• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 47/QĐ-UBND Đồng Tháp 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thiết bị y tế

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 12/01/2026 17:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 47/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Thành Ngại
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thiết bị y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 47/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 47/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 47/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Tháp, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tcnh chính được sa đổi, b sung
phê duyt Quy trình nội bộ giải quyết th tcnh chính lĩnh vực
thiết bị y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tnh Đng Tháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
B trưởng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hưng dn v nghip v kim soát thủ
tục hành chính;
Căn c Quyết định s 2495/QĐ-BYT ngày 04 tháng 8 năm 2025 ca B trưng
B Y tế v vic công b Danh mc th tc hành chính sa đổi, b sung mc phí theo
Thông tư s 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 ca B trưng B i cnh
quy đnh mc thu, min mt s khon phí, l phí nhm h tr cho doanh nghip, người
dân; Quyết định số 3618/QĐ-BYT ngày 24/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc
công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thiết bị y tế quy định tại
Thông số 44/2025/TT-BYT thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) sửa đổi, bổ sung và phê duyt Quy trình ni b gii quyết TTHC lĩnh vc
thiết b y tế thuc thm quyn gii quyết ca S Y tế tnh Đng Tháp, c th:
1. TTHC cấp tỉnh
- Lĩnh vực thiết bị y tế:
+ TTHC sửa đổi, bổ sung: 04 TTHC;
47
12
2
2. Nội dung cụ thể của từng TTHC;
3. Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử đối với các TTHC;
4. Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối
với các TTHC.
(Có phụ lục kèm theo, gồm: Phụ lục 1: Danh mục TTHC; Phụ lục 2: Nội
dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội
bộ, liên thông, điện tử đối với từng TTHC).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Y tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp chịu trách nhiệm
về hình thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang Thông tin
Điện tử của quan, đơn vị theo đúng quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền
tiếp nhậngiải quyết của quan, đơn vị mình.
2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp các quan, đơn vị liên quan cập nhật
nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông điện tử của TTHC lên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC
lên sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết địnhy thay thế Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 19/8/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc công bố Danh mục TTHC được
sửa đổi, bổ sung và phê duyt Quy trình ni b gii quyết TTHC lĩnh vc thiết b
y tế thuc thm quyn gii quyết ca S Y tế tnh Đng Tp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phườngcác t chứccá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KS TTHC);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP: LĐVP, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Đ).
CHỦ TỊCH
Phạm Thành Ngại
Phụ lục 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2026 ca Ch tch y ban nhânn tnh Đng Tháp)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TTHC ln tng,
kng thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
I. LĨNH VỰC THIẾT BỊ Y TẾ
1
1.003006
Công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y
tế
x
x
x
2
1.003029
ng b tiêu chun áp dng đối vi thiết
b y tế thuc loi A, B
x
x
x
3
1.003039
Công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y
tế thuộc loại B, C, D
x
x
x
4
3.000449
Công bố đối với nguyên liệu sản xuất
thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất
ma túy và tiền chất
x
x
x
47
12
2
Phụ lục 2
NI DUNG; TNH PHN H SƠ, KT QU GII QUYT TH TC
HÀNH CNH CN PHI S HÓA; QUY TRÌNH NI B, LN THÔNG,
ĐIN T ĐI VI TNG TH TC NH CHÍNH
I. LĨNH VỰC THIẾT BỊ Y TẾ
1. Công b đủ điu kin sn xut thiết b y tế (Mã TTHC - 1.003006)
(1) Trình tự thực hin:
- Bước 1: Trước khi thực hiện sản xuất thiết bị y tế, sở sản xuất thiết bị y
tế trách nhiệm nộp hồ công bố về Sở Y tế nơi đặt địa điểm sản xuất (việc
xác định địa điểm sản xuất được dựa vào địa điểm ghi trong giấy chứng nhận hệ
thống quản chất lượng). Trường hợp nhiều địa điểm sản xuất tại nhiều tỉnh
khác nhau thì phải thực hiện việc công bố theo từng tỉnh.
- Bước 2: Khi nhận hồ (bao gồm cả giấy tờ xác nhận đã nộp phí theo quy
định của Bộ Tài chính), Sở Y tế trên địa bàn nơi đặt sở sản xuất thiết bị y tế
đăng tải công khai trên Cổng thông tin điện tử về quản thiết bị y tế các thông
tin và hồ công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 09, 02733 99384; Lĩnh vực Y tế; tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương,
phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy s 12, 02773 898 956; Lĩnh vc Y tế; tại địa chỉ: s 10, Lê Th
Riêng, phưng Cao nh, tnh Đng Tháp.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn; https://imda.moh.gov.vn/
(3) Cách thức thực hin: Nộp hồ trực tuyến qua mạng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
+ Văn bản công bố đủ điều kiện sản xuất;
+ Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quảnchất lượng ISO.
+ Các giấy tờ chứng minh đáp ứng điều kiện đối với sở sản xuất thiết bị
y tế chứa chất ma túy tiền chất, ngoài việc đáp ứng các điều kiện quy định
đạt tiêu chuẩn hệ thống quản chất lượng ISO 13485, phải đáp ứng thêm các yêu
cầu sau đây:
3
. hệ thống theo dõi quản quá trình xuất, nhập, tồn kho, sử dụng nguyên
liệuchất ma túy và tiền chất, quá trình xuất, nhập, tồn kho thiết bị y tế, nguyên
liệuchứa chất ma túy và tiền chất;
. Thiết bị y tế, nguyên liệu chứa chất ma túy tiền chất được bảo quản
một khu vực riêng trong kho hoặc kho riêng, phải bảo đảm an toàn.
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết: 0 ngày.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Y tế.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Số Công bố.
(9) Lệ phí, phí (nếu có):
- Phí: Phí thẩm định Điều kiện kinh doanh thuộc lĩnh vực thiết bị y tế:
+ Từ ngày 01/7/2025 đến 31/12/2026: 1.500.000 đồng/01 hồ sơ;
+ Từ ngày 01/01/2027: 3.000.000 đồng/01 hồ sơ.
- Lệ phí: không có.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Phụ lục I: Văn bản công bố đủ điều kiện sản xuất theo Mẫu số 01 quy định
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông 44/2025/TT-BYT.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Yêu cu đối vi mt s giy t trong h sơ:
1. Văn bn công b đủ điu kin sn xut: theo Mu s 01 quy định ti Ph
lc I ban hành kèm theo Thông tư 44/2025/TT-BYT;
2. Giy chng nhn đạt tiêu chun qun lý cht lượng ISO 13485:
- Được cp bi t chc đánh giá s phù hp theo quy định ca pháp lut.
- Bn gc hoc bn sao có chng thc hoc bn sao có xác nhn ca cơ s đề
ngh công b đủ điu kin sn xut đối vi Giy chng nhn đạt tiêu chun qun
lý cht lượng.
- Trưng hp tài liu không bng tiếng Anh hoc không bng tiếng Vit
thì phi dch ra tiếng Vit. Bn dch phi đưc chng thc theo quy đnh ca
pháp lut.
3. Bn gc có xác nhn ca cơ s đề ngh công b đủ điu kin sn xut các
giy t chng minh đáp ng điu kin quy định đối vi cơ s sn xut thiết b y tế
cha cht ma túy tin cht, ngoài vic đáp ng các điu kin quy định đạt
tiêu chun h thng qun cht lượng ISO 13485, phi đáp ng thêm các yêu cu
sau đây:
4
a) h thng theo dõi qun quá trình xut, nhp, tn kho, s dng nguyên
liu là cht ma túy và tin cht, quá trình xut, nhp, tn kho thiết b y tế, nguyên
liu có cha cht ma túy và tin cht;
b) Thiết b y tế, nguyên liu có cha cht ma túy và tin cht được bo qun
mt khu vc riêng trong kho hoc kho riêng, phi bo đảm an toàn.
Điu kin v qun lý cht lượng ca cơ s sn xut thiết b y tế
1. Đạt tiêu chun h thng qun lý cht lượng ISO 13485.
2. Đối vi cơ s sn xut thiết b y tế có cha cht ma túy và tin cht, ngoài
vic đáp ng các điu kin quy định đạt tiêu chun h thng qun cht lượng
ISO 13485, phi đáp ng thêm các yêu cu sau đây:
a) h thng theo dõi qun quá trình xut, nhp, tn kho, s dng nguyên
liu là cht ma túy và tin cht, quá trình xut, nhp, tn kho thiết b y tế, nguyên
liu có cha cht ma túy và tin cht;
b) Thiết b y tế, nguyên liu có cha cht ma túy và tin cht được bo qun
mt khu vc riêng trong kho hoc kho riêng, phi bo đảm an toàn.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
1. Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ
về quảnthiết bị y tế;
2. Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11
năm 2021 của Chính phủ về quảnthiết bị y tế;
3. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
5. Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân;
6. Thông số 44/2025/TT-BYT ngày 22 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, giải quyết một số thủ
tục hành chính trong lĩnh vực thiết bị y tế thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế quy
định về mẫu văn bản, báo cáo thực hiện quảnthiết bị y tế.
7. Quyết định số 3618/QĐ-BYT ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thiết bị y tế
quy định tại Thông số 44/2025/TT-BYT thuộc phạm vi chức năng quảncủa
Bộ Y tế;
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
- Văn bản công bố đủ điều kiện sản xuất;
5
- Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quảnchất lượng ISO;
- Các giấy tờ chứng minh đáp ứng điều kiện đối với sở sản xuất thiết bị y
tế chứa chất ma túy và tiền chất, ngoài việc đáp ứng các điều kiện quy định đạt
tiêu chuẩn hệ thống quảnchất lượng ISO 13485.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Kèm theo Mẫu đơn/Tờ khai của TTHC.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC: thực hiện theo quy trình
Bộ Y tế cấu hình tại Cổng thông tin điện tử về quản trang thiết bị y tế
(https://imda.moh.gov.vn/).
