• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1521/QĐ-UBND TP.HCM 2025 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 18/09/2025 14:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1521/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1521/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1521/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1521/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày
t
h
á
n
g
năm
202
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thtục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 m 2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2979/TTr-SYT
ngày 29 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ giải quyết
th tục hành chính trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản
ca Sở Y tế.
Danh mục nội dung chi tiết của c quy trình nội bộ được đăng tải trên
Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ
https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với
th tục hành chính đã được Ch tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt
quy trình nội bộ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục nh chính Thành phố.
2. Sở Y tế tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội b
giải quyết thủ tục hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính đưc
ban hành mi, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy tnh nội bộ đã đưc phê duyệt khi tiếp nhận, gii quyết
th tục hành chính cho nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ
ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên st, cập nhật các quy tnh nội bộ giải quyết thủ tục
nh chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, i bỏ để triển khai
thực hiện Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bgiải quyết thủ tục
nh chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, i bỏ để triển khai
thực hiện.
Điều 3. Hiệu lc thinh
Quyết đnh này hiệu lực thinh k từ ngày .
i bỏ các quy trình nội bộ đã được phê duyệt trước đây đối với thủ tục
nh chính nêu tại danh mục kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh,
Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- TTUB: CT; các PCT;
- VPUB: CVP, các PVP;
- Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố;
- Lưu: VT, (KSTT/P).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Cường
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TC HÀNH CHÍNH TRONG
NH VỰC DƯỢC PHẨM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhânn Thành phố)
STT n Quy trình nội bộ
A
D
a
n
h
m
c
th
t
h
à
n
h
h
í
n
h
t
h
u
t
h
m
q
u
y
n
g
i
i
q
u
y
ế
t
a
S
Y
t
ế
I
Lĩnh vực ợc phẩm
1
Thẩm định điều kiện về sở vật cht, kỹ thuật, nhân sđánh giá đáp
ứng thực hành tốt đối với sở hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu
làm thuốc không mục đích thương mại (trường hợp sở đề nghị);
Đánh giá định kỳ; Kiểm soát thay đổi về điều kiện svật chất, kỹ thuật,
nhân sự đối với sở n buôn thuc, nguyên liệu làm thuốc, sở bán lẻ
thuốc.
QUY TRÌNH SỐ 01
Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng
thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm
thuốc không vì mục đích thương mi (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá
định kỳ; Kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối
với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc
(Ban hành kèm Quyết định số /-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. THÀNH PHẦN HỒ
TT
Tên hồ
S
lượng
Ghi chú
A. Thẩm định điều kiện về sở vật chất kỹ thuật, nhân sđánh giá đáp ứng thực
hành tốt
đối với shoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không mục
đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị)
1.
Tài liệu pháp lý về việc thành lập cơ sở
01
Bản chính
2.
Tài liệu về sở vật chất, tài liệu chuyên môn kỹ thuật
nhân sự theo nguyên tắc Thực hành tốt bảo quản
thuốc, nguyên liệu làm thuốc
01
Bản chính
3
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận GDP (trường
hợp có đề nghị)
01
Bản chính
B. Đánh giá định kỳ đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc
1.
Báo cáo về hoạt động kinh doanh, phân phối thuốc,
nguyên liệu làm thuốc của sở phân phối thuốc,
nguyên liệu làm thuốc trong thời gian 03 năm gần nhất
tính từ thời điểm đánh giá liền trước việc duy trì đáp
ứng tiêu chuẩn GDP của cơ sở (Theo mẫu số 06/GDP:
Báo cáo thay đổi của sở phân phối Thông
03/2018/TT-BYT)
01
Bản chính
2.
Tài liệu kỹ thuật cập nhật về điều kiện cơ sở vật chất,
kỹ thuật và nhân sự của sở (Tham khảo hồ tổng
thể về cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc –
Mẫu số 05/GDP tại Phụ lục IV Thông số
03/2018/TT-BYT theo Biểu mẫu số 08 Thông
11/2025/TT-BYT):
Tài liệu kỹ thuật đối với sở bán buôn thuốc, nguyên
01
Bản chính
2
liệu làm thuốc: Tài liệu về địa điểm, khu vực bảo quản,
trang thiết bị bảo quản, tài liệu chuyên môn kỹ thuật
nhân sự theo nguyên tắc Thực hành tốt cơ sở phân phối
thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Cụ thể:
Hồ sơ tổng thể:
a) Danh mục các loại sản phẩm phân phối
b) Danh mục các đợt kiểm tra GDP được tiến hành tại
cơ sở, bao gồm thông tin về ngày tháng, tên của cơ
quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra
c)Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
dược hoặc Giấy chứng nhận GPP của từng nhà thuốc
trong chuỗi của cơ sở bán buôn nếu tổ chức chuỗi nhà
thuốc (nếu có)
c) Sơ đồ nhân sự của cơ sở, bao gồm vị trí quản lý chất
lượng, quản lý kho bảo quản, kiểm tra chất lượng, giao
nhận, kinh doanh,…
Danh sách nhân scủa sở: tên, chức danh, trình độ
chuyên môn
d)- đồ vị trí địa của kho bảo quản thuốc/nguyên
liệu làm thuốc/ vắc xin sinh phẩm trong mặt bằng tổng
thể của cơ sở
- Bản vẽ thiết kế kho các khu vực bảo quản cho các
sản phẩm khác nhau, các khu vực biệt trữ và xử chất
có độc tính cao, hoạt chất nguy hiểm và các nguyên liệu
nhạy cảm (nếu có)
- Mô tả ngắn gọn về các điều kiện bảo quản cụ thể (nếu
áp dụng) nhưng không được thể hiện trên các bản vẽ
đ) Danh mục thiết bị bảo quản, phương tiện vận chuyển
(liệt danh mục các thiết bị chính sử dụng để bảo quản,
vận chuyển, thời hạn kiểm định thiết bị)
e) Hồ tài liệu: danh mục các quy định, quy trình, hồ
sơ, tài liệu liên quan đến hoạt động phân phối thuốc,
nguyên liệu làm thuốc
f) Tự thanh tra: tả ngắn gọn về hệ thống tự thanh
tra của sở, kết quả tự thanh tra tự đánh giá mức
độ đáp ứng đạt yêu cầu GDP của cơ sở
3
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận GDP (trường
hợp có đề nghị)
01
Bản chính
3
4
Tài liệu thuyết minh sở đáp ứng các biện pháp bảo
đảm an ninh, không thất thoát thuốc phải kiểm soát
đặc biệt theo Mẫu số 11 tại Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 163/2025/NĐ-CP.
(Chỉ áp dụng đối với trường hợp cơ sở có thay đổi, đề
nghị cho phép kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc
biệt)
01
Bản chính
C. Đánh giá định kỳ đối với cơ sở bán lẻ thuốc
1
Báo cáo tóm tắt vhoạt động của bán lẻ thuốc trong
thời gian 03 năm gần nhất tính tthời điểm đánh giá
liền trước và việc duy trì đáp ứng tiêu chuẩn GPP của
cơ sở (Theo mẫu số 04/GPP: Báo cáo thay đổi về thực
hành tốt bán lẻ thuốc Biểu mẫu số 05- Thông
11/2025/TT-BYT)
01
Bản chính
2
Tài liệu kỹ thuật cập nhật về điều kiện cơ sở vật chất,
kỹ thuật và nhân sự của cơ sở (Nếu có thay đô.
a) Sơ đồ nhân sự, danh sách nhân sự, tên, chức danh,
trình độ chuyên môn;
b) Bản vẽ bố trí các khu vực của cơ sở bán lẻ;
c) Danh mục trang thiết bị (bao gồm cả thông tin về hệ
thống máy tính và phần mềm quản lý nối mạng);
d) Danh mục các quy định, hồ sơ, tài liệu, các quy trình
thao tác chuẩn.
01
Bản chính
3
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận GPP (trường
hợp có đề nghị)
01
Bản chính
D. Đánh gkiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ
sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc
1
Báo cáo thay đổi
01
Bản chính
2
Tài liệu kỹ thuật tương ứng với sự thay đổi
01
Bản chính
+ Trường hợp D1(phải đánh giá thực tế tại cơ sở): Trường hợp cơ sở phân phối có báo
cáo thay đổi đối với việc thay đổi đối với việc thay đổi vị trí kho bảo quản tại cùng địa
điểm kinh doanh hoặc bổ sung kho ở vị trí mới tại cùng địa điểm kinh doanh (theo quy
định tại điểm b,c khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT)
+ Trường hợp D2 (không phải đánh giá thực tế tại sở): Trường hợp cơ sở phân phối
có thay đổi đối với việc mở rộng kho bảo quản trên cơ sở cấu trúc kho đã có hoặc Sửa
chữa, thay đổi lớn vcấu trúc, bố trí kho bảo quản hoặc thay đổi hệ thống phụ trợ hoặc
thay đổi nguyên thiết kế, vận hành hệ thống tiện ích ảnh hưởng tới yêu cầu,
điều kiện bảo quản (theo quy định tại điểm d,đ hoặc e khoản 1 Điều 11 Thông
4
03/2018/TT-BYT)
E. Đánh giá kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với
sở bán lẻ thuốc
1
Báo cáo thay đổi
01
Bản chính
2
Tài liệu kỹ thuật tương ứng với sự thay đổi
01
Bản chính
+ Trường hợp E1(phải đánh giá thực tế tại cơ sở): Trường hợp cơ sở bán lẻ thay đổi
vị trí cơ sở bán lẻ tại ng địa điểm kinh doanh (theo quy định tại điểm b khoản 1
Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT)
+ Trường hợp E2 (không phải đánh giá thực tế tại cơ sở): Trường hợp cơ sở bán lẻ
mở rộng cơ sở bán lẻ thuốc hoặc sửa chữa, thay đổi lớn về cấu trúc cơ sở bán lẻ thuốc
(theo quy định tại điểm c, d khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT)
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN LỆ PHÍ
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Thời
gian xử
Phí/Lệ phí
1. Trực tiếp và bưu chính
công ích tại Bộ phận Một cửa
cấp tỉnh
-
Khu vực I: Số 59 Nguyễn
Th Minh Khai, phường Bến
Thành
-
Khu vực II: a nhà Trung
m nh chính, đường Lợi,
phường Bình Dương
-
Khu vực III: S 4 Nguyễn
Tất Thành, phường Rịa
2. Cổng Dịch vụ ng
Quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn
30 ngày
1. Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp
ứng thực hành tốt phân phối thuốc đối
với sở phân phi (GDP- đánh giá
thực tế tại cơ sở): 4.000.000 đồng
2.Thẩm định điều kiện đánh giá
đáp ứng thực nh tốt sở bán lẻ
thuốc (GPP- đánh giá thực tế tại
sở):
a) Đối với sở bán lẻ tại các địa bàn
điều kiện kinh tế - xã hội k khăn
đặc biệt k khăn theo quy định tại
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26
tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Đầu : 500.000
đồng
b) Đối với các cơ sở tại các địa bàn còn
lại: 1.000.000 đồng
5
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
ớc
ng
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
Diễn giải
B1
Nộp hồ
Tổ chức,
nhân
01 ngày
Theo
mục I
Thành phần hồ theo mục
I
Kiểm tra
hồ sơ
Bộ phận
Tiếp nhận
hồ sơ
BM 01
BM 02
BM
03
Tiếp nhận trực tiếp:
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả; trao
cho người nộp hồ theo
BM 01; thực hiện tiếp
bước B2
Trường hợp hồ chưa
đầy đủ: Hướng dẫn bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ đến
người nộp hồ ghi
lý do theo BM 02
-
Trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo BM 03
Tiếp nhận qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến
-
Kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ;
kiểm tra thông tin chữ
số để đảm bảo tính xác
thực, hợp lệ (nếu ).
