- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 94/2025/TT-BNNMT hướng dẫn Luật Chăn nuôi
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 94/2025/TT-BNNMT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Phùng Đức Tiến |
| Trích yếu: | Hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/12/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT THÔNG TƯ 94/2025/TT-BNNMT
Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi về nguồn gen và giống vật nuôi
Ngày 31/12/2025, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã ban hành Thông tư 94/2025/TT-BNNMT hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi, có hiệu lực từ ngày 01/01/2026.
Thông tư này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.
- Quy định về nguồn gen và giống vật nuôi
Thông tư quy định chi tiết về trình tự, thủ tục trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi, bao gồm cả những giống nằm trong danh mục cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo. Hồ sơ cần nộp bao gồm đơn đăng ký và các văn bản liên quan. Cục Chăn nuôi và Thú y sẽ thẩm định và trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định trong vòng 12 ngày làm việc.
- Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn và cấm xuất khẩu
Thông tư ban hành danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn và cấm xuất khẩu. Các giống vật nuôi cần bảo tồn là những giống có nguy cơ cận huyết cao hoặc suy giảm số lượng. Danh mục này được cập nhật hàng năm bởi Cục Chăn nuôi và Thú y.
- Quy định về nhập khẩu và xuất khẩu giống vật nuôi
Thông tư hướng dẫn chi tiết về trình tự, thủ tục nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc, cũng như đăng ký xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi trong danh mục cấm xuất khẩu. Hồ sơ cần nộp bao gồm đơn đăng ký và các tài liệu xác nhận nguồn gốc, chất lượng giống.
- Quy mô và mật độ chăn nuôi
Quy mô chăn nuôi được xác định theo số đơn vị vật nuôi tại cùng một thời điểm, với các quy định cụ thể cho chăn nuôi trang trại quy mô lớn, vừa, nhỏ và nông hộ. Mật độ chăn nuôi tối đa được quy định cho từng vùng địa lý, nhằm đảm bảo phát triển bền vững và bảo vệ môi trường.
- Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi
Thông tư cũng ban hành danh mục động vật khác được phép chăn nuôi, bao gồm các loài như dông, vịt trời, dế, bò cạp, tằm, giun quế và ruồi lính đen. Danh mục này được rà soát và cập nhật định kỳ để phù hợp với thực tiễn và yêu cầu quản lý.
Xem chi tiết Thông tư 94/2025/TT-BNNMT có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2026
Tải Thông tư 94/2025/TT-BNNMT
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG Số: 94/2025/TT-BNNMT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
THÔNG TƯ
Hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi
____________
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này hướng dẫn chi tiết các khoản 3, 4, 5, 6, 8, 11, 15, 16 và điểm b khoản 19 Điều 3 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.
Điều 3. Quy định chung về nộp hồ sơ
Hồ sơ nộp bằng hình thức trực tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính. Hồ sơ điện tử thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Chương II
NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI, GIỐNG VẬT NUÔI, SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI
Điều 4. Trình tự, thủ tục chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo; trình tự, thủ tục chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba
1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo; trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba nộp 01 bộ hồ sơ đến Cục Chăn nuôi và Thú y.
2. Hồ sơ đề nghị chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo, bao gồm:
a) Đơn đăng ký trao đổi và lý lịch nguồn gen giống vật nuôi theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Thỏa thuận hợp tác nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo về giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo;
c) Các văn bản khác có liên quan đến trao đổi nguồn gen giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu (nếu có).
3. Hồ sơ đề nghị chấp thuận trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba, bao gồm:
a) Đơn đăng ký trao đổi và lý lịch nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Các văn bản có liên quan đến trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm (nếu có).
4. Trình tự, thủ tục:
Cục Chăn nuôi và Thú y trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Trong thời hạn 12 (mười hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Chăn nuôi và Thú y tổ chức thẩm định, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định.
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Cục Chăn nuôi và Thú y, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo; chấp thuận trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba; trường hợp không chấp thuận có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Điều 5. Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn
1. Giống vật nuôi đưa vào Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn phải đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
a) Có số lượng cá thể hoặc có số nhóm huyết thống còn ít dẫn đến nguy cơ cận huyết cao;
b) Có số lượng cá thể suy giảm ít nhất 50% theo quan sát hoặc ước tính trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đánh giá hoặc được dự báo suy giảm ít nhất 50% trong 05 năm tiếp theo.
2. Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Việc cập nhật Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn theo quy định tại Điều 7 Thông tư này.
Điều 6. Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu
1. Giống vật nuôi đưa vào Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phải đáp ứng các tiêu chí sau đây:
a) Giống vật nuôi bản địa mang nguồn gen quý, hiếm;
b) Có tính độc đáo, đặc hữu của Việt Nam.
2. Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Cập nhật Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu theo quy định tại Điều 7 Thông tư này.
Điều 7. Trình tự, thủ tục cập nhật Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn và Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu
1. Hằng năm, Cục Chăn nuôi và Thú y rà soát, lập hồ sơ cập nhật Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu.
2. Thành phần hồ sơ bao gồm:
a) Kết quả rà soát, đánh giá về Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu;
b) Đơn đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị giống vật nuôi đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu (nếu có);
c) Bản thông tin về tên giống và địa điểm phân bố của giống vật nuôi cần đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu;
d) Bản thuyết minh tính cần thiết của việc đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu.
3. Cục Chăn nuôi và Thú y thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ cập nhật Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu. Thành phần hội đồng gồm: đại diện Cục Chăn nuôi và Thú y, các cơ quan, đơn vị có liên quan và chuyên gia chuyên ngành.
4. Cục Chăn nuôi và Thú y căn cứ kết quả thẩm định của Hội đồng, xem xét, quyết định và trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu.
Điều 8. Trình tự, thủ tục nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc
1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
a) Đơn đăng ký nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc theo Mẫu số 03a Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
b) Lý lịch đực giống, tinh, phôi giống gia súc nhập khẩu theo Mẫu số 03b Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
c) Văn bản của cơ quan có thẩm quyền hoặc tổ chức được cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu ủy quyền xác nhận về nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng giống, mục đích sử dụng: Văn bản là bản chính (bản giấy hoặc bản điện tử) và bản dịch tiếng Việt có xác nhận của đơn vị nhập khẩu.
2. Trình tự, thủ tục:
a) Tổ chức, cá nhân nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc nộp 01 bộ hồ sơ đến Cục Chăn nuôi và Thú y.
Cục Chăn nuôi và Thú y trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Chăn nuôi và Thú y trả lời bằng văn bản; trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do.
b) Tổ chức, cá nhân nhập khẩu tinh, phôi giống gia súc của cùng cá thể từ lần thứ hai trở đi chỉ cần thông báo bằng văn bản gửi Cục Chăn nuôi và Thú y. Văn bản thông báo ghi rõ số lượng và năm sản xuất tinh, phôi của từng cá thể giống dự kiến nhập theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
c) Tổ chức, cá nhân nhập khẩu đực giống từ lần thứ hai của cùng giống và cùng cơ sở sản xuất chỉ cần thông báo bằng văn bản gửi Cục Chăn nuôi và Thú y. Văn bản thông báo ghi rõ số lượng, năm sinh và lý lịch của từng đực giống dự kiến nhập theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 9. Trình tự, thủ tục đăng ký xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo
1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
a) Đơn đăng ký xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo theo Mẫu số 05a Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Lý lịch giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo theo Mẫu số 05b Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
b) Bản chính hoặc bản sao chứng thực thỏa thuận hợp tác nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo về giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo.
c) Văn bản khác có liên quan: Thuyết minh nhiệm vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo; Văn bản chấp thuận của nước nhập khẩu hoặc trao đổi giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi.
