) và chuyển về
bộ phận Một cửa để công dân bổ
sung hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt: Xác nhận
vào Dự thảo Công văn cho phép
Lãnh đạo
phòng
Nghiệp vụ
Y
01 ngày
- Hồ sơ
- Dự thảo
Công văn
cho phép
Bước 7 Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo
Sở
01 ngày - Hồ sơ
-Trường hợp hồ sơ không đạt: Ký
Công văn từ chối và cho ý kiến cụ
thể
-Trường hợp hồ sơ đạt: Ký Công
văn cho phép
- Công văn
cho phép
Bước 8
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Cho phép tổ chức đoàn
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh
lưu động thuộc trường hợp quy
định tại khoản 1 Điều 79 Luật
Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá
nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân
đạo được lưu 01 bộ tại bộ phận
lưu trữ.
- Chuyên viên phòng chuyên môn
có trách nhiệm thống kê các
TTHC thực hiện tại đơn vị vào Sổ
thống kê kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách Cho phép tổ
chức đoàn khám bệnh, chữa bệnh
nhân đạo theo đợt, khám bệnh,
chữa bệnh lưu động thuộc trường
hợp quy định tại khoản 1 Điều 79
Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cá nhân khám bệnh, chữa bệnh
nhân đạo cho Bộ Y tế
Chuyên
viên Sở Y
tế
1/2 ngày
- Công văn
cho phép
(photo);
-Hồ sơ gốc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
-Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
-Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cho phép khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt
hoặc khám bệnh, chữa bệnh lưu động
2. Mẫu Bản kê khai danh sách các thành viên tham gia khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo hoặc khám bệnh, chữa bệnh lưu động
3. Mẫu Kế hoạch tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc khám
bệnh, chữa bệnh lưu động
4. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
5. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
6. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
7. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
8. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
9. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 01 - Đơn đề nghị cho phép tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo
đợt hoặc khám bệnh, chữa bệnh lưu động
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________
……
1
…….., ngày.... tháng... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cho phép tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt/khám bệnh, chữa
bệnh lưu động
____________
Kính gửi: ...................
2
..........................
Tên cá nhân/trưởng đoàn/cơ sở đề nghị: ..........................................................
Địa chỉ:
3
..........................................................................................................
Địa điểm thực hiện khám bệnh, chữa bệnh: ...................................................
Điện thoại: ................... Số Fax: ....................... Email (nếu có): ....................
Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: ....................................................................
gửi kèm theo đơn này 01 bộ hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau đây:
4
(1) ………………………………………………………………………….....
(2) ………………………………………………………………………….....
(3) …………………………………………………………………………….
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cho phép thực hiện.
ĐẠI DIỆN ĐOÀN
5
(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Địa danh.
2
Tên cơ quan cấp phép.
3
Địa chỉ cụ thể của đoàn khám, cơ sở, cá nhân đề nghị.
4
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp theo
thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
5
Trường hợp khám bệnh, chữa bệnh lưu động hoặc khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo do cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh tổ chức thì người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền của cơ sở đó ký ghi rõ họ, tên và đóng
dấu.
Mẫu 02 - Danh sách thành viên tham gia khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc
khám bệnh, chữa bệnh lưu động
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NHÂN ĐẠO THEO ĐỢT/
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH LƯU ĐỘNG
1. Tên cá nhân/trưởng đoàn/cơ sơ đề nghị: .................................
2. Địa chỉ: ..........................................................
3. Địa điểm thực hiện khám bệnh, chữa bệnh: ...........................................
4. Danh sách người thực hiện khám:
STT Họ và tên
Số chứng chỉ
hành ngh/ Số
giấy phép hành
ngh
Phạm vi
hành ngh
Vị trí chuyên môn
1
1
2
…
5. Danh sách đăng ký người làm việc
2
:
STT Họ và tên
Văn bằng
chuyên
môn
Thời gian đăng ký khám
bệnh, chữa bệnh nhân
đạo/ khám bệnh, chữa
bệnh lưu động
2
Vị trí làm việc
3
1
2
…
……
4
….., ngày.... tháng... năm.....
ĐẠI DIỆN ĐOÀN
5
(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm.
2
Ghi danh sách người tham gia khám bệnh chữa bệnh nhưng không thuộc diện cấp giấy phép hành nghề.
3
Ghi cụ thể chức danh, vị trí làm việc được phân công đảm nhiệm.
4
Địa danh.
5
Trường hợp khám bệnh, chữa bệnh lưu động hoặc khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo do cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh tổ chức thì người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền của cơ sở đó ký ghi rõ họ, tên và đóng
dấu.
189
Mẫu 03 - Kế hoạch tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo/khám bệnh,
chữa bệnh lưu động
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
….ngày ....... tháng ...... năm ..…
KẾ HOẠCH
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NHÂN ĐẠO/
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH LƯU ĐỘNG
PHẦN I. THÔNG TIN CHUNG:
- Địa điểm thực hiện khám bệnh, chữa bệnh:……….......…
148
…….....…
- Thời gian: từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm): ..........................
- Dự kiến số lượng người bệnh được khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo: ....
- Tổng kinh phí dự kiến hỗ trợ cho đợt khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo:
- Nguồn kinh phí: ………………………….
149
........................................
PHẦN II. PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, DANH MỤC KỸ
THUẬT
1. Phạm vi hoạt động chuyên môn:
2. Danh mục kỹ thuật:
TT
Thứ tự kỹ thuật theo
danh mục của Bộ Y
tế
Tên kỹ thuật Ghi chú
1
2
....
148
Địa danh.
149
Nêu rõ nguồn kinh phí thực hiện.
190
PHẦN III. DANH MỤC THUỐC VÀ THIẾT BỊ Y TẾ
1. Danh mục thuốc:
STT
Tên hoạt
chất
(nồng độ/
hàm
lượng)
Tên
thương
mại
Đơn
vị
tính
Số lượng Nơi sản xuất Số đăng ký
Hạn
sử
dụng
1
2
...
2. Danh mục thiết bị y tế:
STT
Tên thiết
bị
Ký hiệu
thiết bị
(Model)
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Tình trạng
hoạt động
của thiết bị
Số lượng
1
2
...
……., ngày ….. tháng ….năm ……
ĐẠI DIỆN ĐOÀN
150
(Ký, ghi rõ họ tên)
150
Trường hợp khám bệnh, chữa bệnh lưu động hoặc khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo do cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh tổ chức thì người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền của cơ sở đó ký ghi
rõ họ, tên và đóng dấu.
191
16. Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên
môn v khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo v y khoa có thực hành
khám bệnh, chữa bệnh (QT-16)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển
giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y
khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu đề nghị Cho phép người nước ngoài vào
Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp
tác đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh. Cán bộ, công chức
thuộc Sở Y tế Hà Nội
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND thành phố Hà
Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Văn bản đề nghị cho phép người nước ngoài vào Việt Nam
khám bệnh, chữa bệnh theo đợt của cơ quan, tổ chức Việt
Nam nơi tiếp nhận;
x
2. Danh sách người nước ngoài trực tiếp thực hiện hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh dự kiến vào Việt Nam có đóng dấu
của cơ quan, tổ chức Việt Nam nơi tiếp nhận, trong đó phải
có đủ các thông tin sau đây: họ và tên; số hộ chiếu; chức
danh chuyên môn; công việc dự kiến thực hiện tại Việt Nam
và cam kết về việc chịu trách nhiệm về chất lượng khám
bệnh, chữa bệnh của người nước ngoài kèm theo bản sao hợp
lệ của cơ quan, tổ chức Việt Nam nơi tiếp nhận đối với giấy
phép hành nghề của từng người nước ngoài;
x
192
3. Danh sách người thực hiện nhiệm vụ phiên dịch cho người
nước ngoài vào Việt Nam khám bệnh, chữa bệnh theo đợt có
xác nhận của cơ quan, tổ chức Việt Nam nơi tiếp nhận, trong
đó phải có đủ các thông tin sau đây: họ và tên; số chứng minh
nhân dân hoặc số hộ chiếu hoặc số căn cước công dân hoặc
số định danh công dân; văn bằng chuyên môn và cam kết về
việc chịu trách nhiệm về chất lượng phiên dịch kèm theo bản
sao hợp lệ của cơ quan, tổ chức Việt Nam nơi tiếp nhận đối
với văn bằng chuyên môn của từng người phiên dịch;
x
4. Bảng kê thiết bị y tế có xác nhận của cơ quan, tổ chức
Việt Nam nơi tiếp nhận (nếu có), trong đó phải có đủ các
thông tin sau đây: tên thiết bị, xuất xứ và cam kết thiết bị
đang trong tình trạng hoạt động tốt.
Trường hợp có kết hợp sử dụng thiết bị y tế của cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh trong nước thì phải gửi kèm theo thỏa
thuận cung cấp thiết bị y tế của cơ quan, tổ chức nơi dự
kiến thực hiện khám bệnh, chữa bệnh.