-
Sau khi kiểm tra, nếu bảo
đảm các điều kiện để tiếp
nhận, Công chức Một cửa
tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và
xử lý hồ sơ theo quy trình.
-
Trường hợp hồ chưa
đầy đủ, đúng quy định thì
thông báo cho tổ chức,
nhân qua tài khoản của tổ
chức, nhân qua Cổng
Dịch vụ công hướng
6
dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ
chức, nhân bổ sung hồ
sơ theo yêu cầu
=> thời gian tiếp nhận
chính thức hoặc yêu cầu
chỉnh sửa, bổ sung không
muộn hơn 08 giờ làm việc
kể từ khi hệ thống tiếp
nhận, trừ thứ 7, chủ nhật.
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển
công chức thụ hồ
phòng Quản lý dịch vụ y tế
A: Thẩm định điều kiện về sở vật chất kỹ thuật, nhân sự đánh giá đáp ứng
thực hành tốt đối với sở hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc
không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị)
A.1 Hồ nộp đạt (Thẩm định ti sĐạt (mức đ1)/có n bản hoãn/có văn bản
đnghị t hồ sơ)
Thẩm
định hồ
sơ, đề
xuất kết
quả giải
quyết
thủ tục
hành
chính
Chuyên
viên phòng
Quản lý
Dịch vụ y
tế
4 ngày
Dự thảo Phiếu thẩm xét hồ
hành nghề: Chuyển
thẩm định, trình LĐP
duyệt
Lãnh đạo P.
Quản
dịch vụ y
tế
01 ngày
duyệt Phiếu thẩm xét
hồ sơ hành nghề duyệt
thẩm định
Tổ chức
thẩm
định
thực tế
Đoàn
thẩm
định
15 ngày
Biên
bản
đánh
giá
Đoàn thẩm định thực hiện
đánh giá tại cơ sở, lập biên
bản, chuyển trả hồ cho
chuyên viên xử (Hồ
7
B2
(Mẫu s
03)
đạt)
Tổng hợp
kết quả
sau thẩm
định, dự
thảo kết
quả
Chuyên
viên phòng
Quản lý
dịch vụ y
tế
04 ngày
Mẫu số
16
Phụ
lục I
Biểu
mẫu số
03
(Mẫu
số
07/GD
P)
Nếu kết quả đánh giá Đạt:
dự thảo kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
Trường hợp sở văn
bản xin hoãn thẩm định
hoặc t hồ sơ, chuyên
viên dự thảo văn bản bổ
sung/từ chối giải quyết,
trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
Xem xét,
đánh g
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
dịch vụ y
tế
02 ngày
(Trường
hợp Đạt/
bổ sung/từ
chối –
không có
ủy quyền)
04 ngày
(Trường
hợp bổ
sung/từ
chối –
ủy quyền)
Phiếu yêu cầu dự thảo
GCNĐĐKKDD, ký nháy
dự thảo GCNĐĐKKDD,
chuyển B3 (Trình Lãnh
đạo Sở duyệt)
duyệt Phiếu thẩm xét
hồ sơ hành nghề và văn
bản bổ sung hồ sơ/rút hồ
(trường hợp sở văn
bản xin hoãn thẩm định
hoặc rút hồ ), chuyển
văn thư phát hành văn bản
tại B4 (Trường hợp có y
quyền); Chuyển trình nh
đạo S tại B3 trường hợp
khôngy quyền)
B3
duyệt
Lãnh đạo
Sở
02 ngày
(không
ủy quyền)
Mẫu số
16
Phụ lục
I
Biểu
mẫu số
03
(Mẫu
số
07/GD
P)
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ:
-
Nếu đồng ý với dự thảo:
phê duyệt. Chuyển ban
hành văn bản B4
-
Nếu không đồng ý với dự
thảo: chuyển trả Phòng
Quản dịch vụ y tế kèm ý
kiến chỉ đạo.
8
B4
Ban
hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng Sở
01 ngày
Hồ đã
phê duyệt
Cho số, vào sổ, đóng dấu,
ban hành văn bản
chuyển hồ sơ cho Bộ phận
Tiếp nhận Trả kết quả.
Chuyển B5
B5
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống
và theo
dõi
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả
Theo
giấy hẹn
Kết
qu
-
Trả kết quả cho tổ
chức, nhân.
-
Thống kê, theo i.
-
Chuyển trả n thư
nếu có yêu cầu.
-
Lưu trữ hồ theo quy
định
A.2 Hồ nộp đạt (Thẩm định tại sở Kng đạt (mức độ 2,3)/ Bổ sung khắc phục
sau thẩm định)
B2
Thẩm
định hồ
sơ, đề
xuất kết
quả giải
quyết
thủ tục
hành
chính
Chuyên
viên phòng
Quản lý
Dịch vụ y
tế
4 ngày
Dự thảo Phiếu thẩm xét hồ
hành nghề: Chuyển
thẩm định, trình LĐP
duyệt
Lãnh đạo P.
Quản
dịch vụ y
tế
01 ngày
duyệt Phiếu thẩm xét
hồ sơ hành nghề duyệt
thẩm định
Tổ chức
thẩm
định
thực tế
Đoàn
thẩm
định
15 ngày
Biên
bản
đánh
giá
(Mẫu s
03)
Đoàn thẩm định thực hiện
đánh giá tại cơ sở, lập biên
bản, chuyển trả hồ cho
chuyên viên xử (Hồ
Không đạt/ Cần bổ sung
khắc phục sau thẩm định)
Tổng hợp
kết quả
sau thẩm
định, dự
thảo kết
quả
Chuyên
viên phòng
Quản lý
dịch vụ y
tế
02 ngày
Mẫu số
16
Phụ
lục I
Nếu kết quả đánh giá
Không đạt: d thảo văn
bản từ chối, trình LĐP
duyệt
Nếu kết quả bổ sung: dự
thảo văn bản thông báo về
các nội dung cần khắc
phục trình Lãnh đạo phòng
xem xét.
9
Xem xét,
đánh g
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
dịch vụ y
tế
01 ngày
(không có
ủy quyền)
02 ngày
(có ủy
quyền)
duyệt Phiếu thẩm xét
hồ sơ hành nghề và văn
bản bổ sung khắc phục sau
thẩm định, từ chối giải
quyết do thẩm định không
đạt, chuyển văn thư phát
hành văn bản tại B4.
(tờng hợp y quyền)
Chuyển tnh Lãnh đạo Sở
tại B3 trường hợp không ủy
quyền)
B3
duyệt
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
(không có
ủy quyền)
Mẫu số
16
Phụ lục
I
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ:
-
Nếu đồng ý với dự thảo:
phê duyệt. Chuyển ban
hành văn bản B4
-
Nếu không đồng ý với dự
thảo: chuyển trả Phòng
Quản dịch vụ y tế kèm ý
kiến chỉ đạo.
B4
Ban
hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng Sở
01 ngày
Hồ đã
phê
duyệt
Cho số, vào sổ, đóng dấu,
ban hành văn bản
chuyển hồ sơ cho Bộ phận
Tiếp nhận Trả kết quả.
Chuyển B5
B5
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống
và theo
dõi
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả
Theo
giấy hẹn
Kết
qu
-
Trả kết quả cho tổ
chức, nhân.
-
Thống kê, theo i.
-
Chuyển trả n thư
nếu có yêu cầu.
-
Lưu trữ hồ theo quy
định
Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của sở về việc đã hoàn thành
việc khắc phục, sửa chữa kèm theo tài liệu chứng minh (hồ tài liệu, hình ảnh, video,
giấy chứng nhận,…), Sở Y tế đánh giá khắc phục và kết luận vtình trạng đáp ứng GDP
của cơ sở:
+ Trường hợp việc khắc phục của sở đã đáp ứng yêu cầu: thực hiện lại từ bước B2
(A.1- Tổng hợp kết quả sau thẩm định, dự thảo kết quả), thời gian thực hiện:
ớc B2: Chuyên vn 12 ny
ớc B2: Lãnh đạo phòng: 04 ngày
ớc B3: Lãnh đạo Sở: 02 ngày
ớc B4: Văn thư Văn phòng Sở: 01 ngày
10
Tiếp tục bước B5
Kết quthực hiện: Sở Y tế có văn bản thông báo việc đáp ứng GDP hoặc cấp Giấy chứng
nhận đáp ứng GDP (nếu cơ sở có văn bản đề nghị).
