- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2708/QĐ-UBND Lạng Sơn 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2708/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Thanh Nhàn |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
16/12/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe, Hành chính |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2708/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 2708/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN _________ Số: 2708/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM _________________ Lạng Sơn, ngày 16 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn
______________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3740/QĐ-BYT ngày 05/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 207/2025/NĐ- CP; Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và Nghị định số 148/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 336/TTr-SYT ngày 12/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn, cụ thể:
1. Danh mục thủ tục hành chính: 01 thủ tục hành chính mới ban hành, 01 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ.
2. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính: 01 thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa.
(Có phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, các cơ quan, đơn vị có liên quan trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các thủ tục hành chính và quy trình nội bộ sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Thủ tục hành chính có số thứ tự 1 mục I Phụ lục I và quy trình nội bộ của thủ tục hành chính có số thứ tự 10 Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1400/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn.
2. Thủ tục hành chính có số thứ tự 1 mục A Phụ lục I và quy trình nội bộ của thủ tục hành chính có số thứ tự 1 Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1412/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi quản lý của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH
Trần Thanh Nhàn |
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM VÀ LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA
BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT, PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 2708/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM (01 TTHC CẤP TỈNH) THỰC HIỆN TRỰC TIẾP TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐƯỢC PHÉP THỰC HIỆN KỸ THUẬT MANG THAI HỘ VÌ MỤC ĐÍCH NHÂN ĐẠO.
| TT | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí | Căn cứ pháp lý |
| 1 | Đề nghị mang thai hộ vì mục đích nhân đạo (1.014527) | 10 ngày làm việc kể từ ngày được Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo xác nhận người mang thai hộ và cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ đáp ứng đủ điều kiện sức khỏe để thực hiện việc mang thai hộ | Cơ quan, đơn vị tiếp nhận, thực hiện và trả kết quả: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo. | Nộp trực tiếp tại Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện đến Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo | Theo quy định của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo | - Nghị định số 207/2045/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo. - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch. - Nghị định số 63/2024/NĐ-CP ngày 10/6/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành chính: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (01 TTHC CẤP TỈNH) THỰC HIỆN PHI ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH.
| TT | Số hồ sơ TTHC | Tên TTHC | Thời hạn Theo quy định | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí | Căn cứ pháp lý |
| 1 | 1.012280 | Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh | - Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. - Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở: Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị. | - Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn, số 50 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. | - Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. | (Không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không thay đổi địa điểm do có sự điều chỉnh về địa giới hành chính và trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp giảm bớt danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh). Phí theo quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-BTC: 1. Trường hợp 1: 1.500.000 đồng. 2. Trường hợp 2: a) Thay đổi quy mô hoạt động: - Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 5.700.000 đồng/hồ sơ. - Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ. - Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ. b) Thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật: - Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 4.300.000 đồng. - Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ. - Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ. Phí giảm trừ theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC (áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026): 1. Trường hợp 1: 750.000 đồng. 2. Trường hợp 2: a) Thay đổi quy mô hoạt động: - Bệnh viện: 5.250.000 đồng. - Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 2.850.000 đồng/hồ sơ. - Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 5.550.000 đồng/hồ sơ. - Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000 đồng/hồ sơ. b) Thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật: - Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 2.150.000 đồng. - Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 1.550.000 đồng/hồ sơ. - Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000 đồng/hồ sơ. | - Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023. - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh. - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y tế. - Nghị định số 207/2025/NĐ-CP. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. - Nghị định số 207/2025/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo. |
i Phần chữ in nghiêng là văn bản quy phạm pháp luật quy định sửa đổi, bổ sung.
