• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2604/QĐ-UBND Hà Nội 2024 TTHC lĩnh vực Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/05/2024 20:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2604/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Sơn
Trích yếu: Về việc phê duyệt, bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2604/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2604/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2604/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
S
:
/QĐ
-
UBND
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà N
tháng
năm 2024
QUYẾT ĐNH
V vic phê duyt, bãi b quy trình ni b gii quyết th tục hành chính lĩnh
vc Y tế thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca
S Y tế thành ph Hà Ni
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chc Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
n cứ Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thc
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
n cứ Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghđịnh số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thtục hành chính;
n cứ Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2020 của
UBND thành ph Nội ban hành Quy định thực hiện chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội;
n cứ Quyết định s159/-BYT ngày 18/01/2024 của Bộ Y tế về việc ng
bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị thay thế và bãi b thuộc
phm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định ti Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023 và Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy đnh chi tiết một số điều của Luật Km bệnh, chữa bệnh;
n cứ Quyết định s 743/-BYT ngày 29/03/2024 ca B Y tế v vic sửa đi,
b sung Quyết định s 159/-BYT ngày 18 tháng 01 năm 2024 của B trưởng B Y
tế v công b th tc hành chính mi ban hành, th tc hành chính b thay thế và bãi
b thuc phm vi chức năng quản lý ca B Y tế quy định ti Lut Khám bnh, cha
bnh s 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023 và Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha
bnh;
Căn c Quyết đnh s 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 ca UBND thành ph
Hà Ni v vic công b danh mc th tc hành chính, th tc hành chính b bãi b
thuc phm vi chức năng quản lý nhà nưc ca S Y tế thành ph Hà Ni;
Theo đề ngh ca S Y tế ti T trình s /TTr-SYT ngày tháng năm
2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Pduyt kèm theo Quyết đnh này 23 quy trình ni b gii quyết th
tục hành chính lĩnh vực Y tế thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca S Y
tế thành ph Hà Ni.
i b 48 quy tnh ni b gii quyết th tc hành chính lĩnh vc y tế thuc
phm vi chức năng quản lý ca S Y tế thành ph Hà Ni.
(Chi tiết ti các Ph lc kèm theo)
Điu 2. Giao S Y tế ch trì, phi hp với các cơ quan, đơn v liên quan căn
c Quyết đnh này xây dựng quy trình đin t để phc v vic tiếp nhn, gii quyết
th tc hành chính trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca Thành
ph theo quy định.
Điu 3. Quyết đnh này hiu lc thi nh t ny ký.
Các quy trình ni b gii quyết th tc hành chính t s 01 (QT-01) đến s 09
(QT-09); S 12 (QT-12); T s 19 (QT-19) đến s 28 (QT-28); T s 33 (QT-33) đến
s 49 (QT- 49; T s 62 (QT-62) đến s 65 (QT-65); T s 67 (QT-67) đến s 69 (QT-
69); T s 119 (QT-119) đến s 122 (QT-122) ti Quyết đnh s 2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch UBND Thành ph hết hiu lc.
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân Thành phố, Giám đc S Y tế
thành ph Hà Nội; Giám đốc các S; Th trưởng các S, Ban, ngành Thành ph;
Ch tch U ban nn dân các qun, huyn, th và các t chc, nhân liên
quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như Điều 4;
- B Y tế;
- Cc KSTTHC - Văn phòng Chính ph;
-
Bí thư Thành y, các PBT Thành y;
-
Ch tịch, các PCTHĐND Thành phố;
-
Ch tch, các PCT UBND Thành ph;
-
VPUBTP: CVP, PCVP C.N.Trang;
Các phòng: TH, KSTTHC, KGVX, TTTT TP;
-
Trung tâm Báo chí Th đô Hà Nội;
- Lưu: VT, SYT, KSTTHC.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Hồng Sơn
Ph lc I
DANH MC CÁC QUY TRÌNH NI B GII QUYT
TH TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VC Y T THUC PHM VI CHC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CA S Y T THÀNH PH NI
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND
ngày tháng năm 2024 của Ch tch UBND thành ph Hà Ni)
STT
n quy trình ni b
hiu
1.
ng b sở khám bnh, cha bệnh đáp ng yêu cầu sở
hướng dn thc hành
QT-01
2.
Cp mi giy phép hành ngh đối vi chc danh chuyên môn là bác
s, y sỹ, điều dưng, h sinh, k thuật y, dinhng lâm sàng, cp
cu viên ngoi vin, m lý lâm sàng
QT-02
3.
Cp li giy phép hành ngh đối vi chc danh chuyên môn bác
s, y sỹ, điều dưng, h sinh, k thuật y, dinhng lâm sàng, cp
cu viên ngoi vin, m lý lâm sàng
QT-03
4.
Gia hn giy phép hành ngh đối vi chc danh chuyên môn là bác
s, y sỹ, điều dưng, h sinh, k thuật y, dinhng lâm sàng, cp
cu viên ngoi vin, m lý lâm sàng
QT-04
5.
Điều chnh giy phép hành ngh
QT-05
6.
Cp mi giy phép hành ngh đối vi chc danh chuyên môn
lương y, người có bài thuc gia truyn hoặc có phương pháp chữa
bnh gia truyn
QT-06
7.
Cp li giy pp hành ngh đối vi chc danh chuyên môn lương
y, người có bài thuc gia truyn hoặc có phương pháp cha bnh gia
truyn
QT-07
8.
Gia hn giy phép hành ngh đối vi chc danh chuyên môn
lương y, người có bài thuc gia truyn hoặc có phương pháp chữa
bnh gia truyn
QT-08
9.
Đăng ký hành nghề
QT-09
STT
n quy trình ni b
hiu
10.
Thu hi giy phép hành ngh trong trưởng hợp quy đnh tại đim i
khoản 1 Điu 35 Lut Khám bnh, cha bnh
QT-10
11.
Cp mi giy phép hoạt đng khám bnh, cha bnh (bao gm c
s khám bnh, cha bệnh nhân đạo)
QT-11
12.
Cp li giy phép hot động (bao gm c sở khám bnh, cha bnh
nhân đo)
QT-12
13.
Điều chnh giy phép hoạt động (bao gm c sở khám bnh, cha
bệnh nhân đo)
QT-13
14.
ng b đủ điều kin thc hin khám sc khỏe, khám và điều tr
HIV/AIDS
QT-14
15.
Cho phép t chức đoàn khám bnh, cha bệnh nhân đạo theo đt,
khám bnh, cha bệnh lưu động thuộc trưng hợp quy đnh ti khon
1 Điu 79 Lut Khám bnh, cha bnh hoc nhân khám bnh, cha
bệnh nhân đo
QT-15
16.
Cho phép người nước ngoài vào Vit Nam chuyn giao k thut
chuyên môn v khám bnh, cha bnh hoc hợp tác đào tạo v y khoa
có thc hành khám bnh, cha bnh.
QT-16
17.
ng b đủ điều kin thc hin khám bnh, cha bnh t xa
QT-17
18.
Cho phép thc hiện t đim khám bnh, cha bnh t xa
QT-18
19.
Xếp cp chuyên môn k thut
QT-19
20.
Cp mi giy phép hành ngh trong giai đon chuyn tiếp đi vi
h nộp t ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kim tra
đánh giá năng lc nh ngh đối vi các chc danh bác s, y sỹ, điu
dưỡng, h sinh, k thuật y, dinh ng lâm sàng, cp cu viên ngoi
vin, tâm lý lâm sàng
QT-20
21.
Cp li giy pp hành ngh đối với trường hợp đưc cấp trước ngày
01 tháng 01 năm 2024 đi vi h np t ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lc hành ngh đối vi
các chc danh bác s, y sỹ, điều dưỡng, h sinh, k thut y, dinh
dưỡng lâm sàng, cp cu viên ngoi vin, m lý lâm sàng
QT-21
STT
n quy trình ni b
hiu
22.
Gia hn giy phép hành ngh trong giai đoạn chuyn tiếp đối vi h
nộp t ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời đim kim tra đánh
giá năng lực nh ngh đối vi các chc danh bác s, y sỹ, điều
dưỡng, h sinh, k thuật y, dinh ng m sàng, cp cu viên ngoi
vin, tâm lý lâm sàng
QT-22
23.
Điều chnh giy phép nh ngh trong giai đoạn chuyn tiếp đối vi
h nộp t ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời đim kim tra
đánh giá năng lc nh ngh đối vi các chc danh bác s, y sỹ, điu
dưỡng, h sinh, k thuật y, dinh ng lâm sàng, cp cu viên ngoi
vin, tâm lý lâm sàng
QT-23
Ph lc II
NI DUNG CÁC QUY TRÌNH NI B GII QUYT
TH TC HÀNH CHÍNH THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN
NHÀ NƯỚC CA S Y T THÀNH PH HÀ NI
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND
ngày tháng năm 2024 của Ch tch UBND thành ph Hà Ni)
1. Công b cơ sở khám bnh, cha bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ s hướng
dn thc hành (QT-01)
1
Mục đích:
Quy định về trình tự, cách thức thực hiện thủ tục Công b s khám
bnh, cha bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dn thc hành
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức có nhu cầu Công b sở khám bnh, cha bnh
đáp ng yêu cầu là cơ s hướng dn thc hành
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh;
3. Quyết định s 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 ca UBND thành ph
Hà Ni v vic công b danh mc th tc hành chính, th tc hành chính
b bãi b thuc phm vi chức năng qun lý nhà nước ca S Y tế thành ph
Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
cnh
Bản
sao
1. Bản công bố sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng
yêu cầu là sở hướng dẫn thực hành thực hiện theo
Mẫu 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/-CP;
x
2. Nội dung thực hành cụ thể. x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử
12 ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ
3.5 Nơi tiếp nhận trả kết qu
- ch 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Y
tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- ch 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế
Nội; đa chỉ: S 4 Sơn Tây - Ba Đình - Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- ch 3: Nộp hồ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố
Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Sở Y tế Hà Ni hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 P
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
Tổ chức
Trong
gi hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phn
Một cửa
1/2 ngày
- Phiếu tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả;
- Tin
nhắn/Email gửi
cho công dân
trên hệ thống
trực tuyến
Bước 3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phn
Một cửa
1/2 ngày
- Thao tác tn
máy tính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
Bước 4 Phân công xử lý hồ
Lãnh đạo
phòng Quản lý
nh nghề Y
dược tư nhân
1/2 ngày
- Thao tác tn
máy tính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
(gọi tắt
phòng
QLHNYDTN)
giải quyết hồ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp h không
đạt: Dự thảo công văn gi
sở khám bnh, cha
bnh và nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ đạt:
Đăng ti thông tin ca cơ sở
hướng dn thc nh trên
cổng thông tin đin t hoc
trang thông tin đin t ca
quan trên h thng
thông tin v qun lý hot
động khám bnh, cha
bnh.
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
09 ngày
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ;
- Dự thảo công
n;
- Thông tin của
sở hướng
dẫn thực hành
được đăng tải
trên cổng thông
tin đin t hoc
trang thông tin
điện t của
quantrên h
thng thông tin
v qun lý hot
động khám
bnh, cha
bnh
Bước 6
Trả kết quả trên cổng thông
tin điện tử
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
- Thông tin của
sở hướng
dẫn thực hành
được đăng tải
trên cổng thông
tin đin t hoc
trang thông tin
điện t của
quantrên h
thng thông tin
v qun lý hot
động khám
bnh, cha
bnh;
- Tng tin
đăng ti ti
thiu gm:
tên, địa ch
s hướng dn
thc hành,
phm vi
hướng dn
thc hành
(nếu liên
kết trong
hướng dn
thc hành
phải đăng tải
c ni dung
tên của sở
liên kết hướng
dn thc
nh), chi phí
hướng dn
thc hành.
Bước 7
Thống kê và theo dõi
- Hồ ng b sở
khám bnh, cha bệnh đáp
ng yêu cầu cơ sở hướng
dn thc hành được lưu 01
bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế
trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị
o Sổ thống kê kết quả
thực hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo
cáo, thống kê danh sách Cơ
sở Công b sở khám
bnh, cha bệnh đáp ứng
yêu cầu là cơ sở hướng dn
thc hành
Chuyên viên
Sở Y tế
01 ngày
- Hồ sơ
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Mẫu văn bản công bố sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là
sở hướng dẫn thực hành thực hiện theo Mẫu 01 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
2. Mẫu Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
5. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
6. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 01 - Bản công bố sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu sở
hướng dẫn thực hành
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
1
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
2
_____________
Số: /......
3
......
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
….
4
….., ngày…... tháng….. năm…..
BNNG B
Cơ sở khám bnh, cha bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ s hướng dn thc hành
_________________
Kính gửi: ………
5
….. …….
Tên cơ s hướng dn thc hành: ............................
6
..............................................
S giy phép hoạt động …… Cơ quan cp: ......
7
.........ny …tháng......năm......
Địa ch: ...............................................
8
…………………………………………....
Người chu trách nhim chuyên môn: ....................................................................
Điện thoi liên hệ: …...….....Email (nếu có): ..........................................................
Căn cứ Ngh định s /2023/NĐ-CP ngày tháng năm 2023 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Khám bnh, cha bnh, cơ sở khám bnh, cha bệnh đáp
ng yêu cầu cơ sở hưng dn thực hành theo quy định vic nội dung sau đây:
1. Đối ợng hướng dn thc hành: .............................
9
..........................................
1
Tên cơ quan, tổ chc ch qun trc tiếp của cơ sở thc hành (nếu có).
2
Tên cơ sở hướng dn thc hành.
3
Chữ viết tắt tênquan, tổ chức ban hành văn bản công bố.
4
Địa danh.
5
Tên cơ quan tiếp nhận văn bảnng b.
6
Ghi rõ tên cơ s hướng dn thc hành.
7
Ghi rõ tên cơ quan cấp giy phép hoạt động cho cơ s khám bnh, cha bnh.
8
Địa ch ghi trên Giy phép hoạt động.
9
Đối tượng hướng dn thc hành: lit kê các chức danh chuyên môn mà cơ sở hướng dn thc hành phù hp
vi phm vi hoạt đng chuyên môn của cơ sở đã được cơ quan có thm quyn phê duyt.
2. Danh sách người ng dn thc hành........................
10
.....................................
3. Các ni dung thực hành được ký hợp đng hp tác với cơ s thc hành khác (nếu
có)..............
11
.............................................................................................................
4. S lượng ngưi thc hành có th tiếp nhận để hướng dn thc hành.................
5. Chi phí hướng dn thc hành ............................
12
...............................................
Cơ sở cam kết và chu trách nhiệm trước pháp lut v các nội dung đã công b.
i liu gi kèm theo Bn công b (nếu có)
TH TRƯỞNG CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
Trưng hp thc hin trc tuyến thì ký s hp l ca cá nhân, t chc
10
Liệt kê danh sách người hướng dn thc hành.
11
Lit kê nội dung ngưi thcnh không thc hành tại cơ sở đó mà phải thc hành sở khác (kèm theo
hợp đồng hp tác thc hành).
12
Ghi cụ thể chi phí hướng dẫn thực hành.
2. Cp mi giy phép hành ngh đối vi chc danh chuyên môn là bác s, y s,
điu dưỡng, h sinh, k thuật y, dinh dưng lâm ng, cp cu viên ngoi vin,
tâm lý lâm sàng (QT-02)
1
Mục đích:
Quy đnh v trình t, th tc Cp mi giy phép hành ngh đối vi chc
danh chuyên môn bác s, y sỹ, điều dưỡng, h sinh, k thut y, dinh
dưỡng lâm sàng, cp cu viên ngoi vin, m lý lâm sàng
2
Phm vi:
Áp dng đối vi nhân nhu cu Cp mi giy phép hành ngh đối
vi chc danh chuyên môn là bác s, y sỹ, điều dưỡng, h sinh, k thut
y, dinh dưỡng lâm sàng, cp cu viên ngoi vin, tâm lâm sàng. n
b, công chc thuc S Y tế Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh;
3. Quyết đnh s 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 ca UBND thành ph
Hà Ni v vic công b danh mc th tc hành chính, th tc hành chính
b i b thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca S Y tế thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
cnh
Bn
sao
Trưng hp 1: H đề ngh cp mi giy phép hành ngh đối với trường hp
người lần đầu tiên đ ngh cp giy phép hành ngh quy định tại điểm a khon 1
Điều 30 ca Lut Khám bnh, cha bnh và trường hợp quy định tại điểm đ khon
1 Điu 13 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP gm:
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn chính hoc bn sao hp l ca mt trong các giy
t sau:
- Văn bn xác nhận đạt kết qu ti k kiểm tra đánh giá
ng lc hành ngh khám bnh, cha bnh (không áp
dụng đối với trưng hp kết qu đánh giá năng lực đã
x x
được kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun lý
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã đưc tha nhn theo quy đnh
tại Điều 37 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trưng hp kết qu tha nhn giy phép
nh ngh đã được kết ni, chia s trên h thng thông
tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ
s d liu quc gia v y tế).
3. Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khe do
sở khám bnh, cha bệnh có đủ điều kin cp (không
áp dụng đối vi trường hp kết qu khám sc khỏe đã
được kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun lý
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
gia v y tế) hoc bn sao hp l giấy phép lao động đối
với trưng hp phi có giấy phép lao động theo quy định
ca B luật Lao đng;
x x
4. yếu lý lch t thut ca ngưi hành ngh theo Mu
09 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/-CP (không áp dụng đối với trưng hp
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s trên h
thng thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha
bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
x
5. 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn
trng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đ ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đi vi trường hợp ngưi np h đã
đăng tải nh khi thc hin th tc hành chính trên môi
trường điện t);
x
6. Bn sao hp l ca mt hoc nhiu c giy t sau
đây (không áp dụng đối với trường hp các giy t này
đã được kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu
quc gia v y tế) đối với trường hợp quy đnh tại đim a
khoản 6 Điu 10:
x
- Giy chng nhận lương y;
- Giy chng nhn bài thuc gia truyn;
- Giy chng nhận pơng pháp cha bnh gia truyn.
Trưng hp 2: H đề ngh cp mi giy phép hành ngh đối với trường hp
người hành ngh thay đổi chức danh chuyên môn đã được ghi trên giy phép hành
ngh quy đnh tại đim b khoản 1 Điều 30 ca Lut Khám bnh, cha bnh gm:
1. Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
2. Bn chính hoc bn sao hp l của văn bản xác nhn
đạt kết qu ti k kiểm tra đánh giá năng lực hành ngh
khám bnh, cha bnh hoc giy phép hành ngh đã
được tha nhận theo quy định tại Điều 37 Ngh định s
96/2023/-CP đi với trường hợp đã đưc cp giy
phép hành ngh và đ ngh thay đổi sang mt trong c
chc danh chuyên môn bác s, y s, điều ng, h
sinh, k thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, tâm lâm sàng,
cp cu viên ngoi vin (không áp dng đi với trường
hp kết qu kiểm tra đánh giá năng lc hoc kết qu tha
nhn giy phép hành ngh đã đưc kết ni, chia s trên
h thng thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha
bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
3. Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khe do
sở khám bnh, cha bệnh có đủ điều kin cp (không
áp dụng đối vi trường hp kết qu khám sc khỏe đã
được kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun lý
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
gia v y tế) hoc bn sao hp l giấy phép lao động đối
với trưng hp phi có giấy phép lao động theo quy định
ca B luật Lao đng;
4. yếu lý lch t thut ca ngưi hành ngh theo Mu
09 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trưng hp
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s trên h
thng thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha
bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
5. 02 nh chân dung c 04cm x 06cm, chp trên nn
trng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đ ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đi với trường hợp ngưi np h đã
đăng tải nh khi thc hin th tc hành chính trên môi
trường điện t).
Trưng hp 3: H đề ngh cp mi giy phép hành ngh đối vi trưng hp
giy phép hành ngh b thu hồi theo quy đnh tại điểm c khon 1, khoản 2, điểm c
khoản 3, đim b khon 4, khon 6, khon 7, khoản 8 đim c khoản 9 Điều 33
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP do gi mo tài liu trong h sơ đề ngh cp giy phép
nh ngh (điểm b khoản 1 Điu 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn chính hoc bn sao hp l ca mt trong các giy
t sau:
- Văn bn xác nhận đạt kết qu ti k kiểm tra đánh giá
ng lc hành ngh khám bnh, cha bnh (không áp
dụng đối với trưng hp kết qu đánh giá năng lực đã
được kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun lý
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc s d liu quc
gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã đưc tha nhn theo quy đnh
tại Điều 37 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trưng hp kết qu tha nhn giy phép
nh ngh đã được kết ni, chia s trên h thng thông
tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ
s d liu quc gia v y tế).
x x
3. Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khe do
sở khám bnh, cha bệnh có đủ điều kin cp (không
áp dụng đối vi trường hp kết qu khám sc khỏe đã
được kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun lý
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
gia v y tế) hoc bn sao hp l giấy phép lao động đối
với trưng hp phi có giấy phép lao động theo quy định
ca B luật Lao đng;
x x
4. yếu lch t thut của người hành ngh theo Mu
09 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/-CP (không áp dụng đối với trưng hp
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s trên h
thng thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha
bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
x
5. 02 nh chân dung c 04cm x 06cm, chp trên nn
trng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đ ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đi với trường hợp ngưi np h đã
đăng tải nh khi thc hin th tc hành chính trên môi
trường điện t);
x
6. Bn sao hp l ca mt hoc nhiu các giy t sau đây
(không áp dụng đối với trường hp các giy t này đã
được kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun lý
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoc sở d liu quc
gia v y tế) đối với trường hợp quy định tại đim a khon
6 Điu 10:
- Giy chng nhận lương y;
- Giy chng nhn bài thuc gia truyn;
- Giy chng nhận pơng pháp cha bnh gia truyn.
x
7 . Bn chính hoc bn sao hp l quyết định thu hi giy
phép hành ngh (không áp dụng đối với trường hp
quyết đnh thu hi giy phép hành ngh đã được kết ni,
chia s trên h thng thông tin v qun lý hoạt động
khám bnh, cha bnh hoc cơ sở d liu quc gia v y
tế).
x
Trưng hp 4: H đề ngh cp mi giy phép hành ngh đối vi trưng hp
giy phép hành ngh b thu hồi theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 33 Ngh định
s 96/2023/NĐ-CP do thuc một trong các trường hợp quy đnh ti các khon 1, 2,
3, 4 hoặc 6 Điều 20 Lut Khám bnh, cha bệnh (điểm đ khoản 1 Điu 35 ca Lut
Khám bnh, cha bnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn chính hoc bn sao hp l ca mt trong các giy
t sau:
- Văn bn xác nhận đạt kết qu ti k kiểm tra đánh giá
ng lc hành ngh khám bnh, cha bnh (không áp
dụng đối với trưng hp kết qu đánh giá năng lực đã
được kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun lý
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã đưc tha nhn theo quy đnh
tại Điều 37 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trưng hp kết qu tha nhn giy phép
nh ngh đã được kết ni, chia s trên h thng thông
tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ
s d liu quc gia v y tế).
x x
3. Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khe do
sở khám bnh, cha bệnh có đủ điều kin cp (không
áp dụng đối vi trường hp kết qu khám sc khỏe đã
được kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun lý
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
gia v y tế) hoc bn sao hp l giấy phép lao động đối
với trưng hp phi có giấy phép lao động theo quy định
ca B luật Lao đng;
x x
4. yếu lý lch t thut ca ngưi hành ngh theo Mu
09 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/-CP (không áp dụng đối với trưng hp
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s trên h
thng thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha
bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
x
5. 02 nh chân dung c 04cm x 06cm, chp trên nn
trng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đ ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đi với trường hợp ngưi np h đã
đăng tải nh khi thc hin th tc hành chính trên môi
trường điện t);
x
6. Bn sao hp l ca mt hoc nhiu các giy t sau đây
(không áp dụng đối với trường hp các giy t này đã
được kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun lý
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
gia v y tế) đối với trường hp quy định tại điểm a khon
6 Điu 10:
- Giy chng nhận lương y;
- Giy chng nhn bài thuc gia truyn;
- Giy chng nhận phương pháp cha bnh gia
truyn.
x
7. Bn chính hoc bn sao hp l quyết đnh thu hi giy
phép hành ngh (không áp dụng đối với trường hp
quyết đnh thu hi giy phép hành ngh đã được kết ni,
chia s trên h thng thông tin v qun lý hoạt động
khám bnh, cha bnh hoc cơ sở d liu quc gia v y
tế).
x x
8. Mt trong các giy t sau đây:
- Bn chính hoc bn sao hp l văn bản của cơ quan
thm quyn kết luận ngưi hành ngh không có ti hoc
không thuộc trường hp b cm hành ngh đối với trường
hp b truy cu trách nhim nh s nhưng đã có văn bn
kết lun không ti, không thuộc tng hp b cm
nh ngh (khoản 1 Điều 20 Lut Khám bnh, cha
bnh);
- Bn chính hoc bn sao hp l giy chng nhn chp
nh xong thi gian th thách hoc giy chng nhn
chp hành xong bn án, quyết định ca tòa án (khon 2,
khon 3, khoản 4 Điu 20 Lut Khám bnh, cha bnh);
- Bn chính hoc bn sao hp l văn bản của cơ quan
thm quyền xác định ni hành ngh đã có đủ ng lc
nh vi dân s hoặc không có khó khăn trong nhận thc,
làm chnh vi hoc không còn hn chế năng lc hành
vi dân s (khoản 6 Điu 20 Lut Khám bnh, cha bnh).
x x
Trưng hp 5: H đ ngh cp mi giy phép hành ngh đối vi trường hp
giy phép hành ngh không được gia hạn theo quy đnh tại đim a khoản 2 Điu 18
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP quá 24 tháng:
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn chính hoc bn sao hp l ca mt trong các giy
t sau:
- Văn bn xác nhận đạt kết qu ti k kiểm tra đánh giá
ng lc hành ngh khám bnh, cha bnh (không áp
dụng đối với trưng hp kết qu đánh giá năng lực đã
được kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun lý
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã đưc tha nhn theo quy đnh
tại Điều 37 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trưng hp kết qu tha nhn giy phép
nh ngh đã được kết ni, chia s trên h thng thông
tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ
s d liu quc gia v y tế);
x x
3. Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khe do
sở khám bnh, cha bệnh có đủ điều kin cp (không
áp dụng đối vi trường hp kết qu khám sc khỏe đã
được kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun lý
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
gia v y tế) hoc bn sao hp l giy phép lao động đối
với trưng hp phi có giấy phép lao động theo quy định
ca B luật Lao đng;
x x
4. yếu lý lch t thut ca ngưi hành ngh theo Mu
09 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/-CP (không áp dụng đối với trưng hp
lch ca người hành ngh đã được kết ni, chia s trên h
thng thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha
bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
x
5. 02 nh chân dung c 04cm x 06cm, chp trên nn
trng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
x
điểm np h đ ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đi với trường hợp ngưi np h đã
đăng tải nh khi thc hin th tc hành chính trên môi
trường điện t);
6. Bn sao hp l ca mt hoc nhiu các giy t sau đây
(không áp dụng đối với trường hp các giy t này đã
được kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun lý
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
gia v y tế) đối với trường hợp quy định tại đim a khon
6 Điu 10:
- Giy chng nhận lương y;
- Giy chng nhn bài thuc gia truyn;
- Giy chng nhận phương pháp cha bnh gia
truyn.
x
7. Bn chính hoc bn sao hp l quyết đnh thu hi giy
phép hành ngh (không áp dụng đối với trường hp
quyết đnh thu hi giy phép hành ngh đã được kết ni,
chia s trên h thng thông tin v qun lý hoạt đng
khám bnh, cha bnh hoc cơ sở d liu quc gia v y
tế).
x x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x lý
- 27 ngày, k t ngày nhận đ h
- Trường hp cn xác minh tài liu có yếu t nước ngoài trong h sơ đề
ngh cp giy phép hành ngh t thi hn cp giy phép hành ngh là
27 ngày k t ngày có kết qu xác minh
3.5 Nơi tiếp nhn tr kết qu
- ch 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở
Y tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- ch 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gi qua bưu chính: Sở Y tế
Hà Nội; địa ch: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- ch 3: Nộp hồ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành
ph Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Nội
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 P
P(nếu có): 430.000 đồng, (không thu phí đối với trường hp cp sai
do li ca quan có thẩm quyn cp giy phép hành ngh đối vi cp
mi, cp li, gia hạn, điều chnh)
3.7 Quy trình x lý công vic
3.7.1
Đối với trưng hợp văn bằng chuyên môn được đào tạo trong nước
(không phi xác minh)
Bước 1
Np h (trc tiếp hoc
trc tuyến)
nhân
Trong và
ngoài gi
nh
chính
Theo mc
3.2
Bước 2
Tiếp nhn h ghi giy
tiếp nhn, hn ngày
B phn Mt
ca
01 ngày
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu;
-Tin
nhn/Email
gi cho
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h cho phòng
chuyên môn
B phn Mt
ca
01 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 4 Phân công x lý h
Lãnh đạo phòng
QLHNYDTN
01 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 5
Thẩm đnh h :
- Nếu h không đạt:
Chuyn v b phn 1 cửa để
công dân b sung h
- Nếu h đt: Chuyn h
cho T thư xét duyệt
h
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
12 ngày
- Mu phiếu
t chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ;
- Thông tin
kết qu
thẩm đnh
h gi
công dân
qua đa ch
email đăng
Bước 6
Xét duyt h :
- Nếu h sơ chưa đt: Ý kiến
không đồng ý (có ý kiến c
th).
- Nếu h sơ đt: Ý kiến đng
ý
Thành viên t
thư ký
05 ngày
Phiếu xét
duyt h
(Phiếu trình
T thư ký)
Bước 7
Xét duyt h :
Chuyên viên hoàn thin h
sơ trình Lãnh đo Phòng xét
duyt, nháy D tho Giy
phép hành ngh
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
04 ngày
D tho
Giy phép
nh ngh
Bước 8
Ký duyt h sơ:
Lãnh đạo St duyt h
giy do phòng chuyên môn
trình, đồng thi phê duyt h
sơ trực tuyến:
Lãnh đạo S 01 ngày
D tho
Giy phép
nh ngh
+ duyt bn giy và
duyệt đng ý h trực
tuyến;
+ T chi h phê
duyt t chi h trc
tuyến trong trường hp
không đồng ý xét duyt.
Bước 9 Tr kết qu cho Cá nhân
B phn Mt
ca
01 ngày
Giy phép
nh ngh
Bước
10
Thng kê và theo dõi
- H Cấp mi giy phép
nh ngh đối vi chc danh
chuyên môn là bác s, y s,
điều dưỡng, h sinh, k
thuật y, dinh ng lâm
sàng, cp cu viên ngoi
vin, tâm lý lâm sàng đưc
lưu 01 b ti b phận u tr.
- Chuyên viên S Y tế
trách nhim thng các
TTHC thc hin tại đơn vị
o S thng kết qu thc
hin TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo,
thng kê danh sách Cp mi
giy phép hành ngh đối vi
chc danh chuyên môn là
bác s, y sỹ, điều dưỡng, h
sinh, k thuật y, dinh dưng
lâm sàng, cp cu viên ngoi
vin, tâm lâm sàng cho B
Y tế.
Chuyên viên S
Y tế
01 ngày
- Giy phép
nh ngh
(photo);
- H gc
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h ;
- S theo
i kết qu
x lý công
vic
- S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
3.7.2
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo ti nước
ngoài (phi xác minh)
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết
qu
Bước 1
Np h sơ (trc tiếp hoc trc
tuyến)
nhân
Trong và
ngoài gi
nh
chính
Theo mc
3.2
Bước 2
Tiếp nhn h ghi giy tiếp
nhn, hn ngày
B phn Mt
ca
1/2 ngày
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu;
-Tin
nhn/Email
gi cho
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h cho phòng
chuyên môn
B phn Mt
ca
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 4
Phân công x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDT
N
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 5
Thẩm đnh h :
T thư ký và
Chuyên viên
phòng
04 ngày
- Mu phiếu
t chi tiếp
- Nếu h sơ không đạt: Chuyn
v b phn 1 cửa để công dân
b sung h
- Nếu h đạt (v điu kin
pháp lý): Ban hành văn bn xác
minh gửi cho quan liên
quan (Cc khảo thí...) đ xác
minh văn bng chuyên môn
hoc thi gian thc hành ca
người hành ngh
QLHNYDT
N
nhn gii
quyết h sơ;
- Kết qu
xét duyt;
- D tho
ng văn;
- Thông tin
kết qu xét
duyt h
gi công
n qua đa
ch email
đăng
Bước 6
Lãnh đạo phòng xem xét h sơ,
xác nhận, trình Lãnh đo S
Công văn gửi quan có
liên quan
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDT
N
1/2 ngày
D tho
ng văn
Bước 7
Lãnh đo S xem xét, ký Công
n gửi cơ quan có liên quan
Lãnh đạo S 01 ngày ng văn
Bước 8
Chuyển Công n đến quan
liên quan để xác minh
Văn thư 01 ngày
-Kết qu xét
duyt;
- Công văn
Lưu ý: - Thi gian xác minh không tính vào thi gian gii quyết th tc hành
cnh
- Thi gian gii quyết th tc hành chính tính t thời đim kết qu c
minh
- Thi hn cp giy phép hành ngh 27 ngày k t ngày có kết qu xác minh
Bước 9
n cứ vào Công văn bản trả li
của quan liên quan,
Chuyên viên hoàn thiện hồ
trình lãnh đạo phòng nháy
Dự thảo Giấy phép hành nghề
/Công văn tchối.
- H hợp l: D tho Giy
phép hành ngh
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDT
N
24 ngày
- D tho
Giấy phép
nh nghề
- Mu phiếu
t chi tiếp
nhn gii
quyết h
- H sơ không hp l: D tho
ng văn từ chi nêu lý
do
Bước
10
Ký duyt h sơ:
Lãnh đạo S t duyt h
giy do phòng chuyên môn
trình, đồng thi phê duyt h
trc tuyến:
+ duyt bn giy duyt
đồng ý h sơ trc tuyến;
+ T chi h phê duyệt
t chi h trực tuyến trong
trường hợp không đồng ý t
duyt.
Lãnh đạo S 01 ngày
Giấy phép
nh nghề
Bước
11
Tr kết qu cho Cá nhân
B phn Mt
ca
01 ngày
Giấy phép
nh nghề
Bước
12
Thng kê và theo dõi
- H Cp mi giy phép
nh ngh đối vi chc danh
chuyên môn là bác s, y s,
điều ng, h sinh, k thut y,
dinh ng lâm sàng, cp cu
viên ngoi vin, tâm lý lâm
sàng được lưu 01 bộ ti b phn
lưu trữ.
- Chuyên viên S Y tế có trách
nhim thng kê các TTHC thc
hin tại đơn vị o S thng kê
kết qu thc hin TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo,
thng kê danh sách Cp mi
giy phép hành ngh đi vi
chc danh chuyên môn là bác
s, y sỹ, điều ng, h sinh, k
thuật y, dinh dưỡng lâm sàng,
Chuyên viên
S Y tế
01 ngày
- Giy phép
nh ngh
(photo);
-H gc
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h ;
- S theo
i kết qu
x lý công
vic
- S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
cp cu viên ngoi vin, tâm lý
lâm sàng cho B Y tế.
4 BIU MU
1. Mẫu Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh, cha
bnh/Tha nhn giy phép hành ngh
2. Mu yếu lý lch t thut của người hành ngh
3. Mu Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
4. Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
5. Mu S theo dõi kết qu xcông vic
6. Mu S thng kê kết qu thc hin TTHC
7. Mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
8. Mu Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
Mu 08 - Đơn đ ngh cp giy phép hành ngh khám bnh cha bnh/ Tha nhn
giy phépnh ngh
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
......
13
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp giy phép hành ngh khám bnh, cha bnh/
Tha nhn giy phép hành ngh
____________
Kính gi: .....................
14
.................................
H tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa ch cư trú:…………………………………………………………..….
S chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn cước/s định danh
nhân/s h chiếu
15
:.……………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoi: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc ti cơ sở khám bnh, cha bnh
16
:…………
Văn bằng chuyên môn:
17
…………………………………………………..
Chức danh đề ngh cp:
18
...............................................................................
Trường hợp đề ngh cp:
19
............................................................................
Phm vi hành ngh đề ngh cp: ...................................................................
S giy phép hành ngh đã được cp (nếu có):..............................................
13
Địa danh.
14
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
15
Ghi một trong năm thông tin về s chứng minh nhân dân/số căn cưc công dân/số căn cưc/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
16
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của sở khám bệnh, chữa bệnh đang m việc, trường hợp không
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
17
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
18
Ghi theo một trong các chức danh chuyên n quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
19
Trường hợp đề nghị cấp: ghi cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với từng
trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
H sơ đề ngh …..……..……
7
……………….gồm các giy t sau
20
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)……………………………………………………..………………..
(3)……………………………………………….………………………
..…………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai trên là ca tôi hoàn toàn chu
trách nhiệm trước pháp lut v tính xác thc ca nội dung kê khai cũng như các giy
t trong b h này. Kính đề ngh quý quan xem xét cấp giy phép hành
ngh khám bnh, cha bnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
20
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp
theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi c: Trường hợp thực hiện thủ tục trêni trường điện tử, người thực hiện thtục hành chính ch cần kê khaic thông
tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh nhân/S cănớcngn. Trường hp thực hiện th tc nh chính
bằng hồ sơ giấy người hành nghề cầnkhai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
Mu 09 - Sơ yếu lý lch t thut
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
nh mu
04 cm x 06
cm (có
đóng du
giáp lai ca
của cơ
quan xác
nhn
lch)
SƠ YẾU LÝ LCH
T THUT
Htên: ................................................................. Nam, n:...........................
Ngày, tháng, năm sinh ........................................................................................
Nơi thường trú hin nay: ..................................................………………………
S chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn cước/s định danh
nhân/s h chiếu: ......................................................
21
.………………...………
Ngày cp ........................................... Nơi cp: ...................................................
S điện thoi liên hệ: Nhà riêng …………….. ; Di đng (nếu có) .......................
Khi cn báo tin cho ai? đâu?: ............................................................................
S hiệu: …………………………
hiu:.........................................
Htên: ........................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh ……………………………Ti:...............................
Nguyên quán: ..................................................................................................
21
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
Ghi c: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, nời thực hin thủ tục hành cnh chỉ cần kê khai c tng
tin: H tên, Ngày tháng m sinh, Số định danh nhân/Số căn ớc công n. Tờng hp thc hin th tc hành chính bằng
h sơ giấy người hành ngh cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
........................................................................................................................
Nơi đăng ký thường trú hin nay:....................................................................
Dân tc: ...................................................... Tôn giáo: .....................................
Trình độ văn hóa: ..........................................Ngoại ng: ..............................
Trình độ chuyên môn: …………………... Loại hình đào tạo: ......................
Chuyên ngành đào to:....................................................................................
Ngh nghip: .....................................................................................................
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
H n b: ........................................... Tuổi………… Ngh nghiệp ………
H tên m: ............................................ Tuổi: ……… Ngh nghiệp ………
H n v hoc chng: ................................................. Tui: .......................
Ngh nghip:............................................................................................
Nơi làm việc: ............................................................................................
Nơi hin ti: .................................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO CA BN THÂN
T tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào to
Tên cơ s đào to
Văn bằng, chng
ch được cp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CA BN THÂN
T tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì? đâu? Gi chc v gì?
thuộc các trường hp b cm hành ngh theo quy định ti Điu 20 ca Lut
Khám bnh, cha bnh không?: ...............................................................................
Ghi rõ nếu có: ...................................................................................................
Tôi xin cam đoan những li khai trên là đúng s thc, nếu sai tôi xin chu trách
nhiệm hoàn toàn trước pháp lut.
Xác nhn ca Th trưởng cơ
quan/
Đơn vị công tác
22
…….., ngày.... tháng... năm...
Người khai ký tên
22
Trường hợp người đề nghị đang không làm việc tại cơ s khám bệnh, chữa bệnh nào thì không phải xác
nhận nội dung này.