+ Trường hợp khắc phục của cơ sở chưa đáp ứng yêu cầu: Sở Y tế có văn bản thông
báo cho cơ sở và nêu rõ lý do (Thời gian thực hiện 20 ngày, từ bước B2 (A.2- Tổng hợp
kết quả sau thẩm định, dự thảo kết quả), thời gian thực hiện:
ớc B2: Chuyên viên 12 ngày
ớc B2: Lãnh đạo phòng: 04 ngày (Không có ủy quyền); 06 ny (có ủy quyền Chuyển
ớc B4)
Bước B3: Lãnh đạo Sở: 02 ngày
ớc B4: Văn thư Văn phòng Sở: 01 ngày
Tiếp tục bước B5
* Trong thời hạn 06 tháng kể tngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản thông báo sửa
đổi, bổ sung hoặc văn bản thông báo các nội dung cần khắc phục, sửa chữa, sđ
nghị phải nộp hồ sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu hoặc báo cáo về việc đã hoàn thành
việc khắc phục, sửa chữa kèm theo tài liệu chứng minh. Sau thời hạn trên, sở không
nộp hồ sửa đổi, bổ sung thì hồ sơ đã nộp không còn giá trị.
A.3 Hồ nộp yêu cầu sửa đổi, bổ sung
B2
Thẩm
định hồ
sơ, đề
xuất kết
quả giải
quyết
thủ tục
hành
chính
Chuyên
viên phòng
Quản lý
Dịch vụ y
tế
06 ngày
Mẫu số
16
Phụ lục
I
Dự thảo văn bản đề nghị
bổ sung (*)/ văn bản từ
chối nêu rõ lý do (nếu có),
chuyển LĐP ký duyệt
(Phiếu thẩm xét hồ
hành nghề)
Lãnh đạo
P. Quản
dịch vụ y
tế
02 ngày
(nếu có ủy
quyền)
01 ngày
(nếu
không ủy
quyền)
duyệt Phiếu thẩm xét
hồ sơ hành nghề và văn
bản bổ sung (*), từ chối
giải quyết chuyển văn thư
phát hành văn bản tại B4.
(Nếu y quyền)
- Chuyển B3 nếu kng
ủy quyền
B3
duyệt
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
(Không
ủy quyền)
Mẫu số
16
Phụ lục
I
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ:
-
Nếu đồng ý với dự thảo:
phê duyệt. Chuyển ban
hành văn bản B4
-
Nếu không đồng ý với dự
thảo: chuyển trả Phòng
Quản dịch vụ y tế kèm ý
kiến chỉ đạo.
11
B4
Ban
hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng Sở
01 ngày
Hồ đã
phê duyệt
Cho số, vào sổ, đóng dấu,
ban hành văn bản
chuyển hồ sơ cho Bộ phận
Tiếp nhận Tr
kết quả. Chuyển B5
B5
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống
và theo
dõi
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả
Theo
giấy hẹn
Kết
qu
-
Trả kết quả cho tổ
chức, nhân.
-
Thống kê, theo i.
-
Chuyển trả n thư
nếu có yêu cầu.
-
Lưu trữ hồ theo quy
định
Trường hợp hồ đã nộp bổ sung theo văn bản B2 (*):
+ Trường hợp hồ sơ sửa đổi, bổ sung không đáp ứng yêu cầu thực hiện lại từ B2:
Trường hợp hồ sơ hồ sơ có yêu cầu sửa đổi, bổ sung (10 ngày)
+ Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung đối với hồ sửa đổi, bổ sung, thực
hiện lại từ B2: Trường hợp hồ sơ đạt sau khi tiếp nhận (Trường hợp A.1 hoặc A.2)
B. Đánh giá định kỳ đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc
B.1 Hồ nộp đạt (Thẩm định tại cơ sở Đạt (mức đ1)/có văn bản hn/ văn bản
đnghị t hồ sơ)
Thẩm
định hồ
sơ, đề
xuất kết
quả giải
quyết
thủ tục
hành
chính
Chuyên
viên phòng
Quản lý
Dịch vụ y
tế
04 ngày
Dự thảo Phiếu thẩm xét hồ
hành nghề: Chuyển
thẩm định, trình LĐP
duyệt
Lãnh đạo P.
Quản
dịch vụ y
tế
01 ngày
duyệt Phiếu thẩm xét
hồ sơ hành nghề duyệt
thẩm định
Tổ chức
thẩm
định
thực tế
Đoàn
thẩm
định
15 ngày
Biên
bản
đánh
giá
(Mẫu s
03)
Đoàn thẩm định thực hiện
đánh giá tại cơ sở, lập biên
bản, chuyển trả hồ cho
chuyên viên xử (Hồ
đạt)
12
B2
Tổng hợp
kết quả
sau thẩm
định, dự
thảo kết
quả
Chuyên
viên phòng
Quản lý
dịch vụ y
tế
04 ngày
Mẫu số
16
Phụ
lục I
Biểu
mẫu số
03
(Mẫu
số
07/GD
P)
Nếu kết quả đánh giá Đạt:
dự thảo kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
Trường hợp sở văn
bản xin hoãn thẩm định
hoặc t hồ sơ, chuyên
viên dự thảo văn bản bổ
sung/từ chối giải quyết,
trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
Xem xét,
đánh g
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
dịch vụ y
tế
02 ngày
(Trường
hợp Đạt/
bổ sung/từ
chối –
không có
ủy quyền)
04 ngày
(Trường
hợp bổ
sung/từ
chối –
ủy quyền)
Phiếu yêu cầu dự thảo
GCNĐĐKKDD, ký nháy
dự thảo GCNĐĐKKDD,
chuyển B3 (Trình BGĐ
duyệt)
duyệt Phiếu thẩm xét
hồ sơ hành nghề và văn
bản bổ sung hồ sơ/rút hồ
(trường hợp sở văn
bản xin hoãn thẩm định
hoặc rút hồ sơ), chuyển
văn thư phát hành văn bản
tại B4 (Trường hợp ủy
quyền); Chuyển trình nh
đạo S tại B3 trường hợp
khôngy quyền)
B3
duyệt
Lãnh đạo
Sở
02 ngày
(không
có ủy
quyền)
Mẫu số 16
Phụ lục I
Biểu mẫu
số 03
(Mẫu s
07/GDP)
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ:
-
Nếu đồng ý với dự thảo:
phê duyệt. Chuyển ban
hành văn bản B4
-
Nếu không đồng ý với dự
thảo: chuyển trả Phòng
Quản dịch vụ y tế kèm ý
kiến chỉ đạo.
B4
Ban
hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng Sở
01 ngày
Hồ đã
phê duyệt
Cho số, vào sổ, đóng dấu,
ban hành văn bản
chuyển hồ sơ cho Bộ phận
Tiếp nhận Trả kết quả.
Chuyển B5
13
B5
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống
và theo
dõi
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả
Theo
giấy hẹn
Kết
qu
-
Trả kết quả cho tổ
chức, nhân.
-
Thống kê, theo i.
-
Chuyển trả n thư
nếu có yêu cầu.
-
Lưu trữ hồ theo quy
định
B.2 Hồ nộp đạt (Thẩm định tại cơ sở Kng đạt (mức đ2,3)/ Bổ sung khắc phục
sau thẩm định)
B2
Thẩm
định hồ
sơ, đề
xuất kết
quả giải
quyết
thủ tục
hành
chính
Chuyên
viên phòng
Quản lý
Dịch vụ y
tế
4 ngày
Dự thảo Phiếu thẩm xét hồ
hành nghề: Chuyển
thẩm định, trình LĐP
duyệt
Lãnh đạo P.
Quản
dịch vụ y
tế
01 ngày
duyệt Phiếu thẩm xét
hồ sơ hành nghề duyệt
thẩm định
Tổ chức
thẩm
định
thực tế
Đoàn
thẩm
định
15 ngày
Biên
bản
đánh
giá
(Mẫu s
03)
Đoàn thẩm định thực hiện
đánh giá tại cơ sở, lập biên
bản, chuyển trả hồ cho
chuyên viên xử (Hồ
đạt)
Tổng hợp
kết quả
sau thẩm
định, dự
thảo kết
quả
Chuyên
viên phòng
Quản lý
dịch vụ y
tế
02 ngày
Mẫu số
16
Phụ
lục I
Nếu kết quả đánh giá
Không đạt: d thảo văn
bản từ chối, trình LĐP
duyệt
Nếu kết quả bổ sung: dự
thảo văn bản thông báo về
các nội dung cần khắc
phục trình Lãnh đạo phòng
xem xét.
14
Xem xét,
đánh g
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
dịch vụ y
tế
01 ngày
(không có
ủy quyền)
02 ngày
(có ủy
quyền)
duyệt Phiếu thẩm xét
hồ sơ hành nghề và văn
bản bổ sung khắc phục sau
thẩm định, từ chối giải
quyết do thẩm định không
đạt, chuyển văn thư phát
hành văn bản tại B4.
(tờng hợp y quyền)
Chuyển tnh Lãnh đạo Sở
tại B3 trường hợp không ủy
quyền)
B3
duyệt
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
(không có
ủy quyền)
Mẫu số
16
Phụ lục
I
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ:
-
Nếu đồng ý với dự thảo:
phê duyệt. Chuyển ban
hành văn bản B4
-
Nếu không đồng ý với dự
thảo: chuyển trả Phòng
Quản dịch vụ y tế kèm ý
kiến chỉ đạo.
B4
Ban
hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng Sở
01 ngày
Hồ đã
phê duyệt
Cho số, vào sổ, đóng dấu,
ban hành văn bản
chuyển hồ sơ cho Bộ phận
Tiếp nhận Tr
kết quả. Chuyển B5
B5
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống
và theo
dõi
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả
Theo
giấy hẹn
Kết
qu
-
Trả kết quả cho tổ
chức, nhân.
-
Thống kê, theo i.
-
Chuyển trả n thư
nếu có yêu cầu.
-
Lưu trữ hồ theo quy
định
Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày Sở Y tế có văn bản yêu cầu cơ sở báo cáo khắc phục
theo biên bản kiểm tra, sở phải văn bản báo cáo kèm theo bằng chứng (hồ sơ, tài
liệu, hình ảnh, video,…) chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục gửi về Sở Y tế.
Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của sở về việc đã hoàn thành
việc khắc phục, sửa chữa kèm theo tài liệu chứng minh (hồ tài liệu, hình ảnh, video,
giấy chứng nhận,…), Sở Y tế đánh giá khắc phục và kết luận vtình trạng đáp ứng GDP
của cơ sở:
+ Trường hợp việc khắc phục của sở đã đáp ứng yêu cầu: thực hiện lại tbước B2
(B.1- Tổng hợp kết quả sau thẩm định, dự thảo kết quả), thời gian thực hiện:
ớc B2: Chuyên viên 12 ngày
15
ớc B2: Lãnh đạo phòng: 04 ngày
ớc B3: Lãnh đạo Sở: 02 ngày
ớc B4: Văn thư Văn phòng Sở: 01 ngày
Tiếp tục bước B5
Kết quthực hiện: Sở Y tế văn bản thông báo việc duy trì đáp ứng GDP hoặc cấp Giấy
chứng nhận đáp ứng GDP (nếu cơ sở có văn bản đề nghị).