Trường hợp người nước ngoài vào Việt Nam khám bệnh,
chữa bệnh theo đợt dự kiến cho, tặng cơ quan, tổ chức của
Việt Nam thiết bị y tế đã sử dụng sau khi hoàn thành việc
khám bệnh, chữa bệnh theo đợt thì cơ quan, tổ chức của
Việt Nam nơi dự kiến tiếp nhận thiết bị y tế phải thực hiện
thủ tục tiếp nhận theo quy định của Chính phủ;
x
5. Bảng kê thuốc (nếu có), trong đó phải có đủ các thông
tin sau đây: tên thuốc, hoạt chất, hạn sử dụng, số lưu hành
và cam kết thuốc đang được lưu hành hợp pháp tại tối thiểu
một quốc gia trên thế giới;
x
6. Văn bản thỏa thuận giữa cơ quan, tổ chức của Việt Nam
với người nước ngoài hoặc cơ quan, tổ chức nước ngoài về
việc thực hiện hoạt động khám bệnh, chữa bệnh theo đợt tại
Việt Nam
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
13 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Y tế Hà
Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
193
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế Hà Nội;
địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại: 0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà Nội
(dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 Phí
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước
1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực tuyến) Cá nhân
Trong
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước
2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp nhận,
hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước
3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
-Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
194
Bước
4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
-Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước
5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Dự thảo
công văn từ chối (nêu lý do) và chuyển
về bộ phận Một cửa để công dân bổ
sung hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt: Dự thảo Công
văn Cho phép người nước ngoài vào
Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên
môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc
hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành
khám bệnh, chữa bệnh (gọi tắt là Công
văn cho phép)
Chuyên viên
phòng
Nghiệp vụ Y
08 ngày
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Dự thảo
công văn
Bước
6
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, xác
nhận, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Xác
nhận vào Dự thảo công văn từ chối
(nêu lý do) và chuyển về bộ phận Một
cửa để công dân bổ sung hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt: Xác nhận vào
Dự thảo Công văn cho phép
Lãnh đạo
phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
- Hồ sơ
- Dự thảo
Công văn
cho phép
Bước
7
Ký duyệt hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ không đạt: Ký Công
văn từ chối và cho ý kiến cụ thể
-Trường hợp hồ sơ đạt: Ký Công văn
cho phép
Lãnh đạo Sở 01 ngày
- Hồ sơ
- Công văn
cho phép
Bước
8
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Cho phép người nước ngoài
vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Công văn
cho phép
(photo);
195
chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh
hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực
hành khám bệnh, chữa bệnh được lưu
01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên phòng chuyên môn có
trách nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê kết quả
thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo, thống kê
danh sách Cho phép người nước ngoài
vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật
chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh
hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực
hành khám bệnh, chữa bệnh cho Bộ Y
tế
-Hồ sơ gốc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
-Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
-Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
3. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
4. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
5. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
196
17. Công bố đủ điu kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa (QT-19)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh,
chữa bệnh từ xa
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cơ sở có nhu cầu
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám
bệnh, chữa bệnh từ xa
. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND thành phố Hà
Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi
bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà
Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Văn bản đề nghị thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa
trong đó phải nêu rõ thời gian bắt đầu thực hiện khám bệnh,
chữa bệnh từ xa;
x
2. Bản sao hợp lệ Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh của cơ sở (không áp dụng đối với trường hợp giấy
phép hoạt động đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x x
3.
Bản sao hợp lệ Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh của cơ sở (không áp dụng đối với trường hợp giấy
phép hoạt động đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
x
4. Danh mục các dịch vụ thực hiện khám bệnh, chữa bệnh
từ xa;
x
197
5.Tài liệu minh chứng đáp ứng đủ điều kiện quy định tại điểm
d khoản 1 Điều 87 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
09 ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Y
tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế Hà
Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại: 0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố
Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 Phí
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
Tổ chức
Trong
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận
Một cửa
1/2 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
- Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
198
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận
Một cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không
đạt: Dự thảo công văn từ
chối (nêu lý do) và chuyển
về bộ phận Một cửa để tổ
chức, công dân bổ sung hồ
sơ (bổ sung Danh mục kỹ
thuật được phê duyệt, chứng
chỉ hành nghề...)
- Trường hợp hồ sơ đạt: Dự
thảo Công văn Công bố đủ
điều kiện thực hiện khám
bệnh, chữa bệnh từ xa
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
5 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Dự thảo
Công văn
Công bố đủ
điều kiện
thực hiện
khám bệnh,
chữa bệnh
từ xa
Bước 6
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, xác nhận, trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt:
Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y
1/2 ngày
- Hồ sơ
- Dự thảo
Công văn
Công bố đủ
199
- Trường hợp hồ sơ không
đạt: Xác nhận vào Dự thảo
công văn từ chối (nêu lý do)
và chuyển về bộ phận Một
cửa để công dân bổ sung hồ
sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt: Xác
nhận vào Dự thảo Công văn
Công bố đủ điều kiện thực
hiện khám bệnh, chữa bệnh
từ xa
điều kiện
thực hiện
khám bệnh,
chữa bệnh
từ xa
Bước 7
Ký duyệt hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đạt:
Ký Công văn từ chối và cho
ý kiến cụ thể
- Trường hợp hồ sơ đạt: Ký
Công văn Cho phép
Lãnh đạo Sở 01 ngày
- Hồ sơ
- Công văn
Công bố đủ
điều kiện
thực hiện
khám bệnh,
chữa bệnh
từ xa
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức,
công dân
Bộ phận Một
cửa Sở Y tế
1/2 ngày
Công văn
Công bố đủ
điều kiện
thực hiện
khám bệnh,
chữa bệnh
từ xa
200
Bước 9
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Công bố đủ điều
kiện thực hiện khám bệnh,
chữa bệnh từ xa được lưu 01
bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có
trách nhiệm thống kê các
TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả thực
hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
cơ sở đủ điều kiện thực hiện
khám bệnh, chữa bệnh từ xa
cho Bộ Y tế.
Chuyên viên Sở
Y tế
1/2 ngày
- Công văn
Công bố đủ
điều kiện
thực hiện
khám bệnh,
chữa bệnh
từ xa
- Hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
- Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
3. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
4. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
5. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
201
18. Cho phép thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa (QT-18)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cho phép thực hiện thí điểm khám bệnh,
chữa bệnh từ xa
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cơ sở có nhu cầu Đề nghị Cho phép thực hiện thí điểm
khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính
bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành
phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Văn bản đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh,
chữa bệnh từ xa trong đó phải nêu rõ thời gian bắt
đầu thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa;
x
2. Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của
cơ sở (không áp dụng đối với trường hợp giấy phép
hoạt động đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x x
3. Danh mục các dịch vụ thực hiện khám bệnh, chữa
bệnh từ xa;
x
4. Tài liệu minh chứng đáp ứng đủ điều kiện quy
định tại điểm d khoản 1 Điều 87 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP của Chính phủ;
x
5. Danh sách ghi rõ họ, tên và số giấy phép hành
nghề đã được cấp của những người hành nghề dự
x
202
kiến tham gia thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa
bệnh từ xa;
6. Các giấy tờ chứng minh đáp ứng các điều kiện
khác.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
42 ngày
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở
Y tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế
Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành
phố Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 Phí
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
Tổ chức
Trong
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
- Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
203
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không
đạt: Dự thảo công văn từ
chối (nêu lý do) và chuyển
về bộ phận Một cửa để tổ
chức, công dân bổ sung hồ
sơ (bổ sung Danh mục kỹ
thuật được phê duyệt, chứng
chỉ hành nghề...)
- Trường hợp hồ sơ đạt: Dự
thảo Công văn Cho phép
thực hiện thí điểm khám
bệnh, chữa bệnh từ xa
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
35 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Dự thảo
Công văn
Cho phép
thực hiện
thí điểm
khám bệnh,
chữa bệnh
từ xa
204
Bước 6
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, xác nhận, trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ không
đạt: Xác nhận vào Dự thảo
công văn từ chối (nêu lý do)
và chuyển về bộ phận Một
cửa để công dân bổ sung hồ
sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt: Xác
nhận vào Dự thảo Công văn
Cho phép thực hiện thí điểm
khám bệnh, chữa bệnh từ xa
Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
- Hồ sơ
- Dự thảo
Công văn
Cho phép
thực hiện
thí điểm
khám bệnh,
chữa bệnh
từ xa
Bước 7
Ký duyệt hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đạt:
Ký Công văn từ chối và cho
ý kiến cụ thể
- Trường hợp hồ sơ đạt: Ký
Công văn Cho phép thực
hiện thí điểm khám bệnh,
chữa bệnh từ xa
Lãnh đạo Sở 01 ngày
- Hồ sơ
- Công văn
Cho phép
thực hiện
thí điểm
khám bệnh,
chữa bệnh
từ xa
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức,
công dân
Bộ phận Một
cửa Sở Y tế
01 ngày
Công văn
Cho phép
thực hiện
thí điểm
khám bệnh,
chữa bệnh
từ xa
205
Bước 9
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Công văn Cho phép
thực hiện thí điểm khám
bệnh, chữa bệnh từ xa được
lưu 01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có
trách nhiệm thống kê các
TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả thực
hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
cơ sở Cho phép thực hiện thí
điểm khám bệnh, chữa bệnh
từ xa cho Bộ Y tế.