2. Trình tự, thủ tục:
Tổ chức, cá nhân xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo nộp 01 bộ hồ sơ đến Cục Chăn nuôi và Thú y.
Cục Chăn nuôi và Thú y trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Chăn nuôi và Thú y xem xét, quyết định việc xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo bằng văn bản; trường hợp từ chối nêu rõ lý do.
Điều 10. Nội dung, địa điểm, thời gian và phương pháp khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi
1. Nội dung khảo nghiệm
Theo dõi dòng, giống vật nuôi cụ thể trong điều kiện và thời gian nhất định để xác định tính khác biệt, tính ổn định, tính đồng nhất về năng suất, chất lượng, khả năng kháng bệnh và đánh giá tác hại của dòng, giống vật nuôi đó.
2. Địa điểm khảo nghiệm
Cơ sở khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi phải đáp ứng các điều kiện tại Điều 27 Luật Chăn nuôi.
3. Thời gian khảo nghiệm
Thời gian khảo nghiệm được xác định cụ thể theo từng đối tượng vật nuôi và mục đích khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi, được thể hiện trong Đề cương khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi.
4. Phương pháp khảo nghiệm
Phương pháp khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi phải phù hợp với từng đối tượng vật nuôi đưa vào khảo nghiệm và được thể hiện trong Đề cương khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi. Quy trình chăn nuôi đối với vật nuôi được khảo nghiệm phải bảo đảm an toàn sinh học và phòng, chống dịch bệnh.
Điều 11. Trình tự, thủ tục khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi
1. Thẩm định và phê duyệt đề cương khảo nghiệm
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
Đơn đề nghị khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi theo Mẫu số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; Đề cương khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi theo Mẫu số 07a và Quy trình chăn nuôi theo Mẫu số 07b Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
b) Trình tự, thủ tục:
Tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi nộp 01 bộ hồ sơ theo điểm a khoản này đến Cục Chăn nuôi và Thú y.
Cục Chăn nuôi và Thú y trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Chăn nuôi và Thú y thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ khảo nghiệm. Thành phần hội đồng bao gồm: đại diện Cục Chăn nuôi và Thú y, các cơ quan, đơn vị có liên quan và chuyên gia chuyên ngành. Hội đồng có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, đánh giá điều kiện cơ sở khảo nghiệm nêu trong đề cương.
Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng thẩm định, Cục Chăn nuôi và Thú y xem xét, phê duyệt đề cương khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi theo Mẫu số 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp không phê duyệt trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2. Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện kiểm tra 1 lần trong quá trình khảo nghiệm theo Đề cương đã được phê duyệt.
3. Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
Đơn đề nghị công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
Báo cáo kết quả khảo nghiệm theo Mẫu số 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
Các tài liệu liên quan khác: hồ sơ về nguồn gốc dòng, giống vật nuôi khảo nghiệm, sổ sách theo dõi kỹ thuật.
b) Trình tự, thủ tục:
Tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản này đến Cục Chăn nuôi và Thú y.
Cục Chăn nuôi và Thú y trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Chăn nuôi và Thú y thành lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi. Thành phần hội đồng bao gồm: đại diện Cục Chăn nuôi và Thú y, các cơ quan, đơn vị có liên quan và chuyên gia chuyên ngành.
Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi, Cục Chăn nuôi và Thú y xem xét, công nhận kết quả khảo nghiệm theo Mẫu số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp không công nhận trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Điều 12. Trình tự, thủ tục công nhận dòng, giống vật nuôi mới
1. Đối với trường hợp dòng, giống vật nuôi mới được tạo ra từ kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ, cấp quốc gia đã được công nhận thì không thực hiện theo trình tự thủ tục quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.
2. Đối với trường hợp dòng, giống vật nuôi mới có kết quả khảo nghiệm đã được công nhận.
Tổ chức, cá nhân nộp đơn đề nghị công nhận dòng, giống vật nuôi mới đến Cục Chăn nuôi và Thú y theo Mẫu số 12 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Sau khi nhận được đề nghị của tổ chức, cá nhân trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, Cục Chăn nuôi và Thú y trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công nhận dòng, giống vật nuôi mới theo Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp không công nhận trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3. Đối với trường hợp dòng, giống vật nuôi mới là kết quả nghiên cứu, chọn tạo của tổ chức, cá nhân
Cục Chăn nuôi và Thú y phối hợp với Vụ Khoa học và Công nghệ thực hiện công nhận dòng, giống vật nuôi mới với nội dung như sau:
a) Thành phần hồ sơ:
Đơn đề nghị công nhận dòng, giống vật nuôi mới theo Mẫu số 12 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
Thuyết minh nghiên cứu, chọn tạo dòng, giống vật nuôi của tổ chức, cá nhân theo Mẫu số 13 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; Quy trình chăn nuôi theo Mẫu số 07b Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
Báo cáo kết quả nghiên cứu, chọn tạo dòng, giống vật nuôi mới của tổ chức, cá nhân theo Mẫu số 14 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
b) Trình tự, thủ tục:
Tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận dòng, giống vật nuôi mới nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này đến Cục Chăn nuôi và Thú y.
Cục Chăn nuôi và Thú y trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Chăn nuôi và Thú y trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường thành lập Hội đồng đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học công nghệ của tổ chức, cá nhân thực hiện để công nhận dòng, giống vật nuôi mới. Thành phần hội đồng gồm: đại diện Cục Chăn nuôi và Thú y, Vụ Khoa học và Công nghệ, các cơ quan, đơn vị có liên quan và các chuyên gia chuyên ngành.
Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng, Cục Chăn nuôi và Thú y xem xét, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công nhận dòng, giống vật nuôi mới theo Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp không công nhận trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Chương III
KHẢO NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Điều 13. Nội dung, địa điểm, thời gian và phương pháp khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
1. Nội dung khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
a) Đánh giá chất lượng thức ăn chăn nuôi: Đánh giá chất lượng của sản phẩm bằng cảm quan, phân tích lý học và phân tích hóa học;
b) Đánh giá độc tính, độ an toàn đối với vật nuôi và môi trường: Đánh giá bằng phân tích chỉ tiêu an toàn;
c) Đánh giá tác động trực tiếp của thức ăn chăn nuôi lên vật nuôi: Đánh giá tác động của thức ăn chăn nuôi được khảo nghiệm lên vật nuôi theo các yếu tố giống, tuổi, khối lượng cơ thể, giai đoạn sinh trưởng, sinh sản; đánh giá tồn dư và chất lượng sản phẩm chăn nuôi tạo ra của vật nuôi.
2. Địa điểm khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
Cơ sở khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 37 Luật Chăn nuôi.
3. Thời gian khảo nghiệm
Thời gian khảo nghiệm được xác định cụ thể theo từng loại thức ăn chăn nuôi và mục đích khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, được thể hiện trong Đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi.
