• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 394/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 02/02/2026 10:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 394/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 394/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 394/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 394/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Hi Phòng, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b danh mc th tc hành chính đưc sa đi,
b sung, thay thế lĩnh vc tài ngun nưc thuc phm vi
chức năng của S Nông nghipMôi trưng
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính ph về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định s48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phhướng dẫn thi nh một snội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
n c Quyết đnh s 248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 ca B Nông
nghiệp và Môi tng v vic ng b th tục hành chính lĩnh vc i nguyên
c thuc phm vi chứcng qun lý ca Bng nghiệp và Môi tng;
Theo đề ngh của Giám đc S Nông nghip và i trường ti T trình s
63/TTr-SNNMT ngày 23/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1.ng b kèm theo Quyết định này Danh mc th tc hành chính
đưc sa đi, b sung, thay thế: 22 th tc hành chính lĩnh vc tài nguyên nước (21 th
tc cp tnh, 01 th tc cp xã) thuc phm vi chức ng qun ca S Nông nghip
Môi trường. Ni dung th tục hành chính được ng b ti Quyết định s
248/-BNNMT ny 20/01/2026 ca B ng nghiệp và Môi tng v vic
394
29
2
ng b th tc hành chínhnh vựci nguyênc thuc phm vi chức năng
qun ca B Nông nghip và Môi trưng (chi tiết, có ph lục I đính kèm).
Điu 2. Trách nhim thc hin
1. S Nông nghiệp i trường trách nhim thc hin, ng dn
c cơ quan, đơn v gii quyết th tc hành chính đm bảo đúng quy đnh; cung
cp ni dung th tc hành chính đến Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph, Trung m Phc v nh chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết
công khai, hướng dn, tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tục hành chính đảm
bảo đúng quy định. Xây dng, trình Ch tch y ban nhân dân tnh ph p
duyt quy tnh ni b gii quyết th tc hành chính (nếu có) trong thi hn 02
ngày làm vic k t ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng y ban nhân dân thành ph ch trì, phi hp vi S Nông
nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn v có liên quan công khai th tc hành
chính trên sở d liu quc gia v th tc hành chính đảm bo kp thời, đúng
quy định.
Điu 3. Cnh Văn phòng y ban nn dân tnh ph, Giám đc S
ng nghip và i tng; Ch tch y ban nn dân các xã, pờng, đc
khu; Giám đốc Trung tâm Phc v hành chínhng tnh ph và c t chc,
nhân có liên quan chu trách nhim thinh Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PVP UBND TP;
- Các phòng, đơn v: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
KT. CH TCH
Ph lc
DANH MC TH TC NH CHÍNH ĐƯC SỬA ĐI, B SUNG, THAY TH
THUC PHM VI CHC NĂNG QUN CA S NÔNG NGHIP VÀ I TNG
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày /01/2026 ca Ch tch y ban nhân dân thành ph)
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
A1. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH SA ĐI, B SUNG
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
I
LĨNH VỰC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN
1
1.004232
Cp giy phép
thăm nước
ới đất đối vi
công trình
quy dưới
5.000 m3/ngày
đêm
30 ngày làm
vic (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
01 ngày làm
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
trách nhim
xem xét, kim
tra h ; Thi
hn thẩm định
đề án: Trong
thi hn 29
20 ngày làm
việc (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
0,5 ngày làm
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca có
trách nhim
xem xét, kim
tra h ; Thi
hn thẩm đnh
đề án: Trong
thi hn 19,5
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cp
(1) Phí "bng 0
đồng" tính t
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 khi
t chc, cá nhân
yêu cu gii
quyết TTHC
qua dch v
công trc tuyến
(2) T chc,
nhân np h
trc tiếp: mc
phí:
x
- Lut i
nguyên c s
28/2023/QH15
ngày
27/11/2023.
- Lut Sửa đi,
b sung mt s
điu ca 15
Luật trong lĩnh
vc nông
nghip môi
trường năm
2025.
- Ngh định s
54/2024/NĐ-
2
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
ngày làm vic,
k t ngày
nhận đủ h sơ,
S Nông
nghip Môi
trường trách
nhim thm
định đề án)
ngày làm vic,
k t ngày
nhận đủ h sơ,
S Nông
nghip và Môi
trường có
trách nhim
thẩm định đ
án)
- Thiết kế giếng
thăm nước
ới đất/Báo
cáo kết quả thi
công giếng khai
thác quy
lưu lượng từ
trên 10m³/ngày
đêm đến dưới
200m³/ngày
đêm: 400.000đ;
- Báo cáo hin
trạng khai nước
ới đất quy
mô lưu lượng từ
10m³/ngày đêm
đến dưới
200m³/ngày
đêm: 400.000đ;
- Đề án/Báo cáo
thăm nước
ới đất quy
mô lưu lượng từ
200m³/ngày
CP ngày
16/5/2024 ca
Chính ph quy
định vic hành
ngh khoan
ớc dưới đt,
khai, đăng
ký, cp phép,
dch v tài
nguyên nước
tin cp quyn
khai thác tài
nguyên nước
(viết tt là Ngh
định s
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024).
