• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 519/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/02/2026 10:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 519/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi, thú y, trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 519/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 519/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 519/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Hi Phòng, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b danh mc th tc nh cnh mi ban hành, sửa đổi, b sung,
thay thế b i b nh vực chăn nuôi, thú y, trng trt bo v thc vt
thuc phm vi chc năng ca S Nông nghip và Môi trường
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hin thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm n phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một snội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
n cứ Quyết đnh s 277/-BNNMT ngày 23/01/2026 v vic công b
th tục hành chính đưc sa đi, b sung, thay thế, b bãi b nh vc chăn
nuôi thú y thuc phm vi chc năng quản lý ca B ng nghip i
trưng; Quyết định s 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 v vic công b th
tc nh chính mi ban nh; th tục hành chính đưc sửa đi, b sung; th
tc nh chính b bãi b nh vực trng trt bo v thc vt thuc phm vi
chc ng qun ca B ng nghip và i trưng Quyết đnh s
318/QĐ-BNNMT ngày 26/01/2026 ca Bng nghiệp và Môi tng v vic
519
5
2
ng b th tc hành chính đưc sửa đi, b sung, thay thế, bi b lĩnh vc
thú y thuc phm vi chức năng quản ca B Nông nghip i tng;
Theo đề ngh của Giám đốc Sng nghipMôi trường ti T trình s
78/TTr-SNNMT ngày 30/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1.ng bm theo Quyết định này Danh mc th tc hành chính
mi bannh; sa đổi, b sung; thay thế và b bãi b lĩnh vc chăn nuôi, thú y, trồng
trt và bo v thc vt thuc phm vi chức năng qun ca S Nông nghip
Môi trường trên địa bàn thành ph Hi Phòng, c th n sau:
1. Danh mc th tc hành chính mi bannh; sa đi, b sung; thay thế: 52
th tc nh chính cp tnh (01 th tc mi ban hành; 51 th tục được sửa đổi, b
sung, thay thế). Ni dung th tc hành chính đưc công b ti Quyết đnh s
277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 ca B ng nghiệp và Môi tng v vic
ng b th tục hành chính đưc sửa đi, b sung, thay thế, b i b lĩnh vc
chăn ni và t y thuc phm vi chức năng quản ca B ng nghip và
i trường; Quyết đnh s 278/QĐ-BNNMT ny 23/01/2026 ca B Nông
nghiệp và Môi tng v vic công b th tc hành chính mi ban hành; th
tc hành chính đưc sa đi, b sung; th tc nh chính b i b lĩnh vc
trng trt bo v thc vt thuc phm vi chức năng qun ca B Nông
nghiệp i tng; Quyết đnh s 318/QĐ-BNNMT ny 26/01/2026 ca
B ng nghiệp Môi trưng v vic công b th tục hành chính được sa
đổi, b sung, thay thế, b bãi b lĩnh vc thú y thuc phm vi chc ng qun
ca B Nông nghip i trưng (Chi tiết, có ph lc I đínhm).
2. Danh mc th tc hành chính b bãi b: 04 th tc hành chính nh vc
trng trt bo v thc vật được ng b ti Quyết định s 1343/QĐ-UBND
ngày 29/4/2025 ca y ban nhân dân thành ph v vic ng b Danh mc
chun hóa th tụcnh chínhnh vc giảm nghèo, môi trường, trng trt, bo
v thc vt, bin và hi đo, qun chất ng nông lâm sn và thy sn thuc
phm vi chức ng quản nhà nước ca S ng nghiệp và Môi trưng trên
địa bàn thành ph Hi Phòng; Quyết đnh s 2021/QĐ-UBND ngày 25/6/2025
ca y ban nhân dân thành ph v vic Công b Danh mc th tc hành chính
đưc sửa đi, b sung, thay thế, b bãi b lĩnh vc trng trt và bo v thc
vt, kinh tế hp tác phát trin nông tn,i nguyên nưc, chăn nuôi thú
y, đất đai thuc phm vi chc năng quản lý nhà c ca S Nông nghip và
i trường trên đa n thành ph Hi Phòng (Chi tiết, ph lc II đính m).
3
Điu 2. Trách nhim thc hin
1. S Nông nghiệp i trường trách nhim thc hin, ng dn
c cơ quan, đơn v gii quyết th tục hành chính đm bảo đúng quy đnh; cung
cp ni dung th tục hành chính đến Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph, Trung tâm Phc v nh chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết
công khai, hướng dn, tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tục hành chính đảm
bảo đúng quy đnh. Xây dng, trình Ch tch y ban nhân dân tnh ph p
duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính (nếu có) trong thi hn 02
ngày làm vic k t ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng y ban nhân dân thành ph ch trì, phi hp vi S Nông
nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan công khai th tc hành
chính trên sở d liu quc gia v th tc hành chính đảm bo kp thời, đúng
quy định.
Điu 3. Cnh Văn phòng y ban nn dân tnh ph, Giám đc S
ng nghip và Môi tng; Ch tch y ban nhân dân các xã, pờng, đc
khu; Gm đốc Trung tâm Phc v hành chínhng tnh ph và c t chc,
nhân có liên quan chu trách nhim thinh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC - BTP;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PVP UBND TP;
- Các phòng, đơn v: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BANNH, ĐƯC SỬA ĐỔI, B SUNG, THAY TH
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN CA S NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯNG
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày /02/2026 ca Ch tch y ban nhân dân thành ph)
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
A1. TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH
STT
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
I
LĨNH VỰC BO V THC VT
1
1.014776
Cp, cp li
s vùng trng,
s sở
đóng gói
- Đối vi cp mã s
vùng trng hoc
s s đóng
gói: 12 ngày làm
vic
- Đối vi cp li
s vùng trng hoc
s s đóng
gói: 02 ngày làm
vic
- Đối vi cp
s vùng trng
hoc s sở
đóng gói: 08
ngày làm vic
- Đối vi cp li
s vùng
trng hoc
s s đóng
gói: 02 ngày làm
vic
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Không quy
định
x
- Lut Trng trt
năm 2018.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
Luật trong nh vực
nông nghip và môi
trưng.
- Ngh định s
38/2026/NĐ-CP
ngày 24/01/2026
ca Chính ph v
quy định nhp khu
cây mang theo bu
đất s vùng
trng, s sở
đóng gói.
2
II. TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, B SUNG, THAY TH
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
I
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1
1.011031
Cp Giy chng
nhận đủ điều kin
sn xut sn
phm x cht
thi chăn nuôi
- Thẩm định h
sơ, tổ chức đánh
giá thc tế:
Trong thi hn
17 ngày m
vic, k t ngày
nhận được h
hp l.