4. Phương pháp khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
Phương pháp khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi phải phù hợp với từng loại thức ăn chăn nuôi được khảo nghiệm và thể hiện trong Đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi.
Điều 14. Trình tự, thủ tục đăng ký khảo nghiệm và công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
1. Đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
a) Thành phần hồ sơ:
Đơn đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này; Đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo Mẫu số 08.TACN Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; Bản thuyết minh điều kiện của cơ sở thực hiện khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo các tiêu chí quy định tại khoản 3 Điều 37 Luật Chăn nuôi và Quy trình chăn nuôi tại Mẫu số 07b Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
b) Trình tự, thủ tục:
Tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi nộp 01 bộ hồ sơ đến Cục Chăn nuôi và Thú y.
Cục Chăn nuôi và Thú y trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Chăn nuôi và Thú y thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ khảo nghiệm. Thành phần hội đồng bao gồm: đại diện Cục Chăn nuôi và Thú y, các cơ quan, đơn vị có liên quan và chuyên gia chuyên ngành. Hội đồng có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, đánh giá điều kiện cơ sở khảo nghiệm nêu trong đề cương.
Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng thẩm định đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, Cục Chăn nuôi và Thú y xem xét, ban hành Quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp không phê duyệt đề cương khảo nghiệm, Cục Chăn nuôi và Thú y phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2. Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện kiểm tra 1 lần trong quá trình khảo nghiệm theo Đề cương đã được phê duyệt.
3. Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
a) Thành phần hồ sơ:
Đơn đề nghị công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này; báo cáo kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
b) Trình tự, thủ tục:
Tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi nộp 01 bộ hồ sơ đến Cục Chăn nuôi và Thú y.
Cục Chăn nuôi và Thú y trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Chăn nuôi và Thú y thành lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi. Thành phần hội đồng bao gồm đại diện Cục Chăn nuôi và Thú y, các cơ quan, đơn vị có liên quan và chuyên gia chuyên ngành.
Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, Cục Chăn nuôi và Thú y xem xét, ban hành Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo Mẫu số 05 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp không công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, Cục Chăn nuôi và Thú y phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Kết quả khảo nghiệm được công nhận là căn cứ để đưa vào danh mục nguyên liệu được phép sử dụng làm thức ăn chăn nuôi.
Chương IV
QUY ĐỊNH QUY MÔ CHĂN NUÔI, MẬT ĐỘ CHĂN NUÔI VÀ DANH MỤC ĐỘNG VẬT KHÁC ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI
Điều 15. Quy mô chăn nuôi
1. Quy mô chăn nuôi được xác định bằng số đơn vị vật nuôi tại cùng một thời điểm đối với các loại vật nuôi được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Quy mô chăn nuôi được quy định như sau:
a) Chăn nuôi trang trại quy mô lớn: Từ 300 đơn vị vật nuôi trở lên;
b) Chăn nuôi trang trại quy mô vừa: Từ 30 đến dưới 300 đơn vị vật nuôi;
c) Chăn nuôi trang trại quy mô nhỏ: Từ 10 đến dưới 30 đơn vị vật nuôi;
d) Chăn nuôi nông hộ: Dưới 10 đơn vị vật nuôi.
3. Hệ số đơn vị vật nuôi quy định như sau:
a) Hệ số đơn vị vật nuôi sử dụng làm căn cứ quy đổi số lượng vật nuôi sang đơn vị vật nuôi;
b) Hệ số đơn vị vật nuôi, công thức chuyển đổi số lượng vật nuôi sang đơn vị vật nuôi quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 16. Mật độ chăn nuôi
1. Các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được quy định thành các vùng như sau để xác định mật độ chăn nuôi:
a) Vùng Trung du và miền núi phía Bắc gồm 9 tỉnh: Lạng Sơn, Cao Bằng, Thái Nguyên, Tuyên Quang, Phú Thọ, Lào Cai, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La;
b) Vùng Đồng bằng sông Hồng gồm 6 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hải Phòng, Ninh Bình, Hưng Yên, Bắc Ninh, Quảng Ninh;
c) Vùng Bắc Trung Bộ gồm 5 tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế;
d) Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên gồm 6 tỉnh, thành phố: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Đắk Lắk, Khánh Hòa, Lâm Đồng;
đ) Vùng Đông Nam Bộ gồm 3 tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Tây Ninh;
e) Vùng Đồng bằng sông Cửu Long gồm 5 tỉnh, thành phố: Cần Thơ, Vĩnh Long, Đồng Tháp, An Giang, Cà Mau.
2. Mật độ chăn nuôi vùng áp dụng đối với địa phương thuộc từng vùng được quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 17. Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi
1. Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Định kỳ 02 (hai) năm một lần hoặc khi có yêu cầu bằng văn bản của tổ chức, cá nhân, Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện rà soát, đánh giá và trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định sửa đổi, bổ sung Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi.
Chương V
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 18. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Thông tư này bãi bỏ:
a) Điều 4, Điều 5, Điều 6 Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi;
b) Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi;
c) Điều 4, Điều 5, Điều 10, Điều 17 và các mẫu số 21.MTCN, 22.MTCN, 23.MTCN, 24.MTCN, 25.MTCN, 26.MTCN, 27.MTCN Phụ lục I Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
Điều 19. Điều khoản chuyển tiếp
1. Văn bản chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo và trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba; Văn bản đồng ý xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo; Văn bản đồng ý nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc đã được cơ quan có thẩm quyền cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện đến hết thời gian hiệu lực của Văn bản.
2. Các hồ sơ thủ tục hành chính đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì cơ quan có thẩm quyền đã tiếp nhận hồ sơ tiếp tục thực hiện theo quy định của văn bản quy phạm pháp luật tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
Điều 20. Trách nhiệm thi hành
Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, sửa đổi, bổ sung./.
| Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Hội đồng Dân tộc; các Ủy ban của Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Ủy ban Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ NN&MT; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử phạt vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp); - Công báo Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Sở NN&MT các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ NN&MT; - Cổng thông tin điện tử Bộ NN&MT; - Lưu: VT, CNTY. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG |
Phụ lục I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 01
| TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
ĐƠN ĐĂNG KÝ TRAO ĐỔI QUỐC TẾ NGUỒN GEN
GIỐNG VẬT NUÔI CÓ TRONG DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI
CẤM XUẤT KHẨU ĐỂ PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC,
TRIỂN LÃM, QUẢNG CÁO
Kính gửi: ..........................
I. Tổ chức cung cấp nguồn gen
1. Tên tổ chức:
2. Địa chỉ:
3. Điện thoại: ...............; Fax: .............; Email:.............................
II. Tổ chức tiếp nhận nguồn gen
1. Tên tổ chức:
2. Địa chỉ:
3. Điện thoại: ...............; Fax:. .....................; Email:.....................
III. Mục đích trao đổi nguồn gen:
IV. Thời gian trao đổi:
Từ ngày.... tháng….năm.... đến ngày.... tháng năm
V. Nội dung trao đổi:
Số lượng, khối lượng, hiện trạng nguồn gen giống vật nuôi trong danh mục cấm xuất khẩu được trao đổi: (chi tiết được trình bày ở phần lý lịch nguồn gen giống vật nuôi cấm xuất khẩu).
VI. Cam kết:
Xin cam kết nguồn gen giống vật nuôi cấm xuất khẩu đăng ký trên đây bảo đảm đúng với thực tế.