- Ngh định s
s
23/2026/NĐ-
CP ngày
17/01/2026 ca
Chính ph sa
3
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
đêm đến dưới
500m³/ngày
đêm:
1.100.000đ;
- Đề án/Báo cáo
thăm nước
ới đất quy
mô lưu lượng từ
500m³/ngày
đêm đến dưới
1.000m³/ngày
đêm:
2.600.000đ;
- Đề án/Báo cáo
thăm c
ới đất quy
mô lưu lượng từ
1.000m³/ngày
đêm đến dưới
3.000m³/ngày
đêm:
5.000.000đ
- Đề án/Báo cáo
thăm nước
đổi, b sung
mt s điu ca
các Ngh định
trong lĩnh vực
tài nguyên
c (viết tt
Ngh định s s
23/2026/NĐ-
CP ngày
17/01/2026).
- Ngh quyết s
45/2018/NQ-
HĐND ngày
10/12/2018 ca
Hội đng nhân
dân Hi Phòng
v vic quy
định mt s
loi phí, l phí
trên địa bàn
thành ph Hi
Phòng (viết tt
Ngh quyết
s
4
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
ới đất quy
mô lưu lượng từ
3.000m³/ngày
đêm đến dưới
5.000m³/ngày
đêm: chưa quy
định
45/2018/NQ-
HĐND ngày
10/12/2018).
- Ngh quyết s
08/2025/ND-
HĐND ngày
17/6/2025 Quy
định mc thu
phí, l phí thuc
thm quyn ca
Hội đng nhân
n thành ph
đối vi vic
thc hin th
tc hành cnh
trc tuyến trên
địa bàn thành
ph Hi Phòng
(viết tt Ngh
quyết s
08/2025/ND-
HĐND ngày
17/6/2025).
5
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
2
1.004228
Gia hạn, điều
chnh giy phép
thăm nước
ới đất đối vi
công trình
quy dưới
5.000 m3/ngày
đêm
24 ngày làm
vic (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
01 ngày làm
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
trách nhim
xem xét, kim
tra h sơ. -
Thi hn thm
định báo cáo:
Trong thi hn
23 ngày làm
vic, k t
ngày nhận đủ
h sơ, Sở Nông
nghip Môi
trường trách
nhim thm
định báo cáo)
16 ngày làm
việc (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
0,5 ngày làm
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
trách nhim
xem xét, kim
tra h sơ. -
Thi hn thm
định báo cáo:
Trong thi hn
15,5 ngày làm
vic, k t
ngày nhận đủ
h sơ, Sở ng
nghip Môi
trường trách
nhim thm
định báo cáo)
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cp
(1) Phí "bng 0
đồng" tính t
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 khi
t chc, cá nhân
yêu cu gii
quyết TTHC
qua dch v
công trc tuyến
(2) T chc,
nhân np h
trc tiếp: mc
phí tính bng
50% mc phí
ca th tc Cp
giy phép thăm
nước dưới
đất đối vi công
trình quy mô
i 5.000
m3/ngày đêm
x
- Lut i
nguyên c s
28/2023/QH15
ngày
27/11/2023.
- Lut Sửa đi,
b sung mt s
điu ca 15
Luật trong lĩnh
vc nông
nghip môi
trường năm
2025.
- Ngh định s
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024.
- Ngh định s
23/2026/NĐ-
CP ngày
17/01/2026.
- Ngh quyết s
08/2025/ND-
6
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
HĐND ngày
17/6/2025.
3
1.004223
Cp giy phép
khai thác nước
ới đất đối vi
công trình
quy dưới
5.000 m3/ngày
đêm
30 ngày làm
vic (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
01 ngày làm
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
trách nhim
xem xét, kim
tra h ; Thi
hn thẩm định
đề án: Trong
thi hn 29
ngày làm vic,
k t ngày
nhận đủ h sơ,
S Nông
nghip Môi
trường trách
20 ngày làm
việc vic (Thi
hn kim tra h
sơ: Trong thời
hn 0,5 ngày
làm vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
trách nhim
xem xét, kim
tra h ; Thi
hn thẩm định
đề án: Trong
thi hn 19,5
ngày làm vic,
k t ngày
nhận đủ h sơ,
S Nông
nghip Môi
trường trách
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cp
(1) P "bng 0
đồng" tính t
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 khi
t chc, nhân
yêu cu gii
quyết TTHC qua
dch v ng
trc tuyến
(2) T chc,
nhân np h sơ
trc tiếp: mc
phí.:
- Báo cáo hiện
trng khai c
i đất có quy
mô u ợng từ
10m³/ngày đêm
đến i
200m³/ngày
đêm: 400.000đ;
x
- Lut i
nguyên c s
28/2023/QH15
ngày
27/11/2023.
- Lut Sửa đi,
b sung mt s
điu ca 15
Luật trong lĩnh
vc nông
nghip môi
trường năm
2025.
- Ngh định s
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024.
- Ngh định s
23/2026/NĐ-
CP ngày
17/01/2026.
7
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
nhim thm
định đề án)
nhim thm
định đề án)
- Đề án/o cáo
hiện trạng khai
thác nước i
đất quy mô
u ợng từ
200m³/ngày đêm
đến i
500m³/ngày
đêm:
1.100.000đ;
- Đề án/o cáo
hiện trạng khai
thác nước i
đất quy mô
u ợng từ
500m³/ngày đêm
đến i
1.000m³/ngày
đêm:
2.600.000đ;
- Đề án/o cáo
hiện trạng khai
thác nước i
đất quy mô
- Ngh quyết s
45/2018/NQ-
HĐND ngày
10/12/2018.