Chuyên viên Sở
Y tế
01 ngày
- Công văn
Cho phép
thực hiện
thí điểm
khám bệnh,
chữa bệnh
từ xa
- Hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
- Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
3. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
4. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
5. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
206
19. Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật (QT-19)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cơ sở có nhu cầu Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật. Cán bộ,
công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính
bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành
phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Văn bản đề nghị xếp cấp; x
2. Bảng tự chấm điểm theo tiêu chí và nội dung đánh
giá quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
3. Các tài liệu, số liệu thống kê minh chứng điểm số
đạt được;
x x
4. Các tài liệu khác có liên quan x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
57 ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở
Y tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
207
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế
Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành
phố Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 Phí
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
208
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt:
Chuyển về bộ phận 1 cửa để
công dân bổ sung hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt: Dự thảo
Quyết định về việc xếp cấp
chuyên môn kỹ thuật
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
47 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Thông tin
kết quả
thẩm định
hồ sơ gửi
công dân
qua địa chỉ
email đăng
ký
Bước 6
Xét duyệt hồ sơ:
Chuyên viên hoàn thiện hồ
sơ trình Lãnh đạo Phòng xét
duyệt, ký nháy Dự thảo
Công văn xếp cấp kỹ th
Quyết định về việc xếp cấp
chuyên môn kỹ thuật
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
04 ngày
Dự thảo
Quyết định
về việc xếp
cấp chuyên
môn kỹ
thuật
209
Bước 7
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ
giấy do phòng chuyên môn
trình, đồng thời phê duyệt hồ
sơ trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và
duyệt đồng ý hồ sơ trực
tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê
duyệt từ chối hồ sơ trực
tuyến trong trường hợp
không đồng ý xét duyệt.
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Quyết định
về việc xếp
cấp chuyên
môn kỹ
thuật
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức,
công dân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Quyết định
về việc xếp
cấp chuyên
môn kỹ
thuật
Bước 9
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ xếp cấp chuyên môn
kỹ thuật được lưu 01 bộ tại
bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có
trách nhiệm thống kê các
TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả thực
hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách xếp cấp
chuyên môn kỹ thuật cho Bộ
Y tế.
Chuyên viên Sở
Y tế
01 ngày
- Quyết
định về việc
xếp cấp
chuyên
môn kỹ
thuật
(photo);
- Hồ sơ gốc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
210
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
3. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
4. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
5. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
211
20. Cấp mới giấy phép hành ngh trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ
nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực
hành ngh đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điu dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật
y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (QT-20)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai
đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến
thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh
bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu Cấp mới giấy phép hành nghề trong
giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức
danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng,
cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y
tế Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính
bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành
phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp người
lần đầu tiên đề nghị cấp giấy phép hành nghề quy định tại điểm a, điểm b khoản 1
Điều 30 của Luật Khám bệnh:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau: x
212
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trường
hợp văn bằng chuyên môn đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép
hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
3. Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với
phạm vi hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định
tại điểm b khoản này phải nộp thêm bản sao hợp lệ của
một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy
định tại điểm b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường
hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x
4. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối
với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động
x x
5. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy
định tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế);
x
213
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người
phiên dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp người nước ngoài
không biết tiếng Việt thành thạo (không áp dụng đối với
trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế), kèm theo
hợp đồng lao động của người phiên dịch với cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh nơi người nước ngoài đó dự kiến làm
việc.
6. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn
thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với
trường hợp quy định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4 Điều
125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x x
8. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử).
x
Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với các trường hợp
quy định tại điểm d, đ khoản 1 Điều 126 và các trường hợp giấy phép hành nghề bị
thu hồi theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 137, điểm c khoản 3 Điều 137, điểm
214
b khoản 4 Điều 137, khoản 7 Điều 137, khoản 8 Điều 137, khoản 9 Điều 137, điểm
c khoản 10 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP gồm:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trường
hợp văn bằng chuyên môn đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép
hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x
3. Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với
phạm vi hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định
tại điểm b khoản này phải nộp thêm bản sao hợp lệ của
một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy
định tại điểm b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường
hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
4. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối
với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
x x
5. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây:
x
215
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy
định tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người
phiên dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp người nước ngoài
không biết tiếng Việt thành thạo (không áp dụng đối với
trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế), kèm theo
hợp đồng lao động của người phiên dịch với cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh nơi người nước ngoài đó dự kiến làm
việc;
6. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn
thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với
trường hợp quy định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4 Điều
125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x x
8. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
x
216
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
9. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp
quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế)
x x
Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy
phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm c khoản 6 Điều 137 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4
hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trường
hợp văn bằng chuyên môn đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép
hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x
3. Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với
phạm vi hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định
tại điểm b khoản này phải nộp thêm bản sao hợp lệ của
một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy
định tại điểm b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường
hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết nối, chia sẻ trên
x
217
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
4. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối
với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động.
x x
5. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy
định tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người
phiên dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp người nước ngoài
không biết tiếng Việt thành thạo (không áp dụng đối với
trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế), kèm theo
hợp đồng lao động của người phiên dịch với cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh nơi người nước ngoài đó dự kiến làm
việc.
x
6. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
218
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn
thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với
trường hợp quy định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4 Điều
125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x x
8. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
x
9. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp
quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế);
x x
10. Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan có
thẩm quyền kết luận người hành nghề không có tội hoặc
không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối với trường
hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã có văn bản
kết luận không có tội, không thuộc trường hợp bị cấm
hành nghề (khoản 1 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp
hành xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng nhận
chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án (khoản 2,
khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh);
x x
219
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan có
thẩm quyền xác định người hành nghề đã có đủ năng lực
hành vi dân sự hoặc không có khó khăn trong nhận thức,
làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực hành
vi dân sự (khoản 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh).
Trường hợp 4: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề theo quy định tại điểm
a khoản 7 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trường
hợp văn bằng chuyên môn đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép
hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x
3. Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với
phạm vi hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định
tại điểm b khoản này phải nộp thêm bản sao hợp lệ của
một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy
định tại điểm b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường
hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
4. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
x
220
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối
với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
5. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy
định tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người
phiên dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp người nước ngoài
không biết tiếng Việt thành thạo (không áp dụng đối với
trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế), kèm theo
hợp đồng lao động của người phiên dịch với cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh nơi người nước ngoài đó dự kiến làm
việc.
x
6. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn
thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với
trường hợp quy định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4 Điều
125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia
x x
221
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
8. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
x
9. Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế):
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
- 27 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
- Trường hợp cần xác minh tài liệu có yếu tố nước ngoài trong hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép hành nghề thì thời hạn cấp giấy phép hành nghề là
27 ngày kể từ ngày có kết quả xác minh
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở
Y tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế
Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành
phố Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
222
3.6 Phí
Phí (nếu có): 430.000 đồng, (không thu phí đối với trường hợp cấp sai
do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề đối với cấp
mới, cấp lại, gia hạn, điều chỉnh)
3.7 Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo trong nước
(không phải xác minh)
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
QLHNYDTN
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
223
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt:
Chuyển về bộ phận 1 cửa để
công dân bổ sung hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt: Chuyển hồ
sơ cho Tổ thư ký xét duyệt
hồ sơ
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
15 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Thông tin
kết quả
thẩm định
hồ sơ gửi
công dân
qua địa chỉ
email đăng
ký
Bước 6
Xét duyệt hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đạt: Ý kiến
không đồng ý (có ý kiến cụ
thể).
- Nếu hồ sơ đạt: Ý kiến đồng
ý
Thành viên tổ
thư ký
04 ngày
Phiếu xét
duyệt hồ sơ
(Phiếu trình
Tổ thư ký)
Bước 7
Xét duyệt hồ sơ:
Chuyên viên hoàn thiện hồ
sơ trình Lãnh đạo Phòng xét
duyệt, ký nháy Dự thảo Giấy
phép hành nghề
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
02 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
Bước 8
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ
giấy do phòng chuyên môn
trình, đồng thời phê duyệt hồ
sơ trực tuyến:
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
224
+ Ký duyệt bản giấy và
duyệt đồng ý hồ sơ trực
tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê
duyệt từ chối hồ sơ trực
tuyến trong trường hợp
không đồng ý xét duyệt.
Bước 9 Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước 10
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Cấp mới giấy phép
hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ
nộp từ ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm kiểm tra
đánh giá năng lực hành nghề
đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh,
kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng được
lưu 01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có
trách nhiệm thống kê các
TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả thực
hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách Cấp mới
giấy phép hành nghề trong
giai đoạn chuyển tiếp đối với
hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá năng lực
Chuyên viên Sở
Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(photo);
- Hồ sơ gốc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
225
hành nghề đối với các chức
danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện, tâm lý
lâm sàng cho Bộ Y tế.
