Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1603/QĐ-BNNMT 2026 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi khí hậu

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 22/05/2026 14:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1603/QĐ-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Công Thành
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1603/QĐ-BNNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1603/QĐ-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1603/QĐ-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1603/QĐ-BNNMT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
________

Số: 1603/QĐ-BNNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________
Hà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính
bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

________________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ- CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2026;

Căn cứ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).

Đang theo dõi

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 4 năm 2026.

Nội dung của các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thay thế nội dung của các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại

Quyết định số 2599/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 7 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Bãi bỏ nội dung tại số thứ tự 7 Phần I và nội dung cụ thể tương ứng tại Phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2599/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Đang theo dõi

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng; các Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ, Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, BĐKH, PC(KSTTHC).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Lê Công Thành

Phụ lục.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG;
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05 tháng 5 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

______________________

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Đang theo dõi

1. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung

TT

TTHC

Tên TTHC

Lĩnh vực

Căn cứ pháp lý

quan thực hiện

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1

1.014129

Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon

Biến đổi khí hậu

- Khoản 11 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;

- Điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP;

- Mục I Phần B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện

2

1.014136

Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước

Biến đổi khí hậu

- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;

- Khoản 6 Điều 20 Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP;

- Mục II Phần B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện

3

1.014131

Thay đổi thành phần tham gia dự án

Biến đổi khí hậu

- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;

- Khoản 7 Điều 20 Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP;

- Mục III Phần B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện

4

1.014132

Hủy đăng ký dự án

Biến đổi khí hậu

- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;

- Khoản 8 Điều 20 Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP;

- Mục IV Phần B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện

5

1.014133

Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước

Biến đổi khí hậu

- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;

- Khoản 9 Điều 20 Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP;

- Mục V Phần B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

 

Đang theo dõi

2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ

TT

TTHC

Tên TTHC

Lĩnh vực

Căn cứ pháp lý

Cơ quan thực hiện

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG

1

1.014134

Chấp thuận đăng ký chuyển đổi chương trình, dự án đăng ký theo Cơ chế phát triển sạch (CDM) sang Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris

Biến đổi khí hậu

- Khoản 6 và 11 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;

- Khoản 3 Điều 20a Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP;

- Phần A Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/ NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Đang theo dõi

PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Đang theo dõi

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH

Đang theo dõi

1. Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon (mã số TTHC: 1.014129)

Đang theo dõi

1.1. Trình tự thực hiện

Đang theo dõi

a) Bước 1: Nộp hồ sơ

Tổ chức tham gia chương trình, dự án thuộc các cơ chế quy định tại điểm c khoản 1 Điều 20a Nghị định số 06/2022/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP gửi hồ sơ đăng ký tài khoản tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo một trong các hình thức:

- Trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa).

- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia.

Đang theo dõi

b) Bước 2: Cấp tài khoản hoặc từ chối cấp tài khoản

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký, Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện cấp tài khoản thông tin cho tổ chức; trường hợp từ chối cấp tài khoản nêu rõ lý do.

Đang theo dõi

1.2. Cách thức thực hiện

- Cách thức nộp hồ sơ: Nộp trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính, trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc qua Ứng dụng định danh quốc gia.

- Các thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: Nhận thông báo cấp tài khoản thông qua Bộ phận Một cửa hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia.

Đang theo dõi

1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ

Thành phần hồ sơ:

(1) Đơn đề nghị đăng ký theo Phụ lục 12.1 ban hành kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (bản chính);

(2) Tài liệu chương trình, dự án được đăng ký theo quy định của các cơ chế (bản sao);

(3) Phương thức liên lạc của chương trình, dự án được đăng ký theo quy định của các cơ chế (bản sao).

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

Đang theo dõi

1.4. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.

Đang theo dõi

1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính

Tổ chức Việt Nam tham gia chương trình, dự án thuộc các cơ chế quy định tại điểm c khoản 1 Điều 20a Nghị định số 06/2022/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/NĐ- CP của Chính phủ.

Đang theo dõi

1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện.