Thực hiện đúng pháp luật về chăn nuôi, thú y và các quy định hiện hành có liên quan. Kính đề nghị........................xem xét giải quyết./.
Tên tổ chức đăng ký trao đổi nguồn gen
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
LÝ LỊCH NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI
CẤM XUẤT KHẨU ĐĂNG KÝ TRAO ĐỔI
(Kèm theo Đơn đăng ký trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi
có trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học,
triển lãm, quảng cáo)
| TT | Giống vật nuôi cấm xuất khẩu | Sản phẩm giống vật nuôi cấm xuất khẩu | |||||
| Tên giống | Nguồn gốc | Cơ sở đang lưu giữ | Số lượng | Loại hình nguồn gen | Đơn vị tính | Khối lượng/ Số lượng | |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 |
|
|
|
|
|
|
|
| 7 |
|
|
|
|
|
|
|
| 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 02
| TÊN TỔ CHỨC Số: .......... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
ĐƠN ĐĂNG KÝ TRAO ĐỔI NGUỒN GEN
GIỐNG VẬT NUÔI QUÝ, HIẾM
Kính gửi:...................
I. Tổ chức cung cấp nguồn gen
1. Tên tổ chức:
2. Địa chỉ:
3. Điện thoại: ....................; Fax: ...................; Email:...................
II. Tổ chức tiếp nhận nguồn gen
1. Tên tổ chức:
2. Địa chỉ:
3. Điện thoại: ....................; Fax: ..................; Email:.......................
III. Mục đích trao đổi nguồn gen:
IV. Thời gian trao đổi:
Từ ngày.... tháng…..năm.... đến ngày.... tháng năm
V. Nội dung trao đổi:
Số lượng, khối lượng, hiện trạng nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm được trao đổi: (chi tiết được trình bày ở phần lý lịch nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm)
VI. Cam kết:
Xin cam kết nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm đăng ký trên đây bảo đảm đúng với thực tế.
Thực hiện đúng pháp luật về chăn nuôi, thú y và các quy định hiện hành có liên quan. Kính đề nghị...................xem xét giải quyết./.
Tổ chức đăng ký trao đổi nguồn gen
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
LÝ LỊCH NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI
QUÝ, HIẾM ĐĂNG KÝ TRAO ĐỔI
(Kèm theo Đơn đăng ký trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm
ngày tháng năm )
| TT | Giống vật nuôi quý, hiếm | Sản phẩm giống vật nuôi quý, hiếm | |||||
| Tên giống | Nguồn gốc | Cơ sở đang lưu giữ | Số lượng | Loại hình nguồn gen | Đơn vị tính | Khối lượng/ Số lượng | |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 |
|
|
|
|
|
|
|
| 7 |
|
|
|
|
|
|
|
| 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 03a
| TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU
ĐỰC GIỐNG, TINH, PHÔI GIỐNG GIA SÚC
Kính gửi: ...........................
1. Tên tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc:
2. Địa chỉ:
3. Điện thoại: ; Fax: ; Email:
4. Mục đích nhập khẩu:
5. Số lượng, khối lượng, hiện trạng đực giống, tinh, phôi giống gia súc nhập khẩu:
6. Nước xuất khẩu:
7. Thời gian nhập khẩu:
8. Cửa khẩu nhập khẩu:
9. Tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu (tên đơn vị nhập khẩu) cam kết:
- Thực hiện đúng pháp luật về chăn nuôi, thú y và các quy định hiện hành khác có liên quan.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin cung cấp theo yêu cầu của hồ sơ xin phép nhập khẩu.
- Tổng hợp, báo cáo kết quả bằng văn bản về số lượng và chất lượng đực giống, tinh, phôi giống gia súc đã nhập khẩu gửi Cục Chăn nuôi và Thú y (định kỳ báo cáo 6 tháng đầu năm gửi trước ngày 25 tháng 6; báo cáo năm gửi trước ngày 25 tháng 12).
Kính đề nghị......................xem xét giải quyết./.
Tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu - nếu có)
Mẫu số 03b
LÝ LỊCH ĐỰC GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU
(Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu đực giống gia súc ngày... tháng... năm….)
| STT | Tên giống | Số hiệu đực giống | Ngày tháng năm sinh | Số hiệu bố, mẹ của đực giống | Số hiệu ông, bà của đực giống | Nguồn gốc xuất xứ | ||
| Số hiệu bố | Số hiệu mẹ | Số hiệu ông | Số hiệu bà |
| ||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
LÝ LỊCH TINH GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU
(Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu đực giống gia súc ngày…. tháng... năm….)
| STT | Tên giống | Mã hiệu tinh của đực giống cho tinh (nếu có) | Số hiệu đực giống cho tinh | Số hiệu bố, mẹ của đực giống cho tinh | Số hiệu ông, bà của đực giống cho tinh | Số lượng tinh xin nhập khẩu (liều) | Xuất xứ | Năm sản xuất | ||
| Số hiệu bố | Số hiệu mẹ | Số hiệu ông | Số hiệu bà |
| ||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| .... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LÝ LỊCH PHÔI GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU
(Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu đực giống gia súc ngày….. tháng... năm….)
| STT | Tên giống | Số hiệu đực giống cho tinh | Số hiệu cái giống cho trứng, phôi | Số hiệu bố, mẹ của đực giống cho tinh | Số hiệu ông, bà của đực giống cho tinh | Số hiệu bố, mẹ của cái giống cho trứng, phôi | Số hiệu ông, bà của cái giống cho trứng, phôi | Số lượng phôi xin nhập khẩu (cái) | Xuất xứ | Năm sản xuất | ||||
| Số hiệu bố | Số hiệu mẹ | Số hiệu ông | Số hiệu bà | Số hiệu bố | Số hiệu mẹ | Số hiệu ông | Số hiệu bà |
|
| |||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ..... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 04
| TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
THÔNG BÁO NHẬP KHẨU ĐỰC GIỐNG, TINH, PHÔI
GIỐNG GIA SÚC
LẦN THỨ.............
Kính gửi:.....................
1. Tên tổ chức, cá nhân thông báo nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc:
2. Địa chỉ:
3. Điện thoại: ; Fax: ; Email:
4. Số lượng, hiện trạng đực giống, tinh, phôi giống gia súc thông báo nhập khẩu:
a) Đối với đực giống:
| STT | Tên giống | Số hiệu đực giống | Ngày, tháng, năm sinh | Số hiệu bố, mẹ của đực giống | Số hiệu ông, bà của đực giống | Chất lượng của đực giống | Cơ sở nuôi giữ | Văn bản đã cấp phép (số hiệu, ngày, tháng, năm) |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| .... |
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Đối với tinh, phôi:
| STT | Tên giống | Số hiệu cá thể giống cho tinh, phôi | Số lượng tinh, phôi dự kiến nhập (liều, cái) | Năm sản xuất | Văn bản đã cấp phép (số hiệu, ngày, tháng, năm) |
| 1 |
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
| .... |
|
|
|
|
|
5. Nước xuất khẩu:
6. Cửa khẩu nhập khẩu:
7. Tổ chức, cá nhân thông báo nhập khẩu (tên đơn vị nhập khẩu) cam kết:
- Thực hiện đúng pháp luật về chăn nuôi, thú y và các quy định hiện hành khác có liên quan.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin cung cấp theo yêu cầu của hồ sơ xin phép nhập khẩu.