3.7.2
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo tại nước
ngoài (phải xác minh)
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong
và ngoài
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
226
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt: Chuyển
về bộ phận 1 cửa để công dân
bổ sung hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt (về điều kiện
pháp lý): Ban hành văn bản xác
minh gửi cho cơ quan có liên
quan (Cục khảo thí...) để xác
minh văn bằng chuyên môn
hoặc thời gian thực hành của
người hành nghề
Tổ thư ký và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
04 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ;
- Kết quả
xét duyệt;
- Dự thảo
Công văn;
- Thông tin
kết quả xét
duyệt hồ sơ
gửi công
dân qua địa
chỉ email
đăng ký
Bước 6
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ,
ký xác nhận, trình Lãnh đạo Sở
ký Công văn gửi cơ quan có
liên quan
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
Dự thảo
Công văn
Bước 7
Lãnh đạo Sở xem xét, ký Công
văn gửi cơ quan có liên quan
Lãnh đạo Sở 01 ngày Công văn
Bước 8
Chuyển Công văn đến cơ quan
có liên quan để xác minh
Văn thư 01 ngày
-Kết quả xét
duyệt;
- Công văn
Lưu ý: - Thời gian xác minh không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính
227
- Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tính từ thời điểm có kết quả xác minh
- Thời hạn cấp giấy phép hành ngh là 27 ngày kể từ ngày có kết quả xác minh
Bước 9
Căn cứ vào Công văn bản trả lời
của cơ quan có liên quan,
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
trình lãnh đạo phòng ký nháy
Dự thảo Giấy phép hành nghề
/Công văn từ chối.
- Hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Giấy
phép hành nghề
- Hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo
Công văn từ chối và nêu rõ lý
do
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
24 ngày
- Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 10
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ
giấy do phòng chuyên môn
trình, đồng thời phê duyệt hồ sơ
trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt
từ chối hồ sơ trực tuyến trong
trường hợp không đồng ý xét
duyệt.
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước 11 Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước 12
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Cấp mới giấy phép
hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp
từ ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề đối với các
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
KB,CB
(photo);
-Hồ sơ gốc
- Phiếu
kiểm soát
228
chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng
được lưu 01 bộ tại bộ phận lưu
trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách Cấp mới
giấy phép hành nghề trong giai
đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ
nộp từ ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm kiểm tra
đánh giá năng lực hành nghề
đối với các chức danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng lâm sàng,
cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý
lâm sàng cho Bộ Y tế.
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
-Sổ theo dõi
kết quả xử
lý công việc
-Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa
bênh/Thừa nhận giấy phép hành nghề
2. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề
3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
7. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
229
Mẫu 08 - Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh chữa bệnh/ Thừa
nhận giấy phép hành nghề
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
151
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hành ngh khám bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành ngh
____________
Kính gửi: .....................
152
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..….
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu
153
:.………………………………………………………
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..…
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
154
:……………
151
Địa danh.
152
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
153
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh
cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
154
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp
không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
230
Văn bằng chuyên môn:
155
………………………………………………
Chức danh đề nghị cấp:
156
.........................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
157
.......................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ................................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):..........................................
Hồ sơ đề nghị …..……..……
7
……………….gồm các giấy tờ sau
158
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các
giấy tờ trong bộ hồ sơ này. Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép
hành nghề khám bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
155
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
156
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
157
Trường hợp đề nghị cấp: ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với
từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
158
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp
xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các
thông tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành
chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
231
Mẫu 09 - Sơ yếu lý lịch tự thuật
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
Ảnh mầu
04 cm x 06
cm (có
đóng dấu
giáp lai của
của cơ
quan xác
nhận lý
lịch)
SƠ YẾU LÝ LỊCH
TỰ THUẬT
Họ và tên: ............................................................. Nam, nữ:...........................
Ngày, tháng, năm sinh ....................................................................................
Nơi thường trú hiện nay: ....................................................…………………
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu: .......................................................
159
.………………...………
Ngày cấp .............................................. Nơi cấp: ...........................................
Số điện thoại liên hệ: Nhà riêng …………….. ; Di động (nếu có) ...................
Khi cần báo tin cho ai? ở đâu?: .......................................................................
Số hiệu: …………………………
Ký hiệu:.........................................
Họ và tên: .......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh
…………………………………Tại:...........................
Nguyên quán: ................................................................................................
.........................................................................................................................
.....
159
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh
cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các
thông tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành
chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
232
Nơi đăng ký thường trú hiện nay:....................................................................
Dân tộc: ...................................................... Tôn giáo: ...................................
Trình độ văn hóa: ..........................................Ngoại ngữ: ...............................
Trình độ chuyên môn: ………………………... Loại hình đào tạo: ...............
Chuyên ngành đào tạo:....................................................................................
Nghề nghiệp: ................................................................................................
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
Họ và tên bố: .......................................... Tuổi………… Nghề nghiệp ……
Họ và tên mẹ: ........................................... Tuổi: ……… Nghề nghiệp ……
Họ và tên vợ hoặc chồng: .................................................. Tuổi: ...............
Nghề nghiệp:................................................................................................
Nơi làm việc: ................................................................................................
Nơi ở hiện tại: ...............................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào tạo
Tên cơ sở đào tạo
Văn bằng, chứng
chỉ được cấp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì? Ở đâu? Giữ chức vụ gì?
Có thuộc các trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại Điều 20 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh không?: ...................................................................
Ghi rõ nếu có: .................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực, nếu sai tôi xin chịu
trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật.
Xác nhận của Thủ trưởng cơ
quan/
Đơn vị công tác
160
…….., ngày.... tháng... năm...
Người khai ký tên
160
Trường hợp người đề nghị đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào thì không phải
xác nhận nội dung này.
233
21. Cấp lại giấy phép hành ngh đối với trường hợp được cấp trước ngày 01
tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành ngh đối với các chức danh bác sỹ, y
sỹ, điu dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng (QT-21)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Cấp lại giấy phép hành nghề đối với
trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ
nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý
lâm sàng
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu Cấp lại giấy phép hành nghề đối
với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ
sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý
lâm sàng. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND thành
phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị mất hoặc hư hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 131
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
234
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề
đã được cấp (nếu có) (không áp dụng đối với trường
hợp giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x x
3. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ
đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử);
x
Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
thay đổi một trong các thông tin về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh
cá nhân đối với người hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người
hành nghề nước ngoài quy định tại điểm b khoản 1 Điều 131 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính giấy phép hành nghề đã được cấp;
x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ tài liệu chứng minh
thông tin thay đổi (không áp dụng đối với trường hợp
thông tin có thể tra cứu, xác thực trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x x
4. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ
đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử).
x
235
Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 137 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP do hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề không đúng quy
định (điểm a khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các
giấy tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh
giá năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực
đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy
định tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy
phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy
phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép
lao động theo quy định của Bộ luật Lao động;
x x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo
Mẫu 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
236
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ
đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau
đây (không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ
này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế) đối với trường hợp quy
định tại điểm a khoản 6 Điều 10 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế).
x x
Trường hợp 4: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 137 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP do hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề không đúng
quy định (điểm a khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các
giấy tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh
giá năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực
đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
x x
237
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy
định tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy
phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy
phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép
lao động theo quy định của Bộ luật Lao động;
x x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo
Mẫu 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ
đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau
đây (không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ
này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế) đối với trường hợp quy
x
238
định tại điểm a khoản 6 Điều 10 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
x x
Trường hợp 5: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 137 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP do cấp sai chức danh chuyên môn hoặc phạm vi hành
nghề trong giấy phép hành nghề so với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề
(điểm c khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
x x
3. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ
đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử).
x
Trường hợp 6: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 137 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP do cấp sai chức danh chuyên môn hoặc phạm vi hành
239
nghề trong giấy phép hành nghề so với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề (điểm
c khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực
hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với
trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
x
4. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ
đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử).
x
Trường hợp 7: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 137 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP do không hành nghề trong thời gian 24 tháng liên tục
(điểm d khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
x x
240
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn
thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
x x
4. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ
đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử).
x
Trường hợp 8: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy
phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 137 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP do thuộc trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại các
khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1
Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
x x
3. Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan
có thẩm quyền kết luận người hành nghề không có tội
hoặc không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối
với trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng
đã có văn bản kết luận không có tội, không thuộc
trường hợp bị cấm hành nghề (khoản 1 Điều 20 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
x x
241
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp
hành xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng nhận
chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án (khoản
2, khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan
có thẩm quyền xác định người hành nghề đã có đủ
năng lực hành vi dân sự hoặc không có khó khăn trong
nhận thức, làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế
năng lực hành vi dân sự (khoản 6 Điều 20 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh);
4. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ
đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử).
x
Trường hợp 9: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 137 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP do thuộc trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại
các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản
1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
x x
2. Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan
có thẩm quyền kết luận người hành nghề không có tội
hoặc không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối
x x
242
với trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng
đã có văn bản kết luận không có tội, không thuộc
trường hợp bị cấm hành nghề (khoản 1 Điều 20 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp
hành xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng nhận
chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án (khoản
2, khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan
có thẩm quyền xác định người hành nghề đã có đủ
năng lực hành vi dân sự hoặc không có khó khăn trong
nhận thức, làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế
năng lực hành vi dân sự (khoản 6 Điều 20 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh);
3. Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình
thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia
về y tế);
x
4. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ
đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử).
