• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1164/QĐ-UBND An Giang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 31/07/2025 21:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1164/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Văn Mừng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1164/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1164/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1164/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH AN GIANG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng 06 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Vviệc ng b Danh mc th tc hành chính mi ban hành, đưc sửa đổi,
b sung b bãi b thuc thm quyn gii quyết ca S Y tế tnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định s 2074/QĐ-BYT ngày 24 tháng 06 năm 2025 ca B
trưởng B Y tế v vic công b th tục hành chính đưc sửa đổi, b sung lĩnh vực
Y, Dược c truyền quy định tại Thông số 15/2025/TT-BYT ngày 14 tháng 6
năm 2025 của B trưởng B Y tế;
Căn cứ Quyết định s 2075/QĐ-BYT ngày 24 tháng 06 năm 2025 ca B
trưởng B Y tế v vic công b th tc hành chính mi ban hành, b bãi b lĩnh
vc Thiết b y tế quy định ti Ngh đnh s 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 ca Chính ph thuc phm vi chức năng quản lý ca B Y tế;
Căn cứ Quyết định s 2093/QĐ-BYT ngày 24 tháng 06 năm 2025 ca B
trưởng B Y tế v vic công b th tc hành chính mi ban nh b bãi b
trong lĩnh vực phòng bệnh quy định ti Ngh định s 148/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 ca Chính ph Thông tư số 19/2025/TT-BYT ngày 15 tháng
6 năm 2025 ca B trưng B Y tế thuc phm vi chức năng quản lý ca B Y tế;
Xét đề nghị của Giám đốc SY tế tại Tờ trình số 105/TTr-SYT ngày 26
tháng 06 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b m theo Quyết định này Danh mc th tc hành chính
mi, th tc hành chính đưc sửa đổi, b sung và b bãi b thuc thm quyn gii
quyết ca S Y tế tnh An Giang.
1164
27
2
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Sửa đổi, b sung th tc hành chính th t s 1, 3 Phn A Ph lc ban
hành kèm theo Quyết định s 1011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 06 năm 2024 ca
Ch tch y ban nhân n tnh An Giang v vic ng b Danh mc th tc hành
chính sửa đổi, b sung và th tc hành chính b bãi b trong lĩnh vực Y, dược c
truyn thuc thm quyn gii quyết ca S Y tế tnh An Giang.
- i b th tc hành chính th t s 1, 2 Phn A Ph lc ban nh kèm theo
Quyết đnh s 2060/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023; th tc hành chính
th t s 51 Mc VI Phn A Ph lc ban hành kèm theo Quyết định s 234/QĐ-
UBND ngày 04 tháng 02 năm 2021 ca Ch tch y ban nhân dân tnh An Giang
v vic ng b Danh mc th tc hành chính mi ban hành và b bãi b nh vực
khám bnh, cha bnh thuc thm quyn gii quyết ca S Y tế tnh An Giang.
- Sa đi, b sung th tc hành chính th t s 98, 99 bãi b th tc
hành chính s 100, 106, 107 ti Mc 17, Ph lc 1 ban hành kèm theo Quyết định
s 1688/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 m 2024 của Ch tch y ban nhân dân
tnh v vic công b Danh mc th tc hành chính cung cp dch v công trc
tuyến toàn trình, mt phn trong tiếp nhn, gii quyết th tcnh chính trên môi
trường điện t trên đan tnh An Giang.
- B sung các th tc hành chính cp tnh vào thc hin tiếp nhn tr kết
qu ti Trung tâm Phc vnh chính ng tnh.
Điều 3. Chánh n phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc S Y tế; Th
trưởng c S, ban, ngành tnh; Ch tch y ban nhânn các , phường, đc khu
các t chc, nhân có liên quan chu trách nhim thi nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Y tế;
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- VP. UBND tỉnh: LĐVP, TH;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Website tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT, TH.
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
3
DANH MC
TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, B SUNG B BÃI B
THUC THM QUYN GII QUYT CA S Y T TNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 06 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
I
Lĩnh vc thiết b y tế
1
Tiếp tục cho lưu
hành thiết b y tế
trong trưng hp
ch s hu thiết b y
tế không tiếp tc sn
xut hoc phá sn,
gii th đối vi thiết
b y tế loi A, B.
