• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 684/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 27/02/2026 10:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 684/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 684/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 684/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 684/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Hi Phòng, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b danh mc th tc hành chính mi ban hành,
đưc sửa đổi, b sung, thay thế b bãi b thuc phm vi chức năng
qun lý ca S Nông nghip và Môi trường
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục nh chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghđịnh liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vkiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm n phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thtục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
n cứ Quyết định s 418/QĐ-BNNMT ny 31/01/2026 ca B Nông
nghiệp và Môi tng v vic công b th tc hành chính đưc sửa đi, b
sung; th tc hành chính b i b nh vực môi trưng thuc phm vi chc
ng qun lý ca B ng nghiệp i tng; Quyết định s 421/QĐ-
BNNMT ngày 31/01/2026 ca B ng nghiệp và Môi trưng v vic công b th
tc nh cnh đưc sửa đổi, b sung nh vực đo đạc và bn đồ thuc phm vi chc
ng quản lý ca B Nông nghip và i trường; Quyết đnh s 494/QĐ-BNNMT
ngày 06/02/2026 ca B ng nghiệp i tng v vic công b th tc
nh cnh lĩnh vc quản đê điu phòng, chng thiên tai thuc phm vi
chc năng qun ca B ng nghiệp i trưng; Quyết đnh s 498/-
684
24
2
BNNMT ngày 09/02/2026 ca B Nông nghiệp i trưng v vic công b
th tc hành chính nh vc thy li thuc phm vi chc năng quản lý ca B
ng nghiệp Môi trưng;
Theo đề ngh của Giám đốc S Nông nghip và Môi trường ti T trình s
120/TTr-SNNMT ngày 12/02/2026 T trình s 123/TTr-SNNMT ngày
13/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết đnh này Danh mc th tc hành chính
mi ban hành, đưc sửa đi, b sung, thay thế b bãi b lĩnh vc quản lý đê
điuphòng, chng thiên tai; lĩnh vực thy li; lĩnh vc môi trưng; lĩnh vực
đo đạc và bản đồ thuc phm vi chc năng quản lý ca S Nông nghip và Môi
trường c th như sau:
1. Danh mc th tc hành chính mi ban hành, sửa đi, b sung, thay thế:
48 th tc hành chính. Ni dung th tục hành chính được công b ti Quyết định
s 418/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 ca B Nông nghiệp Môi trường v vic
công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung; th tc hành chính b bãi b
lĩnh vực môi trường thuc phm vi chức năng quản ca B Nông nghip
Môi tng; Quyết đnh s 421/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 ca B ng
nghiệp và Môi trưng v vic ng b th tục hành chính đưc sửa đổi, b sung
nh vực đo đc và bản đ thuc phm vi chức năng qun lý ca B ng
nghiệp và Môi trường; Quyết đnh s 494/QĐ-BNNMT ngày 06/02/2026 ca B
Nông nghiệp và Môi trưng v vic công b th tục hành chính lĩnh vc qun lý
đê điều và phòng, chng thiên tai thuc phm vi chức năng quản lý ca B Nông
nghiệp và Môi trường; Quyết định s 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 ca B
Nông nghip và Môi trường v vic công b th tục hành chính lĩnh vực thy li
thuc phm vi chức năng quản ca B Nông nghiệp Môi trường (Chi tiết,
có Ph lục I đính kèm).
2. Danh mc th tc hành chính b i b: 04 th tc đưc công b ti
Quyết định s 2173/QĐ-UBND ngày 06/9/2025 ca Ch tch y ban nhân dân
thành ph v vic công b Danh mc th tc hành chính mi ban hành, được
sửa đổi, b sung, b i b nh vc thy li thuc phm vi, chc năng qun
ca S Nông nghiệp và i tờng tn đa bàn thành ph Hi Phòng; Quyết
định s 2022/QĐ-UBND ny 25/6/2025 ca y ban nn n thành ph v
vic công b Danh mc th tục nh chính đưc sa đi, b sung, b bãi b
nh vực môi tng thuc phm vi, chức năng quản lý nhà c ca Sng
nghiệp và Môi tờng trên địa bàn thành ph Hi Phòng (Chi tiết, có ph lc II
đính kèm).
3
Điu 2. Trách nhim thc hin
1. S ng nghiệp Môi tng, Ban Qun lý khu kinh tế trách
nhim thc hin, ng dẫn c quan, đơn v gii quyết th tc hành chính
đảm bảo đúng quy đnh; cung cp ni dung th tục hành chính đến Trung m
Phc v hành chính ng thành ph, Trung tâm Phc v nh cnh công các
xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dn, tiếp nhn và tr kết qu
gii quyết th tc hành chính đảm bảo đúng quy đnh. Xây dng, tnh Ch tch
y ban nhân dân thành ph phê duyt quy tnh ni b gii quyết th tc hành
chính (nếu có) trong thi hn 02 ngày làm vic k t ny nhận được Quyết
địnhy.
2. Văn phòng y ban nhân dân thành ph ch trì, phi hp vi S Nông
nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vịliên quan công khai th tc hành
chính trên sở d liu quc gia v th tc hành chính đảm bo kp thời, đúng
quy định.
Điu 3. Chánh n phòng y ban nhân n tnh ph, Giám đc S
ng nghip và i trường, Trưng Ban Qun khu kinh tế; Ch tch y ban
nhân n c xã, phường, đc khu; Giám đc Trung m Phc v hành cnh
ng thành ph và các t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC-BTP;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn v: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, N.T.An.
Ph lc I
DANH MC TH TCNH CHÍNH MI BAN HÀNH, ĐƯC SỬA ĐỔI, B SUNG, THAY TH
THUC PHM VI CHỨCNG QUẢN CA SNG NGHIP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày /02/2026 ca Ch tch y ban nhân dân thành ph)
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
A1. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
I
LĨNH VỰC THỦY LỢI
1
1.014847
Phê duyệt phương
án bo v công
trình thy li
thuc thm quyn
ca Ch tch
UBND cp tnh
22 ngày m việc,
kể từ ngày nhận
đủ h theo quy
định
18 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ theo quy
định
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy
định
x
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025
Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường (viết tắt
Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025).
- Ngh định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
ca Chính ph
2
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
Quy định chi tiết
mt s điều ca
Lut Thy li (viết
tt Ngh định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026).
A2. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH SA ĐI, B SUNG
A2.1. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG S NÔNG NGHIỆP MÔI TRƯNG, BAN QUN KHU
KINH T
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct giảm
Toàn
trình
Một
phần
I
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
1
1.010733
Thẩm định báo
cáo đánh giá
tác động môi
trưng
- Thi hn kim
tra, tr li v
tính đầy đủ,
hp l ca h
sơ: không quy
định.
- Thi hn
thẩm định báo
cáo đánh giá
tác động môi
trưng:
+ Tối đa là 30
Không cắt
giảm thời gian
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Np trc tiếp:
Theo biu phí
lĩnh vực môi
trưng kèm theo
- Np trc tuyến:
Phí "bng 0
đồng" tính t
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026
x
- Lut Bo v môi
trưng s
72/2020/QH14 ngày
17/11/2020;
- Lut sửa đổi, b
sung mt s điều ca
15 luật trong lĩnh
vc nông nghip
môi trường ngày 11
tháng 12 năm 2025.
- Ngh định s
08/2022/NĐ-CP
3
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct giảm
Toàn
trình
Một
phần
ngày k t ngày
nhận được h
đầy đủ, hp l
đối với trường
hp thẩm định
báo cáo đánh
giá tác động
môi trường ca
các d án đầu
nhóm I quy định
ti khoản 3 Điều
28 ca Lut Bo
v môi trưng;
+ Tối đa 20
ngày k t ngày
nhận được đầy
đủ h sơ hợp l
đối với trường
hp thẩm định
báo cáo đánh
giá tác động
môi trường ca
các d án đầu
nhóm II quy
định ti các
điểm c, d, đ
e khoản 4 Điều
28 ca Lut
ngày 10/01/2022 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
ca Lut Bo v môi
trưng (viết tt
Ngh định s
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022).
