• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 0963/QĐ-UBND Đắk Lắk 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung mức phí

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 23/08/2025 09:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 0963/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thiên Văn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí các lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh; Thiết bị y tế; Y, Dược cổ truyền; Phòng bệnh; An toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Y tế-Sức khỏe Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 0963/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 0963/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 0963/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC PHÍ CÁC LĨNH VỰC: KHÁM BỆNH, CHỮA
BỆNH; THIẾT BỊ Y TẾ; Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN; PHÒNG BỆNH; AN TOÀN THỰC PHẨM
THUỘC PHẠM VI QUẢN CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
STT
TTHC
Tên TTHC
Đơn vị thực hin
Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi
(đơn vị tính: đồng)
Các Quyết định đã
công bố thủ tục hành
chính trước khi sửa đổi
mức phí
I
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
1
1.012289
Cấp mới giấy phép hành
nghề trong giai đoạn chuyển
tiếp đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh
giá năng lực hành nghề đối
với các chức danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lâm sàng
1. SY tế:
a) Đối với người làm việc tại
sở khám bệnh, chữa bệnh trên
địa bàn quản lý của SY tế (bao
gồm cả các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế,
thuộc Bộ, ngành) trừ sở khám
bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Đối với người làm việc tại
sở khám bệnh, chữa bệnh
nhân (bao gồm cả bệnh viện
nhân);
c) Đối với người đang không
làm việc tại sở khám bệnh,
chữa bệnh.
2. Đối với nời đề nghị cấp chức
danh chuyên n tâm lâm
ng: Sở Y tế:
- Đối với người làm việc tại
sở khám bệnh, chữa bệnh trên
430.000
STT 2, phụ lục ban hành
m theo Quyết định số
1547/QĐ-UBND ngày
28/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh
2
1.012292
Điều chỉnh giấy phép hành
nghề trong giai đoạn chuyển
tiếp đối với hồ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh
g ng lực nh ngh đối
với các chức danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinhỡng lâm ng,
cấp cứu viên ngoại viện, m
430.000
STT 5, phụ lục ban hành
m theo Quyết định số
1547/QĐ-UBND ngày
28/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh
2
STT
TTHC
Tên TTHC
Đơn vị thực hiện
Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi
(đơn vị tính: đồng)
Các Quyết định đã
công bố thủ tục hành
chính trước khi sửa đổi
mức phí
lâm ng
địa bàn quản lý của Sở Y tế (bao
gồm cả các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh thuộc Bộ, ngành) trừ
sở khám bệnh, chữa bệnh
trực thuộc Bộ Y tế, Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an;
- Đối với người làm việc tại
sở khám bệnh, chữa bệnh
nhân (bao gồm cả bệnh viện
nhân);
- Đối với người đang không làm
việc tại sở khám bệnh, chữa
bệnh.
3. quan đã cấp chứng chỉ
hành nghề: đối với trường hợp
quy định tại khoản 8 Điều 143
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(cấp lại, điều chỉnh chứng chỉ
hành nghề được cấp theo quy
định tại Luật Khám bệnh, chữa
bệnh số 40/2009/QH12)
3
1.012290
Cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp được cấp
trước ngày 01 tháng 01 năm
2024 đối với hồ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh
giá năng lực hành nghề đối
với các chức danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng
-Trường hợp (1) hồ
đề nghị cấp lại
giấy phép hành nghề
đối với trường hợp
giấy phép hành nghề
bị mất hoặc hỏng
quy định tại điểm a
khoản 1 Điều 131
Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (2): Hồ
đề nghị cấp lại
giấy phép hành nghề
đối với trường hợp
thay đổi một trong
các thông tin về họ
tên; ngày, tháng,
năm sinh; số định
danh nhân đối với
người hành nghề
Việt Nam; số hộ
chiếu quốc tịch
STT 3, phụ lục ban hành
m theo Quyết định số
1547/QĐ-UBND ngày
28/6/2025 của Chủ tịch
UBND tnh
3
STT
TTHC
Tên TTHC
Đơn vị thực hiện
Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi
(đơn vị tính: đồng)
Các Quyết định đã
công bố thủ tục hành
chính trước khi sửa đổi
mức phí
đối với người hành
nghề nước ngoài quy
định tại điểm b
khoản 1 Điều 131
Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (12)
giấy phép hành nghề
được cấp không
đúng thẩm quyền
quy định tại điểm d
khoản 1 Điều 31 của
Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
Trường hợp (15)
người hành nghề đã
được cấp chứng chỉ
hành nghề trước
ngày 01 tháng 01
năm 2024 khi bị mất
hoặc hư hỏng;
Trường hợp (16) Hồ
đề nghị cấp giấy
phép hành nghề đối
với người hành nghề
đã được cấp chứng
chỉ hành nghề trước
ngày 01 tháng 01
năm 2024 khi thay
4
STT
TTHC
Tên TTHC
Đơn vị thực hiện
Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi
(đơn vị tính: đồng)
Các Quyết định đã
công bố thủ tục hành
chính trước khi sửa đổi
mức phí
đổi một trong các
thông tin về họ
tên; ngày, tháng,
năm sinh; số định
danh nhân đối với
người hành nghề
Việt Nam; số hộ
chiếu quốc tịch
đối với người hành
nghề nước ngoài;
Trường hợp (17) Hồ
đề nghị cấp giấy
phép hành nghề đối
với người hành nghề
bị thu hồi chứng chỉ
hành nghề trước
ngày 01 tháng 01
năm 2024 theo quy
định tại các điểm a
b khoản 1 Điều
29 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh số
40/2009/QH12. Thời
gian từ ngày thu hồi
chứng chỉ hành nghề
đến ngày đề nghị
được cấp giấy phép
hành nghề không
quá 24 tháng):
5
STT
TTHC
Tên TTHC
Đơn vị thực hiện
Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi
(đơn vị tính: đồng)
Các Quyết định đã
công bố thủ tục hành
chính trước khi sửa đổi
mức phí
150.000;
- Các trường hợp
còn lại: 430.000.
(Không thu phí đối
với trường hợp cấp
sai do lỗi của
quan thẩm quyền
cấp giấy phép hành
nghề)
4
1.012278
Cấp mới giấy phép hoạt
động khám bệnh, chữa
bệnh
Sở Y tế:
a) Các sở khám bệnh, chữa
bệnh trên địa bàn quản lý của S
Y tế (bao gồm cả các sở
khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ,
ngành), trừ sở khám bệnh,
chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế
các sở khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) sở khám bệnh, chữa bệnh
nhân trên địa bàn quản (trừ
bệnh viện tư nhân)
- Bệnh viện:
10.500.000;
- Phòng khám đa
khoa, nhà hộ sinh,
sở khám bệnh,
chữa bệnh y học gia
đình: 5.700.000;
- Phòng khám y học
cổ truyền, Phòng
chẩn trị y học c
truyền, Trạm y tế cấp
xã, trạm tương
đương: 3.100.000;
- Phòng khám
chuyên khoa, Phòng
khám liên chuyên
khoa, Phòng khám
c sỹ y khoa, Phòng
khám ng hàm mặt,
Phòng khám dinh
STT 1, phụ lục ban hành
m theo Quyết định số
1047/QĐ-UBND ngày
12/5/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh
6
STT
TTHC
Tên TTHC
Đơn vị thực hiện
Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi
(đơn vị tính: đồng)
Các Quyết định đã
công bố thủ tục hành
chính trước khi sửa đổi
mức phí
ỡng, Phòng khám
y sđa khoa, sở
dịch vụ cận lâm
ng: 4.300.000;
- Các hình thức tổ
chức khám bệnh,
chữa bệnh khác:
4.300.000
5
1.012279
Cấp lại giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
Sở Y tế:
a) Các sở khám bệnh, chữa
bệnh trên địa bàn quản lý của S
Y tế (bao gồm cả các sở
khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ,
ngành), trừ sở khám bệnh,
chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế
các sở khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) sở khám bệnh, chữa bệnh
nhân trên địa bàn quản (trừ
bệnh viện tư nhân).