Sau 15 ngày
làm vic k t
ngày nhận được
h sơ hợp l
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
UBND
cp tnh
Không có
1. Ngh định s 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm
2021 ca Chính ph v qun lý thiết b y tế;
2. Ngh định s 07/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm
2023 ca Chính ph sa đi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 98/2021/-CP ngày 08 tháng 11 năm
2021 ca Chính ph v qun lý thiết b y tế;
3. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm
2023 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca
Lut Khám bnh, cha bnh;
4. Ngh định s 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 ca Chính ph v quy định v phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vực y tế;
5. Thông tư số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm
2021 ca B trưng B Y tế quy định mẫu văn bn, báo
cáo thc hin Ngh định s 98/2021/-CP ngày 08
tháng 11 năm 2021 của Chính ph v qun lý thiết b y tế.
1164
27
4
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
2
Cp giy chng
nhận lưu hành tự do
(CFS) đối vi thiết
b y tế loi A, B
Sau 03 ngày
làm vic k t
thi đim nhn
được h sơ đầy
đủ và hp l
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
UBND
cp tnh
Phí thẩm định
h sơ xuất khu
thiết b y tế:
1.000.000
đồng/1 h
L phí: không
1. Lut Qun lý ngoại thương.
2. Ngh định s 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca
Lut Qun lý ngoại thương;
3. Ngh định s 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm
2021 ca Chính ph v qun lý thiết b y tế;
4. Ngh định s 07/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm
2023 ca Chính ph sa đi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 98/2021/-CP ngày 08 tháng 11 năm
2021 ca Chính ph v qun lý thiết b y tế;
5. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm
2023 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca
Lut Khám bnh, cha bnh;
6. Ngh định s 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 ca Chính ph quy định v phân quyn, phân cp
trong lĩnh vc y tế;
7. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm
2023 ca B trưng B Tài chính quy đnh mc thu, chế
độ thu, np, qun lý và s dng phí trong lĩnh vực y tế.
3
Công b đối vi
nguyên liu sn xut
thiết b y tế, cht
ngoi kim cha
cht ma túy và tin
cht
Ngay sau khi
tiếp nhn h
hp l
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
UBND
cp tnh
Không có
1. Ngh định s 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 m
2025 ca Chính ph quy định v phân quyn, phân cp
trong lĩnh vc y tế;
2. Ngh định s 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm
2021 ca Chính ph v qun lý thiết b y tế;
3. Thông tư số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm
2021 ca B Y tế quy định mẫu văn bn, báo cáo thc
5
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
hin Ngh định s 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11
năm 2021 của Chính ph v qun lý thiết b y tế.
II
Lĩnh vc Phòng bnh
1
Cp giy chng nhn
b phơi nhiễm vi
HIV do tai nn ri ro
ngh nghip.
Trong thi hn
5 ngày k t
ngày tiếp nhn
đủ h sơ hợp l
Cơ quan,
t chc,
đơn vị
qun lý
người b
phơi
nhim vi
HIV do tai
nn ri ro
ngh
nghip
Không có
1. Lut Phòng, chng nhim vi rút gây ra hi chng suy
gim min dch mc phi người (HIV/AIDS) ngày
29/6/2006; Lut sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Phòng, chng nhim vi rút gây ra hi chng suy gim
min dch mc phi người (HIV/AIDS) ngày
16/11/2020.
2. Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn và
cơ cấu t chc ca B Y tế.
3. Quyết đnh s 24/2023/QĐ-TTg ngày 22/9/2023 ca
Th ng Chính ph quy định điều kiện xác định ngưi
b phơi nhiễm với HIV, người b nhim HIV do tai nn
ri ro ngh nghip.
4. Ngh định s 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định v phân định thm quyn ca chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun lý nhà
nước ca B Y tế và quy định v phân quyn, phân cp
trong lĩnh vc y tế
2
Cp giy chng
nhn b nhim HIV
do tai nn ri ro
ngh nghip.