- Tổng hợp, báo cáo kết quả bằng văn bản về số lượng và chất lượng đực giống, tinh, phôi giống gia súc đã nhập khẩu gửi Cục Chăn nuôi và Thú y (định kỳ báo cáo 6 tháng đầu năm gửi trước ngày 25 tháng 6; báo cáo năm gửi trước ngày 25 tháng 12).
Tài liệu kèm theo: Các văn bản đã cấp phép nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc liên quan./.
Tổ chức, cá nhân thông báo nhập khẩu
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu - nếu có)
Mẫu số 05a
| TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
ĐƠN ĐĂNG KÝ XUẤT KHẨU, TRAO ĐỔI QUỐC TẾ GIỐNG VẬT
NUÔI, SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI TRONG DANH MỤC GIỐNG
VẬT NUÔI CẤM XUẤT KHẨU PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC,
TRIỂN LÃM, QUẢNG CÁO
Kính gửi: ..................
I. Tổ chức, cá nhân đăng ký xuất khẩu
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ:
3. Điện thoại: ...........; Fax: .................; Email:...........................
II. Tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ:
3. Điện thoại: ...................; Fax: .................; Email:............................
III. Mục đích xuất khẩu (ghi rõ tên văn bản hợp tác quốc tế):
IV. Thông tin về giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi:
Kính đề nghị ..................cho phép xuất khẩu cụ thể như sau:
| STT | Tên giống | Số hiệu/sản phẩm giống (nếu có) | Đơn vị tính | Số lượng | Nguồn gốc xuất xứ |
| 1 |
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
| .... |
|
|
|
|
|
V. Thời gian xuất khẩu:
Từ ngày... tháng.... tháng ... năm .... đến ngày... tháng....năm.....
VI. Cửa khẩu:
VII. Cam kết:
1. Giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi đăng ký xuất khẩu trên đây chỉ sử dụng vào mục đích được quy định tại Mục III trong Đơn này.
2. Thực hiện đúng quy định hiện hành của pháp luật về chăn nuôi, thú y và các quy định hiện hành khác có liên quan./.
Tổ chức, cá nhân đăng ký
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu - nếu có)
Mẫu số 05b
LÝ LỊCH GIỐNG VẬT NUÔI, SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI XUẤT KHẨU TRONG DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẤM XUẤT KHẨU PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, TRIỂN LÃM, QUẢNG CÁO
(Kèm theo Đơn đăng ký ngày .... tháng .... năm về việc xuất khẩu
giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm
xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo)
| STT | Tên giống | Nguồn gốc | Cơ sở đang lưu giữ | Loại hình giống vật nuôi/sản phẩm giống vật nuôi | Đơn vị tính | Số lượng |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
| 4 |
|
|
|
|
|
|
| 5 |
|
|
|
|
|
|
| .... |
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 06
| TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ KHẢO NGHIỆM DÒNG, GIỐNG VẬT NUÔI
Kính gửi:..................
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ:
3. Điện thoại: ...........; Fax: .............; Email:.......................
4. Mục đích khảo nghiệm:
5. Đối tượng, số lượng, khối lượng, hiện trạng vật nuôi đưa vào khảo nghiệm.
6. Nguồn gốc vật nuôi đưa vào khảo nghiệm
7. Thời gian khảo nghiệm:
8. Địa điểm khảo nghiệm:
9. Tổ chức, cá nhân thực hiện khảo nghiệm:
10. Cam kết:
Thực hiện khảo nghiệm theo đúng đề cương đã được phê duyệt; tổng hợp, báo cáo kết quả khảo nghiệm bằng văn bản về Cục Chăn nuôi và Thú y; chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của kết quả khảo nghiệm.
Kính đề nghị...............xem xét giải quyết./.
Tổ chức, cá nhân
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu - nếu có)
Mẫu số 07a
| TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
ĐỀ CƯƠNG KHẢO NGHIỆM DÒNG, GIỐNG VẬT NUÔI
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
1.1. Tính cấp thiết:
1.2. Mục đích khảo nghiệm:
1.3. Tên tổ chức khảo nghiệm:
2. ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ KHẢO NGHIỆM
Báo cáo đầy đủ theo yêu cầu tại Điều 27 Luật Chăn nuôi
3. ĐỐI TƯỢNG, ĐỊA ĐIỂM, THỜI GIAN, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM
3.1. Đối tượng khảo nghiệm:
3.2. Địa điểm khảo nghiệm:
3.3. Thời gian khảo nghiệm:
3.4. Nội dung khảo nghiệm:
3.5. Phương pháp khảo nghiệm:
4. DỰ KIẾN TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
5. KẾT QUẢ DỰ KIẾN
- Xây dựng các bảng biểu về một số đặc điểm sinh học và khả năng sản xuất của vật nuôi khảo nghiệm
- Đánh giá tính khác biệt về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm
- Đánh giá tính ổn định về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm
- Đánh giá tính đồng nhất về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm
- Đánh giá khả năng kháng bệnh của vật nuôi khảo nghiệm
- Đánh giá tác hại của vật nuôi khảo nghiệm
6. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ
Tổ chức, cá nhân
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu - nếu có)
Mẫu số 07b
QUY TRÌNH CHĂN NUÔI....
1. Giới thiệu về vật nuôi (tóm tắt về đặc tính sinh học, đặc điểm ngoại hình, một số chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật đặc trưng)
2. Chuồng trại, trang thiết bị (kiểu chuồng, phương thức nuôi, yêu cầu chuồng nuôi, trang thiết bị sử dụng).
3. Thức ăn và nước uống (yêu cầu về chất lượng, số lượng thức ăn, nước uống các giai đoạn, nhu cầu theo từng giai đoạn sinh trưởng, phát triển và sinh sản của vật nuôi).
4. Chăm sóc nuôi dưỡng (chia ra các giai đoạn nuôi).
5. Công tác vệ sinh, thú y (vệ sinh sát trùng trước khi nuôi, trong quá trình nuôi, sau khi nuôi; lịch phòng bệnh; biện pháp xử lý chất thải).
6. Công tác ấp nở (đối với vật nuôi đẻ trứng).
7. Sổ sách ghi chép kỹ thuật.
8. Nhân sự và quản lý.
Mẫu số 08
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt đề cương khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi
___________________
CỤC TRƯỞNG CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
Căn cứ Quyết định số ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chăn nuôi và Thú y;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số ..../TT-BNNMT ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi;
Xét đề nghị của ...............
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đề cương khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi (chi tiết tại phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3 ..................(Thủ trưởng đơn vị đề nghị ban hành Quyết định),..............(tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm vật nuôi), Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - .....; - Lưu: VT, .... | LÃNH ĐẠO CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y (Ký tên, đóng dấu) |
Mẫu số 09
| TÊN CƠ SỞ KHẢO NGHIỆM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM DÒNG, GIỐNG VẬT NUÔI
Kính gửi:..................
1. Tên cơ sở khảo nghiệm:.....................
- Đại diện: ....................; Chức vụ:.......................
- Địa chỉ:.........................
- Điện thoại: ...................Email:..........................
2. Tên tổ chức, cá nhân thực hiện khảo nghiệm:..............
3. Thông tin chung về dòng, giống vật nuôi khảo nghiệm:.............
4. Điều kiện cơ sở khảo nghiệm (báo cáo theo Điều 27 Luật Chăn nuôi):
5. Địa điểm, thời gian khảo nghiệm:..................