1.500.000
(Không thu phí đối
với trường hợp cấp
sai do lỗi của
quan cấp)
STT 2, phụ lục ban hành
m theo Quyết định số
1047/QĐ-UBND ngày
12/5/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh
6
1.012280
Điều chỉnh giấy phép hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh
I. Trường hợp 1: Trường hợp
thay đổi thời gian làm việc hoặc
thay đổi tên, địa chỉ của sở
khám bệnh, chữa bệnh nhưng
không thay đổi địa điểm (Điều
65 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP).
a) Các sở khám bệnh, chữa
- Trường hợp thay
đổi thời gian làm
việc hoặc thay đổi
tên: 1.500.000
- Trường hợp thay
đổi quy hoạt
động:
+
Bệnh viện:
- STT 1, ph lục ban
hành kèm theo Quyết
định số 1547/QĐ-UBND
ngày 28/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh;
- Phí thẩm định hoạt
động, tiêu chuẩn, điều
kiện hành ngh thuộc
7
STT
TTHC
Tên TTHC
Đơn vị thực hiện
Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi
(đơn vị tính: đồng)
Các Quyết định đã
công bố thủ tục hành
chính trước khi sửa đổi
mức phí
bệnh trên địa bàn quản lý của Sở
Y tế (bao gồm cả các sở
khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ,
ngành), trừ sở khám bệnh,
chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế
các sở khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) sở khám bệnh, chữa bệnh
nhân trên địa bàn quản (trừ
bệnh viện tư nhân).
II. Trường hợp 2: Trường hợp
thay đổi quy hoạt động,
phạm vi hoạt động chuyên môn
hoặc bổ sung, giảm bớt danh
mục kỹ thuật của cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh (Điều 66 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP).
Trường hợp 2.1: thay đổi quy
hoạt động, phạm vi hoạt
động chuyên môn hoặc bổ sung
(không phải danh mục kỹ thuật
loại đặc biệt), giảm bớt danh
mục kỹ thuật
a) Các sở khám bệnh, chữa
bệnh trên địa bàn quản lý của Sở
Y tế (bao gồm cả các sở
khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ,
ngành), trừ sở khám bệnh,
10.500.000
+ Phòng khám đa
khoa, nhà hộ sinh,
sở khám bệnh,
chữa bệnh y học gia
đình: 5.700.000
+ Phòng khám y học
cổ truyền, Phòng
chẩn trị y học cổ
truyền, Trạm y tế
cấp xã, trạm
tương đương:
3.100.000
+ Các hình thức tổ
chức khám bệnh,
chữa bệnh khác:
4.300.000
- Trường hợp thay
đổi phạm vi hoạt
động chuyên môn
hoặc bổ sung danh
mục kỹ thuật của
sở khám bệnh, chữa
bệnh:
+ Bệnh viện, Phòng
khám đa khoa, Nhà
hộ sinh, sở khám
bệnh, chữa bệnh y
học gia đình, Phòng
lĩnh vực y tế Phòng
khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ
truyền, Trạm y tế cấp xã,
trạm tương đương
theo quy định tại Mục
III.1.c Biểu mức thu phí
trong lĩnh vực y tế Ban
hành kèm theo Thông tư
số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
8
STT
TTHC
Tên TTHC
Đơn vị thực hiện
Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi
(đơn vị tính: đồng)
Các Quyết định đã
công bố thủ tục hành
chính trước khi sửa đổi
mức phí
chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế và
các sở khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) sở khám bệnh, chữa bệnh
tư nhân trên địa bàn quản lý (bao
gồm cả bệnh viện tư nhân).
Trường hợp 2.2: Bổ sung danh
mục kỹ thuật loại đặc biệt
a) Các sở khám bệnh, chữa
bệnh trên địa bàn quản lý của Sở
Y tế (bao gồm cả các sở
khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ,
ngành), trừ sở khám bệnh,
chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế
các sở khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) sở khám bệnh, chữa bệnh
nhân trên địa bàn quản (trừ
bệnh viện tư nhân).
III. Trường hợp 3: Trường hợp
bổ sung các k thuật thuộc danh
mục kỹ thuật loại đặc biệt
(Khoản 10 Điều 66 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP): Bộ Y tế.
khám chuyên khoa,
Phòng khám liên
chuyên khoa, Phòng
khám bác sy khoa,
Phòng khám ng
hàm mặt, Phòng
khám dinh dưỡng,
Phòng khám y sỹ đa
khoa, sở dịch vụ
cận lâm sàng:
4.300.000;
+ Phòng khám y học
cổ truyền, Phòng
chẩn trị y học cổ
truyền, Trạm y tế
cấp xã, trạm
tương đương:
3.100.000;
+ Các hình thức tổ
chức khám bệnh,
chữa bệnh khác:
4.300.000.