6
Phụ lục I
Mẫu số 01
TÊN SỞ
SẢN XUẤT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………
……
1
.……, ngày........ tháng........ năm 20…
VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế
Kính gửi: .............
2
...................
1. Tên sở sản xuất:
số thuế: …………………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở: ……..
3
………………………………………………………
Địa chỉ sản xuất: .......................
4
…………………………………………...
Điện thoại: ................................ ………….. Fax: ………………………..
Email: ....................................... Website (nếu có): …………..
2. Người đại diện hợp pháp của sở sản xuất:
Họ và tên: ……………………………………………………………………
Số căn cước/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: ………..
Điện thoại cố định: .......................Điện thoại di động: ……………………
3. Các thiết bị y tế do sở sản xuất:
STT
Tên thiết bị y tế
Quy mô dự kiến
(sản phẩm/năm)
1.
2.
Công bố sở đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế
Hồ kèm theo gồm:
1.
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quảnchất lượng ISO 13485
2.
Tài liệu về hệ thống theo dõi quản lý quá trình xuất, nhập, tồn kho, sử dụng
nguyên liệuchất ma túy và tiền chất, quá trình xuất, nhập, tồn kho thiết bị y
tếchứa chất ma túy và tiền chất và kho bảo quản
sở công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế cam kết:
1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếusự giả
mạo, không đúng sự thật sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệmsẽ bị xử lý theo quy định
của pháp luật.
2. Bảo đảm và duy trì các điều kiện đã công bố trong quá trình hoạt động của sở.
7
3. Cập nhật các thay đổi liên quan đến hồ công bố đủ điều kiện sản xuất theo quy định.
Người đại diện hợp pháp của sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữsố
__________________________
1
Địa danh
2
Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi sở sản xuất đặt trụ sở
3
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
4
Nếu trùng với địa chỉ đăng ký kinh doanh thì ghi “tại trụ sở”
8
2. Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với thiết bị y tế thuộc loại A, B (Mã
TTHC - 1.003029)
(1) Trình tự thực hin:
- Bước 1: Trước khi đưa thiết bị y tế thuộc loại A, B lưu thông trên thị trường,
sở công bố tiêu chuẩn áp dụng trách nhiệm nộp hồ công bố về Sở Y tế
nơi đặt trụ sở kinh doanh.
- Bước 2: Khi nhn h sơ (bao gm c giy t c nhn đã np p theo quy định
ca B Tài cnh), S Y tế trên đa bàn nơi đt cơ s kinh doanh thiết b y tế đăng ti
S ng b tiêu chun áp dng đối vi thiết b y tế thuc loi A, B công khai trên Cng
thông tin đin t v qun thiết b y tế và h sơng b tiêu chun áp dng, tri
liu quy định ti khon 5 Điu 26 Ngh định 98/2021/NĐ-CP.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 09, 02733 99384; Lĩnh vực Y tế; tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương,
phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy s 12, 02773 898 956; Lĩnh vc Y tế; tại địa chỉ: s 10, Lê Th
Riêng, phưng Cao nh, tnh Đng Tháp.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn; https://imda.moh.gov.vn/
(3) Cách thức thực hin: Nộp hồ trực tuyến qua mạng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
+ Văn bản công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế thuộc loại A, B.
+ Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quảnchất lượng ISO 13485.
+ Giấy ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế cho tổ chức đứng tên công bố
tiêu chuẩn áp dụng, trừ trường hợp Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh của
Việt Nam là chủ sở hữu thiết bị y tế.
+ Giấy xác nhận đủ điều kiện bảo hành do chủ sở hữu thiết bị y tế cấp, trừ
trường hợp thiết bị y tế sử dụng một lần theo quy định của chủ sở hữu thiết bị y tế
hoặc có tài liệu chứng minh không có chế độ bảo hành.
+ Tài liệu tả tóm tắt kỹ thuật thiết bị y tế bằng tiếng Việt, kèm theo tài
liệu kỹ thuật tả chức năng, thông số kỹ thuật của thiết bị y tế do chủ sở hữu
thiết bị y tế ban hành.
Riêng đối với thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát in vitro: tài liệu
kỹ thuật bằng tiếng Việt kèm theo tài liệu về nguyên vật liệu, về an toàn của sản
9
phẩm, quy trình sản xuất, các báo cáo nghiên cứu lâm sàng tiền lâm sàng bao
gồm báo cáo độ ổn định.
+ Giấy chứng nhận hợp chuẩn theo quy định hoặc bản tiêu chuẩn sản phẩm
do chủ sở hữu thiết bị y tế công bố.
Riêng đối với thiết bị y tế sản xuất trong nước bổ sung kết quả đánh giá các
thông số hóa, lý, vi sinh và các thông số khác do sở đủ điều kiện theo quy định
của pháp luật về đánh giá sự phù hợp cấp hoặc Giấy chứng nhận đánh giá chất
lượng do quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp đối với thiết bị y tế chẩn đoán
in vitro. Kết quả đánh giá phải phù hợp với tiêu chuẩnchủ sở hữu thiết bị y tế
công bố.
+ Tài liệu hướng dẫn sử dụng của thiết bị y tế.
+ Mẫu nhãn sẽ sử dụng khi lưu hành tại Việt Nam của thiết bị y tế.
+ Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với thiết bị y tế nhập khẩu.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
(5) Thời hạn giải quyết: 0 ngày.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Y tế.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Số Công bố.
(9) Phí, lệ phí (nếu có):
- Phí:
+ Phí thm địnhng b thiết b y tế loi A: Từ ngày 01/7/2025 đến
31/12/2026: 500.000 đồng/1 hồ sơ; từ ngày 01/01/2027: 1.000.000 đồng/1 h sơ.
+ Phí thm định công b thiết b y tế loi B: T ngày 01/7/2025 đến
31/12/2026: 1.500.000 đng/1 h sơ; t ngày 01/01/2027: 3.000.000đồng/1 h sơ.
- Lệ phí: không có.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Phụ lục I: Văn bản công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế thuộc loại
A, B theo Mẫu số 02 Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông số 44/2025/TT-BYT;
- Phụ lục II: Giấy ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế cho tổ chức đứng tên
công bố tiêu chuẩn áp dụng;
- Phụ lục III: Giấy xác nhận sở đủ điều kiện bảo hành;
- Phụ lục IV: Tài liệutả tóm tắt kỹ thuật thiết bị y tế;
Phụ lục V: Tài liệu kỹ thuật đối với thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm
soát invitro.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
10
Yêu cầu đối với một số giấy tờ trong hồ sơ:
1. Văn bản công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế thuộc loại A, B: theo
Mẫu số 02 Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông s
44/2025/TT-BYT.
2. Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quảnchất lượng ISO 13485:
- Còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ bảo đảm luôn còn hiệu lực trong
suốt quá trình thực hiện.
- Nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của
sở đề nghị cấp số lưu hành.
- Trường hợp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản chất lượng không bằng
tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải
được chứng thực theo quy định của pháp luật.
3. Giấy ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế cho tổ chức đứng tên công bố
tiêu chuẩn áp dụng:
- Theo Mẫu quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông số 44
/2025/TT-BYT còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ, trừ trường hợp Doanh
nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh của Việt Nam chủ sở hữu thiết bị y tế
bảo đảm luôn còn hiệu lực trong suốt quá trình thực hiện.
- Đối với thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nộp bản gốc hoặc bản sao
chứng thực;
- Đối với thiết bị y tế nhập khẩu: Nộp bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự
hoặcbản sao có chứng thực của bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự.
4. Giấy xác nhận đủ điều kiện bảo hành:
- Theo Mẫu quy định tại phụ lục VI ban hành kèm theo Thông số
44/2025/TT-BYT do chủ sở hữu thiết bị y tế cấp, trừ trường hợp thiết bị y tế sử
dụng một lần theo quy định của chủ sở hữu thiết bị y tế hoặc tài liệu chứng
minh không có chế độ bảo hành.
- Đối với thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nộp bản gốc hoặc bản sao
chứng thực;
- Đối với thiết bị y tế nhập khẩu: Nộp bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự
hoặc bản sao có chứng thực của bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự.
5. Đối với Giấy chứng nhận hợp chuẩn hoặc Bản tiêu chuẩn chủ sở hữu
thiết bị y tế công bố áp dụng: Nộp bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của tổ chức
đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng. Trường hợp Bản tiêu chuẩn không bằng
tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải
được chứng thực theo quy định của pháp luật.
6. Đối với tài liệu hướng dẫn sử dụng của thiết bị y tế: Nộp bản bằng tiếng
Việt có xác nhận của tổ chức đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng, kèm theo bản
gốc bằng tiếng Anh do chủ sở hữu thiết bị y tế ban hành đối với thiết bị y tế nhập
11
khẩu. Trường hợp tài liệu hướng dẫn sử dụng không bằng tiếng Anh hoặc không
bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo
quy định của pháp luật.
7. Đối với mẫu nhãn: Nộp bản mẫu nhãn xác nhận của tổ chức đứng tên
công bố tiêu chuẩn áp dụng. Mẫu nhãn phải đáp ứng các yêu cầu theo quy định
của pháp luật về nhãn hàng hóa.
8. Đối với giấy chứng nhận lưu hành tự do: Nộp bản đã được hợp pháp hóa
lãnh sự hoặc bản sao chứng thực của bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự. Trường
hợp giấy chứng nhận lưu hành tự do không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng
Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của
pháp luật.
9. Đối với bản kết quả đánh giá các thông số hóa, lý, vi sinh và các thông số
khác do sở đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đánh giá s phù hợp
cấp hoặc Giấy chứng nhận đánh giá chất lượng do quan thẩm quyền của
Việt Nam cấp đối với thiết bị y tế chẩn đoán in vitro: Nộp bản gốc hoặc bản sao
chứng thực.