- Cp Giy
chng nhận đủ
điều kin sn
xut sn phm
x cht thi
chăn nuôi:
Trong thi hn
03 ngày m
vic k t ngày
kết thúc đánh
giá thc tế đối
với trường hp
s đáp ng
điều kin;
trưng hp
không cp thì
- Thẩm định h
sơ, tổ chức đánh
giá thc tế:
Trong thi hn
7,5 ngày làm
vic, k t ngày
nhận được h
hp l.
- Cp Giy
chng nhận đủ
điều kin sn
xut sn phm
x cht thi
chăn nuôi:
Trong thi hn
2,5 ngày làm
vic k t ngày
kết thúc đánh
giá thc tế đối
với trường hp
s đáp ng
điều kin;
trưng hp
không cp thì
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Không quy đnh
x
- Luật Chăn nuôi.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
Luật trong lĩnh
vc nông nghip
và môi trưng.
- Ngh định s
13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
ca Chính ph
hướng dn chi tiết
Luật Chăn nuôi
(viết tt Ngh
định s
13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020).
- Ngh định s
46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022
ca Chính ph sa
đổi, b sung mt
s điều ca Ngh
3
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
phải văn bản
thông báo
nêu rõ lý do.
phải văn bản
thông báo
nêu rõ lý do.
định s
13/2020/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01
năm 2020 của
Chính ph hướng
dn chi tiết Lut
Chăn nuôi (viết tt
Ngh định s
46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022).
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
sửa đổi, b sung
mt s điều ca
các Ngh định
trong lĩnh vực
chăn nuôithú y
(viết tt Ngh
định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026).
2
1.011032
Cp li Giy
chng nhận đủ
điều kin sn xut
sn phm x
cht thải chăn
nuôi
03 ngày m
vic
Không ct gim
thi gian
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
Không quy đnh
x
- Luật Chăn nuôi.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
Luật trong nh
4
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
vc nông nghip
và môi trưng.
- Ngh định s
13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020.
- Ngh định s
46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
3
1.008128
Cp Giy chng
nhận đủ điều kin
chăn nuôi đối vi
chăn nuôi trang
tri quy mô ln
20 ngày m
vic
12,5 ngày làm
vic
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
- Thẩm đnh ln
đu: 2.300.000
đng/cơ s/ln;
- Thm đnh
đánh g gm
sát duy trì:
1.500.000
đng/cơ s/ln.
x
- Luật Chăn nuôi.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
Luật trong nh
vc nông nghip
và môi trưng.
- Ngh định s
13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021
5
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
ca B trưng B
Tài chính quy định
mc thu, chế độ
thu, np, qun lý
s dng phí
trong chăn nuôi
(viết tt Thông
số 24/2021/TT-
BTC ngày
31/3/2021).
4
1.008129
Cp li Giy
chng nhận đủ
điều kiện chăn
nuôi đối với chăn
nuôi trang tri quy
mô ln
03 ngày m
vic
2,5 ngày làm
vic
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
- Thẩm định cp
lại (trường hp
không đánh giá
điều kin thc
tế): 250.000
đồng/cơ s/ln.
- Thẩm định
đánh giá giám
sát duy trì điều
kin sn xut
thức ăn chăn
nuôi: 1.500.000
đồng/cơ sở/ln.
x
- Luật Chăn nuôi.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
Luật trong nh
vc nông nghip
và môi trưng.
- Ngh định s
13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021.
6
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
5
Cp Giy chng
nhận đủ điều kin
sn xut thức ăn
chăn nuôi đối vi
sở sn xut
thc ăn chăn nuôi
trên địa bàn (tr
trưng hợp sở
sn xut thức ăn
chăn nuôi xut
khu theo yêu cu
của nước nhp
khu)
- Đối với sở
sn xut thức ăn
hn hp hoàn
chnh, thức ăn
đậm đặc, thc
ăn bổ sung
+ Thẩm định h
thành lp
đoàn đánh giá
điều kin thc tế
của sở sn
xut thức ăn
chăn nuôi:
Trong thi hn
15 ngày m
vic k t ngày
nhận được h
đạt yêu cu.
+ Cp Giy
chng nhận đủ
điều kin sn
xut thức ăn
chăn nuôi:
Trong thi hn
03 ngày m
vic k t ngày
kết thúc đánh
- Đối với sở
sn xut thức ăn
hn hp hoàn
chnh, thc ăn
đậm đặc, thc
ăn bổ sung
+ Thẩm định h
thành lp
đoàn đánh giá
điều kin thc tế
của sở sn
xut thức ăn
chăn nuôi:
Trong thi hn
10 ngày làm
vic k t ngày
nhận được h
đạt yêu cu.
+ Cp Giy
chng nhận đủ
điều kin sn
xut thức ăn
chăn nuôi:
Trong thi hn
2,5 ngày làm
vic k t ngày
kết thúc đánh
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
- Thm đnh cp
giy chng
nhn đ điu
kin sn xut
thc ăn chăn
nuôi (tng
hp phi đánh
giá điu kin
thc tế):
5.700.000
đng/01 cơ
s/ln.
- Thm đnh cp
giy chng
nhn đ điu
kin sn xut
thc ăn chăn
nuôi (tng
hp không đánh
giá điu kin
thc tế):
1.600.000
đng/01 cơ
s/ln.
- Thm đnh
đánh g gm
sát duy trì điu
kin sn xut
x
- Luật Chăn nuôi.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
Luật trong nh
vc nông nghip
và môi trưng.
- Ngh định s
13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020.
- Ngh định s
46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021.
7
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
giá điều kin
thc tế.
- Đối với sở
sn xut (sn
xuất, chế, chế
biến) thức ăn
chăn nuôi
truyn thng
nhm mục đích
thương mại,
theo đặt hàng:
10 ngày m
vic k t ngày
nhận được h
đầy đủ, đạt yêu
cu.
giá điều kin
thc tế.
- Đối với sở
sn xut (sn
xuất, sơ chế, chế
biến) thức ăn
chăn nuôi
truyn thng
nhm mục đích
thương mi,
theo đt hàng:
05 ngày làm
vic k t ngày
nhận được h
đầy đủ, đạt yêu
cu.
thc ăn chăn
nuôi: 1.500.000
đng/01 cơ
s/ln.
6
Cp li Giy
chng nhận đủ
điều kin sn xut
thc ăn chăn nuôi
đối vi sở sn
xut thức ăn chăn
nuôi trên địa bàn
(tr trưng hp
sở sn xut
thc ăn chăn nuôi
xut khu theo
03 ngày m
vic k t ngày
nhận được h
đầy đ, hp l
2,5 ngày làm
vic k t ngày
nhận được h
đầy đ, hp l
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
- Thẩm định cp
li Giy chng
nhận đủ điều
kin sn xut
thức ăn chăn
nuôi: 250.000
đồng/01
s/ln.