Trong thi hn
5 ngày k t
ngày tiếp nhn
đủ h sơ hợp l
Không có
3
Cp mi giy chng
nhận cơ sở xét
nghiệm đạt tiêu
chun an toàn sinh
hc cp III
27 ngày k t
ngày nhn h
sơ đầy đủ
hp l
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
y ban
9.000.000 VNĐ
1. Lut phòng, chng bnh truyn nhiễm năm 2007;
2. Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
6
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
nhân dân
cp tnh
3. Ngh định s 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm
2018 ca Chính ph v vic sa đi, b sung mt s quy
định liên quan đến điu kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phm vi quản lý Nhà nước ca B Y tế.
4. Ngh định s 103/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 ca Chính ph quy định v đảm bo an toàn sinh
hc ti phòng xét nghim.
5. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm
2023 ca B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun lý và s dng phí trong lĩnh vc y tế.
Ngh định s 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca
6. Chính ph quy định v phân định thm quyn ca
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun lý
nhà nước ca B Y tế và quy định v phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vực y tế
4
Cp li giy chng
nhận cơ sở xét
nghiệm đạt tiêu
chun an toàn sinh
hc cp III do hết
hn
Trường hp 1:
Có thẩm định
ti phòng xét
nghim
27 ngày làm
vic k t ngày
nhn h sơ đầy
đủ và hp l
Trường hp 2:
Không thm
định ti phòng
xét nghim
17 ngày làm
vic k t ngày
nhn h sơ đầy
đủ và hp l
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
y ban
nhân dân
cp tnh
9.000.000 VNĐ
5
Cp li giy chng
nhận cơ sở xét
nghiệm đạt tiêu
chun an toàn sinh
hc cp III do b
hng, b mt
Trường hp 1:
thẩm định ti
phòng xét
nghim
27 ngày làm
vic k t ngày
nhn h đầy
đủ và hp l
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
y ban
nhân dân
cp tnh
9.000.000 VNĐ
7
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
Trường hp 2:
Không thm
định ti phòng
xét nghim
17 ngày làm
vic k t ngày
nhn h sơ đầy
đủ và hp l
6
Cp li giy chng
nhận cơ sở xét
nghiệm đạt tiêu
chun an toàn sinh
hc cp III do thay
đổi tên của cơ sở xét
nghim
Trưng hp 1:
thẩm định ti
phòng xét
nghim
27 ngày làm
vic k t ngày
nhn h đầy
đủ và hp l
Trưng hp 2:
Không thm
định ti phòng
xét nghim
17 ngày làm
vic k t ngày
nhn h sơ đầy
đủ và hp l
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
y ban
nhân dân
cp tnh
9.000.000 VNĐ
8
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
7
Cp mi giy chng
nhận cơ sở đủ điều
kin xét nghim
khẳng định HIV
dương tính
Trong thi gian
40 ngày k t
ngày tiếp nhn
đủ h sơ hợp l
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
y ban
nhân dân
cp tnh
cp mi
giy
chng
nhận cơ sở
đủ điều
kin xét
nghim
khng
định HIV
dương
tính đi
vi các cơ
s thc
hin xét
nghim
HIV trc
thuc B
Y tế (trên
địa bàn
qun lý)
Không quy
định
1. Lut Phòng, chng nhim vi rút y ra hi chng suy
gim min dch mc phi người (HIV/AIDS) ngày
29/6/2006; Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut
Phòng, chng nhim vi rút gây ra hi chng suy gim
min dch mc phi người (HIV/AIDS) ngày
16/11/2020.
2. Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chức năng, nhiệm v, quyn hn
cơ cấu t chc ca B Y tế.
3. Ngh định s 141/2024/NĐ-CP ngày 28/10/2024 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut Phòng,
chng nhim vi rút y ra hi chng suy gim min dch
mc phi người (HIV/AIDS).
4. Ngh định s 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định v phân định thm quyn ca chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun lý nhà
nước ca B Y tế và quy định v phân quyn, phân cp
trong lĩnh vc y tế
8
Cp li giy chng
nhận cơ sở đủ điều
kin xét nghim
khẳng định HIV
dương tính
Trong thi hn
05 ngày làm
vic k t ngày
tiếp nhận đủ h
sơ hợp l
Không quy
định
9
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
9
Điu chnh giy
chng nhận cơ sở đủ
điều kin xét nghim
khẳng định HIV
dương tính
Trong thi hn
05 ngày k t
ngày tiếp nhn
đủ h sơ hợp l
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
y ban
nhân dân
cp tnh
cp li
giy
chng
nhận cơ sở
đủ điều
kin xét
nghim
khng
định HIV
dương
tính đi
vi các cơ
s thc
hin xét
nghim
HIV trc
thuc B
Y tế
Không quy
định
10
Công b đủ điều
kin thc hin hot
Trong thi hn
30 ngày, k t
ngày nhận đủ
Cơ quan
chuyên
môn v y
Không
1. Lut an toàn, v sinh lao động s 84 ngày 25 tháng 6
năm 2015.