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẢ EM (01 TTHC CẤP TỈNH)
| TT | Mã số TTHC | Tên TTHC | Số thứ tự tại quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh | Tên Văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
| 1 | 1.003.448 | Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm. | Số thứ tự 1 mục A Phụ lục I Kèm theo Quyết định số 1412/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn | Nghị định số 207/2025/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo |
Phụ lục II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 2708/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
______________________
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
| TT | Tên thủ tục hành chính | Ghi chú |
| 1 | Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
|
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
| CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT: - Trung tâm Phục vụ hành chính công: - Thủ tục hành chính - Lãnh đạo phòng: - Công chức Một cửa: |
TTPVHCC TTHC LĐP CCMC |
1. Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
1.1. Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở)
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 20 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số): - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ cho Công chức giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ cho công dân kèm theo ghi chú yêu cầu công dân bổ sung chỉnh sửa cụ thể hồ sơ. | CCMC tại TTPVHCC | 0,5 ngày/ngày làm việc |
| B2 | Thẩm định hồ sơ. - Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: dự thảo Quyết định điều chỉnh giấy phép hoạt động. - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: dự thảo văn bản thông báo cho cơ sở về việc không đủ điều kiện cấp hoặc cần bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng. | Công chức được phân công giải quyết TTHC | - Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 15 ngày; - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 02 ngày làm việc. |
| B3 | Xem xét dự thảo Quyết định điều chỉnh giấy phép hoạt động hoặc dự thảo văn bản thông báo cho cơ sở về việc không đủ điều kiện cấp hoặc cần bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở | LĐP Nghiệp vụ Y - Dược | - Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 01 ngày; - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 0,5 ngày làm việc. |
| B4 | Xem xét, phê duyệt Quyết định điều chỉnh giấy phép hoạt động hoặc văn bản thông báo cho cơ sở về việc không đủ điều kiện cấp hoặc cần bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở | - Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 01 ngày; - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 0,5 ngày làm việc. |
| B5 | Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản | Văn thư Sở | 0,5 ngày/ngày làm việc |
| B6 | - Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: + Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. + Cập nhật thông tin về việc cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động trên trang tin điện tử của Sở và trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. | Công chức được phân công giải quyết TTHC | - Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 02 ngày - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 0,5 ngày làm việc |
| B7 | - Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: Trả kết quả giải quyết TTHC; Thống kê, theo dõi. - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/20218 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Chuyển lại hồ sơ cho cơ sở, và hướng dẫn cơ sở cập nhật, bổ sung hồ sơ từ mã hồ sơ đang xử lý (không khởi tạo nộp hồ sơ mới). Chuyển B1. | CCMC tại TTPVHCC | - Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: Không tính thời gian; - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 0,5 ngày làm việc. |
| Tổng thời gian thực hiện | - Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 20 ngày; - Trường có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 05 ngày làm việc. | ||
1.2. Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (Trường hợp thẩm định thực tế tại cơ sở)
Thời gian thực hiện TTHC:
- Trường hợp không yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 60 ngày và 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ, trong đó: thời gian tổ chức thẩm định: 60 ngày; trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị, ban hành quyết định điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở.
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số): - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ cho Công chức giải quyết TTHC. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ cho công dân kèm theo ghi chú yêu cầu công dân bổ sung, sửa đổi hồ sơ. | CCMC tại TTPVHCC | 0,5 ngày/ngày làm việc |
| B2 | Thẩm định hồ sơ - Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: Chuyển sang Bước 3. - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ gửi cơ sở. Chuyển sang Bước 5. | Công chức được phân công giải quyết TTHC | - Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 05 ngày; - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 2,5 ngày làm việc. |
| B3 | Tổ chức thẩm định trực tiếp tại cơ sở và lập biên bản thẩm định. | Công chức được phân công giải quyết TTHC; Đoàn thẩm định. | 54,5 ngày |
| B4 | - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Quyết định điều chỉnh giấy phép hoạt động. - Trường hợp không đủ điều kiện hoặc cần bổ sung: dự thảo văn bản thông báo cho cơ sở về việc không đủ điều kiện cấp hoặc cần bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ. | Công chức được phân công giải quyết TTHC | 05 ngày làm việc |
| B5 | Xem xét dự thảo Quyết định điều chỉnh giấy phép hoạt động hoặc dự thảo văn bản thông báo cho cơ sở về việc không đủ điều kiện cấp hoặc cần bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở | LĐP Nghiệp vụ Y - Dược | 01 ngày làm việc |
| B6 | Xem xét, phê duyệt Quyết định điều chỉnh giấy phép hoạt động hoặc văn bản thông báo cho cơ sở về việc không đủ điều kiện cấp hoặc cần bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc |
| B7 | Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản | Văn thư Sở | 01 ngày làm việc |
| B8 | Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh | Công chức được phân công giải quyết TTHC | - Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 02 ngày làm việc; - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 0,5 ngày làm việc. |
| B9 | - Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: Trả kết quả giải quyết TTHC, Thống kê, theo dõi. - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: | CCMC tại TTPVHCC | - Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: |
|
| Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/20218 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Chuyển lại hồ sơ cho cơ sở, và hướng dẫn cơ sở cập nhật, bổ sung hồ sơ từ mã hồ sơ đang xử lý (không khởi tạo nộp hồ sơ mới). Chuyển B1. |
| Không tính thời gian; - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 0,5 ngày làm việc. |
| Tổng thời gian thực hiện | - Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 60 ngày và 10 ngày làm việc - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 07 ngày làm việc. | ||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!