- Thẩm định
đánh giá giám
sát duy trì điều
kin sn xut
- Luật Chăn nuôi.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
Luật trong nh
vc nông nghip
và môi trưng.
- Ngh định s
13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020.
8
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
yêu cu của nước
nhp khu)
thức ăn chăn
nuôi: 1.500.000
đồng/01
s/ln
- Ngh định s
46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021.
7
1.008122
Cp Giy phép
nhp khu thức ăn
chăn nuôi chưa
được công b
thông tin trên
Cng thông tin
điện t ca B
Nông nghip
Môi trưng
10 ngày m
vic
05 ngày làm
vic
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
350.000 đồng/01
sn phm/mc
đích/lần
x
- Luật Chăn nuôi.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
Luật trong nh
vc nông nghip
và môi trưng.
- Ngh định s
13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021.
8
1.008124
Kim tra xác nhn
chất lượng thc
03 ngày m
vic
Không ct gim
thi gian
- Trung tâm
Phc v
Không quy đnh
x
- Luật Chăn nuôi.
9
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
ăn chăn nuôi
nhp khu
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
- Pháp luật về
chất lượng sản
phẩm, hàng hóa.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
Luật trong nh
vc nông nghip
và môi trưng.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Pháp lut v cht
ng sn phm,
hàng hóa.
9
1.008125
Gim kim tra
chất lượng thc
ăn chăn nuôi
nhp khu
03 ngày m
vic
Không ct gim
thi gian
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Không quy đnh
x
- Luật Chăn nuôi.
- Pháp luật về
chất lượng sản
phẩm, hàng hóa.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
Luật trong nh
vc nông nghip
và môi trưng.
10
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Pháp lut v cht
ng sn phm,
hàng hóa.
10
3.000127
Công b thông tin
sn phm thức ăn
b sung sn xut
trong nưc
15 ngày m
vic
7,5 ngày làm
vic
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Không quy đnh
x
- Luật Chăn nuôi.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
Luật trong nh
vc nông nghip
và môi trưng.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
11
3.000128
Công b thông tin
sn phm thức ăn
b sung nhp
khu
15 ngày m
vic
7,5 ngày làm
vic
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Không quy đnh
x
- Luật Chăn nuôi.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
Luật trong nh
vc nông nghip
và môi trưng.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
11
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
12
3.000129
Công b li thông
tin sn phm thc
ăn b sung
05 ngày m
vic k t ngày
nhận được h
hp l
Không ct gim
thi gian
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Không quy đnh
x
- Luật Chăn nuôi.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
Luật trong nh
vc nông nghip
và môi trưng.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
13
3.000130
Thay đổi thông tin
sn phm thức ăn
b sung
10 ngày m
vic k t ngày
nhận được h
hp l
05 ngày làm
vic k t ngày
nhận được h
hp l
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
x
- Luật Chăn nuôi.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
Luật trong nh
vc nông nghip
và môi trưng.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
II
LĨNH VỰC THÚ Y
1
1.004756
Cp Chng ch
hành ngh thú y
05 ngày m
vic k t ngày
nhận được h
hp l
2,5 ngày làm
vic k t ngày
nhận được h
hp l
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- 50.000
đồng/CCHN
- 25.000
đồng/ln (áp
dng k t ngày
x
- Lut Thú y s
79/2015/QH13
ngày 19/6/2015
ca Quc hi.
12
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 theo
quy định ti
Thông
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 ca
B Tài chính
quy định mc
thu, min mt s
khon phí, l phí
nhm h tr cho
doanh nghip,
người dân.)
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng.
- Ngh định s
35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
ca Chính ph quy
định chi tiết mt
s Điu ca Lut
thú y (viết tt
Ngh định s
35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016).
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020 ca
B Tài chính quy
định mc thu, chế
độ thu, np, qun
lý phí, l phí trong
13
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
công tác thú y
(viết tt Thông
số
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020).
- Thông
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca B Tài chính
quy định mc thu,
min mt s khon
phí, l phí nhm
h tr cho doanh
nghiệp, ngưi dân
(viết tt Thông
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025).
2
2.001064
Gia hn Chng
ch hành ngh thú
y
03 ngày m
vic k t ngày
nhận được h
hp l
1,5 ngày làm
vic k t ngày
nhận được h
hp l
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
- 50.000
đồng/CCHN
- 25.000
đồng/ln (áp
dng k t ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 theo
quy định ti
x
- Lut Thú y s
79/2015/QH13
ngày 19/6/2015
ca Quc hi.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
14
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
Thông
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025)
nông nghip
môi trưng.
- Ngh định s
35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020.
- Thông
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025.
3
Cp li Chng ch
hành ngh thú y
03 ngày m
vic k t ngày
nhận được h
hp l
1,5 ngày làm
vic k t ngày
nhận được h
hp l
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
- 50.000
đồng/CCHN
- 25.000
đồng/ln (áp
dng k t ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 theo
quy định ti
Thông
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025)
x
- Lut Thú y s
79/2015/QH13
ngày 19/6/2015
ca Quc hi.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng.
15
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
- Ngh định s
35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020.
- Thông
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025.
4
1.002549
Cp Giy chng
nhận đủ điều kin
sn xut thuc thú
y (tr sn xut
thuc thú y dng
dược phm, vc -
xin)
08 ngày m
vic
04 ngày làm
vic
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
- sở đang
hoạt đng 1
dây chuyn
(hoc 1 phân
ng):
700.000
đng/ln
- sở mi
thành lp 1
dây chuyn
(hoc 1 phân
ng) hoặc
s đang hoạt
động 2 dây
chuyn (hoc 2
x
- Lut Thú y s
79/2015/QH13
ngày 19/6/2015
ca Quc hi.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng.
- Ngh định s
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018
ca Chính ph sa
16
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
phân xưởng) tr
lên: 1.025.000
đồng/ln
- sở mi
thành lp t 2
dây chuyn
(hoc 2 phân
ng) tr lên:
1.300.000
đồng/ln
đổi, b sung mt
s Ngh định quy
định v điều kin
đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực
nông nghip (viết
tt là Ngh định s
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018).
- Ngh định s
80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022
ca Chính ph sa
đổi, b sung mt
s điều ca Ngh
định s
35/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5
năm 2016 của
Chính ph quy
định chi tiết mt
s điều ca Lut
Thú y (viết tt
Ngh định s
80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022)
17
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020.