10
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
động quan trc môi
trường lao động
h sơ theo quy
định
tế thuc
y ban
nhân dân
cp tnh
2. Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chức năng, nhiệm v, quyn hn
cơ cấu t chc ca B Y tế.
3. Ngh định s 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut
an toàn, v sinh lao động v hot động kiểm định k thut
an toàn lao động, hun luyn an toàn, v sinh lao động và
quan trắc môi trường lao động.
4. Ngh định s 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm
2018 ca Chính ph sửa đổi, b sung các Ngh định liên
quan đến điều kiện đầu kinh doanh th tc hành
chính thuc phm vi quản lý nhà nước ca B Lao động -
Thương binh và Xã hi.
5. Ngh định s 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định v phân định thm quyn ca chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun lý nhà
nước ca B Y tế và quy định v phân quyn, phân cp
trong lĩnh vc y tế
11
Đăng ký lưu hành
mi chế phm dit
côn trùng, dit
khun dùng trong
lĩnh vc gia dng và
y tế
Trường hp 1:
30 ngày k t
ngày nhận được
đủ h sơ hợp l.
Trường hp 2:
+ 60 ngày k
t ngày nhn
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
y ban
nhân dân
cp tnh
- Trưng hp 1:
30 ngày k t
ngày nhận đưc
đủ h sơ hợp l.
- Trưng hp 2:
+ 60 ngày k
t ngày nhn
1. Căn cứ Ngh định s 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
ca Chính ph quy định v phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc y tế.
2. Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chức năng, nhiệm v, quyn hn
cơ cấu t chc ca B Y tế.
11
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
được đủ h
hp l.
+ Riêng đối
vi h sơ chế
phm có cha
hot cht hoc
có dng sn
phm hoc có
phm vi s
dng hoc tác
dng lần đầu
đăng ký tại Vit
Nam: 120 ngày
k t ngày nhn
được đ h
hp l.
được đủ h
hp l.
+ Riêng đối
vi h sơ chế
phm có cha
hot cht hoc
có dng sn
phm hoc có
phm vi s
dng hoc tác
dng lần đầu
đăng ký tại Vit
Nam: 120 ngày
k t ngày nhn
được đ h
hp l.
3. Ngh định s 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 ca Chính ph v qun hóa cht, chế phm dit
côn trùng, dit khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dng y
tế.
4. Ngh định s 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt s quy định liên quan đến
điều kin đầu kinh doanh thuộc phm vi qun nhà
nước ca B Y tế.
5. Ngh định s 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm
2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s Điu ca
Ngh định s 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
ca Chính ph v qun hóa cht, chế phm dit côn
trùng, dit khun dùng trong lĩnh vc gia dng y tế;
Ngh định s 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm
2018 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phm vi qun
lý nhà nưc ca B Y tế.
6. Thông tư s 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm
2023 ca B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np,
qun lý và s dụng phí trong lĩnh vực y tế.
12
Gia hn s đăng ký
lưu hành chế phm
dit côn trùng, dit
khun dùng trong
lĩnh vc gia dng và
y tế
30 ngày k t
ngày nhận được
đủ h sơ hợp l
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
y ban
nhân dân
cp tnh
4.000.000
đồng/h
13
Đăng ký lưu hành b
sung do thay đi
quyn s hu s
đăng ký lưu hành
30 ngày k t
ngày nhn được
đủ h sơ hợp l
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
2.500.000
đồng/h
12
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
chế phm dit côn
trùng, dit khun
dùng trong lĩnh vực
gia dng và y tế
y ban
nhân dân
cp tnh
14
Đăng ký lưu hành b
sung do đi tên chế
phm dit côn trùng,
dit khun dùng
trong lĩnh vc gia
dng và y tế
30 ngày k t
ngày nhận được
đủ h sơ hợp l
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
y ban
nhân dân
cp tnh
5.000.000
đồng/h
15
Đăng ký lưu hành b
sung do thay đổi địa
điểm cơ sở sn xut,
thay đổi cơ sở sn
xut chế phm dit
côn trùng, dit
khun dùng trong
lĩnh vc gia dng và
y tế
60 ngày k t
ngày nhận được
đủ h sơ hợp l
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
y ban
nhân dân
cp tnh
- Phí thm định
h cho phép
kho nghim:
3.500.000
đồng/h sơ.
