• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1164/QĐ-UBND An Giang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 31/07/2025 21:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1164/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Văn Mừng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1164/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1164/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1164/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH AN GIANG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng 06 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2074/QĐ-BYT ngày 24 tháng 06 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Y, Dược cổ truyền quy định tại Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày 14 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 2075/QĐ-BYT ngày 24 tháng 06 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh
vực Thiết bị y tế quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 2093/QĐ-BYT ngày 24 tháng 06 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực phòng bệnh quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ và Thông tư số 19/2025/TT-BYT ngày 15 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 105/TTr-SYT ngày 26
tháng 06 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang.
1164
27
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính thứ tự số 1, 3 Phần A Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 06 năm 2024 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Y, dược cổ
truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang.
- Bãi bỏ thủ tục hành chính thứ tự số 1, 2 Phần A Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 2060/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023; thủ tục hành chính
thứ tự số 51 Mục VI Phần A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 234/QĐ-
UBND ngày 04 tháng 02 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực
khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính thứ tự số 98, 99 và bãi bỏ thủ tục
hành chính số 100, 106, 107 tại Mục 17, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định
số 1688/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực
tuyến toàn trình, một phần trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Bổ sung các thủ tục hành chính cấp tỉnh vào thực hiện tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ
trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Y tế;
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- VP. UBND tỉnh: LĐVP, TH;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Website tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT, TH.
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
3
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 06 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(Phí thẩm
định)
Căn cứ pháp lý
I
Lĩnh vực thiết bị y tế
1
Tiếp tục cho lưu
hành thiết bị y tế
trong trường hợp
chủ sở hữu thiết bị y
tế không tiếp tục sản
xuất hoặc phá sản,
giải thể đối với thiết
bị y tế loại A, B.
Sau 15 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
UBND
cấp tỉnh
Không có
1. Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm
2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế;
2. Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm
2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm
2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế;
3. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm
2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực y tế;
5. Thông tư số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mẫu văn bản, báo
cáo thực hiện Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08
tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế.
1164
27
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(Phí thẩm
định)
Căn cứ pháp lý
2
Cấp giấy chứng
nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với thiết
bị y tế loại A, B
Sau 03 ngày
làm việc kể từ
thời điểm nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
UBND
cấp tỉnh
Phí thẩm định
hồ sơ xuất khẩu
thiết bị y tế:
1.000.000
đồng/1 hồ sơ
Lệ phí: không
có
1. Luật Quản lý ngoại thương.
2. Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý ngoại thương;
3. Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm
2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế;
4. Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm
2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm
2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế;
5. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm
2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
6. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực y tế;
7. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
3
Công bố đối với
nguyên liệu sản xuất
thiết bị y tế, chất
ngoại kiểm chứa
chất ma túy và tiền
chất
Ngay sau khi
tiếp nhận hồ sơ
hợp lệ
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
UBND
cấp tỉnh
Không có
1. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực y tế;
2. Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm
2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế;
3. Thông tư số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm
2021 của Bộ Y tế quy định mẫu văn bản, báo cáo thực
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(Phí thẩm
định)
Căn cứ pháp lý
hiện Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11
năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế.
II
Lĩnh vực Phòng bệnh
1
Cấp giấy chứng nhận
bị phơi nhiễm với
HIV do tai nạn rủi ro
nghề nghiệp.
Trong thời hạn
5 ngày kể từ
ngày tiếp nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Cơ quan,
tổ chức,
đơn vị
quản lý
người bị
phơi
nhiễm với
HIV do tai
nạn rủi ro
nghề
nghiệp
Không có
1. Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy
giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm
miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) ngày
16/11/2020.
2. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Quyết định số 24/2023/QĐ-TTg ngày 22/9/2023 của
Thủ tướng Chính phủ quy định điều kiện xác định người
bị phơi nhiễm với HIV, người bị nhiễm HIV do tai nạn
rủi ro nghề nghiệp.
4. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Y tế và quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực y tế
2
Cấp giấy chứng
nhận bị nhiễm HIV
do tai nạn rủi ro
nghề nghiệp.
Trong thời hạn
5 ngày kể từ
ngày tiếp nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Không có
3
Cấp mới giấy chứng
nhận cơ sở xét
nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh
học cấp III
27 ngày kể từ
ngày nhận hồ
sơ đầy đủ và
hợp lệ
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
Ủy ban
9.000.000 VNĐ
1. Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007;
2. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(Phí thẩm
định)
Căn cứ pháp lý
nhân dân
cấp tỉnh
3. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm
2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số quy
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Y tế.
4. Nghị định số 103/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định về đảm bảo an toàn sinh
học tại phòng xét nghiệm.
5. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm
2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
6. Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Y tế và quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực y tế
4
Cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở xét
nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh
học cấp III do hết
hạn
Trường hợp 1:
Có thẩm định
tại phòng xét
nghiệm
27 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
Trường hợp 2:
Không thẩm
định tại phòng
xét nghiệm
17 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
9.000.000 VNĐ
5
Cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở xét
nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh
học cấp III do bị
hỏng, bị mất
Trường hợp 1:
Có thẩm định tại
phòng xét
nghiệm
27 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
9.000.000 VNĐ
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(Phí thẩm
định)
Căn cứ pháp lý
Trường hợp 2:
Không thẩm
định tại phòng
xét nghiệm
17 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
6
Cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở xét
nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh
học cấp III do thay
đổi tên của cơ sở xét
nghiệm
Trường hợp 1:
Có thẩm định tại
phòng xét
nghiệm
27 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
Trường hợp 2:
Không thẩm
định tại phòng
xét nghiệm
17 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
9.000.000 VNĐ
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(Phí thẩm
định)
Căn cứ pháp lý
7
Cấp mới giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều
kiện xét nghiệm
khẳng định HIV
dương tính
Trong thời gian
40 ngày kể từ
ngày tiếp nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
cấp mới
giấy
chứng
nhận cơ sở
đủ điều
kiện xét
nghiệm
khẳng
định HIV
dương
tính đối
với các cơ
sở thực
hiện xét
nghiệm
HIV trực
thuộc Bộ
Y tế (trên
địa bàn
quản lý)
Không quy
định
1. Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy
giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm
miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) ngày
16/11/2020.
2. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số 141/2024/NĐ-CP ngày 28/10/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng,
chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch
mắc phải ở người (HIV/AIDS).
4. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Y tế và quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực y tế
8
Cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều
kiện xét nghiệm
khẳng định HIV
dương tính
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc kể từ ngày
tiếp nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không quy
định
9
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(Phí thẩm
định)
Căn cứ pháp lý
9
Điều chỉnh giấy
chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện xét nghiệm
khẳng định HIV
dương tính
Trong thời hạn
05 ngày kể từ
ngày tiếp nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
cấp lại
giấy
chứng
nhận cơ sở
đủ điều
kiện xét
nghiệm
khẳng
định HIV
dương
tính đối
với các cơ
sở thực
hiện xét
nghiệm
HIV trực
thuộc Bộ
Y tế
Không quy
định
10
Công bố đủ điều
kiện thực hiện hoạt
Trong thời hạn
30 ngày, kể từ
ngày nhận đủ
Cơ quan
chuyên
môn về y
Không có
1. Luật an toàn, vệ sinh lao động số 84 ngày 25 tháng 6
năm 2015.
10
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(Phí thẩm
định)
Căn cứ pháp lý
động quan trắc môi
trường lao động
hồ sơ theo quy
định
tế thuộc
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
2. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật
an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và
quan trắc môi trường lao động.
4. Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội.
5. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Y tế và quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực y tế
11
Đăng ký lưu hành
mới chế phẩm diệt
côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và
y tế
Trường hợp 1:
30 ngày kể từ
ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp 2:
+ 60 ngày kể
từ ngày nhận
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
- Trường hợp 1:
30 ngày kể từ
ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2:
+ 60 ngày kể
từ ngày nhận
1. Căn cứ Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực y tế.
2. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
11
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(Phí thẩm
định)
Căn cứ pháp lý
được đủ hồ sơ
hợp lệ.
+ Riêng đối
với hồ sơ chế
phẩm có chứa
hoạt chất hoặc
có dạng sản
phẩm hoặc có
phạm vi sử
dụng hoặc tác
dụng lần đầu
đăng ký tại Việt
Nam: 120 ngày
kể từ ngày nhận
được đủ hồ sơ
hợp lệ.
được đủ hồ sơ
hợp lệ.
+ Riêng đối
với hồ sơ chế
phẩm có chứa
hoạt chất hoặc
có dạng sản
phẩm hoặc có
phạm vi sử
dụng hoặc tác
dụng lần đầu
đăng ký tại Việt
Nam: 120 ngày
kể từ ngày nhận
được đủ hồ sơ
hợp lệ.
3. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế.
4. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế.
5. Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm
2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;
Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Y tế.
6. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm
2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
12
Gia hạn số đăng ký
lưu hành chế phẩm
diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và
y tế
30 ngày kể từ
ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
4.000.000
đồng/hồ sơ
13
Đăng ký lưu hành bổ
sung do thay đổi
quyền sở hữu số
đăng ký lưu hành
30 ngày kể từ
ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
2.500.000
đồng/hồ sơ
12
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(Phí thẩm
định)
Căn cứ pháp lý
chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
14
Đăng ký lưu hành bổ
sung do đổi tên chế
phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia
dụng và y tế
30 ngày kể từ
ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
5.000.000
đồng/hồ sơ
15
Đăng ký lưu hành bổ
sung do thay đổi địa
điểm cơ sở sản xuất,
thay đổi cơ sở sản
xuất chế phẩm diệt
côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và
y tế
60 ngày kể từ
ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
- Phí thẩm định
hồ sơ cho phép
khảo nghiệm:
3.500.000
đồng/hồ sơ.
- Phí thẩm định
đăng ký lưu
hành đăng ký
lưu hành bổ
sung: 2.500.000
đồng/hồ sơ.
1. Căn cứ Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực y tế.
2. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
4. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Y tế.
5. Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm
2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của
16
Đăng ký lưu hành bổ
sung do thay đổi tên,
địa chỉ liên lạc của
đơn vị đăng ký, đơn
vị sản xuất chế
30 ngày kể từ
ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
Ủy ban
2.500.000
đồng/hồ sơ
13
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(Phí thẩm
định)
Căn cứ pháp lý
phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia
dụng và y tế
nhân dân
cấp tỉnh
Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;
Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
6. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm
2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
17
Đăng ký lưu hành bổ
sung do thay đổi tác
dụng, liều lượng sử
dụng, phương pháp
sử dụng, hàm lượng
hoạt chất, hàm
lượng phụ gia cộng
hưởng, dạng chế
phẩm, hạn sử dụng,
nguồn hoạt chất
- 30 ngày kể từ
ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
đối với đăng ký
lưu hành bổ
sung thay đổi
hạn sử dụng.
- Các trường
hợp còn lại: 60
ngày kể từ ngày
nhận được đủ
hồ sơ hợp lệ.
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
- Phí thẩm định
hồ sơ cho phép
khảo nghiệm:
3.500.000
đồng/hồ sơ.
- Phí thẩm định
đăng ký lưu
hành đăng ký
lưu hành bổ
sung: 2.500.000
đồng/hồ sơ.
18
Đăng ký cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký
lưu hành đối với chế
phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia
dụng và y tế
10 ngày kể từ
ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
2.500.000
đồng/lần
1. Căn cứ Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực y tế.
2. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
19
Thông báo thay đổi
nội dung, hình thức
nhãn chế phẩm diệt
côn trùng, diệt
05 ngày làm
việc kể từ ngày
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
Không có
14
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(Phí thẩm
định)
Căn cứ pháp lý
khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và
y tế
nhận được đủ
hồ sơ hợp lệ
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
4. Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm
2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;
Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Y tế.
5. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm
2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
20
Cấp giấy phép nhập
khẩu chế phẩm diệt
côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và
y tế nhập khẩu để
nghiên cứu
15 ngày kể từ
ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
2.000.000
đồng/hồ sơ
21
Cấp giấy phép nhập
khẩu chế phẩm diệt
côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và
y tế phục vụ mục
đích viện trợ
15 ngày kể từ
ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
2.000.000
đồng/hồ sơ
1. Căn cứ Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực y tế.
2. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế.
4. Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm
2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
22
Cấp giấy phép nhập
khẩu chế phẩm diệt
côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và
y tế là quà biếu, cho,
tặng
15 ngày kể từ
ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
2.000.000
đồng/hồ sơ
15
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(Phí thẩm
định)
Căn cứ pháp lý
23
Cấp giấy phép nhập
khẩu chế phẩm diệt
côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và
y tế do trên thị
trường không có sản
phẩm hoặc phương
pháp sử dụng phù
hợp với nhu cầu của
tổ chức, cá nhân xin
nhập khẩu
15 ngày kể từ
ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
2.000.000
đồng/hồ sơ
của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;
Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Y tế.
5. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm
2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
24
Cấp giấy chứng
nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với chế
phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia
dụng và y tế xuất
khẩu thuộc quyền
quản lý của Bộ Y tế
03 ngày kể từ
ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
2.000.000
đồng/lần
1. Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương.
2. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ về Quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
3. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Y tế và quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực y tế.
4. Thông tư 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
25
Sửa đổi, bổ sung,
cấp lại giấy chứng
nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với chế
phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng
03 ngày kể từ
ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
Ủy ban
2.000.000
đồng/lần
16
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(Phí thẩm
định)
Căn cứ pháp lý
trong lĩnh vực gia
dụng và y tế xuất
khẩu thuộc quyền
quản lý của Bộ Y tế
nhân dân
cấp tỉnh
26
Đình chỉ lưu hành,
thu hồi số đăng ký
lưu hành chế phẩm
diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và
y tế
- 05 ngày làm
việc đối với
trường hợp đình
chỉ lưu hành chế
phẩm tạm thời.
- Trường hợp
thu hồi số đăng
ký lưu hành chế
phẩm: 15 ngày,
kể từ ngày xác
định các trường
hợp theo quy
định tại Điều 38
Nghị định số
91/2016/NĐ-
CP.
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
Uỷ ban
nhân dân
cấp tỉnh
Không có
1. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ về Quản lý hóa chất, chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế.
2. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Y tế và quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực y tế.
27
Cấp Giấy Tiếp nhận
bản công bố hợp quy
dựa trên kết quả
chứng nhận hợp quy
của tổ chức chứng
nhận hợp quy được
Trong thời hạn
không quá 07
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
Uỷ ban
nhân dân
cấp tỉnh
Chưa có quy
định
1. Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá số
09/2012/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2012;
2. Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số
68/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006;
3. Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số Luật số
05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007;
17
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(Phí thẩm
định)
Căn cứ pháp lý
chỉ định (bên thứ ba)
đối với thuốc lá
4. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
5. Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm
2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành
một số Điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
6. Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số Điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
7. Thông tư số 49/2015/TT-BYT ngày 11/12/2015 của
Bộ Y tế Quy định về công bố hợp quy và công bố phù
hợp quy định đối với thuốc lá;
8. Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25/9/2023 của
Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn
bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm do Bộ
trưởng Bộ Y tế ban hành.
9. Thông tư số 19/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ
Y tế về việc về phân định, phân cấp thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực phòng bệnh.