- Ngh quyết s
08/2025/ND-
HĐND ngày
17/6/2025.
8
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
u ợng từ
1.000m³/ngày
đêm đến dưới
3.000m³/ngày
đêm: 5.000.00
- Đề án/o cáo
hiện trạng khai
thác nước i
đất quy mô
u ợng từ
3.000m³/ngày
đêm đến dưới
5.000m³/ngày
đêm: chưa quy
định
4
1.004211
Gia hạn, điều
chnh giy phép
khai thác nước
ới đất đối vi
công trình
quy dưới
5.000m
3
/ngày
đêm
24 ngày làm
vic (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
01 ngày làm
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
16 ngày làm
vic (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
0,5 ngày làm
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
(1) Phí "bng 0
đồng" tính t
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 khi
t chc, cá nhân
yêu cu gii
quyết TTHC
x
- Lut i
nguyên c s
28/2023/QH15
ngày
27/11/2023.
- Lut Sửa đi,
b sung mt s
điu ca 15
Luật trong lĩnh
9
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
trách nhim
xem xét, kim
tra h sơ. -
Thi hn thm
định báo cáo:
Trong thi hn
23 ngày làm
vic, k t
ngày nhận đủ
h sơ, Sở Nông
nghip Môi
trường trách
nhim thm
định báo cáo)
trách nhim
xem xét, kim
tra h sơ. -
Thi hn thm
định báo cáo:
Trong thi hn
15,5 ngày làm
vic, k t
ngày nhận đủ
h sơ, Sở ng
nghip Môi
trường trách
nhim thm
định báo cáo)
chính
công cp
qua dch v
công trc tuyến
(2) T chc,
nhân np h
trc tiếp: mc
phí tính bng
50% mc phí
ca th tc Cp
giy phép khai
thác nước dưới
đất đối vi công
trình quy mô
i 3.000
m
3
/ngày đêm
vc nông
nghip môi
trường năm
2025.
- Ngh định s
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024.
- Ngh định s
23/2026/NĐ-
CP ngày
17/01/2026.
- Ngh quyết s
45/2018/NQ-
HĐND ngày
10/12/2018.
- Ngh quyết s
08/2025/ND-
HĐND ngày
17/6/2025.
5
1.004179
Cp giy phép
khai thác nước
mặt, nước bin
i vi các
30 ngày làm
vic (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
20 ngày làm
việc vic (Thi
hn kim tra h
sơ: Trong thời
- Trung
tâm Phc
vụ hành
chính
(1) Phí "bng 0
đồng" tính t
01/7/2025 đến
hết ngày
x
- Lut i
nguyên c s
28/2023/QH15
10
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
trường hp quy
định ti khon 2
Điu 15 Ngh
định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5
năm 2024, đưc
sửa đi, b sung
ti khon 12
Điu 2 Ngh
định s
23/2026/NĐ-CP
01 ngày làm
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
trách nhim
xem xét, kim
tra h ; Thi
hn thẩm định
đề án: Trong
thi hn 29
ngày làm vic,
k t ngày
nhận đủ h sơ,
S Nông
nghip Môi
trường trách
nhim thm
định đề án)
hn 0,5 ngày
làm vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
trách nhim
xem xét, kim
tra h ; Thi
hn thẩm định
đề án: Trong
thi hn 19,5
ngày làm vic,
k t ngày
nhận đủ h sơ,
S Nông
nghip Môi
trường trách
nhim thm
định đề án)
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cp
31/12/2026 khi
t chc, cá nhân
yêu cu gii
quyết TTHC
qua dch v
công trc tuyến
(2) T chc,
nhân np h
trc tiếp: mc
phí:
- Đề án, báo cáo
khai thác nước
mt cho sn
xut nông
nghip quy
mô lưu lượng t
trên 0,1m³/giây
đến dưới
0,5m³/giây:
1.300.000đ;
- Đề án, báo cáo
khai thác nước
mt cho sn
xut nông
ngày
27/11/2023.
- Lut Sửa đi,
b sung mt s
điu ca 15
Luật trong lĩnh
vc nông
nghip môi
trường năm
2025.
- Ngh định s
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024.
- Ngh định s
23/2026/NĐ-
CP ngày
17/01/2026.
- Ngh quyết s
45/2018/NQ-
HĐND ngày
10/12/2018.
- Ngh quyết s
08/2025/ND-
11
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
nghiệp lưu
ng t
0,5m³/giây đến
i 01m³/giây:
3.100.000đ;
- Đề án, báo cáo
khai thác nước
mt cho sn
xut nông
nghiệp lưu
ng t
01m³/giây đến
i 02m³/giây:
5.900.000đ;
- Đề án, báo cáo
khai thác nước
mt cho các
mục đích kinh
doanh, dch v
sn xut phi
nông nghip
các mục đích
khác u
ng t trên
HĐND ngày
17/6/2025.