3. Cp li giy phép hành ngh đối vi chc danh chuyên môn bác s, y s,
điu dưỡng, h sinh, k thuật y, dinh dưng lâm ng, cp cu viên ngoi vin,
tâm lý lâm sàng (QT-03)
1
Mục đích:
Quy định v trình t, th tc Cp li giy phép hành ngh đối vi chc
danh chuyên môn là bác s, y sỹ, điều dưng, h sinh, k thut y, dinh
dưỡng lâm sàng, cp cu viên ngoi vin, m lý lâm sàng
2
Phm vi:
Áp dng đối vi nhân nhu cu Cp li giy phép hành ngh đối
vi chc danh chuyên môn bác s, y sỹ, điều dưỡng, h sinh, k thut
y, dinh dưỡng lâm sàng, cp cu viên ngoi vin, tâm lý lâm sàng. n
b, công chc thuc S Y tế Hà Ni
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh;
3. Quyết đnh s 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 ca UBND thành
ph Hà Ni v vic công b danh mc th tc hành chính, th tc hành
chính b bãi b thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca S Y tế
thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
cnh
Bn
sao
Trưng hp 1: H đ ngh cp li giy phép hành ngh đối với trường hp
giy phép hành ngh b mt hoc hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điu 15
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn chính hoc bn sao hp l giy phép hành ngh
đã đưc cp (nếu có) (không áp dụng đối với trưng hp
giy phép hành ngh đã đưc kết ni, chia s trên H
thng thông tin v qun hoạt đng khám bnh, cha
bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
x x
3. 02 nh chân dung c 04cm x 06cm, chp trên nn
trng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đ ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hợp ngưi np h sơ đã
đăng tải nh khi thc hin th tc nh chính tn môi
trường điện t).
x
Trưng hp 2: H đ ngh cp li giy phép hành ngh đối với trường hp
quy đnh ti đim b khoản 1 Điu 15 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (trường hp
thay đổi một trong các thông tin quy đnh tại điểm a khoản 3 Điều 27 ca Lut
Khám bnh, cha bnh hoc có sai sót thông tin quy đnh ti khoản 3 Điu 27 ca
Lut Khám bnh, cha bnh)
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn chính giy phép hành ngh đã đưc cp;
x
3. Bn chính hoc bn sao hp l tài liu chng minh
thông tin thay đi hoc thông tin b sai sót (không áp
dụng đối với trưng hp thông tin th tra cu, xác
thc trên H thng thông tin v qun lý hoạt đng khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
x x
4. yếu lch t thut ca người hành ngh theo Mu
09 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/-CP (không áp dng đi với trường hp
lch của người hành ngh đã đưc kết ni, chia s trên
h thng thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha
bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
x
Trưng hp 3: H đ ngh cp li giy phép hành ngh đối với trường hp
giy phép hành ngh b thu hồi theo quy đnh tại đim a khoản 1 Điu 33 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP do h đ ngh cp giy phép nh ngh không đúng
quy đnh (điểm a khoản 1 Điều 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn chính hoc bn sao hp l ca mt trong các giy
t sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết qu ti k kiểm tra đánh giá
ng lc hành ngh khám bnh, cha bnh (không áp
x x
dụng đối vi trưng hp kết qu đánh giá năng lực đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã đưc tha nhận theo quy đnh
tại Điều 37 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trưng hp kết qu tha nhn giy phép
nh ngh đã đưc kết ni, chia s trên H thng thông
tin v qun lý hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ
s d liu quc gia v y tế);
3. Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khe
do s khám bnh, cha bệnh đ điều kin cp
(không áp dng đối với trưng hp kết qu khám sc
khỏe đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v
qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d
liu quc gia v y tế) hoc bn sao hp l giy phép lao
động đối với trưng hp phi giấy phép lao đng theo
quy định ca B luật Lao đng;
x x
4. yếu lch t thut ca ngưi hành ngh theo Mu
09 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/-CP (không áp dng đi với trường hp
lch của người hành ngh đã đưc kết ni, chia s trên
H thng thông tin v qun hot đng khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
x
5. 02 nh chân dung c 04cm x 06cm, chp trên nn
trng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đ ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hợp ngưi np h sơ đã
đăng tải nh khi thc hin th tc nh chính trên môi
trường điện t);
x
6. Bn sao hp l ca mt hoc nhiu các giy t sau đây
(không áp dụng đối với trường hp các giy t này đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
x
gia v y tế) đối với trường hp quy định tại điểm a khon
6 Điu 10 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP:
- Giy chng nhận lương y;
- Giy chng nhn bài thuc gia truyn;
- Giy chng nhận phương pháp cha bnh gia
truyn.
7. Bn chính hoc bn sao hp l quyết đnh thu hi giy
phép hành ngh (không áp dụng đối với tng hp
quyết đnh thu hi giy phép hành ngh đã được kết ni,
chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y
tế).
Trưng hp 4: H đ ngh cp li giy phép hành ngh đối với trường hp
giy phép hành ngh b thu hồi theo quy đnh tại điểm b khoản 1 Điu 33 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP do h đ ngh cp giy phép nh ngh không đúng
quy định (đim a khoản 1 Điu 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh)
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn chính hoc bn sao hp l ca mt trong các giy
t sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết qu ti k kiểm tra đánh giá
ng lc hành ngh khám bnh, cha bnh (không áp
dụng đi vi trưng hp kết qu đánh giá năng lực đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã đưc tha nhận theo quy đnh
ti Điều 37 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trưng hp kết qu tha nhn giy phép
nh ngh đã đưc kết ni, chia s trên H thng thông
tin v qun lý hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ
s d liu quc gia v y tế).
x x
3. Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khe do
sở khám bnh, cha bệnh có đủ điều kin cp (không
áp dụng đối với trường hp kết qu khám sc khe đã
x x
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
gia v y tế) hoc bn sao hp l giấy phép lao động đối
với trưng hp phigiấy phép lao động theo quy định
ca B luật Lao đng;
4. yếu lch t thut ca ngưi hành ngh theo Mu
09 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/-CP (không áp dng đi với trường hp
lch của người hành ngh đã đưc kết ni, chia s trên
H thng thông tin v qun hot đng khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
x
5. 02 nh chân dung c 04cm x 06cm, chp trên nn
trng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đ ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hợp ngưi np h sơ đã
đăng tải nh khi thc hin th tc nh chính trên môi
trường điện t);
x
6. Bn sao hp l ca mt hoc nhiu các giy t sau đây
(không áp dụng đối với trường hp các giy t này đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
gia v y tế) đi với trường hợp quy đnh tại đim a khon
6 Điều 10 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP:
- Giy chng nhận lương y;
- Giy chng nhn bài thuc gia truyn;
- Giy chng nhận phương pháp cha bnh gia
truyn.
x
7. Bn chính hoc bn sao hp l quyết đnh thu hi giy
phép hành ngh (không áp dụng đối vi trường hp
quyết đnh thu hi giy phép hành ngh đã được kết ni,
chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y
tế);
x x
8. Bn sao hp l giy xác nhn hoàn thành quá trình
thc hành theo Mu 07 Ph lc I ban hành kèm theo
x
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đi vi
trường hp kết qu thực hành đã được kết ni, chia s
trên H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
Trưng hp 5: H đ ngh cp li giy phép hành ngh đối với trường hp
giy phép hành ngh b thu hồi theo quy đnh tại đim a khoản 3 Điu 33 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP do cp sai chc danh chuyên môn hoc phm vi hành
ngh trong giy phép hành ngh so vi h đề ngh cp giy phép hành ngh
im c khoản 1 Điu 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh)
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn chính hoc bn sao hp l ca mt trong các giy
t sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết qu ti k kiểm tra đánh giá
ng lc hành ngh khám bnh, cha bnh (không áp
dụng đi vi trưng hp kết qu đánh giá năng lực đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã đưc tha nhận theo quy đnh
tại Điều 37 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trưng hp kết qu tha nhn giy phép
nh ngh đã đưc kết ni, chia s trên H thng thông
tin v qun lý hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ
s d liu quc gia v y tế).
x x
3. Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khe do
sở khám bnh, cha bệnh có đủ điều kin cp (không
áp dụng đối với trường hp kết qu khám sc khe đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
gia v y tế) hoc bn sao hp l giấy phép lao động đối
với trưng hp phigiấy phép lao động theo quy định
ca B luật Lao đng;
x x
4. yếu lch t thut ca ngưi hành ngh theo Mu
09 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
x
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đi với trưng hp
lch của người hành ngh đã đưc kết ni, chia s trên
H thng thông tin v qun hot đng khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
5. 02 nh chân dung c 04cm x 06cm, chp trên nn
trng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đ ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hợp ngưi np h sơ đã
đăng tải nh khi thc hin th tc nh chính tn môi
trường điện t);
x
6. Bn sao hp l ca mt hoc nhiu các giy t sau đây
(không áp dụng đối với trường hp các giy t này đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
gia v y tế) đi với trường hợp quy đnh tại đim a khon
6 Điu 10 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP:
- Giy chng nhận lương y;
- Giy chng nhn bài thuc gia truyn;
- Giy chng nhận phương pháp cha bnh gia
truyn.
x
7. Bn chính hoc bn sao hp l quyết đnh thu hi giy
phép hành ngh (không áp dụng đối với tng hp
quyết đnh thu hi giy phép hành ngh đã được kết ni,
chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y
tế).
x
Trưng hp 6: H đ ngh cp li giy phép hành ngh đối với trường hp
giy phép hành ngh b thu hồi theo quy đnh tại điểm b khoản 3 Điu 33 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP do cp sai chc danh chuyên môn hoc phm vi hành
ngh trong giy phép hành ngh so vi h đề ngh cp giy phép hành ngh
im c khoản 1 Điu 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh)
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn chính hoc bn sao hp l ca mt trong các giy
t sau:
x
- Văn bản xác nhận đạt kết qu ti k kiểm tra đánh giá
ng lc hành ngh khám bnh, cha bnh (không áp
dụng đi vi trưng hp kết qu đánh giá năng lực đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã đưc tha nhận theo quy đnh
tại Điều 37 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trưng hp kết qu tha nhn giy phép
nh ngh đã đưc kết ni, chia s trên H thng thông
tin v qun lý hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ
s d liu quc gia v y tế).
3. Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khe do
sở khám bnh, cha bệnh có đủ điều kin cp (không
áp dụng đối với trường hp kết qu khám sc khe đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
gia v y tế) hoc bn sao hp l giấy phép lao động đối
với trưng hp phigiấy phép lao động theo quy định
ca B luật Lao đng;
x x
4. yếu lch t thut ca ngưi hành ngh theo Mu
09 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/-CP (không áp dng đi với trường hp
lch của người hành ngh đã đưc kết ni, chia s trên
H thng thông tin v qun hot đng khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
x
5. 02 nh chân dung c 04cm x 06cm, chp trên nn
trng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đ ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hợp ngưi np h sơ đã
đăng tải nh khi thc hin th tc nh chính trên môi
trường điện t);
x
6. Bn sao hp l ca mt hoc nhiu các giy t sau đây
(không áp dụng đối với trường hp các giy t này đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý
x
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
gia v y tế) đi với trường hợp quy đnh tại đim a khon
6 Điu 10 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP:
- Giy chng nhận lương y;
- Giy chng nhn bài thuc gia truyn;
- Giy chng nhận phương pháp cha bnh gia
truyn.
7. Bn chính hoc bn sao hp l quyết đnh thu hi giy
phép hành ngh (không áp dụng đối với tng hp
quyết đnh thu hi giy phép hành ngh đã được kết ni,
chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y
tế);
x x
8. Bn sao hp l giy xác nhn hoàn thành quá trình
thc hành theo Mu 07 Ph lc I ban hành kèm theo
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối vi
trường hp kết qu thực hành đã được kết ni, chia s
trên H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
x
Trường hợp 7: Hồ đề nghị cấp li giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 33 Ngh
định số 96/2023/NĐ-CP do không hành nghtrong thời gian 24 tháng liên tục
iểm d khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phlục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2.Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy
tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá
ng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
x x
dụng đối với trường hợp kết quthừa nhận giấy phép
nh nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lgiấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điu kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bn sao hp lgiấy phép lao động đối
với trường hợp phải giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
x x
4. Sơ yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch ca người hành nghđã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hot động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm np h đ ngh cấp lại giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hsơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục nh chính trên môi
trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của mt hoặc nhiều các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia vy tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
6 Điều 10 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia
truyền.
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lquyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với tờng hợp
quyết định thu hồi giấy phép hành nghđã được kết ni,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế);
x
8. Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình
thực hành theo Mẫu 07 Phlục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với
trường hợp kết quthực hành đã được kết nối, chia s
trên Hệ thống thông tin về quản hot động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x
Trường hợp 8: Hồ đề nghị cấp li giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 33 Ngh
định số 96/2023/NĐ-CP do thuộc trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại
các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản
1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phlục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy
tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá
ng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trưng hợp kết quthừa nhận giấy phép
nh nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lgiấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điu kiện cấp (không
x x
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bn sao hp lgiấy phép lao động đối
với trường hợp phải giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
4. Sơ yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch ca người hành nghđã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hot động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm np h đ ngh cấp lại giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hsơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục nh chính trên môi
trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của mt hoặc nhiều các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia vy tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
6 Điều 10 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia
truyền.
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lquyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với tờng hợp
quyết định thu hồi giấy phép hành nghđã được kết ni,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế);
x x
8. Một trong các giấy tờ sau đây:
x x
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan
thẩm quyền kết luận người hành nghkhông có tội hoặc
không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối với
trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã
n bản kết luận không tội, không thuc trường hợp
bị cấm hành nghề (khoản 1 Điều 20 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lgiấy chứng nhận chấp
nh xong thời gian ththách hoặc giấy chứng nhận
chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án (khoản 2,
khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan
thẩm quyền xác định người hành nghđã đnăng lực
nh vi dân shoặc không khó khăn trong nhận thức,
làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực hành
vi dân s(khoản 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh).
Trường hợp 9: Hồ đề nghị cấp li giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 33 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP do thuộc trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại
các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản
1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phlục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy
tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá
ng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
x x
dụng đối với trường hợp kết quthừa nhận giấy phép
nh nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lgiấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điu kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bn sao hp lgiấy phép lao động đối
với trường hợp phải giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
x x
4. Sơ yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch ca người hành nghđã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hot động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm np h đ ngh cấp lại giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hsơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục nh chính trên môi
trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của mt hoặc nhiều các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia vy tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
6 Điều 10 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận pơng pháp chữa bệnh gia truyền.
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lquyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với tờng hợp
quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế);
8. Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan
thẩm quyền kết luận người hành nghkhông có tội hoặc
không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối với
trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã
n bản kết luận không tội, không thuc trường hợp
bị cấm hành nghề (khoản 1 Điều 20 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lgiấy chứng nhận chấp
nh xong thời gian ththách hoặc giấy chứng nhận
chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án (khoản 2,
khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan
thẩm quyền xác định người hành nghđã đnăng lực
nh vi dân shoặc không khó khăn trong nhận thức,
làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực hành
vi dân s(khoản 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh).
9. Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình
thực hành theo Mẫu 07 Phlục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với
trường hợp kết quthực hành đã được kết nối, chia s
trên Hệ thống thông tin về quản hot động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
Trường hợp 10: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 9 Điều 33 Ngh
định số 96/2023/NĐ-CP do người hành nghề tự đề nghị thu hồi giấy phép hành
nghề (điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phlục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy
tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá
ng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định s 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trưng hợp kết quthừa nhận giấy phép
nh nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lgiấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điu kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bn sao hp lgiấy phép lao động đối
với trường hợp phải giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
x x
4. Sơ yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch ca người hành nghđã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hot động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm np h đ ngh cấp lại giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hsơ đã
x
đăng tải ảnh khi thực hiện thtục hành chính trên môi
trường điện tử);
6. Bản sao hợp lệ của mt hoặc nhiều các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia vy tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
6 Điều 10 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận pơng pháp chữa bệnh gia truyền.
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lquyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với tờng hợp
quyết định thu hồi giấy phép hành nghđã được kết ni,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế).
Trường hợp 11: Hồ đề nghị cấp lại giy phép nh nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 9 Điều 33 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP do người hành nghề tự đề nghị thu hồi giấy phép hành
nghề (điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phlục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy
tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá
ng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trưng hợp kết quthừa nhận giấy phép
nh nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
x x
tin vquản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lgiấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điu kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bn sao hp lgiấy phép lao động đối
với trường hợp phải giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
x x
4. Sơ yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch ca người hành nghđã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hot động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm np h đ ngh cấp lại giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hsơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục nh chính trên môi
trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của mt hoặc nhiều các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia vy tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
6 Điều 10 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận pơng pháp chữa bệnh gia truyền.
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lquyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với tờng hợp
quyết định thu hồi giấy phép hành nghđã được kết ni,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
x x
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế).
8. Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình
thực hành theo Mẫu 07 Phlục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với
trường hợp kết quthực hành đã được kết nối, chia s
trên Hệ thống thông tin về quản hot động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x
Trường hợp 12: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề cấp không đúng thm quyền quy định tại điểm d khoản 1
Điều 31 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phlục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính giấy phép hành nghề đã được cấp;
x
3. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm np h đ ngh cấp lại giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hsơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục nh chính trên môi
trường điện tử).
x
Trường hợp 13: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 15 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ n bản xác nhận đã
được quan cấp phép thuộc lực lượng trang nhân
n cấp giấy phép hành nghề trong đó nêu sgiấy
phép hành nghề, ngày cấp, nơi cấp, thông tin nhân,
chức danh chuyên môn, phạm vi hành nghề;
x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lgiấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điu kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bn sao hp lgiấy phép lao động đối
x x
với trường hợp phải giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
4. Sơ yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch ca người hành nghđã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hot động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm np h đ ngh cấp lại giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hsơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục nh chính trên môi
trường điện tử).
x
Trường hợp 14: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
quy định tại điểm e khoản 1 Điều 15 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ n bản xác nhận đã
được quan cấp phép thuộc lực lượng trang nhân
n cấp giấy phép hành nghề trong đó nêu sgiấy
phép hành nghề, ngày cấp, nơi cấp, thông tin nhân,
chức danh chuyên môn, phạm vi hành nghề;
x x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lgiấy khám sức khỏe do
sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điu kiện cấp (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế) hoặc bn sao hp lgiấy phép lao động đối
với trường hợp phải giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động;
x x
4. Sơ yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch ca người hành nghđã được kết nối, chia sẻ trên
x
Hệ thống thông tin vquản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
5. Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình
thực hành theo Mẫu 07 Phlục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với
trường hợp kết quthực hành đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản hot động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
6. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm np h đ ngh cấp lại giấy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hsơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục nh chính trên môi
trường điện tử).
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x lý
- 13 ngày, k t ngày nhận đ h
- Trường hp cn xác minh tài liu yếu t nước ngoài trong h
đề ngh cp giy phép hành ngh thì thi hn cp giy phép hành ngh
là 13 ngày k t ngày có kết qu xác minh
3.5 Nơi tiếp nhn tr kết qu
- ch 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở
Y tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- ch 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y
tế Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành
ph Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 P
P(nếu có): 150.000 đồng (trường hp 1,2) / 430.000 đồng (trường
hp 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14) (không thu phí đối với trưng
hp cp sai do li của cơ quan có thẩm quyn cp giy phép hành ngh
đối vi cp mi, cp li, gia hạn, điu chnh)
3.7 Quy trình x lý công vic
3.7.1
Đối với trường hp có văn bằng chuyên môn được đào to trong
nước (không phi xác minh)
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết
qu
Bước 1
Np h (trc tiếp hoc trc
tuyến)
nhân
Trong và
ngoài gi
nh
chính
Theo mc
3.2
Bước 2
Tiếp nhn h ghi giy tiếp
nhn, hn ngày
B phn Mt
ca
01 ngày
- Giy tiếp
nhn h
sơ và hn
tr kết
qu;
-Tin
nhn/Ema
il gi cho
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h cho phòng
chuyên môn
B phn Mt
ca
01 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 4 Phân công x lý h
Lãnh đạo
phòng
01 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
QLHNYDT
N
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 5
Thẩm đnh h :
- Nếu h không đạt: Chuyn
v b phn 1 cửa để công dân b
sung h
- Nếu h đt: Chuyn h
cho T thư ký xét duyệt h
Chuyên viên
phòng
QLHNYDT
N
04 ngày
- Mu
phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ;
- Thông
tin kết qu
thẩm đnh
h gi
công dân
qua địa
ch email
đăng
Bước 6
Xét duyt h :
- Nếu h chưa đạt: Ý kiến
không đng ý (có ý kiến c th).
- Nếu h sơ đt: Ý kiến đồng ý
Thành viên
t thư ký
02 ngày
Phiếu xét
duyt h
sơ (Phiếu
trình
T thư ký)
Bước 7
Xét duyt h :
Chuyên viên hoàn thin h
trình Lãnh đạo Phòng xét duyt,
nháy D tho Giy phép
nh ngh
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDT
N
01 ngày
D tho
Giy phép
nh ngh
Bước 8
Ký duyt h sơ:
Lãnh đạo S xét duyt h
giy do phòng chuyên môn
trình, đồng thi phê duyt h
trc tuyến:
Lãnh đạo S 01 ngày
D tho
Giy phép
nh ngh
+ duyt bn giy và duyt
đồng ý h sơ trc tuyến;
+ T chi ký h sơ và phê duyệt
t chi h trc tuyến trong
trường hợp không đng ý xét
duyt.
Bước 9 Tr kết qu cho Cá nhân
B phn Mt
ca
01 ngày
Giy phép
nh ngh
Bước
10
Thng kê và theo dõi
- H Cp li giy phép hành
ngh đối vi chc danh chuyên
môn là bác s, y sỹ, điều ng,
h sinh, k thuật y, dinh ng
lâm sàng, cp cu vn ngoi
viện, tâm lâm sàng được lưu
01 b ti b phận lưu tr.
- Chuyên viên S Y tế có trách
nhim thng c TTHC thc
hin tại đơn vị vào S thng
kết qu thc hin TTHC.
- Đnh k hàng quý báo cáo,
thng kê danh sách Cp li giy
phép hành ngh đối vi chc
danh chuyên môn bác s, y
sỹ, điều ng, h sinh, k thut
y, dinh dưỡng lâm sàng, cp cu
viên ngoi vin, tâm lý lâm sàng
cho B Y tế.
Chuyên viên
S Y tế
01 ngày
- Giy
phép hành
ngh
(photo);
-H
gc
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h ;
- S theo
i kết
qu x lý
công vic
- S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
3.7.2
Đối vi trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo tại nước
ngoài (phi xác minh)
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết
qu
Bước 1
Np h sơ (trc tiếp hoc trc
tuyến)
nhân
Trong và
ngoài gi
Theo mc
3.2
hành
chính
Bước 2
Tiếp nhn h ghi giy tiếp
nhn, hn ngày
B phn Mt
ca
01 ngày
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu;
-Tin
nhn/Emai
l gi cho
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h cho phòng
chuyên môn
B phn Mt
ca
1/2 ngày
- Thaoc
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 4 Phân công x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDT
N
1/2 ngày
- Thaoc
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 5
Thẩm đnh h :
- Nếu h không đạt: Chuyn
v b phn 1 cửa để công dân
b sung h
- Nếu h đt (v điều kin
pháp lý): Ban hành văn bn xác
T thư ký và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDT
N
10 ngày
- Mu
phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ;
minh gửi cho quan liên
quan (Cc khảo thí...) đ xác
minh n bằng chuyên môn
hoc thi gian thc hành ca
người hành ngh
- Kết qu
xét duyt;
- D tho
ng văn;
- Thông
tin kết qu
xét duyt
h gi
công dân
qua đa ch
email
đăng
Bước 6
Lãnh đạo phòng xem xét h sơ,
ký xác nhận, trình Lãnh đạo S
Công n gửi quan liên
quan
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDT
N
01 ngày
D tho
ng văn
Bước 7
Lãnh đạo S xem xét, ký Công
n gửi cơ quan có liên quan
Lãnh đạo S 01 ngày ng văn
Bước 8
Chuyển ng văn đến quan
liên quan để xác minh
Văn thư 01 ngày
-Kết qu
xét duyt;
- Công
n
Lưu ý: - Thi gian xác minh không tính vào thi gian gii quyết th tc hành
cnh.
- Thi gian gii quyết th tc hành chính tính t thời điểm có kết qu xác
minh
- Thi hn cp li giy phép hành ngh là 13 ngày k t ngày có kết qu
c minh
Bước 9
n cứ vào Công văn bản trả lời
của quan liên quan,
Chuyên viên hoàn thiện h
trình lãnh đạo phòng nháy
Dự thảo Giấy phép hành nghề
/Công văn từ chối.
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDT
N
10 ngày
- D tho
Giấy phép
nh nghề
- Mu
phiếu t
chi tiếp
- H hp l: D tho Giy
phép hành ngh hành ngh ưc
gia hn)
- H không hp l: D tho
ng văn t chi nêu
do
nhn gii
quyết h
Bước
10
Ký duyt h sơ:
Lãnh đạo S xét duyt h
giy do phòng chuyên môn
trình, đồng thi phê duyt h
trc tuyến:
+ duyt bn giy duyt
đồng ý h sơ trc tuyến;
+ T chi h phê duyệt
t chi h trực tuyến trong
trường hợp không đng ý xét
duyt.
Lãnh đạo S 01 ngày
Giấy phép
nh nghề
Bước
11
Tr kết qu cho Cá nhân
B phn Mt
ca
01 ngày
Giấy phép
nh nghề
Bước
12
Thng kê và theo dõi
- H Cấp li giy phép hành
ngh đối vi chc danh chuyên
môn bác s, y sỹ, điều ng,
h sinh, k thuật y, dinh dưng
lâm sàng, cp cu viên ngoi
viện, tâm lâm sàng được lưu
01 b ti b phận lưu tr.
- Chuyên viên S Y tế trách
nhim thng kê các TTHC thc
hin tại đơn v vào S thng
kết qu thc hin TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo,
thng kê danh sách Cp li giy
phép nh ngh đi vi chc
Chuyên viên
S Y tế
01 ngày
- Giy
phép hành
ngh
(photo);
- H
gc
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h ;
- S theo
i kết
qu x lý
công vic
danh chuyên môn bác s, y
sỹ, điều ng, h sinh, k
thuật y, dinh dưỡng lâm sàng,
cp cu viên ngoi vin, tâm lý
lâm sàng cho B Y tế.
- S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
4 BIU MU
1. Mẫu Đơn đ ngh cp giy phép hành ngh khám bnh, cha
bnh/Tha nhn giy phép hành ngh
2. Mu yếu lý lch t thut
3. Mu Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
4. Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
5. Mu S theo dõi kết qu xcông vic
6. Mu S thng kê kết qu thc hin TTHC
7. Mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
8. Mu Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
Mẫu 08 - Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh chữa bệnh/ Thừa
nhận giấy phép hành nghề
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
......
23
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp giy phép hành ngh khám bnh, cha bnh/
Tha nhn giy phép hành ngh
____________
Kính gi: .....................
24
.................................
H tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa ch cư trú:…………………………………………………………..….
S chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn cước/s định danh
nhân/s h chiếu
25
:.……………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoi: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc ti cơ sở khám bnh, cha bnh
26
:…………
Văn bằng chuyên môn:
27
…………………………………………………..
Chức danh đề ngh cp:
28
...............................................................................
Trường hợp đề ngh cp:
29
............................................................................
Phm vi hành ngh đề ngh cp: ...................................................................
S giy phép hành ngh đã được cp (nếu có):..............................................
23
Địa danh.
24
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
25
Ghi một trong năm thông tin về s chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
26
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động ca cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
27
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
28
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
29
Trường hợp đề nghị cấp: ghi cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với từng
trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
H sơ đề ngh …..……..……
7
……………….gồm các giy t sau
30
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)……………………………………………………..………………..
(3)……………………………………………….………………………
..…………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai trên là ca tôi hoàn toàn chu
trách nhiệm trước pháp lut v tính xác thc ca nội dung kê khai cũng như các giy
t trong b h này. Kính đề ngh quý quan xem xét cp giy phép hành
ngh khám bnh, cha bnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
30
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp
theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi c: Trường hợp thực hiện thủ tục trêni trường điện tử, người thực hiện thtục hành chính ch cần kê khaic thông
tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh nhân/S cănớcngn. Trường hp thực hiện th tc nh chính
bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
Mẫu 09 - Sơ yếu lý lịch tự thuật
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Htên: ....................................................... Nam, n:.................................
Ngày, tháng, năm sinh ....................................................................................
Nơi thường trú hin nay: ....................................................…………………
S chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn cước/s định danh
nhân/s h chiếu: .......................................................
31
.………………...………
Ngày cp .......................................... Nơi cấp: ..............................................
S điện thoi liên h: Nhà riêng ……….. ; Di đng (nếu có) ........................
Khi cn báo tin cho ai? đâu?: .......................................................................
S hiệu: …………………………
hiu:.........................................
Htên: ...........................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh ………………………………Ti:...............................
Nguyên quán: ....................................................................................................
.............................................................................................................................
.
Nơi đăng ký thường trú hin nay:........................................................................
Dân tc: ................................................. Tôn giáo: ...........................................
Trình độ n hóa: ..........................................Ngoi ng: ...................................
Trình độ chuyên môn: ………………………... Loại hình đào to: ...................
Chuyên ngành đào to:.......................................................................................
Ngh nghip: .....................................................................................................
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
31
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
Ghi c: Trường hợp thực hiện thủ tục tni tờng điện tử, nời thc hiện thủ tụcnh chính chỉ cần kê khai các thông
tin: H tên, Ngày tháng m sinh, Số định danh nhân/Số căn ớc công n. Tờng hp thc hin th tc hành chính bằng
h sơ giấy người hành ngh cần kê khai đẩy đù c thông tin hành chính trong đơn.
nh mu
04 cm x 06 cm
(có đóng dấu giáp
lai ca của cơ
quan xác nhn
lch)
SƠ YẾU LÝ LCH
T THUT
H tên b: ........................................... Tuổi………… Ngh nghiệp ………
Htên m: ............................................. Tuổi: ……… Nghề nghiệp ……
H n v hoc chng: ................................................. Tui: .......................
Ngh nghip:....................................................................................................
Nơi làm việc: ....................................................................................................
Nơi hin ti: ...................................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO CA BN THÂN
T tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào to
Tên cơ s đào to
Văn bằng, chng
ch được cp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CA BN THÂN
T tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì? đâu? Gi chc v gì?
thuộc các trường hp b cm hành ngh theo quy định ti Điu 20 ca Lut
Khám bnh, cha bnh không?: ................................................................................
Ghi rõ nếu có: ....................................................................................................
Tôi xin cam đoan những li khai trên là đúng s thc, nếu sai tôi xin chu trách
nhiệm hoàn toàn trước pháp lut.
Xác nhn ca Th trưởng cơ
quan/
Đơn vị công tác
32
…….., ngày.... tháng... năm...
Người khai ký tên
32
Trường hợp người đề nghị đang không làm việc tại cơ s khám bệnh, chữa bệnh nào thì không phải xác
nhận nội dung này.
4. Gia hn giy phép hành ngh đối vi chc danh chuyên môn là bác s, y s,
điu dưỡng, h sinh, k thuật y, dinh dưng lâm ng, cp cu viên ngoi vin,
tâm lý lâm sàng (QT-04)
1
Mục đích:
Quy định v trình t, th tc Gia hn giy phép hành ngh đối vi chc
danh chuyên môn bác s, y sỹ, điều ng, h sinh, k thut y, dinh
dưỡng lâm sàng, cp cu viên ngoi vin, m lý lâm sàng
2
Phm vi:
Áp dng đối vi cá nhân có nhu cu Gia hn giy phép hành ngh đối vi
chc danh chuyên môn là bác s, y sỹ, điều ng, h sinh, k thut y, dinh
dưỡng lâm sàng, cp cu viên ngoi vin, tâm lâm sàng. n b, công
chc thuc S Y tế Hà Ni
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh;
3. Quyết đnh s 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 ca UBND thành ph
Hà Ni v vic công b danh mc th tc hành chính, th tc hành chính b
bãi b thuc phm vi chức năng quản nhà c ca S Y tế thành ph
Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
cnh
Bn
sao
1. Đơn đ ngh gia hn giy phép hành ngh theo Mu 08
Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP;
x
2. Bn sao hp l giy phép hành ngh đã đưc cp
(không áp dụng đối với trường hp giy phép hành ngh
đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu
quc gia v y tế);
x
3. Tài liu chứng minh đã cập nhật đủ kiến thc y khoa
liên tc trong khám bnh, cha bệnh theo quy định ca
B trưởng B Y tế (không áp dụng đi với trưng hp kết
qu cp nht kiến thc y khoa liên tục đã được kết ni,
x
chia s trên H thng thông tin v qun hoạt đng khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
4. Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khe do
s khám bnh, cha bệnh có đủ điều kin cp (không
áp dụng đối với trường hp kết qu khám sc khỏe đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ s d liu quc
gia v y tế) hoc bn sao hp l giấy phép lao động đi
với trường hp phi có giấy phép lao động theo quy định
ca B luật Lao đng.
x x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x lý
K t khi nhận đủ h sơ đến ngày hết hn ghi trên giy phép hành ngh
3.5 Nơi tiếp nhn tr kết qu
- ch 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Y
tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- ch 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế
Nội; địa ch: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại: 0243.7343622;
- ch 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố
Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 P
Không quy định
3.7 Quy trình x lý công vic
3.7.1
Đối với trưng hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo trong nưc
(không phi xác minh)
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết
qu
Bước 1
Np h sơ (trc tiếp hoc trc
tuyến)
nhân
Trong và
ngoài
ginh
chính
Theo mc
3.2
(Np h tối thiu 60 ngày
trước ngày giy phép hành
ngh hết hn)
Bước 2
Tiếp nhn h và ghi giy tiếp
nhn, hn ngày
B phn Mt
ca
01 ngày
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu;
-Tin
nhn/Email
gi cho
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h sơ cho phòng
chuyên môn
B phn Mt
ca
01 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 4 Phân công x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 5
Thẩm đnh h :
- Nếu h không đt: Chuyn
v b phn 1 cửa để công dân
b sung h
- Nếu h đt: D tho Quyết
định gia hn Giy phép hành
ngh (Giy phép hành ngh
được gia hn)
T thư ký
(Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN)
45 ngày
- Mu
phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ;
- D tho
Quyết định
gia hn
Giy phép
nh ngh
(Giy phép
nh ngh
được gia
hn)
Bước 6
Xét duyt h :
- Nếu h chưa đt: Ý kiến
không đng ý (ý kiến c th).
- Nếu h sơ đt: Ý kiến đồng ý
Thành viên t
thư ký
05 ngày
Phiếu xét
duyt h
(Phiếu trình
T thư ký)
Bước 7
Xét duyt h :
Chuyên viên hoàn thin h
trình Lãnh đo Phòng xét duyt,
nháy Bn giy D tho Giy
phép hành ngh (được gia hn)
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
04 ngày
D tho
Giy phép
nh ngh
(được gia
hn)
Bước 8
Ký duyt h sơ:
Lãnh đạo S xét duyt h
giy do phòng chuyên môn
trình, đng thi phê duyt h
trc tuyến:
+ Ký duyt bn giy và duyt
đồng ý h sơ trc tuyến;
+ T chi ký h sơ và phê
duyt t chi h sơ trực tuyến
trong trưng hp không đng ý
xét duyt.
Lãnh đạo S 01 ngày
Giy phép
nh ngh
(được gia
hn)
Bước 9 Tr kết qu cho Cá nhân
B phn Mt
ca
01 ngày
Giy phép
nh ngh
ưc gia
hn)
Bước 10
Thng kê và theo dõi
- H Gia hn giy phép hành
ngh đối vi chc danh chuyên
môn là bác s, y sỹ, điều ng,
h sinh, k thuật y, dinh ng
lâm sàng, cp cu viên ngoi
vin, tâm lâm sàng được lưu
01 b ti b phận lưu trữ.
- Chuyên viên S Y tế trách
nhim thng kê các TTHC thc
hin tại đơn v vào S thng
kết qu thc hin TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo,
thng kê danh ch Gia hn giy
phép hành ngh đi vi chc
danh chuyên môn bác s, y s,
điều dưỡng, h sinh, k thut y,
dinh dưỡng lâm ng, cp cu
viên ngoi vin, tâm lý lâm sàng
cho B Y tế.
Chuyên viên
S Y tế
01 ngày
- Giy phép
nh ngh
ưc gia
hn)
(photo);
-H gc
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h ;
-S theo
i kết qu
x lý công
vic
-S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
3.7.2
Đối với tng hợp văn bằng chuyên môn được đào to tại c
ngoài (phi xác minh)
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết
qu
Bước 1
Np h sơ (trc tiếp hoc trc
tuyến)
nhân
Trong và
ngoài
ginh
chính
Theo mc
3.2
Bước 2
Tiếp nhn h sơ và ghi giấy tiếp
nhn, hn ngày
B phn Mt
ca
01 ngày
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu;
-Tin
nhn/Email
gi cho
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn Mt
ca
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 4 Phân công x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 5
Thẩm đnh h :
- Nếu h không đạt: Chuyn
v b phn 1 cửa để công dân b
sung h
- Nếu h đt (v điu kin
pháp lý): Ban hành văn bn xác
minh gửi cho cơ quan liên
quan (Cc khảo thí...) đ xác
minh văn bng chuyên môn
hoc thi gian thc hành ca
người hành ngh
T thư ký và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
10 ngày
- Mu
phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ;
- Kết qu
xét duyt;
- D tho
ng văn;
- Thông tin
kết qu xét
duyt h
gi công
n qua đa
ch email
đăng
Bước 6
Lãnh đạo phòng xem xét h sơ,
xác nhận, trình Lãnh đạo S
Công văn gửi cơ quan có liên
quan
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
D tho
ng văn
Bước 7
Lãnh đạo S xem xét, Công
n gửi cơ quan có liên quan
Lãnh đạo S 01 ngày ng văn
Bước 8
Chuyển Công văn đến quan
liên quan đểc minh
Văn thư 01 ngày
-Kết qu
xét duyt;
- Công văn
Lưu ý: - Thi gian xác minh không tính vào thi gian gii quyết th tc hành
cnh
- Thi gian gii quyết th tc hành chính tính t thời đim kết qu
c minh
- Thi hn cp giy phép hành ngh15 ngày k t ngày có kết qu xác minh
Bước 9
n cứ vào Công văn bản trả li
của quan liên quan,
Chuyên viên hoàn thiện hồ
Lãnh đạo và
Chuyên viên
12 ngày
- D tho
Giấy phép
trình lãnh đạo phòng nháy Dự
thảo Giấy phép hành nghề (được
gia hạn)/Công văn từ chối.
- H hp l: D tho Giy
phépnh ngh hành ngh ưc
gia hn)
- H không hợp l: D tho
ng văn từ chi nêu rõ do
phòng
QLHNYDTN
nh nghề
ược gia
hạn)
- Mu
phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
Bước 10
Ký duyt h sơ:
Lãnh đạo S xét duyt h
giy do phòng chuyên môn
trình, đồng thi phê duyt h
trc tuyến:
+ duyt bn giy duyt
đồng ý h sơ trc tuyến;
+ T chi ký h sơ và pduyt
t chi h trực tuyến trong
trường hp không đồng ý xét
duyt.