- Ngh định s
05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 ca
Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca Chính
ph quy định chi tiết
mt s điều ca Lut
Bo v môi trưng
(viết tt là Ngh định
s 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025).
- Ngh định s
48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026 ca
Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều
4
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct giảm
Toàn
trình
Một
phần
Bo v môi
trưng;
+ Tối đa 10
ngày k t ngày
nhn được đầy
đủ h sơ hợp l
đối với trường
hp thẩm định
báo cáo đánh
giá tác động
môi trường
bng hình thc
ly ý kiến.
+ Thi hn
thẩm định quy
định th
được kéo dài
theo quyết đnh
ca Th ng
Chính ph.
- Thời điểm
thông báo kết
qu: trong thi
hn thẩm định.
Thi hn phê
duyt báo cáo
đánh giá tác
động môi
ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Chính
ph quy đnh chi tiết
mt s điều ca Lut
Bo v môi trường
sửa đổi, b sung bi
Ngh định s
05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01
năm 2025 (viết tt
Ngh định s
48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026).
- Thông s
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 ca B
trưng B Tài
nguyên Môi
trường quy định chi
tiết thi hành mt s
điều ca Lut Bo v
môi trường (viết tt
Thông số
02/2022/TT-
5
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct giảm
Toàn
trình
Một
phần
trưng: tối đa
15 ngày k
t ngày nhn
được h sơ hợp
l. Thi gian
ch d án đầu
chỉnh sa,
b sung báo
cáo đánh giá
tác động môi
trưng theo
yêu cu của
quan thẩm định
không tính vào
thi hn thm
định.
BTNMT ngày
10/01/2022).
- Thông s
07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 ca B
trưng B Tài
nguyên Môi
trưng sửa đổi, b
sung mt s điều ca
Thông số
02/2022/TT-
BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022
ca B trưng B
Tài nguyên và Môi
trường quy định chi
tiết thi hành mt s
điều ca Lut Bo v
môi trường (viết tt
Thông số
07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025).
- Thông số
09/2026/TT-BNNMT
ngày 29/01/2026 ca
B trưng B Nông
6
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct giảm
Toàn
trình
Một
phần
nghip Môi
trưng sửa đổi, b
sung mt s điều ca
Thông số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca B
trưng B Tài
nguyên Môi
trường quy định chi
tiết thi hành mt s
điều ca Lut Bo v
môi trường được sa
đổi, b sung bi
Thông số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28 tháng 02
năm 2025 Thông
số 07/2025/TT-
BNNMT ngày 16
tháng 6 năm 2025
(viết tt Thông
s 09/2026/TT-
BNNMT ngày
29/01/2026).
- Ngh quyết s
45/2018/NQ-ND
ngày 10/12/2018 ca
7
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct giảm
Toàn
trình
Một
phần
HĐND thành phố
Hi Phòng.
- Ngh quyết s
19/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 ca
HĐND thành phố
Hi Phòng.
- Ngh quyết s
08/2025/NQ-ND
ngày 17/6/2025 ca
HĐND thành phố
Hi Phòng.
- Ngh quyết s
07/2025/NQ-ND
ngày 10/6/2025 ca
HĐND tỉnh Hi
Dương;
- Ngh quyết s
08/2025/NQ-ND
ngày 26/6/2025 ca
HĐND tỉnh Hi
Dương.
2
1.010735
Thẩm định
phương án cải
to, phc hi
môi trường
trong hot
động khai thác
- Thi hn kim
tra, tr li v
tính đầy đủ,
hp l ca h
sơ: không quy
định.
- Thi hn
kim tra, tr
li v tính đầy
đủ, hp l ca
h sơ: không
quy định.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Np trc tiếp:
Theo biu phí
lĩnh vc môi
trưng kèm theo
- Np trc tuyến:
Phí "bng 0
x
- Lut Khoáng sn s
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010.
- Lut Bo v môi
trưng s
8
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct giảm
Toàn
trình
Một
phần
khoáng sn
(báo cáo riêng
theo quy định
ti khon 2
Điu 36 Ngh
định s
08/2022/NĐ-
CP)
- Thi hn
thẩm định h
sơ: tối đa 20
ngày k t ngày
nhận được h
đầy đủ, hp
l.
- Thi hn phê
duyt h sơ: tối
đa 10 ngày k
t ngày nhn
được h sơ đầy
đủ, hp l.
- Thi hn
thẩm đnh h
sơ: tối đa 17,5
ngày k t
ngày nhn
được h đầy
đủ, hp l.
- Thi hn phê
duyt h sơ:
tối đa 05 ngày
k t ngày
nhn được h
đầy đủ, hp
l.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
đồng" tính t
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026
72/2020/QH14 ngày
17/11/2020;
- Lut sửa đổi, b
sung mt s điều ca
15 luật trong lĩnh
vc nông nghip
môi trường ngày 11
tháng 12 năm 2025.
- Ngh định s
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022.
- Ngh định s
48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026.
- Thông s
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022.
- Ngh quyết s
45/2018/NQ-ND
ngày 10/12/2018 ca
HĐND thành phố
Hi Phòng.
- Ngh quyết s
19/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 ca
HĐND thành phố
Hi Phòng.
9
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct giảm
Toàn
trình
Một
phần
- Ngh quyết s
08/2025/NQ-ND
ngày 17/6/2025 ca
HĐND thành phố
Hi Phòng.
- Ngh quyết s
07/2025/NQ-ND
ngày 10/6/2025 ca
HĐND tỉnh Hi
Dương;
- Ngh quyết s
08/2025/NQ-ND
ngày 26/6/2025 ca
HĐND tỉnh Hi
Dương.
3
1.010727
Cp giy phép
môi trường
- Đối vi
trưng hp D
án đầu
không thuc
đối tượng phi
vn hành th
nghim công
trình xcht
thi: Thi gian
gii quyết th
tc hành chính
cp giy phép
môi trường ti
- Đối vi
trưng hp D
án đầu
không thuc
đối tượng phi
vn hành th
nghim công
trình x cht
thi: Thi gian
gii quyết th
tc hành chính
cp giy phép
môi trường ti
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Np trc tiếp:
10.000.000
đồng/d án/cơ
s (mc phí
chưa bao gồm
chi phí ly mu,
phân tích mu
cht thải, ĐTM)
- Np trc tuyến:
Phí "bng 0
đồng" tính t
01/7/2025 đến
x
- Lut Bo v môi
trưng s
72/2020/QH14 ngày
17/11/2020;
- Lut sửa đổi, b
sung mt s điều ca
15 luật trong lĩnh
vc nông nghip
môi trường ngày 11
tháng 12 năm 2025.
- Ngh định s
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022.
10
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct giảm
Toàn
trình
Một
phần
đa 15 (mười
lăm) ngày kể t
ngày nhn
được h sơ đầy
đủ, hp l
(trong đó thi
hn thẩm định
h sơ, tr kết
qu sau khi
nhận được h
chỉnh sa,
b sung theo
yêu cu của
quan cp giy
phép môi
trưng tối đa
05 (năm) ngày
k t ngày
nhận được h
đầy đủ, hp
l).
- Đối vi các
trưng hp còn
li: Thi gian
gii quyết th
tc hành chính
cp giy phép
môi trường ti
đa 10
(mười) ngày k
t ngày nhn
được h đầy
đủ, hp l
(trong đó thời
hn thẩm định
h sơ, trả kết
qu sau khi
nhận được h
chỉnh sa,
b sung theo
yêu cu của cơ
quan cp giy
phép môi
trưng tối đa
05 (năm)
ngày k t
ngày nhn
được h đầy
đủ, hp l).
- Đối vi các
trưng hp
còn li: Thi
gian gii quyết
th tc hành
chính cp giy
phép môi
hết ngày
31/12/2026
- Ngh định s
05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025.
- Ngh định s
48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026.
- Thông s
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022.
- Thông s
07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025.
- Thông số
09/2026/TT-BNNMT
ngày 29/01/2026.
- Ngh quyết s
45/2018/NQ-ND
ngày 10/12/2018 ca
HĐND thành phố
Hi Phòng.
