Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1897/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 13/09/2026 22:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1897/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1897/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1897/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1897/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1897/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
__________

Số: 1897/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________

Hải Phòng, ngày 25 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,

bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường

 

______________________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1821/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ, thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1822/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường ngày 20/5/2026 công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1836/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1846/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1847/QĐ- BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 384/TTr-SNNMT ngày 22/5/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biến đổi khí hậu, chăn nuôi và thú y, quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai, thủy lợi, tài nguyên nước, môi trường, đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, cụ thể như sau:

Đang theo dõi

1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung: 20 thủ tục lĩnh vực biến đổi khí hậu, chăn nuôi và thú y, quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai, môi trường. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại các Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết, tại phụ lục I đính kèm).

Đang theo dõi

2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 15 thủ tục lĩnh vực chăn nuôi, quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai, thủy lợi, tài nguyên nước, đất đai đã được công bố tại Quyết định số 3266/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu, đất đai, đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 519/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi, thú y, trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 684/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 394/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 684/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết, tại phụ lục II đính kèm).

Đang theo dõi

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

Đang theo dõi

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.

Đang theo dõi

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính; gỡ bỏ thủ tục hành chính đang niêm yết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công và quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố ngay sau khi nhận được Quyết định này.

Đang theo dõi

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường; Công thương, Xây dựng, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Minh Cường

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số 1897/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

__________________

Đang theo dõi

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

Đang theo dõi

A1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Theo quy định

Sau cắt giảm

 

 

 

I

LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

 

1

3.000125

Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo

15 ngày làm việc

7,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11/12/2025.

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (viết tắt là Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026).

- Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi (viết tắt là Thông tư số 94/2025/TT- BNNMT ngày 31/12/2025).

2

1.014948

Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba

15 ngày làm việc

7,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

850.000 đồng đối với 01 nguồn gen/lần.

* Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân: 425.000 đồng đối với 01 nguồn gen/lần.

- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11/12/2025.

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

- Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025.

- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi (viết tắt là Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021).

II

LĨNH VỰC THÚ Y

 

1

2.001872

Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)

12 ngày làm việc

Không thực hiện cắt giảm

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký GMP): 18.000.000 đồng

- Luật Thú y số 79/2015/QH13.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y (viết tắt là Nghị định số 35/2016/NĐ- CP ngày 15/5/2016).

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp (viết tắt là Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018).

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y (viết tắt là Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026).

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y (viết tắt là Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020).

2

1.003026

Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)

12 ngày làm việc

Không thực hiện cắt giảm

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký GMP): 18.000.000 đồng

- Luật Thú y số 79/2015/QH13.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020.

3

1.002992

Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)

05 ngày làm việc

2,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Thú y số 79/2015/QH13.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018.

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật thú y (viết tắt là Nghị định số 80/2022/NĐ- CP ngày 13/10/2022).

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

4

2.001558

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện

- Trường hợp không phải lấy mẫu xét nghiệm, hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 01 ngày làm việc

- Đối với lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm: 05 ngày làm việc

- Trường hợp không phải lấy mẫu xét nghiệm, hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 01 ngày làm việc

- Đối với lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm: 04 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Biểu phí công tác thú y kèm theo (ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT- BTC ngày 23/11/2020)

- Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ- CP.

- Luật Thú y số 79/2015/QH13.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020.

- Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản (viết tắt là Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026).

5

2.001515

Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản

01 ngày làm việc

Không thực hiện cắt giảm

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Thú y số 79/2015/QH13.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

- Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026.

6

2.001524

Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản

04 ngày làm việc

02 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Thú y số 79/2015/QH13.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

- Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026.

7

1.002571

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm

* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh

- Đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: 05 ngày làm việc

- Đối với động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc-xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT- BNNMT ngày 01/01/2026; sản phẩm động vật đã được lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT- BNNMT ngày 01/01/2026 xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến, kinh doanh đã được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc cơ sở không phải thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y định kỳ theo quy định của pháp luật về thú y: 01 ngày làm việc

* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu

- Trường hợp không phải lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm dịch, nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 01 ngày làm việc.