* Điều kiện của tổ chức được đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng
1. Tổ chức được đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng bao gồm:
a) Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh của Việt Nam chủ sở hữu thiết
bị y tế;
b) Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh của Việt Nam được ủy quyền
của chủ sở hữu thiết bị y tế;
c) Văn phòng đại diện thường trú tại Việt Nam của thương nhân nước ngoài
thương nhân đóchủ sở hữu thiết bị y tế hoặc được ủy quyền của chủ sở hữu
thiết bị y tế.
2. Tổ chức đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng phải sở bảo hành tại
Việt Nam hoặc phải hợp đồng với tổ chức đủ năng lực bảo hành thiết bị y tế,
trừ trường hợp các thiết bị y tế sử dụng một lần theo quy định của chủ sở hữu thiết
bị y tế hoặc có tài liệu chứng minh không có chế độ bảo hành.
Trường hợp tổ chức đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng thuộc quy định tại
điểm c khoản 1 Điều này thì chủ sở hữu thiết bị y tế phải sở bảo hành tại
Việt Nam hoặc phảihợp đồng với sở đủ năng lực bảo hành thiết bị y tế, trừ
trường hợp các thiết bị y tế sử dụng một lần theo quy định của chủ sở hữu thiết bị
y tế hoặc có tài liệu chứng minh không có chế độ bảo hành.
sở bảo hành phải được chủ sở hữu thiết bị y tế chứng nhận đủ năng lực
bảo hành sản phẩm.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
1. Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ
về quảnthiết bị y tế;
12
2. Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11
năm 2021 của Chính phủ về quảnthiết bị y tế;
3. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
5. Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân;
6. Thông số 44/2025/TT-BYT ngày 22 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, giải quyết một số thủ
tục hành chính trong lĩnh vực thiết bị y tế thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế quy
định về mẫu văn bản, báo cáo thực hiện quảnthiết bị y tế.
7. Quyết định số 3618/QĐ-BYT ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thiết bị y tế
quy định tại Thông số 44/2025/TT-BYT thuộc phạm vi chức năng quảncủa
Bộ Y tế;
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
- Phụ lục I: Văn bản công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế thuộc loại
A, B theo Mẫu số 02 Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông số 44/2025/TT-BYT.
- Phụ lục II: Giấy ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế cho tổ chức đứng tên
công bố tiêu chuẩn áp dụng.
- Phụ lục III: Giấy xác nhận sở đủ điều kiện bảo hành.
- Phụ lục IV: Tài liệutả tóm tắt kỹ thuật thiết bị y tế.
- Phụ lục V: Tài liệu kỹ thuật đối với thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu
kiểm soát in vitro.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Kèm theo Mẫu đơn/Tờ khai của TTHC.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC: thực hiện theo quy trình
Bộ Y tế cấu hình tại Cổng thông tin điện tử về quản trang thiết bị y tế
(https://imda.moh.gov.vn/).
13
Phụ lục I
Mẫu số 02
TÊN SỞ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………
……
1
……, ngày........ tháng........ năm 20…
VĂN BẢN CÔNG BỐ
Tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế thuộc loại A
Kính gửi: .............
2
...................
1. Tên sở công bố: ..............................................................................
số thuế hoặc Số giấy phép thành lập Văn phòng đại diện: .................
Địa chỉ: ……
3
……… ...............................................................................
Điện thoại cố định: .. .....................……….Fax: .. ...................................
Email: ...........................................……… ...............................................
2. Người đại diện hợp pháp của sở:
Họ và tên: ................................................................................................
Số căn cước/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: .........................
Điện thoại cố định: .......................Điện thoại di động: ...........................
3. Thiết bị y tế thuộc loại A:
Thiết bị y tế chung
4
: hoặc thiết bị y tế chẩn đoán in vitro:
Tên thiết bị y tế
5
: .....................................................................................
Tên thương mại
6
(nếu có): .........................................................................
Mã Global Medical Device Nomenclature - GMDN (nếu có): .................
Chủng loại: ..............................................................................................
sản phẩm (nếu có): ............................................................................
Quy cách đóng gói (nếu có): ....................................................................
Mục đích sử dụng: ...................................................................................
Tên sở sản xuất: ..................................................................................
Địa chỉ sở sản xuất: .............................................................................
Tiêu chuẩn áp dụng: ................................................................................
4. Đối với thiết bị y tế chứa chất ma túy, tiền chất:
Tên chất ma túy, tiền chất: …………………. Tên khoa học: ……………
Mã thông tin CAS: ..................................................................................
Nồng độ, hàm lượng chất ma túy, tiền chất: ............................................
14
Tổng hàm lượng chất ma túy, tiền chất trong một đơn vị đóng gói nhỏ nhất:
.........................................................................................................................
5. Thông tin về chủ sở hữu thiết bị y tế:
Tên chủ sở hữu: .......................................................................................
Địa chỉ chủ sở hữu: ..................................................................................
6. Thông tin về sở bảo hành (nếu có):
Tên sở: ................................................................................................
Địa chỉ: ....................................................................................................
Điện thoại cố định: ....................... Điện thoại di động: ..........................
7. Số công bố đủ điều kiện sản xuất đối với thiết bị y tế sản xuất trong nước:..
.............................................................................................................
Công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế loại A
Hồ kèm theo gồm:
1.
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quảnchất lượng ISO 13485
2.
Giấy ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế
3.
Giấy xác nhận đủ điều kiện bảo hành
4.
Tài liệutả tóm tắt kỹ thuật thiết bị y tế bằng tiếng Việt
5.
Tài liệu kỹ thuậttả chức năng, thông số kỹ thuật của thiết bị y tế do
chủ sở hữu thiết bị y tế ban hành
6.
Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt kèm theo tài liệu về nguyên vật liệu,
về an toàn của sản phẩm, quy trình sản xuất, các báo cáo nghiên cứu
lâm sàng và tiền lâm sàng bao gồm báo cáo độ ổn định đối với thuốc
thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát in vitro.
7.
Bản tiêu chuẩnchủ sở hữu thiết bị y tế công bố áp dụng
8.
Giấy chứng nhận hợp chuẩn
9.
Đối với thiết bị y tế sản xuất trong nước: kết quả đánh giá các thông số
hóa, lý, vi sinh và các thông số khác do sở đủ điều kiện theo quy
định của pháp luật về đánh giá sự phù hợp cấp hoặc Giấy chứng nhận
đánh giá chất lượng do quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp đối
với thiết bị y tế chẩn đoán in vitro
10.
Tài liệu hướng dẫn sử dụng của thiết bị y tế bằng tiếng Việt; đối với thiết
bị y tế nhập khẩu kèm theo bản gốc bằng tiếng Anh do chủ sở hữu thiết
bị y tế ban hành
11.
Mẫu nhãn thiết bị y tế
15
12.
Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với thiết bị y tế nhập khẩu
sở công bố tiêu chuẩn áp dụng cam kết:
1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếusự
giả mạo, không đúng sự thật sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm sẽ bị xử theo
quy định của pháp luật.
2. Bảo đảm chất lượnglưu hành thiết bị y tế theo đúng hồ đã công bố.
3. Cập nhật các thay đổi liên quan đến hồ công bố tiêu chuẩn áp dụng theo quy định.
Người đại diện hợp pháp của sở
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữsố
__________________________
1
Địa danh
2
Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi sở đặt trụ sở
3
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
4
thiết bị y tế không phải thiết bị y tế chẩn đoán in vitro.
5
Ghi tên thiết bị y tế bằng tiếng Việt phù hợp với mục đích sử dụng của thiết bị y tế,
trừ trường hợp không thể Việt hóa.
6
Ghi tên thương mại do Chủ sở hữu thiết bị y tế đặt
16
Mẫu số 03
TÊN SỞ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………
……
1
……, ngày........ tháng........ năm 20…
VĂN BẢN CÔNG BỐ
Tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế thuộc loại B
Kính gửi: .............
2
...................
1. Tên sở công bố: ..............................................................................
số thuế hoặc Số giấy phép thành lập Văn phòng đại diện: .................
Địa chỉ: ……
3
……… ...............................................................................
Điện thoại cố định: .. .....................……….Fax: .. ...................................
Email: ...........................................……… ...............................................
2. Người đại diện hợp pháp của sở:
Họ và tên: ................................................................................................
Số căn cước/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: .........................
Điện thoại cố định: .......................Điện thoại di động: ...........................
3. Thiết bị y tế thuộc loại B:
Thiết bị y tế chung
4
: hoặc thiết bị y tế chẩn đoán in vitro:
Tên thiết bị y tế
5
: .....................................................................................
Tên thương mại
6
(nếu có): ........................................................................
Mã Global Medical Device Nomenclature - GMDN (nếu có): .................
Chủng loại: ..............................................................................................
sản phẩm (nếu có): ............................................................................
Quy cách đóng gói (nếu có): ....................................................................
Mục đích sử dụng: ...................................................................................
Tên sở sản xuất: ..................................................................................
Địa chỉ sở sản xuất: .............................................................................
Tiêu chuẩn áp dụng: ................................................................................
4. Đối với thiết bị y tế chứa chất ma túy, tiền chất:
Tên chất ma túy, tiền chất: ……………Tên khoa học: ………..……
Mã thông tin CAS: ..................................................................................
Nồng độ, hàm lượng chất ma tuý, tiền chất: ............................................
Tổng hàm lượng chất ma tuý, tiền chất trong một đơn vị đóng gói nhỏ nhất:
…………..................................................................................................
5. Thông tin về chủ sở hữu thiết bị y tế:
17
Tên chủ sở hữu: .......................................................................................
Địa chỉ chủ sở hữu: ..................................................................................
6. Thông tin về sở bảo hành (nếu có):
Tên sở: ................................................................................................
Địa chỉ: ....................................................................................................
Điện thoại cố định: ....................... Điện thoại di động: ..........................
7. Số công bố đủ điều kiện sản xuất đối với thiết bị y tế sản xuất trong nước:
.............................................................................................................
Công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế loại B
Hồ kèm theo gồm:
1.
Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quảnchất lượng ISO 13485
2.
Giấy ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế
3.
Giấy xác nhận đủ điều kiện bảo hành
4.
Tài liệutả tóm tắt kỹ thuật thiết bị y tế bằng tiếng Việt
5.
Tài liệu kỹ thuậttả chức năng, thông số kỹ thuật của thiết bị y tế do chủ sở
hữu thiết bị y tế ban hành
6.
Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt kèm theo tài liệu về nguyên vật liệu, về an toàn
của sản phẩm, quy trình sản xuất, các báo cáo nghiên cứu lâm sàng và tiền lâm
sàng bao gồm báo cáo độ ổn định đối với thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu
kiểm soát in vitro
7.
Bản tiêu chuẩnchủ sở hữu thiết bị y tế công bố áp dụng
8.
Giấy chứng nhận hợp chuẩn
9.
Đối với thiết bị y tế sản xuất trong nước: kết quả đánh giá các thông số hóa, lý, vi
sinh và các thông số khác do sở đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về
đánh giá sự phù hợp cấp hoặc Giấy chứng nhận đánh giá chất lượng do quan
thẩm quyền của Việt Nam cấp đối với thiết bị y tế chẩn đoán in vitro
10.
Tài liệu hướng dẫn sử dụng của thiết bị y tế bằng tiếng Việt; đối với thiết bị y tế
nhập khẩu kèm theo bản gốc bằng tiếng Anh do chủ sở hữu thiết bị y tế ban hành
11.
Mẫu nhãn thiết bị y tế
12.
Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với thiết bị y tế nhập khẩu
sở công bố tiêu chuẩn áp dụng cam kết:
1. Nội dung thông tin công bố chính xác, hợp pháp theo đúng quy định. Nếu sự giả
mạo, không đúng sự thật sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệmsẽ bị xử lý theo quy định của pháp
luật.
2. Bảo đảm chất lượnglưu hành thiết bị y tế theo đúng hồ đã công bố.
3. Cập nhật các thay đổi liên quan đến hồ công bố tiêu chuẩn áp dụng theo quy định.
18
Người đại diện hợp pháp của sở
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữsố
__________________________
1
Địa danh
2
Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi sở đặt trụ sở
3
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
4
thiết bị y tế không phải thiết bị y tế chẩn đoán in vitro
5
Ghi tên thiết bị y tế bằng tiếng Việt phù hợp với mục đích sử dụng của thiết bị y tế, trừ trường
hợp không thể Việt hóa
6
Ghi tên thương mại do Chủ sở hữu thiết bị y tế đặt
19
Phụ lục II
MẪU GIẤY ỦY QUYN
Tiêu đề của chủ sở hữu thiết bị y tế (tên, địa chỉ)
Ngày...... tháng...... năm 20...
GIẤY ỦY QUYN
Kính gửi: ……………………..
Chúng tôi, (Tên và địa chỉ chủ sở hữu), với cách là chủ sở hữu thiết bị y tế bằng văn
bản này ủy quyền cho (Tên địa chỉ của sở đứng tên đăng lưu hành) được lưu hành
tại thị trường Việt Nam các thiết bị y tế sau:
We, (name and address of the Product Owner), as the owner of the medical devices
listed hereunder, hereby authorize (name and address of the organization authorized to
announce applicable standards in its name or register for circulation) to place/ register
the following medical devices to the market of Vietnam:
..........(Liệtdanh mục các thiết bị y tế).........
"..........(List of the medical device)....."
Chúng tôi cam kết cung cấp, hỗ trợ các yêu cầu liên quan đến thông tin, chất lượng
bảo đảm các điều kiện về bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng và cung cấp vật tư, phụ kiện
thay thế thiết bị y tế nêu trên.
We hereby commit to provide and support any inquiry related to the information
and quality of the medical devices, guarantee all warranty, maintenance and service
conditions and supply replacement materials and accessories for the medical devices.
Thư ủy quyền này hiệu lực đến thời đim...(ngày/tháng/năm)
This Letter of Authorization is valid until....date (dd/mm/yy)
Người đại diện hợp pháp của Chủ sở hu
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ
20
Phụ lục III
MẪU GIẤY XÁC NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BẢO HÀNH
Tiêu đề của chủ sở hữu thiết bị y tế (tên, địa chỉ):
………. Ngày...... tháng...... năm 20...
GIẤY XÁC NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BẢO HÀNH
Tên: .........................................................................................................
Địa ch......................................................................................................
với cách chủ sở hữu trang thiết bị xác nhận sở có tên dưới đây đủ
điều kiện bảo hành thiết bị y tế của ..............
1
................:
Tên thiết b
y tế
Tên s
bảo nh
số thuế
Địa ch
Điện thoi
cố đnh
Điện thoi
di đng
sở 1
......
sở 2
sở 1
sở 2
......
sở 3
......
......
Người đại diện hợp pháp của Chủ sở hu
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức
danh) Xác nhận bằng dấu hoặc
chữ
1
Ghi đầy đủ tên của chủ sở hữu thiết bị y tế
21
Phụ lục IV
TÀI LIỆU TẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT THIẾT BỊ Y T
Mẫu số 02
TÀI LIỆUTẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HÓA CHẤT,
CHẾ PHẨM CHỈMỘT MỤC ĐÍCHKHỬ KHUẨN
THIẾT BỊ Y TẾ
_______
Tên sở đănglưu hành thiết bị y tế (tên, địa chỉ)
Ngày.......... tháng.......... năm 20......
STT
Đề mục
Nội dung
1
tả sản phẩm thiết bị y tế
1.1
tả thiết bị y tế
Bao gồm các thông tin về:
a) Các thành phần của chế phẩm:
- Các thành phần chính (các chấthoạt tính khử khuẩn):
Hàm lượng; Nhà sản xuất;số Liên hiệp quốc UN No.
(nếu có).
- Các thành phần phụ khác của chế phẩm kèm hàm lượng.
b) Đặc tính lý hóa của chế phẩm: Tỷ trọng với chất lỏng;
Khả năng bắt lửa, điểm chớp; Khả năng ăn mòn; Độ bền
bảo
quản; Độ acid, kiềm hoặc pH; Khả năng hỗn hợp với chế
phẩm khác.
c) Hiệu lực sinh học của chế phẩm:
- chế tác động của chế phẩm để tiệt khuẩn/khử
khuẩn/làm sạch...
- Khả năng tiệt khuẩn/khử khuẩn/làm sạch..., chủng loại vi
khuẩn.
- Liều lượng sử dụng.
- Phương pháp sử dụng.
- Thời gian tiếp xúc của hóa chất với các vi sinh vật khảo
nghiệm.
- Khoảng thời gian giữa các lần sử dụng (đối với chế phẩm
có tác dụng tồn lưu)
- Môi trường pha loãng nếu(nước, dầu…)
d) Dạng chế phẩm.
e) Điều kiện bảo quản.
f) Hạn sử dụng.
1.2
Mục đích/Chỉ
định sử dụng
Nêu mục đích sử dụng/chỉ định sử dụng của sản phẩm dự
kiến ghi trên nhãn hoặc tờ hướng dẫn sử dụng.
1.3
Hướng dẫn sử
dụng
Tóm tắt hướng dẫn về cách sử dụng, cách bảo quản chú
ý an toàn khi sử dụng chế phẩm…theo như Tờ hướng dẫn
sử dụng hoặc Tờ thông tin của thiết bị y tế.
1.4
Chống chỉ định
Thông tin về những trường hợp không được chỉ định sử
dụng thiết bị y tế do an toàn cho người sử dụng, cho
môi trường…; theo đúng nội dung ghi trên nhãn sản phẩm
theo đúng nội dung đã được phê duyệt tại nước sản xuất
(nếu có).
22
1.5
Cảnh báo và thận
trọng
Những thông tin cảnh báo những điểm cần thận trọng
khi sử dụng:
a) Các thông tin đánh giá tương thích sinh học của sản
phẩm:
- Các thông tin đánh giá độc tính của sản phẩm như: Độc
cấp tính qua miệng (LD50); độc cấp tính qua da (LD50); độc
cấp tính qua hấp (LC50); khả năng kích thích mắt; khả
năng kích thích da; khả năng gây dị ứng.
- Các thông tin về độc tính sinh thái, khả năng phân hủy
tồn dư.
b) Các thông tin liên quan đến độc cấp tính; độc bán trường
diễn/ trường diễn; độc mãn tính; khả năng gây đột biến gen;
khả năng gây ung thư; độc tính với sinh sảnsự phát triển;
khả năng chuyển hóa trong môi trường; độc tính sinh thái
của chất hoạt tính khử khuẩn (không yêu cầu với hóa
chất, chế phẩm chỉ một mục đích khử khuẩn thiết bị y
tế thuộc loại B
c) Các thông tin y khoa, triệu chứng ngộ độc, thuốc giải độc
(nếu có).
d) Các thông tin khác như phương pháp tiêu hủy chế phẩm
hết hạn hoặc không sử dụng hết; phương pháp tiêu hủy bao
gói chế phẩm.
1.6
Tác dụng bất lợi
thể xảy ra
Thông tin về các tác dụng bất lợi liên quan đến sử dụng sản
phẩm như các tác động xấu thể xảy ra đối với người khi
sử dụng sản phẩm…
2
Thông tin sản phẩm
đã lưu hành tại các
nước (nếu có)
Thông tin các nước cấp đăng lưu hành sản phẩm, ngày
được cấp đăng ký; chỉ định sử dụng của sản phẩm được phê
duyệt tại từng nước.
3
Thông tin liên quan
đến phản ứng bất
lợi, hành động khắc
phục (nếu có)
a) Cung cấp thông tin về số lượng báo cáo phản ứng bất lợi
liên quan đến việc sử dụng thiết bị y tế.
b) Các hành động khắc phục về an toàn trên thị trường.
4
Thông tin về việc
thu hồi sản phẩm
(nếu có)
Thông tin về các trường hợp thu hồi sản phẩm từ khi sản
phẩm được đưa ra thị trường.