- Phí thẩm định
đăng ký lưu
hành đăng ký
lưu hành bổ
sung: 2.500.000
đồng/h sơ.
1. Căn cứ Ngh định s 148/2025/-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vực y tế.
2. Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn và
cơ cấu t chc ca B Y tế.
3. Ngh định s 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 ca Chính ph v qun lý hóa cht, chế phm dit
n trùng, dit khuẩn dùng trongnh vực gia dng y tế.
4. Ngh định s 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 ca
Chính ph sa đi, b sung mt s quy định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phm vi qun lý
nhà nước ca B Y tế.
5. Ngh định s 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm
2024 ca Chính ph sa đi, b sung mt s Điu ca
16
Đăng ký lưu hành b
sung do thay đi tên,
địa ch liên lc ca
đơn vị đăng ký, đơn
v sn xut chế
30 ngày k t
ngày nhận được
đủ h sơ hợp l
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
y ban
2.500.000
đồng/h
13
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
phm dit côn trùng,
dit khun dùng
trong lĩnh vc gia
dng và y tế
nhân dân
cp tnh
Ngh định s 91/2016/-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
ca Chính ph v qun lý hóa cht, chế phm dit côn
trùng, dit khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dng và y tế;
Ngh định s 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm
2018 ca Chính ph sa đi, b sung mt s quy định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuc phm vi
quản lý nhà nước ca B Y tế.
6. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm
2023 ca B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun lý và s dng phí trong lĩnh vc y tế.
17
Đăng ký lưu hành b
sung do thay đi tác
dng, liều lượng s
dụng, phương pháp
s dụng, hàm lượng
hot cht, hàm
ng ph gia cng
hưởng, dng chế
phm, hn s dng,
ngun hot cht
- 30 ngày k t
ngày nhn được
đủ h hợp l
đối với đăng
lưu hành bổ
sung thay đổi
hn s dng.
- Các trường
hp còn li: 60
ngày k t ngày
nhận được đ
h sơ hợp l.
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
y ban
nhân dân
cp tnh
- Phí thm định
h cho phép
kho nghim:
3.500.000
đồng/h sơ.
- Phí thẩm định
đăng ký lưu
hành đăng ký
lưu hành bổ
sung: 2.500.000
đồng/h sơ.
18
Đăng ký cp li giy
chng nhận đăng ký
lưu hành đối vi chế
phm dit côn trùng,
dit khun dùng
trong lĩnh vc gia
dng và y tế
10 ngày k t
ngày nhận được
đủ h sơ hợp l
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
y ban
nhân dân
cp tnh
2.500.000
đồng/ln
1. Căn cứ Ngh định s 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
ca Chính ph quy định v phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc y tế.
2. Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chức năng, nhiệm v, quyn hn
cơ cấu t chc ca B Y tế.
3. Ngh định s 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
ca Chính ph v qun hóa cht, chế phm dit côn
trùng, dit khun dùng trong lĩnh vực gia dng y tế.
19
Thông báo thay đi
ni dung, hình thc
nhãn chế phm dit
côn trùng, dit
05 ngày làm
vic k t ngày
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
Không có
14
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
khun dùng trong
lĩnh vc gia dng và
y tế
nhn được đ
h sơ hợp l
y ban
nhân dân
cp tnh
4. Ngh định s 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm
2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s Điu ca
Ngh định s 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
ca Chính ph v qun hóa cht, chế phm dit côn
trùng, dit khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dng y tế;
Ngh định s 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm
2018 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phm vi qun
lý nhà nưc ca B Y tế.
5. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm
2023 ca B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun lý và s dng phí trong lĩnh vc y tế.