5
1.014777
Gia hn Giy
chng nhận đủ
điều kin sn xut
thuc thú y (tr
sn xut thuc thú
y dạng dược
phm, vc-xin)
08 ngày m
vic k t ngày
nhận được h
đầy đ, hp l
04 ngày làm
vic k t ngày
nhận được h
đầy đ, hp l
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
- sở đang
hoạt đng 1
dây chuyn
(hoc 1 phân
ng):
700.000
đng/ln
- sở mi
thành lp 1
dây chuyn
(hoc 1 phân
ng) hoặc
s đang hoạt
động 2 dây
chuyn (hoc 2
phân xưởng) tr
lên: 1.025.000
đồng/ln
- sở mi
thành lp t 2
dây chuyn
x
- Lut Thú y s
79/2015/QH13
ngày 19/6/2015
ca Quc hi.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng.
- Ngh định s
35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016.
- Ngh định s
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018.
- Ngh định s
80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022.
18
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
(hoc 2 phân
ng) tr lên:
1.300.000
đồng/ln
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020.
6
1.002432
Cp li Giy
chng nhận đủ
điều kin sn xut
thuc thú y (tr
sn xut thuc thú
y dạng dược
phm, vc-xin)
trong trưng hp
b sai sót, thay đổi
thông tin liên
quan đến t chc,
cá nhân đăng ký
05 ngày m
vic
2,5 ngày làm
vic
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Kng quy định
x
- Lut Thú y s
79/2015/QH13
ngày 19/6/2015
ca Quc hi.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng.
- Ngh định s
35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016.
- Ngh định s
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018.
- Ngh định s
80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022.
19
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
7
1.013809
Cp Giy chng
nhận đủ điều kin
sn xut thuc thú
y có cha cht ma
túy, tin cht (tr
sn xut thuc thú
y dạng dược
phm, vc - xin)
08 ngày m
vic k t ngày
nhận được h
đầy đủ, hp l
04 ngày làm
vic k t ngày
nhận được h
đầy đủ, hp l
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
- sở đang
hoạt đng 1
dây chuyn
(hoc 1 phân
ng):700.000
đng/ln
- sở mi
thành lp 1
dây chuyn
(hoc 1 phân
ng) hoặc
s đang hoạt
động 2 dây
chuyn (hoc 2
phân xưởng) tr
lên: 1.025.000
đồng/ln
- sở mi
thành lp t 2
dây chuyn
(hoc 2 phân
ng) tr lên:
1.300.000
đồng/ln
x
- Lut Thú y s
79/2015/QH13
ngày 19/6/2015
ca Quc hi.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng.
- Ngh định s
35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016.
- Ngh định s
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018.
- Ngh định s
105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021
ca Chính ph quy
định chi tiết
hướng dn mt s
điều ca Lut
Phòng, chng ma
20
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
túy (viết tt
Ngh định s
105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021).
- Ngh định s
80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020.
8
1.013813
Sửa đổi Giy
chng nhận đủ
điều kin sn xut
thuc thú y
cha cht ma túy,
tin cht (tr sn
xut thuc thú y
dạng dược phm,
vc - xin)
08 ngày m
vic k t ngày
nhận được h
đầy đ, hp l
04 ngày làm
vic k t ngày
nhận được h
đầy đ, hp l
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
- sở đang
hoạt động 1
dây chuyn
(hoc 1 pn
ng):700.000
đng/ln
- sở mi
thành lp 1
dây chuyn
(hoc 1 phân
ng) hoc cơ
s đang hoạt
động 2 dây
chuyn (hoc 2
x
- Lut Thú y s
79/2015/QH13
ngày 19/6/2015
ca Quc hi.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng.
- Ngh định s
35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016.
21
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
phân xưởng) tr
lên: 1.025.000
đồng/ln
- Cơ sở mi
thành lp có t 2
dây chuyn
(hoc 2 phân
ng) tr lên:
1.300.000
đồng/ln
- Ngh định s
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018.
- Ngh định s
105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021.
- Ngh định s
80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020.
9
1.013811
Cp li Giy
chng nhận đủ
điều kin sn xut
thuc thú y
cha cht ma túy,
tin cht (tr sn
xut thuc thú y
dạng dược phm,
vc-xin)
05 ngày m
vic
2,5 ngày làm
vic
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Không quy đnh
x
- Lut Thú y s
79/2015/QH13
ngày 19/6/2015
ca Quc hi.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng.
22
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
- Ngh định s
35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016.
- Ngh định s
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018.
- Ngh định s
105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021.
- Ngh định s
80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
10
1.002409
Cp Giy chng
nhận đủ điều kin
nhp khu thuc
thú y
08 ngày m
vic
04 ngày làm
vic
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Kiểm tra điều
kin nhp khu
thuc thú y, thuc
t y thy sn:
450.000 đng/ln
x
- Lut Thú y s
79/2015/QH13
ngày 19/6/2015
ca Quc hi.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng.
23
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
- Ngh định s
35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016.
- Ngh định s
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018.
- Ngh định s
80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020.
11
1.014778
Gia hn Giy
chng nhận đủ
điều kin nhp
khu thuc thú y
08 ngày m
vic
04 ngày làm
vic
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Kiểm tra điều
kin nhp khu
thuc thú y,
thuc thú y thy
sn: 450.000
đồng/ln
x
- Lut Thú y s
79/2015/QH13
ngày 19/6/2015
ca Quc hi.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng.
24
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
- Ngh định s
35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016.
- Ngh định s
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018.
- Ngh định s
80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020.
12
1.002373
Cp li Giy
chng nhận đủ
điều kin nhp
khu thuc t y
trong trưng hp
b sai sót, thay đổi
thông tin liên
quan đến t chc,
cá nhân đăng ký
05 ngày m
vic k t ngày
nhn h hợp
l
2,5 ngày làm
vic k t ngày
nhn h hợp
l
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Kng quy định
x
- Lut Thú y s
79/2015/QH13
ngày 19/6/2015
ca Quc hi.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng.
25
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
- Ngh định s
35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016.
- Ngh định s
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018.
- Ngh định s
80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
13
1.001686
Cp Giy chng
nhận đủ điều kin
buôn bán thuc
thú y
08 ngày m
vic
04 ngày làm
vic
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Kiểm tra điều
kiện sở buôn
bán thuc thú y,
thuc thú y thy
sn: 230.000
đồng/ln
x
- Lut Thú y s
79/2015/QH13
ngày 19/6/2015
ca Quc hi.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng.
- Ngh định s
35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016.
26
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
- Ngh định s
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018.
- Ngh định s
80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020.