Lãnh đạo S 01 ngày
Giấy phép
nh nghề
ược gia
hạn)
Bước 11 Tr kết qu cho Cá nhân
B phn Mt
ca
01 ngày
Giấy phép
nh nghề
ược gia
hạn)
Bước 12
Thng kê và theo dõi
- H Gia hn giy phép hành
ngh đối vi chc danh chuyên
môn là bác s, y sỹ, điều ng,
h sinh, k thuật y, dinh ng
lâm sàng, cp cu viên ngoi
vin, tâm lâm sàng được lưu
01 b ti b phận lưu trữ.
- Chuyên viên S Y tế trách
nhim thng kê các TTHC thc
Chuyên viên
S Y tế
01 ngày
- Giy phép
nh ngh
ưc gia
hn)
(photo);
-H gc
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h ;
hin tại đơn v vào S thng
kết qu thc hin TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo,
thng kê danh ch Gia hn giy
phép hành ngh đi vi chc
danh chuyên môn bác s, y s,
điều dưỡng, h sinh, k thut y,
dinh dưỡng lâm ng, cp cu
viên ngoi vin, tâm lý lâm sàng
cho B Y tế.
- S theo
i kết qu
x lý công
vic
- S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
4 BIU MU
1. Mẫu Đơn đề ngh cp giy phépnh ngh khám bnh, cha bnh/Tha
nhn giy phép hành ngh
2. Mu Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
3. Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
4. Mu S theo dõi kết qu xcông vic
5. Mu S thng kê kết qu thc hin TTHC
6. Mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
7. Mu Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
Mẫu 08 - Đơn đ nghị cấp giấy phép hành ngh khám bệnh chữa bệnh/ Thừa
nhận giấy phép hành ngh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
33
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGH
Cấp giấy phép hành ngh khám bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành ngh
____________
Kính gửi: .....................
34
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..….
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn ớc/số định danh
nhân/shộ chiếu
35
:.……………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoi: ............................................... Email ( nếu ): …………..…..
Là người đang làm việc ti cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
36
:…………
Văn bằng chuyên môn:
37
…………………………………………………..
Chức danh đề nghị cấp:
38
...............................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
39
............................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ...................................................................
33
Địa danh.
34
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
35
Ghi một trong năm thông tin về s chứng minh nhân dân/số căn cưc công dân/số căn cưc/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
36
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động ca cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
37
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
38
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Km bệnh, chữa
bệnh.
39
Trường hợp đề nghị cấp: ghi cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với từng
trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
S giy phép hành ngh đã được cp (nếu có):..............................................
H đ ngh …..……..……
7
……………….gm các giy t sau
40
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)……………………………………………………..………………..
(3)……………………………………………….………………………
..…………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai trên là của tôi hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật vtính xác thực của nội dung khai cũng như các giấy
tờ trong bhồ này. Kính đnghị quý quan xem xét cấp giấy phép hành
nghề khám bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
40
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp
theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi c: Trường hợp thực hiện thủ tục trêni trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành cnh ch cần kê khai các thông
tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh nhân/S cănớcngn. Trường hp thực hiện th tc nh chính
bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tinnh chính trong đơn.
5. Điu chỉnh giấy phép hành ngh (QT-05)
1
Mục đích:
Quy định v trình t, th tc Điều chỉnh giấy phép hành nghề
2
Phm vi:
Áp dng đối vi nhân nhu cu Điều chnh giấy phép hành nghề.
n b, công chc thuc S Y tế Hà Ni
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh;
3. Quyết đnh s 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 ca UBND thành ph
Hà Ni v vic công b danh mc th tc hành chính, th tc hành chính
b i b thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca S Y tế thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
cnh
Bn
sao
Trường hợp 1: Hồ đề nghị điu chỉnh giấy phép hành ngh đối với trường hợp
bổ sung thêm phạm vi hành nghề của chuyên khoa quy định tại điểm a, b, c khoản 1
Điều 19 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn sao hp l giy phép nh ngh đã được cp
(không áp dụng đối với trường hp giy phép hành ngh
đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun
hoạt động khám bnh, cha bnh hoc s d liu
quc gia v y tế);
x
3. Bản sao hợp lệ văn bằng đào tạo chuyên khoa theo
quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghđịnh số 96/2023/NĐ-
CP (không áp dụng đối với trường hợp văn bằng đào tạo
chuyên khoa đã được kết nối, chia strên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
4. Bản chính hoc bản sao hợp lgiấy xác nhận hoàn
thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban
nh kèm theo Nghđịnh s 96/2023/NĐ-CP đối với
người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại khoản 4
Điều 10 Nghđịnh số 96/2023/-CP (không áp dụng
đối với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế).
x x
Trường hợp 2: Hồ đề nghị điu chỉnh giấy phép hành ngh đối với trường hợp
đã được cấp giấy phép hành nghề và sau đó thêm giấy chứng nhận ngưi i
thuốc gia truyền hoặc giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
quy định tại điểm d khoản 1 Điều 19 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ giấy phép nh nghề đã được cấp
(không áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề
đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
x
3. Bản sao hợp lgiấy chứng nhận người bài thuốc
gia truyền hoặc giấy chứng nhận người có phương pháp
chữa bệnh gia truyền (không áp dụng đối với trường hợp
các giấy chứng nhận này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ
thống thông tin vquản hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x lý
- 13 ngày, k t ngày nhận đ h
- Trường hp cn xác minh tài liu có yếu t c ngoài trong h sơ đ
ngh cp giy phép hành ngh t thi hn cp giy phép hành ngh là
13 ngày k t ngày có kết qu xác minh
3.5 Nơi tiếp nhn tr kết qu
- ch 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu- Sở
Y tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- ch 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gi qua bưu chính: Sở Y tế
Hà Nội; địa ch: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- ch 3: Nộp hồ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành
ph Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Sở Y tế Ni
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 L phí
Phí (nếu có): 430.000 đồng
3.7 Quy trình x lý công vic
3.7.1
Đối với trường hp có văn bằng chuyên môn được đào to trong
nước (không phi xác minh)
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết
qu
Bước 1
Np h (trc tiếp hoc trc
tuyến)
nhân
Trong và
ngoài
ginh
chính
Theo mc
3.2
Bước 2
Tiếp nhn h ghi giy tiếp
nhn, hn ngày
B phn Mt
ca
01 ngày
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu;
-Tin
nhn/Email
gi cho
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h cho phòng
chuyên môn
B phn Mt
ca
01 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 4 Phân công x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDT
N
01 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 5
Thẩm đnh h :
- Nếu h không đạt: Chuyn
v b phn 1 cửa để công dân b
sung h
- Nếu h đt: Chuyn h
cho T thư ký xét duyệt h
Chuyên viên
phòng
QLHNYDT
N
05 ngày
- Mu phiếu
t chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ;
- Thông tin
kết qu
thẩm đnh
h gi
công dân
qua đa ch
email đăng
Bước 6
Xét duyt h :
- Nếu h chưa đạt: Ý kiến
không đồng ý (có ý kiến c th).
- Nếu h sơ đt: Ý kiến đồng ý
Thành viên
t thư ký
01 ngày
Phiếu xét
duyt h
(Phiếu trình
T thư ký)
Bước 7
Xét duyt h :
Chuyên viên hoàn thin h
trình Lãnh đạo Phòng xét duyt,
nháy D tho Giy phép
nh ngh
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDT
N
01 ngày
D tho
Giy phép
nh ngh
Bước 8
Ký duyt h sơ:
Lãnh đạo S xét duyt h
giy do phòng chuyên môn
trình, đồng thi phê duyt h
trc tuyến:
+ duyt bn giy duyt
đồng ý h sơ trc tuyến;
+ T chi ký h sơ và phê duyệt
t chi h trc tuyến trong
trường hợp không đng ý xét
duyt.
Lãnh đạo S 01 ngày
D tho
Giy phép
nh ngh
Bước 9 Tr kết qu cho Cá nhân
B phn Mt
ca
01 ngày
Giy phép
nh ngh
Bước 10
Thng kê và theo dõi
- H Điều chnh giy phép
nh ngh được lưu 01 bộ ti b
phận lưu trữ.
- Chuyên viên S Y tế có trách
nhim thng các TTHC thc
hin tại đơn vị vào S thng
kết qu thc hin TTHC.
- Đnh k hàng quý báo cáo,
thng kê danh ch Điều chnh
giy phép hành ngh cho B Y
tế.
Chuyên viên
S Y tế
01 ngày
- Giy phép
nh ngh
(photo);
-H gc
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h ;
- S theo
i kết qu
x lý công
vic
- S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
3.7.2
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo ti nước
ngoài (phi xác minh)
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết
qu
Bước 1
Np h sơ (trc tiếp hoc trc
tuyến)
nhân
Trong và
ngoài
ginh
chính
Theo mc
3.2
Bước 2
Tiếp nhn h ghi giy tiếp
nhn, hn ngày
B phn Mt
ca
01 ngày
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu;
-Tin
nhn/Email
gi cho
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h cho phòng
chuyên môn
B phn Mt
ca
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 4 Phân công x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 5
Thẩm đnh h sơ:
- Nếu h không đạt: Chuyn
v b phn 1 cửa để công dân
b sung h
T thư ký và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
10 ngày
- Mu phiếu
t chi tiếp
nhn gii
- Nếu h đt (v điều kin
pháp lý): Ban hành văn bn xác
minh gửi cho quan liên
quan (Cc khảo thí...) đ xác
minh n bằng chuyên môn
hoc thi gian thc hành ca
người hành ngh
quyết h
sơ;
- Kết qu
xét duyt;
- D tho
ng văn;
- Thông tin
kết qu xét
duyt h
gi công
n qua địa
ch email
đăng
Bước 6
Lãnh đạo phòng xem xét h sơ,
ký xác nhận, trình Lãnh đạo S
Công n gửi quan liên
quan
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
D tho
ng văn
Bước 7
Lãnh đạo S xem xét, ký Công
n gửi cơ quan có liên quan
Lãnh đạo S 01 ngày ng văn
Bước 8
Chuyển ng văn đến quan
liên quan để xác minh
Văn thư 01 ngày
-Kết qu
xét duyt;
- Công văn
Lưu ý: - Thi gian xác minh không tính vào thi gian gii quyết th tc hành
cnh
- Thi gian gii quyết th tc hành chính nh t thời đim kết qu xác minh
- Thi hn cp giy phép hành ngh15 ngày k t ngày có kết qu xác minh
Bước 9
n cứ vào Công văn bản trả lời
của quan liên quan,
Chuyên viên hoàn thiện h
trình lãnh đạo phòng nháy
Dự thảo Giấy phép hành nghề
/Công văn từ chối.
- H hp l: D tho Giy
phép hành ngh hành ngh ược
gia hn)
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
10 ngày
- D tho
Giấy phép
nh nghề
- Mu phiếu
t chi tiếp
nhn gii
quyết h
- H không hp l: D tho
ng văn t chi nêu
do
Bước 10
Ký duyt h sơ:
Lãnh đạo S xét duyt h
giy do phòng chuyên môn
trình, đồng thi phê duyt h
trc tuyến:
+ duyt bn giy duyt
đồng ý h sơ trc tuyến;
+ T chi h phê duyệt
t chi h trực tuyến trong
trường hợp không đng ý xét
duyt.
Lãnh đạo S 01 ngày
Giấy phép
nh nghề
Bước 11 Tr kết qu cho Cá nhân
B phn Mt
ca
01 ngày
Giấy phép
nh nghề
Bước 12
Thng kê và theo dõi
- H Điều chnh Giy phép
nh ngh được lưu 01 bộ ti b
phận lưu trữ.
- Chuyên viên S Y tế trách
nhim thng kê các TTHC thc
hin tại đơn v vào S thng
kết qu thc hin TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo,
thống danh sách Điu chnh
Giy phép hành ngh cho B Y
tế.
Chuyên viên
S Y tế
01 ngày
- Giy phép
nh ngh
(photo);
-H gc
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h ;
- S theo
i kết qu
x lý công
vic
- S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
4 BIU MU
1. Mẫu Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh, cha
bnh/Tha nhn giy phép hành ngh
2. Mu Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
3. Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
4. Mu S theo dõi kết qu xcông vic
5. Mu S thng kê kết qu thc hin TTHC
6. Mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
7. Mu Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
Mẫu 08 - Đơn đ nghị cấp giấy phép hành ngh khám bệnh chữa bệnh/ Thừa
nhận giấy phép hành ngh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
41
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGH
Cấp giấy phép hành ngh khám bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành ngh
____________
Kính gửi: .....................
42
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..….
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn ớc/số định danh
nhân/shộ chiếu
43
:.……………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoi: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc ti cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
44
:…………
Văn bằng chuyên môn:
45
…………………………………………………..
41
Địa danh.
42
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
43
Ghi một trong năm thông tin về s chứng minh nhân dân/số căn cưc công dân/số căn cưc/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
44
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động ca cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
45
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
Chức danh đề nghị cấp:
46
...............................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
47
............................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ...................................................................
S giy phép hành ngh đã được cp (nếu có):..............................................
H đ ngh …..……..……
7
……………….gm các giy t sau
48
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)……………………………………………………..………………..
(3)……………………………………………….………………………
..…………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai trên là của tôi hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật vtính xác thực của nội dung khai cũng như các giy
tờ trong bhồ này. Kính đnghị quý quan xem xét cấp giấy phép hành
nghề khám bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
46
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Km bệnh, chữa
bệnh.
47
Trường hợp đề nghị cấp: ghi cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với từng
trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
48
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp
theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi c: Trường hợp thực hiện thủ tục trêni trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành cnh ch cần kê khai các thông
tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh nhân/S cănớcngn. Trường hp thực hiện th tc nh chính
bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tinnh chính trong đơn.
6. Cp mi giy phép hành ngh đối vi chức danh chuyên môn là ơng y,
người có bài thuc gia truyn hoặc có phương pháp chữa bnh gia truyn (QT-
06)
1
Mục đích:
Quy định v trình t, th tc Cp mi giy phép hành ngh đối vi chc
danh chuyên môn lương y, ngưi bài thuc gia truyn hoc
phương pháp cha bnh gia truyn
2
Phm vi:
Áp dng đối vi cá nhân có nhu cu Cp mi giy phép hành ngh đối
vi chức danh chuyên môn lương y, ngưi có bài thuc gia truyn
hoặc phương pp chữa bnh gia truyn.n b, công chc thuc S
Y tế Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh;
3. Quyết đnh s 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 ca UBND thành ph
Hà Ni v vic công b danh mc th tc hành chính, th tcnh chính
b bãi b thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca S Y tế thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
cnh
Bn
sao
Trường hợp 1: Hồ đề nghcấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp
người lần đầu tiên đnghcấp giấy phép hành nghề quy định tại điểm a khoản 1
Điều 30 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh gồm:
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với tờng hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động km bệnh, chữa bệnh hoặc sdliệu quốc
gia về y tế):
- Giấy chứng nhận lương y do quan thẩm quyền
cấp;
x x
- Giấy chứng nhận là người có bài thuốc gia truyền do
quan có thẩm quyền cp;
- Giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền do cơ quan có thẩm quyền cấp;
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do skhám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết qukhám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hthống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bnh hoặc sở
dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép
lao động đối với trường hợp phải giấy phép lao động
theo quy định của Bộ luật Lao động;
x x
4. yếu lịch tự thuật của người hành nghtheo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định s
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thng thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm nộp hồ đnghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hsơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối
với trường hợp quy định tại đim b khoản 6 Điều 10
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại k kim tra đánh giá
ng lực hành nghkhám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghđịnh s 96/2023/NĐ-CP (không áp
x
dụng đối với trường hợp kết quthừa nhận giấy phép
nh nghề đã được kết nối, chia strên Hệ thống thông
tin vquản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
Trường hợp 2: Hồ đề nghcấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp
người hành nghề thay đổi chức danh chuyên môn đã được ghi trên giấy phép hành
nghề quy định tại điểm b khoản 1 Điều 30 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh gồm:
1. Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
2. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với tờng hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động km bệnh, chữa bệnh hoặc sdliệu quốc
gia về y tế):
- Giấy chứng nhận lương y đối với trường hp đã
được cp giấy phép hành nghề muốn thay đổi sang
chức danh lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền đối với trường
hợp đã được cấp giấy phép hành nghề muốn thay đi
sang chc danh người bài thuc gia truyn;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền
đối với trường hợp đã được cấp giấy phép hành ngh
đề nghị thay đổi sang chức danh người phương
pháp chữa bệnh gia truyền;
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do skhám bệnh, chữa bệnh đđiều kin cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết qukhám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hthống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bnh hoặc sở
dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép
lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động
theo quy định của Bộ luật Lao động;
4. yếu lịch tự thuật của người hành nghtheo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định s
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thng thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
5. 02 nh chân dung c 04cm x 06cm, chp trên nn
trng trong thi gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đ ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hợp ngưi np h sơ đã
đăng ti nh khi thc hin th tc hành chính trên môi
trường điện t).
Trường hợp 3: Hồ đề nghcp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại khoản 4 Điều 34 Nghđịnh số
96/2023/NĐ-CP do không hành nghtrong thời gian 24 tháng liên tục (điểm d
khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với tờng hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động km bệnh, chữa bệnh hoặc sdliệu quốc
gia về y tế):
- Giấy chứng nhận lương y do quan thẩm quyền
cấp;
- Giấy chứng nhận là người có bài thuốc gia truyền do
quan có thẩm quyền cp;
- Giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền do cơ quan có thẩm quyền cấp;
x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do skhám bệnh, chữa bệnh đđiều kin cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết qukhám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hthống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bnh hoặc sở
dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép
lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động
theo quy định của Bộ luật Lao động;
x x
4. yếu lịch tự thuật của người hành nghtheo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định s
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thng thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm nộp hồ đnghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hsơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối
với trường hợp quy định tại đim b khoản 6 Điu 10
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại k kim tra đánh giá
ng lực hành nghkhám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghđịnh s 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với tờng hợp kết quthừa nhận giấy phép
nh nghề đã được kết nối, chia strên Hệ thống thông
tin vquản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lquyết định thu hồi
giấy phép nh nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã đưc
kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản lý hot
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế).
x
Trường hợp 4: Hồ đề nghcấp mới giấy phép hành nghđối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại khoản 5 Điều 34 Nghđịnh số
96/2023/NĐ-CP do thuộc một trong các trường hợp bị cấm hành nghề quy định tại
các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản
1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với tờng hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động km bệnh, chữa bệnh hoặc sdliệu quốc
gia về y tế):
- Giấy chứng nhận lương y do quan thẩm quyền
cấp;
- Giấy chứng nhận là người có bài thuốc gia truyền do
quan có thẩm quyền cp;
- Giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền do cơ quan có thẩm quyền cấp;
x x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do skhám bệnh, chữa bệnh đđiều kin cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết qukhám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hthống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bnh hoặc sở
dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép
lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động
theo quy định của Bộ luật Lao động;
x x
4. yếu lịch tự thuật của người hành nghtheo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định s
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thng thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ đnghị cấp mới giấy phép hành nghề
x
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
6. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối
với trường hợp quy định tại đim b khoản 6 Điu 10
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại k kim tra đánh giá
ng lực hành nghkhám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghđịnh s 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với tờng hợp kết quthừa nhận giấy phép
nh nghề đã được kết nối, chia strên Hệ thống thông
tin vquản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lquyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã đưc
kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản lý hot
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
x x
8. Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan
thẩm quyền kết luận ngưi hành nghkhông có tội
hoặc không thuc trường hợp bcấm hành ngh đi vi
trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình snhưng đã
văn bn kết luận không có tội, không thuộc tờng
hợp bị cấm hành ngh (khoản 1 Điều 20 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp
nh xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng nhận
chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án (khoản
x x
2, khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan
thẩm quyền xác định người hành nghề đã đủ năng
lực hành vi dân sự hoặc không có k khăn trong nhận
thức, làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực
nh vi dân sự (khoản 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh).
Trường hợp 5: Hồ đề nghcp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định của một trong các khoản 6, khoản 7
hoặc khoản 8 Điều 34 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (điểm e, g, h khon 1 Điều 35
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với tờng hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động km bệnh, chữa bệnh hoặc sdliệu quốc
gia về y tế):
- Giấy chứng nhận lương y do quan thẩm quyền
cấp;
- Giấy chứng nhận là người có bài thuốc gia truyền do
quan có thẩm quyền cp;
- Giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền do cơ quan có thẩm quyền cấp;
x x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do skhám bệnh, chữa bệnh đđiều kin cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết qukhám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bnh hoặc sở
dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép
lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động
theo quy định của Bộ luật Lao động;
x
4. yếu lịch tự thuật của người hành nghtheo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định s
x
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thng thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm nộp hồ đnghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hsơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
6. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối
với trường hợp quy định tại đim b khoản 6 Điu 10
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại k kim tra đánh giá
ng lực hành nghkhám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghđã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghđịnh s 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với tờng hợp kết quthừa nhận giấy phép
nh nghề đã được kết nối, chia strên Hệ thống thông
tin vquản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lquyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã đưc
kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản lý hot
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế).
x x
Trường hợp 6: Hồ đề nghcấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề không được gia hạn theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 24
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Ngh
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với tờng hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động km bệnh, chữa bệnh hoặc sdliệu quốc
gia về y tế):
- Giấy chứng nhận lương y do quan thẩm quyền
cấp;
- Giấy chứng nhận là người có bài thuốc gia truyền do
quan có thẩm quyền cp;
- Giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền do cơ quan có thẩm quyền cấp;
x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do skhám bệnh, chữa bệnh đđiều kin cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết qukhám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hthống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép
lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động
theo quy định của Bộ luật Lao động;
x x
4. yếu lịch tự thuật của người hành nghtheo Mẫu
09 Phụ lục I ban nh kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thng thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm nộp hồ đnghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hsơ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lcủa một trong các giấy tờ sau đây đối
với trường hợp quy định tại đim b khoản 6 Điu 10
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại k kim tra đánh giá
ng lực hành nghkhám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghđịnh s 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với tờng hợp kết quthừa nhận giấy phép
nh nghề đã được kết nối, chia strên Hệ thống thông
tin vquản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lquyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã đưc
kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản lý hot
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế).
x x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x lý
- 27 ngày, k t ngày nhận đ h
- Trường hp cn xác minh tài liu có yếu t c ngoài trong h đề
ngh cp giy phép hành ngh t thi hn cp giy phép hành ngh là
27 ngày k t ngày có kết qu xác minh
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- ch 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở
Y tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- ch 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Sở Y
tế Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- ch 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành
ph Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại B phận Tiếp nhận Trả kết quả của Sở Y tế Nội
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 P
P(nếu có): 430.000 đồng, (không thu phí đi với trưng hp cp sai
do li của cơ quan có thẩm quyn cp giy phép hành ngh đối vi cp
mi, cp li, gia hạn, điều chnh)
3.7 Quy trình x lý công vic
3.7.1
Đối với trưng hợp văn bằng chuyên môn được đào tạo trong
nước (không phi xác minh)
Bước 1
Np h (trc tiếp hoc
trc tuyến)
nhân
Trong và
ngoài gi
nh
chính
Theo mc
3.2
Bước 2
Tiếp nhn h ghi giy
tiếp nhn, hn ngày
B phn Mt
ca
01 ngày
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu;
-Tin
nhn/Email
gi cho
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h cho phòng
chuyên môn
B phn Mt
ca
01 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 4 Phân công x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 5
Thẩm đnh h :
- Nếu h không đạt:
Chuyn v b phn 1 cửa để
công dân b sung h
- Nếu h đt: Chuyn h
cho T thư xét duyt
h
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
14 ngày
- Mu phiếu
t chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ;
- Thông tin
kết qu
thẩm đnh
h gi
công dân
qua đa ch
email đăng
Bước 6
Xét duyt h :
- Nếu h sơ chưa đt: Ý kiến
không đồng ý (có ý kiến c
th).
- Nếu h sơ đt: Ý kiến đồng
ý
Thành viên t
thư ký
04 ngày
Phiếu xét
duyt h
(Phiếu trình
T thư ký)
Bước 7
Xét duyt h :
Chuyên viên hoàn thin h
sơ trình Lãnh đo Phòng xét
duyt, nháy D tho Giy
phép hành ngh
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
03 ngày
D tho
Giy phép
nh ngh
Bước 8
Ký duyt h sơ:
Lãnh đạo St duyt h
giy do phòng chuyên môn
Lãnh đạo S 01 ngày
D tho
Giy phép
nh ngh
trình, đng thi phê duyt h
sơ trực tuyến:
+ duyt bn giy và
duyệt đng ý h trực
tuyến;
+ T chi h phê
duyt t chi h trc
tuyến trong trưng hp
không đng ý xét duyt.
Bước 9 Tr kết qu cho Cá nhân
B phn Mt
ca
01 ngày
Giy phép
nh ngh
Bước 10
Thng kê và theo dõi
- H Cp mi giy phép
nh ngh đối vi chc danh
chuyên môn lương y,
người i thuc gia
truyn hoặc có phương pháp
cha bnh gia truyn được
lưu 01 b ti b phận lưu tr.
- Chuyên viên S Y tế
trách nhim thng c
TTHC thc hin tại đơn vị
o S thng kê kết qu thc
hin TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo,
thng danh sách Cp mi
giy phép hành ngh đối vi
chc danh chuyên môn
lương y, người bài thuc
gia truyn hoc phương
pháp cha bnh gia truyn
cho B Y tế.
Chuyên viên
S Y tế
01 ngày
- Giy phép
nh ngh
(photo);
- H gc
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h ;
- S theo
i kết qu
x lý công
vic
- S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
3.7.2
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo tại nước
ngoài (phi xác minh)
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết
qu
Bước 1
Np h sơ (trc tiếp hoc trc
tuyến)
nhân
Trong
và ngoài
ginh
chính
Theo mc
3.2
Bước 2
Tiếp nhn h ghi giy
tiếp nhn, hn ngày
B phn Mt
ca
1/2 ngày
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu;
-Tin
nhn/Email
gi cho
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h cho phòng
chuyên môn
B phn Mt
ca
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 4 Phân công x h
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 5
Thẩm đnh h :
- Nếu h không đạt:
Chuyn v b phn 1 cửa để
công dân b sung h
- Nếu h đt (v điều kin
pháp lý): Ban hành văn bn
xác minh gửi cho quan
liên quan (Cc khảo thí...) đ
xác minh văn bằng chuyên
môn hoc thi gian thc hành
của người hành ngh
T thư ký và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
04 ngày
- Mu phiếu
t chi tiếp
nhn gii
quyết h sơ;
- Kết qu
xét duyt;
- D tho
ng văn;
- Tng tin
kết qu xét
duyt h
gi công
n qua đa
ch email
đăng
Bước 6
Lãnh đo phòng xem xét h
sơ, ký xác nhn, trình Lãnh
đạo S Công văn gửi
quan có liên quan
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
D tho
ng văn
Bước 7
Lãnh đạo S xem xét, ký
ng văn gửi quan có liên
quan
Lãnh đạo S 01 ngày ng văn
Bước 8
Chuyển Công văn đến quan
liên quan để xác minh
Văn thư 01 ngày
-Kết qu xét
duyt;
- Công văn
Lưu ý: - Thi gian xác minh kng tính vào thi gian gii quyết th tc hành
cnh
- Thi gian gii quyết th tc hành chính tính t thời điểmkết qu xác
minh
- Thi hn cp giy phép hành ngh 27 ngày k t ngày có kết qu xác
minh
Bước 9
n cứ vào Công văn bản trả
lời của quan liên quan,
Chuyên viên hoàn thiện hồ
trình lãnh đạo phòng nháy
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
24 ngày
- D tho
Giấy phép
nh nghề
Dự thảo Giấy phép hành nghề
/Công văn từ chối.
- H hp l: D tho Giy
phép hành ngh
- H không hp l: D tho
ng văn t chi và nêu rõ
do
- Mu phiếu
t chi tiếp
nhn gii
quyết h
Bước 10
Ký duyt h sơ:
Lãnh đạo S xét duyt h
giy do phòng chuyên môn
trình, đng thi phê duyt h
sơ trực tuyến:
+ Ký duyt bn giy và duyt
đồng ý h sơ trc tuyến;
+ T chi h phê
duyt t chi h sơ trực tuyến
trong trưng hợp không đng
ý xét duyt.
Lãnh đạo S 01 ngày
Giấy phép
nh nghề
Bước 11 Tr kết qu cho Cá nhân
B phn Mt
ca
01 ngày
Giấy phép
nh nghề
Bước 12
Thng kê và theo dõi
- H Cp mi giy phép
nh ngh đối vi chc danh
chuyên môn là lương y, ngưi
có bài thuc gia truyn hoc
phương pháp chữa bnh gia
truyn được u 01 bộ ti b
phận lưu tr.
- Chuyên viên S Y tế trách
nhim thng c TTHC
thc hin tại đơn v o S
thng kết qu thc hin
TTHC.
Chuyên viên
S Y tế
01 ngày
- Giy phép
nh ngh
(photo);
- H gc
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h ;
- S theo
i kết qu
x lý công
vic
- Định k hàng quý báo cáo,
thng danh sách Cp mi
giy phép hành ngh đối vi
chc danh chuyên môn
lương y, người bài thuc
gia truyn hoặc có phương
pháp cha bnh gia truyn cho
B Y tế.
- S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
4 BIU MU
1. Mẫu Đơn đ ngh cp giy phép hành ngh khám bnh, cha
bnh/Tha nhn giy phép hành ngh
2. Mẫu Sơ yếu lý lch t thut
3. Mu Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
4. Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
5. Mu S theo dõi kết qu xcông vic
6. Mu S thng kê kết qu thc hin TTHC
7. Mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
8. Mu Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
Mẫu 08 - Đơn đ nghị cấp giấy phép hành ngh khám bệnh chữa bệnh/ Thừa
nhận giấy phép hành ngh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
49
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGH
Cấp giấy phép hành ngh khám bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành ngh
____________
Kính gửi: .....................
50
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..….
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn ớc/số định danh
nhân/shộ chiếu
51
:.……………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoi: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc ti cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
52
:…………
Văn bằng chuyên môn:
53
…………………………………………………..
Chức danh đề nghị cấp:
54
...............................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
55
............................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ...................................................................
S giy phép hành ngh đã được cp (nếu có):..............................................
H đ ngh …..……..……
7
……………….gm các giy t sau
56
:
49
Địa danh.
50
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
51
Ghi một trong năm thông tin về s chứng minh nhân dân/số căn cưc công dân/số căn cưc/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
52
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động ca cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
53
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
54
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
55
Trường hợp đề nghị cấp: ghi cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với từng
trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
56
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp
theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)……………………………………………………..………………..
(3)……………………………………………….………………………
..…………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai trên là của tôi hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật vtính xác thực của nội dung khai cũng như các giấy
tờ trong bhồ này. Kính đnghị quý quan xem xét cấp giấy phép hành
nghề khám bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
Ghi c: Trường hợp thực hiện thủ tục trêni trường điện tử, người thực hiện thtục hành chính ch cần kê khaic thông
tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh nhân/S cănớcngn. Trường hp thực hiện th tc nh chính
bằng hồ sơ giấy người hành nghề cầnkhai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
Mẫu 09 - Sơ yếu lý lịch tự thuật
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
nh mu
04 cm x 06
cm (có
đóng du
giáp lai ca
của cơ
quan xác
nhn
lch)
SƠ YẾU LÝ LCH
T THUT
Htên: ............................................................ Nam, n:................................
Ngày, tháng, năm sinh ........................................................................................
Nơi thường trú hin nay: ....................................................…………………….
S chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn cước/s định danh
nhân/s h chiếu: .......................................................
57
.………………...…………
Ngày cp ......................................... Nơi cấp: ....................................................
S điện thoi liên hệ: Nhà riêng …………….. ; Di đng (nếu có) ......................
Khi cn báo tin cho ai? đâu?: ............................................................................
S hiệu: …………………………
hiu:.........................................
Htên: ............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh …………………………Ti:................................
57
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
Ghi c: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, nời thực hin thủ tục hành cnh chỉ cần kê khai c tng
tin: H tên, Ngày tháng m sinh, Số định danh nhân/Số căn ớc công n. Tờng hp thc hin th tc hành chính bằng
h sơ giấy người hành ngh cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
Nguyên quán: .....................................................................................................
.............................................................................................................................
Nơi đăng ký thường trú hin nay:........................................................................
Dân tc: ...................................................... Tôn giáo: .......................................
Trình độ n hóa: ......................................Ngoi ng: ........................................
Trình độ chuyên môn: ………………………... Loại hình đào to: ....................
Chuyên ngành đào to:........................................................................................
Ngh nghip: ....................................................................................................
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
H n b: ........................................... Tuổi………… Ngh nghiệp ………
H tên m: ............................................ Tui: ……… Ngh nghiệp ………
H tên v hoc chng: .............................................. Tui: .........................
Ngh nghip:....................................................................................................
Nơim vic: ....................................................................................................
Nơi hin ti: ...................................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO CA BN THÂN
T tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào to
Tên cơ s đào to
Văn bằng, chng
ch được cp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CA BN THÂN
T tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì? đâu? Gi chc v gì?
thuc các trường hp b cm hành ngh theo quy định ti Điu 20 ca Lut
Khám bnh, cha bnh không?: .................................................................................
Ghi rõ nếu có: .....................................................................................................
Tôi xin cam đoan những li khai trên là đúng s thc, nếu sai tôi xin chu trách
nhiệm hoàn toàn trước pháp lut.
Xác nhn ca Th trưởng cơ
quan/
Đơn vị công tác
58
…….., ngày.... tháng... năm...
Người khai ký tên
58
Trường hợp người đề nghị đang không làm việc tại cơ s khám bệnh, chữa bệnh nào thì không phải xác
nhận nội dung này.
7. Cp li giy phép hành ngh đối vi chức danh chuyên môn lương y, người
cói thuc gia truyn hoặc có phương pháp chữa bnh gia truyn (QT-07)
1
Mục đích:
Quy định v trình t, th tc Cp li giy phép hành ngh đối vi chc
danh chuyên môn lương y, ngưi bài thuc gia truyn hoc
phương pháp cha bnh gia truyn
2
Phm vi:
Áp dng đối vi nhân nhu cu Cp li giy phép hành ngh đối
vi chức danh chuyên môn lương y, ngưi có bài thuc gia truyn
hoặc phương pp chữa bnh gia truyn. n b, công chc thuc S
Y tế Hà Ni
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh;
3. Quyết đnh s 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 ca UBND thành ph
Hà Ni v vic công b danh mc th tc hành chính, th tcnh chính
b bãi b thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca S Y tế thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
cnh
Bn
sao
Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy
phép hành nghề bị mất hoặc hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hp lệ giấy phép hành ngh
đã được cấp (nếu ) (không áp dụng đối với trường
hợp giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thng thông tin vquản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x x
3. 02 ảnh chân dung c04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ đề nghị cấp mới giấy pp hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử).
x
Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp thay
đổi một trong các thông tin quy định tại điểm a khoản 3 Điu 27 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh hoặc sai sót thông tin quy định tại khoản 3 Điều 27 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh quy định tại điểm b khoản 1 Điều 23 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn chính giy phép hành ngh đã đưc cp;
x
3. Bản chính hoặc bản sao hợp ltài liệu chứng minh
thông tin thay đổi hoặc thông tin bị sai t (không áp
dụng đối với trường hợp thông tin có thtra cứu, xác
thực trên Hệ thống thông tin vquản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x x
4. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ đề nghị cấp mới giấy pp hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử).
x
Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy
phép hành ngh bị thu hồi theo quy định tại khon 1 Điều 34 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP do hồ sơ đnghị cp giấy phép hành nghkhông đúng quy định
iểm a khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP
x
2. Bản sao hợp l của một trong các giấy tờ sau đây
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
x
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế):
- Giấy chứng nhận lương y do quan thẩm quyền
cấp;
- Giấy chứng nhận là người có bài thuốc gia truyền do
quan có thẩm quyền cp;
- Giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bnh
gia truyền do cơ quan có thẩm quyền cấp;
3. Bản cnh hoặc bản sao hợp lgiấy khám sức khỏe
do skhám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối vi trường hợp kết qukhám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống tng tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lgiấy phép
lao động đối với trường hợp phải giấy pp lao động
theo quy định của Bộ luật Lao động;
x x
4. yếu lịch tự thuật của người hành nghtheo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Ngh định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thng thông tin vquản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ đề nghị cấp mới giấy pp hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
x
6. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối
với trường hợp quy định tại điểm b khoản 6 Điu 10
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại k kiểm tra đánh giá
ng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã
được kết nối, chia strên Hệ thống thông tin vquản
x
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định
tại Điều 37 Nghđịnh s96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trường hợp kết quthừa nhận giấy phép
nh nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin vquản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
sở dữ liệu quốc gia về y tế).
7. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế).
x x
Trường hợp 4: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy
phép hành ngh bị thu hồi theo quy định tại khon 3 Điều 34 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP do cấp sai chức danh chuyên môn hoặc phạm vi hành nghtrong
giấy phép hành nghề so với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề (điểm c khoản
1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
x x
3.02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp tn nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ đề nghị cấp mới giấy pp hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử).
x x
Trường hợp 5: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy
phép hành ngh bị thu hồi theo quy định tại khon 4 Điều 34 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP do không hành nghtrong thời gian 24 tháng liên tục (điểm d
khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
x x
3.02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp tn nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử).
x x
Trường hợp 6: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy
phép hành ngh bị thu hồi theo quy định tại khon 5 Điều 34 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP do thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3,
4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề
đã được cấp (nếu ) (không áp dụng đối với trường
hợp giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thng thông tin vquản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
3. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ đề nghị cấp mới giấy pp hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử);
x
4. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
x x
5. Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lvăn bản của quan
thẩm quyền kết luận ngưi hành nghkhôngtội
hoặc không thuộc trường hợp bcấm hành nghđối với
trường hợp btruy cứu trách nhim hình snhưng đã
văn bn kết luận không có tội, không thuộc tờng
hợp bcấm hành nghề (khoản 1 Điều 20 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp
nh xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng nhận
chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án (khoản
2, khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lvăn bản của quan
thẩm quyền xác định người hành nghề đã có đủ năng
lực hành vi dân sự hoặc không có khó khăn trong nhận
thức, làm chủ nh vi hoặc không còn hạn chế năng lực
nh vi dân s(khoản 6 Điều của 20 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh);
x
Trường hợp 7: Hồ sơ đề nghị cấp lại phép hành nghđối với trường hợp giấy phép
nh nghề bị thu hồi theo quy định tại khoản 9 Điều 34 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP theo đề nghị của người hành nghề:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phlục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
x x
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quc
gia về y tế);
3. 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ đề nghị cấp mới giấy pp hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử).
x
Trường hợp 8: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy
phép hành nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 28
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh:
1. Đơn theo Mẫu 08 Phlục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Giấy phép hành nghđã được cấp;
x
3. 02 ảnh chân dung c04cm x 06cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ đề nghị cấp mới giấy pp hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ đã
đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử).
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x lý
- 13 ngày, k t ngày nhận đ h
- Trường hp cn xác minh tài liu có yếu t c ngoài trong h đề
ngh cp giy phép hành ngh t thi hn cp giy phép hành ngh là
13 ngày k t ngày có kết qu xác minh
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- ch 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở
Y tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- ch 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Sở Y
tế Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- ch 3: Np hồ trực tuyến tại Cổng dịch vụ ng trực tuyến thành
ph Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Sở Y tế Nội
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 L phí
L phí (nếu có): 150.000 đồng (trường hp 1, 2) / 430.000 đng
(tng hp 3, 4, 5, 6, 7, 8)
3.7 Quy trình x lý công vic
3.7.1
Đối với tng hợp có văn bằng chuyên môn được đào to trong
nước (không phi xác minh)
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết
qu
Bước 1
Np h (trc tiếp hoc trc
tuyến)
nhân
Trong và
ngoài
ginh
chính
Theo mc
3.2
Bước 2
Tiếp nhn h ghi giy
tiếp nhn, hn ngày
B phn Mt
ca
01 ngày
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu;
-Tin
nhn/Email
gi cho
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h cho phòng
chuyên môn
B phn Mt
ca
01 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 4 Phân công x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 5
Thẩm đnh h :
- Nếu h không đt:
Chuyn v b phn 1 cửa để
công dân b sung h
- Nếu h đt: Chuyn h
cho T thư ký xét duyệt h
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
05 ngày
- Mu phiếu
t chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ;
- Thông tin
kết qu
thẩm đnh
h gi
công dân
qua đa ch
email đăng
Bước 6
Xét duyt h :
- Nếu h chưa đạt: Ý kiến
không đồng ý (có ý kiến c
th).