12
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
100m³/ngày
đêm đến dưới
500m³/ngày
đêm: 400.000đ;
- đề án, báo cáo
khai thác nước
mt cho các
mục đích kinh
doanh, dch v
sn xut phi
nông nghip
các mục đích
khác lưu
ng t
500m³/ngày
đêm đến dưới
3.000m³/ngày
đêm:
1.300.000đ;
- đề án, báo cáo
khai thác nước
mt cho các
mục đích kinh
doanh, dch v
13
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
sn xut phi
nông nghip
các mục đích
khác lưu
ng t
3.000m³/ngày
đêm đến dưới
20.000m³/ngày
đêm:
3.100.000đ;
- Đề án, báo cáo
khai thác nước
mt cho các
mục đích kinh
doanh, dch v
sn xut phi
nông nghip
các mục đích
khác lưu
ng t
20.000m³/ngày
đêm đến dưới
50.000m³/ngày
14
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
đêm:
5.900.000đ;
- Đề án, báo cáo
khai thác, s
dụng nước bin
phc v mc
đích sản xut,
kinh doanh,
dch v trên đất
lin quy mô
u lượng t
trên 10.000
m³/ngày đêm
đến dưới
40.000m³/ngày
đêm: 400.000đ;
- Đề án, báo cáo
khai thác, s
dụng nước bin
phc v mc
đích sản xut,
kinh doanh,
dch v trên đất
lin quy mô
15
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
lưu lượng t
40.000 m³/ngày
đêm đến dưới
60.000m³/ngày
đêm:
1.300.000đ;
- Đề án, báo cáo
khai thác, s
dụng nước bin
phc v mc
đích sản xut,
kinh doanh,
dch v trên đất
lin quy mô
lưu lượng t
60.000 m³/ngày
đêm đến dưới
80.000m³/ngày
đêm:
3.100.000đ;
- Đề án, báo cáo
khai thác, s
dụng nước bin
phc v mc
16
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
đích sn xut,
kinh doanh,
dch v trên đất
lin quy mô
lưu lượng t
80.000 m³/ngày
đêm đến dưới
100.000m³/ngày
đêm:
5.900.000đ
6
1.004167
Gia hạn, điều
chnh giy phép
khai thác nước
mặt, nước bin
24 ngày làm
vic (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
01 ngày làm
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
trách nhim
xem xét, kim
tra h sơ. -
Thi hn thm
định báo cáo:
16 ngày làm
vic (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
0,5 ngày làm
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
trách nhim
xem xét, kim
tra h sơ. -
Thi hn thm
định báo cáo:
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cp
(1) Phí "bng 0
đồng" tính t
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 khi
t chc, cá nhân
yêu cu gii
quyết TTHC
qua dch v
công trc tuyến
(2) T chc,
nhân np h
trc tiếp: mc
phí tính bng
x
- Lut i
nguyên c s
28/2023/QH15
ngày
27/11/2023.
- Lut Sửa đi,
b sung mt s
điu ca 15
Luật trong lĩnh
vc nông
nghip môi
trường năm
2025.
17
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
Trong thi hn
23 ngày làm
vic, k t
ngày nhận đủ
h sơ, Sở Nông
nghip Môi
trường trách
nhim thm
định báo cáo)
Trong thi hn
15,5 ngày làm
vic, k t
ngày nhận đủ
h sơ, Sở ng
nghip Môi
trường trách
nhim thm
định báo cáo)
50% mc phí
ca th tc Cp
giy phép khai
thác nước mt,
c bin
- Ngh định s
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024.
- Ngh định s
23/2026/NĐ-
CP ngày
17/01/2026.
- Ngh quyết s
45/2018/NQ-
HĐND ngày
10/12/2018.
- Ngh quyết s
08/2025/ND-
HĐND ngày
17/6/2025.
7
1.000824
Cp li giy
phép thăm
ớc dưới đất,
giy phép khai
thác tài nguyên
c
11 ngày làm
vic (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
01 ngày làm
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
08 ngày làm
việc (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
0,5 ngày làm
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
Không quy đnh
x
- Lut i
nguyên c s
28/2023/QH15
ngày
27/11/2023.
- Lut Sửa đi,
b sung mt s
điu ca 15
18
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
Mt ca
trách nhim
xem xét, kim
tra h ; Thi
hn thẩm định
h sơ: Trong
thi hn 10
ngày làm vic,
k t ngày
nhận đủ h sơ,
S Nông
nghip Môi
trường trách
nhim thm
định h sơ)
Mt ca
trách nhim
xem xét, kim
tra h ; Thi
hn thẩm định
h sơ: Trong
thi hn 7,5
ngày làm vic,
k t ngày
nhận đủ h sơ,
S Nông
nghip Môi
trường trách
nhim thm
định h sơ)
vụ hành
chính
công cp
Luật trong lĩnh
vc nông
nghip môi
trường năm
2025.
- Ngh định s
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024.
- Ngh định s
23/2026/NĐ-
CP ngày
17/01/2026.
8
1.011518
Tr li giy phép
thăm nước
i đt, giy
phép khai thác
tài nguyên nước
11 ngày làm
vic (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
01 ngày làm
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
08 ngày làm
việc (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
0,5 ngày làm
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
Không quy đnh
x
- Lut i
nguyên c s
28/2023/QH15
ngày
27/11/2023.
- Lut Sửa đi,
b sung mt s
điu ca 15
Luật trong lĩnh
19
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
trách nhim
xem xét, kim
tra h ; Thi
hn thẩm định
h sơ: Trong
thi hn 10
ngày làm vic,
k t ngày
nhận đủ h sơ,
S Nông
nghip Môi
trường trách
nhim thm
định h sơ)
trách nhim
xem xét, kim
tra h ; Thi
hn thẩm định
h sơ: Trong
thi hn 7,5
ngày làm vic,
k t ngày
nhận đủ h sơ,
S Nông
nghip Môi
trường trách
nhim thm
định h sơ)
chính
công cp
vc nông
nghip môi
trường năm
2025.
