Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 94/2025/TT-BNNMT hướng dẫn Luật Chăn nuôi

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 10/01/2026 14:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 94/2025/TT-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Phùng Đức Tiến
Trích yếu: Hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT THÔNG TƯ 94/2025/TT-BNNMT

Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi về nguồn gen và giống vật nuôi

Ngày 31/12/2025, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã ban hành Thông tư 94/2025/TT-BNNMT hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi, có hiệu lực từ ngày 01/01/2026.

Thông tư này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.

- Quy định về nguồn gen và giống vật nuôi

Thông tư quy định chi tiết về trình tự, thủ tục trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi, bao gồm cả những giống nằm trong danh mục cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo. Hồ sơ cần nộp bao gồm đơn đăng ký và các văn bản liên quan. Cục Chăn nuôi và Thú y sẽ thẩm định và trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định trong vòng 12 ngày làm việc.

- Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn và cấm xuất khẩu

Thông tư ban hành danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn và cấm xuất khẩu. Các giống vật nuôi cần bảo tồn là những giống có nguy cơ cận huyết cao hoặc suy giảm số lượng. Danh mục này được cập nhật hàng năm bởi Cục Chăn nuôi và Thú y.

- Quy định về nhập khẩu và xuất khẩu giống vật nuôi

Thông tư hướng dẫn chi tiết về trình tự, thủ tục nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc, cũng như đăng ký xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi trong danh mục cấm xuất khẩu. Hồ sơ cần nộp bao gồm đơn đăng ký và các tài liệu xác nhận nguồn gốc, chất lượng giống.

- Quy mô và mật độ chăn nuôi

Quy mô chăn nuôi được xác định theo số đơn vị vật nuôi tại cùng một thời điểm, với các quy định cụ thể cho chăn nuôi trang trại quy mô lớn, vừa, nhỏ và nông hộ. Mật độ chăn nuôi tối đa được quy định cho từng vùng địa lý, nhằm đảm bảo phát triển bền vững và bảo vệ môi trường.

- Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi

Thông tư cũng ban hành danh mục động vật khác được phép chăn nuôi, bao gồm các loài như dông, vịt trời, dế, bò cạp, tằm, giun quế và ruồi lính đen. Danh mục này được rà soát và cập nhật định kỳ để phù hợp với thực tiễn và yêu cầu quản lý.

Xem chi tiết Thông tư 94/2025/TT-BNNMT có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2026

Tải Thông tư 94/2025/TT-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 94/2025/TT-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 94/2025/TT-BNNMT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
_______

Số: 94/2025/TT-BNNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025

THÔNG TƯ

Hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi

____________

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Đang theo dõi

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này hướng dẫn chi tiết các khoản 3, 4, 5, 6, 8, 11, 15, 16 và điểm b khoản 19 Điều 3 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

Đang theo dõi

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.

Đang theo dõi

Điều 3. Quy định chung về nộp hồ sơ

Hồ sơ nộp bằng hình thức trực tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính. Hồ sơ điện tử thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.

Đang theo dõi

Chương II

NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI, GIỐNG VẬT NUÔI, SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI

Đang theo dõi

Điều 4. Trình tự, thủ tục chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo; trình tự, thủ tục chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba

Đang theo dõi

1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo; trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba nộp 01 bộ hồ sơ đến Cục Chăn nuôi và Thú y.

Đang theo dõi

2. Hồ sơ đề nghị chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo, bao gồm:

Đang theo dõi

a) Đơn đăng ký trao đổi và lý lịch nguồn gen giống vật nuôi theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;

Đang theo dõi

b) Thỏa thuận hợp tác nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo về giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo;

Đang theo dõi

c) Các văn bản khác có liên quan đến trao đổi nguồn gen giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu (nếu có).

Đang theo dõi

3. Hồ sơ đề nghị chấp thuận trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba, bao gồm:

Đang theo dõi

a) Đơn đăng ký trao đổi và lý lịch nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;

Đang theo dõi

b) Các văn bản có liên quan đến trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm (nếu có).

Đang theo dõi

4. Trình tự, thủ tục:

Cục Chăn nuôi và Thú y trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.

Trong thời hạn 12 (mười hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Chăn nuôi và Thú y tổ chức thẩm định, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định.

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Cục Chăn nuôi và Thú y, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo; chấp thuận trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba; trường hợp không chấp thuận có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Đang theo dõi

Điều 5. Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn

Đang theo dõi

1. Giống vật nuôi đưa vào Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn phải đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:

Đang theo dõi

a) Có số lượng cá thể hoặc có số nhóm huyết thống còn ít dẫn đến nguy cơ cận huyết cao;

Đang theo dõi

b) Có số lượng cá thể suy giảm ít nhất 50% theo quan sát hoặc ước tính trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đánh giá hoặc được dự báo suy giảm ít nhất 50% trong 05 năm tiếp theo.

Đang theo dõi

2. Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

3. Việc cập nhật Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn theo quy định tại Điều 7 Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 6. Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu

Đang theo dõi

1. Giống vật nuôi đưa vào Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phải đáp ứng các tiêu chí sau đây:

Đang theo dõi

a) Giống vật nuôi bản địa mang nguồn gen quý, hiếm;

Đang theo dõi

b) Có tính độc đáo, đặc hữu của Việt Nam.

Đang theo dõi

2. Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

3. Cập nhật Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu theo quy định tại Điều 7 Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 7. Trình tự, thủ tục cập nhật Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn và Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu

Đang theo dõi

1. Hằng năm, Cục Chăn nuôi và Thú y rà soát, lập hồ sơ cập nhật Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu.

Đang theo dõi

2. Thành phần hồ sơ bao gồm:

Đang theo dõi

a) Kết quả rà soát, đánh giá về Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu;

Đang theo dõi

b) Đơn đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị giống vật nuôi đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu (nếu có);

Đang theo dõi

c) Bản thông tin về tên giống và địa điểm phân bố của giống vật nuôi cần đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu;

Đang theo dõi

d) Bản thuyết minh tính cần thiết của việc đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu.

Đang theo dõi

3. Cục Chăn nuôi và Thú y thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ cập nhật Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu. Thành phần hội đồng gồm: đại diện Cục Chăn nuôi và Thú y, các cơ quan, đơn vị có liên quan và chuyên gia chuyên ngành.

Đang theo dõi

4. Cục Chăn nuôi và Thú y căn cứ kết quả thẩm định của Hội đồng, xem xét, quyết định và trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu.

Đang theo dõi

Điều 8. Trình tự, thủ tục nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc

Đang theo dõi

1. Thành phần hồ sơ bao gồm:

Đang theo dõi

a) Đơn đăng ký nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc theo Mẫu số 03a Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

b) Lý lịch đực giống, tinh, phôi giống gia súc nhập khẩu theo Mẫu số 03b Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

c) Văn bản của cơ quan có thẩm quyền hoặc tổ chức được cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu ủy quyền xác nhận về nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng giống, mục đích sử dụng: Văn bản là bản chính (bản giấy hoặc bản điện tử) và bản dịch tiếng Việt có xác nhận của đơn vị nhập khẩu.

Đang theo dõi

2. Trình tự, thủ tục:

Đang theo dõi

a) Tổ chức, cá nhân nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc nộp 01 bộ hồ sơ đến Cục Chăn nuôi và Thú y.

Cục Chăn nuôi và Thú y trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.

Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Chăn nuôi và Thú y trả lời bằng văn bản; trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do.