- Ngh quyết s
19/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 ca
HĐND thành phố
Hi Phòng.
11
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct giảm
Toàn
trình
Một
phần
đa 30 (ba
mươi) ngày kể
t ngày nhn
được h sơ đầy
đủ, hp l
(trong đó thi
hn thẩm định
h sơ, tr kết
qu sau khi
nhận được h
chỉnh sa,
b sung theo
yêu cu của
quan cp giy
phép môi
trưng tối đa
10 (mười) ngày
k t ngày
nhận được h
đầy đủ, hp
l)
trưng tối đa
15 (mười
lăm) ngày k
t ngày nhn
được h đầy
đủ, hp l
(trong đó thời
hn thẩm định
h sơ, trả kết
qu sau khi
nhận được h
chỉnh sa,
b sung theo
yêu cu của cơ
quan cp giy
phép môi
trưng tối đa
10 (mười)
ngày k t
ngày nhn
được h đầy
đủ, hp l)
- Ngh quyết s
08/2025/NQ-ND
ngày 17/6/2025 ca
HĐND thành phố
Hi Phòng.
- Ngh quyết s
07/2025/NQ-ND
ngày 10/6/2025 ca
HĐND tỉnh Hi
Dương;
- Ngh quyết s
08/2025/NQ-ND
ngày 26/6/2025 ca
HĐND tỉnh Hi
Dương.
4
1.010729
Cấp điu chnh
giy phép môi
trưng
Tối đa 15 ngày
k t ngày
nhận được h
đầy đủ, hp
l
Tối đa 12,5
ngày k t
ngày nhn
được h đầy
đủ, hp l
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Np trc tiếp:
Theo biu phí
lĩnh vực môi
trưng kèm theo
- Np trc tuyến:
Phí "bng 0
x
- Lut Bo v môi
trưng s
72/2020/QH14 ngày
17/11/2020;
- Lut sửa đổi, b
sung mt s điều ca
12
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct giảm
Toàn
trình
Một
phần
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
đồng" tính t
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026
15 luật trong lĩnh
vc nông nghip
môi trường ngày 11
tháng 12 năm 2025.
- Ngh định s
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022.
- Ngh định s
05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025.
- Ngh định s
48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026.
- Thông s
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022.
- Thông s
07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025.
- Thông số
09/2026/TT-BNNMT
ngày 29/01/2026.
- Ngh quyết s
45/2018/NQ-ND
ngày 10/12/2018 ca
13
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct giảm
Toàn
trình
Một
phần
HĐND thành phố
Hi Phòng.
- Ngh quyết s
19/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 ca
HĐND thành phố
Hi Phòng.
- Ngh quyết s
08/2025/NQ-ND
ngày 17/6/2025 ca
HĐND thành phố
Hi Phòng.
- Ngh quyết s
07/2025/NQ-ND
ngày 10/6/2025 ca
HĐND tỉnh Hi
Dương;
- Ngh quyết s
08/2025/NQ-ND
ngày 26/6/2025 ca
HĐND tỉnh Hi
Dương.
5
1.010730
Cp li giy
phép môi
trưng
- Đối vi
trưng hp D
án đầu
không thuc
đối tượng phi
vn hành th
Không cắt
giảm thời gian
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Np trc tiếp:
10.000.000
đồng/d án/cơ
s (mc phí
chưa bao gồm
chi phí ly mu,
x
- Lut Bo v môi
trưng s
72/2020/QH14 ngày
17/11/2020;
- Lut sửa đổi, b
sung mt s điều ca
14
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct giảm
Toàn
trình
Một
phần
nghim công
trình xcht
thi: Thi gian
gii quyết th
tc hành chính
cp giy phép
môi trường ti
đa 15 ngày
k t ngày
nhận được h
đầy đủ, hp
l (trong đó
thi hn thm
định h sơ, trả
kết qu sau khi
nhận được h
chỉnh sa,
b sung theo
yêu cu của
quan cp giy
phép môi
trưng tối đa
05 ngày k t
ngày nhn
được h sơ đầy
đủ, hp l).
- Đối vi các
trưng hp còn
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
phân tích mu
cht thải, ĐTM)
- Np trc tuyến:
Phí "bng 0
đồng" tính t
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026
15 luật trong lĩnh
vc nông nghip
môi trường ngày 11
tháng 12 năm 2025.
- Ngh định s
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022.
- Ngh định s
05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025.
- Ngh định s
48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026.
- Thông s
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022.
- Thông s
07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025.
- Thông số
09/2026/TT-BNNMT
ngày 29/01/2026.
- Ngh quyết s
45/2018/NQ-ND
ngày 10/12/2018 ca
15
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct giảm
Toàn
trình
Một
phần
li: Thi gian
gii quyết th
tc hành chính
cp giy phép
môi trường ti
đa 30 (ba
mươi) ngày kể
t ngày nhn
được h sơ đầy
đủ, hp l
(trong đó thi
hn thẩm định
h sơ, tr kết
qu sau khi
nhận được h
chỉnh sa,
b sung theo
yêu cu của
quan cp giy
phép môi
trưng tối đa
10 ngày k t
ngày nhn
được h sơ đầy
đủ, hp l).
HĐND thành phố
Hi Phòng.
- Ngh quyết s
19/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 ca
HĐND thành phố
Hi Phòng.
- Ngh quyết s
08/2025/NQ-ND
ngày 17/6/2025 ca
HĐND thành phố
Hi Phòng.
- Ngh quyết s
07/2025/NQ-ND
ngày 10/6/2025 ca
HĐND tỉnh Hi
Dương;
- Ngh quyết s
08/2025/NQ-ND
ngày 26/6/2025 ca
HĐND tỉnh Hi
Dương.
16
A2.2. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA S NÔNG NGHIP MÔI
TRƯNG
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
I
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
1
1.008408
Phê duyệt việc
tiếp nhn viện tr
quc tế khẩn cấp
để cứu trợ thuộc
thẩm quyền ca
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, Ủy ban
Mặt trận Tổ quc
Việt Nam cấp
tỉnh
03 ngày kể từ
ngày nhận đầy
đủ hồ sơ hợp lệ
Không cắt
giảm thời gian
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
Không quy định
x
- Nghị định số
50/2020/NĐ-CP
ngày 20/4/2020
của Chính phủ
quy định về tiếp
nhận, quản
sử dụng viện trợ
quốc tế khẩn cấp
để cứu trợ
khắc phục hậu
quả thiên tai
(viết tắt Nghị
định số
50/2020/NĐ-CP
ngày
20/4/2020).
- Nghị định số
53/2026/NĐ-CP
ngày
05/02/2026 ca
Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
17
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
Nghị định trong
lĩnh vực đê điều
và phòng, chống
thiên tai (viết tắt
Nghị định số
53/2026/NĐ-CP
ngày
05/02/2026).
2
1.013644
Cấp phép đối
với các hoạt
động liên quan
đến đê điều
thuộc trách
nhiệm của Ủy
ban nhân dân
tỉnh
Trong thi hn
không quá 20
ngày k t ngày
nhận đủ h
hp l
Trong thi hn
không quá 10
ngày, k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành ph
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
Không quy định
x
- Luật Đê điều
năm 2006.
- Lut sửa đổi,
b sung mt s
điều ca Lut
Phòng, chng
thiên tai Lut
Đê điều ngày 17
tháng 6 năm
2020.
II
LĨNH VỰC THỦY LỢI
1
1.004427
Cấp giấy phép
cho các hoạt
động trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy
lợi: y dựng
công trình mới;
Lập bến, bãi tập
kết nguyên liệu,
15 ngày m
vic, ktừ ngày
nhn đủ hồ sơ
theo quy định
12 ngày làm
vic, kể từ ngày
nhn đ hồ sơ
theo quy định
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Không quy định
x
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
18
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
nhiên liệu, vật
tư, phương tiện;
Xây dựng công
trình ngầm
thuộc thẩm
quyền cấp phép
của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
công cấp
- Ngh định s
40/2026/NĐ-CP
ngày
25/01/2026.