(không thu phí đối
với trường hợp cấp
sai do lỗi của
quan thẩm quyền
cấp, trường hợp thay
đổi địa chỉ nhưng
không thay đổi địa
9
STT
TTHC
Tên TTHC
Đơn vị thực hiện
Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi
(đơn vị tính: đồng)
Các Quyết định đã
công bố thủ tục hành
chính trước khi sửa đổi
mức phí
điểm do có sự điều
chỉnh về địa giới
hành chính
trường hợp điều
chỉnh giấy phép hoạt
động đối với trường
hợp giảm bớt danh
mục kỹ thuật của
sở khám bệnh, chữa
bệnh)
7
1.012271
Cấp mới giấy phép hành
nghề đối với chức danh
chuyên môn lương y,
người bài thuốc gia
truyền hoặc có phương pháp
chữa bệnh gia truyền
Sở Y tế
430.000
STT 7, phụ lục ban hành
m theo Quyết định số
2278/QĐ-UBND ngày
04/9/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh
8
1.012272
Cấp lại giấy phép hành nghề
đối với chức danh chuyên
môn là lương y, người có
bài thuốc gia truyền hoặc
phương pháp chữa bệnh gia
truyền
- Trường hợp (1)
giấy phép hành nghề
bị mất hoặc hỏng
quy định tại điểm a
khoản 1 Điều 21
Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (8) giấy
phép hành nghề
được cấp không
đúng thẩm quyền
quy định tại khoản 1
Điều 28 của Luật
STT 8, Mục I, phụ lục
ban hành kèm theo Quyết
định số 2278/QĐ-UBND
ngày 04/9/2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh
10
STT
TTHC
Tên TTHC
Đơn vị thực hiện
Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi
(đơn vị tính: đồng)
Các Quyết định đã
công bố thủ tục hành
chính trước khi sửa đổi
mức phí
Khám bệnh, chữa
bệnh: 150.000;
- Các trường hợp
còn lại: 430.000
(không thu phí đối
với trường hợp cấp
sai do lỗi của
quan thẩm quyền
cấp giấy phép hành
nghề)
II
THIẾT BỊ Y TẾ
1
3.000448
Cấp giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với
thiết bị y tế loại A, B
Sở Y tế
1.000.000
STT 2, phụ lục ban hành
m theo Quyết định số
1570/QĐ-UBND ngày
29/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh
2
1.003006
Công bố đủ điều kiện sản
xuất thiết bị y tế
3.000.000
STT 1, phụ lục ban hành
m theo Quyết định số
929/QĐ-UBND ngày
22/4/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh
3
1.003039
Công bố đủ điều kiện mua
bán thiết bị y tế thuộc loại
B, C, D
3.000.000
STT 3, phụ lục ban hành
m theo Quyết định số
929/QĐ-UBND ngày
22/4/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh
4
1.003029
Công bố tiêu chuẩn áp dụng
Loại A: 1.000.000
Loại B: 3.000.000
STT 2, phụ lục ban hành
m theo Quyết định số
11
STT
TTHC
Tên TTHC
Đơn vị thực hiện
Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi
(đơn vị tính: đồng)
Các Quyết định đã
công bố thủ tục hành
chính trước khi sửa đổi
mức phí
Sở Y tế đối với thiết bị y tế
thuộc loại A, B
929/QĐ-UBND ngày
22/4/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh
III
LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
1
1.013866
Đăng lưu hành mới chế
phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
Sở Y tế
- Thẩm định cấp
giấy phép khảo
nghiệm a chất,
chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn
dùng trong gia dụng
và y tế: 3.500.000
- Thẩm định cấp
mới: 11.000.000
STT 11, phụ lục ban
hành kèm theo Quyết
định số 1602/QĐ-UBND
ngày 30/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
2
1.013874
Gia hạn số đăng ký lưu
hành chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế
4.000.000
STT 12, phụ lục ban
hành kèm theo Quyết
định số 1602/QĐ-UBND
ngày 30/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
3
1.013887
Đăng ký lưu hành bổ sung
do thay đổi quyền sở hữu số
đăng ký lưu hành chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế
2.500.000
STT 13, phụ lục ban
hành kèm theo Quyết
định số 1602/QĐ-UBND
ngày 30/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
12
STT
TTHC
Tên TTHC
Đơn vị thực hiện
Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi
(đơn vị tính: đồng)
Các Quyết định đã
công bố thủ tục hành
chính trước khi sửa đổi
mức phí
4
1.013891
Đăng ký lưu hành bổ sung
do đổi tên chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng y