Đang theo dõi

b) Tổ chức, cá nhân nhập khẩu tinh, phôi giống gia súc của cùng cá thể từ lần thứ hai trở đi chỉ cần thông báo bằng văn bản gửi Cục Chăn nuôi và Thú y. Văn bản thông báo ghi rõ số lượng và năm sản xuất tinh, phôi của từng cá thể giống dự kiến nhập theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

c) Tổ chức, cá nhân nhập khẩu đực giống từ lần thứ hai của cùng giống và cùng cơ sở sản xuất chỉ cần thông báo bằng văn bản gửi Cục Chăn nuôi và Thú y. Văn bản thông báo ghi rõ số lượng, năm sinh và lý lịch của từng đực giống dự kiến nhập theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 9. Trình tự, thủ tục đăng ký xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo

Đang theo dõi

1. Thành phần hồ sơ bao gồm:

Đang theo dõi

a) Đơn đăng ký xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo theo Mẫu số 05a Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Lý lịch giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo theo Mẫu số 05b Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

b) Bản chính hoặc bản sao chứng thực thỏa thuận hợp tác nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo về giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo.

Đang theo dõi

c) Văn bản khác có liên quan: Thuyết minh nhiệm vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo; Văn bản chấp thuận của nước nhập khẩu hoặc trao đổi giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi.

Đang theo dõi

2. Trình tự, thủ tục:

Tổ chức, cá nhân xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo nộp 01 bộ hồ sơ đến Cục Chăn nuôi và Thú y.

Cục Chăn nuôi và Thú y trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.

Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Chăn nuôi và Thú y xem xét, quyết định việc xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo bằng văn bản; trường hợp từ chối nêu rõ lý do.

Đang theo dõi

Điều 10. Nội dung, địa điểm, thời gian và phương pháp khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi

Đang theo dõi

1. Nội dung khảo nghiệm

Theo dõi dòng, giống vật nuôi cụ thể trong điều kiện và thời gian nhất định để xác định tính khác biệt, tính ổn định, tính đồng nhất về năng suất, chất lượng, khả năng kháng bệnh và đánh giá tác hại của dòng, giống vật nuôi đó.

Đang theo dõi

2. Địa điểm khảo nghiệm

Cơ sở khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi phải đáp ứng các điều kiện tại Điều 27 Luật Chăn nuôi.

Đang theo dõi

3. Thời gian khảo nghiệm

Thời gian khảo nghiệm được xác định cụ thể theo từng đối tượng vật nuôi và mục đích khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi, được thể hiện trong Đề cương khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi.

Đang theo dõi

4. Phương pháp khảo nghiệm

Phương pháp khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi phải phù hợp với từng đối tượng vật nuôi đưa vào khảo nghiệm và được thể hiện trong Đề cương khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi. Quy trình chăn nuôi đối với vật nuôi được khảo nghiệm phải bảo đảm an toàn sinh học và phòng, chống dịch bệnh.

Đang theo dõi

Điều 11. Trình tự, thủ tục khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi

Đang theo dõi

1. Thẩm định và phê duyệt đề cương khảo nghiệm

Đang theo dõi

a) Thành phần hồ sơ bao gồm:

Đơn đề nghị khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi theo Mẫu số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; Đề cương khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi theo Mẫu số 07a và Quy trình chăn nuôi theo Mẫu số 07b Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

b) Trình tự, thủ tục:

Tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi nộp 01 bộ hồ sơ theo điểm a khoản này đến Cục Chăn nuôi và Thú y.

Cục Chăn nuôi và Thú y trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.

Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Chăn nuôi và Thú y thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ khảo nghiệm. Thành phần hội đồng bao gồm: đại diện Cục Chăn nuôi và Thú y, các cơ quan, đơn vị có liên quan và chuyên gia chuyên ngành. Hội đồng có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, đánh giá điều kiện cơ sở khảo nghiệm nêu trong đề cương.

Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng thẩm định, Cục Chăn nuôi và Thú y xem xét, phê duyệt đề cương khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi theo Mẫu số 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp không phê duyệt trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Đang theo dõi

2. Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện kiểm tra 1 lần trong quá trình khảo nghiệm theo Đề cương đã được phê duyệt.

Đang theo dõi

3. Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi

Đang theo dõi

a) Thành phần hồ sơ bao gồm:

Đơn đề nghị công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;

Báo cáo kết quả khảo nghiệm theo Mẫu số 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;

Các tài liệu liên quan khác: hồ sơ về nguồn gốc dòng, giống vật nuôi khảo nghiệm, sổ sách theo dõi kỹ thuật.

Đang theo dõi

b) Trình tự, thủ tục:

Tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản này đến Cục Chăn nuôi và Thú y.

Cục Chăn nuôi và Thú y trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.

Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Chăn nuôi và Thú y thành lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi. Thành phần hội đồng bao gồm: đại diện Cục Chăn nuôi và Thú y, các cơ quan, đơn vị có liên quan và chuyên gia chuyên ngành.

Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi, Cục Chăn nuôi và Thú y xem xét, công nhận kết quả khảo nghiệm theo Mẫu số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp không công nhận trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Đang theo dõi

Điều 12. Trình tự, thủ tục công nhận dòng, giống vật nuôi mới

Đang theo dõi

1. Đối với trường hợp dòng, giống vật nuôi mới được tạo ra từ kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ, cấp quốc gia đã được công nhận thì không thực hiện theo trình tự thủ tục quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.

Đang theo dõi

2. Đối với trường hợp dòng, giống vật nuôi mới có kết quả khảo nghiệm đã được công nhận.

Tổ chức, cá nhân nộp đơn đề nghị công nhận dòng, giống vật nuôi mới đến Cục Chăn nuôi và Thú y theo Mẫu số 12 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Sau khi nhận được đề nghị của tổ chức, cá nhân trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, Cục Chăn nuôi và Thú y trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công nhận dòng, giống vật nuôi mới theo Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp không công nhận trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Đang theo dõi

3. Đối với trường hợp dòng, giống vật nuôi mới là kết quả nghiên cứu, chọn tạo của tổ chức, cá nhân

Cục Chăn nuôi và Thú y phối hợp với Vụ Khoa học và Công nghệ thực hiện công nhận dòng, giống vật nuôi mới với nội dung như sau:

Đang theo dõi

a) Thành phần hồ sơ:

Đơn đề nghị công nhận dòng, giống vật nuôi mới theo Mẫu số 12 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;

Thuyết minh nghiên cứu, chọn tạo dòng, giống vật nuôi của tổ chức, cá nhân theo Mẫu số 13 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; Quy trình chăn nuôi theo Mẫu số 07b Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;

Báo cáo kết quả nghiên cứu, chọn tạo dòng, giống vật nuôi mới của tổ chức, cá nhân theo Mẫu số 14 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

b) Trình tự, thủ tục:

Tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận dòng, giống vật nuôi mới nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này đến Cục Chăn nuôi và Thú y.

Cục Chăn nuôi và Thú y trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.

Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Chăn nuôi và Thú y trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường thành lập Hội đồng đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học công nghệ của tổ chức, cá nhân thực hiện để công nhận dòng, giống vật nuôi mới. Thành phần hội đồng gồm: đại diện Cục Chăn nuôi và Thú y, Vụ Khoa học và Công nghệ, các cơ quan, đơn vị có liên quan và các chuyên gia chuyên ngành.

Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng, Cục Chăn nuôi và Thú y xem xét, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công nhận dòng, giống vật nuôi mới theo Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp không công nhận trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Đang theo dõi

Chương III

KHẢO NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Đang theo dõi

Điều 13. Nội dung, địa điểm, thời gian và phương pháp khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi

Đang theo dõi

1. Nội dung khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi

Đang theo dõi

a) Đánh giá chất lượng thức ăn chăn nuôi: Đánh giá chất lượng của sản phẩm bằng cảm quan, phân tích lý học và phân tích hóa học;

Đang theo dõi

b) Đánh giá độc tính, độ an toàn đối với vật nuôi và môi trường: Đánh giá bằng phân tích chỉ tiêu an toàn;

Đang theo dõi

c) Đánh giá tác động trực tiếp của thức ăn chăn nuôi lên vật nuôi: Đánh giá tác động của thức ăn chăn nuôi được khảo nghiệm lên vật nuôi theo các yếu tố giống, tuổi, khối lượng cơ thể, giai đoạn sinh trưởng, sinh sản; đánh giá tồn dư và chất lượng sản phẩm chăn nuôi tạo ra của vật nuôi.