- Nếu h đt: Ý kiến đồng ý
Thành viên t
thư ký
01 ngày
Phiếu xét
duyt h
(Phiếu trình
T thư ký)
Bước 7
Xét duyt h :
Chuyên viên hoàn thin h
trình Lãnh đo Phòng xét
duyt, nháy D tho Giy
phép hành ngh
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
D tho
Giy phép
nh ngh
Bước 8
Ký duyt h sơ:
Lãnh đạo S xét duyt h
giy do phòng chuyên môn
Lãnh đạo S 01 ngày
D tho
Giy phép
nh ngh
trình, đồng thi phê duyt h
sơ trực tuyến:
+ Ký duyt bn giyduyt
đồng ý h sơ trc tuyến;
+ T chi ký h phê
duyt t chi h sơ trực tuyến
trong trường hợp không đng
ý xét duyt.
Bước 9 Tr kết qu cho Cá nhân
B phn Mt
ca
01 ngày
Giy phép
nh ngh
Bước 10
Thng kê và theo dõi
- H Cp li giy phép
nh ngh đối vi chc danh
chuyên môn là ơng y, ngưi
có bài thuc gia truyn hoc
phương pháp chữa bnh
gia truyn được lưu 01 bộ ti
b phận lưu tr.
- Chuyên vn S Y tế có
trách nhim thng các
TTHC thc hin tại đơn vị
o S thng kết qu thc
hin TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo,
thng kê danh sách Cp li
giy phép hành ngh đối vi
chc danh chuyên môn
lương y, ngưi bài thuc
gia truyn hoặc phương
pháp cha bnh gia truyn
cho B Y tế.
Chuyên viên
S Y tế
01 ngày
- Giy phép
nh ngh
(photo);
-H gc
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h ;
- S theo
i kết qu
x lý công
vic
- S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
3.7.2
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo tại nước
ngoài (phi xác minh)
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết
qu
Bước 1
Np h sơ (trc tiếp hoc trc
tuyến)
nhân
Trong và
ngoài
ginh
chính
Theo mc
3.2
Bước 2
Tiếp nhn h ghi giấy
tiếp nhn, hn ngày
B phn Mt
ca
01 ngày
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu;
-Tin
nhn/Email
gi cho
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h cho phòng
chuyên môn
B phn Mt
ca
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 4 Phân công x h
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 5
Thẩm đnh h :
- Nếu h không đt:
Chuyn v b phn 1 cửa để
công dân b sung h
- Nếu h đạt (v điều kin
pháp lý): Ban hành văn bn
xác minh gửi cho quan
liên quan (Cc khảo thí...) đ
xác minh văn bng chuyên
môn hoc thi gian thc nh
của người hành ngh
T thư ký và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
10 ngày
- Mu phiếu
t chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ;
- Kết qu
xét duyt;
- D tho
ng văn;
- Thông tin
kết qut
duyt h
gi công
n qua địa
ch email
đăng
Bước 6
Lãnh đạo phòng xem xét h
sơ, xác nhn, trình Lãnh
đạo S Công văn gi
quan có liên quan
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
D tho
ng văn
Bước 7
Lãnh đạo S xem xét, Công
n gửi cơ quan có liên quan
Lãnh đạo S 01 ngày ng văn
Bước 8
Chuyển Công văn đến quan
liên quan để xác minh
Văn thư 01 ngày
-Kết qu
xét duyt;
- Công văn
Lưu ý: - Thi gian xác minh không tính vào thi gian gii quyết th tc hành
cnh.
- Thi gian gii quyết th tc hành chính tính t thời điểmkết qu xác
minh
- Thi hn cp li giy phép hành ngh là 13 ngày k t ngày kết qu
c minh
Bước 9
n cứ vào ng văn bản trả
lời của quan có liên quan,
Chuyên viên hoàn thiện hồ
trình lãnh đạo phòng nháy
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
10 ngày
- D tho
Giấy phép
nh nghề
Dự thảo Giấy phépnh nghề
/Công văn từ chối.
- H hợp l: D tho Giy
phép hành ngh hành ngh
ưc gia hn)
- H sơ không hợp l: D tho
ng văn t chi và nêu rõ lý
do
- Mu phiếu
t chi tiếp
nhn gii
quyết h
Bước 10
Ký duyt h sơ:
Lãnh đạo S t duyt h
giy do phòng chuyên môn
trình, đồng thi phê duyt h
sơ trực tuyến:
+ Ký duyt bn giy duyt
đồng ý h trc tuyến;
+ T chi h sơ và phê
duyt t chi h trực tuyến
trong trưng hợp không đng
ý xét duyt.
Lãnh đạo S 01 ngày
Giấy phép
nh nghề
Bước 11 Tr kết qu cho Cá nhân
B phn Mt
ca
01 ngày
Giấy phép
nh nghề
Bước 12
Thng kê và theo dõi
- H Cp li giy phép hành
ngh đối vi chc danh
chuyên môn là lương y, người
có bài thuc gia truyn hoc
phương pháp chữa bnh gia
truyn được lưu 01 bộ ti b
phận lưu tr.
- Chuyên viên S Y tế có trách
nhim thng các TTHC
thc hin ti đơn v vào S
thng kết qu thc hin
TTHC.
Chuyên vn
S Y tế
01 ngày
- Giy phép
nh ngh
(photo);
- H gc
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h ;
- S theo
i kết qu
x lý công
vic
- Định k hàng qbáo cáo,
thng kê danh sách Cp li
giy phép hành ngh đối vi
chc danh chuyên môn
lương y, ngưi bài thuc
gia truyn hoặc phương
pháp cha bnh gia truyn cho
B Y tế.
- S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
4 BIU MU
1. Mẫu Đơn đ ngh cp giy phép hành ngh khám bnh, cha
bnh/Tha nhn giy phép hành ngh
2. Mu yếu lý lch t thut
3. Mu Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
4. Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
5. Mu S theo dõi kết qu xcông vic
6. Mu S thng kê kết qu thc hin TTHC
7. Mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
8. Mu Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
Mẫu 08 - Đơn đ nghị cấp giấy phép hành ngh khám bệnh chữa bệnh/ Thừa
nhận giấy phép hành ngh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
59
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGH
Cấp giấy phép hành ngh khám bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành ngh
____________
Kính gửi: .....................
60
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..….
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn ớc/số định danh
nhân/shộ chiếu
61
:.……………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoi: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc ti cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
62
:…………
Văn bằng chuyên môn:
63
…………………………………………………..
59
Địa danh.
60
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
61
Ghi một trong năm thông tin về s chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
62
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động ca cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
63
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
Chức danh đề nghị cấp:
64
...............................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
65
............................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ...................................................................
S giy phép hành ngh đã được cp (nếu có):..............................................
H đ ngh …..……..……
7
……………….gm các giy t sau
66
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)……………………………………………………..………………..
(3)……………………………………………….………………………
..…………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai trên là của tôi hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật vtính xác thực của nội dung khai cũng như các giấy
tờ trong bhồ này. Kính đnghị quý quan xem xét cấp giấy phép hành
nghề khám bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
64
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Km bệnh, chữa
bệnh.
65
Trường hợp đề nghị cấp: ghi cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với từng
trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
66
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp
theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi c: Trường hợp thực hiện thủ tục trêni trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành cnh ch cần kê khai các thông
tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh nhân/S cănớcngn. Trường hp thực hiện th tc nh chính
bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tinnh chính trong đơn.
Mẫu 09 - Sơ yếu lý lịch tự thuật
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
nh mu
04 cm x 06
cm (có
đóng du
giáp lai ca
của cơ
quan xác
nhn
lch)
SƠ YẾU LÝ LCH
T THUT
H tên: ............................................................. Nam, n:................................
Ngày, tháng, năm sinh ........................................................................................
Nơi thưng trú hin nay:
....................................................……………………
S chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn cước/s định danh
nhân/s h chiếu: .......................................................
67
.……………..……………
Ngày cp ......................................... Nơi cấp: ....................................................
S điện thoi liên hệ: Nhà riêng ………….. ; Di động (nếu có) ........................
Khi cn báo tin cho ai? đâu?: ............................................................................
S hiệu: ……………………
hiu:.........................................
Htên: ...........................................................................................................
67
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn ớc công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
Ghi c: Trường hợp thực hiện thủ tục trêni trường điện tử, người thực hiện thtục hành chính ch cần kê khaic thông
tin: H tên, Ngày tháng m sinh, Số định danh nhân/Số căn ớc công n. Tờng hp thc hin th tc hành chính bằng
h sơ giấy người hành ngh cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
Ngày, tháng, năm sinh …………………………Ti:................................
Nguyên quán: ..........................................................................................
Nơi đăng ký thường trú hin nay:....................................................................
Dân tc: ................................................. Tôn giáo: ............................................
Trình độ n hóa: ......................................Ngoi ng: ........................................
Trình độ chuyên môn: …………………... Loi hình đào to: .......................
Chuyên ngành đào to:........................................................................................
Ngh nghip: ..................................................................................................
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
Htên b: ............................................ Tuổi………… Ngh nghiệp ……
H tên m: ........................................... Tuổi: ……… Ngh nghiệp ………
H n v hoc chng: ............................................... Tui: .........................
Ngh nghip:............................................................................................
Nơi làm việc: ............................................................................................
Nơi hin ti: ...........................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO CA BN THÂN
T tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào to
Tên cơ s đào to
Văn bằng, chng
ch được cp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CA BN THÂN
T tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì? đâu? Gi chc v gì?
thuc các trường hp b cm hành ngh theo quy định ti Điu 20 ca Lut
Khám bnh, cha bnh không?: ...........................................................................
Ghi rõ nếu có: ...................................................................................................
Tôi xin cam đoan những li khai trên đúng s thc, nếu sai tôi xin chu trách
nhiệm hoàn toàn trước pháp lut.
Xác nhn ca Th trưởng cơ
quan/
Đơn vị công tác
68
…….., ngày.... tháng... năm...
Người khai ký tên
68
Trường hợp người đề nghị đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào thì không phải xác
nhận nội dung này.
8. Gia hn giy phép hành ngh đối vi chức danh chuyên môn lương y, ngưi
cói thuc gia truyn hoặc có phương pháp chữa bnh gia truyn (QT-08)
1
Mục đích:
Quy định v trình t, th tc Gia hn giy phép hành ngh đối vi chc
danh chuyên môn lương y, ngưi bài thuc gia truyn hoc
phương pháp cha bnh gia truyn
2
Phm vi:
Áp dng đối vi nhân có nhu cu Gia hn giy pp hành ngh đối
vi chức danh chuyên môn lương y, ngưi có bài thuc gia truyn
hoặc phương pp chữa bnh gia truyn. n b, công chc thuc S
Y tế Hà Ni
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh;
3. Quyết đnh s 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 ca UBND thành ph
Hà Ni v vic công b danh mc th tc hành chính, th tcnh chính
b bãi b thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca S Y tế thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
cnh
Bn
sao
1. Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hp lgiấy phép hành nghề đã được cấp
(không áp dng đối với trường hợp giấy phép nh
nghđã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống tng tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế);
x
3. Bản cnh hoặc bản sao hợp lgiấy khám sức khỏe
do skhám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối vi trường hợp kết qukhám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống tng tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lgiấy phép
x x
lao động đối với trường hợp phải giấy phép lao động
theo quy định của Bộ luật Lao động.
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x lý
K t khi nhận đủ h đến ngày hết hn ghi trên giy phép hành ngh
3.5 Nơi tiếp nhn tr kết qu
- ch 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở
Y tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- ch 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ gửi qua bưu chính: Sở Y
tế Ni; địa chỉ: Số 4 Sơn y - Ba Đình - Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- ch 3: Np hồ trực tuyến tại Cổng dịch vụ ng trực tuyến thành
ph Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại B phận Tiếp nhận Trả kết quả của Sở Y tế Nội
hoc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 L phí
Phí (nếu có): Không quy định
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết
qu
Bước 1
Np h sơ (trc tiếp hoc trc
tuyến)
(Np h ti thiu 60 ngày
trước ngày giy phép hành
ngh hết hn)
nhân
Trong và
ngoài gi
nh
chính
Theo mc
3.2
Bước 2
Tiếp nhn h và ghi giy
tiếp nhn, hn ngày
B phn Mt
ca
01 ngày
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu;
-Tin
nhn/Email
gi cho
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h sơ cho phòng
chuyên môn
B phn Mt
ca
01 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 4 Phân công x h
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDT
N
01 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 5
Thẩm đnh h :
- Nếu h không đt:
Chuyn v b phn 1 cửa để
công dân b sung h
- Nếu h đt: D tho
Quyết định gia hn Giy phép
nh ngh (Giy phép hành
ngh được gia hn)
T thư ký
(Chuyên
viên phòng
QLHNYDT
N)
45 ngày
- Mu phiếu
t chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ;
- D tho
Quyết định
gia hn
Giy phép
nh ngh
(Giy phép
nh ngh
được gia
hn)
Bước 6
Xét duyt h :
- Nếu h chưa đt: Ý kiến
không đồng ý (ý kiến c
th).
- Nếu h đt: Ý kiến đồng ý
Thành viên
t thư ký
05 ngày
Phiếu xét
duyt h
(Phiếu trình
T thư ký)
Bước 7
Xét duyt h :
Chuyên viên hoàn thin h
trình Lãnh đạo Phòng xét
duyt, ký nháy Bn giy D
tho Giy phép hành ngh
ưc gia hn)
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDT
N
04 ngày
D tho
Giy phép
nh ngh
ưc gia
hn)
Bước 8
Ký duyt h sơ:
Lãnh đạo S xét duyt h
giy do phòng chuyên môn
trình, đồng thi phê duyt h
sơ trực tuyến:
+ Ký duyt bn giy và duyt
đồng ý h sơ trc tuyến;
+ T chi ký h sơ và phê
duyt t chi h sơ trực tuyến
trong trưng hợp không đng
ý xét duyt.
Lãnh đạo S 01 ngày
Giy phép
nh ngh
ưc gia
hn)
Bước 9 Tr kết qu cho Cá nhân
B phn Mt
ca
01 ngày
Giy phép
nh ngh
ưc gia
hn)
Bước 10
Thng kê và theo dõi
- H Gia hn giy phép
nh ngh đối vi chc danh
chuyên môn lương y, người
có bài thuc gia truyn hoc
phương pháp cha bnh gia
truyn được lưu 01 bộ ti b
phận lưu tr.
Chuyên viên
S Y tế
01 ngày
- Giy phép
nh ngh
ưc gia
hn)
(photo);
-H gc
- Phiếu
kim soát
quá trình
- Chuyên viên S Y tế trách
nhim thng các TTHC
thc hin tại đơn vo S
thng kết qu thc hin
TTHC.
- Định k ng quý báo cáo,
thng kê danh sách Gia hn
giy phép hành ngh đối vi
chc danh chun môn
lương y, ngưi bài thuc gia
truyn hoặc có phương pp
cha bnh gia truyn cho B Y
tế.
gii quyết
h ;
-S theo dõi
kết qu x
lý công vic
-S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
4 BIU MU
1. Mẫu Đơn đ ngh cp giy phép hành ngh khám bnh, cha
n/Tha nhn giy phép hành ngh
2. yếu lý lch t thut của người hành ngh
3. Mu Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
4. Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
5. Mu S theo dõi kết qu xcông vic
6. Mu S thng kê kết qu thc hin TTHC
7. Mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
8. Mu Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
Mẫu 08 - Đơn đ nghị cấp giấy phép hành ngh khám bệnh chữa bệnh/ Thừa
nhận giấy phép hành ngh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
69
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGH
Cấp giấy phép hành ngh khám bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành ngh
____________
Kính gửi: .....................
70
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..….
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn ớc/số định danh
nhân/shộ chiếu
71
:.……………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoi: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc ti cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
72
:…………
Văn bằng chuyên môn:
73
…………………………………………………..
69
Địa danh.
70
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
71
Ghi một trong năm thông tin về s chứng minh nhân dân/số căn cưc công dân/số căn cưc/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
72
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động ca cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
73
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
Chức danh đề nghị cấp:
74
...............................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
75
............................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ...................................................................
S giy phép hành ngh đã được cp (nếu có):..............................................
H đ ngh …..……..……
7
……………….gm các giy t sau
76
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)……………………………………………………..………………..
(3)……………………………………………….………………………
..…………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai trên là của tôi hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật vtính xác thực của nội dung khai cũng như các giấy
tờ trong bhồ này. Kính đnghị quý quan xem xét cấp giấy phép hành
nghề khám bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
74
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
75
Trường hợp đề nghị cấp: ghi cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với từng
trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
76
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp
theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi c: Trường hợp thực hiện thủ tục trêni trường điện tử, người thực hiện thủ tụcnh chính chỉ cần kê khai c tng
tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh nhân/S cănớcngn. Trường hp thực hiện th tc nh chính
bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tinnh chính trong đơn.
9. Đăng ký hành ngh (QT-09)
1
Mục đích:
Quy định v trình t, th tục đăng ký hành nghề
2
Phm vi:
Áp dng đối với sở có nhu cu đăng hành ngh. Cán b, công chc
thuc S Y tế Hà Ni
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh;
3. Quyết định s 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 ca UBND thành ph Hà
Ni v vic công b danh mc th tc hành chính, th tc hành chính b bãi
b thuc phm vi chc năng quản lý nhà c ca S Y tế thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
cnh
Bn
sao
Trường hợp 1: Cùng thời điểm với thời điểm đnghị cấp mới giấy pp hoạt động
đến cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động
Danh sách đăng ký hành ngh
Trường hợp 2: thay đổi về người hành nghtrong thời gian chcấp giấy phép hoạt
động
Danh sách đăng hành nghề đã thay đổi theo Mẫu 01 Phụ
lục II ban hành kèm theo Ngh định số 96/2023/NĐ-CP.
Trường hợp 3: Có thay đổi vngười hành nghtrong quá trình hoạt động, người hành
nghề không còn làm vic tại cơ s:
oo
Trường hợp 4: thay đổi vngười hành nghtrong quá trình hoạt động, bsung
người hành nghề:
Danh sách đăng ký hành nghề đã bổ sung theo Mẫu 01
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP.
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x lý
- Cùng thời đim cp giy phép hoạt động đối với trưng hp quy đnh ti
điểm a, b khon 1 Điều 29 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP;
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t thời điểm tiếp nhận văn bản đăng ký
nh ngh đi với trường hợp quy đnh tại đim c khoản 1 Điều 29 Ngh định
s 96/2023/NĐ-CP.
3.5 Nơi tiếp nhn tr kết qu
- ch 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Y tế
Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- ch 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế Hà
Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại: 0243.7343622;
- ch 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cng dịch vụ công trực tuyến thành phố
Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bphận Tiếp nhận Trả kết quả của Sở Y tế Nội hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 P
Không quy định
3.7 Quy trình x lý công vic
3.7.1
Đối với trường hp cp giy phép hoạt động đối với trưng hợp quy định
tại điểm a, b khoản 1 Điu 29 Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP: S Y tế công
b công khai danh sách người hành ngh trên cổng thông tin đin t (Danh
sách đăng ký hành ngh gi cùng thời điểm đề ngh cp mi giy phép hot
động. Thay đổi ngưi hành ngh trong thi gian ch cp giy pp hot
động)
3.7.2
Đối với trưng hp quy định tại điểm c khoản 1 Điu 29 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết
qu
Bước 1
Np h sơ (trc tiếp hoc trc
tuyến)
nhân
Trong và
ngoài gi
nh
chính
Theo mc
3.2
Bước 2
Tiếp nhn h ghi giy tiếp
nhn, hn ngày
B phn Mt
ca
1/2 ngày
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu;
-Tin
nhn/Email
gi cho
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn Mt
ca
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 4 Phân công x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 5
Thẩm đnh h :
- Nếu h sơ không đạt: Chuyn v
b phn 1 cửa đ công dân b sung
h
- Nếu h đt (v điều kin pháp
lý): Đăng tải danh sách đăng
nh ngh n Website ca S Y tế
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
2,5 ngày
- Mu
phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ;
- Kết qu
xét duyt;
- D tho
ng văn;
- Thông tin
kết qu xét
duyt h
gi công
dân qua đa
ch email
đăng
Bước 6 Tr kết qu cho B phn Mt ca
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
Tích vào ô
kết thúc
Bước 7
Thng kê và theo dõi
- H Đăng hành ngh được
lưu 01 bộ ti b phận u trữ.
- Chuyên viên S Y tế có trách
nhim thng kê các TTHC thc
hin tại đơn vịo S thng kê kết
qu thc hin TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo, thng
danh sách đăng hành ngh
cho B Y tế.
Chuyên viên
S Y tế
1/2 ngày
- Danh sách
đăn ký
nh ngh
được đăng
ti trên
Website
ca S Y
tế;
-H gc
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h ;
- S theo
i kết qu
x lý công
vic
- S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
4 BIU MU
1. Mu Danh sách đăng ký hành nghề
2. Mu Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu
3. Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
4. Mu S theo dõi kết qu xcông vic
5. Mu S thng kê kết qu thc hin TTHC
6. Mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
7. Mu Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
Mu 01 Danh sách đăng ký hành ngh
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
1. Tên cơ s khám bnh, cha bnh: …………………………………………..
2. Đa ch: .......................................................................................................
3. Thi gian làm vic hng ngày của cơ sở khám bnh, cha bnh:
77
...........
.................................................................................................................................
4. Danh sách đăng ký ngưi hành ngh khám bnh, cha bnh:
STT H và tên
S giy
phép hành
ngh/ S
chng ch
hành ngh
Ph
m vi
hành
ngh
Thi gian
đăng ký
hành ngh
tại cơ s
khám bnh,
cha bnh
78
V t
chuyên
môn
79
Thi gian
đăng ký hành
ngh tại cơ s
khám bnh,
cha bnh
khác (nếu
có)
80
Ghi
c
81
1
2
77
Ghi rõ từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và my ngày trong tuần.
78
Ghi cụ thể thời gian làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày my ngày trong tuần.
79
Ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm.
80
Ghi c thể thời gian làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày mấy ngày trong tuần tại sở khám
bệnh chữa bệnh khác.
81
ghi thêm ngôn ngữ mà người hành nghề nước ngoài sử dụng trong KBCB (nếu có)….
82
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyn ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
….….., ngày ….. tháng … năm…
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
KHÁM BNH, CHA BNH
82
10. Thu hi giy phép hành ngh đối với trường hợp quy định ti đim i khon
1 Điu 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh (QT-10)
1
Mục đích:
Quy định v trình t, th tc Thu hi giy phép hành ngh đối với trường
hợp quy định tại đim i khoản 1 Điều 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh
2
Phm vi:
Áp dng đối vi sở nhu cu Thu hi giy phép hành ngh đối với trưng
hợp quy đnh tại đim i khoản 1 Điều 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh.
n b, công chc thuc S Y tế Hà Ni
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh;
3. Quyết định s 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 ca UBND thành ph Hà
Ni v vic công b danh mc th tc hành chính, th tc hành chính b bãi
b thuc phm vi chc năng quản lý nhà c ca S Y tế thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
cnh
Bn
sao
1. Đơn đ ngh;
x
2. Giy phép hành ngh.
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x lý
Sau 13 ngày kể từ khi nhận được đơn đề nghị giấy phép hành nghkèm
theo
3.5 Nơi tiếp nhn tr kết qu
- ch 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu- Sở Y tế
Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- ch 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế Hà
Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại: 0243.7343622;
- ch 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố
Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bphận Tiếp nhận Trả kết quả của Sở Y tế Nội hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 P
Không quy định
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết
qu
Bước 1
Np h sơ (trc tiếp hoc trc
tuyến)
nhân
Trong và
ngoài gi
nh
chính
Theo mc
3.2
Bước 2
Tiếp nhn h và ghi giy tiếp
nhn, hn ngày
B phn Mt
ca
1/2 ngày
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu;
-Tin
nhn/Email
gi cho
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h sơ cho phòng chuyên
môn
B phn Mt
ca
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 4 Phân công x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 5
Thẩm đnh h :
- Nếu h không đt: Chuyn v
b phn 1 cửa để công dân b
sung h
- Nếu h đt: D tho Quyết
định thu hi giy phép hành ngh
trình lãnh đạo phòng xác nhn
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
07 ngày
- Mu
phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ;
- D tho
Quyết định
thu hi
Giy phép
nh ngh
Bước 6
Xem xét, xác nhn d tho Quyết
định thu hi giy phép hành ngh
- Nếu h chưa đt: Ý kiến không
đồng ý (ý kiến c th).
- Nếu h sơ đt: Ý kiến đồng ý
(c nhn)
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
D tho
Quyết định
thu hi
Giy phép
nh ngh
Bước 7
Ký duyt h sơ:
Lãnh đạo S xét duyt h sơ giấy
do phòng chuyên môn trình, đồng
thi phê duyt h sơ trc tuyến:
+ Ký duyt bn giy và duyt
đồng ý h sơ trc tuyến;
+ T chi ký h sơ và phê duyệt
t chi h trc tuyến trong
trường hợp không đng ý xét
duyt.
Lãnh đạo S 01 ngày
Quyết định
thu hi
Giy phép
nh ngh
Bước 8
Ban hành Quyết định thu hi Giy
phép hành nghề: Đóng du, vào
sổ, lưu hồ sơ và chuyển kết qu
sang B phn Mt ca
B phn Văn
thư
01 ngày
Quyết định
thu hi
Giy phép
nh ngh
Bước 9
Tr kết qu (Quyết định thu hi
giy phép hành ngh) cho cá nhân
B phn Mt
ca
01 ngày
Bước
10
Thng kê và theo dõi
- H Thu hi Giy phép hành
ngh được lưu 01 b ti b phn
lưu trữ.
- Chuyên viên S Y tế có trách
nhim thng kê các TTHC thc
hin tại đơn vịo S thng kê kết
qu thc hin TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo, thng
danh sách thu hi Giy phép
nh ngh cho B Y tế.
Chuyên viên
S Y tế
1/2 ngày
- Quyết
định thu
hi Giy
phép hành
ngh
(photo);
- H gc
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h ;
-S theo
i kết qu
x lý công
vic
-S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
4 BIU MU
1. Mu Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu
2. Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
3. Mu S theo dõi kết qu xcông vic
4. Mu S thng kê kết qu thc hin TTHC
5. Mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
6. Mu Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
11. Cp mi giy phép hoạt động khám bnh, cha bnh (bao gm c cơ sở
khám bnh, cha bệnh nhân đạo) (QT-11)
1
Mục đích:
Quy định v trình t, th tc Cp mi giy phép hot động khám bnh, cha
bnh (bao gm c sở khám bnh, cha bệnh nhân đạo)
2
Phm vi:
Áp dng đối vi t chc, cá nhân có nhu cu Cp mi giy phép hoạt động
khám bnh, cha bnh (bao gm c sở khám bnh, cha bệnh nhân đo).
n b, công chc thuc S Y tế Hà Ni
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh;
3. Quyết đnh s 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 ca UBND thành ph
Hà Ni v vic công b danh mc th tcnh chính, th tc hành chính b
bãi b thuc phm vi chức năng quản nhà nước ca S Y tế thành ph
Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
cnh
Bn
sao
Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động đối với trường hợp quy
định tại các điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 59 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 02 Ph lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc văn bản có tên
của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan nhà nước
thẩm quyền đối với cơ skhám bệnh, cha bệnh của nhà
nước hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với
skhám bệnh, chữa bệnh tư nhân hoặc giấy chứng nhận
đầu đối với sở khám bệnh, chữa bệnh vốn đầu
nước ngoài;
x
3. Bản sao hợp lgiấy phép hành nghề giấy xác nhận
quá trình hành nghtheo Mẫu 11 Phlục I ban hành kèm
theo Nghị định s 96/2023/-CP của người chịu trách
nhiệm chuyên môn kthuật của sở khám bệnh, chữa
x
bệnh (không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin vquản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y
tế);
4. Bản sao hợp lgiấy phép hành nghề giấy xác nhận
quá trình hành nghtheo Mẫu 11 Phlục I ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2023/-CP của người phtrách bộ
phận chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (không
áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin vquản lý hoạt động khám
bệnh, cha bệnh hoặc cơ sdữ liệu quốc gia về y tế);
x
5. Bản khai sở vật chất, danh mục thiết bị y tế, danh
ch nhân sự đáp ứng điều kiện cp giấy phép hoạt động
tương ứng với tng nh thức tổ chức theo Mẫu 08 Phlục II
ban hành kèm theo Nghđịnh s96/2023/-CP các giấy
tờ chứng minh, c nhận cáckhai đó;
x
6. Danh sách ghi họ n, số giấy phép hành nghề của
từng người hành nghề đăng ký hành nghtại cơ sở đó theo
Mẫu 01 Ph lục II ban nh m theo Nghị định s
96/2023/-CP;.
x
7. Văn bản do cấp thẩm quyền phê duyệt quy định về
chức năng nhiệm vụ, cấu tổ chức của bệnh viện của nhà
nước hoặc điều ltổ chức hoạt động đối với bệnh viện
nhân theo Mẫu 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Ngh
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
8. Danh mục chuyên môn kỹ thuật của sở khám bệnh,
chữa bệnh đề xuất trên sdanh mục chuyên môn kỹ
thuật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
x
9. Trường hợp đề nghị cấp lần đầu giấy phép hoạt động cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh không vì mc đích lợi nhuận thì phải có tài liệu
chứng minh nguồn tài chính bảo đảm cho hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh không vì mục đích lợi nhuận.
x
Trường hợp 2: Hồ sơ đnghị cấp giấy phép hoạt động đối với trường hợp đã được
cấp giấy phép hot động nhưng thay đổi địa điểm theo quy định tại điểm d khoản 1
Điều 59 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 02 Ph lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoc văn bản có tên
của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan nhà nước
thẩm quyền đối với cơ skhám bệnh, cha bệnh của nhà
nước hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với
skhám bệnh, chữa bệnh tư nhân hoặc giấy chứng nhận
đầu đối với sở khám bệnh, chữa bệnh vốn đầu
nước ngoài;
x
3. Bản khai svật chất đáp ứng điều kiện cấp giấy
phép hoạt động tại địa điểm mới các giấy tờ chứng minh,
xác nhận các kê khai đó;
x
4. Bản sao hợp lệ giấy phép hoạt động đã cấp. x
Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt đng đối với cơ sở đã được cấp giấy
phép hoạt động nhưng đề nghị chuyển sang hoạt động theo mô hình khám bệnh, chữa bệnh
nhân đạo hoặc hoạt động theo mô nh không vì mục đích li nhuận, không thu chi phí
khám bệnh, chữa bệnh của người bệnh theo quy đnh tại điểm g khoản 1 Điều 59 Ngh
định số 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 02 Phlục II ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP
x
2. Tài liệu chứng minh nguồn tài chính cho hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo.
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x lý
T chc thẩm định điu kin hoạt động và danh mc k thut thc hin ti
sở đề nghlp biên bn thẩm định trong thi hn 57 ngày k t ngày
nhận đ h 10 ngày làm vic k t ngày ban hành biên bn thẩm định
hoc nhận được n bn thông báo tài liu chứng minh đã hoàn thành
vic khc phc, sa cha ca cơ sở đề ngh.
3.5 Nơi tiếp nhn tr kết qu
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Y
tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- ch 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với c hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế Hà
Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại: 0243.7343622;
- ch 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố
Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết qu tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 P
Phí (nếu có): (không thu phí đối với trường hp cp sai do li của cơ quan
có thm quyn cp)
- Bnh vin: 10.500.000
- Phòng khám đa khoa, nhà h sinh, cơ s khám bnh, cha bnh y hc gia
đình: 5.700.000
- Phòng khám y hc c truyn, Phòng chn tr y hc c truyn, Trm y tế:
3.100.000
- Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám
bác s y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh ng, Phòng
khám y s đa khoa, Cơ s dch v cn lâm sàng: 4.300.000
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết
qu
Bước 1
Np H sơ (trc tiếp hoc trc
tuyến)
T chc, cá
nhân
Ginh
chính
Theo mc
3.2
Bước 2
Tiếp nhn h ghi giy tiếp
nhn, hn ngày
B phn Mt
ca
01 ngày
- Giy tiếp
nhn h
sơ và hn
tr kết
qu;
-Tin
nhn/Ema
il gi cho
t chc,
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn Mt
ca
01 ngày
- Thaoc
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 4
Thẩm đnh h :
- Trường hp h không đạt:
Chuyn v b phn 1 cửa để công
n b sung h
- Trường hp h đt: Lp kế
hoch (lch) thẩm định
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
17 ngày
- Mu
phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ;
- Phiếu
thẩm định
h
Bước 5
Lp kế hoch thẩm định:
Chuyên viên tnh Lãnh đạo Png,
ký xác nhn Kế hoch (lch) thm
định đi với s.
Chuyên viên
Phòng
QLHNYDTN
10 ngày
Lch thm
định đối
với cơ sở
Bước 6
Phê duyt kế hoch thẩm định:
- Lãnh đạo Phòng c nhn Kế
hoch thẩm định (tng hp kng
pduyt thì yêu cu sa đổi).
- Lãnh đạo S phê duyt Kế hoch
(lch) thẩm định (trưng hp không
pduyt thì yêu cu sa đổi)
Lãnh đạo S,
Lãnh đạo
Phòng
QLHNYDTN
03 ngày
Lch thm
định
Bước 7
T chc thẩm định:
Thc hin thẩm định điu kin cp
Giy phép hoạt đng của sở
khám bnh, cha bnh
Đoàn thẩm
định
05 ngày
Biên bn
thẩm định
Bước 8
Hoàn thin h sau thẩm đnh
bao gm:
+ D tho Giy phép hoạt đng
+ D tho danh sách nhân s đăng
hành ngh.
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
20 ngày
H sau
thẩm định
Bước 9 Ký nháy h sau thẩm định
Lãnh đạo
Phòng
QLHNYDTN
03 ngày
H sau
thẩm định
Bước
10
Phê duyt h :
- Lãnh đạo S ký duyt h trong
trường hợp đồng ý.
- Trường hợp không đng ý: Phê
duyt t chi và cho ý kiến c th.
Lãnh đạo S 05 ngày
GPHĐ
kèm theo
Danh sách
nhân s
đăng
nh ngh
Bước
11
Thng kê và theo dõi
- H Cp mi giy phép hot
động được lưu 01 bộ ti b phn
lưu trữ.
- Chuyên viên S Y tế trách
nhim thng các TTHC thc
hin tại đơn vịo S thng kê kết
qu thc hin TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo, thng
danh sách Cp mi giy phép
hoạt đng cho B Y tế
Văn thư, B
phn Mt
ca, chuyên
viên phòng
QLHNYDTN
02 ngày
- GPHĐ
kèm theo
Danh
sách nhân
s đăng
hành
ngh
- H
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h ;
- S theo
i kết
qu x lý
công vic
- S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
4 BIU MU
1. Mẫu Đơn đề ngh cấp/điu chnh/cp li giy phép hoạt động s khám
bnh, cha bnh
2. Mu Giy xác nhn quá trình hành ngh
3. Mẫu Danh sách đăng ký hành nghề
4. Mu Bản kê khai cơ s vt cht, thiết b y tế, t chc nhân s của cơ
s khám bnh, cha bnh
5. Mẫu Điều l t chc hoạt động đi vi bnh viện tư nhân
6. Mu Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
7. Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
8. Mu S theo dõi kết qu xcông vic
9. Mu S thng kê kết qu thc hin TTHC
10. Mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
11. Mu Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
Mu 02 - Đơn đ ngh cấp/điu chnh/cp li giy phép hoạt động cơ s khám
bnh, cha bnh
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________
……
83
…….., ngày.... tháng... năm ......
ĐƠN Đ NGH
.............................
84
................................
Kính gi: .................
85
..........................
Tên cơ s đề ngh: ..........................................................................................
Địa ch:
86
.......................................................................................................
Điện thoi: ..................... S Fax: .................... Email (nếu có): ....................
Trường hợp đề ngh:
87
...................................................................................
Hình thc t chức đ ngh cp phép:.......................................................... Thi
gian làm vic hng ngày: ...............................................................................
H gửi kèm theo đơn này gồm các giy t sau đây:
88
(1) ………………………………………………………………………
(2) ………………………………………………………………………
(3) ………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
Kính đề ngh quý cơ quan xem xét và cấp giy phép hoạt đng.
ĐẠI DIỆN CƠ S ĐỀ NGH
89
83
Địa danh.
84
Ghi rõ thủ tục: cấp mới, điều chỉnh, cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh chữa bệnh.
85
Tên cơ quan cấp giấy phép hoạt động.
86
Địa chỉ c thể của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
87
Ghi cấp mới, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động với từng trường hợp cụ thể theo quy định tại
Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
88
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phi đầy đủ và được sắp xếp theo
th tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
89
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
Mẫu 11 - Giấy xác nhận q trình hành ngh
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
90
TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH
91
_________
Số: /............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
….….., ngày…... tháng….. năm…...
GIY XÁC NHN QUÁ TRÌNH HÀNH NGH
..........................
2
....................... xác nhn:
Ông/bà: ...........................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ..................................................................................
Địa ch cư trú: ................................................................................................
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn ớc/số định danh
nhân/shộ chiếu
92
:.………………...…………………………………
Ngày cấp ...................................... Nơi cấp: .................................................
Văn bằng chuyên môn: .....................
93
.................. m tốt nghiệp: ………
S giy phép hành nghề:………………………………………………………
Đã hành nghề vi phạm vi………
94
.……………tại ......................
95
.............
đạt kết qu như sau:
1. Thi gian hành ngh:
96
..............................................................................
2. Năng lc chuyên môn:
97
.............................................................................
3. Đạo đức ngh nghip:
98
..............................................................................
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KHÁM BNH, CHA BNH
99
90
Tên cơ quan chủ quản của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
2
Tên cơ sở khám bệnh chữa bệnh
92
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
93
Ghi văn bằng, chuyên môn theo văn bằng đào tạo.
94
Ghi rõ phạm vi hành nghề.
95
Ghibộ phận chuyên môn của người hành nghề.
96
Ghi rõ từ ngày, tháng, năm đến ngày, tháng, năm
97
Nhận xét cụ thể về khả năng thực hiện khám bệnh, chữa bệnh theo chuyên khoa đăng hành nghề.
98
Nhận xét cụ thể về giao tiếp, ứng xử của người đăng ký hành nghề đối với đồng nghiệp và người bệnh.
99
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
Mu 08 - Bản kê khai cơ s vt cht, thiết b y tế, t chc nhân s của cơ sở
khám bnh, cha bnh
BẢN KÊ KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT, DANH MC THIẾT BỊ Y TẾ,
TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ CỦA CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: ...................................................................
2. Địa chỉ:..........................................................................................................
Điện thoại: ......................... Số Fax: ....................... Email: .................................
3. Quy mô:…………….. giường bệnh
II. TỔ CHỨC:
1. Hình thức tổ chức: .........................................
100
............................................
2. Cơ cấu tổ chức: ...............................................
101
............................................
III. NHÂN SỰ:
1. Danh sách trưởng khoa, phụ trách phòng, bộ phận chuyên môn:
STT
Họ và tên
Số chứng
chỉ hành
ngh đã
được cấp
Phạm vi
hoạt
động
chuyên
môn
Thời gian đăng
ký làm việc tại cơ
sở khám bệnh,
chữa bệnh (ghi
cụ thể thời gian
làm việc)
n
khoa,
phòng,
bộ phận
chuyên
môn
Vị trí, chức
danh được
bổ nhiệm
1
2
...