+ Trường hợp khắc phục của cơ sở chưa đáp ứng yêu cầu: Sở Y tế có văn bản thông
báo cho cơ sở và nêu rõ yêu cầu nội dung cần tiếp tục khắc phục, sửa chữa và nộp báo
cáo bổ sung trong vòng 45 ngày
+ Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày kết thúc việc đánh giá thực tế mà cơ sở không có
báo cáo khắc phục hoặc sau khi khắc phục vẫn tiếp tục không đạt yêu cầu, Sở Y tế ban
hành văn bản thông báo về việc không đáp ứng GDP và tùy theo tính chất, mức độ vi
phạm, Sở Y tế thực hiện một hoặc các biện pháp:
Xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành
chính:
Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đã cấp và Giấy chứng
nhận GDP (nếu có) theo quy định tại Điều 40 của Luật Dược
B.3 Hồ nộp u cầu sửa đổi, bổ sung
B2
Thẩm
định hồ
sơ, đề
xuất kết
quả giải
quyết
thủ tục
hành
chính
Chuyên
viên phòng
Quản lý
Dịch vụ y
tế
06 ngày
Mẫu số
16
Phụ lục
I
Dự thảo văn bản đề nghị
bổ sung (*)/ văn bản từ
chối nêu rõ lý do (nếu có),
chuyển LĐP ký duyệt
(Phiếu thẩm xét hồ
hành nghề)
Lãnh đạo
P. Quản
dịch vụ y
tế
02 ngày
(nếu có ủy
quyền)
01 ngày
(nếu
không ủy
quyền)
duyệt Phiếu thẩm xét
hồ sơ hành nghề và văn
bản bổ sung (*), từ chối
giải quyết chuyển văn thư
phát hành văn bản tại B4.
(Nếu y quyền)
- Chuyển B3 nếu kng
ủy quyền
B3
duyệt
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
(Không
ủy quyền)
Mẫu số
16
Phụ lục
I
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ:
-
Nếu đồng ý với dự thảo:
phê duyệt. Chuyển ban
hành văn bản B4
-
Nếu không đồng ý với dự
thảo: chuyển trả Phòng
Quản dịch vụ y tế kèm ý
kiến chỉ đạo.
16
B4
Ban
hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng Sở
01 ngày
Hồ đã
phê duyệt
Cho số, vào sổ, đóng dấu,
ban hành văn bản
chuyển hồ sơ cho Bộ phận
Tiếp nhận Tr
kết quả. Chuyển B5
B5
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống
và theo
dõi
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả
Theo
giấy hẹn
Kết
qu
-
Trả kết quả cho tổ
chức, nhân.
-
Thống kê, theo i.
-
Chuyển trả n thư
nếu có yêu cầu.
-
Lưu trữ hồ theo quy
định
Trường hợp hồ đã nộp bổ sung theo văn bản B2 (*):
+ Trường hợp hồ sơ sửa đổi, bổ sung không đáp ứng yêu cầu thực hiện lại từ B2:
Trường hợp hồ sơ hồ sơ có yêu cầu sửa đổi, bổ sung (10 ngày)
+ Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung đối với hồ sửa đổi, bổ sung, thực
hiện lại từ B2: Trường hợp hồ sơ đạt sau khi tiếp nhận (Trường hợp B.1 hoặc B.2)
C. Đánh giá định kỳ đối với cơ sở bán lẻ thuốc
C.1 Hồ đạt (Thm định tại cơ sở Đạt (mức đ1)/có n bản hoãn/có văn bản đ
nght hồ )
B2
Thẩm
định hồ
sơ, đề
xuất kết
quả giải
quyết
thủ tục
hành
chính
Chuyên
viên phòng
Quản lý
Dịch vụ y
tế
04 ngày
Dự thảo Phiếu thẩm xét hồ
hành nghề: Chuyển
thẩm định, trình LĐP
duyệt
Lãnh đạo P.
Quản
dịch vụ y
tế
01 ngày
duyệt Phiếu thẩm xét
hồ sơ hành nghề duyệt
thẩm định
Tổ chức
thẩm
định
thực tế
Đoàn
thẩm
định
15 ngày
Biên
bản
đánh
giá
(Mẫu s
02/GPP
Đoàn thẩm định thực hiện
đánh giá tại cơ sở, lập biên
bản, chuyển trả hồ cho
chuyên viên xử (Hồ
đạt)
17
)
Tổng hợp
kết quả
sau thẩm
định, dự
thảo kết
quả
Xem xét,
đánh g
Chuyên
viên phòng
Quản lý
dịch vụ y
tế
04 ngày
Mẫu số
16
Phụ
lục I
Biểu
mẫu số
03/GP
P
Nếu kết quả đánh giá Đạt:
dự thảo kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
Trường hợp sở văn
bản xin hoãn thẩm định
hoặc t hồ sơ, chuyên
viên dự thảo văn bản bổ
sung/từ chối giải quyết,
trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
dịch vụ y
tế
02 ngày
(Trường
hợp Đạt/
bổ sung/từ
chối –
không có
ủy quyền)
04 ngày
(Trường
hợp bổ
sung/từ
chối –
ủy quyền)
Phiếu yêu cầu dự thảo
GCNĐĐKKDD, ký nháy
dự thảo GCNĐĐKKDD,
chuyển B3 (Trình BGĐ
duyệt)
duyệt Phiếu thẩm xét
hồ sơ hành nghề và văn
bản bổ sung hồ sơ/rút hồ
(trường hợp sở văn
bản xin hoãn thẩm định
hoặc rút hồ sơ), chuyển
văn thư phát hành văn bản
tại B4 (Trường hợp ủy
quyền); Chuyển trình nh
đạo S tại B3 trường hợp
khôngy quyền)
B3
duyệt
Lãnh đạo
Sở
02 ngày
(không
có ủy
quyền)
Mẫu số
16
Phụ lục
I
Biểu
mẫu số
03/GPP
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ:
-
Nếu đồng ý với dự thảo:
phê duyệt. Chuyển ban
hành văn bản B4
-
Nếu không đồng ý với dự
thảo: chuyển trả Phòng
Quản dịch vụ y tế kèm ý
kiến chỉ đạo.
18
B4
Ban
hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng Sở
01 ngày
Hồ đã
phê duyệt
Cho số, vào sổ, đóng dấu,
ban hành văn bản
chuyển hồ sơ cho Bộ phận
Tiếp nhận Trả kết quả.
Chuyển B5
B5
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống
và theo
dõi
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả
Theo
giấy hẹn
Kết
qu
-
Trả kết quả cho tổ
chức, nhân.
-
Thống kê, theo i.
-
Chuyển trả n thư
nếu có yêu cầu.
-
Lưu trữ hồ theo quy
định
C.2 Hồ nộp đạt (Thẩm định tại cơ sở Không đạt (mức đ2,3)/ Bổ sung khắc phục
sau thẩm định)
B2
Thẩm
định hồ
sơ, đề
xuất kết
quả giải
quyết
thủ tục
hành
chính
Chuyên
viên P.
Quản lý
Dịch vụ y
tế
04 ngày
Dự thảo Phiếu thẩm xét hồ
hành nghề: Chuyển
thẩm định, trình LĐP
duyệt
Lãnh đạo P.
Quản
dịch vụ y
tế
01 ngày
duyệt Phiếu thẩm xét
hồ sơ hành nghề duyệt
thẩm định
Tổ chức
thẩm
định
thực tế
Đoàn
thẩm
định
15 ngày
Biên
bản
đánh
giá
(Mẫu s
02/GPP
)
Đoàn thẩm định thực hiện
đánh giá tại cơ sở, lập biên
bản, chuyển trả hồ cho
chuyên viên xử (Hồ
đạt)
Tổng hợp
kết quả
sau thẩm
định, dự
thảo kết
quả
Chuyên
viên phòng
Quản lý
dịch vụ y
tế
02 ngày
Mẫu số
16
Phụ
lục I
Nếu kết quả đánh giá
Không đạt: d thảo văn
bản từ chối, trình LĐP
duyệt
Nếu kết quả bổ sung: dự
thảo văn bản thông báo về
các nội dung cần khắc
phục trình Lãnh đạo phòng
xem xét.
19
Xem xét,
đánh g
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
dịch vụ y
tế
01 ngày
(không có
ủy quyền)
02 ngày
(có ủy
quyền)
duyệt Phiếu thẩm xét
hồ sơ hành nghề và văn
bản bổ sung khắc phục sau
thẩm định, từ chối giải
quyết do thẩm định không
đạt, chuyển văn thư phát
hành văn bản tại B4.
(tờng hợp y quyền)
Chuyển tnh Lãnh đạo Sở
tại B3 (trường hợp không
ủy quyền)
B3
duyệt
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
(không có
ủy quyền)
Mẫu số
16
Phụ lục
I
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ:
-
Nếu đồng ý với dự thảo:
phê duyệt. Chuyển ban
hành văn bản B4
-
Nếu không đồng ý với dự
thảo: chuyển trả Phòng
Quản dịch vụ y tế kèm ý
kiến chỉ đạo.
B4
Ban
hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng Sở
01 ngày
Hồ đã
phê
duyệt
Cho số, vào sổ, đóng dấu,
ban hành văn bản
chuyển hồ sơ cho Bộ phận
Tiếp nhận Tr
kết quả. Chuyển B5
B5
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống
và theo
dõi
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả
Theo
giấy hẹn
Kết
qu
-
Trả kết quả cho tổ
chức, nhân.
-
Thống kê, theo i.
-
Chuyển trả n thư
nếu có yêu cầu.
-
Lưu trữ hồ theo quy
định
Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày Sở Y tế có văn bản yêu cầu cơ sở báo cáo khắc phục
theo biên bản kiểm tra, sở phải văn bản báo cáo kèm theo bằng chứng (hồ sơ, tài
liệu, hình ảnh, video,…) chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục gửi về Sở Y tế.
Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của sở về việc đã hoàn thành
việc khắc phục, sửa chữa kèm theo tài liệu chứng minh (hồ tài liệu, hình ảnh, video,
giấy chứng nhận,…), Sở Y tế đánh giá khắc phục và kết luận về tình trạng đáp ứng GPP
của cơ sở:
+ Trường hợp việc khắc phục của sở đã đáp ứng yêu cầu: thực hiện lại tbước B2
(C.1- Tổng hợp kết quả sau thẩm định, dự thảo kết quả), thời gian thực hiện:
20
ớc B2: Chuyên viên 12 ngày
ớc B2: Lãnh đạo phòng: 04 ngày
ớc B3: Lãnh đạo Sở: 02 ngày
ớc B4: Văn thư Văn phòng Sở: 01 ngày
Tiếp tục bước B5
Kết quthực hiện: Sở Y tế có văn bản thông báo việc duy trì đáp ứng GPP hoặc cấp Giấy
chứng nhận đáp ứng GPP (nếu cơ sở có văn bản đề nghị).
+ Trường hợp khắc phục của cơ sở chưa đáp ứng yêu cầu: Sở Y tế có văn bản thông
báo cho cơ sở và nêu rõ yêu cầu nội dung cần tiếp tục khắc phục, sửa chữa và nộp báo
cáo bổ sung trong vòng 45 ngày
+ Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày kết thúc việc đánh giá thực tế mà cơ sở không có
báo cáo khắc phục hoặc sau khi khắc phục vẫn tiếp tục không đạt yêu cầu, Sở Y tế ban
hành văn bản thông báo về việc không đáp ứng GDP và tùy theo tính chất, mức độ vi
phạm, Sở Y tế thực hiện một hoặc các biện pháp:
-
Xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính:
-
Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đã cấp và Giấy chứng nhận
GPP (nếu có) theo quy định tại Điều 40 của Luật Dược
C.3 Hồ nộp yêu cầu sửa đổi, bổ sung
B2
Thẩm
định hồ
sơ, đề
xuất kết
quả giải
quyết
thủ tục
hành
chính
Chuyên
viên P.
Quản lý
Dịch vụ y
tế
06 ngày
Mẫu số
16
Phụ lục
I
Dự thảo văn bản đề nghị
bổ sung (*)/ văn bản từ
chối nêu rõ lý do (nếu có),
chuyển LĐP ký duyệt
(Phiếu thẩm xét hồ
hành nghề)
Lãnh đạo
P. Quản
dịch vụ y
tế
02 ngày
(nếu có ủy
quyền)
01 ngày
(nếu
không ủy
quyền)
duyệt Phiếu thẩm xét
hồ sơ hành nghề và văn
bản bổ sung (*), từ chối
giải quyết chuyển văn thư
phát hành văn bản tại B4.
(Nếu y quyền)
- Chuyển B3 nếu kng
ủy quyền
B3
duyệt
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
(Không
ủy quyền)
Mẫu số
16
Phụ lục
I
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ:
-
Nếu đồng ý với dự thảo:
phê duyệt. Chuyển ban
hành văn bản B4
-
Nếu không đồng ý với dự
thảo: chuyển trả Phòng
Quản dịch vụ y tế kèm ý
21
kiến chỉ đạo.
B4
Ban
hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng Sở
01 ngày
Hồ đã
phê
duyệt
Cho số, vào sổ, đóng dấu,
ban hành văn bản
chuyển hồ sơ cho Bộ phận
Tiếp nhận Tr
kết quả. Chuyển B5
B5
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống
và theo
dõi
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả
Theo
giấy hẹn
Kết qu
-
Trả kết quả cho tổ
chức, nhân.
-
Thống kê, theo i.
-
Chuyển trả n thư
nếu có yêu cầu.
-
Lưu trữ hồ theo quy
định
Trường hợp hồ đã nộp bổ sung theo văn bản B2 (*):
+ Trường hợp hồ sơ sửa đổi, bổ sung không đáp ứng yêu cầu thực hiện lại từ B2:
Trường hợp hồ sơ hồ sơ có yêu cầu sửa đổi, bổ sung (10 ngày)
+ Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung đối với hồ sửa đổi, bổ sung, thực
hiện lại từ B2: Trường hợp hồ sơ đạt sau khi tiếp nhận (Trường hợp C.1 hoặc C.2)
D. Đánh giá kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối
với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc
Trường hợp D1 (phải đánh giá thực tế tại cơ sở): Trường hợp sở phân phối có báo
cáo thay đổi đối với việc thay đổi đối với việc thay đổi vị trí kho bảo quản tại cùng địa
điểm kinh doanh hoặc bổ sung kho ở vị trí mới tại cùng địa điểm kinh doanh (theo quy
định tại điểm b,c khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT)
+ Thực hiện các bước theo trường hợp B: Đánh giá định kỳ đối với sở bán buôn
thuốc, nguyên liệu làm thuốc
Lưu ý: Trường hợp biên bản đánh giá kết luận sở phân phối tuân thủ GDP
mức độ 2 (phải nộp báo cáo khắc phục về Sở Y tế):
Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của sở về việc đã hoàn thành
việc khắc phục, sửa chữa kèm theo tài liệu chứng minh (hồ tài liệu, hình ảnh, video,
giấy chứng nhận,…), Sở Y tế đánh giá khắc phục kết luận về việc chấp thuận/chưa
đáp ứng yêu cầu khắc phục của cơ sở:
+ Trường hợp việc khắc phục của sở đã đáp ứng yêu cầu: thực hiện lại tbước B2
(B.1- Tổng hợp kết quả sau thẩm định, dự thảo kết quả), thời gian thực hiện:
ớc B2: Chuyên viên 12 ngày
ớc B2: Lãnh đạo phòng: 04 ngày
ớc B3: Lãnh đạo Sở: 02 ngày
22
ớc B4: Văn thư Văn phòng Sở: 01 ngày
Tiếp tục bước B5
Kết quthực hiện: Sở Y tế có văn bản chấp thuận việc thay đổi của cơ sở.
+ Trường hợp khắc phục của cơ sở chưa đáp ứng yêu cầu: Sở Y tế có văn bản thông
báo cho cơ sở và nêu rõ lý do (Thời gian thực hiện 20 ngày, từ bước B2 (B.2- Tổng hợp
kết quả sau thẩm định, dự thảo kết quả), thời gian thực hiện:
ớc B2: Chuyên viên 12 ngày
ớc B2: Lãnh đạo phòng: 04 ngày (Không có ủy quyền); 06 ny (có ủy quyền Chuyển
B4)
ớc B3: Lãnh đạo Sở: 02 ngày
ớc B4: Văn thư Văn phòng Sở: 01 ngày
Tiếp tục bước B5
Kết quthực hiện: Sở Y tế có văn bản thông báo cho cơ sở và nêu rõ lý do
* Trong thời hạn 06 tháng kể tngày quan tiếp nhận hồ n bản thông báo
sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản thông báo các nội dung cần khắc phục, sửa chữa, cơ sở
đề nghị phải nộp hồ sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu hoặc báo cáo về việc đã hoàn
thành việc khắc phục, sửa chữa kèm theo tài liệu chứng minh. Sau thời hạn trên, sở
không nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung thì hồ sơ đã nộp không còn giá trị.
+ Trường hợp D2 (không phải đánh giá thực tế tại sở): Trường hợp sở phân
phối có thay đổi đối với việc mở rộng kho bảo quản trên cơ sở cấu trúc kho đã có hoặc
Sửa chữa, thay đổi lớn về cấu trúc, bố trí kho bảo quản hoặc thay đổi hệ thống phụ trợ
hoặc thay đổi nguyên thiết kế, vận hành hệ thống tiện ích ảnh hưởng tới yêu
cầu, điều kiện bảo quản (theo quy định tại điểm d,đ hoặc e khoản 1 Điều 11 Thông
03/2018/TT-BYT)
B2
Thẩm
định hồ
sơ, đề
xuất kết
quả giải
quyết
thủ tục
hành
chính
Chuyên viên
phòng Quản
lý Dịch vụ y
tế
06 ngày
Văn bản
đồng ý
hoặc
Mẫu số 16
Phụ lục I
(bổ sung)
Dự thảo kết quả giải quyết
thủ tục hành chính: văn bản
thông báo về việc đồng ý với
nội dung thay đổi/thông báo
về nội dung cần khắc phục,
sửa chữa trong trường hợp
chưa đáp ứng yêu cầu
Lãnh đạo
phòng Quản
lý Dịch vụ y
tế
01 ngày
(không ủy
quyền)
02 ngày
(Có ủy
quyền)
duyệt văn bản đồng ý/ b
sung chuyển văn thư phát
hành văn bản tại B4 (Tờng
hợp y quyền); ny,
chuyển trình nh đạo Sở tại
B3 (tờng hợp không ủy
quyền)
23
B3
duyệt
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
(không
ủy quyền)
Văn bản
đồng ý
hoặc
Mẫu số 16
Phụ lục I
(bổ sung)
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ:
-
Nếu đồng ý với dự thảo:
phê duyệt. Chuyển ban
hành văn bản B4
-
Nếu không đồng ý với dự
thảo: chuyển trả Phòng
Quản dịch vụ y tế kèm ý
kiến chỉ đạo.
B4
Ban
hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng Sở
01 ngày
Hồ đã
phê duyệt
Cho số, vào sổ, đóng dấu,
ban hành văn bản
chuyển hồ sơ cho Bộ phận
Tiếp nhận Trả kết quả.
Chuyển B5
B5
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống
và theo
dõi
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả
Theo
giấy hẹn
Kết qu
-
Trả kết quả cho tổ
chức, nhân.
-
Thống kê, theo i.
-
Chuyển trả n thư
nếu có yêu cầu.