20
Cp giy phép nhp
khu chế phm dit
côn trùng, dit
khun dùng trong
lĩnh vc gia dng và
y tế nhp khẩu để
nghiên cu
15 ngày k t
ngày nhận được
đủ h sơ hợp l
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
y ban
nhân dân
cp tnh
2.000.000
đồng/h
21
Cp giy phép nhp
khu chế phm dit
côn trùng, dit
khun dùng trong
lĩnh vc gia dng và
y tế phc v mc
đích viện tr
15 ngày k t
ngày nhận được
đủ h sơ hợp l
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
y ban
nhân dân
cp tnh
2.000.000
đồng/h
1. Căn cứ Ngh định s 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
ca Chính ph quy định v phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc y tế.
2. Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chức năng, nhiệm v, quyn hn
cơ cấu t chc ca B Y tế.
3. Ngh định s 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 ca Chính ph v qun hóa cht, chế phm dit
côn trùng, dit khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dng y
tế.
4. Ngh định s 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm
2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s Điu ca
Ngh định s 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
22
Cp giy phép nhp
khu chế phm dit
côn trùng, dit
khun dùng trong
lĩnh vc gia dng và
y tế là quà biếu, cho,
tng
15 ngày k t
ngày nhận được
đủ h sơ hợp l
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
y ban
nhân dân
cp tnh
2.000.000
đồng/h
15
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
23
Cp giy phép nhp
khu chế phm dit
côn trùng, dit
khun dùng trong
lĩnh vc gia dng và
y tế do trên th
trưng không có sn
phm hoặc phương
pháp s dng phù
hp vi nhu cu ca
t chc, cá nhân xin
nhp khu
15 ngày k t
ngày nhận được
đủ h sơ hợp l
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
y ban
nhân dân
cp tnh
2.000.000
đồng/h
ca Chính ph v qun hóa cht, chế phm dit côn
trùng, dit khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dng y tế;
Ngh định s 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm
2018 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phm vi qun
lý nhà nưc ca B Y tế.
5. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm
2023 ca B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun lý và s dng phí trong lĩnh vc y tế.
24
Cp giy chng
nhận lưu hành tự do
(CFS) đối vi chế
phm dit côn trùng,
dit khun dùng
trong lĩnh vc gia
dng và y tế xut
khu thuc quyn
qun lý ca B Y tế
03 ngày k t
ngày nhận được
đủ h sơ hợp l
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
2.000.000
đồng/lần
1. Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương.
2. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ về Quản hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
3. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà ớc
của Bộ Y tế quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực y tế.
4. Thông tư 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 m 2023
của B i chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và s dng p trong lĩnh vực y tế.
25
Sa đi, b sung,
cp li giy chng
nhận lưu hành tự do
(CFS) đối vi chế
phm dit côn trùng,
dit khun dùng
03 ngày k t
ngày nhận được
đủ h sơ hợp l
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
Ủy ban
2.000.000
đồng/lần
16
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
trong lĩnh vc gia
dng và y tế xut
khu thuc quyn
qun lý ca B Y tế
nhân dân
cấp tỉnh
26
Đình ch lưu hành,
thu hi s đăng ký
lưu hành chế phm
dit côn trùng, dit
khun dùng trong
lĩnh vc gia dng và
y tế
- 05 ngày làm
việc đối với
trường hợp đình
chỉ lưu hành chế
phẩm tạm thời.
- Trường hợp
thu hồi số đăng
lưu hành chế
phẩm: 15 ngày,
k t ngàyc
định các trường
hp theo quy
định tại Điều 38
Ngh định s
91/2016/-
CP.
Cơ quan
chuyên
môn về y
tế thuộc
Uỷ ban
nhân dân
cấp tỉnh
Không có
1. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ về Quản hóa chất, chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y
tế.
2. Nghị định số 148/2025/-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Y tế và quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực y tế.
27
Cp Giy Tiếp nhn
bn công b hp quy
da trên kết qu
chng nhn hp quy
ca t chc chng
nhn hợp quy được
Trong thi hn
không quá 07
ngày làm vic
k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
U ban
nhân dân
cp tnh
Chưa có quy
định
1. Lut Phòng, chng tác hi ca thuc s
09/2012/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2012;
2. Lut Tiêu chun quy chun k thut s
68/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006;
3. Lut Chất lượng sn phm, hàng hóa s Lut s
05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007;
17
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Phí thm
định)
Căn c pháp lý
ch định (bên th ba)
đối vi thuc lá
4. Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chức năng, nhiệm v, quyn hn
cơ cấu t chc ca B Y tế.