- Trường hợp động vật, lô hàng sản phẩm động vật phải lấy mẫu xét nghiệm: 05 ngày làm việc

- Trường hợp động vật phải cách ly kiểm dịch, thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch phù hợp với từng loài động vật, từng bệnh được kiểm tra nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày bắt đầu cách ly kiểm dịch.

* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu:

- Trường hợp lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm: 01 ngày làm việc.

- Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm: 05 ngày làm việc

* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh

- Đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: 04 ngày làm việc

- Đối với động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc-xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT- BNNMT ngày 01/01/2026; sản phẩm động vật đã được lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT- BNNMT ngày 01/01/2026 xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến, kinh doanh đã được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc cơ sở không phải thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y định kỳ theo quy định của pháp luật về thú y: 01 ngày làm việc

* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu

- Trường hợp không phải lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm dịch, nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 01 ngày làm việc.

- Trường hợp động vật, lô hàng sản phẩm động vật phải lấy mẫu xét nghiệm: 04 ngày làm việc

- Trường hợp động vật phải cách ly kiểm dịch, thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch phù hợp với từng loài động vật, từng bệnh được kiểm tra nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày bắt đầu cách ly kiểm dịch.

* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu:

- Trường hợp lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm: 01 ngày làm việc.

- Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm: 04 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Biểu phí công tác thú y kèm theo (ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT- BTC ngày 23/11/2020)

- Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ- CP.

- Luật Thú y số 79/2015/QH13.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020.

- Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn (viết tắt là Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026).

Đang theo dõi

A2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Theo quy định

Sau cắt giảm

 

 

I

LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI

 

1

1.013644

Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh

Trong thời hạn không quá 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trong thời hạn không quá 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Đê điều số 79/2006/QH11 năm 2006.

- Luật số 60/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

Đang theo dõi

A3. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG

Đang theo dõi

A3.1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Theo quy định

Sau cắt giảm

 

 

 

I

LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU (Thủ tục hành chính dùng chung 04 đơn vị: Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Sở Xây dựng, Ban Quản lý khu kinh tế)

1

1.014129

Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon

05 ngày làm việc

2,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Bảo vệ môi trường 2020;

- Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP (viết tắt là Nghị định số 06/2022/ NĐ- CP ngày 07/01/2022);

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026.

- Quyết định số 188/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về kiểm kê và giảm nhẹ phát thải khí nhà kính trên địa bàn thành phố Hải Phòng (viết tắt là Quyết định số 188/2025/QĐ- UBND ngày 15/10/2025).

- Quyết định số 201/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định trình tự, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư thực hiện cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon và sàn giao dịch tín chỉ các-bon (viết tắt là Quyết định số 201/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025).

2

1.014136

Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các- bon trong nước

Tổng số: 15 ngày làm việc và 47 ngày, trong đó:

- Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc.

- Thời hạn đăng tải hồ sơ lấy ý kiến rộng rãi: 01 ngày làm việc.

- Thời hạn lấy ý kiến rộng rãi: 30 ngày.

- Thời hạn tổng hợp và thông báo ý kiến: 05 ngày làm việc.

- Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ sau hoàn thiện: 03 ngày làm việc.

- Thời hạn lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký dự án: 03 ngày làm việc và 10 ngày.

- Tổ chức đánh giá, quyết định phê duyệt đăng ký dự án: 07 ngày.

Tổng số: 11 ngày làm việc và 40 ngày, trong đó:

- Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 01 ngày làm việc.

- Thời hạn đăng tải hồ sơ lấy ý kiến rộng rãi: 01 ngày làm việc.

- Thời hạn lấy ý kiến rộng rãi: 30 ngày.

- Thời hạn tổng hợp và thông báo ý kiến: 03 ngày làm việc.

- Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ sau hoàn thiện: 03 ngày làm việc.

- Thời hạn lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký dự án: 03 ngày làm việc và 05 ngày.

- Tổ chức đánh giá, quyết định phê duyệt đăng ký dự án: 05 ngày.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Bảo vệ môi trường 2020;

- Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026.