Những biện pháp thu hồi/ điều chỉnh hậu mãi đã thực hiện
theo yêu cầu của quan quản lý các nước
5
Nhà sản xuất
Nêu các nhà sản xuất tham gia quá trình sản xuất sản phẩm
hệ thống quảnchất lượng áp dụng
6
Thông tin về đánh
giá chất lượng thiết
bị y tế
Kết quả kiểm nghiệm thành phần, hàm lượng các chất
hoạt tính khử khuẩn; khảo nghiệm đánh giá hiệu lực sinh
học của sản phẩm
sở đănglưu hành cam kết những nội dung trên là đúng sự thậtchịu trách
nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên.
Người đại diện hợp pháp của sở
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ
23
Mẫu số 03
TÀI LIỆUTẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THIẾT BỊ Y TẾ
SẢN XUẤT TRONG NƯỚC KHÔNG PHẢI THUỐC THỬ, CHẤT HIỆU CHUẨN,
VẬT LIỆU KIỂM SOÁT IN VITRO VÀ KHÔNG PHẢI HÓA CHẤT,
CHẾ PHẨM CHỈMỘT MỤC ĐÍCHKHỬ KHUẨN THIẾT BỊ Y TẾ
Tên sở đănglưu hành thiết bị y tế (tên, địa chỉ)
Ngày….tháng….năm 20…..
STT
Đề mục
Nội dung
I
Tóm tắt chung về thiết bị y tế
1.1
tả tổng
quan
tả tổng quan về thiết bị y tế bao gồm: thông tin tả giới thiệu
về thiết bị y tế, các mục đích chỉ định sử dụng, các tính năng mới
nếu có (ví dụ:sử dụng công nghệ nano, trí tuệ nhân tạo, …).
1.2
Lịch sử đưa
sản phẩm ra
thị trường
Cung cấp danh sách các nước sản phẩm đã được bán trên thị
trường, kèm theo năm (nếu có) bắt đầu bán trên thị trường đó.
1.3
Mục đích sử
dụng
Nêu mục đích sử dụng, chỉ định sử dụng của thiết bị y tế như trên nhãn
hoặc tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị y tế đó.
1.4
Thông tin cấp
phép lưu hành
tại các nước
Cung cấp thông tin về tình trạng cấp phép lưu hành sản phẩm tại các
nước sau: các nước thành viên EU, Nhật Bản, Canada, Úc (TGA), Mỹ
(FDA), Anh, Thụy bao gồm tình trạng cấp phép (đã phê duyệt, chờ
phê duyệt, bị từ chối cấp phép, không đăng lưu hành, …), mục đích
sử dụng, chỉ định sử dụng, ngày cấp lần đầu
1.5
Các thông tin
quan trọng liên
quan đến sự an
toàn/ hiệu quả
của sản phẩm
Cung cấp thông tin tóm tắt về các sự cố bất lợi đã xảy ra, các hành
động khắc phục đảm bảo an toàn trên thị trường từ khi sản phẩm
được đưa ra thị trường hoặc trong 5 năm gần đây. Nếu thiết bị y tế
chứa một trong các thành phần sau, thì cần nêu rõ các thành phần
đó:
- Tế bào, mô người hoặc động vật hoặc phái sinh của chúng được
cho sử dụng dưới dạng không còn sống,dụ van tim nhân tạo
nguồn gốc từ lợn, chỉ ruột mèo, …
- Tế bào, mô hoặc phái sinh từ nguồn gốc vi sinh hoặc tái tổ hợp,
dụ sản phẩm bơm căng da dựa trên acid hyaluronic thu được từ quy
trình lên men vi khuẩn,
- Có thành phần bức xạ, ion hóa (ví dụ X-quang), hoặc không ion
hóa (ví dụ la-ze, siêu âm, …).
II
tả thiết bị y tế
2.1
tả thiết bị
y
tế
tả chi tiết hơn các đặc tính của thiết bị y tế để giải thích nguyên lý
hoạt động của thiết bị y tế, giải thích các khái niệm khoa học bản
tạo nên các nguyên tắc bản của thiết bị y tế.tả các thành phần
các phụ kiện được sử dụng giúp thiết bị vận hành cũng như đóng
gói. tả đầy đủ từng thành phần chức năng, vật liệu hoặc nguyên
liệu của thiết bị y tế, kèm theo hình ảnh đại diện của thiết bị y tế dưới
dạng đồ, hình ảnh hoặc bản vẽ, nếu thích hợp.
2.2
Hướng dẫn sử
dụng
Tất cả các thông tin cần thiết được cung cấp từ chủ sở hữu sản phẩm
bao gồm các quy trình, phương pháp, tần suất, thời gian, số lượng
việc chuẩn bị cần được tuân thủ để sử dụng an toàn thiết bị y tế đó.
2.3
Chống chỉ
định
Thông tin về những trường hợp không được sử dụng thiết bị y tế
do an toàn cho người bệnh, dụ: do tiền sử bệnh, đặc điểm sinh
24
của người bệnh... theo đúng nội dung ghi trên nhãn hoặc tài liệu hướng
dẫn sử dụng của thiết bị y tế.
tả chung về các bệnh hoặc trường hợp nhóm đối tượng bệnh
nhân không được sử dụng thiết bị y tế cho mục đích chẩn đoán, điều
trị hoặc giảm nhẹ bệnh tật. Chống chỉ định các trường hợp không
được sử dụng thiết bị y tế rủi ro của việc sử dụng ràng cao hơn
lợi ích có thể mang lại.
2.4
Cảnh báo và
thận trọng
Thông tin cảnh báo về những nguy hiểm cụ thể người dùng cần
phải biết trước khi sử dụng các thiết bị y tế.
Cảnh báo người sử dụng áp dụng các biện pháp thận trọng cần thiết
để sử dụng an toàn và hiệu quả thiết bị y tế.thể bao gồm các hành
động cần thực hiện để tránh ảnh hưởng đến bệnh nhân/người sử dụng,
các ảnh hưởng đóthể không có nguy đe dọa tính mạng hoặc gây
tổn thương nghiêm trọng, nhưng người sử dụng cần phải biết. Mục
thận trọng cũngthể cảnh báo người sử dụng về các tác động bất lợi
khi sử dụng thiết bị y tế hoặc khi sử dụng sai thiết bị y tế đó sự thận
trọng cần thiết để tránh các tác động đó.
2.5
Các tác động
bất lợi tiềm ẩn
Đây những hậu quả không mong muốn nghiêm trọng (tử vong,
bị thương, hoặc các biến cố bất lợi nghiêm trọng) thể xảy ra cho
bệnh nhân/người sử dụng, hoặc các tác dụng phụ từ việc sử dụng thiết
bị y tế đó trong điều kiện bình thường.
2.6
Phương pháp
điều trị thay
thế
tả các quy trình hoặc hành động thay thế để chẩn đoán, điều trị
hoặc giảm nhẹ bệnh tật hoặc tình trạngthiết bị y tế được chỉ định
sử dụng.
2.7
Thông tin về
nguyên vật
liệu
- Cung cấp danh mục các nguyên vật liệu của thiết bị y tếtiếp xúc
trực tiếp (ví dụ: niêm mạc) không trực tiếp (ví dụ: lưu thông dịch
thể bên ngoài) với thể, kèm theo các đặc tính hóa học, sinh
họcvậtcủa chúng.
- Đối với các thiết bị y tế phát ra bức xạ ion hóa, phải cung cấp thông
tin về nguồn phát xạ (ví dụ: đồng vị phóng xạ) vật liệu được sử
dụng để bảo vệ người sử dụng, bệnh nhân tránh bức xạ không mong
muốn.
- Trong trường hợp yêu cầu đặc biệt về tính an toàn của nguyên
vật liệu dụ như tạp chất, mức độ tồn phơi nhiễm với các chất
làm dẻo như Bis(2-ethylhexyl) phthalate (DEHP), cần cung cấp thêm
giấy chứng nhận nguyên vật liệu phù hợp với các tiêu chuẩn liên quan,
phiếu kiểm nghiệm, hoặc đánh giá rủi ro về an toàn của nguyên vật
liệu đó. Tùy theo sự rủi ro khi phơi nhiễm với các nguyên vật liệu
này, có thể yêu cầu các biện pháp bổ sung chẳng hạn như phải thông
báo cho người sử dụng sựmặt của nguyên vật liệu này bằng cách
ghi trên nhãn sản phẩm.
2.8
Các thông số
kỹ thuật
liên
quan
Các đặc điểm về chức năngthông số kỹ thuật về hoạt động của các
thiết bị y tế bao gồm: độ chính xác, độ nhạy, độ đặc hiệu của các thiết
bị y tế đo chẩn đoán, độ tin cậy các yếu tố khác (nếu liên
quan) và các thông số kỹ thuật khác bao gồm hóa học, vật lý, điện,
khí, sinh học, phần mềm, sự trùng, độ ổn định, bảo quản, vận
chuyểnđóng gói.
III
Tóm tắt về tài liệu xác minh và thẩm định thiết kế
Phần này cần tóm tắt hoặc tham chiếu hoặcchứa dữ liệu xác minh thiết kếdữ
liệu thẩm định thiết kế, phù hợp với độ phức tạp và phân loại rủi ro của thiết bị y tế
đó.
25
Tài liệu này bao gồm:
Các giấy chứng nhận hoặc tuyên bố phù hợp với các tiêu chuẩn đã được công nhận
chủ sở hữu sản phẩm áp dụng; và/hoặc
Các tóm tắt hoặc các báo cáo thử nghiệmđánh giá dựa trên các tiêu chuẩn khác,
các phương pháp và thử nghiệm của nhà sản xuất, hoặc cách khác để chứng minh
sự phù hợp với tiêu chuẩn của sản phẩm.