Trường hợp 10: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 10 Điều 137 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP do người hành nghề tự đề nghị thu hồi giấy phép hành
nghề (điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
243
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
x x
3. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ
đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử).
x
Trường hợp 11: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 10 Điều 137 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP do người hành nghề tự đề nghị thu hồi giấy phép hành
nghề (điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
x x
3. Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình
thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với
trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
4. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ
x
244
đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử).
Trường hợp 12: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại điểm d khoản 1
Điều 31 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Giấy phép hành nghề đã được cấp; x
3. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ
đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử).
x
Trường hợp 13: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản xác nhận đã
được cơ quan cấp phép thuộc lực lượng vũ trang nhân
dân cấp giấy phép hành nghề trong đó nêu rõ số giấy
phép hành nghề, ngày cấp, nơi cấp, thông tin cá nhân,
chức danh chuyên môn, phạm vi hành nghề;
x x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy
phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép
lao động theo quy định của Bộ luật Lao động;
x x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo
Mẫu 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
x
245
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ
đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử).
x
Trường hợp 14: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
quy định tại điểm e khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản xác nhận đã
được cơ quan cấp phép thuộc lực lượng vũ trang nhân
dân cấp giấy phép hành nghề trong đó nêu rõ số giấy
phép hành nghề, ngày cấp, nơi cấp, thông tin cá nhân,
chức danh chuyên môn, phạm vi hành nghề;
x x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy
phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép
lao động theo quy định của Bộ luật Lao động;
x x
4. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo
Mẫu 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
246
5. Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình
thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với
trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
6. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên
nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính
đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép
hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp người
nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử).
x
Trường hợp 15: Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề
đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi bị mất
hoặc hư hỏng:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề
đã được cấp (nếu có) (không áp dụng đối với trường
hợp chứng chỉ hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x x
3. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ
đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử).
x
Trường hợp 16: Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề
đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi thay đổi
một trong các thông tin về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân
đối với người hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành
nghề nước ngoài:
247
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính chứng chỉ hành nghề đã được cấp; x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ tài liệu chứng minh
thông tin thay đổi (không áp dụng đối với trường hợp
thông tin có thể tra cứu, xác thực trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x x
4. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ
đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử).
x
Trường hợp 17: Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề
bị thu hồi chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 theo quy định
tại các điểm a và b khoản 1 Điều 29 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
40/2009/QH12. Thời gian từ ngày thu hồi chứng chỉ hành nghề đến ngày đề nghị
được cấp giấy phép hành nghề không quá 24 tháng:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
x x
3. 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên
nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính
đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép
hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp người
nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử).
x
248
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
- 13 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
- Trường hợp cần xác minh tài liệu có yếu tố nước ngoài trong hồ sơ
đề nghị cấp giấy phép hành nghề thì thời hạn cấp giấy phép hành nghề
là 13 ngày kể từ ngày có kết quả xác minh
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả -
Sở Y tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y
tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành
phố Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Phí (nếu có): 430.000 đồng
3.7 Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo trong
nước (không phải xác minh)
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
249
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt:
Chuyển về bộ phận 1 cửa
để công dân bổ sung hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt: Chuyển hồ
sơ cho Tổ thư ký xét duyệt
hồ sơ
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
05 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Thông tin
kết quả
thẩm định
hồ sơ gửi
công dân
qua địa chỉ
250
email đăng
ký
Bước 6
Xét duyệt hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đạt: Ý kiến
không đồng ý (có ý kiến cụ
thể).
- Nếu hồ sơ đạt: Ý kiến đồng
ý
Thành viên tổ
thư ký
01 ngày
Phiếu xét
duyệt hồ sơ
(Phiếu trình
Tổ thư ký)
Bước 7
Xét duyệt hồ sơ:
Chuyên viên hoàn thiện hồ
sơ trình Lãnh đạo Phòng
xét duyệt, ký nháy Dự thảo
Giấy phép hành nghề
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
Bước 8
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ
sơ giấy do phòng chuyên
môn trình, đồng thời phê
duyệt hồ sơ trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và
duyệt đồng ý hồ sơ trực
tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê
duyệt từ chối hồ sơ trực
tuyến trong trường hợp
không đồng ý xét duyệt.
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
Bước 9 Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước 10
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Cấp lại giấy phép
hành nghề đối với trường
hợp được cấp trước ngày
01 tháng 01 năm 2024 đối
với hồ sơ nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024 đến
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(photo);
-Hồ sơ gốc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
251
thời điểm kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề đối với
các chức danh bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng được
lưu 01 bộ tại bộ phận lưu
trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có
trách nhiệm thống kê các
TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả
thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo
cáo, thống kê danh sách
Cấp lại giấy phép hành
nghề đối với trường hợp
được cấp trước ngày 01
tháng 01 năm 2024 đối với
hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá năng lực
hành nghề đối với các chức
danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện, tâm lý
lâm sàng cho Bộ Y tế.
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
3.7.2
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo tại nước
ngoài (phải xác minh)
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
252
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5 Thẩm định hồ sơ:
Tổ thư ký và
Chuyên viên
10 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
253
- Nếu hồ sơ không đạt:
Chuyển về bộ phận 1 cửa để
công dân bổ sung hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt (về điều kiện
pháp lý): Ban hành văn bản
xác minh gửi cho cơ quan có
liên quan (Cục khảo thí...) để
xác minh văn bằng chuyên
môn hoặc thời gian thực
hành của người hành nghề
phòng
QLHNYDTN
quyết hồ
sơ;
- Kết quả
xét duyệt;
- Dự thảo
Công văn;
- Thông tin
kết quả xét
duyệt hồ sơ
gửi công
dân qua địa
chỉ email
đăng ký
Bước 6
Lãnh đạo phòng xem xét hồ
sơ, ký xác nhận, trình Lãnh
đạo Sở ký Công văn gửi cơ
quan có liên quan
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
Dự thảo
Công văn
Bước 7
Lãnh đạo Sở xem xét, ký
Công văn gửi cơ quan có liên
quan
Lãnh đạo Sở 01 ngày Công văn
Bước 8
Chuyển Công văn đến cơ
quan có liên quan để xác
minh
Văn thư 01 ngày
-Kết quả
xét duyệt;
- Công văn
Lưu ý: - Thời gian xác minh không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính.
- Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tính từ thời điểm có kết quả xác
minh
- Thời hạn cấp lại giấy phép hành ngh là 13 ngày kể từ ngày có kết quả
xác minh
Bước 9
Căn cứ vào Công văn bản trả
lời của cơ quan có liên quan,
Chuyên viên hoàn thiện hồ
sơ trình lãnh đạo phòng ký
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
10 ngày
- Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
254
nháy Dự thảo Giấy phép
hành nghề /Công văn từ chối.
- Hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Giấy
phép hành ngh hành nghề
(được gia hạn)
- Hồ sơ không hợp lệ: Dự
thảo Công văn từ chối và nêu
rõ lý do
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 10
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ
giấy do phòng chuyên môn
trình, đồng thời phê duyệt hồ
sơ trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê
duyệt từ chối hồ sơ trực
tuyến trong trường hợp
không đồng ý xét duyệt.
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước 11 Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước 12
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Cấp lại giấy phép
hành nghề đối với trường
hợp được cấp trước ngày 01
tháng 01 năm 2024 đối với
hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá năng lực
hành nghề đối với các chức
danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm sàng, cấp
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(photo);
- Hồ sơ gốc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết quả
255
cứu viên ngoại viện, tâm lý
lâm sàng được lưu 01 bộ tại
bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có
trách nhiệm thống kê các
TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả thực
hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách Cấp lại
giấy phép hành nghề đối với
trường hợp được cấp trước
ngày 01 tháng 01 năm 2024
đối với hồ sơ nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá năng
lực hành nghề đối với các
chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện, tâm lý
lâm sàng cho Bộ Y tế.
xử lý công
việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa
bệnh/Thừa nhận giấy phép hành nghề
2. Mẫu Sơ yếu lý lịch tự thuật
3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
7. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
256
Mẫu 08 - Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh chữa bệnh/ Thừa
nhận giấy phép hành nghề
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
161
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hành ngh khám bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành ngh
____________
Kính gửi: .....................
162
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..…
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu
163
:.………………………………………………………
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
164
:…………
161
Địa danh.