- Quyết định số 188/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025.

- Quyết định số 201/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025.

3

1.014131

Thay đổi thành phần tham gia dự án

10 ngày

05 ngày

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Bảo vệ môi trường 2020;

- Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026.

- Quyết định số 188/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025.

- Quyết định số 201/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025.

4

1.014132

Hủy đăng ký dự án

30 ngày

15 ngày

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Bảo vệ môi trường 2020;

- Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026.

- Quyết định số 188/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025.

- Quyết định số 201/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025.

5

1.014133

Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước

Tổng số: 06 ngày làm việc và 30 ngày, trong đó:

- Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc.

- Thời hạn gửi hồ sơ lấy ý kiến: 03 ngày làm việc.

- Thời hạn góp ý kiến: 15 ngày.

- Trình phê duyệt và trả kết quả giải quyết: 15 ngày.

Tổng số: 03 ngày làm việc và 20 ngày, trong đó:

- Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 01 ngày làm việc.

- Thời hạn gửi hồ sơ lấy ý kiến: 02 ngày làm việc.

- Thời hạn góp ý kiến: 10 ngày.

- Trình phê duyệt và trả kết quả giải quyết: 10 ngày.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Bảo vệ môi trường 2020;

- Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026.

- Quyết định số 188/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025.

- Quyết định số 201/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025.

6

2.002848

Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện

02 ngày làm việc

Không thực hiện cắt giảm

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Thông tư số 11/2026/TT-BNNMT ngày 13/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định quản lý, vận hành Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon (Thông tư số 11/2026/TT-BNNMT ngày 13/02/2026).

- Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của bộ nông nghiệp và môi trường (Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026).

- Quyết định số 188/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025.

- Quyết định số 201/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025.

7

2.002849

Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các- bon

07 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Thông tư số 11/2026/TT-BNNMT ngày 13/02/2026.

- Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026.

- Quyết định số 188/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025.

- Quyết định số 201/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025.

Đang theo dõi

A3.2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Theo quy định

Sau cắt giảm

I

LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (Thủ tục hành chính dùng chung 02 đơn vị: Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý khu kinh tế)

1

1.010733

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

(1) Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.

(2) Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:

- Trước ngày 01 tháng 7 năm 2026:

+ Không quá 20 ngày đối với dự án đầu tư nhóm II;

+ Không quá 10 ngày đối với dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công.

- Từ ngày 01 tháng 7 năm 2026:

+ Không quá 20 ngày đối với trường hợp thuộc thẩm quyền thẩm định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

+ Không quá 10 ngày đối với trường hợp dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công.

(3) Thời điểm thông báo kết quả: trong thời hạn thẩm định.

(4) Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Thời gian chủ dự án đầu tư chỉnh sửa, bổ sung báo cáo đánh giá tác động môi trường theo yêu cầu của Cơ quan thẩm định không tính vào thời hạn thẩm định.

Không thực hiện cắt giảm

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Nộp trực tiếp: Theo biểu phí lĩnh vực môi trường kèm theo

- Nộp trực tuyến: Phí "bằng 0 đồng" tính từ 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026

- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025.

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (viết tắt là Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022).

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ- CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (viết tắt là Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025).

- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ- CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ- CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 (viết tắt là Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026).

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (viết tắt là Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022).

- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (viết tắt là Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025).

- Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 (viết tắt là Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT ngày 29/01/2026).

- Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐND thành phố Hải Phòng.

- Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026.

- Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND thành phố Hải Phòng.

- Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

- Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND ngày 10/6/2025 của HĐND tỉnh Hải Dương;

- Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Hải Dương.

Đang theo dõi

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP XÃ

STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Theo quy định

Sau cắt giảm

I

LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI

 

1

1.010091

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật đê điều (viết tắt là Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021).

- Nghị định số 53/2026/NĐ-CP của Chính phủ ngày 05/02/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai (viết tắt là Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026).

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

2

1.010092

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

6,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021.

- Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026.