IV
Bằng chứng lâm sàng
Cung cấp bản báo cáo đánh giá lâm sàng của thiết bị y tế. Đánh giá này thể dưới
hình thức xem xét một cách hệ thống các tài liệu tham khảo sẵn, dựa trên kinh
nghiệm lâm sàng đối với thiết bị y tế đó hoặc thiết bị y tế tương tự, hoặc thể bằng
nghiên cứu lâm sàng. Nghiên cứu lâm sàng thường cần thiết đối với các thiết bị y tế
mức độ rủi ro cao, hoặc các thiết bị y tế có ít hoặc không có kinh nghiệm lâm sàng.
Báo cáo đánh giá lâm sàng cần bao gồm mục đích bối cảnh của việc đánh giá lâm
sàng, dữ liệu lâm sàng đầu vào, đánh giá và phân tích dữ liệu, kết luận về tính an toàn
hiệu quả của thiết bị y tế.
Báo cáo đánh giá lâm sàng cần đủ các thông tin cần thiết như một tài liệu độc lập
đểcơ quan quản thể xem xét. Báo cáo đánh giá lâm sàng cần tóm tắt:
- Công nghệthiết bị y tế đó sử dụng, các chỉ định sử dụng, các tuyên bố về tính an
toàn hiệu quả lâm sàng của thiết bị y tế đó nếu có.
- Bản chất phạm vi, quy của dữ liệu lâm sàng được đánh giá.
- Các dữ liệu lâm sàng, các tiêu chuẩn được công nhận chứng minh cho tính an toàn và
hiệu quả của thiết bị y tế.
V
Thông tin về sản xuất
5.1
Nhà sản xuất
Nêu tên, địa chỉ của tất cả các nhà sản xuất tham gia vào quá trình
sản xuấttiệt khuẩn (bao gồm cả các nhà sản xuấttiệt khuẩn
là bên thứ ba).
5.2
Quy trình sản xuất
Quy trình sản xuất cần bao gồm các thông tin đểthể hiểu một
cách tổng quát về quá trình sản xuất. Không yêu cầu các thông
tin chi tiết mang tính độc quyền. Các thông tin này thể được
thể hiện dưới dạng một đồ tiến trình sản xuấttả ngắn gọn
quá trình sản xuất, kiểm tra chất lượng trong quá trình, lắp ráp,
kiểm tra chất lượng đóng gói sản phẩm cuối cùng.
Nếu nhiều nhà sản xuất tham gia vào quá trình sản xuất để
hoàn thiện một sản phẩm thì cần nêu từng nhà sản xuất tham
gia vào hoạt động nào.
sở đănglưu hành cam kết những nội dung trên là đúng sự thậtchịu trách
nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên.
Người đại diện hợp pháp của sở
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ
26
Mẫu số 04
TÀI LIỆUTẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THIẾT BỊ Y TẾ NHẬP KHẨU
KHÔNG PHẢI THUỐC THỬ, CHẤT HIỆU CHUẨN, VẬT LIỆU KIỂM SOÁT IN
VITRO VÀ KHÔNG PHẢI HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM CHỈMỘT MỤC ĐÍCH
KHỬ KHUẨN THIẾT BỊ Y TẾ
Tên sở đănglưu hành thiết bị y tế (tên, địa chỉ)
Ngày.......... tháng.......... năm 20......
STT
Đề mục
Nội dung mô tả tóm tắt
1
tả sản phẩm thiết bị y tế
1.1
tả thiết bị y tế
tả tóm tắt về nguyên hoạt động tính năng,
thông số kỹ thuật của thiết bị y tế; nêu rõ nếu thiết bị
y tế sử dụng các công nghệ mới thì cần cung cấp bản
tả về công nghệ mới đó (ví dụ công nghệ nano)
1.2
Danh mục linh kiệnphụ
kiện
Liệt kê các linh kiệnphụ kiện của thiết bị y tế
1.3
Mục đích/Chỉ định sử
dụng
Nêu mục đích sử dụng/chỉ định sử dụng của thiết bị
y tế
1.4
Hướng dẫn sử dụng
Tóm tắt hướng dẫn về cách sử dụng của thiết bị y tế
theo như Tờ hướng dẫn sử dụng hoặc Tờ thông tin
của thiết bị y tế
1.5
Chống chỉ định
Thông tin về chống chỉ định - nghĩanhững trường
hợp không được chỉ định sử dụng thiết bị y tế
do an toàn cho người bệnh, dụ do tiền sử bệnh, đặc
điểm sinh của người bệnh, vv…; theo đúng nội
dung đã được duyệt tại nước cấp lưu hành ghi
trên nhãn thiết bị y tế
1.6
Cảnh báo và thận trọng
Những thông tin cảnh báo những điểm cần thận
trọng khi sử dụng thiết bị y tế, kể cả những biện pháp
dự phòng để bảo vệ người bệnh tránh những rủi ro
do sử dụng thiết bị y tế; đó thể thông tin cảnh
báo về tác dụng bất lợi hay sử dụng sai và biện pháp
ngănngừa
1.7
Tác dụng bất lợithể
xảy ra
Thông tin về các tác dụng bất lợi liên quan đến sử
dụng thiết bị y tế được ghi nhận qua thử nghiệm lâm
sàng và theo dõi hậu mãi đã được thực hiện trước đó
đối với thiết bị y tế
2
Thông tin sản phẩm đã lưu hành tại các nước (nếu có)
Cung cấp thông tin về các nước đã phê duyệt cho phép lưu hành sản phẩm,
nước đầu tiên cấp đăng ký/cho phép lưu hành thiết bị y tế
3
Chỉ định đã đăng các nước khác (nếu có)
Liệt các nước đã cấp đăng lưu hành đi kèm với chỉ định sử dụng được
phê duyệt tại nước đó; ngày được cấp đăng
4
Thông tin về tính an toàn/ vận hành đáng lưu ý của sản phẩm thiết bị y tế
- Cung cấp thông tin về số lượng báo cáo phản ứng bất lợi liên quan đến việc
27
sử dụng thiết bị y tế; Những biện pháp thu hồi/ điều chỉnh hậu mãi đã thực
hiện theo yêu cầu của quan quản lý các nước;
- Nếu thiết bị y tế chứa một trong các thành phần sau, thì cần cung cấp
thông tin về:
Tế bào, người hoặc động vật hoặc phái sinh của chúng được cho sử
dụng dưới dạng không còn sống - dụ van tim nhân tạo nguồn gốc từ lợn,
chỉ ruột mèo…;
Tế bào, hoặc phái sinh từ nguồn gốc vi sinh hoặc tái tổ hợp - dụ sản
phẩm bơm căng da dựa trên acid hyaluronic thu được từ quy trình lên men vi
khuẩn…; thành phần gây kích ứng, ion hóa - dụ X-quang; hoặc phi ion
hóa - Ví dụ la-ze, siêu âm…
5
Báo cáo đánh giá lâm sàng đối với thiết bị y tế loại C, D không phải thiết bị y
tế chẩn đoán in vitro
5.1
Đánh giá lâm sàng
Cung cấp báo cáo đánh giá lâm sàng của chủ sở hữu
thiết bị y tế bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt
5.2
Tài liệu tham khảo
của đánh giá lâm sàng
Liệt kê các tài liệu tham khảo (nếu có)
sở đănglưu hành cam kết những nội dung trên là đúng sự thậtchịu trách
nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên.
Người đại diện hợp pháp của sở
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ
28
Phụ lục V
Mu s 1
TÀI LIỆU KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THIẾT BỊ Y TẾTHUỐC
THỬ, CHẤT HIỆU CHUẨN, VẬT LIỆU KIỂM SOÁT IN VITRO
Tên sở đănglưu hành thiết bị y tế (tên, địa chỉ)
Ngày.......... tháng.......... năm 20......
STT
Đề mục
Nội dung
I
Tóm tắt chung về thiết bị y tế
1.1
tả tổng quan
tả giới thiệu về thiết bị y tế, các mục đích, sản phẩm sử
dụng kết hợp (nếu có)
1.2
Lịch sử đưa sản phẩm ra
thị trường
Nêu tên nước đầu tiên được cấp phép và năm cấp
1.3
Mục đích sử dụng
Nêu mục đích sử dụng/chỉ định sử dụng dự kiến ghi trên
nhãn hoặc tờ hướng dẫn sử dụng
1.4
Danh mục các nước đã
được cấp
Liệt kê các nước đã được cấp giấy phép và năm cấp
1.5
Tình trạng các hồ xin
cấp phép đã nộp nhưng
chưa được cấp phép tại
các nước
Liệt kê các nước đã nộp hồ nhưng chưa được cấp phép
1.6
Các thông tin quan trọng
liên quan đến sự an toàn/
hiệu quả của sản phẩm
Cung cấp các báo cáo về phản ứng bất lợi đã xảy ra hành
động khắc phục đã thực hiện kể từ khi sản phẩm được lưu
hành trên thị trường (trong 5 năm gần nhất).
II
tả thiết bị y tế
2.1
tả thiết bị y tế
tả nguyên hoạt động tính năng, thông số kỹ thuật
của thiết bị y tế
2.2
Hướng dẫn sử dụng
Tóm tắt hướng dẫn về cách sử dụng của thiết bị y tế theo như
Tờ hướng dẫn sử dụng hoặc Tờ thông tin của thiết bị y tế
2.3
Chống chỉ định
Thông tin về những trường hợp không được chỉ định sử dụng
thiết bị y tế do an toàn cho người bệnh, dụ do tiền sử
bệnh, đặc điểm sinh của người bệnh, vv…; theo đúng nội
dung ghi trên nhãn thiết bị y tế
2.4
Cảnh báo và thận trọng
Những thông tin cảnh báo những điểm cần thận trọng khi
sử dụng thiết bị y tế, kể cả những biện pháp dự phòng để bảo
vệ người bệnh tránh những rủi ro do sử dụng thiết bị y tế; đó
thể thông tin cảnh báo về tác dụng bất lợi hay sử dụng
sai và biện pháp ngăn ngừa
2.5
Tác dụng bất lợithể
xảy ra
Thông tin về các tác dụng bất lợi liên quan đến sử dụng thiết
bị y tế được ghi nhận qua thử nghiệm lâm sàng theo dõi hậu
mãi đã được thực hiện trước đó đối với thiết bị y tế
2.6
Phương pháp thay thế
(nếu có)
Nêu các phương pháp khác để cùng đạt được mục đích sử
dụng
2.7
Các thông số kỹ thuật
Các đặc điểm về hiệu năng thông số kỹ thuật gồm: giới hạn
phát hiện, độ chính xác, độ nhạy, độ đặc hiệu, độ tin cậy
các yếu tố khác; các thông số kỹ thuật khác bao gồm hóa học,
vật lý, sinh học, tiệt trùng, độ ổn định (hạn dùng), bảo quản,
vận chuyển, đóng gói.