2
2.001796
Cấp giấy phép
cho các hoạt
động trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy
lợi đối với hoạt
động du lịch, thể
thao, nghiên cứu
khoa học, kinh
doanh, dịch vụ
thuộc thẩm
quyền cấp phép
của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
10 ngày m
vic, ktừ ngày
nhn đủ hồ sơ
theo quy định
07 ngày làm
vic, kể từ ngày
nhn đ hồ sơ
theo quy định
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phc vụ
hành chính
công cấp
Không quy định
x
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Ngh định s
40/2026/NĐ-CP
ngày
25/01/2026.
3
2.001426
Cấp gia hạn,
điều chỉnh nội
dung giấy phép
cho các hoạt
động trong
phạm vi bảo vệ
10 ngày m
vic, ktừ ngày
nhn đủ hồ sơ
theo quy định
07 ngày làm
vic, kể từ ngày
nhn đ hồ sơ
theo quy định
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
Không quy định
x
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
19
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
công trình thủy
lợi: y dựng
công trình mới;
Lập bến, bãi tập
kết nguyên liệu,
nhiên liệu, vật
liệu, vật tư,
phương tiện;
Xây dựng công
trình ngầm
thuộc thẩm
quyền cấp phép
của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
ngày
11/12/2025.
- Ngh định s
40/2026/NĐ-CP
ngày
25/01/2026.
4
2.001795
Cấp giấy phép
nổ mìn các
hoạt động y
nổ khác trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy
lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép
của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
10 ngày m
vic, ktừ ngày
nhn đủ hồ sơ
theo quy định
07 ngày làm
vic, kể từ ngày
nhn đ hồ sơ
theo quy định
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
Không quy định
x
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Ngh định s
40/2026/NĐ-CP
ngày
25/01/2026.
5
1.003870
Cấp gia hạn,
07 ngày m
vic, ktừ ngày
4,5 ngày làm
vic, kể từ ngày
- Trung tâm
Phục vụ
Không quy định
x
- Luật Thủy lợi
số
20
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
điều chỉnh nội
dung giấy phép
cho các hoạt
động trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy
lợi: nuôi trồng
thủy sản; N
mìn các hoạt
động gây nổ
khác thuộc thẩm
quyền cấp phép
của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
nhn đủ hồ sơ
theo quy định
nhn đ hồ sơ
theo quy định
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Ngh định s
40/2026/NĐ-CP
ngày
25/01/2026.
6
1.003893
Cấp lại giấy
phép cho các
hoạt động trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy
lợi trong trường
hợp tên chủ giấy
phép đã được
cấp bị thay đổi
do chuyn
nhượng, sáp
nhập, chia tách,
cấu lại tổ
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định
Không đề xuất
cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
Không quy định
x
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Ngh định s
40/2026/NĐ-CP
ngày
25/01/2026.
21
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
chức thuộc thẩm
quyền cấp phép
của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
7
2.001793
Cấp giấy phép
hoạt động của
phương tiện
thủy nội địa,
phương tiện
giới, trừ xe mô
tô, xe gắn máy,
phương tiện
thủy nội địa thô
trong phạm vi
bảo vệ công
trình thủy lợi
thuộc thẩm
quyền cấp phép
của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định
3,5 ngày m
việc, k từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
Không quy định
x
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Ngh định s
40/2026/NĐ-CP
ngày
25/01/2026.
8
1.004385
Cấp giấy phép
cho các hoạt
động trồng y
lâu m trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy
lợi thuộc thẩm
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhn đủ hồ
theo quy định
4,5 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhn đủ hồ
theo quy định
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
Không quy định
x
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
22
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
quyền cấp phép
của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
hành chính
công cấp
ngày
11/12/2025.
- Ngh định s
40/2026/NĐ-CP
ngày
25/01/2026.
9
2.001791
Cấp giấy phép
nuôi trồng thủy
sản trong phạm
vi bảo vệ công
trình thủy lợi
thuộc thẩm
quyền cấp phép
của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhn đủ hồ
theo quy định
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhn đủ hồ
theo quy định
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
Không quy định
x
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Ngh định s
40/2026/NĐ-CP
ngày
25/01/2026.
10
1.003880
Cấp gia hạn,
điều chỉnh nội
dung giấy phép
cho các hoạt
động trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy
lợi đối với hoạt
động: du lịch,
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhn đủ hồ
theo quy định
4,5 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhn đủ hồ
theo quy định
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
Không quy định
x
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Ngh định s
40/2026/NĐ-CP
23
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
thể thao, nghiên
cứu khoa học,
kinh doanh, dịch
vụ thuộc thẩm
quyền cấp phép
của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
ngày
25/01/2026.
11
2.001401
Cấp gia hạn,
điều chỉnh nội
dung giấy phép
cho các hoạt
động trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy
lợi: Trồng cây
lâu năm; Hoạt
động của
phương tiện
thủy nội địa,
phương tiện
giới, trừ xe
tô, xe gắn y,
phương tiện
thủy nội địa thô
thuộc thẩm
quyền cấp phép
của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhn đủ hồ
theo quy định
2,5 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhn đủ hồ
theo quy định
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
Không quy định
x
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Ngh định s
40/2026/NĐ-CP
ngày
25/01/2026.
24
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
12
1.003867
Thẩm định quy
trình vận hành
đối với công
trình thủy lợi lớn
công trình
thủy lợi vừa do
Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phê
duyệt
20 ngày làm
vic, k t ngày
nhận đủ h
theo quy định
14,5 ngày làm
vic, k t ngày
nhận đủ h sơ
theo quy định
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
Không quy định
x
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Thông s
08/2026/TT-
BNNMT ngày
26/01/2026 ca
B Nông nghip
Môi trường
Quy định chi tiết
mt s điều ca
Lut Thy li
(viết tt
Thông s
08/2026/TT-
BNNMT ngày
26/01/2026).
13
2.001804
Phê duyệt
phương án, cắm
mốc chỉ giới
phạm vi bảo vệ
công trình thủy
lợi do Chủ tịch
18 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
14,5 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
Không quy định
x
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
25
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
UBND cấp tỉnh
phê duyệt
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
ngày
11/12/2025.
- Thông s
08/2026/TT-
BNNMT ngày
26/01/2026.
14
1.003232
Thẩm định, phê
duyệt, điều
chỉnh công
bố công khai
quy trình vận
hành hồ chứa
nước thuộc thẩm
quyền của
UBND cấp tỉnh
30 ngày làm
vic kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
14,5 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
Không quy định
x
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Nghị định số
114/2018/NĐ-
CP ngày
04/9/2018 của
Chính phủ về
quản an toàn
đập, hồ chứa
nước (viết tắt
Nghị định số
114/2018/NĐ-
CP ngày
04/9/2018).
15
1.003221
Thẩm định, phê
duyệt đề cương,
kết quả kiểm
định an toàn
đập, hồ chứa
thủy lợi thuộc
15 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định
07 ngày làm
việc, k từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
Không quy định
x
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Nghị định số
114/2018/NĐ-
26
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
thẩm quyn của
UBND cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
CP ngày
04/9/2018.
16
1.003211
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó thiên
tai cho công
trình, vùng hạ
du đập trong
quá trình thi
công thuộc thẩm
quyền của
UBND cấp tỉnh
20 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
Không quy định
x
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Nghị định số
114/2018/NĐ-
CP ngày
04/9/2018.
17
1.003203
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó với tình
huống khẩn cấp
thuộc thẩm
quyền của
UBND cấp tỉnh
20 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
Không quy định
x
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Nghị định số
114/2018/NĐ-
CP ngày
04/9/2018.
III
LĨNH VỰC ĐO ĐC VÀ BẢN ĐỒ
27
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
1
1.000049
Cấp, gia hạn,
cấp lại, cấp đổi
chứng chỉ hành
nghề đo đạc
bản đồ hạng II
- V cp chng
ch hành ngh
đo đạc bn
đồ hng II: 10
ngày làm vic
k t ngày nhn
đủ h sơ.