tế
5.000.000
STT 14, phụ lục ban
hành kèm theo Quyết
định số 1602/QĐ-UBND
ngày 30/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
5
1.013895
Đăng ký lưu hành bổ sung
do thay đổi địa điểm sở
sản xuất, thay đổi sở sản
xuất chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế
- Thẩm định cấp
giấy phép khảo
nghiệm a chất,
chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn
dùng trong gia dụng
và y tế: 3.500.000
- Đăng lưu hành
bổ sung do thay đổi
địa điểm cơ sở sản
xuất, thay đổi sở
sản xuất: 2.500.000
STT 15, phụ lục ban
hành kèm theo Quyết
định số 1602/QĐ-UBND
ngày 30/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
6
1.013867
Đăng ký lưu hành bổ sung
do thay đổi tên, địa chỉ liên
lạc của đơn vị đăng ký, đơn
vị sản xuất chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng y
tế
2.500.000
STT 16, phụ lục ban
hành kèm theo Quyết
định số 1602/QĐ-UBND
ngày 30/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
7
1.013868
Đăng ký lưu hành bổ sung
do thay đổi tác dụng, liều
lượng sử dụng, phương
pháp sử dụng, hàm lượng
- Thẩm định cấp
giấy phép khảo
nghiệm a chất,
chế phẩm diệt côn
STT 17, phụ lục ban
hành kèm theo Quyết
định số 1602/QĐ-UBND
ngày 30/6/2025 của Chủ
13
STT
TTHC
Tên TTHC
Đơn vị thực hiện
Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi
(đơn vị tính: đồng)
Các Quyết định đã
công bố thủ tục hành
chính trước khi sửa đổi
mức phí
hoạt chất, hàm lượng phụ
gia cộng hưởng, dạng chế
phẩm, hạn sử dụng, nguồn
hoạt chất
trùng, diệt khuẩn
dùng trong gia dụng
và y tế (trừ trường
hợp thay đổi hạn sử
dụng): 3.500.000
- Đăng lưu hành
bổ sung do thay đổi
tác dụng, liều lượng
sử dụng, phương
pháp sử dụng, hàm
lượng hoạt chất, hàm
lượng phụ gia cộng
hưởng, dạng chế
phẩm, hạn sử dụng,
nguồn hoạt chất chế
phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia
dụng y tế:
2.500.000
tịch UBND tỉnh
8
1.013870
Đăng ký cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký lưu hành chế
phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
2.500.000
STT 18, phụ lục ban
hành kèm theo Quyết
định số 1602/QĐ-UBND
ngày 30/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
9
1.013875
Cấp giấy phép nhập khẩu
chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng y tế để
2.000.000
STT 20, phụ lục ban
hành kèm theo Quyết
định số 1602/QĐ-UBND
ngày 30/6/2025 của Chủ
14
STT
TTHC
Tên TTHC
Đơn vị thực hiện
Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi
(đơn vị tính: đồng)
Các Quyết định đã
công bố thủ tục hành
chính trước khi sửa đổi
mức phí
nghiên cứu
tịch UBND tỉnh
10
1.013880
Cấp giấy phép nhập khẩu
chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng y tế phục
vụ mục đích viện trợ
2.000.000
STT 21, phụ lục ban
hành kèm theo Quyết
định số 1602/QĐ-UBND
ngày 30/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
11
1.013881
Cấp giấy phép nhập khẩu
chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng y tế quà
biếu, cho, tặng
2.000.000
STT 22, phụ lục ban
hành kèm theo Quyết
định số 1602/QĐ-UBND
ngày 30/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
12
1.013883
Cấp giấy phép nhập khẩu
chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng y tế do trên
thị trường không sản
phẩm hoặc phương pháp sử
dụng phù hợp với nhu cầu
của tổ chức, nhân xin
nhập khẩu
2.000.000
STT 23, phụ lục ban
hành kèm theo Quyết
định số 1602/QĐ-UBND
ngày 30/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
13
1.013886
Cấp giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với
chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế xuất
khẩu thuộc thẩm quyền
quản lý của Bộ Y tế
2.000.000
STT 24, phụ lục ban
hành kèm theo Quyết
định số 1602/QĐ-UBND
ngày 30/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
15
STT
TTHC
Tên TTHC
Đơn vị thực hiện
Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi
(đơn vị tính: đồng)
Các Quyết định đã
công bố thủ tục hành
chính trước khi sửa đổi
mức phí
14
1.013889