29
III
Sản xuất thiết bị y tế
3.1
Nhà sản xuất
Nêu các nhà sản xuất tham gia quá trình sản xuấthệ thống
quảnchất lượng áp dụng
3.2
Tiêu chuẩnphương
pháp đánh giá đối với
thiết bị y tế chẩn đoán in
vitro loại C, D
Cung cấp thông tin kiểm soát chất lượng trong quá trình sản
xuất xuất xưởng sản phẩm.
Cung cấp tiêu chuẩn thành phẩm phương pháp đánh giá.
Cung cấp phiếu kiểm nghiệm thành phẩm của ít nhất 01
của nhà sản xuất.
3.3
Độ ổn định
Tóm tắt kết quả nghiên cứu kết luận về độ ổn định của sản
phẩm trong bảo quản thời gian thực, nghiên cứu lão hóa cấp
tốc (nếu có), trong quá trình vận chuyển và trong quá trình sử
dụng sau khi mở nắp (nếu có).
IV
Báo cáo nghiên cứu
4.1
Nghiên cứu tiền lâm
sàng và lâm sàng
Tóm tắt các kết quả nghiên cứu tiền lâm sàng lâm sàng
của sản phẩm
4.2
Tài liệu tham khảo của
nghiên cứu tiền lâm sàng
và lâm sàng
Liệt kê các tài liệu tham khảo (nếu có)
V
Đánh giá chất lượng
thiết bị y tế tại Việt
Nam
Thông tin đánh giá chất lượng do quan thẩm quyền của
Việt Nam
sở đăng lưu hành cam kết những nội dung trên đúng sự thật chịu trách
nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên.
Người đại diện hợp pháp của sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ
3. Công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (Mã
TTHC - 1.003039)
(1) Trình tự thực hin:
- Bước 1: Trước khi thực hiện mua bán thiết bị y tế sở mua bán thiết bị y
tế có trách nhiệm nộp hồ công bố về Sở Y tế nơi đặt địa điểm mua bán.
- Bước 2: Khi nhận hồ (bao gồm cả giấy tờ xác nhận đã nộp phí theo quy
định của Bộ Tài chính), Sở Y tế trên địa bàn đặt trụ sở sở mua bán thiết bị y tế
đăng tải công khai trên Cổng thông tin điện tử về quản thiết bị y tế các thông
tin và hồ công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 09, 02733 99384; Lĩnh vực Y tế; tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương,
phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy s 12, 02773 898 956; Lĩnh vc Y tế; tại địa chỉ: s 10, Th
Riêng, phưng Cao nh, tnh Đng Tháp.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn; https://imda.moh.gov.vn/
(3) Cách thức thực hin: Nộp hồ trực tuyến qua mạng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
+ Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D;
+ Bản kê khai nhân sự;
+ Các giy t chng minh kho bo qun, phương tin vn chuyn thiết b y tế
đáp ng c u cu theo quy đnh ti khon 2 Điu 40 Ngh đnh 98/2021/NĐ- CP;
+ Các giấy tờ chứng minh kho bảo quản, hệ thống theo dõi quảnquá trình
xuất, nhập, tồn kho thiết bị y tếchứa chất ma túy và tiền chất đáp ứng các yêu
cầu theo quy định tại khoản 3 Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 0 ngày.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Y tế.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Số công b.
(9) Lệ phí, phí (nếu có):
- Phí: Phí thẩm định Điều kiện kinh doanh thuộc lĩnh vực thiết bị y tế:
31
+ Từ ngày 01/7/2025 đến 31/12/2026: 1.500.0000 đồng/1 hồ sơ;
+ Từ ngày 01/01/2027: 3.000.000đồng/1 hồ sơ.
- Lệ phí: không có.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Phụ lục I: Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế thuộc loại B,
C, D theo Mẫu số 09 thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 44/2025/TT-
BYT.
- Phụ lục II: Bản kê khai nhân sự theo mẫu quy định Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông 44/2025/TT-BYT.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Yêu cu đối vi mt s giy t trong h sơ
a) Văn bn công b đủ điu kin mua bán thiết b y tế thuc loi B, C, D: theo
Mu s 09 thuc Ph lc I ban hành kèm theo Thông tư s 44/2025/TT-BYT;
b) Bn khai nhân s: theo mu quy định ti Ph lc II ban hành kèm theo
Thông tư s 44/2025/TT-BYT;
c) Các giy t chng minh kho bo qun, phương tin vn chuyn thiết b y
tế đáp ng các yêu cu theo quy định ti khon 2 Điu 40 Ngh định 98/2021/NĐ-
CP: Các giy t này phi được xác nhn bi cơ s công b đủ điu kin mua bán;
d) Các giy t chng minh kho bo qun, h thng theo dõi qun quá trình
xut, nhp, tn kho thiết b y tế có cha cht ma túy và tin cht đáp ng các yêu
cu theo quy định ti khon 3 Điu 40 Ngh định 98/2021/NĐ-CP: Các giy t này
phi được xác nhn bi cơ s công b đủ điu kin mua bán thiết b y tế cha
cht ma túy và tin cht.
Điu kin ca cơ s mua bán thiết b y tế thuc loi B, C, D
1. ít nht 01 nhân viên k thut trình độ cao đẳng chuyên ngành k
thut, chuyên ngành y, dược, hóa hc, sinh hc hoc cao đẳng k thut thiết b y
tế tr lên hoc trình độ cao đẳng tr lên chuyên ngành được đào to phù hp
vi loi thiết b y tế mà cơ s mua bán.
2. kho bo qun phương tin vn chuyn đáp ng các điu kin ti
thiu sau đây:
a) Kho bo qun:
- din tích phù hp vi chng loi s lượng thiết b y tế được bo qun;
- Bo đảm thoáng, khô ráo, sch s, không gn các ngun gây ô nhim;
- Đáp ng yêu cu bo qun khác ca thiết b y tế theo hướng dn s dng.
b) Phương tin vn chuyn thiết b y tế t cơ s mua bán đến nơi giao hàng
phù hp vi loi thiết b y tếcơ s mua bán.
32
Trường hp không kho hoc phương tin bo qun thiết b y tế phi
hp đng vi cơ s đủ năng lc để bo qun và vn chuyn thiết b y tế.
3. Đối vi cơ s mua bán thiết b y tế có cha cht ma túy và tin cht:
a) Người ph trách chuyên môn phi có trình độ đại hc chuyên ngành thiết
b y tế, y, dược, hóa dược hoc sinh hc.
b) Có kho bo qun đáp ng quy định ti Điu 7 Ngh định s 80/2001/NĐ-
CP ngày 05 tháng 11 năm 2001 ca Chính ph hướng dn vic kim soát các hot
động liên quan đến ma túy trong nước.
c) Có h thng theo dõi qun lý quá trình xut, nhp, tn kho thiết b y tế
cha cht ma túy và tin cht.
(12) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:
1. Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ
về quảnthiết bị y tế;
2. Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng
11 năm 2021 của Chính phủ về quảnthiết bị y tế;
3. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
5. Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân;
6. Thông số 44/2025/TT-BYT ngày 22 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, giải quyết một số
thủ tục hành chính trong lĩnh vực thiết bị y tế thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
và quy định về mẫu văn bản, báo cáo thực hiện quảnthiết bị y tế.
7. Quyết định số 3618/QĐ-BYT ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thiết bị y tế
quy định tại Thông số 44/2025/TT-BYT thuộc phạm vi chức năng quảncủa
Bộ Y tế;
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
- Phụ lục I: Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế thuộc loại B,
C, D theo Mẫu số 09 thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 44/2025/TT-
BYT
- Phụ lục II: Bản kê khai nhân sự theo mẫu quy định Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông 44/2025/TT-BYT
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
33
Kèm theo Mẫu đơn/Tờ khai của TTHC.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC: thực hiện theo quy trình
Bộ Y tế cấu hình tại Cổng thông tin điện tử về quản trang thiết bị y tế
(https://imda.moh.gov.vn/).
34
Phụ lục I
Mẫu số 09
TÊN SỞ
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Số: …………
……
1……, ngày........ tháng........ năm 20…
VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D
_________
Kính gửi: .............2...................
1. Tên sở: ..........................................................................................................
số thuế: ………………………………………………………………………
Địa chỉ:…..3 ………………………………………………………………………
Văn phòng giao dịch (nếu có): …………………………………………………..
2. Người đại diện hợp pháp của sở:
Họ và tên: ………………………………………………………………………..
Số căn cước/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: ……………………….
Điện thoại cố định: ................................Điện thoại di động: ……………………
3. Cán bộ kỹ thuật của sở mua bán4:
Họ và tên: ………………………………………………………………………..
Số căn cước/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: ……………………….
Trình độ chuyên môn: ……………………………………………………………
4. Danh mục thiết bị y tế/nhóm thiết bị y tế do sở thực hiện mua bán:
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
Công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế
Hồ kèm theo gồm:
1.
Bản kê khai nhân sự
2.
Hồ về kho tàng bảo quản thiết bị y tế
3.
Hồ về phương tiện vận chuyển thiết bị y tế
4.