14
1.014779
Gia hn Giy
chng nhận đủ
điều kin buôn
bán thuc thú y
08 ngày m
vic
04 ngày làm
vic
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Kiểm tra điều
kiện sở buôn
bán thuc thú y,
thuc thú y thy
sn: 230.000
đồng/ln
x
- Lut Thú y s
79/2015/QH13
ngày 19/6/2015
ca Quc hi.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng.
- Ngh định s
35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016.
27
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
- Ngh định s
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018.
- Ngh định s
80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020.
15
1.004839
Cp li Giy
chng nhận đủ
điều kin buôn
bán thuc thú y
05 ngày m
vic
2,5 ngày làm
vic
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Không quy đnh
x
- Lut Thú y s
79/2015/QH13
ngày 19/6/2015
ca Quc hi.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng.
- Ngh định s
35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016.
28
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
- Ngh định s
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018.
- Ngh định s
80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
16
2.000873
Cp giy chng
nhn kim dch
động vt, sn
phẩm động vt
thy sn vn
chuyn ra khỏi địa
bàn cp tnh
- Đối vi trưng
hp kim dch
động vt thy
sn s dng làm
ging xut phát
t sở nuôi
trng thy sn
an toàn dch
bnh hoặc được
giám sát dch
bnh vn
chuyn ra khi
địa bàn cp tnh:
Trong thi hn
01 ngày m
vic k t ngày
thc hin kim
dịch, quan
kim dịch động
Không ct gim
thi gian
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Biu phí kèm
theo
x
- Lut Thú y s
79/2015/QH13
ngày 19/6/2015
ca Quc hi.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng.
- Thông số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020.
- Thông số
283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 ca
B Tài chính quy
29
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
vt nội địa cp
Giy chng
nhn kim dch
động vt, sn
phẩm động vt
thy sn vn
chuyn ra khi
địa bàn cp tnh
trong trường
hp h đầy
đủ, hp l
bảo đảm các yêu
cu v sinh thú y
gồm: động vt
thy sn khe
mạnh; phương
tin vn chuyn
việc tiêu độc
kh trùng đạt
yêu cu
+ Đối vi các
trưng hp
khác: Trong thi
hn 03 ngày làm
vic k t ngày
thc hin kim
dịch, quan
kim dịch động
định khung giá
dch v tiêm
phòng, tiêu đc,
kh trùng cho
động vt, chn
đoán thú y và dch
v kim nghim
thuc dùng cho
động vt.
- Thông số
03/2026/TT-
BNNMT ngày
13/01/2026 ca
B trưng B
Nông nghip
Môi trường quy
định v kim dch
động vt, sn
phẩm đng vt
thy sn.
30
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
vt nội địa cp
Giy chng
nhn kim dch
động vt, sn
phẩm động vt
thy sn vn
chuyn ra khi
địa bàn cp tnh
trong trường
hp h đầy
đủ, hp l
bảo đảm các yêu
cu v sinh thú y
gồm: động vt
thy sn khe
mnh; kết qu
xét nghim âm
tính vi c nhân
gây bnh;
phương tiện vn
chuyn vic
tiêu độc kh
trùng đạt yêu
cầu. Trường hp
không cp Giy
chng nhn
kim dịch,
quan kim dch
31
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
tr li ch hàng
bằng văn bản
hoc phn hi
qua Cng dch
v công hoc
thư điện t
nêu rõ lý do
III
LĨNH VỰC BO V THC VT
1
2.001427
Cp Giy chng
nhận đủ điều kin
sn xut thuc
bo v thc vt
25 ngày m
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l
20 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
6.000.000
đồng/ln
x
- Lut Bo v
kim dch thc vt
năm 2013.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng;
- Ngh định s
66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
ca Chính ph quy
định điều kiện đầu
tư kinh doanh về
bo v kim
dch thc vt;
ging cây trng;
nuôi động vt rng
32
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
thông thường;
chăn nuôi; thủy
sn; thc phm
(viết tt Ngh
định s
66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016).
- Ngh định s
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018
ca Chính ph sa
đổi, b sung mt
s Ngh định quy
định v điều kin
đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực
nông nghip (viết
tt là Ngh định s
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018).
- Ngh định s
33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026
sửa đổi, b sung
mt s điều ca
các Ngh định
trong lĩnh vực
trng trt và bo
33
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
v thc vt (viết tt
Ngh định s
33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026).
- Thông s
33/2021/TT-BTC
ngày 17/5/2021
ca B trưng B
Tài chính quy định
mc thu, chế độ
thu, np, qun lý
s dng phí
trong hoạt động
kim dch bo
v thc vt thuc
lĩnh vực nông
nghip (viết tt
Thông s
33/2021/TT-BTC
ngày 17/5/2021).
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026 quy
định chi tiết mt s
điều ca Lut Bo
v kim dch
thc vt, Lut
34
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
Trng trt sa
đổi, b sung mt
s điều ca các
thông trong lĩnh
vc trng trt và
bo v thc vt
(viết tt Thông
số 07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026).
2
1.002560
Cp li Giy
chng nhận đủ
điều kin sn xut
thuc bo v thc
vt
25 ngày m
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l
20 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
6.000.000
đồng/ln
x
- Lut Bo v
kim dch thc vt
năm 2013.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng;
- Ngh định s
66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016.
- Ngh định s
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018.
35
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
- Ngh định s
33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông s
33/2021/TT-BTC
ngày 17/5/2021.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026.
3
1.004363
Cp Giy chng
nhận đủ điều kin
buôn bán thuc
bo v thc vt
15 ngày m
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l
10 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
800.000
đồng/ln
x
- Lut Bo v
kim dch thc vt
năm 2013.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng;
- Ngh định s
66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2026.
- Ngh định s
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018.
36
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
- Ngh định s
33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông s
33/2021/TT-BTC
ngày 17/5/2021.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026.
4
1.004346
Cp li Giy
chng nhận đủ
điều kin buôn
bán thuc bo v
thc vt
15 ngày m
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l
10 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
800.000
đồng/ln
x
- Lut Bo v
kim dch thc vt
năm 2013.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng;
- Ngh định s
66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2026.
- Ngh định s
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018.
37
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
- Ngh định s
33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông s
33/2021/TT-BTC
ngày 17/5/2021.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026.
5
2.001236
Công nhn t
chức đủ điều kin
thc hin kho
nghim thuc bo
v thc vt
16 ngày m
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l
09 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
2.000.000
đng/ln
x
- Lut Bo v
kim dch thc vt
năm 2013.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng;
- Ngh định s
66/2016/NĐ_CP
ngày 01/7/2016.
- Ngh định s
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018.
38
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
- Ngh định s
33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông s
33/2021/TT-BTC
ngày 17/5/2021.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026.