162
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
163
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh
cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
164
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp
không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
257
Văn bằng chuyên môn:
165
………………………………………………
Chức danh đề nghị cấp:
166
.........................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
167
.......................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ................................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):..........................................
Hồ sơ đề nghị …..……..……
7
……………….gồm các giấy tờ sau
168
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các
giấy tờ trong bộ hồ sơ này. Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép
hành nghề khám bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
165
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
166
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
167
Trường hợp đề nghị cấp: ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với
từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
168
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp
xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các
thông tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành
chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
258
Mẫu 09 - Sơ yếu lý lịch tự thuật
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Ảnh mầu
04 cm x 06
cm (có
đóng dấu
giáp lai của
của cơ
quan xác
nhận lý
lịch)
SƠ YẾU LÝ LỊCH
TỰ THUẬT
Họ và tên: ................................................................. Nam, nữ:.......................
Ngày, tháng, năm sinh ....................................................................................
Nơi thường trú hiện nay: ....................................................…………………
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu: .......................................................
169
.………………...……
Ngày cấp ........................................... Nơi cấp: ..............................................
Số điện thoại liên hệ: Nhà riêng …………….. ; Di động (nếu có) ..................
Khi cần báo tin cho ai? ở đâu?: .......................................................................
Số hiệu: …………………………
Ký hiệu:.........................................
Họ và tên: .......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh ………………………………Tại:...........................
Nguyên quán: .................................................................................................
....................................................................................................................
Nơi đăng ký thường trú hiện nay:....................................................................
169
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh
cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các
thông tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành
chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
259
Dân tộc: ...................................................... Tôn giáo: ..................................
Trình độ văn hóa: .......................................Ngoại ngữ: ..................................
Trình độ chuyên môn: …………………... Loại hình đào tạo: .................
Chuyên ngành đào tạo:...................................................................................
Nghề nghiệp: ..................................................................................................
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
Họ và tên bố: ............................................ Tuổi………… Nghề nghiệp …
Họ và tên mẹ: ............................................. Tuổi: ……… Nghề nghiệp …
Họ và tên vợ hoặc chồng: ............................................... Tuổi: ....................
Nghề nghiệp:................................................................................................
Nơi làm việc: ................................................................................................
Nơi ở hiện tại: ...............................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào tạo
Tên cơ sở đào tạo
Văn bằng, chứng
chỉ được cấp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì? Ở đâu? Giữ chức vụ gì?
Có thuộc các trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại Điều 20 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh không?: ......................................................................
Ghi rõ nếu có: .................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực, nếu sai tôi xin chịu
trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật.
Xác nhận của Thủ trưởng cơ
quan/
Đơn vị công tác
170
…….., ngày.... tháng... năm...
Người khai ký tên
170
Trường hợp người đề nghị đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào thì không phải
xác nhận nội dung này.
260
22. Gia hạn giấy phép hành ngh trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ
nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực
hành ngh đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điu dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật
y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (QT-22)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai
đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế Hà Nội
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố
Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị gia hạn giấy phép hành nghề theo Mẫu 08
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
x
2. Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã được cấp
(không áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề
đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
x
261
lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
3. Tài liệu chứng minh đã cập nhật đủ kiến thức y khoa
liên tục trong khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Y tế (không áp dụng đối với trường hợp
kết quả cập nhật kiến thức y khoa liên tục đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế);
x
4. Giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
có đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp
kết quả đánh giá năng lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ
thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao
giấy phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép
lao động theo quy định của Bộ luật Lao động
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
Kể từ khi nhận đủ hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên giấy phép hành nghề (tối
thiểu 60 ngày)
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Y
tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế Hà
Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại: 0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố
Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 Phí
430.000 đồng
3.7 Quy trình xử lý công việc
262
3.7.1
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo trong nước
(không phải xác minh)
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
263
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt: Chuyển
về bộ phận 1 cửa để công dân
bổ sung hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt: Dự thảo Quyết
định gia hạn Giấy phép hành
nghề (Giấy phép hành nghề
được gia hạn)
Tổ thư ký
(Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN)
45 ngày
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Dự thảo
Quyết định
gia hạn
Giấy phép
hành nghề
(Giấy phép
hành nghề
được gia
hạn)
Bước 6
Xét duyệt hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đạt: Ý kiến
không đồng ý (có ý kiến cụ thể).
- Nếu hồ sơ đạt: Ý kiến đồng ý
Thành viên tổ
thư ký
05 ngày
Phiếu xét
duyệt hồ sơ
(Phiếu trình
Tổ thư ký)
264
Bước 7
Xét duyệt hồ sơ:
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
trình Lãnh đạo Phòng xét duyệt,
ký nháy Bản giấy Dự thảo Giấy
phép hành nghề (được gia hạn)
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
04 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
Bước 8
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ
giấy do phòng chuyên môn
trình, đồng thời phê duyệt hồ sơ
trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê
duyệt từ chối hồ sơ trực tuyến
trong trường hợp không đồng ý
xét duyệt.
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
Bước 9 Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
265
Bước
10
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Gia hạn giấy phép hành
nghề trong giai đoạn chuyển tiếp
đối với hồ sơ nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá năng lực
hành nghề đối với các chức danh
bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện,
tâm lý lâm sàng được lưu 01 bộ
tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách gia hạn Giấy
phép hành nghề cho Bộ Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
(photo);
-Hồ sơ gốc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
-Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
-Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
3.7.2
Đối với trường hợp cần xác minh việc cập nhật kiến thức y khoa liên
tục của người hành ngh
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
266
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt: Chuyển
về bộ phận 1 cửa để công dân bổ
sung hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt (về điều kiện
pháp lý): Ban hành văn bản xác
minh gửi cho cơ quan có liên
quan (Cục khảo thí...) để xác
minh văn bằng chuyên môn
hoặc thời gian thực hành của
người hành nghề
Tổ thư ký và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
10 ngày
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Kết quả
xét duyệt;
- Dự thảo
Công văn;
- Thông tin
kết quả xét
duyệt hồ sơ
267
gửi công
dân qua địa
chỉ email
đăng ký
Bước 6
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ,
ký xác nhận, trình Lãnh đạo Sở
ký Công văn gửi cơ quan có liên
quan
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
Dự thảo
Công văn
Bước 7
Lãnh đạo Sở xem xét, ký Công
văn gửi cơ quan có liên quan
Lãnh đạo Sở 01 ngày Công văn
Bước 8
Chuyển Công văn đến cơ quan
có liên quan để xác minh
Văn thư 01 ngày
-Kết quả
xét duyệt;
- Công văn
Lưu ý:
- Thời gian xác minh không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính
- Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tính từ thời điểm có kết quả xác minh
- Thời hạn cấp giấy phép hành ngh là 15 ngày kể từ ngày có kết quả xác minh
Bước 9
Căn cứ vào Công văn bản trả lời
của cơ quan có liên quan,
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
trình lãnh đạo phòng ký nháy Dự
thảo Giấy phép hành nghề (được
gia hạn)/Công văn từ chối.
- Hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Giấy
phép hành ngh hành nghề (được
gia hạn)
- Hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo
Công văn từ chối và nêu rõ lý do
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
12 ngày
- Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
- Mẫu
phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
Bước
10
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ
giấy do phòng chuyên môn
trình, đồng thời phê duyệt hồ sơ
trực tuyến:
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
268
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt
từ chối hồ sơ trực tuyến trong
trường hợp không đồng ý xét
duyệt.
Bước
11
Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
Bước
12
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Gia hạn giấy phép hành
nghề trong giai đoạn chuyển tiếp
đối với hồ sơ nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá năng lực
hành nghề đối với các chức danh
bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện,
tâm lý lâm sàng được lưu 01 bộ
tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách gia hạn Giấy
phép hành nghề cho Bộ Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(được gia
hạn)
(photo);
-Hồ sơ gốc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bênh/Thừa
nhận giấy phép hành nghề
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
269
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
270
Mẫu 08 - Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh chữa bệnh/ Thừa
nhận giấy phép hành nghề
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
171
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hành ngh khám bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành ngh
____________
Kính gửi: .....................
172
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..….
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu
173
:.………………………………………………………
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
174
:…………
Văn bằng chuyên môn:
175
………………………………………………
Chức danh đề nghị cấp:
176
........................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
177
.....................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ..............................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):........................................
Hồ sơ đề nghị …..……..……
7
……………….gồm các giấy tờ sau
178
:
171
Địa danh.