2. Danh sách ngưi hành nghề:
100
Ghi c th tên hình thc t chc theo quy định tại Ngh đnh s ..../2023/NĐ-CP ngày tháng năm 2023
101
Ghi rõ tên các khoa (khoa lâm sàng, khoa cận lâm sàng), phòng, bộ phận chuyên môn của cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh.
STT
Họ và tên
Số chứng
chỉ hành
ngh đã
được cấp
Phạm vi
hoạt động
chuyên
môn
Thời gian đăng ký
làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh (ghi cụ thể
thời gian làm việc)
Vị trí
chuyên môn
1
2
3. Danh sách ngưi làm việc:
STT Họ và tên
Văn bằng
chuyên môn
Thời gian đăng ký
làm việc tại cơ s
khám bệnh, chữa
bệnh (ghi cụ thể
thời gian làm
việc)
Vị trí làm
việc
102
1
2
...
IV. THIẾT BỊ Y TẾ:
STT
n thi
ết
bị
Ký hiệu
(MODEL)
Hãng
sản xuất
Xuất xứ
Năm
sản
xuất
Số
lượng
Tình
trạng sử
dụng
(%)
Ghi
chú
1
2
3
V. CƠ SỞ VẬT CHẤT:
1. Tổng diện tích mặt bằng:
102
Ghi cụ thchức danh, vị trí làm việc được phân công đảm nhiệm.
2. Diện tích xây dựng trung bình cho 01 giường bệnh (đối với bệnh viện):
3. Din ch c khoa, phòng, bung k thut chuyên môn, xét nghim, bung bnh:
4. Bố trí các bộ phận chuyên môn (liệt kê cụ thể):
5. Các điều kiện vệ sinh môi trường:
a) Xử lý nước thải:
b) Xử lý rác y tế, rác sinh hoạt:
6. An toàn bức xạ:
7. Hệ thống phụ trợ:
a) Phòng cháy chữa cháy:
b) Khí y tế:
c) Máy phát điện:
d) Thông tin liên lạc:
8. Cơ sở vật chất khác (nếu có):
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGH
103
103
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
Mu 01 Danh sách đăng ký hành ngh
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
___________________________________
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
1. Tên cơ s khám bnh, cha bnh: ..........................................................
2. Đa ch: ...................................................................................................
3. Thi gian làm vic hng ngày của cơ sở khám bnh, cha bnh:
104
.......
4. Danh sách đăng ký ngưi hành ngh khám bnh, cha bnh:
STT H và tên
S giy
phép hành
ngh/ S
chng ch
hành ngh
Ph
m vi
hành
ngh
Thi gian
đăng ký
hành ngh
tại cơ s
khám bnh,
cha bnh
105
V t
chuyên
môn
106
Thi gian
đăng ký hành
ngh tại cơ s
khám bnh,
cha bnh
khác (nếu
có)
107
Ghi
c
108
1
2
104
Ghi rõ từ my giờ đến mấy giờ trong ngày và my ngày trong tuần.
105
Ghi cụ ththời gian làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và my ngày trong tuần.
106
Ghi cụ thchức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm.
107
Ghi cụ thể thời gian làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày mấy ngày trong tuần tại sở khám
bệnh chữa bệnh khác.
108
ghi thêm ngôn ngữ mà người hành nghề nước ngoài sử dụng trong KBCB (nếu có)….
109
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
….….., ngày ….. tháng … năm…
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
KHÁM BNH, CHA BNH
109
Mẫu 03 - Điu lệ tổ chức và hoạt động đối với bệnh viện tư nhân
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________________________
……
110
…….., ngày.... tháng... năm ....
ĐIỀU L
T chc và hoạt động
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Địa v pháp lý
Điu 2. Tên giao dịch, địa đim hành ngh
Điu 3. Nguyên tc hoạt động chuyên môn
Điu 4. Các t chc chính tr, chính tr - xã hi ca Bnh vin
Chương II
MC TIÊU, CHỨC NĂNG, NHIM V VÀ PHM VI
HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN
Điu 5. Mc tiêu
Điu 6. Chức năng, nhim v
Điu 7. Phm vi hoạt động chuyên môn
Chương III
QUY MÔ, T CHC, NHÂN S
110
Địa danh.
Điu 8. Quy mô bnh vin
Điu 9. Cơ cấu t chc
1. Ban lãnh đạo.
2. Các Hội đồng trong bnh vin.
3. Các phòng chức năng.
4. Các khoa, b phn chuyên môn.
Điu 10. Nhân s
Điu 11. Nhim v quyn hạn Giám đốc, các Phó Giám đốc bnh vin
Điu 12. Nhim v quyn hn ca các trưởng khoa, phòng bnh vin
Điu 13. Mi quan h gia các thành phn thuộc cơ cấu t chc
Điu 14. Quyn li của người lao động
Chương IV
I CHÍNH CA BNH VIN
Điu 15. Vn đầu tư ban đầu
Điu 16. Chế độ tài cnh ca bnh vin
Điu 17. Qun lý tài sn, thiết b
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGH
111
111
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
12. Cp li giy phép hoạt động (bao gm c cơ sở khám bnh, cha bnh nn
đạo) (QT-12)
1
Mục đích:
Quy định v trình t, th tc Cp li giy phép hoạt động (bao gm c s
khám bnh, cha bệnh nhân đo)
2
Phm vi:
Áp dng đối vi t chc,nhân nhu cu Cp li giy phép hoạt đng (bao
gm c sở khám bnh, cha bệnh nhân đạo). Cán b, ng chc thuc S
Y tế Ni
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh;
3. Quyết định s 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 ca UBND thành ph Hà
Ni v vic công b danh mc th tc hành chính, th tcnh chính b bãi b
thuc phm vi chức năng quản lý nhà nưc ca S Y tế thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
cnh
Bn
sao
Trường hợp 1: Trường hợp giấy phép hoạt động bị mất hoặc hư hỏng:
1. Đơn theo Mu 02 Phlục II ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản sao bmất hoặc bản gốc giấy phép hoạt động bị
hỏng (nếu có).
x
Trường hợp 2: Trường hợp sai sót thông tin:
1. Đơn theo Mu 02 Phlục II ban hành kèm theo Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Tài liệu chứng minh nội dung, thông tin sai sót cần sửa lại;
x
3. Bn gc giy phép hoạt động đã cấp.
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x lý
17 ngày k t ngày nhn đủ h
3.5 Nơi tiếp nhn tr kết qu
- ch 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả - Sở Y tế
Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- ch 2: Địa chỉ tiếp nhn đi với các h gửi qua bưu chính: Sở Y tế Hà
Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại: 0243.7343622;
- ch 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố
Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Nội hoc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 P
P(nếu có): 1.500.000 đ (không thu phí đối với trưng hp cp sai do li
của cơ quan có thm quyn cp)
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết
qu
Bước
1
Np H sơ (trc tiếp hoc trc tuyến)
T chc, cá
nhân
Ginh
chính
Theo mc
3.2
Bước
2
Tiếp nhn h sơ và ghi giy tiếp nhn,
hn ngày
B phn Mt
ca
01 ngày
- Giy tiếp
nhn h
sơ và hn
tr kết
qu;
-Tin
nhn/Ema
il gi cho
t chc,
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước
3
Chuyn h sơ cho phòng chuyên môn
B phn Mt
ca
01 ngày
- Thaoc
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước
4
Thẩm đnh h :
- Trường hp h không đạt: Chuyn
v b phn 1 cửa đ công dân b sung
h
- Trường hp h sơ đt: Lp kế hoch
(lch) thẩm định
Chuyên viên
phòng
QLHNYDT
N
07 ngày
- Mu
phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ;
- Phiếu
thẩm định
h
Bước
5
Hoàn thin h sơ sau bao gm:
+ D tho Giy phép hot động
+ D tho danh sách nhân s đăng
nh ngh.
Chuyên viên
phòng
QLHNYDT
N
5 ngày
H sau
thẩm định
Bước
6
Ký nháy h sau thẩm đnh
Lãnh đạo
Phòng
QLHNYDT
N
01 ngày
H sau
thẩm định
Bước
7
Phê duyt h :
- Lãnh đạo S duyt h trong
trường hợp đồng ý.
- Trường hợp không đng ý: Phê duyt
t chi và cho ý kiến c th.
Lãnh đạo S 01 ngày
GPHĐ
kèm theo
Danh sách
nhân s
đăng
nh ngh
Bước
8
Thng kê và theo dõi
- H cp li Giy phép hoạt động
được lưu 01 bộ ti b phận lưu trữ.
- Chuyên viên S Y tế có trách nhim
thng các TTHC thc hin tại đơn
v vào S thng kết qu thc hin
TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo, thng
danh sách cp Giy phép hoạt động
cho B Y tế
Văn thư, Bộ
phn Mt
ca, chuyên
viên phòng
QLHNYDT
N
01 ngày
- GPHĐ
kèm theo
Danh
sách nhân
s đăng
hành
ngh
- H
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h ;
- S theo
i kết
qu x lý
công vic
- S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
4 BIU MU
1. Mẫu Đơn đề ngh cấp/điều chnh/cp li giy phép hoạt động cơ sở khám
bnh, cha bnh
2. Mu Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
3. Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
4. Mu S theo dõi kết qu xcông vic
5. Mu S thng kê kết qu thc hin TTHC
6. Mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
7. Mu Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
Mu 02 - Đơn đ ngh cấp/điu chnh/cp li giy phép hoạt động cơ s khám
bnh, cha bnh
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
__________________________
……
112
…….., ngày.... tháng... năm ......
ĐƠN Đ NGH
.............................
113
................................
Kính gi: .................
114
..........................
Tên cơ s đề ngh: ..........................................................................................
Địa ch:
115
......................................................................................................
Điện thoi: ..................... S Fax: .................... Email (nếu có): ...................
Trường hợp đề ngh:
116
..................................................................................
Hình thc t chức đ ngh cp phép:.......................................................... Thi
gian làm vic hng ngày: ..............................................................................
H gửi kèm theo đơn này gồm các giy t sau đây:
117
(1) ………………………………………………………………………
(2) ………………………………………………………………………
(3) ………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
Kính đề ngh quý cơ quan xem xét và cấp giy phép hoạt đng.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGH
118
112
Địa danh.
113
Ghi rõ thủ tục: cấp mới, điều chỉnh, cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh chữa bệnh.
114
Tên cơ quan cấp giấy phép hoạt động.
115
Địa chỉ cụ thể của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
116
Ghi cấp mới, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động với từng trường hợp cụ thể theo quy định tại
Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
117
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu np kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đ và được sắp xếp theo
th tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
118
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
13. Điu chỉnh giy phép hoạt động (bao gm c sở khám bnh, cha bnh
nhân đạo) (QT-13)
1
Mục đích:
Quy định v trình t, th tc Điều chỉnh giy phép hoạt đng (bao gm c
s khám bnh, cha bệnh nhân đo)
2
Phm vi:
Áp dng đối vi t chc, nhân nhu cu Điều chỉnh giy phép hot
động (bao gm c sở khám bnh, cha bệnh nhân đo). n b, ng
chc thuc S Y tế Hà Ni
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh;
3. Quyết đnh s 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 ca UBND thành ph
Hà Ni v vic công b danh mc th tc hành chính, th tc hành chính
b i b thuc phm vi chức năng quản nhà c ca S Y tế thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
cnh
Bn
sao
Trường hợp 1: Trường hợp thay đổi tên, địa ch(không thay đổi địa điểm), thời
gian làm việc:
1. Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. c giấy tquy định tại điểm b khoản 3 Điu 54 Lut
khám bệnh, chữa bệnh năm 2023.
x x
Trường hợp 2: Trường hp thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên
môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật:
1. Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bản gốc giấy phép hoạt động; x
3. Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế và hồ sơ nhân
sự tương ứng với quyhoặc phạm vi hoạt động chuyên
x
môn hoặc danh mục kỹ thuật dkiến thay đổi và các tài
liệu minh chứng đáp ứng việc thay đổi.
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x lý
Trường hp không phi thẩm định thc tế tại sở: 18 ngày k t
ngày nhn đ h ;
Trưng hp phi thẩm định thc tế tại cơ s: T chc thẩm định điều
kin hot đng và danh mc k thut thc hin tại cơ s đề ngh và lp
biên bn thẩm định trong thi hn 60 ngày k t ngày nhận đ h và;
10 ngày làm vic k t ngày ban hành biên bn thm đnh hoc nhận được
n bn thông báo tài liu chứng minh đã hoàn thành vic khc phc,
sa cha của cơ sở đề ngh.
3.5 Nơi tiếp nhn tr kết qu
- ch 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Y
tế Hà Nội; địa chỉ: S4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- ch 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế
Nội; địa chỉ: S 4 Sơn Tây - Ba Đình - Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố
Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 P
P(nếu có): (không thu phí đối với trường hp cp sai do li ca
quan có thm quyn cp)
- Trường hp 1: 1.500.000 đồng
- Trường hp 2:
+ Bnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà h sinh, s khám bnh,
cha bnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên
chuyên khoa, Phòng khám bác s y khoa, Phòng khám răng hàm mặt,
Phòng khám dinh ng, Phòng khám y s đa khoa, sở dch v cn
lâm sàng: 4.300.000 đồng
+ Phòng khám y hc c truyn, Phòng chn tr y hc c truyn, Trm y
tế: 3.100.000 đng
3.7 Quy trình x lý công vic
3.7.1 Trưng hp không phi thẩm định thc tế tại cơ sở
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết
qu
Bước 1
Np H sơ (trc tiếp hoc trc
tuyến)
T chc, cá
nhân
Ginh
chính
Theo mc
3.2
Bước 2
Tiếp nhn h ghi giy tiếp
nhn, hn ngày
B phn Mt
ca
01 ngày
- Giy tiếp
nhn h
sơ và hn
tr kết
qu;
-Tin
nhn/Ema
il gi cho
t chc,
côngn
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn Mt
ca
01 ngày
- Thaoc
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 4
Thẩm đnh h :
- Trường hp h không đt:
Chuyn v b phn 1 cửa đ công
n b sung h
- Trường hp h đt: Lp kế
hoch (lch) thẩm đnh
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
8 ngày
- Mu
phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ;
- Phiếu
thẩm định
h
Bước 5
Hoàn thin h sơ sau bao gm:
+ D tho Giy phép hoạt đng
+ D tho danh sách nhân s đăng
hành ngh.
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
5 ngày
H sau
thẩm định
Bước 6 Ký nháy h sau thẩm đnh
Lãnh đạo
Phòng
QLHNYDTN
01 ngày
H sau
thẩm định
Bước 7
Phê duyt h :
- Lãnh đạo S ký duyt h
trong trưng hợp đng ý.
- Trường hợp không đồng ý: Phê
duyt t chi cho ý kiến c th.
Lãnh đạo S 01 ngày
GPHĐ
kèm theo
Danh sách
nhân s
đăng
nh ngh
Bước 8
Thng kê và theo dõi
- H cp điều chnh Giy phép
hoạt động được lưu 01 bộ ti b
phận lưu trữ.
- Chuyên viên S Y tế có trách
nhim thng c TTHC thc
hin tại đơn v vào S thng
kết qu thc hin TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo,
thng danh sách cp điều chnh
Giy phép hoạt động cho B Y tế
Văn thư, B
phn Mt
ca, chuyên
viên phòng
QLHNYDTN
01 ngày
- GPHĐ
kèm theo
Danh
sách nhân
s đăng
hành
ngh
- H
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h ;
- S theo
i kết
qu x lý
công vic
- S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
3.7.2 Trưng hp phi thẩm đnh thc tế tại sở
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết
qu
Bước 1
Np H sơ (trc tiếp hoc trc
tuyến)
T chc, cá
nhân
Ginh
chính
Theo mc
3.2
Bước 2
Tiếp nhn h ghi giy tiếp
nhn, hn ngày
B phn Mt
ca
01 ngày
- Giy tiếp
nhn h
sơ và hn
tr kết
qu;
-Tin
nhn/Ema
il gi cho
t chc,
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn Mt
ca
01 ngày
- Thaoc
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 4
Thẩm đnh h :
- Trường hp h không đạt:
Chuyn v b phn 1 cửa đ công
n b sung h
- Trường hp h đt: Lp kế
hoch (lch) thẩm đnh
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
20 ngày
- Mu
phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ;
- Phiếu
thẩm định
h
Bước 5
Lp kế hoch thẩm định:
Chuyên viên trình nh đạo
Phòng, c nhn Kế hoch
(lch) thẩm định đi với cơ s.
Chuyên viên
Phòng
QLHNYDTN
10 ngày
Lch thm
định đối
với cơ sở
Bước 6
Phê duyt kế hoch thm định:
- Lãnh đạo Phòng ký xác nhn Kế
hoch thẩm định (trưng hp
kng phê duyt t u cu sa
đổi).
- nh đạo S phê duyt Kế hoch
(lch) thm định (trường hp
kng phê duyt t u cu sa
đổi)
Lãnh đạo S,
Lãnh đạo
Phòng
QLHNYDTN
03 ngày
Lch thm
định
Bước 7
T chc thẩm đnh:
Thc hin thẩm định điều kin
cp Giy phép hoạt động của cơ
s khám bnh, cha bnh
Đoàn thẩm
định
08 ngày
Biên bn
thẩm định
Bước 8
Hoàn thin h sau thẩm đnh
bao gm:
+ D tho Giy phép hoạt đng
+ D tho danh sách nhân s đăng
hành ngh.
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
17 ngày
H sau
thẩm định
Bước 9 Ký nháy h sau thẩm đnh
Lãnh đạo
Phòng
QLHNYDTN
03 ngày
H sau
thẩm định
Bước
10
Phê duyt h :
- Lãnh đạo S ký duyt h
trong trưng hợp đng ý.
- Trường hợp không đồng ý: Phê
duyt t chi cho ý kiến c th.
Lãnh đạo S 05 ngày
GPHĐ
kèm theo
Danh sách
nhân s
đăng
nh ngh
Bước
11
Thng kê và theo dõi
- H cấp điu chnh Giy phép
hoạt động được u 01 bộ ti b
phận lưu trữ.
- Chuyên viên S Y tế có trách
nhim thng c TTHC thc
hin tại đơn v vào S thng
kết qu thc hin TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo,
thng danh sách cấp điều chnh
Giy phép hoạt động cho B Y tế
Văn thư, B
phn Mt
ca, chuyên
viên phòng
QLHNYDTN
02 ngày
- GPHĐ
kèm theo
Danh
sách nhân
s đăng
hành
ngh
- H
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h ;
- S theo
i kết
qu x lý
công vic
- S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
4 BIU MU
1. Mẫu Đơn đ ngh cấp/điều chnh/cp li giy phép hoạt đng s
khám bnh, cha bnh
2. Mu Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
3. Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
4. Mu S theo dõi kết qu xcông vic
5. Mu S thng kê kết qu thc hin TTHC
6. Mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
7. Mu Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
Mu 02 - Đơn đ ngh cấp/điu chnh/cp li giy phép hoạt động cơ s khám
bnh, cha bnh
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________
……
119
…….., ngày.... tháng... năm ......
ĐƠN Đ NGH
.............................
120
................................
Kính gi: .................
121
..........................
Tên cơ s đề ngh: ..........................................................................................
Địa ch:
122
.......................................................................................................
Điện thoi: ..................... S Fax: .................... Email (nếu có): .....................
Trường hợp đề ngh:
123
...................................................................................
Hình thc t chức đ ngh cp phép:.......................................................... Thi
gian làm vic hng ngày: ...............................................................................
H gửi kèm theo đơn này gồm các giy t sau đây:
124
(1) ………………………………………………………………………
(2) ………………………………………………………………………
(3) ………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
Kính đề ngh quý cơ quan xem xét và cấp giy phép hoạt đng.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGH
125
119
Địa danh.
120
Ghi rõ thủ tục: cấp mới, điều chỉnh, cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh chữa bệnh.
121
Tên cơ quan cấp giấy phép hoạt động.
122
Địa chỉ cụ thể của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
123
Ghi cấp mới, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động với từng trường hợp cụ thể theo quy định tại
Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
124
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu np kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp theo
th tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
125
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
14. Công b đủ điu kin thc hin khám sc khỏe, khám và điu tr
HIV/AIDS (QT-14)
1
Mục đích:
Quy định vtrình tự, cách thức thc hiện thủ tục Công b đủ điều kin
thc hin khám sc khỏe, khám và điều tr HIV/AIDS
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức có nhu cầu Công b đủ điều kin thc hin khám
sc khỏe, khám điều tr HIV/AIDS. Cán bộ, công chức thuộc Sở Y tế
Hà Nội
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh;
3. Quyết định s 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 ca UBND thành ph
Hà Ni v vic công b danh mc th tc hành chính, th tc hành chính
b bãi b thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca S Y tế thành ph
Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
cnh
Bản
sao
1. Văn bản ng b đủ điều kin thc hin khám sc
khe hoặc khám điều tr HIV/AIDS theo Mu 04 Ph
lc II ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP
x
2. Bn sao hp l giy phép hoạt đng khám bnh, cha
bnh kèm theo danh mc chuyên môn k thut của
s khám bnh, cha bnh;
x
3. Danh sách nhân s thiết b y tế bảo đảm thc
hin khám sc khỏe, khám điều tr HIV/AIDS theo
Mu 05 Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/-CP;
x
4. Bn sao hp l hợp đồng h tr chuyên môn ca
s khám bnh, cha bnh (nếu có)
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử
13 ngày k t ngày ghi trên phiếu tiếp nhn h
3.5 Nơi tiếp nhận trả kết qu
- ch 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Y
tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- ch 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hsơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế
Nội; đa chỉ: S 4 Sơn Tây - Ba Đình - Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- ch 3: Nộp hồ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố
Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 Lệ p
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Nộp hồ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
Tổ chức
Trong
gi hành
chính
Theo mục 3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phận
Một cửa
1/2 ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
- Tin
nhắn/Email gửi
cho công dân
trên hệ thống
trực tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn
Bộ
phận
Một cửa
1/2 ngày
- Thao tác tn
máy tính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
Bước 4 Phân công xử lý hồ
Lãnh đạo
phòng NVY
1/2 ngày
- Thao tác tn
máy tính;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ không
đạt: D thảo công văn từ
chối (nêu do) và chuyển
về bộ phận Một cửa để tổ
Chuyên viên
phòng NVY
9 ngày
- Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo công
n;
chc, công dân bổ sung hồ
(bổ sung Danh mc kỹ
thut được phê duyệt, chứng
chhành nghề...)
- Trường hợp hồ đạt: Dự
thảo văn bản trlời về hồ sơ
công bố đủ điều kiện thực
hiện khám sức khỏe, khám
và điều trị HIV/AIDS
- Thông tin văn
bản gửi công
n qua: Bộ
phận tiếp nhận 1
cửa hoặc bưu
chính công ích.
Bước 6
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, xác nhận, trình nh đạo
Sở pduyệt:
- Trường hợp hồ không
đạt: Xác nhận vào Dự thảo
công văn t chối (nêu lý do)
chuyển về bộ phận Một
cửa để ng dân bổ sung hồ
- Trường hợp hồ sơ đạt: Xác
nhận vào Dự thảo ng văn
trả lời về hồ sơ ng bố đ
điều kin thực hiện khám sức
khỏe, km điều trị
HIV/AIDS
Lãnh đạo
Phòng NVY
1/2 ngày
- Hồ sơ
- Công văn
Bước 7
Ký duyt h:
- Trường hp hồ sơ không đạt:
Ký Công văn từ chi và cho ý
kiến cth
- Trưng hợp hồ sơ đạt: Ký
Công văn cho ý kiến về hồ sơ
công bố đ điu kiện thực hin
km sức khe, khám điu
trị HIV/AIDS
Lãnh đạo S 01 ngày
- H
- ng văn trả lời
vhồ sơ công b
đđiu kiện thực
hiện khám sức
khỏe, khám và
điều tr
HIV/AIDS
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức,
công dân
Bộ phận Một
cửa Sở Y tế
1/2 ngày
Công n tr lời
vhồ sơ công b
đđiu kiện thực
hiện khám sức
khỏe, khám và
điều tr
HIV/AIDS
Bước 9
Thống kê và theo dõi
- Hồ Công b sở đủ
điều kiện thực hiện khám sức
khe, khám điều trị
Chuyên viên
Sở Y tế
1/2 ngày
- Công văn xác
nhận cơ sở công
bố đủ điều kiện
thực hiện khám
HIV/AIDS được u 01 bộ
tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế có
trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị
o Sổ thống kê kết quả thực
hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
thống kê bổ sung cơ scông
bố đủ điều kin thực hiện
khám sức khỏe, khám
điều trị HIV/AIDS cho Bộ Y
tế.
sức khỏe, khám
và điều trị
HIV/AIDS
- Hồ sơ
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc
- Sổ thống kê
kết quả thực
hiện TTHC
4 Biểu mẫu
1. Mẫu Văn bản công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe hoặc khám
và điều trị HIV/AIDS
2. Mẫu Danh sách nhân sự thiết bị y tế bảo đảm thực hin khám sức
khe, khám và điều trị HIV/AIDS
3. Mẫu Giấy tiếp nhn hồ sơ và hẹn trả kết quả
4. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Mẫu Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
6. Mẫu Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
7. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04 - Văn bản công bố đủ điều kiện thực hiện km sức khỏe hoặc khám và
điều trị HIV/AIDS
………..
126
………..
………..
127
………..
____________
S: ..../VBCB-……
128
……..
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________________________
……
129
….., ngày.... tháng... năm ....
BN CÔNG B
Cơ sở khám bnh, cha bnh đủ điu kin thc hin
khám sc khe/ khám, điu tr HIV/AIDS
______________
Kính gi: ............................................
130
............................................................
Tên cơ s công b: ...........................................................................................
S giy phép hoạt động đã được cấp:………………………………………….
Địa ch: ......................................................
131
......................................................
Điện thoi: ................................. Email (nếu có): .............................................
Công b đủ điều kin thc hin khám sc khe/ khám, điều tr HIV/AIDS và
gửi kèm theo văn bản này 01 b h sơ gồm các giy t sau đây:
132
(1) ………………………………………………………………………
(2) …………………………………………………………….……………
(3) ………………………………………………………………………....
………………………………………………………………….…………......
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
KHÁM BNH, CHA BNH
133
126
Tên cơ quan chủ quản của cơ sở công bố
127
Tên của cơ sở công bố
128
Chữ viết tắt tên cơ sở công bố
129
Địa danh
130
Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ
131
Địa chỉ cụ thể của cơ sở công bố
132
Ghi rõ thủ tục công bố và liệt đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải
đầy đủ và được sắp xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP
133
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
Mẫu 05 - Danh sách nhân sự và thiết bị y tế để thực hiện khám sức khỏe/ khám
điều trị HIV/AIDS
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
DANH SÁCH NN S VÀ THIT B Y T ĐỂ THC HIN
KHÁM SC KHE /KHÁM VÀ ĐIỀU TR HIV/AIDS
1. Tên cơ s khám bnh, cha bnh : .......................................................
2. Đa ch: .................................................................................................
3. Thi gian làm vic hng ngày :
1
...........................................................
4. Danh sách ngưi thc hin:
STT Họ và tên
Số chứng chỉ
hành ngh/số
giấy phép
hành ngh
Phạm vi hoạt
động chuyên môn
Vị trí chuyên
môn
2
1
2
5. Bn kê khai danh mc thiết b y tế
STT n thiết b
Ký hiu
(MODEL)
Hãng sn xut Xut x
1
2
……
3
….., ngày.... tháng... năm...
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KHÁM BNH,
CHA BNH
4
1
Ghi rõ từ my giờ đến mấy giờ trong ngày và my ngày trong tuần.
2
Ghi cụ thchức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm.
3
Địa danh.
4
Người đng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
15. Cho phép t chức đoàn khám bệnh, cha bệnh nhân đạo theo đt, km
bnh, cha bệnh lưu động thuc trưng hợp quy định ti khoản 1 Điu 79 Lut
Khám bnh, cha bnh hoc nhân km bnh, cha bệnh nhân đo (QT-15)
1
Mục đích:
Quy định v trình t, th tc Cho phép t chức đoàn khám bệnh, cha
bệnh nhân đạo theo đợt, khám bnh, cha bệnh lưu động thuộc trường
hợp quy đnh ti khoản 1 Điều 79 Lut Khám bnh, cha bnh hoc
nhân khám bnh, cha bệnh nhân đo
2
Phm vi:
Áp dng đối vi t chc có nhu cầu đề ngh Cho phép t chức đoàn khám
bnh, cha bệnh nhân đạo theo đt, khám bnh, cha bệnh lưu động thuc
trường hợp quy đnh ti khoản 1 Điu 79 Lut Khám bnh, cha bnh
hoc cá nhân khám bnh, cha bệnh nhân đạo. n b, công chc thuc
S Y tế Hà Ni
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh;
3. Quyết định s 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 ca UBND thành ph
Hà Ni v vic công b danh mc th tc hành chính, th tc hành chính
b bãi b thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca S Y tế thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
cn
h
Bn
sao
Trưng hp 1: H đề ngh cho phép t chc hoạt động km bnh, cha bnh
nhân đạo theo đt hoc khám bnh, cha bệnh u động thuộc trường hp quy
định ti khoản 1 Điu 79 ca Lut Khám bnh, cha bnh:
1. Đơn đề ngh cho phép khám bnh, cha bệnh nhân đạo
theo đt hoc khám bnh, cha bệnh lưu động theo Mu 01
Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP;
2. Bn kê khai danh sách c tnh viên tham gia khám
bnh, cha bệnh nhân đạo hoc khám bnh, cha bệnh lưu
động theo Mu 02 Ph lc IV Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP, trong đó phải nêu ni chu trách nhim chuyên
môn k thut kèm theo bn sao hp l giy phép hành ngh
của người được phân công là người chu trách nhim
chuyên môn k thut của đoàn khám;
3. Bn sao hp l văn bằng, chng ch chuyên môn ca
người trc tiếp tham gia khám bnh, cha bệnh nhưng
không thuc din phi giy phép nh ngh theo quy
định ca pháp lut v khám bnh, cha bnh (nếu có);
x
4. Kế hoch t chc khám bnh, cha bệnh nhân đo hoc
khám bnh, cha bệnh lưu động theo Mu 03 Ph lc IV
ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP;
x
5. Văn bản cho phép của cơ sở khám bnh, cha bnh hoc
của người đứng đầu địa điểm nơi d kiến t chc hoạt đng
khám bnh, cha bnh.
x
Trưng hp 2: H sơ đề ngh cho phép cá nhân khám bnh, cha bệnh nhân đạo
1. Đơn đề ngh cho phép t chc khám bnh, cha bnh
nhân đạo hoc khám bnh, cha bệnh u động theo Mu
01 Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn sao hp l giy phépnh ngh của người đề ngh
khám bnh, cha bệnh nhân đo;
x
3. Kế hoch t chc khám bnh, cha bệnh nhân đạo theo
Mu 03 Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
x
4. Văn bản cho phép của cơ sở khám bnh, cha bnh hoc
của người đứng đầu địa điểm nơi d kiến t chc hoạt đng
khám bnh, cha bệnh nhân đo;
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x lý
09 ngày, k t ngày nhận đủ h
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- ch 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở
Y tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- ch 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế
Hà Nội; địa ch: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- ch 3: Nộp hồ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành
ph Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại B phận Tiếp nhận Trả kết quả của Sở Y tế Ni
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 P
Không quy định
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết
qu
Bước 1
Np h (trực tiếp hoc trc
tuyến)
T chc
Trong
ginh
chính
Theo mc
3.2
Bước 2
Tiếp nhn h ghi giy tiếp
nhn, hn ngày
B phn
Mt ca
1/2 ngày
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu;
-Tin
nhn/Email
gi cho
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn
Mt ca
1/2 ngày
-Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 4 Phân công x lý h
Lãnh đạo
phòng
Nghip v
Y
1/2 ngày
-Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đạt: Dự
thảo công văn t chối (nêu lý do)
chuyển về bộ phận Một cửa để
công dân bổ sung hồ sơ
- Trường hp h đạt: D tho
ng n cho phép t chức đoàn
khám bnh, cha bệnh nhân đo
theo đt, khám bnh, cha bnh
lưu đng thuc trường hp quy
định ti khoản 1 Điều 79 Lut
Khám bnh, cha bnh hoc
nhân khám bnh, cha bnh nhân
đạo (gi tắt Công văn cho
phép)
Chuyên
viên phòng
Nghip v
Y
05 ngày
- Mu
phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ;
- D tho
công văn
Bước 6
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ, xác nhận, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt:
- Trường hợp hồ không đạt:
Xác nhận vào Dự thảo công văn
từ chối (nêu do) chuyển về
bộ phận Một cửa để công dân bổ
sung hồ sơ
- Trường hp h đạt: c nhn
o D thảo Công văn cho pp
Lãnh đạo
phòng
Nghip v
Y
01 ngày
- H
- D tho
ng văn
cho phép
Bước 7 Ký duyt h sơ:
Lãnh đạo
S
01 ngày - H
-Tng hp h sơ kng đạt: Ký
Côngn t chi và cho ý kiến c
th
-Tng hợp h đạt: Ký Công
n cho phép
- Công văn
cho phép
Bước 8
Thng kê và theo dõi
- H Cho phép t chức đoàn
khám bnh, cha bệnh nhân đo
theo đt, khám bnh, cha bnh
lưu đng thuc trường hp quy
định ti khoản 1 Điều 79 Lut
Khám bnh, cha bnh hoc
nhân khám bnh, cha bnh nhân
đạo được lưu 01 bộ ti b phn
lưu trữ.
- Chuyên viên phòng chuyên môn
có trách nhim thng các
TTHC thc hin tại đơn v o S
thng kê kết qu thc hin TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo,
thng danh sách Cho phép t
chức đoàn khám bệnh, cha bnh
nhân đạo theo đợt, khám bnh,
cha bệnh u động thuc trường
hợp quy định ti khoản 1 Điu 79
Lut Khám bnh, cha bnh hoc
cá nhân khám bnh, cha bnh
nhân đo cho B Y tế
Chuyên
viên S Y
tế
1/2 ngày
- Công văn
cho phép
(photo);
-H gc
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h ;
-S theo
i kết qu
x lý công
vic
-S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
4 BIU MU
1. Mu Đơn đề ngh cho phép khám bnh, cha bệnh nhân đạo theo đt
hoc khám bnh, cha bệnh u động
2. Mu Bn kê khai danh sách các thành viên tham gia khám bnh, cha
bệnh nhân đo hoc khám bnh, cha bệnh lưu động
3. Mu Kế hoch t chc khám bnh, cha bệnh nhân đạo hoc khám
bnh, cha bệnh lưu đng
4. Mu Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
5. Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
6. Mu S theo dõi kết qu x lý công vic
7. Mu S thng kê kết qu thc hin TTHC
8. Mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
9. Mu Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
Mu 01 - Đơn đ ngh cho phép t chc khám bnh, cha bệnh nhân đạo theo
đợt hoc khám bnh, cha bnh lưu động
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_________________________________
……
1
…….., ngày.... tháng... năm ......
ĐƠN Đ NGH
Cho phép t chc khám bnh, cha bệnh nhân đạo theo đt/khám bnh, cha
bệnh lưu động
____________
Kính gi: ...................
2
..........................
Tên cá nhân/trưởng đoàn/cơ sở đề ngh: ..........................................................
Địa ch:
3
..........................................................................................................
Địa điểm thc hin khám bnh, cha bnh: ...................................................
Điện thoi: ................... S Fax: ....................... Email (nếu có): ....................
Tên sở khám bnh, cha bnh: ....................................................................
gửi kèm theo đơn này 01 b h bao gm các giy t sau đây:
4
(1) ……………………………………………………………………….....
(2) ………………………………………………………………………….....
(3) ………………………………………………………………………….
Kính đề ngh quý cơ quan xem xét và cho phép thực hin.
ĐẠI DIỆN ĐOÀN
5
(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Địa danh.
2
Tên cơ quan cấp phép.
3
Địa chỉ cụ thể của đoàn khám, cơ sở, cá nhân đề nghị.
4
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp m theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đ và được sắp xếp theo
th tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
5
Trường hợp khám bệnh, chữa bệnh lưu động hoặc khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo do cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh tổ chức thì người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền của sở đó ký ghi rõ họ, tên và đóng
dấu.
Mu 02 - Danh sách thành viên tham gia khám bnh, cha bệnh nhân đạo hoc
khám bnh, cha bnh lưu động
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA
KHÁM BNH, CHA BỆNH NHÂN ĐẠO THEO ĐỢT/
KHÁM BNH, CHA BỆNH LƯU ĐNG
1. Tên cá nhân/trưởng đoàn/cơ sơ đ ngh: .................................
2. Đa ch: ..........................................................
3. Địa điểm thc hin khám bnh, cha bnh: ...........................................
4. Danh sách người thc hin khám:
STT H và tên
S chng ch
hành ngh/ S
giy phép hành
ngh
Phm vi
hành ngh
V t chuyên môn
1
1
2
5. Danh sách đăng ký ngưi làm vic
2
:
STT H và tên
Văn bằng
chuyên
môn
Thời gian đăng ký khám
bnh, cha bnh nhân
đạo/ khám bnh, cha
bệnh lưu động
2
V t làm vic
3
1
2
……
4
….., ngày.... tháng... năm.....
ĐẠI DIỆN ĐOÀN
5
(Ký, ghi rõ hn)
1
Ghi cụ thchức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm.
2
Ghi danh sách người tham gia khám bệnh chữa bệnh nhưng không thuộc diện cấp giấy phép hành nghề.
3
Ghi cụ thchức danh, vị trí làm việc được phân công đảm nhiệm.
4
Địa danh.
5
Trường hợp khám bệnh, chữa bệnh lưu động hoặc khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo do cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh tổ chức thì người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền của sở đó ký ghi rõ họ, tên và đóng
dấu.
189
Mu 03 - Kế hoch t chc khám bnh, cha bệnh nhân đo/khám bnh,
cha bệnh u động
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
….ngày ....... tháng ...... năm ..…
K HOCH
KHÁM BNH, CHA BNH NHÂN ĐẠO/
KHÁM BNH, CHA BỆNH LƯU ĐNG
PHN I. THÔNG TIN CHUNG:
- Địa điểm thc hin khám bnh, cha bệnh:……….......…
148
…….....…
- Thi gian: t (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm): ..........................
- D kiến s lượng ngưi bệnh đưc khám bnh, cha bệnh nhân đạo: ....
- Tng kinh phí d kiến h tr cho đợt khám bnh, cha bnh nhân đạo:
- Ngun kinh phí: ………………………….
149
........................................
PHN II. PHM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, DANH MC K
THUT
1. Phm vi hoạt động chuyên môn:
2. Danh mc k thut:
TT
Th t k thut theo
danh mc ca B Y
tế
n k thut Ghi chú
1
2
....
148
Địa danh.
149
Nêu rõ nguồn kinh phí thực hiện.
190
PHN III. DANH MC THUC VÀ THIT B Y T
1. Danh mc thuc:
STT
n hot
cht
(nồng đ/
hàm
lưng)
n
thương
mi
Đơn
v
tính
S lượng Nơi sn xut S đăng ký
Hn
s
dng
1
2
...
2. Danh mc thiết b y tế:
STT
n thiết
b
Ký hiu
thiết b
(Model)
Nước
sn
xut
Năm
sn
xut
Tình trng
hoạt động
ca thiết b
S lượng
1
2
...
……., ngày ….. tháng ….năm ……
ĐẠI DIỆN ĐOÀN
150
(Ký, ghi rõ hn)
150
Trường hợp khám bệnh, chữa bệnh lưu động hoặc khám bnh, chữa bnh nhân đạo do cơ sở km
bệnh, chữa bệnh tổ chức thì nời đứng đầu hoặc người được nời đứng đu ủy quyền của sđóghi
rõ họ,n và đóng dấu.