Đang theo dõi

2. Địa điểm khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi

Cơ sở khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 37 Luật Chăn nuôi.

Đang theo dõi

3. Thời gian khảo nghiệm

Thời gian khảo nghiệm được xác định cụ thể theo từng loại thức ăn chăn nuôi và mục đích khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, được thể hiện trong Đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi.

Đang theo dõi

4. Phương pháp khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi

Phương pháp khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi phải phù hợp với từng loại thức ăn chăn nuôi được khảo nghiệm và thể hiện trong Đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi.

Đang theo dõi

Điều 14. Trình tự, thủ tục đăng ký khảo nghiệm và công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi

Đang theo dõi

1. Đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi

Đang theo dõi

a) Thành phần hồ sơ:

Đơn đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này; Đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo Mẫu số 08.TACN Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; Bản thuyết minh điều kiện của cơ sở thực hiện khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo các tiêu chí quy định tại khoản 3 Điều 37 Luật Chăn nuôi và Quy trình chăn nuôi tại Mẫu số 07b Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

b) Trình tự, thủ tục:

Tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi nộp 01 bộ hồ sơ đến Cục Chăn nuôi và Thú y.

Cục Chăn nuôi và Thú y trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.

Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Chăn nuôi và Thú y thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ khảo nghiệm. Thành phần hội đồng bao gồm: đại diện Cục Chăn nuôi và Thú y, các cơ quan, đơn vị có liên quan và chuyên gia chuyên ngành. Hội đồng có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, đánh giá điều kiện cơ sở khảo nghiệm nêu trong đề cương.

Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng thẩm định đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, Cục Chăn nuôi và Thú y xem xét, ban hành Quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp không phê duyệt đề cương khảo nghiệm, Cục Chăn nuôi và Thú y phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Đang theo dõi

2. Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện kiểm tra 1 lần trong quá trình khảo nghiệm theo Đề cương đã được phê duyệt.

Đang theo dõi

3. Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi

Đang theo dõi

a) Thành phần hồ sơ:

Đơn đề nghị công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này; báo cáo kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

b) Trình tự, thủ tục:

Tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi nộp 01 bộ hồ sơ đến Cục Chăn nuôi và Thú y.

Cục Chăn nuôi và Thú y trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.

Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Chăn nuôi và Thú y thành lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi. Thành phần hội đồng bao gồm đại diện Cục Chăn nuôi và Thú y, các cơ quan, đơn vị có liên quan và chuyên gia chuyên ngành.

Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, Cục Chăn nuôi và Thú y xem xét, ban hành Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo Mẫu số 05 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp không công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, Cục Chăn nuôi và Thú y phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Kết quả khảo nghiệm được công nhận là căn cứ để đưa vào danh mục nguyên liệu được phép sử dụng làm thức ăn chăn nuôi.

Đang theo dõi

Chương IV

QUY ĐỊNH QUY MÔ CHĂN NUÔI, MẬT ĐỘ CHĂN NUÔI VÀ DANH MỤC ĐỘNG VẬT KHÁC ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI

Đang theo dõi

Điều 15. Quy mô chăn nuôi

Đang theo dõi

1. Quy mô chăn nuôi được xác định bằng số đơn vị vật nuôi tại cùng một thời điểm đối với các loại vật nuôi được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Quy mô chăn nuôi được quy định như sau:

Đang theo dõi

a) Chăn nuôi trang trại quy mô lớn: Từ 300 đơn vị vật nuôi trở lên;

Đang theo dõi

b) Chăn nuôi trang trại quy mô vừa: Từ 30 đến dưới 300 đơn vị vật nuôi;

Đang theo dõi

c) Chăn nuôi trang trại quy mô nhỏ: Từ 10 đến dưới 30 đơn vị vật nuôi;

Đang theo dõi

d) Chăn nuôi nông hộ: Dưới 10 đơn vị vật nuôi.

Đang theo dõi

3. Hệ số đơn vị vật nuôi quy định như sau:

Đang theo dõi

a) Hệ số đơn vị vật nuôi sử dụng làm căn cứ quy đổi số lượng vật nuôi sang đơn vị vật nuôi;

Đang theo dõi

b) Hệ số đơn vị vật nuôi, công thức chuyển đổi số lượng vật nuôi sang đơn vị vật nuôi quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 16. Mật độ chăn nuôi

Đang theo dõi

1. Các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được quy định thành các vùng như sau để xác định mật độ chăn nuôi:

Đang theo dõi

a) Vùng Trung du và miền núi phía Bắc gồm 9 tỉnh: Lạng Sơn, Cao Bằng, Thái Nguyên, Tuyên Quang, Phú Thọ, Lào Cai, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La;

Đang theo dõi

b) Vùng Đồng bằng sông Hồng gồm 6 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hải Phòng, Ninh Bình, Hưng Yên, Bắc Ninh, Quảng Ninh;

Đang theo dõi

c) Vùng Bắc Trung Bộ gồm 5 tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế;

Đang theo dõi

d) Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên gồm 6 tỉnh, thành phố: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Đắk Lắk, Khánh Hòa, Lâm Đồng;

Đang theo dõi

đ) Vùng Đông Nam Bộ gồm 3 tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Tây Ninh;

Đang theo dõi

e) Vùng Đồng bằng sông Cửu Long gồm 5 tỉnh, thành phố: Cần Thơ, Vĩnh Long, Đồng Tháp, An Giang, Cà Mau.

Đang theo dõi

2. Mật độ chăn nuôi vùng áp dụng đối với địa phương thuộc từng vùng được quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 17. Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi

Đang theo dõi

1. Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Định kỳ 02 (hai) năm một lần hoặc khi có yêu cầu bằng văn bản của tổ chức, cá nhân, Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện rà soát, đánh giá và trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định sửa đổi, bổ sung Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi.

Đang theo dõi

Chương V

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Đang theo dõi

Điều 18. Hiệu lực thi hành

Đang theo dõi

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Đang theo dõi

2. Thông tư này bãi bỏ:

Đang theo dõi

a) Điều 4, Điều 5, Điều 6 Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi;

Đang theo dõi

b) Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi;

Đang theo dõi

c) Điều 4, Điều 5, Điều 10, Điều 17 và các mẫu số 21.MTCN, 22.MTCN, 23.MTCN, 24.MTCN, 25.MTCN, 26.MTCN, 27.MTCN Phụ lục I Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.

Đang theo dõi

Điều 19. Điều khoản chuyển tiếp

Đang theo dõi

1. Văn bản chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo và trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba; Văn bản đồng ý xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo; Văn bản đồng ý nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc đã được cơ quan có thẩm quyền cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện đến hết thời gian hiệu lực của Văn bản.

Đang theo dõi

2. Các hồ sơ thủ tục hành chính đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì cơ quan có thẩm quyền đã tiếp nhận hồ sơ tiếp tục thực hiện theo quy định của văn bản quy phạm pháp luật tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.

Đang theo dõi

Điều 20. Trách nhiệm thi hành

Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, sửa đổi, bổ sung./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Hội đồng Dân tộc; các Ủy ban của Quốc hội;

- Tòa án nhân dân tối cao;

- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

- Ủy ban Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam;

- Văn phòng Quốc hội;

- Văn phòng Chính phủ;

- Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ NN&MT;

- UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;

- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử phạt vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp);

- Công báo Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;

- Sở NN&MT các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;

- Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ NN&MT;

- Cổng thông tin điện tử Bộ NN&MT;

- Lưu: VT, CNTY.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG







Phùng Đức Tiến

Phụ lục I

(Ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025
 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 01

TÊN TỔ CHỨC
_______
Số:..........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
...., ngày ... tháng ... năm ....