6. Nội dung khảo nghiệm:....................
7. Phương pháp khảo nghiệm:.............................
8. Kết quả khảo nghiệm:
- Báo cáo về một số đặc điểm ngoại hình và khả năng sản xuất của vật nuôi khảo nghiệm
- Đánh giá tính khác biệt về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm
- Đánh giá tính ổn định về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm
- Đánh giá tính đồng nhất về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm
- Đánh giá khả năng kháng bệnh của vật nuôi khảo nghiệm
- Đánh giá tác hại của vật nuôi khảo nghiệm
9. Kết luận và kiến nghị:..........................
| Nơi nhận: - .....; - Lưu:..... | LÃNH ĐẠO CƠ SỞ KHẢO NGHIỆM (Ký tên, đóng dấu) |
Mẫu số 10
| TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM
DÒNG, GIỐNG VẬT NUÔI
Kính gửi:..................
1. Tên tổ chức, cá nhân: ........................
2. Địa chỉ:...................
3. Điện thoại: ................; Fax:..................; Email:.......................
4. Mục đích khảo nghiệm:
5. Số lượng, khối lượng, hiện trạng vật nuôi đưa vào khảo nghiệm:
6. Nguồn gốc vật nuôi đưa vào khảo nghiệm:
7. Thời gian khảo nghiệm:
8. Địa điểm khảo nghiệm:
9. Tổ chức, cá nhân thực hiện khảo nghiệm:
10. Kết quả khảo nghiệm (nêu tóm tắt kết quả).
Đề nghị..............xem xét công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi./.
Tổ chức, cá nhân
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu - nếu có)
Mẫu số 11
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi
________________
CỤC TRƯỞNG CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
Căn cứ Quyết định số …..ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chăn nuôi và Thú y;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số ..../TT-BNNMT ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi;
Xét đề nghị của ...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi.....
Công nhận.............. là dòng, giống vật nuôi mới (trường hợp đề nghị công nhận dòng, giống vật nuôi mới).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3 ..............(Thủ trưởng đơn vị đề nghị ban hành Quyết định),......(Thủ trưởng đơn vị thực hiện khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi), ..........(tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi), Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - .....; - Lưu: VT, ....... | LÃNH ĐẠO CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y (Ký tên, đóng dấu) |
Mẫu số 12
| TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN DÒNG, GIỐNG VẬT NUÔI MỚI
Kính gửi:....................
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ:
3. Điện thoại:.................; Fax:...............; Email:
4. Tên dòng, giống vật nuôi đề nghị công nhận:
5. Căn cứ đề nghị công nhận dòng, giống vật nuôi mới
6. Tóm tắt về dòng, giống vật nuôi mới
Kính đề nghị...........xem xét công nhận dòng, giống vật nuôi mới./.
Tổ chức, cá nhân
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu - nếu có)
Mẫu số 13
| TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
THUYẾT MINH NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
VỀ NGHIÊN CỨU, CHỌN TẠO DÒNG, GIỐNG VẬT NUÔI
Kính gửi: ..........................
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ NHIỆM VỤ
1. Tên nhiệm vụ
2. Thời gian thực hiện: .......tháng
(Từ tháng /20... đến tháng /20...)
3. Tổng kinh phí thực hiện: ...............triệu đồng, trong đó:
| Nguồn | Kinh phí (triệu đồng) |
| - Từ nguồn tự có của đơn vị |
|
| - Từ nguồn huy động khác |
|
4. Loại nhiệm vụ:
Chương trình (Ghi rõ tên chương trình, nếu có):
5. Lĩnh vực:
6. Chủ nhiệm nhiệm vụ
Họ và tên:.....................Số định danh cá nhân:..................................
Ngày, tháng, năm sinh:.......................Giới tính: Nam □/ Nữ: □
Học hàm, học vị/Trình độ chuyên môn:.........................
Chức danh nghề nghiệp:..................Chức vụ.......................
Điện thoại:....................E-mail:.......................
Tên tổ chức đang công tác:....................................
Địa chỉ tổ chức:...........................
7. Thư ký khoa học của nhiệm vụ
Họ và tên:........................Số định danh cá nhân:..............................
Ngày, tháng, năm sinh:.............................Giới tính: Nam □/ Nữ: □
Học hàm, học vị/Trình độ chuyên môn:.........................................
Chức danh nghề nghiệp:...................Chức vụ.....................................
Điện thoại:.....................E-mail:........................
Tên tổ chức đang công tác:............................
Địa chỉ tổ chức:...........................
9. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
10. Các tổ chức phối hợp chính thực hiện nhiệm vụ (nếu có)
11. Thành viên thực hiện nhiệm vụ (Ghi những người được phân công chịu trách nhiệm thực hiện đối với từng nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ thuộc tổ chức chủ trì và tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ. Các thành viên khác lập thành danh sách theo mẫu này có xác nhận của tổ chức chủ trì và gửi kèm theo hồ sơ khi đăng ký)
| TT | Họ và tên, học hàm, học vị | Chức danh thực hiện nhiệm vụ | Tổ chức công tác |
| 1 |
| Chủ nhiệm nhiệm vụ |
|
| 2 |
| Thư ký khoa học |
|
| 3 |
| Thành viên chính |
|
| ..... |
| Thành viên chính |
|
II. MỤC TIÊU, ĐỐI TƯỢNG, THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
III. SẢN PHẨM KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ CỦA NHIỆM VỤ
IV. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN
...., ngày.... tháng ......năm 20...
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
| Tổ chức chủ trì (Họ tên, chữ ký, đóng dấu) | Chủ nhiệm nhiệm vụ (Họ tên và chữ ký) |
Mẫu số 14
| TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO
KẾT QUẢ NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
VỀ NGHIÊN CỨU, CHỌN TẠO DÒNG, GIỐNG VẬT NUÔI
Kính gửi:..........................
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên nhiệm vụ: ........................
2. Cơ quan chủ trì:.....................
3. Chủ nhiệm nhiệm vụ:...................
4. Đơn vị phối hợp (nếu có):..........................
5. Thời gian thực hiện: Từ ............đến.......................
6. Tổng kinh phí được duyệt:...................
- Nguồn tự có của đơn vị :.....................
- Nguồn huy động khác:....................
II. TÓM TẮT KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
(Trình bày ngắn gọn các nội dung: mục tiêu, phương pháp nghiên cứu, kết quả chính đạt được, sản phẩm khoa học - công nghệ, khả năng ứng dụng; độ dài khoảng 2-3 trang)
III. MỞ ĐẦU
1. Sự cần thiết và căn cứ thực hiện nhiệm vụ
- Căn cứ pháp lý (chiến lược, quy hoạch, chương trình, quyết định phê duyệt nhiệm vụ)
- Cơ sở khoa học và thực tiễn
2. Mục tiêu nhiệm vụ
- Mục tiêu tổng quát
- Mục tiêu cụ thể
3. Nội dung và phạm vi nghiên cứu
IV. TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN
1. Tình hình nghiên cứu trong nước
2. Tình hình nghiên cứu ngoài nước
3. Nhận xét, đánh giá và định hướng nghiên cứu của nhiệm vụ
V. ĐỐI TƯỢNG, THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
1. Đối tượng
2. Thời gian, địa điểm
3. Nội dung
4. Phương pháp nghiên cứu
4.1. Phương pháp điều tra, khảo sát, thu thập số liệu
4.2. Phương pháp phân tích, xử lý số liệu
4.3. Phương pháp nghiên cứu chuyên ngành (thí nghiệm, mô hình, thử nghiệm, đánh giá...)
VI. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG NHIỆM VỤ
1. Kết quả nghiên cứu theo từng nội dung đã được phê duyệt
Nội dung 1:..................