5. Ngh định s 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm
2007 ca Chính ph v việc quy định chi tiết thi hành
mt s Điu ca Lut tiêu chun và quy chun k thut;
6. Ngh định s 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2008 của Chính ph quy định chi tiết thi hành mt
s Điu ca Lut chất lượng sn phm, hàng hóa;
7. Thông tư số 49/2015/TT-BYT ngày 11/12/2015 ca
B Y tế Quy định v công b hp quy công b phù
hợp quy định đối vi thuc lá;
8. Thông số 17/2023/TT-BYT ngày 25/9/2023 ca
B Y tế v vic sửa đổi, b sung bãi b mt s văn
bn quy phm pháp lut v an toàn thc phm do B
trưng B Y tế ban hành.
9. Thông tư số 19/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 ca B
Y tế v vic v phân định, phân cp thm quyn ca chính
quyn địa phương 02 cấp trong lĩnh vực phòng bnh.
28
Cp Giy Tiếp nhn
bn công b hp quy
da trên kết qu t
đánh giá của t
chc, cá nhân sn
xut, kinh doanh
thuc lá (bên th
nht)
Trong thi hn
không quá 07
ngày làm vic
k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
U ban
nhân dân
cp tnh
Chưa có quy
định
29
Cp li Giy Tiếp
nhn bn công b
hợp quy đối vi
thuc lá
Trong thi hn
không quá 07
ngày làm vic
k t ngày nhn
đủ h sơ đề
ngh theo du
văn bản đến
Cơ quan
chuyên
môn v y
tế thuc
U ban
nhân dân
cp tnh
Chưa có quy
định
18
B. TH TC HÀNH CHÍNH SỬA ĐI, B SUNG
TT
TTHC
Tên TTHC
Tên VBQPPL
quy định ni
dung sửa đổi,
b sung
Lĩnh
vc
Cơ quan giải quyết
I
Lĩnh vực Y, Dược c truyn
1
1.012415.
H01
Cp giy chng nhn
lương y theo quy định cho
các đi tượng quy định ti
khon 1, 2 và khon 3
Điều 1 Thông tư số
02/2024/TT-BYT ngày 12
tháng 3 năm 2024
Ngh định s
148/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 ca
Chính ph quy
định v phân
quyn, phân
cấp trong lĩnh
vc Y tế
Khám
bnh,
cha
bnh
I. Trường hp 1: Trường hợp thay đi thi gian làm vic
hoặc thay đổi tên, đa ch của cơ sở khám bnh, cha bnh
nhưng không thay đổi đa điểm (Điều 65 Ngh đnh s
96/2023/NĐ-CP).
1. B Y tế:
a) Cc Qun lý Khám cha bệnh: đối với các cơ sở khám
bnh, cha bệnh Nhà nưc trc thuc B Y tế và bnh vin
nhân trừ các trường hp thuc điểm b mc này;
b) Cc Quản lý Y, Dưc c truyền: đối với các cơ sở khám
bnh, cha bnh y hc c truyền Nhà nước trc thuc B Y
tế và bnh vin y hc c truyền tư nhân.
2. Cơ quan chuyên môn về Y tế thuc y ban nhân dân cp Tnh:
a) Các cơ sở khám bnh, cha bệnh trên địa bàn qun lý ca
quan chuyênn v Y tế thuc y ban nhân dân cp
Tnh (bao gm c các cơ sở khám bnh, cha bnh thuc B,
ngành), tr cơ sở khám bnh, cha bnh trc thuc B Y tế
các cơ sở khám bnh, cha bnh thuc thm quyn qun
lý ca B Quc phòng, B Công an;
b) Cơ sở khám bnh, cha bệnh tư nhân trên đa bàn qun
(tr bnh viện tư nhân).
19
II. Trường hp 2: Trưng hợp thay đổi quy mô hot đng,
phm vi hot đng chuyên môn hoc b sung, gim bt danh
mc k thut của cơ sở khám bnh, cha bệnh (Điu 66 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP).