28
Cấp Giấy Tiếp nhận
bản công bố hợp quy
dựa trên kết quả tự
đánh giá của tổ
chức, cá nhân sản
xuất, kinh doanh
thuốc lá (bên thứ
nhất)
Trong thời hạn
không quá 07
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
Uỷ ban
nhân dân
cấp tỉnh
Chưa có quy
định
29
Cấp lại Giấy Tiếp
nhận bản công bố
hợp quy đối với
thuốc lá
Trong thời hạn
không quá 07
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ đề
nghị theo dấu
văn bản đến
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
Uỷ ban
nhân dân
cấp tỉnh
Chưa có quy
định
18
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Tên VBQPPL
quy định nội
dung sửa đổi,
bổ sung
Lĩnh
vực
Cơ quan giải quyết
I
Lĩnh vực Y, Dược cổ truyền
1
1.012415.
H01
Cấp giấy chứng nhận
lương y theo quy định cho
các đối tượng quy định tại
khoản 1, 2 và khoản 3
Điều 1 Thông tư số
02/2024/TT-BYT ngày 12
tháng 3 năm 2024
Nghị định số
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ quy
định về phân
quyền, phân
cấp trong lĩnh
vực Y tế
Khám
bệnh,
chữa
bệnh
I. Trường hợp 1: Trường hợp thay đổi thời gian làm việc
hoặc thay đổi tên, địa chỉ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
nhưng không thay đổi địa điểm (Điều 65 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP).
1. Bộ Y tế:
a) Cục Quản lý Khám chữa bệnh: đối với các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế và bệnh viện
tư nhân trừ các trường hợp thuộc điểm b mục này;
b) Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền: đối với các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền Nhà nước trực thuộc Bộ Y
tế và bệnh viện y học cổ truyền tư nhân.
2. Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh:
a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý của
Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp
Tỉnh (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ,
ngành), trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế
và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản
lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn quản lý
(trừ bệnh viện tư nhân).
19
II. Trường hợp 2: Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động,
phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh
mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (Điều 66 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP).
1. Bộ Y tế:
a) Cục Quản lý Khám, chữa bệnh: đối với các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế trừ các trường
hợp thuộc điểm b mục này;
b) Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền: đối với các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh y học cổ truyền Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế.
2. Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh:
a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý của
Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp
Tỉnh (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ,
ngành), trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế
và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản
lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn quản lý
(bao gồm cả bệnh viện tư nhân).
III. Trường hợp 3: Trường hợp bổ sung các kỹ thuật thuộc
danh mục kỹ thuật loại đặc biệt (Khoản 10 Điều 66 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP): Bộ Y tế.
2
1.012417.
H01
Cấp lại giấy chứng nhận
lương y
1. Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh:
a) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên
địa bàn quản lý của Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban
nhân dân cấp Tỉnh (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh trực thuộc Bộ Y tế, thuộc Bộ, ngành) trừ cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
20
b) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư
nhân (bao gồm cả bệnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh.
2. Đối với người đề nghị cấp chức danh chuyên môn tâm lý
lâm sàng:
a) Cục Quản lý Khám, chữa bệnh: đối với người làm việc tại
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế trừ
các trường hợp thuộc mục b;
b). Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền: đối với người thực hiện
khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền làm việc tại cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế.
c) Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp
Tỉnh:
- Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên
địa bàn quản lý của Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy
ban nhân dân cấp Tỉnh (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh thuộc Bộ, ngành) trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
trực thuộc Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
- Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư
nhân (bao gồm cả bệnh viện tư nhân);
- Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh.
3. Cơ quan đã cấp chứng chỉ hành nghề: đối với trường hợp
quy định tại khoản 8 Điều 143 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(cấp lại, điều chỉnh chứng chỉ hành nghề được cấp theo quy
định tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12).
21
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
STT
Số hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ, lý do
bãi bỏ
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
1
1.012096.H01
Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do
tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong
lĩnh vực Y tế
Phòng bệnh
Sở Y tế
2
1.012097.H01
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn
rủi ro nghề nghiệp.
Sở Y tế
3
1.003958.000.00.00.H01
Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan
trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của
Sở Y tế
Sở Y tế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1164/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1164/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1164/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×