 

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ TRAO ĐỔI QUỐC TẾ NGUỒN GEN
 GIỐNG VẬT NUÔI CÓ TRONG DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI
 CẤM XUẤT KHẨU ĐỂ PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC,
 TRIỂN LÃM, QUẢNG CÁO

 

Kính gửi: ..........................

 

I. Tổ chức cung cấp nguồn gen

1. Tên tổ chức:

2. Địa chỉ:

3. Điện thoại: ...............; Fax: .............;  Email:.............................

II. Tổ chức tiếp nhận nguồn gen

1. Tên tổ chức:

2. Địa chỉ:

3. Điện thoại: ...............; Fax:. .....................;  Email:.....................

III. Mục đích trao đổi nguồn gen:

IV. Thời gian trao đổi:

Từ ngày.... tháng….năm.... đến ngày.... tháng năm

V. Nội dung trao đổi:

Số lượng, khối lượng, hiện trạng nguồn gen giống vật nuôi trong danh mục cấm xuất khẩu được trao đổi: (chi tiết được trình bày ở phần lý lịch nguồn gen giống vật nuôi cấm xuất khẩu).

VI. Cam kết:

Xin cam kết nguồn gen giống vật nuôi cấm xuất khẩu đăng ký trên đây bảo đảm đúng với thực tế.

Thực hiện đúng pháp luật về chăn nuôi, thú y và các quy định hiện hành có liên quan. Kính đề nghị........................xem xét giải quyết./.

 

Tên tổ chức đăng ký trao đổi nguồn gen

(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)

 

 

LÝ LỊCH NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI
CẤM XUẤT KHẨU ĐĂNG KÝ TRAO ĐỔI

(Kèm theo Đơn đăng ký trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi
 có trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học,
 triển lãm, quảng cáo)

 

TT

Giống vật nuôi cấm xuất khẩu

Sản phẩm giống vật nuôi cấm xuất khẩu

Tên giống

Nguồn gốc

Cơ sở đang lưu giữ

Số lượng

Loại hình nguồn gen

Đơn vị tính

Khối lượng/ Số lượng

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

7

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 02

TÊN TỔ CHỨC
_______

Số: ..........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
...., ngày ... tháng ... năm ....

 

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ TRAO ĐỔI NGUỒN GEN
 GIỐNG VẬT NUÔI QUÝ, HIẾM

Kính gửi:...................

 

I. Tổ chức cung cấp nguồn gen

1. Tên tổ chức:

2. Địa chỉ:

3. Điện thoại: ....................; Fax: ...................; Email:...................

II. Tổ chức tiếp nhận nguồn gen

1. Tên tổ chức:

2. Địa chỉ:

3. Điện thoại: ....................; Fax: ..................; Email:.......................

III. Mục đích trao đổi nguồn gen:

IV. Thời gian trao đổi:

Từ ngày.... tháng…..năm.... đến ngày.... tháng năm

V. Nội dung trao đổi:

Số lượng, khối lượng, hiện trạng nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm được trao đổi: (chi tiết được trình bày ở phần lý lịch nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm)

VI. Cam kết:

Xin cam kết nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm đăng ký trên đây bảo đảm đúng với thực tế.

Thực hiện đúng pháp luật về chăn nuôi, thú y và các quy định hiện hành có liên quan. Kính đề nghị...................xem xét giải quyết./.

 

Tổ chức đăng ký trao đổi nguồn gen

(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)

 

 

LÝ LỊCH NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI
 QUÝ, HIẾM ĐĂNG KÝ TRAO ĐỔI

(Kèm theo Đơn đăng ký trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm
 ngày    tháng     năm  )

 

TT

Giống vật nuôi quý, hiếm

Sản phẩm giống vật nuôi quý, hiếm

Tên giống

Nguồn gốc

Cơ sở đang lưu giữ

Số lượng

Loại hình nguồn gen

Đơn vị tính

Khối lượng/ Số lượng

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

7

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 03a

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
_______
Số:..........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
...., ngày ... tháng ... năm …..

 

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU
 ĐỰC GIỐNG, TINH, PHÔI GIỐNG GIA SÚC

 

Kính gửi: ...........................

 

1. Tên tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc:

2. Địa chỉ:

3. Điện thoại: ; Fax: ; Email:

4. Mục đích nhập khẩu:

5. Số lượng, khối lượng, hiện trạng đực giống, tinh, phôi giống gia súc nhập khẩu:

6. Nước xuất khẩu:

7. Thời gian nhập khẩu:

8. Cửa khẩu nhập khẩu:

9. Tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu (tên đơn vị nhập khẩu) cam kết:

- Thực hiện đúng pháp luật về chăn nuôi, thú y và các quy định hiện hành khác có liên quan.

- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin cung cấp theo yêu cầu của hồ sơ xin phép nhập khẩu.

- Tổng hợp, báo cáo kết quả bằng văn bản về số lượng và chất lượng đực giống, tinh, phôi giống gia súc đã nhập khẩu gửi Cục Chăn nuôi và Thú y (định kỳ báo cáo 6 tháng đầu năm gửi trước ngày 25 tháng 6; báo cáo năm gửi trước ngày 25 tháng 12).

Kính đề nghị......................xem xét giải quyết./.

 

Tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu

(Họ tên, chữ ký và đóng dấu - nếu có)

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 03b

LÝ LỊCH ĐỰC GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU

(Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu đực giống gia súc ngày... tháng... năm….)

 

STT

Tên giống

Số hiệu đực giống

Ngày tháng năm sinh

Số hiệu bố, mẹ của đực giống

Số hiệu ông, bà của đực giống

Nguồn gốc xuất xứ

Số hiệu bố

Số hiệu mẹ

Số hiệu ông

Số hiệu bà

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LÝ LỊCH TINH GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU

(Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu đực giống gia súc ngày…. tháng... năm….)

 

STT

Tên giống

Mã hiệu tinh của đực giống cho tinh (nếu có)

Số hiệu đực giống cho tinh

Số hiệu bố, mẹ của đực giống cho tinh

Số hiệu ông, bà của đực giống cho tinh

Số lượng tinh xin nhập khẩu (liều)

Xuất xứ

Năm sản xuất

Số hiệu bố

Số hiệu mẹ

Số hiệu ông

Số hiệu bà

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LÝ LỊCH PHÔI GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU

(Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu đực giống gia súc ngày….. tháng... năm….)

 

STT

Tên giống

Số hiệu đực giống cho tinh

Số hiệu cái giống cho trứng, phôi

Số hiệu bố, mẹ của đực giống cho tinh

Số hiệu ông, bà của đực giống cho tinh

Số hiệu bố, mẹ của cái giống cho trứng, phôi

Số hiệu ông, bà của cái giống cho trứng, phôi

Số lượng phôi xin nhập khẩu (cái)

Xuất xứ

Năm sản xuất

Số hiệu

bố

Số hiệu mẹ

Số hiệu ông

Số hiệu

Số hiệu

bố

Số hiệu mẹ

Số hiệu ông

Số hiệu

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

.....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 04

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
_______
Số: ..........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
...., ngày ... tháng ... năm ....

 

 

THÔNG BÁO NHẬP KHẨU ĐỰC GIỐNG, TINH, PHÔI
 GIỐNG GIA SÚC

LẦN THỨ.............

Kính gửi:.....................

