• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1047/QĐ-UBND Đắk Lắk 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực khám chữa bệnh

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 13/05/2025 09:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1047/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Tuấn Hà
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1047/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1047/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1047/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Đắk Lắk, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tục hành chính đưc sửa đổi, b sung
trong lĩnh vực khám bnh, cha bnh thuc phm vi
chức năng qun lý ca S Y tế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
n cNghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính (TTHC), được sửa đổi, bsung tại Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 Nghị định s 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ;
n cứ Quyết định số 1330/QĐ-BYT ngày 18/04/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong nh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 63/TTr-SYT ngày
07/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục TTHC được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuc phm vi chức năng
qun ca Sở Y tế, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Y tế căn cứ Danh mục TTHC được công bố tại Điều 1
Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình gii quyết TTHC để Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh niêm yết, công khai thực hiện.
2. Rà soát quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được Chủ tịch UBND tỉnh
phê duyệt để tham mưu quy trình mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đảm bảo
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2
c bộ phận tạo thành TTHC được công bố tại Quyết định này hiu lực
theo ngày văn bản quy phạm pp luật nội dung quy định về TTHC hoặc bộ
phận tạo thành TTHC hiệu lc thi hành.
Nội dung công bố Danh mục TTHC lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tại số thứ tự 11 Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh;
tại các số thứ tự 11, 12, 14 Phụ lc ban hành kèm theo Quyết định số 586/QĐ-
UBND ngày 16/02/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết
định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các
quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP (Báo cáo);
- TT HĐND tỉnh (Báo cáo);
- CT, PCT UBND tỉnh (Đ/c Hà);
- PCVP UBND tỉnh (Đ/c Hùng);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Viễn Thông Đắk Lắk, Bưu điện tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Các Phòng, TT: KGVX, PVHCC, CN&CTTĐT;
- u: VT, NVKS
(2H_05b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Hà
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VC KHÁM BNH,
CHA BNH THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA S Y T
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
STT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
đối với:
- Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý
của Sở Y tế (bao gồm cả các sở khám bệnh, chữa
bệnh thuộc Bộ, ngành), trừ skhám bệnh, chữa bệnh
trực thuộc Bộ Y tế và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản của Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an;
- sở khám bệnh, chữa bệnh nhân trên địa bàn quản
lý (trừ bệnh viện tư nhân).
1.012278
- Tổ chức thẩm
định điều kiện
hoạt động và
danh mục kỹ
thuật thực hiện
tại cơ sở đề
nghị và lập
biên bản thẩm
định trong thời
hạn 60 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
- Cấp mới giấy
phép hoạt động
và ban hành
quyết định phê
duyệt danh
mục kỹ thuật
thực hiện tại
cơ sở trong
thời hạn 10
ngày làm việc
- Bệnh viện:
10.500.000
đồng/hồ sơ.
- Phòng khám đa
khoa, nhà hộ sinh,
cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh y học
gia đình: 5.700.000
đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y
học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y
học cổ truyền,
Trạm y tế:
3.100.000 đồng/hồ
sơ.
- Phòng khám
chuyên khoa,
Phòng khám liên
chuyên khoa,
Phòng khám bác s
y khoa, Phòng
- Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày
09/01/2023;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính
phủ;
- Thông tư số
57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế;
- Thông tư số
59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
2
STT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
kể từ ngày ban
hành biên bản
thẩm định hoặc
nhận được văn
bản thông báo
và tài liệu
chứng minh đã
hoàn thành
việc khắc
phục, sửa chữa
của cơ sở đề
nghị.
khám răng hàm
mặt, Phòng khám
dinh dưỡng, Phòng
khám y sỹ đa khoa.
Cơ sở dịch vụ cận
lâm sàng:
4.300.000 đồng/hồ
sơ.
- Các hình thức tổ
chức khám bệnh,
chữa bệnh khác:
4.300.000 đồng/hồ
2
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh đối
với:
- Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý
của Sở Y tế (bao gồm cả các sở khám bệnh, chữa
bệnh thuộc Bộ, ngành) do Sở Y tế cấp giấy phép hoạt
động;
- sở khám bệnh, chữa bệnh nhân trên địa bàn quản
lý (trừ bệnh viện tư nhân).