Giấy tờ chứng minh kho bảo quản, hệ thống
theo dõi quản lý quá trình xuất, nhập, tồn kho
thiết bị y tếchứa chất ma túy, tiền chất
sở công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế cam kết:
1. Nội dung thông tin công bố chính xác, hợp pháp theo đúng quy
định. Nếu sự giả mạo, không đúng sự thật sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm
sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
2. Bảo đảm chất lượng lưu hành thiết bị y tế theo đúng quy định của
pháp luật.
3. Cập nhật các thay đổi liên quan đến hồ công bố đủ điều kiện mua bán
theo quy định.
35
Người đại diện hợp pháp của sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữsố
1 Địa danh
2 Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi sở đặt trụ sở
3 Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
4 Kê khai cụ thể theo số người hiện
Phụ lục II
MẪU BẢN KHAI NHÂN S
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…..
1
....., ngày.......tháng.......năm 20.....
BẢN KÊ KHAI NHÂN S
Tên cơ sở:
Địa chỉ:
Quá trình công tác trong lĩnh vực
thiết bị y tế
Quá trình đào to
T
T
Họn
Chc
v
Trình độ
chuyên
n
Đơn
v
ng
c
Thi
gian
công tác
Vị trí
đảm
nhim
Công việc
chính được
giao
Tên
sở đào
to
Chuyên
ngành
đào to
Văn bằng
chng
chỉ, trình
đ
nh
thc
đào
to
Thi
gian
đào tạo
1
2
Người đại diện hợp pháp của sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữsố
1
Địa danh.
4. Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm
chứa chất ma túy và tiền chất (Mã TTHC - 3.000449)
(1) Trình tự thực hin:
- Bước 1: Trước khi thực hiện nhập khẩu, xuất khẩu nguyên liệu sản xuất
thiết bị y tế chất ngoại kiểmchứa chất ma túy tiền chất, sở nhập khẩu,
xuất khẩu trách nhiệm đăng tải hồ công bố đầy đủ, hợp lệ theo quy định
trên Cổng thông tin điện tử về quảnthiết bị y tế (https://imda.moh.gov.vn/)
- Bước 2: Sau khi nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ, quan tiếp nhận hồ
đăng tải công khai trên Cổng thông tin điện tử về quản thiết bị y tế các thông
tin và hồ công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tếchất ngoại kiểm
chứa chất ma túy và tiền chất.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 09, 02733 99384; Lĩnh vực Y tế; tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương,
phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy s 12, 02773 898 956; Lĩnh vc Y tế; tại địa chỉ: s 10, Th
Riêng, phưng Cao nh, tnh Đng Tháp.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn; https://imda.moh.gov.vn/
(3) Cách thức thực hin: Nộp hồ trực tuyến qua mạng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
+ Văn bản công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm
chứa chất ma túy tiền chất theo Mẫu số 05 tại Phần 06 Phụ lục IV Nghị
định số 148/2025/NĐ-CP;
+ Giấy chứng nhận quảnchất lượng;
+ Tài liệu kỹ thuật theo Mẫu số 06 tại Phần 06 Phụ lục IV Nghị định số
148/2025/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5)Thời hạn giải quyết: 0 ngày.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Y tế.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thông tin và hồ công bố đối
với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế chất ngoại kiểm chứa chất ma túy
tiền chất được đăng tải công khai.
38
(9) Lệ phí, phí (nếu có):
- Phí: không có.
- Lệ phí: không có
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Phụ lục I: Văn bản công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất
ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất.
- Phụ lục II: Tài liệu kỹ thuật
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Điều 59 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP Nguyên tắc quản nguyên liệu
sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất
- Nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền
chất phải công bố nồng độ, hàm lượng trước khi thực hiện xuất khẩu, nhập
khẩu tại Việt Nam.
- Việc thông quan phải căn cứ theo số công bố và không cần giấy phép nhập
khẩu của Bộ Y tế.
(12) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:
1. Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ
về quảnthiết bị y tế;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế;
4. Thông số 44/2025/TT-BYT ngày 22 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, giải quyết một số
thủ tục hành chính trong lĩnh vực thiết bị y tế thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
và quy định về mẫu văn bản, báo cáo thực hiện quảnthiết bị y tế.
5. Quyết định số 3618/QĐ-BYT ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thiết bị y tế
quy định tại Thông số 44/2025/TT-BYT thuộc phạm vi chức năng quảncủa
Bộ Y tế;
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
+ Văn bản công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm
chứa chất ma túy tiền chất theo Mẫu số 05 tại Phần 06 Phụ lục IV Nghị định
số 148/2025/NĐ-CP;
+ Giấy chứng nhận quảnchất lượng;
+ Tài liệu kỹ thuật theo Mẫu số 06 tại Phần 06 Phụ lục IV Nghị định số
148/2025/NĐ-CP.
39
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Kèm theo Mẫu đơn/Tờ khai của TTHC.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC: thực hiện theo quy trình
Bộ Y tế cấu hình tại Cổng thông tin điện tử về quản trang thiết bị y tế
(https://imda.moh.gov.vn/).
40
Mẫu số 05
TÊN SỞ
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………
1
……1……, ngày........ tháng........ năm 20…
VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm
chứa chất ma túy và tiền chất
Kính gửi: … …
1. Tên sở công bố:
số thuế:
Địa chỉ:….. ………2
2
……………………………………………………………
Văn phòng giao dịch (nếu có):
2. Người đại diện hợp pháp của sở:
Họ và tên: ………………………………………………………………………..
Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: …………….
Điện thoại cố định: Điện thoại di động: ……………………
3. Thông tin về nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma
túy và tiền chất:
Tên sản phẩm:
Chủng loại:
sản phẩm (nếu có):
Quy cách đóng gói (nếu có):
Mục đích sử dụng:
Tiêu chuẩn áp dụng:
Tên sở sản xuất:
Địa chỉ sở sản xuất:
Tên chủ sở hữu:
Địa chỉ chủ sở hữu:
4. Thông tin về chất ma túy, tiền chất trong nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế,
chất ngoại kiểm:
Tên chất ma túy, tiền chất:
Tên khoa học:
Mã CAS:
Nồng độ, hàm lượng:
Tổng hàm lượng trong một đơn vị đóng gói nhỏ nhất:
Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm
chứa chất ma túy và tiền chất
Hồ kèm theo gồm:
1
Địa danh
2
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
41
1.
Giấy chứng nhận quảnchất lượng
2.
Tài liệu kỹ thuật
sở công bố cam kết:
1. Nội dung thông tin công bố chính xác, hợp pháp theo đúng quy định. Nếu
sự giả mạo, không đúng sự thật sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm sẽ bị xử
theo quy định của pháp luật.
2. Bảo đảm chất lượng nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa
ma túy và tiền chất; sử dụng đúng mục đích, đảm bảo thực hiện theo đúng quy định của
pháp luật.
Người đại diện hợp pháp của sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữsố
42
Mẫu 06
TÀI LIỆU KỸ THUẬT NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THIẾT BỊ Y TẾ,
CHẤT NGOẠI KIỂM CHỨA CHẤT MA TÚY VÀ TIỀN CHẤT
______
Tên sở công bố (tên, địa chỉ):
Ngày.......... tháng.......... năm 20....
STT
Đề mục
Nội dung
I
tả nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất
ma túy và tiền chất
1.1
tả nguyên liệu sản xuất
thiết bị y tế, chất ngoại kiểm
chứa chất ma túy và tiền chất
Tên nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất
ngoại kiểm chứa chất ma túy tiền chất
(sau đây gọi chế phẩm).
Các thành phần của chế phẩm:
- Tên chất ma túy, tiền chất; tên khoa học;
CAS kèm hàm lượng thông tin nhà
sản xuất.
- Các thành phần phụ khác của chế phẩm
kèm hàm lượng.
Đặc tính hóa của chế phẩm.
Dạng chế phẩm.
Điều kiện bảo quản.
Hạn sử dụng.
Quy cách đóng gói.
1.2
Mục đích/Chỉ định sử dụng
Nêu cụ thể mục đích, chỉ định sử dụng của
chế phẩm.
1.3
Hướng dẫn sử dụng
Tóm tắt hướng dẫn về cách sử dụng của chế
phẩm kèm cung cấp tài liệu hướng dẫn sử
dụng gốc của chế phẩm.
1.4
Chống chỉ định
Thông tin liên quan đến chống chỉ định của
chế phẩm.
1.5
Cảnh báo và thận trọng
Thông tin cảnh báo những điểm cần thận
trọng khi sử dụng chế phẩm.
Thông tin cảnh báo những điểm cần thận
trọng liên quan đến chất ma túy, tiền chất.
1.6
Tác dụng bất lợithể xảy
ra
Thông tin về các tác dụng bất lợi liên quan
đến sử dụng chế phẩm.
II
Sản xuất chế phẩm
2.1
Nhà sản xuất
Nêu các nhà sản xuất tham gia quá trình sản
xuất chế phẩm hệ thống quản chất
lượng áp dụng
2.2
Quy trình sản xuất kiểm
soát chất lượng chế phẩm
Cung cấp các tài liệu liên quan đến các
khâu sản xuất, kiểm soát chất lượng bao
gồm:
- đồ sản xuất chế phẩm.
43
- Tiêu chuẩn chất lượng kèm quy trình
kiểm tra chất lượng chất ma túy tiền
chất, phiếu kiểm nghiệm chất ma túy
tiền chất.
- Tiêu chuẩn chất lượng kèm quy trình
kiểm tra chất lượng chế phẩm phiếu
kiểm nghiệm chế phẩm
III
Thông tin về lưu hành chế phẩm
3.1
Cung cấp thông tin về các nước đã phê duyệt cho phép lưu hành chế
phẩm.
Nước đầu tiên cho phép lưu hành chế phẩm.
sở công bố cam kết những nội dung trên là đúng sự thậtchịu trách nhiệm
trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên.
Người đại diện hợp pháp của sở
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 47/QĐ-UBND Đồng Tháp 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thiết bị y tế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×