6
1.003971
Cp Giy phép
nhp khu thuc
bo v thc vt
05 ngày m
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l
2,5 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
1.000.000
đng/ln
x
- Lut Qun
ngoại thương năm
2017.
- Lut Bo v
kim dch thc vt
năm 2013.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng;
- Ngh định s
69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018.
39
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
- Ngh định s
123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018.
- Ngh định thư
Montreal (Ngh
định thư về các
cht làm suy gim
tng Ozon).
- Thông s
33/2021/TT-BTC
ngày 17/5/2021.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026.
7
1.007926
Cp Quyết định
công nhn t chc
kho nghim
phân bón
20 ngày m
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l
10 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Không quy đnh
x
- Lut Trng trt
năm 2018.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng;
- Ngh định s
84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019.
40
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
- Ngh định s
33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026.
8
1.007927
Cp Giy chng
nhận đủ điều kin
sn xut phân bón
20 ngày m
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l, không
tính thi gian
khc phc nếu
ca t chc,
cá nhân
10 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l, không
tính thi gian
khc phc nếu
ca t chc,
cá nhân
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
- Phí thẩm định
cp giy chng
nhận đủ điều
kin sn xut
phân bón (tr
s ch hoạt động
đóng gói phân
bón): 6.000.000
đồng/01
s/ln.
- Phí thẩm định
cp giy chng
nhận đủ điều
kin sn xut
phân bón đối vi
s ch hot
động đóng gói
phân bón:
3.000.000
đồng/01
s/ln.
x
- Lut Trng trt
năm 2018.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng;
- Ngh định s
84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019.
- Ngh định s
33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
14/2018/TT-BTC
ngày 07/02/2018.
- Thông số
07/2026/TT-
41
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
BNNMT ngày
23/01/2026.
9
1.007928
Cp li Giy
chng nhận đủ
điều kin sn xut
phân bón
- 20 ngày làm
việc đối vi
trưng hp cp
li Giy chng
nhận đủ điu
kin sn xut
phân bón hết
hạn; thay đi v
địa điểm sn
xut phân bón;
thay đổi v loi
phân bón, dng
phân bón, công
sut sn xut
trong Giy
chng nhận đủ
điều kin sn
xut phân bón
(k t ngày nhn
đủ h sơ, không
tính thi gian
khc phc nếu
ca t chc,
cá nhân).
- 05 ngày làm
việc đối vi
- 10 ngày làm
việc đi vi
trưng hp cp
li Giy chng
nhận đủ điều
kin sn xut
phân bón hết
hạn; thay đổi v
địa đim sn
xut phân bón;
thay đổi v loi
phân bón, dng
phân bón, công
sut sn xut
trong Giy
chng nhận đủ
điều kin sn
xut phân bón
(k t ngày nhn
đủ h sơ, không
tính thi gian
khc phc nếu
ca t chc,
cá nhân).
- 03 ngày làm
việc đi vi
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
- Phí thẩm định
cp li giy
chng nhận đủ
điều kin sn
xut phân bón
(tr sở ch
hoạt động đóng
gói phân bón):
2.500.000
đồng/01
s/ln.
- Phí thẩm định
cp li giy
chng nhận đủ
điều kin sn
xut phân bón,
đối với cơ sở ch
hoạt động đóng
gói phân bón:
1.200.000
đồng/01
s/ln.
x
- Lut Trng trt
năm 2018.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng;
- Ngh định s
84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019.
- Ngh định s
33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
14/2018/TT-BTC
ngày 07/02/2018.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026.
42
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
trưng hp cp
li Giy chng
nhn b mất,
hỏng; thay đổi
ni dung thông
tin t chc,
nhân ghi trên
Giy chng
nhn (k t ngày
nhận đủ h
hp l, không
tính thi gian
khc phc nếu
ca t chc,
cá nhân).
trưng hp cp
li Giy chng
nhn b mất,
hỏng; thay đổi
ni dung thông
tin t chc,
nhân ghi trên
Giy chng
nhn (k t ngày
nhận đủ h
hp l, không
tính thi gian
khc phc nếu
ca t chc,
cá nhân).
10
1.007929
Cp Giy phép
nhp khu phân
bón
07 ngày m
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l, không
tính thi gian
khc phc nếu
ca t chc,
cá nhân
3,5 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l, không
tính thi gian
khc phc nếu
ca t chc,
cá nhân
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Kng quy định
x
- Lut Qun
ngoại thương năm
2017.
- Lut Trng trt
năm 2018.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng;
43
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
- Ngh định s
69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018.
- Ngh định s
33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026.
IV
LĨNH VỰC TRNG TRT
1
1.008003
Cp Quyết định,
phc hi Quyết
định công nhn
cây đu dòng,
vườn cây đầu
dòng, cây công
nghiệp, cây ăn
qu lâu năm nhân
ging bng
phương pháp
tính
- Cp Quyết
định công nhn
cây đầu dòng,
ờn cây đầu
dòng: Thi hn
20 ngày m
vic k t ngày
nhận được h
hp l.
- Phc hi
Quyết định công
nhận cây đầu
dòng, vườn cây
đầu dòng: Thi
hn 05 ngày làm
vic, k t ngày
nhận được văn
- Cp Quyết
định công nhn
cây đầu dòng,
ờn cây đầu
dòng: Thi hn
12,5 ngày làm
vic k t ngày
nhận được h
hp l.
- Phc hi
Quyết định công
nhận cây đầu
dòng, vườn cây
đầu dòng: Thi
hn 2,5 ngày
làm vic, k t
ngày nhn được
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Không quy đnh
x
- Lut Trng trt
năm 2018.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng;
- Ngh định s
33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026.
44
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
bn báo cáo cây
đầu dòng, vườn
cây đâu dòng
đáp ng tiêu
chun quc gia
hoc tiêu chun
cơ sở.
văn bản báo cáo
cây đầu dòng,
vườn cây đâu
dòng đáp ng
tiêu chun quc
gia hoc tiêu
chuẩn cơ sở.
2
1.007998
Cp, cp li
Quyết định công
nhn t chc kho
nghim ging cây
trng
- Tng hp
cp Quyết định
công nhn t
chc kho
nghim ging
cây trng: Thi
hn 20 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l
- Tng hp
cp li Quyết
định công nhn
t chc kho
nghim: 05
ngày làm vic
k t ngày nhn
được h hợp
l
- Trường hp
cp Quyết định
công nhn t
chc kho
nghim ging
cây trng: Thi
hn 12,5 ngày
làm vic k t
ngày nhận đủ h
sơ hợp l
- Trường hp
cp li Quyết
định công nhn
t chc kho
nghim: 2,5
ngày làm vic
k t ngày nhn
được h hợp
l
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Không quy đnh
x
- Lut Trng trt
năm 2018.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng;
- Ngh định s
94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019.