-
Lưu trữ hồ theo quy
định
-
- Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày Sở Y tế có văn bản thông báo, cơ sở phải hoàn
thành việc khắc phục, sửa chữa và có văn bản thông báo kèm theo bằng chứng chứng
minh (hồ sơ tài liệu, hình ảnh, video, giấy chứng nhận và các tài liệu khác) đã hoàn
thành việc khắc phục sửa chữa tồn tại được nêu trong văn bản thông báo
-
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo khắc phục của cơ sở kèm theo
bằng chứng chứng minh (hồ sơ tài liệu, hình ảnh, video, giấy chứng nhận và các tài
liệu khác), thực hiện lại B2-B5. Kết quả thực hiện:
-
+ Trường hợp việc khắc phục đã đáp ứng yêu cầu: ban hành văn bản đồng ý với nội
dung thay đổi
-
+ Trường hợp việc khắc phục chưa đáp ứng yêu cầu: thực hiện việc đánh giá đột xuất,
xử lý kết quả đánh giá theo quy định (Tại Điều 12 Thông tư 03/2018/TT-BYT)
-
E. Đánh giá kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối
với cơ sở bán lẻ thuốc
+ Trường hợp E1(phải đánh giá thực tế tại cơ sở): Trường hợp cơ sở bán lẻ thay đổi vị
trí cơ sở bán lẻ tại cùng địa điểm kinh doanh (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 11
Thông tư 02/2018/TT-BYT)
+ Thực hiện các bước theo trường hợp C: Đánh giá định kỳ đối với cơ sở bán lẻ thuốc
Lưu ý: Trường hợp biên bản đánh giá kết luận cơ sở bán lẻ thuốc tuân thủ GPP ở
mức độ 2 (phải nộp báo cáo khắc phục về Sở Y tế):
Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của sở về việc đã hoàn thành
việc khắc phục, sửa chữa kèm theo tài liệu chứng minh (hồ tài liệu, hình ảnh, video,
24
giấy chứng nhận,…), Sở Y tế đánh giá khắc phục kết luận về việc chấp thuận/chưa
đáp ứng yêu cầu khắc phục của cơ sở:
+ Trường hợp việc khắc phục của sở đã đáp ứng yêu cầu: thực hiện lại tbước B2
(C.1- Tổng hợp kết quả sau thẩm định, dự thảo kết quả), thời gian thực hiện:
ớc B2: Chuyên viên 12 ngày
ớc B2: Lãnh đạo phòng: 04 ngày
ớc B3: Lãnh đạo Sở: 02 ngày
ớc B4: Văn thư Văn phòng Sở: 01 ngày
Tiếp tục bước B5
Kết quthực hiện: Sở Y tế có văn bản chấp thuận việc thay đổi của cơ sở.
+ Trường hợp khắc phục của cơ sở chưa đáp ứng yêu cầu: Sở Y tế có văn bản thông
báo cho cơ sở và nêu rõ lý do (Thời gian thực hiện 20 ngày, từ bước B2 (C.2- Tổng hợp
kết quả sau thẩm định, dự thảo kết quả), thời gian thực hiện:
ớc B2: Chuyên viên 12 ngày
ớc B2: Lãnh đạo phòng: 04 ngày (Không có ủy quyền); 06 ny (có ủy quyền Chuyển
B4)
ớc B3: Lãnh đạo Sở: 02 ngày
ớc B4: Văn thư Văn phòng Sở: 01 ngày
Tiếp tục bước B5
Kết quthực hiện: Sở Y tế có văn bản thông báo cho cơ sở và nêu rõ lý do
* Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản thông báo sửa
đổi, bsung hoặc văn bản thông báo các nội dung cần khắc phục, sửa chữa, sở đề
nghị phải nộp hồ sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu hoặc báo cáo về việc đã hoàn thành
việc khắc phục, sửa chữa kèm theo tài liệu chứng minh. Sau thời hạn trên, cơ sở không
nộp hồ sửa đổi, bổ sung thì hồ sơ đã nộp không còn giá trị.
+ Trường hợp E2 (không phải đánh giá thực tế tại cơ sở): Trường hợp cơ sở bán lẻ
mở rộng cơ sở bán lẻ thuốc hoặc sửa chữa, thay đổi lớn về cấu trúc cơ sở bán lẻ thuốc
(theo quy định tại điểm c, d khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT)
B2
Thẩm
định hồ
sơ, đề
xuất kết
quả giải
quyết
thủ tục
hành
chính
Chuyên viên
phòng Quản
lý Dịch vụ y
tế
06 ngày
Văn bản
đồng ý
hoặc
Mẫu số 16
Phụ lục I
(bổ sung)
Dự thảo kết quả giải quyết
thủ tục hành chính: văn bản
thông báo về việc đồng ý với
nội dung thay đổi/thông báo
về nội dung cần khắc phục,
sửa chữa trong trường hợp
chưa đáp ứng yêu cầu
Lãnh đạo
phòng Quản
lý Dịch vụ y
tế
01 ngày
(không ủy
quyền)
02 ngày
(Có ủy
quyền)
duyệt văn bản đồng ý/ b
sung chuyển văn thư phát
hành văn bản tại B4 (Tờng
hợp y quyền); Ký nháy,
chuyển trình nh đạo Sở tại
B3 (tờng hợp không ủy
25
quyền)
B3
duyệt
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
(không
ủy quyền)
Văn bản
đồng ý
hoặc
Mẫu số 16
Phụ lục I
(bổ sung)
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ:
-
Nếu đồng ý với dự thảo:
phê duyệt. Chuyển ban
hành văn bản B4
-
Nếu không đồng ý với dự
thảo: chuyển trả Phòng
Quản dịch vụ y tế kèm ý
kiến chỉ đạo.
B4
Ban
hành
văn bản
Văn thư
Văn phòng
Sở
01 ngày
Hồ đã
phê duyệt
Cho số, vào sổ, đóng dấu,
ban hành văn bản
chuyển hồ sơ cho Bộ phận
Tiếp nhận Tr
kết quả. Chuyển B5
B5
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống
và theo
dõi
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả
Theo
giấy hẹn
Kết qu
-
Trả kết quả cho tổ
chức, nhân.
-
Thống kê, theo i.
-
Chuyển trả n thư
nếu có yêu cầu.
-
Lưu trữ hồ theo quy
định
-
- Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày Sở Y tế có văn bản thông báo, cơ sở phải hoàn
thành việc khắc phục, sửa chữa và có văn bản thông báo kèm theo bằng chứng chứng
minh (hồ sơ tài liệu, hình ảnh, video, giấy chứng nhận và các tài liệu khác) đã hoàn
thành việc khắc phục sửa chữa tồn tại được nêu trong văn bản thông báo
-
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo khắc phục của cơ sở kèm theo
bằng chứng chứng minh (hồ sơ tài liệu, hình ảnh, video, giấy chứng nhận và các tài
liệu khác), thực hiện lại B2-B5. Kết quả thực hiện:
-
+ Trường hợp việc khắc phục đã đáp ứng yêu cầu: ban hành văn bản đồng ý với nội
dung thay đổi
+ Trường hợp việc khắc phục chưa đáp ứng yêu cầu: thực hiện việc đánh giá đột xuất,
xử lý kết quả đánh giá theo quy định (Tại Điều 12 Thông tư 02/2018/TT-BYT)
26
IV. BIỂU MU
TT
hiệu
Tên Biểu mẫu
1.
BM 01
Phiếu tiếp nhận hồ (Mẫu số 01- Phụ lục I- Nghị định
163/2025/NĐ-CP)
2.
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
3.
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ
4.
BM 04
Văn bản thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ (Mẫu số 16- Phụ
lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP)
5.
BM 05
Báo cáo về hoạt động kinh doanh, phân phối thuốc, nguyên liệu
làm thuốc của cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc trong
thời gian 03 năm gần nhất tính từ thời điểm đánh giá liền trước
việc duy trì đáp ứng tiêu chuẩn GDP của cơ sở (Theo mẫu số
06/GDP: Báo cáo thay đổi của cơ sở phân phối – Thông tư
03/2018/TT-BYT)
6.
BM 06
Tài liệu thuyết minh cơ sở đáp ứng các biện pháp bảo đảm an ninh,
không thất thoát thuốc phải kiểm soát đặc biệt theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 163/2025/NĐ-CP.
7.
BM 07
Hồ sơ tổng thể về cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc –
Mẫu số 05/GDP tại Phụ lục IV Thông tư số 03/2018/TT-BYT theo
Biểu mẫu số 08 Thông tư 11/2025/TT-BYT
8.
BM 08
Báo cáo tóm tắt về hoạt động của bán lẻ thuốc trong thời gian 03
năm gần nhất tính từ thời điểm đánh giá liền trước và việc duy trì
đáp ứng tiêu chuẩn GPP của cơ sở (Theo mẫu số 04/GPP: Báo cáo
thay đổi về thực hành tốt bán lẻ thuốc – Biểu mẫu số 05- Thông
11/2025/TT-BYT)
9.
BM 09
Biên bản đánh giá “Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm
thuốc” (Mẫu số 03/GDP: Biên bản đánh giá GDP Thông tư
03/2018/TT-BYT)
10.
BM 10
Biên bản đánh giá “Thực hành tốt sbán lẻ thuốc” (Mẫu số
02/GPP: Biên bản đánh giá GPP – Thông tư 02/2018/TT-BYT)
11.
BM 11
Biên bản đánh giá “Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm
thuốc” (Mẫu số 03/GDP: Biên bản đánh giá GDP Thông tư
03/2018/TT-BYT)
12.
BM 12
Mẫu số 07/GDP Giấy chứng nhận đạt “Thực hành tốt phân phối
thuốc, nguyên liệu làm thuốc” theo Phụ lục của Thông tư
11/2025/TT-BYT
13.
BM 13
Giấy chứng nhận GPP: Giấy chứng nhận đạt thực hành tốt sởn
lẻ thuốc Phụ lục của Thông tư 02/2018/TT-BYT
27
V. HỒ CẦN LƯU
TT
Mã
hiệu
Tên Biểu mẫu
1.
BM 01
Phiếu tiếp nhận hồ (Mẫu số 01- Phụ lục I- Nghị định
163/2025/NĐ-CP)
2.
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
3.
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ
4.
BM 04
Văn bản thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ (Mẫu số 16- Phụ
lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP)
5.
BM 05
Báo cáo về hoạt động kinh doanh, phân phối thuốc, nguyên liệu
làm thuốc của cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc trong
thời gian 03 năm gần nhất tính từ thời điểm đánh giá liền trước
việc duy trì đáp ứng tiêu chuẩn GDP của cơ sở (Theo mẫu số
06/GDP: Báo cáo thay đổi của cơ sở phân phối – Thông tư
03/2018/TT-BYT)
6.
BM 06
Tài liệu thuyết minh cơ sở đáp ứng các biện pháp bảo đảm an ninh,
không thất thoát thuốc phải kiểm soát đặc biệt theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 163/2025/NĐ-CP.
7.
BM 07
Hồ sơ tổng thể về cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc –
Mẫu số 05/GDP tại Phụ lục IV Thông tư số 03/2018/TT-BYT theo
Biểu mẫu số 08 Thông tư 11/2025/TT-BYT
8.