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

Đang theo dõi

PHỤ LỤC II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1897/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

 

Đang theo dõi

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

I

LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

1

1.008129

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

Mục VIII Phần A Phụ lục II Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

2

1.008127

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

Mục VII Phần A Phụ lục II Nghị quyết số 66.19/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

3

3.000127

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước

Mục II Phần A Phụ lục II Nghị quyết số 66.19/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

4

3.000128

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu

Mục III Phần A Phụ lục II Nghị quyết số 66.19/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

5

3.000129

Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

Mục IV Phần A Phụ lục II Nghị quyết số 66.19/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

6

3.000130

Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

Mục V Phần A Phụ lục II Nghị quyết số 66.19/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

II

LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI1

1

1.008408

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh

- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ Quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai

2

1.014846

Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ

- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ Quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai

III

LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC

1

1.012500

Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

2

1.000824

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

IV

LĨNH VỰC THỦY LỢI

1

1.003893

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

V

LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

1

1.010735

Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)

Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

2

1.010730

Cấp lại giấy phép môi trường

Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

VI

LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI

1

1.012789

Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai

Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Đang theo dõi

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

I

LĨNH VỰC THỦY LỢI

1

1.014854

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Đang theo dõi

BIỂU PHÍ, LỆ PHÍ TRONG CÔNG TÁC THÚ Y

(Ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

Số tt

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

III

Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản)

 

 

1

Kiểm tra lâm sàng động vật

 

 

1.1

Trâu, bò, ngựa, lừa, la, dê, cừu, đà điểu

Xe ô tô/xe chuyên dụng

50.000

1.2

Lợn

Xe ô tô/xe chuyên dụng

60.000

1.3

Hổ, báo, voi, hươu, nai, sư tử, bò rừng và động vật khác có khối lượng tương đương

Xe ô tô/xe chuyên dụng

300.000

1.4

Gia cầm

Xe ô tô/xe chuyên dụng

35.000

1.5

Kiểm tra lâm sàng động vật thủy sản

Xe ô tô/xe chuyên dụng

100.000

1.6

Chó, mèo, khỉ, vượn, cáo, nhím, chồn, trăn, cá sấu, kỳ đà, rắn, tắc kè, thằn lằn, rùa, kỳ nhông, thỏ, chuột nuôi thí nghiệm, ong nuôi và động vật khác có khối lượng tương đương theo quy định tại Thông tư số 25/2016/TT- BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định Danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch

Xe ô tô/xe chuyên dụng

100.000

2

Giám sát cách ly kiểm dịch

 

 

2.1

Đối với động vật giống (bao gồm cả thủy sản)

Lô hàng

800.000

2.2

Đối với động vật thương phẩm (bao gồm cà thủy sản)

Lô hàng

500.000

3

Kiểm dịch sản phẩm động vật, thức ăn chăn nuôi và các sản phẩm khác có nguồn gốc động vật trường hợp phải kiểm tra thực trạng hàng hóa (bao gồm cả thủy sản, chưa bao gồm chi phí xét nghiệm)

 

 

3.1

Kiểm dịch sản phẩm động vật đông lạnh

Lô hàng

200.000

3.2

Kiểm dịch thịt, phủ tạng, phụ phẩm và sản phẩm từ thịt, phủ tạng, phụ phẩm của động vật ở dạng tươi sống, hun khói, phơi khô, sấy, ướp muối, ướp lạnh, đóng hộp; Lạp xưởng, patê, xúc xích, giăm bông, mỡ và các sản phẩm động vật khác ở dạng sơ chế, chế biến; Sữa tươi, sữa chua, bơ, pho mát, sữa hộp, sữa bột, sữa bánh và các sản phẩm từ sữa; Trứng tươi, trứng muối, bột trứng và các sản phẩm từ trứng; Trứng gia cầm giống, trứng tằm; phôi, tinh dịch động vật; Bột thịt, bột xương, bột huyết, bột lông vũ và các sản phẩm động vật khác ở dạng nguyên liệu; thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản chứa thành phần có nguồn gốc từ động vật; Bột cá, dầu cá, mỡ cá, bột tôm, bột sò và các sản phẩm từ thủy sản khác dùng làm nguyên liệu để chế biến thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm, thủy sản; Dược liệu có nguồn gốc động vật: Nọc rắn, nọc ong, vẩy tê tê, mật gấu, cao động vật, men tiêu hóa và các loại dược liệu khác có nguồn gốc động vật; Da động vật ở dạng: Tươi, khô, ướp muối; Da lông, thú nhồi bông của các loài động vật: Hổ, báo, cầy, thỏ, rái cá và từ các loài động vật khác; Lông mao: Lông đuôi ngựa, lông đuôi bò, lông lợn, lông cừu và lông của các loài động vật khác; Lông vũ: Lông gà, lông vịt, lông ngỗng, lông công và lông của các loài chim khác; Răng, sừng, móng, ngà, xương của động vật; Tổ yến, sản phẩm từ yến; Mật ong, sữa ong chúa, sáp ong; Kén tằm