- V gia
hn/cp li/cp
đổi chng ch
hành ngh đo
đạc bản đồ
hng II: 03
ngày làm vic
k t ngày nhn
đủ h sơ.
- V cp chng
ch hành ngh
đo đc bn
đồ hng II: 05
ngày làm vic
k t ngày nhn
đủ h sơ.
- V gia
hn/cp li/cp
đổi chng ch
hành ngh đo
đạc bản đồ
hng II: 03
ngày làm vic
k t ngày nhn
đủ h sơ.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
Không quy định
x
- Luật Đo đạc và
bản đồ s
27/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Lut sửa đổi,
b sung mt s
điều ca 15 Lut
trong lĩnh vực
nông nghip và
môi trường s
146/2025/QH15
ngày 11 tháng
12 năm 2025.
- Ngh định s
27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2019
ca Chính ph
quy định chi tiết
mt s điều ca
Luật Đo đạc
bản đồ (viết tt
Ngh định s
27/2019/NĐ-CP
ngày
13/3/2019).
- Ngh định s
136/2021/NĐ-
CP ngày
28
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
31/12/2021 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s điều ca Ngh
định s
27/2019/NĐ-CP
ngày 13 tháng 3
năm 2019 của
Chính ph quy
định chi tiết mt
s điều ca Lut
Đo đc bn
đồ (viết tt
Ngh định s
136/2021/NĐ-
CP ngày
31/12/2021).
- Ngh định s
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023
ca Chính ph
sửa đổi, b sung
mt s điều ca
các Ngh định
liên quan đến
hoạt động kinh
doanh trong lĩnh
vc tài nguyên
29
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
môi trưng
(viết tt Ngh
định s
22/2023/NĐ-CP
ngày
12/5/2023).
- Ngh định s
39/2026/NĐ-CP
ngày
25/01/2026 ca
Chính ph Sa
đổi, b sung mt
s điều ca Ngh
định s
27/2019/NĐ-CP
ngày 13 tháng 3
năm 2019 của
Chính ph quy
định chi tiết mt
s điều ca Lut
Đo đạc và bn
đồ được sa đổi,
b sung bi
Ngh định s
136/2021/NĐ-
CP ngày 31
tháng 12 năm
2021 ca Chính
30
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
ph Ngh
định s
22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5
năm 2023 của
Chính ph (viết
tt Ngh định
s 39/2026/NĐ-
CP ngày
25/01/2026).
2
1.011671
Cung cấp thông
tin, dữ liệu, sản
phẩm đo đạc
bản đồ
Ngay trong
ngày m vic
hoc theo thi
gian thng nht
vi bên yêu cu
cung cp
Không cắt
giảm thời gian
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
Biểu phí đính
kèm theo lĩnh
vực đo đạc
bản đồ
x
- Luật Đo đạc và
bản đồ s
27/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Lut sửa đổi,
b sung mt s
điều ca 15 Lut
trong lĩnh vực
nông nghip và
môi trường s
146/2025/QH15
ngày 11 tháng
12 năm 2025.
- Ngh định s
27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2019.
- Ngh định s
136/2021/NĐ-
31
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
CP ngày
31/12/2021.
- Ngh định s
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023.
- Ngh định s
39/2026/NĐ-CP
ngày
25/01/2026.
A3. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THAY TH
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, l
phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
I
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
32
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, l
phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
1
1.008409
Phê duyệt n
kin vin tr
quc tế khn cp
để khc phc hu
qu thiên tai
không thuc
thm quyn
quyết định ch
trương tiếp nhn
ca Th ng
Chính ph
Phê duyt
n kin,
điu chnh
n kin vin
tr quc tế
khn cấp để
khc phc
hu qu thiên
tai không
thuc thm
quyn quyết
định ch
trương tiếp
nhn ca Th
ng Cnh
ph
(1.014846)
- Trường
hợp
quan chủ
quản lấy ý
kiến các
quan
liên quan:
thời gian
các
quan liên
quan
văn bản trả
lời tối đa
không quá
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
văn bản
của
quan chủ
quản.
- Trường
hợp
quan chủ
quản lấy ý
kiến các
quan
- Trường hợp
quan chủ
quản lấy ý
kiến các
quan liên
quan: thời
gian các
quan liên
quan văn
bản trả lời tối
đa không quá
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được văn bản
của quan
chủ quản.
- Trường hợp
quan chủ
quản lấy ý
kiến các
quan liên
quan: Thủ
trưởng
quan chủ
quản xem xét,
quyết định
việc phê
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành ph
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không
quy định
x
- Nghị định số
50/2020/NĐ-CP
ngày 20/4/2020.
- Ngh đnh s
53/2026/NĐ-CP
ngày 05/02/2026.
1.008410
Điu chnh Văn
kin vin tr
quc tế khn cp
để khc phc hu
qu thiên tai
không thuc
thm quyn
quyết định ch
trương tiếp nhn
ca Th ng
Chính ph
33
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, l
phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
liên quan:
Thủ trưởng
quan
chủ quản
xem xét,
quyết định
việc phê
duyệt Văn
kiện, điều
chỉnh Văn
kiện viện
trợ quốc tế
khẩn cấp
để khắc
phục hậu
quả thiên
tai
duyệt Văn
kiện, điều
chỉnh Văn
kiện viện trợ
quốc tế khẩn
cấp để khắc
phục hậu quả
thiên tai
34
B. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
B1. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
I
LĨNH VỰC THỦY LỢI
1
1.014848
Phê duyệt phương
án bo v công
trình thy li do
Ch tch UBND
cp tnh phân cp
cho Ch tch
UBND cp xã
20 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
18 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy
định
x
- Luật Thủy lợi
số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày
11/12/2025.
- Ngh định s
40/2026/NĐ-
CP ngày
25/01/2026.
B2. DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SA ĐI, B SUNG
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
I
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
1
1.010091
Hỗ tr khám
chữa bệnh, trợ
cấp tai nn cho
10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
Không quy
định
x
- Nghị định số
66/2021/NĐ-CP
ngày 06/7/2021
35
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
lực lượng xung
ch phòng
chống thiên tai
cấp trong
trường hợp chưa
tham gia bảo
hiểm y tế, bảo
hiểm xã hội
đầy đủ, hợp
lệ
đầy đủ, hợp
lệ
chính công
thành ph
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Phòng, chống
thiên tai và Luật
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Luật Phòng,
chống thiên tai
Luật đê điều (viết
tắt Nghị định số
66/2021/NĐ-CP
ngày 06/7/2021).
- Nghị đnh s
53/2026/NĐ-CP
ngày 05/02/2026.
2
1.010092
Tr cấp tiền tuất,
tai nạn ối với
trường hợp tai
nạn suy giảm
kh năng lao
động t 5% trở
n) cho lực
ợng xung ch
phòng chống
thiên tai cấp xã
chưa tham gia
13 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp
lệ
6,5 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp
lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành ph
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không quy
định
x
- Nghị định số
66/2021/NĐ-CP
ngày 06/7/2021.
- Nghị đnh s
53/2026/NĐ-CP
ngày 05/02/2026.