172
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
173
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh
cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
174
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp
không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
175
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
176
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
177
Trường hợp đề nghị cấp: ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với
từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
178
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp
xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
271
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các
giấy tờ trong bộ hồ sơ này. Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép
hành nghề khám bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các
thông tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành
chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
272
23. Điu chỉnh giấy phép hành ngh trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ
sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng
lực hành ngh đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điu dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (QT-
23)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, thủ tục Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai
đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến
thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh
bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu Điều chỉnh giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các
chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng . Cán bộ, công chức thuộc
Sở Y tế Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính
bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành
phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép hành nghề đối với trường hợp
bổ sung thêm phạm vi hành nghề của chuyên khoa quy định tại điểm a, b khoản 1
Điều 135 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
273
2. Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã cấp (không
áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế) hoặc chứng chỉ hành nghề được cấp
trước ngày 01 tháng 01 năm 2024.
x
3. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau (không
áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế):
- Văn bằng đào tạo theo quy định tại điểm b, c, d, đ
hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
- Chứng chỉ đào tạo chuyên khoa cơ bản theo quy định
tại khoản 2 Điều 128 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
x
4. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn
thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định (không áp dụng đối với
trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
này đối với một trong các trường hợp sau:
- Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại
điểm b, c khoản 2 Điều 125 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
- Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại
khoản 5, khoản 6 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP.
x x
Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép hành nghề đối với trường hợp
đã được cấp giấy phép hành nghề, trong phạm vi hành nghề đã có chuyên khoa
nhưng đề nghị thay đổi chuyên khoa đã được cho phép hành nghề bằng chuyên
khoa khác và không hành nghề theo chuyên khoa đã được cấp trong phạm vi hành
274
nghề trước đó theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 135 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã cấp (không
áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế) hoặc chứng chỉ hành nghề được cấp
trước ngày 01 tháng 01 năm 2024.
x
3. Bản sao hợp lệ văn bằng đào tạo theo quy định tại
điểm b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
văn bằng đào tạo đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ
thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
4. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn
thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế) đối với người hành nghề thuộc một trong
các trường hợp sau:
- Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại
điểm c khoản 2 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
- Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại
khoản 5 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
x x
Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép hành nghề đối với trường hợp
đã được cấp giấy phép hành nghề và sau đó có thêm giấy chứng nhận người có bài
thuốc gia truyền hoặc giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
quy định tại điểm d khoản 1 Điều 135 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
275
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã cấp (không
áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế) hoặc chứng chỉ hành nghề được cấp
trước ngày 01 tháng 01 năm 2024;
x
3. Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận người có bài thuốc
gia truyền hoặc giấy chứng nhận người có phương pháp
chữa bệnh gia truyền (không áp dụng đối với trường hợp
các giấy chứng nhận này đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
- 13 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
- Trường hợp cần xác minh tài liệu có yếu tố nước ngoài trong hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép hành nghề thì thời hạn cấp giấy phép hành nghề là
13 ngày kể từ ngày có kết quả xác minh
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở
Y tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế
Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành
phố Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 Phí
Phí (nếu có): 430.000 đồng
276
3.7 Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo trong
nước (không phải xác minh)
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
277
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt:
Chuyển về bộ phận 1 cửa để
công dân bổ sung hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt: Chuyển hồ sơ
cho Tổ thư ký xét duyệt hồ sơ
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
05 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Thông tin
kết quả
thẩm định
hồ sơ gửi
công dân
qua địa chỉ
email đăng
ký
Bước 6
Xét duyệt hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đạt: Ý kiến
không đồng ý (có ý kiến cụ thể).
- Nếu hồ sơ đạt: Ý kiến đồng ý
Thành viên tổ
thư ký
01 ngày
Phiếu xét
duyệt hồ sơ
(Phiếu trình
Tổ thư ký)
Bước 7
Xét duyệt hồ sơ:
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
trình Lãnh đạo Phòng xét
duyệt, ký nháy Dự thảo Giấy
phép hành nghề
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
Bước 8
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ
giấy do phòng chuyên môn
trình, đồng thời phê duyệt hồ
sơ trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê
duyệt từ chối hồ sơ trực tuyến
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
278
trong trường hợp không đồng
ý xét duyệt.
Bước 9 Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước 10
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Điều chỉnh giấy phép
hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp
từ ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh
giá năng lực hành nghề đối với
các chức danh bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật
y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện, tâm lý
lâm sàng được lưu 01 bộ tại bộ
phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống kê các TTHC
thực hiện tại đơn vị vào Sổ
thống kê kết quả thực hiện
TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách Điều chỉnh
giấy phép hành nghề trong giai
đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ
nộp từ ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm kiểm tra
đánh giá năng lực hành nghề
đối với các chức danh bác sỹ,
y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng lâm sàng,
cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng cho Bộ Y tế.
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(photo);
-Hồ sơ gốc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết quả
xử lý công
việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
279
3.7.2
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo tại nước
ngoài (phải xác minh)
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Trong và
ngoài
giờ hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
-Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận Một
cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
280
giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt: Chuyển
về bộ phận 1 cửa để công dân
bổ sung hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt (về điều kiện
pháp lý): Ban hành văn bản xác
minh gửi cho cơ quan có liên
quan (Cục khảo thí...) để xác
minh văn bằng chuyên môn
hoặc thời gian thực hành của
người hành nghề
Tổ thư ký và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
10 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Kết quả
xét duyệt;
- Dự thảo
Công văn;
- Thông tin
kết quả xét
duyệt hồ sơ
gửi công
dân qua địa
chỉ email
đăng ký
Bước 6
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ,
ký xác nhận, trình Lãnh đạo Sở
ký Công văn gửi cơ quan có liên
quan
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
Dự thảo
Công văn
Bước 7
Lãnh đạo Sở xem xét, ký Công
văn gửi cơ quan có liên quan
Lãnh đạo Sở 01 ngày Công văn
Bước 8
Chuyển Công văn đến cơ quan
có liên quan để xác minh
Văn thư 01 ngày
-Kết quả
xét duyệt;
- Công văn
Lưu ý: - Thời gian xác minh không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính
- Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tính từ thời điểm có kết quả xác minh
- Thời hạn cấp giấy phép hành ngh là 13 ngày kể từ ngày có kết quả xác minh
Bước 9
Căn cứ vào Công văn bản trả lời
của cơ quan có liên quan,
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
Lãnh đạo và
Chuyên viên
10 ngày
281
trình lãnh đạo phòng ký nháy
Dự thảo Giấy phép hành nghề
/Công văn từ chối.
- Hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Giấy
phép hành nghề (được gia hạn)
- Hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo
Công văn từ chối và nêu rõ lý
do
phòng
QLHNYDTN
- Dự thảo
Giấy phép
hành nghề
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 10
Ký duyệt hồ sơ:
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ
giấy do phòng chuyên môn
trình, đồng thời phê duyệt hồ sơ
trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt
đồng ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt
từ chối hồ sơ trực tuyến trong
trường hợp không đồng ý xét
duyệt.
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước 11 Trả kết quả cho Cá nhân
Bộ phận Một
cửa
01 ngày
Giấy phép
hành nghề
Bước 12
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Điều chỉnh giấy phép
hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến
thời điểm kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề đối với các
chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Giấy phép
hành nghề
(photo);
-H ồ sơ gốc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo
dõi kết quả
282
được lưu 01 bộ tại bộ phận lưu
trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê danh sách Điều chỉnh
giấy phép hành nghề trong giai
đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ
nộp từ ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm kiểm tra
đánh giá năng lực hành nghề
đối với các chức danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng lâm sàng,
cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý
lâm sàng cho Bộ Y tế.
xử lý công
việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa
bệnh/Thừa nhận giấy phép hành nghề
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
283
Mẫu 08 - Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh chữa bệnh/ Thừa
nhận giấy phép hành nghề
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
179
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hành ngh khám bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành ngh
____________
Kính gửi: .....................
180
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu
181
:.……………………………………………………
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
182
:…………
Văn bằng chuyên môn:
183
……………………………………………
Chức danh đề nghị cấp:
184
.......................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
185
....................................................................
179
Địa danh.
180
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
181
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh
cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
182
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp
không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
183
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
184
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
185
Trường hợp đề nghị cấp: ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với
từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
284
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: .............................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):.......................................
Hồ sơ đề nghị …..……..……
7
……………….gồm các giấy tờ sau
186
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các
giấy tờ trong bộ hồ sơ này. Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép
hành nghề khám bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
186
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp
xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các
thông tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành
chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
285
Phụ lục I
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC Y TẾ BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND
ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
STT
Thứ tự Quy trình nội bộ
bị bãi bỏ tại Quyết định
của UBND Thành phố
Tên Quy trình nội bộ
Ghi chú
1.
QT-01 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp lần đầu chứng chỉ hành
nghề khám bệnh, chữa bệnh
đối với người Việt Nam thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
2.
QT-02 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp bổ sung phạm vi hoạt
động chuyên môn trong chứng
chỉ hành nghề thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
3.
QT-03 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp thay đổi phạm vi hoạt
động chuyên môn trong chứng
chỉ hành nghề khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
286
STT
Thứ tự Quy trình nội bộ
bị bãi bỏ tại Quyết định
của UBND Thành phố
Tên Quy trình nội bộ
Ghi chú
4.
QT-04 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp điều chỉnh chứng chỉ hành
nghề khám bệnh, chữa bệnh
trong trường hợp đề nghị thay
đổi họ và tên, ngày tháng năm
sinh
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
5.