- Ngh định s
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024.
- Ngh định s
23/2026/NĐ-
CP ngày
17/01/2026.
9
1.012500
Tm dng hiu
lc giy phép
thăm nước
ới đất, giy
phép khai thác
tài nguyên nước
11 ngày làm
vic (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
01 ngày làm
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
trách nhim
08 ngày làm
việc (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
0,5 ngày làm
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
trách nhim
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
Không quy đnh
x
- Lut i
nguyên c s
28/2023/QH15
ngày
27/11/2023.
- Lut Sửa đi,
b sung mt s
điu ca 15
Luật trong lĩnh
vc nông
20
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
xem xét, kim
tra h ; Thi
hn thẩm định
h sơ: Trong
thi hn 10
ngày làm vic,
k t ngày
nhận đủ h sơ,
S Nông
nghip Môi
trường trách
nhim thm
định h sơ)
xem xét, kim
tra h ; Thi
hn thẩm định
h sơ: Trong
thi hn 7,5
ngày làm vic,
k t ngày
nhận đủ h sơ,
S Nông
nghip Môi
trường trách
nhim thm
định h sơ)
công cp
nghip môi
trường năm
2025.
- Ngh định s
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024.
- Ngh định s
23/2026/NĐ-
CP ngày
17/01/2026.
10
1.004122
Cp giy phép
hành ngh
khoan nước
ới đất
13 ngày làm
vic (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
01 ngày làm
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
trách nhim
xem xét, kim
10 ngày làm
việc (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
0,5 ngày làm
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
trách nhim
xem xét, kim
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
(1) Phí "bng 0
đồng" tính t
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 khi
t chc, cá nhân
yêu cu gii
quyết TTHC
qua dch v
công trc tuyến
x
- Lut i
nguyên c s
28/2023/QH15
ngày
27/11/2023.
- Lut Sửa đi,
b sung mt s
điu ca 15
Luật trong lĩnh
vc nông
nghip môi
21
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
tra tính đầy đủ,
hp l ca h
sơ. Thời hn
thẩm định h
sơ: Trong thời
hn 12 ngày
làm vic, k t
ngày nhn h
sơ hợp l, S
Nông nghip
Môi trường
trách nhim
gi thông báo
np phí thm
định cho t
chc, cá nhân
thẩm định
h sơ, cấp giy
phép)
tra tính đầy đủ,
hp l ca h
sơ. Thời hn
thẩm định h
sơ: Trong thời
hn 9,5 ngày
làm vic, k t
ngày nhn h
hợp l, S
Nông nghip
Môi trường
trách nhim
gi thông báo
np phí thm
định cho t
chc, nhân
thẩm định
h sơ, cấp giy
phép)
công cp
(2) T chc,
nhân np h
trc tiếp:
1.000.000đ
trường năm
2025.
- Ngh định s
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024.
- Ngh định s
23/2026/NĐ-
CP ngày
17/01/2026.
- Ngh quyết s
45/2018/NQ-
HĐND ngày
10/12/2018.
- Ngh quyết s
08/2025/ND-
HĐND ngày
17/6/2025.
11
2.001738
Gia hn giy
phép hành ngh
khoan nước
ới đất
07 ngày làm
vic (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
01 ngày làm
05 ngày làm
việc (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
0,5 ngày làm
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
(1) Phí "bng 0
đồng" tính t
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 khi
x
- Lut i
nguyên c s
28/2023/QH15
ngày
27/11/2023.
22
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
trách nhim
xem xét, kim
tra tính đầy đủ,
hp l ca h
sơ. Thời hn
thẩm định h
sơ: Trong thời
hn 06 ngày
làm vic, k t
ngày nhn h
sơ hợp l, S
Nông nghip
Môi trường
trách nhim
gi thông báo
np phí thm
định cho t
chc, cá nhân
thẩm định
h gia hn
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
trách nhim
xem xét, kim
tra tính đầy đủ,
hp l ca h
sơ. Thời hn
thẩm định h
sơ: Trong thời
hn 4,5 ngày
làm vic, k t
ngày nhn h
hợp l, S
Nông nghip
Môi trường
trách nhim
gi thông báo
np phí thm
định cho t
chc, nhân
thẩm định
h sơ gia hạn
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cp
t chc, cá nhân
yêu cu gii
quyết TTHC
qua dch v
công trc tuyến
(2) T chc,
nhân np h
trc tiếp: mc
phí tính bng
50% mc phí
ca th tc Cp
giy phép hành
ngh khoan
ớc dưới đt
- Lut Sửa đi,
b sung mt s
điu ca 15
Luật trong lĩnh
vc nông
nghip môi
trường năm
2025.
- Ngh định s
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024.
- Ngh định s
23/2026/NĐ-
CP ngày
17/01/2026.
- Ngh quyết s
45/2018/NQ-
HĐND ngày
10/12/2018.
- Ngh quyết s
08/2025/ND-
HĐND ngày
17/6/2025.