191
16. Cho phép người nước ngoài vào Vit Nam chuyn giao k thut chuyên
môn v khám bnh, cha bnh hoc hợp tác đào tạo v y khoa có thc hành
khám bnh, cha bnh (QT-16)
1
Mục đích:
Quy đnh v trình t, th tc Cho phép người nước ngoài vào Vit Nam chuyn
giao k thut chuyên môn v khám bnh, cha bnh hoc hp tác đào to v y
khoa có thc hành khám bnh, cha bnh
2
Phm vi:
Áp dng đối vi nhân nhu cầu đ ngh Cho phép người nưc ngoài vào
Vit Nam chuyn giao k thut chuyên môn v khám bnh, cha bnh hoc hp
tác đào to v y khoa thc hành khám bnh, cha bnh. Cán b, công chc
thuc S Y tế Hà Ni
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh;
3. Quyết đnh s 2007/-UBND ngày 16/4/2024 ca UBND thành ph Hà
Ni v vic công b danh mc th tc hành cnh, th tc hành chính b bãi b
thuc phm vi chức năng quản lý nhà nưc ca S Y tế thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
cnh
Bn
sao
1. Văn bản đề nghị cho phép người c ngoài vào Việt Nam
khám bệnh, chữa bệnh theo đợt của quan, tổ chức Vit
Nam nơi tiếp nhận;
x
2. Danh sách người nước ngoài trực tiếp thực hiện hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh dự kiến vào Việt Nam đóng dấu
của cơ quan, tổ chức Việt Nam nơi tiếp nhận, trong đó phải
đủ các thông tin sau đây: họ tên; số hộ chiếu; chức
danh chuyên môn; công việc dự kiến thực hiện ti Việt Nam
cam kết về vic chịu trách nhiệm về chất lượng khám
bệnh, chữa bệnh của người nước ngoài kèm theo bn sao hợp
lệ của cơ quan, tổ chc Việt Nam nơi tiếp nhận đối với giấy
phép hành nghề của từng người nước ngoài;
x
192
3. Danh sách người thực hiện nhiệm vụ phn dịch cho ngưi
nước ngoài vào Việt Nam khám bệnh, chữa bệnh theo đợt có
xác nhận của cơ quan, tchức Việt Nam nơi tiếp nhn, trong
đó phải có đủ các thông tin sau đây: họ tên; số chứng minh
nhân dân hoặc số hộ chiếu hoặc số n cước công dân hoặc
số định danh công dân; văn bằng chuyên môn và cam kết về
việc chịu trách nhiệm về chất lượng phiên dịch kèm theo bản
sao hợp l của cơ quan, tổ chức Việt Nam nơi tiếp nhận đối
với văn bằng chuyên môn của từng người phiên dịch;
x
4. Bảng kê thiết bị y tế xác nhận của quan, tổ chức
Việt Nam nơi tiếp nhận (nếu có), trong đó phải đủ các
thông tin sau đây: tên thiết bị, xuất xvà cam kết thiết bị
đang trong tình trạng hoạt động tốt.
Trường hợp kết hợp sử dụng thiết by tế của sở khám
bệnh, chữa bệnh trong ớc thì phải gửi kèm theo thỏa
thun cung cấp thiết bị y tế của quan, tổ chức nơi d
kiến thực hin khám bệnh, chữa bệnh.
Trường hợp người nước ngi o Việt Nam khám bệnh,
cha bệnh theo đt dự kiến cho, tặng cơ quan, tổ chức của
Việt Nam thiết bị y tế đã sử dụng sau khi hoàn thành việc
khám bệnh, chữa bệnh theo đợt thì quan, tổ chức của
Việt Nam nơi dự kiến tiếp nhận thiết bị y tế phải thực hiện
th tục tiếp nhận theo quy định của Chính phủ;
x
5. Bảng kê thuốc (nếu có), trong đó phải đ các thông
tin sau đây: tên thuốc, hoạt chất, hạn sử dụng, số lưu hành
cam kết thuốc đang được lưu hành hợp pháp ti tối thiểu
một quốc gia trên thế giới;
x
6. Văn bản thỏa thuận giữa quan, tổ chức của Việt Nam
với người ớc ngoài hoặc quan, tổ chức nước ngoài về
việc thực hiện hoạt động khám bệnh, chữa bệnh theo đợt tại
Việt Nam
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x lý
13 ngày, k t ngày nhận đủ h
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả - Sở Y tế Hà
Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Nội;
193
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với c hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế Hà Nội;
địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Nội . Điện thoại: 0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành ph Hà Nội
(dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Sở Y tế Nội hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 P
Không quy định
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết
qu
Bước
1
Np h sơ (trực tiếp hoc trc tuyến) nhân
Trong
ginh
chính
Theo mc
3.2
Bước
2
Tiếp nhn h và ghi giy tiếp nhn,
hn ngày
B phn Mt
ca
1/2 ngày
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu;
-Tin
nhn/Email
gi cho
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước
3
Chuyn h sơ cho phòng chuyên môn
B phn Mt
ca
1/2 ngày
-Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
194
Bước
4
Phân công x lý h
Lãnh đạo
phòng
Nghip v Y
01 ngày
-Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước
5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Dự thảo
công văn từ chối (nêu do) chuyển
về bộ phận Một cửa để công dân bổ
sung hồ sơ
- Trường hp h sơ đt: D tho Công
n Cho phép người nước ngoài vào
Vit Nam chuyn giao k thut chuyên
môn v khám bnh, cha bnh hoc
hợp tác đào to v y khoa thc hành
khám bnh, cha bnh (gi tt là Công
n cho phép)
Chuyên viên
phòng
Nghip v Y
08 ngày
- Mu
phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ;
- D tho
công văn
Bước
6
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, xác
nhận, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt:
- Trường hợp hồ không đạt: Xác
nhận vào Dự tho công văn t chối
(nêu lý do) và chuyển về bộ phận Một
cửa để công dân bổ sung hồ
- Trưng hp h sơ đạt: Xác nhn vào
D thảo Công văn cho phép
Lãnh đạo
phòng
Nghip v Y
01 ngày
- H
- D tho
ng văn
cho phép
Bước
7
Ký duyt h sơ:
-Tng hp h không đạt: Ký Công
văn từ chi cho ý kiến c th
-Tng hp h sơ đạt: Ký Công văn
cho phép
Lãnh đạo S 01 ngày
- H
- Công văn
cho phép
Bước
8
Thng kê và theo dõi
- H Cho phép người nước ngoài
o Vit Nam chuyn giao k thut
Chuyên viên
S Y tế
01 ngày
- Công văn
cho phép
(photo);
195
chuyên môn v khám bnh, cha bnh
hoc hợp tác đào tạo v y khoa có thc
nh khám bnh, cha bnh được lưu
01 b ti b phận lưu trữ.
- Chuyên viên phòng chuyên môn có
trách nhim thng kê các TTHC thc
hin tại đơn v vào S thng kê kết qu
thc hin TTHC.
- Định k hàng quý báo o, thng
danh sách Cho phép người nước ngoài
o Vit Nam chuyn giao k thut
chuyên môn v khám bnh, cha bnh
hoc hợp tác đào tạo v y khoa có thc
nh khám bnh, cha bnh cho B Y
tế
-H gc
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h ;
-S theo
i kết qu
x lý công
vic
-S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
4 BIU MU
1. Mu Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
2. Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
3. Mu S theo dõi kết qu xcông vic
4. Mu S thng kê kết qu thc hin TTHC
5. Mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
6. Mu Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
196
17. Công b đủ điu kin thc hin khám bnh, cha bnh t xa (QT-19)
1
Mục đích:
Quy định v trình t, th tc
Công b đủ điều kin thc hin khám bnh,
cha bnh t xa
2
Phm vi:
Áp dng đối với cơ s nhu cu
Công b đ điều kin thc hin khám
bnh, cha bnh t xa
. Cán b, công chc thuc S Y tế Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh;
3. Quyết đnh s 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 ca UBND thành ph
Ni v vic công b danh mc th tc hành chính, th tc hành chính b bãi
b thuc phm vi chức ng quản nhà nước ca S Y tế thành ph
Ni.
3.2 Thành phn h sơ
Bn
chính
Bn
sao
1. Văn bản đ ngh thc hin khám bnh, cha bnh t xa
trong đó phải nêu rõ thi gian bắt đu thc hin khám bnh,
cha bnh t xa;
x
2. Bn sao hp l Giy phép hoạt động khám bnh, cha
bnh của s (không áp dụng đối với trường hp giy
phép hoạt động đã đưc kết ni, chia s trên H thng
thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoc
s d liu quc gia v y tế);
x x
3.
Bn sao hp l Giy phép hoạt đng khám bnh, cha
bnh của s (không áp dụng đối với trường hp giy
phép hoạt động đã đưc kết ni, chia s trên H thng
thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoc
s d liu quc gia v y tế);
x
x
4. Danh mc các dch v thc hin khám bnh, cha bnh
t xa;
x
197
5.Tài liu minh chứng đáp ứng đ điều kiện quy đnh tại đim
d khoản 1 Điều 87 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP;
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
09 ngày k t ngày ghi trên phiếu tiếp nhn h sơ
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Y
tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- Cách 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các h gửi qua bưu chính: Sở Y tế Hà
Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Nội . Điện thoại: 0243.7343622;
- Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vng trực tuyến thành phố
Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qucủa Sở Y tế Hà Nội hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 Phí
Không quy định
3.7 Quy trình x công vic
Bước 1
Nộp hồ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
Tổ chức
Trong
gi hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phn
Một cửa
1/2 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
- Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
thống trực
tuyến
198
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn
Bộ phn
Một cửa
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp h không
đạt: D thảo công văn từ
chối (nêu do) chuyển
về bộ phận Một cửa để tổ
chức, công dân bsung hồ
(bổ sung Danh mc k
thuật được phê duyệt, chứng
chhành nghề...)
- Trường hợp h đạt: Dự
thảo Công văn Công bố đủ
điều kiện thực hiện khám
bệnh, chữa bệnh từ xa
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
5 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Dự thảo
ng văn
ng bố đ
điều kiện
thực hiện
khám bệnh,
chữa bệnh
từ xa
Bước 6
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, xác nhận, trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt:
Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y
1/2 ngày
- Hồ sơ
- Dự thảo
ng văn
ng bố đ
199
- Trường hợp h không
đạt: Xác nhận vào Dự thảo
công văn từ chối (nêu lý do)
chuyển về bộ phận Một
cửa để công dân bổ sung h
- Tờng hợp hồ sơ đạt: Xác
nhn o Dự thảo Công văn
ng bố đủ điều kiện thực
hiện khám bệnh, chữa bệnh
từ xa
điều kiện
thực hiện
khám bệnh,
chữa bệnh
từ xa
Bước 7
Ký duyệt hồ sơ:
- Tờng hợp hồ không đạt:
Ký ng n từ chối cho
ý kiến c thể
- Trưng hp h sơ đạt: Ký
Công văn Cho phép
Lãnh đạo Sở 01 ngày
- Hồ sơ
- Công văn
ng bố đ
điều kiện
thực hiện
khám bệnh,
chữa bệnh
từ xa
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức,
công dân
Bộ phn Một
cửa Sở Y tế
1/2 ngày
ng văn
ng bố đ
điều kiện
thực hiện
khám bệnh,
chữa bệnh
từ xa
200
Bước 9
Thống kê và theo dõi
- Hồ sơ Công b đủ điều
kin thc hin khám bnh,
cha bnh t xa được lưu 01
bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế
trách nhiệm thng các
TTHC thực hiện tại đơn vị
o Sổ thống kết quả thực
hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
sở đủ điều kiện thc hin
khám bnh, cha bnh t xa
cho Bộ Y tế.
Chuyên viên S
Y tế
1/2 ngày
- Công văn
ng bố đ
điều kiện
thực hiện
khám bệnh,
chữa bệnh
từ xa
- Hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ
- Sổ theo
i kết quả
xử lý công
việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4 BIU MU
1. Mu Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
2. Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
3. Mu S theo dõi kết qu x lý công vic
4. Mu S thng kê kết qu thc hin TTHC
5. Mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
6. Mu Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
201
18. Cho phép thc hiện thí đim khám bnh, cha bnh t xa (QT-18)
1
Mục đích:
Quy đnh v trình t, th tc Cho phép thc hiện thí điểm khám bnh,
cha bnh t xa
2
Phm vi:
Áp dng đối với cơ s có nhu cu Đề ngh Cho phép thc hiện thí đim
khám bnh, cha bnh t xa. n b, công chc thuc S Y tế Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh;
3. Quyết đnh s 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 ca UBND thành ph
Hà Ni v vic công b danh mc th tc hành chính, th tc hành chính
b bãi b thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca S Y tế thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
cnh
Bn
sao
1. Văn bản đề ngh thc hiện thí đim khám bnh,
cha bnh t xa trong đó phải nêu thi gian bt
đầu thc hin khám bnh, cha bnh t xa;
x
2. Giy phép hoạt đng khám bnh, cha bnh ca
s (không áp dụng đối với trường hp giy phép
hoạt động đã được kết ni, chia s trên H thng
thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha
bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
x x
3. Danh mc các dch v thc hin khám bnh, cha
bnh t xa;
x
4. Tài liu minh chng đáp ứng đủ điều kin quy
định tại đim d khoản 1 Điều 87 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP ca Chính ph;
x
5. Danh sách ghi h, tên s giy phép hành
ngh đã đưc cp ca những người hành ngh d
x
202
kiến tham gia thc hin thí điểm khám bnh, cha
bnh t xa;
6. Các giy t chứng minh đáp ứng các điều kin
khác.
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x lý
42 ngày
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- ch 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở
Y tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Nội;
- ch 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gi qua bưu chính: Sở Y tế
Hà Nội; địa ch: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- ch 3: Nộp hồ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành
ph Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Sở Y tế Ni
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 P
Không quy định
3.7 Quy trình x lý công vic
Bước 1
Nộp hồ (trực tiếp hoặc
trực tuyến)
Tổ chức
Trong
gi hành
chính
Theo mục
3.2
Bước 2
Tiếp nhận hồ ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày
Bộ phn
Một cửa
01 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
- Tin
nhắn/Email
gửi cho
công dân
trên hệ
203
thống trực
tuyến
Bước 3
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn
Bộ phn
Một cửa
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ
Bước 4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
01 ngày
- Thao tác
trên máy
tính;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ
Bước 5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp h không
đạt: D thảo công văn từ
chối (nêu do) chuyển
về bộ phận Một cửa để tổ
chức, công dân bsung hồ
(bổ sung Danh mc k
thuật được phê duyệt, chứng
chhành nghề...)
- Trường hợp h đạt: Dự
thảo Công n Cho phép
thực hiện thí điểm khám
bệnh, chữa bệnh từ xa
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
35 ngày
- Mẫu phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ;
- Dự thảo
ng văn
Cho phép
thực hiện
thí điểm
khám bệnh,
chữa bệnh
từ xa
204
Bước 6
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, xác nhận, trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt:
- Trường hợp h không
đạt: Xác nhận vào Dự thảo
công văn từ chối (nêu lý do)
chuyển về bộ phận Một
cửa để công dân bổ sung h
- Tờng hợp hồ sơ đạt: Xác
nhn o Dự thảo Công văn
Cho phép thực hiện thí điểm
khám bệnh, chữa bệnh từ xa
Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y
01 ngày
- Hồ sơ
- Dự thảo
ng văn
Cho phép
thực hiện
thí điểm
khám bệnh,
chữa bệnh
từ xa
Bước 7
Ký duyệt hồ sơ:
- Tờng hợp hồ không đạt:
Ký ng n từ chối cho
ý kiến c thể
- Trưng hp h sơ đạt: Ký
ng văn Cho phép thc
hiện thí điểm khám bệnh,
chữa bệnh từ xa
Lãnh đạo Sở 01 ngày
- Hồ sơ
- Công văn
Cho phép
thực hiện
thí điểm
khám bệnh,
chữa bệnh
từ xa
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức,
công dân
Bộ phn Một
cửa Sở Y tế
01 ngày
ng văn
Cho phép
thực hiện
thí điểm
khám bệnh,
chữa bệnh
từ xa
205
Bước 9
Thống kê và theo dõi
- Hồ Công văn Cho phép
thực hiện thí điểm khám
bệnh, chữa bnh từ xa được
lưu 01 bộ tại bộ phận lưu trữ.
- Chuyên viên Sở Y tế
trách nhiệm thng các
TTHC thực hiện tại đơn vị
o Sổ thống kết quả thực
hiện TTHC.
- Định kỳ hàng quý báo cáo,
sở Cho phép thực hiện thí
điểm khám bệnh, chữa bệnh
từ xa cho Bộ Y tế.
Chuyên viên S
Y tế
01 ngày
- Công văn
Cho phép
thực hiện
thí điểm
khám bệnh,
chữa bệnh
từ xa
- Hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ
- Sổ theo
i kết quả
xử lý công
việc
- Sổ thống
kê kết quả
thực hiện
TTHC
4 BIU MU
1. Mu Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
2. Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
3. Mu S theo dõi kết qu xcông vic
4. Mu S thng kê kết qu thc hin TTHC
5. Mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
6. Mu Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
206
19. Xếp cp chuyên môn k thut (QT-19)
1
Mục đích:
Quy định v trình t, th tc Xếp cp chuyên môn k thut
2
Phm vi:
Áp dng đối vi cơ sở có nhu cu Xếp cp chuyên môn k thut. Cán b,
công chc thuc S Y tế Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh;
3. Quyết đnh s 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 ca UBND thành ph
Hà Ni v vic công b danh mc th tc hành chính, th tc hành chính
b bãi b thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca S Y tế thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
cnh
Bn
sao
1. Văn bản đ ngh xếp cp; x
2. Bng t chấm điểm theo tiêu chí và nội dung đánh
giá quy định ti Ph lc V ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
3. c tài liu, s liu thng kê minh chứng đim s
đạt đưc;
x x
4. Các tài liu khác có liên quan x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x lý
57 ngày k t ngày ghi trên phiếu tiếp nhn h
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- ch 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở
Y tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Nội;
207
- ch 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế
Hà Nội; địa ch: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- ch 3: Nộp hồ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành
ph Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Sở Y tế Ni
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 Phí
Không quy định
3.7 Quy trình x lý công vic
Bước 1
Np h (trc tiếp hoc
trc tuyến)
nhân
Trong và
ngoài gi
nh
chính
Theo mc
3.2
Bước 2
Tiếp nhn h ghi giy
tiếp nhn, hn ngày
B phn Mt
ca
01 ngày
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu;
-Tin
nhn/Email
gi cho
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h cho phòng
chuyên môn
B phn Mt
ca
01 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
208
Bước 4 Phân công x lý h
Lãnh đạo phòng
Nghip v Y
01 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 5
Thẩm đnh h :
- Nếu h không đạt:
Chuyn v b phn 1 cửa để
công dân b sung h
- Nếu h đt: D tho
Quyết đnh v vic xếp cp
chuyên môn k thut
Chuyên viên
phòng Nghip
v Y
47 ngày
- Mu phiếu
t chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ;
- Thông tin
kết qu
thẩm đnh
h gi
công dân
qua đa ch
email đăng
Bước 6
Xét duyt h :
Chuyên viên hoàn thin h
sơ trình Lãnh đo Phòng xét
duyt, nháy D tho
ng văn xếp cp k th
Quyết đnh v vic xếp cp
chuyên môn k thut
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Nghip
v Y
04 ngày
D tho
Quyết định
v vic xếp
cp chuyên
môn k
thut
209
Bước 7
Ký duyt h sơ:
Lãnh đạo St duyt h
giy do phòng chuyên môn
trình, đng thi phê duyt h
sơ trực tuyến:
+ duyt bn giy
duyệt đng ý h trc
tuyến;
+ T chi h phê
duyt t chi h trc
tuyến trong trường hp
không đồng ý xét duyt.
Lãnh đạo S 01 ngày
Quyết định
v vic xếp
cp chuyên
môn k
thut
Bước 8
Tr kết qu cho t chc,
công dân
B phn Mt
ca
01 ngày
Quyết định
v vic xếp
cp chuyên
môn k
thut
Bước 9
Thng kê và theo dõi
- H xếp cp chuyên môn
k thut được lưu 01 bộ ti
b phận lưu trữ.
- Chuyên viên S Y tế
trách nhim thng các
TTHC thc hin tại đơn vị
o S thng kê kết qu thc
hin TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo,
thng danh sách xếp cp
chuyên môn k thut cho B
Y tế.
Chuyên viên S
Y tế
01 ngày
- Quyết
định v vic
xếp cp
chuyên
môn k
thut
(photo);
- H gc
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h ;
- S theo
i kết qu
x lý công
vic
210
- S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
4 BIU MU
1. Mu Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
2. Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
3. Mu S theo dõi kết qu xcông vic
4. Mu S thng kê kết qu thc hin TTHC
5. Mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
6. Mu Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
211
20. Cp mi giy phép hành ngh trong giai đoạn chuyn tiếp đối vi h
np t ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời đim kiểm tra đánh giá năng lực
hành ngh đối vi các chc danh bác s, y sỹ, điu dưỡng, h sinh, k thut
y, dinh dưỡng lâm sàng, cp cu viên ngoi vin, tâm lý lâm sàng (QT-20)
1
Mục đích:
Quy định v trình t, th tc Cp mi giy phép hành ngh trong giai
đoạn chuyn tiếp đối vi h np t ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến
thời đim kiểm tra đánh giá năng lc hành ngh đối vi c chc danh
bác s, y s, điều dưng, h sinh, k thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cp
cu viên ngoi vin, m lý lâm sàng
2
Phm vi:
Áp dng đối vi cá nhân có nhu cu Cp mi giy phép hành ngh trong
giai đoạn chuyn tiếp đối vi h np t ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời đim kiểm tra đánh giá năng lực hành ngh đối vi các chc
danh bác s, y s, điu dưỡng, h sinh, k thuật y, dinh dưỡng lâm sàng,
cp cu viên ngoi vin, tâm lý lâm sàng. n b, công chc thuc S Y
tế Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh;
3. Quyết đnh s 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 ca UBND thành ph
Hà Ni v vic công b danh mc th tc hành chính, th tc hành chính
b bãi b thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca S Y tế thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
cnh
Bn
sao
Trưng hp 1: H đề ngh cp mi giy phép hành ngh đối với trường hợp người
lần đầu tiên đề ngh cp giy phép hành ngh quy đnh tại điểm a, điểm b khon 1
Điều 30 ca Lut Khám bnh:
1. Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn sao hp l ca mt trong các giy t sau: x
212
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trường
hợp văn bằng chuyên môn đã đưc kết ni, chia s trên
H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã được tha nhn theo quy đnh
tại Điều 37 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với tng hp kết qu tha nhn giy phép
nh ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông
tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ
s d liu quc gia v y tế).
3. Trường hp đ ngh cp giy phép hành ngh vi
phm vi hành ngh chuyên khoa ngoài giy t quy đnh
tại đim b khon này phi np thêm bn sao hp l ca
một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy
định tại điểm b, c, d, đ hoc e khon 1 Điều 127 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đi với trưng
hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết ni, chia s trên
H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
x
4. Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khe do
sở khám bnh, cha bệnh có đủ điều kin cp (không
áp dụng đi với trưng hp kết qu khám sc khỏe đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
gia v y tế) hoc bn sao hp l giấy phép lao động đối
với trưng hp phi có giấy phép lao động theo quy đnh
ca B luật Lao động
x x
5. Bn sao hp l ca mt trong các giy t sau đây:
- Giy chng nhn biết tiếng Vit thành tho theo quy
định tại Điều 138 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trưng hp giy chng nhận đã được kết
ni, chia s trên H thng thông tin v qunhoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y
tế);
x
213
- Giy chng nhận đ trình đ phiên dch của người
phiên dịch theo quy định tại Điu 139 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP đối với trưng hp người c ngoài
không biết tiếng Vit thành tho (không áp dụng đối vi
trường hp giy chng nhận đã đưc kết ni, chia s trên
H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế), kèm theo
hợp đồng lao động của người phiên dch với cơ sở khám
bnh, cha bệnh nơi người nước ngoài đó dự kiến làm
vic.
6. yếu lý lch t thut của người hành ngh theo Mu
09 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh đnh s
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đi với trưng hp
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s trên
H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
7. Bn chính hoc bn sao hp l giy xác nhn hoàn
thành quá trình thc hành theo Mu 07 Ph lc I ban
nh kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP đối vi
trường hợp quy định tại đim a, c khon 1, khoản 4 Điều
125 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hp kết qu thực nh đã đưc kết ni, chia
s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
x x
8. 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn
trng trong thi gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đi với trường hợp người np h đã
đăng ti nh khi thc hin th tc hành chính trên môi
trường điện t).
x
Trưng hp 2: H đề ngh cp mi giy phép hành ngh đối với các trường hp
quy đnh tại điểm d, đ khoản 1 Điều 126 và các trường hp giy phép hành ngh b
thu hồi theo quy đnh tại điểm c khoản 2 Điều 137, đim c khoản 3 Điu 137, điểm
214
b khon 4 Điều 137, khoản 7 Điu 137, khoản 8 Điều 137, khoản 9 Điều 137, đim
c khoản 10 Điu 137 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP gm:
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn sao hp l ca mt trong các giy t sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trường
hợp văn bằng chuyên môn đã đưc kết ni, chia s trên
H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã được tha nhn theo quy đnh
tại Điều 37 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với tng hp kết qu tha nhn giy phép
nh ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông
tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ
s d liu quc gia v y tế).
x
3. Trường hp đ ngh cp giy phép hành ngh vi
phm vi hành ngh chuyên khoa ngoài giy t quy đnh
tại đim b khon này phi np thêm bn sao hp l ca
một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy
định tại điểm b, c, d, đ hoc e khon 1 Điều 127 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trưng
hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết ni, chia s trên
H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
x
4. Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khe do
sở khám bnh, cha bệnh có đủ điều kin cp (không
áp dụng đi với trưng hp kết qu khám sc khỏe đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
gia v y tế) hoc bn sao hp l giấy phép lao động đối
với trưng hp phi có giấy phép lao động theo quy đnh
ca B luật Lao động;
x x
5. Bn sao hp l ca mt trong các giy t sau đây:
x
215
- Giy chng nhn biết tiếng Vit thành tho theo quy
định tại Điều 138 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không
áp dng đối với trưng hp giy chng nhận đã được kết
ni, chia s trên H thng thông tin v qunhoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y
tế);
- Giy chng nhận đ trình đ phiên dch của người
phiên dịch theo quy định tại Điu 139 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP đối với trưng hp người c ngoài
không biết tiếng Vit thành tho (không áp dụng đối vi
trường hp giy chng nhận đã đưc kết ni, chia s trên
H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế), kèm theo
hợp đồng lao động của người phiên dch với cơ sở khám
bnh, cha bệnh nơi người nước ngoài đó dự kiến làm
vic;
6. yếu lý lch t thut của người hành ngh theo Mu
09 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh đnh s
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đi với trưng hp
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s trên
H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
x
7. Bn chính hoc bn sao hp l giy xác nhn hoàn
thành quá trình thc hành theo Mu 07 Ph lc I ban
nh kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP đối vi
trường hợp quy định tại đim a, c khon 1, khoản 4 Điều
125 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hp kết qu thực nh đã đưc kết ni, chia
s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
x x
8. 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn
trng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đi với trường hợp người np h đã
x
216
đăng ti nh khi thc hin th tc hành chính trên môi
trường điện t);
9. Bn chính hoc bn sao hp l quyết đnh thu hi giy
phép hành ngh (không áp dụng đối vi trường hp
quyết đnh thu hi giy phép hành ngh đã đưc kết ni,
chia s trên H thng thông tin v qun hoạt đng
khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y
tế)
x x
Trưng hp 3: H sơ đ ngh cp mi giy phép hành ngh đối với trường hp giy
phép hành ngh b thu hồi theo quy đnh tại đim c khoản 6 Điều 137 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP do thuc một trong các tng hợp quy định ti các khon 1, 2, 3, 4
hoặc 6 Điu 20 ca Lut Khám bnh, cha bnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 ca Lut
Khám bnh, cha bnh):
1. Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn sao hp l ca mt trong các giy t sau:
- Văn bằng chuyên n (không áp dụng đối với trường
hợp văn bằng chuyên môn đã đưc kết ni, chia s trên
H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã được tha nhn theo quy đnh
tại Điều 37 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với tng hp kết qu tha nhn giy phép
nh ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông
tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ
s d liu quc gia v y tế).
x
3. Trường hp đ ngh cp giy phép hành ngh vi
phm vi hành ngh chuyên khoa ngoài giy t quy đnh
tại đim b khon này phi np thêm bn sao hp l ca
một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy
định tại điểm b, c, d, đ hoc e khon 1 Điều 127 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đi với trưng
hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết ni, chia s trên
x
217
H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
4. Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khe do
sở khám bnh, cha bệnh có đủ điều kin cp (không
áp dụng đi với trưng hp kết qu khám sc khỏe đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
gia v y tế) hoc bn sao hp l giấy phép lao động đối
với trưng hp phi có giấy phép lao động theo quy đnh
ca B luật Lao động.
x x
5. Bn sao hp l ca mt trong các giy t sau đây:
- Giy chng nhn biết tiếng Vit thành tho theo quy
định tại Điều 138 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trưng hp giy chng nhận đã được kết
ni, chia s trên H thng thông tin v qunhoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y
tế);
- Giy chng nhận đ trình đ phiên dch của người
phiên dch theo quy định tại Điu 139 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP đối với trưng hp người c ngoài
không biết tiếng Vit thành tho (không áp dụng đối vi
trường hp giy chng nhận đã đưc kết ni, chia s trên
H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế), kèm theo
hợp đồng lao động của người phiên dch với cơ sở khám
bnh, cha bệnh nơi người nước ngoài đó dự kiến làm
vic.
x
6. yếu lý lch t thut của người hành ngh theo Mu
09 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đi với trưng hp
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s trên
H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
218
7. Bn chính hoc bn sao hp l giy xác nhn hoàn
thành quá trình thc hành theo Mu 07 Ph lc I ban
nh kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP đối vi
trường hợp quy định tại đim a, c khon 1, khoản 4 Điều
125 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hp kết qu thực nh đã đưc kết ni, chia
s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
x x
8. 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn
trng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đi với trường hợp người np h đã
đăng ti nh khi thc hin th tc hành chính trên môi
trường điện t);
x
9. Bn chính hoc bn sao hp l quyết đnh thu hi giy
phép hành ngh (không áp dụng đối với trường hp
quyết đnh thu hi giy phép hành ngh đã đưc kết ni,
chia s trên H thng thông tin v qun hoạt đng
khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y
tế);
x x
10. Mt trong các giy t sau đây:
- Bn chính hoc bn sao hp l văn bn của cơ quan có
thm quyn kết luận ngưi hành ngh không có ti hoc
không thuc trường hp b cm hành ngh đối với trưng
hp b truy cu trách nhim nh s nhưng đã văn bn
kết lun không ti, không thuộc trường hp b cm
nh ngh (khoản 1 Điu 20 ca Lut Km bnh, cha
bnh);
- Bn chính hoc bn sao hp l giy chng nhn chp
nh xong thi gian th thách hoc giy chng nhn
chp hành xong bn án, quyết định ca tòa án (khon 2,
khon 3, khoản 4 Điu 20 ca Lut Khám bnh, cha
bnh);
x x
219
- Bn chính hoc bn sao hp l văn bn của cơ quan có
thm quyền xác định người hành ngh đã đủ năng lc
nh vi dân s hoặc không có khó kn trong nhận thc,
làm chnh vi hoc không còn hn chế năng lc hành
vi dân s (khoản 6 Điu 20 ca Lut Khám bnh, cha
bnh).
Trưng hp 4: H đề ngh cp mi giy phép hành ngh theo quy định tại điểm
a khoản 7 Điu 125 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn sao hp l ca mt trong các giy t sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trường
hợp văn bằng chuyên môn đã đưc kết ni, chia s trên
H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã được tha nhn theo quy đnh
tại Điều 37 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với tng hp kết qu tha nhn giy phép
nh ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông
tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ
s d liu quc gia v y tế).
x
3. Trường hp đ ngh cp giy phép hành ngh vi
phm vi hành ngh chuyên khoa ngoài giy t quy đnh
tại đim b khon này phi np thêm bn sao hp l ca
một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy
định tại đim b, c, d, đ hoc e khon 1 Điều 127 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đi với trưng
hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết ni, chia s trên
H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
x
4. Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khe do
sở khám bnh, cha bệnh có đủ điều kin cp (không
áp dụng đi với trưng hp kết qu khám sc khỏe đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý
x
220
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
gia v y tế) hoc bn sao hp l giấy phép lao động đối
với trưng hp phi có giấy phép lao động theo quy đnh
ca B luật Lao động;
5. Bn sao hp l ca mt trong các giy t sau đây:
- Giy chng nhn biết tiếng Vit thành tho theo quy
định tại Điều 138 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trưng hp giy chng nhận đã được kết
ni, chia s trên H thng thông tin v qunhoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y
tế);
- Giy chng nhận đ trình đ phiên dch của người
phiên dịch theo quy định tại Điu 139 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP đối với trưng hp người c ngoài
không biết tiếng Vit thành tho (không áp dụng đối vi
trường hp giy chng nhận đã đưc kết ni, chia s trên
H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế), kèm theo
hợp đồng lao động của người phiên dch với cơ sở khám
bnh, cha bệnh nơi người nước ngoài đó dự kiến làm
vic.
x
6. yếu lý lch t thut của người hành ngh theo Mu
09 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh đnh s
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đi với trưng hp
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s trên
H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
x
7. Bn chính hoc bn sao hp l giy xác nhn hoàn
thành quá trình thc hành theo Mu 07 Ph lc I ban
nh kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP đối vi
trường hợp quy định tại đim a, c khon 1, khoản 4 Điều
125 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dng đi
với trường hp kết qu thực nh đã đưc kết ni, chia
x x
221
s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
8. 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn
trng trong thi gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đi với trường hợp người np h đã
đăng ti nh khi thc hin th tc hành chính trên môi
trường điện t);
x
9. Bn sao hp l ca mt hoc nhiu các giy t sau đây
(không áp dụng đối với trường hp các giy t này đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
gia v y tế):
- Giy chng nhận lương y;
- Giy chng nhn bài thuc gia truyn;
- Giy chng nhận pơng pháp cha bnh gia truyn.
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x lý
- 27 ngày, k t ngày nhận đ h
- Trường hp cn xác minh tài liu có yếu t nước ngoài trong h sơ đề
ngh cp giy phép hành ngh t thi hn cp giy phép hành ngh là
27 ngày k t ngày có kết qu xác minh
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- ch 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở
Y tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Nội;
- ch 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế
Hà Nội; địa ch: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- ch 3: Nộp hồ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành
ph Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Sở Y tế Nội
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
222
3.6 Phí
P(nếu có): 430.000 đồng, (không thu phí đối với trưng hp cp sai
do li ca quan có thẩm quyn cp giy phép hành ngh đối vi cp
mi, cp li, gia hn, điều chnh)
3.7 Quy trình x lý công vic
3.7.1
Đối với trưng hợp văn bằng chuyên môn được đào tạo trong c
(không phi xác minh)
Bước 1
Np h (trc tiếp hoc
trc tuyến)
nhân
Trong và
ngoài gi
nh
chính
Theo mc
3.2
Bước 2
Tiếp nhn h ghi giy
tiếp nhn, hn ngày
B phn Mt
ca
01 ngày
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu;
-Tin
nhn/Email
gi cho
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h cho phòng
chuyên môn
B phn Mt
ca
01 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 4 Phân công x lý h
Lãnh đạo phòng
QLHNYDTN
01 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
223
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 5
Thẩm đnh h :
- Nếu h không đạt:
Chuyn v b phn 1 cửa để
côngn b sung h
- Nếu h đt: Chuyn h
cho Tổ t xét duyệt
h
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
15 ngày
- Mu phiếu
t chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ;
- Thông tin
kết qu
thẩm đnh
h gi
công dân
qua đa ch
email đăng
Bước 6
Xét duyt h :
- Nếu h sơ chưa đt: Ý kiến
không đồng ý (có ý kiến c
th).
- Nếu h sơ đt: Ý kiến đồng
ý
Thành viên t
thư ký
04 ngày
Phiếu xét
duyt h
(Phiếu trình
T thư ký)
Bước 7
Xét duyt h :
Chuyên viên hoàn thin h
sơ trình Lãnh đo Phòng xét
duyt, nháy D tho Giy
phép hành ngh
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
02 ngày
D tho
Giy phép
nh ngh
Bước 8
Ký duyt h sơ:
Lãnh đạo St duyt h
giy do phòng chuyên môn
trình, đồng thi phê duyt h
sơ trực tuyến:
Lãnh đạo S 01 ngày
D tho
Giy phép
nh ngh
224
+ duyt bn giy
duyệt đng ý h trc
tuyến;
+ T chi h phê
duyt t chi h trc
tuyến trong trường hp
không đng ý xét duyt.
Bước 9 Tr kết qu cho Cá nhân
B phn Mt
ca
01 ngày
Giy phép
nh ngh
Bước 10
Thng kê và theo dõi
- H Cp mi giy phép
nh ngh trong giai đon
chuyn tiếp đối vi h
np t ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm kim tra
đánh giá năng lc hành ngh
đối vi các chc danh bác
s, y sỹ, điều ng, h sinh,
k thuật y, dinh ng lâm
sàng, cp cu viên ngoi
vin, tâm lâm sàng được
lưu 01 bộ ti b phận u trữ.
- Chuyên viên S Y tế
trách nhim thng các
TTHC thc hin tại đơn vị
o S thng kê kết qu thc
hin TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo,
thng kê danh sách Cp mi
giy phép nh ngh trong
giai đon chuyn tiếp đi vi
h np t ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời đim
kiểm tra đánh giá năng lc
Chuyên viên S
Y tế
01 ngày
- Giy phép
nh ngh
(photo);
- H gc
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h ;
- S theo
i kết qu
x lý công
vic
- S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
225
nh ngh đối vi các chc
danh bác s, y sỹ, điu
dưỡng, h sinh, k thut y,
dinh ng lâm sàng, cp
cu viên ngoi vin, tâm
lâm sàng cho B Y tế.
3.7.2
Đối với trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo tại nước
ngoài (phi xác minh)
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết
qu
Bước 1
Np h sơ (trc tiếp hoc trc
tuyến)
nhân
Trong
và ngoài
ginh
chính
Theo mc
3.2
Bước 2
Tiếp nhn h ghi giy tiếp
nhn, hn ngày
B phn Mt
ca
1/2 ngày
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu;
-Tin
nhn/Email
gi cho
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h cho phòng
chuyên môn
B phn Mt
ca
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
226
Bước 4 Phân công x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 5
Thẩm đnh h :
- Nếu h sơ không đt: Chuyn
v b phn 1 cửa để công dân
b sung h
- Nếu h đạt (v điều kin
pháp lý): Ban hành văn bn xác
minh gửi cho quan liên
quan (Cc khảo thí...) đ xác
minh văn bng chuyên môn
hoc thi gian thc hành ca
người hành ngh
T thư ký và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
04 ngày
- Mu phiếu
t chi tiếp
nhn gii
quyết h sơ;
- Kết qu
xét duyt;
- D tho
ng văn;
- Thông tin
kết qu xét
duyt h
gi công
n qua đa
ch email
đăng
Bước 6
Lãnh đạo phòng xem xét h sơ,
xác nhận, trình Lãnh đạo S
Công văn gửi quan có
liên quan
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
D tho
ng văn
Bước 7
Lãnh đo S xem xét, ký Công
n gửi cơ quan có liên quan
Lãnh đạo S 01 ngày ng văn
Bước 8
Chuyển Công n đến quan
liên quan để xác minh
Văn thư 01 ngày
-Kết qu xét
duyt;
- Công văn
Lưu ý: - Thi gian xác minh không tính vào thi gian gii quyết th tc nh
cnh
227
- Thi gian gii quyết th tc hành chính tính t thời đim kết qu xác minh
- Thi hn cp giy phép hành ngh27 ngày k t ngày có kết qu xác minh
Bước 9
n cứ vào Công văn bản trả li
của quan liên quan,
Chuyên viên hoàn thiện hồ
trình lãnh đạo phòng nháy
Dự thảo Giấy phép hành nghề
/Công văn t chối.