36
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
bảo hiểm hội
II
LĨNH VỰC THỦY LỢI
1
1.014849
Cấp giấy phép
cho các hoạt
động trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy
lợi: Xây dựng
công trình mới;
Lập bến, bãi tập
kết nguyên liệu,
nhiên liệu, vật
tư, phương tiện;
Xây dựng công
trình ngầm do
Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ
tịch UBND cấp
13 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
11 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ h sơ
theo quy định
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành ph
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không quy
định
x
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Ngh định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
2
1.014850
Cấp giấy phép
cho các hoạt
động trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy
lợi đối với hoạt
động du lịch, thể
thao, nghiên
08 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
06 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ h sơ
theo quy định
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành ph
- Trung
tâm Phục
vụ hành
Không quy
định
x
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
37
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
cứu khoa học,
kinh doanh, dịch
vụ do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
phân cấp cho
Chủ tịch UBND
cấp xã
chính công
cấp xã
- Ngh định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
3
1.014851
Cấp gia hạn,
điều chỉnh nội
dung giấy phép
cho các hoạt
động trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy
lợi: Xây dựng
công trình mới;
Lập bến, bãi tập
kết nguyên liệu,
nhiên liệu, vật
liệu, vật tư,
phương tiện;
Xây dựng công
trình ngầm do
Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ
tịch UBND cấp
08 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
06 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ h sơ
theo quy định
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành ph
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không quy
định
x
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Ngh định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
38
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
4
1.014852
Cấp giấy phép
nổ mìn các
hoạt động gây
nổ khác trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy
lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
phân cấp cho
Chủ tịch UBND
cấp xã
08 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
06 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ h sơ
theo quy định
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành ph
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không quy
định
x
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Ngh định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
5
1.014853
Cấp gia hạn,
điều chỉnh nội
dung giấy phép
cho các hoạt
động trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy
lợi: Nuôi trồng
thủy sản; Nổ
mìn các hoạt
động gây nổ
khác do Chủ
tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch
UBND cấp xã
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
04 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ h sơ
theo quy định
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành ph
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không quy
định
x
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Ngh định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
39
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
6
1.014854
Cấp lại giấy
phép cho các
hoạt động trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy
lợi trong trường
hợp tên chủ giấy
phép đã được
cấp bị thay đổi
do chuyển
nhượng, sáp
nhập, chia tách,
cấu lại tổ
chức do Chủ
tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch
UBND cấp xã
02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
Không cắt
giảm thời gian
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành ph
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không quy
định
x
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Ngh định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
7
1.014859
Cấp giấy phép
hoạt động của
phương tiện
thủy nội địa,
phương tiện cơ
giới, trừ xe mô
tô, xe gắn máy,
phương tiện
thủy nội địa thô
trong phạm vi
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ h sơ
theo quy định
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành ph
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không quy
định
x
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Ngh định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
40
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
bảo vệ công
trình thủy lợi do
Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ
tịch UBND cấp
8
1.014860
Cấp giấy phép
cho các hoạt
động trồng cây
lâu năm trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy
lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
phân cấp cho
Chủ tịch UBND
cấp xã
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
04 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ h sơ
theo quy định
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành ph
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không quy
định
x
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Ngh định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
9
1.014862
Cấp giấy phép
nuôi trồng thủy
sản trong phạm
vi bảo vệ công
trình thủy lợi do
Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ
tịch UBND cấp
08 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ h sơ
theo quy định
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành ph
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không quy
định
x
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Ngh định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
41
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
10
1.014863
Cấp gia hạn,
điều chỉnh nội
dung giấy phép
cho các hoạt
động trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy
lợi đối với hoạt
động: du lịch,
thể thao, nghiên
cứu khoa học,
kinh doanh, dịch
vụ do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
phân cấp cho
Chủ tịch UBND
cấp xã
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
04 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ h sơ
theo quy định
- Trung
m Phục
vụ hành
chính công
thành ph
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không quy
định
x
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Ngh định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
11
1.014864
Cấp gia hạn,
điều chỉnh nội
dung giấy phép
cho các hoạt
động trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy
lợi: Trồng cây
lâu năm; Hoạt
động của
phương tiện
02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
Không cắt
giảm thời gian
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành ph
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không quy
định
x
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Ngh định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
42
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
thủy nội địa,
phương tiện cơ
giới, trừ xe mô
tô, xe gắn máy,
phương tiện
thủy nội địa thô
sơ do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
phân cấp cho
Chủ tịch UBND
cấp xã
12
2.001627
Thẩm định quy
trình vận hành
đối với công
trình thủy lợi
lớn công
trình thủy lợi
vừa do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
phân cấp cho
Chủ tịch UBND
cấp phê duyệt
20 ngày làm
vic, kể tngày
nhận đủ hồ
theo quy định
10 ngày m
việc, k từ ngày
nhận đủ h sơ
theo quy định
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành ph
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không quy
định
x
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Thông số
08/2026/TT-
BNNMT ngày
26/01/2026.
13
1.003446
Thẩm định, phê
duyệt phương
án ứng phó thiên
tai cho công
trình, vùng hạ
20 ngày làm
vic, kể từ
ngày nhận đủ
hồ theo quy
định
10 ngày m
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ theo quy
định
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành ph
Không quy
định
x
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
43
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
du đập trong quá
trình thi công
thuộc thẩm
quyền của
UBND cấp xã
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
- Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Ngh định s
114/2018/-CP
ngày 04/9/2018.
14
1.003440
Thẩm định, phê
duyệt phương
án ứng phó với
tình huống khẩn
cấp thuộc thẩm
quyền của
UBND cấp xã
20 ngày làm
vic, kể từ
ngày nhận đủ
hồ theo quy
định
10 ngày m
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ theo quy
định
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành ph
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không quy
định
x
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Ngh định s
114/2018/-CP
ngày 04/9/2018.
15
2.001621
Hỗ trợ đầu
xây dựng phát
triển thủy lợi
nhỏ, thủy lợi nội
đồng ới
tiên tiến, tiết
kiệm nước (Đối
với nguồn vốn
hỗ trợ trực tiếp,
ngân sách địa
phương
nguồn vốn hợp
07 ngày làm
vic k t ngày
nhận được đầy
đủ h sơ hp l
3,5 ngày m
việc k t ngày
nhận được đầy
đủ h sơ hợp l
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành ph
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không quy
định
x
Ngh định s
77/2018/-CP
ngày 16/5/2018
ca Chính ph
quy định h tr
phát trin thy li
nh, thy li ni
đồng i tiên
tiến, tiết kim
nước (viết tt
Ngh định s
44
STT
Mã th
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cung cp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
pháp khác của
địa phương
phân bổ dự toán
cho UBND cấp
xã thực hiện)
77/2018/-CP
ngày 16/5/2018).
16
1.003347
Phê duyệt, công
bố công khai
quy trình vận
hành hồ chứa
nước thuộc
thẩm quyền của
Chủ tịch UBND
cấp xã
30 ngày làm
vic kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
15 ngày m
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành ph
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không quy
định
x
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Ngh định s
114/2018/-CP
ngày 04/9/2018.
17
1.003471
Phê duyệt đề
cương, kết quả
kiểm định an
toàn đập, hồ
chứa thủy lợi
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch UBND cấp
10 ngày làm
vic kể t ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
05 ngày m
việc kể từ ngày
nhận đủ h sơ
theo quy định
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành ph
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không quy
định
x
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017.
- Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Ngh định s
114/2018/-CP
ngày 04/9/2018.
44
BIU MC THU PHÍ KHAI THÁC, S DNG THÔNG TIN D LIU LĨNH VỰC ĐO ĐC VÀ BN Đ
S TT
Loi thông tin, d liu
Đơn vị tính
Mc thu ng)
Ghi chú
I
S liu ca mạng lưới đo đạc quc gia
1
S liu ca mạng lưới ta đ quc gia
1.1
Cp 0
điểm
340.000
1.2
Hng I
điểm
250.000
1.3
Hng II
điểm
220.000
1.4
Hng III
điểm
200.000
Áp dng cho c các điểm địa chính
cơ sở
2
S liu ca mạng lưới đ cao quc gia
2.1
Hng I
điểm
160.000
2.2
Hng II
điểm
150.000
2.3
Hng III
điểm
120.000
3
S liu ca mạng lưới trng lc quc gia
3.1
Điểm cơ sở
điểm
200.000
3.2
Hng I
điểm
160.000
3.3
Hng II
điểm
140.000
4
Ghi chú điểm tọa độ quốc gia, độ cao quc gia, trng lc quc
gia
t
20.000
II
D liu nh hàng không
1
D liu nh hàng không k thut s
file
250.000
2
D liu nh hàng không quét t t phim độ phân giải 16 μm
file
250.000
3
D liu nh hàng không quét t t phim độ phân giải 20 μm
file
200.000
4
D liu nh hàng không quét t t phim độ phân giải 22 μm
file
150.000
5
Bình đ nh s t l: 1:2.000; 1:5.000
mnh
60.000
6
Bình đồ nh s t l: 1:10.000; 1:25.000; 1:50.000
mnh
70.000
III
sở d liu nền địa quc gia h thng bản đồ địa
hình quc gia
1
Cơ sở d liu nền địa lý quc gia
45
S TT
Loi thông tin, d liu
Đơn vị tính
Mc thu ng)
Ghi chú
1.1
Cơ sở d liu nền địa lý quc gia t l 1:2.000
mnh
400.000
1. Nếu chn lc ni dung theo
d liu thành phn thì mc thu phí
như sau:
a) Các nhóm lp d liệu: địa
hình; dân cư; giao thông; thu
văn: thu bng 1/6 mc thu phí
nhân vi h s 1,2.
b) Các nhóm lp d liệu: địa
gii hành chính, biên gii quc
gia; lp ph b mt: thu bng 1/6
mc thu phí.