Lô hàng

100.000

3.3

Kiểm tra, giám sát hàng động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

Lô hàng

65.000

Đang theo dõi

BIỂU KHUNG GIÁ DỊCH VỤ TIÊM PHÒNG, TIÊU ĐỘC, KHỬ TRÙNG CHO ĐỘNG VẬT

(Kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính)

 

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Khung giá
(đồng)

I

Tiêm phòng cho động vật

 

 

1

Tiêm phòng trâu, bò, ngựa

 

 

 

- Mũi đầu

Lần/con

4.400 - 4.800

 

- Từ mũi thứ 2

Lần/con

1.700 - 1.900

2

Tiêm phòng lợn, dê, cừu

 

 

 

- Mũi đầu

Lần/con

2.600 - 2.900

 

- Từ mũi thứ 2

Lần/con

1.700 - 1.900

3

Tiêm phòng chó, mèo

Lần/con

5.300 - 5.900

4

Tiêm phòng gia cầm

Lần/con

300 - 350

II

Tiêu độc, khử trùng cho động vật

 

 

1

Xe ô tô

Lần/cái

40.000 - 44.000

2

Máy bay

Lần/cái

450.000 - 495.000

3

Toa tầu, xe lửa

Lần/cái

68.000 - 75.000

4

Các loại xe khác

Lần/cái

10.000 - 11.000

5

Sân, bến bãi, khu cách ly kiểm dịch, cơ sở chăn nuôi, cơ sở sản xuất con giống, ấp trứng, cơ sở giết mổ động vật, chế biến sản phẩm động vật, cơ sở kinh doanh động vật, sản phẩm động vật, chợ mua bán sản phẩm động vật

m2

550 - 600

Ghi chú:

- Mục I “Tiêm phòng cho động vật”: Chưa tính tiền vắc xin;

- Mục II “Tiêu độc, khử trùng cho động vật”: Chưa tính tiền hóa chất.

- Khung giá là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

Đang theo dõi

BIỂU PHÍ
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

A. PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Đối với khu vực phía Đông thành phố

Mức phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu được xác định theo mức đầu tư dự án, cụ thể như sau:

Đơn vị: Triệu đồng

Tổng vốn đầu tư (tỷ VNĐ)

≤50

>50 và ≤100

>100 và ≤200

>200 và ≤500

>500

Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng

7

10

13

19

25,0

Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông)

7,5

10,5

13,5

19,5

25,0

Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

8

11

14

19,5

25,0

Nhóm 4. Dự án Giao thông

8

11

14

20

26,0

Nhóm 5. Dự án Công nghiệp

8

11

14.5

21

27,0

Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4 và 5)

5,0

7

9,0

13,0

17

(Ghi chú: chi tiết tại Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hải Phòng; Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND ngày 19/12/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hải Phòng)

Đối với khu vực phía Tây thành phố

Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường như sau:

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức thu

6.1

Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

a

Vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng

đ/báo cáo

5.000.000

b

Vốn đầu tư >50 tỷ đồng nhưng ≤100 tỷ đồng

đ/báo cáo

6.500.000

c

Vốn đầu tư >100 tỷ đồng

đ/báo cáo

8.500.000

6.2

Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng

a

Vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng

đ/báo cáo

6.900.000

b

Vốn đầu tư >50 tỷ đồng nhưng ≤100 tỷ đồng

đ/báo cáo

8.500.000

c

Vốn đầu tư >100 tỷ đồng

đ/báo cáo

12.000.000

6.3

Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật; Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

a

Vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng

đ/báo cáo

7.000.000

b

Vốn đầu tư >50 tỷ đồng nhưng ≤100 tỷ đồng

đ/báo cáo

9.000.000

c

Vốn đầu tư >100 tỷ đồng

đ/báo cáo

12.000.000

6.4

Nhóm 4: Dự án giao thông; Dự án công nghiệp

a

Vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng

đ/báo cáo

8.000.000

b

Vốn đầu tư >50 tỷ đồng nhưng ≤100 tỷ đồng

đ/báo cáo

10.000.000

c

Vốn đầu tư >100 tỷ đồng

đ/báo cáo

13.000.000

6.5

Trường hợp thẩm định lại mức thu bằng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu

(Ghi chú: chi tiết tại Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân)

 

B. PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP, ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

 Đối với khu vực phía Đông thành phố

TT

Nội dung thu

Mức phí
(Đồng/dự án/cơ sở)

7.1

Giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố:

 

 

Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường

10.000.000

 

Phí thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường

2.000.000

(Ghi chú: Chi tiết tại Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng)

Đối với khu vực phía Tây thành phố

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức thu

7.1

Giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh cấp:

 

 

a

Đối với dự án/cơ sở thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường

đ/dự án, cơ sở

9.000.000

b

Đối với dự án/cơ sở không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường

đ/dự án, cơ sở

10.000.000

7.2

Phí thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường: Bằng 50% phí thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường

Lần

 

 

Mức thu phí nên trên tính theo lần thẩm định cấp/cấp lại/điều chỉnh giấy phép môi trường. Mức phí không bao gồm chi chi phí lấy mẫu chất thải theo quy định

 

 

(Ghi chú: chi tiết tại Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân)

 


1 Chuyển từ TTHC cấp tỉnh thuộc phạm vi Nghị định 63/2010/NĐ-CP sang TTHC nội bộ, do xác định lại đối tượng đã thực hiện TTHC theo phân cấp, phân định thẩm quyền

Đang theo dõi

BIỂU KHUNG GIÁ DỊCH VỤ TIÊM PHÒNG, TIÊU ĐỘC, KHỬ TRÙNG CHO ĐỘNG VẬT

(Kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính)

 

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Khung giá
(đồng)

I

Tiêm phòng cho động vật

 

 

1

Tiêm phòng trâu, bò, ngựa

 

 

 

- Mũi đầu

Lần/con

4.400 - 4.800

 

- Từ mũi thứ 2

Lần/con

1.700 - 1.900

2

Tiêm phòng lợn, dê, cừu

 

 

 

- Mũi đầu

Lần/con

2.600 - 2.900

 

- Từ mũi thứ 2

Lần/con

1.700 - 1.900

3

Tiêm phòng chó, mèo

Lần/con

5.300 - 5.900

4

Tiêm phòng gia cầm

Lần/con

300 - 350

II

Tiêu độc, khử trùng cho động vật

 

 

1

Xe ô tô

Lần/cái

40.000 - 44.000

2

Máy bay

Lần/cái

450.000 - 495.000

3

Toa tầu, xe lửa

Lần/cái

68.000 - 75.000

4

Các loại xe khác

Lần/cái

10.000 - 11.000

5

Sân, bến bãi, khu cách ly kiểm dịch, cơ sở chăn nuôi, cơ sở sản xuất con giống, ấp trứng, cơ sở giết mổ động vật, chế biến sản phẩm động vật, cơ sở kinh doanh động vật, sản phẩm động vật, chợ mua bán sản phẩm động vật

m2

550 - 600

Ghi chú:

- Mục I “Tiêm phòng cho động vật”: Chưa tính tiền vắc xin;

- Mục II “Tiêu độc, khử trùng cho động vật”: Chưa tính tiền hóa chất.