 

1. Tên tổ chức, cá nhân thông báo nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc:

2. Địa chỉ:

3. Điện thoại: ; Fax: ; Email:

4. Số lượng, hiện trạng đực giống, tinh, phôi giống gia súc thông báo nhập khẩu:

a) Đối với đực giống:

 

STT

Tên giống

Số hiệu đực giống

Ngày, tháng, năm sinh

Số hiệu bố, mẹ của đực giống

Số hiệu ông, bà của đực giống

Chất lượng của đực giống

Cơ sở nuôi giữ

Văn bản đã cấp phép

(số hiệu, ngày, tháng, năm)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Đối với tinh, phôi:

 

STT

Tên giống

Số hiệu cá thể giống cho tinh, phôi

Số lượng tinh, phôi dự kiến nhập (liều, cái)

Năm sản xuất

Văn bản đã cấp phép (số hiệu, ngày, tháng, năm)

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

5. Nước xuất khẩu:

6. Cửa khẩu nhập khẩu:

7. Tổ chức, cá nhân thông báo nhập khẩu (tên đơn vị nhập khẩu) cam kết:

- Thực hiện đúng pháp luật về chăn nuôi, thú y và các quy định hiện hành khác có liên quan.

- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin cung cấp theo yêu cầu của hồ sơ xin phép nhập khẩu.

- Tổng hợp, báo cáo kết quả bằng văn bản về số lượng và chất lượng đực giống, tinh, phôi giống gia súc đã nhập khẩu gửi Cục Chăn nuôi và Thú y (định kỳ báo cáo 6 tháng đầu năm gửi trước ngày 25 tháng 6; báo cáo năm gửi trước ngày 25 tháng 12).

Tài liệu kèm theo: Các văn bản đã cấp phép nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc liên quan./.

 

Tổ chức, cá nhân thông báo nhập khẩu

(Họ tên, chữ ký và đóng dấu - nếu có)

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 05a

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
_______
Số: ..........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
...., ngày ... tháng ... năm ....

 

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ XUẤT KHẨU, TRAO ĐỔI QUỐC TẾ GIỐNG VẬT
 NUÔI, SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI TRONG DANH MỤC GIỐNG
 VẬT NUÔI CẤM XUẤT KHẨU PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC,
 TRIỂN LÃM, QUẢNG CÁO

 

Kính gửi: ..................

 

I. Tổ chức, cá nhân đăng ký xuất khẩu

1. Tên tổ chức, cá nhân:

2. Địa chỉ:

3. Điện thoại: ...........; Fax: .................; Email:...........................

II. Tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu

1. Tên tổ chức, cá nhân:

2. Địa chỉ:

3. Điện thoại: ...................; Fax: .................; Email:............................

III. Mục đích xuất khẩu (ghi rõ tên văn bản hợp tác quốc tế):

IV. Thông tin về giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi:

Kính đề nghị ..................cho phép xuất khẩu cụ thể như sau:

 

STT

Tên giống

Số hiệu/sản phẩm giống (nếu có)

Đơn vị tính

Số lượng

Nguồn gốc xuất xứ

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

V. Thời gian xuất khẩu:

Từ ngày... tháng.... tháng ... năm .... đến ngày... tháng....năm.....

VI. Cửa khẩu:

VII. Cam kết:

1. Giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi đăng ký xuất khẩu trên đây chỉ sử dụng vào mục đích được quy định tại Mục III trong Đơn này.

2. Thực hiện đúng quy định hiện hành của pháp luật về chăn nuôi, thú y và các quy định hiện hành khác có liên quan./.

 

Tổ chức, cá nhân đăng ký

(Họ tên, chữ ký và đóng dấu - nếu có)

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 05b

LÝ LỊCH GIỐNG VẬT NUÔI, SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI XUẤT KHẨU TRONG DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẤM XUẤT KHẨU PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, TRIỂN LÃM, QUẢNG CÁO

(Kèm theo Đơn đăng ký ngày .... tháng .... năm về việc xuất khẩu
giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm

 xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo)

 

STT

Tên giống

Nguồn gốc

Cơ sở đang lưu giữ

Loại hình giống vật nuôi/sản phẩm giống vật nuôi

Đơn vị tính

Số lượng

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 06

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
_______
Số:..........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
...., ngày ... tháng ... năm ....

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ KHẢO NGHIỆM DÒNG, GIỐNG VẬT NUÔI

Kính gửi:..................

 

1. Tên tổ chức, cá nhân:

2. Địa chỉ:

3. Điện thoại: ...........; Fax: .............; Email:.......................

4. Mục đích khảo nghiệm:

5. Đối tượng, số lượng, khối lượng, hiện trạng vật nuôi đưa vào khảo nghiệm.

6. Nguồn gốc vật nuôi đưa vào khảo nghiệm

7. Thời gian khảo nghiệm:

8. Địa điểm khảo nghiệm:

9. Tổ chức, cá nhân thực hiện khảo nghiệm:

10. Cam kết:

Thực hiện khảo nghiệm theo đúng đề cương đã được phê duyệt; tổng hợp, báo cáo kết quả khảo nghiệm bằng văn bản về Cục Chăn nuôi và Thú y; chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của kết quả khảo nghiệm.

Kính đề nghị...............xem xét giải quyết./.

 

Tổ chức, cá nhân

(Họ tên, chữ ký và đóng dấu - nếu có)

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 07a

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
_______
Số:..........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
...., ngày ... tháng ... năm ....

 

 

ĐỀ CƯƠNG KHẢO NGHIỆM DÒNG, GIỐNG VẬT NUÔI

 

1. ĐẶT VẤN ĐỀ

1.1. Tính cấp thiết:

1.2. Mục đích khảo nghiệm:

1.3. Tên tổ chức khảo nghiệm:

2. ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ KHẢO NGHIỆM

Báo cáo đầy đủ theo yêu cầu tại Điều 27 Luật Chăn nuôi

3. ĐỐI TƯỢNG, ĐỊA ĐIỂM, THỜI GIAN, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM

3.1. Đối tượng khảo nghiệm:

3.2. Địa điểm khảo nghiệm:

3.3. Thời gian khảo nghiệm:

3.4. Nội dung khảo nghiệm:

3.5. Phương pháp khảo nghiệm:

4. DỰ KIẾN TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

5. KẾT QUẢ DỰ KIẾN

- Xây dựng các bảng biểu về một số đặc điểm sinh học và khả năng sản xuất của vật nuôi khảo nghiệm

- Đánh giá tính khác biệt về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm

- Đánh giá tính ổn định về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm

- Đánh giá tính đồng nhất về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm

- Đánh giá khả năng kháng bệnh của vật nuôi khảo nghiệm

- Đánh giá tác hại của vật nuôi khảo nghiệm

6. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ

 

Tổ chức, cá nhân

(Họ tên, chữ ký và đóng dấu - nếu có)

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 07b

QUY TRÌNH CHĂN NUÔI....

 

1. Giới thiệu về vật nuôi (tóm tắt về đặc tính sinh học, đặc điểm ngoại hình, một số chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật đặc trưng)

2. Chuồng trại, trang thiết bị (kiểu chuồng, phương thức nuôi, yêu cầu chuồng nuôi, trang thiết bị sử dụng).

3. Thức ăn và nước uống (yêu cầu về chất lượng, số lượng thức ăn, nước uống các giai đoạn, nhu cầu theo từng giai đoạn sinh trưởng, phát triển và sinh sản của vật nuôi).

4. Chăm sóc nuôi dưỡng (chia ra các giai đoạn nuôi).

5. Công tác vệ sinh, thú y (vệ sinh sát trùng trước khi nuôi, trong quá trình nuôi, sau khi nuôi; lịch phòng bệnh; biện pháp xử lý chất thải).

6. Công tác ấp nở (đối với vật nuôi đẻ trứng).

7. Sổ sách ghi chép kỹ thuật.

8. Nhân sự và quản lý.

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 08

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
_______
Số:...../QĐ-..........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
...., ngày ... tháng ... năm ....