1. B Y tế:
a) Cc Qun lý Khám, cha bệnh: đối với các cơ sở khám
bnh, cha bệnh Nhà nưc trc thuc B Y tế tr c trường
hp thuộc điểm b mc này;
b) Cc Qun Y, c c truyn: đi vi các cơ s km bnh,
cha bnh y hc c truyền Nhà c trc thuc B Y tế.
2. Cơ quan chuyên môn về Y tế thuc y ban nhân dân cp Tnh:
a) Các cơ sở khám bnh, cha bệnh trên địa bàn qun lý ca
quan chuyên môn về Y tế thuc y ban nhân dân cp
Tnh (bao gm c các cơ sở khám bnh, cha bnh thuc B,
ngành), tr cơ sở khám bnh, cha bnh trc thuc B Y tế
các cơ sở khám bnh, cha bnh thuc thm quyn qun
lý ca B Quc phòng, B Công an;
b) Cơ sở khám bnh, cha bệnh tư nhân trên đa bàn qun
(bao gm c bnh viện tư nhân).
III. Trường hp 3: Trường hp b sung các k thut thuc
danh mc k thut loại đặc bit (Khoản 10 Điều 66 Ngh định
s 96/2023/NĐ-CP): B Y tế.
2
1.012417.
H01
Cp li giy chng nhn
lương y
1. Cơ quan chuyên môn v Y tế thuc y ban nhân dân cp Tnh:
a) Đối vi ni làm vic ti cơ sở khám bnh, cha bnh tn
đa bàn qun lý ca quan chuyên môn về Y tế thuc y ban
nn dân cp Tnh (bao gm c các cơ sở khám bnh, cha
bnh trc thuc B Y tế, thuc B, nnh) tr sở km bnh,
cha bnh trc thuc B Quc png, Bng an;
20
b) Đi với người làm vic ti cơ sở km bnh, cha bnh tư
nn (bao gm c bnh viện tư nhân);
c) Đối vi nời đang không m vic tại cơ sở km bnh,
cha bnh.
2. Đối vi ngưi đ ngh cp chc danh chuyên môn tâm lý
lâm sàng:
a) Cc Qun lý Khám, cha bệnh: đối vi ngưi làm vic ti
cơ sở khám bnh, cha bệnh Nhà nước trc thuc B Y tế tr
các trưng hp thuc mc b;
b). Cc Quản lý Y, Dưc c truyền: đối với người thc hin
khám bnh, cha bnh bng y hc c truyn làm vic tại cơ
s khám bnh, cha bệnh Nhà nước trc thuc B Y tế.
c) Cơ quan chuyên môn về Y tế thuc y ban nhân dân cp
Tnh:
- Đối với người làm vic tại cơ sở khám bnh, cha bnh trên
địa bàn qun lý của Cơ quan chuyên môn v Y tế thuc y
ban nhân dân cp Tnh (bao gm c các cơ sở khám bnh,
cha bnh thuc B, ngành) tr cơ sở khám bnh, cha bnh
trc thuc B Y tế, B Quc phòng, B Công an;
- Đối với người làm vic tại cơ sở khám bnh, cha bệnh tư
nhân (bao gm c bnh viện tư nhân);
- Đối với người đang không làm vic tại cơ sở khám bnh,
cha bnh.
3. Cơ quan đã cấp chng ch hành nghề: đối vi trưng hp
quy định ti khoản 8 Điều 143 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP
(cp li, điu chnh chng ch hành ngh đưc cp theo quy
định ti Lut Khám bnh, cha bnh s 40/2009/QH12).
21
C. TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B
STT
S h sơ TTHC
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy
định vic bãi b, lý do
bãi b
Lĩnh vc
Cơ quan
thc hin
1
1.012096.H01
Cp giy chng nhn b phơi nhiễm vi HIV do
tai nn ri ro ngh nghip.
Ngh định s
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân
quyn, phân cp trong
lĩnh vc Y tế
Phòng bnh
S Y tế
2
1.012097.H01
Cp giy chng nhn b nhim HIV do tai nn
ri ro ngh nghip.
S Y tế
3
1.003958.000.00.00.H01
Công b đủ điều kin thc hin hoạt động quan
trắc môi trường lao động thuc thm quyn ca
S Y tế
S Y tế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1164/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1164/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1164/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×