2. Nếu đã thu phí sử dng sở
d liu nền địa quc gia thì
không thu phí s dng bản đồ địa
hình quốc gia định dng s cùng
t l (ch áp dụng trong trường
hp khai thác theo mảnh và đủ 07
nhóm lp d liu).
3. Trường hp khai thác d liu
theo phạm vi địa thì thu bng
mc thu phí nhân vi din tích
khu vc khai thác chia tng din
tích các mnh theo t l tương
ng. (din tích ti thiểu đề ngh
khai thác bng din tích 01 mnh
bản đồ cùng t l).
1.2
Cơ sở d liu nn địa lý quc gia t l 1:5.000
mnh
500.000
1.3
Cơ sở d liu nền địa lý quc gia t l 1:10.000
mnh
850.000
1.4
sở d liu nền địa quc gia t l: 1:25.000; 1:50.000;
1:100.000
mnh
1.500.000
1.5
sở d liu nền địa lý quc gia t l: 1:250.000; 1:500.000;
1:1.000.000
mnh
8.000.000
2
H thng bản đồ địa hình quc gia
2.1
Bản đồ địa hình quc gia in trên giy
a
Bản đồ địa hình quc gia t l 1:10.000 và lớn hơn
mnh
120.000
b
Bản đồ địa hình quc gia t l 1:25.000
mnh
130.000
46
S TT
Loi thông tin, d liu
Đơn vị tính
Mc thu ng)
Ghi chú
c
Bản đồ địa hình quc gia t l 1:50.000
mnh
140.000
d
Bản đồ địa hình quc gia t l 1:100.000 và nh hơn
mnh
170.000
2.2
Bản đồ địa hình quốc gia định dng dgn
a
Bản đồ địa hình quc gia t l 1:2.000
mnh
400.000
Nếu chn lc ni dung theo lp
d liu thành phn thì mc thu phí
như sau:
1. Nhóm lp d liệu: đa hình;
dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu
bng 1/6 mc thu phí theo mnh
nhân vi h s 1,2.
2. Nhóm lp d liệu: địa gii
hành chính, biên gii quc gia;
thc vt: thu bng 1/6 mc thu phí
theo mnh.
b
Bản đồ địa hình quc gia t l 1:5.000
mnh
440.000
c
Bản đồ địa hình quc gia t l 1:10.000
mnh
670.000
d
Bản đồ địa hình quc gia t l 1:25.000
mnh
760.000
đ
Bản đồ địa hình quc gia t l 1:50.000
mnh
950.000
e
Bản đồ địa hình quc gia t l 1:100.000
mnh
2.000.000
g
Bản đồ địa hình quc gia t l 1:250.000
mnh
3.500.000
h
Bản đồ địa hình quc gia t l 1:500.000
mnh
5.000.000
i
Bản đồ địa hình quc gia t l 1:1.000.000
mnh
8.000.000
2.3
Bản đồ địa hình quốc gia định dng s (geoPDF, PDF,
geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG)
mnh
Mc thu phí
bng 50% bản đồ
địa hình quc gia
định dng dgn
cùng t l
3
Mô hình s độ cao
3.1
Mô hình s độ cao độ chính xác cao đóng gói theo mảnh t l
1:2.000; 1:5.000: kích thước pixel: 1 x 1 m cho DEM đ
chính xác t 0,1 đến 0,3 m.
mnh
200.000
3.2
hình s độ cao đóng gói theo mảnh t l 1:2.000; 1:5.000:
- Kích thước pixel: 2 x 2 m cho DEM có đ chính xác t 0,4
đến 0,5 m
- Kích thưc pixel: 4 x 4 m cho DEM có đ chính xác 1 m
mnh
80.000
3.3
Mô hình s độ cao đóng gói theo mảnh t l 1:10.000:
- Kích thước pixel: 2,5 x 2,5 m cho DEM độ chính xác t
0,3 đến 0,5 m
mnh
170.000
47
S TT
Loi thông tin, d liu
Đơn vị tính
Mc thu ng)
Ghi chú
- Kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM có đ chính xác t 0,5
đến 1,7 m
3.4
hình s độ cao đóng gói theo mảnh t l 1:25.000: Kích
thước pixel: 10 x 10 m cho DEM độ chính xác t 1,7 đến
3,3 m
mnh
640.000
3.5
hình s độ cao đóng gói theo mảnh t l 1:25.000: Kích
thước pixel: 20 x 20 m cho DEM độ chính xác t 3,3 đến
6,7 m
mnh
75.000
3.6
Mô hình s độ cao đóng gói theo mảnh t l 1:50.000:
- Kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM có đ chính xác t 0,5
đến 1,0 m
- Kích thước pixel: 10 x 10 m cho DEM có độ chính xác t 1
đến 2 m
mnh
2.550.000
3.7
Mô hình s độ cao đóng gói theo mảnh t l 1:50.000:
- Kích thước pixel: 25 x 25 m cho DEM có độ chính xác t 2
đến 5 m
- Kích thước pixel: 30 x 30 m cho DEM có độ chính xác t 5
m tr lên
mnh
300.000
IV
Bn đ hành chính định dng s
1
Bản đồ hành chính định dng dgn, gdb
1.1
Bản đồ hành chính Vit Nam
b
4.000.000
1.2
Bản đồ hành chính cp tnh
b
2.000.000
1.3
Bản đồ hành chính cp huyn
b
1.000.000
2
Bản đồ hành chính định dng geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF,
EPS, ECW, JPG
Mc thu phí bng 50% bản đồ hành chính định dng dgn, gdb cùng t
l
V
Thông tin d liệu đo đc bản đồ trc tuyến qua môi
trưng mạng (định dng WMS)
1
Bản đồ hành chính Vit Nam
01 năm/ tài
khon
100.000
48
S TT
Loi thông tin, d liu
Đơn vị tính
Mc thu ng)
Ghi chú
2
Bản đồ nn chiết xut t cơ s d liu nền địa quc gia t
l: 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000
01 năm/ tài
khon
2.400.000
3
Bản đồ nn chiết xut t cơ s d liu nền địa quc gia t
l: 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000
01 năm/ tài
khon
6.600.000
Gm các d liu: biên giới, địa
gii; dân cư; giao thông; thy văn.
VI
Thông tin d liu thu nhn t mạng lưới trạm định v v
tinh quc gia
1
D liệu đo động thi gian thc
01 tháng/ máy
thu
750.000
Áp dng ti các tnh, thành ph
trc thuộc Trung ương đã chêm y
trạm định v v tinh quc gia theo
quy đnh ca pháp lut v đo đạc
bản đồ.
06 tháng/ máy
thu
4.280.000
12 tháng/ máy
thu
6.750.000
2
D liệu GNSS tĩnh 24 giờ
trm/ngày
220.000
Gm: Giá tr tọa độ, độ cao ca
trm.