- Khung giá là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

Đang theo dõi

BIỂU PHÍ, LỆ PHÍ TRONG CÔNG TÁC THÚ Y

(Ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

Số tt

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

III

Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản)

 

 

1

Kiểm tra lâm sàng động vật

 

 

1.1

Trâu, bò, ngựa, lừa, la, dê, cừu, đà điểu

Xe ô tô/xe chuyên dụng

50.000

1.2

Lợn

Xe ô tô/xe chuyên dụng

60.000

1.3

Hổ, báo, voi, hươu, nai, sư tử, bò rừng và động vật khác có khối lượng tương đương

Xe ô tô/xe chuyên dụng

300.000

1.4

Gia cầm

Xe ô tô/xe chuyên dụng

35.000

1.5

Kiểm tra lâm sàng động vật thủy sản

Xe ô tô/xe chuyên dụng

100.000

1.6

Chó, mèo, khỉ, vượn, cáo, nhím, chồn, trăn, cá sấu, kỳ đà, rắn, tắc kè, thằn lằn, rùa, kỳ nhông, thỏ, chuột nuôi thí nghiệm, ong nuôi và động vật khác có khối lượng tương đương theo quy định tại Thông tư số 25/2016/TT- BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định Danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch

Xe ô tô/xe chuyên dụng

100.000

2

Giám sát cách ly kiểm dịch

 

 

2.1

Đối với động vật giống (bao gồm cả thủy sản)

Lô hàng

800.000

2.2

Đối với động vật thương phẩm (bao gồm cà thủy sản)

Lô hàng

500.000

3

Kiểm dịch sản phẩm động vật, thức ăn chăn nuôi và các sản phẩm khác có nguồn gốc động vật trường hợp phải kiểm tra thực trạng hàng hóa (bao gồm cả thủy sản, chưa bao gồm chi phí xét nghiệm)

 

 

3.1

Kiểm dịch sản phẩm động vật đông lạnh

Lô hàng

200.000

3.2

Kiểm dịch thịt, phủ tạng, phụ phẩm và sản phẩm từ thịt, phủ tạng, phụ phẩm của động vật ở dạng tươi sống, hun khói, phơi khô, sấy, ướp muối, ướp lạnh, đóng hộp; Lạp xưởng, patê, xúc xích, giăm bông, mỡ và các sản phẩm động vật khác ở dạng sơ chế, chế biến; Sữa tươi, sữa chua, bơ, pho mát, sữa hộp, sữa bột, sữa bánh và các sản phẩm từ sữa; Trứng tươi, trứng muối, bột trứng và các sản phẩm từ trứng; Trứng gia cầm giống, trứng tằm; phôi, tinh dịch động vật; Bột thịt, bột xương, bột huyết, bột lông vũ và các sản phẩm động vật khác ở dạng nguyên liệu; thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản chứa thành phần có nguồn gốc từ động vật; Bột cá, dầu cá, mỡ cá, bột tôm, bột sò và các sản phẩm từ thủy sản khác dùng làm nguyên liệu để chế biến thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm, thủy sản; Dược liệu có nguồn gốc động vật: Nọc rắn, nọc ong, vẩy tê tê, mật gấu, cao động vật, men tiêu hóa và các loại dược liệu khác có nguồn gốc động vật; Da động vật ở dạng: Tươi, khô, ướp muối; Da lông, thú nhồi bông của các loài động vật: Hổ, báo, cầy, thỏ, rái cá và từ các loài động vật khác; Lông mao: Lông đuôi ngựa, lông đuôi bò, lông lợn, lông cừu và lông của các loài động vật khác; Lông vũ: Lông gà, lông vịt, lông ngỗng, lông công và lông của các loài chim khác; Răng, sừng, móng, ngà, xương của động vật; Tổ yến, sản phẩm từ yến; Mật ong, sữa ong chúa, sáp ong; Kén tằm

Lô hàng

100.000

3.3

Kiểm tra, giám sát hàng động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

Lô hàng

65.000

Đang theo dõi

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

I

LĨNH VỰC THỦY LỢI

1

1.014854

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1897/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1897/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 1897/QĐ-UBND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1897/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×