- H hợp l: D tho Giy
phép hành ngh
- H không hợp l: D tho
ng văn t chi nêu
do
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
24 ngày
- D tho
Giấy phép
nh nghề
- Mu phiếu
t chi tiếp
nhn gii
quyết h
Bước 10
Ký duyt h sơ:
Lãnh đạo S xét duyt h
giy do phòng chuyên môn
trình, đồng thi phê duyt h
trc tuyến:
+ duyt bn giy duyt
đồng ý h sơ trc tuyến;
+ T chi h và phê duyệt
t chi h trực tuyến trong
trường hợp không đồng ý t
duyt.
Lãnh đo S 01 ngày
Giấy phép
nh nghề
Bước 11 Tr kết qu cho Cá nhân
B phn Mt
ca
01 ngày
Giấy phép
nh nghề
Bước 12
Thng kê và theo dõi
- H Cp mi giy phép
nh ngh trong giai đoạn
chuyn tiếp đi vi h nộp
t ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời đim kim tra đánh giá
ng lực hành ngh đối vi các
Chuyên viên
S Y tế
01 ngày
- Giy phép
nh ngh
KB,CB
(photo);
-H gc
- Phiếu
kim soát
228
chc danh bác s, y sỹ, điu
dưỡng, h sinh, k thut y, dinh
dưỡng lâm sàng, cp cu viên
ngoi vin, tâm lý lâm sàng
được lưu 01 bộ ti b phận lưu
tr.
- Chuyên viên S Y tế có trách
nhim thng kê các TTHC thc
hin tại đơn vị vào S thng
kết qu thc hin TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo,
thng kê danh sách Cp mi
giy phép hành ngh trong giai
đoạn chuyn tiếp đối vi h
np t ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm kim tra
đánh giá năng lc hành ngh
đối vi các chc danh bác s, y
sỹ, điu dưỡng, h sinh, k
thut y, dinh dưỡng lâm sàng,
cp cu viên ngoi vin, tâm
lâm sàng cho B Y tế.
quá trình
gii quyết
h ;
-S theo dõi
kết qu x
lý công vic
-S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
4 BIU MU
1. Mẫu Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh, cha
nh/Tha nhn giy phép hành ngh
2. yếu lý lch t thut của người hành ngh
3. Mu Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
4. Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
5. Mu S theo dõi kết qu xcông vic
6. Mu S thng kê kết qu thc hin TTHC
7. Mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
8. Mu Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
229
Mẫu 08 - Đơn đề nghị cấp giy phép hành nghề khám bệnh chữa bệnh/ Thừa
nhận giấy phép hành nghề
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
......
151
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp giy phép hành ngh khám bnh, cha bnh/
Tha nhn giy phép hành ngh
____________
Kính gi: .....................
152
.................................
H tên: ………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa ch cư trú:…………………………………………………………..….
S chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn cưc/s định danh cá
nhân/s h chiếu
153
:.……………………………………………………
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoi: ............................................... Email ( nếu có): …………..…
Là người đang làm vic tại cơ sở khám bnh, cha bnh
154
:……………
151
Địa danh.
152
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
153
Ghi một trong m thông tin về số chứng minh nn dân/số n ớc công dân/số căn ớc/số định danh
cá nn/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
154
Ghi đúng tên trên giấy pp hoạt động của sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp
không làm việc tại cơ sở km bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
230
Văn bằng chuyên môn:
155
………………………………………………
Chức danh đề ngh cp:
156
.........................................................................
Trường hợp đề ngh cp:
157
.......................................................................
Phm vi hành ngh đ ngh cp: ................................................................
S giy phép hành ngh đã đưc cp (nếu có):..........................................
H đ ngh …..……..……
7
……………….gm các giy t sau
158
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..…………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai trênca tôi và hoàn toàn chu
trách nhiệm trước pháp lut v tính xác thc ca nội dung kê khai cũng như c
giy t trong b h này. Kính đ ngh quý cơ quan xem xét cp giy phép
nh ngh khám bnh, cha bnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
155
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
156
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, cha
bệnh.
157
Trường hợp đề nghị cấp: ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với
từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
158
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp
xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục tn môi trường điện tử, người thc hiện thtục hành chính chỉ cần kê khai các
thông tin: H tên, Ngày tng năm sinh, Sđịnh danh cá nhân/Sn cướcng dân. Tờng hợp thực hin thtục hành
chính bằng h sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
231
Mẫu 09 - yếu lý lịch tự thuật
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
___________________________________
nh mu
04 cm x 06
cm (có
đóng du
giáp lai ca
của cơ
quan xác
nhn
lch)
SƠ YẾU LÝ LCH
T THUT
Htên: ............................................................. Nam, n:...........................
Ngày, tháng, năm sinh ....................................................................................
Nơi thường trú hin nay: ....................................................…………………
S chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn cưc/s định danh cá
nhân/s h chiếu: .......................................................
159
.………………...………
Ngày cấp .............................................. Nơi cp: ...........................................
S điện thoi liên hệ: Nhà riêng …………….. ; Di đng (nếu có) ...................
Khi cn báo tin cho ai? đâu?: .......................................................................
S hiệu: …………………………
hiu:.........................................
Htên: .......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh
………………………………Ti:...........................
Nguyên quán: ................................................................................................
.........................................................................................................................
.....
159
Ghi một trong m thông tin về s chứng minh nhân dân/số n ớc công n/số căn cước/số định danh
cá nn/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục tn môi trường điện tử, người thc hiện thtục hành chính chỉ cần kê khai các
thông tin: Họ vàn, Ny tháng m sinh, Số định danh nhân/S cănc ng dân. Trường hợp thc hin th tc hành
chính bng h sơ giấy ngưi hành ngh cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
232
Nơi đăng ký thường trú hin nay:....................................................................
Dân tc: ...................................................... Tôn giáo: ...................................
Trình độ văn hóa: ..........................................Ngoi ng: ...............................
Trình độ chuyên môn: ………………………... Loại hình đào tạo: ...............
Chuyên ngành đào to:....................................................................................
Ngh nghip: ................................................................................................
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
H và tên b: .......................................... Tuổi………… Ngh nghiệp ……
H và tên m: ........................................... Tui: ……… Ngh nghiệp ……
Htên v hoc chng: .................................................. Tui: ...............
Ngh nghip:................................................................................................
Nơi làm việc: ................................................................................................
Nơi hin ti: ...............................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TO CA BN THÂN
T tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào to
Tên cơ s đào to
Văn bằng, chng
ch được cp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CA BN THÂN
T tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì? đâu? Gi chc v gì?
thuộc các tng hp b cm hành ngh theo quy định ti Điu 20 ca
Lut Khám bnh, cha bnh không?: ...................................................................
Ghi rõ nếu có: .................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đúng s thc, nếu sai tôi xin chu
trách nhiệm hoàn toàn trưc pháp lut.
Xác nhn ca Th trưởng cơ
quan/
Đơn vị công tác
160
…….., ngày.... tháng... năm...
Người khai ký tên
160
Trường hợp người đề nghị đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào thì không phải
xác nhận nội dung này.
233
21. Cp li giy phép hành ngh đối với trường hợp đưc cấp trưc ngày 01
tháng 01 năm 2024 đi vi h sơ np t ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thi
điểm kim tra đánh giá năng lực hành ngh đối vi các chc danh bác s, y
sỹ, điu dưỡng, h sinh, k thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cp cu viên ngoi
vin, tâm lý lâm sàng (QT-21)
1
Mục đích:
Quy đnh v trình t, th tc Cp li giy phép hành ngh đối vi
trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối vi h
np t ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời đim kiểm tra đánh giá
ng lc hành ngh đối vi các chc danh bác s, y sỹ, điều dưỡng, h
sinh, k thuật y, dinh ng lâm sàng, cp cu viên ngoi vin, tâm lý
lâm sàng
2
Phm vi:
Áp dng đối vi cá nhân có nhu cu Cp li giy phép hành ngh đối
với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối vi h
np t ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời đim kiểm tra đánh giá
ng lc hành ngh đối vi các chc danh bác s, y sỹ, điều dưỡng, h
sinh, k thuật y, dinh ng lâm sàng, cp cu viên ngoi vin, tâm lý
lâm sàng. Cán b, công chc thuc S Y tế Hà Ni
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh;
3. Quyết đnh s 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 ca UBND thành
ph Hà Ni v vic công b danh mc th tc hành chính, th tc hành
chính bi b thuc phm vi chức năng quản nhà nước ca S Y tế
thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
cnh
Bn
sao
Trưng hp 1: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối với trưng hp
giy phép hành ngh b mt hoặc hng quy đnh tại điểm a khoản 1 Điều 131
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP:
234
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn chính hoc bn sao hp l giy phép hành ngh
đã được cp (nếu có) (không áp dng đối với trường
hp giy phép hành ngh đã được kết ni, chia s trên
H thng thông tin v qun lý hoạt đng khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
x x
3. 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn
trng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đ ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hợp người np h
đã đăng ti nh khi thc hin th tc hành chính trên
môi trường đin t);
x
Trưng hp 2: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối với trưng hp
thay đổi mt trong các thông tin v h và tên; ngày, tháng, năm sinh; s định danh
nhân đối với ngưi hành ngh Vit Nam; s h chiếu quc tịch đối vi người
nh ngh nước ngoài quy định tại đim b khoản 1 Điu 131 Ngh định s
96/2023/-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn chính giy phép hành ngh đã đưc cp;
x
3. Bn chính hoc bn sao hp l tài liu chng minh
thông tin thay đổi (không áp dụng đối với trưng hp
thông tin có th tra cu, xác thc trên H thng thông
tin v qun lý hoạt đng khám bnh, cha bnh hoc
s d liu quc gia v y tế);
x x
4. 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn
trng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đ ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hợp người np h
đã đăng ti nh khi thc hin th tc hành chính trên
môi trường đin t).
x
235
Trưng hp 3: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối với trưng hp
giy phép hành ngh b thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 137 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP do h sơ đ ngh cp giy pp hành ngh kng đúng quy
đnh (điểm a khon 1 Điều 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP
x
2. Bn chính hoc bn sao hp l ca mt trong các
giy t sau:
- Văn bản xác nhận đt kết qu ti k kiểm tra đánh
giá năng lực hành ngh khám bnh, cha bnh (không
áp dụng đi với trường hp kết qu đánh giá năng lực
đã đưc kết ni, chia s trên H thng thông tin v
qun lý hoạt đng km bnh, cha bnh hoặc sở
d liu quc gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã được tha nhn theo quy
định ti Điều 37 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (kng
áp dng đối với trưng hp kết qu tha nhn giy
phép hành ngh đã đưc kết ni, chia s trên H thng
thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh
hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
x x
3. Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khe
do s khám bnh, cha bệnh đủ điều kin cp
(không áp dụng đi với trường hp kết qu khám sc
khỏe đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin
v qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc
s d liu quc gia v y tế) hoc bn sao hp l giy
phép lao động đi với trưng hp phi có giy phép
lao động theo quy định ca B luật Lao đng;
x x
4. yếu lch t thut ca người hành ngh theo
Mu 09 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP (không áp dng đối với trường hp
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s
trên H thng thông tin v qun hoạt đng khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
x
236
5. 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn
trng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đ ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hợp người np h
đã đăng ti nh khi thc hin th tc hành chính trên
môi trường đin t);
x
6. Bn sao hp l ca mt hoc nhiu các giy t sau
đây (không áp dụng đối với trưng hp các giy t
này đã đưc kết ni, chia s trên H thng thông tin
v qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc
s d liu quc gia v y tế) đối với trưng hp quy
định tại điểm a khon 6 Điu 10 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP:
- Giy chng nhận lương y;
- Giy chng nhn bài thuc gia truyn;
- Giy chng nhận phương pháp cha bnh gia truyn
x
7. Bn chính hoc bn sao hp l quyết đnh thu hi
giy phép hành ngh (không áp dụng đi vi trường
hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã được
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hot
động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc
gia v y tế).
x x
Trưng hp 4: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối với trường hp
giy phép hành ngh b thu hồi theo quy đnh tại điểm b khoản 2 Điu 137 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP do h đề ngh cp giy phép hành ngh không đúng
quy định (đim a khoản 1 Điu 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn chính hoc bn sao hp l ca mt trong các
giy t sau:
- Văn bản xác nhận đt kết qu ti k kiểm tra đánh
giá năng lực hành ngh khám bnh, cha bnh (không
áp dụng đi với trường hp kết qu đánh giá năng lực
đã đưc kết ni, chia s trên H thng thông tin v
x x
237
qun lý hoạt đng km bnh, cha bnh hoặc sở
d liu quc gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã được tha nhn theo quy
định tại Điều 37 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (kng
áp dng đối với trưng hp kết qu tha nhn giy
phép hành ngh đã đưc kết ni, chia s trên H thng
thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh
hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
3. Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khe
do s khám bnh, cha bệnh đủ điều kin cp
(không áp dụng đi với trường hp kết qu khám sc
khỏe đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin
v qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc
s d liu quc gia v y tế) hoc bn sao hp l giy
phép lao động đi với trưng hp phi có giy phép
lao động theo quy định ca B luật Lao đng;
x x
4. yếu lch t thut của người hành ngh theo
Mu 09 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP (không áp dng đối với trường hp
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s
trên H thng thông tin v qun hoạt đng khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
x
5. 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn
trng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đ ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hợp người np h
đã đăng ti nh khi thc hin th tc hành chính trên
môi trường đin t);
x
6. Bn sao hp l ca mt hoc nhiu các giy t sau
đây (không áp dụng đối với trưng hp các giy t
này đã đưc kết ni, chia s trên H thng thông tin
v qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc
s d liu quc gia v y tế) đối với trưng hp quy
x
238
định tại điểm a khon 6 Điu 10 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP:
- Giy chng nhận lương y;
- Giy chng nhn bài thuc gia truyn;
- Giy chng nhận phương pháp cha bnh gia truyn
7. Bn chính hoc bn sao hp l quyết đnh thu hi
giy phép hành ngh (không áp dụng đi với trưng
hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã được
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hot
động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc
gia v y tế);
x x
Trưng hp 5: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối với trưng hp
giy phép hành ngh b thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 137 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP do cp sai chc danh chuyên môn hoc phm vi hành
ngh trong giy phép hành ngh so vi h đề ngh cp giy phép hành ngh
im c khoản 1 Điu 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn chính hoc bn sao hp l quyết đnh thu hi
giy phép hành ngh (không áp dụng đi với trưng
hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã được
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hot
động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc
gia v y tế);
x x
3. 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn
trng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đ ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hợp người np h
đã đăng ti nh khi thc hin th tc hành chính trên
môi trường đin t).
x
Trưng hp 6: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối vi trường hp
giy phép hành ngh b thu hồi theo quy đnh tại điểm b khoản 4 Điu 137 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP do cp sai chc danh chuyên môn hoc phm vi hành
239
ngh trong giy phép hành ngh so vi h sơ đề ngh cp giy phépnh ngh (điểm
c khoản 1 Điều 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn sao hp l giy c nhn hn thành quá trình thc
hành theo Mu 07 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối vi
trường hp kết qu thực hành đã đưc kết ni, chia s
trên H thng thông tin v qun hoạt đng khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
x
3. Bn chính hoc bn sao hp l quyết đnh thu hi
giy phép hành ngh (không áp dụng đi với trưng
hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã được
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hot
động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc
gia v y tế);
x
4. 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn
trng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đ ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hp ngưi np h
đã đăng ti nh khi thc hin th tc hành chính trên
môi trường đin t).
x
Trưng hp 7: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối với trưng hp
giy phép hành ngh b thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 137 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP do không hành ngh trong thi gian 24 tháng liên tc
im d khoản 1 Điu 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phlục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn chính hoc bn sao hp l quyết đnh thu hi
giy phép hành ngh (không áp dụng đi với trưng
hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã được
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hot
động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc
gia v y tế);
x x
240
3. Bn chính hoc bn sao hp l giy xác nhn hoàn
thành quá trình thc hành theo Mu 07 Ph lc I ban
nh kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không
áp dng đi với trường hp kết qu thực hành đã được
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hot
động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc
gia v y tế);
x x
4. 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn
trng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đ ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hợp người np h
đã đăng ti nh khi thc hin th tc hành chính trên
môi trường đin t).
x
Trường hợp 8: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối với trường hp giy
phép hành ngh b thu hồi theo quy đnh tại điểm a khoản 6 Điều 137 Ngh định
s 96/2023/NĐ-CP do thuộc trưng hp b cm hành ngh theo quy đnh ti các
khon 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 ca Lut Khám bnh, cha bệnh (điểm đ khon 1
Điều 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Phlục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn chính hoc bn sao hp l quyết đnh thu hi
giy phép hành ngh (không áp dụng đi với trưng
hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã được
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hot
động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc
gia v y tế);
x x
3. Mt trong các giy t sau đây:
- Bn chính hoc bn sao hp l văn bản của cơ quan
có thm quyn kết luận người hành ngh không có ti
hoc không thuộc trường hp b cm hành ngh đối
với trường hp b truy cu trách nhim nh s nhưng
đã văn bn kết lun không ti, không thuc
trường hp b cm hành ngh (khoản 1 Điều 20 ca
Lut Khám bnh, cha bnh);
x x
241
- Bn chính hoc bn sao hp l giy chng nhn chp
nh xong thi gian th thách hoc giy chng nhn
chp hành xong bn án, quyết đnh ca tòa án (khon
2, khon 3, khoản 4 Điu 20 ca Lut Khám bnh,
cha bnh);
- Bn chính hoc bn sao hp l văn bản của cơ quan
có thm quyền xác định ngưi hành ngh đã đ
ng lc nh vi dân s hoc không khó khăn trong
nhn thc, làm ch hành vi hoc không còn hn chế
ng lc hành vi dân s (khoản 6 Điều 20 ca Lut
Khám bnh, cha bnh);
4. 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn
trng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đ ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hợp người np h
đã đăng ti nh khi thc hin th tc hành chính trên
môi trường đin t).
x
Trưng hp 9: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối với trưng hp
giy phép hành ngh b thu hồi theo quy đnh tại điểm b khoản 6 Điu 137 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP do thuộc trường hp b cm hành ngh theo quy đnh ti
các khon 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 ca Lut Khám bnh, cha bệnh (điểm đ khoản
1 Điu 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hànhm theo
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP
x
2. Bn chính hoc bn sao hp l quyết đnh thu hi
giy phép hành ngh (không áp dụng đi với trưng
hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã được
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hot
động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc
gia v y tế);
x x
2. Mt trong các giy t sau đây:
- Bn chính hoc bn sao hp l văn bản của cơ quan
có thm quyn kết luận người hành ngh không có ti
hoc không thuộc trường hp b cm hành ngh đối
x x
242
với trường hp b truy cu trách nhim nh s nhưng
đã văn bn kết lun không ti, không thuc
trường hp b cm hành ngh (khoản 1 Điều 20 ca
Lut Khám bnh, cha bnh);
- Bn chính hoc bn sao hp l giy chng nhn chp
nh xong thi gian th thách hoc giy chng nhn
chp hành xong bn án, quyết đnh ca tòa án (khon
2, khon 3, khoản 4 Điu 20 ca Lut Khám bnh,
cha bnh);
- Bn chính hoc bn sao hp l văn bản của cơ quan
có thm quyền xác định ngưi hành ngh đã đ
ng lc nh vi dân s hoc không khó khăn trong
nhn thc, làm ch hành vi hoc không còn hn chế
ng lc hành vi dân s (khoản 6 Điu 20 ca Lut
Khám bnh, cha bnh);
3. Bn sao hp l giy xác nhn hoàn thành quá trình
thc hành theo Mu 07 Ph lc I ban hành kèm theo
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hp kết qu thực hành đã được kết ni,
chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt đng
khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia
v y tế);
x
4. 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn
trng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đ ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hợp người np h
đã đăng ti nh khi thc hin th tc hành chính trên
môi trường đin t).
Trưng hp 10: H đ ngh cp li giy phép hành ngh đối với trường hp
giy phép hành ngh b thu hồi theo quy đnh tại đim a khoản 10 Điu 137 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP do người hành ngh t đề ngh thu hi giy phép hành
ngh (điểm i khoản 1 Điu 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
243
2. Bn chính hoc bn sao hp l quyết đnh thu hi
giy phép hành ngh (không áp dụng đi với trưng
hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã được
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hot
động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc
gia v y tế);
x x
3. 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn
trng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đ ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hợp người np h
đã đăng ti nh khi thc hin th tc hành chính trên
môi trường đin t).
x
Trưng hp 11: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối với trường hp
giy phép hành ngh b thu hồi theo quy đnh tại điểm b khoản 10 Điều 137 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP do người hành ngh t đề ngh thu hi giy phép hành
ngh (điểm i khoản 1 Điu 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hànhm theo
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn chính hoc bn sao hp l quyết đnh thu hi
giy phép nh ngh (không áp dng đi với trường
hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã được
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hot
động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc
gia v y tế);
x x
3. Bn sao hp l giy xác nhn hoàn thành quá tnh
thc nh theo Mu 07 Ph lc I ban hành kèm theo
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đi vi
trường hp kết qu thực hành đã đưc kết ni, chia s
trên H thng thông tin v qun hoạt đng khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
x
4. 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn
trng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đ ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hợp người np h
x
244
đã đăng ti nh khi thc hin th tc hành chính trên
môi trường đin t).
Trưng hp 12: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối với trường hp
giy phép hành ngh được cp không đúng thẩm quyn quy đnh tại đim d khon 1
Điều 31 ca Lut Khám bnh, cha bnh:
1. Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hànhm theo
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Giy phép hành ngh đã được cp; x
3. 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn
trng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đ ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hợp người np h
đã đăng ti nh khi thc hin th tc hành chính trên
môi trường đin t).
x
Trưng hp 13: H đề ngh cp li giy phép nh ngh đối với trưng hp
quy định tại điểm đ khoản 1 Điu 131 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hànhm theo
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn chính hoc bn sao hp l n bn xác nhận đã
được cơ quan cấp phép thuc lc lượng vũ trang nhân
n cp giy phép hành ngh trong đó nêu rõ số giy
phép hành ngh, ngày cấp, nơi cấp, thông tin nhân,
chc danh chuyên môn, phm vi hành ngh;
x x
3. Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khe
do s khám bnh, cha bệnh đủ điều kin cp
(không áp dụng đi với trường hp kết qu khám sc
khỏe đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin
v qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc
s d liu quc gia v y tế) hoc bn sao hp l giy
phép lao động đi với trưng hp phi có giy phép
lao động theo quy định ca B luật Lao đng;
x x
4. yếu lch t thut ca người hành ngh theo
Mu 09 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
x
245
96/2023/NĐ-CP (không áp dng đối với trường hp
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s
trên H thng thông tin v qun hoạt động khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
5. 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn
trng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đ ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối vi trường hp ngưi np h
đã đăng ti nh khi thc hin th tc hành chính trên
môi trường đin t).
x
Trưng hp 14: H đề ngh cp li giy phép nh ngh đối với trưng hp
quy định tại đim e khoản 1 Điu 131 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hànhm theo
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn chính hoc bn sao hp l n bn xác nhận đã
được cơ quan cấp phép thuc lc lượng vũ trang nhân
n cp giy phép hành ngh trong đó nêu rõ số giy
phép hành ngh, ngày cp, nơi cp, thông tin nhân,
chc danh chuyên môn, phm vi hành ngh;
x x
3. Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khe
do s khám bnh, cha bệnh đủ điều kin cp
(không áp dụng đi với trường hp kết qu khám sc
khỏe đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin
v qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc
s d liu quc gia v y tế) hoc bn sao hp l giy
phép lao động đi với trưng hp phi có giy phép
lao động theo quy định ca B luật Lao đng;
x x
4. Sơ yếu lý lch t thut của người hành ngh theo
Mu 09 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trưng hp
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s
trên H thng thông tin v qun lý hoạt đng khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
x
246
5. Bn sao hp l giy xác nhn hoàn thành quá trình
thc nh theo Mu 07 Ph lc I ban hành kèm theo
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đi vi
trường hp kết qu thực hành đã đưc kết ni, chia s
trên H thng thông tin v qun hoạt động khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
x
6. 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên
nn trng trong thi gian không quá 06 tháng tính
đến thời điểm np h sơ đề ngh cp mi giy phép
nh ngh (không áp dụng đối với trường hợp người
np h sơ đã đăng ti nh khi thc hin th tc hành
chính trên môi trường đin t).
x
Trưng hp 15: H sơ đề ngh cp giy phép hành ngh đối với người hành ngh
đã được cp chng ch hành ngh trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi b mt
hoặc hư hỏng:
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hànhm theo
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn chính hoc bn sao hp l chng ch nh ngh
đã được cp (nếu có) (không áp dng đối với trường
hp chng ch nh ngh đã được kết ni, chia s tn
H thng thông tin v qun lý hoạt đng khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
x x
3. 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn
trng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đ ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hợp người np h
đã đăng ti nh khi thc hin th tc hành chính trên
môi trường đin t).
x
Trưng hp 16: H đề ngh cp giy phép hành ngh đối với người hành ngh
đã được cp chng ch hành ngh trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi thay đổi
mt trong các thông tin v h tên; ngày, tháng, năm sinh; s định danh cá nhân
đối với người hành ngh Vit Nam; s h chiếu và quc tịch đối với người hành
ngh nước ngoài:
247
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hànhm theo
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn chính chng chnh ngh đã đưc cp; x
3. Bn chính hoc bn sao hp l tài liu chng minh
thông tin thay đổi (không áp dụng đối với trưng hp
thông tin có th tra cu, xác thc trên H thng thông
tin v qun lý hoạt đng khám bnh, cha bnh hoc
s d liu quc gia v y tế);
x x
4. 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn
trng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thi
điểm np h đ ngh cp mi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hợp người np h
đã đăng ti nh khi thc hin th tc hành chính trên
môi trường đin t).
x
Trưng hp 17: H sơ đề ngh cp giy phép hành ngh đối với người hành ngh
b thu hi chng ch nh ngh trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 theo quy đnh
tại các điểm a và b khoản 1 Điều 29 ca Lut Khám bnh, cha bnh s
40/2009/QH12. Thi gian t ngày thu hi chng ch nh ngh đến ngày đ ngh
được cp giy phép hành ngh không quá 24 tháng:
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn chính hoc bn sao hp l quyết đnh thu hi
giy phép hành ngh (không áp dụng đi với trưng
hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã được
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hot
động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc
gia v y tế);
x x
3. 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên
nn trng trong thi gian không quá 06 tháng tính
đến thời điểm np h sơ đề ngh cp mi giy phép
nh ngh (không áp dụng đối với trường hợp người
np h sơ đã đăng ti nh khi thc hin th tc hành
chính trên môi trường đin t).
x
248
3.3 S ng h
01 b
3.4 Thi gian x lý
- 13 ngày, k t ngày nhận đ h
- Trưng hp cn xác minh tài liu có yếu t nước ngoài trong h
đề ngh cp giy phép hành ngh thì thi hn cp giy phép hành ngh
là 13 ngày k t ngày có kết qu xác minh
3.5 i tiếp nhn và tr kết qu
- ch 1: Nộp hồ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả -
Sở Y tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- ch 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y
tế Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- ch 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành
ph Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của SY tế Hà Nội
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 L phí
Phí (nếu có): 430.000 đồng
3.7 Quy trình x lý công vic
3.7.1
Đối với trưng hợp văn bằng chuyên môn được đào tạo trong
nước (không phi xác minh)
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết
qu
Bước 1
Np h (trc tiếp hoc
trc tuyến)
nhân
Trong và
ngoài
ginh
chính
Theo mc
3.2
Bước 2
Tiếp nhn h sơ và ghi giấy
tiếp nhn, hn ngày
B phn Mt
ca
01 ngày
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu;
249
-Tin
nhn/Email
gi cho
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h sơ cho phòng
chuyên môn
B phn Mt
ca
01 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 4 Phân công x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 5
Thẩm đnh h :
- Nếu h không đạt:
Chuyn v b phn 1 ca
để công dân b sung h
- Nếu h sơ đạt: Chuyn h
sơ cho T thư ký xét duyt
h
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
05 ngày
- Mu phiếu
t chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ;
- Thông tin
kết qu
thẩm đnh
h gi
công dân
qua đa ch
250
email đăng
Bước 6
Xét duyt h :
- Nếu h chưa đạt: Ý kiến
không đồng ý (có ý kiến c
th).
- Nếu h đạt: Ý kiến đồng
ý
Thành viên t
thư ký
01 ngày
Phiếu xét
duyt h
(Phiếu trình
T thư ký)
Bước 7
Xét duyt h :
Chuyên viên hoàn thin h
sơ trình Lãnh đo Phòng
xét duyt, ký nháy D tho
Giy phép hành ngh
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
D tho
Giy phép
nh ngh
Bước 8
Ký duyt h sơ:
Lãnh đạo S xét duyt h
giy do phòng chuyên
môn trình, đồng thi phê
duyt h sơ trực tuyến:
+ Ký duyt bn giy
duyệt đồng ý h trực
tuyến;
+ T chi h phê
duyt t chi h sơ trc
tuyến trong trường hp
không đng ý xét duyt.
Lãnh đạo S 01 ngày
D tho
Giy phép
nh ngh
Bước 9 Tr kết qu cho Cá nhân
B phn Mt
ca
01 ngày
Giy phép
nh ngh
Bước 10
Thng kê và theo dõi
- H Cp li giy phép
nh ngh đối với trường
hợp đưc cấp trưc ngày
01 tháng 01 năm 2024 đi
vi h np t ngày 01
tháng 01 năm 2024 đến
Chuyên viên
S Y tế
01 ngày
- Giy phép
nh ngh
(photo);
-H gc
- Phiếu
kim soát
quá trình
251
thời đim kiểm tra đánh giá
ng lc hành ngh đối vi
các chc danh bác s, y s,
điều ng, h sinh, k
thuật y, dinh ng lâm
sàng, cp cu viên ngoi
vin, tâm lý lâm sàng được
lưu 01 b ti b phận lưu
tr.
- Chuyên viên S Y tế
trách nhim thng các
TTHC thc hin tại đơn v
o S thng kê kết qu
thc hin TTHC.
- Định k hàng quý báo
cáo, thng danh sách
Cp li giy phép hành
ngh đi với trường hp
được cấp trưc ngày 01
tháng 01 năm 2024 đối vi
h sơ nộp t ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thi điểm
kiểm tra đánh giá năng lc
nh ngh đi vi các chc
danh bác s, y sỹ, điều
dưỡng, h sinh, k thut y,
dinh ng lâm sàng, cp
cu viên ngoi vin, tâm
lâm sàng cho B Y tế.
gii quyết
h ;
- S theo
i kết qu
x lý công
vic
- S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
3.7.2
Đối vi trưng hợp văn bằng chuyên môn được đào to tại nước
ngoài (phi xác minh)
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết
qu
252
Bước 1
Np h sơ (trc tiếp hoc
trc tuyến)
nhân
Trong và
ngoài
ginh
chính
Theo mc
3.2
Bước 2
Tiếp nhn h ghi giấy
tiếp nhn, hn ngày
B phn Mt
ca
01 ngày
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu;
-Tin
nhn/Email
gi cho
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h cho phòng
chuyên môn
B phn Mt
ca
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 4 Phân công x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 5 Thẩm đnh h :
T thư ký và
Chuyên viên
10 ngày
- Mu phiếu
t chi tiếp
nhn gii
253
- Nếu h không đt:
Chuyn v b phn 1 cửa đ
công dân b sung h
- Nếu h đt (v điều kin
pháp lý): Ban hành văn bn
xác minh gửi cho quan có
liên quan (Cc khảo thí...) đ
xác minh văn bng chuyên
môn hoc thi gian thc
nh của người hành ngh
phòng
QLHNYDTN
quyết h
sơ;
- Kết qu
xét duyt;
- D tho
ng văn;
- Thông tin
kết qu xét
duyt h
gi công
n qua đa
ch email
đăng
Bước 6
Lãnh đạo phòng xem xét h
sơ, xác nhn, trình Lãnh
đạo S Công văn gửi cơ
quan có liên quan
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
D tho
ng văn
Bước 7
Lãnh đạo S xem xét, ký
ng văn gửi quan liên
quan
Lãnh đạo S 01 ngày ng văn
Bước 8
Chuyển Công văn đến
quan liên quan đ c
minh
Văn thư 01 ngày
-Kết qu
xét duyt;
- Công văn
Lưu ý: - Thi gian xác minh không tính vào thi gian gii quyết th tc hành
cnh.
- Thi gian gii quyết th tc hành chính tính t thời đim có kết qu xác
minh
- Thi hn cp li giy phép hành ngh là 13 ngày k t ngày có kết qu
c minh
Bước 9
n c vào Công văn bản trả
lời của cơ quan có liên quan,
Chuyên viên hoàn thiện hồ
trình nh đạo phòng
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
10 ngày
- D tho
Giấy phép
nh nghề
254
nháy Dự thảo Giấy phép
nh nghề /Công văn từ chi.
- H hp l: D tho Giy
phép hành ngh hành ngh
ưc gia hn)
- H không hợp l: D
thảo Công văn từ chi và nêu
rõ lý do
- Mu phiếu
t chi tiếp
nhn gii
quyết h
Bước 10
Ký duyt h sơ:
Lãnh đạo S xét duyt h
giy do phòng chuyên môn
trình, đng thi phê duyt h
sơ trực tuyến:
+ duyt bn giy và duyt
đồng ý h sơ trc tuyến;
+ T chi h phê
duyt t chi h trc
tuyến trong trưng hp
không đng ý xét duyt.
Lãnh đạo S 01 ngày
Giấy phép
nh nghề
Bước 11 Tr kết qu cho nhân
B phn Mt
ca
01 ngày
Giấy phép
nh nghề
Bước 12
Thng kê và theo dõi
- H Cp li giy phép
nh ngh đối với trường
hợp đưc cấp trước ngày 01
tháng 01 năm 2024 đi vi
h nộp t ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá năng lc
nh ngh đối vi các chc
danh bác s, y sỹ, điều
dưỡng, h sinh, k thut y,
dinh dưỡng lâm sàng, cp
Chuyên viên
S Y tế
01 ngày
- Giy phép
nh ngh
(photo);
- H gc
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h ;
- S theo
i kết qu
255
cu viên ngoi vin, tâm
lâm sàng được lưu 01 bộ ti
b phận u trữ.
- Chuyên viên S Y tế có
trách nhim thng các
TTHC thc hin tại đơn vị
o S thng kết qu thc
hin TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo,
thng danh sách Cp li
giy phép nh ngh đối vi
trường hợp đưc cấp trưc
ngày 01 tháng 01 năm 2024
đối vi h sơ nộp t ngày 01
tháng 01 năm 2024 đến thi
điểm kiểm tra đánh giá năng
lc nh ngh đối vi các
chc danh bác s, y sỹ, điều
dưỡng, h sinh, k thut y,
dinh ng lâm sàng, cp
cu viên ngoi vin, tâm
lâm sàng cho B Y tế.
x lý công
vic
- S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
4 BIU MU
1. Mẫu Đơn đ ngh cp giy phép hành ngh khám bnh, cha
bnh/Tha nhn giy phép hành ngh
2. Mu yếu lý lch t thut
3. Mu Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
4. Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
5. Mu S theo dõi kết qu xcông vic
6. Mu S thng kê kết qu thc hin TTHC
7. Mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
8. Mu Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
256
Mẫu 08 - Đơn đề nghị cấp giy phép hành nghề khám bệnh chữa bệnh/ Thừa
nhận giấy phép hành nghề
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
......
161
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp giy phép hành ngh khám bnh, cha bnh/
Tha nhn giy phép hành ngh
____________
Kính gi: .....................
162
.................................
H tên: ………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa ch cư trú:…………………………………………………………..…
S chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn cưc/s định danh cá
nhân/s h chiếu
163
:.……………………………………………………
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoi: ............................................... Email ( nếu có): …………..
Là người đang làm vic tại cơ sở khám bnh, cha bnh
164
:…………
161
Địa danh.
162
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
163
Ghi một trong m thông tin về số chứng minh nn dân/số n ớc công dân/số căn ớc/số định danh
cá nn/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
164
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp
không làm việc tại cơ sở km bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
257
Văn bằng chuyên môn:
165
………………………………………………
Chức danh đề ngh cp:
166
.........................................................................
Trường hợp đề ngh cp:
167
.......................................................................
Phm vi hành ngh đ ngh cp: ................................................................
S giy phép hành ngh đã đưc cp (nếu có):..........................................
H đ ngh …..……..……
7
……………….gm các giy t sau
168
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..…………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai trênca tôi và hoàn toàn chu
trách nhiệm trước pháp lut v tính xác thc ca nội dung kê khai cũng như c
giy t trong b h này. Kính đề ngh quý cơ quan xem xét cp giy phép
nh ngh khám bnh, cha bnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
165
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
166
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, cha
bệnh.
167
Trường hợp đề nghị cấp: ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với
từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
168
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp
xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục tn môi trường điện tử, người thc hiện thủ tc hành chính chỉ cần kê khai các
thông tin: H tên, Ngày tng năm sinh, Sđịnh danh cá nhân/Sn cướcng dân. Tờng hợp thực hin thtục hành
chính bằng h sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
258
Mẫu 09 - yếu lý lịch tự thuật
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
nh mu
04 cm x 06
cm (có
đóng du
giáp lai ca
của cơ
quan xác
nhn
lch)
SƠ YẾU LÝ LCH
T THUT
Htên: ................................................................. Nam, n:.......................
Ngày, tháng, năm sinh ....................................................................................
Nơi thường trú hin nay: ....................................................…………………
S chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn cưc/s định danh cá
nhân/s h chiếu: .......................................................
169
.………………...……
Ngày cấp ........................................... Nơi cp: ..............................................
S điện thoi liên h: Nhà riêng …………….. ; Di đng (nếu có) ..................
Khi cn báo tin cho ai? đâu?: .......................................................................
S hiệu: …………………………
hiu:.........................................
Htên: .......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh ………………………………Ti:...........................
Nguyên quán: .................................................................................................
....................................................................................................................
Nơi đăng ký thường trú hin nay:....................................................................
169
Ghi một trong năm thông tin về s chứng minh nhân dân/số n ớc công n/số căn cước/số định danh
cá nn/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục tn môi trường điện tử, người thc hiện thtục hành chính chỉ cần kê khai các
thông tin: Hvà tên, Ny tháng m sinh, Sđịnh danh cá nhân/S căn ớc công dân. Trường hợp thực hin th tc hành
chính bng h sơ giấy ngưi hành ngh cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
259
Dân tc: ...................................................... Tôn giáo: ..................................
Trình độ văn hóa: .......................................Ngoi ng: ..................................
Trình độ chuyên môn: …………………... Loại hình đào to: .................
Chuyên ngành đào to:...................................................................................
Ngh nghip: ..................................................................................................
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
Htên b: ............................................ Tuổi………… Ngh nghiệp
Htên m: ............................................. Tuổi: ……… Ngh nghiệp …
H và tên v hoc chng: ............................................... Tui: ....................
Ngh nghip:................................................................................................
Nơi làm việc: ................................................................................................
Nơi hin ti: ...............................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TO CA BN THÂN
T tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào to
Tên cơ s đào to
Văn bằng, chng
ch được cp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CA BN THÂN
T tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì? đâu? Gi chc v gì?
thuộc các tng hp b cm hành ngh theo quy định ti Điu 20 ca
Lut Khám bnh, cha bnh không?: ......................................................................