QT-05 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
khám bệnh, chữa bệnh bị mất
hoặc hư hỏng chứng chỉ hành
nghề hoặc bị thu hồi chứng chỉ
hành nghề theo quy định tại
điểm a, b Khoản 1 Điều 29
Luật Khám bệnh, chữa bệnh
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
6.
QT-06 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
khám bệnh, chữa bệnh đối với
người Việt Nam bị thu hồi
chứng chỉ hành nghề theo quy
định tại điểm c, d, đ, e và g
Khoản 1 Điều 29 Luật Khám
bệnh, chữa bệnh
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
7.
QT-07 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp giấy phép hoạt động đối
với bệnh viện thuộc Sở Y tế và
áp dụng đối với trường hợp khi
thay đổi hình thức tổ chức, chia
tách, hợp nhất, sáp nhập
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
287
STT
Thứ tự Quy trình nội bộ
bị bãi bỏ tại Quyết định
của UBND Thành phố
Tên Quy trình nội bộ
Ghi chú
8.
QT-08 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp giấy phép hoạt động đối
với Phòng khám đa khoa thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
9.
QT-09 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp giấy phép hoạt động đối
với Phòng khám chuyên khoa
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
10.
QT-12 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp giấy phép hoạt động đối
với Nhà hộ sinh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
11.
QT-19 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp giấy phép hoạt động đối
với trạm xá, trạm y tế cấp xã
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
288
STT
Thứ tự Quy trình nội bộ
bị bãi bỏ tại Quyết định
của UBND Thành phố
Tên Quy trình nội bộ
Ghi chú
12.
QT-20 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Công bố đủ điều kiện thực hiện
khám sức khỏe cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
13.
QT-21 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp giấy phép hoạt động đối
với cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh khi thay đổi địa điểm
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
14.
QT-22 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp giấy phép hoạt động đối
với cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh khi thay đổi tên cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
15.
QT-23 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Điều chỉnh giấy phép hoạt
động đối với cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh khi thay đổi quy mô
giường bệnh hoặc cơ cấu tổ
chức hoặc phạm vi hoạt động
chuyên môn thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
289
STT
Thứ tự Quy trình nội bộ
bị bãi bỏ tại Quyết định
của UBND Thành phố
Tên Quy trình nội bộ
Ghi chú
16.
QT-24 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp giấy phép hoạt động đối
với cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh khi thay đổi người chịu
trách nhiệm chuyên môn của
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
17.
QT-25 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp lại giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền của Sở
Y tế do bị mất hoặc hư hỏng
hoặc bị thu hồi do cấp không
đúng thẩm quyền
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
18.
QT-26 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cho phép người hành nghề
được tiếp tục hành nghề khám
bệnh, chữa bệnh sau khi bị
đình chỉ hoạt động chuyên môn
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
19.
QT-27 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cho phép cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh được tiếp tục hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh
sau khi bị đình chỉ hoạt động
chuyên môn thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
290
STT
Thứ tự Quy trình nội bộ
bị bãi bỏ tại Quyết định
của UBND Thành phố
Tên Quy trình nội bộ
Ghi chú
20.
QT-28 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp giấy phép hoạt động đối
với cơ sở dịch vụ y tế thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
21.
QT-33 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối
với bệnh viện thuộc Sở Y tế,
bệnh viện tư nhân hoặc thuộc
các Bộ khác (trừ các bệnh viện
thuộc Bộ Quốc phòng) và áp
dụng đối với trường hợp khi
thay đổi hình thức tổ chức, chia
tách, họp nhất, sáp nhập
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
22.
QT-34 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối
với Phòng khám đa khoa thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
23.
QT-35 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối
với Phòng khám chuyên khoa
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
291
STT
Thứ tự Quy trình nội bộ
bị bãi bỏ tại Quyết định
của UBND Thành phố
Tên Quy trình nội bộ
Ghi chú
24.
QT-36 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối
với Phòng Chẩn trị y học cổ
truyền thuộc thẩm quyền của
Sở Y tế
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
25.
QT-37 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối
với Nhà hộ sinh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
26.
QT-38 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối
với Phòng khám chẩn đoán
hình ảnh thuộc thẩm quyền của
Sở Y tế
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
27.
QT-39 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối
với Phòng khám xét nghiệm
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
292
STT
Thứ tự Quy trình nội bộ
bị bãi bỏ tại Quyết định
của UBND Thành phố
Tên Quy trình nội bộ
Ghi chú
28.
QT-40 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối
với cơ sở dịch vụ tiêm (chích),
thay băng, đếm mạch, đo nhiệt
độ, đo huyết áp thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
29.
QT-41 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối
với cơ sở dịch vụ làm răng giả
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
30.
QT-42 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối
với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức
khỏe tại nhà
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
31.
QT-43 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối
với cơ sở dịch vụ kính thuốc
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
293
STT
Thứ tự Quy trình nội bộ
bị bãi bỏ tại Quyết định
của UBND Thành phố
Tên Quy trình nội bộ
Ghi chú
32.
QT-44 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối
với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ
trợ vận chuyển người bệnh
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
33.
QT-45 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối
với trạm xá, trạm y tế cấp xã
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
34.
QT-46 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối
với cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền của Sở
Y tế khi thay đổi địa điểm.
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
35.
QT-47 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối
với cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền của Sở
Y tế khi thay đổi tên cơ sở
khám chữa bệnh
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
294
STT
Thứ tự Quy trình nội bộ
bị bãi bỏ tại Quyết định
của UBND Thành phố
Tên Quy trình nội bộ
Ghi chú
36.
QT-48 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cấp lại giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân
đạo đối với cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế do bị mất hoặc hư
hỏng hoặc giấy phép bị thu hồi
do cấp không đúng thẩm quyền
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
37.
QT-49 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Điều chỉnh giấy phép hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh
nhân đạo đối với cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở
Y tế khi thay đổi quy mô
giường bệnh hoặc cơ cấu tổ
chức hoặc phạm vi hoạt động
chuyên môn
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
38.
QT-62 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cho phép cá nhân trong nước,
nước ngoài tổ chức khám bệnh,
chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh trực
thuộc Sở Y tế
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
39.
QT-63 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cho phép Đoàn khám bệnh,
chữa bệnh trong nước tổ chức
khám bệnh, chữa bệnh nhân
đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh trực thuộc Sở Y tế
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
295
STT
Thứ tự Quy trình nội bộ
bị bãi bỏ tại Quyết định
của UBND Thành phố
Tên Quy trình nội bộ
Ghi chú
40.
QT-64 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cho phép Đoàn khám bệnh,
chữa bệnh nước ngoài tổ chức
khám bệnh, chữa bệnh nhân
đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh trực thuộc Sở Y tế
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
41.
QT-65 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cho phép Đội khám bệnh,
chữa bệnh chữ thập đỏ lưu
động tổ chức khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo tại cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở
Y tế.
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
42.
QT-67 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Công bố cơ sở đủ điều kiện
thực hiện khám sức khỏe lái xe
thuộc thẩm quyền Sở Y tế
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
43.
QT-68 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cho phép áp dụng thí điểm kỹ
thuật mới, phương pháp mới
trong khám bệnh, chữa bệnh
đối với kỹ thuật mới, phương
pháp mới quy định tại Khoản 3
Điều 2 Thông tư
số 07/2015/TT-BYT thuộc
thẩm quyền quản lý của Sở Y
tế
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
296
STT
Thứ tự Quy trình nội bộ
bị bãi bỏ tại Quyết định
của UBND Thành phố
Tên Quy trình nội bộ
Ghi chú
44.
QT-69 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Cho phép áp dụng chính thức
kỹ thuật mới, phương pháp
mới trong khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản lý
của Sở Y tế
Cập nhật theo
Quyết định số
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định số
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
của Bộ Y tế
45.
QT-119 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Bổ sung phạm vi kinh doanh
trong Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh thuốc đối với
cơ sở bán buôn dược liệu
Cập nhật theo
Quyết định số
2229/QĐ-BYT
ngày 19/05/2023
của Bộ Y tế
46.
QT-120 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Bổ sung phạm vi kinh doanh
trong Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh thuốc đối với
cơ sở bán lẻ dược liệu
Cập nhật theo
Quyết định số
2229/QĐ-BYT
ngày 19/05/2023
của Bộ Y tế
47.
QT-121 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Gia hạn giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh thuốc đối
với cơ sở bán lẻ dược liệu
Cập nhật theo
Quyết định số
2229/QĐ-BYT
ngày 19/05/2023
của Bộ Y tế
48.
QT-122 tại Phụ lục 2 Kèm
theo Quyết định số
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Gia hạn giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh thuốc đối
với cơ sở bán buôn dược liệu
Cập nhật theo
Quyết định số
2229/QĐ-BYT
ngày 19/05/2023
của Bộ Y tế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2604/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt, bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2604/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 634/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản liên quan Quyết định 2604/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×