23
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
giy phép cho
t chc,
nhân)
giy phép cho
t chc,
nhân)
12
1.004253
Cấp lại giấy
phép hành nghề
khoan nước
ới đất
06 ngày làm
vic (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
01 ngày làm
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
trách nhim
xem xét, kim
tra tính đầy đủ,
hp l ca h
sơ. Thời hn
thẩm định h
sơ: Trong thời
hn 05 ngày
làm vic, k t
ngày nhn h
sơ hợp l, S
ng nghip
04 ngày làm
việc (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
0,5 ngày làm
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
trách nhim
xem xét, kim
tra tính đầy đủ,
hp l ca h
sơ. Thời hn
thẩm định h
sơ: Trong thời
hn 3,5 ngày
làm vic, k t
ngày nhn h
hợp l, S
Nông nghip
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cp
Không quy đnh
x
- Lut i
nguyên c s
28/2023/QH15
ngày
27/11/2023.
- Lut Sửa đi,
b sung mt s
điu ca 15
Luật trong lĩnh
vc nông
nghip môi
trường năm
2025.
- Ngh định s
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024.
- Ngh định s
23/2026/NĐ-
CP ngày
17/01/2026.
24
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
Môi trường
trách nhim
thẩm định h
sơ, cấp li giy
phép)
Môi trường
trách nhim
thẩm định h
sơ, cp li giy
phép)
13
1.012501
Tr li giy phép
hành ngh
khoan nước
ới đất
06 ngày làm
vic (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
01 ngày làm
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
trách nhim
xem xét, kim
tra tính đầy đủ,
hp l ca h
sơ. Thời hn
thẩm định h
sơ: Trong thời
hn 05 ngày
làm vic, k t
ngày nhn h
04 ngày làm
vic (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
0,5 ngày làm
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
trách nhim
xem xét, kim
tra tính đầy đủ,
hp l ca h
sơ. Thi hn
thẩm định h
sơ: Trong thời
hn 3,5 ngày
làm vic, k t
ngày nhn h
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cp
Không quy đnh
x
- Lut i
nguyên c s
28/2023/QH15
ngày
27/11/2023.
- Lut Sửa đi,
b sung mt s
điu ca 15
Luật trong lĩnh
vc nông
nghip môi
trường năm
2025.
- Ngh định s
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024.
- Ngh định s
23/2026/NĐ-
25
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
sơ hợp l, S
ng nghip
Môi trường
trách nhim
thẩm định h
sơ, cấp li giy
phép)
hợp l, S
Nông nghip
Môi trường
trách nhim
thẩm định h
sơ, cp li giy
phép)
CP ngày
17/01/2026.
14
2.001770
Tính tin cp
quyn khai thác
tài nguyên nước
đối vi công
trình đã vận
hành
- Tng hp
np ng vi
h sơ đề ngh
cp giy phép
khai thác tài
nguyên nước:
30 ngày làm
vic
- Tng hp
np cùng h
đề ngh gia
hạn, điều
chnh giy
phép khai thác
tài nguyên
c: 24 ngày
làm vic
- Tng hp
np cùng vi
h đề ngh
cp giy phép
khai thác tài
nguyên c:
20 ngày làm
vic
- Tng hp
np cùng h
đề ngh gia
hạn, điều chnh
giy phép khai
thác tài nguyên
c: 16 ngày
làm vic
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cp
Không quy đnh
x
- Lut i
nguyên c s
28/2023/QH15
ngày
27/11/2023.
- Lut Sửa đi,
b sung mt s
điu ca 15
Luật trong lĩnh
vc nông
nghip môi
trường năm
2025.
- Ngh định s
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024.
26
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
- Ngh định s
23/2026/NĐ-
CP ngày
17/01/2026.
15
1.004283
Điu chnh tin
cp quyn khai
thác tài nguyên
c
- Tng hp
theo quy đnh
tại điểm a
khoản 1 Điều
52 Ngh định
s
54/2024/NĐ-
CP được sa
đổi, b sung
bi khon 33
Điu 2 Ngh
định s
23/2026/NĐ-
CP: 24 ngày
làm vic
- Tng hp
theo quy đnh
tại các điểm b,
c, d, đ, e, g, h, i
k khon 1
- Tng hp
theo quy định
tại điểm a
khoản 1 Điều
52 Ngh định
s
54/2024/NĐ-
CP được sa
đổi, b sung
bi khon 33
Điu 2 Ngh
định s
23/2026/NĐ-
CP: 16 ngày
làm vic
- Tng hp
theo quy định
tại các điểm b,
c, d, đ, e, g, h, i
k khon 1
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cp
Không quy đnh
x
- Lut i
nguyên c s
28/2023/QH15
ngày
27/11/2023.
- Lut Sửa đi,
b sung mt s
điu ca 15
Luật trong lĩnh
vc nông
nghip môi
trường năm
2025.
- Ngh định s
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024.
- Ngh định s
23/2026/NĐ-
27
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
Điu 52 Ngh
định s
54/2024/NĐ-
CP được sa
đổi, b sung
bi khon 33
Điu 2 Ngh
định s
23/2026/NĐ-
CP: 11 ngày
làm vic
Điu 52 Ngh
định s
54/2024/NĐ-
CP được sa
đổi, b sung
bi khon 33
Điu 2 Ngh
định s
23/2026/NĐ-
CP: 08 ngày
làm vic
CP ngày
17/01/2026.