- Ngh định s
33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026.
3
1.012072
Cp Chng ch
hành ngh dch v
06 ngày m
vic k t ngày
Không ct gim
thi gian
- Trung tâm
Phc v
Không quy đnh
x
- Lut S hu trí tu
năm 2005 (đưc
45
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
đi din quyn đi
vi ging cây trng
nhận đủ h
hp l
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
sửa đi, b sung ti
khoản 66 Điu 1
Lut sa đổi, b
sung mt s điu
Lut S hu trí tu
năm 2022).
- Lut s
131/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca
lut S hu trí tu;
- Ngh định s
79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023.
- Ngh định s
33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026.
4
1.012071
Sa đổi, đình chỉ,
hy b hiu lc
ca quyết định
chuyn giao bt
buc quyn s
dng ging y
trồng được bo h
06 ngày m
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l
Không ct gim
thi gian
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
Không quy đnh
x
- Lut s
131/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca
lut S hu trí tu;
46
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
hành chính
công cp xã
- Ngh định s
79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023.
- Ngh định s
33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026.
5
1.012073
Cp li Chng ch
hành ngh dch v
đại din quyền đối
vi ging cây
trng
06 ngày m
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l
05 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Không quy đnh
x
- Lut s
131/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca
lut S hu trí tu;
- Ngh định s
79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023.
- Ngh định s
33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026.
6
1.012070
Chuyn giao
quyn s dng
ging cây trng
- 12 ngày đối
với trường hp
chuyn giao bt
- 06 ngày đối
với trường hp
chuyn giao bt
- Trung tâm
Phc v
hành chính
Không quy đnh
x
- Lut s
131/2025/QH15
sửa đổi, b sung
47
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
được bo h theo
quyết định bt
buc
buc quyn s
dng ging cây
trồng được bo
h nhm mc
đích công cộng,
phi thương mại,
phc v nhu cu
quc phòng, an
ninh, an ninh
lương thực
dinh dưỡng cho
nhân dân hoc
đáp ứng các nhu
cu cp thiết ca
xã hội như thiên
tai, dch bnh,
chiến tranh, ô
nhim môi
trưng trên din
rng.
- 30 ngày đối
với trường hp
chuyn giao bt
buc quyn s
dng ging cây
trồng được bo
h cho người
nhu cu và năng
buc quyn s
dng ging cây
trồng được bo
h nhm mc
đích công cộng,
phi thương mại,
phc v nhu cu
quc phòng, an
ninh, an ninh
lương thực
dinh ng cho
nhân dân hoc
đáp ứng các nhu
cu cp thiết ca
hội như thiên
tai, dch bnh,
chiến tranh, ô
nhim môi
trưng trên din
rng.
- 15 ngày đối
với trường hp
chuyn giao bt
buc quyn s
dng ging cây
trồng được bo
h cho người
nhu cu và năng
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
mt s điều ca
lut S hu trí tu;
- Ngh định s
79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023.
- Ngh định s
33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026.
48
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
lc s dng
ging cây trng
không đạt được
tho thun vi
người nắm độc
quyn s dng
ging cây trng
v vic kết
hợp đồng s
dng ging cây
trng mc
trong 12 tháng
(tr trưng hp
bt kh kháng)
đã cố gng
thương ng
vi mc giá
các điều kin
thương mại tho
đáng người
nắm đc quyn
s dng ging
cây trng b coi
thc hin
hành vi hn chế
cnh tranh b
cm theo quy
định ca pháp
lc s dng
ging cây trng
không đạt đưc
tho thun vi
người nắm độc
quyn s dng
ging cây trng
v vic kết
hợp đồng s
dng ging cây
trng mc
trong 12 tháng
(tr trưng hp
bt kh kháng)
đã c gng
thương lượng
vi mc giá
các điều kin
thương mại tho
đáng người
nắm độc quyn
s dng ging
cây trng b coi
thc hin
hành vi hn chế
cnh tranh b
cm theo quy
định ca pháp
49
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
lut v cnh
tranh.
lut v cnh
tranh.
7
1.012063
Ghi nhn t chc
dch v đại din
quyền đối vi
ging cây trng
18 ngày m
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l
09 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Không quy đnh
x
- Lut S hu trí
tu năm 2005
(được sửa đổi, b
sung ti khon 66
Điu 1 Lut sa
đổi, b sung mt
s điều ca Lut
S hu trí tu năm
2022).
- Lut s
131/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca
lut S hu trí tu;
- Ngh định s
79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023.
- Ngh định s
33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026.
8
1.012064
Ghi nhn li t
chc dch v đại
06 ngày m
vic k t ngày
05 ngày làm
vic k t ngày
- Trung tâm
Phc v
Không quy đnh
x
- Lut S hu trí
tu năm 2005
50
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
din quyền đối
vi ging cây
trng
nhận đủ h
hp l
nhận đủ h
hp l
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
(được sửa đổi, b
sung ti khon 66
Điu 1 Lut sa
đổi, b sung mt
s điều ca Lut
S hu trí tu năm
2022).
- Lut s
131/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca
lut S hu trí tu;
- Ngh định s
79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023.
- Ngh định s
33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026.
9
1.012062
Cp Giy chng
nhn kim tra
nghip v đại din
quyền đối vi
ging cây trng
13 ngày m
vic k t ngày
t chc kim tra
10 ngày làm
vic k t ngày
t chc kim tra
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
Không quy đnh
x
- Lut s
131/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca
lut S hu trí tu;
51
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
- Ngh định s
79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023.
- Ngh định s
33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026.
10
1.011998
Đăng dự kim
tra nghip v
giám định quyn
đối vi ging cây
trng
10 ngày m
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l
7,5 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Không quy đnh
x
- Lut s
131/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca
lut S hu trí tu;
- Ngh định s
65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023.
- Ngh định s
33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026.
11
1.007999
Cp phép nhp
khu ging cây
trồng chưa được
10 ngày m
vic k t ngày
nhận đủ h
7,5 ngày làm
vic k t ngày
- Trung tâm
Phc v
hành chính
Không quy đnh
x
- Lut Trng trt
năm 2018.
52
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
cp quyết định
công nhận lưu
hành hoc t công
b lưu hành phục
v nghiên cu,
kho nghim,
qung cáo, trin
lãm, trao đổi quc
tế (bao gm c
ging cây trng
biến đổi gen được
nhp khu vi
mục đích khảo
nghiệm để đăng
cp Quyết định
công nhận lưu
hành ging cây
trng)
hp l
nhận đủ h
hp l
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng;
- Ngh định s
33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026.