1.012279
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ
1.500.000 đồng/hồ
sơ (không thu phí
đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của
cơ quan có thẩm
quyền cấp)
- Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày
09/01/2023;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính
phủ;
- Thông tư số
57/2024/TT-BYT ngày
3
STT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
31/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế;
- Thông tư số
59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
3
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh:
1. Trường hợp 1: Trường hợp thay đổi thời gian m
việc hoặc thay đổi tên, địa chỉ của sở khám bệnh,
chữa bệnh nhưng không thay đổi địa điểm (Điều 65
Nghị định số 96/2023/-CP) đối với:
- Các sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý
của Sở Y tế (bao gồm cả các sở khám bệnh, chữa
bệnh thuộc Bộ, ngành), trừ sở khám bệnh, chữa bệnh
trực thuộc Bộ Y tế các sở khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản của Bộ Quốc phòng, Bộ Công
an;
- sở khám bệnh, chữa bệnh nhân trên địa bàn
quản lý (trừ bệnh viện tư nhân).
2. Trường hợp 2: Trường hợp thay đổi quy mô hoạt
động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung,
giảm bớt danh mục kthuật của cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh (Điều 66 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP):
a) Trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động do thay
đổi quy giường bệnh (tổng số giường điều chỉnh
không được vượt quá 100 giường bệnh) từ 10% đến
dưới 50% tổng số giường bệnh đã được quan
- Trường hợp
không phải
thẩm định thực
tế tại cơ sở: 20
ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ;
- Trường hợp
phải thẩm định
thực tế tại cơ
sở: Tổ chức
thẩm định điều
kiện hoạt động
và danh mục
kỹ thuật thực
hiện tại cơ sở
đề nghị và lập
biên bản thẩm
định trong thời
hạn 60 ngày kể
1. Trường hợp 1:
1.500.000 đồng/hồ
sơ.
2. Trường hợp 2:
a) Thay đổi quy
mô hoạt động:
- Bệnh viện:
10.500.000
đồng/hồ sơ.
- Phòng khám đa
khoa, nhà hộ sinh,
cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh y học
gia đình: 5.700.000
đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y
học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y
học cổ truyền,
Trạm y tế:
- Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày
09/01/2023;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính
phủ;
- Thông tư số
57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế;
- Thông tư số
59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
4
STT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền phê duyệt hoặc trường hợp điều chỉnh quy
giường bệnh ới 10% nhưng số giường điều chỉnh
vượt quá 30 giường bệnh hoặc đã hoàn thành việc tự
điều chỉnh quy giường bệnh đếnới 50% tổng số
giường bệnh đã được cơ quan thẩm quyền phê duyệt;
Bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật không phải danh
mục kthuật đặc biệt do Bộ trưởng Bộ Y tế công bố
theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 145 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP đối với:
- Các sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản
của Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (bao
gồm cả các sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ,
ngành), trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ
Y tế các sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
- sở khám bệnh, chữa bệnh nhân trên địa bàn
quản lý (bao gồm cả bệnh viện tư nhân).
b) Các trường hợp còn lại đối với:
- Các sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý
của Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (bao
gồm cả các sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ,
ngành), trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ
Y tế các sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
- sở khám bệnh, chữa bệnh nhân trên địa bàn
quản lý (trừ bệnh viện tư nhân).
1.012280
từ ngày nhận
đủ hồ sơ và;
10 ngày làm
việc kể từ ngày
ban hành biên
bản thẩm định
hoặc nhận
được văn bản
thông báo và
tài liệu chứng
minh đã hoàn
thành việc
khắc phục, sửa
chữa của cơ sở
đề nghị.
3.100.000 đồng/h
sơ.
- Các hình thức tổ
chức khám bệnh,
chữa bệnh khác:
4.300.000đồng/hồ
.
b) Thay đổi phạm
vi hoạt động
chuyên môn hoặc
bổ sung danh mục
kỹ thuật:
- Bệnh viện, Phòng
khám đa khoa, Nhà
hộ sinh, Cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh y học gia
đình, Phòng khám
chuyên khoa,
Phòng khám liên
chuyên khoa,
Phòng khám bác s
y khoa, Phòng
khám răng hàm
mặt, Phòng khám
dinh dưỡng, Phòng
khám y sỹ đa khoa,
Cơ sở dịch vụ cận
5
STT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
lâm sàng:
4.300.000 đồng/hồ
sơ.
- Phòng khám y
học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y
học cổ truyền,
Trạm y tế:
3.100.000đồng/hồ
sơ.
- Các hình thức tổ
chức khám bệnh,
chữa bệnh khác:
4.300.000 đồng/hồ
sơ.
c) Giảm bớt danh
mục kỹ thuật:
Không thu phí.
4
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám
điều trị HIV/AIDS đối với cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản của SY tế, bao gồm
cả bệnh viện tư nhân.
1.012281
15 ngày kể từ
ngày ghi trên
phiếu tiếp nhận
hồ sơ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Không quy định
Luật Khám bệnh, chữa
bệnh số
15/2023/QH15;
Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính
phủ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1047/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1047/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 0963/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1047/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×