Đang theo dõi

1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

Tổ chức được cấp tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

Đang theo dõi

1.8. Phí, lệ phí: Không quy định.

Đang theo dõi

1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

- Đơn đề nghị đăng ký theo Phụ lục 12.1 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

Đang theo dõi

1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

Tổ chức Việt Nam tham gia chương trình, dự án thuộc các cơ chế quy định tại điểm c khoản 1 Điều 20a Nghị định số 06/2022/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/NĐ- CP gửi hồ sơ tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh từ ngày 01 tháng 8 năm 2026.

Đang theo dõi

1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

- Khoản 11 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;

- Điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP;

- Mục I Phần B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Đang theo dõi

Phụ lục 12.1
(Ban hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ)

 

TÊN CƠ QUAN/TỔ CHỨC
________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ

Tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà
kính và tín chỉ các-bon

______________

Kính gửi: …

 

Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2026;

Tên cơ quan/tổ chức: ……………………………………………………...

Đại diện cơ quan/tổ chức: ……………………….. Chức vụ: …………….

Mã đăng ký doanh nghiệp: ………………………………………………..

Mã số thuế cơ quan/tổ chức: ………………………………………………

Địa chỉ: ……………………………………………………………………

Điện thoại: ………………………. Fax: ………………………………….

Email: ……………………………………………………………………..

Website của cơ quan/tổ chức: …………………………………………….

Đề nghị đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon cho công ty/tổ chức do tôi là người đại diện hợp pháp theo pháp luật với những thông tin sau:

1. Tên cơ quan/tổ chức:

Tên cơ quan/tổ chức viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ………….

Tên cơ quan/tổ chức viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………….

2. Thông tin về chương trình, dự án trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon:

- Tên đầy đủ, mã đăng ký của chương trình/dự án: ……………………….

…………………………………………………………………………….

- Tên cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon dự án đăng ký: ………………

…………………………………………………………………………….

- Lĩnh vực giảm phát thải khí nhà kính của chương trình/dự án: …………

…………………………………………………………………………….

- Thời gian đăng ký thực hiện dự án: …………………………………….

…………………………………………………………………………….

- Tổng lượng tín chỉ dự kiến được phân bổ từ chương trình, dự án: ……..

…………………………………………………………………………….

- Lượng tín chỉ đã được cấp của chương trình, dự án (nếu có): ………….

…………………………………………………………………………….

- Số seri tín chỉ bắt đầu, kết thúc (nếu có): ……………………………….

…………………………………………………………………………….

- Cơ quan cấp tín chỉ (nếu có): …………………………………………….

…………………………………………………………………………….

Hồ sơ đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon bao gồm:

(1) .............................................................................................................

(2) .............................................................................................................

(3) .............................................................................................................

(Liệt kê các tài liệu trong hồ sơ đề nghị xác nhận theo danh mục Hồ sơ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2026)

Cơ quan/Tổ chức chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nếu vi phạm các quy định về yêu cầu đối với các thông tin đã cung cấp.

Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh… xem xét cấp tài khoản tín chỉ các-bon trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

 

 

(Địa danh), ngày ... tháng ... năm ...
TM. CƠ QUAN/TỔ CHỨC

(Đại diện cơ quan, tổ chức ký, ghi rõ họ
tên và đóng dấu)

 

Tài liệu gửi kèm theo (ngoài danh mục quy định tại khoản 6 Điều 18 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, được bổ sung tại khoản 15 Điều 1 Nghị định số 119/2025/NĐ -CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ, nếu có):…

 

Đang theo dõi

2. Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước (mã số TTHC: 1.014136)

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1603/QĐ-BNNMT 2026 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi khí hậu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2599/QĐ-BNNMT

Văn bản liên quan Quyết định 1603/QĐ-BNNMT

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2352/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc thành lập Hội đồng thẩm định và Đoàn kiểm tra thực tế phục vụ thực hiện quy trình liên thông giải quyết thủ tục hành chính thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp giấy phép nhận chìm ở biển và đề nghị giao khu vực biển để nhận chìm đối với Dự án Bến cảng tổng hợp - Container Hòa Phát Dung Quất của Công ty Cổ phần cảng tổng hợp Hòa Phát

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×