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt đề cương khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi

___________________

CỤC TRƯỞNG CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

 

Căn cứ Quyết định số ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chăn nuôi và Thú y;

Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Thông tư số ..../TT-BNNMT ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi;

Xét đề nghị của ...............

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt đề cương khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi (chi tiết tại phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3 ..................(Thủ trưởng đơn vị đề nghị ban hành Quyết định),..............(tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm vật nuôi), Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- .....;

- Lưu: VT, ....

LÃNH ĐẠO CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

(Ký tên, đóng dấu)




 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 09

TÊN CƠ SỞ KHẢO NGHIỆM
_______
 Số: ..........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
...., ngày ... tháng ... năm …..

 

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM DÒNG, GIỐNG VẬT NUÔI

 

Kính gửi:..................

 

1. Tên cơ sở khảo nghiệm:.....................

- Đại diện: ....................;  Chức vụ:.......................

- Địa chỉ:.........................

- Điện thoại: ...................Email:..........................

2. Tên tổ chức, cá nhân thực hiện khảo nghiệm:..............

3. Thông tin chung về dòng, giống vật nuôi khảo nghiệm:.............

4. Điều kiện cơ sở khảo nghiệm (báo cáo theo Điều 27 Luật Chăn nuôi):

5. Địa điểm, thời gian khảo nghiệm:..................

6. Nội dung khảo nghiệm:....................

7. Phương pháp khảo nghiệm:.............................

8. Kết quả khảo nghiệm:

- Báo cáo về một số đặc điểm ngoại hình và khả năng sản xuất của vật nuôi khảo nghiệm

- Đánh giá tính khác biệt về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm

- Đánh giá tính ổn định về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm

- Đánh giá tính đồng nhất về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm

- Đánh giá khả năng kháng bệnh của vật nuôi khảo nghiệm

- Đánh giá tác hại của vật nuôi khảo nghiệm

9. Kết luận và kiến nghị:..........................

 

Nơi nhận:

- .....;

- Lưu:.....

LÃNH ĐẠO CƠ SỞ KHẢO NGHIỆM

(Ký tên, đóng dấu)



 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 10

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
_______
Số: ..........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
...., ngày ... tháng ... năm ....

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM
 DÒNG, GIỐNG VẬT NUÔI

Kính gửi:..................

 

1. Tên tổ chức, cá nhân: ........................

2. Địa chỉ:...................

3. Điện thoại: ................; Fax:..................; Email:.......................

4. Mục đích khảo nghiệm:

5. Số lượng, khối lượng, hiện trạng vật nuôi đưa vào khảo nghiệm:

6. Nguồn gốc vật nuôi đưa vào khảo nghiệm:

7. Thời gian khảo nghiệm:

8. Địa điểm khảo nghiệm:

9. Tổ chức, cá nhân thực hiện khảo nghiệm:

10. Kết quả khảo nghiệm (nêu tóm tắt kết quả).

Đề nghị..............xem xét công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi./.

 

Tổ chức, cá nhân

(Họ tên, chữ ký và đóng dấu - nếu có)

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 11

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
_______
Số:...../QĐ-..........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
...., ngày ... tháng ... năm ….

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi

________________

CỤC TRƯỞNG CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

 

Căn cứ Quyết định số …..ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chăn nuôi và Thú y;

Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Thông tư số ..../TT-BNNMT ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi;

Xét đề nghị của ...

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi.....

Công nhận.............. là dòng, giống vật nuôi mới (trường hợp đề nghị công nhận dòng, giống vật nuôi mới).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3 ..............(Thủ trưởng đơn vị đề nghị ban hành Quyết định),......(Thủ trưởng đơn vị thực hiện khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi), ..........(tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi), Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- .....;

- Lưu: VT, .......

LÃNH ĐẠO CỤC CHĂN NUÔI

VÀ THÚ Y

(Ký tên, đóng dấu)

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 12

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
_______
Số: ..........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
...., ngày ... tháng ... năm 20..

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN DÒNG, GIỐNG VẬT NUÔI MỚI

 

Kính gửi:....................

 

1. Tên tổ chức, cá nhân:

2. Địa chỉ:

3. Điện thoại:.................; Fax:...............; Email:

4. Tên dòng, giống vật nuôi đề nghị công nhận:

5. Căn cứ đề nghị công nhận dòng, giống vật nuôi mới

6. Tóm tắt về dòng, giống vật nuôi mới

Kính đề nghị...........xem xét công nhận dòng, giống vật nuôi mới./.

 

Tổ chức, cá nhân

(Họ tên, chữ ký và đóng dấu - nếu có)

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 13

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
_______
Số: ..........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
...., ngày ... tháng ... năm …..

 

 

THUYẾT MINH NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
VỀ NGHIÊN CỨU, CHỌN TẠO DÒNG, GIỐNG VẬT NUÔI

Kính gửi: ..........................

 

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ NHIỆM VỤ

1. Tên nhiệm vụ

2. Thời gian thực hiện: .......tháng

(Từ tháng /20... đến tháng /20...)

3. Tổng kinh phí thực hiện: ...............triệu  đồng, trong đó:

 

Nguồn

Kinh phí (triệu đồng)

- Từ nguồn tự có của đơn vị

 

- Từ nguồn huy động khác

 

4. Loại nhiệm vụ:

Chương trình (Ghi rõ tên chương trình, nếu có):

5. Lĩnh vực:

6. Chủ nhiệm nhiệm vụ

Họ và tên:.....................Số  định danh cá nhân:..................................

Ngày, tháng, năm sinh:.......................Giới  tính: Nam □/ Nữ: □

Học hàm, học vị/Trình độ chuyên môn:.........................

Chức danh nghề nghiệp:..................Chức  vụ.......................

Điện thoại:....................E-mail:.......................

Tên tổ chức đang công tác:....................................

Địa chỉ tổ chức:...........................

7. Thư ký khoa học của nhiệm vụ

Họ và tên:........................Số  định danh cá nhân:..............................

Ngày, tháng, năm sinh:.............................Giới  tính: Nam □/ Nữ: □

Học hàm, học vị/Trình độ chuyên môn:.........................................

Chức danh nghề nghiệp:...................Chức  vụ.....................................

Điện thoại:.....................E-mail:........................

Tên tổ chức đang công tác:............................

Địa chỉ tổ chức:...........................

9. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:

10. Các tổ chức phối hợp chính thực hiện nhiệm vụ (nếu có)

11. Thành viên thực hiện nhiệm vụ (Ghi những người được phân công chịu trách nhiệm thực hiện đối với từng nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ thuộc tổ chức chủ trì và tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ. Các thành viên khác lập thành danh sách theo mẫu này có xác nhận của tổ chức chủ trì và gửi kèm theo hồ sơ khi đăng ký)

 

TT

Họ và tên, học hàm, học vị

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Tổ chức công tác

1

 

Chủ nhiệm nhiệm vụ

 

2

 

Thư ký khoa học

 

3

 

Thành viên chính

 

.....

 

Thành viên chính

 

II. MỤC TIÊU, ĐỐI TƯỢNG, THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

III. SẢN PHẨM KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ CỦA NHIỆM VỤ

IV. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN

 

...., ngày....  tháng ......năm 20...

TỔ CHỨC CHỦ TRÌ

Tổ chức chủ trì

(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)

Chủ nhiệm nhiệm vụ

(Họ tên và chữ ký)




 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 14

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
_______
Số: ..........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
...., ngày ... tháng ... năm ....

 

 

BÁO CÁO

KẾT QUẢ NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
 VỀ NGHIÊN CỨU, CHỌN TẠO DÒNG, GIỐNG VẬT NUÔI

Kính gửi:..........................