BM 08
Báo cáo tóm tắt về hoạt động của bán lẻ thuốc trong thời gian 03
năm gần nhất tính từ thời điểm đánh giá liền trước và việc duy trì
đáp ứng tiêu chuẩn GPP của cơ sở (Theo mẫu số 04/GPP: Báo cáo
thay đổi về thực hành tốt bán lẻ thuốc – Biểu mẫu số 05- Thông
11/2025/TT-BYT)
9.
BM 09
Biên bản đánh giá “Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu
làm thuốc” (Mẫu số 03/GDP: Biên bản đánh giá GDP – Thông tư
03/2018/TT-BYT)
10.
BM 10
Biên bản đánh g“Thực hành tốt sở bán lẻ thuốc” (Mẫu số
02/GPP: Biên bản đánh giá GPP – Thông tư 02/2018/TT-BYT)
11.
BM 11
Biên bản đánh giá “Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm
thuốc” (Mẫu số 03/GDP: Biên bản đánh giá GDP Thông tư
03/2018/TT-BYT)
12.
BM 12
Mẫu số 07/GDP Giấy chứng nhận đạt “Thực hành tốt phân phối
thuốc, nguyên liệu làm thuốc” theo Phụ lục của Thông tư
11/2025/TT-BYT
13.
BM 13
Giấy chứng nhận GPP: Giấy chứng nhận đạt thực hành tốt sởn
lẻ thuốc Phụ lục của Thông tư 02/2018/TT-BYT
14.
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành
28
VI. SỞ PHÁP
1.
Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016;
2.
Luật Dược số 44/2024/QH15 ngày 21/11/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Dược;
3.
Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ny 29 tháng 6 m 2025 của Chính phquy định chi
tiết một số điều và bin pháp để tổ chức, ớng dẫn thi nh Luật ợc;
4.
Thông số 41/2023/TT-BCT ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vựcợc, mỹ phẩm;
5.
Thông số 03/2018/TT-BYT ngày 09/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về
Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
6.
Thông số 02/2018/TT-BYT ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về
Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc;
7.
Thông số 11/2025/TT-BYT ngày 16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 02/2018/TT-BYT ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y
tế quy định về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc, Thông tư số 03/2018/TT-BYT ngày
09/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên
liệu làm thuốc, Thông tư số 36/2018/TT-BYT ngày 22/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y
tế quy định về thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
29
TÊN SỞ TIẾP NHẬN HỒ
Số: …/ ........
V/v
Mẫu số 16
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày tháng năm
Kính gửi: …................
Tên quan tiếp nhận hồ nhận được Văn bản số…./Đơn hàng số …/… của
sở/người đề nghị về việc…;
Căn cứ........................................................................................................
Tên quan tiếp nhận hồ ý kiến như sau:
Chưa/Không đồng ý đề nghị của sở về việc tại Văn bản số…/Đơn hàng số ...
/... , do:
.............................................................................................................................
Đề nghị sở sửa đổi, bổ sung theo quy định
(1)
.
Tên quan tiếp nhận hồ thông báo để sở biết thực hiện./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ...
THỦ TRƯỞNG CỦA
QUAN TIẾP NHẬN
Ghi chú:
(1) Trong trường hợp chưa đồng ý và cần sửa đổi, bổ sung
30
Mẫu số 06/GDP: Báo cáo thay đổi của sở phân phối
TÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN CƠ SỞ
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ......../..........
. ........, ngày…… tháng ..... năm 20…….
BÁO CÁO THAY ĐỔI VỀ THỰC HÀNH TỐT PHÂN PHỐI THUỐC,
NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC
Kính gửi: ................................................................................................................
Tên cơ sở: ................................................................................................................
Địa chỉ kho: ................................................................................................................
Điện thoại: ..........................., Fax: ............................., Email: .............................
Người liên hệ: ................. Chức danh: .........................
Điện thoại: .........., Fax: ............................., Email:.................................
Người chịu trách nhiệm chuyên môn: ................... năm sinh: ........................
Số Chứng chỉ hành nghề dược: ............................
Nơi cấp: ……., năm cấp ............ giá trị đến .............. (nếu có)
Đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược số ........................... ,
ngày cấp: .............. với loại hình phạm vi kinh doanh (hoặc Đã được cấp Giấy
chứng nhận GDP số:......................., ngày cấp:................ với phạm vi chứng
nhận):…………………………………………………………
sở chúng tôi xin o cáo các nội dung thay đổi như sau:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Danh mục tài liệu liên quan đến thay đổi (tùy theo loại hình thay đổi, kèm theo các tài liệu
tương ứng).
Sau khi nghiên cứu Luật Dược và các quy định khác về hành nghề dược, chúng tôi xin cam
đoan thực hiện đầy đủ các văn bản pháp luật, các quy chế chuyên môn dược liên quan. Đề
nghị cơ quan chuyên mụn v y tế đánh giá việc đáp ứng
GDP đối với thay đổi nêu trên của sở chúng tôi.
Chúng tôi xin gửi kèm bản báo cáo này các tài liệu sau đây:
1. Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đã cấp (hoặc Giấy chứng
nhận GSP đã cấp cho cơ sở không vì mục đích thương mại);
2. Bản sao Giấy chứng nhận đăng kinh doanh (hoặc Tài liệu pháp về việc thành
lập chức năng nhiệm vụ của cơ skhông mục đích thương mại) (phù hợp với nội
dung bổ sung/ thay đổi);
3. Hồ tổng thể của sở đã cập nhật các nội dung thay đổi.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
31
Mẫu số 11
TÀI LIỆU THUYẾT MINH SỞ ĐÁP ỨNG BIỆN PHÁP VỀ AN NINH, BẢO
ĐẢM KHÔNG THẤT THOÁT THUỐC PHẢI KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
A.
THÔNG TIN CHUNG
1.
Tên sở:
2.
Địa chỉ:
3.
Tên người đại diện theo pháp luật:
4.
Điện thoại: Fax:
5.
Loại hình sở kinh doanh (theo khoản 2 Điều 32 của Luật Dược):
6.
Loại thuốc phải kiểm soát đặc biệt đề nghị kinh doanh:
B.
NỘI DUNG CỤ THỂ
I.
Tình hình chung của sở kinh doanh
1.
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược số:
Ngày cấp:
2.
Năm thành lập:
3.
Tổng số n bộ, công nhân viên:
-
Số cán bộ dược sỹ đại học trởn:
-
Số cán bộ trung cấp dược, cao đẳng dược:
-
Số cán bộ khác:
II.
Tài liệu thuyết minh
1.
sở vật chất:
sở phải tài liệu thuyết minh đáp ứng quy định tại Điều 31 của Nghị định
số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược, phù hợp với từng loại hình cơ sở
tương ứng.
2.
Nhân sự:
sở phải tài liệu thuyết minh nhân sự đáp ứng quy định tại Điều 32 của Ngh
định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược, phù hợp với từng loại hình
sở tương ứng.
3.
Quy trình giao nhận, vận chuyển:
32
sở phải xây dựng quy trình giao nhận vận chuyển tài liệu thuyết minh đáp ứng
quy định tại Điều 33 của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ợc, phù hợp
với từng loại hình cơ sở tương ứng.
4.
Quy trình mua bán:
sở phải có tài liệu thuyết minh hoặc các quy trình thao tác chuẩn thực hiện việc mua
bán đáp ứng quy định tại Điều 34 của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp để tổ chức, ớng dẫn thi hành Luật
Dược, phù hợp với từng loại hình cơ sở tương ứng.
5.
Hệ thống báo cáo:
sở phải xây dựng quy trình, hệ thống báo cáo định kỳ, đột xuất tài liệu thuyết
minh đáp ứng quy định tại Điều 35 của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Dược, phù hợp với từng loại hình cơ sở tương ứng.
6.
Quy trình hủy thuốc:
sở phải xây dựng quy trình hủy và tài liệu thuyết minh đáp ứng quy định tại Điều 36
của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ợc, phù hợp với từng loại hình sở tương
ứng.
III.
Cam kết của sở
sở cam kết và chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông
tin trong tài liệu thuyết minh.
……., ngày .... tháng .... năm ....
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(Ký, ghi họ n, chức danh đóng dấu (nếu có)
33
Biu mu s 08
Mu s 05/GDP ti Ph lục IV Thông tư số 03/2018/TT-BYT
H SƠ TỔNG TH V CƠ S PHÂN PHI THUC, NGUYÊN LIU LÀM THUC
1. Thông tin chung vè cơ sở phân phi
1.1 Thông tin liên h của cơ sở phân phi
- Tên cơ sở: .........................................................................................................................
- Địa ch Văn phòng:, ................số điện thoi...................... Fax .........................................
- Địa ch kho bo qun:......................................................., s điện thoi ..........................
- Giám đốc:........................................................................., s điện thoi ..........................
- Người chu trách nhim chuyên môn: ............................., s điện thoi............................
- Phm vi kinh doanh: ..........................................................................................................
- Giy chng nhận đăng ký kinh doanh số ..........................................................................
- Giy chng nhận đủ điều kinh doanh dược s .................................................................
1.2 Các hoạt động phân phi thuc, nguyên liu làm thuốc được cp phép của cơ sở tại địa ch trên
- Danh mc các loi sn phm phân phi ...........................................................................
- Danh mục các đạt kiểm tra GDP được tiến hành tại cơ sở, bao gm thông tin v ngày tháng, tên của cơ
quan có thm quyn thc hin vic kim tra.
- Bn sao ca Giy chng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chng nhận đủ điu kin kinh doanh thuc nếu
có.
- Bn sao giy chng nhận đủ điều kin kinh doanh thuc hoc Giy chng nhn GPP ca tng nhà thuc
trong chui, Giy chng nhận đạt GDP (trường hợp đã được đánh giá) của cơ sở bán buôn nếu t chc
chui nhà thuc.
2. Nhân s
- Sơ đồ nhân s của cơ sở, bao gm v trí qun lý chất lượng, qun lý kho bo qun, kim tra chất lượng,
giao nhn, kinh doanh ..................................................................
- Danh sách nhân s của cơ sở: tên, chức danh, trình độ chuyên môn,............................