Nội dung 2:.........................
2. Các sản phẩm khoa học và công nghệ của nhiệm vụ
- Sản phẩm dạng báo cáo
- Sản phẩm dạng quy trình kỹ thuật, tiêu chuẩn, hướng dẫn
- Mô hình, giải pháp, công nghệ
- Bài báo khoa học, sở hữu trí tuệ (nếu có)
3. So sánh kết quả đạt được với mục tiêu, yêu cầu của nhiệm vụ
4. Đặc điểm của dòng, giống vật nuôi đề nghị công nhận
- Đặc điểm ngoại hình và khả năng sản xuất của vật nuôi khảo nghiệm
- Tính khác biệt về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm
- Tính ổn định về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm
- Tính đồng nhất về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm
- Khả năng kháng bệnh của vật nuôi khảo nghiệm
- Tác hại của vật nuôi khảo nghiệm
VII. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ VÀ HIỆU QUẢ
1. Đánh giá về mức độ hoàn thành nhiệm vụ
2. Hiệu quả khoa học
3. Hiệu quả kinh tế - xã hội, môi trường
4. Khả năng áp dụng và nhân rộng kết quả nghiên cứu
VIII. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Kết luận
2. Kiến nghị
IX. TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ
(Đánh giá việc sử dụng kinh phí so với dự toán được duyệt)
X. TÀI LIỆU THAM KHẢO
(Thực hiện theo quy định trích dẫn khoa học hiện hành)
XI. PHỤ LỤC
• Bảng số liệu chi tiết
• Hình ảnh, sơ đồ, bản đồ
• Phiếu điều tra, biên bản nghiệm thu nội bộ
• Các sản phẩm kèm theo
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ (Ký, đóng dấu) | CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ (Ký, ghi rõ họ tên) |
Mẫu số 15
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Công nhận dòng, giống vật nuôi mới
______________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số....ngày.... tháng ....năm..... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ kết quả...........(của tổ chức, cá nhân...);
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công nhận dòng, giống vật nuôi mới tại Việt Nam:
| Số TT | Tên dòng, giống vật nuôi mới | Tổ chức đề nghị công nhận |
| 1 |
|
|
| 2 |
|
|
| .... |
|
|
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y; Tổ chức có giống vật nuôi được công nhận và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cổng thông tin điện tử Bộ NN-MT; - Lưu: VT, .... | BỘ TRƯỞNG |
Phụ lục II
DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẦN BẢO TỒN VÀ DANH MỤC GIỐNG
VẬT NUÔI CẤM XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
____________________
| 1. Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn |
| 2. Danh mục giống vật nuôi | ||
| STT | Tên giống vật nuôi |
| STT | Tên giống vật nuôi |
| I | Giống lợn |
| I | Giống lợn |
| 1 | Lợn ỉ |
| 1 | Lợn ỉ |
| 2 | Lợn Chư Prông |
| 2 | Lợn mini Quảng Trị |
| 3 | Lợn Mường Tè |
| II | Giống gà |
| 4 | Lợn cỏ Bình Thuận |
| 1 | Gà Đông Tảo |
| 5 | Lợn Kiềng sắt |
| 2 | Gà Hồ |
| II | Giống gà |
| III | Giống bò |
| 1 | Gà Tây Kỳ Sơn |
| 1 | Bò H’Mông |
| 2 | Gà trụi lông cổ |
| 2 | Bò u đầu rìu |
| 3 | Gà lông chân |
|
|
|
| 4 | Gà H’Re |
|
|
|
| 5 | Gà lùn Cao Sơn |
|
|
|
| III | Giống vịt |
|
|
|
|
| Vịt Mường Khiêng |
|
|
|
| IV | Giống ngan |
|
|
|
| 1 | Ngan dé |
|
|
|
| 2 | Ngan trâu |
|
|
|
| V | Giống ngỗng |
|
|
|
|
| Ngỗng cỏ |
|
|
|
| VI | Giống ngựa |
|
|
|
|
| Ngựa Mường Luống |
|
|
|
| VII | Giống trâu |
|
|
|
|
| Trâu Langbiang |
|
|
|
| VIII | Giống dê |
|
|
|
|
| Dê đen |
|
|
|
| IX | Giống thỏ |
|
|
|
|
| Thỏ nội |
|
|
|
| X | Ong |
|
|
|
| 1 | Ong khoái |
|
|
|
| 2 | Ong ruồi đỏ |
|
|
|
| 3 | Ong đá |
|
|
|
| 4 | Ong nội (Apis cerana cerana) |
|
|
|
Phụ lục III
(Ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 01
| TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
ĐƠN ĐĂNG KÝ KHẢO NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Kính gửi: .........................(1)
Tên tổ chức, cá nhân: .........................
Địa chỉ:.............................
Điện thoại:...................... Email:........................
Cơ sở thực hiện khảo nghiệm (tên cơ sở, địa chỉ):.........................
................(2) đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi sau:
| TT | Tên thức ăn chăn nuôi | Khối lượng | Thời gian khảo nghiệm | Bản chất, công dụng | Dạng, màu | Xuất xứ sản phẩm |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
..................(2) cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành về thức ăn chăn nuôi.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
_________________
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền.
(2) Tên tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm.
Mẫu số 02
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
_______________
CỤC TRƯỞNG CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
Căn cứ Quyết định số …..ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chăn nuôi và Thú y;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số ..../TT-BNNMT ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi;
Xét đề nghị của ...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi (chi tiết tại phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3 ................(Thủ trưởng đơn vị đề nghị ban hành Quyết định), ................(Thủ trưởng đơn vị thực hiện khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi), …… (tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi), Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - .....; - Lưu: VT,..... | LÃNH ĐẠO CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y (Ký tên, đóng dấu) |
Mẫu số 03
| TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM
THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Kính gửi:......................... (1)
Tên tổ chức, cá nhân:....................
Địa chỉ:....................
Điện thoại: ..................Email:.........................
Thông tin về thức ăn chăn nuôi được khảo nghiệm:
| TT | Tên thức ăn chăn nuôi | Khối lượng | Thời gian khảo nghiệm | Bản chất, công dụng | Dạng, màu | Xuất xứ sản phẩm |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
Mục đích khảo nghiệm:......................
Thời gian khảo nghiệm:......................
Tên cơ sở khảo nghiệm:.....................
Địa điểm khảo nghiệm:.......................
Kết quả khảo nghiệm (nêu tóm tắt kết quả):........................
...................(2) kính đề nghị ................(1) xem xét, công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
__________________
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền.
(2) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả khảo nghiệm.
Mẫu số 04
| TÊN CƠ SỞ KHẢO NGHIỆM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI
1. Tên cơ sở khảo nghiệm:...............
- Đại diện:.....................; Chức vụ:...................
- Địa chỉ:.....................