12
1.007994
Cp phép xut
khu ging cây
trng ht lai
ca ging cây
trồng chưa được
cp quyết định
công nhận lưu
hành hoc t công
b u hành
không thuc
10 ngày m
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l
6,5 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Không quy đnh
x
- Lut Trng trt
năm 2018.
- Lut s
146/2025/QH15
sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15
luật trong lĩnh vực
nông nghip
môi trưng;
53
Stt
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
Danh mc ngun
gen ging cây
trng cm xut
khu phc v
nghiên cu, kho
nghim, qung
cáo, trin lãm,
trao đổi quc tế
không mc
đích thương mại
- Ngh định s
33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Thông số
07/2026/TT-
BNNMT ngày
23/01/2026.
Ph lc II
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B
THUC PHM VI, CHỨC NĂNG QUN CA S NÔNG NGHIỆP MÔI TRƯNG
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày /02/2026 ca Ch tch y ban nhân dân thành ph)
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (04 th tc)
STT
Mã s
TTHC
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy định vic bãi b th tc hành chính
I
LĨNH VC BO V THC VT
1
1.007933
Xác nhn ni dung qung cáo phân bón
- Lut s 146/2025/QH15 sửa đổi, b sung mt s điu ca 15
lut trong lĩnh vc nông nghiệp và môi trưng.
- Ngh định s 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vc trng trt
và bo v thc vt.
2
1.004493
Cp Giy xác nhn ni dung qung cáo thuc bo
v thc vt
- Lut s 146/2025/QH15 sửa đổi, b sung mt s điu ca 15
lut trong lĩnh vc nông nghiệp và môi trưng.
- Thông số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Bo v kim dch thc vt,
Lut Trng trt và sa đi, b sung mt s điều ca các thông
tư trong lĩnh vực trng trt và bo v thc vt.
II
LĨNH VC TRNG TRT (02 th tc)
1
1.012075
Quyết đnh cho phép t chc, cá nhân khác s
dng ging cây trồng được bo h kết qu ca
nhim v khoa hc công ngh s dng ngân
sách nhà nưc
Ngh định s 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vc trng trt
và bo v thc vt.
2
STT
Mã s
TTHC
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy định vic bãi b th tc hành chính
2
1.012074
Giao quyền đăng đối vi ging y trng là kết
qu ca nhim v khoa hc và công ngh s dng
ngân sách nhà nước
Ngh định s 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vc trng trt
và bo v thc vt
3
BIU PHÍ
PHÍ, L PHÍ TRONG CÔNG TÁC THÚ Y
(Ban hành kèm theo Thông tư s 101/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 ca
B trưng B Tài chính)
S
tt
Ni dung
Đơn vị
tính
Mc thu
ng)
III
Phí kim dịch động vt, sn phm đng vt (bao gm c
thy sn)
1
Kim tra lâm sàng đng vt
1.1
Trâu, bò, nga, la, la, dê, cừu, đà điểu
Xeô tô/xe
chuyên
dng
50.000
1.2
Ln
Xeo tô/xe
chuyên
dng
60.000
1.3
Hổ, báo, voi, hươu, nai, tử, rừng động vt khác
khi lượng tương đương
Xe ô tô/xe
chuyên
dng
300.000
1.4
Gia cm
Xeô tô/xe
chuyên
dng
35.000
1.5
Kim tra lâm sàng đng vt thy sn
Xe ô tô/xe
chuyên
dng
100.000
1.6
Chó, o, khỉ, vượn, cáo, nhím, chồn, trăn, sấu, k đà,
rn, tc kè, thn ln, rùa, k nhông, th, chut nuôi thí
nghiệm, ong nuôi động vt khác khối lượng tương
đương theo quy định tại Thông s 25/2016/TT-
BNNPTNT ngày 30/6/2016 ca B Nông nghip Phát
triển nông thôn quy định Danh mục động vt, sn phẩm động
vt trên cn thuc din phi kim dch
Xe ô tô/xe
chuyên
dng
100.000
2
Giám sát cách ly kim dch
2.1
Đối vi đng vt ging (bao gm c thy sn)
Lô hàng
800.000
2.2
Đối vi đng vật thương phẩm (bao gm cà thy sn)
Lô hàng
500.000
3
Kim dch sn phm đng vt, thức ăn chăn nuôi và các sản
phm khác có ngun gc đng vt trưng hp phi kim tra
thc trng hàng hóa (bao gm c thy sản, chưa bao gồm chi
phí xét nghim)
3.1
Kim dch sn phm đng vật đông lạnh
Lô hàng
200.000
3.2
Kim dch tht, ph tng, ph phm và sn phm t tht, ph
tng, ph phm của động vt dạng tươi sng, hun khói,
phơi khô, sấy, ướp muối, ướp lạnh, đóng hộp; Lạp xưởng,
patê, xúc xích, giăm bông, m các sn phẩm động vt
Lô hàng
100.000
4
khác dạng chế, chế biến; Sữa tươi, sữa chua, bơ, pho
mát, sa hp, sa bt, sa bánh các sn phm t sa;
Trứng tươi, trứng mui, bt trng và các sn phm t trng;
Trng gia cm ging, trng tm; phôi, tinh dịch động vt;
Bt tht, bột xương, bột huyết, bột lông vũ và các sản phm
động vt khác dng nguyên liu; thc ăn gia súc, gia cm,
thy sn cha thành phn có ngun gc t động vt; Bt cá,
du cá, m cá, bt tôm, bt các sn phm t thy sn
khác dùng làm nguyên liệu để chế biến thc ăn chăn nuôi
cho gia súc, gia cm, thy sản; Dược liu có ngun gốc động
vt: Nc rn, nc ong, vy tê tê, mt gấu, cao động vt, men
tiêu hóa các loại c liu khác ngun gốc động vt;
Da động vt dạng: Tươi, khô, ướp mui; Da lông, thú nhi
bông của các loài đng vt: H, báo, cy, th, rái t
các loài động vật khác; Lông mao: Lông đuôi nga, lông
đuôi bò, lông ln, lông cu lông của các loài đng vt
khác; Lông vũ: Lông gà, lông vịt, lông ngng, lông công
lông ca các loài chim khác; Răng, sừng, móng, ngà, xương
của động vt; T yến, sn phm t yến; Mt ong, sa ong
chúa, sáp ong; Kén tm
3.3
Kiểm tra, giám sát hàng động vt, sn phm động vt tm
nhp tái xut, chuyn ca khu, kho ngoi quan, quá cnh
lãnh th Vit Nam
Lô hàng
65.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 519/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi, thú y, trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 519/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×