Ghi rõ nếu có: .................................................................................................
Tôi xin cam đoan những li khai trên đúng sự thc, nếu sai tôi xin chu
trách nhiệm hoàn toàn trưc pháp lut.
Xác nhn ca Th trưởng cơ
quan/
Đơn vị công tác
170
…….., ngày.... tháng... năm...
Người khai ký tên
170
Trường hợp người đề nghị đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào thì không phải
xác nhận nội dung này.
260
22. Gia hn giy phép hành ngh trong giai đoạn chuyn tiếp đi vi h
np t ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thi đim kiểm tra đánh giá năng lực
hành ngh đối vi các chc danh bác s, y sỹ, điu dưỡng, h sinh, k thut
y, dinh dưỡng lâm sàng, cp cu viên ngoi vin, tâm lý lâm sàng (QT-22)
1
Mục đích:
Quy định v trình t, th tc Gia hn giy phép hành ngh trong giai đoạn
chuyn tiếp đi vi h np t ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá năng lc hành ngh đi vi các chc danh bác s, y s,
điều dưỡng, h sinh, k thut y, dinh dưỡng lâm sàng, cp cu vn ngoi
vin, tâm lý lâm sàng
2
Phm vi:
Áp dng đối vi nhân nhu cu Gia hn giy phép hành ngh trong giai
đoạn chuyn tiếp đối vi h np t ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thi
điểm kiểm tra đánh giá năng lc hành ngh đối vi các chc danh bác s, y
sỹ, điều ng, h sinh, k thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cp cu viên ngoi
vin, tâm lý lâm sàng. Cán b, công chc thuc S Y tế Hà Ni
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh;
3. Quyết đnh s 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 ca UBND thành ph
Hà Ni v vic công b danh mc th tc hành chính, th tc hành chính b
bãi b thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca S Y tế thành ph
Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
cnh
Bn
sao
1. Đơn đề ngh gia hn giy phép hành ngh theo Mu 08
Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP;
x
2. Bn sao hp l giy phép hành ngh đã được cp
(không áp dụng đối với trường hp giy phép nh ngh
đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun
x
261
lý hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu
quc gia v y tế);
3. Tài liu chứng minh đã cp nhật đủ kiến thc y khoa
liên tc trong khám bnh, cha bệnh theo quy định ca
B trưởng B Y tế (không áp dụng đối vi trưng hp
kết qu cp nht kiến thc y khoa liên tc đã được kết
ni, chia s trên H thng thông tin v qunhoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y
tế);
x
4. Giy khám sc khỏe do sở khám bnh, cha bnh
đ điều kin cp (không áp dng đối với trưng hp
kết qu đánh gnăng lực đã đưc kết ni, chia s trên H
thng thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha
bnh hoặc s d liu quc gia v y tế) hoc bn sao
giấy phép lao động đối với trường hp phi có giy phép
lao động theo quy định ca B luật Lao đng
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x lý
K t khi nhn đ h sơ đến ngày hết hn ghi trên giy phép hành ngh (ti
thiu 60 ngày)
3.5 Nơi tiếp nhn tr kết qu
- ch 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Y
tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- ch 2: Địa chỉ tiếp nhận đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế
Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại: 0243.7343622;
- ch 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố
Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết qu tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế Hà Nội hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 P
430.000 đng
3.7 Quy trình x lý công vic
262
3.7.1
Đối vi trường hợp có văn bằng chuyên môn được đào tạo trong nưc
(không phi xác minh)
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết
qu
Bước 1
Np h sơ (trc tiếp hoc trc
tuyến)
nhân
Trong và
ngoài gi
nh
chính
Theo mc
3.2
Bước 2
Tiếp nhn h và ghi giy tiếp
nhn, hn ngày
B phn Mt
ca
01 ngày
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu;
-Tin
nhn/Email
gi cho
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h sơ cho phòng
chuyên môn
B phn Mt
ca
01 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
263
Bước 4 Phân công x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 5
Thẩm định h :
- Nếu h không đạt: Chuyn
v b phn 1 cửa để công dân
b sung h
- Nếu h đt: D tho Quyết
định gia hn Giy phép hành
ngh (Giy phép hành ngh
được gia hn)
T thư ký
(Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN)
45 ngày
- Mu
phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ;
- D tho
Quyết định
gia hn
Giy phép
nh ngh
(Giy phép
nh ngh
được gia
hn)
Bước 6
Xét duyt h :
- Nếu h chưa đt: Ý kiến
không đng ý (có ý kiến c th).
- Nếu h sơ đt: Ý kiến đng ý
Thành viên t
thư ký
05 ngày
Phiếu xét
duyt h
(Phiếu trình
T thư ký)
264
Bước 7
Xét duyt h :
Chuyên viên hoàn thin h
trình Lãnh đo Phòng xét duyt,
nháy Bn giy D tho Giy
phép hành ngh (được gia hn)
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
04 ngày
D tho
Giy phép
nh ngh
ưc gia
hn)
Bước 8
Ký duyt h sơ:
Lãnh đạo S xét duyt h
giy do phòng chuyên môn
trình, đng thi phê duyt h
trc tuyến:
+ Ký duyt bn giy và duyt
đồng ý h sơ trc tuyến;
+ T chi h sơ và phê
duyt t chi h sơ trực tuyến
trong trưng hợp không đồng ý
xét duyt.
Lãnh đạo S 01 ngày
Giy phép
nh ngh
ưc gia
hn)
Bước 9 Tr kết qu cho Cá nhân
B phn Mt
ca
01 ngày
Giy phép
nh ngh
ưc gia
hn)
265
Bước
10
Thng kê và theo dõi
- H Gia hn giy phép hành
ngh trong giai đon chuyn tiếp
đối vi h np t ngày 01
tháng 01 năm 2024 đến thi
điểm kiểm tra đánh giá năng lực
nh ngh đối vi các chc danh
bác s, y s, điều dưng, h
sinh, k thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cp cu viên ngoi vin,
tâm lâm sàng được lưu 01 b
ti b phận lưu trữ.
- Chuyên viên S Y tế trách
nhim thng kê các TTHC thc
hin tại đơn v vào S thng
kết qu thc hin TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo,
thng kê danh sách gia hn Giy
phép hành ngh cho B Y tế.
Chuyên viên
S Y tế
01 ngày
- Giy phép
nh ngh
ưc gia
hn)
(photo);
-H gc
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h ;
-S theo
i kết qu
x lý công
vic
-S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
3.7.2
Đối với trường hp cn xác minh vic cp nht kiến thc y khoa liên
tc của ni hành ngh
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết
qu
Bước 1
Np h sơ (trc tiếp hoc trc
tuyến)
nhân
Trong và
ngoài gi
nh
chính
Theo mc
3.2
Bước 2
Tiếp nhn h sơ và ghi giấy tiếp
nhn, hn ngày
B phn Mt
ca
01 ngày
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu;
-Tin
nhn/Email
266
gi cho
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn Mt
ca
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 4 Phân công x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 5
Thẩm định h :
- Nếu h không đạt: Chuyn
v b phn 1 ca để công dân b
sung h
- Nếu h đt (v điều kin
pháp lý): Ban hành văn bn xác
minh gửi cho cơ quan liên
quan (Cc khảo thí...) đ xác
minh văn bng chuyên môn
hoc thi gian thc hành ca
người hành ngh
T thư ký và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
10 ngày
- Mu
phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ;
- Kết qu
xét duyt;
- D tho
ng văn;
- Thông tin
kết qu xét
duyt h
267
gi công
n qua đa
ch email
đăng
Bước 6
Lãnh đạo phòng xem xét h sơ,
xác nhận, trình Lãnh đo S
Công văn gi quan liên
quan
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
D tho
ng văn
Bước 7
Lãnh đạo S xem xét, Công
n gửi cơ quan có liên quan
Lãnh đạo S 01 ngày ng văn
Bước 8
Chuyển Công văn đến quan
liên quan để xác minh
Văn thư 01 ngày
-Kết qu
xét duyt;
- Công văn
Lưu ý:
- Thi gian xác minh không tính vào thi gian gii quyết th tc hành chính
- Thi gian gii quyết th tc hành chính tính t thời điểm có kết qu xác minh
- Thi hn cp giy phép hành ngh là 15 ngày k t ngày có kết qu xác minh
Bước 9
n cứ vào Công văn bản trả li
của quan liên quan,
Chuyên viên hoàn thiện hồ
trình lãnh đạo phòng nháy D
thảo Giấy phép hành nghề (được
gia hạn)/Công văn từ chối.
- H hp l: D tho Giy
phépnh ngh hành ngh (được
gia hn)
- H không hp l: D tho
ng văn từ chi nêu do
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
12 ngày
- D tho
Giấy phép
nh nghề
ược gia
hạn)
- Mu
phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
Bước
10
Ký duyt h sơ:
Lãnh đạo S xét duyt h
giy do phòng chuyên môn
trình, đồng thi phê duyt h
trc tuyến:
Lãnh đạo S 01 ngày
Giấy phép
nh nghề
ược gia
hạn)
268
+ duyt bn giy duyt
đồng ý h sơ trc tuyến;
+ T chi ký h sơ và pduyt
t chi h trc tuyến trong
trường hợp không đng ý xét
duyt.
Bước
11
Tr kết qu cho Cá nhân
B phn Mt
ca
01 ngày
Giấy phép
nh nghề
ược gia
hạn)
Bước
12
Thng kê và theo dõi
- H Gia hn giy phép hành
ngh trong giai đon chuyn tiếp
đối vi h np t ngày 01
tháng 01 năm 2024 đến thi
điểm kiểm tra đánh giá năng lực
nh ngh đối vi các chc danh
bác s, y s, điều dưng, h
sinh, k thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cp cu viên ngoi vin,
tâm lâm sàng được lưu 01 b
ti b phận lưu trữ.
- Chuyên viên S Y tế trách
nhim thng kê các TTHC thc
hin tại đơn v vào S thng
kết qu thc hin TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo,
thng kê danh sách gia hn Giy
phép hành ngh cho B Y tế.
Chuyên viên
S Y tế
01 ngày
- Giy phép
nh ngh
ưc gia
hn)
(photo);
-H gc
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h ;
- S theo
i kết qu
x lý công
vic
- S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
4 BIU MU
1. Mẫu Đơn đ ngh cp giy phép hành ngh khám bnh, cha bênh/Tha
nhn giy phép hành ngh
2. Mu Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
269
3. Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
4. Mu S theo dõi kết qu xcông vic
5. Mu S thng kê kết qu thc hin TTHC
6. Mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
7. Mu Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
270
Mẫu 08 - Đơn đề nghị cấp giy phép hành nghề khám bệnh chữa bệnh/ Thừa
nhận giấy phép hành nghề
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
......
171
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp giy phép hành ngh khám bnh, cha bnh/
Tha nhn giy phép hành ngh
____________
Kính gi: .....................
172
.................................
H tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa ch cư trú:…………………………………………………………..….
S chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn cưc/s định danh cá
nhân/s h chiếu
173
:.……………………………………………………
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoi: ............................................... Email ( nếu có): …………..
Là người đang làm vic tại cơ sở khám bnh, cha bnh
174
:…………
Văn bằng chuyên môn:
175
………………………………………………
Chức danh đề ngh cp:
176
........................................................................
Trường hợp đề ngh cp:
177
.....................................................................
Phm vi hành ngh đ ngh cp: ..............................................................
S giy phép hành ngh đã đưc cp (nếu có):........................................
H đ ngh …..……..……
7
……………….gm các giy t sau
178
:
171
Địa danh.
172
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
173
Ghi một trong m thông tin về số chứng minh nn dân/số n ớc công dân/số căn ớc/số định danh
cá nn/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
174
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp
không làm việc tại cơ sở km bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
175
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
176
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, cha
bệnh.
177
Trường hợp đề nghị cấp: ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với
từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
178
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp
xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
271
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..…………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai trênca tôi và hoàn toàn chu
trách nhiệm trước pháp lut v tính xác thc ca nội dung kê khai cũng như c
giy t trong b h này. Kính đề ngh quý cơ quan xem xét cp giy phép
nh ngh khám bnh, cha bnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục tn môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành cnh chỉ cần kê khai các
thông tin: H tên, Ngày tng năm sinh, Sđịnh danh cá nhân/Sn cướcng dân. Tờng hợp thực hin thtục hành
chính bằng h sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
272
23. Điu chnh giy phép hành ngh trong giai đoạn chuyn tiếp đối vi h
sơ nộp t ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời đim kiểm tra đánh giá năng
lc hành ngh đối vi các chc danh bác s, y sỹ, điu dưỡng, h sinh, k
thut y, dinh dưỡng lâm sàng, cp cu viên ngoi vin, tâmlâm sàng (QT-
23)
1
Mục đích:
Quy định v trình t, th tc Điều chnh giy phép hành ngh trong giai
đoạn chuyn tiếp đối vi h nộp t ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến
thời điểm kim tra đánh giá năng lc hành ngh đối vi các chc danh
bác s, y sỹ, điều dưỡng, h sinh, k thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cp
cu viên ngoi vin, m lý lâm sàng
2
Phm vi:
Áp dng đối vi nhân nhu cu Điều chnh giy phép hành ngh
trong giai đoạn chuyn tiếp đi vi h sơ np t ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời đim kiểm tra đánh giá năng lực hành ngh đối vi các
chc danh bác s, y sỹ, điều dưỡng, h sinh, k thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cp cu viên ngoi vin, tâm lý lâm sàng .n b, công chc thuc
S Y tế Hà Ni
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh;
3. Quyết đnh s 2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 ca UBND thành ph
Hà Ni v vic công b danh mc th tc hành chính, th tcnh chính
b bãi b thuc phm vi chức năng quản lý nhà c ca S Y tế thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
cnh
Bn
sao
Trưng hp 1: H sơ đề ngh điều chnh giy phép hành ngh đối với trưng hp
b sung thêm phm vi hành ngh của chuyên khoa quy đnh tại đim a, b khon 1
Điều 135 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
273
2. Bn sao hp l giy phép hành ngh đã cấp (không
áp dụng đối với trưng hp giy phép hành ngh đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun
hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu
quc gia v y tế) hoc chng ch hành ngh được cp
trước ngày 01 tháng 01 năm 2024.
x
3. Bn sao hp l ca mt trong các giy t sau (không
áp dụng đối với trường hp các giy t này đã được
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hot
động khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
gia v y tế):
- Văn bằng đào tạo theo quy đnh tại điểm b, c, d, đ
hoc e khoản 1 Điu 127 Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP;
- Chng ch đào tạo chuyên khoa bản theo quy đnh
ti khoản 2 Điu 128 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP;
x
4. Bn chính hoc bn sao hp l giy xác nhn hoàn
thành quá trình thc hành theo Mu 07 Ph lc I ban
nh kèm theo Ngh định (không áp dụng đối vi
trường hp kết qu thực hành đã đưc kết ni, chia s
trên H thng thông tin v qun hoạt động khám
bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y tế)
này đi vi một trong các trưng hp sau:
- Người hành ngh thuộc trường hợp quy định ti
điểm b, c khoản 2 Điu 125 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
- Người hành ngh thuộc trường hợp quy định ti
khon 5, khon 6 Điều 125 Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP.
x x
Trưng hp 2: H sơ đề ngh điều chnh giy phép hành ngh đối với trưng hp
đã được cp giy phép hành ngh, trong phm vi hành ngh đã chuyên khoa
nhưng đ ngh thay đổi chuyên khoa đã đưc cho phép hành ngh bng chuyên
khoa khác và không hành ngh theo chuyên khoa đã đưc cp trong phm vi hành
274
ngh trước đó theo quy định ti đim c khoản 1 Điu 135 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP:
1. Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn sao hp l giy phép hành ngh đã cấp (không
áp dụng đối với trưng hp giy phép hành ngh đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun
hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu
quc gia v y tế) hoc chng ch nh ngh được cp
trước ngày 01 tháng 01 năm 2024.
x
3. Bn sao hp l n bằng đào tạo theo quy đnh ti
điểm b, c, d, đ hoc e khon 1 Điu 127 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trưng hp
n bằng đào tạo đã được kết ni, chia s trên H
thng thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha
bnh hoc sở d liu quc gia v y tế);
x
4. Bn chính hoc bn sao hp l giy xác nhn hoàn
thành quá trình thc hành theo Mu 07 Ph lc I ban
nh kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường hp kết qu thực hành đã đưc
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hot
động khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc
gia v y tế) đối với người hành ngh thuc mt trong
các tng hp sau:
- Người hành ngh thuộc trường hợp quy định ti
điểm c khon 2 Điều 125 Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP;
- Người hành ngh thuộc trường hợp quy định ti
khoản 5 Điu 125 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP.
x x
Trưng hp 3: H sơ đề ngh điều chnh giy phép hành ngh đối với trưng hp
đã đưc cp giy phép hành ngh sau đó có thêm giấy chng nhận ngưi có bài
thuc gia truyn hoc giy chng nhận người phương pháp chữa bnh gia truyn
quy đnh tại đim d khoản 1 Điu 135 Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP:
275
1. Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
x
2. Bn sao hp l giy phép hành ngh đã cp (không
áp dng đối với trường hp giy phép hành ngh đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun
hoạt đng khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu
quc gia v y tế) hoc chng ch hành ngh được cp
trước ngày 01 tháng 01 năm 2024;
x
3. Bn sao hp l giy chng nhận người bài thuc
gia truyn hoc giy chng nhận người có phương pháp
cha bnh gia truyn (không áp dụng đối với trưng hp
các giy chng nhận này đã đưc kết ni, chia s trên
H thng thông tin v qun hoạt đng khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x lý
- 13 ngày, k t ngày nhận đ h
- Trường hp cn xác minh tài liu có yếu t nước ngoài trong h đ
ngh cp giy phép hành ngh thì thi hn cp giy phép hành ngh
13 ngày k t ngày có kết qu xác minh
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở
Y tế Hà Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội;
- ch 2: Địa chỉ tiếp nhn đối với các hồ sơ gửi qua bưu chính: Sở Y tế
Nội; địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội . Điện thoại:
0243.7343622;
- ch 3: Nộp htrực tuyến tại Cổng dịch v công trực tuyến thành
ph Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn);
Trả kết qutại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Sở Y tế Nội
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 P
Phí (nếu có): 430.000 đồng
276
3.7 Quy trình x lý công vic
3.7.1
Đối với tng hợp có văn bằng chuyên môn được đào to trong
nước (không phi xác minh)
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết
qu
Bước 1
Np h sơ (trc tiếp hoc trc
tuyến)
nhân
Trong và
ngoài
ginh
chính
Theo mc
3.2
Bước 2
Tiếp nhn h và ghi giy
tiếp nhn, hn ngày
B phn Mt
ca
01 ngày
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu;
-Tin
nhn/Email
gi cho
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h sơ cho phòng
chuyên môn
B phn Mt
ca
01 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 4 Phân công x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
277
quá trình
gii quyết
h
Bước 5
Thẩm đnh h :
- Nếu h không đạt:
Chuyn v b phn 1 cửa đ
công dân b sung h
- Nếu h sơ đt: Chuyn h
cho T thư ký xét duyệt h
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
05 ngày
- Mu phiếu
t chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ;
- Thông tin
kết qu
thẩm đnh
h gi
công dân
qua đa ch
email đăng
Bước 6
Xét duyt h :
- Nếu h chưa đạt: Ý kiến
không đng ý (có ý kiến c th).
- Nếu h đt: Ý kiến đồng ý
Thành viên t
thư ký
01 ngày
Phiếu xét
duyt h
(Phiếu trình
T thư ký)
Bước 7
Xét duyt h :
Chuyên viên hoàn thin h
trình Lãnh đo Phòng xét
duyt, nháy D tho Giy
phép hành ngh
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
D tho
Giy phép
nh ngh
Bước 8
Ký duyt h sơ:
Lãnh đạo S t duyt h
giy do phòng chuyên môn
trình, đồng thi phê duyt h
sơ trực tuyến:
+ duyt bn giy duyt
đồng ý h sơ trc tuyến;
+ T chi ký h và phê
duyt t chi h sơ trc tuyến
Lãnh đạo S 01 ngày
D tho
Giy phép
nh ngh
278
trong trường hợp không đồng
ý xét duyt.
Bước 9 Tr kết qu cho Cá nhân
B phn Mt
ca
01 ngày
Giy phép
nh ngh
Bước 10
Thng kê và theo dõi
- H Điều chnh giy phép
nh ngh trong giai đon
chuyn tiếp đối vi h np
t ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thi điểm kiểm tra đánh
giá năng lc hành ngh đối vi
các chc danh bác s, y s,
điều ng, h sinh, k thut
y, dinh dưỡng lâm sàng, cp
cu viên ngoi vin, tâm
lâm sàng được lưu 01 bộ ti b
phận lưu tr.
- Chuyên viên S Y tế trách
nhim thng các TTHC
thc hin tại đơn v vào S
thng kết qu thc hin
TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo,
thng danh ch Điu chnh
giy phép nh ngh trong giai
đoạn chuyn tiếp đi vi h
np t ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời đim kim tra
đánh giá năng lc hành ngh
đối vi các chc danh bác s,
y s, điều ng, h sinh, k
thut y, dinh dưỡng lâm sàng,
cp cu viên ngoi vin, tâm
m sàng cho B Y tế.
Chuyên viên
S Y tế
01 ngày
- Giy phép
nh ngh
(photo);
-H gc
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h ;
- S theo
i kết qu
x lý công
vic
- S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
279
3.7.2
Đối với trường hợp có văn bng chuyên môn được đào tạo tại nước
ngoài (phi xác minh)
TT Trình t Trách nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kết
qu
Bước 1
Np h sơ (trc tiếp hoc trc
tuyến)
nhân
Trong và
ngoài
ginh
chính
Theo mc
3.2
Bước 2
Tiếp nhn h ghi giấy tiếp
nhn, hn ngày
B phn Mt
ca
01 ngày
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu;
-Tin
nhn/Email
gi cho
công dân
trên h
thng trc
tuyến
Bước 3
Chuyn h cho phòng
chuyên môn
B phn Mt
ca
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước 4 Phân công x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
1/2 ngày
- Thao tác
trên máy
nh;
- Phiếu
kim soát
quá trình
280
gii quyết
h
Bước 5
Thẩm đnh h :
- Nếu h không đạt: Chuyn
v b phn 1 cửa để công dân
b sung h
- Nếu h đt (v điều kin
pháp lý): Ban hành văn bn xác
minh gửi cho quan liên
quan (Cc khảo thí...) đ xác
minh n bằng chuyên môn
hoc thi gian thc hành ca
người hành ngh
T thư ký và
Chuyên viên
phòng
QLHNYDTN
10 ngày
- Mu phiếu
t chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ;
- Kết qu
xét duyt;
- D tho
ng văn;
- Thông tin
kết qu xét
duyt h
gi công
n qua đa
ch email
đăng
Bước 6
Lãnh đạo phòng xem xét h ,
ký xác nhn, trình Lãnh đạo S
Công n gửi quan liên
quan
Lãnh đạo
phòng
QLHNYDTN
01 ngày
D tho
ng văn
Bước 7
Lãnh đạo S xem xét, ký Công
n gửi cơ quan có liên quan
Lãnh đạo S 01 ngày ng văn
Bước 8
Chuyển ng văn đến cơ quan
liên quan để xác minh
Văn thư 01 ngày
-Kết qu
xét duyt;
- Công văn
Lưu ý: - Thi gian xác minh không tính vào thi gian gii quyết th tc nh
cnh
- Thi gian gii quyết th tc hành chính tính t thời đim kết qu xác minh
- Thi hn cp giy phép hành ngh13 ngày k t ngày có kết qu xác minh
Bước 9
n cứ vào Công văn bản trả lời
của quan liên quan,
Chuyên viên hoàn thiện h
Lãnh đạo và
Chuyên viên
10 ngày
281
trình lãnh đạo phòng nháy
Dự thảo Giấy phép hành nghề
/Công văn t chối.
- H hp l: D tho Giy
phép hành ngh (được gia hn)
- H không hp l: D tho
ng n t chi nêu
do
phòng
QLHNYDTN
- D tho
Giấy phép
nh nghề
- Mu phiếu
t chi tiếp
nhn gii
quyết h
Bước 10
Ký duyt h sơ:
Lãnh đạo S xét duyt h
giy do phòng chuyên môn
trình, đng thi phê duyt h
trc tuyến:
+ duyt bn giy duyt
đồng ý h sơ trc tuyến;
+ T chi h phê duyệt
t chi h trực tuyến trong
trường hợp không đng ý xét
duyt.
Lãnh đạo S 01 ngày
Giấy phép
nh nghề
Bước 11 Tr kết qu cho Cá nhân
B phn Mt
ca
01 ngày
Giấy phép
nh nghề
Bước 12
Thng kê và theo dõi
- H Điều chnh giy phép
nh ngh trong giai đoạn
chuyn tiếp đối vi h np t
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến
thời đim kiểm tra đánh giá
ng lực hành ngh đối vi các
chc danh bác s, y sỹ, điu
dưỡng, h sinh, k thut y, dinh
dưỡng lâm sàng, cp cu vn
ngoi vin, tâm lâm sàng
Chuyên viên
S Y tế
01 ngày
- Giy phép
nh ngh
(photo);
-H gc
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h ;
- S theo
i kết qu
282
được u 01 bộ ti b phận lưu
tr.
- Chuyên viên S Y tế có trách
nhim thng kê các TTHC thc
hin tại đơn v vào S thng
kết qu thc hin TTHC.
- Định k hàng quý báo cáo,
thng danh sách Điều chnh
giy phép hành ngh trong giai
đoạn chuyn tiếp đi vi h
np t ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời đim kim tra
đánh giá năng lc hành ngh
đối vi các chc danh bác s, y
sỹ, điều ng, h sinh, k
thut y, dinh dưỡng lâm sàng,
cp cu viên ngoi vin, tâm lý
lâm sàng cho B Y tế.
x lý công
vic
- S thng
kê kết qu
thc hin
TTHC
4 BIU MU
1. Mẫu Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh, cha
bnh/Tha nhn giy phép hành ngh
2. Mu Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
3. Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
4. Mu S theo dõi kết qu xcông vic
5. Mu S thng kê kết qu thc hin TTHC
6. Mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
7. Mu Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
283
Mu 08 - Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh cha bnh/ Tha
nhn giy phép hành ngh
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
......
179
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp giy phép hành ngh khám bnh, cha bnh/
Tha nhn giy phép hành ngh
____________
Kính gi: .....................
180
.................................
H tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa ch cư trú:…………………………………………………………..
S chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn cưc/s định danh cá
nhân/s h chiếu
181
:.…………………………………………………
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoi: ............................................... Email ( nếu có): …………..
Là người đang làm vic tại cơ sở khám bnh, cha bnh
182
:…………
Văn bằng chuyên môn:
183
……………………………………………
Chức danh đề ngh cp:
184
.......................................................................
Trường hợp đề ngh cp:
185
....................................................................
179
Địa danh.
180
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
181
Ghi một trong m thông tin về số chứng minh nn dân/số n ớc công dân/số căn ớc/số định danh
cá nn/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
182
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp
không làm việc tại cơ sở km bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
183
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
184
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, cha
bệnh.
185
Trường hợp đề nghị cấp: ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với
từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
284
Phm vi hành ngh đ ngh cp: .............................................................
S giy phép hành ngh đã đưc cp (nếu có):.......................................
H đ ngh …..……..……
7
……………….gm các giy t sau
186
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..…………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai trênca tôi và hoàn toàn chu
trách nhiệm trước pháp lut v tính xác thc ca nội dung kê khai cũng như c
giy t trong b h này. Kính đề ngh quý cơ quan xem xét cp giy phép
nh ngh khám bnh, cha bnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
186
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp
xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số ……/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục tn môi trường điện tử, người thc hiện thủ tc hành chính chỉ cần kê khai các
thông tin: H tên, Ngày tng năm sinh, Sđịnh danh cá nhân/Sn cướcng dân. Tờng hợp thực hin thtục hành
chính bằng h sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
285
Ph lc I
DANH MC CÁC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC Y T B BÃI B THUC PHM VI CHỨC NĂNG
QUNNHÀ NƯỚC CA S Y T THÀNH PH NI
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND
ngày tháng năm 2024 của Ch tch UBND thành ph Hà Ni)
STT
Th t Quy trình ni b
bi b ti Quyết định
ca UBND Thành ph
n Quy trình ni b
Ghi c
1.
QT-01 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp lần đu chng ch nh
ngh khám bnh, cha bnh
đối với người Vit Nam thuc
thm quyn ca S Y tế
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
2.
QT-02 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp b sung phm vi hot
động chuyên n trong chng
ch hành ngh thuc thm
quyn ca S Y tế
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
3.
QT-03 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cấp thay đổi phm vi hot
động chuyên n trong chng
ch hành ngh khám bnh,
cha bnh thuc thm quyn
ca S Y tế
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
286
STT
Th t Quy trình ni b
bi b ti Quyết định
ca UBND Thành ph
n Quy trình ni b
Ghi c
4.
QT-04 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cấp điều chnh chng ch hành
ngh khám bnh, cha bnh
trong trường hợp đ ngh thay
đổi h tên, ngày tháng năm
sinh
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
5.
QT-05 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp li chng ch nh ngh
khám bnh, cha bnh b mt
hoặc hỏng chng ch nh
ngh hoc b thu hi chng ch
nh ngh theo quy đnh ti
điểm a, b Khon 1 Điu 29
Lut Khám bnh, cha bnh
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
6.
QT-06 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết định s
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp li chng ch nh ngh
khám bnh, cha bệnh đi vi
ngưi Vit Nam b thu hi
chng ch nh ngh theo quy
định tại điểm c, d, đ, e g
Khoản 1 Điều 29 Lut Khám
bnh, cha bnh
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
7.
QT-07 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp giy phép hoạt động đối
vi bnh vin thuc S Y tế
áp dng đối với trường hp khi
thay đổi hình thc t chc, chia
tách, hp nht, sáp nhp
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
287
STT
Th t Quy trình ni b
bi b ti Quyết định
ca UBND Thành ph
n Quy trình ni b
Ghi c
8.
QT-08 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết định s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp giy phép hoạt động đối
với Phòng khám đa khoa thuộc
thm quyn ca S Y tế
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
9.
QT-09 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp giy phép hoạt động đối
vi Phòng khám chuyên khoa
thuc thm quyn ca S Y tế
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
10.
QT-12 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp giy phép hoạt động đối
vi Nhà h sinh thuc thm
quyn ca S Y tế
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
11.
QT-19 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp giy phép hoạt động đối
vi trm xá, trm y tế cp xã
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
288
STT
Th t Quy trình ni b
bi b ti Quyết định
ca UBND Thành ph
n Quy trình ni b
Ghi c
12.
QT-20 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Công b đủ điều kin thc hin
khám sc khỏe sở khám
bnh, cha bnh thuc thm
quyn ca S Y tế
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
13.
QT-21 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp giy phép hoạt động đối
với s khám bnh, cha
bệnh khi thay đổi địa điểm
thuc thm quyn ca S Y tế
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
14.
QT-22 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp giy phép hoạt động đối
với sở khám bnh, cha
bệnh khi thay đổi tên cơ s
khám bnh, cha bnh thuc
thm quyn ca S Y tế
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
15.
QT-23 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Điều chnh giy phép hot
động đối với cơ sở khám bnh,
cha bệnh khi thay đổi quy mô
giưng bnh hoặc cơ cấu t
chc hoc phm vi hoạt đng
chuyên môn thuc thm quyn
ca S Y tế
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
289
STT
Th t Quy trình ni b
bi b ti Quyết định
ca UBND Thành ph
n Quy trình ni b
Ghi c
16.
QT-24 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp giy phép hoạt động đối
với sở khám bnh, cha
bệnh khi thay đổi ngưi chu
trách nhim chuyên môn ca
sở khám bnh, cha bnh
thuc thm quyn ca S Y tế
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
17.
QT-25 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp li giy phép hoạt động
đối với cơ s khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn ca S
Y tế do b mt hoặc hỏng
hoc b thu hi do cp không
đúng thm quyn
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
18.
QT-26 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cho phép người hành ngh
được tiếp tc hành ngh khám
bnh, cha bnh sau khi b
đình ch hoạt động chuyên môn
thuc thm quyn ca S Y tế
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
19.
QT-27 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cho phép cơ sở khám bnh,
cha bệnh được tiếp tc hot
động khám bnh, cha bnh
sau khi b đình ch hoạt động
chuyên môn thuc thm
quyn ca S Y tế
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
290
STT
Th t Quy trình ni b
bi b ti Quyết định
ca UBND Thành ph
n Quy trình ni b
Ghi c
20.
QT-28 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp giy phép hoạt động đối
với sở dch v y tế thuc
thm quyn ca S Y tế
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
21.
QT-33 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp giy phép hoạt động khám
bnh, cha bệnh nhân đạo đối
vi bnh vin thuc S Y tế,
bnh viện nhân hoc thuc
các B khác (tr các bnh vin
thuc B Quc phòng) áp
dụng đối với trưng hp khi
thay đổi hình thc t chc, chia
tách, hp nht, sáp nhp
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
22.
QT-34 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp giy phép hoạt động khám
bnh, cha bệnh nhân đạo đối
với Phòng khám đa khoa thuộc
thm quyn ca S Y tế
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
23.
QT-35 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp giy phép hoạt động khám
bnh, cha bệnh nhân đạo đối
vi Phòng khám chuyên khoa
thuc thm quyn ca S Y tế
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
291
STT
Th t Quy trình ni b
bi b ti Quyết định
ca UBND Thành ph
n Quy trình ni b
Ghi c
24.
QT-36 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp giy phép hoạt động khám
bnh, cha bệnh nhân đạo đối
vi Phòng Chn tr y hc c
truyn thuc thm quyn ca
S Y tế
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
25.
QT-37 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp giy phép hot động khám
bnh, cha bệnh nhân đạo đối
vi Nhà h sinh thuc thm
quyn ca S Y tế
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
26.
QT-38 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp giy phép hoạt động khám
bnh, cha bệnh nhân đạo đối
vi Phòng khám chẩn đoán
nh nh thuc thm quyn ca
S Y tế
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
27.
QT-39 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp giy phép hoạt động khám
bnh, cha bệnh nhân đạo đối
vi Phòng khám xét nghim
thuc thm quyn ca S Y tế
Cp nht theo
Quyết định s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
292
STT
Th t Quy trình ni b
bi b ti Quyết định
ca UBND Thành ph
n Quy trình ni b
Ghi c
28.
QT-40 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp giy phép hoạt động khám
bnh, cha bệnh nhân đạo đối
vi cơ sở dch v tiêm (chích),
thay băng, đếm mạch, đo nhiệt
độ, đo huyết áp thuc thm
quyn ca S Y tế
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
29.
QT-41 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp giy phép hoạt động khám
bnh, cha bệnh nhân đạo đối
với cơ sở dch v làm răng gi
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
30.
QT-42 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp giy phép hoạt động khám
bnh, cha bệnh nhân đạo đối
với cơ s dch v chăm sóc sc
khe ti n
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
31.
QT-43 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp giy phép hoạt động khám
bnh, cha bệnh nhân đạo đối
với cơ sở dch vnh thuc
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
293
STT
Th t Quy trình ni b
bi b ti Quyết định
ca UBND Thành ph
n Quy trình ni b
Ghi c
32.
QT-44 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp giy phép hoạt động khám
bnh, cha bệnh nhân đạo đối
với s dch v cp cu, h
tr vn chuyển ngưi bnh
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
33.
QT-45 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp giy phép hoạt động khám
bnh, cha bệnh nhân đạo đối
vi trm xá, trm y tế cp xã
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
34.
QT-46 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp giy phép hoạt động khám
bnh, cha bệnh nhân đạo đối
với sở khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn ca S
Y tế khi thay đổi địa điểm.
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
35.
QT-47 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp giy phép hoạt động khám
bnh, cha bệnh nhân đạo đối
với sở khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn ca S
Y tế khi thay đổi tên cơ s
khám cha bnh
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
294
STT
Th t Quy trình ni b
bi b ti Quyết định
ca UBND Thành ph
n Quy trình ni b
Ghi c
36.
QT-48 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cp li giy phép hoạt động
khám bnh, cha bnh nhân
đạo đi với sở khám bnh,
cha bnh thuc thm quyn
ca S Y tế do b mt hoặc hư
hng hoc giy phép b thu hi
do cấp không đúng thm quyn
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
37.
QT-49 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Điều chnh giy phép hot
động khám bnh, cha bnh
nhân đạo đối với sở khám
bnh, cha bnh trc thuc S
Y tế khi thay đổi quy mô
giưng bnh hoặc cơ cấu t
chc hoc phm vi hoạt đng
chuyên môn
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
38.
QT-62 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cho phép nhân trong nước,
nước ngoài t chc khám bnh,
cha bệnh nhân đo tại sở
khám bnh, cha bnh trc
thuc S Y tế
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
39.
QT-63 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cho phép Đoàn khám bnh,
cha bnh trong nước t chc
khám bnh, cha bnh nhân
đạo tại cơ sở khám bnh, cha
bnh trc thuc S Y tế
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
295
STT
Th t Quy trình ni b
bi b ti Quyết định
ca UBND Thành ph
n Quy trình ni b
Ghi c
40.
QT-64 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cho phép Đoàn khám bnh,
cha bnh nước ngoài t chc
khám bnh, cha bnh nhân
đạo tại cơ sở khám bnh, cha
bnh trc thuc S Y tế
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
41.
QT-65 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cho phép Đội khám bnh,
cha bnh ch thập đỏ lưu
động t chc khám bnh, cha
bệnh nhân đo tại s khám
bnh, cha bnh trc thuc S
Y tế.
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
42.
QT-67 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Công b sở đủ điều kin
thc hin khám sc khe lái xe
thuc thm quyn S Y tế
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
43.
QT-68 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cho phép áp dụng thí điểm k
thut mới, phương pháp mi
trong khám bnh, cha bnh
đối vi k thut mới, phương
pháp mới quy định ti Khon 3
Điều 2 Thông
s 07/2015/TT-BYT thuc
thm quyn qun ca S Y
tế
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
296
STT
Th t Quy trình ni b
bi b ti Quyết định
ca UBND Thành ph
n Quy trình ni b
Ghi c
44.
QT-69 ti Ph lc 2 Kèm
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Cho phép áp dng chính thc
k thut mới, phương pháp
mi trong khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn qun lý
ca S Y tế
Cp nht theo
Quyết đnh s
159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024
và Quyết định s
743/QĐ-BYT
ngày 29/03/2024
ca B Y tế
45.
QT-119 ti Ph lc 2 m
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
B sung phm vi kinh doanh
trong Giy chng nhận đủ điều
kin kinh doanh thuốc đi vi
s n buôn dược liu
Cp nht theo
Quyết đnh s
2229/QĐ-BYT
ngày 19/05/2023
ca B Y tế
46.
QT-120 ti Ph lc 2 m
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
B sung phm vi kinh doanh
trong Giy chng nhận đủ điều
kin kinh doanh thuốc đi vi
sn l dược liu
Cp nht theo
Quyết đnh s
2229/QĐ-BYT
ngày 19/05/2023
ca B Y tế
47.
QT-121 ti Ph lc 2 m
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Gia hn giy chng nhận đ
điều kin kinh doanh thuốc đối
với cơ sở bán l dược liu
Cp nht theo
Quyết đnh s
2229/QĐ-BYT
ngày 19/05/2023
ca B Y tế
48.
QT-122 ti Ph lc 2 m
theo Quyết đnh s
2854/-UBND ngày
23/5/2023 ca Ch tch
UBND Thành ph
Gia hn giy chng nhận đ
điều kin kinh doanh thuốc đối
với cơ sở bán buôn dược liu
Cp nht theo
Quyết đnh s
2229/QĐ-BYT
ngày 19/05/2023
ca B Y tế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2604/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt, bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2604/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 634/QĐ-TTPVHCC

Văn bản liên quan Quyết định 2604/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×