- Điện thoại:....................Email: ..........................
2.Tên tổ chức, cá nhân thực hiện khảo nghiệm:.....................
3.Thông tin chung về thức ăn chăn nuôi khảo nghiệm:
| TT | Tên thức ăn chăn nuôi | Khối lượng | Thời gian khảo nghiệm | Bản chất, công dụng | Dạng, màu | Xuất xứ sản phẩm |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
4. Điều kiện cơ sở khảo nghiệm (báo cáo theo khoản 3 Điều 37 Luật Chăn nuôi):..................
5. Địa điểm, thời gian khảo nghiệm:..................
6. Nội dung khảo nghiệm:..................
7. Phương pháp khảo nghiệm:.............................
8. Kết quả khảo nghiệm:
a) Đánh giá chất lượng thức ăn chăn nuôi.
b) Đánh giá độc tính, độ an toàn đối với vật nuôi và môi trường.
c) Đánh giá tác động trực tiếp của thức ăn chăn nuôi lên vật nuôi: Đánh giá tác động của thức ăn chăn nuôi được khảo nghiệm lên vật nuôi theo các yếu tố giống, tuổi, khối lượng cơ thể, giai đoạn sinh trưởng, sinh sản; đánh giá tồn dư và chất lượng sản phẩm chăn nuôi tạo ra của vật nuôi.
9. Kết luận và kiến nghị:...........................
| Nơi nhận: - .....; - Lưu:... | LÃNH ĐẠO CƠ SỞ KHẢO NGHIỆM (Ký tên, đóng dấu) |
Mẫu số 05
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
______________
CỤC TRƯỞNG CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
Căn cứ Quyết định số …..ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chăn nuôi và Thú y;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số ..../TT-BNNMT ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi;
Căn cứ Biên bản họp ngày...tháng...năm ... của Hội đồng công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi;
Xét đề nghị của ...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi có tên tại danh sách kèm theo là thức ăn chăn nuôi.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3 ................(Thủ trưởng đơn vị đề nghị ban hành Quyết định),............(Thủ trưởng đơn vị thực hiện khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, (tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi), Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: -Như Điều 3; - .....; - Lưu: VT, .... | LÃNH ĐẠO CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y (Ký tên, đóng dấu) |
Phụ lục IV
HỆ SỐ ĐƠN VỊ VẬT NUÔI VÀ CÔNG THỨC CHUYỂN ĐỔI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
__________________
1. Hệ số đơn vị vật nuôi:
| STT | Loại vật nuôi | Khối lượng hơi trung bình (kg) | Hệ số đơn vị vật nuôi |
| I | Lợn |
|
|
| 1 | Lợn dưới 28 ngày tuổi | 8 | 0,016 |
| 2 | Lợn thịt: |
|
|
| 2.1 | Lợn nội | 80 | 0,16 |
| 2.2 | Lợn ngoại | 100 | 0,2 |
| 3 | Lợn nái: |
|
|
| 3.1 | Lợn nội | 200 | 0,4 |
| 3.2 | Lợn ngoại | 250 | 0,5 |
| 4 | Lợn đực: | 300 | 0,6 |
| II | Gia cầm |
|
|
| 1 | Gà: |
|
|
| 1.1 | Gà nội | 1,5 | 0,003 |
| 1.2 | Gà công nghiệp: |
|
|
| 1.2.1 | Gà hướng thịt | 2,5 | 0,005 |
| 1.2.2 | Gà hướng trứng | 1,8 | 0,0036 |
| 2 | Vịt: |
|
|
| 2.1 | Vịt hướng thịt: |
|
|
| 2.1.1 | Vịt nội | 1,8 | 0,0036 |
| 2.1.2 | Vịt ngoại | 2,5 | 0,005 |
| 2.2 | Vịt hướng trứng: | 1,5 | 0,003 |
| 3 | Ngan | 2,8 | 0,0056 |
| 4 | Ngỗng | 4 | 0,008 |
| 5 | Chim cút | 0,15 | 0,0003 |
| 6 | Bồ câu | 0,6 | 0,0012 |
| 7 | Đà điểu | 80 | 0,16 |
| III | Bò |
|
|
| 1 | Bê dưới 6 tháng tuổi | 100 | 0,2 |
| 2 | Bò thịt: |
|
|
| 2.1 | Bò nội | 170 | 0,34 |
| 2.2 | Bò ngoại, bò lai | 350 | 0,7 |
| 3 | Bò sữa | 500 | 1 |
| IV | Trâu |
|
|
| 1 | Nghé dưới 6 tháng tuổi | 120 | 0,24 |
| 2 | Trâu | 350 | 0,7 |
| V | Gia súc khác |
|
|
| 1 | Ngựa | 200 | 0,4 |
| 2 | Dê | 25 | 0,05 |
| 3 | Cừu | 30 | 0,06 |
| 4 | Thỏ | 2,5 | 0,005 |
| VI | Động vật khác |
|
|
| 1 | Hươu sao | 50 | 0,1 |
| 2 | Chó nuôi để kinh doanh |
|
|
| 2.1 | Chó có khối lượng đến 5 kg | 2,75 | 0,0055 |
| 2.2 | Chó có khối lượng từ 5 kg đến dưới 20 kg | 12,5 | 0,025 |
| 2.3 | Chó có khối lượng từ 20 kg đến dưới 50 kg | 35 | 0,07 |
| 3 | Chó có khối lượng từ 50 kg trở lên | 60 | 0,12 |
| 4 | Vịt trời | 1,5 | 0,003 |
| 5 | Dông | 0,36 | 0,00072 |
2. Công thức tính:
a) Hệ số đơn vị vật nuôi = Khối lượng hơi trung bình của vật nuôi/500.
b) Công thức tính đơn vị vật nuôi thông qua hệ số đơn vị vật nuôi:
ĐVN = HSVN x Số con
Trong đó: - ĐVN: Đơn vị vật nuôi;
- HSVN: Hệ số đơn vị vật nuôi.
Phụ lục V
MẬT ĐỘ CHĂN NUÔI TỐI ĐA TẠI CÁC VÙNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| STT | Vùng | Mật độ chăn nuôi đến năm 2030 (ĐVN/ha) |
| 1 | Trung du và miền núi phía Bắc | 1,2 |
| 2 | Đồng bằng sông Hồng | 2,0 |
| 3 | Bắc Trung Bộ | 1,2 |
| 4 | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | 1,5 |
| 5 | Đông Nam Bộ | 2,2 |
| 6 | Đồng bằng sông Cửu Long | 1,2 |
Phụ lục VI
DANH MỤC ĐỘNG VẬT KHÁC ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| STT | Tên vật nuôi | Tên la tinh | Tên phân loài |
| 1 | Dông | Leiolepis | Leiolepis belliana |
| 2 | Vịt trời | Anas poecilorhyncha haringtoni | Anas poecilorhyncha haringtoni |
| 3 | Dế | Gryllidae | Acheta domesticus |
| 4 | Bò cạp | Scorpiones | Arachnida |
| 5 | Tằm (đa hệ, lưỡng hệ, thầu dầu lá sắn) | Bombyx mori | Bombyx mori |
| 6 | Giun quế (trùn quế) | Perionyx excavatus | Perionyx excavatus |
| 7 | Ruồi lính đen | Hermetia illucens | Hermetia illucens |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!