3. Kho bo qun
- Sơ đồ v trí địa lý ca kho bo qun thuc/nguyên liu làm thuc/vc xin sinh phm trong mt bng tng
th của cơ sở,
- Bn v thiết kế kho và các khu vc bo qun cho các sn phm khác nhau, các khu vc bit tr và x
các chất có độc tính cao, hot cht nguy him và các nguyên liu nhy cm, (nếu có);
- Mô t ngn gn v các điều kin bo qun c th (nếu áp dụng) nhưng không được th hin trên các bn
v.
4. Danh mc thiết b bo quản, phương tiện vn chuyn
- Lit kê danh mc các thiết b chính s dụng để bo qun, vn chuyn, thi hn kiểm định thiết b.
5. H sơ tài liệu
- Mô t chung v h thng h sơ tài liệu của cơ sở (ví d h thng tài liệu điện t, tài liu bn cng).
- Danh mục các quy định, h sơ, tài liệu liên quan đến hoạt động phân phi thuc/ nguyên liu làm thuc
- Danh mc các quy trình, thao tác chun thc hin vic phân phi thuc/nguyên liu làm thuc
- Báo cáo v h thng chất lượng của cơ sở phân phi t chc chui nhà thuc GPP
- Đối với cơ sở t chc chui nhà thuc có thêm các tài liu v các nhà thuc thuc chuỗi: Tên, địa ch,
thông tin giy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, thông tin Giy chng nhn GPP ca các nhà
thuc (s, ngày cấp, cơ quan cấp, hiu lc (nếu có)); người chu trách nhim chuyên môn v dược ca các
nhà thuc (h tên, chng ch hành ngh dược (s, ngày cấp, cơ quan cấp)); h thng qun lý chất lượng
thng nhất để áp dng ca chui nhà thuc.
6. T thanh tra
- Mô t ngn gn v h thng t thanh tra của cơ sở, kết qu t thanh tra và t đánh giá mức độ đáp ứng
đạt yêu cu GDP của cơ sở.
34
Mẫu số 04/GPP: Báo cáo thay đổi của sở bán lẻ
TÊN SỞ
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......../..........
........., ngày…… tháng ..... năm 20…….
BÁO CÁO THAY ĐỔI VỀ THỰC HÀNH TỐT BÁN LẺ THUỐC
Kính gửi: ........................
Tên cơ sở:
.........................................................................................................................
Địa chỉ:.........................................................................................................................
Điện thoại: ...................................... Email: ...............................
Người chịu trách nhiệm chuyên môn:………………………….năm sinh:………….
Số Chứng chỉ hành nghề dược: ................................................................................
Nơi cấp;...................................... ...... năm cấp, ............... giá trị đến ..............
(nếu có)
Đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược số:
…………………………………………………...............
ngày cấp .......................... với loại hình và phạm vi kinh doanh
Đã được cấp Giấy chứng nhận GPP số:......................., ngày cấp:......................... với
phạm vi chứng nhận):
.......................................................................................................................................
sở chúng tôi xin báo cáo các nội dung thay đổi như sau:
.......................................................................................................................................
Danh mục tài liệu liên quan đến thay đổi (tùy theo loại hình thay đổi, kèm theo các tài liệu
tương ứng).
Sau khi nghiên cứu Luật Dược các quy định khác về hành nghề dược, chúng tôi xin cam
đoan thực hiện đầy đủ các văn bản pháp luật, các quy chế chuyên môn dược có liên quan. Đề
nghị cơ quan chuyên môn về y tế của tỉnh ........................................................ đánh giá việc
đáp ứng GPP đối với thay đổi nêu trên của cơ sở chúng tôi. Chúng tôi
xin gửi kèm bản báo cáo này các tài liệu sau đây:
1. Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đã cấp;
2. Bản sao Giấy chứng nhận GPP
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng kinh doanh (phù hợp với nội dung bổ sung/
thay đổi);
Người chịu trách nhiệm chuyên
môn về dược của cơ sở
(Ký, ghi họn, đóng dấu)
35
Mẫu số 03/GDP: Biên bản đánh giá GDP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH...
QUAN CHUYÊN
MÔN VỀ Y TẾ TẠI
TỈNH....
-------
CỘNG HÒA HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ............./..............
........., ngày…… tháng ..... m 20
…….
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ
"Thực hành tốt Phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc"
Căn cứ Quyết định số ........ ngày ......... của.......................... về việc thành lập đoàn kiểm tra triển
khai áp dụng các tiêu chuẩn "Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc" của, thành
phần đoàn đánh giá gồm:
1 ..................................... .. - Trưởng đn.
2 ..................................... .. - Thư ký.
3 ..................................... .. -
Tên cơ sở:
- Địa chỉ:
-Tên người đại diện pháp luật tên người chịu trách nhiệm chuyên môn
- Bản đăng đánh gđề ngày ................ của ……………………
- Ngày tiếnnh đánh giá:
- Nội dung đánh giá: việc triển khai áp dụng các tiêu chuẩn "Thực hành tốt phân
phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc" của Bộ Y tế
- Tiếp đoàn:
1 ..........................
2 ..........................
3 ..........................
I/ Một số ý kiến của đoàn kiểm tra:
Sau khi thẩm định hồ sơ, nghe báo cáo của Công ty và tiến hành kiểm tra thực tế, Đoàn đánh
giá có một số ý kiến sau:
A.
Ưu
điểm:
1. Tổ chức quản lý:
.........................................................................................................
2. Nhân sự:
.........................................................................................................
3. Quản chất ợng:
.........................................................................................................
4. sở khong bảo quản:
.........................................................................................................
36
5. Phương tiện vận chuyển trang thiết bị:
.........................................................................................................
6. Bao nhãn trên bao bì:
.........................................................................................................
7. Giao hàng gửing:
.........................................................................................................
8. Vận chuyển thuốc trong quá trình vận chuyển:
.........................................................................................................
9. Hồ tài liệu: .........................................................................................................
10. Đóng gói lại dán nhãn lại:
11. Khiếu nại:
.........................................................................................................
12. Thu hồi:
.........................................................................................................
13. Sản phẩm bị loại bị trả về:
.........................................................................................................
14. Thuốc giả:
.........................................................................................................
15. Nhập khẩu:
.........................................................................................................
16. Hoạt động theo hợp đồng:
.........................................................................................................
17. Tự kiểm tra:
B. Tồn ti:
STT
Tồn tại
Tham
chiếu
xếp
loại
1.
1.1.
1.2.
2.
2.1.
2.2.
3.
II/ Kết luận:
1. Mức độ đáp ứng GDP:
.........................................................................................................
2. Yêu cầu:
.........................................................................................................
III/ Ý kiến của sở
.........................................................................................................
Biên bản được thống nhất giữa Đoàn kiểm tra và Công ty
.........................................................................................................
Biên bản này được làm thành hai bản, kèm theo bản Danh mục đánh giá. Công ty giữ một bản,
cơ quan chuyên môn về y tế của tỉnh giữ một bản./.
Trưởng
Đoàn
đánh
giá
Thư
Lãnh đạo sở
37
Mẫu số 02/GPP: Biên bản đánh giá GPP
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH...
TÊN CƠ QUAN
CHUYÊN MÔN VỀ Y
TẾ CỦA TỈNH ....
-------
CỘNG HÒA HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/…..
………, ngày …. tháng ….. năm 20…..
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ
"Thực hành tốt sở bán lẻ thuốc"
Căn cứ Quyết định số ……… ngày …. của …… về việc thành lập đoàn kiểm tra triển khai
áp dụng các tiêu chuẩn "Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc" của ............................................... ,
thành phần đoàn đánh giá gồm:
1 ............. - Trưởng đoàn.
2 ............. - Thư ký.
3. ………….
Tên cơ sở:
- Địa chỉ:
- Tên người đại diện pháp luật tên người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược
của cơ sở:
- Bản đăng đánh giá đề ngày …….. của ………
- Ngày tiếnnh đánh giá ………………….
- Nội dung đánh giá: việc triển khai áp dụng các tiêu chuẩn "Thựcnh tốt sở
bán lẻ thuốc" của Bộ Y tế
- Tiếp đoàn:
1. ………
2. ……….
3. ……….
I/ Một số ý kiến của đoàn kiểm tra
Sau khi thẩm định hồ sơ, nghe báo cáo của sở tiến hành kiểm tra thực tế, Đoàn
đánh giá có một số ý kiến sau:
A.
Ưu
điểm:
B. Tồn ti:
(đính kèm danh mục đánh giá)
II/ Kết luận
1. Tổng số điểm của sở: ……………….
2. Mức độ đáp ứng GPP: ……………………….
3. Yêu cu
………………………………………..
38
III/ Ý kiến của sở: (ghi điểm chưa thống nhất)
……………………
Biên bản được thống nhất giữa Đoàn kiểm tra sở …….
Biên bản này được làm thành hai bản, kèm theo bản Danh mục đánh giá. sở giữ một bản,
quan chuyên môn về y tế của tỉnh giữ một bản./.
Trưởng Đoàn
Thư
Lãnh đạo cơ sở
39
Mẫu số 07/GDP
QUAN TIẾP NHẬN
.......
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số ....... /GDP
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẠT “THỰC HÀNH TỐT PHÂN PHỐI THUỐC,
NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC”
GOOD DISTRIBUTION PRACTICES (GDP)
(Cơ quan tiếp nhận) chứng nhận
Cơ sở:.....................
Địa chỉ Trụ sở chính: ........................
Đạt “Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc” (GDP)
Tại địa điểm kinh doanh: .....................
Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược: ............
Phạm vi kinh doanh: ...............
Giấy chứng nhận này gtrị đến
ngày.... tháng ..... năm ....
...... ngày ..... tháng ...... năm .....
(NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU QUAN
TIẾP NHẬN)
40
Mẫu số 03/GPP: Giấy chứng nhận GPP
SỞ Y TẾ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số: .../GPP
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẠT THỰC HÀNH TỐT SỞ BÁN LẺ THUỐC
GOOD PHARMACY PRACTICES (GPP)
GIÁM ĐỐC SỞ Y TẾ CHỨNG NHẬN
Cơ sở:
Trụ sở:
Đạt Thực hành tốt sở bán lẻ thuốc” (GPP) đối với ................ (nhà thuốc/quầy
thuốc/tủ thuốc của trạm y tế xã)
Tại địa chỉ:
Người quản chuyên môn:
Phạm vi:
Giấy xác nhận này giá trị ba năm kể từ ngày ký.
…, ngày tháng năm
Lãnh đạo sở
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1521/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1521/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×