16
1.012503
Ly ý kiến v
phương án bổ
sung nhân to
ớc dưới đt
12 ngày làm
vic (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
không quá 01
ngày làm vic,
k t ngày
nhn h sơ, Bộ
phn Mt ca
trách nhim
xem xét, kim
tra tính đầy đủ,
hp l ca h
08 ngày làm
việc (Thời hạn
kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn
không quá 0,5
ngày làm việc,
kể t ngày
nhận hồ sơ, Bộ
phn Một cửa
trách nhiệm
xem xét, kiểm
tra tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cp
Không quy đnh
x
- Lut i
nguyên c s
28/2023/QH15
ngày
27/11/2023.
- Lut Sửa đi,
b sung mt s
điu ca 15
Luật trong lĩnh
vc nông
nghip môi
trường năm
2025.
28
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
sơ; Thi hn
thẩm định h
sơ: Trong thời
hn 11 ngày
làm vic, k t
ngày nhn h
sơ hợp l, S
Nông nghip
Môi trường
ý kiến bng
văn bản v
phương án bổ
sung nhân to
ớc dưới đt
gi t chc,
nhân).
sơ. - Thời hạn
thẩm định hồ
sơ: Trong thời
hạn 7,5 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ
hợp lệ, Sở
Nông nghiệp
Môi trường
ý kiến bằng
văn bản về
phương án b
sung nhân tạo
ớc dưới đất
gửi tổ chức,
nhân).
- Thông số
03/2024/TT-
BTNMT ngày
16/5/2024 ca
B trưởng B
Tài nguyên
Môi trường quy
định chi tiết thi
hành mt s
điu ca Lut
Tài nguyên
c (viết tt
Thông số
03/2024/TT-
BTNMT ngày
16/5/2024)
- Thông số
06/2026/TT-
BNNMT ngày
17/01/2026 ca
B trưởng B
Nông nghip và
Môi trường sa
đổi, b sung
29
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
mt s điu ca
các Thông
trong lĩnh vực
tài nguyên
c (viết tt
Thông số
06/2026/TT-
BNNMT ngày
17/01/2026).
17
1.012504
Ly ý kiến v
kết qu vn hành
th nghim b
sung nhân to
ớc dưới đt
12 ngày làm
vic (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
không quá 01
ngày làm vic,
k t ngày
nhn h sơ, B
phn Mt ca
có trách nhim
xem xét, kim
tra tính đầy
đủ, hp l ca
h sơ; Thời
hn thẩm đnh
08 ngày làm
vic (Thời hạn
kiểm tra h sơ:
Trong thời hạn
không quá 0,5
ngày làm việc,
kể từ ngày
nhận hồ sơ, B
phn Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm
tra tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ
sơ. - Thời hạn
thẩm định h
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cp
Không quy đnh
x
- Lut i
nguyên c s
28/2023/QH15
ngày
27/11/2023.
- Lut Sửa đi,
b sung mt s
điu ca 15
Luật trong lĩnh
vc nông
nghip môi
trường năm
2025.
- Thông số
03/2024/TT-
30
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
h sơ: Trong
thi hn 11
ngày làm vic,
k t ngày
nhn h
hp l, S
Nông nghip
và Môi trường
có ý kiến bng
văn bản v
phương án bổ
sung nhân to
ớc dưới đt
gi t chc, cá
nhân).
sơ: Trong thời
hạn 7,5 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ, S
Nông nghiệp
và Môi trường
có ý kiến bằng
văn bản về
phương án bổ
sung nhân tạo
ớc dưới đt
gửi tổ chức, cá
nhân).
BTNMT ngày
16/5/2024.
- Thông số
06/2026/TT-
BNNMT ngày
17/01/2026.
18
2.001850
Thẩm định, phê
duyệt phương án
cm mc gii
hành lang bo v
nguồn nước ca
h cha thy
đin
29 ngày làm
vic (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
01 ngày làm
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
20 ngày làm
việc (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
0,5 ngày làm
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
Không quy đnh
x
- Lut i
nguyên c s
28/2023/QH15
ngày
27/11/2023.
- Lut Sửa đi,
b sung mt s
điu ca 15
Luật trong lĩnh
31
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
trách nhim
xem xét, kim
tra tính đầy đủ,
hp l ca h
sơ. - Thi hn
thẩm định h
sơ: Trong thời
hn 28 ngày
làm vic, k t
ngày nhn h
sơ hợp l, S
Nông nghip
Môi trường
trình y ban
nhân dân cp
tnh phê duyt
phương án
cm mc gii
hành lang bo
v nguồn nước
đối vi h
cha thy
đin).
trách nhim
xem xét, kim
tra tính đầy đủ,
hp l ca h
; Thi hn
thẩm định h
sơ: Trong thời
hn 19,5 ngày
làm vic, k t
ngày nhn h
hợp l, S
Nông nghip
Môi trường
trình y ban
nhân dân cp
tnh phê duyt
phương án cắm
mc gii hành
lang bo v
nguồn nước
đối vi h
cha thy
đin).
chính
công cp
vc nông
nghip môi
trường năm
2025.
- Ngh định s
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024.
- Ngh định s
23/2026/NĐ-
CP ngày
17/01/2026.
32
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
19
1.013799
Ly ý kiến v tác
động ca công
trình khai thác
c
26 ngày làm
vic (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
01 ngày làm
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
trách nhim
xem xét, kim
tra h sơ. -
Thi hn thm
định: Trong
thi hn 20
ngày làm vic,
k t ngày
nhận đủ h
hp l, S
Nông nghip
Môi trường
trách nhim
t chc các
bui làm vic,
20 ngày làm
việc (Thi hn
kim tra h sơ:
Trong thi hn
0,5 ngày làm
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
trách nhim
xem xét, kim
tra h ; Thi
hn thẩm định:
Trong thi hn
15 ngày làm
vic, k t
ngày nhận đủ
h hp l,
S Nông
nghip Môi
trường trách
nhim t chc
các bui làm
vic, cuc hp,
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
T chc, cá nhân
đu tư d án chi tr
x
- Lut i
nguyên c s
28/2023/QH15
ngày
27/11/2023.