49
BIỂU PHÍ LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
A. PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PH HI PHÒNG
Đối vi khu vực phía Đông thành phố
Mc phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu được xác định theo mức đầu tư dự án, c th như sau:
Đơn vị: Triệu đồng
Tng vốn đầu tư (tỷ VNĐ)
≤50
>50 và ≤100
>100 và ≤200
>200 và ≤500
>500
Nhóm 1. D án công trình dân dng
7
10
13
19
25,0
Nhóm 2. D án h tng k thut (tr d án
giao thông)
7,5
10,5
13,5
19,5
25,0
Nhóm 3. D án nông nghip, lâm nghip,
thy sn
8
11
14
19,5
25,0
Nhóm 4. D án Giao thông
8
11
14
20
26,0
Nhóm 5. D án Công nghip
8
11
14.5
21
27,0
Nhóm 6. D án x lý cht thi và ci thin
môi trường và các D án khác (không
thuc nhóm 1,2,3,4 và 5)
5,0
7
9,0
13,0
17
(Ghi chú: chi tiết ti Ngh quyết s 45/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành ph Hi Phòng v
việc quy định mt s loi phí, l phí trên địa bàn thành ph Hi Phòng; Ngh quyết s 19/2022/NQ-HĐND ngày 19/12/2022 của
Hội đồng nhân dân thành ph Hi Phòng Sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh quyết s 45/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2018
ca Hội đồng nhân dân thành ph Hi Phòng v việc quy định mt s loi phí, l phí trên địa bàn thành ph Hi Phòng)
Đối vi khu vc phía Tây thành ph
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường như sau:
TT
Danh mc
Đơn vị tính
Mc thu
6.1
Nhóm 1: D án x lý cht thi và ci thiện môi trường
a
Vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
đ/báo cáo
5.000.000
b
Vốn đầu tư >50 tỷ đồng nhưng ≤100 tỷ đồng
đ/báo cáo
6.500.000
c
Vốn đầu tư >100 tỷ đồng
đ/báo cáo
8.500.000
6.2
Nhóm 2: D án công trình dân dng
a
Vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
đ/báo cáo
6.900.000
50
b
Vốn đầu tư >50 tỷ đồng nhưng ≤100 tỷ đồng
đ/báo cáo
8.500.000
c
Vốn đầu tư >100 tỷ đồng
đ/báo cáo
12.000.000
6.3
Nhóm 3: D án h tng k thut; D án nông nghip, lâm nghip, thy sn
a
Vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
đ/báo cáo
7.000.000
b
Vốn đầu tư >50 tỷ đồng nhưng ≤100 tỷ đồng
đ/báo cáo
9.000.000
c
Vốn đầu tư >100 tỷ đồng
đ/báo cáo
12.000.000
6.4
Nhóm 4: D án giao thông; D án công nghip
a
Vốn đầu tư ≤50 t đồng
đ/báo cáo
8.000.000
b
Vốn đầu tư >50 tỷ đồng nhưng ≤100 tỷ đồng
đ/báo cáo
10.000.000
c
Vốn đầu tư >100 tỷ đồng
đ/báo cáo
13.000.000
6.5
Trường hp thẩm định li mc thu bng 50% mc thu phí thẩm đnh lần đầu
(Ghi chú: chi tiết ti Ngh quyết s 08/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 ca Hội đồng nhân dân tnh Hải Dương quy định thu,
chế độ thu, np, qun lý và s dng phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi đồng nhân dân)
51
B. PHÍ THM ĐỊNH PƠNG ÁN CẢI TO, PHC HI I TRƯỜNG TRÊN ĐA N THÀNH PH HI PHÒNG
Đối vi khu vực phía Đông thành phố
Mc thu phí thẩm định phương án cải to, phc hồi môi trường được xác định theo mức đầu tư dự án, c th như sau:
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Tng vốn đầu tư dự án (t đồng)
Mc phí thẩm định
Trường hp 1
Trường hp 2
1
Đến 10
6
4
2
Trên 10 đến 20
9
6
3
Trên 20 đến 50
15
10
4
Trên 50 đến 100
27
18
5
Trên 100
30
20
Ghi chú:
Trường hp 1: Áp dụng đối với phương án cải to, phc hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng
một cơ quan thm quyn phê duyt.
Trường hp 2: Áp dụng đối với phương án cải to, phc hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng mt
cơ quan thẩm quyn phê duyt.
(Ghi chú: chi tiết ti Ngh quyết s 45/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nn dân thành ph Hi Phòng v
việc quy định mt s loi phí, l phí trên địa bàn thành ph Hi Phòng; Ngh quyết s 19/2022/NQ-HĐND ngày 19/12/2022 của
Hội đồng nhân dân thành ph Hi Phòng Sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh quyết s 45/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2018
ca Hội đồng nhân dân thành ph Hi Phòng v việc quy định mt s loi phí, l phí trên địa bàn thành ph Hi Phòng)
Đối vi khu vc phía Tây thành ph
Phí thẩm định phương án cải to, phc hồi môi trường như sau:
TT
Danh mc
Đơn vị tính
Mc thu
8.1
Phí thẩm định phương án cải to, phc hồi môi trường
đ/phương án
10.000.000
(Ghi chú: chi tiết ti Ngh quyết s 08/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của Hội đồng nhân dân tnh Hải Dương quy định thu,
chế độ thu, np, qun lý và s dng phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca Hội đồng nhân dân)
52
C. PHÍ THẨM ĐỊNH CP, CP LẠI, ĐIỀU CHNH GIY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Đối vi khu vực phía Đông thành phố
TT
Ni dung thu
Mc phí
ng/d án/cơ s)
7.1
Giấy phép môi trường thuc thm quyn ca y ban nhân dân thành ph:
Phí thẩm định cp, cp li giấy phép môi trường
10.000.000
Phí thẩm định cấp điều chnh giấy phép môi trường
2.000.000
(Ghi chú: Chi tiết ti Ngh quyết s 01/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của Hội đồng nhân dân thành ph Hi Phòng quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí thẩm định cp, cp lại, điều chnh giấy phép môi trường trên địa bàn thành
ph Hi Phòng)
Đối vi khu vc phía Tây thành ph
TT
Danh mc
Đơn vị tính
Mc thu
7.1
Giấy phép môi trường thuc thm quyn ca y ban nhân dân tnh cp:
a
Đối vi d án/cơ sở thuộc đối tượng phi lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
đ/dự án, cơ sở
9.000.000
b
Đối vi d án/cơ sở không thuộc đối tượng phi lập báo cáo đánh giá tác đng môi
trường
đ/dự án, cơ sở
10.000.000
7.2
Phí thẩm định cp điều chnh giấy phép môi trường: Bng 50% phí thẩm định cp,
cp li giấy phép môi trường
Ln
Mc thu phí nên trên tính theo ln thẩm định cp/cp lại/điều chnh giy phép môi
trường. Mc phí không bao gm chi chi phí ly mu cht thải theo quy định
(Ghi chú: chi tiết ti Ngh quyết s 08/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của Hội đng nhân dân tnh Hải Dương quy định thu, chế
độ thu, np, qun lý và s dng phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca Hội đồng nhân dân)
Ph lc II
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B
THUC PHM VI CHC NĂNG QUẢN LÝ CA S NG NGHIỆPMÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày /02/2026 ca Ch tch y ban nhân dân thành ph)
I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
STT
th tc hành
chính
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy định vic bãi b th tc hành
chính
I
LĨNH VC THY LI
1
1.003921
Cp li giy phép cho các hoạt đng trong
phm vi bo v công trình thy li trong
trưng hp b mt, b rách, hỏng thuc
thm quyn cp phép ca Ch tch UBND
cp tnh
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật
số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Khoản 2; điểm c khoản 3 Điều 33 Ngh định s
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 ca Chính ph Quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Thy li.
2
1.003188
Phê duyệt phương án bảo v đập, h cha
nước thuc thm quyn ca Ch tch UBND
cp tnh
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật
số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Điểm c khoản 3 Điều 33 Ngh định s 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 ca Chính ph Quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Thy li.
II
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
1
1.010728
Cấp đổi giy phép môi trưng
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ i
trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025.
2
II. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
STT
Mã s
TTHC
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy định vic bãi b th tc hành chính
I
LĨNH VC THY LI
1
1.013768
Phê duyệt phương án bảo v đập, h chứa nước trên
địa bàn do y ban nhân dân cp tnh phân cp
Đim b, khoản 3 Điều 33 Ngh định s 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Thy li.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 684/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2173/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×