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại
giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với chế
phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng y tế xuất khẩu
thuộc thẩm quyền quản
của Bộ Y tế
2.000.000
STT 25, phụ lục ban
hành kèm theo Quyết
định số 1602/QĐ-UBND
ngày 30/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
15
1.004070
Công bố sở đủ điều kiện
kiểm nghiệm chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng y
tế
300.000
Phần A: Danh mục th
tục hành chính mới ban
hành, STT 1, phlục ban
hành kèm theo Quyết
định số 3084/QĐ-UBND
ngày 06/12/2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh
16
1.004062
Công bố sở đủ điều kiện
khảo nghiệm chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng y
tế
300.000
Phần A: Danh mục th
tục hành chính mới ban
hành, STT 2, phlục ban
hành kèm theo Quyết
định số 3084/QĐ-UBND
ngày 06/12/2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh
17
1.002944
Công bố sở đủ điều kiện
sản xuất chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế
300.000
Phần II: Danh mục thủ
tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, STT 1, phụ
lục ban hành kèm theo
Quyết định số 3084/QĐ-
UBND ngày 06/12/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh
16
STT
TTHC
Tên TTHC
Đơn vị thực hiện
Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi
(đơn vị tính: đồng)
Các Quyết định đã
công bố thủ tục hành
chính trước khi sửa đổi
mức phí
18
1.002467
Công bố sở đủ điều kiện
cung cấp dịch vụ diệt côn
trùng, diệt khuẩn trong lĩnh
vực gia dụng y tế bằng
chế phẩm
300.000
Phần II: Danh mục thủ
tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, STT 2, ph
lục ban hành kèm theo
Quyết định số 3084/QĐ-
UBND ngày 06/12/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh
19
1.002564
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
300.000
Phần A: Danh mục th
tục hành chính mới ban
hành, STT 3, phlục ban
hành kèm theo Quyết
định số 3084/QĐ-UBND
ngày 06/12/2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh
IV
LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
1
1.012418
Cấp giấy chứng nhận người
có bài thuốc gia truyền, giấy
chứng nhận người
phương pháp chữa bệnh gia
truyền
Sở Y tế
2.500.000
STT 1, Mục IV, phụ lục
ban hành kèm theo Quyết
định số 2278/QĐ-UBND
ngày 04/9/2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh;
2
1.012415
Cấp giấy chứng nhận lương
y theo quy định cho các đối
tượng quy định tại khoản 1,
2 khoản 3 Điều 1 Thông
tư số 02/2024/TT-BYT
2.500.000
STT 1 - Mục I, phụ lục
ban hành kèm theo Quyết
định số 1602/QĐ-UBND
ngày 30/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
17
STT
TTHC
Tên TTHC
Đơn vị thực hiện
Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi
(đơn vị tính: đồng)
Các Quyết định đã
công bố thủ tục hành
chính trước khi sửa đổi
mức phí
3
1.012416
Cấp giấy chứng nhận lương
y theo quy định cho các đối
tượng quy định tại khoản 4,
5 khoản 6 Điều 1 Thông
tư số 02/2024/TT-BYT
2.500.000
STT 3, Mục IV, phụ lục
ban hành kèm theo Quyết
định số 2278/QĐ-UBND
ngày 04/9/2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh
V
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
1
1.013862
Đăng ký bản công bố sản
phẩm sản xuất trong nước
đối với thực phẩm dinh
dưỡng y học, thực phẩm
dùng cho chế độ ăn đặc biệt,
sản phẩm dinh dưỡng dùng
cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
Sở Y tế hoặc cơ quan chuyên
môn được UBND cấp tỉnh giao
nhiệm vụ
1.500.000/lần/sản
phẩm
STT 06, phụ lục ban
hành kèm theo Quyết
định: số 1502/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh
2
1.013858
Đăng ký bản công bố sản
phẩm nhập khẩu đối với
thực phẩm dinh dưỡng y
học, thực phẩm dùng cho
chế độ ăn đặc biệt, sản
phẩm dinh dưỡng dùng cho
trẻ đến 36 tháng tuổi
1.500.000/lần/sản
phẩm
STT 05, phụ lục ban
hành kèm theo Quyết
định: số 1502/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh
3
1.013857
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý
nhà nước.
