• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1865/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố Danh mục và quy trình thủ tục an toàn thực phẩm

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 03/12/2025 07:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1865/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn thực phẩm và dinh dưỡng thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1865/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1865/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1865/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/
Ny 26-11-2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S: 1865/QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày 10 tháng 11 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ng bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình
nội b giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn thực phẩm
dinh dưỡng thc hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong
phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cLuật Tổ chc chính quyền địa pơng ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph về kiểm soát thủ tục nh chính; Nghị định s48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tc hành chính;
n cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát th
tục hành chính;
n cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
ph về thực hiện thủ tục hành cnh theo cơ chế một ca, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 6092/TTr-
SYT ngày 31 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/
Ny 26-11-2025
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 12 thủ tục hành chính
và phê duyệt 12 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an
toàn thực phẩm dinh dưỡng thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trong phạm vi tn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
(chi tiết tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Y tế
a) Công khai danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết được công bố
tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trên Trang
thông tin điện tử của cơ quan; đồng thời hướng dẫn, tuyên truyền bằng nhiều hình
thức đến tổ chức, cá nhân biết, thực hiện.
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, đơn v cung cấp dịch
vụ công nghệ thông tin các quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
đưc phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết
th tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của tỉnh đảm bảo theo quy định.
c) Tổ chức hướng dẫn, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ về việc tiếp nhận,
trả kết quthủ tục nh cnh không phụ thuộc vào địa giới hành chính cho cán
bộ, công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. Thường
xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện th tục hành chính không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết được công bố
áp dụng thực hiện trên địa bàn tỉnh.
2. y ban nhân dân các xã, phường
a) Niêm yết công khai, đầy đủ danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền tiếp nhận, gii quyết của Ủy ban nhân n cấp thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính tại trụ sở Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã và trên Trang thông tin điện tử của đơn vị.
b) Thực hiện tuyên truyền rộng rãi, bằng nhiều hình thức về việc thực hiện
th tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn để người
n, doanh nghiệp biết, thực hiện.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/
Ny 26-11-2025
c) Phối hợp cht chẽ với Sở Y tế trong quá trình thực hiện thủ tục hành
chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính, phản ánh kịp thời những khó
khăn, ớng mắc để được hướng dẫn, tháo gỡ.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Phối hợp với Sở Y tế theo dõi, đôn đốc, ớng dẫn, kiểm tra việc thực
hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính được công b
tại Quyết định này.
b) Rà soát, tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh và tham mưu, đề xuất
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo giải quyết.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ
trưởng các sở, ban ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ nh chính công cấp tỉnh,
cấp phường, Chtịch Ủy ban nhân dân các xã, phường c tổ chức, cá nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CHỦ TỊCH
Hải Hòa
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Phụ lục 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG
THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TOÀN TỈNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết đnh s1865 /-UBND ngày 10 tháng 11 m 2025 ca Chủ tch y ban nn dân tnh Cao Bng)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Ghi chú
I
1
1.013838
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm
xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (nay được phân quyền về cấp
tỉnh)
2
1.013847
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản
phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS) (nay
được phân quyền về cấp tỉnh)
3
1.013851
Đăng ký ni dung quảng cáo đối vi thc phẩm dinh dưng y hc, thc
phm dùng cho chế độ ăn đặc bit, sn phẩm dinh dưỡng dùng cho tr
đến 36 tháng tui
4
1.013855
Cp Giy chng nhận sở đủ điu kin an toàn thc phẩm đối với
s kinh doanh dch v ăn uống, cơ sở sn xut thc phm thuc phm vi
qun lý ca B Y tế
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
5
1.013858
Đăng bản công b sn phm nhp khẩu đối vi thc phm dinh ng
y hc, thc phm dùng cho chế độ ăn đc bit, sn phẩm dinh dưng cho
tr đến 36 tháng tui
6
1.013862
Đăng bn công b sn phm sn xuất trong nước đối vi thc phm
dinh dưỡng y hc, thc phm dùng cho chế độ ăn đặc bit, sn phm dinh
ng cho tr đến 36 tháng tui
7
1.013857
Ch định cơ sở kim nghim thc phm phc v quản lý nhà nước
8
1.013854
Đăng ký gia hn ch định cơ sở kim nghim thc phm phc v qun
nhà nước
9
1.013850
Đăng thay đổi, b sung phm vi ch định s kim nghim thc
phm phc v quản lý nhà nước
10
1.013844
Đăng chỉ định sở kim nghim thc phm đã được t chc công
nhn hp pháp ca Vit Nam hoc t chc công nhận nước ngoài thành
viên tham gia tha thun ln nhau ca Hip hi công nhn phòng thí
nghim Quc tế, Hip hi công nhn phòng thí nghim Châu Á- Thái
Bình Dương đánh giá và cp chng ch công nhn theo Tiêu chun quc
gia TCVN ISO/IEC 17025 hoc Tiêu chun quc tế ISO/IEC 17025
11
1.013841
Min kim tra giám sát đi với cơ sở kim nghim thc phẩm đã đưc t
chc công nhn hp pháp ca Vit Nam hoc t chc công nhn c
ngoài thành viên tham gia tha thun ln nhau ca Hip hi công nhn
phòng thí nhim Quc tế, Hip hi công nhn phòng thí nghim Châu Á-
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thái Bình Dương đánh giá và cp chng ch công nhn theo Tiêu chun
quc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoc Tiêu chun quc tế ISO/IEC 17025
12
1.013829
Cp Giy chng nhn đối vi thc phm xut khu
Tng s TTHC cp tnh: 12 TTHC
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Phụ lục 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN
THỰC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
TRONG PHẠM VI TN TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TTỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định s 1865/QĐ-UBND ny 10 tháng 11 năm 2025 của Chtịch y ban nhân dân tnh Cao Bằng)
I. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (12 thủ tục)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm
xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (nay được phân quyền về cấp tỉnh)” (1.013838)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ điện tử, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế
tại Trung tâm phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
02 giờ làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
02 giờ làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ ; trình Lãnh
đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
phê duyệt
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh thực
phẩm
10 giờ làm việc
Bước 4
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
04 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Y tế
04 giờ làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả
cho TTPVHCC
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
02 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ làm việc
(03 ngày làm
việc)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Quy trình số: 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực
phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS)” (1.013847)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
02 giờ làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
02 giờ làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
10 giờ làm việc
Bước 4
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
04 giờ làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Y tế
04 giờ làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả
cho TTPVHCC
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
02 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ làm việc
(03 ngày làm việc)
Quy trình số: 03
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh ỡng y học, thực
phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh ỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi” (1.013851)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ điện tử, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
04 giờ làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
04 giờ làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
40 giờ làm việc
Bước 4
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
16 giờ làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Y tế
08 giờ làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả
cho Trung tâm phục vụ hành chính công
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
08 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc
(10 ngày làm việc)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Quy trình số: 04
4. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở
kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế (1.013855)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
04 giờ làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
04 giờ làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ; tổ chức đoàn
thẩm định thực tế tại cơ sở
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
120 giờ làm việc
Bước 4
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
08 giờ làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Y tế
20 giờ làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
04 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ làm việc
(20 ngày làm việc)
Quy trình số: 05
5. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng
y học, thực phẩmng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi (1.013858)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) lưu trữ hồ điện tử, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
04 giờ làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
04 giờ làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
24 giờ làm việc
Bước 4
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
08 giờ làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Y tế
12 giờ làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
04 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ làm việc
(07 ngày làm việc)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Quy trình số: 06
6. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Đăng bản công bố sản phẩm sản xuất trong c đối với thực phẩm
dinh ỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh ỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi (1.013862)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
04 giờ làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
04 giờ làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
24 giờ làm việc
Bước 4
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
08 giờ làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Y tế
12 giờ làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả
cho TTPVHCC
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
04 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ làm việc
(07 ngày làm việc)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Quy trình số: 07
7. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Chỉ định s kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản n nước”
(1.013857)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên
môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
04 giờ làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
04 giờ làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; tổ chức đoàn đánh
giá tại cơ sở
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
300 giờ làm việc
Bước 4
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
16 giờ làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Y tế
32 giờ làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
04 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ làm việc
(45 ngày làm việc)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Quy trình số: 08
8. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý
nhà nước(1.013854)
8.1. Quy trình đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-
CP của Chính phủ:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qucủa
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
04 giờ làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
04 giờ làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; tổ chức đoàn
đánh giá tại cơ sở
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
300 giờ làm việc
Bước 4
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
16 giờ làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Y tế
32 giờ làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả
cho TTPVHCC
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
04 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
(45 ngày làm việc)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
8.2. Quy trình đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-
CP của Chính phủ:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
04 giờ làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
04 giờ làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; tổ chức đoàn
đánh giá tại cơ sở
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
180 giờ làm việc
Bước 4
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
16 giờ làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Y tế
32 giờ làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả
cho TTPVHCC
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
04 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc
(30 ngày làm việc)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Quy trình số: 09
9. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Đăng thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước” (1.013850)
9.1. Quy trình đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-
CP của Chính phủ:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
04 giờ làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
04 giờ làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
Tổ chức đoàn đánh giá tại cơ sở
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
300 giờ làm việc
Bước 4
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
16 giờ làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Y tế
32 giờ làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
04 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
(45 ngày làm việc)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
9.2. Quy trình đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-
CP của Chính phủ:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) lưu trữ hồ điện tử, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
04 giờ làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
04 giờ làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
Tổ chức đoàn đánh giá tại cơ sở
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
180 giờ làm việc
Bước 4
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
16 giờ làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Y tế
32 giờ làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
04 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc
(30 ngày làm việc)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Quy trình số: 10
10. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công
nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận ớc ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội
công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình ơng đánh giá cấp
chứng ch công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025”
(1.013844)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
04 giờ làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
04 giờ làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
tổ chức đoàn đánh giá tại cơ sở
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
180 giờ làm việc
Bước 4
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
16 giờ làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Y tế
32 giờ làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả
cho TTPVHCC
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
04 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
(30 ngày làm việc)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Quy trình số: 11
11. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được
tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận ớc ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau
của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh
giá cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025”
(1.013841)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
04 giờ làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
04 giờ làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
16 giờ làm việc
Bước 4
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
04 giờ làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Y tế
08 giờ làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả
cho Trung tâm phục vụ hành chính công
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
04 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc
(05 ngày làm việc)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Quy trình số: 12
12. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu” (1.013829)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) lưu trữ hồ điện tử, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
04 giờ làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
04 giờ làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm tra, xlý hsơ; Trình lãnh
đạo phòng phê duyệt
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
16 giờ làm việc
Bước 4
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
04 giờ làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Y tế
08 giờ làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả
cho TTPVHCC
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
04 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc
(05 ngày làm việc)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1865/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn thực phẩm và dinh dưỡng thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1865/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×