- Lut Sửa đi,
b sung mt s
điu ca 15
Luật trong lĩnh
vc nông
nghip môi
trường năm
2025.
- Ngh định s
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024.
- Ngh định s
23/2026/NĐ-
CP ngày
17/01/2026.
33
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
cuc họp, đối
thoi trc tiếp
hoc ly ý kiến
bằng văn bản
với các
quan, t chc,
cá nhân có liên
quan để cho ý
kiến v công
trình d kiến
xây dựng đề
ngh t chc,
nhân đầu
d án cung cp
b sung các s
liu, báo cáo,
thông tin v d
án (nếu có).
Trong thi hn
05 ngày làm
vic, k t
ngày nhn
đưc ý kiến,
S Nông
đối thoi trc
tiếp hoc ly ý
kiến bằng văn
bn với các
quan, t chc,
cá nhân có liên
quan để cho ý
kiến v công
trình d kiến
xây dựng đ
ngh t chc,
nhân đầu
d án cung cp
b sung các s
liu, báo cáo,
thông tin v d
án (nếu có).
Trong thi hn
4,5 ngày làm
vic, k t
ngày nhn
đưc ý kiến,
S Nông
nghip Môi
34
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
nghip Môi
trường tng
hp các ý kiến
văn bản
gi cho t
chc, cá nhân
đầu tư dự án).
trường tng
hp các ý kiến
văn bản
gi cho t
chc, nhân
đầu tư dự án).
35
A2. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THAY TH
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
I
LĨNH VỰC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN
1
2.002835
Đăng sử
dụng mặt nước,
đào hồ, ao,
sông, suối,
kênh, mương,
rạch
Đăng
khai thác
ớc mặt,
ớc biển,
đăng s
dụng mặt
ớc, đào
07 ngày
làm vic
k t ngày
nhn h sơ
hp l
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Không
quy định
x
- Lut Tài nguyên
c s
28/2023/QH15
ngày 27/11/2023.
- Lut Sửa đổi, b
sung mt s điu
ca 15 Lut trong
36
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
1.011516
Đăng khai
thác, s dng
c mặt, nước
bin
hồ, ao, sông,
suối, kênh,
mương, rạch
(2.002835)
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
lĩnh vực nông
nghip môi
trường năm
2025.
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024.
- Ngh định s
23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026.
37
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
2
1.014716
Tính tiền cấp
quyền khai thác
tài nguyên nước
đối với công
trình cấp cho
sinh hoạt đã đi
vào vận hành và
được cấp giấy
phép khai thác
tài nguyên nước
nhưng chưa
được phê duyệt
tiền cấp quyền
Tính tiền
cấp quyền
khai thác tài
nguyên
ớc đối với
công trình
chưa vn
hành hoặc
đối với công
trình cấp cho
sinh hoạt đã
đi vào vn
hành
11 ngày
làm vic
(Thi hn
kim tra
h sơ:
Trong thi
hn 01
ngày m
vic, k t
ngày nhn
h sơ, Bộ
phn Mt
ca
08 ngày làm
vic (Thi
hn kim tra
h sơ: Trong
thi hn 0,5
ngày m
vic, k t
ngày nhn h
sơ, Bộ phn
Mt ca
trách nhim
xem xét,
kim tra h
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
Không
quy định
x
- Lut Tài nguyên
c s
28/2023/QH15
ngày 27/11/2023.
- Lut Sửa đổi, b
sung mt s điu
ca 15 Lut trong
lĩnh vực nông
nghip môi
trường năm
2025.
38
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
1.009669
Tính tin cp
quyn khai thác
tài nguyên nước
đối vi công
trình chưa vận
hành
được cấp
giấy phép
khai thác tài
nguyên
ớc nhưng
chưa được
phê duyệt
tiền cấp
quyền
(1.014716)
trách
nhim
xem xét,
kim tra
h sơ;
Thi hn
thẩm định:
Trong thi
hn 10
ngày m
vic, k t
ngày nhn
đủ h
hp l, S
Nông
nghip
Môi
trường
trách
nhim
thẩm định
h sơ)
sơ; Thời hn
thẩm định:
Trong thi
hn 7,5 ngày
làm vic, k
t ngày nhn
đủ h hợp
l, S Nông
nghip
Môi trường
trách
nhim thm
định h sơ)
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024.
- Ngh định s
23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026.
39
B. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
Stt
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
I
LĨNH VỰC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC
1
1.001662
Đăng khai
thác, s dng
ớc dưới đt
07 ngày làm
vic
05 ngày làm
vic
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
ph
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
Không quy
định
x
- Lut i
nguyên c s
28/2023/QH15
ngày
27/11/2023.
- Lut Sửa đổi,
b sung mt s
điu ca 15
Luật trong lĩnh
vc nông
nghip môi
trường năm
2025.
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024.
- Ngh định s
23/2026/NĐ-CP
ngày
17/01/2026.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 394/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1832/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 394/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×