 

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên nhiệm vụ: ........................

2. Cơ quan chủ trì:.....................

3. Chủ nhiệm nhiệm vụ:...................

4. Đơn vị phối hợp (nếu có):..........................

5. Thời gian thực hiện: Từ ............đến.......................

6. Tổng kinh phí được duyệt:...................

- Nguồn tự có của đơn vị :.....................

- Nguồn huy động khác:....................

II. TÓM TẮT KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ

(Trình bày ngắn gọn các nội dung: mục tiêu, phương pháp nghiên cứu, kết quả chính đạt được, sản phẩm khoa học - công nghệ, khả năng ứng dụng; độ dài khoảng 2-3 trang)

III. MỞ ĐẦU

1. Sự cần thiết và căn cứ thực hiện nhiệm vụ

- Căn cứ pháp lý (chiến lược, quy hoạch, chương trình, quyết định phê duyệt nhiệm vụ)

- Cơ sở khoa học và thực tiễn

2. Mục tiêu nhiệm vụ

- Mục tiêu tổng quát

- Mục tiêu cụ thể

3. Nội dung và phạm vi nghiên cứu

IV. TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN

1. Tình hình nghiên cứu trong nước

2. Tình hình nghiên cứu ngoài nước

3. Nhận xét, đánh giá và định hướng nghiên cứu của nhiệm vụ

V. ĐỐI TƯỢNG, THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

1. Đối tượng

2. Thời gian, địa điểm

3. Nội dung

4. Phương pháp nghiên cứu

4.1. Phương pháp điều tra, khảo sát, thu thập số liệu

4.2. Phương pháp phân tích, xử lý số liệu

4.3. Phương pháp nghiên cứu chuyên ngành (thí nghiệm, mô hình, thử nghiệm, đánh giá...)

VI. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG NHIỆM VỤ

1. Kết quả nghiên cứu theo từng nội dung đã được phê duyệt

Nội dung 1:..................

Nội dung 2:.........................

2. Các sản phẩm khoa học và công nghệ của nhiệm vụ

- Sản phẩm dạng báo cáo

- Sản phẩm dạng quy trình kỹ thuật, tiêu chuẩn, hướng dẫn

- Mô hình, giải pháp, công nghệ

- Bài báo khoa học, sở hữu trí tuệ (nếu có)

3. So sánh kết quả đạt được với mục tiêu, yêu cầu của nhiệm vụ

4. Đặc điểm của dòng, giống vật nuôi đề nghị công nhận

- Đặc điểm ngoại hình và khả năng sản xuất của vật nuôi khảo nghiệm

- Tính khác biệt về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm

- Tính ổn định về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm

- Tính đồng nhất về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm

- Khả năng kháng bệnh của vật nuôi khảo nghiệm

- Tác hại của vật nuôi khảo nghiệm

VII. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ VÀ HIỆU QUẢ

1. Đánh giá về mức độ hoàn thành nhiệm vụ

2. Hiệu quả khoa học

3. Hiệu quả kinh tế - xã hội, môi trường

4. Khả năng áp dụng và nhân rộng kết quả nghiên cứu

VIII. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

1. Kết luận

2. Kiến nghị

IX. TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ

(Đánh giá việc sử dụng kinh phí so với dự toán được duyệt)

X. TÀI LIỆU THAM KHẢO

(Thực hiện theo quy định trích dẫn khoa học hiện hành)

XI. PHỤ LỤC

• Bảng số liệu chi tiết

• Hình ảnh, sơ đồ, bản đồ

• Phiếu điều tra, biên bản nghiệm thu nội bộ

• Các sản phẩm kèm theo

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ

(Ký, đóng dấu)

CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ

(Ký, ghi rõ họ tên)


 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 15

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
_______
 Số: ........../QĐ-..........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
...., ngày ... tháng ... năm .....

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Công nhận dòng, giống vật nuôi mới

______________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

 

Căn cứ Nghị định số....ngày.... tháng ....năm..... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ kết quả...........(của tổ chức, cá nhân...);

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công nhận dòng, giống vật nuôi mới tại Việt Nam:

 

Số TT

Tên dòng, giống vật nuôi mới

Tổ chức đề nghị công nhận

1

 

 

2

 

 

....

 

 

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y; Tổ chức có giống vật nuôi được công nhận và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Cổng thông tin điện tử Bộ NN-MT;

- Lưu: VT, ....

BỘ TRƯỞNG

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Phụ lục II

DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẦN BẢO TỒN VÀ DANH MỤC GIỐNG
 VẬT NUÔI CẤM XUẤT KHẨU

(Ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025
 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

____________________

 

1. Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn

 

2. Danh mục giống vật nuôi
cấm xuất khẩu

STT

Tên giống vật nuôi

 

STT

Tên giống vật nuôi

I

Giống lợn

 

I

Giống lợn

1

Lợn ỉ

 

1

Lợn ỉ

2

Lợn Chư Prông

 

2

Lợn mini Quảng Trị

3

Lợn Mường Tè

 

II

Giống gà

4

Lợn cỏ Bình Thuận

 

1

Gà Đông Tảo

5

Lợn Kiềng sắt

 

2

Gà Hồ

II

Giống gà

 

III

Giống bò

1

Gà Tây Kỳ Sơn

 

1

Bò H’Mông

2

Gà trụi lông cổ

 

2

Bò u đầu rìu

3

Gà lông chân

 

 

 

4

Gà H’Re

 

 

 

5

Gà lùn Cao Sơn

 

 

 

III

Giống vịt

 

 

 

 

Vịt Mường Khiêng

 

 

 

IV

Giống ngan

 

 

 

1

Ngan dé

 

 

 

2

Ngan trâu

 

 

 

V

Giống ngỗng

 

 

 

 

Ngỗng cỏ

 

 

 

VI

Giống ngựa

 

 

 

 

Ngựa Mường Luống

 

 

 

VII

Giống trâu

 

 

 

 

Trâu Langbiang

 

 

 

VIII

Giống dê

 

 

 

 

Dê đen

 

 

 

IX

Giống thỏ

 

 

 

 

Thỏ nội

 

 

 

X

Ong

 

 

 

1

Ong khoái

 

 

 

2

Ong ruồi đỏ

 

 

 

3

Ong đá

 

 

 

4

Ong nội (Apis cerana cerana)

 

 

 

Đang theo dõi

Phụ lục III

(Ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025
 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 01

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
_______
Số:..........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
...., ngày ... tháng ... năm ......

 

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ KHẢO NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Kính gửi: .........................(1)

 

Tên tổ chức, cá nhân: .........................

Địa chỉ:.............................

Điện thoại:...................... Email:........................

Cơ sở thực hiện khảo nghiệm (tên cơ sở, địa chỉ):.........................

................(2) đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi sau:

 

TT

Tên thức ăn chăn nuôi

Khối lượng

Thời gian khảo nghiệm

Bản chất, công dụng

Dạng, màu

Xuất xứ sản phẩm

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

..................(2) cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành về thức ăn chăn nuôi.

 

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)

 

_________________

(1) Tên cơ quan có thẩm quyền.

(2) Tên tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm.

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 02

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
_______
Số: ..../QĐ-..........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
...., ngày ... tháng ... năm ....

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi

_______________

CỤC TRƯỞNG CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

 

Căn cứ Quyết định số …..ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chăn nuôi và Thú y;

Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Thông tư số ..../TT-BNNMT ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi;

Xét đề nghị của ...

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi (chi tiết tại phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3 ................(Thủ trưởng đơn vị đề nghị ban hành Quyết định), ................(Thủ trưởng đơn vị thực hiện khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi), …… (tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi), Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- .....;

- Lưu: VT,.....

LÃNH ĐẠO

CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

(Ký tên, đóng dấu)

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 03

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
_______
Số:..........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
...., ngày ... tháng ... năm ......