28.500.000/lần/đơn
vị
STT 07, phụ lục ban
hành kèm theo Quyết
định: số 1502/QĐ-
18
STT
TTHC
Tên TTHC
Đơn vị thực hiện
Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi
(đơn vị tính: đồng)
Các Quyết định đã
công bố thủ tục hành
chính trước khi sửa đổi
mức phí
UBND ngày 27/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh
4
1.013854
Đăng gia hạn chỉ định
sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước.
20.500.000/lần/đơn
vị
STT 08, phụ lục ban
hành kèm theo Quyết
định: số 1502/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh
5
1.013850
Đăng ký thay đổi, bổ sung
phạm vi chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ
quản lý nhà nước.
28.500.000/lần/đơn
vị
STT 09, phụ lục ban
hành kèm theo Quyết
định: số 1502/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh
6
1.013844
Đăng ký chỉ định sở
kiểm nghiệm thực phẩm đã
được tổ chức công nhận hợp
pháp của Việt Nam hoặc tổ
chức công nhận nước ngoài
thành viên tham gia thỏa
thuận lẫn nhau của Hiệp hội
công nhận phòng thí nhiệm
Quốc tế, Hiệp hội công
nhận phòng thí nghiệm
Châu Á- Thái Bình Dương
đánh giá cấp chứng chỉ
công nhận theo Tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO/IEC
28.500.000/lần/đơn
vị
STT 10, phụ lục ban
hành kèm theo Quyết
định: số 1502/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh
19
STT
TTHC
Tên TTHC
Đơn vị thực hiện
Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi
(đơn vị tính: đồng)
Các Quyết định đã
công bố thủ tục hành
chính trước khi sửa đổi
mức phí
17025 hoặc Tiêu chuẩn
quốc tế ISO/IEC 17025
7
1.003108
Đăng ký nội dung quảng
cáo đối với thực phẩm dinh
dưỡng y học, thực phẩm
dùng cho chế độ ăn đặc biệt,
sản phẩm dinh dưỡng dùng
cho trẻ đến 36 tháng tuổi
1.100.000/lần/sản
phẩm
STT 03, phụ lục ban
hành kèm theo Quyết
định: số 1502/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh
8
1.013855
Cấp giấy chứng nhận sở
đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với sở kinh
doanh dịch vụ ăn uống,
sở sản xuất thực phẩm thuộc
phạm vi quản của Bộ Y
tế
- Phí thẩm định cơ
sở kinh doanh thực
phẩm:
1.000.000/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ
sở kinh doanh dịch
vụ ăn uống dưới 200
suất ăn: 700.000
/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ
sở kinh doanh dịch
vụ ăn uống từ 200
suất ăn trở lên:
1.000.000/lần/cơ sở
- P đối với sở
sản xuất nhỏ lẻ được
cấp giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện
ATTP:
STT 04, phụ lục ban
hành kèm theo Quyết
định: số 1502/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh
20
STT
TTHC
Tên TTHC
Đơn vị thực hiện
Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi
(đơn vị tính: đồng)
Các Quyết định đã
công bố thủ tục hành
chính trước khi sửa đổi
mức phí
500.000/lần/cơ sở
- P đối với sở
sản xuất khác (bao
gồm cả sở vừa
sản xuất vừa kinh
doanh) được cấp
giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện
ATTP:
2.500.000/lần/ cơ sở
9
1.013838
Cấp giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với
sản phẩm thực phẩm xuất
khẩu thuộc quyền quản lý
của Bộ Y tế
1.000.000/lần/giấy
chứng nhận
STT 01, phụ lục ban
hành kèm theo Quyết
định: số 1502/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh
10
1.013829
Cấp giấy chứng nhận đối
với thực phẩm xuất khẩu.
1.000.000/lần/giấy
chứng nhận
STT 12, phụ lục ban
hành kèm theo Quyết
định: số 1502/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 0963/QĐ-UBND Đắk Lắk 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung mức phí

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 0963/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 39/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×