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM
 THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Kính gửi:......................... (1)

 

Tên tổ chức, cá nhân:....................

Địa chỉ:....................

Điện thoại: ..................Email:.........................

Thông tin về thức ăn chăn nuôi được khảo nghiệm:

 

TT

Tên thức ăn chăn nuôi

Khối lượng

Thời gian khảo nghiệm

Bản chất, công dụng

Dạng, màu

Xuất xứ sản phẩm

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

Mục đích khảo nghiệm:......................

Thời gian khảo nghiệm:......................

Tên cơ sở khảo nghiệm:.....................

Địa điểm khảo nghiệm:.......................

Kết quả khảo nghiệm (nêu tóm tắt kết quả):........................

...................(2) kính đề nghị ................(1) xem xét, công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi./.

 

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)

 

__________________

(1) Tên cơ quan có thẩm quyền.

(2) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả khảo nghiệm.

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 04

TÊN CƠ SỞ KHẢO NGHIỆM
_______
Số:..........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
...., ngày ... tháng ... năm ......

 

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI

 

1. Tên cơ sở khảo nghiệm:...............

- Đại diện:.....................; Chức vụ:...................

- Địa chỉ:.....................

- Điện thoại:....................Email: ..........................

2.Tên tổ chức, cá nhân thực hiện khảo nghiệm:.....................

3.Thông tin chung về thức ăn chăn nuôi khảo nghiệm:

 

TT

Tên thức ăn chăn nuôi

Khối lượng

Thời gian khảo nghiệm

Bản chất, công dụng

Dạng, màu

Xuất xứ sản phẩm

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

4. Điều kiện cơ sở khảo nghiệm (báo cáo theo khoản 3 Điều 37 Luật Chăn nuôi):..................

5. Địa điểm, thời gian khảo nghiệm:..................

6. Nội dung khảo nghiệm:..................

7. Phương pháp khảo nghiệm:.............................

8. Kết quả khảo nghiệm:

a) Đánh giá chất lượng thức ăn chăn nuôi.

b) Đánh giá độc tính, độ an toàn đối với vật nuôi và môi trường.

c) Đánh giá tác động trực tiếp của thức ăn chăn nuôi lên vật nuôi: Đánh giá tác động của thức ăn chăn nuôi được khảo nghiệm lên vật nuôi theo các yếu tố giống, tuổi, khối lượng cơ thể, giai đoạn sinh trưởng, sinh sản; đánh giá tồn dư và chất lượng sản phẩm chăn nuôi tạo ra của vật nuôi.

9. Kết luận và kiến nghị:...........................

 

Nơi nhận:

- .....;

- Lưu:...

LÃNH ĐẠO CƠ SỞ KHẢO NGHIỆM

(Ký tên, đóng dấu)
 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 05

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
_______
Số: ..../QĐ-..........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
...., ngày ... tháng ... năm 20..

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi

______________

CỤC TRƯỞNG CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

 

Căn cứ Quyết định số …..ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chăn nuôi và Thú y;

Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Thông tư số ..../TT-BNNMT ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi;

Căn cứ Biên bản họp ngày...tháng...năm ... của Hội đồng công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi;

Xét đề nghị của ...

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi có tên tại danh sách kèm theo là thức ăn chăn nuôi.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3 ................(Thủ trưởng đơn vị đề nghị ban hành Quyết định),............(Thủ trưởng đơn vị thực hiện khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, (tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi), Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

-Như Điều 3;

- .....;

- Lưu: VT, ....

LÃNH ĐẠO

CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

(Ký tên, đóng dấu)



 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Phụ lục IV

HỆ SỐ ĐƠN VỊ VẬT NUÔI VÀ CÔNG THỨC CHUYỂN ĐỔI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025
 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

__________________

 

1. Hệ số đơn vị vật nuôi:

 

STT

Loại vật nuôi

Khối lượng hơi trung bình (kg)

Hệ số đơn vị vật nuôi

I

Lợn

 

 

1

Lợn dưới 28 ngày tuổi

8

0,016

2

Lợn thịt:

 

 

2.1

Lợn nội

80

0,16

2.2

Lợn ngoại

100

0,2

3

Lợn nái:

 

 

3.1

Lợn nội

200

0,4

3.2

Lợn ngoại

250

0,5

4

Lợn đực:

300

0,6

II

Gia cầm

 

 

1

Gà:

 

 

1.1

Gà nội

1,5

0,003

1.2

Gà công nghiệp:

 

 

1.2.1

Gà hướng thịt

2,5

0,005

1.2.2

Gà hướng trứng

1,8

0,0036

2

Vịt:

 

 

2.1

Vịt hướng thịt:

 

 

2.1.1

Vịt nội

1,8

0,0036

2.1.2

Vịt ngoại

2,5

0,005

2.2

Vịt hướng trứng:

1,5

0,003

3

Ngan

2,8

0,0056

4

Ngỗng

4

0,008

5

Chim cút

0,15

0,0003

6

Bồ câu

0,6

0,0012

7

Đà điểu

80

0,16

III

 

 

1

Bê dưới 6 tháng tuổi

100

0,2

2

Bò thịt:

 

 

2.1

Bò nội

170

0,34

2.2

Bò ngoại, bò lai

350

0,7

3

Bò sữa

500

1

IV

Trâu

 

 

1

Nghé dưới 6 tháng tuổi

120

0,24

2

Trâu

350

0,7

V

Gia súc khác

 

 

1

Ngựa

200

0,4

2

25

0,05

3

Cừu

30

0,06

4

Thỏ

2,5

0,005

VI

Động vật khác

 

 

1

Hươu sao

50

0,1

2

Chó nuôi để kinh doanh

 

 

2.1

Chó có khối lượng đến 5 kg

2,75

0,0055

2.2

Chó có khối lượng từ 5 kg đến dưới 20 kg

12,5

0,025

2.3

Chó có khối lượng từ 20 kg đến dưới 50 kg

35

0,07

3

Chó có khối lượng từ 50 kg trở lên

60

0,12

4

Vịt trời

1,5

0,003

5

Dông

0,36

0,00072

 

2. Công thức tính:

a) Hệ số đơn vị vật nuôi = Khối lượng hơi trung bình của vật nuôi/500.

b) Công thức tính đơn vị vật nuôi thông qua hệ số đơn vị vật nuôi:

ĐVN = HSVN x Số con

Trong đó: - ĐVN: Đơn vị vật nuôi;

- HSVN: Hệ số đơn vị vật nuôi.

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Phụ lục V

MẬT ĐỘ CHĂN NUÔI TỐI ĐA TẠI CÁC VÙNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025
 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

STT

Vùng

Mật độ chăn nuôi đến năm 2030 (ĐVN/ha)

1

Trung du và miền núi phía Bắc

1,2

2

Đồng bằng sông Hồng

2,0

3

Bắc Trung Bộ

1,2

4

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

1,5

5

Đông Nam Bộ

2,2

6

Đồng bằng sông Cửu Long

1,2

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Phụ lục VI

DANH MỤC ĐỘNG VẬT KHÁC ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025
 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

STT

Tên vật nuôi

Tên la tinh

Tên phân loài

1

Dông

Leiolepis

Leiolepis belliana

2

Vịt trời

Anas poecilorhyncha haringtoni

Anas poecilorhyncha haringtoni

3

Dế

Gryllidae

Acheta domesticus

4

Bò cạp

Scorpiones

Arachnida

5

Tằm (đa hệ, lưỡng hệ, thầu dầu lá sắn)

Bombyx mori

Bombyx mori

6

Giun quế (trùn quế)

Perionyx excavatus

Perionyx excavatus

7

Ruồi lính đen

Hermetia illucens

Hermetia illucens

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 94/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Thông tư 94/2025/TT-BNNMT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×